Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 237/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Anh Sơn tỉnh Nghệ An

Số hiệu 237/QĐ-UBND
Ngày ban hành 24/04/2023
Ngày có hiệu lực 24/04/2023
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Nghệ An
Người ký Nguyễn Văn Đệ
Lĩnh vực Bất động sản

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 237/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 24 tháng 04 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN ANH SƠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của Quốc hội Nghị quyết tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời ký 2021-2040;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy Hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 399/QĐ-UBND ngày 7/10/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Anh Sơn;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2648/TTr-STNMT ngày 21 tháng 4 năm 2023 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Anh Sơn;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Anh Sơn với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Anh Sơn

Xã Bình Sơn

Xã Cao Sơn

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+ (25)

(5)

(6)

(7)

I

Loại đất

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

51.898,45

108,98

2.392,83

2.391,47

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.804,94

21,59

242,60

278,40

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.404,84

21,59

226,54

168,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5.589,49

9,33

440,10

67,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8.589,47

36,73

260,81

512,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.294,37

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

2.225,84

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

22.567,83

38,49

1.437,91

1.487,10

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.949,49

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

658,44

1,91

11,41

46,48

1.8

Đất làm muối

LMƯ

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

168,07

0,93

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.388,91

131,10

294,99

187,89

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

244,87

1,06

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,75

0,59

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

9,21

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

18,14

3,78

 

0,15

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

118,50

4,09

0,33

0,16

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

19,59

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

70,68

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tình, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.775,01

51,37

140,69

136,12

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1.701,30

29,36

90,50

87,93

-

Đất thủy lợi

DTL

529,06

0,86

20,83

20,23

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,44

2,98

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

14,70

2,95

0,28

0,18

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

85,25

3,82

3,34

4,91

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

68,85

2,11

3,50

1,43

-

Đất công trình năng lượng

DNL

5,38

0,08

0,05

0,35

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,48

0,58

0,02

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

6,10

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,03

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

6,11

0,12

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

332,72

7,66

21,87

20,30

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,18

0,18

 

 

-

Đất chợ

DCH

9,41

0,67

0,30

0,77

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,71

0,66

1,01

1,18

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.145,74

 

38,91

38,24

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

39,62

39,62

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,69

5,76

0,30

0,99

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,72

2,12

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

12,50

0,02

0,04

0,51

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.862,57

20,28

113,69

10,00

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

24,60

1,75

 

0,55

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.154,52

22,28

31,37

18,90

II

Khu chức năng

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

 

 

 

 

 

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Cẩm Sơn

Xã Đình Sơn

Xã Đức Sơn

Xã Hoa Sơn

Xã Hội Sơn

Xã Hùng Sơn

Xã Khai Sơn

Xã Lạng Sơn

Xã Lĩnh Sơn

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

NNP

2.078,40

1.724,96

3.910,55

1.875,60

1.413,90

1.741,25

1.231,17

2.149,36

1.533,81

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA

141,14

26,20

309,30

206,92

87,42

84,47

143,30

228,54

375,67

LUC

128,96

24,43

295,01

186,69

85,09

82,97

136,99

198,01

342,99

HNK

478,49

480,17

379,01

408,04

184,59

280,88

91,87

134,26

149,25

CLN

445,12

279,67

300,49

565,52

524,28

481,95

214,01

500,51

390,25

RPH

 

 

724,64

 

 

 

 

322,02

 

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RSX

976,92

919,29

2.149,00

682,03

603,20

764,63

760,11

934,18

605,88

RSN

48,35

313,15

73,89

 

15,55

 

 

22,41

 

NTS

36,73

18,99

48,11

13,10

14,42

30,01

21,89

29,84

11,31

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NKH

 

0,64

 

 

 

99,30

 

 

1,45

PNN

321,34

382,38

373,95

340,82

319,03

314,32

305,87

321,13

375,17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CQP

 

 

 

8,05

54,64

 

 

 

 

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKK

 

 

 

 

 

 

9,21

 

 

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TMD

0,13

2,72

0,05

 

0,58

 

1,39

0,66

0,23

SKC

0,79

7,95

0,10

21,80

40,31

0,62

40,97

 

1,17

SKS

1,33

 

 

 

 

 

 

 

 

SKX

15,64

3,56

5,14

 

14,30

 

7,26

15,11

 

DHT

131,44

130,03

135,02

108,10

76,38

159,30

104,36

147,75

143,97

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DGT

81,83

80,99

103,73

72,55

52,34

107,26

64,59

76,60

96,10

DTL

27,17

9,06

12,63

4,04

12,96

26,98

21,52

47,28

7,03

DVH

 

0,10

0,11

 

 

0,42

0,04

0,05

0,09

DYT

0,12

0,92

0,30

0,21

0,18

0,24

0,47

0,42

0,29

DGD

2,97

6,24

5,29

2,87

2,52

4,18

3,65

3,12

9,82

DTT

3,11

5,47

3,86

3,15

3,08

4,61

2,63

3,37

2,95

DNL

0,07

0,12

0,03

0,31

2,21

0,02

0,29

0,07

0,35

DBV

0,02

0,13

0,02

0,01

0,02

0,01

0,08

0,01

0,08

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DDT

 

 

 

4,62

 

 

 

 

0,34

DRA

0,18

0,50

0,45

 

0,25

0,44

0,12

0,37

 

TON

 

0,39

0,06

0,51

0,60

0,67

0,13

0,31

1,33

NTD

15,70

25,07

8,02

19,50

2,22

13,65

10,60

15,80

24,79

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DCH

0,27

1,04

0,52

0,33

 

0,82

0,24

0,35

0,80

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DSH

1,78

1,17

1,33

1,17

1,11

1,06

0,94

1,36

1,47

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ONT

58,40

73,03

62,31

125,38

84,76

45,17

40,76

45,52

77,91

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TSC

0,50

1,36

1,06

0,39

0,78

1,15

0,55

0,78

0,44

DTS

 

 

 

 

0,15

 

0,26

 

 

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TIN

0,07

0,10

0,27

2,80

0,03

 

0,25

1,52

1,66

SON

111,29

157,20

163,54

73,02

45,37

106,21

99,89

107,68

148,12

MNC

 

5,26

5,13

0,11

0,64

0,82

 

0,75

0,21

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CSD

502,75

196,17

58,03

252,46

155,41

46,30

6,71

8,84

35,43

 

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Long Sơn

Xã Phúc Sơn

Xã Tam Sơn

Xã Tào Sơn

Xã Thạch Sơn

Xã Thành Sơn

Xã Thọ Sơn

Xã Tường Sơn

Xã Vĩnh Sơn

(3)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

NNP

2.535,02

13.626,79

1.193,87

1.730,91

364,54

1.475,48

4.038,47

2.593,40

1.787,70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA

325,14

354,71

18,69

334,12

76,54

126,20

30,00

250,70

143,32

LUC

252,23

349,34

18,69

334,12

75,50

66,68

30,00

248,97

131,47

HNK

180,66

170,95

200,81

158,40

164,62

212,15

636,36

503,31

259,16

CLN

767,44

2.211,80

83,35

145,33

79,36

156,92

265,47

269,89

98,18

RPH

 

4.380,52

 

710,29

 

 

1.674,27

 

482,61

RDD

 

2.225,84

 

 

 

 

 

 

 

RSX

1.150,61

4.107,47

831,53

373,00

37,05

972,21

1.393,22

1.554,49

789,51

RSN

 

 

4,31

 

 

141,72

 

1.330,11

 

NTS

111,17

144,96

59,49

9,77

6,96

8,00

3,94

15,02

14,92

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NKH

 

30,55

 

 

 

 

35,20

 

 

PNN

380,58

554,24

182,27

290,22

158,20

191,54

167,42

519,47

276,99

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CQP

 

11,14

 

 

 

 

 

169,98

 

CAN

 

0,16

 

 

 

 

 

 

 

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TMD

4,66

 

 

0,74

2,43

0,26

 

0,18

0,19

SKC

0,22

 

 

 

 

 

 

 

 

SKS

14,72

 

 

 

 

 

 

3,54

 

SKX

 

 

 

 

 

3,56

 

 

6,12

DHT

230,50

295,45

88,49

199,83

62,68

70,49

91,57

143,10

128,36

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DGT

123,37

184,87

49,87

97,32

35,91

52,16

74,06

94,66

45,31

DTL

83,99

66,04

21,31

70,93

2,06

2,44

3,88

9,68

58,14

DVH

0,09

0,19

0,05

0,72

0,09

0,10

0,14

0,06

0,21

DYT

0,17

6,24

0,14

0,26

0,28

0,21

0,39

0,16

0,28

DGD

4,70

5,71

1,92

2,72

4,62

2,15

2,42

5,98

2,29

DTT

3,05

3,75

2,78

4,83

1,99

3,69

1,87

5, 63

1,97

DNL

0,34

0,34

0,05

0,09

0,09

0,06

0,03

0,42

0,01

DBV

0,01

0,01

0,13

0,07

0,06

0,04

0,07

0,04

0,03

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DDT

 

 

 

 

 

 

0,57

 

0,57

DRA

1,00

 

0,12

0,35

0,51

 

 

2,11

2,63

TON

 

0,14

 

 

0,63

 

 

1,24

 

NTD

13,06

28,16

11,82

21,89

16,44

9,13

7,94

22,78

16,32

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DCH

0,72

 

0,30

0,65

 

0,51

0,20

0,34

0,60

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DSH

1,32

1,71

1,33

0,98

0,70

0,91

0,96

0,90

0,65

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ONT

65,77

85,75

29,07

37,48

40,98

36,12

36,95

88,32

34,91

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TSC

0,33

0,44

0,49

1,49

0,40

0,40

0,28

1,34

0,45

DTS

 

0,36

 

 

 

 

0,05

0,78

 

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TIN

0,22

0,55

 

3,42

0,09

0,21

0,08

0,41

0,25

SON

62,82

151,14

62,88

45,77

50,35

79,19

37,52

110,91

105,72

MNC

 

7,54

 

0,51

0,58

0,42

 

 

0,32

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CSD

39,87

349,44

3,73

14,83

7,59

36,83

188,92

173,63

5,04

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Anh Sơn

Xã Bình Sơn

Xã Cao Sơn

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(25)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp

NNP

105,99

3,48

2,26

0,13

1.1

Đất trồng lúa

LUA

20,90

2,03

0,36

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

20,90

2,03

0,36

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

30,85

1,07

0,82

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,53

0,38

0,45

0,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

14,46

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,42

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

25,78

 

0,56

0,10

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,05

 

0,07

 

1.8

Đất làm muối

LMƯ

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,84

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,29

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,44

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

2,26

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

0,07

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,10

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,78

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xứ lý chất thải

DRA

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,23

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,02

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,37

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,72

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Cẩm Sơn

Xã Đỉnh Sơn

Xã Đức Sơn

Xã Hoa Sơn

Xã Hội Sơn

Xã Hùng Sơn

Xã Khai Sơn

Xã Lạng Sơn

Xã Lĩnh Sơn

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

NNP

0,01

14,14

 

5,90

2,68

18,21

10,13

3,86

2,52

LUA

0,01

0,03

 

2,15

1,13

8,56

2,21

2,33

1,80

LUC

0,01

0,03

 

2,15

1,13

8,56

2,21

2,33

1,80

HNK

 

12,46

 

1,01

0,67

1,25

5,70

0,76

0,51

CLN

 

0,65

 

2,54

0,68

3,63

0,02

 

0,02

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RSX

 

1,00

 

0,20

0,20

4,37

0,20

0,37

0,19

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NTS

 

 

 

 

 

0,40

2,00

0,40

 

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PNN

 

 

 

 

 

3,20

1,78

 

 

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DHT

 

 

 

 

 

2,42

1,78

 

 

DGT

 

 

 

 

 

2,09

 

 

 

DTL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DVH

 

 

 

 

 

0,10

 

 

 

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DGD

 

 

 

 

 

 

1,78

 

 

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NTD

 

 

 

 

 

0,23

 

 

 

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TSC

 

 

 

 

 

0,33

 

 

 

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SON

 

 

 

 

 

0,45

 

 

 

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...