Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1296/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Thạch Hà tỉnh Hà Tĩnh

Số hiệu 1296/QĐ-UBND
Ngày ban hành 11/06/2025
Ngày có hiệu lực 11/06/2025
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Hà Tĩnh
Người ký Nguyễn Hồng Lĩnh
Lĩnh vực Bất động sản

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1296/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 11 tháng 6 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN THẠCH HÀ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;

Căn cứ Nghị quyết số 1283/NQ-UBTVQH15 ngày 14/11/2024 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã của tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2023-2025;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 1363/QĐ-TTg ngày 08/11/2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Hà Tĩnh thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh: Số 100/NQ-HĐND ngày 16/12/2022; số 115/NQ-HĐND ngày 06/6/2023; số 126/NQ-HĐND ngày 14/7/2023; số 139/NQ-HĐND ngày 08/12/2023; số 166/NQ-HĐND ngày 04/5/2024; số 173/NQ-HĐND ngày 18/7/2024; số 198/NQ-HĐND ngày 30/9/2024 và số 224/NQ-HĐND ngày 13/12/2024 về việc thông qua danh mục các công trình, dự án thu hồi đất; chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng các năm từ năm 2023 -2025;

Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: Số 1851/QĐ-UBND ngày 08/9/2022 về phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất 2021 - 2030 huyện Thạch Hà; số 601/QĐ-UBND ngày 16/3/2022 về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 huyện Lộc Hà; số 989/QĐ-UBND ngày 28/4/2023 và số 543/QĐ- UBND ngày 26/02/2024 về việc điều chỉnh quy mô diện tích và loại đất sử dụng một số công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030, huyện Thạch Hà; số 1223/QĐ-UBND ngày 01/6/2023 và số 1483/QĐ-UBND ngày 17/6/2024 về việc điều chỉnh quy mô diện tích, vị trí và số lượng các công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 huyện Lộc Hà; số 2927/QĐ-UBND ngày 09/11/2023 về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung diện tích đất công trình năng lượng Dự án Đường dây 500kV Quảng Trạch - Quỳnh Lưu trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 các huyện; Kỳ Anh, Thạch Hà, Can Lộc, Đức Thọ, Vũ Quang, Hương Khê, Thị xã Kỳ Anh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 504/TTr-SNNMT ngày 10/6/2025 (trên cơ sở đề xuất của UBND huyện Thạch Hà tại Tờ trình số 88/TTr-UBND ngày 06/6/2025 (kèm theo Hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất năm 2025), Thông báo số 400/TB-SNNMT ngày 24/5/2025 của Sở

Nông nghiệp và Môi trường về kết quả thẩm định quy hoạch sử dụng đất huyện Thạch Hà); ý kiến biểu quyết đồng ý của các Thành viên UBND tỉnh (bằng Phiếu biểu quyết).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Thạch Hà, với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Kế hoạch sử dụng đất năm 2025

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

Cơ cấu %

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

21872,58

67,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8551,93

26,28

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

7770,68

23,88

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

781,25

2,40

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

1353,86

4,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2870,18

8,82

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3156,39

9,70

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

4780,45

14,69

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

95,74

0,29

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

773,82

2,38

1.7

Đất làm muối

LMU

26,63

0,08

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

359,27

1,10

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

9581,58

29,45

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

1519,93

4,67

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

474,86

1,46

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

32,67

0,10

2.4

Đất quốc phòng

CQP

179,50

0,55

2.5

Đất an ninh

CAN

109,01

0,34

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

569,27

1,75

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

76,23

0,23

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

12,41

0,04

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

103,27

0,32

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

372,15

1,14

2.6.5

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

5,21

0,02

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

569,97

1,75

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

190,41

0,59

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

16,38

0,05

2.7.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

110,50

0,34

2.7.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

86,33

0,27

2.7.5

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

166,34

0,51

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

3861,01

11,87

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

2574,39

7,91

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

1179,25

3,62

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

1,45

0,00

2.8.4

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

11,49

0,04

2.8.5

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

12,90

0,04

2.8.6

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng CC

DNL

57,48

0,18

2.8.7

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

1,96

0,01

2.8.8

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

14,43

0,04

2.8.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

7,67

0,02

2.9

Đất tôn giáo

TON

23,75

0,07

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

69,92

0,21

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

456,82

1,40

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

1714,86

5,27

2.12.1

Đất có mặt nước CD dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

641,56

1,97

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1073,30

3,30

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

1083,14

3,33

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

1039,72

3,20

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

43,42

0,13

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 01 ban hành kèm theo)

2. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2025

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

17,52

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,00

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

15,52

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

65,86

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,77

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

10,23

2.3

Đất an ninh

CAN

14,15

2.4

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

1,65

2.4.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,50

2.4.2

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,15

2.5

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

18,54

2.5.1

Đất khu công nghiệp

SKK

5,03

2.5.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,50

2.5.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,99

2.5.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,02

2.6

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

14,52

2.6.1

Đất công trình giao thông

DGT

3,90

2.6.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

10,48

2.6.3

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

0,14

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 02 ban hành kèm theo)

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

979,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA

386,26

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

386,26

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

66,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

32,38

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

69,20

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

354,42

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

32,07

1.7

Đất làm muối

LMU

37,80

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,60

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

92,21

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,79

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

1,54

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,60

2.4

Đất quốc phòng

CQP

0,44

2.5

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

4,24

2.5.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,32

2.5.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,35

2.5.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,12

2.5.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

3,45

2.6

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

65,30

2.6.1

Đất công trình giao thông

DGT

36,84

2.6.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

24,95

2.6.3

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

3,51

2.7

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

4,31

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

13,99

2.8.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

7,44

2.8.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

6,55

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 03 ban hành kèm theo)

4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất vào sử dụng năm 2025

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

1

Chuyển đất nông nghiệp sang đất PNN

NNP/PNN

849,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

346,31

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

346,31

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK/PNN

56,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

28,38

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

69,20

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

327,20

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

67,17

2.1

Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

LUA/NNP

39,95

2.2

Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

RSX/NNP

27,22

4

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

 

4.1

Chuyển đất PNN được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai

MHT/PNC

47,55

4.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

MHT/OTC

30,48

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 04 ban hành kèm theo)

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...