Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 2470/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng

Số hiệu 2470/QĐ-UBND
Ngày ban hành 03/06/2026
Ngày có hiệu lực 03/06/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Thành phố Đà Nẵng
Người ký Hồ Quang Bửu
Lĩnh vực Bộ máy hành chính

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2470/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 03 tháng 6 năm 2026

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một của liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một của liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 2093/QĐ-UBND ngày 14 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 560/TTr-SNNMT ngày 25 tháng 5 năm 2026.

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 16 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì cung cấp đầy đủ dữ liệu, quy trình đã được phê duyệt tại Quyết định này và phối hợp với các đơn vị có liên quan gửi danh sách nhân sự tham gia quy trình nội bộ về đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố để thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.

2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan cấu hình đầy đủ quy trình điện tử được phê duyệt tại Quyết định này vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.

3. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì kiểm tra việc cấu hình quy trình điện tử, cập nhật nội dung thủ tục hành chính thuộc ngành, lĩnh vực quản lý cấp tỉnh đảm bảo kịp thời, đầy đủ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Thay thế quy trình nội bộ các thủ tục hành chính có số thứ tự 1, 3, 10, 12 Mục I, Phần II, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 934/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.

Thay thế quy trình nội bộ các thủ tục hành chính có số thứ tự 14, 17, 18, 20, 21, 22, 24, 26, 27 Mục II, Phần II, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 934/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.

Bãi bỏ quy trình nội bộ thủ tục hành chính có số thứ tự 11 Mục I, Phần II, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 934/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các phường, xã, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Cục Chuyển đổi số);
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch UBND thành phố;
- Cổng thông tin điện tử thành phố;
- Các Trung tâm IOC, DDS thuộc Sở KHCN;
- Trung tâm PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, HCC, SNNMT.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hồ Quang Bửu

 

PHỤ LỤC

PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ

STT

TÊN QUY TRÌNH NỘI BỘ

Chi chú

I

LĨNH VỰC CHĂN NUÔI

 

1

Quy trình Cấp giấy phép nhập khẩu sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi có chứa chất mới để khảo nghiệm, nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm, làm mẫu phân tích tại phòng thử nghiệm hoặc sản xuất, gia công nhằm mục đích xuất khẩu (Mã TTHC: 1.011033.H17)

 

2

Quy trình Công nhận kết quả khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi (Mã TTHC: 1.011030.H17)

 

3

Quy trình Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi (Mã TTHC: 1.011031.H17)

 

4

Quy trình Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn (Mã TTHC: 1.008128.H17)

 

5

Quy trình Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu) (Mã TTHC: 1.008126.H17)

 

6

Quy trình Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Mã TTHC: 1.008122.H17)

 

II

LĨNH VỰC THÚ Y

 

7

Quy trình Cấp, điều chỉnh, cấp lại Giấy phép nhập khẩu, xuất khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (Mã TTHC: 1.011325.H17)

 

8

Quy trình Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y (Mã TTHC: 1.004756.H17)

 

9

Quy trình Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) (Mã TTHC: 1.002549.H17)

 

10

Quy trình Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin) (Mã TTHC: 1.014777.H17)

 

11

Quy trình Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) (Mã TTHC: 1.013809.H17)

 

12

Quy trình Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) (Mã TTHC: 1.013813.H17)

 

13

Quy trình Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (Mã TTHC: 1.002409.H17)

 

14

Quy trình Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (Mã TTHC: 1.014778.H17)

 

15

Quy trình Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y (Mã TTHC: 1.001686.H17)

 

16

Quy trình Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y (Mã TTHC: 1.014779.H17)

 

a) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 08 ngày làm việc (64 giờ làm việc), kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

b) Quy trình thực hiện:

Các bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Đơn vị, cá nhân thực hiện

Thời gian thực hiện

Ghi chú

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố

- Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích)

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

04 giờ làm việc

Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ

Bước 2

Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến lãnh đạo Chi cục

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

02 giờ làm việc

 

Bước 3

Lãnh đạo Chi cục chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC

Lãnh đạo Chi cục

02 giờ làm việc

 

Bước 4

Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC phân công và chuyển xử lý cho công chức Phòng tiến hành giải quyết hồ sơ.

Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC

02 giờ làm việc

 

Bước 5

Công chức phòng giải quyết TTHC tiếp nhận và thẩm định hồ sơ

Chuyên viên xử lý

32 giờ làm việc

 

Bước 6

Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC xem xét dự thảo kết quả TTHC và trình lãnh đạo Chi cục trên phần mềm

Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC

08 giờ làm việc

 

Bước 7

Lãnh đạo Chi cục xem xét dự thảo kết quả TTHC, ký nháy và trình lãnh đạo Sở trên phần mềm (thông qua Văn phòng Sở).

Lãnh đạo Chi cục

04 giờ làm việc

 

Bước 8

Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ liên quan và dự thảo, Lãnh đạo Sở xem xét ký và chuyển xử lý cho Văn thư Sở ban hành.

Lãnh đạo Sở

08 giờ làm việc

 

Bước 9

Văn thư Sở vào số và phát hành giải quyết; chuyển bản giấy (nếu có) Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng

Bộ phận Văn thư, Văn phòng Sở

04 giờ làm việc

 

Bước 10

Công chức phòng giải quyết TTHC số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng

Chuyên viên xử lý

02 giờ làm việc

 

Bước 11

Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Giờ hành chính

Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính

64 giờ làm việc (08 ngày làm việc)

 

a) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 14 ngày làm việc (112 giờ làm việc), kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

b) Quy trình thực hiện:

Các bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Đơn vị, cá nhân thực hiện

Thời gian thực hiện

Ghi chú

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố

- Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích)

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

04 giờ làm việc

Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ

Bước 2

Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến lãnh đạo Chi cục

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

02 giờ làm việc

 

Bước 3

Lãnh đạo Chi cục chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC

Lãnh đạo Chi cục

02 giờ làm việc

 

Bước 4

Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC phân công và chuyển xử lý cho công chức phòng tiến hành giải quyết hồ sơ.

Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC

02 giờ làm việc

 

Bước 5

Công chức phòng giải quyết TTHC tiếp nhận và thẩm định hồ sơ

Chuyên viên xử lý

04 giờ làm việc

64 giờ làm việc

Thành lập Hội đồng đánh giá kết quả khảo nghiệm và đi kiểm tra thực tế cơ sở.

Các thành viên trong Đoàn đánh giá của Chi cục

56 giờ làm việc

Công chức phòng giải quyết TTHC kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định, trình Lãnh đạo phòng dự thảo kết quả TTHC

Chuyên viên xử lý

04 giờ làm việc

Bước 6

Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC xem xét dự thảo kết quả TTHC và trình lãnh đạo Chi cục trên phần mềm

Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC

04 giờ làm việc

 

Bước 7

Lãnh đạo Chi cục xem xét dự thảo kết quả TTHC, ký nháy và trình lãnh đạo Sở trên phần mềm (thông qua Văn phòng Sở).

Lãnh đạo Chi cục

04 giờ làm việc

 

Bước 8

Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ liên quan và dự thảo, Lãnh đạo Sở xem xét ký và chuyển xử lý cho Văn thư Sở ban hành.

Lãnh đạo Sở

08 giờ làm việc

 

Bước 9

Văn thư Sở vào số và phát hành giải quyết; chuyển bản giấy (nếu có) Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng

Bộ phận Văn thư, Văn phòng Sở

02 giờ làm việc

 

Bước 10

Công chức phòng giải quyết TTHC số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng

Chuyên viên xử lý

02 giờ làm việc

24 giờ làm việc

Thông báo công khai Quyết định công nhận kết quả khảo nghiệm trên Cổng thông tin điện tử của Cục Chăn nuôi

Chuyên viên xử lý

22 giờ làm việc

Bước 11

Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Giờ hành chính

Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính

112 giờ làm việc (14 ngày làm việc)

 

a) Thời hạn giải quyết: 13 ngày làm việc (104 giờ làm việc), kể từ khi nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

b) Quy trình thực hiện:

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...