Quyết định 1394/QĐ-UBND năm 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ mới, thay thế trong hệ thống hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hải Phòng
| Số hiệu | 1394/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 10/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 10/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hải Phòng |
| Người ký | Hoàng Minh Cường |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1394/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 10 tháng 4 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Quyết định số 1193/QĐ-BNNMT ngày 06/4/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành; thủ tục hành chính nội bộ thay thế giữa các cơ quan hành chính nhà nước trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 256/TTr-SNNMT ngày 09/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 03 thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành, thay thế trong hệ thống hành chính nhà nước lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi tiết, có Phụ lục kèm theo).
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm thực hiện, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị niêm yết công khai, giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định. Thực hiện rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ theo quy định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường cập nhật, công khai nội dung thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính, đảm bảo kịp thời, đầy đủ, chính xác, đúng quy định. Thời gian hoàn thành ngay sau khi nhận được quyết định này.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC MỚI BAN HÀNH, THAY THẾ
TRONG HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1394/QĐ-UBND ngày 10/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH
|
STT |
Tên thủ tục hành chính nội bộ |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
Lấy ý kiến để phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án đầu tư có hoạt động xả nước thải vào công trình thủy lợi. |
Môi trường |
- Cơ quan/người có thẩm quyền thẩm định cấp tỉnh. - Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường (đối với công trình thủy lợi thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường). - Cơ quan/đơn vị thực hiện chức năng tham mưu công tác quản lý nhà nước về thủy lợi cấp tỉnh (đối với công trình thủy lợi thuộc trách nhiệm quản lý của địa phương) |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THAY THẾ
|
STT |
Tên TTHC nội bộ bị thay thế |
Tên TTHC nội bộ thay thế |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
1. |
Ban hành kế hoạch xử lý, cải tạo và phục hồi ô nhiễm môi trường đất đặc biệt nghiêm trọng thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 15 của Luật Bảo vệ môi trường quy định tại điểm c khoản 1 Điều 19 Luật Bảo vệ môi trường và khoản 1 Điều 18 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP. |
Xây dựng, ban hành kế hoạch xử lý, cải tạo và phục hồi khu vực ô nhiễm môi trường đất đặc biệt nghiêm trọng thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 15 của Luật Bảo vệ môi trường và Điều 2 Nghị định số 48/2026/NĐ-CP. |
Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
2. |
Xây dựng kế hoạch xử lý, cải tạo và phục hồi ô nhiễm môi trường đất đặc biệt nghiêm trọng thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 15 của Luật Bảo vệ môi trường quy định tại điểm b khoản 1 Điều 19 Luật Bảo vệ môi trường và khoản 1 Điều 18 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP. |
|
|
|
PHẦN II. NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
a) Trình tự thực hiện:
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1394/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 10 tháng 4 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Quyết định số 1193/QĐ-BNNMT ngày 06/4/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành; thủ tục hành chính nội bộ thay thế giữa các cơ quan hành chính nhà nước trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 256/TTr-SNNMT ngày 09/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 03 thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành, thay thế trong hệ thống hành chính nhà nước lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi tiết, có Phụ lục kèm theo).
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm thực hiện, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị niêm yết công khai, giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định. Thực hiện rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ theo quy định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường cập nhật, công khai nội dung thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính, đảm bảo kịp thời, đầy đủ, chính xác, đúng quy định. Thời gian hoàn thành ngay sau khi nhận được quyết định này.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC MỚI BAN HÀNH, THAY THẾ
TRONG HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1394/QĐ-UBND ngày 10/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH
|
STT |
Tên thủ tục hành chính nội bộ |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
Lấy ý kiến để phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án đầu tư có hoạt động xả nước thải vào công trình thủy lợi. |
Môi trường |
- Cơ quan/người có thẩm quyền thẩm định cấp tỉnh. - Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường (đối với công trình thủy lợi thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường). - Cơ quan/đơn vị thực hiện chức năng tham mưu công tác quản lý nhà nước về thủy lợi cấp tỉnh (đối với công trình thủy lợi thuộc trách nhiệm quản lý của địa phương) |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THAY THẾ
|
STT |
Tên TTHC nội bộ bị thay thế |
Tên TTHC nội bộ thay thế |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
1. |
Ban hành kế hoạch xử lý, cải tạo và phục hồi ô nhiễm môi trường đất đặc biệt nghiêm trọng thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 15 của Luật Bảo vệ môi trường quy định tại điểm c khoản 1 Điều 19 Luật Bảo vệ môi trường và khoản 1 Điều 18 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP. |
Xây dựng, ban hành kế hoạch xử lý, cải tạo và phục hồi khu vực ô nhiễm môi trường đất đặc biệt nghiêm trọng thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 15 của Luật Bảo vệ môi trường và Điều 2 Nghị định số 48/2026/NĐ-CP. |
Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
2. |
Xây dựng kế hoạch xử lý, cải tạo và phục hồi ô nhiễm môi trường đất đặc biệt nghiêm trọng thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 15 của Luật Bảo vệ môi trường quy định tại điểm b khoản 1 Điều 19 Luật Bảo vệ môi trường và khoản 1 Điều 18 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP. |
|
|
|
PHẦN II. NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Trong quá trình xem xét, phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM và thuộc trường hợp phải lấy ý kiến, Cơ quan/người có thẩm quyền thẩm định gửi Văn bản lấy ý kiến Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong trường hợp công trình thủy lợi thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo Mẫu số 04b ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT được sửa đổi bổ sung tại Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT. Sở Nông nghiệp và Môi trường quyết định việc lấy ý kiến nội bộ trong trường hợp công trình thủy lợi thuộc trách nhiệm quản lý của địa phương.
- Bước 2: Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan/đơn vị thực hiện chức năng tham mưu công tác quản lý nhà nước về thủy lợi cấp tỉnh cho ý kiến về việc đồng thuận hoặc không đồng thuận đối với hoạt động xả nước thải vào công trình thuỷ lợi của dự án đầu tư theo Mẫu số 04b ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT - BTNMT được sửa đổi bổ sung tại Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT.
b) Cách thức thực hiện: Xin ý kiến bằng văn bản.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: Văn bản lấy ý kiến cơ quan quản lý nhà nước về thủy lợi theo Mẫu số 04b Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT.
d) Thời hạn giải quyết: 03 ngày.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan/người có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền, trực tiếp giải quyết thủ tục hành chính:
Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường (trong trường hợp công trình thủy lợi thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường) hoặc Cơ quan/đơn vị thực hiện chức năng tham mưu công tác quản lý nhà nước về thủy lợi cấp tỉnh (trong trường hợp công trình thủy lợi thuộc trách nhiệm quản lý của địa phương).
- Cơ quan phối hợp: Không.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản cho ý kiến về việc đồng thuận hoặc không đồng thuận đối với hoạt động xả nước thải vào công trình thuỷ lợi của dự án đầu tư Mẫu số 04c Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT.
h) Phí, lệ phí: Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 04b Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT - BTNMT được sửa đổi bổ sung tại Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Trong quá trình phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM đối với các dự án đầu tư có hoạt động xả nước thải vào công trình thủy lợi và thuộc trường hợp phải lấy ý kiến bằng văn bản.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Điểm b khoản 1 Điều 26 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 8 Điều 1 Nghị định số 05/2025/NĐ-CP.
- Khoản 3 Điều 16 Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT được sửa đổi bổ sung tại Điều 8 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT.
Mẫu số 04b. Văn bản lấy ý kiến cơ quan quản lý nhà nước về thủy lợi (Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT)
|
(1) |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: … |
(Địa danh), ngày … tháng … năm ….. |
Kính gửi: (3)
Thực hiện quy định về việc lấy ý kiến xả nước thải vào công trình thủy lợi để phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, (1) gửi đến (3) thông tin về việc xả nước thải vào công trình thủy lợi của dự án (2), cụ thể như sau:
1. Công trình thủy lợi tiếp nhận nước thải:………………...………………
2. Vị trí xả nước thải:………………………………………………………
3. Lưu lượng xả nước thải lớn nhất m3/ngày đêm.
4. Quy chuẩn áp dụng:..................................................................................
Đề nghị quý Cơ quan có ý kiến bằng văn bản và gửi về (1) (nêu chi tiết địa chỉ liên hệ) trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản này. Trường hợp hết thời hạn lấy ý kiến mà không có văn bản trả lời thì được coi là đồng thuận.
Trân trọng cảm ơn./.
|
|
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ |
Ghi chú:
(1) Cơ quan thẩm định, người có thẩm quyền thẩm định;
(2) Tên dự án;
(3) Cơ quan quản lý nhà nước về thủy lợi.
Mẫu
số 04c. Văn bản trả lời của cơ quan nhà nước quản lý công trình thủy lợi về
việc phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
(Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT được sửa đổi, bổ
sung tại Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT)
|
(1) |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: … |
(Địa danh), ngày … tháng … năm ….. |
Kính gửi: (3)
(1) nhận được Văn bản số... ngày... tháng... năm... của (3) về việc lấy ý kiến về việc xả nước thải vào công trình thủy lợi để phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án (2). Sau khi xem xét, (1) có ý kiến về các nội dung cụ thể như sau:
1. Công trình thủy lợi tiếp nhận nước thải:………………...………………
2. Vị trí xả nước thải:………………………………………………………
3. Lưu lượng xả nước thải lớn nhất m3/ngày đêm.
4. Quy chuẩn áp dụng:..................................................................................
Kết luận: đồng thuận về việc xả nước thải vào công trình thủy lợi; trường hợp không đồng thuận, (1) nêu rõ lý do và đề xuất hướng xử lý.
Trên đây là ý kiến của (1), kính gửi (3) để xem xét, phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án nêu trên./.
|
|
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ |
Ghi chú:
(1) Cơ quan nhà nước quản lý công trình thủy lợi;
(2) Tên dự án;
(3) Cơ quan thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường;
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Lựa chọn đơn vị tư vấn xây dựng Kế hoạch xử lý, cải tạo và phục hồi ô nhiễm môi trường đất đặc biệt nghiêm trọng (viết tắt là Kế hoạch).
Cơ quan, đơn vị chủ trì lập Kế hoạch tổ chức lựa chọn đơn vị tư vấn xây dựng Kế hoạch.
- Bước 2: Lập Kế hoạch.
Cơ quan, đơn vị chủ trì lập Kế hoạch phối hợp với đơn vị tư vấn lập Kế hoạch.
- Bước 3: Xin ý kiến của các cơ quan, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. Tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý.
Cơ quan, đơn vị chủ trì lập Kế hoạch có trách nhiệm gửi hồ sơ lấy ý kiến của các cơ quan, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh với dự thảo Kế hoạch.
Sau khi nhận được các ý kiến góp ý, cơ quan chủ trì lập Kế hoạch có trách nhiệm tổng hợp, tiếp thu giải trình ý kiến của các cơ quan, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, hoàn thiện dự thảo Kế hoạch trước khi tổ chức họp Hội đồng thẩm định cấp tỉnh.
- Bước 4: Tổ chức họp Hội đồng thẩm định cấp tỉnh.
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm thành lập Hội đồng thẩm định Kế hoạch. Sau khi họp Hội đồng thẩm định cấp tỉnh, cơ quan, đơn vị chủ trì lập Kế hoạch có trách nhiệm hoàn thiện Kế hoạch theo ý kiến kết luận của Chủ tịch Hội đồng.
- Bước 5: Trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, phê duyệt Kế hoạch.
- Bước 6: Công bố Kế hoạch.
Cơ quan, đơn vị chủ trì lập Kế hoạch phối hợp với các cơ quan, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức công bố Kế hoạch sau khi được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Tờ trình trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Dự thảo Kế hoạch.
- Báo cáo tóm tắt Kế hoạch.
- Báo cáo tổng hợp Kế hoạch.
- Bản đồ các điểm ô nhiễm, khu vực ô nhiễm (nếu có).
- Bản tổng hợp ý kiến; tiếp thu, giải trình các ý kiến góp ý.
Số lượng hồ sơ: bản điện tử và 01 bản giấy.
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện giải quyết thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan phối hợp: các cơ quan, đơn vị có liên quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt Kế hoạch.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Điểm c khoản 1 Điều 19 Luật Bảo vệ môi trường.
- Khoản 2, Điều 1, Luật số 146/2025/QH15.
- Khoản 1 Điều 18 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.
- Điều 36, Nghị định số 136/2025/NĐ-CP.
- Điều 2 Nghị định số 48/2026/NĐ-CP.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh