Quyết định 2047/QĐ-UBND năm 2025 bổ sung Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
| Số hiệu | 2047/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 10/11/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 10/11/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Lê Trọng Yên |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2047/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 10 tháng 11 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 373/QĐ-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP
TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 2047/QĐ-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
1.1. Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Trường hợp không cần xác minh tính chính xác của hồ sơ trình phê duyệt phương án khai thác: 07 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào số, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
B2 |
Kiểm tra hồ sơ, tham mưu xử lý hồ sơ |
Chi cục Kiểm lâm |
05 ngày |
|
B3 |
Ký duyệt hồ sơ phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
|
B4 |
Nhận kết quả, vào sổ, số hóa kết quả và chuyển bộ phận trả kết quả. |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
|
B5 |
Trả kết quả giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
|
b) Trường hợp cần xác minh tính chính xác của hồ sơ trình phê duyệt phương án khai thác: 10 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào số, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
B2 |
Kiểm tra hồ sơ, tham mưu xử lý hồ sơ |
Chi cục Kiểm lâm |
08 ngày |
|
B3 |
Ký duyệt hồ sơ phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
|
B4 |
Nhận kết quả, vào sổ, số hóa kết quả và chuyển bộ phận trả kết quả. |
Văn thư Chi cục Kiểm lâm |
0,5 ngày |
|
B5 |
Trả kết quả giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
|
a) Trường hợp không cần xác minh tính chính xác của hồ sơ trình phê duyệt phương án khai thác: 07 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
B1 và B11 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào số, chuyển xử lý và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
B2 |
Kiểm tra, xác minh, thẩm định hồ sơ, tham mưu văn bản trình UBND tỉnh |
Chi cục Kiểm lâm |
2,5 ngày |
|
B3 |
Xem xét, ký hồ sơ trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
|
B4 |
Phát hành văn bản gửi UBND tỉnh |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày |
|
B5 |
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
B6 |
Xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
B7 |
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản tại Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
B8 |
Quyết định phê duyệt phương án |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
B9 |
Văn thư UBND tỉnh đóng dấu, ban hành văn bản, trả kết quả giải quyết |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
B10 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh, vào sổ, số hóa kết quả và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn thư Chi cục Kiểm lâm |
0,25 ngày |
b) Trường hợp cần xác minh tính chính xác của hồ sơ trình phê duyệt phương án khai thác: 10 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
B1 và B11 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào số, chuyển xử lý và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
B2 |
Kiểm tra, xác minh, thẩm định hồ sơ, tham mưu văn bản trình UBND tỉnh |
Chi cục Kiểm lâm |
05 ngày |
|
B3 |
Xem xét, ký hồ sơ trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
|
B4 |
Phát hành văn bản gửi UBND tỉnh |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
|
B5 |
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
B6 |
Xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
B7 |
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản tại Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
B8 |
Quyết định phê duyệt phương án |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0.5 ngày |
|
B9 |
Văn thư UBND tỉnh đóng dấu, ban hành văn bản, trả kết quả giải quyết |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
B10 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh, vào sổ, số hóa kết quả và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn thư Chi cục Kiểm lâm |
0,5 ngày |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2047/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 10 tháng 11 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 373/QĐ-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP
TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 2047/QĐ-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
1.1. Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Trường hợp không cần xác minh tính chính xác của hồ sơ trình phê duyệt phương án khai thác: 07 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào số, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
B2 |
Kiểm tra hồ sơ, tham mưu xử lý hồ sơ |
Chi cục Kiểm lâm |
05 ngày |
|
B3 |
Ký duyệt hồ sơ phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
|
B4 |
Nhận kết quả, vào sổ, số hóa kết quả và chuyển bộ phận trả kết quả. |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
|
B5 |
Trả kết quả giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
|
b) Trường hợp cần xác minh tính chính xác của hồ sơ trình phê duyệt phương án khai thác: 10 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào số, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
B2 |
Kiểm tra hồ sơ, tham mưu xử lý hồ sơ |
Chi cục Kiểm lâm |
08 ngày |
|
B3 |
Ký duyệt hồ sơ phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
|
B4 |
Nhận kết quả, vào sổ, số hóa kết quả và chuyển bộ phận trả kết quả. |
Văn thư Chi cục Kiểm lâm |
0,5 ngày |
|
B5 |
Trả kết quả giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
|
a) Trường hợp không cần xác minh tính chính xác của hồ sơ trình phê duyệt phương án khai thác: 07 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
B1 và B11 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào số, chuyển xử lý và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
B2 |
Kiểm tra, xác minh, thẩm định hồ sơ, tham mưu văn bản trình UBND tỉnh |
Chi cục Kiểm lâm |
2,5 ngày |
|
B3 |
Xem xét, ký hồ sơ trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
|
B4 |
Phát hành văn bản gửi UBND tỉnh |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày |
|
B5 |
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
B6 |
Xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
B7 |
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản tại Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
B8 |
Quyết định phê duyệt phương án |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
B9 |
Văn thư UBND tỉnh đóng dấu, ban hành văn bản, trả kết quả giải quyết |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
B10 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh, vào sổ, số hóa kết quả và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn thư Chi cục Kiểm lâm |
0,25 ngày |
b) Trường hợp cần xác minh tính chính xác của hồ sơ trình phê duyệt phương án khai thác: 10 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
B1 và B11 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào số, chuyển xử lý và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
B2 |
Kiểm tra, xác minh, thẩm định hồ sơ, tham mưu văn bản trình UBND tỉnh |
Chi cục Kiểm lâm |
05 ngày |
|
B3 |
Xem xét, ký hồ sơ trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
|
B4 |
Phát hành văn bản gửi UBND tỉnh |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
|
B5 |
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
B6 |
Xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
B7 |
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản tại Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
B8 |
Quyết định phê duyệt phương án |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0.5 ngày |
|
B9 |
Văn thư UBND tỉnh đóng dấu, ban hành văn bản, trả kết quả giải quyết |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
B10 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh, vào sổ, số hóa kết quả và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn thư Chi cục Kiểm lâm |
0,5 ngày |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh