Quyết định 1296/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Thạch Hà tỉnh Hà Tĩnh
| Số hiệu | 1296/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 11/06/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 11/06/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Người ký | Nguyễn Hồng Lĩnh |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1296/QĐ-UBND |
Hà Tĩnh, ngày 11 tháng 6 năm 2025 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN THẠCH HÀ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị quyết số 1283/NQ-UBTVQH15 ngày 14/11/2024 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã của tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2023-2025;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 1363/QĐ-TTg ngày 08/11/2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Hà Tĩnh thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh: Số 100/NQ-HĐND ngày 16/12/2022; số 115/NQ-HĐND ngày 06/6/2023; số 126/NQ-HĐND ngày 14/7/2023; số 139/NQ-HĐND ngày 08/12/2023; số 166/NQ-HĐND ngày 04/5/2024; số 173/NQ-HĐND ngày 18/7/2024; số 198/NQ-HĐND ngày 30/9/2024 và số 224/NQ-HĐND ngày 13/12/2024 về việc thông qua danh mục các công trình, dự án thu hồi đất; chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng các năm từ năm 2023 -2025;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: Số 1851/QĐ-UBND ngày 08/9/2022 về phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất 2021 - 2030 huyện Thạch Hà; số 601/QĐ-UBND ngày 16/3/2022 về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 huyện Lộc Hà; số 989/QĐ-UBND ngày 28/4/2023 và số 543/QĐ- UBND ngày 26/02/2024 về việc điều chỉnh quy mô diện tích và loại đất sử dụng một số công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030, huyện Thạch Hà; số 1223/QĐ-UBND ngày 01/6/2023 và số 1483/QĐ-UBND ngày 17/6/2024 về việc điều chỉnh quy mô diện tích, vị trí và số lượng các công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 huyện Lộc Hà; số 2927/QĐ-UBND ngày 09/11/2023 về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung diện tích đất công trình năng lượng Dự án Đường dây 500kV Quảng Trạch - Quỳnh Lưu trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 các huyện; Kỳ Anh, Thạch Hà, Can Lộc, Đức Thọ, Vũ Quang, Hương Khê, Thị xã Kỳ Anh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 504/TTr-SNNMT ngày 10/6/2025 (trên cơ sở đề xuất của UBND huyện Thạch Hà tại Tờ trình số 88/TTr-UBND ngày 06/6/2025 (kèm theo Hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất năm 2025), Thông báo số 400/TB-SNNMT ngày 24/5/2025 của Sở
Nông nghiệp và Môi trường về kết quả thẩm định quy hoạch sử dụng đất huyện Thạch Hà); ý kiến biểu quyết đồng ý của các Thành viên UBND tỉnh (bằng Phiếu biểu quyết).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Thạch Hà, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Kế hoạch sử dụng đất năm 2025
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Diện tích (ha) |
Cơ cấu % |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
21872,58 |
67,22 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
8551,93 |
26,28 |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
7770,68 |
23,88 |
|
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
781,25 |
2,40 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
1353,86 |
4,16 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
2870,18 |
8,82 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
3156,39 |
9,70 |
|
1.5 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
4780,45 |
14,69 |
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
95,74 |
0,29 |
|
1.6 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
773,82 |
2,38 |
|
1.7 |
Đất làm muối |
LMU |
26,63 |
0,08 |
|
1.8 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
359,27 |
1,10 |
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
9581,58 |
29,45 |
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
1519,93 |
4,67 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
474,86 |
1,46 |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
32,67 |
0,10 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
179,50 |
0,55 |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
109,01 |
0,34 |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
569,27 |
1,75 |
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
76,23 |
0,23 |
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
12,41 |
0,04 |
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
103,27 |
0,32 |
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
372,15 |
1,14 |
|
2.6.5 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
5,21 |
0,02 |
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
569,97 |
1,75 |
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
190,41 |
0,59 |
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
16,38 |
0,05 |
|
2.7.3 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
110,50 |
0,34 |
|
2.7.4 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
86,33 |
0,27 |
|
2.7.5 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
166,34 |
0,51 |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
3861,01 |
11,87 |
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
2574,39 |
7,91 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
1179,25 |
3,62 |
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
1,45 |
0,00 |
|
2.8.4 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
11,49 |
0,04 |
|
2.8.5 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
12,90 |
0,04 |
|
2.8.6 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng CC |
DNL |
57,48 |
0,18 |
|
2.8.7 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
1,96 |
0,01 |
|
2.8.8 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
14,43 |
0,04 |
|
2.8.9 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
7,67 |
0,02 |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
23,75 |
0,07 |
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
69,92 |
0,21 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
456,82 |
1,40 |
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
1714,86 |
5,27 |
|
2.12.1 |
Đất có mặt nước CD dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
641,56 |
1,97 |
|
2.12.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
1073,30 |
3,30 |
|
3 |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
1083,14 |
3,33 |
|
3.1 |
Đất bằng chưa sử dụng |
BCS |
1039,72 |
3,20 |
|
3.2 |
Đất đồi núi chưa sử dụng |
DCS |
43,42 |
0,13 |
(Chi tiết thể hiện ở Biểu 01 ban hành kèm theo)
2. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2025
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Diện tích (ha) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
17,52 |
|
1.1 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
2,00 |
|
1.2 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
15,52 |
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
65,86 |
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
6,77 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
10,23 |
|
2.3 |
Đất an ninh |
CAN |
14,15 |
|
2.4 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
1,65 |
|
2.4.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
1,50 |
|
2.4.2 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
0,15 |
|
2.5 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
18,54 |
|
2.5.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
5,03 |
|
2.5.2 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
8,50 |
|
2.5.3 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
4,99 |
|
2.5.4 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
0,02 |
|
2.6 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
14,52 |
|
2.6.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
3,90 |
|
2.6.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
10,48 |
|
2.6.3 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
0,14 |
(Chi tiết thể hiện ở Biểu 02 ban hành kèm theo)
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Diện tích (ha) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
979,63 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
386,26 |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
386,26 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
66,90 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
32,38 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
69,20 |
|
1.5 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
354,42 |
|
1.6 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
32,07 |
|
1.7 |
Đất làm muối |
LMU |
37,80 |
|
1.8 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
0,60 |
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
92,21 |
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
1,79 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
1,54 |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
0,60 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
0,44 |
|
2.5 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
4,24 |
|
2.5.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
0,32 |
|
2.5.2 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
0,35 |
|
2.5.3 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
0,12 |
|
2.5.4 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
3,45 |
|
2.6 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
65,30 |
|
2.6.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
36,84 |
|
2.6.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
24,95 |
|
2.6.3 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
3,51 |
|
2.7 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
4,31 |
|
2.8 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
13,99 |
|
2.8.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
7,44 |
|
2.8.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
6,55 |
(Chi tiết thể hiện ở Biểu 03 ban hành kèm theo)
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất vào sử dụng năm 2025
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Diện tích (ha) |
|
1 |
Chuyển đất nông nghiệp sang đất PNN |
NNP/PNN |
849,64 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
346,31 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC/PNN |
346,31 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK/PNN |
56,78 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
28,38 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
69,20 |
|
1.5 |
Đất rừng sản xuất |
RSX/PNN |
327,20 |
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
67,17 |
|
2.1 |
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp |
LUA/NNP |
39,95 |
|
2.2 |
Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp |
RSX/NNP |
27,22 |
|
4 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
|
|
|
4.1 |
Chuyển đất PNN được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai |
MHT/PNC |
47,55 |
|
4.2 |
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
MHT/OTC |
30,48 |
(Chi tiết thể hiện ở Biểu 04 ban hành kèm theo)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1296/QĐ-UBND |
Hà Tĩnh, ngày 11 tháng 6 năm 2025 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN THẠCH HÀ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị quyết số 1283/NQ-UBTVQH15 ngày 14/11/2024 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã của tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2023-2025;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 1363/QĐ-TTg ngày 08/11/2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Hà Tĩnh thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh: Số 100/NQ-HĐND ngày 16/12/2022; số 115/NQ-HĐND ngày 06/6/2023; số 126/NQ-HĐND ngày 14/7/2023; số 139/NQ-HĐND ngày 08/12/2023; số 166/NQ-HĐND ngày 04/5/2024; số 173/NQ-HĐND ngày 18/7/2024; số 198/NQ-HĐND ngày 30/9/2024 và số 224/NQ-HĐND ngày 13/12/2024 về việc thông qua danh mục các công trình, dự án thu hồi đất; chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng các năm từ năm 2023 -2025;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: Số 1851/QĐ-UBND ngày 08/9/2022 về phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất 2021 - 2030 huyện Thạch Hà; số 601/QĐ-UBND ngày 16/3/2022 về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 huyện Lộc Hà; số 989/QĐ-UBND ngày 28/4/2023 và số 543/QĐ- UBND ngày 26/02/2024 về việc điều chỉnh quy mô diện tích và loại đất sử dụng một số công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030, huyện Thạch Hà; số 1223/QĐ-UBND ngày 01/6/2023 và số 1483/QĐ-UBND ngày 17/6/2024 về việc điều chỉnh quy mô diện tích, vị trí và số lượng các công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 huyện Lộc Hà; số 2927/QĐ-UBND ngày 09/11/2023 về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung diện tích đất công trình năng lượng Dự án Đường dây 500kV Quảng Trạch - Quỳnh Lưu trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 các huyện; Kỳ Anh, Thạch Hà, Can Lộc, Đức Thọ, Vũ Quang, Hương Khê, Thị xã Kỳ Anh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 504/TTr-SNNMT ngày 10/6/2025 (trên cơ sở đề xuất của UBND huyện Thạch Hà tại Tờ trình số 88/TTr-UBND ngày 06/6/2025 (kèm theo Hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất năm 2025), Thông báo số 400/TB-SNNMT ngày 24/5/2025 của Sở
Nông nghiệp và Môi trường về kết quả thẩm định quy hoạch sử dụng đất huyện Thạch Hà); ý kiến biểu quyết đồng ý của các Thành viên UBND tỉnh (bằng Phiếu biểu quyết).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Thạch Hà, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Kế hoạch sử dụng đất năm 2025
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Diện tích (ha) |
Cơ cấu % |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
21872,58 |
67,22 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
8551,93 |
26,28 |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
7770,68 |
23,88 |
|
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
781,25 |
2,40 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
1353,86 |
4,16 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
2870,18 |
8,82 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
3156,39 |
9,70 |
|
1.5 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
4780,45 |
14,69 |
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
95,74 |
0,29 |
|
1.6 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
773,82 |
2,38 |
|
1.7 |
Đất làm muối |
LMU |
26,63 |
0,08 |
|
1.8 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
359,27 |
1,10 |
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
9581,58 |
29,45 |
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
1519,93 |
4,67 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
474,86 |
1,46 |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
32,67 |
0,10 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
179,50 |
0,55 |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
109,01 |
0,34 |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
569,27 |
1,75 |
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
76,23 |
0,23 |
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
12,41 |
0,04 |
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
103,27 |
0,32 |
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
372,15 |
1,14 |
|
2.6.5 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
5,21 |
0,02 |
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
569,97 |
1,75 |
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
190,41 |
0,59 |
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
16,38 |
0,05 |
|
2.7.3 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
110,50 |
0,34 |
|
2.7.4 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
86,33 |
0,27 |
|
2.7.5 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
166,34 |
0,51 |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
3861,01 |
11,87 |
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
2574,39 |
7,91 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
1179,25 |
3,62 |
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
1,45 |
0,00 |
|
2.8.4 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
11,49 |
0,04 |
|
2.8.5 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
12,90 |
0,04 |
|
2.8.6 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng CC |
DNL |
57,48 |
0,18 |
|
2.8.7 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
1,96 |
0,01 |
|
2.8.8 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
14,43 |
0,04 |
|
2.8.9 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
7,67 |
0,02 |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
23,75 |
0,07 |
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
69,92 |
0,21 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
456,82 |
1,40 |
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
1714,86 |
5,27 |
|
2.12.1 |
Đất có mặt nước CD dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
641,56 |
1,97 |
|
2.12.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
1073,30 |
3,30 |
|
3 |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
1083,14 |
3,33 |
|
3.1 |
Đất bằng chưa sử dụng |
BCS |
1039,72 |
3,20 |
|
3.2 |
Đất đồi núi chưa sử dụng |
DCS |
43,42 |
0,13 |
(Chi tiết thể hiện ở Biểu 01 ban hành kèm theo)
2. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2025
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Diện tích (ha) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
17,52 |
|
1.1 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
2,00 |
|
1.2 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
15,52 |
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
65,86 |
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
6,77 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
10,23 |
|
2.3 |
Đất an ninh |
CAN |
14,15 |
|
2.4 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
1,65 |
|
2.4.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
1,50 |
|
2.4.2 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
0,15 |
|
2.5 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
18,54 |
|
2.5.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
5,03 |
|
2.5.2 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
8,50 |
|
2.5.3 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
4,99 |
|
2.5.4 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
0,02 |
|
2.6 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
14,52 |
|
2.6.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
3,90 |
|
2.6.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
10,48 |
|
2.6.3 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
0,14 |
(Chi tiết thể hiện ở Biểu 02 ban hành kèm theo)
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Diện tích (ha) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
979,63 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
386,26 |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
386,26 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
66,90 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
32,38 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
69,20 |
|
1.5 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
354,42 |
|
1.6 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
32,07 |
|
1.7 |
Đất làm muối |
LMU |
37,80 |
|
1.8 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
0,60 |
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
92,21 |
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
1,79 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
1,54 |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
0,60 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
0,44 |
|
2.5 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
4,24 |
|
2.5.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
0,32 |
|
2.5.2 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
0,35 |
|
2.5.3 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
0,12 |
|
2.5.4 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
3,45 |
|
2.6 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
65,30 |
|
2.6.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
36,84 |
|
2.6.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
24,95 |
|
2.6.3 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
3,51 |
|
2.7 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
4,31 |
|
2.8 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
13,99 |
|
2.8.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
7,44 |
|
2.8.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
6,55 |
(Chi tiết thể hiện ở Biểu 03 ban hành kèm theo)
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất vào sử dụng năm 2025
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Diện tích (ha) |
|
1 |
Chuyển đất nông nghiệp sang đất PNN |
NNP/PNN |
849,64 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
346,31 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC/PNN |
346,31 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK/PNN |
56,78 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
28,38 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
69,20 |
|
1.5 |
Đất rừng sản xuất |
RSX/PNN |
327,20 |
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
67,17 |
|
2.1 |
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp |
LUA/NNP |
39,95 |
|
2.2 |
Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp |
RSX/NNP |
27,22 |
|
4 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
|
|
|
4.1 |
Chuyển đất PNN được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai |
MHT/PNC |
47,55 |
|
4.2 |
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
MHT/OTC |
30,48 |
(Chi tiết thể hiện ở Biểu 04 ban hành kèm theo)
5. Danh mục các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2025: Có 211 công trình, dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất.
(Chi tiết thể hiện ở Biểu 05 ban hành kèm theo)
Điều 2. UBND huyện Thạch Hà (đơn vị đề xuất), Sở Nông nghiệp và Môi trường (cơ quan tổng hợp, thẩm định, tham mưu) chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh, các cơ quan thanh tra, kiểm tra về toàn bộ nội dung thông tin, số liệu, hệ thống bảng biểu, báo cáo thuyết minh, bản đồ, quy trình, nội dung thẩm định, tham mưu, đề xuất tại các Tờ trình và Văn bản nêu trên.
Điều 3. Căn cứ Điều 1 Quyết định này:
1. Ủy ban nhân dân huyện Thạch Hà chịu trách nhiệm:
- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và Môi trường) về kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm:
- Tham mưu UBND tỉnh thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
- Tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Thạch Hà và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BIỂU 01. KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN
THẠCH HÀ
(Kèm
theo Quyết định số 1296/QĐ-UBND ngày 11/06/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính diện tích: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
|||||||||||||||||||||
|
TT Thạch Hà |
TT Lộc Hà |
Xã Lưu Vĩnh Sơn |
Xã Nam Điền |
Xã Ngọc Sơn |
Xã Bình An |
Xã Hồng Lộc |
Xã Ích Hậu |
Xã Mai Phụ |
Xã Thạch Kênh |
Xã Phù Lưu |
Xã Tân Lộc |
Xã Thạch Liên |
Xã Thạch Long |
Xã Thạch Ngọc |
Xã Thạch Sơn |
Xã Thạch Kim |
Xã Thạch Mỹ |
Xã Thịnh Lộc |
Xã Thạch Xuân |
Xã Thạch Châu |
Xã Việt Tiến |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
(18) |
(19) |
(20) |
(21) |
(22) |
(23) |
(24) |
(25) |
(26) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
21872,58 |
688,70 |
454,49 |
2755,36 |
3863,48 |
1470,45 |
699,40 |
1707,80 |
560,37 |
315,30 |
611,56 |
562,07 |
929,59 |
463,25 |
303,77 |
778,64 |
631,42 |
2,77 |
694,55 |
981,12 |
1792,25 |
505,49 |
1100,76 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
8551,93 |
431,48 |
163,62 |
1160,49 |
635,37 |
136,07 |
385,49 |
499,58 |
443,11 |
83,46 |
323,11 |
363,44 |
492,45 |
363,89 |
157,73 |
489,09 |
181,21 |
|
344,86 |
304,74 |
516,16 |
301,27 |
775,33 |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
7770,68 |
420,21 |
69,90 |
1047,90 |
635,37 |
136,07 |
350,28 |
495,84 |
438,32 |
21,55 |
294,78 |
264,89 |
492,45 |
338,64 |
155,70 |
488,40 |
181,21 |
|
340,13 |
304,74 |
516,16 |
22,03 |
756,12 |
|
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
781,25 |
11,27 |
93,72 |
112,59 |
|
|
35,21 |
3,73 |
4,79 |
61,91 |
28,33 |
98,54 |
|
25,25 |
2,03 |
0,69 |
|
|
4,73 |
|
|
279,24 |
19,21 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
1353,86 |
37,36 |
68,01 |
69,79 |
53,75 |
96,53 |
143,50 |
172,18 |
6,08 |
93,77 |
26,17 |
58,29 |
11,73 |
16,24 |
33,86 |
33,39 |
74,63 |
|
139,29 |
115,78 |
50,39 |
4,18 |
48,96 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
2870,18 |
186,09 |
81,03 |
338,80 |
379,98 |
298,46 |
83,40 |
78,46 |
32,87 |
42,99 |
61,38 |
85,96 |
60,66 |
64,73 |
82,22 |
175,64 |
199,79 |
3,05 |
79,08 |
107,42 |
148,48 |
77,97 |
201,73 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
3156,39 |
0,60 |
97,62 |
5,47 |
1420,56 |
|
51,72 |
496,93 |
0,01 |
14,95 |
|
|
24,36 |
|
|
|
19,22 |
|
27,68 |
346,11 |
632,79 |
18,37 |
|
|
1.5 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
4780,45 |
|
22,51 |
1138,23 |
1322,25 |
864,14 |
24,97 |
416,35 |
|
|
60,18 |
|
327,19 |
|
|
35,46 |
16,34 |
|
12,26 |
81,39 |
419,82 |
|
39,36 |
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
95,74 |
|
|
0,79 |
|
44,28 |
|
50,19 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,48 |
|
|
|
1.6 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
773,82 |
30,40 |
10,62 |
18,81 |
30,33 |
53,59 |
2,00 |
20,51 |
22,47 |
72,74 |
140,71 |
9,75 |
|
12,75 |
26,26 |
9,23 |
140,22 |
(0,28) |
62,06 |
11,54 |
9,06 |
81,36 |
9,71 |
|
1.7 |
Đất làm muối |
LMU |
26,63 |
|
|
|
|
|
|
|
|
4,40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22,23 |
|
|
1.8 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
359,27 |
2,76 |
11,08 |
23,77 |
21,23 |
21,66 |
8,33 |
23,80 |
55,84 |
3,00 |
|
44,64 |
13,20 |
5,63 |
3,71 |
35,82 |
|
|
29,32 |
14,15 |
15,55 |
0,11 |
25,68 |
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
9581,58 |
774,76 |
418,24 |
1191,92 |
785,12 |
467,76 |
223,40 |
347,42 |
304,94 |
252,99 |
333,01 |
274,76 |
274,38 |
380,56 |
254,88 |
357,39 |
375,70 |
78,22 |
310,14 |
410,33 |
732,70 |
237,34 |
795,64 |
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
1519,93 |
|
|
179,70 |
136,09 |
79,16 |
73,59 |
71,42 |
60,25 |
54,67 |
53,73 |
47,39 |
46,91 |
42,70 |
56,40 |
49,29 |
46,60 |
33,47 |
104,10 |
85,65 |
112,62 |
79,08 |
107,12 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
474,86 |
345,96 |
128,90 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
32,67 |
5,06 |
8,81 |
1,64 |
1,20 |
0,96 |
0,84 |
0,51 |
0,23 |
0,44 |
0,71 |
1,25 |
1,07 |
0,67 |
0,46 |
1,11 |
1,06 |
1,07 |
0,71 |
1,07 |
0,74 |
0,77 |
2,30 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
179,50 |
1,91 |
5,66 |
4,43 |
49,61 |
80,49 |
|
22,96 |
|
|
|
|
6,39 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8,05 |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
109,01 |
1,15 |
1,69 |
103,30 |
2,00 |
|
0,13 |
|
|
|
|
|
0,12 |
|
|
|
0,18 |
0,12 |
0,13 |
|
0,19 |
|
|
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
569,27 |
22,86 |
32,25 |
64,85 |
19,00 |
7,97 |
9,76 |
8,97 |
8,34 |
5,95 |
6,12 |
8,32 |
5,34 |
6,30 |
8,66 |
17,89 |
7,00 |
3,93 |
8,03 |
106,12 |
178,12 |
15,30 |
18,17 |
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
76,23 |
4,88 |
13,29 |
3,82 |
2,98 |
0,97 |
2,91 |
1,83 |
0,98 |
1,45 |
1,18 |
1,46 |
1,09 |
0,94 |
2,36 |
3,03 |
1,19 |
0,26 |
2,62 |
21,48 |
2,65 |
1,41 |
3,46 |
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
12,41 |
2,26 |
2,35 |
0,58 |
0,55 |
0,16 |
0,18 |
0,17 |
0,16 |
0,19 |
0,16 |
0,16 |
0,24 |
0,30 |
0,27 |
0,18 |
0,11 |
0,16 |
0,18 |
0,27 |
0,41 |
2,91 |
0,47 |
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
103,27 |
12,66 |
7,19 |
9,99 |
4,39 |
1,51 |
4,60 |
3,60 |
5,48 |
2,34 |
1,44 |
3,62 |
1,67 |
1,35 |
3,48 |
11,61 |
1,28 |
2,44 |
1,80 |
2,68 |
3,10 |
7,44 |
9,58 |
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
372,15 |
2,66 |
8,13 |
50,38 |
10,91 |
2,06 |
2,08 |
3,37 |
1,72 |
1,96 |
3,34 |
3,07 |
2,35 |
3,71 |
2,55 |
3,07 |
4,42 |
1,08 |
3,43 |
81,70 |
171,96 |
3,54 |
4,66 |
|
2.6.5 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
5,21 |
0,40 |
1,29 |
0,08 |
0,17 |
3,27 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
569,97 |
9,96 |
9,69 |
97,05 |
72,45 |
27,83 |
5,57 |
10,09 |
1,29 |
3,40 |
11,84 |
0,13 |
0,11 |
83,67 |
16,37 |
2,30 |
6,24 |
12,64 |
0,95 |
35,17 |
17,21 |
2,68 |
143,34 |
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
190,41 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
81,78 |
|
|
|
|
|
|
|
|
108,63 |
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
16,38 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3,05 |
|
|
|
|
|
|
|
13,33 |
|
2.7.3 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
110,50 |
4,72 |
6,75 |
1,12 |
25,42 |
2,77 |
1,15 |
|
0,98 |
3,00 |
1,50 |
0,13 |
0,11 |
0,91 |
12,53 |
2,30 |
0,41 |
7,00 |
0,15 |
35,17 |
0,08 |
1,50 |
2,80 |
|
2.7.4 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
86,33 |
3,76 |
2,94 |
32,06 |
4,26 |
11,51 |
0,71 |
10,09 |
0,31 |
0,40 |
4,17 |
|
|
0,98 |
0,79 |
|
5,83 |
5,64 |
0,44 |
|
|
1,18 |
1,26 |
|
2.7.5 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
166,34 |
1,48 |
|
63,87 |
42,77 |
13,55 |
3,70 |
|
|
|
6,17 |
|
|
|
|
|
|
|
0,35 |
|
17,13 |
|
17,32 |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
3861,01 |
242,34 |
176,56 |
552,22 |
337,75 |
156,70 |
114,14 |
183,54 |
115,59 |
80,04 |
132,22 |
93,60 |
158,16 |
93,36 |
71,39 |
176,49 |
106,00 |
17,54 |
135,26 |
151,89 |
385,15 |
86,70 |
294,36 |
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
2574,39 |
190,72 |
151,52 |
377,92 |
202,24 |
105,79 |
80,04 |
12,37 |
87,89 |
53,64 |
82,80 |
69,30 |
83,01 |
79,13 |
61,34 |
142,44 |
88,47 |
16,24 |
99,09 |
92,16 |
192,49 |
76,27 |
229,53 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
1179,25 |
40,58 |
21,52 |
167,65 |
113,72 |
46,47 |
31,73 |
154,76 |
25,99 |
24,28 |
43,97 |
23,48 |
73,99 |
13,74 |
7,96 |
33,87 |
17,15 |
0,12 |
35,17 |
57,63 |
184,50 |
9,36 |
51,60 |
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
1,45 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,05 |
|
|
|
|
|
|
0,40 |
1,00 |
|
|
|
2.8.4 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
11,49 |
|
|
|
|
|
|
|
0,88 |
|
4,60 |
|
0,10 |
0,14 |
0,54 |
|
|
|
|
|
|
|
5,23 |
|
2.8.5 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
12,90 |
0,90 |
0,06 |
|
|
|
0,27 |
5,61 |
|
|
|
0,18 |
0,15 |
(0,48) |
|
|
|
|
0,10 |
1,00 |
|
0,22 |
4,88 |
|
2.8.6 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
57,48 |
1,80 |
0,40 |
5,97 |
21,75 |
3,62 |
0,41 |
10,04 |
0,29 |
0,51 |
0,09 |
0,28 |
0,31 |
0,79 |
1,11 |
0,14 |
0,21 |
0,16 |
0,23 |
0,28 |
6,74 |
0,31 |
2,06 |
|
2.8.7 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
1,96 |
0,27 |
0,84 |
0,05 |
0,04 |
0,05 |
0,05 |
0,03 |
0,02 |
0,02 |
0,03 |
0,04 |
0,07 |
0,04 |
0,01 |
0,04 |
0,08 |
0,03 |
0,09 |
0,02 |
0,02 |
0,05 |
0,07 |
|
2.8.8 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
14,43 |
2,08 |
1,12 |
0,63 |
|
0,77 |
1,39 |
0,73 |
0,53 |
1,60 |
0,73 |
0,31 |
0,48 |
|
0,43 |
|
0,09 |
0,68 |
0,58 |
0,41 |
0,40 |
0,48 |
0,99 |
|
2.8.9 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
7,67 |
5,99 |
1,10 |
|
|
|
0,27 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,32 |
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
23,75 |
0,28 |
3,01 |
0,26 |
1,00 |
|
0,68 |
|
|
4,93 |
6,04 |
0,73 |
|
0,91 |
0,91 |
0,50 |
1,96 |
1,09 |
0,26 |
0,39 |
0,48 |
|
0,31 |
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
69,92 |
3,74 |
2,96 |
7,19 |
1,89 |
4,10 |
2,67 |
1,46 |
2,10 |
2,38 |
4,16 |
3,50 |
1,13 |
4,06 |
1,00 |
1,34 |
2,81 |
0,54 |
5,88 |
2,23 |
1,40 |
4,86 |
8,52 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
456,82 |
24,92 |
37,56 |
92,32 |
15,08 |
11,71 |
12,12 |
19,82 |
8,00 |
15,32 |
12,29 |
18,20 |
5,52 |
9,95 |
15,39 |
17,50 |
18,61 |
0,76 |
21,52 |
14,11 |
13,17 |
10,11 |
62,87 |
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
1714,86 |
116,55 |
11,14 |
88,95 |
149,05 |
98,85 |
3,89 |
28,65 |
109,13 |
85,86 |
105,91 |
101,65 |
49,64 |
138,94 |
84,31 |
90,97 |
185,22 |
7,07 |
33,30 |
13,71 |
23,64 |
37,84 |
150,60 |
|
2.12.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
641,56 |
12,77 |
1,86 |
39,21 |
115,95 |
78,90 |
3,68 |
17,72 |
0,01 |
4,81 |
29,05 |
52,97 |
49,64 |
92,36 |
35,60 |
28,48 |
23,75 |
|
4,71 |
13,54 |
4,25 |
0,69 |
31,61 |
|
2.12.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
1073,30 |
103,78 |
9,28 |
49,74 |
33,10 |
19,95 |
0,21 |
10,93 |
109,12 |
81,05 |
76,86 |
48,68 |
|
46,58 |
48,71 |
62,49 |
161,47 |
7,07 |
28,59 |
0,16 |
19,39 |
37,15 |
118,99 |
|
3 |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
1083,14 |
29,90 |
86,28 |
152,79 |
69,29 |
26,66 |
5,30 |
63,92 |
51,96 |
6,07 |
33,79 |
5,55 |
54,56 |
17,85 |
15,58 |
72,96 |
43,17 |
78,32 |
27,62 |
125,19 |
10,17 |
1,52 |
104,68 |
|
3.1 |
Đất bằng chưa sử dụng |
BCS |
1039,72 |
29,90 |
85,60 |
151,74 |
54,98 |
26,66 |
1,98 |
61,61 |
51,92 |
6,07 |
33,79 |
5,55 |
44,79 |
17,85 |
15,58 |
72,96 |
43,17 |
78,44 |
27,62 |
120,39 |
10,17 |
1,52 |
97,43 |
|
3.2 |
Đất đồi núi chưa sử dụng |
DCS |
43,42 |
|
0,69 |
1,05 |
14,31 |
|
3,32 |
2,31 |
0,04 |
|
|
|
9,77 |
|
|
|
|
0,1 |
|
4,80 |
|
|
7,25 |
BIỂU 02. KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ
DỤNG NĂM 2025 HUYỆN THẠCH HÀ
(Kèm
theo Quyết định số 1296/QĐ-UBND ngày 11/06/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính diện tích: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
|||||||||||||||||||||
|
TT Thạch Hà |
Thị trấn Lộc Hà |
Xã Lưu Vĩnh Sơn |
Xã Nam Điền |
Xã Ngọc Sơn |
Xã Bình An |
Xã Hồng Lộc |
Xã Ích Hậu |
Xã Mai Phụ |
Xã Thạch Kênh |
Xã Phù Lưu |
Xã Tân Lộc |
Xã Thạch Liên |
Xã Thạch Long |
Xã Thạch Ngọc |
Xã Thạch Sơn |
Xã Thạch Kim |
Xã Thạch Mỹ |
Xã Thịnh Lộc |
Xã Thạch Xuân |
Xã Thạch Châu |
Xã Việt Tiến |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5)+..(26) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
(18) |
(19) |
(20) |
(21) |
(22) |
(23) |
(24) |
(25) |
(26) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
17,52 |
|
|
|
|
6,00 |
|
1,00 |
3,00 |
2,00 |
|
1,32 |
|
|
|
|
|
|
1,10 |
3,10 |
|
|
|
|
1.1 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
2,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
15,52 |
|
|
|
|
6,00 |
|
1,00 |
3,00 |
|
|
1,32 |
|
|
|
|
|
|
1,10 |
3,10 |
|
|
|
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
65,86 |
13,56 |
1,63 |
16,58 |
4,94 |
1,88 |
|
5,80 |
|
0,46 |
0,30 |
|
|
0,03 |
0,41 |
1,25 |
0,36 |
9,16 |
|
0,20 |
0,37 |
|
8,93 |
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
6,77 |
|
|
0,30 |
1,21 |
0,30 |
|
|
|
0,46 |
0,29 |
|
|
|
0,40 |
0,23 |
0,18 |
|
|
|
|
|
3,40 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
10,23 |
10,10 |
0,13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất an ninh |
CAN |
14,15 |
|
|
13,85 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,18 |
0,12 |
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
1,65 |
|
1,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,15 |
|
2.4.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
1,50 |
|
1,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4.2 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,15 |
|
2.5 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
18,54 |
1,00 |
|
0,02 |
3,71 |
1,28 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,50 |
|
7,00 |
|
|
|
|
5,03 |
|
2.5.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
5,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
|
- |
|
|
|
|
5,03 |
|
2.5.2 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
8,50 |
1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,50 |
|
7,00 |
|
|
|
|
|
|
2.5.3 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
4,99 |
|
|
|
3,71 |
1,28 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5.4 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
0,02 |
|
|
0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
14,52 |
2,46 |
|
2,41 |
0,02 |
0,30 |
|
5,80 |
|
|
0,01 |
|
|
0,03 |
0,01 |
0,52 |
|
2,04 |
|
0,20 |
0,37 |
|
0,35 |
|
2.6.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
3,90 |
0,23 |
|
0,18 |
|
0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,52 |
|
2,04 |
|
|
0,35 |
|
0,28 |
|
2.6.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
10,48 |
2,21 |
|
2,22 |
|
|
|
5,80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,20 |
|
|
0,05 |
|
2.6.3 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
0,14 |
0,02 |
|
0,01 |
0,02 |
|
|
|
|
|
0,01 |
|
|
0,03 |
0,01 |
|
|
|
|
|
0,02 |
|
0,02 |
BIỂU 03. KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN
THẠCH HÀ
(Kèm
theo Quyết định số 1296/QĐ-UBND ngày 11/06/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính diện tích:ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
|||||||||||||||||||||
|
TT Thạch Hà |
Thị trấn Lộc Hà |
Xã Lưu Vĩnh Sơn |
Xã Nam Điền |
Xã Ngọc Sơn |
Xã Bình An |
Xã Hồng Lộc |
Xã Ích Hậu |
Xã Mai Phụ |
Xã Thạch Kênh |
Xã Phù Lưu |
Xã Tân Lộc |
Xã Thạch Liên |
Xã Thạch Long |
Xã Thạch Ngọc |
Xã Thạch Sơn |
Xã Thạch Kim |
Xã Thạch Mỹ |
Xã Thịnh Lộc |
Xã Thạch Xuân |
Xã Thạch Châu |
Xã Việt Tiến |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5)+..(26) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
(18) |
(19) |
(20) |
(21) |
(22) |
(23) |
(24) |
(25) |
(26) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
979,63 |
190,02 |
16,62 |
104,64 |
91,18 |
16,32 |
6,23 |
24,28 |
21,27 |
52,53 |
8,07 |
30,41 |
1,77 |
15,51 |
11,03 |
4,33 |
3,51 |
0,57 |
19,92 |
114,20 |
205,87 |
3,54 |
37,81 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
386,26 |
172,39 |
8,29 |
27,46 |
1,39 |
1,13 |
4,13 |
4,36 |
12,67 |
5,88 |
6,58 |
26,51 |
1,44 |
13,18 |
10,05 |
3,86 |
1,32 |
|
10,46 |
30,65 |
8,59 |
3,10 |
32,82 |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
386,26 |
172,39 |
8,29 |
27,46 |
1,39 |
1,13 |
4,13 |
4,36 |
12,67 |
5,88 |
6,58 |
26,51 |
1,44 |
13,18 |
10,05 |
3,86 |
1,32 |
|
10,46 |
30,65 |
8,59 |
3,10 |
32,82 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
66,90 |
10,36 |
1,56 |
0,78 |
1,25 |
|
1,94 |
12,85 |
0,30 |
5,67 |
1,34 |
3,40 |
0,13 |
0,74 |
0,60 |
0,32 |
1,85 |
|
1,56 |
19,49 |
0,71 |
0,29 |
1,76 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
32,38 |
0,09 |
1,53 |
4,61 |
0,16 |
2,30 |
0,16 |
6,57 |
0,80 |
1,18 |
0,15 |
0,50 |
0,15 |
0,15 |
0,15 |
0,15 |
0,34 |
0,29 |
0,20 |
12,26 |
0,15 |
0,15 |
0,34 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
69,20 |
|
3,24 |
|
50,44 |
|
|
|
1,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,10 |
13,92 |
|
|
|
1.5 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
354,42 |
|
|
68,95 |
37,89 |
12,89 |
|
0,50 |
|
|
|
|
0,05 |
|
|
|
|
|
|
51,70 |
182,44 |
|
|
|
1.6 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
32,07 |
7,18 |
2,00 |
2,24 |
0,05 |
|
|
|
6,00 |
2,00 |
|
|
|
1,44 |
0,23 |
|
|
0,28 |
7,70 |
|
0,06 |
|
2,89 |
|
1.7 |
Đất làm muối |
LMU |
37,80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
37,80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
0,60 |
|
|
0,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
92,21 |
29,20 |
1,04 |
1,06 |
0,49 |
2,84 |
1,53 |
1,34 |
4,50 |
2,57 |
0,37 |
0,42 |
|
9,70 |
0,10 |
0,80 |
1,07 |
|
1,18 |
8,62 |
|
5,32 |
20,06 |
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
1,79 |
|
|
|
|
|
|
0,02 |
|
0,30 |
|
0,02 |
|
0,05 |
0,10 |
0,30 |
0,45 |
|
0,05 |
|
|
|
0,50 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
1,54 |
1,54 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
0,60 |
|
|
|
0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,20 |
0,20 |
|
0,13 |
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
0,44 |
|
|
|
|
0,44 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
4,24 |
|
0,12 |
0,22 |
0,42 |
0,20 |
1,53 |
0,12 |
|
0,02 |
0,30 |
0,40 |
|
0,07 |
|
|
0,04 |
|
|
0,60 |
|
|
0,20 |
|
2.5.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
0,32 |
|
|
|
|
0,20 |
|
|
|
0,02 |
|
|
|
|
|
|
0,04 |
|
|
|
|
|
0,06 |
|
2.5.2 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
0,35 |
|
|
0,22 |
|
|
0,13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5.3 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
0,12 |
|
0,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5.4 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
3,45 |
|
|
|
0,42 |
|
1,40 |
0,12 |
|
|
0,30 |
0,40 |
|
0,07 |
|
|
|
|
|
0,60 |
|
|
0,14 |
|
2.6 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
65,30 |
21,66 |
0,92 |
0,84 |
|
|
|
1,20 |
4,50 |
2,25 |
|
|
|
9,26 |
|
0,30 |
0,38 |
|
1,00 |
3,02 |
|
1,32 |
18,65 |
|
2.6.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
36,84 |
12,27 |
0,56 |
0,84 |
|
|
|
0,70 |
4,00 |
1,05 |
|
|
|
4,38 |
|
0,30 |
0,38 |
|
0,50 |
2,17 |
|
0,82 |
8,87 |
|
2.6.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
24,95 |
7,39 |
0,36 |
|
|
|
|
0,50 |
0,50 |
1,20 |
|
|
|
4,38 |
|
|
|
|
0,50 |
0,85 |
|
0,50 |
8,77 |
|
2.6.3 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
3,51 |
2,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1,01 |
|
2.7 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
4,31 |
4,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
0,21 |
|
2.8 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
13,99 |
2,00 |
|
|
|
2,20 |
|
|
|
|
0,07 |
|
|
0,22 |
|
|
|
|
|
5,00 |
|
4,00 |
0,50 |
|
2.8.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
7,44 |
2,00 |
|
|
|
2,20 |
|
|
|
|
0,07 |
|
|
0,22 |
|
|
|
|
|
2,50 |
|
|
0,45 |
|
2.8.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
6,55 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,50 |
|
4,00 |
0,05 |
BIỂU 04. KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
NĂM 2025 HUYỆN THẠCH HÀ
(Kèm
theo Quyết định số 1296/QĐ-UBND ngày 11/06/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính diện tích:ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
|||||||||||||||||||||
|
TT Thạch Hà |
Thị trấn Lộc Hà |
Xã Lưu Vĩnh Sơn |
Xã Nam Điền |
Xã Ngọc Sơn |
Xã Bình An |
Xã Hồng Lộc |
Xã Ích Hậu |
Xã Mai Phụ |
Xã Thạch Kênh |
Xã Phù Lưu |
Xã Tân Lộc |
Xã Thạch Liên |
Xã Thạch Long |
Xã Thạch Ngọc |
Xã Thạch Sơn |
Xã Thạch Kim |
Xã Thạch Mỹ |
Xã Thịnh Lộc |
Xã Thạch Xuân |
Xã Thạch Châu |
Xã Việt Tiến |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5)+...+(26) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
(18) |
(19) |
(20) |
(21) |
(22) |
(23) |
(24) |
(25) |
(26) |
|
1 |
Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
849,64 |
190,02 |
16,62 |
104,64 |
64,46 |
14,32 |
6,23 |
13,98 |
15,27 |
10,53 |
8,07 |
7,24 |
1,77 |
15,51 |
7,65 |
4,33 |
3,51 |
0,57 |
8,22 |
114,20 |
204,53 |
3,54 |
34,43 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
346,31 |
172,39 |
8,29 |
27,46 |
1,39 |
1,13 |
4,13 |
3,36 |
12,67 |
0,88 |
6,58 |
4,66 |
1,44 |
13,18 |
6,67 |
3,86 |
1,32 |
|
6,46 |
30,65 |
7,25 |
3,10 |
29,44 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC/PNN |
346,31 |
172,39 |
8,29 |
27,46 |
1,39 |
1,13 |
4,13 |
3,36 |
12,67 |
0,88 |
6,58 |
4,66 |
1,44 |
13,18 |
6,67 |
3,86 |
1,32 |
|
6,46 |
30,65 |
7,25 |
3,10 |
29,44 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK/PNN |
56,78 |
10,36 |
1,56 |
0,78 |
1,25 |
|
1,94 |
6,05 |
0,30 |
3,67 |
1,34 |
2,08 |
0,13 |
0,74 |
0,60 |
0,32 |
1,85 |
|
1,56 |
19,49 |
0,71 |
0,29 |
1,76 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
28,38 |
0,09 |
1,53 |
4,61 |
0,16 |
0,30 |
0,16 |
4,57 |
0,80 |
1,18 |
0,15 |
0,50 |
0,15 |
0,15 |
0,15 |
0,15 |
0,34 |
0,29 |
0,20 |
12,26 |
0,15 |
0,15 |
0,34 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
69,20 |
|
3,24 |
|
50,44 |
|
|
|
1,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,10 |
13,92 |
|
|
|
1.5 |
Đất rừng sản xuất |
RSX/PNN |
327,20 |
|
|
68,95 |
11,17 |
12,89 |
|
|
|
|
|
|
0,05 |
|
|
|
|
|
|
51,70 |
182,44 |
|
|
|
1.6 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
18,37 |
7,18 |
2,00 |
2,24 |
0,05 |
|
|
|
|
2,00 |
|
|
|
1,44 |
0,23 |
|
|
0,28 |
|
|
0,06 |
|
2,89 |
|
1.7 |
Đất làm muối |
LMU/PNN |
2,80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2,80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH/PNN |
0,60 |
|
|
0,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
67,17 |
|
|
|
26,72 |
|
|
1,50 |
|
5,00 |
|
21,85 |
|
|
3,38 |
|
|
|
4,00 |
|
1,34 |
|
3,38 |
|
2.1 |
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp |
LUA/NNP |
39,95 |
|
|
|
|
|
|
1,00 |
|
5,00 |
|
21,85 |
|
|
3,38 |
|
|
|
4,00 |
|
1,34 |
|
3,38 |
|
2.2 |
Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp |
RSX/NNP |
27,22 |
|
|
|
26,72 |
|
|
0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Chuyển đất PNN được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai |
MHT/PNC |
47,55 |
18,99 |
- |
0,18 |
0,07 |
0,44 |
- |
- |
- |
0,20 |
- |
- |
- |
8,76 |
- |
- |
- |
- |
- |
1,10 |
- |
0,27 |
17,54 |
|
3.2 |
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
MHT/OTC |
30,48 |
26,99 |
|
0,18 |
0,49 |
0,40 |
|
|
|
0,02 |
0,37 |
|
|
|
|
|
0,04 |
|
|
1,70 |
|
0,27 |
0,02 |
|
3.3 |
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh PNN |
MHT/CSK |
0,21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
0,14 |
BIỂU 05. DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN
TRONG NĂM 2025 HUYỆN THẠCH HÀ
(Kèm
theo Quyết định số 1296/QĐ-UBND ngày 11/06/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính diện tích: ha
|
STT |
Hạng mục |
Tổng DT QH dự án |
DT thực hiện trong năm KH |
Diện tích hiện trạng |
Tăng thêm |
Địa điểm (đến cấp xã) |
Vị trí trên BĐ KHSDĐ năm 2025 |
||||
|
Diện tích |
LUA |
RPH |
RSX |
Đất khác |
|||||||
|
901,43 |
901,43 |
89,04 |
812,39 |
216,35 |
56,12 |
115,92 |
424,00 |
|
|
||
|
I.1 |
Công trình, dự án mục đích quốc phòng, an ninh |
90,77 |
90,77 |
|
90,77 |
21,71 |
49,61 |
|
19,45 |
|
|
|
1.1.1 |
Đất quốc phòng |
54,04 |
54,04 |
|
54,04 |
|
49,61 |
|
4,43 |
|
|
|
1 |
Đất quốc phòng |
4,43 |
4,43 |
|
4,43 |
|
|
|
4,43 |
Xã Lưu Vĩnh Sơn |
|
|
2 |
Đất quốc phòng |
49,61 |
49,61 |
|
49,61 |
|
49,61 |
|
|
Xã Nam Điền |
|
|
1.1.2 |
Đất an ninh |
36,73 |
36,73 |
|
36,73 |
21,71 |
|
|
15,02 |
|
|
|
1 |
Đất an ninh |
0,22 |
0,22 |
|
0,22 |
|
|
|
0,22 |
Xã Lưu Vĩnh Sơn |
|
|
2 |
Đất an ninh |
0,21 |
0,21 |
|
0,21 |
0,13 |
|
|
0,08 |
Thạch Xuân |
|
|
3 |
Đất an ninh |
20,63 |
20,63 |
|
20,63 |
20,63 |
|
|
|
Xã Lưu Vĩnh Sơn |
|
|
4 |
Đất an ninh |
14,80 |
14,80 |
|
14,80 |
0,95 |
|
|
13,85 |
Xã Lưu Vĩnh Sơn |
|
|
5 |
Đất an ninh |
0,18 |
0,18 |
|
0,18 |
|
|
|
0,18 |
Xã Thạch Sơn |
|
|
6 |
Đất an ninh |
0,69 |
0,69 |
|
0,69 |
|
|
|
0,69 |
Xã Bình An, xã Thạch Mỹ, xã Thịnh Lộc, xã Thạch Kim, thị trấn Lộc Hà |
|
|
1.2 |
Công trình, dự án để phát triển - kinh tế xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng |
76,32 |
76,32 |
|
76,32 |
29,72 |
1,67 |
4,22 |
40,71 |
|
|
|
I.2.1 |
Đất khu công nghiệp |
70,43 |
70,43 |
|
70,43 |
29,72 |
|
|
40,71 |
|
|
|
1 |
Hạ tầng khu công nghiệp Bắc Thạch Hà tại xã Việt Tiến, Thạch Liên |
70,43 |
70,43 |
|
70,43 |
29,72 |
|
|
40,71 |
Việt Tiến, Thạch Liên |
834 |
|
1.2.2 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
5,89 |
5,89 |
|
5,89 |
|
1,67 |
4,22 |
|
|
|
|
1 |
Đường dây 500kV Quảng Trạch - Quỳnh Lưu đoạn tuyến qua địa bàn Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh |
5,89 |
5,89 |
|
5,89 |
|
1,67 |
4,22 |
|
Xã Nam Điền, Thạch Xuân, Lưu Vĩnh Sơn, Ngọc Sơn |
847 |
|
1.3 |
Công trình, dự án do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất |
371,47 |
371,47 |
39,06 |
332,41 |
111,31 |
3,30 |
5,25 |
212,55 |
|
|
|
1.3.1 |
Đất ở tại nông thôn |
69,97 |
69,97 |
0,58 |
69,39 |
34,17 |
|
5,00 |
30,22 |
|
|
|
1 |
Đất ở nông thôn |
2,55 |
2,55 |
|
2,55 |
2,55 |
|
|
|
Xã Thạch Liên |
603,604,61 2,617,613 |
|
2 |
Đất ở nông thôn |
4,18 |
4,18 |
|
4,18 |
4,00 |
|
|
0,18 |
Xã Thạch Xuân |
668 |
|
3 |
Đất ở nông thôn |
3,22 |
3,22 |
|
3,22 |
2,67 |
|
|
0,55 |
Xã Thạch Ngọc |
726,725,7 30,734, |
|
4 |
Đất ở nông thôn |
2,13 |
2,13 |
|
2,13 |
1,13 |
|
|
1,00 |
Xã Ngọc Sơn |
550,552 |
|
5 |
Đất ở nông thôn |
3,27 |
3,27 |
|
3,27 |
0,74 |
|
|
2,53 |
Xã Nam Điền |
650; 643, 639; 637; 640; 642 |
|
6 |
Đất ở nông thôn |
2,70 |
2,70 |
|
2,70 |
2,33 |
|
|
0,37 |
Xã Lưu Vĩnh Sơn |
633,632,6 36,635,63 3,631 |
|
7 |
Đất ở nông thôn |
0,98 |
0,98 |
|
0,98 |
0,80 |
|
|
0,18 |
Xã Lưu Vĩnh Sơn |
631 |
|
8 |
Đất ở nông thôn |
3,12 |
3,12 |
|
3,12 |
0,28 |
|
|
2,84 |
Xã Việt Tiến |
736,746,7 42, |
|
9 |
Đất ở nông thôn |
3,18 |
3,18 |
|
3,18 |
1,17 |
|
|
2,01 |
Xã Thạch Kênh |
601, 601, 596, 599 |
|
10 |
Đất ở dân cư đồng Thổ, thôn Nam Sơn |
3,00 |
3,00 |
|
3,00 |
0,20 |
|
|
2,80 |
Xã Thịnh Lộc |
LH65 |
|
11 |
Đất ở NVH cũ các thôn 1, 4, 8, 10, 12 (Đất ở vùng ngã tư hội quán xóm 4 cũ (còn lại 10 lô)) |
0,20 |
0,20 |
|
0,20 |
|
|
|
0,20 |
Xã Thịnh Lộc |
LH66 |
|
12 |
Đất ở vùng thôn Yên Điềm, thôn Quang Trung (Vùng sân gôn Thịnh Lộc) |
17,06 |
17,06 |
|
17,06 |
|
|
5,00 |
12,06 |
Xã Thịnh Lộc |
LH67 |
|
13 |
Đất ở gần NVH thôn Đông Vĩnh (Đất ở sân bóng cũ thôn Hợp Tiến) |
0,12 |
0,12 |
|
0,12 |
|
|
|
0,12 |
Xã Mai Phụ |
LH68 |
|
14 |
Đất ở dặm dân Cựa ông Quế thôn Đông Thắng |
1,25 |
1,25 |
|
1,25 |
0,45 |
|
|
0,80 |
Xã Mai Phụ |
LH69 |
|
15 |
Đất ở vùng đường Hộ Đê, thôn Tân Phú |
0,80 |
0,80 |
|
0,80 |
0,80 |
|
|
|
Xã Thạch Mỹ |
LH70 |
|
16 |
Đất ở vùng Chánh giáo thôn Hà Ân |
1,70 |
1,70 |
|
1,70 |
1,70 |
|
|
|
Xã Thạch Mỹ |
LH71 |
|
17 |
Đất ở nông thôn đường Sông Nghèn |
0,30 |
0,30 |
|
0,30 |
0,30 |
|
|
|
Xã Thạch Mỹ |
LH72 |
|
18 |
Đất ở xen dắm các thôn: Phú Mỹ, Liên Giang, Báo Ân, Hà Ân, Tân Phú |
0,90 |
0,90 |
0,40 |
0,50 |
0,50 |
|
|
|
Xã Thạch Mỹ |
LH73 |
|
19 |
Đất ở tại thôn Phù Ích, phía Nam trường THPT Nguyễn Đổng Chi, giáp trục đường liên xã (Đất ở vùng Đồng Kiêng) |
1,98 |
1,98 |
|
1,98 |
1,98 |
|
|
|
Xã Ích Hậu |
LH78 |
|
20 |
Đất ở vùng nhà Giàng thôn Thống Nhất (Đất ở vùng nhà Giàng thôn Thống Nhất) |
0,80 |
0,80 |
|
0,80 |
0,80 |
|
|
|
Xã Ích Hậu |
LH79 |
|
21 |
Đất ở các thôn Trung Sơn (Trọt Giếng - Bàu Trụ), Đại Lự (cầu Ao), Yến Giang (Đồng Lau) |
1,30 |
1,30 |
|
1,30 |
0,80 |
|
|
0,50 |
Xã Hồng Lộc |
LH80 |
|
22 |
Xây dựng đất ở Hoa Thành, thôn Xuân Phượng và xen dắm các thôn |
0,13 |
0,13 |
|
0,13 |
|
|
|
0,13 |
Xã Thạch Kim |
LH81 |
|
23 |
Đất ở vùng Nhà cọi, thôn Kim Tân (Đất ở xen dắm các thôn Tân Thượng, Tân Trung, Kim Tân) |
1,30 |
1,30 |
|
1,30 |
1,30 |
|
|
|
Xã Tân Lộc |
LH82 |
|
24 |
Đất ở nông thôn xen dắm các thôn Thanh Hòa, Thanh Lương, Thanh Ngọc, Mỹ Hòa, Thanh Mỹ, Đông Châu, Bắc Sơn, Thái Hòa |
0,78 |
0,78 |
0,18 |
0,60 |
0,50 |
|
|
0,10 |
Xã Phù Lưu |
LH83 |
|
25 |
Khu dân cư vùng Trậm Tran, thôn Thống Nhất (Tên quy hoạch: Đất ở phía bên trái di tích khu mộ Nguyễn Đức Lục Chi 3,16ha đất ở và 1,62ha đất giao thông trong công trình QH giao thông trong các khu đất cấp đất ở mới tại nông thôn) |
4,78 |
4,78 |
|
4,78 |
4,78 |
|
|
|
Xã Ích Hậu |
LH84 |
|
26 |
Đất ở vùng Đồng Kỵ thôn Kim Ngọc; Đồng Mộc, Đội Trường thôn Minh Quý; Cựa Tịnh thôn An Lộc; Đồng Trộp 2 thôn Hồng Lạc; Cựa Nhi, Cồn Phụ Lão thôn Bằng Châu và Cựa Huấn thôn Tiến Châu |
2,50 |
2,50 |
|
2,50 |
2,03 |
|
|
0,47 |
Xã Thạch Châu |
LH85.1 |
|
27 |
Đất ở xen dắn dân cư thôn Yên Điềm, Hồng Thịnh (Đất ở khu đất đối diện nhà ông Ngạn thôn Hồng Thịnh và nhà ông Chức thôn Yên Điềm) |
0,14 |
0,14 |
|
0,14 |
0,10 |
|
|
0,04 |
Xã Thịnh Lộc |
LH86 |
|
28 |
Đất ở thôn Yên Định (Vùng đồng Cùng, thôn Yên Định và vùng cạnh nhà ông Tiếp) |
1,63 |
1,63 |
|
1,63 |
0,10 |
|
|
1,53 |
Xã Thịnh Lộc |
LH87 |
|
29 |
Đất ở vùng Cửa Tùy, thôn Xuân Triều, xã Bình An |
2,20 |
2,20 |
|
2,20 |
2,10 |
|
|
0,10 |
Xã Bình An |
LH88 |
|
30 |
Đất ở phía Bắc đường trục xã, phía Tây khu dân cư Hợp Tiến và phía Đông chợ Mai Phụ |
1,57 |
1,57 |
|
1,57 |
|
|
|
1,57 |
Xã Mai Phụ |
LH89 |
|
31 |
Đất ở thôn Nam Sơn |
0,20 |
0,20 |
|
0,20 |
0,06 |
|
|
0,14 |
Xã Thịnh Lộc |
BS3 |
|
1.3.2 |
Đất ở tại đô thị |
38,84 |
38,84 |
|
38,84 |
32,25 |
|
|
6,59 |
|
|
|
3 |
Khu đô thị mới TDP9, TDP10 (HDB) |
38,84 |
38,84 |
|
38,84 |
32,25 |
|
|
6,59 |
Thị trấn Thạch Hà |
775 |
|
1.3.3 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
25,73 |
25,73 |
0,88 |
24,85 |
7,79 |
1,00 |
|
16,06 |
|
|
|
1 |
Nhà văn hoá tổ dân phố 8 |
0,77 |
0,77 |
|
0,77 |
|
|
|
0,77 |
Thị trấn Thạch Hà |
517 |
|
2 |
Nhà văn hoá thôn Đông Sơn |
0,95 |
0,95 |
0,57 |
0,38 |
|
|
|
0,38 |
Xã Thạch Xuân |
812 |
|
3 |
Công trình nhà văn hóa, sân bóng đá thôn Đông Hà 2 |
1,02 |
1,02 |
|
1,02 |
1,02 |
|
|
|
Xã Thạch Long |
532 |
|
4 |
Nhà văn hoá thôn Đông Châu |
0,48 |
0,48 |
0,31 |
0,17 |
0,17 |
|
|
|
Xã Thạch Ngọc |
813 |
|
5 |
Xây dựng trung tâm Văn hóa - Truyền thông huyện Lộc Hà |
4,50 |
4,50 |
|
4,50 |
2,90 |
1,00 |
|
0,60 |
Thị trấn Lộc Hà |
LH38 |
|
6 |
Quảng trường biển Cửa Sót, huyện Lộc Hà |
2,00 |
2,00 |
|
2,00 |
|
|
|
2,00 |
Thị trấn Lộc Hà |
LH39 |
|
7 |
Mở rộng quảng trường Mai Hắc Đế |
15,70 |
15,70 |
|
15,70 |
3,50 |
|
|
12,20 |
Xã Thịnh Lộc |
LH40 |
|
8 |
Đất nhà văn hóa thôn tại vùng đồng Bục Bục (thôn Bắc Kinh) |
0,20 |
0,20 |
|
0,20 |
0,20 |
|
|
|
Xã Ích Hậu |
LH61 |
|
9 |
Nhà Văn hóa TDP Phú Mậu |
0,05 |
0,05 |
|
0,05 |
|
|
|
0,05 |
Thị trấn Lộc Hà |
BS2 |
|
10 |
Khu trưng bày chứng tích chiến tranh |
0,06 |
0,06 |
|
0,06 |
|
|
|
0,06 |
Xã Việt Tiến |
|
|
1.3.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
2,18 |
2,18 |
0,93 |
1,25 |
0,53 |
|
0,10 |
0,62 |
|
|
|
1 |
Mở rộng trường Mầm non xã Thạch Kênh |
0,18 |
0,18 |
|
0,18 |
0,01 |
|
|
0,17 |
Xã Thạch Kênh |
414 |
|
2 |
Trường Mầm non Việt Tiến |
0,71 |
0,71 |
0,49 |
0,22 |
0,07 |
|
|
0,15 |
Xã Việt Tiến |
436 |
|
3 |
Mở rộng khuôn viên Trường tiểu học xã Hồng Lộc |
0,30 |
0,30 |
|
0,30 |
0,10 |
|
|
0,20 |
Xã Hồng Lộc |
LH41 |
|
4 |
Mở rộng khuôn viên Trường mầm non xã Hồng Lộc |
0,15 |
0,15 |
|
0,15 |
0,15 |
|
|
|
Xã Hồng Lộc |
LH42 |
|
5 |
Mở rộng trường mầm non Thạch Mỹ |
0,44 |
0,44 |
0,34 |
0,10 |
|
|
|
0,10 |
Xã Thạch Mỹ |
LH44 |
|
6 |
Mở rộng khuôn viên Trường THCS Hồng Tân (Sân bóng) |
0,30 |
0,30 |
0,10 |
0,20 |
0,20 |
|
|
|
Xã Hồng Lộc |
LH45 |
|
7 |
MR trường tiểu học Thịnh Lộc |
0,10 |
0,10 |
|
0,10 |
|
|
0,10 |
|
Xã Thịnh Lộc |
LH46 |
|
1.3.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
1,20 |
1,20 |
|
1,20 |
0,30 |
|
|
0,90 |
|
|
|
1 |
Đất sân vận động thôn Ninh |
0,30 |
0,30 |
|
0,30 |
0,30 |
|
|
|
Xã Thạch Liên |
455 |
|
2 |
Khu thể thao TDP Phú Mậu |
0,50 |
0,50 |
|
0,50 |
|
|
|
0,50 |
Thị trấn Lộc Hà |
BS1 |
|
3 |
Mở rộng sân vận động xã, thôn Đông Châu |
0,40 |
0,40 |
|
0,40 |
|
|
|
0,40 |
Xã Phù Lưu |
|
|
1.3.6 |
Đất cụm công nghiệp |
3,56 |
3,56 |
|
3,56 |
3,56 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Đất cụm công nghiệp |
3,56 |
3,56 |
|
3,56 |
3,56 |
|
|
|
Xã Việt Tiến |
142 |
|
1.3.7 |
Đất công trình giao thông |
35,49 |
35,49 |
25,47 |
10,02 |
4,15 |
0,30 |
|
5,57 |
|
|
|
1 |
Mở rộng đường Đồng Văn Năng |
1,00 |
1,00 |
0,96 |
0,04 |
|
|
|
0,04 |
Thị trấn Thạch Hà |
254 |
|
2 |
Nâng cấp mở rộng tuyến đường từ nhà ông Phạm Quế đi bãi Luỹ thôn Sông Tiến |
1,13 |
1,13 |
1,00 |
0,13 |
0,07 |
|
|
0,06 |
Xã Thạch Sơn |
825 |
|
3 |
Đường giao thông tổ dân phố 9 thị trấn Thạch Hà |
0,95 |
0,95 |
0,60 |
0,35 |
0,05 |
|
|
0,30 |
Thị trấn Thạch Hà |
835 |
|
4 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường chợ Rú đi Quốc lộ 15 B |
1,94 |
1,94 |
1,20 |
0,74 |
0,50 |
|
|
0,24 |
Xã Thạch Sơn |
308 |
|
5 |
Đường sông Cày |
0,88 |
0,88 |
|
0,88 |
0,28 |
|
|
0,60 |
Thị trấn Thạch Hà |
251 |
|
6 |
Tiểu dự án Cải thiện cơ sở hạ tầng đô thị Thạch Hà, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh |
2,90 |
2,90 |
1,90 |
1,00 |
0,57 |
|
|
0,43 |
Thị trấn Thạch Hà |
252 |
|
7 |
Đường giao thông liên xã Hồng Lộc, Mai Phụ (ĐH.116) |
8,80 |
8,80 |
8,56 |
0,24 |
|
|
|
0,24 |
Xã Hồng Lộc, xã Ích Hậu, xã Phù Lưu, xã Mai Phụ, xã Thạch Mỹ |
LH15 |
|
8 |
Mở rộng cảng cá Thạch Kim thêm diện tích 2,04 ha (Tổng diện tích quy hoạch: 5,10ha, hiện trạng đã có: 3,06ha) |
5,10 |
5,10 |
3,06 |
2,04 |
|
|
|
2,04 |
Xã Thạch Kim |
LH18 |
|
9 |
Hệ thống giao thông nông thôn toàn xã (Tuyến đường trục thôn Thanh Lương (từ Anh Hoàn đến nhà thờ họ Phạm) |
0,20 |
0,20 |
|
0,20 |
|
|
|
0,20 |
Xã Phù Lưu |
LH20 |
|
10 |
Đường trục xã (từ trường mầm non đến đường Hồng Thụ), thôn Đông Châu, Mỹ Hòa |
0,50 |
0,50 |
|
0,50 |
0,05 |
|
|
0,45 |
Xã Phù Lưu |
LH21 |
|
11 |
Hệ thống giao thông nông thôn toàn xã (Đường giao thông trục chính xã Bình An) |
0,90 |
0,90 |
|
0,90 |
0,90 |
|
|
|
Xã Bình An |
LH22 |
|
12 |
Hạ tầng khu du lịch biển Lộc Hà |
11,19 |
11,19 |
8,19 |
3,00 |
1,73 |
0,30 |
|
0,97 |
Thị trấn Lộc Hà, xã Thịnh Lộc |
LH13 |
|
1.3.8 |
Đất công trình thủy lợi |
167,52 |
167,52 |
7,70 |
159,82 |
17,64 |
2,00 |
|
140,18 |
|
|
|
1 |
Kè sông cày |
5,00 |
5,00 |
4,50 |
0,50 |
|
|
|
0,50 |
Thị trấn Thạch Hà |
376 |
|
2 |
Tiểu dự án Cải thiện cơ sở hạ tầng đô thị Thạch Hà, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh |
2,40 |
2,40 |
|
2,40 |
2,00 |
|
|
0,40 |
Thị trấn Thạch Hà |
252 |
|
3 |
Dự án Tăng khả năng thoát lũ hạ du hồ Kẻ Gỗ |
142,31 |
142,31 |
|
142,31 |
7,56 |
|
|
134,75 |
Huyện Thạch Hà |
817 |
|
4 |
Kênh mương thủy lợi và khu dân cư toàn xã (Kênh tiêu vùng Thanh Lương - Thanh Mỹ - Thanh Ngọc) |
1,81 |
1,81 |
|
1,81 |
1,58 |
|
|
0,23 |
Xã Phù Lưu |
LH27 |
|
5 |
Xử lý cấp bách đê Tả Nghèn huyện Lộc Hà, có 2 đoạn: Đoạn 1: tại thị trấn Lộc Hà dài 2km; Đoạn 2: từ cầu Trù đến cống Đập Bùi, dài 8km |
14,00 |
14,00 |
2,70 |
11,30 |
5,00 |
2,00 |
|
4,30 |
Xã Ích hậu, thị trấn Lộc Hà |
LH29 |
|
6 |
Kênh tiêu Đông Liên xã Thịnh Lộc và Bình An, huyện Lộc Hà |
2,00 |
2,00 |
0,50 |
1,50 |
1,50 |
|
|
|
Xã Thịnh Lộc, xã Bình An |
LH30 |
|
1.3.9 |
Đất công trình xử lý chất thải |
0,30 |
0,30 |
|
0,30 |
0,30 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Nhà máy xử lý nước thải của Tiểu dự án Cải thiện cơ sở hạ tầng đô thị Thạch Hà, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh |
0,30 |
0,30 |
|
0,30 |
0,30 |
|
|
|
Thị trấn Thạch Hà |
461 |
|
1.3.10 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
14,67 |
14,67 |
1,89 |
12,78 |
2,80 |
|
0,15 |
9,83 |
|
|
|
1 |
Đường dây 110KV từ TBA 500 KV Thạch Linh - Hồng Lĩnh |
2,70 |
2,70 |
|
2,70 |
2,60 |
|
|
0,10 |
Các xã: Nam Điền, Tân Lâm Hương, Thạch Xuân, Lưu Vĩnh Sơn, Thị trấn Thạch Hà, Việt Tiến, Thạch Liên |
847 |
|
2 |
Nâng cao chất lượng của lưới điện hạ áp năm 2024-2025 cho các TBA công cộng khu vực các xã Thạch Liên, xã Thạch Kênh, xã Nam Điền, xã Thạch Trị, xã Thạch Lạc và xã Thạch Long huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh |
0,03 |
0,03 |
|
0,03 |
0,02 |
|
|
0,01 |
Các xã: Thạch Liên, Thạch Kênh, Nam Điền và Thạch Long |
|
|
3 |
Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện các xã Thạch Hải, Thạch Lạc thuộc huyện Thạch Hà |
0,04 |
0,04 |
|
0,04 |
0,03 |
|
|
0,01 |
Các xã: Thạch Liên, Thạch Kênh, Nam Điền, Thạch Long |
|
|
4 |
Di dời đường dây trung hạ thế thuộc vùng dự án Vsip Việt Tiến - Thạch Liên |
0,04 |
0,04 |
|
0,04 |
0,04 |
|
|
|
Các xã: Việt Tiến, Thạch Liên |
|
|
5 |
Đường dây và trạm biến áp 110kV Lộc Hà |
2,10 |
2,10 |
1,89 |
0,21 |
0,06 |
|
0,15 |
|
Các xã, thị trấn |
LH48 |
|
6 |
Nhà máy điện rác xã Hồng Lộc |
9,59 |
9,59 |
|
9,59 |
|
|
|
9,59 |
Xã Hồng Lộc |
LH51 |
|
7 |
Xây dựng 2 xuất tuyến 22kV lộ 471, 473 sau trạm biến áp 110kV Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh |
0,05 |
0,05 |
|
0,05 |
0,01 |
|
|
0,04 |
Thị trấn Lộc Hà |
LH55 |
|
8 |
Xây dựng, cải tạo đường dây trung áp, hạ áp và TBA để chống quá tải, giảm tổn thất điện năng, giảm bán kính cấp điện khu vực huyện Can Lộc, huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh năm 2024 |
0,05 |
0,05 |
|
0,05 |
0,01 |
|
|
0,04 |
Xã Bình An |
LH56 |
|
9 |
Xây dựng 2 xuất tuyến 22kV lộ 475, 477 sau trạm biến áp 110kV Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh |
0,07 |
0,07 |
|
0,07 |
0,03 |
|
|
0,04 |
Thị trấn Lộc Hà, xã Bình An, xã Tân Lộc, xã Thạch Kim |
LH57 |
|
1.3.11 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
0,85 |
0,85 |
|
0,85 |
|
|
|
0,85 |
|
|
|
1 |
Chợ trung tâm huyện Lộc Hà |
0,85 |
0,85 |
|
0,85 |
|
|
|
0,85 |
Thị trấn Lộc Hà |
LH60 |
|
1.3.12 |
Đất tôn giáo |
8,66 |
8,66 |
1,61 |
7,05 |
5,42 |
|
|
1,63 |
|
|
|
1 |
Mở rộng đất giáo họ Thanh Thủy |
0,92 |
0,92 |
0,42 |
0,50 |
|
|
|
0,50 |
Xã Thạch Sơn |
468 |
|
2 |
Mở rộng nhà thờ giáo xứ Lộc Thủy |
0,54 |
0,54 |
0,44 |
0,10 |
|
|
|
0,10 |
Xã Thạch Long |
478 |
|
3 |
Xây dựng chùa Kênh Cạn |
4,60 |
4,60 |
|
4,60 |
4,60 |
|
|
|
Xã Thạch Kênh |
467 |
|
4 |
Mở rộng chùa Khánh Lưu |
1,42 |
1,42 |
0,75 |
0,67 |
0,67 |
|
|
|
Xã Thạch Kênh |
466 |
|
5 |
Chùa Yên Lạc |
0,50 |
0,50 |
|
0,50 |
|
|
|
0,50 |
Xã Thạch Ngọc |
479 |
|
6 |
Mở rộng khuôn viên giáo xứ thôn Đông Kỳ |
0,15 |
0,15 |
|
0,15 |
0,15 |
|
|
|
Xã Thạch Mỹ |
LH34 |
|
7 |
Mở rộng giáo xứ Vĩnh Luật |
0,53 |
0,53 |
|
0,53 |
|
|
|
0,53 |
Xã Mai Phụ |
LH35 |
|
1.3.12 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
2,50 |
2,50 |
|
2,50 |
2,40 |
|
|
0,10 |
|
|
|
1 |
Đất Nghĩa trang nghĩa địa |
1,00 |
1,00 |
|
1,00 |
0,90 |
|
|
0,10 |
Xã Việt Tiến |
500 |
|
2 |
Đất nghĩa trang nghĩa địa |
0,40 |
0,40 |
|
0,40 |
0,40 |
|
|
|
Xã Thạch Ngọc |
499 |
|
3 |
Mở rộng nghĩa trang phục vụ di dời mồ mả do ảnh hưởng bởi dự án ViSip |
1,10 |
1,10 |
|
1,10 |
1,10 |
|
|
|
Xã Việt Tiến |
501 |
|
1.4 |
Công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất |
196,39 |
196,39 |
42,50 |
153,89 |
49,87 |
1,54 |
9,13 |
93,35 |
|
|
|
1.4.1 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
85,00 |
85,00 |
37,00 |
48,00 |
5,00 |
|
|
43,00 |
|
|
|
1 |
Đất nuôi trồng thủy sản (nuôi tôm công nghệ cao) tại thôn Đông Vĩnh, Liên Tiến, Đông Thắng, Mai Lâm |
20,00 |
20,00 |
|
20,00 |
|
|
|
20,00 |
Xã Mai Phụ |
LH102 |
|
2 |
Mở rộng vùng đất nuôi trồng thủy sản tại thôn Đồng Sơn (bao gồm tại đồng Hói Giai và tại đồng Lập Thạch) |
5,00 |
5,00 |
|
5,00 |
5,00 |
|
|
|
Xã Mai Phụ |
LH104 |
|
3 |
NTTS bãi bồi ven sông xã Mai Phụ |
43,00 |
43,00 |
25,00 |
18,00 |
|
|
|
18,00 |
Xã Mai Phụ |
LH106.1 |
|
4 |
NTTS bãi bồi ven sông xã Thạch Châu |
17,00 |
17,00 |
12,00 |
5,00 |
|
|
|
5,00 |
Xã Thạch Châu |
LH106.2 |
|
1.4.2 |
Đất nông nghiệp khác |
78,19 |
78,19 |
5,50 |
72,69 |
34,95 |
|
0,50 |
37,24 |
|
|
|
1 |
Đất nông nghiệp khác |
1,34 |
1,34 |
|
1,34 |
1,34 |
|
|
|
Xã Thạch Xuân |
211 |
|
2 |
Vùng Nông nghiệp công nghệ cao |
6,76 |
6,76 |
|
6,76 |
6,76 |
|
|
|
Các xã: Việt Tiến, Thạch Long |
88 |
|
3 |
Trang trại chăn nuôi kết hợp trồng cây ăn quả xã Phù Lưu |
7,45 |
7,45 |
|
7,45 |
7,45 |
|
|
|
Xã Phù Lưu |
LH97 |
|
4 |
Trang trại nông nghiệp tổng hợp Thái Hòa |
8,00 |
8,00 |
|
8,00 |
8,00 |
|
|
|
Xã Phù Lưu |
LH98 |
|
5 |
Khu nông nghiệp công nghệ cao, Phù Lưu |
7,72 |
7,72 |
|
7,72 |
6,40 |
|
|
1,32 |
Xã Phù Lưu |
LH99 |
|
6 |
Trang trại xã Hồng Lộc |
4,50 |
4,50 |
|
4,50 |
|
|
0,50 |
4,00 |
Xã Hồng Lộc |
LH100 |
|
7 |
Cho các hộ gia đình, cá nhân thuê đất sản xuất mô hình nông nghiệp tại xã Ích Hậu |
10,00 |
10,00 |
|
10,00 |
|
|
|
10,00 |
Xã Ích Hậu |
LH101.1 |
|
8 |
Cho các hộ gia đình, cá nhân thuê đất sản xuất mô hình nông nghiệp tại xã Thạch Mỹ |
12,00 |
12,00 |
1,00 |
11,00 |
4,00 |
|
|
7,00 |
Xã Thạch Mỹ |
LH101.2 |
|
9 |
Cho các hộ gia đình, cá nhân thuê đất sản xuất mô hình nông nghiệp tại xã Phù Lưu |
5,82 |
5,82 |
4,50 |
1,32 |
|
|
|
1,32 |
Xã Phù Lưu |
LH101.3 |
|
10 |
Cho các hộ gia đình, cá nhân thuê đất sản xuất mô hình nông nghiệp tại xã Mai Phụ |
3,00 |
3,00 |
|
3,00 |
|
|
|
3,00 |
Xã Mai Phụ |
LH101.4 |
|
11 |
Cho các hộ gia đình, cá nhân thuê đất sản xuất mô hình nông nghiệp tại xã Thịnh Lộc |
3,60 |
3,60 |
|
3,60 |
|
|
|
3,60 |
Xã Thịnh Lộc |
LH101.5 |
|
12 |
Cho các hộ gia đình, cá nhân thuê đất sản xuất mô hình nông nghiệp tại xã Hồng Lộc |
8,00 |
8,00 |
|
8,00 |
1,00 |
|
|
7,00 |
Xã Hồng Lộc |
LH101.6 |
|
1.4.3 |
Đất thương mại, dịch vụ |
21,42 |
21,42 |
|
21,42 |
6,77 |
1,54 |
|
13,11 |
|
|
|
1 |
Trung tâm đăng kiểm |
0,90 |
0,90 |
|
0,90 |
0,30 |
|
|
0,60 |
Thôn Đại Đồng, xã Thạch Long |
190 |
|
2 |
Trung tâm thương mại Dịch vụ Phước Linh tại xã Thạch Long |
1,16 |
1,16 |
|
1,16 |
1,16 |
|
|
|
Xã Thạch Long |
190 |
|
3 |
Cơ sở kinh doanh thương mại tổng hợp Hữu Lâm |
0,62 |
0,62 |
|
0,62 |
0,62 |
|
|
|
Xã Thạch Ngọc |
191 |
|
4 |
Trung tâm thương mại dịch vụ khách sạn và văn phòng Viết Hải xã Thạch Long |
1,50 |
1,50 |
|
1,50 |
1,50 |
|
|
|
Xã Thạch Long |
190 |
|
5 |
Điều chỉnh dự án Trung tâm thương mại và kinh doanh tổng hợp Đại Bàng |
0,50 |
0,50 |
|
0,50 |
0,50 |
|
|
|
Xã Thạch Long |
190 |
|
6 |
Dự án Showroom trưng bày máy nông nghiệp của công ty TNHH TM tổng hợp và DV Huệ Minh |
0,79 |
0,79 |
|
0,79 |
0,79 |
|
|
|
Xã Thạch Long |
190 |
|
7 |
Dự án khu du lịch sinh thái và trải nghiệm Tân Tiến |
1,60 |
1,60 |
|
1,60 |
0,60 |
|
|
1,00 |
Thị trấn Thạch Hà |
147 |
|
8 |
Đất thương mại dịch vụ (Khu đất thương mại, dịch vụ Trung tâm Quỹ đất quản lý) |
2,16 |
2,16 |
|
2,16 |
|
1,54 |
|
0,62 |
Thị trấn Lộc Hà |
LH111 |
|
9 |
Đất thương mại, dịch vụ |
7,00 |
7,00 |
|
7,00 |
|
|
|
7,00 |
Xã Thạch Kim |
LH112 |
|
10 |
Đất trụ sở quỹ tín dụng Kim Bằng, TDP Phú Nghĩa |
0,15 |
0,15 |
|
0,15 |
|
|
|
0,15 |
Thị trấn Lộc Hà |
LH113 |
|
11 |
Bãi tập kết vật liệu thôn 5 |
0,50 |
0,50 |
|
0,50 |
|
|
|
0,50 |
Xã Bình An |
LH116 |
|
12 |
Trung tâm chăm sóc xe công nghệ cao và thương mại dịch vụ tổng hợp |
0,09 |
0,09 |
|
0,09 |
|
|
|
0,09 |
Xã Thạch Châu |
LH117 |
|
13 |
Đất thương mại dịch vụ xã Mai Phụ |
3,00 |
3,00 |
|
3,00 |
|
|
|
3,00 |
Xã Mai Phụ |
LH147 |
|
14 |
Đất thương mại dịch vụ tại các khu: khu C11, C12 (Khách sạn Hà Tú Lộc Hà) |
0,10 |
0,10 |
|
0,10 |
|
|
|
0,10 |
Thị trấn Lộc Hà |
LH152 |
|
15 |
Khu thương mại tổng hợp |
0,70 |
0,70 |
|
0,70 |
0,70 |
|
|
|
Xã Ích hậu |
LH148 |
|
16 |
Thương mại, dịch vụ vùng Bầu Sớt thôn Thống Nhất |
0,60 |
0,60 |
|
0,60 |
0,60 |
|
|
|
Xã Bình An |
LH119 |
|
17 |
Đất thương mại dịch vụ (Nhà điều hành cống Cầu Trù) |
0,05 |
0,05 |
|
0,05 |
|
|
|
0,05 |
Xã Phù Lưu |
LH110 |
|
1.4.4 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
0,40 |
0,40 |
|
0,40 |
0,40 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Đất sản xuất kinh doanh phía sau cây xăng thôn Đồng Sơn |
0,40 |
0,40 |
|
0,40 |
0,40 |
|
|
|
Xã Mai Phụ |
LH121 |
|
1.4.5 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
8,63 |
8,63 |
|
8,63 |
|
|
8,63 |
|
|
|
|
1 |
Đất san lấp Ngọc Sơn 1 |
8,63 |
8,63 |
|
8,63 |
|
|
8,63 |
|
Xã Ngọc Sơn |
818 |
|
1.4.6 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
1,00 |
1,00 |
|
1,00 |
1,00 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Quy hoạch Nhà máy nước |
1,00 |
1,00 |
|
1,00 |
1,00 |
|
|
|
Xã Thạch Xuân |
212 |
|
1.4.7 |
Đất tín ngưỡng |
1,75 |
1,75 |
|
1,75 |
1,75 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Quy hoạch đất Miếu Mây |
1,75 |
1,75 |
|
1,75 |
1,75 |
|
|
|
Xã Lưu Vĩnh Sơn |
792 |
|
1.5 |
Các công trình còn lại |
166,48 |
166,48 |
7,48 |
159,00 |
3,74 |
|
97,32 |
57,94 |
|
|
|
1.5.1 |
Đất nông nghiệp khác |
10,00 |
10,00 |
|
10,00 |
|
|
|
10,00 |
|
|
|
1 |
Đất nông nghiệp Khác |
10,00 |
10,00 |
|
10,00 |
|
|
|
10,00 |
Xã Ngọc Sơn |
59 |
|
1.5.2 |
Đất ở tại nông thôn |
4,62 |
4,62 |
0,70 |
3,92 |
0,09 |
|
|
3,83 |
|
|
|
1 |
Các lô đất dôi dư tại khu tái định cư phục vụ dự án đường tránh ngập lũ Kẻ Gỗ - Hương Khê (19 lô), xã Thạch Điền (cũ) |
0,38 |
0,38 |
|
0,38 |
|
|
|
0,38 |
Xã Nam Điền |
640 |
|
2 |
Khu đất thu hồi của Đất UBND xã Thạch Sơn (NVH thôn Sơn Hà) |
0,04 |
0,04 |
|
0,04 |
|
|
|
0,04 |
Xã Thạch Sơn |
626 |
|
3 |
Giao đất, đấu giá QSD các thửa đất nhỏ hẹp |
1,50 |
1,50 |
|
1,50 |
|
|
|
1,50 |
20 xã |
|
|
4 |
Đất ở nông thôn dọc đường Bình - Tân thôn Tân Thượng |
0,77 |
0,77 |
0,68 |
0,09 |
0,09 |
|
|
|
Xã Tân Lộc |
LH131 |
|
5 |
Đất ở xen dắm thôn Yên Định, Vùng Đồng Sâm, vùng trước nhà bà Xuân và vùng trước nhà ông Tỏa thôn Hồng Thịnh |
0,33 |
0,33 |
|
0,33 |
|
|
|
0,33 |
Xã Thịnh Lộc |
LH135 |
|
6 |
Đất ở các vùng: Trạm bơm Liên Giang; Sân bóng Liên Giang; Cửa Tuấn Tây Giang; Cửa Sứu Hữu Ninh; Cửa Cảnh Phú Mỹ; Cầu Cháu Tả (cửa Bà Vân); Sau trường tiểu học thôn Hữu Ninh; Cửa phúc thôn Bảo Ân |
1,24 |
1,24 |
0,02 |
1,22 |
|
|
|
1,22 |
Xã Thạch Mỹ |
LH137 |
|
7 |
Đất ở vùng gần nhà bà Hoan thôn Hợp Tiến và vùng nhà ông Thạch Hội, ông Dục thôn Liên Tiến |
0,36 |
0,36 |
|
0,36 |
|
|
|
0,36 |
Xã Mai Phụ |
LH139 |
|
1.5.3 |
Đất ở tại đô thị |
3,33 |
3,33 |
0,02 |
3,31 |
3,00 |
|
|
0,31 |
|
|
|
1 |
Đất ở đô thị (tái định cư AFD) |
3,00 |
3,00 |
|
3,00 |
3,00 |
|
|
|
Thị trấn Thạch Hà |
768 |
|
2 |
Đất ở nhỏ hẹp xen kẹt trong khu dân cư |
0,20 |
0,20 |
|
0,20 |
|
|
|
0,20 |
Thị trấn Thạch Hà |
|
|
3 |
Đất ở nhỏ hẹp xen kẹt trong khu dân cư |
0,13 |
0,13 |
0,02 |
0,11 |
|
|
|
0,11 |
Thị trấn Lộc Hà |
LH128, LH129 |
|
1.5.4 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
0,70 |
0,70 |
|
0,70 |
0,70 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Mở rộng nhà văn hoá thôn Hà Ân |
0,20 |
0,20 |
|
0,20 |
0,20 |
|
|
|
Xã Thạch Mỹ |
LH142 |
|
2 |
Xây dựng nhà văn hoá thôn Tân Phú |
0,50 |
0,50 |
|
0,50 |
0,50 |
|
|
|
Xã Thạch Mỹ |
LH143 |
|
1.5.5 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
1,10 |
1,10 |
|
1,10 |
|
|
|
1,10 |
|
|
|
1 |
Trường mầm non xã Bình An |
1,10 |
1,10 |
|
1,10 |
|
|
|
1,10 |
Xã Bình An |
LH125 |
|
1.5.6 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
78,30 |
78,30 |
|
78,30 |
|
|
46,20 |
32,10 |
|
|
|
1 |
Sân golf Quốc tế Thịnh Lộc |
78,30 |
78,30 |
|
78,30 |
|
|
46,20 |
32,10 |
Xã Thịnh Lộc |
LH126 |
|
1.5.7 |
Đất thương mại, dịch vụ |
0,86 |
0,86 |
0,41 |
0,45 |
0,01 |
|
|
0,44 |
|
|
|
1 |
Mở rộng đất thương mại dịch vụ Tuấn Đạt |
0,42 |
0,42 |
0,41 |
0,01 |
0,01 |
|
|
|
Thị trấn Thạch Hà |
145 |
|
2 |
Đất thương mại dịch vụ |
0,44 |
0,44 |
|
0,44 |
|
|
|
0,44 |
Xã Ngọc Sơn |
143 |
|
1.5.8 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
15,24 |
15,24 |
7,05 |
8,19 |
|
|
3,20 |
4,99 |
|
|
|
1 |
Dự án nhà máy gạch Tuynel Ngọc Sơn |
11,53 |
11,53 |
7,05 |
4,48 |
|
|
3,20 |
1,28 |
Xã Ngọc Sơn |
202 |
|
2 |
Đất sản xuất kinh doanh |
3,71 |
3,71 |
|
3,71 |
|
|
|
3,71 |
Xã Nam Điền |
208 |
|
1.5.9 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
47,94 |
47,94 |
|
47,94 |
|
|
47,92 |
0,02 |
|
|
|
1 |
Đất san lấp thôn Yên Thượng, xã Nam Điền |
5,84 |
5,84 |
|
5,84 |
|
|
5,84 |
|
Xã Nam Điền |
233 |
|
2 |
Đất san lấp Thạch Xuân 1 |
16,00 |
16,00 |
|
16,00 |
|
|
16,00 |
|
Xã Thạch Xuân |
229 |
|
3 |
Đất san lấp Lưu Vĩnh Sơn 1 |
17,30 |
17,30 |
|
17,30 |
|
|
17,28 |
0,02 |
Xã Lưu Vĩnh Sơn |
218 |
|
4 |
Dự án khai thác mỏ đất san lấp đồi Lâm Sơn, xã Lưu Vĩnh Sơn của Công ty Cổ phần Vận tải và xây dựng 2/9 |
3,50 |
3,50 |
|
3,50 |
|
|
3,50 |
|
Xã Lưu Vĩnh Sơn |
216 |
|
5 |
Dự án khai thác mỏ đất san lấp đồi Lâm Sơn, xã Bắc Sơn của Công ty Cổ phần cơ giới và xây dựng 5/3 |
5,30 |
5,30 |
|
5,30 |
|
|
5,30 |
|
Xã Lưu Vĩnh Sơn |
216 |
|
1.5.10 |
Đất công trình giao thông |
0,60 |
0,60 |
|
0,60 |
|
|
|
0,60 |
|
|
|
1 |
Đường giao thông nông thôn, nội đồng |
0,60 |
0,60 |
|
0,60 |
|
|
|
0,60 |
Xã Thịnh Lộc |
LH122 |
|
1.5.11 |
Đất công trình thủy lợi |
6,08 |
6,08 |
|
6,08 |
0,03 |
|
|
6,05 |
|
|
|
1 |
Hoàn trả công trình kênh mương phục vụ sản xuất xã Việt Tiến (VSIP Giai đoạn 1) |
0,08 |
0,08 |
|
0,08 |
0,03 |
|
|
0,05 |
Xã Việt Tiến |
|
|
2 |
Nâng cấp đập chứa nước Đồng Hố, xã Hồng Lộc |
6,00 |
6,00 |
|
6,00 |
|
|
|
6,00 |
Xã Hồng Lộc |
LH124 |
|
1.5.12 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
0,08 |
0,08 |
|
0,08 |
|
|
|
0,08 |
|
|
|
1 |
Xây dựng mới, cải tạo hệ thống điện: Các trạm biến áp phân phối; các tuyến đường dây trung áp, đường dây hạ áp (Xã Hồng Lộc, Thịnh Lộc, Phù Lưu, Ích Hậu, TT Lộc Hà, Thạch Mỹ, Mai Phụ, Tân Lộc, Binh An) |
0,08 |
0,08 |
|
0,08 |
|
|
|
0,08 |
Tại 9 xã, thị trấn |
LH140 |
|
1.5.13 |
Đất tôn giáo |
2,25 |
2,25 |
|
2,25 |
|
|
|
2,25 |
|
|
|
1 |
Mở rộng Chùa Triều Sơn, thôn Đông Sơn |
1,50 |
1,50 |
|
1,50 |
|
|
|
1,50 |
Xã Mai Phụ |
LH144 |
|
Các công trình, dự án theo quy định tại Điều 78 và Điều 79 Luật Đất đai thực hiện trong năm kế hoạch đã có văn bản theo quy định tại khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai |
235,02 |
235,02 |
5,00 |
230,02 |
152,63 |
13,08 |
5,33 |
58,98 |
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
14,21 |
14,21 |
|
14,21 |
7,72 |
|
|
6,49 |
|
|
|
1 |
Đất ở nông thôn |
2,00 |
2,00 |
|
2,00 |
1,37 |
|
|
0,63 |
Xã Thạch Long |
717; 719 |
|
2 |
Đất ở nông thôn |
0,53 |
0,53 |
|
0,53 |
0,23 |
|
|
0,30 |
Xã Nam Điền |
648; 650; 642 |
|
3 |
Đất ở nông thôn |
1,53 |
1,53 |
|
1,53 |
1,38 |
|
|
0,15 |
Xã Thạch Xuân |
666; 668; 669; 671 |
|
4 |
Đất ở nông thôn |
2,73 |
2,73 |
|
2,73 |
0,66 |
|
|
2,07 |
Xã Thạch Sơn |
626; 625; 627; 622; 619 |
|
5 |
Đất ở nông thôn (Vùng Thầu Đâu thôn Trí Nang; Đất ở vùng Sân bóng xóm 6; Xen dắm đất ở thôn Hòa Hợp) |
0,21 |
0,21 |
|
0,21 |
0,10 |
|
|
0,11 |
Xã Thạch Kênh |
602; 599A |
|
6 |
Đất ở nông thôn |
0,09 |
0,09 |
|
0,09 |
0,09 |
|
|
|
Xã Thạch Sơn |
|
|
7 |
Đất ở nông thôn |
1,05 |
1,05 |
|
1,05 |
|
|
|
1,05 |
Xã Việt Tiến |
746 |
|
8 |
Khu tái định cư dự án Hạ tầng khu công nghiệp Bắc Thạch Hà tại xã Việt Tiến |
0,65 |
0,65 |
|
0,65 |
0,65 |
|
|
|
Xã Việt Tiến |
746 |
|
9 |
Đất ở vùng Đồng Mong, thôn 2 |
0,39 |
0,39 |
|
0,39 |
|
|
|
0,39 |
Xã Bình An |
KH25.16 |
|
10 |
Đất ở vùng đường sông Nghèn |
2,64 |
2,64 |
|
2,64 |
2,30 |
|
|
0,34 |
Xã Thạch Mỹ |
KH25.17 |
|
11 |
Đất ở vùng cựa ông Thiệu |
0,60 |
0,60 |
|
0,60 |
|
|
|
0,60 |
Xã Mai Phụ |
KH25.18 |
|
12 |
Đất ở vùng Làng Điếm, thôn Thanh Lương |
0,14 |
0,14 |
|
0,14 |
0,14 |
|
|
|
Xã Phù Lưu |
KH25.19 |
|
13 |
Đất ở vùng Sâm tại Yên Định (phía Nam đường Sẻ) |
1,00 |
1,00 |
|
1,00 |
0,50 |
|
|
0,50 |
Xã Thịnh Lộc |
KH25.20 |
|
14 |
Đất ở vùng Bãi Vàng |
0,35 |
0,35 |
|
0,35 |
|
|
|
0,35 |
Xã Hồng Lộc |
KH25.21 |
|
15 |
Đất ở vùng Hạ Đờng |
0,30 |
0,30 |
|
0,30 |
0,30 |
|
|
|
Xã Hồng Lộc |
KH25.22 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
168,00 |
168,00 |
|
168,00 |
125,50 |
|
|
42,50 |
|
|
|
1 |
Dự án khu đô thị thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà |
168,00 |
168,00 |
|
168,00 |
125,50 |
|
|
42,50 |
Thị trấn Thạch Hà |
844 |
|
2.3 |
Đất an ninh |
1,32 |
1,32 |
|
1,32 |
0,96 |
|
|
0,36 |
|
|
|
1 |
Đất an ninh |
0,20 |
0,20 |
|
0,20 |
0,20 |
|
|
|
Xã Nam Điền |
|
|
2 |
Đất an ninh |
1,12 |
1,12 |
|
1,12 |
0,76 |
|
|
0,36 |
Các xã: Hồng Lộc, Ích Hậu, Thạch Châu, Tân Lộc, Phù Lưu, Mai Phụ |
|
|
2.4 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
0,20 |
0,20 |
|
0,20 |
|
|
|
0,20 |
|
|
|
1 |
Nhà văn hóa thôn Liên Tiến |
0,20 |
0,20 |
|
0,20 |
|
|
|
0,20 |
Xã Mai Phụ |
KH25.14 |
|
2.5 |
Đất công trình giao thông |
44,48 |
44,48 |
4,80 |
39,68 |
16,42 |
13,08 |
1,25 |
8,93 |
|
|
|
1 |
Đường giao thông từ QL 15B xã Việt Tiến đến Thượng Ngọc, xã Thạch Ngọc |
5,80 |
5,80 |
4,80 |
1,00 |
|
|
|
1,00 |
Các xã: Thạch Ngọc, Việt Tiến |
353 |
|
2 |
Xây dựng tuyến đường kết nối từ QL 8C với khu vực quy hoạch khu thương mại dịch vụ du lịch và thể thao Tây Nam huyện Thạch Hà |
14,33 |
14,33 |
|
14,33 |
|
13,08 |
1,25 |
|
Các xã: Thạch Xuân, Lưu Vĩnh Sơn |
ĐC QĐ 543 |
|
3 |
Nâng cấp mở rộng đường giao thông liên xã Thạch Ngọc, Ngọc Sơn |
0,60 |
0,60 |
|
0,60 |
|
|
|
0,60 |
Các xã: Ngọc Sơn, Thạch ngọc |
350 |
|
4 |
Nâng cấp mở rộng đường giao thông liên xã Thạch Châu - Thị trấn Lộc Hà, huyện Lộc Hà |
1,00 |
1,00 |
|
1,00 |
1,00 |
|
|
|
Xã Thạch Châu, thị trấn Lộc Hà |
KH25.8 |
|
5 |
Đường giao thông liên xã Phù Lưu - Thạch Mỹ |
2,40 |
2,40 |
|
2,40 |
1,00 |
|
|
1,40 |
Xã Phù Lưu |
KH25.9 |
|
6 |
Kè kết hợp đường ven sông Én từ Cầu Trù đi cầu Bến Én |
2,00 |
2,00 |
|
2,00 |
1,70 |
|
|
0,30 |
Xã Ích Hậu |
KH25.10 |
|
7 |
Đường Giao thông ven sông nối Cụm Công nghiệp Thạch Bằng với cảng cá thạch Kim (ĐH. 115) |
4,58 |
4,58 |
|
4,58 |
|
|
|
4,58 |
TT Lộc Hà, xã Mai Phụ và xã Thạch Kim |
223 |
|
8 |
Đường bộ cao tốc Bắc Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025 |
13,77 |
13,77 |
|
13,77 |
12,72 |
|
|
1,05 |
Các xã Nam Điền, Thạch Xuân, Thạch Ngọc, Lưu Vĩnh Sơn, Thạch Đài, Việt Tiến, thị trấn Thạch Hà |
245 |
|
2.6 |
Đất công trình thủy lợi |
0,25 |
0,25 |
|
0,25 |
0,25 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng kênh tưới, tiêu úng Khe Quả, Cồn Xóc, xã Thịnh Lộc |
0,25 |
0,25 |
|
0,25 |
0,25 |
|
|
|
Xã Thịnh Lộc |
KH25.11 |
|
2.7 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
0,45 |
0,45 |
|
0,45 |
|
|
0,35 |
0,10 |
|
|
|
1 |
Trạm xử lý nước sạch xã Thịnh Lộc |
0,45 |
0,45 |
|
0,45 |
|
|
0,35 |
0,10 |
Xã Thịnh Lộc, Tân Lộc |
KH25.15 |
|
2.8 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
1,80 |
1,80 |
|
1,80 |
1,78 |
|
|
0,02 |
|
|
|
1 |
Xây dựng cải tạo lưới điện trung áp, hạ áp và TBA khu vực huyện Thạch Hà, Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh năm 2025 |
0,10 |
0,10 |
|
0,10 |
0,08 |
|
|
0,02 |
Các xã: Thạch Kênh, Thạch Liên, Thạch Long, Nam Điền |
|
|
2 |
Khu sản xuất kinh doanh, gia công cơ khí, lắp ráp thiết bị điện Công ty Điện lực Hà Tĩnh |
1,40 |
1,40 |
|
1,40 |
1,40 |
|
|
|
Xã Việt Tiến |
|
|
3 |
Di dời hệ thống điện phục vụ GPMB thực hiện dự án (VISIP, giai đoạn 1) |
0,10 |
0,10 |
|
0,10 |
0,10 |
|
|
|
Xã Việt Tiến |
|
|
4 |
Xây dựng, cải tạo đường dây trung áp, hạ áp và TBA để chống quá tải, giảm tổn thất điện năng, giảm bán kính cấp điện khu vực huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh năm 2025 |
0,05 |
0,05 |
|
0,05 |
0,05 |
|
|
|
Các xã: Bình An, Tân Lộc, Phù Lưu |
KH25.12 |
|
5 |
Nâng cao chất lượng của lưới điện trung hạ áp năm 2024-2025 cho các TBA công cộng khu vực các xã Thạch Kim, Thạch Bằng, Hộ Độ, Thạch Châu, Mai Phụ, Tân Lộc, Bình An, Hồng Lộc, Thịnh Lộc, huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh |
0,15 |
0,15 |
|
0,15 |
0,15 |
|
|
|
Các xã: Thạch Kim, Thạch Bằng, Thạch Châu, Mai Phụ, Tân Lộc, Bình An, Hồng Lộc, Thịnh Lộc |
KH25.13 |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
0,58 |
0,58 |
0,20 |
0,38 |
|
|
|
0,38 |
|
|
|
1 |
Mở rộng đất giáo họ Tiến Thuỷ |
0,58 |
0,58 |
0,20 |
0,38 |
|
|
|
0,38 |
Xã Thạch Sơn |
469 |
|
2.10 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
3,73 |
3,73 |
|
3,73 |
|
|
3,73 |
|
|
|
|
1 |
Mỏ đất làm gạch, ngói xã Nam Điền |
3,73 |
3,73 |
|
3,73 |
|
|
3,73 |
|
Xã Nam Điền |
237 |
|
238,96 |
238,96 |
|
238,96 |
1,65 |
|
233,46 |
3,85 |
|
|
||
|
3.1 |
Đất trồng cây lâu năm |
26,72 |
26,72 |
|
26,72 |
|
|
26,72 |
|
|
|
|
1 |
Đất trồng cây lâu năm |
26,72 |
26,72 |
|
26,72 |
|
|
26,72 |
|
Xã Nam Điền |
11 |
|
3.2 |
Đất nông nghiệp khác |
2,80 |
2,80 |
|
2,80 |
|
|
|
2,80 |
|
|
|
1 |
Quy hoạch trang trại chăn nuôi tổng hợp bắc đồng Kênh, thôn Tây Giang |
2,80 |
2,80 |
|
2,80 |
|
|
|
2,80 |
Xã Thạch Mỹ |
38 |
|
3.3 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
206,74 |
206,74 |
|
206,74 |
|
|
206,74 |
|
|
|
|
1 |
Khu thể thao phía Tây Nam huyện Thạch Hà |
206,74 |
206,74 |
|
206,74 |
|
|
206,74 |
|
Các xã: Thạch Xuân, Lưu Vĩnh Sơn |
809 |
|
3.4 |
Đất cụm công nghiệp |
1,15 |
1,15 |
|
1,15 |
1,15 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Đất cụm công nghiệp |
1,15 |
1,15 |
|
1,15 |
1,15 |
|
|
|
Xã Việt Tiến |
|
|
3.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
0,55 |
0,55 |
|
0,55 |
|
|
|
0,55 |
|
|
|
1 |
Đất sản xuất kinh doanh |
0,55 |
0,55 |
|
0,55 |
|
|
|
0,55 |
Xã Nam Điền |
|
|
3.6 |
Đất thương mại, dịch vụ |
1,00 |
1,00 |
|
1,00 |
0,50 |
|
|
0,50 |
|
|
|
1 |
Đất thương mại dịch vụ |
0,50 |
0,50 |
|
0,50 |
|
|
|
0,50 |
Xã Thạch Ngọc |
191 |
|
2 |
Đất TMDV vùng Đồng Bần Trên thôn An Lộc |
0,50 |
0,50 |
|
0,50 |
0,50 |
|
|
|
Xã Thạch Châu |
KH25.23 |
|
|
Tổng 211 công trình, dự án |
1.375,41 |
1.375,41 |
94,04 |
1.281,37 |
370,63 |
69,20 |
354,71 |
486,83 |
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh