Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 894/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình giải quyết thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai

Số hiệu 894/QĐ-UBND
Ngày ban hành 17/06/2026
Ngày có hiệu lực 17/06/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Thành phố Đồng Nai
Người ký Nguyễn Thị Hoàng
Lĩnh vực Bộ máy hành chính

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 894/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 17 tháng 6 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 585/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 158/TTr-SNNMT ngày 10 tháng 6 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, thay thế trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai (Phụ lục Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đính kèm), cụ thể:

1. Ban hành mới 15 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh, gồm: lĩnh vực chăn nuôi 08 quy trình điện tử và lĩnh vực thú y 07 quy trình điện tử.

2. Thay thế 05 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh, gồm:

- 01 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính có mã thủ tục 1.014958 được ban hành tại Quyết định số 1349/QĐ-UBND ngày 03/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực chăn nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

- 04 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính có mã thủ tục 1.011478; 1.011479; 1.011475 và 1.011477 được ban hành tại Quyết định số 1656/QĐ-UBND ngày 28/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Các nội dung khác tại Quyết định số 1349/QĐ-UBND ngày 03/4/2026; Quyết định số 1656/QĐ-UBND ngày 28/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.

Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo các quy trình điện tử được phê duyệt tại Quyết định này.

Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được công bố trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Môi trường; Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND thành phố;
- Văn phòng UBND thành phố;
- Lưu: VT, KTN, HCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thị Hoàng

 

PHỤ LỤC

QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
 (Kèm theo Quyết định số 894/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố)

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH BAN HÀNH MỚI

CÁC BƯỚC

TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC

THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC

Phí, lệ phí (vnđ)

Ghi chú

I. LĨNH VỰC THÚ Y

1. Cấp Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP). Mã TTHC 2.001872- Một phần

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích)

Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố

0,5 ngày

18.000.000 đồng

Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Thú y

0,5 ngày

Bước 3

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Thú y

9 ngày

Bước 4

Chuyển hồ sơ, xem xét ký nháy kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản

0,5 ngày

Bước 5

Phê duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày

Bước 6

Nhận kết quả và trả kết quả

Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố

0,5 ngày

Tổng cộng thời gian giải quyết

12 ngày làm việc

2. Gia hạn Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP). Mã TTHC 1.003026- Một phần

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích)

Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố

0,5 ngày

18.000.000 đồng

Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Thú y

0,5 ngày

Bước 3

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Thú y

9 ngày

Bước 4

Chuyển hồ sơ, xem xét ký nháy kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản

0,5 ngày

Bước 5

Phê duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày

Bước 6

Nhận kết quả và trả kết quả

Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố

0,5 ngày

Tổng cộng thời gian giải quyết

12 ngày làm việc

3. Cấp lại Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (trong trường hợp bị sai sót; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký). Mã TTHC 1.002992– Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích)

Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố

0,5 ngày

Không

Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Thú y

0,5 ngày

Bước 3

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Thú y

2,5 ngày

Bước 4

Chuyển hồ sơ, xem xét ký nháy kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản

0,5 ngày

Bước 5

Phê duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày

Bước 6

Nhận kết quả và trả kết quả

Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố

0,5 ngày

Tổng cộng thời gian giải quyết

5 ngày làm việc

 

 

4. Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu mang theo người, gửi qua đường bưu điện. Mã TTHC 2.001558– Một phần

a. Đối với lô hàng phải lấy mẫu xét nghiệm

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ và chuyển kiểm dịch viên xử lý (trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh

0.25 ngày làm việc

Phí kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật (bao gồm cả thủy sản): Mục III Biểu phí, lệ phí trong công tác thú y Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;

Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026

Bước 2

Xử lý hồ sơ

Kiểm dịch viên động vật được ủy quyền

5 ngày làm việc

Bước 3

Phát hành văn bản và lưu kho số hóa hồ sơ

Văn thư

0.5 ngày làm việc

Bước 4

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh

0.25 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

6 ngày làm việc

 

 

b. Đối với lô hàng không phải lấy mẫu xét nghiệm

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ và chuyển kiểm dịch viên xử lý (trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh

0,25 ngày làm việc

Phí kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật (bao gồm cả thủy sản): Mục III Biểu phí, lệ phí trong công tác thú y Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;

Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026

Bước 2

Xử lý hồ sơ

Kiểm dịch viên động vật được ủy quyền

1 ngày làm việc

Bước 3

Phát hành văn bản và lưu kho số hóa hồ sơ

Văn thư

0.5 ngày làm việc

Bước 4

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh

0,25 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

2 ngày làm việc

5. Cấp giấy vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản Mã TTHC 2.001515– Một phần

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ và chuyển kiểm dịch viên xử lý (trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh

1 giờ làm việc

Không quy định

Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026

Bước 2

Xử lý hồ sơ

Kiểm dịch viên động vật được ủy quyền

4 giờ việc

Bước 3

Phát hành văn bản và lưu kho số hóa hồ sơ

Văn thư

2 giờ làm việc

Bước 4

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh

01 giờ làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

8 giờ làn việc (01 ngày làm việc)

6. Đăng ký vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản Mã TTHC 2.001524– Một phần

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ và chuyển kiểm dịch viên xử lý (trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh

0.5 ngày làm việc

Không quy định

Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026

Bước 2

Xử lý hồ sơ

Kiểm dịch viên động vật được ủy quyền

2,5 ngày làm việc

Bước 3

Phát hành văn bản và lưu kho số hóa hồ sơ

Văn thư

0.5 ngày làm việc

Bước 4

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh

0.5 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

04 ngày làm việc

 

 

7. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm. Mã TTHC 1.002571 – Một phần

7.1. Kiểm dịch động vật trên cạn nhập khẩu để tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật

7.1.1. Trước khi nhập khẩu động vật trên cạn để tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ chuyển xử lý (qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc qua Cổng dịch vụ công hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc thư điện tử, fax hoặc gửi trực tiếp. Trường hợp gửi hồ sơ qua thư điện tử, fax, sau đó chủ hàng phải gửi hồ sơ bản chính)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh

0.25 ngày làm việc

- Lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;

- Phí kiểm tra, giám sát động vật, sản phẩm động vật: theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;

- Chi phí khác: Văn bản giá hiện hành của cơ quan có thẩm quyền theo Luật Giá và Nghị định 85/2024/NĐ-CP.

Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026

Bước 2

Kiểm tra hồ sơ, trình ký văn bản đồng ý và hướng dẫn kiểm dịch cho chủ hàng

Kiểm dịch viên động vật được ủy quyền

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Phát hành văn bản

Văn thư

0.25 ngày làm việc

Bước 4

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh

0.25 ngày làm việc

Tổng thời gian

01 ngày làm việc

7.1.2. Đối với lô hàng sau khi được hướng dẫn thực hiện kiểm dịch nhập khẩu động vật trên cạn để tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật

Trường hợp 1: Động vật không phải lấy mẫu xét nghiệm, không cách ly kiểm

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ chuyển xử lý (qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc qua Cổng dịch vụ công hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc thư điện tử, fax hoặc gửi trực tiếp. Trường hợp gửi hồ sơ qua thư điện tử, fax, sau đó chủ hàng phải gửi hồ sơ bản chính)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh

0.25 ngày làm việc

- Lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;

- Phí kiểm tra, giám sát động vật, sản phẩm động vật: theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;

- Chi phí khác: Văn bản giá hiện hành của cơ quan có thẩm quyền theo Luật Giá và Nghị định 85/2024/NĐ-CP.

Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026

Bước 2

Kiểm tra hồ sơ khai báo, xác nhận vào Đơn khai báo kiểm dịch và thông báo cho chủ hàng về địa điểm, thời gian để tiến hành kiểm dịch

Kiểm dịch viên động vật được ủy quyền

1,25 ngày làm việc

Bước 3

Phát hành văn bản

Văn thư

0.25 ngày làm việc

Bước 4

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh

0.25 ngày làm việc

Tổng thời gian

02 ngày làm việc

Trường hợp 2: Động vật phải lấy mẫu xét nghiệm, không cách ly kiểm

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ chuyển xử lý (qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc qua Cổng dịch vụ công hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc thư điện tử, fax hoặc gửi trực tiếp. Trường hợp gửi hồ sơ qua thư điện tử, fax, sau đó chủ hàng phải gửi hồ sơ bản chính)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh

0.25 ngày làm việc

- Lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;

- Phí kiểm tra, giám sát động vật, sản phẩm động vật: theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;

- Chi phí khác: Văn bản giá hiện hành của cơ quan có thẩm quyền theo Luật Giá và Nghị định 85/2024/NĐ-CP.

Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026

Bước 2

Kiểm tra hồ sơ khai báo, xác nhận vào Đơn khai báo kiểm dịch và thông báo cho chủ hàng về địa điểm, thời gian để tiến hành kiểm dịch

Kiểm dịch viên động vật được ủy quyền

05 ngày làm việc

Bước 3

Phát hành văn bản

Văn thư

0.5 ngày làm việc

Bước 4

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh

0.25 ngày làm việc

Tổng thời gian

06 ngày làm việc

Trường hợp 3: Động vật phải cách ly kiểm dịch (tối đa 45 ngày)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ chuyển xử lý (qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc qua Cổng dịch vụ công hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc thư điện tử, fax hoặc gửi trực tiếp. Trường hợp gửi hồ sơ qua thư điện tử, fax, sau đó chủ hàng phải gửi hồ sơ bản chính)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh

0.25 ngày làm việc

- Lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;

- Phí kiểm tra, giám sát động vật, sản phẩm động vật: theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;

- Chi phí khác: Văn bản giá hiện hành của cơ quan có thẩm quyền theo Luật Giá và Nghị định 85/2024/NĐ-CP.

Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026

Bước 2

Kiểm tra hồ sơ khai báo, xác nhận vào Đơn khai báo kiểm dịch và thông báo cho chủ hàng về địa điểm, thời gian để tiến hành kiểm dịch

Kiểm dịch viên động vật được ủy quyền

45 ngày làm việc

Bước 3

Phát hành văn bản

Văn thư

0.5 ngày làm việc

Bước 4

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh

0.25 ngày làm việc

Tổng thời gian

46 ngày làm việc

7.2. Kiểm dịch đối với sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu tham gia hội chợ, triển lãm

7.1.1. Trước khi nhập khẩu động vật trên cạn để tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ chuyển xử lý (qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc qua Cổng dịch vụ công hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc thư điện tử, fax hoặc gửi trực tiếp. Trường hợp gửi hồ sơ qua thư điện tử, fax, sau đó chủ hàng phải gửi hồ sơ bản chính)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh

0.25 ngày làm việc

- Lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;

- Phí kiểm tra, giám sát động vật, sản phẩm động vật: theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;

- Chi phí khác: Văn bản giá hiện hành của cơ quan có thẩm quyền theo Luật Giá và Nghị định 85/2024/NĐ-CP.

Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026

Bước 2

Kiểm tra hồ sơ, gửi trình văn bản đồng ý và hướng dẫn kiểm dịch cho chủ hàng

Kiểm dịch viên động vật được ủy quyền

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Phát hành văn bản

Văn thư

0.25 ngày làm việc

Bước 4

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh

0.25 ngày làm việc

Tổng thời gian

01 ngày làm việc

7.2.2. Đối với lô hàng sau khi được hướng dẫn thực hiện kiểm dịch nhập khẩu sản phẩm động vật trên cạn để tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật

Trường hợp 1: Lô hàng không phải lấy mẫu xét nghiệm

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ chuyển xử lý (qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc qua Cổng dịch vụ công hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc thư điện tử, fax hoặc gửi trực tiếp. Trường hợp gửi hồ sơ qua thư điện tử, fax, sau đó chủ hàng phải gửi hồ sơ bản chính)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh

0.25 ngày làm việc

- Lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;

- Phí kiểm tra, giám sát động vật, sản phẩm động vật: theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;

- Chi phí khác: Văn bản giá hiện hành của cơ quan có thẩm quyền theo Luật Giá và Nghị định 85/2024/NĐ-CP.

Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026

Bước 2

Kiểm tra hồ sơ khai báo, xác nhận vào Đơn khai báo kiểm dịch và thông báo cho chủ hàng về địa điểm, thời gian để tiến hành kiểm dịch

Kiểm dịch viên động vật được ủy quyền

1,25 ngày làm việc

Bước 3

Phát hành văn bản

Văn thư

0.25 ngày làm việc

Bước 4

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh

0.25 ngày làm việc

Tổng thời gian

02 ngày làm việc

Trường hợp 2: Lô hàng phải lấy mẫu xét nghiệm

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ chuyển xử lý (qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc qua Cổng dịch vụ công hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc thư điện tử, fax hoặc gửi trực tiếp. Trường hợp gửi hồ sơ qua thư điện tử, fax, sau đó chủ hàng phải gửi hồ sơ bản chính)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh

0.25 ngày làm việc

- Lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;

- Phí kiểm tra, giám sát động vật, sản phẩm động vật: theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;

- Chi phí khác: Văn bản giá hiện hành của cơ quan có thẩm quyền theo Luật Giá và Nghị định 85/2024/NĐ-CP.

Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026

Bước 2

Kiểm tra hồ sơ khai báo, xác nhận vào Đơn khai báo kiểm dịch và thông báo cho chủ hàng về địa điểm, thời gian để tiến hành kiểm dịch

Kiểm dịch viên động vật được ủy quyền

05 ngày làm việc

Bước 3

Phát hành văn bản   

Văn thư

0.5 ngày làm việc

Bước 4

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh

0.25 ngày làm việc

Tổng thời gian

06 ngày làm việc

 

 

7.3. Kiểm dịch xuất khẩu động vật, sản phẩm động vật trên cạn sau khi kết thúc hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật trường hợp chủ hàng có nhu cầu xuất khẩu

7.3.1. Đối với lô hàng phải lấy mẫu xét nghiệm

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ khai báo và chuyển xử lý (qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc gửi qua thư điện tử, fax hoặc gửi trực tiếp. Trường hợp gửi hồ sơ qua thư điện tử, fax, sau đó chủ hàng phải gửi bản chính)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh

0.25 ngày làm việc

- Lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;

- Phí kiểm tra, giám sát động vật, sản phẩm động vật: theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;

- Chi phí khác: Văn bản giá hiện hành của cơ quan có thẩm quyền theo Luật Giá và Nghị định 85/2024/NĐ-CP.

Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026

Bước 2

Xử lý hồ sơ

Kiểm dịch viên động vật được ủy quyền

05 ngày làm việc

Bước 3

Phát hành văn bản

Văn thư

0.5 ngày làm việc

Bước 4

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh

0.25 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

06 ngày làm việc

7.3.2. Đối với lô hàng không phải lấy mẫu xét nghiệm

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ khai báo và chuyển xử lý (qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc gửi qua thư điện tử, fax hoặc gửi trực tiếp. Trường hợp gửi hồ sơ qua thư điện tử, fax, sau đó chủ hàng phải gửi bản chính)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh

0.25 ngày làm việc

- Lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;

- Phí kiểm tra, giám sát động vật, sản phẩm động vật: theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;

- Chi phí khác: Văn bản giá hiện hành của cơ quan có thẩm quyền theo Luật Giá và Nghị định 85/2024/NĐ-CP.

Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026

Bước 2

Xử lý hồ sơ

Kiểm dịch viên động vật được ủy quyền

01 ngày làm việc

Bước 3

Phát hành văn bản và lưu kho số hóa hồ sơ

Văn thư

0.5 ngày làm việc

Bước 4

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh

0.25 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

02 ngày làm việc

II. LĨNH VỰC CHĂN NUÔI

 

 

 

1. Chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi có trong danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu để phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo - Mã TTHC 3.000125. Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích)

Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố

0,25 ngày làm việc

Không

Thực hiện theo Quyết định số 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên - Phòng Chăn nuôi

10,25 ngày làm việc

Bước 4

Chuyển hồ sơ, xem xét kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Chuyển hồ sơ, xem xét ký nháy kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Chủ tịch UBND thành phố

3 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố

0,25 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

15 ngày làm việc

 

 

2. Chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm của Việt Nam cho bên thứ ba - Mã TTHC 1.014948. Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích)

Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố

0,25 ngày làm việc

850.000 đồng đối với 01 nguồn gen/lần

Thực hiện theo Quyết định số 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên - Phòng Chăn nuôi

10,25 ngày làm việc

Bước 4

Chuyển hồ sơ, xem xét kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Chuyển hồ sơ, xem xét ký nháy kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Chủ tịch UBND thành phố

3 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố

0,25 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

15 ngày làm việc

 

 

3. Công nhận kết quả khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi - Mã TTHC 1.014741. Một phần

 

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích)

Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố

0,25 ngày làm việc

Không

Thực hiện theo Quyết định số 1878/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên - Phòng Chăn nuôi

8,25 ngày làm việc

Bước 4

Chuyển hồ sơ, xem xét ký nháy kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố

0,25 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

10 ngày làm việc

 

 

4. Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi - Mã TTHC 1.014743. Một phần

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích)

Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố

0,25 ngày làm việc

Không

Thực hiện theo Quyết định số 1878/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên - Phòng Chăn nuôi

8,25 ngày làm việc

Bước 4

Chuyển hồ sơ, xem xét ký nháy kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố

0,25 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

10 ngày làm việc

 

 

5. Thông báo phương án chăn nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi ruồi lính đen - Mã TTHC 1.014951. Một phần

 

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích)

Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố

1 giờ làm việc

Không

Thực hiện theo Quyết định số 1878/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi

1 giờ làm việc

Bước 3

Chuyên viên kiểm tra, xử lý hồ sơ

Chuyên viên - Phòng Chăn nuôi

3 giờ làm việc

Bước 4

Chuyển hồ sơ, xem xét kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản

1 giờ làm việc

Bước 5

Chuyển hồ sơ cho TTCNTT để công khai Thông báo trên trang Thông tin điện tử của Sở

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

1 giờ làm việc

Bước 6

Công khai Thông báo trên trang Thông tin điện tử của Sở

Trung tâm CNTT

1 giờ làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

1 ngày làm việc

 

 

6. Cấp mã số định danh cơ sở chăn nuôi - Mã TTHC 1.014952. Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến trên Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi tại địa chỉ tên miền csdlchannuoi.mae.gov.vn)

Hệ thống tiếp nhận hồ sơ đăng ký mã số định danh cơ sở chăn nuôi; phân công xử lý theo tài khoản được phân quyền

Không quy định

Không

Thực hiện theo Quyết định số 1878/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026

Bước 2

Kiểm tra, đối chiếu và phê duyệt thông tin đăng ký của cơ sở chăn nuôi

Chuyên viên - Phòng Chăn nuôi

Không quy định

Bước 3

Hệ thống tự động cấp mã số đinh danh cho cơ sở chăn nuôi sau khi hồ sơ được phê duyệt

Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi

Không quy định

Tổng cộng thời gian giải quyết

Không quy định

 

 

7. Thu hồi mã số định danh cơ sở chăn nuôi - Mã TTHC 1.014953. Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến trên Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi tại địa chỉ tên miền csdlchannuoi.mae.gov.vn)

Hệ thống tiếp nhận hồ sơ đăng ký thu hồi mã số định danh cơ sở chăn nuôi; phân công xử lý theo tài khoản được phân quyền

Không quy định

Không

Thực hiện theo Quyết định số 1878/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026

Bước 2

Kiểm tra, đối chiếu và phê duyệt thông tin đăng ký đề nghị thu hồi mã số định danh của cơ sở chăn nuôi

Chuyên viên - Phòng Chăn nuôi

Không quy định

Bước 3

Hệ thống tự động thu hồi mã số định danh của cơ sở chăn nuôi sau khi hồ sơ được phê duyệt

Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi

Không quy định

Tổng cộng thời gian giải quyết

Không quy định

 

 

8. Cấp lại mã số định danh cơ sở chăn nuôi - Mã TTHC 1.014954. Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến trên Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi tại địa chỉ tên miền csdlchannuoi.mae.gov.vn)

Hệ thống tiếp nhận hồ sơ đăng ký cấp lại mã số định danh cơ sở chăn nuôi; phân công xử lý theo tài khoản được phân quyền

Không quy định

Không

Thực hiện theo Quyết định số 1878/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026

Bước 2

Kiểm tra, đối chiếu và phê duyệt thông tin đăng ký cấp lại mã số định danh của cơ sở chăn nuôi

Chuyên viên - Phòng Chăn nuôi

Không quy định

Bước 3

Hệ thống tự động cấp lại mã số đinh danh cho cơ sở chăn nuôi sau khi hồ sơ được phê duyệt

Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi

Không quy định

Tổng cộng thời gian giải quyết

Không quy định

 

 

B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH BAN HÀNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

CÁC BƯỚC

TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC

THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC

Phí, lệ phí (vnđ)

Ghi chú

I. LĨNH VỰC CHĂN NUÔI

1. Thông báo phương án chăn nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi bò cạp - Mã TTHC 1.014958. Một phần

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích)

Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố

1 giờ làm việc

Không quy định

Thực hiện theo Quyết định số 1878/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi

1 giờ làm việc

Bước 3

Chuyên viên kiểm tra, xử lý hồ sơ

Chuyên viên - Phòng Chăn nuôi

3 giờ làm việc

Bước 4

Chuyển hồ sơ, xem xét kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản

1 giờ làm việc

Bước 5

Chuyển hồ sơ cho TTCNTT để công khai Thông báo trên trang Thông tin điện tử của Sở

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

1 giờ làm việc

Bước 6

Công khai Thông báo trên trang Thông tin điện tử của Sở

Trung tâm CNTT

1 giờ làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

1 ngày làm việc

 

 

II

LĨNH VỰC THÚ Y

1. Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh động vật cấp tỉnh; vùng an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy chứng nhận)-Một phần. Mã TTHC: chưa được cấp

a) Trường hợp cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh động vật cấp tỉnh; vùng an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy chứng nhận)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích)

Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố

0,5 ngày

- Phí thẩm định đối với vùng an toàn dịch bệnh động vật: 3.500.000 đồng/lần (căn cứ Mục II Biểu phí, lệ phí trong công tác thú y ban hành kèm theo Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính).

- Chi phí xét nghiệm mẫu (nếu có): Theo Phụ lục 2 Biểu khung giá dịch vụ chẩn đoán thú y ban hành kèm theo Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1878/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 ( Thời hạn giải quyết không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ; thời gian khắc phục sai lỗi; thời gian chờ kết quả xét nghiệm trong trường hợp phải lấy mẫu xét nghiệm)

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Thú y

0,5 ngày

Bước 3

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Thú y

10 ngày

Bước 4

Chuyển hồ sơ, xem xét ký nháy kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản

0,5 ngày

Bước 5

Phê duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

1 ngày

Bước 6

Nhận kết quả và trả kết quả

Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố

0,5 ngày

Tổng cộng thời gian giải quyết

13 ngày làm việc

 

b) Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh động vật cấp tỉnh; vùng an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy chứng nhận)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích)

Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố

0,25 ngày

- Phí thẩm định đối với vùng an toàn dịch bệnh động vật: 3.500.000 đồng/lần (căn cứ Mục II Biểu phí, lệ phí trong công tác thú y ban hành kèm theo Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính).

- Chi phí xét nghiệm mẫu (nếu có): Theo Phụ lục 2 Biểu khung giá dịch vụ chẩn đoán thú y ban hành kèm theo Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1878/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Thú y

0,25 ngày

Bước 3

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Thú y

1,5 ngày

Bước 4

Chuyển hồ sơ, xem xét ký nháy kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản

0,25 ngày

Bước 5

Phê duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày

Bước 6

Nhận kết quả và trả kết quả

Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố

0,25 ngày

Tổng cộng thời gian giải quyết

03 ngày làm việc

 

2. Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy chứng nhận) - Một phần. Mã TTHC: chưa được cấp

a) Trường hợp cấp mới

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích)

Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố

0,5 ngày

- Phí thẩm định đối với cơ sở an toàn dịch bệnh động vật: 300.000 đồng/lần (căn cứ Mục II Biểu phí, lệ phí trong công tác thú y ban hành kèm theo Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

- Chi phí xét nghiệm mẫu (nếu có): Theo Phụ lục 2 Biểu khung giá dịch vụ chẩn đoán thú y ban hành kèm theo Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1878/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 (Thời hạn giải quyết không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ; thời gian khắc phục sai lỗi; thời gian chờ kết quả xét nghiệm trong trường hợp phải lấy mẫu xét nghiệm)

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Thú y

0,5 ngày

Bước 3

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Thú y

7 ngày

Bước 4

Chuyển hồ sơ, xem xét ký nháy kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản

0,5 ngày

Bước 5

Phê duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

1 ngày

Bước 6

Nhận kết quả và trả kết quả

Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố

0,5 ngày

Tổng cộng thời gian giải quyết

10 ngày làm việc

 

b) Trường hợp cấp lại

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích)

Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố

0,25 ngày

- Phí thẩm định đối với cơ sở an toàn dịch bệnh động vật: 300.000 đồng/lần (căn cứ Mục II Biểu phí, lệ phí trong công tác thú y ban hành kèm theo Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

- Chi phí xét nghiệm mẫu (nếu có): Theo Phụ lục 2 Biểu khung giá dịch vụ chẩn đoán thú y ban hành kèm theo Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1878/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 (Thời hạn giải quyết không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ; thời gian khắc phục sai lỗi; thời gian chờ kết quả xét nghiệm trong trường hợp phải lấy mẫu xét nghiệm)

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Thú y

0,25 ngày

Bước 3

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Thú y

1,5 ngày

Bước 4

Chuyển hồ sơ, xem xét ký nháy kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản

0,25 ngày

Bước 5

Phê duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày

Bước 6

Nhận kết quả và trả kết quả

Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố

0,25 ngày

Tổng cộng thời gian giải quyết

03 ngày làm việc

 

 

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...