Quyết định 237/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Anh Sơn tỉnh Nghệ An
| Số hiệu | 237/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 24/04/2023 |
| Ngày có hiệu lực | 24/04/2023 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Nghệ An |
| Người ký | Nguyễn Văn Đệ |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 237/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 24 tháng 04 năm 2023 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN ANH SƠN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của Quốc hội Nghị quyết tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời ký 2021-2040;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy Hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 399/QĐ-UBND ngày 7/10/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Anh Sơn;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2648/TTr-STNMT ngày 21 tháng 4 năm 2023 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Anh Sơn;
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Anh Sơn với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
||
|
Thị trấn Anh Sơn |
Xã Bình Sơn |
Xã Cao Sơn |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) = (5)+...+ (25) |
(5) |
(6) |
(7) |
|
I |
Loại đất |
|
|
|
|
|
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
51.898,45 |
108,98 |
2.392,83 |
2.391,47 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
3.804,94 |
21,59 |
242,60 |
278,40 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
3.404,84 |
21,59 |
226,54 |
168,57 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
5.589,49 |
9,33 |
440,10 |
67,09 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
8.589,47 |
36,73 |
260,81 |
512,40 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
8.294,37 |
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
2.225,84 |
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
22.567,83 |
38,49 |
1.437,91 |
1.487,10 |
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
1.949,49 |
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
658,44 |
1,91 |
11,41 |
46,48 |
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMƯ |
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
168,07 |
0,93 |
|
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
6.388,91 |
131,10 |
294,99 |
187,89 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
244,87 |
1,06 |
|
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
0,75 |
0,59 |
|
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
9,21 |
|
|
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
18,14 |
3,78 |
|
0,15 |
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
118,50 |
4,09 |
0,33 |
0,16 |
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
19,59 |
|
|
|
|
2.8 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
70,68 |
|
|
|
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tình, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
2.775,01 |
51,37 |
140,69 |
136,12 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
1.701,30 |
29,36 |
90,50 |
87,93 |
|
- |
Đất thủy lợi |
DTL |
529,06 |
0,86 |
20,83 |
20,23 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
5,44 |
2,98 |
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
14,70 |
2,95 |
0,28 |
0,18 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
85,25 |
3,82 |
3,34 |
4,91 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
68,85 |
2,11 |
3,50 |
1,43 |
|
- |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
5,38 |
0,08 |
0,05 |
0,35 |
|
- |
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
1,48 |
0,58 |
0,02 |
0,02 |
|
- |
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
DKG |
|
|
|
|
|
- |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
6,10 |
|
|
|
|
- |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
9,03 |
|
|
|
|
- |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
6,11 |
0,12 |
|
|
|
- |
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
332,72 |
7,66 |
21,87 |
20,30 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
DXH |
0,18 |
0,18 |
|
|
|
- |
Đất chợ |
DCH |
9,41 |
0,67 |
0,30 |
0,77 |
|
2.10 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
23,71 |
0,66 |
1,01 |
1,18 |
|
2.12 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
|
|
|
|
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
1.145,74 |
|
38,91 |
38,24 |
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
39,62 |
39,62 |
|
|
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
19,69 |
5,76 |
0,30 |
0,99 |
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
3,72 |
2,12 |
|
|
|
2.17 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
2.18 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
12,50 |
0,02 |
0,04 |
0,51 |
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
1.862,57 |
20,28 |
113,69 |
10,00 |
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
24,60 |
1,75 |
|
0,55 |
|
2.21 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
2.154,52 |
22,28 |
31,37 |
18,90 |
|
II |
Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
1 |
Đất khu công nghệ cao |
KCN |
|
|
|
|
|
2 |
Đất khu kinh tế |
KKT |
|
|
|
|
|
3 |
Đất đô thị |
KDT |
|
|
|
|
|
Mã |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
||||||||
|
Xã Cẩm Sơn |
Xã Đình Sơn |
Xã Đức Sơn |
Xã Hoa Sơn |
Xã Hội Sơn |
Xã Hùng Sơn |
Xã Khai Sơn |
Xã Lạng Sơn |
Xã Lĩnh Sơn |
|
|
(3) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
|
NNP |
2.078,40 |
1.724,96 |
3.910,55 |
1.875,60 |
1.413,90 |
1.741,25 |
1.231,17 |
2.149,36 |
1.533,81 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LUA |
141,14 |
26,20 |
309,30 |
206,92 |
87,42 |
84,47 |
143,30 |
228,54 |
375,67 |
|
LUC |
128,96 |
24,43 |
295,01 |
186,69 |
85,09 |
82,97 |
136,99 |
198,01 |
342,99 |
|
HNK |
478,49 |
480,17 |
379,01 |
408,04 |
184,59 |
280,88 |
91,87 |
134,26 |
149,25 |
|
CLN |
445,12 |
279,67 |
300,49 |
565,52 |
524,28 |
481,95 |
214,01 |
500,51 |
390,25 |
|
RPH |
|
|
724,64 |
|
|
|
|
322,02 |
|
|
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RSX |
976,92 |
919,29 |
2.149,00 |
682,03 |
603,20 |
764,63 |
760,11 |
934,18 |
605,88 |
|
RSN |
48,35 |
313,15 |
73,89 |
|
15,55 |
|
|
22,41 |
|
|
NTS |
36,73 |
18,99 |
48,11 |
13,10 |
14,42 |
30,01 |
21,89 |
29,84 |
11,31 |
|
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NKH |
|
0,64 |
|
|
|
99,30 |
|
|
1,45 |
|
PNN |
321,34 |
382,38 |
373,95 |
340,82 |
319,03 |
314,32 |
305,87 |
321,13 |
375,17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CQP |
|
|
|
8,05 |
54,64 |
|
|
|
|
|
CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKK |
|
|
|
|
|
|
9,21 |
|
|
|
SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TMD |
0,13 |
2,72 |
0,05 |
|
0,58 |
|
1,39 |
0,66 |
0,23 |
|
SKC |
0,79 |
7,95 |
0,10 |
21,80 |
40,31 |
0,62 |
40,97 |
|
1,17 |
|
SKS |
1,33 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKX |
15,64 |
3,56 |
5,14 |
|
14,30 |
|
7,26 |
15,11 |
|
|
DHT |
131,44 |
130,03 |
135,02 |
108,10 |
76,38 |
159,30 |
104,36 |
147,75 |
143,97 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DGT |
81,83 |
80,99 |
103,73 |
72,55 |
52,34 |
107,26 |
64,59 |
76,60 |
96,10 |
|
DTL |
27,17 |
9,06 |
12,63 |
4,04 |
12,96 |
26,98 |
21,52 |
47,28 |
7,03 |
|
DVH |
|
0,10 |
0,11 |
|
|
0,42 |
0,04 |
0,05 |
0,09 |
|
DYT |
0,12 |
0,92 |
0,30 |
0,21 |
0,18 |
0,24 |
0,47 |
0,42 |
0,29 |
|
DGD |
2,97 |
6,24 |
5,29 |
2,87 |
2,52 |
4,18 |
3,65 |
3,12 |
9,82 |
|
DTT |
3,11 |
5,47 |
3,86 |
3,15 |
3,08 |
4,61 |
2,63 |
3,37 |
2,95 |
|
DNL |
0,07 |
0,12 |
0,03 |
0,31 |
2,21 |
0,02 |
0,29 |
0,07 |
0,35 |
|
DBV |
0,02 |
0,13 |
0,02 |
0,01 |
0,02 |
0,01 |
0,08 |
0,01 |
0,08 |
|
DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DDT |
|
|
|
4,62 |
|
|
|
|
0,34 |
|
DRA |
0,18 |
0,50 |
0,45 |
|
0,25 |
0,44 |
0,12 |
0,37 |
|
|
TON |
|
0,39 |
0,06 |
0,51 |
0,60 |
0,67 |
0,13 |
0,31 |
1,33 |
|
NTD |
15,70 |
25,07 |
8,02 |
19,50 |
2,22 |
13,65 |
10,60 |
15,80 |
24,79 |
|
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DCH |
0,27 |
1,04 |
0,52 |
0,33 |
|
0,82 |
0,24 |
0,35 |
0,80 |
|
DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DSH |
1,78 |
1,17 |
1,33 |
1,17 |
1,11 |
1,06 |
0,94 |
1,36 |
1,47 |
|
DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ONT |
58,40 |
73,03 |
62,31 |
125,38 |
84,76 |
45,17 |
40,76 |
45,52 |
77,91 |
|
ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TSC |
0,50 |
1,36 |
1,06 |
0,39 |
0,78 |
1,15 |
0,55 |
0,78 |
0,44 |
|
DTS |
|
|
|
|
0,15 |
|
0,26 |
|
|
|
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TIN |
0,07 |
0,10 |
0,27 |
2,80 |
0,03 |
|
0,25 |
1,52 |
1,66 |
|
SON |
111,29 |
157,20 |
163,54 |
73,02 |
45,37 |
106,21 |
99,89 |
107,68 |
148,12 |
|
MNC |
|
5,26 |
5,13 |
0,11 |
0,64 |
0,82 |
|
0,75 |
0,21 |
|
PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CSD |
502,75 |
196,17 |
58,03 |
252,46 |
155,41 |
46,30 |
6,71 |
8,84 |
35,43 |
|
Mã |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
||||||||
|
Xã Long Sơn |
Xã Phúc Sơn |
Xã Tam Sơn |
Xã Tào Sơn |
Xã Thạch Sơn |
Xã Thành Sơn |
Xã Thọ Sơn |
Xã Tường Sơn |
Xã Vĩnh Sơn |
|
|
(3) |
(17) |
(18) |
(19) |
(20) |
(21) |
(22) |
(23) |
(24) |
(25) |
|
NNP |
2.535,02 |
13.626,79 |
1.193,87 |
1.730,91 |
364,54 |
1.475,48 |
4.038,47 |
2.593,40 |
1.787,70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LUA |
325,14 |
354,71 |
18,69 |
334,12 |
76,54 |
126,20 |
30,00 |
250,70 |
143,32 |
|
LUC |
252,23 |
349,34 |
18,69 |
334,12 |
75,50 |
66,68 |
30,00 |
248,97 |
131,47 |
|
HNK |
180,66 |
170,95 |
200,81 |
158,40 |
164,62 |
212,15 |
636,36 |
503,31 |
259,16 |
|
CLN |
767,44 |
2.211,80 |
83,35 |
145,33 |
79,36 |
156,92 |
265,47 |
269,89 |
98,18 |
|
RPH |
|
4.380,52 |
|
710,29 |
|
|
1.674,27 |
|
482,61 |
|
RDD |
|
2.225,84 |
|
|
|
|
|
|
|
|
RSX |
1.150,61 |
4.107,47 |
831,53 |
373,00 |
37,05 |
972,21 |
1.393,22 |
1.554,49 |
789,51 |
|
RSN |
|
|
4,31 |
|
|
141,72 |
|
1.330,11 |
|
|
NTS |
111,17 |
144,96 |
59,49 |
9,77 |
6,96 |
8,00 |
3,94 |
15,02 |
14,92 |
|
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NKH |
|
30,55 |
|
|
|
|
35,20 |
|
|
|
PNN |
380,58 |
554,24 |
182,27 |
290,22 |
158,20 |
191,54 |
167,42 |
519,47 |
276,99 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CQP |
|
11,14 |
|
|
|
|
|
169,98 |
|
|
CAN |
|
0,16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TMD |
4,66 |
|
|
0,74 |
2,43 |
0,26 |
|
0,18 |
0,19 |
|
SKC |
0,22 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKS |
14,72 |
|
|
|
|
|
|
3,54 |
|
|
SKX |
|
|
|
|
|
3,56 |
|
|
6,12 |
|
DHT |
230,50 |
295,45 |
88,49 |
199,83 |
62,68 |
70,49 |
91,57 |
143,10 |
128,36 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DGT |
123,37 |
184,87 |
49,87 |
97,32 |
35,91 |
52,16 |
74,06 |
94,66 |
45,31 |
|
DTL |
83,99 |
66,04 |
21,31 |
70,93 |
2,06 |
2,44 |
3,88 |
9,68 |
58,14 |
|
DVH |
0,09 |
0,19 |
0,05 |
0,72 |
0,09 |
0,10 |
0,14 |
0,06 |
0,21 |
|
DYT |
0,17 |
6,24 |
0,14 |
0,26 |
0,28 |
0,21 |
0,39 |
0,16 |
0,28 |
|
DGD |
4,70 |
5,71 |
1,92 |
2,72 |
4,62 |
2,15 |
2,42 |
5,98 |
2,29 |
|
DTT |
3,05 |
3,75 |
2,78 |
4,83 |
1,99 |
3,69 |
1,87 |
5, 63 |
1,97 |
|
DNL |
0,34 |
0,34 |
0,05 |
0,09 |
0,09 |
0,06 |
0,03 |
0,42 |
0,01 |
|
DBV |
0,01 |
0,01 |
0,13 |
0,07 |
0,06 |
0,04 |
0,07 |
0,04 |
0,03 |
|
DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DDT |
|
|
|
|
|
|
0,57 |
|
0,57 |
|
DRA |
1,00 |
|
0,12 |
0,35 |
0,51 |
|
|
2,11 |
2,63 |
|
TON |
|
0,14 |
|
|
0,63 |
|
|
1,24 |
|
|
NTD |
13,06 |
28,16 |
11,82 |
21,89 |
16,44 |
9,13 |
7,94 |
22,78 |
16,32 |
|
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DCH |
0,72 |
|
0,30 |
0,65 |
|
0,51 |
0,20 |
0,34 |
0,60 |
|
DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DSH |
1,32 |
1,71 |
1,33 |
0,98 |
0,70 |
0,91 |
0,96 |
0,90 |
0,65 |
|
DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ONT |
65,77 |
85,75 |
29,07 |
37,48 |
40,98 |
36,12 |
36,95 |
88,32 |
34,91 |
|
ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TSC |
0,33 |
0,44 |
0,49 |
1,49 |
0,40 |
0,40 |
0,28 |
1,34 |
0,45 |
|
DTS |
|
0,36 |
|
|
|
|
0,05 |
0,78 |
|
|
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TIN |
0,22 |
0,55 |
|
3,42 |
0,09 |
0,21 |
0,08 |
0,41 |
0,25 |
|
SON |
62,82 |
151,14 |
62,88 |
45,77 |
50,35 |
79,19 |
37,52 |
110,91 |
105,72 |
|
MNC |
|
7,54 |
|
0,51 |
0,58 |
0,42 |
|
|
0,32 |
|
PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CSD |
39,87 |
349,44 |
3,73 |
14,83 |
7,59 |
36,83 |
188,92 |
173,63 |
5,04 |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
||
|
Thị trấn Anh Sơn |
Xã Bình Sơn |
Xã Cao Sơn |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) = (5)+...+(25) |
(5) |
(6) |
(7) |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
105,99 |
3,48 |
2,26 |
0,13 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
20,90 |
2,03 |
0,36 |
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
20,90 |
2,03 |
0,36 |
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
30,85 |
1,07 |
0,82 |
0,01 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
10,53 |
0,38 |
0,45 |
0,02 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
14,46 |
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
0,42 |
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
25,78 |
|
0,56 |
0,10 |
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
3,05 |
|
0,07 |
|
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMƯ |
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
|
|
|
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
5,84 |
|
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
0,29 |
|
|
|
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
4,44 |
|
|
|
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
2,26 |
|
|
|
|
- |
Đất thủy lợi |
DTL |
0,07 |
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
0,10 |
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
1,78 |
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
|
|
|
|
|
- |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
|
|
|
|
|
- |
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
DKG |
|
|
|
|
|
- |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
|
|
|
|
|
- |
Đất bãi thải, xứ lý chất thải |
DRA |
|
|
|
|
|
- |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
|
|
|
|
|
- |
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
0,23 |
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
DXH |
|
|
|
|
|
- |
Đất chợ |
DCH |
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
|
|
|
|
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
0,02 |
|
|
|
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
|
|
|
|
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
0,37 |
|
|
|
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
|
|
|
|
|
2.17 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
2.18 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
|
|
|
|
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
0,72 |
|
|
|
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
|
|
|
|
|
2.21 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
Mã |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
||||||||
|
Xã Cẩm Sơn |
Xã Đỉnh Sơn |
Xã Đức Sơn |
Xã Hoa Sơn |
Xã Hội Sơn |
Xã Hùng Sơn |
Xã Khai Sơn |
Xã Lạng Sơn |
Xã Lĩnh Sơn |
|
|
(3) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
|
NNP |
0,01 |
14,14 |
|
5,90 |
2,68 |
18,21 |
10,13 |
3,86 |
2,52 |
|
LUA |
0,01 |
0,03 |
|
2,15 |
1,13 |
8,56 |
2,21 |
2,33 |
1,80 |
|
LUC |
0,01 |
0,03 |
|
2,15 |
1,13 |
8,56 |
2,21 |
2,33 |
1,80 |
|
HNK |
|
12,46 |
|
1,01 |
0,67 |
1,25 |
5,70 |
0,76 |
0,51 |
|
CLN |
|
0,65 |
|
2,54 |
0,68 |
3,63 |
0,02 |
|
0,02 |
|
RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RSX |
|
1,00 |
|
0,20 |
0,20 |
4,37 |
0,20 |
0,37 |
0,19 |
|
RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NTS |
|
|
|
|
|
0,40 |
2,00 |
0,40 |
|
|
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PNN |
|
|
|
|
|
3,20 |
1,78 |
|
|
|
CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DHT |
|
|
|
|
|
2,42 |
1,78 |
|
|
|
DGT |
|
|
|
|
|
2,09 |
|
|
|
|
DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DVH |
|
|
|
|
|
0,10 |
|
|
|
|
DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DGD |
|
|
|
|
|
|
1,78 |
|
|
|
DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NTD |
|
|
|
|
|
0,23 |
|
|
|
|
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TSC |
|
|
|
|
|
0,33 |
|
|
|
|
DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SON |
|
|
|
|
|
0,45 |
|
|
|
|
MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 237/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 24 tháng 04 năm 2023 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN ANH SƠN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của Quốc hội Nghị quyết tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời ký 2021-2040;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy Hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 399/QĐ-UBND ngày 7/10/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Anh Sơn;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2648/TTr-STNMT ngày 21 tháng 4 năm 2023 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Anh Sơn;
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Anh Sơn với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
||
|
Thị trấn Anh Sơn |
Xã Bình Sơn |
Xã Cao Sơn |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) = (5)+...+ (25) |
(5) |
(6) |
(7) |
|
I |
Loại đất |
|
|
|
|
|
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
51.898,45 |
108,98 |
2.392,83 |
2.391,47 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
3.804,94 |
21,59 |
242,60 |
278,40 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
3.404,84 |
21,59 |
226,54 |
168,57 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
5.589,49 |
9,33 |
440,10 |
67,09 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
8.589,47 |
36,73 |
260,81 |
512,40 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
8.294,37 |
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
2.225,84 |
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
22.567,83 |
38,49 |
1.437,91 |
1.487,10 |
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
1.949,49 |
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
658,44 |
1,91 |
11,41 |
46,48 |
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMƯ |
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
168,07 |
0,93 |
|
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
6.388,91 |
131,10 |
294,99 |
187,89 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
244,87 |
1,06 |
|
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
0,75 |
0,59 |
|
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
9,21 |
|
|
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
18,14 |
3,78 |
|
0,15 |
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
118,50 |
4,09 |
0,33 |
0,16 |
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
19,59 |
|
|
|
|
2.8 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
70,68 |
|
|
|
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tình, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
2.775,01 |
51,37 |
140,69 |
136,12 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
1.701,30 |
29,36 |
90,50 |
87,93 |
|
- |
Đất thủy lợi |
DTL |
529,06 |
0,86 |
20,83 |
20,23 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
5,44 |
2,98 |
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
14,70 |
2,95 |
0,28 |
0,18 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
85,25 |
3,82 |
3,34 |
4,91 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
68,85 |
2,11 |
3,50 |
1,43 |
|
- |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
5,38 |
0,08 |
0,05 |
0,35 |
|
- |
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
1,48 |
0,58 |
0,02 |
0,02 |
|
- |
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
DKG |
|
|
|
|
|
- |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
6,10 |
|
|
|
|
- |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
9,03 |
|
|
|
|
- |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
6,11 |
0,12 |
|
|
|
- |
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
332,72 |
7,66 |
21,87 |
20,30 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
DXH |
0,18 |
0,18 |
|
|
|
- |
Đất chợ |
DCH |
9,41 |
0,67 |
0,30 |
0,77 |
|
2.10 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
23,71 |
0,66 |
1,01 |
1,18 |
|
2.12 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
|
|
|
|
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
1.145,74 |
|
38,91 |
38,24 |
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
39,62 |
39,62 |
|
|
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
19,69 |
5,76 |
0,30 |
0,99 |
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
3,72 |
2,12 |
|
|
|
2.17 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
2.18 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
12,50 |
0,02 |
0,04 |
0,51 |
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
1.862,57 |
20,28 |
113,69 |
10,00 |
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
24,60 |
1,75 |
|
0,55 |
|
2.21 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
2.154,52 |
22,28 |
31,37 |
18,90 |
|
II |
Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
1 |
Đất khu công nghệ cao |
KCN |
|
|
|
|
|
2 |
Đất khu kinh tế |
KKT |
|
|
|
|
|
3 |
Đất đô thị |
KDT |
|
|
|
|
|
Mã |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
||||||||
|
Xã Cẩm Sơn |
Xã Đình Sơn |
Xã Đức Sơn |
Xã Hoa Sơn |
Xã Hội Sơn |
Xã Hùng Sơn |
Xã Khai Sơn |
Xã Lạng Sơn |
Xã Lĩnh Sơn |
|
|
(3) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
|
NNP |
2.078,40 |
1.724,96 |
3.910,55 |
1.875,60 |
1.413,90 |
1.741,25 |
1.231,17 |
2.149,36 |
1.533,81 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LUA |
141,14 |
26,20 |
309,30 |
206,92 |
87,42 |
84,47 |
143,30 |
228,54 |
375,67 |
|
LUC |
128,96 |
24,43 |
295,01 |
186,69 |
85,09 |
82,97 |
136,99 |
198,01 |
342,99 |
|
HNK |
478,49 |
480,17 |
379,01 |
408,04 |
184,59 |
280,88 |
91,87 |
134,26 |
149,25 |
|
CLN |
445,12 |
279,67 |
300,49 |
565,52 |
524,28 |
481,95 |
214,01 |
500,51 |
390,25 |
|
RPH |
|
|
724,64 |
|
|
|
|
322,02 |
|
|
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RSX |
976,92 |
919,29 |
2.149,00 |
682,03 |
603,20 |
764,63 |
760,11 |
934,18 |
605,88 |
|
RSN |
48,35 |
313,15 |
73,89 |
|
15,55 |
|
|
22,41 |
|
|
NTS |
36,73 |
18,99 |
48,11 |
13,10 |
14,42 |
30,01 |
21,89 |
29,84 |
11,31 |
|
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NKH |
|
0,64 |
|
|
|
99,30 |
|
|
1,45 |
|
PNN |
321,34 |
382,38 |
373,95 |
340,82 |
319,03 |
314,32 |
305,87 |
321,13 |
375,17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CQP |
|
|
|
8,05 |
54,64 |
|
|
|
|
|
CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKK |
|
|
|
|
|
|
9,21 |
|
|
|
SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TMD |
0,13 |
2,72 |
0,05 |
|
0,58 |
|
1,39 |
0,66 |
0,23 |
|
SKC |
0,79 |
7,95 |
0,10 |
21,80 |
40,31 |
0,62 |
40,97 |
|
1,17 |
|
SKS |
1,33 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKX |
15,64 |
3,56 |
5,14 |
|
14,30 |
|
7,26 |
15,11 |
|
|
DHT |
131,44 |
130,03 |
135,02 |
108,10 |
76,38 |
159,30 |
104,36 |
147,75 |
143,97 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DGT |
81,83 |
80,99 |
103,73 |
72,55 |
52,34 |
107,26 |
64,59 |
76,60 |
96,10 |
|
DTL |
27,17 |
9,06 |
12,63 |
4,04 |
12,96 |
26,98 |
21,52 |
47,28 |
7,03 |
|
DVH |
|
0,10 |
0,11 |
|
|
0,42 |
0,04 |
0,05 |
0,09 |
|
DYT |
0,12 |
0,92 |
0,30 |
0,21 |
0,18 |
0,24 |
0,47 |
0,42 |
0,29 |
|
DGD |
2,97 |
6,24 |
5,29 |
2,87 |
2,52 |
4,18 |
3,65 |
3,12 |
9,82 |
|
DTT |
3,11 |
5,47 |
3,86 |
3,15 |
3,08 |
4,61 |
2,63 |
3,37 |
2,95 |
|
DNL |
0,07 |
0,12 |
0,03 |
0,31 |
2,21 |
0,02 |
0,29 |
0,07 |
0,35 |
|
DBV |
0,02 |
0,13 |
0,02 |
0,01 |
0,02 |
0,01 |
0,08 |
0,01 |
0,08 |
|
DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DDT |
|
|
|
4,62 |
|
|
|
|
0,34 |
|
DRA |
0,18 |
0,50 |
0,45 |
|
0,25 |
0,44 |
0,12 |
0,37 |
|
|
TON |
|
0,39 |
0,06 |
0,51 |
0,60 |
0,67 |
0,13 |
0,31 |
1,33 |
|
NTD |
15,70 |
25,07 |
8,02 |
19,50 |
2,22 |
13,65 |
10,60 |
15,80 |
24,79 |
|
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DCH |
0,27 |
1,04 |
0,52 |
0,33 |
|
0,82 |
0,24 |
0,35 |
0,80 |
|
DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DSH |
1,78 |
1,17 |
1,33 |
1,17 |
1,11 |
1,06 |
0,94 |
1,36 |
1,47 |
|
DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ONT |
58,40 |
73,03 |
62,31 |
125,38 |
84,76 |
45,17 |
40,76 |
45,52 |
77,91 |
|
ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TSC |
0,50 |
1,36 |
1,06 |
0,39 |
0,78 |
1,15 |
0,55 |
0,78 |
0,44 |
|
DTS |
|
|
|
|
0,15 |
|
0,26 |
|
|
|
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TIN |
0,07 |
0,10 |
0,27 |
2,80 |
0,03 |
|
0,25 |
1,52 |
1,66 |
|
SON |
111,29 |
157,20 |
163,54 |
73,02 |
45,37 |
106,21 |
99,89 |
107,68 |
148,12 |
|
MNC |
|
5,26 |
5,13 |
0,11 |
0,64 |
0,82 |
|
0,75 |
0,21 |
|
PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CSD |
502,75 |
196,17 |
58,03 |
252,46 |
155,41 |
46,30 |
6,71 |
8,84 |
35,43 |
|
Mã |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
||||||||
|
Xã Long Sơn |
Xã Phúc Sơn |
Xã Tam Sơn |
Xã Tào Sơn |
Xã Thạch Sơn |
Xã Thành Sơn |
Xã Thọ Sơn |
Xã Tường Sơn |
Xã Vĩnh Sơn |
|
|
(3) |
(17) |
(18) |
(19) |
(20) |
(21) |
(22) |
(23) |
(24) |
(25) |
|
NNP |
2.535,02 |
13.626,79 |
1.193,87 |
1.730,91 |
364,54 |
1.475,48 |
4.038,47 |
2.593,40 |
1.787,70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LUA |
325,14 |
354,71 |
18,69 |
334,12 |
76,54 |
126,20 |
30,00 |
250,70 |
143,32 |
|
LUC |
252,23 |
349,34 |
18,69 |
334,12 |
75,50 |
66,68 |
30,00 |
248,97 |
131,47 |
|
HNK |
180,66 |
170,95 |
200,81 |
158,40 |
164,62 |
212,15 |
636,36 |
503,31 |
259,16 |
|
CLN |
767,44 |
2.211,80 |
83,35 |
145,33 |
79,36 |
156,92 |
265,47 |
269,89 |
98,18 |
|
RPH |
|
4.380,52 |
|
710,29 |
|
|
1.674,27 |
|
482,61 |
|
RDD |
|
2.225,84 |
|
|
|
|
|
|
|
|
RSX |
1.150,61 |
4.107,47 |
831,53 |
373,00 |
37,05 |
972,21 |
1.393,22 |
1.554,49 |
789,51 |
|
RSN |
|
|
4,31 |
|
|
141,72 |
|
1.330,11 |
|
|
NTS |
111,17 |
144,96 |
59,49 |
9,77 |
6,96 |
8,00 |
3,94 |
15,02 |
14,92 |
|
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NKH |
|
30,55 |
|
|
|
|
35,20 |
|
|
|
PNN |
380,58 |
554,24 |
182,27 |
290,22 |
158,20 |
191,54 |
167,42 |
519,47 |
276,99 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CQP |
|
11,14 |
|
|
|
|
|
169,98 |
|
|
CAN |
|
0,16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TMD |
4,66 |
|
|
0,74 |
2,43 |
0,26 |
|
0,18 |
0,19 |
|
SKC |
0,22 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKS |
14,72 |
|
|
|
|
|
|
3,54 |
|
|
SKX |
|
|
|
|
|
3,56 |
|
|
6,12 |
|
DHT |
230,50 |
295,45 |
88,49 |
199,83 |
62,68 |
70,49 |
91,57 |
143,10 |
128,36 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DGT |
123,37 |
184,87 |
49,87 |
97,32 |
35,91 |
52,16 |
74,06 |
94,66 |
45,31 |
|
DTL |
83,99 |
66,04 |
21,31 |
70,93 |
2,06 |
2,44 |
3,88 |
9,68 |
58,14 |
|
DVH |
0,09 |
0,19 |
0,05 |
0,72 |
0,09 |
0,10 |
0,14 |
0,06 |
0,21 |
|
DYT |
0,17 |
6,24 |
0,14 |
0,26 |
0,28 |
0,21 |
0,39 |
0,16 |
0,28 |
|
DGD |
4,70 |
5,71 |
1,92 |
2,72 |
4,62 |
2,15 |
2,42 |
5,98 |
2,29 |
|
DTT |
3,05 |
3,75 |
2,78 |
4,83 |
1,99 |
3,69 |
1,87 |
5, 63 |
1,97 |
|
DNL |
0,34 |
0,34 |
0,05 |
0,09 |
0,09 |
0,06 |
0,03 |
0,42 |
0,01 |
|
DBV |
0,01 |
0,01 |
0,13 |
0,07 |
0,06 |
0,04 |
0,07 |
0,04 |
0,03 |
|
DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DDT |
|
|
|
|
|
|
0,57 |
|
0,57 |
|
DRA |
1,00 |
|
0,12 |
0,35 |
0,51 |
|
|
2,11 |
2,63 |
|
TON |
|
0,14 |
|
|
0,63 |
|
|
1,24 |
|
|
NTD |
13,06 |
28,16 |
11,82 |
21,89 |
16,44 |
9,13 |
7,94 |
22,78 |
16,32 |
|
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DCH |
0,72 |
|
0,30 |
0,65 |
|
0,51 |
0,20 |
0,34 |
0,60 |
|
DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DSH |
1,32 |
1,71 |
1,33 |
0,98 |
0,70 |
0,91 |
0,96 |
0,90 |
0,65 |
|
DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ONT |
65,77 |
85,75 |
29,07 |
37,48 |
40,98 |
36,12 |
36,95 |
88,32 |
34,91 |
|
ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TSC |
0,33 |
0,44 |
0,49 |
1,49 |
0,40 |
0,40 |
0,28 |
1,34 |
0,45 |
|
DTS |
|
0,36 |
|
|
|
|
0,05 |
0,78 |
|
|
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TIN |
0,22 |
0,55 |
|
3,42 |
0,09 |
0,21 |
0,08 |
0,41 |
0,25 |
|
SON |
62,82 |
151,14 |
62,88 |
45,77 |
50,35 |
79,19 |
37,52 |
110,91 |
105,72 |
|
MNC |
|
7,54 |
|
0,51 |
0,58 |
0,42 |
|
|
0,32 |
|
PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CSD |
39,87 |
349,44 |
3,73 |
14,83 |
7,59 |
36,83 |
188,92 |
173,63 |
5,04 |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
||
|
Thị trấn Anh Sơn |
Xã Bình Sơn |
Xã Cao Sơn |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) = (5)+...+(25) |
(5) |
(6) |
(7) |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
105,99 |
3,48 |
2,26 |
0,13 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
20,90 |
2,03 |
0,36 |
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
20,90 |
2,03 |
0,36 |
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
30,85 |
1,07 |
0,82 |
0,01 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
10,53 |
0,38 |
0,45 |
0,02 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
14,46 |
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
0,42 |
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
25,78 |
|
0,56 |
0,10 |
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
3,05 |
|
0,07 |
|
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMƯ |
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
|
|
|
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
5,84 |
|
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
0,29 |
|
|
|
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
4,44 |
|
|
|
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
2,26 |
|
|
|
|
- |
Đất thủy lợi |
DTL |
0,07 |
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
0,10 |
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
1,78 |
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
|
|
|
|
|
- |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
|
|
|
|
|
- |
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
DKG |
|
|
|
|
|
- |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
|
|
|
|
|
- |
Đất bãi thải, xứ lý chất thải |
DRA |
|
|
|
|
|
- |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
|
|
|
|
|
- |
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
0,23 |
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
DXH |
|
|
|
|
|
- |
Đất chợ |
DCH |
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
|
|
|
|
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
0,02 |
|
|
|
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
|
|
|
|
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
0,37 |
|
|
|
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
|
|
|
|
|
2.17 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
2.18 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
|
|
|
|
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
0,72 |
|
|
|
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
|
|
|
|
|
2.21 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
Mã |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
||||||||
|
Xã Cẩm Sơn |
Xã Đỉnh Sơn |
Xã Đức Sơn |
Xã Hoa Sơn |
Xã Hội Sơn |
Xã Hùng Sơn |
Xã Khai Sơn |
Xã Lạng Sơn |
Xã Lĩnh Sơn |
|
|
(3) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
|
NNP |
0,01 |
14,14 |
|
5,90 |
2,68 |
18,21 |
10,13 |
3,86 |
2,52 |
|
LUA |
0,01 |
0,03 |
|
2,15 |
1,13 |
8,56 |
2,21 |
2,33 |
1,80 |
|
LUC |
0,01 |
0,03 |
|
2,15 |
1,13 |
8,56 |
2,21 |
2,33 |
1,80 |
|
HNK |
|
12,46 |
|
1,01 |
0,67 |
1,25 |
5,70 |
0,76 |
0,51 |
|
CLN |
|
0,65 |
|
2,54 |
0,68 |
3,63 |
0,02 |
|
0,02 |
|
RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RSX |
|
1,00 |
|
0,20 |
0,20 |
4,37 |
0,20 |
0,37 |
0,19 |
|
RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NTS |
|
|
|
|
|
0,40 |
2,00 |
0,40 |
|
|
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PNN |
|
|
|
|
|
3,20 |
1,78 |
|
|
|
CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DHT |
|
|
|
|
|
2,42 |
1,78 |
|
|
|
DGT |
|
|
|
|
|
2,09 |
|
|
|
|
DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DVH |
|
|
|
|
|
0,10 |
|
|
|
|
DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DGD |
|
|
|
|
|
|
1,78 |
|
|
|
DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NTD |
|
|
|
|
|
0,23 |
|
|
|
|
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TSC |
|
|
|
|
|
0,33 |
|
|
|
|
DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SON |
|
|
|
|
|
0,45 |
|
|
|
|
MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mã |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
||||||||
|
Xã Long Sơn |
Xã Phúc Sơn |
Xã Tam Sơn |
Xã Tào Sơn |
Xã Thạch Sơn |
Xã Thành Sơn |
Xã Thọ Sơn |
Xã Tường Sơn |
Xã Vĩnh Sơn |
|
|
(3) |
(17) |
(18) |
(19) |
(20) |
(21) |
(22) |
(23) |
(24) |
(25) |
|
NNP |
16,21 |
14,96 |
2,32 |
|
|
0,04 |
7,06 |
0,25 |
1,83 |
|
LUA |
0,01 |
0,25 |
|
|
|
0,02 |
|
0,01 |
|
|
LUC |
0,01 |
0,25 |
|
|
|
0,02 |
|
0,01 |
|
|
HNK |
1,21 |
0,01 |
1,84 |
|
|
0,02 |
1,68 |
|
1,83 |
|
CLN |
0,07 |
0,83 |
|
|
|
|
1,20 |
0,04 |
|
|
RPH |
|
10,28 |
|
|
|
|
4,18 |
|
|
|
RDD |
|
0,42 |
|
|
|
|
|
|
|
|
RSX |
14,92 |
3,17 |
0,30 |
|
|
|
|
0,20 |
|
|
RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NTS |
|
|
0,18 |
|
|
|
|
|
|
|
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PNN |
|
0,44 |
0,21 |
|
|
|
0,21 |
|
|
|
CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TMD |
|
0,29 |
|
|
|
|
|
|
|
|
SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DHT |
|
0,01 |
0,21 |
|
|
|
0,02 |
|
|
|
DGT |
|
0,01 |
0,16 |
|
|
|
|
|
|
|
DTL |
|
|
0,05 |
|
|
|
0,02 |
|
|
|
DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ONT |
|
0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TSC |
|
0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SON |
|
0,08 |
|
|
|
|
0,19 |
|
|
|
MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
||
|
Thị trấn Anh Sơn |
Xã Bình Sơn |
Xã Cao Sơn |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5)+ |
(5) |
(6) |
(7) |
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
117,35 |
3,84 |
2,44 |
0,31 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
20,90 |
2,03 |
0,36 |
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC/PNN |
20,90 |
2,03 |
0,36 |
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/PNN |
33,71 |
1,07 |
0,82 |
0,01 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
19,03 |
0,74 |
0,63 |
0,20 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
14,46 |
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD/PNN |
0,42 |
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX/PNN |
25,78 |
|
0,56 |
0,10 |
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN/PNN |
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
3,05 |
|
0,07 |
|
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU/PNN |
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH/PNN |
|
|
|
|
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
116,02 |
|
|
|
|
2.1 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
LUA/CLN |
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng |
LUA/LNP |
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
LUA/NTS |
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối |
LUA/LMU |
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
HNK/NTS |
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối |
HNK/LMU |
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RSX/NKR(a) |
116,02 |
|
|
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN/NKR |
|
|
|
|
|
3 |
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
PKO/OCT |
1,78 |
|
|
|
|
Mã |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
||||||||
|
Xã Cẩm Sơn |
Xã Đình Sơn |
Xã Đức Sơn |
Xã Hoa Sơn |
Xã Hội Sơn |
Xã Hùng Sơn |
Xã Khai Sơn |
Xã Lạng Sơn |
Xã Lĩnh Sơn |
|
|
(3) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
|
NNP/PNN |
0,37 |
14,62 |
0,27 |
6,26 |
3,01 |
18,66 |
10,92 |
2,97 |
4,14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LUA/PNN |
0,01 |
0,03 |
|
2,15 |
1,13 |
8,56 |
2,21 |
1,80 |
2,33 |
|
LUC/PNN |
0,01 |
0,03 |
|
2,15 |
1,13 |
8,56 |
2,21 |
1,80 |
2,33 |
|
HNK/PNN |
|
12,46 |
|
1,01 |
0,01 |
1,25 |
6,04 |
0,51 |
0,76 |
|
CLN/PNN |
0,36 |
1,13 |
0,27 |
2,90 |
1,67 |
4,08 |
0,47 |
0,47 |
0,28 |
|
RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RSX/PNN |
|
1,00 |
|
0,20 |
0,20 |
4,37 |
0,20 |
0,19 |
0,37 |
|
RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NTS/PNN |
|
|
|
|
|
0,40 |
2,00 |
|
0,40 |
|
LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
92,77 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HNK/LMƯ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
92,77 |
|
|
|
|
RSN/NKR |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
1,78 |
|
|
|
Mã |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
||||||||
|
Xã Long Sơn |
Xã Phúc Sơn |
Xã Tam Sơn |
Xã Tào Sơn |
Xã Thạch Sơn |
Xã Thành Sơn |
Xã Thọ Sơn |
Xã Tường Sơn |
Xã Vĩnh Sơn |
|
|
(3) |
(17) |
(18) |
(19) |
(20) |
(21) |
(22) |
(23) |
(24) |
(25) |
|
NNP/PNN |
16,60 |
15,86 |
2,77 |
0,36 |
0,45 |
0,28 |
7,27 |
3,97 |
1,98 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LUA/PNN |
0,01 |
0,25 |
|
|
|
0,02 |
|
0,01 |
|
|
LUC/PNN |
0,01 |
0,25 |
|
|
|
0,02 |
|
0,01 |
|
|
HNK/PNN |
1,21 |
0,01 |
1,84 |
|
|
0,02 |
1,68 |
3,18 |
1,83 |
|
CLN/PNN |
0,46 |
1,73 |
0,45 |
0,36 |
0,45 |
0,24 |
1,41 |
0,58 |
0,15 |
|
RPH/PNN |
|
10,28 |
|
|
|
|
4,18 |
|
|
|
RDD/PNN |
|
0,42 |
|
|
|
|
|
|
|
|
RSX/PNN |
14,92 |
3,17 |
0,30 |
|
|
|
|
0,20 |
|
|
RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NTS/PNN |
|
|
0,18 |
|
|
|
|
|
|
|
LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13,88 |
|
|
|
|
9,37 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RSX/NKR(a) |
|
13,88 |
|
|
|
|
9,37 |
|
|
|
RSN/NKR |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
||
|
Thị trấn Anh Sơn |
Xã Bình Sơn |
Xã Cao Sơn |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) = (5)+...+ (25) |
(5) |
(6) |
(7) |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
11,82 |
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
|
|
|
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
|
|
|
|
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
|
|
|
|
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
|
|
|
|
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
11,82 |
|
|
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
6,94 |
0,44 |
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
1,91 |
|
|
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
1,33 |
|
|
|
|
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
3,09 |
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
0,65 |
|
|
|
|
- |
Đất thủy lợi |
DTL |
2,04 |
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
0,21 |
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
0,18 |
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
|
|
|
|
|
- |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
0,01 |
|
|
|
|
- |
Đất công trình hưu chính, viễn thông |
DBV |
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
DKG |
|
|
|
|
|
- |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
|
|
|
|
|
- |
Đất bãi thải, xứ lý chất thải |
DRA |
|
|
|
|
|
- |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
|
|
|
|
|
- |
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
DXH |
|
|
|
|
|
- |
Đất chợ |
DCH |
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
0,16 |
|
|
|
|
2.12 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
|
|
|
|
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
0,01 |
|
|
|
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
0,44 |
0,44 |
|
|
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
|
|
|
|
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
|
|
|
|
|
2.17 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
2.18 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
|
|
|
|
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
|
|
|
|
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
|
|
|
|
|
2.21 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
Mã |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
||||||||
|
Xã Cẩm Sơn |
Xã Đỉnh Sơn |
Xã Đức Sơn |
Xã Hoa Sơn |
Xã Hội Sơn |
Xã Hùng Sơn |
Xã Khai Sơn |
Xã Lạng Sơn |
Xã Lĩnh Sơn |
|
|
(3) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
|
NNP |
|
|
|
|
|
1,63 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NKH |
|
|
|
|
|
1,63 |
|
|
|
|
PNN |
1,33 |
|
|
|
|
2,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKS |
1,33 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DHT |
|
|
|
|
|
2,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DGT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DTL |
|
|
|
|
|
2,04 |
|
|
|
|
DVH |
|
|
|
|
|
0,21 |
|
|
|
|
DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mã |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
||||||||
|
Xã Long Sơn |
Xã Phúc Sơn |
Xã Tam Sơn |
Xã Tào Sơn |
Xã Thạch Sơn |
Xã Thành Sơn |
Xã Thọ Sơn |
Xã Tường Sơn |
Xã Vĩnh Sơn |
|
|
(3) |
(17) |
(18) |
(19) |
(20) |
(21) |
(22) |
(23) |
(24) |
(25) |
|
NNP |
|
9,34 |
|
|
|
|
0,85 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NKH |
|
9,34 |
|
|
|
|
0,85 |
|
|
|
PNN |
|
2,1 |
0,34 |
|
0,01 |
|
0,46 |
0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CQP |
|
1,91 |
|
|
|
|
|
|
|
|
CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DHT |
|
0,19 |
0,18 |
|
|
|
0,46 |
0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DGT |
|
0,19 |
|
|
|
|
0,46 |
|
|
|
DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DGD |
|
|
0,18 |
|
|
|
|
|
|
|
DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DNL |
|
|
|
|
|
|
|
0,01 |
|
|
DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DSH |
|
|
0,16 |
|
|
|
|
|
|
|
DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ONT |
|
|
|
|
0,01 |
|
|
|
|
|
ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TT |
Tên công trình, dự án |
Địa điểm |
Diện tích hủy bỏ |
Năm Đăng ký kế hoạch sử dụng đất |
|
1 |
Xây dựng thao trường bắn xã Long Sơn |
xã Long Sơn |
4,61 |
KH 2019 |
|
2 |
Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường ĐT 534C đi cửa khẩu vều (đoạn từ Km 20+00 đến Km 37+22), huyện Anh Sơn |
xã Phúc Sơn |
6,89 |
KH 2022 |
|
3 |
Đường dây 220kV Tương Dương - Đô Lương |
Các xã: Tường Sơn, Hoa Sơn, Hội Sơn, Phúc Sơn, Long Sơn, Khai Sơn, Cao Sơn, Lĩnh Sơn |
1,83 |
KH 2021 BS |
|
4 |
Đường giao thông từ xã Lĩnh Sơn huyện Anh Sơn đi xã Thanh Nho huyện Thanh Chương |
Xã Lĩnh Sơn |
3,00 |
KH 2020 BS |
|
5 |
Xây dựng cầu cứng thị trấn Anh Sơn - Đức Sơn bắc qua Sông Lam |
TT Anh Sơn, Đức Sơn |
3,00 |
KH 2020 BS |
|
6 |
Đường GT Tam Hợp - Hạnh Lâm đoạn từ làng Yên xã Môn Sơn, huyện Con Cuông đi xã Phúc Sơn, huyện Anh Sơn và xã Thanh Đức huyện Thanh Chương (đoạn từ xã Phúc Sơn đi xã Thanh Đức, huyện Thanh Chương) |
Xã Phúc Sơn |
5,00 |
KH 2020 BS |
|
7 |
Đường giao thông từ ngã ba Động Dâu xã Thành Sơn đi trung tâm xã Thọ Sơn |
Xã Thành Sơn, Thọ Sơn |
4,00 |
KH 2020 BS |
|
8 |
Xây dựng, sửa chữa, nâng cấp hồ chứa nước, hệ thống kênh tưới huyện Anh Sơn |
Xã Hùng Sơn, Phúc Sơn, Cao Sơn, Lĩnh Sơn |
10,00 |
KH2020 BS |
|
9 |
Hệ thống bãi xử lý rác thải thị trấn Anh Sơn và các vùng phụ Cận |
Xã Hoa Sơn |
11,00 |
KH 2020 BS |
|
10 |
Xây dựng bãi tập kết rác thải Khe Gấu |
xã Tào Sơn |
0,50 |
KH 2020 |
|
11 |
Xuất tuyến trung áp 35kV sau trạm biến áp 110kV Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An. |
Thị trấn Anh Sơn, Hội Sơn |
0,08 |
KH 2022 |
|
12 |
Chia lô đất ở đấu giá Vùng Đồng Săng - thôn 8; vùng Đồng Trại, thôn 8 |
xã Khai Sơn |
0,57 |
KH 2020 |
|
13 |
Đấu giá đất ở tại xã Tam Sơn, huyện Anh Sơn ( Đôn dặm thôn 6, 7, 8) |
Xã Tam Sơn |
1,01 |
KH 2020 |
|
14 |
Chia lô đất ở dân cư phục vụ đấu giá tại vùng Vệ Đồng Cạn, thôn Hội Lâm và thôn Cẩm Thắng xã Cẩm Sơn |
Xã Cẩm Sơn |
0,55 |
KH2020 BS |
|
15 |
Chia lô đất ở vùng chợ cầu Đất xã Thành Sơn |
Xã Thành Sơn |
0,20 |
KH2021 |
|
16 |
Quy hoạch chia lô đất ở tại Vùng Bàu Sen, thôn 10 |
Xã Phúc Sơn |
0,88 |
KH2021 |
|
17 |
Chia lô đấu giá đất ở thôn 1,5 |
xã Long Sơn |
0,19 |
KH 2021 |
|
18 |
Xây dựng trường học giáo lý, giáo xứ Đồng Lam |
Xã Hùng Sơn |
0,30 |
KH 2021 |
|
19 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp của Công ty CP xi măng Hợp Sơn |
xã Phúc Sơn |
8,26 |
KH 2022 |
|
20 |
Nhà máy sản xuất chè xanh Nhật và chè xanh chất lượng cao |
xã Long Sơn |
1,01 |
KH2019 |
|
21 |
Mỏ đất động cây Dẻ |
xã Hoa Sơn |
4,10 |
KH 2022 |
|
22 |
Mỏ đất cồn Trường |
xã Đỉnh Sơn |
2,70 |
KH2022 |
|
23 |
Khai thác mỏ đá sét làm nguyên liệu xi măng |
xã Long Sơn |
1,77 |
KH 2021 |
|
24 |
Khai thác mỏ đá vôi làm nguyên liệu xi măng tại xã Hội Sơn (phần phụ trợ) |
xã Hội Sơn |
3,75 |
KH2021 |
|
25 |
Xây dựng Trang trại chăn nuôi tập trung |
Xã Đỉnh Sơn |
1,20 |
KH 2020 |
Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Anh Sơn có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2023.
5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh