Quyết định 2470/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng
| Số hiệu | 2470/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 03/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 03/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Hồ Quang Bửu |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2470/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 03 tháng 6 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một của liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một của liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2093/QĐ-UBND ngày 14 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 560/TTr-SNNMT ngày 25 tháng 5 năm 2026.
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 16 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì cung cấp đầy đủ dữ liệu, quy trình đã được phê duyệt tại Quyết định này và phối hợp với các đơn vị có liên quan gửi danh sách nhân sự tham gia quy trình nội bộ về đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố để thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan cấu hình đầy đủ quy trình điện tử được phê duyệt tại Quyết định này vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
3. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì kiểm tra việc cấu hình quy trình điện tử, cập nhật nội dung thủ tục hành chính thuộc ngành, lĩnh vực quản lý cấp tỉnh đảm bảo kịp thời, đầy đủ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế quy trình nội bộ các thủ tục hành chính có số thứ tự 1, 3, 10, 12 Mục I, Phần II, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 934/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.
Thay thế quy trình nội bộ các thủ tục hành chính có số thứ tự 14, 17, 18, 20, 21, 22, 24, 26, 27 Mục II, Phần II, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 934/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.
Bãi bỏ quy trình nội bộ thủ tục hành chính có số thứ tự 11 Mục I, Phần II, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 934/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các phường, xã, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT |
TÊN QUY TRÌNH NỘI BỘ |
Chi chú |
|
I |
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI |
|
|
1 |
Quy trình Cấp giấy phép nhập khẩu sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi có chứa chất mới để khảo nghiệm, nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm, làm mẫu phân tích tại phòng thử nghiệm hoặc sản xuất, gia công nhằm mục đích xuất khẩu (Mã TTHC: 1.011033.H17) |
|
|
2 |
Quy trình Công nhận kết quả khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi (Mã TTHC: 1.011030.H17) |
|
|
3 |
Quy trình Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi (Mã TTHC: 1.011031.H17) |
|
|
4 |
Quy trình Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn (Mã TTHC: 1.008128.H17) |
|
|
5 |
Quy trình Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu) (Mã TTHC: 1.008126.H17) |
|
|
6 |
Quy trình Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Mã TTHC: 1.008122.H17) |
|
|
II |
LĨNH VỰC THÚ Y |
|
|
7 |
Quy trình Cấp, điều chỉnh, cấp lại Giấy phép nhập khẩu, xuất khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (Mã TTHC: 1.011325.H17) |
|
|
8 |
Quy trình Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y (Mã TTHC: 1.004756.H17) |
|
|
9 |
Quy trình Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) (Mã TTHC: 1.002549.H17) |
|
|
10 |
Quy trình Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin) (Mã TTHC: 1.014777.H17) |
|
|
11 |
Quy trình Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) (Mã TTHC: 1.013809.H17) |
|
|
12 |
Quy trình Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) (Mã TTHC: 1.013813.H17) |
|
|
13 |
Quy trình Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (Mã TTHC: 1.002409.H17) |
|
|
14 |
Quy trình Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (Mã TTHC: 1.014778.H17) |
|
|
15 |
Quy trình Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y (Mã TTHC: 1.001686.H17) |
|
|
16 |
Quy trình Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y (Mã TTHC: 1.014779.H17) |
|
a) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 08 ngày làm việc (64 giờ làm việc), kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
04 giờ làm việc |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến lãnh đạo Chi cục |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC phân công và chuyển xử lý cho công chức Phòng tiến hành giải quyết hồ sơ. |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức phòng giải quyết TTHC tiếp nhận và thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên xử lý |
32 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC xem xét dự thảo kết quả TTHC và trình lãnh đạo Chi cục trên phần mềm |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Chi cục xem xét dự thảo kết quả TTHC, ký nháy và trình lãnh đạo Sở trên phần mềm (thông qua Văn phòng Sở). |
Lãnh đạo Chi cục |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ liên quan và dự thảo, Lãnh đạo Sở xem xét ký và chuyển xử lý cho Văn thư Sở ban hành. |
Lãnh đạo Sở |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Văn thư Sở vào số và phát hành giải quyết; chuyển bản giấy (nếu có) Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Bộ phận Văn thư, Văn phòng Sở |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Công chức phòng giải quyết TTHC số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Chuyên viên xử lý |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 11 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
64 giờ làm việc (08 ngày làm việc) |
|
||
a) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 14 ngày làm việc (112 giờ làm việc), kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
04 giờ làm việc |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến lãnh đạo Chi cục |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC phân công và chuyển xử lý cho công chức phòng tiến hành giải quyết hồ sơ. |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức phòng giải quyết TTHC tiếp nhận và thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên xử lý |
04 giờ làm việc |
64 giờ làm việc |
|
Thành lập Hội đồng đánh giá kết quả khảo nghiệm và đi kiểm tra thực tế cơ sở. |
Các thành viên trong Đoàn đánh giá của Chi cục |
56 giờ làm việc |
||
|
Công chức phòng giải quyết TTHC kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định, trình Lãnh đạo phòng dự thảo kết quả TTHC |
Chuyên viên xử lý |
04 giờ làm việc |
||
|
Bước 6 |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC xem xét dự thảo kết quả TTHC và trình lãnh đạo Chi cục trên phần mềm |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Chi cục xem xét dự thảo kết quả TTHC, ký nháy và trình lãnh đạo Sở trên phần mềm (thông qua Văn phòng Sở). |
Lãnh đạo Chi cục |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ liên quan và dự thảo, Lãnh đạo Sở xem xét ký và chuyển xử lý cho Văn thư Sở ban hành. |
Lãnh đạo Sở |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Văn thư Sở vào số và phát hành giải quyết; chuyển bản giấy (nếu có) Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Bộ phận Văn thư, Văn phòng Sở |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Công chức phòng giải quyết TTHC số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Chuyên viên xử lý |
02 giờ làm việc |
24 giờ làm việc |
|
Thông báo công khai Quyết định công nhận kết quả khảo nghiệm trên Cổng thông tin điện tử của Cục Chăn nuôi |
Chuyên viên xử lý |
22 giờ làm việc |
||
|
Bước 11 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
112 giờ làm việc (14 ngày làm việc) |
|
||
a) Thời hạn giải quyết: 13 ngày làm việc (104 giờ làm việc), kể từ khi nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
b) Quy trình thực hiện:
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2470/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 03 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một của liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một của liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2093/QĐ-UBND ngày 14 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 560/TTr-SNNMT ngày 25 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 16 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì cung cấp đầy đủ dữ liệu, quy trình đã được phê duyệt tại Quyết định này và phối hợp với các đơn vị có liên quan gửi danh sách nhân sự tham gia quy trình nội bộ về đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố để thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan cấu hình đầy đủ quy trình điện tử được phê duyệt tại Quyết định này vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
3. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì kiểm tra việc cấu hình quy trình điện tử, cập nhật nội dung thủ tục hành chính thuộc ngành, lĩnh vực quản lý cấp tỉnh đảm bảo kịp thời, đầy đủ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế quy trình nội bộ các thủ tục hành chính có số thứ tự 1, 3, 10, 12 Mục I, Phần II, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 934/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.
Thay thế quy trình nội bộ các thủ tục hành chính có số thứ tự 14, 17, 18, 20, 21, 22, 24, 26, 27 Mục II, Phần II, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 934/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.
Bãi bỏ quy trình nội bộ thủ tục hành chính có số thứ tự 11 Mục I, Phần II, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 934/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các phường, xã, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH LĨNH VỰC THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 2470/QĐ-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Đà Nẵng)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT |
TÊN QUY TRÌNH NỘI BỘ |
Chi chú |
|
I |
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI |
|
|
1 |
Quy trình Cấp giấy phép nhập khẩu sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi có chứa chất mới để khảo nghiệm, nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm, làm mẫu phân tích tại phòng thử nghiệm hoặc sản xuất, gia công nhằm mục đích xuất khẩu (Mã TTHC: 1.011033.H17) |
|
|
2 |
Quy trình Công nhận kết quả khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi (Mã TTHC: 1.011030.H17) |
|
|
3 |
Quy trình Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi (Mã TTHC: 1.011031.H17) |
|
|
4 |
Quy trình Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn (Mã TTHC: 1.008128.H17) |
|
|
5 |
Quy trình Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu) (Mã TTHC: 1.008126.H17) |
|
|
6 |
Quy trình Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Mã TTHC: 1.008122.H17) |
|
|
II |
LĨNH VỰC THÚ Y |
|
|
7 |
Quy trình Cấp, điều chỉnh, cấp lại Giấy phép nhập khẩu, xuất khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (Mã TTHC: 1.011325.H17) |
|
|
8 |
Quy trình Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y (Mã TTHC: 1.004756.H17) |
|
|
9 |
Quy trình Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) (Mã TTHC: 1.002549.H17) |
|
|
10 |
Quy trình Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin) (Mã TTHC: 1.014777.H17) |
|
|
11 |
Quy trình Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) (Mã TTHC: 1.013809.H17) |
|
|
12 |
Quy trình Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) (Mã TTHC: 1.013813.H17) |
|
|
13 |
Quy trình Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (Mã TTHC: 1.002409.H17) |
|
|
14 |
Quy trình Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (Mã TTHC: 1.014778.H17) |
|
|
15 |
Quy trình Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y (Mã TTHC: 1.001686.H17) |
|
|
16 |
Quy trình Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y (Mã TTHC: 1.014779.H17) |
|
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
I. LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
1. Quy trình Cấp giấy phép nhập khẩu sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi có chứa chất mới để khảo nghiệm, nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm, làm mẫu phân tích tại phòng thử nghiệm hoặc sản xuất, gia công nhằm mục đích xuất khẩu (Mã TTHC: 1.011033.H17)
a) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 08 ngày làm việc (64 giờ làm việc), kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
04 giờ làm việc |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến lãnh đạo Chi cục |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC phân công và chuyển xử lý cho công chức Phòng tiến hành giải quyết hồ sơ. |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức phòng giải quyết TTHC tiếp nhận và thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên xử lý |
32 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC xem xét dự thảo kết quả TTHC và trình lãnh đạo Chi cục trên phần mềm |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Chi cục xem xét dự thảo kết quả TTHC, ký nháy và trình lãnh đạo Sở trên phần mềm (thông qua Văn phòng Sở). |
Lãnh đạo Chi cục |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ liên quan và dự thảo, Lãnh đạo Sở xem xét ký và chuyển xử lý cho Văn thư Sở ban hành. |
Lãnh đạo Sở |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Văn thư Sở vào số và phát hành giải quyết; chuyển bản giấy (nếu có) Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Bộ phận Văn thư, Văn phòng Sở |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Công chức phòng giải quyết TTHC số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Chuyên viên xử lý |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 11 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
64 giờ làm việc (08 ngày làm việc) |
|
||
2. Quy trình Công nhận kết quả khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi (Mã TTHC: 1.011030.H17)
a) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 14 ngày làm việc (112 giờ làm việc), kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
04 giờ làm việc |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến lãnh đạo Chi cục |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC phân công và chuyển xử lý cho công chức phòng tiến hành giải quyết hồ sơ. |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức phòng giải quyết TTHC tiếp nhận và thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên xử lý |
04 giờ làm việc |
64 giờ làm việc |
|
Thành lập Hội đồng đánh giá kết quả khảo nghiệm và đi kiểm tra thực tế cơ sở. |
Các thành viên trong Đoàn đánh giá của Chi cục |
56 giờ làm việc |
||
|
Công chức phòng giải quyết TTHC kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định, trình Lãnh đạo phòng dự thảo kết quả TTHC |
Chuyên viên xử lý |
04 giờ làm việc |
||
|
Bước 6 |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC xem xét dự thảo kết quả TTHC và trình lãnh đạo Chi cục trên phần mềm |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Chi cục xem xét dự thảo kết quả TTHC, ký nháy và trình lãnh đạo Sở trên phần mềm (thông qua Văn phòng Sở). |
Lãnh đạo Chi cục |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ liên quan và dự thảo, Lãnh đạo Sở xem xét ký và chuyển xử lý cho Văn thư Sở ban hành. |
Lãnh đạo Sở |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Văn thư Sở vào số và phát hành giải quyết; chuyển bản giấy (nếu có) Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Bộ phận Văn thư, Văn phòng Sở |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Công chức phòng giải quyết TTHC số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Chuyên viên xử lý |
02 giờ làm việc |
24 giờ làm việc |
|
Thông báo công khai Quyết định công nhận kết quả khảo nghiệm trên Cổng thông tin điện tử của Cục Chăn nuôi |
Chuyên viên xử lý |
22 giờ làm việc |
||
|
Bước 11 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
112 giờ làm việc (14 ngày làm việc) |
|
||
3. Quy trình Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi (Mã TTHC: 1.011031.H17)
a) Thời hạn giải quyết: 13 ngày làm việc (104 giờ làm việc), kể từ khi nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
04 giờ làm việc |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến lãnh đạo Chi cục |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC phân công và chuyển xử lý cho công chức phòng tiến hành giải quyết hồ sơ. |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức phòng giải quyết TTHC tiếp nhận và thẩm định hồ sơ. |
Chuyên viên xử lý |
26 giờ làm việc |
82 giờ làm việc |
|
Thành lập đoàn đánh giá và đi kiểm tra thực tế cơ sở. |
Các thành viên trong Đoàn đánh giá của Chi cục |
40 giờ làm việc |
||
|
Công chức phòng giải quyết TTHC kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định, trình Lãnh đạo phòng dự thảo kết quả TTHC |
Chuyên viên xử lý |
16 giờ làm việc |
||
|
Bước 6 |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC xem xét dự thảo kết quả TTHC và trình lãnh đạo Chi cục trên phần mềm |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính và chuyển văn thư ban hành |
Lãnh đạo Chi cục |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Văn thư vào số và phát hành kết quả giải quyết TTHC và chuyển bản giấy (nếu có) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Bộ phận Văn thư, Văn phòng Chi cục |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Công chức phòng giải quyết TTHC số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Chuyên viên xử lý |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
104 giờ làm việc (13 ngày làm việc) |
|
||
4. Quy trình Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn (Mã TTHC: 1.008128.H17)
a) Thời hạn giải quyết: 16 ngày làm việc (128 giờ làm việc), kể từ khi nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
04 giờ làm việc |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến lãnh đạo Chi cục |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC phân công và chuyển xử lý cho công chức phòng tiến hành giải quyết hồ sơ. |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức phòng giải quyết TTHC tiếp nhận và thẩm định hồ sơ. |
Chuyên viên xử lý |
28 giờ làm việc |
94 giờ làm việc |
|
Thành lập đoàn đánh giá và đi kiểm tra thực tế cơ sở. |
Các thành viên trong Đoàn đánh giá của Chi cục |
50 giờ làm việc |
||
|
Công chức phòng giải quyết TTHC kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định, trình Lãnh đạo phòng dự thảo kết quả TTHC |
Chuyên viên xử lý |
16 giờ làm việc |
||
|
Bước 6 |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC xem xét dự thảo kết quả TTHC và trình lãnh đạo Chi cục trên phần mềm |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Chi cục xem xét dự thảo kết quả TTHC, ký nháy và trình lãnh đạo Sở trên phần mềm (thông qua Văn phòng Sở). |
Lãnh đạo Chi cục |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ liên quan và dự thảo, Lãnh đạo Sở xem xét ký và chuyển xử lý cho Văn thư Sở ban hành. |
Lãnh đạo Sở |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Văn thư Sở vào số và phát hành giải quyết; chuyển bản giấy (nếu có) Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Bộ phận Văn thư, Văn phòng Sở |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Công chức phòng giải quyết TTHC số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Chuyên viên xử lý |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 11 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
128 giờ làm việc (16 ngày làm việc) |
|
||
5. Quy trình Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu) (Mã TTHC: 1.008126.H17)
a) Thời hạn giải quyết:
- Đối với cơ sở sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung: 14 ngày làm việc (112 giờ làm việc), kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Đối với cơ sở sản xuất (sản xuất, sơ chế, chế biến) thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích thương mại, theo đặt hàng: Trong thời hạn 14 ngày làm việc (112 giờ làm việc), kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình thực hiện:
- Đối với cơ sở sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung: 14 ngày làm việc (112 giờ làm việc), kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
04 giờ làm việc |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến lãnh đạo Chi cục |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC phân công và chuyển xử lý cho công chức phòng tiến hành giải quyết hồ sơ. |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức phòng giải quyết TTHC tiếp nhận và thẩm định hồ sơ. |
Chuyên viên xử lý |
18 giờ làm việc |
82 giờ làm việc |
|
Thành lập đoàn đánh giá và đi kiểm tra thực tế cơ sở. |
Các thành viên trong Đoàn đánh giá của Chi cục |
48 giờ làm việc |
||
|
Công chức phòng giải quyết TTHC kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định, trình Lãnh đạo phòng dự thảo kết quả TTHC |
Chuyên viên xử lý |
16 giờ làm việc |
||
|
Bước 6 |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC xem xét dự thảo kết quả TTHC và trình lãnh đạo Chi cục trên phần mềm |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính và chuyển văn thư ban hành |
Lãnh đạo Chi cục |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Văn thư vào số và phát hành kết quả giải quyết TTHC và chuyển bản giấy (nếu có) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Bộ phận Văn thư, Văn phòng Chi cục |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Công chức phòng giải quyết TTHC số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Chuyên viên xử lý |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
112 giờ làm việc (14 ngày làm việc) |
|
||
- Đối với cơ sở sản xuất (sản xuất, sơ chế, chế biến) thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích thương mại, theo đặt hàng: Trong thời hạn 14 ngày làm việc (112 giờ làm việc), kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
04 giờ làm việc |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến lãnh đạo Chi cục |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC phân công và chuyển xử lý cho công chức phòng tiến hành giải quyết hồ sơ. |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức phòng giải quyết TTHC tiếp nhận và thẩm định hồ sơ. |
Chuyên viên xử lý |
18 giờ làm việc |
82 giờ làm việc |
|
Thành lập đoàn đánh giá và đi kiểm tra thực tế cơ sở. (Trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu) |
Các thành viên trong Đoàn đánh giá của Chi cục |
48 giờ làm việc |
||
|
Công chức phòng giải quyết TTHC kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định, trình Lãnh đạo phòng dự thảo kết quả TTHC |
Chuyên viên xử lý |
16 giờ làm việc |
||
|
Bước 6 |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC xem xét dự thảo kết quả TTHC và trình lãnh đạo Chi cục trên phần mềm |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính và chuyển văn thư ban hành |
Lãnh đạo Chi cục |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Văn thư vào số và phát hành kết quả giải quyết TTHC và chuyển bản giấy (nếu có) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Bộ phận Văn thư, Văn phòng Chi cục |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Công chức phòng giải quyết TTHC số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Chuyên viên xử lý |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
112 giờ làm việc (14 ngày làm việc) |
|
||
6. Quy trình Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Mã TTHC: 1.008122.H17)
a) Thời hạn giải quyết: 11 ngày làm việc (88 giờ làm việc), kể từ khi nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
04 giờ làm việc |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến lãnh đạo Chi cục |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC phân công và chuyển xử lý cho công chức phòng tiến hành giải quyết hồ sơ. |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức phòng giải quyết TTHC tiếp nhận và thẩm định hồ sơ. |
Chuyên viên xử lý |
52 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC xem xét dự thảo kết quả TTHC và trình lãnh đạo Chi cục trên phần mềm |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính và chuyển văn thư ban hành |
Lãnh đạo Chi cục |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Văn thư vào số và phát hành kết quả giải quyết TTHC và chuyển bản giấy (nếu có) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Bộ phận Văn thư, Văn phòng Chi cục |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Công chức phòng giải quyết TTHC số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Chuyên viên xử lý |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
88 giờ làm việc (11 ngày làm việc) |
|
||
II. LĨNH VỰC THÚ Y
7. Quy trình Cấp, điều chỉnh, cấp lại Giấy phép nhập khẩu, xuất khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (Mã TTHC: 1.011325.H17)
a) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 05 ngày làm việc (40 giờ làm việc), kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
04 giờ làm việc |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến lãnh đạo Chi cục |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC phân công và chuyển xử lý cho công chức phòng tiến hành giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức phòng giải quyết TTHC tiếp nhận và thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên xử lý |
16 giờ làm việc |
24 giờ làm việc |
|
Công chức phòng giải quyết TTHC kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định, trình Lãnh đạo phòng dự thảo kết quả TTHC |
Chuyên viên xử lý |
08 giờ làm việc |
||
|
Bước 6 |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC xem xét dự thảo kết quả TTHC và trình lãnh đạo Chi cục trên phần mềm |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính và chuyển văn thư ban hành |
Lãnh đạo Chi cục |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Văn thư vào số và phát hành kết quả giải quyết TTHC và chuyển bản giấy (nếu có) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Bộ phận Văn thư, Văn phòng Chi cục |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Công chức phòng giải quyết TTHC số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Chuyên viên xử lý |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
40 giờ làm việc (05 ngày làm việc) |
|
||
8. Quy trình Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y (Mã TTHC: 1.004756.H17)
a) Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc (24 giờ làm việc), kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
04 giờ làm việc |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC phân công và chuyển xử lý cho công chức giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức giải quyết TTHC kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Công chức xử lý hồ sơ |
10 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo phòng xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC và trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ, ký phê duyệt và chuyển văn thư vào sổ phát hành |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Văn thư vào sổ, phát hành văn bản; chuyển bản giấy (nếu có) đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Văn thư Chi cục |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Công chức xử lý hồ sơ xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả điện tử cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Công chức xử lý hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Thông báo và trả kết quả cho công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
24 giờ làm việc (03 ngày làm việc) |
|
||
9. Quy trình Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) Mã TTHC: 1.002549.H17)
a) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 07 ngày làm việc (56 giờ làm việc), kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
04 giờ làm việc |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến lãnh đạo Chi cục |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC phân công và chuyển xử lý cho công chức phòng tiến hành giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức phòng giải quyết TTHC tiếp nhận và thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên xử lý |
16 giờ làm việc |
40 giờ làm việc |
|
Thành lập đoàn đánh giá và đi kiểm tra thực tế cơ sở |
Các thành viên trong Đoàn đánh giá của Chi cục |
16 giờ làm việc |
||
|
Công chức phòng giải quyết TTHC kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định, trình Lãnh đạo phòng dự thảo kết quả TTHC |
Chuyên viên xử lý |
08 giờ làm việc |
||
|
Bước 6 |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC xem xét dự thảo kết quả TTHC và trình lãnh đạo Chi cục trên phần mềm |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính và chuyển văn thư ban hành |
Lãnh đạo Chi cục |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Văn thư vào số và phát hành kết quả giải quyết TTHC và chuyển bản giấy (nếu có) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Bộ phận Văn thư, Văn phòng Chi cục |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Công chức phòng giải quyết TTHC số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Chuyên viên xử lý |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
56 giờ làm việc (07 ngày làm việc) |
|
||
10. Quy trình Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin) (Mã TTHC: 1.014777.H17)
a) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 07 ngày làm việc (56 giờ làm việc), kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
04 giờ làm việc |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến lãnh đạo Chi cục |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC phân công và chuyển xử lý cho công chức phòng tiến hành giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức phòng giải quyết TTHC tiếp nhận và thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên xử lý |
16 giờ làm việc |
40 giờ làm việc |
|
Thành lập đoàn đánh giá và đi kiểm tra thực tế cơ sở |
Các thành viên trong Đoàn đánh giá của Chi cục |
16 giờ làm việc |
||
|
Công chức phòng giải quyết TTHC kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định, trình Lãnh đạo phòng dự thảo kết quả TTHC |
Chuyên viên xử lý |
08 giờ làm việc |
||
|
Bước 6 |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC xem xét dự thảo kết quả TTHC và trình lãnh đạo Chi cục trên phần mềm |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính và chuyển văn thư ban hành |
Lãnh đạo Chi cục |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Văn thư vào số và phát hành kết quả giải quyết TTHC và chuyển bản giấy (nếu có) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Bộ phận Văn thư, Văn phòng Chi cục |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Công chức phòng giải quyết TTHC số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Chuyên viên xử lý |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
56 giờ làm việc (07 ngày làm việc) |
|
||
11. Quy trình Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) (Mã TTHC: 1.013809.H17)
a) Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp 1: Trong thời hạn 07 ngày làm việc (56 giờ làm việc), kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với trường hợp cấp mới.
- Trường hợp 2: Trong thời hạn 05 ngày làm việc (40 giờ làm việc), kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với trường hợp cơ sở đã được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y theo quy định của pháp luật về thú y hiện hành, khi có nhu cầu sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất cùng trên dây chuyền sản xuất thuốc thú y đã được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất.
b) Quy trình thực hiện:
- Trường hợp 1: Trong thời hạn 07 ngày làm việc (56 giờ làm việc), kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với trường hợp cấp mới.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
04 giờ làm việc |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến lãnh đạo Chi cục |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC phân công và chuyển xử lý cho công chức phòng tiến hành giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức phòng giải quyết TTHC kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định, trình Lãnh đạo phòng dự thảo kết quả TTHC |
Chuyên viên xử lý |
40 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC xem xét dự thảo kết quả TTHC và trình lãnh đạo Chi cục trên phần mềm |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính và chuyển văn thư ban hành |
Lãnh đạo Chi cục |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Văn thư vào số và phát hành kết quả giải quyết TTHC và chuyển bản giấy (nếu có) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Bộ phận Văn thư, Văn phòng Chi cục |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Công chức phòng giải quyết TTHC số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Chuyên viên xử lý |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
56 giờ làm việc (07 ngày làm việc) |
|
||
- Trường hợp 2: Trong thời hạn 05 ngày làm việc (40 giờ làm việc), kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với trường hợp cơ sở đã được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y theo quy định của pháp luật về thú y hiện hành, khi có nhu cầu sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất cùng trên dây chuyền sản xuất thuốc thú y đã được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
04 giờ làm việc |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến lãnh đạo Chi cục |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC phân công và chuyển xử lý cho công chức phòng tiến hành giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức phòng giải quyết TTHC kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định, trình Lãnh đạo phòng dự thảo kết quả TTHC |
Chuyên viên xử lý |
24 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC xem xét dự thảo kết quả TTHC và trình lãnh đạo Chi cục trên phần mềm |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính và chuyển văn thư ban hành |
Lãnh đạo Chi cục |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Văn thư vào số và phát hành kết quả giải quyết TTHC và chuyển bản giấy (nếu có) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Bộ phận Văn thư, Văn phòng Chi cục |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Công chức phòng giải quyết TTHC số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Chuyên viên xử lý |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
40 giờ làm việc (05 ngày làm việc) |
|
||
12. Quy trình Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) (Mã TTHC: 1.013813.H17)
a) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 07 ngày làm việc (56 giờ làm việc), kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
04 giờ làm việc |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến lãnh đạo Chi cục |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC phân công và chuyển xử lý cho công chức phòng tiến hành giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức phòng giải quyết TTHC tiếp nhận và thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên xử lý |
16 giờ làm việc |
40 giờ làm việc |
|
Thành lập đoàn đánh giá và đi kiểm tra thực tế cơ sở |
Các thành viên trong Đoàn đánh giá của Chi cục |
16 giờ làm việc |
||
|
Công chức phòng giải quyết TTHC kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định, trình Lãnh đạo phòng dự thảo kết quả TTHC |
Chuyên viên xử lý |
08 giờ làm việc |
||
|
Bước 6 |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC xem xét dự thảo kết quả TTHC và trình lãnh đạo Chi cục trên phần mềm |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính và chuyển văn thư ban hành |
Lãnh đạo Chi cục |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Văn thư vào số và phát hành kết quả giải quyết TTHC và chuyển bản giấy (nếu có) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Bộ phận Văn thư, Văn phòng Chi cục |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Công chức phòng giải quyết TTHC số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Chuyên viên xử lý |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
07 ngày làm việc (56 giờ làm việc) |
|
||
13. Quy trình cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (Mã TTHC: 1.002409.H17)
a) Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc (56 giờ làm việc), kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
04 giờ làm việc |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC phân công và chuyển xử lý cho công chức giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức giải quyết TTHC kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Công chức xử lý hồ sơ |
34 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo phòng xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC và trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC |
06 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ, ký phê duyệt và chuyển văn thư vào sổ phát hành |
Lãnh đạo Chi cục |
06 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Văn thư vào sổ, phát hành văn bản; chuyển bản giấy (nếu có) đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Văn thư Chi cục |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Công chức xử lý hồ sơ xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả điện tử cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Công chức xử lý hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Thông báo và trả kết quả cho công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
56 giờ làm việc (07 ngày làm việc) |
|
||
14. Quy trình Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (Mã TTHC: 1.014778.H17)
a) Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc (56 giờ làm việc), kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệthống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
04 giờ làm việc |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC phân công và chuyển xử lý cho công chức giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức giải quyết TTHC kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Công chức xử lý hồ sơ |
34 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo phòng xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC và trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC |
06 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ, ký phê duyệt và chuyển văn thư vào sổ phát hành |
Lãnh đạo Chi cục |
06 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Văn thư vào sổ, phát hành văn bản; chuyển bản giấy (nếu có) đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Văn thư Chi cục |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Công chức xử lý hồ sơ xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả điện tử cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Công chức xử lý hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Thông báo và trả kết quả cho công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
56 giờ làm việc (07 ngày làm việc) |
|
||
15. Quy trình Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y (Mã TTHC: 1.001686.H17)
a) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 07 ngày làm việc (56 giờ làm việc), kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
04 giờ làm việc |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến lãnh đạo Chi cục |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC phân công và chuyển xử lý cho công chức phòng tiến hành giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức phòng giải quyết TTHC tiếp nhận và thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên xử lý |
16 giờ làm việc |
40 giờ làm việc |
|
Thành lập đoàn đánh giá và đi kiểm tra thực tế cơ sở |
Các thành viên trong Đoàn đánh giá của Chi cục |
16 giờ làm việc |
||
|
Công chức phòng giải quyết TTHC kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định, trình Lãnh đạo phòng dự thảo kết quả TTHC |
Chuyên viên xử lý |
08 giờ làm việc |
||
|
Bước 6 |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC xem xét dự thảo kết quả TTHC và trình lãnh đạo Chi cục trên phần mềm |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính và chuyển văn thư ban hành |
Lãnh đạo Chi cục |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Văn thư vào số và phát hành kết quả giải quyết TTHC và chuyển bản giấy (nếu có) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Bộ phận Văn thư, Văn phòng Chi cục |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Công chức phòng giải quyết TTHC số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Chuyên viên xử lý |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
56 giờ làm việc (07 ngày làm việc) |
|
||
16. Quy trình Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y (Mã TTHC: 1.014779.H17)
a) Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc (56 giờ làm việc), kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
04 giờ làm việc |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến lãnh đạo Chi cục |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC phân công và chuyển xử lý cho công chức phòng tiến hành giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức phòng giải quyết TTHC tiếp nhận và thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên xử lý |
16 giờ làm việc |
40 giờ làm việc |
|
Thành lập đoàn đánh giá và đi kiểm tra thực tế cơ sở |
Các thành viên trong Đoàn đánh giá của Chi cục |
16 giờ làm việc |
||
|
Công chức phòng giải quyết TTHC kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định, trình Lãnh đạo phòng dự thảo kết quả TTHC |
Chuyên viên xử lý |
08 giờ làm việc |
||
|
Bước 6 |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC xem xét dự thảo kết quả TTHC và trình lãnh đạo Chi cục trên phần mềm |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính và chuyển văn thư ban hành |
Lãnh đạo Chi cục |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Văn thư vào số và phát hành kết quả giải quyết TTHC và chuyển bản giấy (nếu có) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Bộ phận Văn thư, Văn phòng Chi cục |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Công chức phòng giải quyết TTHC số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Chuyên viên xử lý |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
56 giờ làm việc (07 ngày làm việc) |
|
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh