Quyết định 64/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã, phường vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã, phường khu vực I, II, III giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn tỉnh Nghệ An
| Số hiệu | 64/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 09/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 09/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Nghệ An |
| Người ký | Phùng Thành Vinh |
| Lĩnh vực | Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 64/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 09 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT DANH SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN; XÃ, PHƯỜNG VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, XÃ, PHƯỜNG KHU VỰC I, II, III GIAI ĐOẠN 2026-2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025 của Chính phủ về phân định khu vực vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Quyết định số 3886/QĐ-UBND ngày 28/11/2025 của UBND tỉnh về việc thành lập Hội đồng thẩm định xác định, phân định danh sách thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Căn cứ Báo cáo thẩm định số 01/BC-HĐTĐ ngày 07/01/2026 của Hội đồng thẩm định theo Quyết định số 3886/QĐ-UBND ngày 28/11/2025 của UBND tỉnh về kết quả xác định, phân định danh sách thôn, xã, vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; thôn đặc biệt khó khăn; xã khu vực I, II, III trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Theo đề nghị của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 19/TTr-SDTTG ngày 07/01/2025;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh sách thôn, khối, xóm, bản, làng và tương đương (sau đây gọi chung là thôn) vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã, phường vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã, phường khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Nghệ An như sau:
1. Thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn:
Thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi: 1.564 thôn; trong đó, có 668 thôn đặc biệt khó khăn, gồm:
- Thôn thuộc xã khu vực I: 01 thôn;
- Thôn thuộc xã khu vực II: 10 thôn;
- Thuộc xã khu vực III: 657 thôn.
2. Xã, phường vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã, phường khu vực I, II, III:
Xã, phường vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi: 79 xã, phường; trong đó:
- Xã, phường khu vực I: 03 xã, phường.
- Xã, phường khu vực II: 25 xã, phường.
- Xã khu vực III: 51 xã.
(Danh sách chi tiết tại Phụ lục 01, 02 kèm theo)
Điều 2. Sở Dân tộc và Tôn giáo, Hội đồng thẩm định thành lập theo Quyết định số 3886/QĐ-UBND ngày 28/11/2025 của UBND tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được giao chịu trách nhiệm toàn diện về tính chính xác của các nội dung, thông tin, số liệu báo cáo, đề xuất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC 01:
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 64/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 09 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT DANH SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN; XÃ, PHƯỜNG VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, XÃ, PHƯỜNG KHU VỰC I, II, III GIAI ĐOẠN 2026-2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025 của Chính phủ về phân định khu vực vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Quyết định số 3886/QĐ-UBND ngày 28/11/2025 của UBND tỉnh về việc thành lập Hội đồng thẩm định xác định, phân định danh sách thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Căn cứ Báo cáo thẩm định số 01/BC-HĐTĐ ngày 07/01/2026 của Hội đồng thẩm định theo Quyết định số 3886/QĐ-UBND ngày 28/11/2025 của UBND tỉnh về kết quả xác định, phân định danh sách thôn, xã, vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; thôn đặc biệt khó khăn; xã khu vực I, II, III trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Theo đề nghị của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 19/TTr-SDTTG ngày 07/01/2025;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh sách thôn, khối, xóm, bản, làng và tương đương (sau đây gọi chung là thôn) vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã, phường vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã, phường khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Nghệ An như sau:
1. Thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn:
Thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi: 1.564 thôn; trong đó, có 668 thôn đặc biệt khó khăn, gồm:
- Thôn thuộc xã khu vực I: 01 thôn;
- Thôn thuộc xã khu vực II: 10 thôn;
- Thuộc xã khu vực III: 657 thôn.
2. Xã, phường vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã, phường khu vực I, II, III:
Xã, phường vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi: 79 xã, phường; trong đó:
- Xã, phường khu vực I: 03 xã, phường.
- Xã, phường khu vực II: 25 xã, phường.
- Xã khu vực III: 51 xã.
(Danh sách chi tiết tại Phụ lục 01, 02 kèm theo)
Điều 2. Sở Dân tộc và Tôn giáo, Hội đồng thẩm định thành lập theo Quyết định số 3886/QĐ-UBND ngày 28/11/2025 của UBND tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được giao chịu trách nhiệm toàn diện về tính chính xác của các nội dung, thông tin, số liệu báo cáo, đề xuất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC 01:
DANH SÁCH THÔN VÙNG
ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
(Kèm Quyết định số: 64/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2026 của UBND tỉnh Nghệ
An)
|
TT |
Tên xã, phường |
Tên thôn |
Thôn thuộc vùng |
|
Thôn đặc biệt khó khăn |
|
|
|
|
DTTS |
MN |
|
|
|
Tổng cộng |
1.564 |
934 |
1.514 |
668 |
|
1 |
Xã Mường Xén |
22 |
22 |
22 |
13 |
|
1 |
|
Xóm 1 |
DTTS |
MN |
|
|
2 |
|
Xóm 2 |
DTTS |
MN |
|
|
3 |
|
Xóm 3 |
DTTS |
MN |
|
|
4 |
|
Xóm 4 |
DTTS |
MN |
|
|
5 |
|
Xóm 5 |
DTTS |
MN |
|
|
6 |
|
Bản Huồi Giảng 1 |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
7 |
|
Bản Huồi Giảng 2 |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
8 |
|
Bản Huồi Giảng 3 |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
9 |
|
Bản Lữ Thành |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
10 |
|
Bản Đống Dưới |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
11 |
|
Bản Đống Trên |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
12 |
|
Bản Sơn Hà |
DTTS |
MN |
|
|
13 |
|
Bản Hòa Sơn |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
14 |
|
Bản Cầu Tám |
DTTS |
MN |
|
|
15 |
|
Bản Sơn Thành |
DTTS |
MN |
|
|
16 |
|
Bản Bình Sơn 1 |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
17 |
|
Bản Cánh |
DTTS |
MN |
|
|
18 |
|
Bản Bình Sơn 2 |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
19 |
|
Bản Nhãn Cù |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
20 |
|
Bản Nhãn Lỳ |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
21 |
|
Bản Na Nhu |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
22 |
|
Bản Sa Vang |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
2 |
Xã Hữu Kiệm |
25 |
25 |
25 |
21 |
|
1 |
|
Bản Khe Tỳ |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
2 |
|
Bản Na Lượng 1 |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
3 |
|
Bản Na Lượng 2 |
DTTS |
MN |
|
|
4 |
|
Bản Na Chảo |
DTTS |
MN |
|
|
5 |
|
Bản Hòm |
DTTS |
MN |
|
|
6 |
|
Bản Bà |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
7 |
|
Bản Đỉnh Sơn 1 |
DTTS |
MN |
|
|
8 |
|
Bản Đỉnh Sơn 2 |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
9 |
|
Bản Huồi Thợ |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
10 |
|
Bản Xốp Nhị |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
11 |
|
Bản Xốp Thạng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
12 |
|
Bản Na |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
13 |
|
Bản Xốp Thặp |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
14 |
|
Bản Chà Lắn |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
15 |
|
Bản Noọng ó |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
16 |
|
Bản Nam Tiến 1 |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
17 |
|
Bản Nam Tiến 2 |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
18 |
|
Bản Thảo Đi |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
19 |
|
Bản Huồi Hốc |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
20 |
|
Bản Lưu Tân |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
21 |
|
Bản Hín Pèn |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
22 |
|
Bản Phia Khoáng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
23 |
|
Bản Khe Nạp |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
24 |
|
Bản Xà Lồng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
25 |
|
Bản Huồi Lau |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
3 |
Xã Nậm Cắn |
16 |
16 |
16 |
16 |
|
1 |
|
Bản Tiền Tiêu |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
2 |
|
Bản Trường Sơn |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
3 |
|
Bản Khánh Thành |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
4 |
|
Bản Nọong Dẻ |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
5 |
|
Bản Pà Ca |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
6 |
|
Bản Huồi Pốc |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
7 |
|
Bản Piêng Phô |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
8 |
|
Bản Bản xắn |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
9 |
|
Bản Kim Đa |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
10 |
|
Bản Phà Khảo |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
11 |
|
Bản Kèo Lực 3 |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
12 |
|
Bản Piêng Hòm |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
13 |
|
Bản Kèo Lực 2 |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
14 |
|
Bản Phà Khốm |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
15 |
|
Bản Huồi Nhúc |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
16 |
|
Bản Kèo Lực 1 |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
4 |
Xã Chiêu Lưu |
16 |
16 |
16 |
16 |
|
1 |
|
Bản Lăn |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
2 |
|
Bản Cù |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
3 |
|
Bản Khe Nằn |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
4 |
|
Bản Khe Tang |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
5 |
|
Bản Lưu Tiến |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
6 |
|
Bản Hồng Tiến |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
7 |
|
Bản Xiêng Thù |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
8 |
|
Bản Lưu Hoà |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
9 |
|
Bản La Ngan |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
10 |
|
Bản Tạt Thoong |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
11 |
|
Bản Lưu Thắng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
12 |
|
Bản Cha Ca 1 |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
13 |
|
Bản Cha Ca 2 |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
14 |
|
Bản Thà Lạng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
15 |
|
Bản Ca Da |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
16 |
|
Bản Xao Va |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
5 |
Xã Na Loi |
11 |
11 |
11 |
11 |
|
1 |
|
Bản Na Loi |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
2 |
|
Bản Na Khướng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
3 |
|
Bản Piêng Lau |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
4 |
|
Bản Huồi Xàn |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
5 |
|
Bản Đồn Boọng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
6 |
|
Bản Huồi Viêng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
7 |
|
Bản Phà Lếch Phay |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
8 |
|
Bản Phà Tả |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
9 |
|
Bản Phà Nọi |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
10 |
|
Bản Noọng Hán |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
11 |
|
Bản Huồi Khơ |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
6 |
Xã Mường Típ |
15 |
15 |
15 |
15 |
|
1 |
|
Bản Ta Đo |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
2 |
|
Bản Huồi Khói |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
3 |
|
Bản Chà Lạt |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
4 |
|
Bản Xốp Phe |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
5 |
|
Bản Xốp Tip |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
6 |
|
Bản Văng Phao |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
7 |
|
Bản Na Mỳ |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
8 |
|
Bản Huồi Khí |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
9 |
|
Bản Phà Nọi |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
10 |
|
Bản Xốp Lau |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
11 |
|
Bản Xốp Xăng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
12 |
|
Bản Xốp Phong |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
13 |
|
Bản Nha Nang |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
14 |
|
Bản Huồi Khe |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
15 |
|
Bản Bản Pụng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
7 |
Xã Na Ngoi |
25 |
25 |
25 |
25 |
|
1 |
|
Bản Kẻo Bắc |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
2 |
|
Bản Xiềng Xí |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
3 |
|
Bản Buộc Mú |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
4 |
|
Bản Buộc Mú 1 |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
5 |
|
Bản Buộc Mú 2 |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
6 |
|
Bản Thăm Hón |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
7 |
|
Bản Ka Dưới |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
8 |
|
Bản Ka Trên |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
9 |
|
Bản Tổng Khư |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
10 |
|
Bản Ka Nọi |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
11 |
|
Bản Phù Khả 2 |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
12 |
|
Bản Phù Khả 1 |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
13 |
|
Bản Na Cáng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
14 |
|
Bản Huồi Thum |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
15 |
|
Bản Huồi Xai |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
16 |
|
Bản Phù Quặc 1 |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
17 |
|
Bản Phù Quặc 2 |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
18 |
|
Bản Phù Quặc 3 |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
19 |
|
Bản Tặng Phăn |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
20 |
|
Bản Thăm Hín |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
21 |
|
Bản Liên Sơn |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
22 |
|
Bản Nậm Càn |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
23 |
|
Bản Huồi Nhao |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
24 |
|
Bản Nậm Khiên 1 |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
25 |
|
Bản Nậm Khiên 2 |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
8 |
Xã Mỹ Lý |
12 |
12 |
12 |
12 |
|
1 |
|
Bản Cha Nga |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
2 |
|
Bản Xốp Dương |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
3 |
|
Bản Xằng Trên |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
4 |
|
Bản Yên Hòa |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
5 |
|
Bản Nhọt Lợt |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
6 |
|
Bản Piêng Pèn |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
7 |
|
Bản Xiềng Tắm |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
8 |
|
Bản Xốp Tụ |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
9 |
|
Bản Hòa Lý |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
10 |
|
Bản Piêng Vai |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
11 |
|
Bản Phá Chiếng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
12 |
|
Bản Huồi Pún |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
9 |
Xã Bắc Lý |
13 |
13 |
13 |
13 |
|
1 |
|
Bản Huồi Cáng 1 |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
2 |
|
Bản Cha Nga |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
3 |
|
Bản Kẹo Nam |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
4 |
|
Bản Huồi Cáng 2 |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
5 |
|
Bản Nhọt Kho |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
6 |
|
Bản Huồi Bắc |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
7 |
|
Bản Phia Khăm 2 |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
8 |
|
Bản Phia Khăm 1 |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
9 |
|
Bản Na Kho |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
10 |
|
Bản Phà Coóng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
11 |
|
Bản Xám Thang |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
12 |
|
Bản Kèo Phà Tú |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
13 |
|
Ban Buộc |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
10 |
Xã Keng Đu |
10 |
10 |
10 |
10 |
|
1 |
|
Bản Huồi Phuôn 1 |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
2 |
|
Bản Hạt Tà Vén |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
3 |
|
Bản Huồi Cáng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
4 |
|
Bản Quyết Thắng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
5 |
|
Bản Kèo Cơn |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
6 |
|
Bản Huồi Xui |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
7 |
|
Bản Khe Linh |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
8 |
|
Bản Huồi Phuôn 2 |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
9 |
|
Bản Keng Đu |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
10 |
|
Bản Huồi Lê |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
11 |
Xã Huồi Tụ |
13 |
13 |
13 |
13 |
|
1 |
|
Bản Huồi Thăng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
2 |
|
Bản Huồi Đun |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
3 |
|
Bản Trung Tâm |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
4 |
|
Bản Huồi Lê |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
5 |
|
Bản Huồi Mũ |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
6 |
|
Bản Huồi Khả |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
7 |
|
Bản Ngã Ba |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
8 |
|
Bản Na Ni |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
9 |
|
Bản Phà Bún |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
10 |
|
Bản Huồi ức 1 |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
11 |
|
Bản Huồi ức 2 |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
12 |
|
Bản Huồi Khe |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
13 |
|
Pản Hà Xắc |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
12 |
Xã Mường Lống |
13 |
13 |
13 |
13 |
|
1 |
|
Bản Trung Tâm |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
2 |
|
Bản Mò Nừng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
3 |
|
Bản Sà Lầy |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
4 |
|
Bản Tham Hốc |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
5 |
|
Bản Tham Hang |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
6 |
|
Bản Xám Xúm |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
7 |
|
Bản Huồi Khun |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
8 |
|
Bản Tham Lực |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
9 |
|
Bản Tham Pạng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
10 |
|
Bản Long Kèo |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
11 |
|
Bản Mường Long 2 |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
12 |
|
Bản Mường Long 1 |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
13 |
|
Bản Thà Lạng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
13 |
Xã Tương Dương |
26 |
25 |
26 |
14 |
|
1 |
|
Khối Hòa Tây |
DTTS |
MN |
|
|
2 |
|
Khối Hòa Bắc |
DTTS |
MN |
|
|
3 |
|
Khối Hòa Đông |
DTTS |
MN |
|
|
4 |
|
Khối Hòa Nam |
DTTS |
MN |
|
|
5 |
|
Bản Nhẵn |
DTTS |
MN |
|
|
6 |
|
Bản Lau |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
7 |
|
Bản Mác |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
8 |
|
Bản Khe Chi |
DTTS |
MN |
|
|
9 |
|
Bản Chắn |
DTTS |
MN |
|
|
10 |
|
Bản Phòng |
DTTS |
MN |
|
|
11 |
|
Bản Mon |
DTTS |
MN |
|
|
12 |
|
Bản Cửa Rào 1 |
DTTS |
MN |
|
|
13 |
|
Bản Cửa Rào 2 |
|
MN |
|
|
14 |
|
Bản Xiêng Hương |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
15 |
|
Bản Khe Ngậu |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
16 |
|
Bản Lở |
DTTS |
MN |
|
|
17 |
|
Bản Ang |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
18 |
|
Bản Na Bè |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
19 |
|
Bản Hợp Thành |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
20 |
|
Bản Thạch Dương |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
21 |
|
Bản Khe Kiền |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
22 |
|
Bản Con Mương |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
23 |
|
Bản Xoóng Con |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
24 |
|
Bản Lưu Phong |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
25 |
|
Bản Pủng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
26 |
|
Bản Lưu Thông |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
14 |
Xã Tam Quang |
18 |
14 |
18 |
15 |
|
1 |
|
Bản Tam Bông |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
2 |
|
Bản Sơn Hà |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
3 |
|
Làng Khe Bố |
|
MN |
|
|
4 |
|
Làng Nhùng |
|
MN |
|
|
5 |
|
Bản Bãi Xa |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
6 |
|
Bản Tam Liên |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
7 |
|
Làng Bãi Sở |
|
MN |
ĐBKK |
|
8 |
|
Làng Mỏ |
|
MN |
|
|
9 |
|
Bản Tam hương |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
10 |
|
Bản Tân Hương |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
11 |
|
Bản Tùng Hương |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
12 |
|
Bản Quang Phúc |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
13 |
|
Bản Quang Yên |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
14 |
|
Bản Quang Thịnh |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
15 |
|
Bản Đình Phong |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
16 |
|
Bản Đình Tiến |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
17 |
|
Bản Đình Thắng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
18 |
|
Bản Đình Hương |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
15 |
Xã Tam Thái |
14 |
14 |
14 |
11 |
|
1 |
|
Bản Văng Môn |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
2 |
|
Bản Xốp Nặm |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
3 |
|
Bản Phồng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
4 |
|
Bản Phá lỏm |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
5 |
|
Bản Huồi Sơn |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
6 |
|
Bản Tân Hợp |
DTTS |
MN |
|
|
7 |
|
Bản Cánh Tráp |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
8 |
|
Bản Na Tổng |
DTTS |
MN |
|
|
9 |
|
Bản Lũng |
DTTS |
MN |
|
|
10 |
|
Bản Can |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
11 |
|
Bản Đoọc Búa |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
12 |
|
Bản Khổi |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
13 |
|
Bản Xoóng Con |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
14 |
|
Bản Cây Me |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
16 |
Xã Lượng Minh |
10 |
10 |
10 |
10 |
|
1 |
|
Bản Lạ |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
2 |
|
Bản Xốp Mạt |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
3 |
|
Bản Minh Phương |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
4 |
|
Bản Côi |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
5 |
|
Bản Đửa |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
6 |
|
Bản Minh Tiến |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
7 |
|
Bản Minh Thành |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
8 |
|
Bản Chẳm Puông |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
9 |
|
Bản Cà Moong |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
10 |
|
Bản Xốp Cháo |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
17 |
Xã Yên Na |
16 |
16 |
16 |
14 |
|
1 |
|
Bản Pa Tý |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
2 |
|
Bản Cha Lúm |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
3 |
|
Bản Huồi Pai |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
4 |
|
Bản Na Cáng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
5 |
|
Bản Pả Khốm |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
6 |
|
Bản Cành Toong |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
7 |
|
Bản Văng Cuộm |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
8 |
|
Bản Cặp Chạng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
9 |
|
Bản Hạt |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
10 |
|
Bản Xiêng Nứa |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
11 |
|
Bản Na Bón |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
12 |
|
Bản Yên Son |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
13 |
|
Bản Xốp Pu |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
14 |
|
Bản Vẽ |
DTTS |
MN |
|
|
15 |
|
Bản Na Khốm |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
16 |
|
Bản Có Phảo |
DTTS |
MN |
|
|
18 |
Xã Yên Hòa |
18 |
18 |
18 |
15 |
|
1 |
|
Bản Xiềng Líp |
DTTS |
MN |
|
|
2 |
|
Bản Hào |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
3 |
|
Bản Xốp Kha |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
4 |
|
Bản Ngọn |
DTTS |
MN |
|
|
5 |
|
Bản Cọoc |
DTTS |
MN |
|
|
6 |
|
Bản Cành Khỉn |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
7 |
|
Bản Yên Hương |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
8 |
|
Bản Yên Tân |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
9 |
|
Bản Đình Yên |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
10 |
|
Bản Yên Họp |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
11 |
|
Bản Pủng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
12 |
|
Bản Cành Tạng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
13 |
|
Bản Lườm |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
14 |
|
Bản Trung Thắng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
15 |
|
Bản Xốp Khấu |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
16 |
|
Bản Văng Lin |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
17 |
|
Bản Xốp Cốc |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
18 |
|
Bản Tạt |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
19 |
Xã Nga My |
16 |
16 |
16 |
14 |
|
1 |
|
Bản Đàng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
2 |
|
Bản Văng Môn |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
3 |
|
Bản Pột |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
4 |
|
Bản Bay |
DTTS |
MN |
|
|
5 |
|
Bản Na Ca |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
6 |
|
Bản Canh |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
7 |
|
Bản Xốp Kho |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
8 |
|
Bản Na Kho |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
9 |
|
Bản Na Ngân |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
10 |
|
Bản Chon |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
11 |
|
Bản Nóong Mò |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
12 |
|
Bản Piêng Ồ |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
13 |
|
Bản Khe Quỳnh |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
14 |
|
Bản Phẩy |
DTTS |
MN |
|
|
15 |
|
Bản Đình Tài |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
16 |
|
Bản Cha Hìa |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
20 |
Xã Hữu Khuông |
7 |
7 |
7 |
7 |
|
1 |
|
Bản Chà Lâng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
2 |
|
Bản Con Phen |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
3 |
|
Bản Pủng Bón |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
4 |
|
Bản Huồi Pủng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
5 |
|
Bản Xàn |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
6 |
|
Bản Huồi Cọ |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
7 |
|
Bản Tửng Hốc |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
21 |
Xã Nhôn Mai |
21 |
21 |
21 |
21 |
|
1 |
|
Bản Phá Kháo |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
2 |
|
Bản Na Hỷ |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
3 |
|
Bản Na Lợt |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
4 |
|
Bản Có Hạ |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
5 |
|
Bản Xói Voi |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
6 |
|
Bản Thăm Thẩm |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
7 |
|
Bản Huồi Cọ |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
8 |
|
Bản Huồi Măn |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
9 |
|
Bản Phá Mựt |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
10 |
|
Bản Xa Mạt |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
11 |
|
Bản Phia Òi |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
12 |
|
Bản Piêng Luống |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
13 |
|
Bản Chà Lò |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
14 |
|
Bản Na Hang |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
15 |
|
Bản Piêng Mựn |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
16 |
|
Bản Huồi xá |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
17 |
|
Bản Huồi tố 2 |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
18 |
|
Bản Huồi Tố 1 |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
19 |
|
Bản Tân Mai |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
20 |
|
Bản Ba Kha |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
21 |
|
Bản Piêng Cọoc |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
22 |
Xã Con Cuông |
36 |
19 |
36 |
|
|
1 |
|
Khối 1 |
DTTS |
MN |
|
|
2 |
|
Khối 2 |
DTTS |
MN |
|
|
3 |
|
Khối 3 |
|
MN |
|
|
4 |
|
Khối 4 |
|
MN |
|
|
5 |
|
Khối 5 |
|
MN |
|
|
6 |
|
Khối 6 |
|
MN |
|
|
7 |
|
Khối 7/8 |
|
MN |
|
|
8 |
|
Khối 9 |
|
MN |
|
|
9 |
|
Thôn 2/9 |
|
MN |
|
|
10 |
|
Thôn Vĩnh Hoàn |
DTTS |
MN |
|
|
11 |
|
Thôn Lam Bồng |
|
MN |
|
|
12 |
|
Thôn Liên Tân |
|
MN |
|
|
13 |
|
Thôn Tân dân |
|
MN |
|
|
14 |
|
Thôn Liên Trà |
|
MN |
|
|
15 |
|
Thôn Tân Lập |
|
MN |
|
|
16 |
|
Thôn Thanh Nam |
|
MN |
|
|
17 |
|
Thôn Thanh Đào |
DTTS |
MN |
|
|
18 |
|
Bản Khe Rạn |
DTTS |
MN |
|
|
19 |
|
Thôn Tân Hòa |
|
MN |
|
|
20 |
|
Thôn Tiến Thành |
DTTS |
MN |
|
|
21 |
|
Thôn Quyết Tiến |
|
MN |
|
|
22 |
|
Thôn Thủy Khê |
DTTS |
MN |
|
|
23 |
|
Thôn Bãi Ổi |
|
MN |
|
|
24 |
|
Bản Lam Khê |
DTTS |
MN |
|
|
25 |
|
Bản Chằn Nằn |
DTTS |
MN |
|
|
26 |
|
Bản Liên Đình |
DTTS |
MN |
|
|
27 |
|
Bản Nam Sơn |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
28 |
|
Bản Tổng Chai |
DTTS |
MN |
|
|
29 |
|
Bản Pha |
DTTS |
MN |
|
|
30 |
|
Bản Tờ |
DTTS |
MN |
|
|
31 |
|
Bản Nưa |
DTTS |
MN |
|
|
32 |
|
Bản Tân Hương |
DTTS |
MN |
|
|
33 |
|
Thôn Trung Tín |
DTTS |
MN |
|
|
34 |
|
Thôn Trung Thành |
|
MN |
|
|
35 |
|
Bản Trung Hương |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
36 |
|
Bản Trung Chính |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
23 |
Xã Môn Sơn |
25 |
25 |
25 |
14 |
|
1 |
|
Bản Khe Ló |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
2 |
|
Bản Làng Cằng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
3 |
|
Bản Làng Xiềng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
4 |
|
Bản Thái Sơn 1 |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
5 |
|
Bản Thái Sơn 2 |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
6 |
|
Bản Tân Sơn |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
7 |
|
Bản Cửa Rào |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
8 |
|
Bản Bắc Sơn |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
9 |
|
Bản Nam Sơn |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
10 |
|
Bản Thái Hòa |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
11 |
|
Bản Tân Hòa |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
12 |
|
Bản Làng Yên |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
13 |
|
Bản Co Phạt |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
14 |
|
Bản Khe Búng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
15 |
|
Bản Yên Thành |
DTTS |
MN |
|
|
16 |
|
Bản Trung Thành |
DTTS |
MN |
|
|
17 |
|
Bản Liên Sơn |
DTTS |
MN |
|
|
18 |
|
Bản Hua Nà |
DTTS |
MN |
|
|
19 |
|
Bản Kim Sơn |
DTTS |
MN |
|
|
20 |
|
Bản Mét |
DTTS |
MN |
|
|
21 |
|
Bản Tân Hợp |
DTTS |
MN |
|
|
22 |
|
Bản Yên Hòa |
DTTS |
MN |
|
|
23 |
|
Bản Lục Sơn |
DTTS |
MN |
|
|
24 |
|
Bản Xằng |
DTTS |
MN |
|
|
25 |
|
Bản Mọi |
DTTS |
MN |
|
|
24 |
Xã Châu Khê |
14 |
14 |
11 |
11 |
|
1 |
|
Bản Khe Bu |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
2 |
|
Bản Khe Nà |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
3 |
|
Bản Diềm |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
4 |
|
Bản Bủng Xát |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
5 |
|
Bản Châu Định |
DTTS |
|
ĐBKK |
|
6 |
|
Bản Châu Sơn |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
7 |
|
Bản Bãi Gạo |
DTTS |
|
ĐBKK |
|
8 |
|
Bản Đồng Tiến |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
9 |
|
Bản Chôm Lôm |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
10 |
|
Bản Piềng Khử |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
11 |
|
Bản Khe Thơi |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
12 |
|
Bản Yên Hòa |
DTTS |
|
|
|
13 |
|
Bản Bản Boong |
DTTS |
MN |
|
|
14 |
|
Bản Huối Mác |
DTTS |
MN |
|
|
25 |
Xã Cam Phục |
11 |
11 |
11 |
10 |
|
1 |
|
Bản Hồng Thắng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
2 |
|
Bản Tổng Tiến |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
3 |
|
Bản Xiềng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
4 |
|
Bản Phục |
DTTS |
MN |
|
|
5 |
|
Bản Hồng Điện |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
6 |
|
Thôn Hợp Thành |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
7 |
|
Bản Liên Hồng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
8 |
|
Bản Cống |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
9 |
|
Bản Cai |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
10 |
|
Bản Cam |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
11 |
|
Bản Bạch Sơn |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
26 |
Xã Mậu Thạch |
20 |
18 |
20 |
17 |
|
1 |
|
Bản Đồng Tâm |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
2 |
|
Bản Bá Hạ |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
3 |
|
Bản Chòm Bỏi |
DTTS |
MN |
|
|
4 |
|
Bản Chòm Muông |
DTTS |
MN |
|
|
5 |
|
Bản Đồng Thắng |
DTTS |
MN |
|
|
6 |
|
Bản Kẻ Gia |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
7 |
|
Bản Kẻ Mẻ |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
8 |
|
Bản Kẻ Nóc |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
9 |
|
Bản Kẻ Sùng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
10 |
|
Bản Kẻ Tắt |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
11 |
|
Bản Kẻ Trai |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
12 |
|
Bản Kẻ Trăng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
13 |
|
Bản Kẻ Tre |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
14 |
|
Bản Khe Đóng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
15 |
|
Bản Nà Đười |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
16 |
|
Thôn Thạch Tiến |
|
MN |
ĐBKK |
|
17 |
|
Bản Thạch Sơn |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
18 |
|
Bản Thanh Bình |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
19 |
|
Thôn Thống Nhất |
|
MN |
ĐBKK |
|
20 |
|
Bản Tổng Xan |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
27 |
Xã Bình Chuẩn |
7 |
7 |
7 |
6 |
|
1 |
|
Bản Quẻ |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
2 |
|
Bản Quăn |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
3 |
|
Bản Tông |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
4 |
|
Bản Mét |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
5 |
|
Bản Đình |
DTTS |
MN |
|
|
6 |
|
Bản Xiềng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
7 |
|
Bản Nà Cọ |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
28 |
Xã Anh Sơn |
25 |
5 |
25 |
5 |
|
1 |
|
Thôn Đức Sơn 1 |
|
MN |
|
|
2 |
|
Thôn Đức Sơn 3 |
|
MN |
|
|
3 |
|
Thôn Đức Sơn 4 |
|
MN |
|
|
4 |
|
Thôn Đức Sơn 5 |
|
MN |
|
|
5 |
|
Thôn Đức Sơn 6 |
|
MN |
|
|
6 |
|
Thôn Đức Sơn 7 |
|
MN |
|
|
7 |
|
Thôn Đức Sơn 8 |
|
MN |
|
|
8 |
|
Thôn Đức Sơn 9 |
|
MN |
|
|
9 |
|
Thôn Thạch Sơn 1 |
|
MN |
|
|
10 |
|
Thôn Thạch Sơn 4 |
|
MN |
|
|
11 |
|
Thôn Thạch Sơn 5 |
|
MN |
|
|
12 |
|
Thôn Phúc Sơn 3 |
|
MN |
|
|
13 |
|
Thôn Phúc Sơn 4 |
|
MN |
|
|
14 |
|
Thôn Phúc Sơn 5 |
|
MN |
|
|
15 |
|
Thôn Phúc Sơn 6 |
|
MN |
|
|
16 |
|
Thôn Phúc Sơn 8 |
|
MN |
|
|
17 |
|
Thôn Phúc Sơn 9 |
|
MN |
|
|
18 |
|
Thôn Trà Lân |
|
MN |
|
|
19 |
|
Thôn Bãi Đá |
|
MN |
|
|
20 |
|
Thôn Bãi Lim |
|
MN |
|
|
31 |
|
Bản Kim Tiến |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
32 |
|
Bản Cao Vều 1 |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
33 |
|
Bản Cao Vều 2 |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
34 |
|
Bản Cao Vều 3 |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
35 |
|
Bản Cao Vều 4 |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
29 |
Xã Anh Sơn Đông |
14 |
0 |
14 |
0 |
|
1 |
|
Thôn 5 |
|
MN |
|
|
2 |
|
Thôn 6 |
|
MN |
|
|
3 |
|
Thôn 7 |
|
MN |
|
|
4 |
|
Thôn 8 |
|
MN |
|
|
5 |
|
Thôn 9 |
|
MN |
|
|
6 |
|
Thôn 10 |
|
MN |
|
|
7 |
|
Thôn 11 |
|
MN |
|
|
8 |
|
Thôn 12 |
|
MN |
|
|
9 |
|
Thôn 13 |
|
MN |
|
|
10 |
|
Thôn 14 |
|
MN |
|
|
12 |
|
Thôn Vinh Yên |
|
MN |
|
|
13 |
|
Thôn Vinh Tiến |
|
MN |
|
|
14 |
|
Thôn Vinh Lạc |
|
MN |
|
|
15 |
|
Thôn Vinh Hương |
|
MN |
|
|
30 |
Xã Yên Xuân |
34 |
0 |
34 |
0 |
|
1 |
|
Thôn Khai Sơn 1 |
|
MN |
|
|
2 |
|
Thôn Khai Sơn 3 |
|
MN |
|
|
3 |
|
Thôn Khai Sơn 4 |
|
MN |
|
|
4 |
|
Thôn Khai Sơn 6 |
|
MN |
|
|
5 |
|
Thôn Khai Sơn 7 |
|
MN |
|
|
6 |
|
Thôn Khai Sơn 8 |
|
MN |
|
|
7 |
|
Thôn Khai Sơn 9 |
|
MN |
|
|
8 |
|
Thôn Long Sơn 1 |
|
MN |
|
|
9 |
|
Thôn Long Sơn 2 |
|
MN |
|
|
10 |
|
Thôn Long Sơn 3 |
|
MN |
|
|
11 |
|
Thôn Long Sơn 4 |
|
MN |
|
|
12 |
|
Thôn Long Sơn 5 |
|
MN |
|
|
13 |
|
Thôn Long Sơn 6 |
|
MN |
|
|
14 |
|
Thôn Long Sơn 7 |
|
MN |
|
|
15 |
|
Thôn Long Sơn 8 |
|
MN |
|
|
16 |
|
Thôn Long Sơn 9 |
|
MN |
|
|
17 |
|
Thôn Long Sơn 10 |
|
MN |
|
|
18 |
|
Thôn Lĩnh Sơn 1 |
|
MN |
|
|
19 |
|
Thôn Lĩnh Sơn 2 |
|
MN |
|
|
20 |
|
Thôn Lĩnh Sơn 3 |
|
MN |
|
|
21 |
|
Thôn Lĩnh Sơn 4 |
|
MN |
|
|
22 |
|
Thôn Lĩnh Sơn 5 |
|
MN |
|
|
23 |
|
Thôn Lĩnh Sơn 6 |
|
MN |
|
|
24 |
|
Thôn Lĩnh Sơn 7 |
|
MN |
|
|
25 |
|
Thôn Lĩnh Sơn 8 |
|
MN |
|
|
26 |
|
Thôn Cao Sơn 1 |
|
MN |
|
|
27 |
|
Thôn Cao Sơn 2 |
|
MN |
|
|
28 |
|
Thôn Cao Sơn 3 |
|
MN |
|
|
29 |
|
Thôn Cao Sơn 4 |
|
MN |
|
|
30 |
|
Thôn Cao Sơn 5 |
|
MN |
|
|
31 |
|
Thôn Cao Sơn 6 |
|
MN |
|
|
32 |
|
Thôn Cao Sơn 7 |
|
MN |
|
|
33 |
|
Thôn Cao Sơn 8 |
|
MN |
|
|
34 |
|
Thôn Cao Sơn 9 |
|
MN |
|
|
31 |
Xã Nhân Hòa |
22 |
5 |
22 |
2 |
|
1 |
|
Thôn 1 |
|
MN |
|
|
2 |
|
Thôn 2 |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
3 |
|
Thôn 3 |
|
MN |
|
|
4 |
|
Thôn 4 |
|
MN |
|
|
5 |
|
Thôn Hà Nam |
|
MN |
|
|
6 |
|
Thôn Bãi Sậy |
|
MN |
|
|
7 |
|
Thôn Đào Lâm |
|
MN |
|
|
8 |
|
Thôn Bãi Phủ |
|
MN |
|
|
9 |
|
Thôn Đỉnh Hợp |
|
MN |
|
|
10 |
|
Thôn Cẩm Hòa |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
11 |
|
Thôn Hạ Du |
|
MN |
|
|
12 |
|
Thôn Cẩm Thắng |
|
MN |
|
|
13 |
|
Thôn Hội Lâm |
|
MN |
|
|
14 |
|
Thôn Cẩm Lợi |
DTTS |
MN |
|
|
15 |
|
Thôn Nhân Tài |
DTTS |
MN |
|
|
16 |
|
Thôn Kẻ May |
DTTS |
MN |
|
|
17 |
|
Thôn 1/5 |
|
MN |
|
|
18 |
|
Thôn Tân Tiến |
|
MN |
|
|
19 |
|
Thôn Quang Tiến |
|
MN |
|
|
20 |
|
Thôn Thành Tiến |
|
MN |
|
|
21 |
|
Thôn Đồng Tiến |
|
MN |
|
|
22 |
|
Thôn Hợp Tiến |
|
MN |
|
|
32 |
Xã Vĩnh Tường |
26 |
3 |
26 |
0 |
|
1 |
|
Bản Ồ Ồ Già hóp |
DTTS |
MN |
|
|
2 |
|
Thôn quyết thắng |
|
MN |
|
|
3 |
|
Thôn Tường Sơn 3 |
|
MN |
|
|
4 |
|
Thôn Tường Sơn 4 |
|
MN |
|
|
5 |
|
Thôn Tường Sơn 5 |
|
MN |
|
|
6 |
|
Thôn Tường Sơn 6 |
|
MN |
|
|
7 |
|
Thôn Tường Sơn 7 |
|
MN |
|
|
8 |
|
Thôn Tường Sơn 8 |
|
MN |
|
|
9 |
|
Thôn Tường Sơn 9 |
|
MN |
|
|
10 |
|
Thôn Tường Sơn 10 |
|
MN |
|
|
11 |
|
Thôn Tường Sơn 11 |
|
MN |
|
|
12 |
|
Thôn Tường Sơn 12 |
|
MN |
|
|
13 |
|
Thôn Hoa Sơn 1 |
|
MN |
|
|
14 |
|
Thôn Hoa Sơn 2 |
|
MN |
|
|
15 |
|
Thôn Hoa Sơn 3 |
|
MN |
|
|
16 |
|
Thôn Hoa Sơn 4 |
|
MN |
|
|
17 |
|
Thôn Hoa Sơn 5 |
|
MN |
|
|
18 |
|
Thôn Hoa Sơn 6 |
|
MN |
|
|
19 |
|
Bản Vĩnh Kim |
DTTS |
MN |
|
|
20 |
|
Bản Yên Hòa |
DTTS |
MN |
|
|
21 |
|
Thôn Hội Sơn 1 |
|
MN |
|
|
22 |
|
Thôn Hội Sơn 2 |
|
MN |
|
|
23 |
|
Thôn Hội Sơn 3 |
|
MN |
|
|
24 |
|
Thôn Hội Sơn 4 |
|
MN |
|
|
25 |
|
Thôn Hội Sơn 5 |
|
MN |
|
|
26 |
|
Thôn Hội Sơn 6 |
|
MN |
|
|
33 |
Xã Thành Bình Thọ |
10 |
6 |
9 |
7 |
|
1 |
|
Thôn Vĩnh Thành |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
2 |
|
Thôn Hùng Thành |
DTTS |
MN |
|
|
3 |
|
Thôn Đông Thọ |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
4 |
|
Bản Khe Trằng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
5 |
|
Thôn Hồng Sơn |
|
MN |
ĐBKK |
|
6 |
|
Thôn Long Thọ |
|
MN |
|
|
7 |
|
Thôn Xuân Long |
|
MN |
ĐBKK |
|
8 |
|
Thôn Tân Hợp |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
9 |
|
Thôn Tân Bình |
DTTS |
|
ĐBKK |
|
10 |
|
Thôn Tân Thịnh |
|
MN |
|
|
34 |
Xã Sơn Lâm |
13 |
13 |
13 |
13 |
|
1 |
|
Bản Tân Tiến |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
2 |
|
Bản Mà |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
3 |
|
Bản Tân Lâm |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
4 |
|
Bản Tân Ngọc |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
5 |
|
Bản Tân Sáng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
6 |
|
Bản Tân Hợp |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
7 |
|
Bản Thanh Yên |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
8 |
|
Bản Thanh Dương |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
9 |
|
Bản Thanh Lâm |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
10 |
|
Bản Thanh Tiến |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
11 |
|
Bản Bình Yên |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
12 |
|
Bản Thanh Lam |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
13 |
|
Bản Chà Coong |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
35 |
Xã Hạnh Lâm |
4 |
0 |
4 |
0 |
|
1 |
|
Xóm 1 |
|
MN |
|
|
2 |
|
Xóm 2 |
|
MN |
|
|
3 |
|
Xóm Tổng Đội |
|
MN |
|
|
4 |
|
Xóm Sướn |
|
MN |
|
|
36 |
Xã Hoa Quân |
21 |
|
21 |
0 |
|
1 |
|
Xóm 1 |
|
MN |
|
|
2 |
|
Xóm 4 |
|
MN |
|
|
3 |
|
Xóm 5 |
|
MN |
|
|
4 |
|
Xóm 6 |
|
MN |
|
|
5 |
|
Thôn Sơn Thịnh |
|
MN |
|
|
6 |
|
Thôn Hoa Thịnh |
|
MN |
|
|
7 |
|
Thôn Trung Thịnh |
|
MN |
|
|
8 |
|
Thôn Phong Thịnh |
|
MN |
|
|
9 |
|
Thôn Đức Thịnh |
|
MN |
|
|
10 |
|
Thôn Lam Thịnh |
|
MN |
|
|
11 |
|
Thôn An Ngọc |
|
MN |
|
|
12 |
|
Thôn An Bình |
|
MN |
|
|
13 |
|
Thôn An Phong |
|
MN |
|
|
14 |
|
Thôn An Hòa |
|
MN |
|
|
15 |
|
Thôn Thượng Lâm |
|
MN |
|
|
16 |
|
Thôn Chi Kim |
|
MN |
|
|
17 |
|
Thôn Chi thịnh |
|
MN |
|
|
18 |
|
Thôn Chi Hồng |
|
MN |
|
|
19 |
|
Thôn Sơn Thủy |
|
MN |
|
|
20 |
|
Thôn Thịnh Lương |
|
MN |
|
|
21 |
|
Thôn Yên Lĩnh |
|
MN |
|
|
37 |
Xã Xuân Lâm |
23 |
|
23 |
0 |
|
1 |
|
Xóm Lam Hồng |
|
MN |
|
|
2 |
|
Xóm Thạch Sơn |
|
MN |
|
|
3 |
|
Xóm Lam Sơn |
|
MN |
|
|
4 |
|
Xóm Nam Thượng |
|
MN |
|
|
5 |
|
Xóm Nguyệt Bổng |
|
MN |
|
|
6 |
|
Xóm Nam Phong |
|
MN |
|
|
7 |
|
Xóm Lam Thắng |
|
MN |
|
|
8 |
|
Xóm Quang Đình |
|
MN |
|
|
9 |
|
Xóm Mỹ Sơn |
|
MN |
|
|
10 |
|
Xóm Phú Thắng |
|
MN |
|
|
11 |
|
Xóm 4 |
|
MN |
|
|
12 |
|
Xóm 5 |
|
MN |
|
|
13 |
|
Xóm 6 |
|
MN |
|
|
14 |
|
Xóm Tân Phong |
|
MN |
|
|
15 |
|
Xóm Ngọc Chùa |
|
MN |
|
|
16 |
|
Xóm Trường Lĩnh |
|
MN |
|
|
17 |
|
Xóm Xuân Tường |
|
MN |
|
|
18 |
|
Xóm Trường Xuân |
|
MN |
|
|
19 |
|
Xóm Tràng Thọ |
|
MN |
|
|
20 |
|
Xóm Dương Tây |
|
MN |
|
|
21 |
|
Xóm Dương Bắc |
|
MN |
|
|
22 |
|
Xóm Dương Trung |
|
MN |
|
|
23 |
|
Xóm Dương Tâm |
|
MN |
|
|
38 |
Xã Bích Hào |
22 |
|
22 |
0 |
|
1 |
|
Xóm Mai Trang |
|
MN |
|
|
2 |
|
Xóm Mai Đinh |
|
MN |
|
|
3 |
|
Xóm Bắc Tràn |
|
MN |
|
|
4 |
|
Xóm Trường Sơn |
|
MN |
|
|
5 |
|
Xóm Đá Bia |
|
MN |
|
|
6 |
|
Xóm Xí Nghiệp |
|
MN |
|
|
7 |
|
Xóm Phú Lập |
|
MN |
|
|
8 |
|
Xóm Xuân Lan |
|
MN |
|
|
9 |
|
Xóm Ngũ Cẩm |
|
MN |
|
|
10 |
|
Xóm Xuân Hiền |
|
MN |
|
|
11 |
|
Xóm Phương Thảo |
|
MN |
|
|
12 |
|
Xóm Kim Hoa |
|
MN |
|
|
13 |
|
Xóm Kim Sơn |
|
MN |
|
|
14 |
|
Xóm Yên Sơn |
|
MN |
|
|
15 |
|
Xóm Phượng Hoàng |
|
MN |
|
|
16 |
|
Xóm Tùng Phúc |
|
MN |
|
|
17 |
|
Xóm Lâm Sơn |
|
MN |
|
|
18 |
|
Xóm Mỹ Sơn |
|
MN |
|
|
19 |
|
Xóm Lâm Thắng |
|
MN |
|
|
20 |
|
Xóm Minh Tân |
|
MN |
|
|
21 |
|
Xóm Tân Định |
|
MN |
|
|
22 |
|
Xóm Tân Hoàng |
|
MN |
|
|
39 |
Xã Tam Đồng |
16 |
|
16 |
0 |
|
1 |
|
Thôn Mỹ Tiến |
|
MN |
|
|
2 |
|
Thôn Mỹ Hương |
|
MN |
|
|
3 |
|
Thôn Mỹ Lương |
|
MN |
|
|
4 |
|
Thôn Mỹ Sơn |
|
MN |
|
|
5 |
|
Thôn Mỹ Lâm |
|
MN |
|
|
6 |
|
Thôn Mỹ Hưng |
|
MN |
|
|
7 |
|
Xóm Liên Sơn |
|
MN |
|
|
8 |
|
Xóm Liên Thành |
|
MN |
|
|
9 |
|
Xóm Liên Đồng |
|
MN |
|
|
10 |
|
Xóm Liên Đức |
|
MN |
|
|
11 |
|
Xóm Liên Phúc |
|
MN |
|
|
12 |
|
Xóm Liên Minh |
|
MN |
|
|
13 |
|
Xóm Liên Trường |
|
MN |
|
|
14 |
|
Xóm Gia Hội |
|
MN |
|
|
15 |
|
Xóm Thanh Liêu |
|
MN |
|
|
16 |
|
Xóm Tân Hợp |
|
MN |
|
|
40 |
Xã Kim Bảng |
18 |
|
18 |
0 |
|
1 |
|
Thôn Thủy Sơn |
|
MN |
|
|
2 |
|
Thôn 5 |
|
MN |
|
|
3 |
|
Thôn Thủy Phong |
|
MN |
|
|
4 |
|
Thôn Thủy Hoà |
|
MN |
|
|
5 |
|
Thôn Thủy Chung |
|
MN |
|
|
6 |
|
Tổng đội TNXP5 |
|
MN |
|
|
7 |
|
Thôn Ngọc Lâm |
|
MN |
|
|
8 |
|
Thôn Chính Thanh |
|
MN |
|
|
9 |
|
Thôn Hoà Sơn |
|
MN |
|
|
10 |
|
Thôn Thanh Tiến |
|
MN |
|
|
11 |
|
Thôn Hà Lương |
|
MN |
|
|
12 |
|
Thôn Long Tiến |
|
MN |
|
|
13 |
|
Thôn Long Sơn |
|
MN |
|
|
14 |
|
Thôn 2 |
|
MN |
|
|
15 |
|
Thôn 3 |
|
MN |
|
|
16 |
|
Thôn 4 |
|
MN |
|
|
17 |
|
Thôn 1 |
|
MN |
|
|
18 |
|
Thôn Long Giang |
|
MN |
|
|
41 |
Xã Cát Ngạn |
24 |
|
24 |
0 |
|
1 |
|
Xóm 1 |
|
MN |
|
|
2 |
|
Xóm 2 |
|
MN |
|
|
3 |
|
Xóm 3 |
|
MN |
|
|
4 |
|
Xóm 4 |
|
MN |
|
|
5 |
|
Xóm 5 |
|
MN |
|
|
6 |
|
Xóm 6 |
|
MN |
|
|
7 |
|
Xóm 7 |
|
MN |
|
|
8 |
|
Xóm 8 |
|
MN |
|
|
9 |
|
Xóm Liên Chung |
|
MN |
|
|
10 |
|
Xóm Liên Sơn |
|
MN |
|
|
11 |
|
Xóm Sơn Thành |
|
MN |
|
|
12 |
|
Xóm Trung Thọ |
|
MN |
|
|
13 |
|
Xóm Hoà Thịnh |
|
MN |
|
|
14 |
|
Xóm Lang Hoa |
|
MN |
|
|
15 |
|
Xóm Sơn Thịnh |
|
MN |
|
|
16 |
|
Xóm Xuân Thành |
|
MN |
|
|
17 |
|
Xóm Yên Hoà |
|
MN |
|
|
18 |
|
Xóm Thạch Hoà |
|
MN |
|
|
19 |
|
Xóm Đông Hoà |
|
MN |
|
|
20 |
|
Xóm Nhủ Tân |
|
MN |
|
|
21 |
|
Xóm Nho Liên |
|
MN |
|
|
22 |
|
Xóm Nho Xuân |
|
MN |
|
|
23 |
|
Xóm Nho Sơn |
|
MN |
|
|
24 |
|
Xóm Nho Phong |
|
MN |
|
|
42 |
Xã Tân Kỳ |
17 |
1 |
17 |
1 |
|
1 |
|
Xóm Đồng Thái |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
2 |
|
Xóm Tân Văn |
|
MN |
|
|
3 |
|
Xóm Dương Hạp |
|
MN |
|
|
4 |
|
Xóm Tân Thuận |
|
MN |
|
|
5 |
|
Xóm Trường Thọ |
|
MN |
|
|
6 |
|
Xóm Tân Tiến |
|
MN |
|
|
7 |
|
Xóm Tân Đà |
|
MN |
|
|
8 |
|
Xóm Diễn Nam |
|
MN |
|
|
9 |
|
Khối 1 |
|
MN |
|
|
10 |
|
Khối 2 |
|
MN |
|
|
11 |
|
Khối 3 |
|
MN |
|
|
12 |
|
Khối 4 |
|
MN |
|
|
13 |
|
Khối 5 |
|
MN |
|
|
14 |
|
Khối 6 |
|
MN |
|
|
15 |
|
Xóm Tiền Phong |
|
MN |
|
|
16 |
|
Xóm Phượng Kỳ |
|
MN |
|
|
17 |
|
Xóm Phượng Minh |
|
MN |
|
|
43 |
Xã Tiên Đồng |
14 |
11 |
14 |
1 |
|
1 |
|
Bản Hiện |
DTTS |
MN |
|
|
2 |
|
Bản Ỏn |
DTTS |
MN |
|
|
3 |
|
Bản Chiềng |
DTTS |
MN |
|
|
4 |
|
Xóm Bục |
DTTS |
MN |
|
|
5 |
|
Xóm Nha Tra |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
6 |
|
Xóm Thung Mòn |
DTTS |
MN |
|
|
7 |
|
Xóm Khe Sơn |
DTTS |
MN |
|
|
8 |
|
Xóm Đồng Tâm |
DTTS |
MN |
|
|
9 |
|
Xóm Tân Diên |
DTTS |
MN |
|
|
10 |
|
Xóm Tiến Đồng |
DTTS |
MN |
|
|
11 |
|
Xóm Vĩnh Đồng |
DTTS |
MN |
|
|
12 |
|
Xóm Lập Bình |
|
MN |
|
|
13 |
|
Xóm Đồng Mỹ |
|
MN |
|
|
14 |
|
Kỳ Thịnh |
|
MN |
|
|
44 |
Xã Giai Xuân |
14 |
12 |
14 |
8 |
|
1 |
|
Xóm Vạn Xuân |
|
MN |
|
|
2 |
|
Xóm Vạn Long |
|
MN |
|
|
3 |
|
Xóm Long Thọ |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
4 |
|
Xóm Kẻ Mui |
DTTS |
MN |
|
|
5 |
|
Xóm Đồi Chè |
DTTS |
MN |
|
|
6 |
|
Xóm Quyết Tâm |
DTTS |
MN |
|
|
7 |
|
Xóm Nước Xanh |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
8 |
|
Xóm Xuân Tiến |
DTTS |
MN |
|
|
9 |
|
Xóm Kẻ Thai |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
10 |
|
Xóm Tân Lập |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
11 |
|
Xóm Yên Hòa |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
12 |
|
Xóm Trung Độ |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
13 |
|
Xóm Nghĩa Thành |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
14 |
|
Xóm Hồng Sơn |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
45 |
Xã Tân An |
8 |
5 |
7 |
1 |
|
1 |
|
Xóm Hồng Sơn |
|
MN |
|
|
2 |
|
Xóm Đông Hoành |
|
MN |
|
|
3 |
|
Xóm Kẻo |
DTTS |
|
|
|
4 |
|
Xóm Hồng Phúc |
|
MN |
|
|
5 |
|
Xóm Nghĩa Hoà |
DTTS |
MN |
|
|
6 |
|
Xóm Đồng Tâm |
DTTS |
MN |
|
|
7 |
|
Xóm Nam Bắc Sơn |
DTTS |
MN |
|
|
8 |
|
Xóm Tân Sơn |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
46 |
Xã Tân Phú |
30 |
9 |
30 |
1 |
|
1 |
|
Xóm Bích Thái |
|
MN |
|
|
2 |
|
Xóm Tân Thành |
|
MN |
|
|
3 |
|
Xóm Vĩnh Lộc |
DTTS |
MN |
|
|
4 |
|
Xóm Viên Thái |
|
MN |
|
|
5 |
|
Xóm Thái Sơn |
|
MN |
|
|
6 |
|
Xóm Văn Giang |
DTTS |
MN |
|
|
7 |
|
Xóm Trung Lương |
DTTS |
MN |
|
|
8 |
|
Xóm Vĩnh Thanh |
DTTS |
MN |
|
|
9 |
|
Xóm Hoàng Trang |
DTTS |
MN |
|
|
10 |
|
Xóm Xuân Dương |
|
MN |
|
|
11 |
|
Xóm Yên Xuân |
DTTS |
MN |
|
|
12 |
|
Xóm Mai Tân |
DTTS |
MN |
|
|
13 |
|
Xóm Xuân Sơn |
|
MN |
|
|
14 |
|
Xóm Đồng Tâm |
|
MN |
|
|
15 |
|
Xóm Tiến Thành |
|
MN |
|
|
16 |
|
Xóm Thắm |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
17 |
|
Xóm Cừa |
DTTS |
MN |
|
|
18 |
|
Xóm Thuận Yên |
|
MN |
|
|
19 |
|
Xóm Yên Phong |
|
MN |
|
|
20 |
|
Xốm Hồ Thành |
|
MN |
|
|
21 |
|
Xóm Lập Thắng |
|
MN |
|
|
22 |
|
Xóm Tân Long |
|
MN |
|
|
23 |
|
Xóm Phúc Minh |
|
MN |
|
|
24 |
|
Xóm Đức Thịnh |
|
MN |
|
|
25 |
|
Xóm Hạ Sưu |
|
MN |
|
|
26 |
|
Xóm Đồng Nhất |
|
MN |
|
|
27 |
|
Xóm Tân Thái |
|
MN |
|
|
28 |
|
Xóm Tân Yên |
|
MN |
|
|
29 |
|
Xóm Tân Phong |
|
MN |
|
|
30 |
|
Xóm Xuân Lý |
|
MN |
|
|
47 |
Xã Nghĩa Đồng |
16 |
1 |
16 |
0 |
|
1 |
|
Xóm 1 |
|
MN |
|
|
2 |
|
Xóm 2 |
|
MN |
|
|
3 |
|
Xóm 8 |
|
MN |
|
|
4 |
|
Xóm 9 |
|
MN |
|
|
5 |
|
Xóm 10 |
|
MN |
|
|
6 |
|
Xóm 11 |
|
MN |
|
|
7 |
|
Xóm Nghĩa Bình |
|
MN |
|
|
8 |
|
Xóm Yên Lạc |
|
MN |
|
|
9 |
|
Xóm Yên Hòa |
|
MN |
|
|
10 |
|
Xóm Nguyễn Bình Sơn |
|
MN |
|
|
11 |
|
Xóm Tân Bình |
|
MN |
|
|
12 |
|
Xóm Cồn Múi |
|
MN |
|
|
13 |
|
Xóm Khe Thần |
DTTS |
MN |
|
|
14 |
|
Xóm Nghĩa Sơn |
|
MN |
|
|
15 |
|
Xóm Hồng Sơn |
|
MN |
|
|
16 |
|
Xóm Vân Nam |
|
MN |
|
|
48 |
Xã Nghĩa Hành |
15 |
4 |
15 |
2 |
|
1 |
|
Xóm Trung Sơn |
|
MN |
|
|
2 |
|
Xóm Môn Sơn |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
3 |
|
Xóm Quyết Thắng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
4 |
|
Xóm Hùng Thịnh |
DTTS |
MN |
|
|
5 |
|
Xóm Tân Lâm |
DTTS |
MN |
|
|
6 |
|
Xóm Đồng Hương |
|
MN |
|
|
7 |
|
Xóm Tân Minh |
|
MN |
|
|
8 |
|
Xóm Châu Nam |
|
MN |
|
|
9 |
|
Xóm Xuân Đào |
|
MN |
|
|
10 |
|
Xóm Hưng Thành |
|
MN |
|
|
11 |
|
Xóm Nguyễn Trãi |
|
MN |
|
|
12 |
|
Xóm Nam Sơn |
|
MN |
|
|
13 |
|
Xóm Tân Hòa |
|
MN |
|
|
14 |
|
Xóm Hưng Hòa |
|
MN |
|
|
15 |
|
Xóm Đông Du |
|
MN |
|
|
49 |
Xã Quế Phong |
30 |
30 |
16 |
21 |
|
1 |
|
Xóm Tây Sơn |
DTTS |
|
|
|
2 |
|
Xóm Nam Sơn |
DTTS |
|
|
|
3 |
|
Xóm Kim Sơn |
DTTS |
|
|
|
4 |
|
Xóm Đông Sơn |
DTTS |
|
|
|
5 |
|
Xóm Bắc Sơn |
DTTS |
|
|
|
6 |
|
Bản Bon |
DTTS |
|
ĐBKK |
|
7 |
|
Xóm Hồng Phong |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
8 |
|
Xóm Thái Phong |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
9 |
|
Xóm Cỏ Nong |
DTTS |
|
ĐBKK |
|
10 |
|
Xóm Phong Quang |
DTTS |
|
|
|
11 |
|
Bản Ná Tọc |
DTTS |
|
ĐBKK |
|
12 |
|
Xóm Trung Sơn |
DTTS |
|
|
|
13 |
|
Bản Ná Công |
DTTS |
|
|
|
14 |
|
Bản Ná Ca |
DTTS |
|
ĐBKK |
|
15 |
|
Bản Hạ Sơn |
DTTS |
|
ĐBKK |
|
16 |
|
Bản Đai |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
17 |
|
Bản Ná Phày |
DTTS |
|
|
|
18 |
|
Bản Thanh Phong 1 |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
19 |
|
Bản Thanh Phong 2 |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
20 |
|
Bản Kim Khê |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
21 |
|
Bản Đô |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
22 |
|
Bản Cỏ Muồng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
23 |
|
Bản Hữu Văn |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
24 |
|
Bản Khoẳng Đổ |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
25 |
|
Bản Liên Phương |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
26 |
|
Bản Chả Lấu |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
27 |
|
Bản Mờ |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
28 |
|
Bản Pòng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
29 |
|
Bản Pục |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
30 |
|
Bản Piêng Lâng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
50 |
Xã Thông Thụ |
14 |
14 |
14 |
14 |
|
1 |
|
Bản Mường Phú |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
2 |
|
Bản Mường Piệt |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
3 |
|
Bản Lốc |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
4 |
|
Bản Na Lướm |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
5 |
|
Bản Ăng Đừa |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
6 |
|
Bản Na Hứm |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
7 |
|
Bản Hiệp Phong |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
8 |
|
Bản Mường Cạt |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
9 |
|
Bản Tục Pang |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
10 |
|
Bản Đồng Mới |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
11 |
|
Bản Na Chảo Piềng Văn |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
12 |
|
Bản Mường Hĩnh |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
13 |
|
Bản Pù Duộc |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
14 |
|
Bản Khủn Na |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
51 |
Xã Tiền Phong |
18 |
17 |
18 |
17 |
|
1 |
|
Bản Tạng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
2 |
|
Bản Na Cày |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
3 |
|
Bản Mường Hin |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
4 |
|
Lâm Trường |
|
MN |
|
|
5 |
|
Bản Phương Tiến 1 |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
6 |
|
Bản Phương Tiến 2 |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
7 |
|
Bản Đan |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
8 |
|
Bản Long Quang |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
9 |
|
Bản Piêng Cu |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
10 |
|
Bản Na Sành |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
11 |
|
Bản Na Chạng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
12 |
|
Bản Huôi Muồng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
13 |
|
Bản Chiếng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
14 |
|
Bản Vinh Tiến |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
15 |
|
Bản Quang Vinh |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
16 |
|
Bản Hạnh Tiến |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
17 |
|
Bản Long Tiến |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
18 |
|
Bản Long Thắng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
52 |
Xã Mường Quàng |
23 |
23 |
23 |
23 |
|
1 |
|
Xóm Tam Tiến |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
2 |
|
Bản Quạnh |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
3 |
|
Xóm Hưng Tiến |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
4 |
|
Xóm Minh Tiến |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
5 |
|
Bản Pỏi |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
6 |
|
Bản Na Tỳ |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
7 |
|
Xóm Hợp Tiến |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
8 |
|
Bản Bố |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
9 |
|
Bản Mòng 1 |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
10 |
|
Bản Cắm Nọc |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
11 |
|
Bản Cắm Pỏm |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
12 |
|
Bản Phả Pạt |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
13 |
|
Bản Piếng Cắm |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
14 |
|
Bản Pún |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
15 |
|
Bản Mòng 2 |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
16 |
|
Bản Quyn |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
17 |
|
Bản Chiếng Huổng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
18 |
|
Bản Cào |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
19 |
|
Bản Cu |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
20 |
|
Bản Tỉn Pú |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
21 |
|
Bản Tạ |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
22 |
|
Bản Pảo |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
23 |
|
Bản Nậm Xái |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
53 |
Xã Tri Lễ |
21 |
21 |
21 |
21 |
|
1 |
|
Bản Nhọt Nhóng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
2 |
|
Bản Na Hốc |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
3 |
|
Bản Na |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
4 |
|
Bản Na khích |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
5 |
|
Bản Huồi Cam |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
6 |
|
Bản Nậm Tột |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
7 |
|
Bản Kèm Đôn |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
8 |
|
Bản Liên Hợp |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
9 |
|
Bản Cắm |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
10 |
|
Bản Tân Thái |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
11 |
|
Bản Huồi Mới |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
12 |
|
Bản Na Niếng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
13 |
|
Bản Lam Hợp |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
14 |
|
Bản Pà Khốm |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
15 |
|
Bản Huồi Xái |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
16 |
|
Bản Na Lạnh |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
17 |
|
Bản Tam Hợp |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
18 |
|
Bản Bản Nóng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
19 |
|
Bản Mường Lống |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
20 |
|
Bản Na Mai |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
21 |
|
Bản Minh Châu |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
54 |
Xã Quỳ Châu |
29 |
27 |
24 |
20 |
|
1 |
|
Thôn 1 |
DTTS |
|
|
|
2 |
|
Thôn 3 |
DTTS |
|
|
|
3 |
|
Thôn 4 |
DTTS |
|
|
|
4 |
|
Thôn Tân Hương |
DTTS |
|
|
|
5 |
|
Thôn Hoa Hải |
DTTS |
|
ĐBKK |
|
6 |
|
Bản Hạnh Tiến |
|
MN |
|
|
7 |
|
Bản Tà Lạnh |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
8 |
|
Bản Minh Tiến |
DTTS |
MN |
|
|
9 |
|
Bản Minh Châu |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
10 |
|
Bản Đồng Minh |
DTTS |
MN |
|
|
11 |
|
Bản Kẻ Bọn |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
12 |
|
Bản Na Xén |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
13 |
|
Bản Tà Sỏi |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
14 |
|
Bản Thuận Lập |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
15 |
|
Bản Định Tiến |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
16 |
|
Bản Kẻ Nính |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
17 |
|
Bản Hội 1 |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
18 |
|
Bản Hội 2 |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
19 |
|
Bản Hội 3 |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
20 |
|
Bản Tằn |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
21 |
|
Bản Xớn |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
22 |
|
Bản Khun |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
23 |
|
Bản Lè |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
24 |
|
Bản Khứm |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
25 |
|
Bản Việt Hương |
DTTS |
MN |
|
|
26 |
|
Bản Lâm Hội |
|
MN |
|
|
27 |
|
Bản Mưn |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
28 |
|
Bản Poọng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
29 |
|
Bản Na Pùa |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
55 |
Xã Châu Tiến |
22 |
21 |
22 |
18 |
|
1 |
|
Bản Ban |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
2 |
|
Bản Minh Tiến |
|
MN |
|
|
3 |
|
Bản Hoa Tiến 1 |
DTTS |
MN |
|
|
4 |
|
Bản Hoa Tiến 2 |
DTTS |
MN |
|
|
5 |
|
Bản Hợp Tiến |
DTTS |
MN |
|
|
6 |
|
Bản Bua |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
7 |
|
Bản Lầu |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
8 |
|
Bản Chiềng Ban |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
9 |
|
Bản Xẹt 1 |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
10 |
|
Bản Xẹt 2 |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
11 |
|
Bản Cằng Bài |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
12 |
|
Bản Liên Bận |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
13 |
|
Bản Bông |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
14 |
|
Bản Chàng Piu |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
15 |
|
Bản Thắm Men |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
16 |
|
Bản Chiềng Nong |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
17 |
|
Bản Luồng Lạnh |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
18 |
|
Bản Hạt |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
19 |
|
Bản Nông Trang |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
20 |
|
Bản Chào Mờ |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
21 |
|
Bản Xăng Cọc |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
22 |
|
Bản Kiềng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
56 |
Xã Hùng Chân |
17 |
17 |
17 |
14 |
|
1 |
|
Bản Luồng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
2 |
|
Bản Đôm 1 |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
3 |
|
Bản Đôm 2 |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
4 |
|
Bản Chiềng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
5 |
|
Bản Ban |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
6 |
|
Bản Mới |
DTTS |
MN |
|
|
7 |
|
Bản Lim |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
8 |
|
Bản Tằm |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
9 |
|
Bản Lầu |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
10 |
|
Bản Nật Trên |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
11 |
|
Bản Liên Minh |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
12 |
|
Bản Ba Cống |
DTTS |
MN |
|
|
13 |
|
Bản Liên Canh |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
14 |
|
Bản Hốc |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
15 |
|
Bản Chao |
DTTS |
MN |
|
|
16 |
|
Bản Na Lạnh |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
17 |
|
Bản Cướm |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
57 |
Xã Châu Bình |
15 |
10 |
15 |
12 |
|
1 |
|
Bản Thung Khạng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
2 |
|
Bản Kẻ Nâm |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
3 |
|
Bản Đồng Phầu |
DTTS |
MN |
|
|
4 |
|
Bản Quỳnh 1 |
|
MN |
ĐBKK |
|
5 |
|
Bản Kẻ Can |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
6 |
|
Bản Bình Quang |
|
MN |
ĐBKK |
|
7 |
|
Bản 34 |
|
MN |
|
|
8 |
|
Bản Độ 2 |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
9 |
|
Bản Kẻ Khoang |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
10 |
|
Bản Quỳnh 2 |
|
MN |
ĐBKK |
|
11 |
|
Bản Độ 3 |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
12 |
|
Bản Kẻ Tằm |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
13 |
|
Bản Kẻ Móng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
14 |
|
Bản Poom Lầu |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
15 |
|
Bản Đồng Cộng |
|
MN |
|
|
58 |
Xã Quỳ Hợp |
54 |
29 |
54 |
21 |
|
1 |
|
Xóm Đò |
DTTS |
MN |
|
|
2 |
|
Xóm Sơn Tiến |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
3 |
|
Xóm Sợi Dưới |
DTTS |
MN |
|
|
4 |
|
Xóm Thọ Sơn |
|
MN |
|
|
5 |
|
Xóm Liên Tân |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
6 |
|
Xóm Cốc Mẳm |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
7 |
|
Xóm Hợp Quang |
|
MN |
|
|
8 |
|
Xóm Hợp nhất |
|
MN |
|
|
9 |
|
Xóm 3 |
|
MN |
|
|
10 |
|
Xóm 4 |
|
MN |
|
|
11 |
|
Xóm 6 |
|
MN |
|
|
12 |
|
Xóm Hợp Hòa |
|
MN |
|
|
13 |
|
Xóm Hợp Bình |
|
MN |
|
|
14 |
|
Xóm Hợp Thái |
|
MN |
|
|
15 |
|
Xóm Hợp Tiến |
|
MN |
|
|
16 |
|
Xóm 11 |
|
MN |
|
|
17 |
|
Xóm Hợp Sơn |
|
MN |
|
|
18 |
|
Xóm Hợp Châu |
|
MN |
|
|
19 |
|
Xóm Hợp Thành |
|
MN |
|
|
20 |
|
Xóm Bắc Hồ |
|
MN |
|
|
21 |
|
Xóm Hợp Thịnh |
|
MN |
|
|
22 |
|
Xóm Hợp Trung |
|
MN |
|
|
23 |
|
Xóm Đồng Huống |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
24 |
|
Xóm Đồng Tâm |
DTTS |
MN |
|
|
25 |
|
Xóm Quang Hương |
DTTS |
MN |
|
|
26 |
|
Xóm Quang Thịnh |
DTTS |
MN |
|
|
27 |
|
Bản Bành |
DTTS |
MN |
|
|
28 |
|
Bản Cà |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
29 |
|
Bản Phạy |
DTTS |
MN |
|
|
30 |
|
Bản Còn |
DTTS |
MN |
|
|
31 |
|
Xóm Quang Thành |
DTTS |
MN |
|
|
32 |
|
Xóm Hoa Thành |
DTTS |
MN |
|
|
33 |
|
Xóm Quang Minh |
|
MN |
|
|
34 |
|
Bản Ạng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
35 |
|
Xóm Yên Luốm |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
36 |
|
Xóm Khánh Quang |
|
MN |
|
|
37 |
|
Xóm Quang Hưng |
|
MN |
|
|
38 |
|
Xóm Cù Mọn |
DTTS |
MN |
|
|
39 |
|
Xóm Diềm Bày |
DTTS |
MN |
|
|
40 |
|
Xóm Đồng Lụm |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
41 |
|
Xóm Đồn Mộng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
42 |
|
Xóm Đồng Nại |
|
MN |
|
|
43 |
|
Bản Cáng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
44 |
|
Bản Cúng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
45 |
|
Xóm Châu Quệ |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
46 |
|
Xóm Mới |
|
MN |
ĐBKK |
|
47 |
|
Xóm Tam Đảo |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
48 |
|
Bản Điểm |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
49 |
|
Bản Hốc |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
50 |
|
Xóm Mỹ Tân |
|
MN |
ĐBKK |
|
51 |
|
Xóm Hợp Nhân |
|
MN |
ĐBKK |
|
52 |
|
Xóm Hương Châu |
|
MN |
ĐBKK |
|
53 |
|
Xóm Xuân Đình |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
54 |
|
Xóm Na Hầm |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
59 |
Xã Minh Hợp |
32 |
16 |
32 |
10 |
|
1 |
|
Xóm Xuân Sơn |
DTTS |
MN |
|
|
2 |
|
Xóm Đại Thành |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
3 |
|
Xóm Nam Trường |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
4 |
|
Xóm Thắng Lợi |
DTTS |
MN |
|
|
5 |
|
Xóm Tây Lợi |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
6 |
|
Xóm Bắc Lợi |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
7 |
|
Xóm Xuân Lợi |
DTTS |
MN |
|
|
8 |
|
Xóm Đồng Nang |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
9 |
|
Xóm Món |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
10 |
|
Xóm Lộc Sơn |
DTTS |
MN |
|
|
11 |
|
Xóm Hạ sơn |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
12 |
|
Xóm Xiểm |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
13 |
|
Xóm Cồn Tô |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
14 |
|
Xóm Long Sẹt |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
15 |
|
Xóm Trường Xá |
|
MN |
|
|
16 |
|
Xóm Minh Tân |
|
MN |
|
|
17 |
|
Xóm Minh Tâm |
|
MN |
|
|
18 |
|
Xóm Minh Xuân |
|
MN |
|
|
19 |
|
Xóm Minh Cao |
|
MN |
|
|
20 |
|
Xóm Minh Long |
|
MN |
|
|
21 |
|
Xóm Minh Lợi |
|
MN |
|
|
22 |
|
Xóm Trung Hồng |
|
MN |
|
|
23 |
|
Xóm Minh Kính |
|
MN |
|
|
24 |
|
Xóm Minh Hòa |
|
MN |
|
|
25 |
|
Xóm Minh Đình |
|
MN |
|
|
26 |
|
Xóm Minh Hồ |
|
MN |
|
|
27 |
|
Xóm Thọ Thành |
|
MN |
|
|
28 |
|
Xóm Minh cầu |
|
MN |
|
|
29 |
|
Xóm Minh Thắng |
|
MN |
|
|
30 |
|
Xóm Minh Chùa |
|
MN |
|
|
31 |
|
Xóm Minh Tiến |
DTTS |
MN |
|
|
32 |
|
Xóm Minh Quang |
DTTS |
MN |
|
|
60 |
Xã Châu Lộc |
12 |
12 |
12 |
9 |
|
1 |
|
Xóm Khục |
DTTS |
MN |
|
|
2 |
|
Xóm Ính |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
3 |
|
Xóm Rồng |
DTTS |
MN |
|
|
4 |
|
Xóm Mới |
DTTS |
MN |
|
|
5 |
|
Xóm Đan |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
6 |
|
Xóm Lìn |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
7 |
|
Xóm Kèn |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
8 |
|
Xóm Khột Xài |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
9 |
|
Xóm Na |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
10 |
|
Xóm Quèn |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
11 |
|
Xóm Duộc |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
12 |
|
Xóm Quắn |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
61 |
Xã Mường Ham |
21 |
20 |
16 |
16 |
|
1 |
|
Xóm Thái Sơn |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
2 |
|
Xóm Liên Minh |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
3 |
|
Xóm Đồng Minh |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
4 |
|
Xóm Thái Quang |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
5 |
|
Xóm Đồng Hin |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
6 |
|
Xóm Tam Thành |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
7 |
|
Bản Lòng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
8 |
|
Bản Muộng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
9 |
|
Bản Tiệng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
10 |
|
Xóm Hộc Mợi |
|
MN |
ĐBKK |
|
11 |
|
Xóm Bù Sành |
DTTS |
|
|
|
12 |
|
Bản Xàn |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
13 |
|
Xóm Đồng Tiến |
DTTS |
|
|
|
14 |
|
Xóm Hạ Đông |
DTTS |
|
|
|
15 |
|
Bản Ham |
DTTS |
|
|
|
16 |
|
Bản Nhang Thắm |
DTTS |
|
|
|
17 |
|
Bản Nhọi |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
18 |
|
Bản Nguồng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
19 |
|
Bản Nhạ Nạt |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
20 |
|
Bản Khì |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
21 |
|
Bản Tèo |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
62 |
Xã Tam Hợp |
47 |
30 |
39 |
7 |
|
1 |
|
Xóm Đột Vả |
DTTS |
|
|
|
2 |
|
Xóm Dinh Phượng |
DTTS |
MN |
|
|
3 |
|
Xóm Mo Mới |
DTTS |
|
|
|
4 |
|
Xóm Cốc Chát |
DTTS |
|
|
|
5 |
|
Xóm Kính |
DTTS |
|
|
|
6 |
|
Xóm Tàu |
DTTS |
|
|
|
7 |
|
Xóm Mó |
DTTS |
|
|
|
8 |
|
Xóm Dinh |
DTTS |
MN |
|
|
9 |
|
Xóm Vạn Tiến |
DTTS |
MN |
|
|
10 |
|
Xóm Bảo An |
|
MN |
|
|
11 |
|
Xóm Châu Thành |
DTTS |
|
|
|
12 |
|
Xóm Tân Mỹ |
|
MN |
|
|
13 |
|
Xóm Tân Mùng |
DTTS |
MN |
|
|
14 |
|
Xóm Tân Thành |
|
MN |
|
|
15 |
|
Xóm Tân Tiến |
DTTS |
|
|
|
16 |
|
Xóm Sơn Thành |
|
MN |
|
|
17 |
|
Xóm Hợp Tâm |
|
MN |
|
|
18 |
|
Xóm Đồng Chạo |
DTTS |
MN |
|
|
19 |
|
Xóm Vặc |
DTTS |
MN |
|
|
20 |
|
Xóm Hợp Thành 2 |
|
MN |
|
|
21 |
|
Xóm Long Thành |
|
MN |
|
|
22 |
|
Xóm Tân Thắng |
|
MN |
|
|
23 |
|
Xóm Đồng Bảng |
|
MN |
|
|
24 |
|
Xóm Hợp Thuận |
|
MN |
|
|
25 |
|
Xóm Đồng Chiềng |
DTTS |
MN |
|
|
26 |
|
Xóm Hợp Liên |
|
MN |
|
|
27 |
|
Xóm Đồng Cạn |
DTTS |
MN |
|
|
28 |
|
Xóm Đồng Xượng |
DTTS |
MN |
|
|
29 |
|
Xóm Hợp Long |
|
MN |
|
|
30 |
|
Xóm Khe Mèn |
DTTS |
MN |
|
|
31 |
|
Xóm Đồng Sòng |
|
MN |
|
|
32 |
|
Xóm Đồng Thuận |
|
MN |
|
|
33 |
|
Xóm Đồng Hưng |
DTTS |
MN |
|
|
34 |
|
Xóm Đồng Ban |
DTTS |
MN |
|
|
35 |
|
Xóm Bãi Kè |
|
MN |
|
|
36 |
|
Xóm Bản Mát |
DTTS |
MN |
|
|
37 |
|
Xóm Tạt |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
38 |
|
Xóm Dé |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
39 |
|
Xóm Xạt |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
40 |
|
Xóm Cầu Đá |
DTTS |
MN |
|
|
41 |
|
Xóm Hợp Thành |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
42 |
|
Xóm Bọc |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
43 |
|
Xóm Trọng Cánh |
|
MN |
|
|
44 |
|
Xóm Thái Lão |
|
MN |
|
|
45 |
|
Xóm Bọ |
DTTS |
MN |
|
|
46 |
|
Xóm Thơ |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
47 |
|
Xóm Khạng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
63 |
Xã Mường Chọng |
20 |
19 |
20 |
19 |
|
1 |
|
Bản Ngọn Pạn |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
2 |
|
Bản Bàng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
3 |
|
Bản Côn Xáo |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
4 |
|
Bản Na Lâu |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
5 |
|
Bản Chọng Bùng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
6 |
|
Bản Vực |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
7 |
|
Bản Lấu |
|
MN |
|
|
8 |
|
Bản Bồn |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
9 |
|
Bản Khúa |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
10 |
|
Bản Xết |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
11 |
|
Bản Thắm |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
12 |
|
Bản Mánh |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
13 |
|
Bản Vạn Nguộc |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
14 |
|
Bản Hiêng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
15 |
|
Bản Vi |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
16 |
|
Bản Pục Nháo |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
17 |
|
Xóm 1 |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
18 |
|
Bản Hằm |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
19 |
|
Bản Tăng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
20 |
|
Xóm 2 |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
64 |
Xã Châu Hồng |
19 |
19 |
19 |
19 |
|
1 |
|
Bản Cáng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
2 |
|
Bản Hợp Tiến |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
3 |
|
Bản Lộc Tiến |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
4 |
|
Bản Phúc Tiến |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
5 |
|
Bản Công |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
6 |
|
Bản Poòng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
7 |
|
Bản Na Hiêng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
8 |
|
Bản Na Noong |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
9 |
|
Bản Ngọc |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
10 |
|
Bản Phảy |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
11 |
|
Bản Huống |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
12 |
|
Bản Hy |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
13 |
|
Xóm Na Án |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
14 |
|
Xóm Bản Cô |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
15 |
|
Xóm Bình Tiến |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
16 |
|
Bản Cải |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
17 |
|
Xóm Chăm Hiêng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
18 |
|
Xóm Tiến Thành |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
19 |
|
Xóm Trung Thành |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
65 |
Xã Nghĩa Đàn |
16 |
5 |
16 |
0 |
|
1 |
|
Xóm Trung Thịnh |
DTTS |
MN |
|
|
2 |
|
Xóm Trung Phú |
DTTS |
MN |
|
|
3 |
|
Xóm Trung Nguyên |
DTTS |
MN |
|
|
4 |
|
Xóm Trung Tâm |
DTTS |
MN |
|
|
5 |
|
Xóm Trung Nghĩa |
|
MN |
|
|
6 |
|
Xóm Trung Thành |
|
MN |
|
|
7 |
|
Xóm Trung Xuân |
|
MN |
|
|
8 |
|
Xóm Trung Thái |
|
MN |
|
|
9 |
|
Xóm Trung Đồng |
|
MN |
|
|
10 |
|
Xóm Đồng Chùa |
DTTS |
MN |
|
|
11 |
|
Xóm Bình Nghĩa |
|
MN |
|
|
12 |
|
Xóm Bình Hải |
|
MN |
|
|
13 |
|
Xóm Bình Thành |
|
MN |
|
|
14 |
|
Xóm Bình Hạnh |
|
MN |
|
|
15 |
|
Xóm Bình Thái |
|
MN |
|
|
16 |
|
Xóm Tân Hợp |
|
MN |
|
|
66 |
Xã Nghĩa Thọ |
21 |
14 |
19 |
0 |
|
1 |
|
Xóm Ngọc Lam |
DTTS |
MN |
|
|
2 |
|
Xóm Thái Thịnh |
DTTS |
MN |
|
|
3 |
|
Xóm Tân Thai |
DTTS |
MN |
|
|
4 |
|
Xóm Lung Hạ |
DTTS |
MN |
|
|
5 |
|
Xóm Lung Thượng |
DTTS |
MN |
|
|
6 |
|
Xóm Tân Cay |
DTTS |
MN |
|
|
7 |
|
Xóm Cầu |
DTTS |
MN |
|
|
8 |
|
Xóm Men |
DTTS |
MN |
|
|
9 |
|
Xóm Trống |
DTTS |
MN |
|
|
10 |
|
Xóm Màn Thịnh |
DTTS |
MN |
|
|
11 |
|
Xóm Phú Thọ |
DTTS |
MN |
|
|
12 |
|
Xóm Đồng Sằng |
DTTS |
MN |
|
|
13 |
|
Xóm Tân Phú |
DTTS |
|
|
|
14 |
|
Xóm Thanh Hoa |
DTTS |
|
|
|
15 |
|
Xóm Hưng Thịnh |
|
MN |
|
|
16 |
|
Xóm Phú Tiến |
|
MN |
|
|
17 |
|
Xóm Phú Lợi |
|
MN |
|
|
18 |
|
Xóm Phú Thắng |
|
MN |
|
|
19 |
|
Xóm Phú Nguyên |
|
MN |
|
|
20 |
|
Xóm Phú Lộc |
|
MN |
|
|
21 |
|
Xóm Hòa Hội |
|
MN |
|
|
67 |
Xã Nghĩa Lâm |
22 |
19 |
20 |
0 |
|
1 |
|
Làng Trung Chính |
DTTS |
MN |
|
|
2 |
|
Làng Yên Lâm |
DTTS |
MN |
|
|
3 |
|
Làng Yên Phú |
DTTS |
MN |
|
|
4 |
|
Làng Minh Lâm |
DTTS |
MN |
|
|
5 |
|
Làng Nguyên Lâm |
DTTS |
MN |
|
|
6 |
|
Làng Hợp Thành |
DTTS |
MN |
|
|
7 |
|
Làng Nam Lâm |
DTTS |
MN |
|
|
8 |
|
Làng Đồng Song |
DTTS |
|
|
|
9 |
|
Làng Dừa |
DTTS |
MN |
|
|
10 |
|
Làng Canh Yên |
DTTS |
|
|
|
11 |
|
Làng Mới Lập |
DTTS |
MN |
|
|
12 |
|
Làng Chong |
DTTS |
MN |
|
|
13 |
|
Làng Nhâm |
DTTS |
MN |
|
|
14 |
|
Làng Lâm Sinh |
|
MN |
|
|
15 |
|
Làng Đồng Hưng |
DTTS |
MN |
|
|
16 |
|
Xóm Men |
DTTS |
MN |
|
|
17 |
|
Xóm Tân |
DTTS |
MN |
|
|
18 |
|
Xóm Gày |
DTTS |
MN |
|
|
19 |
|
Xóm Mồn |
DTTS |
MN |
|
|
20 |
|
Xóm Lác |
DTTS |
MN |
|
|
21 |
|
Xóm Liên Tây |
|
MN |
|
|
22 |
|
Xóm Sơn Thượng |
|
MN |
|
|
68 |
Xã Nghĩa Mai |
16 |
15 |
16 |
0 |
|
1 |
|
Làng Cáo |
DTTS |
MN |
|
|
2 |
|
Làng Mai Thái |
DTTS |
MN |
|
|
3 |
|
Làng Mai Liên |
DTTS |
MN |
|
|
4 |
|
Làng Mai Thịnh |
DTTS |
MN |
|
|
5 |
|
Làng Mai Hợp |
DTTS |
MN |
|
|
6 |
|
Làng Bái |
DTTS |
MN |
|
|
7 |
|
Làng Bui |
DTTS |
MN |
|
|
8 |
|
Làng Châu Tiến |
DTTS |
MN |
|
|
9 |
|
Làng Mai Sơn |
DTTS |
MN |
|
|
10 |
|
Làng Dàn |
DTTS |
MN |
|
|
11 |
|
Xóm Minh Long |
DTTS |
MN |
|
|
12 |
|
Xóm Minh Tân |
DTTS |
MN |
|
|
13 |
|
Xóm Minh Tiến |
DTTS |
MN |
|
|
14 |
|
Xóm Minh Sơn |
DTTS |
MN |
|
|
15 |
|
Xóm Minh Diệu |
DTTS |
MN |
|
|
16 |
|
Xóm Hồng Trường |
|
MN |
|
|
69 |
Xã Nghĩa Hưng |
26 |
16 |
21 |
0 |
|
1 |
|
Xóm Tân Thịnh |
DTTS |
MN |
|
|
2 |
|
Xóm Đoàn Kết |
DTTS |
MN |
|
|
3 |
|
Bản Tổng Mòn |
DTTS |
MN |
|
|
4 |
|
Xóm Quyết Thắng |
DTTS |
|
|
|
5 |
|
Xóm Quyết Tâm |
DTTS |
MN |
|
|
6 |
|
Xóm Tân An |
DTTS |
MN |
|
|
7 |
|
Xóm Bình Long |
|
MN |
|
|
8 |
|
Xóm Tân Quang |
DTTS |
MN |
|
|
9 |
|
Xóm Xuân Lam |
|
MN |
|
|
10 |
|
Xóm Xuân Phong |
|
MN |
|
|
11 |
|
Xóm Găng |
DTTS |
|
|
|
12 |
|
Xóm Tân Thành |
|
MN |
|
|
13 |
|
Xóm Trung Thịnh |
|
MN |
|
|
14 |
|
Xóm Lê Lợi |
|
MN |
|
|
15 |
|
Xóm Sơn Mộng |
|
MN |
|
|
16 |
|
Xóm Tân Thắng |
DTTS |
|
|
|
17 |
|
Xóm Cao Trai |
DTTS |
MN |
|
|
18 |
|
Xóm Tân Phong |
|
MN |
|
|
19 |
|
Xóm Sình |
DTTS |
|
|
|
20 |
|
Xóm Rải |
DTTS |
MN |
|
|
21 |
|
Xóm Tân Hòa |
DTTS |
MN |
|
|
22 |
|
Xóm Quán Mít |
|
MN |
|
|
23 |
|
Xóm Thiết Hều |
DTTS |
MN |
|
|
24 |
|
Xóm Tháp Bai |
DTTS |
MN |
|
|
25 |
|
Xóm Liên Hiệp 1 |
|
MN |
|
|
26 |
|
Xóm Xuân Tầm |
DTTS |
|
|
|
70 |
Xã Nghĩa Khánh |
27 |
13 |
27 |
1 |
|
1 |
|
Xóm Quang Sú |
DTTS |
MN |
|
|
2 |
|
Xóm Đức Trung |
|
MN |
|
|
3 |
|
Xuân Tiến |
|
MN |
|
|
4 |
|
Xóm Đồng Vàng |
DTTS |
MN |
|
|
5 |
|
Xóm Hữu Lam |
DTTS |
MN |
|
|
6 |
|
Xóm Điểm Mới |
DTTS |
MN |
|
|
7 |
|
Xóm Hưng Thắng |
DTTS |
MN |
|
|
8 |
|
Xóm Nung |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
9 |
|
Xóm Ráng |
DTTS |
MN |
|
|
10 |
|
Xóm Lĩnh Khánh |
|
MN |
|
|
11 |
|
Xóm Trôi |
|
MN |
|
|
12 |
|
Xóm Trù Mét |
|
MN |
|
|
13 |
|
Xóm Hồng Khánh |
|
MN |
|
|
14 |
|
Xóm Hương Mươi |
|
MN |
|
|
15 |
|
Xóm Phúc Khánh |
|
MN |
|
|
16 |
|
Xóm Thọ Lộc |
|
MN |
|
|
17 |
|
Xóm Phúc Lộc |
|
MN |
|
|
18 |
|
Xóm Bàu |
|
MN |
|
|
19 |
|
Xóm Đồng Đại |
|
MN |
|
|
20 |
|
Xóm Minh Long |
DTTS |
MN |
|
|
21 |
|
Xóm Hữu Lập |
DTTS |
MN |
|
|
22 |
|
Xóm Nho Hạp |
DTTS |
MN |
|
|
23 |
|
Xóm An Phú |
DTTS |
MN |
|
|
24 |
|
Xóm An Trung |
DTTS |
MN |
|
|
25 |
|
Xóm Cát Tâm |
DTTS |
MN |
|
|
26 |
|
Xóm Đồng Tâm A |
|
MN |
|
|
27 |
|
Xóm Đồng Tâm B |
|
MN |
|
|
71 |
Xã Nghĩa Lộc |
27 |
9 |
27 |
0 |
|
1 |
|
Xóm Ấp Mỹ |
|
MN |
|
|
2 |
|
Xóm Bình Minh |
|
MN |
|
|
3 |
|
Xóm Cồn cả |
|
MN |
|
|
4 |
|
Xóm Đập Đanh |
|
MN |
|
|
5 |
|
Xóm Hải Đồng |
|
MN |
|
|
6 |
|
Xóm Hải Lào |
|
MN |
|
|
7 |
|
Xóm Hòa Thái |
|
MN |
|
|
8 |
|
Xóm Hồng Tháp |
|
MN |
|
|
9 |
|
Xóm Hùng Lập |
|
MN |
|
|
10 |
|
Xóm Hương Sơn |
DTTS |
MN |
|
|
11 |
|
Xóm Khánh Tiến |
DTTS |
MN |
|
|
12 |
|
Xóm Khe Sài 1 |
|
MN |
|
|
13 |
|
Xóm Khe Sài 2 |
|
MN |
|
|
14 |
|
Xóm Nam Khế |
|
MN |
|
|
15 |
|
Xóm Nam Long |
|
MN |
|
|
16 |
|
Xóm Nam Tân |
|
MN |
|
|
17 |
|
Xóm Nam Thắng |
|
MN |
|
|
18 |
|
Xóm Sơn Hải |
|
MN |
|
|
19 |
|
Xóm Sông Lim |
DTTS |
MN |
|
|
20 |
|
Xóm Tân Hữu |
|
MN |
|
|
21 |
|
Xóm Tân Lập |
|
MN |
|
|
22 |
|
Xóm Tân Xuân |
DTTS |
MN |
|
|
23 |
|
Xóm Thịnh Hồng |
DTTS |
MN |
|
|
24 |
|
Xóm Thọ Đông |
DTTS |
MN |
|
|
25 |
|
Xóm Vạn Lộc 1 |
DTTS |
MN |
|
|
26 |
|
Xóm Vạn Lộc 2 |
DTTS |
MN |
|
|
27 |
|
Xóm Vĩnh Giang |
DTTS |
MN |
|
|
72 |
Phường Thái Hoà |
19 |
7 |
16 |
0 |
|
1 |
|
Khối Kim Tân |
|
MN |
|
|
2 |
|
Khối Quyết Thắng |
|
MN |
|
|
3 |
|
Khối Đồng Tâm |
|
MN |
|
|
4 |
|
Khối Sơn Tiến |
|
MN |
|
|
5 |
|
Khối Tân Thắng |
|
MN |
|
|
6 |
|
Khối Tân Liên |
|
MN |
|
|
7 |
|
Khối Tân Phú |
|
MN |
|
|
8 |
|
Khối Tân Thành |
|
MN |
|
|
9 |
|
Khối Long Thượng |
DTTS |
|
|
|
10 |
|
Khối Lam Sơn |
DTTS |
MN |
|
|
11 |
|
Khối Liên Sơn |
DTTS |
MN |
|
|
12 |
|
Khối 1 |
DTTS |
MN |
|
|
13 |
|
Khối 3 |
DTTS |
MN |
|
|
14 |
|
Khối 4 |
DTTS |
|
|
|
15 |
|
Khối CB Lâm Sản 1 |
|
MN |
|
|
16 |
|
Khối CB Lâm Sản 2 |
|
MN |
|
|
17 |
|
Khối CB Lâm Sản 3 |
|
MN |
|
|
18 |
|
Khối Sơn Cường |
|
MN |
|
|
19 |
|
Khối Quang Minh |
DTTS |
|
|
|
73 |
Phường Tây Hiếu |
17 |
5 |
16 |
0 |
|
1 |
|
Khối 1 |
|
MN |
|
|
2 |
|
Khối Hưng Lập |
|
MN |
|
|
3 |
|
Khối Làng Đong |
DTTS |
MN |
|
|
4 |
|
Khối Hòa Long |
DTTS |
MN |
|
|
5 |
|
Khối Tân Hợp |
|
MN |
|
|
6 |
|
Khối Dốc Cao |
|
MN |
|
|
7 |
|
Khối Phú Thịnh |
DTTS |
|
|
|
8 |
|
Khối Lam Sơn |
DTTS |
MN |
|
|
9 |
|
Khối Lê Lợi |
DTTS |
MN |
|
|
10 |
|
Khối Nghĩa Hưng |
|
MN |
|
|
11 |
|
Khối Hưng Tây |
|
MN |
|
|
12 |
|
Khối Hưng Đông |
|
MN |
|
|
13 |
|
Khối Hưng Nam |
|
MN |
|
|
14 |
|
Khối Phú Tân |
|
MN |
|
|
15 |
|
Khối Phú Mỹ |
|
MN |
|
|
16 |
|
Khối Phú Thuận |
|
MN |
|
|
17 |
|
Khối Phú Cường |
|
MN |
|
|
74 |
Xã Đông Hiếu |
17 |
|
17 |
0 |
|
1 |
|
Xóm 1 |
|
MN |
|
|
2 |
|
Xóm 4 |
|
MN |
|
|
3 |
|
Xóm 6 |
|
MN |
|
|
4 |
|
Xóm 9 |
|
MN |
|
|
5 |
|
Xóm Tiên Phúc |
|
MN |
|
|
6 |
|
Xóm Trung Yên |
|
MN |
|
|
7 |
|
Xóm Thịnh Mỹ |
|
MN |
|
|
8 |
|
Xóm Trung Long |
|
MN |
|
|
9 |
|
Xóm Xuân Yên |
|
MN |
|
|
10 |
|
Xóm Nghĩa Dũng |
|
MN |
|
|
11 |
|
Xóm Đông Hưng |
|
MN |
|
|
12 |
|
Xóm Đông Quang |
|
MN |
|
|
13 |
|
Xóm Sơn Hà |
|
MN |
|
|
14 |
|
Xóm Đông Mỹ |
|
MN |
|
|
15 |
|
Xóm Đông Thành |
|
MN |
|
|
16 |
|
Xóm Phú Tiến |
|
MN |
|
|
17 |
|
Xóm Du Thịnh |
|
MN |
|
|
75 |
Xã Quỳnh Thắng |
20 |
5 |
20 |
5 |
|
1 |
|
Thôn 1 |
|
MN |
|
|
2 |
|
Thôn 2 |
|
MN |
|
|
3 |
|
Thôn 3 |
|
MN |
|
|
4 |
|
Thôn 4 |
|
MN |
|
|
5 |
|
Thôn 7 |
|
MN |
|
|
|
|
Thôn 8 |
|
MN |
|
|
6 |
|
Thôn 9 |
|
MN |
|
|
7 |
|
Thôn 11 |
|
MN |
|
|
8 |
|
Thôn 12 |
|
MN |
|
|
9 |
|
Thôn Đông Xuân |
|
MN |
|
|
10 |
|
Xóm 1/5 |
|
MN |
|
|
11 |
|
Xóm 3/2 |
|
MN |
|
|
12 |
|
Xóm 2/9 |
|
MN |
|
|
13 |
|
Xóm 26/3 |
|
MN |
|
|
14 |
|
Tổng đội |
|
MN |
|
|
15 |
|
Thôn Trung Tiến |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
16 |
|
Xóm Bắc Thắng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
17 |
|
Xóm Tân Tiến |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
18 |
|
Xóm Nam Việt |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
19 |
|
Xóm Tân Thành |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
76 |
Xã Quỳnh Tam |
28 |
0 |
28 |
0 |
|
1 |
|
Thôn 1 Quỳnh Châu |
|
MN |
|
|
2 |
|
Thôn 2 Quỳnh Châu |
|
MN |
|
|
3 |
|
Thôn 4 Quỳnh Châu |
|
MN |
|
|
4 |
|
Thôn 6 Quỳnh Châu |
|
MN |
|
|
5 |
|
Thôn 7 Quỳnh Châu |
|
MN |
|
|
6 |
|
Thôn 8 Quỳnh Châu |
|
MN |
|
|
7 |
|
Thôn 9 Quỳnh Châu |
|
MN |
|
|
8 |
|
Thôn 12 Quỳnh Châu |
|
MN |
|
|
9 |
|
Thôn Đông Hồng |
|
MN |
|
|
10 |
|
Thôn Hưng Tân |
|
MN |
|
|
11 |
|
Thôn Bá Ngọc |
|
MN |
|
|
12 |
|
Thôn 2 |
|
MN |
|
|
13 |
|
Thôn 4 |
|
MN |
|
|
14 |
|
Thôn 5 |
|
MN |
|
|
15 |
|
Thôn 6 |
|
MN |
|
|
16 |
|
Thôn 7 |
|
MN |
|
|
17 |
|
Thôn 8 |
|
MN |
|
|
18 |
|
Thôn 9 |
|
MN |
|
|
19 |
|
Thôn 10 |
|
MN |
|
|
20 |
|
Thôn 1 Tân Sơn |
|
MN |
|
|
21 |
|
Thôn 2A Tân Sơn |
|
MN |
|
|
22 |
|
Thôn 2B Tân Sơn |
|
MN |
|
|
23 |
|
Thôn 3 Tân Sơn |
|
MN |
|
|
24 |
|
Thôn 4 Tân Sơn |
|
MN |
|
|
25 |
|
Thôn 5 Tân Sơn |
|
MN |
|
|
26 |
|
Thôn 7 Tân Sơn |
|
MN |
|
|
27 |
|
Thôn 8 Tân Sơn |
|
MN |
|
|
28 |
|
Thôn Tiến Sơn |
|
MN |
|
|
77 |
Xã Quang Đồng |
22 |
|
22 |
0 |
|
1 |
|
Xóm Quang Long |
|
MN |
|
|
2 |
|
Xóm Đông Nam |
|
MN |
|
|
3 |
|
Xóm Nhân Sơn |
|
MN |
|
|
4 |
|
Xóm Tân Sơn |
|
MN |
|
|
5 |
|
Xóm Bắc Sơn |
|
MN |
|
|
6 |
|
Xóm Trung Nam |
|
MN |
|
|
7 |
|
Xóm Trung Bắc |
|
MN |
|
|
8 |
|
Xóm Tiên Long |
|
MN |
|
|
9 |
|
Xóm Ngọc Liên |
|
MN |
|
|
10 |
|
Xóm Sao Vàng |
|
MN |
|
|
11 |
|
Xóm Đồng Luốc |
|
MN |
|
|
12 |
|
Xóm Đồng Bản |
|
MN |
|
|
13 |
|
Xóm Trại Mắt |
|
MN |
|
|
14 |
|
Xóm Đồng Trung |
|
MN |
|
|
15 |
|
Xóm Đồng Hoa |
|
MN |
|
|
16 |
|
Xóm Đồng Trổ |
|
MN |
|
|
17 |
|
Xóm Đồng Nhân |
|
MN |
|
|
18 |
|
Xóm Đồng Phúc |
|
MN |
|
|
19 |
|
Xóm Đồng Phú |
|
MN |
|
|
20 |
|
Xóm Vũ Kỳ |
|
MN |
|
|
21 |
|
Xóm Long Nam |
|
MN |
|
|
22 |
|
Xóm Xuân Phú |
|
MN |
|
|
78 |
Xã Vân Du |
23 |
|
23 |
0 |
|
1 |
|
Xóm Rạng Đông |
|
MN |
|
|
2 |
|
Xóm Khánh Thành |
|
MN |
|
|
3 |
|
Xóm Đồng Kén |
|
MN |
|
|
4 |
|
Xóm Tiên Sơn |
|
MN |
|
|
5 |
|
Xóm Ân Quang |
|
MN |
|
|
6 |
|
Xóm Tân Trung |
|
MN |
|
|
7 |
|
Xóm Hậu Thành |
|
MN |
|
|
8 |
|
Xóm Châu Thành |
|
MN |
|
|
9 |
|
Xóm Trung Thịnh |
|
MN |
|
|
10 |
|
Xóm Tạm Thịnh |
|
MN |
|
|
11 |
|
Xóm Nam Thịnh |
|
MN |
|
|
12 |
|
Xóm Hồng Thịnh |
|
MN |
|
|
13 |
|
Xóm Đông Thịnh |
|
MN |
|
|
14 |
|
Xóm Khánh Thịnh |
|
MN |
|
|
15 |
|
Xóm 3 |
|
MN |
|
|
16 |
|
Xóm 4 |
|
MN |
|
|
17 |
|
Xóm 5 |
|
MN |
|
|
18 |
|
Xóm 6 |
|
MN |
|
|
19 |
|
Xóm 7 |
|
MN |
|
|
20 |
|
Xóm 8 |
|
MN |
|
|
2Ị |
|
Xóm 1 |
|
MN |
|
|
22 |
|
Xóm 4 |
|
MN |
|
|
23 |
|
Xóm 5 |
|
MN |
|
|
79 |
Xã Giai Lạc |
6 |
0 |
6 |
0 |
|
1 |
|
Xóm Đông Sơn |
|
MN |
|
|
2 |
|
Xóm Sơn Thành |
|
MN |
|
|
3 |
|
Xóm Ngọc Thành |
|
MN |
|
|
4 |
|
Xóm Đồng Bàn |
|
MN |
|
|
5 |
|
Xóm Làng cầu |
|
MN |
|
|
6 |
|
Xóm Phú Sơn |
|
MN |
|
|
80 |
Xã Vân Tụ |
8 |
0 |
8 |
0 |
|
1 |
|
Xóm Đồng Tâm |
|
MN |
|
|
2 |
|
Xóm Tân Mỹ |
|
MN |
|
|
3 |
|
Xóm Bắc Đình |
|
MN |
|
|
4 |
|
Xóm Giáp Quán |
|
MN |
|
|
5 |
|
Xóm Phong Niên |
|
MN |
|
|
6 |
|
Xóm Quảng Đông |
|
MN |
|
|
7 |
|
Xóm Ngọc Sơn |
|
MN |
|
|
8 |
|
Xóm 7 |
|
MN |
|
|
81 |
Xã Bạch Ngọc |
19 |
|
19 |
0 |
|
1 |
|
Xóm Tân Thịnh |
|
MN |
|
|
2 |
|
Xóm Đông Thịnh |
|
MN |
|
|
3 |
|
Xóm Đông Xuân |
|
MN |
|
|
4 |
|
Xóm Mỹ Hòa |
|
MN |
|
|
5 |
|
Xóm Quang Giang |
|
MN |
|
|
6 |
|
Xóm Yên Tân |
|
MN |
|
|
7 |
|
Xóm Nam Tân |
|
MN |
|
|
8 |
|
Xóm Trung Hậu |
|
MN |
|
|
9 |
|
Xóm Tràng Giang |
|
MN |
|
|
10 |
|
Xóm Quyết Thắng |
|
MN |
|
|
11 |
|
Xóm Quang Trung |
|
MN |
|
|
12 |
|
Xóm Thống Nhất |
|
MN |
|
|
13 |
|
Xóm Đồng Tâm |
|
MN |
|
|
14 |
|
Xóm Nhân Bồi |
|
MN |
|
|
15 |
|
Xóm Bồi Sơn |
|
MN |
|
|
16 |
|
Xóm 3 |
|
MN |
|
|
17 |
|
Xóm 4 |
|
MN |
|
|
18 |
|
Xóm 5 |
|
MN |
|
|
19 |
|
Xóm 6 |
|
MN |
|
PHỤ LỤC 02:
DANH SÁCH XÃ, PHƯỜNG
VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, XÃ, PHƯỜNG KHU VỰC I, II, III
(Kèm Quyết định số: 64/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2026 của UBND tỉnh Nghệ
An)
|
TT
|
Tên xã, phường |
Xã |
Xã thuộc khu vực I, II, III |
Số thôn DTTS và MN |
||
|
DTTS |
MN |
Tổng số Thôn |
Số thôn ĐBKK |
|||
|
I |
Tổng cộng |
58 |
21 |
79 |
1.564 |
668 |
|
|
Xã, phường khu vực I |
1 |
2 |
3 |
116 |
1 |
|
|
Xã, phường khu vực II |
8 |
17 |
25 |
444 |
10 |
|
|
Xã, phường khu vực III |
49 |
2 |
51 |
990 |
657 |
|
|
Thôn thuộc vùng DTTS và MN nằm ngoài xã, phường khu vực I, II, III |
|
|
|
14 |
|
|
II |
Chi tiết |
|
|
|
|
|
|
1 |
Xã Mường Xén |
DTTS |
MN |
III |
22 |
13 |
|
2 |
Xã Hữu Kiệm |
DTTS |
MN |
III |
25 |
21 |
|
3 |
Xã Nậm Cắn |
DTTS |
MN |
III |
16 |
16 |
|
4 |
Xã Chiêu Lưu |
DTTS |
MN |
III |
16 |
16 |
|
5 |
Xã Na Loi |
DTTS |
MN |
III |
11 |
11 |
|
6 |
Xã Mường Tip |
DTTS |
MN |
III |
15 |
15 |
|
7 |
Xã Na Ngoi |
DTTS |
MN |
III |
25 |
25 |
|
8 |
Xã Mỹ Lý |
DTTS |
MN |
III |
12 |
12 |
|
9 |
Xã Bắc Lý |
DTTS |
MN |
III |
13 |
13 |
|
10 |
Xã Keng Đu |
DTTS |
MN |
III |
10 |
10 |
|
11 |
Xã Huồi Tụ |
DTTS |
MN |
III |
13 |
13 |
|
12 |
Xã Mường Lống |
DTTS |
MN |
III |
13 |
13 |
|
13 |
Xã Tương Dương |
DTTS |
MN |
III |
26 |
14 |
|
14 |
Xã Tam Quang |
DTTS |
MN |
III |
18 |
15 |
|
15 |
Xã Tam Thái |
DTTS |
MN |
III |
14 |
11 |
|
16 |
Xã Lượng Minh |
DTTS |
MN |
III |
10 |
10 |
|
17 |
Xã Yên Na |
DTTS |
MN |
III |
16 |
14 |
|
18 |
Xã Yên Hòa |
DTTS |
MN |
III |
18 |
15 |
|
19 |
Xã Nga My |
DTTS |
MN |
III |
16 |
14 |
|
20 |
Xã Hữu Khuông |
DTTS |
MN |
III |
7 |
7 |
|
21 |
Xã Nhôn Mai |
DTTS |
MN |
III |
21 |
21 |
|
22 |
Xã Con Cuông |
DTTS |
MN |
III |
36 |
3 |
|
23 |
Xã Môn Sơn |
DTTS |
MN |
III |
25 |
14 |
|
24 |
Xã Châu Khê |
DTTS |
MN |
III |
14 |
11 |
|
25 |
Xã Cam Phục |
DTTS |
MN |
III |
11 |
10 |
|
26 |
Xã Mậu Thạch |
DTTS |
MN |
III |
20 |
17 |
|
27 |
Xã Bình Chuẩn |
DTTS |
MN |
III |
7 |
6 |
|
28 |
Xã Anh Sơn |
|
MN |
II |
25 |
5 |
|
29 |
Xã Anh Sơn Đông |
|
MN |
III |
14 |
0 |
|
30 |
Xã Yên Xuân |
|
MN |
II |
34 |
0 |
|
31 |
Xã Nhân Hòa |
|
MN |
II |
22 |
2 |
|
32 |
Xã Vĩnh Tường |
|
MN |
II |
26 |
0 |
|
33 |
Xã Thành Bình Thọ |
DTTS |
MN |
III |
10 |
7 |
|
34 |
Xã Sơn Lâm |
DTTS |
MN |
III |
13 |
13 |
|
35 |
Xã Hạnh Lâm |
|
MN |
II |
4 |
0 |
|
36 |
Xã Hoa Quân |
|
MN |
II |
21 |
0 |
|
37 |
Xã Xuân Lâm |
|
MN |
II |
23 |
0 |
|
38 |
Xã Bích Hào |
|
MN |
II |
22 |
0 |
|
39 |
Xã Tam Đồng |
|
MN |
II |
16 |
0 |
|
40 |
Xã Kim Bảng |
|
MN |
II |
18 |
0 |
|
41 |
Xã Cát Ngạn |
|
MN |
II |
24 |
0 |
|
42 |
Xã Tân Kỳ |
|
MN |
I |
17 |
1 |
|
43 |
Xã Tiên Đồng |
DTTS |
MN |
III |
14 |
1 |
|
44 |
Xã Giai Xuân |
DTTS |
MN |
III |
14 |
8 |
|
45 |
Xã Tân An |
DTTS |
MN |
II |
8 |
1 |
|
46 |
Xã Tân Phú |
DTTS |
MN |
II |
30 |
1 |
|
47 |
Xã Nghĩa Đồng |
|
MN |
II |
16 |
0 |
|
48 |
Xã Nghĩa Hành |
|
MN |
III |
15 |
2 |
|
49 |
Xã Quế Phong |
DTTS |
MN |
III |
30 |
21 |
|
50 |
Xã Thông Thụ |
DTTS |
MN |
III |
14 |
14 |
|
51 |
Xã Tiền Phong |
DTTS |
MN |
III |
18 |
17 |
|
52 |
Xã Mường Quàng |
DTTS |
MN |
III |
23 |
23 |
|
53 |
Xã Tri Lễ |
DTTS |
MN |
III |
21 |
21 |
|
54 |
Xã Quỳ Châu |
DTTS |
MN |
III |
29 |
20 |
|
55 |
Xã Châu Tiến |
DTTS |
MN |
III |
22 |
18 |
|
56 |
Xã Hùng Chân |
DTTS |
MN |
III |
17 |
14 |
|
57 |
Xã Châu Bình |
DTTS |
MN |
III |
15 |
12 |
|
58 |
Xã Quỳ Hợp |
DTTS |
MN |
III |
54 |
21 |
|
59 |
Xã Minh Hợp |
DTTS |
MN |
III |
32 |
10 |
|
60 |
Xã Châu Lộc |
DTTS |
MN |
III |
12 |
9 |
|
61 |
Xã Mường Ham |
DTTS |
MN |
III |
21 |
16 |
|
62 |
Xã Tam Hợp |
DTTS |
MN |
III |
47 |
47 |
|
63 |
Xã Mường Chọng |
DTTS |
MN |
III |
20 |
19 |
|
64 |
Xã Châu Hồng |
DTTS |
MN |
III |
19 |
19 |
|
65 |
Xã Nghĩa Đàn |
DTTS |
MN |
I |
16 |
0 |
|
66 |
Xã Nghĩa Thọ |
DTTS |
MN |
III |
21 |
0 |
|
67 |
Xã Nghĩa Lâm |
DTTS |
MN |
II |
22 |
0 |
|
68 |
Xã Nghĩa Mai |
DTTS |
MN |
II |
16 |
0 |
|
69 |
Xã Nghĩa Hưng |
DTTS |
MN |
II |
26 |
0 |
|
70 |
Xã Nghĩa Khánh |
DTTS |
MN |
II |
27 |
1 |
|
71 |
Xã Nghĩa Lộc |
DTTS |
MN |
II |
27 |
0 |
|
72 |
Phường Thái Hòa |
|
MN |
I |
19 |
0 |
|
73 |
Phường Tây Hiếu |
DTTS |
MN |
II |
17 |
0 |
|
74 |
Xã Đông Hiếu |
|
MN |
II |
17 |
0 |
|
75 |
Xã Quỳnh Thắng |
DTTS |
MN |
III |
20 |
5 |
|
76 |
Xã Quỳnh Tam |
|
MN |
II |
28 |
0 |
|
77 |
Xã Quang Đồng |
|
MN |
II |
22 |
0 |
|
78 |
Xã Bạch Ngọc |
|
MN |
II |
19 |
0 |
|
79 |
Xã Vân Du |
|
MN |
II |
23 |
0 |
|
80 |
Xã Giai Lạc |
0 |
0 |
0 |
6 |
0 |
|
81 |
Xã Vân Tụ |
0 |
0 |
0 |
8 |
0 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh