Quyết định 2131/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực: Báo chí nước ngoài tại Việt Nam; Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp
| Số hiệu | 2131/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 09/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 09/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Tháp |
| Người ký | Phạm Thành Ngại |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2131/QĐ-UBND |
Đồng Tháp, ngày 09 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1547/QĐ-BNG ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ Ngoại giao về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực thông tin, báo chí nước ngoài tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Ngoại giao; Quyết định số 1562/QĐ-BNG ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ Ngoại giao về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Văn phòng đại diện của tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Ngoại giao;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực: Báo chí nước ngoài tại Việt Nam; Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể:
1. Danh mục TTHC
- TTHC cấp tỉnh:
+ TTHC mới ban hành: 04 TTHC.
2. Nội dung cụ thể của từng TTHC.
3. Quy trình nội bộ và điện tử đối với TTHC.
4. Danh mục thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa đối với các TTHC.
(Có phụ lục kèm theo, gồm: Phụ lục 1. Danh mục TTHC; Phụ lục 2. Nội dung; thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa; quy trình nội bộ, liên thông, điện tử đối với từng TTHC cấp tỉnh).
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh giao Phòng Ngoại vụ chịu trách nhiệm về hình thức, nội dung công khai TTHC tại nơi tiếp nhận hồ sơ, Trang thông tin điện tử của cơ quan theo đúng quy định đối với TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của cơ quan, đơn vị, đồng thời, cập nhật nội dung TTHC, quy trình nội bộ, liên thông và điện tử của TTHC lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; giao Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh cập nhật tất cả nội dung của TTHC lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC TTHC CẤP TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 2131/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Phí, lệ phí |
TTHC liên thông, không thuộc địa giới hành chính (phi địa giới) |
Dịch vụ công trực tuyến |
Dịch vụ BCCI |
Ghi chú |
|||||
|
Phí |
Lệ phí |
Cùng cấp |
02 cấp |
Phi địa giới |
Toàn trình |
Một phần |
Cung cấp thông tin |
|||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
|
I. TTHC mới ban hành |
||||||||||||
|
1. LĨNH VỰC BÁO CHÍ NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM |
||||||||||||
|
1 |
1.001037 |
Cấp phép làm cộng tác viên của Văn phòng thường trú báo chí nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
2 |
1.001100 |
Cấp phép làm trợ lý báo chí của Văn phòng thường trú báo chí nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
2. LĨNH VỰC VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA CÁC TỔ CHỨC HỢP TÁC, NGHIÊN CỨU CỦA NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM |
||||||||||||
|
3 |
1.001231 |
Cấp Giấy phép lập Văn phòng đại diện của tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
4 |
1.001239 |
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Giấy phép lập Văn phòng đại diện của tổ chức hợp tác, nghiên cứu nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2131/QĐ-UBND |
Đồng Tháp, ngày 09 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1547/QĐ-BNG ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ Ngoại giao về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực thông tin, báo chí nước ngoài tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Ngoại giao; Quyết định số 1562/QĐ-BNG ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ Ngoại giao về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Văn phòng đại diện của tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Ngoại giao;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực: Báo chí nước ngoài tại Việt Nam; Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể:
1. Danh mục TTHC
- TTHC cấp tỉnh:
+ TTHC mới ban hành: 04 TTHC.
2. Nội dung cụ thể của từng TTHC.
3. Quy trình nội bộ và điện tử đối với TTHC.
4. Danh mục thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa đối với các TTHC.
(Có phụ lục kèm theo, gồm: Phụ lục 1. Danh mục TTHC; Phụ lục 2. Nội dung; thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa; quy trình nội bộ, liên thông, điện tử đối với từng TTHC cấp tỉnh).
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh giao Phòng Ngoại vụ chịu trách nhiệm về hình thức, nội dung công khai TTHC tại nơi tiếp nhận hồ sơ, Trang thông tin điện tử của cơ quan theo đúng quy định đối với TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của cơ quan, đơn vị, đồng thời, cập nhật nội dung TTHC, quy trình nội bộ, liên thông và điện tử của TTHC lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; giao Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh cập nhật tất cả nội dung của TTHC lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC TTHC CẤP TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 2131/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Phí, lệ phí |
TTHC liên thông, không thuộc địa giới hành chính (phi địa giới) |
Dịch vụ công trực tuyến |
Dịch vụ BCCI |
Ghi chú |
|||||
|
Phí |
Lệ phí |
Cùng cấp |
02 cấp |
Phi địa giới |
Toàn trình |
Một phần |
Cung cấp thông tin |
|||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
|
I. TTHC mới ban hành |
||||||||||||
|
1. LĨNH VỰC BÁO CHÍ NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM |
||||||||||||
|
1 |
1.001037 |
Cấp phép làm cộng tác viên của Văn phòng thường trú báo chí nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
2 |
1.001100 |
Cấp phép làm trợ lý báo chí của Văn phòng thường trú báo chí nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
2. LĨNH VỰC VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA CÁC TỔ CHỨC HỢP TÁC, NGHIÊN CỨU CỦA NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM |
||||||||||||
|
3 |
1.001231 |
Cấp Giấy phép lập Văn phòng đại diện của tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
4 |
1.001239 |
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Giấy phép lập Văn phòng đại diện của tổ chức hợp tác, nghiên cứu nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
NỘI DUNG; THÀNH PHẦN HỒ SƠ, KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TTHC CẦN
PHẢI SỐ HÓA; QUY TRÌNH NỘI BỘ, LIÊN THÔNG, ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI TỪNG TTHC CẤP TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 2131/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
1. Thủ tục cấp phép làm cộng tác viên của Văn phòng thường trú báo chí nước ngoài tại Việt Nam
(1) Trình tự, cách thức thực hiện:
- Bước 1: Văn phòng thường trú có nhu cầu thuê cộng tác viên nộp hồ sơ cho Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Bước 2: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm trả lời bằng văn bản cho Văn phòng thường trú.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp:
+ Quầy số 7 - 0273.3993847 tại địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ Quầy số 11 - 02773.898966 tại địa chỉ: số 10, đường Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính;
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến (dichvucong.gov.vn).
(3) Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
1) Văn bản đề nghị cấp phép làm cộng tác viên của Văn phòng thường trú thực hiện theo Mẫu ban hành kèm theo Quyết định số 1547/QĐ-BNG ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực thông tin, báo chí nước ngoài tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Ngoại giao.
2) Thông tin cá nhân của người được cử làm cộng tác viên.
3) 01 ảnh chân dung 03 cm x 04 cm của người được cử làm cộng tác viên hoặc file ảnh.
- Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
(5) Thời hạn giải quyết:
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Văn phòng thường trú Cơ quan báo chí
nước ngoài tại Việt Nam.
(7) Cơ quan thực hiện TTHC: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Văn bản chấp thuận cộng tác viên.
(9) Phí, lệ phí: Không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Văn bản đề nghị cấp phép làm cộng tác viên của Văn phòng thường trú thực hiện theo Mẫu ban hành kèm theo Quyết định số 1547/QĐ-BNG ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực thông tin, báo chí nước ngoài tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Ngoại giao.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Cơ quan đại diện nước ngoài phải có văn bản chính thức cam kết từ bỏ quyền ưu đãi miễn trừ trong trường hợp cộng tác viên là vợ hoặc chồng của thành viên cơ quan đại diện nước ngoài và được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ ngoại giao, lãnh sự.
- Bản chụp trang thông tin cá nhân trong hộ chiếu và thị thực nhập cảnh Việt Nam trong trường hợp là người nước ngoài.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 88/2012/NĐ-CP ngày 23/10/2012 của Chính phủ quy định về hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 06/2012/TT-BNG ngày 10/12/2012 của Bộ Ngoại giao về việc ban hành biểu mẫu triển khai thực hiện một số điều của Nghị định số 88/2012/NĐ- CP ngày 23/10/2012 của Chính phủ về hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm; phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
(13) Thành phần hồ sơ phải số hóa:
1) Văn bản đề nghị cấp phép làm cộng tác viên của Văn phòng thường trú.
2) Thông tin cá nhân của người được cử làm cộng tác viên.
3) 01 ảnh chân dung 03 cm x 04 cm của người được cử làm cộng tác viên.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá: Văn bản chấp thuận cộng tác viên.
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc (80 giờ).
b) Quy trình nội bộ, liên thông và điện tử:
- Trường hợp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) (nơi có thẩm quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
|
Bước |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian giải quyết |
|
1 |
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của tổ chức (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến) |
Bộ phận TN và TKQ Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
1/2 ngày |
|
2 |
Giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Ngoại vụ |
01 ngày |
|
Chuyên viên Phòng Ngoại vụ |
06 ngày |
||
|
Lãnh đạo Phòng Ngoại vụ |
01 ngày |
||
|
3 |
Xem hồ sơ, ký duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
4 |
Đóng dấu, vào sổ (Bộ phận TN và TKQ của Văn phòng UBND tỉnh) |
Văn thư và Bộ phận Một cửa Văn phòng UBND tỉnh |
1/2 ngày |
|
5 |
Chuyển trả kết quả cho tổ chức |
Bộ phận TN và TKQ Văn phòng UBND tỉnh (tại Trung tâm PVHCC tỉnh) |
Giờ hành chính |
- Trường hợp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
+ Bước 1: chia thành 2 bước như sau:
|
Bước |
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện |
Thời gian giải quyết |
|
1.1 |
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ đến Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi có thẩm quyền giải quyết hồ sơ) |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi nhận hồ sơ) |
0,25 ngày |
|
1.2 |
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi có thẩm quyền giải quyết hồ sơ) |
0,25 ngày |
+ Bước 5: chia thành 2 bước như sau:
|
Bước |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian giải quyết |
|
5.1 |
Trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi nhận hồ sơ) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi có thẩm quyền giải quyết hồ sơ) |
Giờ hành chính |
|
5.2 |
Trả kết quả cho tổ chức |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi nhận hồ sơ) |
Giờ hành chính |
+ Các bước còn lại giống như các bước tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC (nơi có thẩm quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
|
|
Mẫu..../BC-BNG Form ..../BC-BNG |
|
(Tên cơ quan
báo chí nước ngoài) |
|
VĂN
BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN CỘNG TÁC VIÊN BÁO CHÍ
REQUEST FORM FOR NEWS STRINGER
|
|
... ngày.....
tháng ..... năm ... |
Kính
gửi: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp
To: The People’s Committee Office of Dong Thap Province
1. Văn phòng báo chí thường trú/ Foreign media resident office:……………………………….......................................................................
2. Địa chỉ/Address:...................................................................................................
3. Điện thoại/Tel:………………………….. Email:………………………………
4. Đề nghị chấp thuận cho ông/bà Request for Mr/Mrs:
…………………………………………………………………………………….
Ngày sinh/Date of birth: ………………………………………………………….
Số Hộ chiếu hoặc CMT/Passport of ID number: ………………………………..
làm việc dưới hình thức/to work as: Cộng tác viên/Stringer, trong khoảng thời gian từ/for the period from………………………….đến/to………………………
5. Văn phòng thường trú (tên cơ quan báo chí)………………………………… cam kết trợ lý báo chí của văn phòng báo chí thường trú tuân thủ đầy đủ các quy định pháp luật hiện hành của Việt Nam.
The media resident office (name of the media organization) ............................................... hereby affirms that the news assistant(s)/stringer(s) hired by itself will comply fully with Vietnamese laws and regulations.
|
|
Đại diện văn
phòng báo chí nước ngoài |
(1) Trình tự, cách thức thực hiện:
- Bước 1: Văn phòng thường trú có đề nghị thuê trợ lý báo chí gửi hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Bước 2: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm trả lời bằng văn bản cho Văn phòng thường trú.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp:
+ Quầy số 7 - 0273.3993847 tại địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ Quầy số 11 - 02773.898966 tại địa chỉ: số 10, đường Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính;
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến (dichvucong.gov.vn).
(3) Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản đề nghị cấp phép làm trợ lý báo chí của Văn phòng thường trú thực hiện theo Mẫu ban hành kèm theo Quyết định số 1547/QĐ-BNG ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực thông tin, báo chí nước ngoài tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Ngoại giao.
(2) Thông tin cá nhân có xác nhận của chính quyền địa phương đối với người được đề nghị cấp phép làm trợ lý báo chí.
(3) 02 ảnh chân dung 03 cm x 04 cm của người đề nghị cấp phép làm trợ lý báo chí hoặc file ảnh.
- Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
(5) Thời hạn giải quyết:
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Văn phòng thường trú Cơ quan báo chí
nước ngoài tại Việt Nam.
(7) Cơ quan thực hiện TTHC: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Văn bản chấp thuận trợ lý báo chí.
(9) Phí, lệ phí: Không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Văn bản đề nghị cấp phép làm trợ lý báo chí.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Bản chụp trang thông tin cá nhân trong hộ chiếu và thị thực nhập cảnh Việt Nam trong trường hợp là người nước ngoài.
- Thông tin cá nhân có xác nhận của chính quyền địa phương đối với người được đề nghị cấp phép làm trợ lý báo chí.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 88/2012/NĐ-CP ngày 23/10/2012 của Chính phủ quy định về hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 06/2012/TT-BNG ngày 10/12/2012 của Bộ Ngoại giao về việc ban hành biểu mẫu triển khai thực hiện một số điều của Nghị định số 88/2012/NĐ- CP ngày 23/10/2012 của Chính phủ về hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm; phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
(13) Thành phần hồ sơ phải số hóa:
- Văn bản đề nghị cấp phép làm trợ lý báo chí của Văn phòng thường trú;
- Thông tin cá nhân có xác nhận của chính quyền địa phương đối với người được đề nghị cấp phép làm trợ lý báo chí;
- 02 ảnh chân dung 03 cm x 04 cm của người đề nghị cấp phép làm trợ lý báo chí.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá: Văn bản chấp thuận trợ lý báo chí.
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc (80 giờ).
b) Quy trình nội bộ, liên thông và điện tử:
- Trường hợp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) (nơi có thẩm quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
|
Bước |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian giải quyết |
|
1 |
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của tổ chức (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến) |
Bộ phận TN và TKQ Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
1/2 ngày |
|
2 |
Giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Ngoại vụ |
01 ngày |
|
Chuyên viên Phòng Ngoại vụ |
06 ngày |
||
|
Lãnh đạo Phòng Ngoại vụ |
01 ngày |
||
|
3 |
Xem hồ sơ, ký duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
4 |
Đóng dấu, vào sổ (Bộ phận TN và TKQ của Văn phòng UBND tỉnh) |
Văn thư và Bộ phận Một cửa Văn phòng UBND tỉnh |
1/2 ngày |
|
5 |
Chuyển trả kết quả cho tổ chức |
Bộ phận TN và TKQ Văn phòng UBND tỉnh (tại Trung tâm PVHCC tỉnh) |
Giờ hành chính |
- Trường hợp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
+ Bước 1: chia thành 2 bước như sau:
|
Bước |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian giải quyết |
|
1.1 |
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ đến Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi có thẩm quyền giải quyết hồ sơ) |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi nhận hồ sơ) |
0,25 ngày |
|
1.2 |
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi có thẩm quyền giải quyết hồ sơ) |
0,25 ngày |
+ Bước 5: chia thành 2 bước như sau:
|
Bước |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian giải quyết |
|
5.1 |
Trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi nhận hồ sơ) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi có thẩm quyền giải quyết hồ sơ) |
Giờ hành chính |
|
5.2 |
Trả kết quả cho tổ chức |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi nhận hồ sơ) |
Giờ hành chính |
+ Các bước còn lại giống như các bước tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC (nơi có thẩm quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
|
|
Mẫu..../BC-BNG Form ..../BC-BNG |
|
(Tên cơ quan
báo chí nước ngoài) |
|
VĂN
BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN TRỢ LÝ BÁO CHÍ
REQUEST FORM FOR NEWS ASSISTANT/STRINGER
|
|
... ngày.....
tháng ..... năm ... |
Kính
gửi: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp
To: The People’s Committee Office of Dong Thap Province
1. Văn phòng báo chí thường trú/ Foreign media resident office:……………………………….......................................................................
2. Địa chỉ/Address:...................................................................................................
3. Điện thoại/Tel:………………………….. Email:………………………………
4. Đề nghị chấp thuận cho ông/bà Request for Mr/Mrs:
…………………………………………………………………………………….
Ngày sinh/Date of birth: ………………………………………………………….
Số Hộ chiếu hoặc CCCD/Passport of ID number: ………………………………..
làm việc dưới hình thức/to work as: Trợ lý báo chí/News assistant, trong khoảng thời gian từ/for the period from………………………….đến/to…………………
5. Văn phòng thường trú (tên cơ quan báo chí)………………………………… cam kết trợ lý báo chí của văn phòng báo chí thường trú tuân thủ đầy đủ các quy định pháp luật hiện hành của Việt Nam.
The media resident office (name of the media organisation)............................................... hereby affirms that the news assistant(s)/stringer(s) hired by itself will comply fully with Vietnamese laws and regulations.
|
|
Đại diện văn phòng
báo chí nước ngoài |
(1) Trình tự, cách thức thực hiện:
- Bước 1: Tổ chức nước ngoài đề nghị lập Văn phòng đại diện nộp hồ sơ cho Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh).
- Bước 2: Ủy ban nhân dân tỉnh gửi hồ sơ đề nghị lập Văn phòng đại diện của tổ chức nước ngoài cho các cơ quan liên quan. Các cơ quan gửi ý kiến trong thời hạn 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản. Trường hợp các cơ quan liên quan có ý kiến khác nhau, Ủy ban nhân dân tỉnh có văn bản xin ý kiến của Cơ quan chủ quản phía Việt Nam và Bộ Công an. Ý kiến của các cơ quan gửi về Ủy ban nhân dân tỉnh trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản.
- Bước 3: Trong thời hạn 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét cấp hoặc từ chối cấp Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho tổ chức nước ngoài, thông báo cho các cơ quan liên quan được biết.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp:
+ Quầy số 7 - 0273.3993847 tại địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ Quầy số 11 - 02773.898966 tại địa chỉ: số 10, đường Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính;
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến (dichvucong.gov.vn).
(3) Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
1) Văn bản đề nghị lập Văn phòng đại diện của tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam thực hiện theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 04/2026/TT-BNG ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Ngoại giao.
2) Điều lệ hoặc Quy chế hoạt động của tổ chức nước ngoài.
3) Văn bản của bộ, ngành hoặc chính quyền địa phương nước ngoài phụ trách cho phép tổ chức nước ngoài lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam; văn bản xác nhận tư cách pháp nhân của tổ chức nước ngoài do cơ quan có thẩm quyền của nước nơi đặt trụ sở chính cấp.
4) Hồ sơ của Trưởng Văn phòng đại diện: Lý lịch (tự khai) của người dự kiến được cử làm Trưởng Văn phòng đại diện, Thư giới thiệu hoặc quyết định bổ nhiệm làm Trưởng Văn phòng đại diện tại Việt Nam của người đứng đầu bộ, ngành hoặc chính quyền địa phương phụ trách tổ chức nước ngoài.
- Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: 14 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài là đơn vị trực thuộc bộ, ngành hoặc chính quyền địa phương của nước ngoài, tiến hành các hoạt động phi lợi nhuận tại Việt Nam nhằm hỗ trợ hợp tác, quản lý các chương trình, dự án và nghiên cứu trong các lĩnh vực khoa học, công nghệ, tài nguyên và môi trường, y tế, xã hội với các đối tác là bộ, ngành, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương của Việt Nam.
(7) Cơ quan thực hiện TTHC: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân tỉnh.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam (Mẫu số 03 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 04/2026/TT-BNG).
(9) Phí, lệ phí: Không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Văn bản đề nghị lập Văn phòng đại diện của tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam thực hiện theo Mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 04/2026/TT-BNG.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có): Tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài đáp ứng các điều kiện sau:
- Có điều lệ, tôn chỉ, mục đích hoạt động rõ ràng, phù hợp với lĩnh vực hợp tác, nghiên cứu với cơ quan chủ quản phía Việt Nam.
- Có dự kiến chương trình, dự án hoạt động trong vòng 05 năm tại Việt Nam.
- Có tư cách pháp nhân theo pháp luật của nước nơi tổ chức nước ngoài đặt trụ sở chính.
- Được bộ, ngành hoặc chính quyền địa phương nước ngoài phụ trách cho phép lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 06/2005/NĐ-CP ngày 19/01/2005 của Chính phủ về việc lập và hoạt động của Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam;
- Nghị định số 62/2026/NĐ-CP ngày 13/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2005/NĐ-CP ngày 19/01/2005 của Chính phủ về việc lập và hoạt động của Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 04/2026/TT-BNG ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao Quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Ngoại giao.
(13) Thành phần hồ sơ phải số hóa:
- Văn bản đề nghị lập Văn phòng đại diện;
- Điều lệ hoặc Quy chế hoạt động của tổ chức nước ngoài;
- Hồ sơ của Trưởng Văn phòng đại diện.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá: Giấy phép lập Văn phòng đại diện của tổ chức nước ngoài tại Việt Nam.
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 14 ngày làm việc (112 giờ).
b) Quy trình nội bộ, liên thông và điện tử:
- Trường hợp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) (nơi có thẩm quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
|
Bước |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian giải quyết |
|
1 |
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của tổ chức (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến) |
Bộ phận TN và TKQ Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
1/2 ngày |
|
2 |
Giải quyết hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo sau 01 ngày tiếp nhận hồ sơ) Bao gồm lấy ý kiến bằng văn bản của các cơ quan liên quan |
Lãnh đạo Phòng Ngoại vụ |
01 ngày |
|
Chuyên viên Phòng Ngoại vụ |
09 ngày |
||
|
Lãnh đạo Phòng Ngoại vụ |
01 ngày |
||
|
3 |
Xem hồ sơ, ký tắt |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
4 |
Phê duyệt kết quả |
Thường trực UBND tỉnh |
01 ngày |
|
5 |
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh (qua Bộ phận TN và TKQ của Văn phòng UBND tỉnh) |
Văn thư và Bộ phận Một cửa Văn phòng UBND tỉnh |
1/2 ngày |
|
6 |
Chuyển trả kết quả cho tổ chức |
Bộ phận TN và TKQ Văn phòng UBND tỉnh (tại Trung tâm PVHCC tỉnh) |
Giờ hành chính |
- Trường hợp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
+ Bước 1: chia thành 2 bước như sau:
|
Bước |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian giải quyết |
|
1.1 |
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ đến Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi có thẩm quyền giải quyết hồ sơ) |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi nhận hồ sơ) |
0,25 ngày |
|
1.2 |
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi có thẩm quyền giải quyết hồ sơ) |
0,25 ngày |
+ Bước 6: chia thành 2 bước như sau:
|
Bước |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian giải quyết |
|
6.1 |
Trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi nhận hồ sơ) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi có thẩm quyền giải quyết hồ sơ) |
Giờ hành chính |
|
6.2 |
Trả kết quả cho tổ chức |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi nhận hồ sơ) |
Giờ hành chính |
+ Các bước còn lại giống như các bước tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC (nơi có thẩm quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Mẫu số 01
|
TÊN TỔ CHỨC |
|
VĂN
BẢN ĐỀ NGHỊ LẬP VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN
CỦA TỔ CHỨC HỢP TÁC, NGHIÊN CỨU CỦA NƯỚC NGOÀI
TẠI NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp
Căn cứ quy định của Chính phủ;
Căn cứ các văn bản khác (nếu có);
Tổ chức..., quốc tịch.... đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp cấp Giấy phép lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam với thông tin như sau:
1. Tên tổ chức:
- Tên đầy đủ:
- Tên viết tắt:
- Quốc tịch:
2. Giấy chứng nhận hoặc quyết định thành lập tổ chức (số.... do bộ, ngành, chính quyền địa phương nước... cấp ngày ...)
3. Địa chỉ trụ sở chính ở nước ngoài:
- Điện thoại:
- Website:
- Email:
4. Tóm tắt quá trình phát triển của tổ chức:
- Ngày thành lập:
- Tôn chỉ, mục đích:
- Các lĩnh vực hoạt động:
- Địa bàn đã và đang hoạt động trên thế giới và khu vực:
5. Nguồn vốn và khả năng tài chính:
6. Hoạt động tại Việt Nam:
- Thời gian dự kiến:
- Phạm vi hoạt động:
- Các chương trình/dự án dự kiến tại Việt Nam:
- Cơ quan đối tác Việt Nam:
7. Thông tin về người đại diện của tổ chức tại Việt Nam:
- Họ và tên:
- Ngày sinh:
- Quốc tịch:
- Số hộ chiếu:
- Chức danh:
8. Thông tin về nhân viên của tổ chức tại Việt Nam:
- Số lượng nhân viên người nước ngoài và thông tin cụ thể (họ tên, ngày sinh, quốc tịch, số hộ chiếu/CCCD, quá trình làm việc):
- Số lượng nhân viên người Việt Nam:
9. Thông tin về lĩnh vực, mã ngành hoạt động* và địa bàn hoạt động dự kiến tại Việt Nam:
10. Địa chỉ Văn phòng Đại diện dự kiến tại Việt Nam:
11. Nêu rõ nội dung đề nghị lập Văn phòng đại diện:
12. Cam kết chấp hành các quy định pháp luật trong triển khai các hoạt động tại Việt Nam
(*) Lĩnh vực và mã ngành hoạt động: được phận theo Danh mục Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
|
|
Đại diện của tổ
chức |
(1) Trình tự, cách thức thực hiện:
- Bước 1: Tổ chức nước ngoài nộp hồ sơ xin sửa đổi, bổ sung, gia hạn Giấy phép cho Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh).
- Bước 2: Ủy ban nhân dân tỉnh lấy ý kiến các cơ quan liên quan. Cơ quan được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời gian 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị.Trường hợp các cơ quan liên quan có ý kiến khác nhau, Ủy ban nhân dân tỉnh có văn bản xin ý kiến của Cơ quan chủ quản phía Việt Nam và Bộ Công an. Ý kiến của các cơ quan gửi về Ủy ban nhân dân tỉnh trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản.
Bước 3: Trong thời hạn 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung, gia hạn hoặc từ chối sửa đổi, bổ sung, gia hạn Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho tổ chức nước ngoài.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp:
+ Quầy số 7 - 0273.3993847 tại địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ Quầy số 11 - 02773.898966 tại địa chỉ: số 10, đường Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính;
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến (dichvucong.gov.vn).
(3) Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản đề nghị sửa đổi, bổ sung, gia hạn Giấy phép theo Mẫu số 02 Phụ lục kèm theo Thông tư số 04/2026/TT-BNG.
(2) Văn bản các chương trình, dự án hoặc văn bản cam kết sửa đổi hoặc bổ sung về hợp tác giữa tổ chức nước ngoài với Cơ quan chủ quản phía Việt Nam nếu mở rộng phạm vi và thời hạn hoạt động của Văn phòng đại diện.
(3) Lý lịch (tự khai) của người dự kiến được cử làm Trưởng Văn phòng đại diện nếu thay đổi Trưởng Văn phòng đại diện, Thư giới thiệu hoặc quyết định bổ nhiệm làm Trưởng Văn phòng đại diện tại Việt Nam của người đứng đầu bộ, ngành hoặc chính quyền địa phương phụ trách tổ chức nước ngoài.
- Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: 14 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài là đơn vị trực thuộc bộ, ngành hoặc chính quyền địa phương của nước ngoài, tiến hành các hoạt động phi lợi nhuận tại Việt Nam nhằm hỗ trợ hợp tác, quản lý các chương trình, dự án và nghiên cứu trong các lĩnh vực khoa học, công nghệ, tài nguyên và môi trường, y tế, xã hội với các đối tác là bộ, ngành, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương của Việt Nam.
(7) Cơ quan thực hiện TTHC: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân tỉnh.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam (Mẫu số 03 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 04/2026/TT-BNG).
(9) Phí, lệ phí: Không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Văn bản đề nghị gia hạn, sửa đổi, bổ sung Giấy phép theo Mẫu số 02 Phụ lục kèm theo Thông tư số 04/2026/TT-BNG.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 06/2005/NĐ-CP ngày 19/01/2005 của Chính phủ về việc lập và hoạt động của Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam;
- Nghị định số 62/2026/NĐ-CP ngày 13/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2005/NĐ-CP ngày 19/01/2005 của Chính phủ về việc lập và hoạt động của Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 04/2026/TT-BNG ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao Quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Ngoại giao.
(13) Thành phần hồ sơ phải số hóa:
- Văn bản đề nghị gia hạn, sửa đổi, bổ sung Giấy phép;
- Văn bản các chương trình, dự án hoặc văn bản cam kết sửa đổi hoặc bổ sung về hợp tác giữa tổ chức nước ngoài với Cơ quan chủ quản phía Việt Nam nếu mở rộng phạm vi và thời hạn hoạt động của Văn phòng đại diện;
- Lý lịch (tự khai) của người dự kiến được cử làm Trưởng Văn phòng đại diện (nếu thay đổi trưởng văn phòng đại diện), Thư giới thiệu hoặc quyết định bổ nhiệm làm Trưởng Văn phòng đại diện tại Việt Nam.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá: Giấy phép lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam (Mẫu số 03 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 04/2026/TT-BNG).
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 14 ngày làm việc (112 giờ).
b) Quy trình nội bộ, liên thông và điện tử:
- Trường hợp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) (nơi có thẩm quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
|
Bước |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian giải quyết |
|
1 |
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của tổ chức (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến) |
Bộ phận TN và TKQ Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
1/2 ngày |
|
2 |
Giải quyết hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo sau 01 ngày tiếp nhận hồ sơ) Bao gồm lấy ý kiến bằng văn bản của các cơ quan liên quan |
Lãnh đạo Phòng Ngoại vụ |
01 ngày |
|
Chuyên viên Phòng Ngoại vụ |
09 ngày |
||
|
Lãnh đạo Phòng Ngoại vụ |
01 ngày |
||
|
3 |
Xem hồ sơ, ký tắt |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
4 |
Phê duyệt kết quả |
Thường trực UBND tỉnh |
01 ngày |
|
5 |
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh (qua Bộ phận TN và TKQ của Văn phòng UBND tỉnh) |
Văn thư và Bộ phận Một cửa Văn phòng UBND tỉnh |
1/2 ngày |
|
6 |
Chuyển trả kết quả cho tổ chức |
Bộ phận TN và TKQ Văn phòng UBND tỉnh (tại Trung tâm PVHCC tỉnh) |
Giờ hành chính |
- Trường hợp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
+ Bước 1: chia thành 2 bước như sau:
|
Bước |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian giải quyết |
|
1.1 |
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ đến Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi có thẩm quyền giải quyết hồ sơ) |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi nhận hồ sơ) |
0,25 ngày |
|
1.2 |
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi có thẩm quyền giải quyết hồ sơ) |
0,25 ngày |
+ Bước 6: chia thành 2 bước như sau:
|
Bước |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian giải quyết |
|
6.1 |
Trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi nhận hồ sơ) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi có thẩm quyền giải quyết hồ sơ) |
Giờ hành chính |
|
6.2 |
Trả kết quả cho tổ chức |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi nhận hồ sơ) |
Giờ hành chính |
+ Các bước còn lại giống như các bước tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC (nơi có thẩm quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Mẫu số 02
|
TÊN TỔ CHỨC |
|
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, GIA HẠN GIẤY PHÉP LẬP VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC HỢP TÁC, NGHIÊN CỨU CỦA NƯỚC NGOÀI TẠI NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp
Căn cứ quy định của Chính phủ;
Căn cứ các văn bản khác (nếu có);
Tổ chức..., quốc tịch.... đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp gia hạn, sửa đổi, bổ sung Giấy phép lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam với thông tin như sau:
1. Thông tin cần bổ sung, sửa đổi trong Giấy phép lập Văn phòng đại diện trong trường hợp sửa đổi, bổ sung (Trưởng đại diện, nơi dự kiến làm Trụ sở mới của Văn phòng đại diện, ...).
2. Lý do gia hạn, sửa đổi, bổ sung Giấy phép lập Văn phòng đại diện.
|
|
Đại diện của tổ
chức |
Mẫu số 03
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: |
Đồng Tháp, ngày tháng năm |
GIẤY
PHÉP
LẬP VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN TẠI VIỆT NAM
CỦA TỔ CHỨC HỢP TÁC, NGHIÊN CỨU CỦA NƯỚC NGOÀI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Nghị định số.../.../NĐ-CP ngày.../...... của Chính phủ về việc lập và hoạt động của Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam;
(Các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo điều hành khác liên quan);
Căn cứ vào ý kiến của: Bộ...;
Xét đề nghị của tổ chức.....
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chấp thuận cho tổ chức...;
Trụ sở chính:...;
Quốc tịch:...;
được thành lập Văn phòng đại diện tại tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
dưới tên....
để tiến hành các chương trình hợp tác trong lĩnh vực...
Mã ngành hoạt động:
Điều 2. Lĩnh vực và nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện phải được ghi trong các văn bản Thỏa thuận hợp tác với...
Điều 3. Văn phòng đại diện tại Việt Nam của... có các quyền và nghĩa vụ được quy định tại... (văn bản quy phạm pháp luật liên quan).
Số nhân viên của Văn phòng đại diện: ... (trong đó có...người nước ngoài và... người Việt Nam);
Địa chỉ Văn phòng đại diện: ...;
Điện thoại:...;
Email:...
Điều 4. Trưởng Văn phòng đại diện, chịu trách nhiệm về các hoạt động của... tại Việt Nam là:
Họ và tên: ...
Ngày sinh: ...; Quốc tịch: ... Hộ chiếu số: ...
Điều 5. Giấy phép có giá trị từ ngày ... đến ngày...
|
|
CHỦ TỊCH |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh