Quyết định 3651/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt 18 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
| Số hiệu | 3651/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 06/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 01/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3651/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 06 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3464/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 09 thủ tục hành chính cấp tỉnh mới ban hành trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 3506/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 06 thủ tục hành chính mới; 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 02 thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 827/TTr-SNN&MT ngày 04 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này là 18 (mười tám) quy trình nội bộ trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 3464/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2026, Quyết định số 3506/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2026 (Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) (Phụ lục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Môi trường cập nhật quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính đối với các quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026 và bãi bỏ Quyết định số 1844/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2026 và Quyết định số 2698/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
(Kèm Quyết định số 3651/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||
|
|
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y |
||
|
1 |
3.000125 |
Chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi có trong danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu để phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo |
Quyết định số 3464/QĐ- UBND ngày 27 tháng 5 năm 2026 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
2 |
1.014948 |
Chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm của Việt Nam cho bên thứ ba |
Quyết định số 3464/QĐ- UBND ngày 27 tháng 5 năm 2026 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
3 |
2.001872 |
Cấp Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP) |
Quyết định số 3464/QĐ- UBND ngày 27 tháng 5 năm 2026 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
4 |
1.003026 |
Gia hạn Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP) |
Quyết định số 3464/QĐ- UBND ngày 27 tháng 5 năm 2026 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
5 |
1.002992 |
Cấp lại Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (trong trường hợp bị sai sót; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký) |
Quyết định số 3464/QĐ- UBND ngày 27 tháng 5 năm 2026 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
6 |
2.001558 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu mang theo người, gửi qua đường bưu điện |
Quyết định số 3464/QĐ- UBND ngày 27 tháng 5 năm 2026 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
7 |
2.001515 |
Cấp giấy vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản |
Quyết định số 3464/QĐ- UBND ngày 27 tháng 5 năm 2026 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
8 |
2.001524 |
Đăng ký vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản |
Quyết định số 3464/QĐ- UBND ngày 27 tháng 5 năm 2026 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
9 |
1.002571 |
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm |
Quyết định số 3464/QĐ- UBND ngày 27 tháng 5 năm 2026 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
10 |
1.014741 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi |
Quyết định số 3506/QĐ- UBND ngày 29 tháng 5 năm 2026 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
11 |
1.014743 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi |
Quyết định số 3506/QĐ- UBND ngày 29 tháng 5 năm 2026 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
12 |
1.014951 |
Thông báo phương án chăn nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi ruồi lính đen |
Quyết định số 3506/QĐ- UBND ngày 29 tháng 5 năm 2026 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
13 |
1.014952 |
Cấp mã số định danh cơ sở chăn nuôi |
Quyết định số 3506/QĐ- UBND ngày 29 tháng 5 năm 2026 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
14 |
1.014953 |
Thu hồi mã số định danh cơ sở chăn nuôi |
Quyết định số 3506/QĐ- UBND ngày 29 tháng 5 năm 2026 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
15 |
1.014954 |
Cấp lại mã số định danh cơ sở chăn nuôi |
Quyết định số 3506/QĐ- UBND ngày 29 tháng 5 năm 2026 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
16 |
1.014958 |
Thông báo phương án chăn nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi bò cạp trên địa bàn tỉnh |
Quyết định số 3506/QĐ- UBND ngày 29 tháng 5 năm 2026 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
17 |
- |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh động vật cấp tỉnh; vùng an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy chứng nhận)[1] |
Quyết định số 3506/QĐ- UBND ngày 29 tháng 5 năm 2026 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
18 |
- |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy chứng nhận)[2] |
Quyết định số 3506/QĐ- UBND ngày 29 tháng 5 năm 2026 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3651/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 06 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3464/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 09 thủ tục hành chính cấp tỉnh mới ban hành trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 3506/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 06 thủ tục hành chính mới; 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 02 thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 827/TTr-SNN&MT ngày 04 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này là 18 (mười tám) quy trình nội bộ trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 3464/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2026, Quyết định số 3506/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2026 (Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) (Phụ lục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Môi trường cập nhật quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính đối với các quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026 và bãi bỏ Quyết định số 1844/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2026 và Quyết định số 2698/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
(Kèm Quyết định số 3651/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||
|
|
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y |
||
|
1 |
3.000125 |
Chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi có trong danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu để phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo |
Quyết định số 3464/QĐ- UBND ngày 27 tháng 5 năm 2026 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
2 |
1.014948 |
Chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm của Việt Nam cho bên thứ ba |
Quyết định số 3464/QĐ- UBND ngày 27 tháng 5 năm 2026 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
3 |
2.001872 |
Cấp Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP) |
Quyết định số 3464/QĐ- UBND ngày 27 tháng 5 năm 2026 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
4 |
1.003026 |
Gia hạn Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP) |
Quyết định số 3464/QĐ- UBND ngày 27 tháng 5 năm 2026 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
5 |
1.002992 |
Cấp lại Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (trong trường hợp bị sai sót; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký) |
Quyết định số 3464/QĐ- UBND ngày 27 tháng 5 năm 2026 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
6 |
2.001558 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu mang theo người, gửi qua đường bưu điện |
Quyết định số 3464/QĐ- UBND ngày 27 tháng 5 năm 2026 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
7 |
2.001515 |
Cấp giấy vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản |
Quyết định số 3464/QĐ- UBND ngày 27 tháng 5 năm 2026 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
8 |
2.001524 |
Đăng ký vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản |
Quyết định số 3464/QĐ- UBND ngày 27 tháng 5 năm 2026 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
9 |
1.002571 |
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm |
Quyết định số 3464/QĐ- UBND ngày 27 tháng 5 năm 2026 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
10 |
1.014741 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi |
Quyết định số 3506/QĐ- UBND ngày 29 tháng 5 năm 2026 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
11 |
1.014743 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi |
Quyết định số 3506/QĐ- UBND ngày 29 tháng 5 năm 2026 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
12 |
1.014951 |
Thông báo phương án chăn nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi ruồi lính đen |
Quyết định số 3506/QĐ- UBND ngày 29 tháng 5 năm 2026 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
13 |
1.014952 |
Cấp mã số định danh cơ sở chăn nuôi |
Quyết định số 3506/QĐ- UBND ngày 29 tháng 5 năm 2026 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
14 |
1.014953 |
Thu hồi mã số định danh cơ sở chăn nuôi |
Quyết định số 3506/QĐ- UBND ngày 29 tháng 5 năm 2026 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
15 |
1.014954 |
Cấp lại mã số định danh cơ sở chăn nuôi |
Quyết định số 3506/QĐ- UBND ngày 29 tháng 5 năm 2026 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
16 |
1.014958 |
Thông báo phương án chăn nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi bò cạp trên địa bàn tỉnh |
Quyết định số 3506/QĐ- UBND ngày 29 tháng 5 năm 2026 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
17 |
- |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh động vật cấp tỉnh; vùng an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy chứng nhận)[1] |
Quyết định số 3506/QĐ- UBND ngày 29 tháng 5 năm 2026 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
18 |
- |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy chứng nhận)[2] |
Quyết định số 3506/QĐ- UBND ngày 29 tháng 5 năm 2026 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
PHẦN II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn Chi cục Chăn nuôi và Thú y tổ chức thẩm định và trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kết quả thẩm định |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
7,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt, chuyển hồ sơ đến văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư của Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận chuyển hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
04 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y tổ chức thẩm định và trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kết quả thẩm định |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
7,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt, chuyển hồ sơ đến văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư của Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận chuyển hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
04 ngày Làm việc |
|
|
Bước 8 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày làm việc |
||
3. Cấp Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP) (Mã TTHC: 2.001872)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
09 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt, chuyển văn thư |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường vào số, đóng dấu, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
12 ngày làm việc |
||
4. Gia hạn Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP) (Mã TTHC: 1.003026)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
09 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt, chuyển văn thư |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường vào số, đóng dấu, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
12 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
03 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt, chuyển văn thư |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường vào số, đóng dấu, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
* Trường hợp: Đối với lô hàng không phải lấy mẫu xét nghiệm
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt, chuyển văn thư |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường vào số, đóng dấu, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
01 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
08 giờ làm việc |
||
* Trường hợp: Đối với lô hàng phải lấy mẫu xét nghiệm
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
03 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt, chuyển văn thư |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường vào số, đóng dấu, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
7. Cấp giấy vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản (Mã TTHC: 2.001515)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt, chuyển văn thư |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường vào số, đóng dấu, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
01 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
08 giờ làm việc |
||
8. Đăng ký vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản (Mã TTHC: 2.001524)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
02 ngày làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt, chuyển văn thư |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường vào số, đóng dấu, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
04 ngày làm việc |
||
* Đối với động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi tỉnh:
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
|
Trường hợp: động vật, sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật Thú y 2015 |
||||
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
03 ngày làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt, chuyển văn thư |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường vào số, đóng dấu, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
|||
|
Trường hợp: động vật, sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở được công nhận an toàn dịch bệnh hoặc đã được giám sát không có mầm bệnh hoặc đã được phòng bệnh bằng vắc-xin và còn miễn dịch bảo hộ với các bệnh theo quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 |
||||
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
01 giờ làm việc |
||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 giờ làm việc |
||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt, chuyển văn thư |
01 giờ làm việc |
||
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường vào số, đóng dấu, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
01 giờ làm việc |
||
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
01 giờ làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
08 giờ làm việc |
|||
|
|
|
|
|
|
* Đối với động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Trường hợp: động vật, sản phẩm động vật không phải lấy mẫu xét nghiệm, không cách ly kiểm dịch |
|||
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt, chuyển văn thư |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường vào số, đóng dấu, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
01 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) |
||
|
Trường hợp: động vật, sản phẩm động vật phải lấy mẫu xét nghiệm |
|||
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
03 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt, chuyển văn thư |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường vào số, đóng dấu, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
|
Trường hợp: động vật phải cách ly kiểm dịch, thời gian theo dõi cách ly kiểm dịch phù hợp với từng loài động vật, từng bệnh được kiểm tra |
|||
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
42 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt, chuyển văn thư |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường vào số, đóng dấu, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
45 ngày làm việc |
||
* Đối với động vật, sản phẩm động vật trên cạn xuất khẩu
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Trường hợp: lô hàng phải lấy mẫu xét nghiệm |
|||
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
03 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt, chuyển văn thư |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường vào số, đóng dấu, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
|
Trường hợp: lô hàng không phải lấy mẫu xét nghiệm |
|||
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt, chuyển văn thư |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường vào số, đóng dấu, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
01 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
08 giờ làm việc |
||
10. Công nhận kết quả khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi (Mã số: 1.014741)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
01 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
5,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt, chuyển văn thư |
01 ngày làm việc |
|
|
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
|
|
Bước 6 |
vào số, đóng dấu, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
|
làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
11. Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi (Mã TTHC: 1.014743)
* Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ và thành lập Hội đồng đánh giá kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
5,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt và chuyển văn thư |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở vào sổ, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
* Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
01 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ và thành lập Hội đồng đánh giá kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
06 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt và chuyển văn thư |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở vào sổ, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
11 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt, chuyển văn thư |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường vào số, đóng dấu, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
01 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
08 giờ làm việc |
||
13. Cấp mã số định danh cơ sở chăn nuôi (Mã TTHC: 1.014952)
- Đối với tất cả các cơ sở chăn nuôi thuộc đối tượng phải kê khai chăn nuôi: Ngay khi hoàn thành kê khai hoạt động chăn nuôi trên Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi.
- Đối với cơ sở chăn nuôi không thuộc đối tượng phải kê khai chăn nuôi, cơ sở thu gom, giết mổ, pha lóc, sơ chế, chế biến, kinh doanh sản phẩm chăn nuôi, cơ sở kinh doanh chăn nuôi khác: 01 ngày làm việc kể từ khi hoàn thành kê khai trên Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi.
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Chủ cơ sở chăn nuôi lập tài khoản để đăng nhập Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi tại địa chỉ tên miền csdlchannuoi.mae.gov.vn |
Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi |
Không quy định |
|
Bước 2 |
Chủ cơ sở thực hiện kê khai hoạt động chăn nuôi theo biểu mẫu Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi |
||
|
Bước 3 |
Kiểm tra, đối chiếu và xác nhận thông tin cơ sở chăn nuôi trên Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Cấp mã số định danh cơ sở chăn nuôi |
Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi |
Không quy định |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
01 ngày làm việc |
||
14. Thu hồi mã số định danh cơ sở chăn nuôi (Mã TTHC: 1.014953)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tổ chức, cá nhân chăn nuôi thông báo ngừng sử dụng mã số định danh cơ sở trên Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi tại địa chỉ tên miền csdlchannuoi.mae.gov.vn |
Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi |
Không quy định |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, xác nhận thông tin cơ sở chăn nuôi trên Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Không quy định |
|
Bước 3 |
Tự động thu hồi mã số định danh cơ sở chăn nuôi và thông báo đến thư điện tử của tổ chức, cá nhân |
Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi |
Không quy định |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
Không quy định |
||
15. Cấp lại mã số định danh cơ sở chăn nuôi (Mã số: 1.014954)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trong thời hạn 06 tháng kể từ thời điểm thu hồi mã số định danh cơ sở chăn nuôi, tổ chức, cá nhân thực hiện khắc phục và gửi báo cáo trên Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi tại địa chỉ tên miền csdlchannuoi.mae.gov.vn |
Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi |
Không quy định |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, xác nhận thông tin cơ sở chăn nuôi trên Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Không quy định |
|
Bước 3 |
Tự động cấp lại mã số định danh cơ sở chăn nuôi và thông báo đến thư điện tử của tổ chức, cá nhân |
Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi |
Không quy định |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
Không quy định |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt, chuyển văn thư |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường vào số, đóng dấu, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
01 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
08 giờ làm việc |
||
* Trường hợp 1: Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh động vật cấp tỉnh; vùng an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy chứng nhận)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có); ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; chuyển hồ sơ đến Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y tiếp nhận và xử lý hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
09 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra xử lý hồ sơ |
0,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt và chuyển văn thư |
01 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở vào sổ, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
13 ngày |
||
* Trường hợp 2: Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh động vật cấp tỉnh; vùng an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy chứng nhận)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có); ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; chuyển hồ sơ đến Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y tiếp nhận và xử lý hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt và chuyển văn thư |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở vào sổ, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc |
||
* Trường hợp 1: Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy chứng nhận)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có); ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; chuyển hồ sơ đến Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y tiếp nhận và xử lý hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
06 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra xử lý hồ sơ |
0,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt và chuyển văn thư |
01 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở vào sổ, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày |
||
* Trường hợp 2: Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy chứng nhận)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có); ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; chuyển hồ sơ đến Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y tiếp nhận và xử lý hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt và chuyển văn thư |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở vào sổ, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh