Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 399/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Anh Sơn tỉnh Nghệ An

Số hiệu 399/QĐ-UBND
Ngày ban hành 07/10/2022
Ngày có hiệu lực 07/10/2022
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Nghệ An
Người ký Hoàng Nghĩa Hiếu
Lĩnh vực Bất động sản

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 399/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 07 tháng 10 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM ĐẦU CỦA QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT HUYỆN ANH SƠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đt;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 6260/TTr-STNMT ngày 06 tháng 10 năm 2022 về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Anh Sơn.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Anh Sơn với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha)

Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

52.036,36

86,09

51.708

 

51.708,01

85,55

1.1

Đất trồng lúa

3.828,20

6,33

3.343

 

3.343,20

5,53

 

Đất chuyên trồng lúa nước

3.428,06

5.67

3.323

 

3.323,26

5,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

5.658,14

9,36

 

5.618,30

5.618,30

9,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

8.636,47

14,29

9.701

 

9.700,95

16,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

8.308,83

13,75

8.187

 

8.187,14

13,55

1.5

Đất rừng đặc dụng

2.226,26

3,68

2.226

 

2.226,26

3,68

1.6

Đất rừng sản xuất

22.709,95

37,57

20.665

 

20.665,04

34,19

 

Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.949,49

3,23

1.949

 

1.949,49

3,23

1.7

Đất nuôi trồng thủy sn

662,47

1,10

 

700,05

700,05

1,16

1.8

Đất làm mui

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

6,06

0,01

 

933,34

933,34

1,54

2

ĐT PHI NÔNG NGHIỆP

6.231,48

10,31

7.714

 

7.714,32

12,76

2.1

Đất quốc phòng

242,87

0,40

388

 

387,61

0,64

2.2

Đất an ninh

0,59

0,00

9

 

9,22

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

 

 

106

 

106,00

0,18

2.4

Đất cụm ng nghiệp

 

 

115

 

114,94

0,19

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

18,05

0,03

80

 

79,85

0,13

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

117,33

0,19

197

 

196,53

0,33

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

 

 

302

 

301,93

0,50

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

63,42

0,10

 

60,56

60,56

0,10

2.9

Đt phát triển hạ tầng

2.709,69

4,48

3.345

 

3.344,66

5,53

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.9.1

Đất giao thông

1.676,04

2,77

1.783

 

1.783,17

2,95

2.9.2

Đất thủy lợi

502,93

0,83

610

 

610,16

1,01

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

5,33

0,01

7

 

7,48

0,01

2.9.4

Đt xây dựng cơ sở y tế

14,70

0,02

19

 

18,72

0,03

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

85.71

0,14

87

 

87,14

0,14

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

68,36

0,11

73

 

72,70

0,12

2.9.7

Đất công trình năng lượng

1,28

0,00

323

 

322,95

0,53

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,36

0,00

1

 

1,42

0,00

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

 

 

 

 

 

 

2.9.10

Đt có di tích lịch s văn hóa

1,48

0,00

22

 

21,56

0,04

2.9.11

Đất bãi thải, xlý chất thải

6,21

0,01

40

 

40,49

0,07

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

5,34

0,01

19

 

18,78

0,03

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

331,69

0,55

346

 

345,67

0,57

2.9.14

Đt xây dựng cơ sở khoa học Công nghệ

 

 

 

 

 

 

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,18

0,00

 

0,18

0,18

0,00

2.9.16

Đất chợ

9,08

0,02

 

14,24

14,24

0,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

23,15

0,04

 

30,88

30,88

0,05

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

 

 

 

29,43

29,43

0,05

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.089,00

1,80

1.325

 

1.324,67

2,19

2.14

Đất ở tại đô thị

36,28

0,06

65

 

65,09

0,11

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

19,71

0,03

22

 

22,07

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức s nghiệp

3,72

0,01

4

 

3,61

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

12,24

0,02

 

15,93

15,93

0,03

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.870,84

3,10

 

1.564,56

1.564,56

2,59

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

24,60

0,04

 

48,80

48,80

0,08

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

7,99

7,99

0,01

3

ĐT CHƯA SỬ DỤNG

2.174,03

3,60

1.020

 

1.019,54

1,69

II

KHU CHỨC NĂNG*

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô th

 

 

262

 

262,35

0,43

4

Khu sn xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

 

 

3.323

 

3.323,26

5,50

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rng đặc dụng, rừng sản xuất)

 

 

31.078

 

31.078,43

51,42

6

Khu du lịch

 

 

382

 

382,28

0,63

7

Khu bo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

 

 

2.226

 

2.226,00

3,68

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

 

 

221

 

220,94

0,37

9

Khu đô thị (Trong đó có khu đô thị mi)

 

 

117

 

116,76

0,19

10

Khu thương mại - dịch vụ

 

 

80

 

79,86

0,13

11

Khu đô th - thương mại - dịch vụ

 

 

 

 

 

 

12

Khu dân cư nông thôn

 

 

5.999

 

5.999,00

9,93

13

Khu , làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

 

 

 

 

 

 

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Anh Sơn

Xã Bình Sơn

Xã Cao Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) +...+ (25)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.421,79

53,03

44,03

64,84

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

397,90

21,84

8,00

20,86

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

388,35

21,84

8,00

17,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

408,87

10,09

12,43

5,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

85,65

12,56

5,94

4,61

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

48,69

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

460,11

7,62

16,75

33,41

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sn

NTS/PNN

20,47

0,82

0,91

0,46

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,10

0,10

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

1.684,80

 

140,12

100,43

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trong rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

1.684,80

 

140,12

100,43

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

12,26

0,84

0,42

0,62

 

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Cẩm Sơn

Xã Đnh Sơn

Xã Đức Sơn

Xã Hoa Sơn

Xã Hội Sơn

Xã Hùng Sơn

Xã Khai Sơn

Xã Lạng Sơn

Xã Lĩnh Sơn

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

NNP/PNN

7034

81,43

70,00

109,87

61,48

63,92

158,78

64,00

74,16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA/PNN

11,14

4,95

11,21

34,20

16,38

20,21

59,29

17,73

50,93

LUC/PNN

9,38

4,95

11,21

31,45

16,38

20,21

59,29

17,73

50,93

HNK/PNN

52,02

68,38

6,78

44,97

12,69

23,79

37,49

5,44

20,11

CLN/PNN

3,06

0,20

0,91

4,35

1,94

12,19

3,40

1,30

1,82

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

0,09

 

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RSX/PNN

3,87

7,56

49,10

25,85

29,42

3,79

56,13

39,05

1,23

RSN/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NTS/PNN

0,25

0,34

 

0,50

1,05

3,94

2,47

0,39

0,07

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

56,66

 

79,62

21,00

 

146,69

42,15

43,17

69,42

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RSX/NKR(a)

56,66

 

79,62

21,00

 

146,69

 

43,17

69,42

RSN/NKR

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PKO/OCT

0,86

 

1,00

 

1,18

0,12

1,91

0,52

0,06

 

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Long Sơn

Xã Phúc Sơn

Xã Tam Sơn

Xã Tào Sơn

Xã Thạch Sơn

Xã Thành Sơn

Xã Thọ Sơn

Xã Tường Sơn

Xã Vĩnh Sơn

(3)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

NNP/PNN

85,37

167,97

19,57

38,49

39,74

63,19

47,93

27,17

16,48

LUA/PNN

23,13

35,37

0,93

18,85

28,07

7,05

0,35

3,34

4,07

LUC/PNN

23,13

35,37

0,93

18,85

27,14

6,01

0,35

3,32

4,05

HNK/PNN

10,00

12,87

6,57

15,53

3,47

19,43

19,74

12,67

8,90

CLN/PNN

4,16

11,06

1,05

 

4,10

9,37

0,46

1,17

2,00

RPH/PNN

 

25,65

 

 

 

 

22,95

 

 

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RSX/PNN

47,56

80,85

9,73

4,09

1,84

26,84

4,43

9,99

1,00

RSN/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NTS/PNN

0,52

4,17

1,29

0,02

2,26

0,50

 

 

0,51

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

536,00

163,88

33,53

14,82

 

84,58

69,03

83,70

 

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RSX/NKR(a)

536,00

163,88

33,53

14,82

 

84,58

69,03

83,70

 

RSN/NKR

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PKO/OCT

0,15

 

0,65

0,13

1,50

0,14

0,37

0,98

0,81

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Anh Sơn

Xã Bình Sơn

Xã Cao Sơn

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (25)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.004,43

 

0,43

0,64

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

979,00

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

9,00

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,50

 

 

0,50

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

15,93

 

0,43

0,14

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

153,06

6,96

1,22

0,83

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,56

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,05

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

8,58

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,94

1,82

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,00

0,20

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

61,54

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

56,91

2,47

1,22

0,31

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

3,76

 

 

0,05

-

Đất thủy lợi

DTL

7,74

 

0,72

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,21

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,40

0,07

 

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,51

 

 

0,23

-

Đất công trình năng lượng

DNL

34,17

 

 

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

6,08

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,39

0,07

0,50

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà ha tang

NTD

0,35

0,35

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

2,30

1,98

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,45

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,06

0,04

 

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,45

 

 

0,50

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,53

2,43

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,18

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của Tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,01

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,80

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...