Quyết định 894/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình giải quyết thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai
| Số hiệu | 894/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 17/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 17/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đồng Nai |
| Người ký | Nguyễn Thị Hoàng |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 894/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 17 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 585/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 158/TTr-SNNMT ngày 10 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, thay thế trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai (Phụ lục Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đính kèm), cụ thể:
1. Ban hành mới 15 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh, gồm: lĩnh vực chăn nuôi 08 quy trình điện tử và lĩnh vực thú y 07 quy trình điện tử.
2. Thay thế 05 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh, gồm:
- 01 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính có mã thủ tục 1.014958 được ban hành tại Quyết định số 1349/QĐ-UBND ngày 03/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực chăn nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
- 04 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính có mã thủ tục 1.011478; 1.011479; 1.011475 và 1.011477 được ban hành tại Quyết định số 1656/QĐ-UBND ngày 28/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Các nội dung khác tại Quyết định số 1349/QĐ-UBND ngày 03/4/2026; Quyết định số 1656/QĐ-UBND ngày 28/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.
Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo các quy trình điện tử được phê duyệt tại Quyết định này.
Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được công bố trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Môi trường; Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 894/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
Uỷ ban nhân dân thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH BAN HÀNH MỚI
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
Phí, lệ phí (vnđ) |
Ghi chú |
||||||||||||
|
1. Cấp Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP). Mã TTHC 2.001872- Một phần |
|||||||||||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
0,5 ngày |
18.000.000 đồng |
Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 |
||||||||||||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Thú y |
0,5 ngày |
||||||||||||||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Thú y |
9 ngày |
||||||||||||||
|
Bước 4 |
Chuyển hồ sơ, xem xét ký nháy kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản |
0,5 ngày |
||||||||||||||
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
||||||||||||||
|
Bước 6 |
Nhận kết quả và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
0,5 ngày |
||||||||||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
12 ngày làm việc |
||||||||||||||||
|
2. Gia hạn Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP). Mã TTHC 1.003026- Một phần |
|||||||||||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
0,5 ngày |
18.000.000 đồng |
Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 |
||||||||||||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Thú y |
0,5 ngày |
||||||||||||||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Thú y |
9 ngày |
||||||||||||||
|
Bước 4 |
Chuyển hồ sơ, xem xét ký nháy kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản |
0,5 ngày |
||||||||||||||
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
||||||||||||||
|
Bước 6 |
Nhận kết quả và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
0,5 ngày |
||||||||||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
12 ngày làm việc |
||||||||||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
0,5 ngày |
Không |
Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 |
||||||||||||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Thú y |
0,5 ngày |
||||||||||||||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Thú y |
2,5 ngày |
||||||||||||||
|
Bước 4 |
Chuyển hồ sơ, xem xét ký nháy kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản |
0,5 ngày |
||||||||||||||
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
||||||||||||||
|
Bước 6 |
Nhận kết quả và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
0,5 ngày |
||||||||||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
5 ngày làm việc |
|
|
||||||||||||||
|
a. Đối với lô hàng phải lấy mẫu xét nghiệm |
|||||||||||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển kiểm dịch viên xử lý (trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh |
0.25 ngày làm việc |
Phí kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật (bao gồm cả thủy sản): Mục III Biểu phí, lệ phí trong công tác thú y Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; |
Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 |
||||||||||||
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ |
Kiểm dịch viên động vật được ủy quyền |
5 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 3 |
Phát hành văn bản và lưu kho số hóa hồ sơ |
Văn thư |
0.5 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh |
0.25 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
6 ngày làm việc |
|
|
||||||||||||||
|
b. Đối với lô hàng không phải lấy mẫu xét nghiệm |
|||||||||||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển kiểm dịch viên xử lý (trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
Phí kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật (bao gồm cả thủy sản): Mục III Biểu phí, lệ phí trong công tác thú y Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; |
Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 |
||||||||||||
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ |
Kiểm dịch viên động vật được ủy quyền |
1 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 3 |
Phát hành văn bản và lưu kho số hóa hồ sơ |
Văn thư |
0.5 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
2 ngày làm việc |
||||||||||||||||
|
5. Cấp giấy vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản Mã TTHC 2.001515– Một phần |
|||||||||||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển kiểm dịch viên xử lý (trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh |
1 giờ làm việc |
Không quy định |
Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 |
||||||||||||
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ |
Kiểm dịch viên động vật được ủy quyền |
4 giờ việc |
||||||||||||||
|
Bước 3 |
Phát hành văn bản và lưu kho số hóa hồ sơ |
Văn thư |
2 giờ làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh |
01 giờ làm việc |
||||||||||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
8 giờ làn việc (01 ngày làm việc) |
||||||||||||||||
|
6. Đăng ký vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản Mã TTHC 2.001524– Một phần |
|||||||||||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển kiểm dịch viên xử lý (trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh |
0.5 ngày làm việc |
Không quy định |
Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 |
||||||||||||
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ |
Kiểm dịch viên động vật được ủy quyền |
2,5 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 3 |
Phát hành văn bản và lưu kho số hóa hồ sơ |
Văn thư |
0.5 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh |
0.5 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
04 ngày làm việc |
|
|
||||||||||||||
|
7.1. Kiểm dịch động vật trên cạn nhập khẩu để tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật |
|||||||||||||||||
|
7.1.1. Trước khi nhập khẩu động vật trên cạn để tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật |
|||||||||||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ chuyển xử lý (qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc qua Cổng dịch vụ công hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc thư điện tử, fax hoặc gửi trực tiếp. Trường hợp gửi hồ sơ qua thư điện tử, fax, sau đó chủ hàng phải gửi hồ sơ bản chính) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh |
0.25 ngày làm việc |
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; - Phí kiểm tra, giám sát động vật, sản phẩm động vật: theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; - Chi phí khác: Văn bản giá hiện hành của cơ quan có thẩm quyền theo Luật Giá và Nghị định 85/2024/NĐ-CP. |
Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 |
||||||||||||
|
Bước 2 |
Kiểm tra hồ sơ, trình ký văn bản đồng ý và hướng dẫn kiểm dịch cho chủ hàng |
Kiểm dịch viên động vật được ủy quyền |
0,25 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 3 |
Phát hành văn bản |
Văn thư |
0.25 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh |
0.25 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Tổng thời gian |
01 ngày làm việc |
||||||||||||||||
|
7.1.2. Đối với lô hàng sau khi được hướng dẫn thực hiện kiểm dịch nhập khẩu động vật trên cạn để tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật |
|||||||||||||||||
|
Trường hợp 1: Động vật không phải lấy mẫu xét nghiệm, không cách ly kiểm |
|||||||||||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ chuyển xử lý (qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc qua Cổng dịch vụ công hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc thư điện tử, fax hoặc gửi trực tiếp. Trường hợp gửi hồ sơ qua thư điện tử, fax, sau đó chủ hàng phải gửi hồ sơ bản chính) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh |
0.25 ngày làm việc |
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; - Phí kiểm tra, giám sát động vật, sản phẩm động vật: theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; - Chi phí khác: Văn bản giá hiện hành của cơ quan có thẩm quyền theo Luật Giá và Nghị định 85/2024/NĐ-CP. |
Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 |
||||||||||||
|
Bước 2 |
Kiểm tra hồ sơ khai báo, xác nhận vào Đơn khai báo kiểm dịch và thông báo cho chủ hàng về địa điểm, thời gian để tiến hành kiểm dịch |
Kiểm dịch viên động vật được ủy quyền |
1,25 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 3 |
Phát hành văn bản |
Văn thư |
0.25 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh |
0.25 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Tổng thời gian |
02 ngày làm việc |
||||||||||||||||
|
Trường hợp 2: Động vật phải lấy mẫu xét nghiệm, không cách ly kiểm |
|||||||||||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ chuyển xử lý (qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc qua Cổng dịch vụ công hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc thư điện tử, fax hoặc gửi trực tiếp. Trường hợp gửi hồ sơ qua thư điện tử, fax, sau đó chủ hàng phải gửi hồ sơ bản chính) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh |
0.25 ngày làm việc |
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; - Phí kiểm tra, giám sát động vật, sản phẩm động vật: theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; - Chi phí khác: Văn bản giá hiện hành của cơ quan có thẩm quyền theo Luật Giá và Nghị định 85/2024/NĐ-CP. |
Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 |
||||||||||||
|
Bước 2 |
Kiểm tra hồ sơ khai báo, xác nhận vào Đơn khai báo kiểm dịch và thông báo cho chủ hàng về địa điểm, thời gian để tiến hành kiểm dịch |
Kiểm dịch viên động vật được ủy quyền |
05 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 3 |
Phát hành văn bản |
Văn thư |
0.5 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh |
0.25 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Tổng thời gian |
06 ngày làm việc |
||||||||||||||||
|
Trường hợp 3: Động vật phải cách ly kiểm dịch (tối đa 45 ngày) |
|||||||||||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ chuyển xử lý (qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc qua Cổng dịch vụ công hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc thư điện tử, fax hoặc gửi trực tiếp. Trường hợp gửi hồ sơ qua thư điện tử, fax, sau đó chủ hàng phải gửi hồ sơ bản chính) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh |
0.25 ngày làm việc |
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; - Phí kiểm tra, giám sát động vật, sản phẩm động vật: theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; - Chi phí khác: Văn bản giá hiện hành của cơ quan có thẩm quyền theo Luật Giá và Nghị định 85/2024/NĐ-CP. |
Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 |
||||||||||||
|
Bước 2 |
Kiểm tra hồ sơ khai báo, xác nhận vào Đơn khai báo kiểm dịch và thông báo cho chủ hàng về địa điểm, thời gian để tiến hành kiểm dịch |
Kiểm dịch viên động vật được ủy quyền |
45 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 3 |
Phát hành văn bản |
Văn thư |
0.5 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh |
0.25 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Tổng thời gian |
46 ngày làm việc |
||||||||||||||||
|
7.2. Kiểm dịch đối với sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu tham gia hội chợ, triển lãm |
|||||||||||||||||
|
7.1.1. Trước khi nhập khẩu động vật trên cạn để tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật |
|||||||||||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ chuyển xử lý (qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc qua Cổng dịch vụ công hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc thư điện tử, fax hoặc gửi trực tiếp. Trường hợp gửi hồ sơ qua thư điện tử, fax, sau đó chủ hàng phải gửi hồ sơ bản chính) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh |
0.25 ngày làm việc |
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; - Phí kiểm tra, giám sát động vật, sản phẩm động vật: theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; - Chi phí khác: Văn bản giá hiện hành của cơ quan có thẩm quyền theo Luật Giá và Nghị định 85/2024/NĐ-CP. |
Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 |
||||||||||||
|
Bước 2 |
Kiểm tra hồ sơ, gửi trình văn bản đồng ý và hướng dẫn kiểm dịch cho chủ hàng |
Kiểm dịch viên động vật được ủy quyền |
0,25 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 3 |
Phát hành văn bản |
Văn thư |
0.25 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh |
0.25 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Tổng thời gian |
01 ngày làm việc |
||||||||||||||||
|
7.2.2. Đối với lô hàng sau khi được hướng dẫn thực hiện kiểm dịch nhập khẩu sản phẩm động vật trên cạn để tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật |
|||||||||||||||||
|
Trường hợp 1: Lô hàng không phải lấy mẫu xét nghiệm |
|||||||||||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ chuyển xử lý (qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc qua Cổng dịch vụ công hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc thư điện tử, fax hoặc gửi trực tiếp. Trường hợp gửi hồ sơ qua thư điện tử, fax, sau đó chủ hàng phải gửi hồ sơ bản chính) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh |
0.25 ngày làm việc |
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; - Phí kiểm tra, giám sát động vật, sản phẩm động vật: theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; - Chi phí khác: Văn bản giá hiện hành của cơ quan có thẩm quyền theo Luật Giá và Nghị định 85/2024/NĐ-CP. |
Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 |
||||||||||||
|
Bước 2 |
Kiểm tra hồ sơ khai báo, xác nhận vào Đơn khai báo kiểm dịch và thông báo cho chủ hàng về địa điểm, thời gian để tiến hành kiểm dịch |
Kiểm dịch viên động vật được ủy quyền |
1,25 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 3 |
Phát hành văn bản |
Văn thư |
0.25 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh |
0.25 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Tổng thời gian |
02 ngày làm việc |
||||||||||||||||
|
Trường hợp 2: Lô hàng phải lấy mẫu xét nghiệm |
|||||||||||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ chuyển xử lý (qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc qua Cổng dịch vụ công hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc thư điện tử, fax hoặc gửi trực tiếp. Trường hợp gửi hồ sơ qua thư điện tử, fax, sau đó chủ hàng phải gửi hồ sơ bản chính) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh |
0.25 ngày làm việc |
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; - Phí kiểm tra, giám sát động vật, sản phẩm động vật: theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; - Chi phí khác: Văn bản giá hiện hành của cơ quan có thẩm quyền theo Luật Giá và Nghị định 85/2024/NĐ-CP. |
Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 |
||||||||||||
|
Bước 2 |
Kiểm tra hồ sơ khai báo, xác nhận vào Đơn khai báo kiểm dịch và thông báo cho chủ hàng về địa điểm, thời gian để tiến hành kiểm dịch |
Kiểm dịch viên động vật được ủy quyền |
05 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 3 |
Phát hành văn bản |
Văn thư |
0.5 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh |
0.25 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Tổng thời gian |
06 ngày làm việc |
|
|
||||||||||||||
|
7.3. Kiểm dịch xuất khẩu động vật, sản phẩm động vật trên cạn sau khi kết thúc hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật trường hợp chủ hàng có nhu cầu xuất khẩu |
|||||||||||||||||
|
7.3.1. Đối với lô hàng phải lấy mẫu xét nghiệm |
|||||||||||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ khai báo và chuyển xử lý (qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc gửi qua thư điện tử, fax hoặc gửi trực tiếp. Trường hợp gửi hồ sơ qua thư điện tử, fax, sau đó chủ hàng phải gửi bản chính) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh |
0.25 ngày làm việc |
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; - Phí kiểm tra, giám sát động vật, sản phẩm động vật: theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; - Chi phí khác: Văn bản giá hiện hành của cơ quan có thẩm quyền theo Luật Giá và Nghị định 85/2024/NĐ-CP. |
Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 |
||||||||||||
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ |
Kiểm dịch viên động vật được ủy quyền |
05 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 3 |
Phát hành văn bản |
Văn thư |
0.5 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh |
0.25 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
06 ngày làm việc |
||||||||||||||||
|
7.3.2. Đối với lô hàng không phải lấy mẫu xét nghiệm |
|||||||||||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ khai báo và chuyển xử lý (qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc gửi qua thư điện tử, fax hoặc gửi trực tiếp. Trường hợp gửi hồ sơ qua thư điện tử, fax, sau đó chủ hàng phải gửi bản chính) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh |
0.25 ngày làm việc |
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; - Phí kiểm tra, giám sát động vật, sản phẩm động vật: theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; - Chi phí khác: Văn bản giá hiện hành của cơ quan có thẩm quyền theo Luật Giá và Nghị định 85/2024/NĐ-CP. |
Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 |
||||||||||||
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ |
Kiểm dịch viên động vật được ủy quyền |
01 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 3 |
Phát hành văn bản và lưu kho số hóa hồ sơ |
Văn thư |
0.5 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh |
0.25 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
02 ngày làm việc |
||||||||||||||||
|
|
|
|
|||||||||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
0,25 ngày làm việc |
Không |
Thực hiện theo Quyết định số 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 |
||||||||||||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi |
0,5 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên - Phòng Chăn nuôi |
10,25 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 4 |
Chuyển hồ sơ, xem xét kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản |
0,25 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 5 |
Chuyển hồ sơ, xem xét ký nháy kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 6 |
Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Chủ tịch UBND thành phố |
3 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
0,25 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
15 ngày làm việc |
|
|
||||||||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
0,25 ngày làm việc |
850.000 đồng đối với 01 nguồn gen/lần |
Thực hiện theo Quyết định số 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 |
||||||||||||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi |
0,5 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên - Phòng Chăn nuôi |
10,25 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 4 |
Chuyển hồ sơ, xem xét kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản |
0,25 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 5 |
Chuyển hồ sơ, xem xét ký nháy kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 6 |
Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Chủ tịch UBND thành phố |
3 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
0,25 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
15 ngày làm việc |
|
|
||||||||||||||
|
3. Công nhận kết quả khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi - Mã TTHC 1.014741. Một phần |
|
||||||||||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
0,25 ngày làm việc |
Không |
Thực hiện theo Quyết định số 1878/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 |
||||||||||||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi |
0,5 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên - Phòng Chăn nuôi |
8,25 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 4 |
Chuyển hồ sơ, xem xét ký nháy kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản |
0,25 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 5 |
Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
0,25 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
10 ngày làm việc |
|
|
||||||||||||||
|
4. Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi - Mã TTHC 1.014743. Một phần |
|||||||||||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
0,25 ngày làm việc |
Không |
Thực hiện theo Quyết định số 1878/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 |
||||||||||||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi |
0,5 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên - Phòng Chăn nuôi |
8,25 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 4 |
Chuyển hồ sơ, xem xét ký nháy kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản |
0,25 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 5 |
Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
0,25 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
10 ngày làm việc |
|
|
||||||||||||||
|
|
|||||||||||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
1 giờ làm việc |
Không |
Thực hiện theo Quyết định số 1878/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 |
||||||||||||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi |
1 giờ làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 3 |
Chuyên viên kiểm tra, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên - Phòng Chăn nuôi |
3 giờ làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 4 |
Chuyển hồ sơ, xem xét kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản |
1 giờ làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 5 |
Chuyển hồ sơ cho TTCNTT để công khai Thông báo trên trang Thông tin điện tử của Sở |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 giờ làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 6 |
Công khai Thông báo trên trang Thông tin điện tử của Sở |
Trung tâm CNTT |
1 giờ làm việc |
||||||||||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
1 ngày làm việc |
|
|
||||||||||||||
|
6. Cấp mã số định danh cơ sở chăn nuôi - Mã TTHC 1.014952. Toàn trình |
|||||||||||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến trên Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi tại địa chỉ tên miền csdlchannuoi.mae.gov.vn) |
Hệ thống tiếp nhận hồ sơ đăng ký mã số định danh cơ sở chăn nuôi; phân công xử lý theo tài khoản được phân quyền |
Không quy định |
Không |
Thực hiện theo Quyết định số 1878/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 |
||||||||||||
|
Bước 2 |
Kiểm tra, đối chiếu và phê duyệt thông tin đăng ký của cơ sở chăn nuôi |
Chuyên viên - Phòng Chăn nuôi |
Không quy định |
||||||||||||||
|
Bước 3 |
Hệ thống tự động cấp mã số đinh danh cho cơ sở chăn nuôi sau khi hồ sơ được phê duyệt |
Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi |
Không quy định |
||||||||||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
Không quy định |
|
|
||||||||||||||
|
7. Thu hồi mã số định danh cơ sở chăn nuôi - Mã TTHC 1.014953. Toàn trình |
|||||||||||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến trên Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi tại địa chỉ tên miền csdlchannuoi.mae.gov.vn) |
Hệ thống tiếp nhận hồ sơ đăng ký thu hồi mã số định danh cơ sở chăn nuôi; phân công xử lý theo tài khoản được phân quyền |
Không quy định |
Không |
Thực hiện theo Quyết định số 1878/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 |
||||||||||||
|
Bước 2 |
Kiểm tra, đối chiếu và phê duyệt thông tin đăng ký đề nghị thu hồi mã số định danh của cơ sở chăn nuôi |
Chuyên viên - Phòng Chăn nuôi |
Không quy định |
||||||||||||||
|
Bước 3 |
Hệ thống tự động thu hồi mã số định danh của cơ sở chăn nuôi sau khi hồ sơ được phê duyệt |
Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi |
Không quy định |
||||||||||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
Không quy định |
|
|
||||||||||||||
|
8. Cấp lại mã số định danh cơ sở chăn nuôi - Mã TTHC 1.014954. Toàn trình |
|||||||||||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến trên Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi tại địa chỉ tên miền csdlchannuoi.mae.gov.vn) |
Hệ thống tiếp nhận hồ sơ đăng ký cấp lại mã số định danh cơ sở chăn nuôi; phân công xử lý theo tài khoản được phân quyền |
Không quy định |
Không |
Thực hiện theo Quyết định số 1878/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 |
||||||||||||
|
Bước 2 |
Kiểm tra, đối chiếu và phê duyệt thông tin đăng ký cấp lại mã số định danh của cơ sở chăn nuôi |
Chuyên viên - Phòng Chăn nuôi |
Không quy định |
||||||||||||||
|
Bước 3 |
Hệ thống tự động cấp lại mã số đinh danh cho cơ sở chăn nuôi sau khi hồ sơ được phê duyệt |
Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi |
Không quy định |
||||||||||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
Không quy định |
|
|
||||||||||||||
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH BAN HÀNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
Phí, lệ phí (vnđ) |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
1 giờ làm việc |
Không quy định |
Thực hiện theo Quyết định số 1878/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi |
1 giờ làm việc |
||
|
Bước 3 |
Chuyên viên kiểm tra, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên - Phòng Chăn nuôi |
3 giờ làm việc |
||
|
Bước 4 |
Chuyển hồ sơ, xem xét kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản |
1 giờ làm việc |
||
|
Bước 5 |
Chuyển hồ sơ cho TTCNTT để công khai Thông báo trên trang Thông tin điện tử của Sở |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 giờ làm việc |
||
|
Bước 6 |
Công khai Thông báo trên trang Thông tin điện tử của Sở |
Trung tâm CNTT |
1 giờ làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
1 ngày làm việc |
|
|
||
|
a) Trường hợp cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh động vật cấp tỉnh; vùng an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy chứng nhận) |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
0,5 ngày |
- Phí thẩm định đối với vùng an toàn dịch bệnh động vật: 3.500.000 đồng/lần (căn cứ Mục II Biểu phí, lệ phí trong công tác thú y ban hành kèm theo Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính). - Chi phí xét nghiệm mẫu (nếu có): Theo Phụ lục 2 Biểu khung giá dịch vụ chẩn đoán thú y ban hành kèm theo Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1878/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 ( Thời hạn giải quyết không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ; thời gian khắc phục sai lỗi; thời gian chờ kết quả xét nghiệm trong trường hợp phải lấy mẫu xét nghiệm) |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Thú y |
0,5 ngày |
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Thú y |
10 ngày |
||
|
Bước 4 |
Chuyển hồ sơ, xem xét ký nháy kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản |
0,5 ngày |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 ngày |
||
|
Bước 6 |
Nhận kết quả và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
0,5 ngày |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
13 ngày làm việc |
|
|||
|
b) Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh động vật cấp tỉnh; vùng an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy chứng nhận) |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
0,25 ngày |
- Phí thẩm định đối với vùng an toàn dịch bệnh động vật: 3.500.000 đồng/lần (căn cứ Mục II Biểu phí, lệ phí trong công tác thú y ban hành kèm theo Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính). - Chi phí xét nghiệm mẫu (nếu có): Theo Phụ lục 2 Biểu khung giá dịch vụ chẩn đoán thú y ban hành kèm theo Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1878/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Thú y |
0,25 ngày |
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Thú y |
1,5 ngày |
||
|
Bước 4 |
Chuyển hồ sơ, xem xét ký nháy kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản |
0,25 ngày |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
||
|
Bước 6 |
Nhận kết quả và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
0,25 ngày |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
03 ngày làm việc |
|
|||
|
a) Trường hợp cấp mới |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
0,5 ngày |
- Phí thẩm định đối với cơ sở an toàn dịch bệnh động vật: 300.000 đồng/lần (căn cứ Mục II Biểu phí, lệ phí trong công tác thú y ban hành kèm theo Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. - Chi phí xét nghiệm mẫu (nếu có): Theo Phụ lục 2 Biểu khung giá dịch vụ chẩn đoán thú y ban hành kèm theo Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1878/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 (Thời hạn giải quyết không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ; thời gian khắc phục sai lỗi; thời gian chờ kết quả xét nghiệm trong trường hợp phải lấy mẫu xét nghiệm) |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Thú y |
0,5 ngày |
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Thú y |
7 ngày |
||
|
Bước 4 |
Chuyển hồ sơ, xem xét ký nháy kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản |
0,5 ngày |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 ngày |
||
|
Bước 6 |
Nhận kết quả và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
0,5 ngày |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
10 ngày làm việc |
|
|||
|
b) Trường hợp cấp lại |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
0,25 ngày |
- Phí thẩm định đối với cơ sở an toàn dịch bệnh động vật: 300.000 đồng/lần (căn cứ Mục II Biểu phí, lệ phí trong công tác thú y ban hành kèm theo Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. - Chi phí xét nghiệm mẫu (nếu có): Theo Phụ lục 2 Biểu khung giá dịch vụ chẩn đoán thú y ban hành kèm theo Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1878/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 (Thời hạn giải quyết không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ; thời gian khắc phục sai lỗi; thời gian chờ kết quả xét nghiệm trong trường hợp phải lấy mẫu xét nghiệm) |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Thú y |
0,25 ngày |
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Thú y |
1,5 ngày |
||
|
Bước 4 |
Chuyển hồ sơ, xem xét ký nháy kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản |
0,25 ngày |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
||
|
Bước 6 |
Nhận kết quả và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
0,25 ngày |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
03 ngày làm việc |
|
|||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 894/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 17 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 585/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 158/TTr-SNNMT ngày 10 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, thay thế trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai (Phụ lục Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đính kèm), cụ thể:
1. Ban hành mới 15 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh, gồm: lĩnh vực chăn nuôi 08 quy trình điện tử và lĩnh vực thú y 07 quy trình điện tử.
2. Thay thế 05 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh, gồm:
- 01 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính có mã thủ tục 1.014958 được ban hành tại Quyết định số 1349/QĐ-UBND ngày 03/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực chăn nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
- 04 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính có mã thủ tục 1.011478; 1.011479; 1.011475 và 1.011477 được ban hành tại Quyết định số 1656/QĐ-UBND ngày 28/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Các nội dung khác tại Quyết định số 1349/QĐ-UBND ngày 03/4/2026; Quyết định số 1656/QĐ-UBND ngày 28/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.
Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo các quy trình điện tử được phê duyệt tại Quyết định này.
Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được công bố trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Môi trường; Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 894/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
Uỷ ban nhân dân thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH BAN HÀNH MỚI
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
Phí, lệ phí (vnđ) |
Ghi chú |
||||||||||||
|
1. Cấp Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP). Mã TTHC 2.001872- Một phần |
|||||||||||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
0,5 ngày |
18.000.000 đồng |
Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 |
||||||||||||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Thú y |
0,5 ngày |
||||||||||||||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Thú y |
9 ngày |
||||||||||||||
|
Bước 4 |
Chuyển hồ sơ, xem xét ký nháy kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản |
0,5 ngày |
||||||||||||||
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
||||||||||||||
|
Bước 6 |
Nhận kết quả và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
0,5 ngày |
||||||||||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
12 ngày làm việc |
||||||||||||||||
|
2. Gia hạn Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP). Mã TTHC 1.003026- Một phần |
|||||||||||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
0,5 ngày |
18.000.000 đồng |
Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 |
||||||||||||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Thú y |
0,5 ngày |
||||||||||||||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Thú y |
9 ngày |
||||||||||||||
|
Bước 4 |
Chuyển hồ sơ, xem xét ký nháy kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản |
0,5 ngày |
||||||||||||||
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
||||||||||||||
|
Bước 6 |
Nhận kết quả và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
0,5 ngày |
||||||||||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
12 ngày làm việc |
||||||||||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
0,5 ngày |
Không |
Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 |
||||||||||||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Thú y |
0,5 ngày |
||||||||||||||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Thú y |
2,5 ngày |
||||||||||||||
|
Bước 4 |
Chuyển hồ sơ, xem xét ký nháy kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản |
0,5 ngày |
||||||||||||||
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
||||||||||||||
|
Bước 6 |
Nhận kết quả và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
0,5 ngày |
||||||||||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
5 ngày làm việc |
|
|
||||||||||||||
|
a. Đối với lô hàng phải lấy mẫu xét nghiệm |
|||||||||||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển kiểm dịch viên xử lý (trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh |
0.25 ngày làm việc |
Phí kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật (bao gồm cả thủy sản): Mục III Biểu phí, lệ phí trong công tác thú y Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; |
Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 |
||||||||||||
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ |
Kiểm dịch viên động vật được ủy quyền |
5 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 3 |
Phát hành văn bản và lưu kho số hóa hồ sơ |
Văn thư |
0.5 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh |
0.25 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
6 ngày làm việc |
|
|
||||||||||||||
|
b. Đối với lô hàng không phải lấy mẫu xét nghiệm |
|||||||||||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển kiểm dịch viên xử lý (trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
Phí kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật (bao gồm cả thủy sản): Mục III Biểu phí, lệ phí trong công tác thú y Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; |
Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 |
||||||||||||
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ |
Kiểm dịch viên động vật được ủy quyền |
1 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 3 |
Phát hành văn bản và lưu kho số hóa hồ sơ |
Văn thư |
0.5 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
2 ngày làm việc |
||||||||||||||||
|
5. Cấp giấy vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản Mã TTHC 2.001515– Một phần |
|||||||||||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển kiểm dịch viên xử lý (trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh |
1 giờ làm việc |
Không quy định |
Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 |
||||||||||||
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ |
Kiểm dịch viên động vật được ủy quyền |
4 giờ việc |
||||||||||||||
|
Bước 3 |
Phát hành văn bản và lưu kho số hóa hồ sơ |
Văn thư |
2 giờ làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh |
01 giờ làm việc |
||||||||||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
8 giờ làn việc (01 ngày làm việc) |
||||||||||||||||
|
6. Đăng ký vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản Mã TTHC 2.001524– Một phần |
|||||||||||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển kiểm dịch viên xử lý (trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh |
0.5 ngày làm việc |
Không quy định |
Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 |
||||||||||||
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ |
Kiểm dịch viên động vật được ủy quyền |
2,5 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 3 |
Phát hành văn bản và lưu kho số hóa hồ sơ |
Văn thư |
0.5 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh |
0.5 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
04 ngày làm việc |
|
|
||||||||||||||
|
7.1. Kiểm dịch động vật trên cạn nhập khẩu để tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật |
|||||||||||||||||
|
7.1.1. Trước khi nhập khẩu động vật trên cạn để tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật |
|||||||||||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ chuyển xử lý (qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc qua Cổng dịch vụ công hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc thư điện tử, fax hoặc gửi trực tiếp. Trường hợp gửi hồ sơ qua thư điện tử, fax, sau đó chủ hàng phải gửi hồ sơ bản chính) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh |
0.25 ngày làm việc |
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; - Phí kiểm tra, giám sát động vật, sản phẩm động vật: theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; - Chi phí khác: Văn bản giá hiện hành của cơ quan có thẩm quyền theo Luật Giá và Nghị định 85/2024/NĐ-CP. |
Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 |
||||||||||||
|
Bước 2 |
Kiểm tra hồ sơ, trình ký văn bản đồng ý và hướng dẫn kiểm dịch cho chủ hàng |
Kiểm dịch viên động vật được ủy quyền |
0,25 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 3 |
Phát hành văn bản |
Văn thư |
0.25 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh |
0.25 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Tổng thời gian |
01 ngày làm việc |
||||||||||||||||
|
7.1.2. Đối với lô hàng sau khi được hướng dẫn thực hiện kiểm dịch nhập khẩu động vật trên cạn để tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật |
|||||||||||||||||
|
Trường hợp 1: Động vật không phải lấy mẫu xét nghiệm, không cách ly kiểm |
|||||||||||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ chuyển xử lý (qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc qua Cổng dịch vụ công hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc thư điện tử, fax hoặc gửi trực tiếp. Trường hợp gửi hồ sơ qua thư điện tử, fax, sau đó chủ hàng phải gửi hồ sơ bản chính) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh |
0.25 ngày làm việc |
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; - Phí kiểm tra, giám sát động vật, sản phẩm động vật: theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; - Chi phí khác: Văn bản giá hiện hành của cơ quan có thẩm quyền theo Luật Giá và Nghị định 85/2024/NĐ-CP. |
Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 |
||||||||||||
|
Bước 2 |
Kiểm tra hồ sơ khai báo, xác nhận vào Đơn khai báo kiểm dịch và thông báo cho chủ hàng về địa điểm, thời gian để tiến hành kiểm dịch |
Kiểm dịch viên động vật được ủy quyền |
1,25 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 3 |
Phát hành văn bản |
Văn thư |
0.25 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh |
0.25 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Tổng thời gian |
02 ngày làm việc |
||||||||||||||||
|
Trường hợp 2: Động vật phải lấy mẫu xét nghiệm, không cách ly kiểm |
|||||||||||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ chuyển xử lý (qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc qua Cổng dịch vụ công hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc thư điện tử, fax hoặc gửi trực tiếp. Trường hợp gửi hồ sơ qua thư điện tử, fax, sau đó chủ hàng phải gửi hồ sơ bản chính) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh |
0.25 ngày làm việc |
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; - Phí kiểm tra, giám sát động vật, sản phẩm động vật: theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; - Chi phí khác: Văn bản giá hiện hành của cơ quan có thẩm quyền theo Luật Giá và Nghị định 85/2024/NĐ-CP. |
Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 |
||||||||||||
|
Bước 2 |
Kiểm tra hồ sơ khai báo, xác nhận vào Đơn khai báo kiểm dịch và thông báo cho chủ hàng về địa điểm, thời gian để tiến hành kiểm dịch |
Kiểm dịch viên động vật được ủy quyền |
05 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 3 |
Phát hành văn bản |
Văn thư |
0.5 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh |
0.25 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Tổng thời gian |
06 ngày làm việc |
||||||||||||||||
|
Trường hợp 3: Động vật phải cách ly kiểm dịch (tối đa 45 ngày) |
|||||||||||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ chuyển xử lý (qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc qua Cổng dịch vụ công hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc thư điện tử, fax hoặc gửi trực tiếp. Trường hợp gửi hồ sơ qua thư điện tử, fax, sau đó chủ hàng phải gửi hồ sơ bản chính) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh |
0.25 ngày làm việc |
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; - Phí kiểm tra, giám sát động vật, sản phẩm động vật: theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; - Chi phí khác: Văn bản giá hiện hành của cơ quan có thẩm quyền theo Luật Giá và Nghị định 85/2024/NĐ-CP. |
Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 |
||||||||||||
|
Bước 2 |
Kiểm tra hồ sơ khai báo, xác nhận vào Đơn khai báo kiểm dịch và thông báo cho chủ hàng về địa điểm, thời gian để tiến hành kiểm dịch |
Kiểm dịch viên động vật được ủy quyền |
45 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 3 |
Phát hành văn bản |
Văn thư |
0.5 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh |
0.25 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Tổng thời gian |
46 ngày làm việc |
||||||||||||||||
|
7.2. Kiểm dịch đối với sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu tham gia hội chợ, triển lãm |
|||||||||||||||||
|
7.1.1. Trước khi nhập khẩu động vật trên cạn để tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật |
|||||||||||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ chuyển xử lý (qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc qua Cổng dịch vụ công hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc thư điện tử, fax hoặc gửi trực tiếp. Trường hợp gửi hồ sơ qua thư điện tử, fax, sau đó chủ hàng phải gửi hồ sơ bản chính) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh |
0.25 ngày làm việc |
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; - Phí kiểm tra, giám sát động vật, sản phẩm động vật: theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; - Chi phí khác: Văn bản giá hiện hành của cơ quan có thẩm quyền theo Luật Giá và Nghị định 85/2024/NĐ-CP. |
Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 |
||||||||||||
|
Bước 2 |
Kiểm tra hồ sơ, gửi trình văn bản đồng ý và hướng dẫn kiểm dịch cho chủ hàng |
Kiểm dịch viên động vật được ủy quyền |
0,25 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 3 |
Phát hành văn bản |
Văn thư |
0.25 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh |
0.25 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Tổng thời gian |
01 ngày làm việc |
||||||||||||||||
|
7.2.2. Đối với lô hàng sau khi được hướng dẫn thực hiện kiểm dịch nhập khẩu sản phẩm động vật trên cạn để tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật |
|||||||||||||||||
|
Trường hợp 1: Lô hàng không phải lấy mẫu xét nghiệm |
|||||||||||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ chuyển xử lý (qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc qua Cổng dịch vụ công hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc thư điện tử, fax hoặc gửi trực tiếp. Trường hợp gửi hồ sơ qua thư điện tử, fax, sau đó chủ hàng phải gửi hồ sơ bản chính) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh |
0.25 ngày làm việc |
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; - Phí kiểm tra, giám sát động vật, sản phẩm động vật: theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; - Chi phí khác: Văn bản giá hiện hành của cơ quan có thẩm quyền theo Luật Giá và Nghị định 85/2024/NĐ-CP. |
Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 |
||||||||||||
|
Bước 2 |
Kiểm tra hồ sơ khai báo, xác nhận vào Đơn khai báo kiểm dịch và thông báo cho chủ hàng về địa điểm, thời gian để tiến hành kiểm dịch |
Kiểm dịch viên động vật được ủy quyền |
1,25 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 3 |
Phát hành văn bản |
Văn thư |
0.25 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh |
0.25 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Tổng thời gian |
02 ngày làm việc |
||||||||||||||||
|
Trường hợp 2: Lô hàng phải lấy mẫu xét nghiệm |
|||||||||||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ chuyển xử lý (qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc qua Cổng dịch vụ công hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc thư điện tử, fax hoặc gửi trực tiếp. Trường hợp gửi hồ sơ qua thư điện tử, fax, sau đó chủ hàng phải gửi hồ sơ bản chính) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh |
0.25 ngày làm việc |
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; - Phí kiểm tra, giám sát động vật, sản phẩm động vật: theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; - Chi phí khác: Văn bản giá hiện hành của cơ quan có thẩm quyền theo Luật Giá và Nghị định 85/2024/NĐ-CP. |
Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 |
||||||||||||
|
Bước 2 |
Kiểm tra hồ sơ khai báo, xác nhận vào Đơn khai báo kiểm dịch và thông báo cho chủ hàng về địa điểm, thời gian để tiến hành kiểm dịch |
Kiểm dịch viên động vật được ủy quyền |
05 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 3 |
Phát hành văn bản |
Văn thư |
0.5 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh |
0.25 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Tổng thời gian |
06 ngày làm việc |
|
|
||||||||||||||
|
7.3. Kiểm dịch xuất khẩu động vật, sản phẩm động vật trên cạn sau khi kết thúc hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật trường hợp chủ hàng có nhu cầu xuất khẩu |
|||||||||||||||||
|
7.3.1. Đối với lô hàng phải lấy mẫu xét nghiệm |
|||||||||||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ khai báo và chuyển xử lý (qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc gửi qua thư điện tử, fax hoặc gửi trực tiếp. Trường hợp gửi hồ sơ qua thư điện tử, fax, sau đó chủ hàng phải gửi bản chính) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh |
0.25 ngày làm việc |
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; - Phí kiểm tra, giám sát động vật, sản phẩm động vật: theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; - Chi phí khác: Văn bản giá hiện hành của cơ quan có thẩm quyền theo Luật Giá và Nghị định 85/2024/NĐ-CP. |
Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 |
||||||||||||
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ |
Kiểm dịch viên động vật được ủy quyền |
05 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 3 |
Phát hành văn bản |
Văn thư |
0.5 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh |
0.25 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
06 ngày làm việc |
||||||||||||||||
|
7.3.2. Đối với lô hàng không phải lấy mẫu xét nghiệm |
|||||||||||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ khai báo và chuyển xử lý (qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc gửi qua thư điện tử, fax hoặc gửi trực tiếp. Trường hợp gửi hồ sơ qua thư điện tử, fax, sau đó chủ hàng phải gửi bản chính) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh |
0.25 ngày làm việc |
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; - Phí kiểm tra, giám sát động vật, sản phẩm động vật: theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; - Chi phí khác: Văn bản giá hiện hành của cơ quan có thẩm quyền theo Luật Giá và Nghị định 85/2024/NĐ-CP. |
Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 |
||||||||||||
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ |
Kiểm dịch viên động vật được ủy quyền |
01 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 3 |
Phát hành văn bản và lưu kho số hóa hồ sơ |
Văn thư |
0.5 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh |
0.25 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
02 ngày làm việc |
||||||||||||||||
|
|
|
|
|||||||||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
0,25 ngày làm việc |
Không |
Thực hiện theo Quyết định số 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 |
||||||||||||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi |
0,5 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên - Phòng Chăn nuôi |
10,25 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 4 |
Chuyển hồ sơ, xem xét kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản |
0,25 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 5 |
Chuyển hồ sơ, xem xét ký nháy kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 6 |
Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Chủ tịch UBND thành phố |
3 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
0,25 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
15 ngày làm việc |
|
|
||||||||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
0,25 ngày làm việc |
850.000 đồng đối với 01 nguồn gen/lần |
Thực hiện theo Quyết định số 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 |
||||||||||||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi |
0,5 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên - Phòng Chăn nuôi |
10,25 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 4 |
Chuyển hồ sơ, xem xét kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản |
0,25 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 5 |
Chuyển hồ sơ, xem xét ký nháy kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 6 |
Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Chủ tịch UBND thành phố |
3 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
0,25 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
15 ngày làm việc |
|
|
||||||||||||||
|
3. Công nhận kết quả khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi - Mã TTHC 1.014741. Một phần |
|
||||||||||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
0,25 ngày làm việc |
Không |
Thực hiện theo Quyết định số 1878/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 |
||||||||||||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi |
0,5 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên - Phòng Chăn nuôi |
8,25 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 4 |
Chuyển hồ sơ, xem xét ký nháy kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản |
0,25 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 5 |
Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
0,25 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
10 ngày làm việc |
|
|
||||||||||||||
|
4. Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi - Mã TTHC 1.014743. Một phần |
|||||||||||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
0,25 ngày làm việc |
Không |
Thực hiện theo Quyết định số 1878/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 |
||||||||||||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi |
0,5 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên - Phòng Chăn nuôi |
8,25 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 4 |
Chuyển hồ sơ, xem xét ký nháy kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản |
0,25 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 5 |
Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
0,25 ngày làm việc |
||||||||||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
10 ngày làm việc |
|
|
||||||||||||||
|
|
|||||||||||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
1 giờ làm việc |
Không |
Thực hiện theo Quyết định số 1878/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 |
||||||||||||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi |
1 giờ làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 3 |
Chuyên viên kiểm tra, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên - Phòng Chăn nuôi |
3 giờ làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 4 |
Chuyển hồ sơ, xem xét kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản |
1 giờ làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 5 |
Chuyển hồ sơ cho TTCNTT để công khai Thông báo trên trang Thông tin điện tử của Sở |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 giờ làm việc |
||||||||||||||
|
Bước 6 |
Công khai Thông báo trên trang Thông tin điện tử của Sở |
Trung tâm CNTT |
1 giờ làm việc |
||||||||||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
1 ngày làm việc |
|
|
||||||||||||||
|
6. Cấp mã số định danh cơ sở chăn nuôi - Mã TTHC 1.014952. Toàn trình |
|||||||||||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến trên Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi tại địa chỉ tên miền csdlchannuoi.mae.gov.vn) |
Hệ thống tiếp nhận hồ sơ đăng ký mã số định danh cơ sở chăn nuôi; phân công xử lý theo tài khoản được phân quyền |
Không quy định |
Không |
Thực hiện theo Quyết định số 1878/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 |
||||||||||||
|
Bước 2 |
Kiểm tra, đối chiếu và phê duyệt thông tin đăng ký của cơ sở chăn nuôi |
Chuyên viên - Phòng Chăn nuôi |
Không quy định |
||||||||||||||
|
Bước 3 |
Hệ thống tự động cấp mã số đinh danh cho cơ sở chăn nuôi sau khi hồ sơ được phê duyệt |
Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi |
Không quy định |
||||||||||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
Không quy định |
|
|
||||||||||||||
|
7. Thu hồi mã số định danh cơ sở chăn nuôi - Mã TTHC 1.014953. Toàn trình |
|||||||||||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến trên Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi tại địa chỉ tên miền csdlchannuoi.mae.gov.vn) |
Hệ thống tiếp nhận hồ sơ đăng ký thu hồi mã số định danh cơ sở chăn nuôi; phân công xử lý theo tài khoản được phân quyền |
Không quy định |
Không |
Thực hiện theo Quyết định số 1878/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 |
||||||||||||
|
Bước 2 |
Kiểm tra, đối chiếu và phê duyệt thông tin đăng ký đề nghị thu hồi mã số định danh của cơ sở chăn nuôi |
Chuyên viên - Phòng Chăn nuôi |
Không quy định |
||||||||||||||
|
Bước 3 |
Hệ thống tự động thu hồi mã số định danh của cơ sở chăn nuôi sau khi hồ sơ được phê duyệt |
Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi |
Không quy định |
||||||||||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
Không quy định |
|
|
||||||||||||||
|
8. Cấp lại mã số định danh cơ sở chăn nuôi - Mã TTHC 1.014954. Toàn trình |
|||||||||||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến trên Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi tại địa chỉ tên miền csdlchannuoi.mae.gov.vn) |
Hệ thống tiếp nhận hồ sơ đăng ký cấp lại mã số định danh cơ sở chăn nuôi; phân công xử lý theo tài khoản được phân quyền |
Không quy định |
Không |
Thực hiện theo Quyết định số 1878/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 |
||||||||||||
|
Bước 2 |
Kiểm tra, đối chiếu và phê duyệt thông tin đăng ký cấp lại mã số định danh của cơ sở chăn nuôi |
Chuyên viên - Phòng Chăn nuôi |
Không quy định |
||||||||||||||
|
Bước 3 |
Hệ thống tự động cấp lại mã số đinh danh cho cơ sở chăn nuôi sau khi hồ sơ được phê duyệt |
Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi |
Không quy định |
||||||||||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
Không quy định |
|
|
||||||||||||||
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH BAN HÀNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
Phí, lệ phí (vnđ) |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
1 giờ làm việc |
Không quy định |
Thực hiện theo Quyết định số 1878/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi |
1 giờ làm việc |
||
|
Bước 3 |
Chuyên viên kiểm tra, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên - Phòng Chăn nuôi |
3 giờ làm việc |
||
|
Bước 4 |
Chuyển hồ sơ, xem xét kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản |
1 giờ làm việc |
||
|
Bước 5 |
Chuyển hồ sơ cho TTCNTT để công khai Thông báo trên trang Thông tin điện tử của Sở |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 giờ làm việc |
||
|
Bước 6 |
Công khai Thông báo trên trang Thông tin điện tử của Sở |
Trung tâm CNTT |
1 giờ làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
1 ngày làm việc |
|
|
||
|
a) Trường hợp cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh động vật cấp tỉnh; vùng an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy chứng nhận) |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
0,5 ngày |
- Phí thẩm định đối với vùng an toàn dịch bệnh động vật: 3.500.000 đồng/lần (căn cứ Mục II Biểu phí, lệ phí trong công tác thú y ban hành kèm theo Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính). - Chi phí xét nghiệm mẫu (nếu có): Theo Phụ lục 2 Biểu khung giá dịch vụ chẩn đoán thú y ban hành kèm theo Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1878/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 ( Thời hạn giải quyết không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ; thời gian khắc phục sai lỗi; thời gian chờ kết quả xét nghiệm trong trường hợp phải lấy mẫu xét nghiệm) |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Thú y |
0,5 ngày |
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Thú y |
10 ngày |
||
|
Bước 4 |
Chuyển hồ sơ, xem xét ký nháy kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản |
0,5 ngày |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 ngày |
||
|
Bước 6 |
Nhận kết quả và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
0,5 ngày |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
13 ngày làm việc |
|
|||
|
b) Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh động vật cấp tỉnh; vùng an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy chứng nhận) |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
0,25 ngày |
- Phí thẩm định đối với vùng an toàn dịch bệnh động vật: 3.500.000 đồng/lần (căn cứ Mục II Biểu phí, lệ phí trong công tác thú y ban hành kèm theo Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính). - Chi phí xét nghiệm mẫu (nếu có): Theo Phụ lục 2 Biểu khung giá dịch vụ chẩn đoán thú y ban hành kèm theo Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1878/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Thú y |
0,25 ngày |
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Thú y |
1,5 ngày |
||
|
Bước 4 |
Chuyển hồ sơ, xem xét ký nháy kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản |
0,25 ngày |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
||
|
Bước 6 |
Nhận kết quả và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
0,25 ngày |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
03 ngày làm việc |
|
|||
|
a) Trường hợp cấp mới |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
0,5 ngày |
- Phí thẩm định đối với cơ sở an toàn dịch bệnh động vật: 300.000 đồng/lần (căn cứ Mục II Biểu phí, lệ phí trong công tác thú y ban hành kèm theo Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. - Chi phí xét nghiệm mẫu (nếu có): Theo Phụ lục 2 Biểu khung giá dịch vụ chẩn đoán thú y ban hành kèm theo Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1878/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 (Thời hạn giải quyết không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ; thời gian khắc phục sai lỗi; thời gian chờ kết quả xét nghiệm trong trường hợp phải lấy mẫu xét nghiệm) |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Thú y |
0,5 ngày |
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Thú y |
7 ngày |
||
|
Bước 4 |
Chuyển hồ sơ, xem xét ký nháy kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản |
0,5 ngày |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 ngày |
||
|
Bước 6 |
Nhận kết quả và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
0,5 ngày |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
10 ngày làm việc |
|
|||
|
b) Trường hợp cấp lại |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
0,25 ngày |
- Phí thẩm định đối với cơ sở an toàn dịch bệnh động vật: 300.000 đồng/lần (căn cứ Mục II Biểu phí, lệ phí trong công tác thú y ban hành kèm theo Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. - Chi phí xét nghiệm mẫu (nếu có): Theo Phụ lục 2 Biểu khung giá dịch vụ chẩn đoán thú y ban hành kèm theo Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1878/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 (Thời hạn giải quyết không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ; thời gian khắc phục sai lỗi; thời gian chờ kết quả xét nghiệm trong trường hợp phải lấy mẫu xét nghiệm) |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Thú y |
0,25 ngày |
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Thú y |
1,5 ngày |
||
|
Bước 4 |
Chuyển hồ sơ, xem xét ký nháy kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản |
0,25 ngày |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
||
|
Bước 6 |
Nhận kết quả và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
0,25 ngày |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
03 ngày làm việc |
|
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh