Quyết định 20/2026/QĐ-UBND về Đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
| Số hiệu | 20/2026/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 25/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 05/05/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Lê Trọng Yên |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 20/2026/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 25 tháng 4 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14; Luật Thủy sản số 18/2017/QH14; Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường số 146/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 88/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 2 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
a) Quyết định này ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại đối với cây trồng, vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
b) Đối với cây lâm nghiệp trồng trên đất rừng sản xuất, phòng hộ, đặc dụng thuộc sở hữu toàn dân (rừng trồng bằng vốn ngân sách nhà nước, rừng tự nhiên) không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quyết định này.
2. Đối tượng áp dụng
a) Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước và cơ quan tham mưu thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;
b) Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 của Luật Đất đai có cây trồng, vật nuôi là thủy sản bị thiệt hại; chủ sở hữu cây trồng, vật nuôi là thủy sản bị thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất;
c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thu hồi đất và bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi là thủy sản cho người có đất thu hồi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Đơn giá bồi thường thiệt hại đối với các loại cây trồng: Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này.
2. Đơn giá bồi thường thiệt hại đối với các loài vật nuôi là thủy sản: Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này.
1. Khi Nhà nước thu hồi đất mà gây thiệt hại đối với cây trồng, vật nuôi thì việc bồi thường thiệt hại được thực hiện theo quy định tại Điều 91, Điều 103 Luật Đất đai số 31/2024/QH15.
2. Đối với các loại cây trồng, vật nuôi là thủy sản chưa có trong bảng đơn giá bồi thường thiệt hại quy định tại Điều 2 của Quyết định này, thì trên cơ sở đặc tính, giá trị của loại cây trồng, vật nuôi là thủy sản tại kết quả kiểm kê; đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư chủ trì, phối hợp với cơ quan chuyên môn (do Ủy ban nhân dân cấp xã phân công) đối chiếu sự phù hợp để áp dụng đơn giá bồi thường thiệt hại của các loại cây trồng, vật nuôi là thủy sản tương đương quy định tại Điều 2 của Quyết định này; tổng hợp, lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt phương án bồi thường xem xét, quyết định theo quy định.
3. Trường hợp cây trồng, vật nuôi là thủy sản có sự khác biệt rõ rệt về mật độ, năng suất hoặc giá trị kinh tế so với sản xuất thông thường tại địa phương; cây trồng, vật nuôi là thủy sản có trong thực tế kiểm kê nhưng không có loại cây trồng, vật nuôi là thủy sản tương đương thì đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư chủ trì, phối hợp với cơ quan chuyên môn (do Ủy ban nhân dân cấp xã phân công) khảo sát thực tế để xây dựng đề xuất cụ thể đơn giá bồi thường, tham mưu Ủy ban nhân dân cấp xã gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, tham mưu đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, ban hành đơn giá làm cơ sở bồi thường thiệt hại theo quy định.
4. Đối với các loại cây trồng thuộc loại giống mới, giống ghép chất lượng cao chưa có trong Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này, mức bồi thường được tính bằng 1,2 (một phẩy hai) lần mức bồi thường của cây trồng cùng loại (không phải giống mới, giống ghép) theo đơn giá quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 20/2026/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 25 tháng 4 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14; Luật Thủy sản số 18/2017/QH14; Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường số 146/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 88/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 2 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
a) Quyết định này ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại đối với cây trồng, vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
b) Đối với cây lâm nghiệp trồng trên đất rừng sản xuất, phòng hộ, đặc dụng thuộc sở hữu toàn dân (rừng trồng bằng vốn ngân sách nhà nước, rừng tự nhiên) không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quyết định này.
2. Đối tượng áp dụng
a) Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước và cơ quan tham mưu thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;
b) Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 của Luật Đất đai có cây trồng, vật nuôi là thủy sản bị thiệt hại; chủ sở hữu cây trồng, vật nuôi là thủy sản bị thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất;
c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thu hồi đất và bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi là thủy sản cho người có đất thu hồi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Đơn giá bồi thường thiệt hại đối với các loại cây trồng: Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này.
2. Đơn giá bồi thường thiệt hại đối với các loài vật nuôi là thủy sản: Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này.
1. Khi Nhà nước thu hồi đất mà gây thiệt hại đối với cây trồng, vật nuôi thì việc bồi thường thiệt hại được thực hiện theo quy định tại Điều 91, Điều 103 Luật Đất đai số 31/2024/QH15.
2. Đối với các loại cây trồng, vật nuôi là thủy sản chưa có trong bảng đơn giá bồi thường thiệt hại quy định tại Điều 2 của Quyết định này, thì trên cơ sở đặc tính, giá trị của loại cây trồng, vật nuôi là thủy sản tại kết quả kiểm kê; đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư chủ trì, phối hợp với cơ quan chuyên môn (do Ủy ban nhân dân cấp xã phân công) đối chiếu sự phù hợp để áp dụng đơn giá bồi thường thiệt hại của các loại cây trồng, vật nuôi là thủy sản tương đương quy định tại Điều 2 của Quyết định này; tổng hợp, lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt phương án bồi thường xem xét, quyết định theo quy định.
3. Trường hợp cây trồng, vật nuôi là thủy sản có sự khác biệt rõ rệt về mật độ, năng suất hoặc giá trị kinh tế so với sản xuất thông thường tại địa phương; cây trồng, vật nuôi là thủy sản có trong thực tế kiểm kê nhưng không có loại cây trồng, vật nuôi là thủy sản tương đương thì đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư chủ trì, phối hợp với cơ quan chuyên môn (do Ủy ban nhân dân cấp xã phân công) khảo sát thực tế để xây dựng đề xuất cụ thể đơn giá bồi thường, tham mưu Ủy ban nhân dân cấp xã gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, tham mưu đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, ban hành đơn giá làm cơ sở bồi thường thiệt hại theo quy định.
4. Đối với các loại cây trồng thuộc loại giống mới, giống ghép chất lượng cao chưa có trong Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này, mức bồi thường được tính bằng 1,2 (một phẩy hai) lần mức bồi thường của cây trồng cùng loại (không phải giống mới, giống ghép) theo đơn giá quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
5. Đối với cây trồng là cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây giống gốc, cây trội, cây quý hiếm có chứng nhận (công nhận) của cơ quan có thẩm quyền, đang trong thời gian khai thác, mức bồi thường được tính bằng 02 (hai) lần so với mức bồi thường của loại cây tương ứng theo đơn giá quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
6. Đối với cây trồng được trồng trong nhà ươm, trồng cây nông nghiệp chưa có trong Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này đang trong thời gian khai thác; mức bồi thường bằng 1,5 (một phẩy năm) lần so với mức bồi thường của loại cây tương ứng theo đơn giá quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
7. Cây lâm nghiệp trồng phân tán, trồng nông lâm kết hợp thuộc sở hữu của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư (do tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư đầu tư; hoặc được nhận chuyển nhượng, tặng cho, thừa kế theo quy định của pháp luật), trường hợp không đảm bảo tiêu chí thành rừng, không thuộc phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng của Khung giá rừng thì được áp dụng đơn giá cây phân tán, giá trị bồi thường bằng số lượng cây nhân (x) với đơn giá tương ứng quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này. Trường hợp không đảm bảo tiêu chí thành rừng, không thuộc phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng của Khung giá rừng nhưng thuộc các đối tượng như khoản 3, khoản 4 Điều này được áp dụng thực hiện theo khoản 3, khoản 4 Điều này.
8. Đối với cây trồng, vật nuôi là thủy sản nằm một phần ngoài phạm vi thu hồi đất hoặc ngoài hành lang bồi thường nhưng bị thiệt hại do quá trình thi công các công trình (như công trình giao thông, hành lang lưới điện, kênh mương thủy lợi, …), thì đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư chủ trì phối hợp với cơ quan chuyên môn (do Ủy ban nhân dân cấp xã phân công) tiến hành điều tra, khảo sát, xác định số lượng cây trồng, vật nuôi là thủy sản thực tế bị thiệt hại, xây dựng phương án bồi thường, hỗ trợ theo đơn giá quy định tại Quyết định này và trình cơ quan có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt phương án bồi thường phê duyệt cùng với phương án bồi thường của dự án.
Điều 4. Hiệu lực thi hành và quy định chuyển tiếp
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 5 năm 2026
2. Quyết định này thay thế cho các Quyết định sau:
a) Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND ngày 07/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng (cũ) Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;
b) Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND ngày 13/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng (cũ) Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại đối với vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;
c) Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND ngày 19/03/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng (cũ) sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND ngày 07/11/2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;
d) Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND ngày 14/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông Ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Đắk Nông (cũ);
đ) Quyết định số 60/2024/QĐ-UBND ngày 25/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, mức bồi thường thiệt hại đối với vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (cũ).
3. Quy định chuyển tiếp
Đối với trường hợp đã có quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo quy định của pháp luật về đất đai trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành nhưng chưa thực hiện thì tiếp tục thực hiện phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã phê duyệt; không áp dụng theo Quyết định này.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu Phú Quý và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT.
CHỦ TỊCH Lê Trọng Yên |
(Kèm theo Quyết định số: 20/2026/QĐ-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI ĐỐI VỚI CÁC LOẠI CÂY TRỒNG
|
TT |
Danh mục |
Đơn vị tính |
Đơn giá |
Ghi chú |
|
|
|
|
||
|
|
|
|
||
|
1 |
Cây lúa |
|
|
|
|
1.1 |
Lúa thường (lai) |
đồng/m2 |
5.800 |
|
|
1.2 |
Lúa đặc sản |
đồng/m2 |
7.800 |
|
|
1.3 |
Lúa cao sản (chất lượng cao) |
đồng/m2 |
8.300 |
|
|
1.4 |
Lúa nương rẫy |
đồng/m2 |
3.000 |
|
|
2 |
Cây ngô |
|
|
|
|
2.1 |
Cây ngô thường |
đồng/m2 |
7.000 |
|
|
2.2 |
Cây ngô nếp, ngô ngọt |
đồng/m2 |
6.700 |
|
|
3 |
Sắn (mỳ) |
đồng/m2 |
9.500 |
|
|
4 |
Cây khoai lang |
|
|
|
|
4.1 |
Khoai lang thường |
đồng/m2 |
28.900 |
|
|
4.2 |
Khoai lang Nhật |
đồng/m2 |
39.200 |
|
|
5 |
Khoai tây |
đồng/m2 |
41.800 |
|
|
6 |
Khoai môn, khoai sọ, khoai mỡ |
đồng/m2 |
25.200 |
|
|
7 |
Sắn dây, cây lấy củ có chất bột khác (củ từ, củ đao, hoàng tinh, củ lùn,…) |
đồng/m2 |
22.800 |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Lạc (đậu phộng) |
đồng/m2 |
9.500 |
|
|
2 |
Mía |
đồng/m2 |
|
|
|
2.1 |
Mía đường |
đồng/m2 |
7.900 |
|
|
2.2 |
Mía ăn tươi không ép đường |
đồng/m2 |
12.900 |
|
|
3 |
Đậu tương (đậu nành) |
đồng/m2 |
10.400 |
|
|
4 |
Vừng (mè) |
đồng/m2 |
9.000 |
|
|
5 |
Cây hằng năm có hạt chứa dầu khác (hướng dương, thầu dầu, hạt màu điều, cải dầu,…) |
đồng/m2 |
13.900 |
|
|
6 |
Thuốc lá, thuốc lào |
đồng/m2 |
11.400 |
|
|
7 |
Thạch đen |
đồng/m2 |
12.200 |
|
|
|
|
|
||
|
III.1 |
Rau ăn lá |
|
|
|
|
1 |
Rau muống, rau rút, rau ngổ |
đồng/m2 |
13.100 |
|
|
2 |
Cải thảo |
đồng/m2 |
11.400 |
|
|
3 |
Cải các loại, cải xanh, tần ô (cải cúc) |
đồng/m2 |
15.700 |
|
|
4 |
Rau mùng tơi |
đồng/m2 |
11.800 |
|
|
5 |
Rau ngót |
đồng/m2 |
24.500 |
|
|
6 |
Bắp cải |
đồng/m2 |
17.500 |
|
|
7 |
Rau dền |
đồng/m2 |
10.800 |
|
|
8 |
Súp lơ |
|
|
|
|
8.1 |
Súp lơ trồng ngoài nhà ươm, trồng cây |
đồng/m2 |
55.700 |
|
|
8.2 |
Súp lơ trồng trong nhà ươm, trồng cây |
đồng/m2 |
71.600 |
|
|
9 |
Xà lách xoong |
đồng/m2 |
10.100 |
|
|
10 |
Xà lách cô rôn |
đồng/m2 |
20.200 |
|
|
11 |
Rau má |
đồng/m2 |
14.000 |
|
|
12 |
Su su lấy ngọn |
đồng/m2 |
43.800 |
|
|
13 |
Bí lấy ngọn |
đồng/m2 |
41.900 |
|
|
14 |
Bó xôi |
đồng/m2 |
77.500 |
|
|
15 |
Rau lấy lá khác (rau diếp, rau đay, rau khoai lang….) |
đồng/m2 |
16.900 |
|
|
III.2 |
Các loại dưa lấy quả |
|
|
|
|
1 |
Dưa hấu |
đồng/m2 |
14.000 |
|
|
2 |
Dưa lê |
đồng/m2 |
48.100 |
|
|
3 |
Dưa vàng |
đồng/m2 |
45.900 |
|
|
4 |
Dưa lưới (dưa hoàng kim, dưa Nhật…) |
|
|
|
|
4.1 |
Dưa lưới trồng ngoài nhà ươm, trồng cây |
đồng/m2 |
72.600 |
|
|
4.2 |
Dưa lưới trồng trong nhà ươm, trồng cây |
đồng/m2 |
104.000 |
|
|
5 |
Dưa khác (dưa bở, dưa Hàn Quốc…) |
đồng/m2 |
53.300 |
|
|
III.3 |
Rau họ đậu |
đồng/m2 |
|
|
|
1 |
Đậu đũa |
đồng/m2 |
33.000 |
|
|
2 |
Đậu co-ve |
đồng/m2 |
35.600 |
|
|
3 |
Đậu Hà Lan |
đồng/m2 |
75.500 |
|
|
4 |
Đậu khác (đậu rồng, đậu ván,…) |
đồng/m2 |
28.000 |
|
|
III.4 |
Rau lấy quả |
|
|
|
|
1 |
Dưa chuột/ dưa leo |
đồng/m2 |
33.500 |
|
|
2 |
Cà chua |
đồng/m2 |
|
|
|
2.1 |
Cà chua trồng ngoài nhà ươm, trồng cây |
đồng/m2 |
55.200 |
|
|
2.2 |
Cà chua trồng trong nhà ươm, trồng cây |
đồng/m2 |
80.200 |
|
|
3 |
Bí ngô Nhật |
đồng/m2 |
25.100 |
|
|
4 |
Bí xanh, bí thường các loại |
đồng/m2 |
14.100 |
|
|
5 |
Bầu |
đồng/m2 |
12.900 |
|
|
6 |
Mướp |
đồng/m2 |
16.300 |
|
|
7 |
Quả su su |
đồng/m2 |
26.200 |
|
|
8 |
Ớt trái ngọt |
đồng/m2 |
|
|
|
8.1 |
Ớt ngọt trồng ngoài nhà ươm, trồng cây |
đồng/m2 |
148.600 |
|
|
8.2 |
Ớt ngọt trồng trong nhà ươm, trồng cây |
đồng/m2 |
171.400 |
|
|
9 |
Cà pháo, cà tím và các loại cà khác |
đồng/m2 |
46.400 |
|
|
10 |
Mướp đắng |
đồng/m2 |
27.300 |
|
|
11 |
Rau lấy quả khác (ngô bao tử, dưa gang, dưa mèo, lặc lè,...) |
đồng/m2 |
28.600 |
|
|
III.5 |
Rau lấy củ, rễ hoặc thân |
|
|
|
|
1 |
Củ cải |
đồng/m2 |
16.200 |
|
|
2 |
Su hào |
đồng/m2 |
19.000 |
|
|
3 |
Cà rốt |
đồng/m2 |
33.800 |
|
|
4 |
Tỏi lấy củ |
đồng/m2 |
26.300 |
|
|
5 |
Hành tây |
đồng/m2 |
33.200 |
|
|
6 |
Hành hoa, hành củ |
đồng/m2 |
23.800 |
|
|
7 |
Hành paro (tỏi tây), tỏi ngồng |
đồng/m2 |
33.500 |
|
|
8 |
Rau cần ta |
đồng/m2 |
15.200 |
|
|
9 |
Cần tây |
đồng/m2 |
25.100 |
|
|
10 |
Cây môn (dọc mùng) |
đồng/m2 |
12.300 |
|
|
11 |
Củ năng |
đồng/m2 |
84.400 |
|
|
12 |
Củ dong riềng, khoai bình tinh |
đồng/m2 |
10.500 |
|
|
13 |
Rau lấy củ, rễ hoặc lấy thân khác (củ dền, củ đậu/củ sắn, …) |
đồng/m2 |
22.100 |
|
|
III.6 |
Đậu/đỗ rau các loại |
|
|
|
|
1 |
Đậu/đỗ đen |
đồng/m2 |
8.400 |
|
|
2 |
Đậu/đỗ xanh |
đồng/m2 |
9.600 |
|
|
3 |
Đậu/đỗ đỏ |
đồng/m2 |
8.700 |
|
|
4 |
Đậu/đỗ khác (đậu/đỗ tằm, đậu lăng, …) |
đồng/m2 |
17.600 |
|
|
đồng/m2 |
|
|
||
|
1 |
Cây ớt cay |
đồng/m2 |
30.300 |
|
|
2 |
Cây gừng |
đồng/m2 |
21.500 |
|
|
3 |
Cây mùi tàu/ngò gai |
đồng/m2 |
19.400 |
|
|
4 |
Cây gia vị hằng năm khác (riềng, tía tô, kinh giới, rau mùi, rau húng, rau thơm, rau thì là,…) |
đồng/m2 |
28.500 |
|
|
đồng/m2 |
|
|
||
|
1 |
Nấm hương |
đồng/m2 |
113.400 |
|
|
2 |
Nấm rơm |
đồng/m2 |
320.300 |
|
|
3 |
Mộc nhĩ |
đồng/m2 |
185.600 |
|
|
4 |
Nấm khác (nấm trứng, nấm kim châm, nấm sò,…) |
đồng/m2 |
69.300 |
|
|
đồng/m2 |
|
|
||
|
1 |
Sen lấy hạt |
đồng/m2 |
35.800 |
|
|
2 |
Cỏ voi |
đồng/m2 |
7.200 |
|
|
3 |
Muồng muồng |
đồng/m2 |
45.500 |
|
|
4 |
Ngô sinh khối (dùng làm thức ăn chăn nuôi) |
đồng/m2 |
7.400 |
|
|
5 |
Cây bông gòn (bông vải) |
đồng/m2 |
9.100 |
|
|
6 |
Cây hằng năm khác chưa phân vào đâu (cỏ nhung…) |
đồng/m2 |
26.500 |
|
|
đồng/m2 |
|
|
||
|
1 |
Dâu tây |
đồng/m2 |
|
|
|
1.1 |
Dâu tây trồng ngoài nhà ươm, trồng cây |
đồng/m2 |
157.500 |
|
|
1.2 |
Dâu tây trồng trong nhà ươm, trồng cây |
đồng/m2 |
197.100 |
|
|
đồng/m2 |
|
|
||
|
VIII.1 |
Hoa trồng trong nhà ươm, trồng cây |
đồng/m2 |
|
|
|
1 |
Hoa hồng ghép |
đồng/m2 |
78.100 |
|
|
2 |
Hoa cúc |
đồng/m2 |
105.000 |
|
|
3 |
Hoa cẩm chướng |
đồng/m2 |
109.700 |
|
|
4 |
Hoa đồng tiền |
đồng/m2 |
103.000 |
|
|
5 |
Hoa cát tường |
đồng/m2 |
38.000 |
|
|
6 |
Hoa ly |
đồng/m2 |
215.000 |
|
|
7 |
Hoa tuy lip |
đồng/m2 |
200.000 |
|
|
VIII.2 |
Hoa trồng ngoài nhà ươm, trồng cây |
đồng/m2 |
|
|
|
1 |
Hoa hồng các loại |
đồng/m2 |
53.900 |
|
|
2 |
Hoa cúc các loại |
đồng/m2 |
66.500 |
|
|
3 |
Hoa lay ơn |
đồng/m2 |
84.000 |
|
|
4 |
Hoa loa kèn |
đồng/m2 |
90.000 |
|
|
5 |
Hoa đồng tiền |
đồng/m2 |
98.000 |
|
|
6 |
Hoa cẩm tú cầu |
đồng/m2 |
315.000 |
|
|
7 |
Hoa ly |
đồng/m2 |
204.300 |
|
|
8 |
Hoa sen |
đồng/m2 |
60.000 |
|
|
9 |
Hoa tuy lip |
đồng/m2 |
150.000 |
|
|
10 |
Các loại hoa cao cấp: hoa bi, hoa cát tường, hoa hướng dương, hoa mõm sói và các loại hoa cao cấp khác |
đồng/m2 |
92.000 |
|
|
11 |
Hoa mười giờ, dạ yến thảo, hoa lồng đèn, dừa cạn, triệu chuông, cúc sao băng, chua me đất tím, tóc tiên (lan đất) |
đồng/m2 |
52.500 |
|
|
12 |
Hoa đậu biếc, hoa chùm ớt, dây tơ hồng Thái |
đồng/m2 |
48.000 |
|
|
13 |
Các loại hoa hàng năm khác |
đồng/m2 |
45.000 |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Cây bạc hà |
đồng/m2 |
28.600 |
|
|
2 |
Cây ngải cứu |
đồng/m2 |
23.300 |
|
|
3 |
Cây Atiso |
đồng/m2 |
149.200 |
|
|
4 |
Cây nghệ |
đồng/m2 |
17.300 |
|
|
5 |
Cây sả |
đồng/m2 |
27.700 |
|
|
6 |
Cây bụp giấm (atiso đỏ) |
đồng/m2 |
33.700 |
|
|
7 |
Các loại cây dược liệu, hương liệu thông thường hàng năm: bạch chỉ, bạch hoa xà thiệt thảo, ý dĩ, thầu dầu, cối xay, diệp hạ châu, nhân trần, hương nhu, mã đề, bồ công anh, trạch tả, cà gai leo, xạ đen,… |
đồng/m2 |
81.200 |
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
||
|
1 |
Cây cà phê |
|
|
|
|
1.1 |
Cây cà phê vối thực sinh |
|
|
|
|
a |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản |
|
|
|
|
- |
Cây có ĐK (đường kính) thân < 2 cm hoặc tuổi cây < 1 năm |
đồng/cây |
115.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 3 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm |
đồng/cây |
209.000 |
|
|
- |
3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm |
đồng/cây |
346.000 |
|
|
b |
Thời kỳ kinh doanh (từ năm thứ 3 của chu kỳ cây) |
|
|
|
|
- |
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 5 |
đồng/cây |
669.000 |
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 10 |
đồng/cây |
711.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 15 |
đồng/cây |
747.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 15 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ 20 |
đồng/cây |
636.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 15 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 21 đến năm thứ 25 |
đồng/cây |
337.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 15 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 26 trở đi |
đồng/cây |
193.000 |
|
|
1.2 |
Cây cà phê ghép |
|
|
|
|
a |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản |
|
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 2 cm hoặc tuổi cây < 1 năm |
đồng/cây |
115.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 3 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm |
đồng/cây |
209.000 |
|
|
- |
3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm |
đồng/cây |
353.000 |
|
|
b |
Thời kỳ kinh doanh (từ năm thứ 3 của chu kỳ cây) |
|
|
|
|
- |
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 5 |
đồng/cây |
693.000 |
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 10 |
đồng/cây |
737.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 15 |
đồng/cây |
775.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 15 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ 20 |
đồng/cây |
658.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 15 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 21 đến năm thứ 25 |
đồng/cây |
349.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 15 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 26 trở đi |
đồng/cây |
210.000 |
|
|
1.3 |
Cây cà phê chè |
|
|
|
|
a |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản |
|
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 2 cm hoặc tuổi cây < 1 năm |
đồng/cây |
32.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 3 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm |
đồng/cây |
43.000 |
|
|
- |
3 cm ≤ ĐK thân < 4 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm |
đồng/cây |
58.000 |
|
|
b |
Thời kỳ kinh doanh (từ năm thứ 3 của chu kỳ cây) |
|
|
|
|
- |
4 cm ≤ ĐK thân < 7 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 5 |
đồng/cây |
155.000 |
|
|
- |
7 cm ≤ ĐK thân < 10 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 10 |
đồng/cây |
168.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 10 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 15 |
đồng/cây |
176.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 10 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ 19 |
đồng/cây |
120.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 10 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 20 đến năm thứ 22 |
đồng/cây |
103.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 10 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 23 trở đi |
đồng/cây |
65.000 |
|
|
2 |
Cây điều |
|
|
|
|
2.1 |
Cây điều thực sinh |
|
|
|
|
a |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản |
|
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 2 cm hoặc tuổi cây < 1 năm |
đồng/cây |
129.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 4 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm |
đồng/cây |
215.000 |
|
|
- |
4 cm ≤ ĐK thân < 7 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm |
đồng/cây |
333.000 |
|
|
- |
7 cm ≤ ĐK thân < 10 cm hoặc 3 năm ≤ tuổi cây < 4 năm |
đồng/cây |
420.000 |
|
|
b |
Thời kỳ kinh doanh (từ năm thứ 4 của chu kỳ cây) |
|
|
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 3 |
đồng/cây |
659.000 |
|
|
- |
15 cm ≤ ĐK thân < 25 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 4 đến năm thứ 6 |
đồng/cây |
681.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 25 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 7 đến năm thứ 11 |
đồng/cây |
713.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 12 đến năm thứ 15 |
đồng/cây |
618.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ 20 |
đồng/cây |
328.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 21 trở đi |
đồng/cây |
288.000 |
|
|
2.2 |
Cây điều ghép |
|
|
|
|
a |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản |
|
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 2 cm hoặc tuổi cây < 1 năm |
đồng/cây |
139.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 4 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm |
đồng/cây |
230.000 |
|
|
- |
4 cm ≤ ĐK thân < 7 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm |
đồng/cây |
338.000 |
|
|
- |
7 cm ≤ ĐK thân < 10 cm hoặc 3 năm ≤ tuổi cây < 4 năm |
đồng/cây |
435.000 |
|
|
b |
Thời kỳ kinh doanh (từ năm thứ 4 của chu kỳ cây) |
|
|
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 3 |
đồng/cây |
683.000 |
|
|
- |
15 cm ≤ ĐK thân < 25 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 4 đến năm thứ 6 |
đồng/cây |
705.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 25 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 7 đến năm thứ 11 |
đồng/cây |
739.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 12 đến năm thứ 15 |
đồng/cây |
638.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ 20 |
đồng/cây |
353.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 21 trở đi |
đồng/cây |
294.000 |
|
|
3 |
Cây tiêu |
|
|
|
|
3.1 |
Cây tiêu trụ gỗ |
|
|
|
|
a |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản |
|
|
|
|
- |
Tuổi cây < 1 năm |
đồng/trụ |
191.000 |
|
|
- |
1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm |
đồng/trụ |
234.000 |
|
|
- |
2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm |
đồng/trụ |
300.000 |
|
|
b |
Thời kỳ kinh doanh (từ năm thứ 3 của chu kỳ cây) |
|
|
|
|
- |
Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 2 |
đồng/trụ |
528.000 |
|
|
- |
Kinh doanh từ năm thứ 3 đến năm thứ 5 |
đồng/trụ |
598.000 |
|
|
- |
Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 10 |
đồng/trụ |
668.000 |
|
|
- |
Kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 15 |
đồng/trụ |
394.000 |
|
|
- |
Kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ 20 |
đồng/trụ |
218.000 |
|
|
- |
Kinh doanh từ năm thứ 21 trở đi |
đồng/trụ |
165.000 |
|
|
3.2 |
Cây tiêu trụ bê tông 20 x 20 cm |
|
|
|
|
a |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản |
|
|
|
|
- |
Tuổi cây < 1 năm |
đồng/trụ |
296.000 |
|
|
- |
1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm |
đồng/trụ |
335.000 |
|
|
- |
2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm |
đồng/trụ |
375.000 |
|
|
b |
Thời kỳ kinh doanh (từ năm thứ 3 của chu kỳ cây) |
|
|
|
|
- |
Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 2 |
đồng/trụ |
603.000 |
|
|
- |
Kinh doanh từ năm thứ 3 đến năm thứ 5 |
đồng/trụ |
662.000 |
|
|
- |
Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 10 |
đồng/trụ |
746.000 |
|
|
- |
Kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 15 |
đồng/trụ |
425.000 |
|
|
- |
Kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ 20 |
đồng/trụ |
240.000 |
|
|
- |
Kinh doanh từ năm thứ 21 trở đi |
đồng/trụ |
191.000 |
|
|
3.3 |
Cây tiêu trụ xây gạch F 50 - 80 cm |
|
|
|
|
a |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản |
|
|
|
|
- |
Tuổi cây < 1 năm |
đồng/trụ |
459.000 |
|
|
- |
1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm |
đồng/trụ |
508.000 |
|
|
- |
2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm |
đồng/trụ |
568.000 |
|
|
b |
Thời kỳ kinh doanh (từ năm thứ 3 của chu kỳ cây) |
|
|
|
|
- |
Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 2 |
đồng/trụ |
960.000 |
|
|
- |
Kinh doanh từ năm thứ 3 đến năm thứ 5 |
đồng/trụ |
978.000 |
|
|
- |
Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 10 |
đồng/trụ |
1.020.000 |
|
|
- |
Kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 15 |
đồng/trụ |
694.000 |
|
|
- |
Kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ 20 |
đồng/trụ |
354.000 |
|
|
- |
Kinh doanh từ năm thứ 21 trở đi |
đồng/trụ |
302.000 |
|
|
3.4 |
Cây tiêu trụ cây sống |
|
|
|
|
a |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản |
|
|
|
|
- |
Tuổi cây < 1 năm |
đồng/trụ |
297.000 |
|
|
- |
1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm |
đồng/trụ |
365.000 |
|
|
- |
2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm |
đồng/trụ |
427.000 |
|
|
b |
Thời kỳ kinh doanh (từ năm thứ 3 của chu kỳ cây) |
|
|
|
|
- |
Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 2 |
đồng/trụ |
823.000 |
|
|
- |
Kinh doanh từ năm thứ 3 đến năm thứ 5 |
đồng/trụ |
861.000 |
|
|
- |
Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 10 |
đồng/trụ |
900.000 |
|
|
- |
Kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 15 |
đồng/trụ |
530.000 |
|
|
- |
Kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ 20 |
đồng/trụ |
284.000 |
|
|
- |
Kinh doanh từ năm thứ 21 trở đi |
đồng/trụ |
231.000 |
|
|
4 |
Cây ca cao |
|
|
|
|
a |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản |
|
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 2 cm hoặc tuổi cây < 1 năm |
đồng/cây |
102.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 3 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm |
đồng/cây |
156.000 |
|
|
- |
3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm |
đồng/cây |
210.000 |
|
|
- |
5 cm ≤ ĐK thân < 7 cm hoặc 3 năm ≤ tuổi cây < 4 năm |
đồng/cây |
254.000 |
|
|
- |
7 cm ≤ ĐK thân < 10 cm hoặc 4 năm ≤ tuổi cây < 5 năm |
đồng/cây |
298.000 |
|
|
b |
Thời kỳ kinh doanh (từ năm thứ 5 của chu kỳ cây) |
|
|
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 5 |
đồng/cây |
493.000 |
|
|
- |
15 cm ≤ ĐK thân <20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 10 |
đồng/cây |
558.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 15 |
đồng/cây |
688.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ 20 |
đồng/cây |
400.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 21 đến năm thứ 25 |
đồng/cây |
305.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 26 trở đi |
đồng/cây |
199.000 |
|
|
5 |
Cây mắc ca |
|
|
|
|
5.1 |
Cây mắc ca thực sinh |
|
|
|
|
a |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản |
|
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 2 cm hoặc tuổi cây < 1 năm |
đồng/cây |
262.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 3 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm |
đồng/cây |
344.000 |
|
|
- |
3 cm ≤ ĐK thân < 4 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm |
đồng/cây |
432.000 |
|
|
- |
4 cm ≤ ĐK thân < 6 cm hoặc 3 năm ≤ tuổi cây < 4 năm |
đồng/cây |
649.000 |
|
|
- |
6 cm ≤ ĐK thân < 8 cm hoặc 4 năm ≤ tuổi cây < 5 năm |
đồng/cây |
874.000 |
|
|
- |
8 cm ≤ ĐK thân < 10 cm hoặc 5 năm ≤ tuổi cây < 6 năm |
đồng/cây |
1.110.000 |
|
|
b |
Thời kỳ kinh doanh (từ năm thứ 6 của chu kỳ cây) |
|
|
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 5 |
đồng/cây |
2.313.000 |
|
|
- |
15 cm ≤ ĐK thân <20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 10 |
đồng/cây |
2.339.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 15 |
đồng/cây |
2.475.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ 20 |
đồng/cây |
1.527.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 21 đến năm thứ 25 |
đồng/cây |
899.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 26 trở đi |
đồng/cây |
565.000 |
|
|
5.2 |
Cây mắc ca ghép |
|
|
|
|
a |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản |
|
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 2 cm hoặc tuổi cây < 1 năm |
đồng/cây |
292.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 3 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm |
đồng/cây |
385.000 |
|
|
- |
3 cm ≤ ĐK thân < 4 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm |
đồng/cây |
478.000 |
|
|
- |
4 cm ≤ ĐK thân < 6 cm hoặc 3 năm ≤ tuổi cây < 4 năm |
đồng/cây |
695.000 |
|
|
- |
6 cm ≤ ĐK thân < 8 cm hoặc 4 năm ≤ tuổi cây < 5 năm |
đồng/cây |
920.000 |
|
|
- |
8 cm ≤ ĐK thân < 10 cm hoặc 5 năm ≤ tuổi cây < 6 năm |
đồng/cây |
1.156.000 |
|
|
b |
Thời kỳ kinh doanh (từ năm thứ 6 của chu kỳ cây) |
|
|
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 5 |
đồng/cây |
2.502.000 |
|
|
- |
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 10 |
đồng/cây |
2.625.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 15 |
đồng/cây |
2.749.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ 20 |
đồng/cây |
1.812.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 21 đến năm thứ 25 |
đồng/cây |
1.098.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 26 trở đi |
đồng/cây |
673.000 |
|
|
6 |
Cây cao su |
|
|
|
|
a |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản |
|
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 3 cm hoặc tuổi cây < 1 năm |
đồng/cây |
97.000 |
|
|
- |
3 cm ≤ ĐK thân < 6 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm |
đồng/cây |
155.000 |
|
|
- |
6 cm ≤ ĐK thân < 8 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm |
đồng/cây |
207.000 |
|
|
- |
8 cm ≤ ĐK thân < 10 cm hoặc 3 năm ≤ tuổi cây < 4 năm |
đồng/cây |
249.000 |
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 12 cm hoặc 4 năm ≤ tuổi cây < 5 năm |
đồng/cây |
288.000 |
|
|
- |
12 cm ≤ ĐK thân < 14 cm hoặc 5 năm ≤ tuổi cây < 6 năm |
đồng/cây |
323.000 |
|
|
- |
14 cm ≤ ĐK thân < 16 cm hoặc 6 năm ≤ tuổi cây < 7 năm |
đồng/cây |
363.000 |
|
|
b |
Thời kỳ kinh doanh (từ năm thứ 7 của chu kỳ cây) |
|
|
|
|
- |
16 cm ≤ ĐK thân < 18 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 5 |
đồng/cây |
682.000 |
|
|
- |
18 cm ≤ ĐK thân < 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 10 |
đồng/cây |
936.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 15 |
đồng/cây |
1.166.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ 20 |
đồng/cây |
777.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 21 đến năm thứ 25 |
đồng/cây |
438.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 26 trở đi |
đồng/cây |
334.000 |
|
|
7 |
Cây chè |
|
|
|
|
7.1 |
Cây chè chất lượng cao |
|
|
|
|
a |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản |
|
|
|
|
- |
Tuổi cây < 1 năm |
đồng/cây |
19.000 |
|
|
- |
1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm |
đồng/cây |
29.000 |
|
|
- |
2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm |
đồng/cây |
38.000 |
|
|
b |
Thời kỳ kinh doanh (từ năm thứ 3 của chu kỳ cây) |
|
|
|
|
- |
Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 5 |
đồng/cây |
67.000 |
|
|
- |
Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 10 |
đồng/cây |
123.000 |
|
|
- |
Kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 15 |
đồng/cây |
201.000 |
|
|
- |
Kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ 20 |
đồng/cây |
97.000 |
|
|
- |
Kinh doanh từ năm thứ 20 đến năm thứ 25 |
đồng/cây |
51.000 |
|
|
- |
Kinh doanh từ năm thứ 26 trở đi |
đồng/cây |
27.000 |
|
|
7.2 |
Cây chè cao sản |
|
|
|
|
a |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản |
|
|
|
|
- |
Tuổi cây < 1 năm |
đồng/cây |
26.000 |
|
|
- |
1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm |
đồng/cây |
41.000 |
|
|
- |
2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm |
đồng/cây |
58.000 |
|
|
b |
Thời kỳ kinh doanh (từ năm thứ 3 của chu kỳ cây) |
|
|
|
|
- |
Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 5 |
đồng/cây |
91.000 |
|
|
- |
Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 10 |
đồng/cây |
162.000 |
|
|
- |
Kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 15 |
đồng/cây |
247.000 |
|
|
- |
Kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ 20 |
đồng/cây |
143.000 |
|
|
- |
Kinh doanh từ năm thứ 20 đến năm thứ 25 |
đồng/cây |
78.000 |
|
|
- |
Kinh doanh từ năm thứ 26 trở đi |
đồng/cây |
35.000 |
|
|
8 |
Cây dâu tằm |
|
|
|
|
8.1 |
Cây dâu tằm thường |
|
|
|
|
a |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản |
|
|
|
|
- |
ĐK tán < 0,3 m hoặc tuổi cây < 1 năm |
đồng/m2 |
14.700 |
|
|
- |
0,3 m ≤ ĐK tán < 1 m hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm |
đồng/m2 |
26.800 |
|
|
b |
Thời kỳ kinh doanh (từ năm thứ 2 của chu kỳ cây) |
|
|
|
|
- |
1 m ≤ ĐK tán < 1,5 m hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 5 |
đồng/m2 |
34.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK tán ≥ 1,5 m hoặc kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 10 |
đồng/m2 |
42.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK tán ≥ 1,5 m và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 15 |
đồng/m2 |
34.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK tán ≥ 1,5 m và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 trở đi |
đồng/m2 |
20.000 |
|
|
8.2 |
Cây dâu tằm lai |
|
|
|
|
a |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản |
|
|
|
|
- |
ĐK tán < 0,3 m hoặc tuổi cây < 1 năm |
đồng/m2 |
16.000 |
|
|
- |
0,3 m ≤ ĐK tán < 1 m hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm |
đồng/m2 |
28.000 |
|
|
b |
Thời kỳ kinh doanh (từ năm thứ 2 của chu kỳ cây) |
|
|
|
|
- |
1 m ≤ ĐK tán < 1,5 m hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 5 |
đồng/m2 |
38.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK tán ≥ 1,5 m hoặc kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 10 |
đồng/m2 |
46.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK tán ≥ 1,5 m và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 15 |
đồng/m2 |
36.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK tán ≥ 1,5 m và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 trở đi |
đồng/m2 |
22.000 |
|
|
9 |
Cây trầu không |
|
|
|
|
- |
Cây cắm gốc mới trồng, bắt đầu leo giàn |
đồng/cây |
12.000 |
|
|
- |
Cây đã leo giàn |
đồng/m2 |
22.000 |
|
|
10 |
Cây sa chi |
|
|
|
|
a |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản |
|
|
|
|
- |
Tuổi cây < 1 năm |
đồng/cây |
53.000 |
|
|
- |
1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm |
đồng/cây |
76.000 |
|
|
b |
Thời kỳ kinh doanh (từ năm thứ 2 của chu kỳ cây) |
|
|
|
|
- |
Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 3 |
đồng/cây |
92.000 |
|
|
- |
Kinh doanh từ năm thứ 4 đến năm thứ 6 |
đồng/cây |
158.000 |
|
|
- |
Kinh doanh từ năm thứ 7 đến năm thứ 10 |
đồng/cây |
174.000 |
|
|
- |
Kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 13 |
đồng/cây |
104.000 |
|
|
- |
Kinh doanh từ năm thứ 14 đến năm thứ 16 |
đồng/cây |
79.000 |
|
|
- |
Kinh doanh từ năm thứ 17 trở đi |
đồng/cây |
48.000 |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Cây mít |
|
|
|
|
1.1 |
Cây mít chất lượng cao |
|
|
|
|
a |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản |
|
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 2 cm hoặc tuổi cây < 1 năm |
đồng/cây |
160.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 5 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm |
đồng/cây |
278.000 |
|
|
- |
5 cm ≤ ĐK thân < 8 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm |
đồng/cây |
395.000 |
|
|
- |
8 cm ≤ ĐK thân < 10 cm hoặc 3 năm ≤ tuổi cây < 4 năm |
đồng/cây |
537.000 |
|
|
b |
Thời kỳ kinh doanh (từ năm thứ 4 của chu kỳ cây) |
|
|
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 2 |
đồng/cây |
1.527.000 |
|
|
- |
20 cm ≤ ĐK thân < 30 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 3 đến năm thứ 4 |
đồng/cây |
1.602.000 |
|
|
- |
30 cm ≤ ĐK thân < 40 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 5 đến năm thứ 7 |
đồng/cây |
1.732.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 40 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 8 đến năm thứ 12 |
đồng/cây |
1.802.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 40 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 13 đến năm thứ 16 |
đồng/cây |
1.215.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 40 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 17 đến năm thứ 20 |
đồng/cây |
987.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 40 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 21 đến năm thứ 25 |
đồng/cây |
387.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 40 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 26 trở đi |
đồng/cây |
287.000 |
|
|
1.2 |
Cây mít thường |
|
|
|
|
a |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản |
|
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 2 cm hoặc tuổi cây < 1 năm |
đồng/cây |
144.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 5 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm |
đồng/cây |
214.000 |
|
|
- |
5 cm ≤ ĐK thân < 8 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm |
đồng/cây |
290.000 |
|
|
- |
8 cm ≤ ĐK thân < 10 cm hoặc 3 năm ≤ tuổi cây < 4 năm |
đồng/cây |
369.000 |
|
|
b |
Thời kỳ kinh doanh (từ năm thứ 4 của chu kỳ cây) |
|
|
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 2 |
đồng/cây |
917.000 |
|
|
- |
20 cm ≤ ĐK thân < 30 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 3 đến năm thứ 4 |
đồng/cây |
1.074.000 |
|
|
- |
30 cm ≤ ĐK thân < 40 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 5 đến năm thứ 7 |
đồng/cây |
1.207.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 40 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 8 đến năm thứ 12 |
đồng/cây |
1.359.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 40 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 13 đến năm thứ 16 |
đồng/cây |
832.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 40 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 17 đến năm thứ 20 |
đồng/cây |
555.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 40 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 21 đến năm thứ 25 |
đồng/cây |
300.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 40 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 26 trở đi |
đồng/cây |
193.000 |
|
|
2 |
Cây sầu riêng |
|
|
|
|
2.1 |
Cây sầu riêng ghép |
|
|
|
|
a |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản |
|
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 2 cm hoặc tuổi cây < 1 năm |
đồng/cây |
590.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 5 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm |
đồng/cây |
1.097.000 |
|
|
- |
5 cm ≤ ĐK thân < 8 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm |
đồng/cây |
1.643.000 |
|
|
- |
8 cm ≤ ĐK thân < 10 cm hoặc 3 năm ≤ tuổi cây < 4 năm |
đồng/cây |
2.417.000 |
|
|
b |
Thời kỳ kinh doanh (từ năm thứ 4 của chu kỳ cây) |
|
|
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 3 |
đồng/cây |
7.248.000 |
|
|
- |
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 4 đến năm thứ 7 |
đồng/cây |
8.063.000 |
|
|
- |
20 cm ≤ ĐK thân < 30 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 8 đến năm thứ 10 |
đồng/cây |
10.166.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 30 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 15 |
đồng/cây |
11.638.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ 20 |
đồng/cây |
8.804.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 21 đến năm thứ 25 |
đồng/cây |
5.812.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 26 đến năm thứ 30 |
đồng/cây |
4.186.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 31 trở đi |
đồng/cây |
3.385.000 |
|
|
2.2 |
Cây sầu riêng hạt |
|
|
|
|
a |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản |
|
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 2 cm hoặc tuổi cây < 1 năm |
đồng/cây |
339.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 5 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm |
đồng/cây |
685.000 |
|
|
- |
5 cm ≤ ĐK thân < 8 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm |
đồng/cây |
1.092.000 |
|
|
- |
8 cm ≤ ĐK thân < 10 cm hoặc 3 năm ≤ tuổi cây < 4 năm |
đồng/cây |
1.444.000 |
|
|
b |
Thời kỳ kinh doanh (từ năm thứ 4 của chu kỳ cây) |
|
|
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 3 |
đồng/cây |
3.277.000 |
|
|
- |
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 4 đến năm thứ 7 |
đồng/cây |
4.253.000 |
|
|
- |
20 cm ≤ ĐK thân < 30 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 8 đến năm thứ 10 |
đồng/cây |
5.103.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 30 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 15 |
đồng/cây |
6.318.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ 20 |
đồng/cây |
4.068.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 21 đến năm thứ 25 |
đồng/cây |
2.823.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 26 đến năm thứ 30 |
đồng/cây |
1.988.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 31 trở đi |
đồng/cây |
1.469.000 |
|
|
3 |
Cây chôm chôm |
|
|
|
|
3.1 |
Cây chôm chôm Thái |
|
|
|
|
a |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản |
|
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 2 cm hoặc tuổi cây < 1 năm |
đồng/cây |
245.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 5 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm |
đồng/cây |
442.000 |
|
|
- |
5 cm ≤ ĐK thân < 8 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm |
đồng/cây |
729.000 |
|
|
- |
8 cm ≤ ĐK thân < 10 cm hoặc 3 năm ≤ tuổi cây < 4 năm |
đồng/cây |
1.067.000 |
|
|
b |
Thời kỳ kinh doanh (từ năm thứ 4 của chu kỳ cây) |
|
|
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 3 |
đồng/cây |
2.745.000 |
|
|
- |
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 4 đến năm thứ 7 |
đồng/cây |
2.927.000 |
|
|
- |
20 cm ≤ ĐK thân < 25 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 8 đến năm thứ 10 |
đồng/cây |
3.105.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 25 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 15 |
đồng/cây |
3.349.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ 18 |
đồng/cây |
2.352.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 19 đến năm thứ 22 |
đồng/cây |
1.447.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 23 đến năm thứ 25 |
đồng/cây |
1.258.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 26 trở đi |
đồng/cây |
894.000 |
|
|
3.2 |
Cây chôm chôm thường |
|
|
|
|
a |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản |
|
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 2 cm hoặc tuổi cây < 1 năm |
đồng/cây |
234.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 5 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm |
đồng/cây |
432.000 |
|
|
- |
5 cm ≤ ĐK thân < 8 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm |
đồng/cây |
631.000 |
|
|
- |
8 cm ≤ ĐK thân < 10 cm hoặc 3 năm ≤ tuổi cây < 4 năm |
đồng/cây |
846.000 |
|
|
b |
Thời kỳ kinh doanh (từ năm thứ 4 của chu kỳ cây) |
|
|
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 3 |
đồng/cây |
2.374.000 |
|
|
- |
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 4 đến năm thứ 7 |
đồng/cây |
2.436.000 |
|
|
- |
20 cm ≤ ĐK thân < 25 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 8 đến năm thứ 10 |
đồng/cây |
2.524.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 25 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 15 |
đồng/cây |
2.728.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ 18 |
đồng/cây |
1.931.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 19 đến năm thứ 22 |
đồng/cây |
1.099.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 23 đến năm thứ 25 |
đồng/cây |
869.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 26 trở đi |
đồng/cây |
645.000 |
|
|
4 |
Cây măng cụt |
|
|
|
|
a |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản |
|
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 2 cm hoặc tuổi cây < 1 năm |
đồng/cây |
276.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 3 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm |
đồng/cây |
471.000 |
|
|
- |
3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm |
đồng/cây |
754.000 |
|
|
- |
5 cm ≤ ĐK thân < 7 cm hoặc 3 năm ≤ tuổi cây < 4 năm |
đồng/cây |
1.059.000 |
|
|
- |
7 cm ≤ ĐK thân < 10 cm hoặc 4 năm ≤ tuổi cây < 5 năm |
đồng/cây |
1.400.000 |
|
|
b |
Thời kỳ kinh doanh (từ năm thứ 5 của chu kỳ cây) |
|
|
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 3 |
đồng/cây |
2.752.000 |
|
|
- |
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 4 đến năm thứ 7 |
đồng/cây |
2.975.000 |
|
|
- |
20 cm ≤ ĐK thân < 25 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 8 đến năm thứ 10 |
đồng/cây |
3.230.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 25 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 15 |
đồng/cây |
3.584.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ 20 |
đồng/cây |
2.067.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 21 đến năm thứ 25 |
đồng/cây |
1.428.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 26 đến năm thứ 30 |
đồng/cây |
1.190.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 31 trở đi |
đồng/cây |
1.045.000 |
|
|
5 |
Cây mãng cầu, na, sa kê |
|
|
|
|
a |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản |
|
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 2 cm hoặc tuổi cây < 1 năm |
đồng/cây |
124.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 5 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm |
đồng/cây |
217.000 |
|
|
- |
5 cm ≤ ĐK thân < 8 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm |
đồng/cây |
362.000 |
|
|
b |
Thời kỳ kinh doanh (từ năm thứ 3 của chu kỳ cây) |
|
|
|
|
- |
8 cm ≤ ĐK thân < 10 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 3 |
đồng/cây |
812.000 |
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 4 đến năm thứ 7 |
đồng/cây |
862.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 8 đến năm thứ 11 |
đồng/cây |
937.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 15 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 12 đến năm thứ 15 |
đồng/cây |
602.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 15 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ 20 |
đồng/cây |
301.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 15 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 21 trở đi |
đồng/cây |
194.000 |
|
|
6 |
Cây vú sữa |
|
|
|
|
a |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản |
|
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 2 cm hoặc tuổi cây < 1 năm |
đồng/cây |
335.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 5 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm |
đồng/cây |
673.000 |
|
|
- |
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm |
đồng/cây |
1.098.000 |
|
|
b |
Thời kỳ kinh doanh (từ năm thứ 3 của chu kỳ cây) |
|
|
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 2 |
đồng/cây |
2.913.000 |
|
|
- |
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 3 đến năm thứ 5 |
đồng/cây |
3.188.000 |
|
|
- |
20 cm ≤ ĐK thân < 25 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 8 |
đồng/cây |
3.353.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 25 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 9 đến năm thứ 12 |
đồng/cây |
3.628.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 13 đến năm thứ 15 |
đồng/cây |
2.253.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ 18 |
đồng/cây |
1.227.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 19 đến năm thứ 21 |
đồng/cây |
962.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 22 trở đi |
đồng/cây |
659.000 |
|
|
7 |
Cây bơ |
|
|
|
|
7.1 |
Cây bơ ghép |
|
|
|
|
a |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản |
|
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 2 cm hoặc tuổi cây < 1 năm |
đồng/cây |
203.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 4 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm |
đồng/cây |
316.000 |
|
|
- |
4 cm ≤ ĐK thân < 7 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm |
đồng/cây |
521.000 |
|
|
- |
7 cm ≤ ĐK thân < 10 cm hoặc 3 năm ≤ tuổi cây < 4 năm |
đồng/cây |
805.000 |
|
|
b |
Thời kỳ kinh doanh (từ năm thứ 4 của chu kỳ cây) |
|
|
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 3 |
đồng/cây |
3.483.000 |
|
|
- |
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 4 đến năm thứ 7 |
đồng/cây |
3.514.000 |
|
|
- |
20 cm ≤ ĐK thân < 25 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 8 đến năm thứ 10 |
đồng/cây |
3.577.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 25 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 15 |
đồng/cây |
3.703.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 25 và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ 18 |
đồng/cây |
2.899.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 19 đến năm thứ 21 |
đồng/cây |
2.127.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 22 đến năm thứ 25 |
đồng/cây |
1.363.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 26 trở đi |
đồng/cây |
876.000 |
|
|
7.2 |
Cây bơ thực sinh |
|
|
|
|
a |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản |
|
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 2 cm hoặc tuổi cây < 1 năm |
đồng/cây |
180.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 4 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm |
đồng/cây |
309.000 |
|
|
- |
4 cm ≤ ĐK thân < 7 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm |
đồng/cây |
514.000 |
|
|
- |
7 cm ≤ ĐK thân < 10 cm hoặc 3 năm ≤ tuổi cây < 4 năm |
đồng/cây |
711.000 |
|
|
b |
Thời kỳ kinh doanh (từ năm thứ 4 của chu kỳ cây) |
|
|
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 3 |
đồng/cây |
1.688.000 |
|
|
- |
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 4 đến năm thứ 7 |
đồng/cây |
1.751.000 |
|
|
- |
20 cm ≤ ĐK thân < 25 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 8 đến năm thứ 10 |
đồng/cây |
1.829.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 25 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 15 |
đồng/cây |
1.971.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 25 và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ 18 |
đồng/cây |
1.301.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 19 đến năm thứ 21 |
đồng/cây |
1.064.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 22 đến năm thứ 25 |
đồng/cây |
820.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 26 trở đi |
đồng/cây |
504.000 |
|
|
8 |
Cây cam |
|
|
|
|
a |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản |
|
|
|
|
- |
Cây có ĐK tán < 0,3 m hoặc tuổi cây < 1 năm |
đồng/cây |
136.000
|
|
|
- |
0,3 m ≤ ĐK tán < 0,5 m hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm |
đồng/cây |
201.000 |
|
|
- |
0,5 m ≤ ĐK tán < 1 m hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm |
đồng/cây |
268.000 |
|
|
b |
Thời kỳ kinh doanh (từ năm thứ 3 của chu kỳ cây) |
|
|
|
|
- |
1 m ≤ ĐK tán < 2 m hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 2 |
đồng/cây |
687.000 |
|
|
- |
2 m ≤ ĐK tán < 3 m hoặc kinh doanh từ năm thứ 3 đến năm thứ 5 |
đồng/cây |
777.000 |
|
|
- |
ĐK tán ≥ 3 m hoặc kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 9 |
đồng/cây |
828.000 |
|
|
- |
ĐK tán ≥ 3 m và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 10 đến năm thứ 12 |
đồng/cây |
643.000 |
|
|
- |
ĐK tán ≥ 3 m và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 13 đến năm thứ 15 |
đồng/cây |
416.000 |
|
|
- |
ĐK tán ≥ 3 m và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 trở đi |
đồng/cây |
272.000 |
|
|
9 |
Cây quýt |
|
|
|
|
a |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản |
|
|
|
|
- |
Cây có ĐK tán < 0,3 m hoặc tuổi cây < 1 năm |
đồng/cây |
135.000 |
|
|
- |
0,3 m ≤ ĐK tán < 0,5 m hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm |
đồng/cây |
178.000 |
|
|
- |
0,5 m ≤ ĐK tán < 1 m hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm |
đồng/cây |
221.000 |
|
|
b |
Thời kỳ kinh doanh (từ năm thứ 3 của chu kỳ cây) |
|
|
|
|
- |
1 m ≤ ĐK tán < 2 m hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 2 |
đồng/cây |
693.000 |
|
|
- |
2 m ≤ ĐK tán < 3 m hoặc kinh doanh từ năm thứ 3 đến năm thứ 5 |
đồng/cây |
789.000 |
|
|
- |
ĐK tán ≥ 3 m hoặc kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 9 |
đồng/cây |
841.000 |
|
|
- |
ĐK tán ≥ 3 m và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 10 đến năm thứ 12 |
đồng/cây |
647.000 |
|
|
- |
ĐK tán ≥ 3 m và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 13 đến năm thứ 15 |
đồng/cây |
427.000 |
|
|
- |
ĐK tán ≥ 3 m và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 trở đi |
đồng/cây |
268.000 |
|
|
10 |
Cây bưởi |
|
|
|
|
a |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản |
|
|
|
|
- |
Cây có ĐK tán < 0,3 m hoặc tuổi cây < 1 năm |
đồng/cây |
168.000 |
|
|
- |
0,3 m ≤ ĐK tán < 0,5 m hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm |
đồng/cây |
269.000 |
|
|
- |
0,5 m ≤ ĐK tán < 1,0 m hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm |
đồng/cây |
419.000 |
|
|
- |
1,0 m ≤ ĐK tán < 2,0 m hoặc 3 năm ≤ tuổi cây < 4 năm |
đồng/cây |
663.000 |
|
|
b |
Thời kỳ kinh doanh (từ năm thứ 4 của chu kỳ cây) |
|
|
|
|
- |
2 m ≤ ĐK tán < 3 m hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 3 |
đồng/cây |
1.258.000 |
|
|
- |
3 m ≤ ĐK tán < 4 m hoặc kinh doanh từ năm thứ 4 đến năm thứ 7 |
đồng/cây |
1.322.000 |
|
|
- |
4 m ≤ ĐK tán < 5 m hoặc kinh doanh từ năm thứ 8 đến năm thứ 11 |
đồng/cây |
1.386.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK tán ≥ 5 m hoặc kinh doanh từ năm thứ 12 đến năm thứ 15 |
đồng/cây |
1.460.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK tán ≥ 5 m và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ 18 |
đồng/cây |
1.141.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK tán ≥ 5 m và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 19 đến năm thứ 22 |
đồng/cây |
708.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK tán ≥ 5 m và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 23 đến năm thứ 25 |
đồng/cây |
461.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK tán ≥ 5 m và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 26 trở đi |
đồng/cây |
329.000 |
|
|
11 |
Cây chanh, quất (tắc) |
|
|
|
|
a |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản |
|
|
|
|
- |
Cây có ĐK tán < 0,5 m hoặc tuổi cây < 1 năm |
đồng/cây |
148.000 |
|
|
- |
0,5 m ≤ ĐK tán < 1,0 m hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm |
đồng/cây |
248.000 |
|
|
b |
Thời kỳ kinh doanh (từ năm thứ 2 của chu kỳ cây) |
|
|
|
|
- |
1 m ≤ ĐK tán < 2 m hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 2 |
đồng/cây |
614.000 |
|
|
- |
2 m ≤ ĐK tán < 3 m hoặc kinh doanh từ năm thứ 3 đến năm thứ 4 |
đồng/cây |
650.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK tán ≥ 3 m hoặc kinh doanh từ năm thứ 5 đến năm thứ 8 |
đồng/cây |
708.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK tán ≥ 3 m và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 9 đến năm thứ 12 |
đồng/cây |
429.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK tán ≥ 3 m và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 13 đến năm thứ 15 |
đồng/cây |
256.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK tán ≥ 3 m và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 trở đi |
đồng/cây |
150.000 |
|
|
12 |
Cây xoài |
|
|
|
|
12.1 |
Cây xoài ghép |
|
|
|
|
a |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản |
|
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 3 cm hoặc tuổi cây < 1 năm |
đồng/cây |
176.000 |
|
|
- |
3 cm ≤ ĐK thân < 10 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm |
đồng/cây |
320.000 |
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm |
đồng/cây |
511.000 |
|
|
b |
Thời kỳ kinh doanh (từ năm thứ 3 của chu kỳ cây) |
|
|
|
|
- |
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 2 |
đồng/cây |
1.291.000 |
|
|
- |
20 cm ≤ ĐK thân < 30 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 3 đến năm thứ 5 |
đồng/cây |
1.391.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 30 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 10 |
đồng/cây |
1.561.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 15 |
đồng/cây |
1.161.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ 20 |
đồng/cây |
641.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 21 trở đi |
đồng/cây |
461.000 |
|
|
12.2 |
Cây xoài thực sinh |
|
|
|
|
a |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản |
|
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 3 cm hoặc tuổi cây < 1 năm |
đồng/cây |
128.000 |
|
|
- |
3 cm ≤ ĐK thân < 10 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm |
đồng/cây |
228.000 |
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm |
đồng/cây |
332.000 |
|
|
b |
Thời kỳ kinh doanh (từ năm thứ 3 của chu kỳ cây) |
|
|
|
|
- |
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 2 |
đồng/cây |
722.000 |
|
|
- |
20 cm ≤ ĐK thân < 30 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 3 đến năm thứ 5 |
đồng/cây |
842.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 30 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 10 |
đồng/cây |
932.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 15 |
đồng/cây |
601.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ 20 |
đồng/cây |
421.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 21 trở đi |
đồng/cây |
316.000 |
|
|
13 |
Cây hồng ăn quả |
|
|
|
|
a |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản |
|
|
|
|
- |
ĐK thân < 1 cm hoặc tuổi cây < 1 năm |
đồng/cây |
172.000 |
|
|
- |
1 cm ≤ ĐK thân < 2 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm |
đồng/cây |
303.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 5 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm |
đồng/cây |
435.000 |
|
|
- |
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm hoặc 3 năm ≤ tuổi cây < 4 năm |
đồng/cây |
612.000 |
|
|
b |
Thời kỳ kinh doanh (từ năm thứ 4 của chu kỳ cây) |
|
|
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 3 |
đồng/cây |
1.362.000 |
|
|
- |
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 4 đến năm thứ 7 |
đồng/cây |
1.407.000 |
|
|
- |
20 cm ≤ ĐK thân < 25 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 8 đến năm thứ 11 |
đồng/cây |
1.482.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 25 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 12 đến năm thứ 15 |
đồng/cây |
1.587.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ 18 |
đồng/cây |
1.062.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 19 đến năm thứ 22 |
đồng/cây |
633.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 23 đến năm thứ 25 |
đồng/cây |
426.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 26 trở đi |
đồng/cây |
279.000 |
|
|
14 |
Cây hồng xiêm (cây sabôchê, lồng mứt) |
|
|
|
|
a |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản |
|
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 2 cm hoặc tuổi cây < 1 năm |
đồng/cây |
362.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 4 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm |
đồng/cây |
643.000 |
|
|
- |
4 cm ≤ ĐK thân < 7 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm |
đồng/cây |
964.000 |
|
|
b |
Thời kỳ kinh doanh (từ năm thứ 3 của chu kỳ cây) |
|
|
|
|
- |
7 cm ≤ ĐK thân < 10 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 2 |
đồng/cây |
2.738.000 |
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 3 đến năm thứ 4 |
đồng/cây |
2.838.000 |
|
|
- |
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 5 đến năm thứ 7 |
đồng/cây |
2.958.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 8 đến năm thứ 10 |
đồng/cây |
3.058.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 13 |
đồng/cây |
1.745.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 14 đến năm thứ 17 |
đồng/cây |
1.289.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 18 đến năm thứ 20 |
đồng/cây |
829.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 21 trở đi |
đồng/cây |
433.000 |
|
|
15 |
Cây trứng gà |
|
|
|
|
a |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản |
|
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 2 cm hoặc tuổi cây < 1 năm |
đồng/cây |
327.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 5 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm |
đồng/cây |
643.000 |
|
|
- |
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm |
đồng/cây |
929.000 |
|
|
b |
Thời kỳ kinh doanh (từ năm thứ 3 của chu kỳ cây) |
|
|
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 2 |
đồng/cây |
2.118.000 |
|
|
- |
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 3 đến năm thứ 4 |
đồng/cây |
2.223.000 |
|
|
- |
20 cm ≤ ĐK thân < 25 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 5 đến năm thứ 7 |
đồng/cây |
2.373.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 25 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 8 đến năm thứ 11 |
đồng/cây |
2.418.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 12 đến năm thứ 14 |
đồng/cây |
1.432.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 15 đến năm thứ 18 |
đồng/cây |
887.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 19 đến năm thứ 21 |
đồng/cây |
566.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 22 trở đi |
đồng/cây |
337.000 |
|
|
16 |
Cây táo, mơ, mận |
|
|
|
|
a |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản |
|
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 2 cm hoặc tuổi cây < 1 năm |
đồng/cây |
75.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 5 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm |
đồng/cây |
148.000 |
|
|
- |
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm |
đồng/cây |
222.000 |
|
|
b |
Thời kỳ kinh doanh (từ năm thứ 3 của chu kỳ cây) |
|
|
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 2 |
đồng/cây |
764.000 |
|
|
- |
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 3 đến năm thứ 4 |
đồng/cây |
826.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 5 đến năm thứ 6 |
đồng/cây |
940.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 7 đến năm thứ 9 |
đồng/cây |
511.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 10 đến năm thứ 12 |
đồng/cây |
383.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 13 trở đi |
đồng/cây |
237.000 |
|
|
17 |
Cây lựu, đào |
|
|
|
|
a |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản |
|
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 3 cm hoặc tuổi cây < 1 năm |
đồng/cây |
106.000 |
|
|
- |
3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm |
đồng/cây |
174.000 |
|
|
- |
5 cm ≤ ĐK thân < 7 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm |
đồng/cây |
265.000 |
|
|
b |
Thời kỳ kinh doanh (từ năm thứ 3 của chu kỳ cây) |
|
|
|
|
- |
7 cm ≤ ĐK thân < 10 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 3 |
đồng/cây |
688.000 |
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 4 đến năm thứ 7 |
đồng/cây |
738.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 8 đến năm thứ 12 |
đồng/cây |
830.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 15 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 13 đến năm thứ 16 |
đồng/cây |
479.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 15 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 17 đến năm thứ 20 |
đồng/cây |
233.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 15 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 21 trở đi |
đồng/cây |
156.000 |
|
|
18 |
Cây nhãn |
|
|
|
|
18.1 |
Cây nhãn trồng bằng cành chiết hoặc cây ghép |
|
|
|
|
a |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản |
|
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 3 cm hoặc tuổi cây < 1 năm |
đồng/cây |
196.000 |
|
|
- |
3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm |
đồng/cây |
339.000 |
|
|
- |
5 cm ≤ ĐK thân < 7 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm |
đồng/cây |
482.000 |
|
|
- |
7 cm ≤ ĐK thân < 10 cm hoặc 3 năm ≤ tuổi cây < 4 năm |
đồng/cây |
721.000 |
|
|
b |
Thời kỳ kinh doanh (từ năm thứ 4 của chu kỳ cây) |
|
|
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 3 |
đồng/cây |
2.043.000 |
|
|
- |
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 4 đến năm thứ 7 |
đồng/cây |
2.129.000 |
|
|
- |
20 cm ≤ ĐK thân < 30 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 8 đến năm thứ 10 |
đồng/cây |
2.321.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 30 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 15 |
đồng/cây |
2.525.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ 19 |
đồng/cây |
1.483.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 20 đến năm thứ 22 |
đồng/cây |
1.069.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 23 đến năm thứ 25 |
đồng/cây |
510.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 26 trở đi |
đồng/cây |
362.000 |
|
|
18.2 |
Cây nhãn thực sinh (nhãn hạt) |
|
|
|
|
a |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản |
|
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 3 cm hoặc tuổi cây < 1 năm |
đồng/cây |
139.000 |
|
|
- |
3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm |
đồng/cây |
226.000 |
|
|
- |
5 cm ≤ ĐK thân < 7 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm |
đồng/cây |
313.000 |
|
|
- |
7 cm ≤ ĐK thân < 10 cm hoặc 3 năm ≤ tuổi cây < 4 năm |
đồng/cây |
510.000 |
|
|
b |
Thời kỳ kinh doanh (từ năm thứ 4 của chu kỳ cây) |
|
|
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 3 |
đồng/cây |
1.312.000 |
|
|
- |
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 4 đến năm thứ 7 |
đồng/cây |
1.418.000 |
|
|
- |
20 cm ≤ ĐK thân < 30 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 8 đến năm thứ 10 |
đồng/cây |
1.710.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 30 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 15 |
đồng/cây |
2.014.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ 19 |
đồng/cây |
942.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 20 đến năm thứ 22 |
đồng/cây |
623.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 23 đến năm thứ 25 |
đồng/cây |
366.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 26 trở đi |
đồng/cây |
272.000 |
|
|
19 |
Cây vải |
|
|
|
|
19.1 |
Cây vải trồng bằng cành chiết hoặc cây ghép |
|
|
|
|
a |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản |
|
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 3 cm hoặc tuổi cây < 1 năm |
đồng/cây |
176.000 |
|
|
- |
3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm |
đồng/cây |
338.000 |
|
|
- |
5 cm ≤ ĐK thân < 7 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm |
đồng/cây |
525.000 |
|
|
- |
7 cm ≤ ĐK thân < 10 cm hoặc 3 năm ≤ tuổi cây < 4 năm |
đồng/cây |
783.000 |
|
|
b |
Thời kỳ kinh doanh (từ năm thứ 4 của chu kỳ cây) |
|
|
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 3 |
đồng/cây |
2.030.000 |
|
|
- |
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 4 đến năm thứ 7 |
đồng/cây |
2.139.000 |
|
|
- |
20 cm ≤ ĐK thân < 30 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 8 đến năm thứ 11 |
đồng/cây |
2.208.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 30 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 12 đến năm thứ 15 |
đồng/cây |
2.361.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ 19 |
đồng/cây |
1.913.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 20 đến năm thứ 22 |
đồng/cây |
1.142.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 23 đến năm thứ 25 |
đồng/cây |
704.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 26 trở đi |
đồng/cây |
375.000 |
|
|
19.2 |
Cây vải thực sinh (vải hạt) |
|
|
|
|
a |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản |
|
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 3 cm hoặc tuổi cây < 1 năm |
đồng/cây |
163.000 |
|
|
- |
3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm |
đồng/cây |
257.000 |
|
|
- |
5 cm ≤ ĐK thân < 7 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm |
đồng/cây |
357.000 |
|
|
- |
7 cm ≤ ĐK thân < 10 cm hoặc 3 năm ≤ tuổi cây < 4 năm |
đồng/cây |
783.000 |
|
|
b |
Thời kỳ kinh doanh (từ năm thứ 4 của chu kỳ cây) |
|
|
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 3 |
đồng/cây |
1.475.000 |
|
|
- |
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 4 đến năm thứ 7 |
đồng/cây |
1.629.000 |
|
|
- |
20 cm ≤ ĐK thân < 30 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 8 đến năm thứ 11 |
đồng/cây |
1.773.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 30 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 12 đến năm thứ 15 |
đồng/cây |
2.001.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ 19 |
đồng/cây |
1.462.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 20 đến năm thứ 22 |
đồng/cây |
849.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 23 đến năm thứ 25 |
đồng/cây |
426.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 26 trở đi |
đồng/cây |
288.000 |
|
|
20 |
Cây ổi |
|
|
|
|
a |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản |
|
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 2 cm hoặc tuổi cây < 1 năm |
đồng/cây |
93.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 4 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm |
đồng/cây |
146.000 |
|
|
- |
4 cm ≤ ĐK thân < 6 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm |
đồng/cây |
214.000 |
|
|
b |
Thời kỳ kinh doanh (từ năm thứ 3 của chu kỳ cây) |
|
|
|
|
- |
6 cm ≤ ĐK thân < 10 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 3 |
đồng/cây |
688.000 |
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 4 đến năm thứ 7 |
đồng/cây |
754.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 8 đến năm thứ 10 |
đồng/cây |
850.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 15 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 13 |
đồng/cây |
455.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 15 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 14 đến năm thứ 15 |
đồng/cây |
227.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 15 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 trở đi |
đồng/cây |
170.000 |
|
|
21 |
Cây me |
|
|
|
|
a |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản |
|
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 2 cm hoặc tuổi cây < 1 năm |
đồng/cây |
131.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 5 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm |
đồng/cây |
236.000 |
|
|
- |
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm |
đồng/cây |
336.000 |
|
|
b |
Thời kỳ kinh doanh (từ năm thứ 3 của chu kỳ cây) |
|
|
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 3 |
đồng/cây |
694.000 |
|
|
- |
15 cm ≤ ĐK thân < 25 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 4 đến năm thứ 7 |
đồng/cây |
755.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 25 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 8 đến năm thứ 10 |
đồng/cây |
838.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 13 |
đồng/cây |
391.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 14 đến năm thứ 15 |
đồng/cây |
259.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 trở đi |
đồng/cây |
178.000 |
|
|
22 |
Cây roi (cây mận) |
|
|
|
|
a |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản |
|
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 2 cm hoặc tuổi cây < 1 năm |
đồng/cây |
95.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 5 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm |
đồng/cây |
168.000 |
|
|
- |
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm |
đồng/cây |
286.000 |
|
|
b |
Thời kỳ kinh doanh (từ năm thứ 3 của chu kỳ cây) |
|
|
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 3 |
đồng/cây |
686.000 |
|
|
- |
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 4 đến năm thứ 7 |
đồng/cây |
828.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 8 đến năm thứ 10 |
đồng/cây |
1.090.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 13 |
đồng/cây |
646.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 14 đến năm thứ 16 |
đồng/cây |
355.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 17 trở đi |
đồng/cây |
194.000 |
|
|
23 |
Cây cóc, khế, dọc, quéo, muỗng, nhót, dâu da, thìu lịu, tai chua, dâu ăn quả, sơ ri, chùm ruột |
|
|
|
|
a |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản |
|
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 2 cm hoặc tuổi cây < 1 năm |
đồng/cây |
78.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 5 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm |
đồng/cây |
145.000 |
|
|
- |
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm |
đồng/cây |
221.000 |
|
|
b |
Thời kỳ kinh doanh (từ năm thứ 3 của chu kỳ cây) |
|
|
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 3 |
đồng/cây |
686.000 |
|
|
- |
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 4 đến năm thứ 7 |
đồng/cây |
736.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 8 đến năm thứ 10 |
đồng/cây |
831.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 13 |
đồng/cây |
476.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 14 đến năm thứ 15 |
đồng/cây |
240.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 trở đi |
đồng/cây |
166.000 |
|
|
24 |
Cây bồ quân (hồng quân), chùm quân, thị |
|
|
|
|
a |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản |
|
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 2 cm hoặc tuổi cây < 1 năm |
đồng/cây |
94.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 5 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm |
đồng/cây |
161.000 |
|
|
- |
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm |
đồng/cây |
232.000 |
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm hoặc 3 năm ≤ tuổi cây < 4 năm |
đồng/cây |
337.000 |
|
|
b |
Thời kỳ kinh doanh (từ năm thứ 4 của chu kỳ cây) |
|
|
|
|
- |
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 5 |
đồng/cây |
692.000 |
|
|
- |
25 cm ≤ ĐK thân < 30 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 10 |
đồng/cây |
764.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 30 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 15 |
đồng/cây |
853.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ 20 |
đồng/cây |
549.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 21 đến năm thứ 25 |
đồng/cây |
370.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 26 trở đi |
đồng/cây |
175.000 |
|
|
25 |
Cây chuối |
|
|
|
|
25.1 |
Cây chuối đơn (không hình thành bụi) |
|
|
|
|
- |
Mới trồng (Chiều cao cây ≤ 1 m) |
đồng/cây |
45.000 |
|
|
- |
1 m < chiều cao cây ≤ 1,5 m chưa có quả |
đồng/cây |
60.000 |
|
|
- |
Cây có buồng, chưa cho thu hoạch |
đồng/cây |
82.000 |
|
|
25.2 |
Cây chuối hình thành bụi |
|
|
|
|
- |
Bụi < 3 cây trưởng thành |
đồng/bụi |
146.000 |
|
|
- |
Bụi từ 3 cây đến dưới 5 cây trưởng thành |
đồng/bụi |
232.000 |
|
|
- |
Bụi từ 5 cây đến dưới 7 cây trưởng thành |
đồng/bụi |
339.000 |
|
|
- |
Bụi từ 7 cây đến dưới 10 cây trưởng thành |
đồng/bụi |
409.000 |
|
|
- |
Bụi từ 10 cây trưởng thành trở lên |
đồng/bụi |
525.000 |
|
|
26 |
Cây dứa |
|
|
|
|
26.1 |
Cây dứa CAIEN (trồng tập trung) |
|
|
|
|
- |
Cây dứa CAIEN vụ 1 |
đồng/m2 |
46.000 |
|
|
- |
Cây dứa CAIEN vụ 2 (khai thác chồi) |
đồng/m2 |
32.000 |
|
|
26.2 |
Cây dứa Queen (trồng tập trung) |
|
|
|
|
- |
Cây dứa Queen vụ 1 |
đồng/m2 |
44.000 |
|
|
- |
Cây dứa Queen vụ 2 (khai thác chồi) |
đồng/m2 |
28.000 |
|
|
26.3 |
Các loại dứa khác (trồng tập trung) |
|
|
|
|
- |
Cây dứa vụ 1 |
đồng/m2 |
38.000 |
|
|
- |
Cây dứa vụ 2 (khai thác chồi) |
đồng/m2 |
25.000 |
|
|
26.4 |
Các loại dứa trồng phân tán |
đồng/bụi |
33.000 |
|
|
27 |
Cây chanh dây (bao gồm giàn) |
|
|
|
|
a |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản |
|
|
|
|
- |
Cây mới trồng (06 tháng đầu tiên) |
đồng/m2 |
24.000 |
|
|
- |
06 tháng ≤ tuổi cây < 1 năm |
đồng/m2 |
56.000 |
|
|
b |
Thời kỳ kinh doanh (từ năm thứ 1 của chu kỳ cây) |
|
|
|
|
- |
Kinh doanh năm thứ 1 |
đồng/m2 |
69.000 |
|
|
- |
Kinh doanh năm thứ 2 |
đồng/m2 |
79.000 |
|
|
- |
Kinh doanh năm thứ 3 |
đồng/m2 |
50.000 |
|
|
- |
Kinh doanh từ năm thứ 4 trở đi |
đồng/m2 |
31.000 |
|
|
28 |
Cây thanh long |
|
|
|
|
a |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản |
|
|
|
|
- |
Tuổi cây < 1 năm |
đồng/trụ |
314.000 |
|
|
- |
1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm |
đồng/trụ |
359.000 |
|
|
b |
Thời kỳ kinh doanh (từ năm thứ 2 của chu kỳ cây) |
|
|
|
|
- |
Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 2 |
đồng/trụ |
734.000 |
|
|
- |
Kinh doanh từ năm thứ 3 đến năm thứ 13 |
đồng/trụ |
809.000 |
|
|
- |
Kinh doanh từ năm thứ 14 trở đi |
đồng/trụ |
389.000 |
|
|
29 |
Cây đu đủ |
|
|
|
|
- |
Tuổi cây ≤ 1 năm, cây chưa có quả |
đồng/cây |
19.000 |
|
|
- |
Tuổi cây > 1 năm, có < 10 quả |
đồng/cây |
35.000 |
|
|
- |
Cây có từ 10 đến dưới 30 quả |
đồng/cây |
91.000 |
|
|
- |
Cây có từ 30 quả trở lên |
đồng/cây |
128.000 |
|
|
30 |
Cây nho, cây mâm xôi |
|
|
|
|
a |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản |
|
|
|
|
- |
Tuổi cây < 1 năm |
đồng/cây |
115.000 |
|
|
- |
1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm |
đồng/cây |
204.000 |
|
|
b |
Thời kỳ kinh doanh (từ năm thứ 2 của chu kỳ cây) |
|
|
|
|
- |
Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 2 |
đồng/cây |
609.000 |
|
|
- |
Kinh doanh từ năm thứ 3 đến năm thứ 8 |
đồng/cây |
763.000 |
|
|
- |
Kinh doanh từ năm thứ 9 đến năm thứ 15 |
đồng/cây |
304.000 |
|
|
- |
Kinh doanh từ năm thứ 16 trở đi |
đồng/cây |
125.000 |
|
|
31 |
Cây dừa |
|
|
|
|
a |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản |
|
|
|
|
- |
Cây có chiều cao < 1 m hoặc tuổi cây < 1 năm |
đồng/cây |
371.000 |
|
|
- |
1 m ≤ Chiều cao < 2 m hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm |
đồng/cây |
619.000 |
|
|
- |
2 m ≤ Chiều cao < 3 m hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm |
đồng/cây |
883.000 |
|
|
- |
3 m ≤ Chiều cao < 4 m hoặc 3 năm ≤ tuổi cây < 4 năm |
đồng/cây |
1.149.000 |
|
|
b |
Thời kỳ kinh doanh (từ năm thứ 4 của chu kỳ cây) |
|
|
|
|
- |
4 m ≤ Chiều cao < 6 m hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 5 |
đồng/cây |
2.049.000 |
|
|
- |
6 m ≤ Chiều cao < 8 m hoặc kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 10 |
đồng/cây |
2.651.000 |
|
|
- |
Cây có chiều cao ≥ 8 m hoặc kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 20 |
đồng/cây |
3.474.000 |
|
|
- |
Cây có chiều cao ≥ 8 m và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 21 đến năm thứ 25 |
đồng/cây |
1.810.000 |
|
|
- |
Cây có chiều cao ≥ 8 m và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 26 đến năm thứ 30 |
đồng/cây |
1.144.000 |
|
|
- |
Cây có chiều cao ≥ 8 m và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 31 trở đi |
đồng/cây |
731.000 |
|
|
32 |
Cây cau, cọ ăn quả, chà là |
|
|
|
|
a |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản |
|
|
|
|
- |
Cây có chiều cao < 1,0 m hoặc tuổi cây < 1 năm |
đồng/cây |
51.000 |
|
|
- |
1,0 m ≤ Chiều cao < 1,5 m hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm |
đồng/cây |
76.000 |
|
|
- |
1,5 m ≤ Chiều cao < 2,0 m hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm |
đồng/cây |
118.000 |
|
|
- |
2,0 m ≤ Chiều cao < 2,5 m hoặc 3 năm ≤ tuổi cây < 4 năm |
đồng/cây |
160.000 |
|
|
- |
2,5 m ≤ Chiều cao < 3,0 m hoặc 4 năm ≤ tuổi cây < 5 năm |
đồng/cây |
223.000 |
|
|
b |
Thời kỳ kinh doanh (từ năm thứ 5 của chu kỳ cây) |
|
|
|
|
- |
3,0 m ≤ Chiều cao < 5,0 m hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 5 |
đồng/cây |
508.000 |
|
|
- |
Cây có chiều cao ≥ 5,0 m hoặc kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 15 |
đồng/cây |
643.000 |
|
|
- |
Cây có chiều cao ≥ 5,0 m và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ 25 |
đồng/cây |
329.000 |
|
|
- |
Cây có chiều cao ≥ 5,0 m và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 26 trở đi |
đồng/cây |
142.000 |
|
|
33 |
Cây táo trồng giàn |
|
|
|
|
a |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản |
|
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 2 cm hoặc tuổi cây < 1 năm |
đồng/cây |
192.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 5 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm |
đồng/cây |
274.000 |
|
|
- |
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm |
đồng/cây |
353.000 |
|
|
b |
Thời kỳ kinh doanh |
|
|
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 2 |
đồng/cây |
555.000 |
|
|
- |
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 3 đến năm thứ 4 |
đồng/cây |
857.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 5 đến năm thứ 6 |
đồng/cây |
1.011.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 7 đến năm thứ 9 |
đồng/cây |
537.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 10 đến năm thứ 12 |
đồng/cây |
355.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 13 trở đi |
đồng/cây |
248.000 |
|
|
|
|
|
||
|
III.1 |
Nhóm loài cây gỗ |
|
|
|
|
1 |
Cây dó bầu (dó trầm, trầm hương), giáng hương, cẩm lai, thông đỏ … |
|
|
|
|
- |
Cây mới trồng bằng hạt giống |
đồng/m2 |
32.000 |
|
|
- |
Cây mới trồng bằng cây giống, có ĐK thân < 2 cm |
đồng/cây |
280.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 5 cm |
đồng/cây |
468.000 |
|
|
- |
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm |
đồng/cây |
618.000 |
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm |
đồng/cây |
695.000 |
|
|
- |
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm |
đồng/cây |
892.000 |
|
|
- |
20 cm ≤ ĐK thân < 30 cm |
đồng/cây |
1.068.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 30 cm (Bồi thường chi phí chặt hạ, vận chuyển, khấu hao trong quá trình khai thác, chi phí nhiên liệu, bốc xếp) |
đồng/cây |
1.532.000 |
|
|
2 |
Cây lát hoa, lát xanh, các loại lát khác, cẩm liên (cà gần) … |
|
|
|
|
- |
Cây mới trồng bằng hạt giống |
đồng/m2 |
12.000 |
|
|
- |
Cây mới trồng bằng cây giống, có ĐK thân < 2 cm |
đồng/cây |
70.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 5 cm |
đồng/cây |
92.000 |
|
|
- |
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm |
đồng/cây |
150.000 |
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm |
đồng/cây |
233.000 |
|
|
- |
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm |
đồng/cây |
415.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm (Bồi thường chi phí chặt hạ, vận chuyển, khấu hao trong quá trình khai thác, chi phí nhiên liệu, bốc xếp) |
đồng/cây |
823.000 |
|
|
3 |
Cây du sam (ngô tùng) … |
|
|
|
|
- |
Cây mới trồng bằng hạt giống |
đồng/m2 |
15.000 |
|
|
- |
Cây mới trồng bằng cây giống, có ĐK thân < 2 cm |
đồng/cây |
74.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 5 cm |
đồng/cây |
100.000 |
|
|
- |
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm |
đồng/cây |
160.000 |
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm |
đồng/cây |
257.000 |
|
|
- |
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm |
đồng/cây |
434.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm (Bồi thường chi phí chặt hạ, vận chuyển, khấu hao trong quá trình khai thác, chi phí nhiên liệu, bốc xếp) |
đồng/cây |
828.000 |
|
|
4 |
Cây gõ đỏ (cà te/hồ bì), cây gụ, gụ mật (gõ mật), muồng đen, huỳnh đường, hương … |
|
|
|
|
- |
Cây mới trồng bằng hạt giống |
đồng/m2 |
11.000 |
|
|
- |
Cây mới trồng bằng cây giống, có ĐK thân < 2 cm |
đồng/cây |
66.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 5 cm |
đồng/cây |
87.000 |
|
|
- |
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm |
đồng/cây |
116.000 |
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm |
đồng/cây |
220.000 |
|
|
- |
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm |
đồng/cây |
397.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm (Bồi thường chi phí chặt hạ, vận chuyển, khấu hao trong quá trình khai thác, chi phí nhiên liệu, bốc xếp) |
đồng/cây |
808.000 |
|
|
5 |
Cây hoàng đàn, đàn hương … |
|
|
|
|
- |
Cây mới trồng bằng hạt giống |
đồng/m2 |
28.000 |
|
|
- |
Cây mới trồng bằng cây giống, có ĐK thân < 2 cm |
đồng/cây |
88.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 5 cm |
đồng/cây |
116.000 |
|
|
- |
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm |
đồng/cây |
144.000 |
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm |
đồng/cây |
273.000 |
|
|
- |
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm |
đồng/cây |
479.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm (Bồi thường chi phí chặt hạ, vận chuyển, khấu hao trong quá trình khai thác, chi phí nhiên liệu, bốc xếp) |
đồng/cây |
997.000 |
|
|
6 |
Cây huê mộc, sưa (trắc thối/huỳnh đàn đỏ) … |
|
|
|
|
- |
Cây mới trồng bằng hạt giống |
đồng/m2 |
30.000 |
|
|
- |
Cây mới trồng bằng cây giống, có ĐK thân < 2 cm |
đồng/cây |
220.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 5 cm |
đồng/cây |
449.000 |
|
|
- |
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm |
đồng/cây |
545.000 |
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm |
đồng/cây |
695.000 |
|
|
- |
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm |
đồng/cây |
912.000 |
|
|
- |
20 cm ≤ ĐK thân < 30 cm |
đồng/cây |
1.103.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 30 cm (Bồi thường chi phí chặt hạ, vận chuyển, khấu hao trong quá trình khai thác, chi phí nhiên liệu, bốc xếp) |
đồng/cây |
1.608.000 |
|
|
7 |
Cây hương tía, mun … |
|
|
|
|
- |
Cây mới trồng bằng hạt giống |
đồng/m2 |
15.000 |
|
|
- |
Cây mới trồng bằng cây giống, có ĐK thân < 2 cm |
đồng/cây |
71.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 5 cm |
đồng/cây |
94.000 |
|
|
- |
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm |
đồng/cây |
139.000 |
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm |
đồng/cây |
244.000 |
|
|
- |
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm |
đồng/cây |
402.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm (Bồi thường chi phí chặt hạ, vận chuyển, khấu hao trong quá trình khai thác, chi phí nhiên liệu, bốc xếp) |
đồng/cây |
823.000 |
|
|
8 |
Cây trắc, trai, Pơ mu, sơn huyết … |
|
|
|
|
- |
Cây mới trồng bằng hạt giống |
đồng/m2 |
13.000 |
|
|
- |
Cây mới trồng bằng cây giống, có ĐK thân < 2 cm |
đồng/cây |
70.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 5 cm |
đồng/cây |
92.000 |
|
|
- |
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm |
đồng/cây |
123.000 |
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm |
đồng/cây |
239.000 |
|
|
- |
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm |
đồng/cây |
392.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm (Bồi thường chi phí chặt hạ, vận chuyển, khấu hao trong quá trình khai thác, chi phí nhiên liệu, bốc xếp) |
đồng/cây |
818.000 |
|
|
9 |
Cây cẩm xe, nghiến, kiền kiền, da đá, sến mật, sến mủ, xoay, xoan hương … |
|
|
|
|
- |
Cây mới trồng bằng hạt giống |
đồng/m2 |
12.000 |
|
|
- |
Cây mới trồng bằng cây giống, có ĐK thân < 2 cm |
đồng/cây |
58.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 5 cm |
đồng/cây |
79.000 |
|
|
- |
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm |
đồng/cây |
111.000 |
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm |
đồng/cây |
212.000 |
|
|
- |
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm |
đồng/cây |
348.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm (Bồi thường chi phí chặt hạ, vận chuyển, khấu hao trong quá trình khai thác, chi phí nhiên liệu, bốc xếp) |
đồng/cây |
806.000 |
|
|
10 |
Cây đinh (đinh hương), lim xanh, sao xanh, táu mật, trai ly, xà cừ, huỷnh … |
|
|
|
|
- |
Cây mới trồng bằng hạt giống |
đồng/m2 |
10.000 |
|
|
- |
Cây mới trồng bằng cây giống, có ĐK thân < 2 cm |
đồng/cây |
64.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 5 cm |
đồng/cây |
90.000 |
|
|
- |
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm |
đồng/cây |
128.000 |
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm |
đồng/cây |
226.000 |
|
|
- |
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm |
đồng/cây |
370.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm (Bồi thường chi phí chặt hạ, vận chuyển, khấu hao trong quá trình khai thác, chi phí nhiên liệu, bốc xếp) |
đồng/cây |
813.000 |
|
|
11 |
Cây bằng lăng, cà ổi, chò chai, chua khét, trường chua, dạ hương, giổi xanh, săng lẻ, trường mật, tếch … |
|
|
|
|
- |
Cây mới trồng bằng hạt giống |
đồng/m2 |
12.000 |
|
|
- |
Cây mới trồng bằng cây giống, có ĐK thân < 2 cm |
đồng/cây |
58.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 5 cm |
đồng/cây |
77.000 |
|
|
- |
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm |
đồng/cây |
98.000 |
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm |
đồng/cây |
180.000 |
|
|
- |
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm |
đồng/cây |
388.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm (Bồi thường chi phí chặt hạ, vận chuyển, khấu hao trong quá trình khai thác, chi phí nhiên liệu, bốc xếp) |
đồng/cây |
673.000 |
|
|
12 |
Cây cà chắc (cà chí), chò chỉ, dầu gió, re mit, re hương, sao đen, sao cát, vên vên, vàng tâm … |
|
|
|
|
- |
Cây mới trồng bằng hạt giống |
đồng/m2 |
8.000 |
|
|
- |
Cây mới trồng bằng cây giống, có ĐK thân < 2 cm |
đồng/cây |
55.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 5 cm |
đồng/cây |
73.000 |
|
|
- |
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm |
đồng/cây |
94.000 |
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm |
đồng/cây |
172.000 |
|
|
- |
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm |
đồng/cây |
372.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm (Bồi thường chi phí chặt hạ, vận chuyển, khấu hao trong quá trình khai thác, chi phí nhiên liệu, bốc xếp) |
đồng/cây |
657.000 |
|
|
13 |
Cây re (de), gội tía, thông lông gà … |
|
|
|
|
- |
Cây mới trồng bằng hạt giống |
đồng/m2 |
9.000 |
|
|
- |
Cây mới trồng bằng cây giống, có ĐK thân < 2 cm |
đồng/cây |
54.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 5 cm |
đồng/cây |
73.000 |
|
|
- |
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm |
đồng/cây |
97.000 |
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm |
đồng/cây |
186.000 |
|
|
- |
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm |
đồng/cây |
320.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm (Bồi thường chi phí chặt hạ, vận chuyển, khấu hao trong quá trình khai thác, chi phí nhiên liệu, bốc xếp) |
đồng/cây |
577.000 |
|
|
14 |
Cây chặc khế, dầu các loại, sến bo bo, lim sừng, thông ba lá … |
|
|
|
|
- |
Cây mới trồng bằng hạt giống |
đồng/m2 |
14.000 |
|
|
- |
Cây mới trồng bằng cây giống, có ĐK thân < 2 cm |
đồng/cây |
52.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 5 cm |
đồng/cây |
71.000 |
|
|
- |
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm |
đồng/cây |
95.000 |
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm |
đồng/cây |
174.000 |
|
|
- |
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm |
đồng/cây |
323.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm (Bồi thường chi phí chặt hạ, vận chuyển, khấu hao trong quá trình khai thác, chi phí nhiên liệu, bốc xếp) |
đồng/cây |
565.000 |
|
|
15 |
Cây thông caribe, bời lời, thông nàng (bạch tùng), bô bô, cóc đá, mỡ, dẻ … |
|
|
|
|
- |
Cây mới trồng bằng hạt giống |
đồng/m2 |
12.000 |
|
|
- |
Cây mới trồng bằng cây giống, có ĐK thân < 2 cm |
đồng/cây |
48.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 5 cm |
đồng/cây |
70.000 |
|
|
- |
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm |
đồng/cây |
91.000 |
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm |
đồng/cây |
171.000 |
|
|
- |
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm |
đồng/cây |
318.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm (Bồi thường chi phí chặt hạ, vận chuyển, khấu hao trong quá trình khai thác, chi phí nhiên liệu, bốc xếp) |
đồng/cây |
557.000 |
|
|
16 |
Cây chò xanh, lim vang (lim xẹt) … |
|
|
|
|
- |
Cây mới trồng bằng hạt giống |
đồng/m2 |
9.000 |
|
|
- |
Cây mới trồng bằng cây giống, có ĐK thân < 2 cm |
đồng/cây |
63.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 5 cm |
đồng/cây |
93.000 |
|
|
- |
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm |
đồng/cây |
111.000 |
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm |
đồng/cây |
170.000 |
|
|
- |
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm |
đồng/cây |
267.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm (Bồi thường chi phí chặt hạ, vận chuyển, khấu hao trong quá trình khai thác, chi phí nhiên liệu, bốc xếp) |
đồng/cây |
505.000 |
|
|
17 |
Cây hông, phi lao … |
|
|
|
|
- |
Cây mới trồng bằng hạt giống |
đồng/m2 |
15.000 |
|
|
- |
Cây mới trồng bằng cây giống, có ĐK thân < 2 cm |
đồng/cây |
56.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 5 cm |
đồng/cây |
88.000 |
|
|
- |
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm |
đồng/cây |
109.000 |
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm |
đồng/cây |
164.000 |
|
|
- |
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm |
đồng/cây |
262.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm (Bồi thường chi phí chặt hạ, vận chuyển, khấu hao trong quá trình khai thác, chi phí nhiên liệu, bốc xếp) |
đồng/cây |
498.000 |
|
|
18 |
Cây sấu |
|
|
|
|
- |
Cây mới trồng bằng hạt giống |
đồng/m2 |
8.000 |
|
|
- |
Cây mới trồng bằng cây giống, có ĐK thân < 2 cm |
đồng/cây |
74.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 5 cm |
đồng/cây |
94.000 |
|
|
- |
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm |
đồng/cây |
114.000 |
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm |
đồng/cây |
177.000 |
|
|
- |
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm |
đồng/cây |
273.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm (Bồi thường chi phí chặt hạ, vận chuyển, khấu hao trong quá trình khai thác, chi phí nhiên liệu, bốc xếp) |
đồng/cây |
574.000 |
|
|
19 |
Cây keo lá tràm, keo lai, keo tai tượng, keo chịu hạn, keo lá liềm, các loại keo khác, bạch đàn, xoan ta, xoan đào, sầu đâu, sở, chò nâu, chò, cây ươi … |
|
|
|
|
- |
Cây mới trồng bằng hạt giống |
đồng/m2 |
13.000 |
|
|
- |
Cây mới trồng bằng cây giống, có ĐK thân < 2 cm |
đồng/cây |
51.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 5 cm |
đồng/cây |
73.000 |
|
|
- |
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm |
đồng/cây |
101.000 |
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm |
đồng/cây |
179.000 |
|
|
- |
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm |
đồng/cây |
250.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm (Bồi thường chi phí chặt hạ, vận chuyển, khấu hao trong quá trình khai thác, chi phí nhiên liệu, bốc xếp) |
đồng/cây |
460.000 |
|
|
20 |
Cây gáo vàng, lồng mức, mò cua (mù cua/sữa), trám trắng, vang trứng, xoăn… |
|
|
|
|
- |
Cây mới trồng bằng hạt giống |
đồng/m2 |
8.000 |
|
|
- |
Cây mới trồng bằng cây giống, có ĐK thân < 2 cm |
đồng/cây |
58.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 5 cm |
đồng/cây |
79.000 |
|
|
- |
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm |
đồng/cây |
111.000 |
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm |
đồng/cây |
169.000 |
|
|
- |
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm |
đồng/cây |
213.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm (Bồi thường chi phí chặt hạ, vận chuyển, khấu hao trong quá trình khai thác, chi phí nhiên liệu, bốc xếp) |
đồng/cây |
440.000 |
|
|
21 |
Bộp (đa xanh), gạo (Pơ-lang, mộc miên, hồng miên), gòn, keo dậu, núc nác rừng, trôm … |
|
|
|
|
- |
Cây mới trồng bằng hạt giống |
đồng/m2 |
9.000 |
|
|
- |
Cây mới trồng bằng cây giống, có ĐK thân < 2 cm |
đồng/cây |
56.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 5 cm |
đồng/cây |
71.000 |
|
|
- |
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm |
đồng/cây |
85.000 |
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm |
đồng/cây |
171.000 |
|
|
- |
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm |
đồng/cây |
246.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm (Bồi thường chi phí chặt hạ, vận chuyển, khấu hao trong quá trình khai thác, chi phí nhiên liệu, bốc xếp) |
đồng/cây |
304.000 |
|
|
III.2 |
Nhóm lâm sản ngoài gỗ |
|
|
|
|
1 |
Cây tre, tầm vong, lồ ô … |
|
|
|
|
1.1 |
Cây đơn (chưa hình thành bụi) |
|
|
|
|
- |
Cây mới trồng có ĐK thân < 2 cm |
đồng/cây |
10.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 4 cm |
đồng/cây |
13.000 |
|
|
- |
4 cm ≤ ĐK thân < 6 cm |
đồng/cây |
22.000 |
|
|
- |
6 cm ≤ ĐK thân < 8 cm |
đồng/cây |
38.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 8 cm |
đồng/cây |
56.000 |
|
|
1.2 |
Cây hình thành bụi |
|
|
|
|
- |
Bụi có 2 cây trưởng thành |
đồng/bụi |
77.000 |
|
|
- |
Bụi từ 3 đến dưới 5 cây trưởng thành |
đồng/bụi |
159.000 |
|
|
- |
Bụi từ 5 đến dưới 7 cây trưởng thành |
đồng/bụi |
276.000 |
|
|
- |
Bụi từ 7 đến dưới 10 cây trưởng thành |
đồng/bụi |
347.000 |
|
|
- |
Bụi từ 10 đến dưới 20 cây trưởng thành |
đồng/bụi |
418.000 |
|
|
- |
Bụi từ 20 đến dưới 30 cây trưởng thành |
đồng/bụi |
646.000 |
|
|
- |
Bụi từ 30 cây trưởng thành trở lên |
đồng/bụi |
836.000 |
|
|
2 |
Cây trúc, trải, nứa… |
|
|
|
|
2.1 |
Cây đơn (chưa hình thành bụi) |
|
|
|
|
- |
Cây mới trồng có ĐK thân < 1 cm |
đồng/cây |
8.000 |
|
|
- |
1 cm ≤ ĐK thân < 2 cm |
đồng/cây |
9.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 3 cm |
đồng/cây |
11.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 3 cm |
đồng/cây |
17.000 |
|
|
2.2 |
Cây hình thành bụi |
|
|
|
|
- |
Bụi có 2 cây trưởng thành |
đồng/bụi |
23.000 |
|
|
- |
Bụi từ 3 đến dưới 5 cây trưởng thành |
đồng/bụi |
42.000 |
|
|
- |
Bụi từ 5 đến dưới 7 cây trưởng thành |
đồng/bụi |
65.000 |
|
|
- |
Bụi từ 7 đến dưới 10 cây trưởng thành |
đồng/bụi |
87.000 |
|
|
- |
Bụi từ 10 đến dưới 20 cây trưởng thành |
đồng/bụi |
96.000 |
|
|
- |
Bụi từ 20 đến dưới 50 cây trưởng thành |
đồng/bụi |
132.000 |
|
|
- |
Bụi từ 50 đến dưới 100 cây trưởng thành |
đồng/bụi |
192.000 |
|
|
- |
Bụi từ 100 cây trưởng thành trở lên |
đồng/bụi |
288.000 |
|
|
3 |
Các loại tre lấy măng (điền trúc, lục trúc, bát độ) … |
|
|
|
|
a |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản |
|
|
|
|
- |
Cây mới trồng có ĐK thân < 2 cm hoặc tuổi cây < 1 năm |
đồng/bụi |
57.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 5 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm |
đồng/bụi |
78.000 |
|
|
- |
5 cm ≤ ĐK thân < 8 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm |
đồng/bụi |
118.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 8 cm hoặc 3 năm ≤ tuổi cây < 4 năm |
đồng/bụi |
177.000 |
|
|
b |
Thời kỳ kinh doanh (từ năm thứ 4 của chu kỳ cây) |
|
|
|
|
- |
Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 5 |
đồng/bụi |
247.000 |
|
|
- |
Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 10 |
đồng/bụi |
451.000 |
|
|
- |
Kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 15 |
đồng/bụi |
727.000 |
|
|
- |
Kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ 22 |
đồng/bụi |
330.000 |
|
|
- |
Kinh doanh từ năm thứ 23 đến năm thứ 30 |
đồng/bụi |
178.000 |
|
|
- |
Kinh doanh từ năm thứ 31 trở đi |
đồng/bụi |
113.000 |
|
|
4 |
Bồ kết, bồ hòn … |
|
|
|
|
a |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản |
|
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 2 cm hoặc tuổi cây < 1 năm |
đồng/cây |
87.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 4 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm |
đồng/cây |
157.000 |
|
|
- |
4 cm ≤ ĐK thân < 6 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm |
đồng/cây |
201.000 |
|
|
- |
6 cm ≤ ĐK thân < 8 cm hoặc 3 năm ≤ tuổi cây < 4 năm |
đồng/cây |
243.000 |
|
|
b |
Thời kỳ kinh doanh (từ năm thứ 4 của chu kỳ cây) |
|
|
|
|
- |
8 cm ≤ ĐK thân < 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 5 |
đồng/cây |
351.000 |
|
|
- |
15 cm ≤ ĐK thân < 30 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 10 |
đồng/cây |
411.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 30 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 15 |
đồng/cây |
528.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ 20 |
đồng/cây |
255.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 21 đến năm thứ 25 |
đồng/cây |
151.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 26 trở đi |
đồng/cây |
102.000 |
|
|
5 |
Cây giổi ăn hạt |
|
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 2 cm hoặc tuổi cây < 1 năm |
đồng/cây |
120.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 4 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm |
đồng/cây |
182.000 |
|
|
- |
4 cm ≤ ĐK thân < 6 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm |
đồng/cây |
244.000 |
|
|
- |
6 cm ≤ ĐK thân < 8 cm hoặc 3 năm ≤ tuổi cây < 4 năm |
đồng/cây |
290.000 |
|
|
- |
8 cm ≤ ĐK thân < 10 cm hoặc 4 năm ≤ tuổi cây < 5 năm |
đồng/cây |
308.000 |
|
|
b |
Thời kỳ kinh doanh (từ năm thứ 5 của chu kỳ cây) |
|
|
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 2 |
đồng/cây |
588.000 |
|
|
- |
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 3 đến năm thứ 5 |
đồng/cây |
868.000 |
|
|
- |
20 cm ≤ ĐK thân < 30 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 5 đến năm thứ 10 |
đồng/cây |
1.428.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 30 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 15 |
đồng/cây |
2.128.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ 20 |
đồng/cây |
1.148.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 21 đến năm thứ 25 |
đồng/cây |
658.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 26 đến năm thứ 30 |
đồng/cây |
588.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 31 trở đi |
đồng/cây |
448.000 |
|
|
6 |
Cây lá buông |
|
|
|
|
- |
Tuổi cây < 1 năm |
đồng/cây |
58.000 |
|
|
- |
1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm |
đồng/cây |
85.000 |
|
|
- |
2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm |
đồng/cây |
115.000 |
|
|
- |
3 năm ≤ tuổi cây < 4 năm |
đồng/cây |
146.000 |
|
|
b |
Thời kỳ kinh doanh (từ năm thứ 4 của chu kỳ cây) |
|
|
|
|
- |
Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 5 |
đồng/cây |
346.000 |
|
|
- |
Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 10 |
đồng/cây |
646.000 |
|
|
- |
Kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 15 |
đồng/cây |
1.046.000 |
|
|
- |
Kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ 20 |
đồng/cây |
546.000 |
|
|
- |
Kinh doanh từ năm thứ 21 đến năm thứ 25 |
đồng/cây |
306.000 |
|
|
- |
Kinh doanh từ năm thứ 26 trở đi |
đồng/cây |
246.000 |
|
|
III.3 |
Nhóm cây rừng ngập mặn |
|
|
|
|
1 |
Cây bần chua |
|
|
|
|
- |
Cây mới trồng có chiều cao < 20 cm |
đồng/m2 |
8.000 |
|
|
- |
20 cm ≤ chiều cao < 50 cm |
đồng/m2 |
11.000 |
|
|
- |
50 cm ≤ chiều cao < 100 cm |
đồng/m2 |
16.000 |
|
|
- |
100 cm ≤ chiều cao < 200 cm |
đồng/m2 |
22.000 |
|
|
- |
200 cm ≤ chiều cao < 300 cm |
đồng/m2 |
33.000 |
|
|
- |
Cây có chiều cao ≥ 300 cm |
đồng/m2 |
52.000 |
|
|
2 |
Cây đước |
|
|
|
|
- |
Cây mới trồng có chiều cao < 20 cm |
đồng/m2 |
6.000 |
|
|
- |
20 cm ≤ chiều cao < 50 cm |
đồng/m2 |
9.000 |
|
|
- |
50 cm ≤ chiều cao < 100 cm |
đồng/m2 |
13.000 |
|
|
- |
100 cm ≤ chiều cao < 200 cm |
đồng/m2 |
19.000 |
|
|
- |
200 cm ≤ chiều cao < 300 cm |
đồng/m2 |
26.000 |
|
|
- |
Cây có chiều cao ≥ 300 cm |
đồng/m2 |
42.000 |
|
|
3 |
Cây sú |
|
|
|
|
- |
Cây mới trồng có chiều cao < 20 cm |
đồng/m2 |
7.000 |
|
|
- |
20 cm ≤ chiều cao < 50 cm |
đồng/m2 |
9.000 |
|
|
- |
50 cm ≤ chiều cao < 100 cm |
đồng/m2 |
13.000 |
|
|
- |
100 cm ≤ chiều cao < 200 cm |
đồng/m2 |
17.000 |
|
|
- |
200 cm ≤ chiều cao < 300 cm |
đồng/m2 |
27.000 |
|
|
- |
Cây có chiều cao ≥ 300 cm |
đồng/m2 |
48.000 |
|
|
4 |
Cây mắm |
|
|
|
|
- |
Cây mới trồng có chiều cao < 20 cm |
đồng/m2 |
6.000 |
|
|
- |
20 cm ≤ chiều cao < 50 cm |
đồng/m2 |
10.000 |
|
|
- |
50 cm ≤ chiều cao < 100 cm |
đồng/m2 |
14.000 |
|
|
- |
Cây có chiều cao ≥ 100 cm |
đồng/m2 |
20.000 |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Cây ba kích, đương quy, sa nhân, đảng sâm, tam thất, bạch chỉ, bạch hoa xà thiệt thảo, hoài sơn, cốt toái bổ, cẩu tích |
|
|
|
|
- |
Mới gieo trồng |
đồng/m2 |
15.000 |
|
|
- |
Cây còn non, chưa cho thu hoạch |
đồng/m2 |
23.000 |
|
|
- |
Cây sắp cho thu hoạch lần đầu |
đồng/m2 |
31.000 |
|
|
- |
Cây đã cho thu hoạch |
đồng/m2 |
39.000 |
|
|
2 |
Cây dược liệu thông thường: thiên niên kiện, mã tiền, mạch môn, cam thảo, tiết dê, bình vôi, con khỉ, ngọc hoàn, nha đam, hương bài, giảo cổ lam, địa hoàng, diệp hạ châu, bạch truật, sâm bổ chính, an xoa, dây thìa canh, bảy lá một hoa, bách bộ, kim tiền thảo |
|
|
|
|
- |
Mới gieo trồng |
đồng/m2 |
14.000 |
|
|
- |
Cây còn non, chưa cho thu hoạch |
đồng/m2 |
17.500 |
|
|
- |
Cây sắp cho thu hoạch lần đầu |
đồng/m2 |
21.000 |
|
|
- |
Cây đã cho thu hoạch |
đồng/m2 |
25.000 |
|
|
3 |
Cây đinh lăng, thổ hào sâm |
|
|
|
|
3.1 |
Đinh lăng (trừ đinh lăng lá to), thổ hào sâm |
|
|
|
|
- |
Chiều cao <0,5 m |
đồng/cây |
15.000 |
|
|
- |
0,5 m ≤ chiều cao <1 m |
đồng/cây |
42.000 |
|
|
- |
Chiều cao ≥1 m |
đồng/cây |
90.000 |
|
|
3.2 |
Đinh lăng lá to |
|
|
|
|
- |
Mới gieo trồng |
đồng/m2 |
15.000 |
|
|
- |
Cây còn non, chưa cho thu hoạch |
đồng/m2 |
20.000 |
|
|
- |
Cây sắp cho thu hoạch lần đầu |
đồng/m2 |
27.000 |
|
|
- |
Cây đã cho thu hoạch |
đồng/m2 |
32.000 |
|
|
4 |
Cây mật gấu |
|
|
|
|
- |
Cây mới trồng |
đồng/cây |
15.000 |
|
|
- |
Cây có chiều cao < 30 cm |
đồng/cây |
18.000 |
|
|
- |
30 cm ≤ chiều cao < 70 cm |
đồng/cây |
33.000 |
|
|
- |
70 cm ≤ chiều cao < 150 cm |
đồng/cây |
63.000 |
|
|
- |
Cây có chiều cao ≥ 150 cm |
đồng/cây |
118.000 |
|
|
5 |
Cây cát cánh, cát sâm, hà thủ ô, thục phổ linh, ngưu tất, xuyên khung |
|
|
|
|
- |
Mới gieo trồng |
đồng/m2 |
13.000 |
|
|
- |
Cây còn non, chưa cho thu hoạch |
đồng/m2 |
20.000 |
|
|
- |
Cây sắp cho thu hoạch lần đầu |
đồng/m2 |
27.000 |
|
|
- |
Cây đã cho thu hoạch |
đồng/m2 |
38.000 |
|
|
6 |
Cây khôi tía |
|
|
|
|
- |
Mới gieo trồng |
đồng/cây |
12.000 |
|
|
- |
Chiều cao <30 cm |
đồng/cây |
17.000 |
|
|
- |
30 cm ≤ chiều cao < 50 cm |
đồng/cây |
26.000 |
|
|
- |
50 cm ≤ chiều cao < 100 cm |
đồng/cây |
33.000 |
|
|
- |
Cây có chiều cao ≥ 100 cm |
đồng/cây |
56.000 |
|
|
7 |
Cây trà hoa vàng |
|
|
|
|
- |
Cây mới trồng, có chiều cao <10 cm |
đồng/cây |
41.000 |
|
|
- |
10 cm ≤ chiều cao < 30 cm |
đồng/cây |
51.000 |
|
|
- |
30 cm ≤ chiều cao < 70 cm |
đồng/cây |
90.000 |
|
|
- |
70 cm ≤ chiều cao < 100 cm |
đồng/cây |
195.000 |
|
|
- |
Chiều cao ≥ 100 cm |
đồng/cây |
275.000 |
|
|
8 |
Cây lá đắng |
|
|
|
|
- |
Cây mới gieo trồng |
đồng/m2 |
7.000 |
|
|
- |
Cây còn non, chưa cho thu hoạch |
đồng/m2 |
11.000 |
|
|
- |
Cây sắp cho thu hoạch lần đầu |
đồng/m2 |
16.000 |
|
|
- |
Cây đã cho thu hoạch |
đồng/m2 |
20.000 |
|
|
9 |
Cây Canhkina |
|
|
|
|
a |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản |
|
|
|
|
- |
Cây mới trồng có ĐK thân < 2 cm hoặc tuổi cây < 1 năm |
đồng/cây |
58.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 3 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm |
đồng/cây |
116.000 |
|
|
- |
3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm |
đồng/cây |
190.000 |
|
|
- |
5 cm ≤ ĐK thân < 7 cm hoặc 3 năm ≤ tuổi cây < 4 năm |
đồng/cây |
213.000 |
|
|
b |
Thời kỳ kinh doanh (từ năm thứ 4 của chu kỳ cây) |
|
|
|
|
- |
7 cm ≤ ĐK thân < 10 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 2 |
đồng/cây |
330.000 |
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 3 đến năm thứ 4 |
đồng/cây |
435.000 |
|
|
- |
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 5 đến năm thứ 6 |
đồng/cây |
610.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 7 đến năm thứ 9 |
đồng/cây |
820.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 10 đến năm thứ 11 |
đồng/cây |
519.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 12 đến năm thứ 13 |
đồng/cây |
305.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 14 đến năm thứ 15 |
đồng/cây |
195.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 trở đi |
đồng/cây |
140.000 |
|
|
10 |
Cây đủng đỉnh |
|
|
|
|
a |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản |
|
|
|
|
- |
Cây có chiều cao < 1,0 m hoặc tuổi cây < 1 năm |
đồng/cây |
39.000 |
|
|
- |
1,0 m ≤ Chiều cao < 1,5 m hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm |
đồng/cây |
53.000 |
|
|
- |
1,5 m ≤ Chiều cao < 2,0 m hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm |
đồng/cây |
74.000 |
|
|
- |
2,0 m ≤ Chiều cao < 2,5 m hoặc 3 năm ≤ tuổi cây < 4 năm |
đồng/cây |
110.000 |
|
|
- |
2,5 m ≤ Chiều cao < 3,0 m hoặc 4 năm ≤ tuổi cây < 5 năm |
đồng/cây |
153.000 |
|
|
b |
Thời kỳ kinh doanh (từ năm thứ 5 của chu kỳ cây) |
|
|
|
|
- |
3,0 m ≤ Chiều cao < 5,0 m hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 5 |
đồng/cây |
328.000 |
|
|
- |
Cây có chiều cao ≥ 5,0 m hoặc kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 10 |
đồng/cây |
453.000 |
|
|
- |
Cây có chiều cao ≥ 5,0 m và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 15 |
đồng/cây |
252.000 |
|
|
- |
Cây có chiều cao ≥ 5,0 m và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 trở đi |
đồng/cây |
127.000 |
|
|
11 |
Cây quế |
|
|
|
|
a |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản |
|
|
|
|
- |
Cây mới trồng có ĐK thân < 2 cm hoặc tuổi cây < 1 năm |
đồng/cây |
39.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 3 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm |
đồng/cây |
56.000 |
|
|
- |
3 cm ≤ ĐK thân < 4 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm |
đồng/cây |
78.000 |
|
|
- |
4 cm ≤ ĐK thân < 7 cm hoặc 3 năm ≤ tuổi cây < 4 năm |
đồng/cây |
84.000 |
|
|
- |
7 cm ≤ ĐK thân < 10 cm hoặc 4 năm ≤ tuổi cây < 5 năm |
đồng/cây |
93.000 |
|
|
b |
Thời kỳ kinh doanh (từ năm thứ 5 của chu kỳ cây) |
|
|
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 2 |
đồng/cây |
186.000 |
|
|
- |
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 3 đến năm thứ 4 |
đồng/cây |
269.000 |
|
|
- |
20 cm ≤ ĐK thân < 30 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 5 đến năm thứ 6 |
đồng/cây |
439.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 30 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 7 đến năm thứ 10 |
đồng/cây |
554.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 13 |
đồng/cây |
394.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 30 cmvà cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 14 đến năm thứ 17 |
đồng/cây |
286.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 18 đến năm thứ 20 |
đồng/cây |
132.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 21 trở đi |
đồng/cây |
104.000 |
|
|
12 |
Cây vối lấy lá |
|
|
|
|
a |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản |
|
|
|
|
- |
Cây mới trồng có ĐK thân < 2 cm hoặc tuổi cây < 1 năm |
đồng/cây |
60.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 3 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm |
đồng/cây |
88.000 |
|
|
- |
3 cm ≤ ĐK thân < 4 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm |
đồng/cây |
129.000 |
|
|
- |
4 cm ≤ ĐK thân < 5 cm hoặc 3 năm ≤ tuổi cây < 4 năm |
đồng/cây |
159.000 |
|
|
b |
Thời kỳ kinh doanh (từ năm thứ 4 của chu kỳ cây) |
|
|
|
|
- |
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 3 |
đồng/cây |
219.000 |
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 4 đến năm thứ 7 |
đồng/cây |
314.000 |
|
|
- |
ĐK thân ≥ 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 8 đến năm thứ 12 |
đồng/cây |
484.000 |
|
|
- |
ĐK thân ≥ 20 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 13 đến năm thứ 16 |
đồng/cây |
211.000 |
|
|
- |
ĐK thân ≥ 20 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 17 đến năm thứ 20 |
đồng/cây |
120.000 |
|
|
- |
ĐK thân ≥ 20 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 21 trở đi |
đồng/cây |
89.000 |
|
|
13 |
Cây chùm ngây |
|
|
|
|
- |
Cây mới trồng |
đồng/cây |
16.000 |
|
|
- |
Cây có chiều cao < 30 cm |
đồng/cây |
25.000 |
|
|
- |
30 cm ≤ chiều cao < 50 cm |
đồng/cây |
57.000 |
|
|
- |
50 cm ≤ chiều cao < 100 cm |
đồng/cây |
95.000 |
|
|
- |
Cây có chiều cao ≥ 100 cm |
đồng/cây |
141.000 |
|
|
14 |
Cây ngũ trảo |
|
|
|
|
- |
Cây mới gieo trồng |
đồng/m2 |
10.000 |
|
|
- |
Cây còn non, chưa cho thu hoạch |
đồng/m2 |
13.000 |
|
|
- |
Cây sắp cho thu hoạch lần đầu |
đồng/m2 |
17.000 |
|
|
- |
Cây đã cho thu hoạch |
đồng/m2 |
22.000 |
|
|
15 |
Cây vọng cách |
|
|
|
|
- |
Mới gieo trồng có ĐK thân < 2 cm |
đồng/cây |
19.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 5 cm |
đồng/cây |
28.000 |
|
|
- |
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm |
đồng/cây |
50.000 |
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm |
đồng/cây |
86.000 |
|
|
- |
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm |
đồng/cây |
138.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm |
đồng/cây |
222.000 |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Tường vi, long não, phượng vàng, phượng vĩ, điệp vàng, trứng cá, bàng, hoa sữa, duối, kèn hồng, cây chuông vàng, keo gai, so đũa, cây viết, cây me tây, cây Mimosa… |
|
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 3 cm |
đồng/cây |
59.000 |
|
|
- |
3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm |
đồng/cây |
91.000 |
|
|
- |
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm |
đồng/cây |
116.000 |
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm |
đồng/cây |
163.000 |
|
|
- |
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm |
đồng/cây |
240.000 |
|
|
- |
20 cm ≤ ĐK thân < 30 cm |
đồng/cây |
354.000 |
|
|
- |
30 cm ≤ ĐK thân < 40 cm |
đồng/cây |
485.000 |
|
|
- |
40 cm ≤ ĐK thân < 50 cm |
đồng/cây |
727.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 50 cm (Bồi thường chi phí chặt hạ, vận chuyển, khấu hao trong quá trình khai thác, chi phí nhiên liệu, bốc xếp) |
đồng/cây |
2.010.000 |
|
|
2 |
Cây sến, đa, sanh, si, sộp, sung, Sala, đại, bồ đề, bách tán, sao đen, sang, bằng lăng, hoàng lan, ngọc lan… |
|
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 3 cm |
đồng/cây |
79.000 |
|
|
- |
3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm |
đồng/cây |
166.000 |
|
|
- |
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm |
đồng/cây |
254.000 |
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm |
đồng/cây |
308.000 |
|
|
- |
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm |
đồng/cây |
370.000 |
|
|
- |
20 cm ≤ ĐK thân < 30 cm |
đồng/cây |
432.000 |
|
|
- |
30 cm ≤ ĐK thân < 40 cm |
đồng/cây |
556.000 |
|
|
- |
40 cm ≤ ĐK thân < 50 cm |
đồng/cây |
890.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 50 cm (Bồi thường chi phí chặt hạ, vận chuyển, khấu hao trong quá trình khai thác, chi phí nhiên liệu, bốc xếp) |
đồng/cây |
2.328.000 |
|
|
3 |
Cây muồng hoàng yến (cây Osaka vàng, cây bò cạp), bàng Đài Loan |
|
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 2 cm |
đồng/cây |
79.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 5 cm |
đồng/cây |
110.000 |
|
|
- |
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm |
đồng/cây |
234.000 |
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm |
đồng/cây |
343.000 |
|
|
- |
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm |
đồng/cây |
506.000 |
|
|
- |
20 cm ≤ ĐK thân < 25 cm |
đồng/cây |
778.000 |
|
|
- |
25 cm ≤ ĐK thân < 30 cm |
đồng/cây |
933.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 30 cm (Bồi thường chi phí chặt hạ, vận chuyển, khấu hao trong quá trình khai thác, chi phí nhiên liệu, bốc xếp) |
đồng/cây |
2.051.000 |
|
|
4 |
Cây lộc vừng |
|
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 3 cm |
đồng/cây |
82.000 |
|
|
- |
3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm |
đồng/cây |
173.000 |
|
|
- |
5 cm ≤ ĐK thân < 8 cm |
đồng/cây |
299.000 |
|
|
- |
8 cm ≤ ĐK thân < 12 cm |
đồng/cây |
459.000 |
|
|
- |
12 cm ≤ ĐK thân < 16 cm |
đồng/cây |
667.000 |
|
|
- |
16 cm ≤ ĐK thân < 20 cm |
đồng/cây |
802.000 |
|
|
- |
20 cm ≤ ĐK thân < 25 cm |
đồng/cây |
1.003.000 |
|
|
- |
25 cm ≤ ĐK thân < 30 cm |
đồng/cây |
1.161.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 30 cm (Bồi thường chi phí chặt hạ, vận chuyển, khấu hao trong quá trình khai thác, chi phí nhiên liệu, bốc xếp) |
đồng/cây |
2.157.000 |
|
|
|
|
|
||
|
VI.1 |
NHÓM CÂY HOA, CÂY CẢNH |
|
|
|
|
1 |
Cây hoa mẫu đơn, trà, mộc |
|
|
|
|
- |
Mới trồng, còn nhỏ chưa có hoa |
đồng/m2 |
46.000 |
|
|
- |
Cây có hoa, sắp cho thu hoạch |
đồng/m2 |
59.000 |
|
|
- |
Đã cho thu hoạch (với loại hoa cho thu hoạch nhiều lần) |
đồng/m2 |
71.000 |
|
|
2 |
Các loại cây hoa huệ, loa kèn, ngọc trâm, sen cạn, lan Ý |
|
|
|
|
- |
Mới trồng, còn nhỏ chưa có hoa |
đồng/m2 |
21.000 |
|
|
- |
Cây có hoa, sắp cho thu hoạch |
đồng/m2 |
38.000 |
|
|
- |
Đã cho thu hoạch (với loại hoa cho thu hoạch nhiều lần) |
đồng/m2 |
50.000 |
|
|
3 |
Các loại cây sống đời, cây cẩm nhung, hoa lồng đèn, trầu bà, cẩm thạch, bình an, phong lữ, thài lài tím, son môi, thanh tú, oải hương |
|
|
|
|
- |
Mới trồng, còn nhỏ chưa có hoa |
đồng/m2 |
15.000 |
|
|
- |
Cây có hoa, sắp cho thu hoạch |
đồng/m2 |
21.000 |
|
|
- |
Đã cho thu hoạch (với loại hoa cho thu hoạch nhiều lần) |
đồng/m2 |
32.000 |
|
|
4 |
Các loại cây hoa leo giàn: hoa giấy, hoa hồng leo, hoa tầm xuân, lan hoàng yến, hoa tigon, hoa lan tỏi, lan hoàng dương, sư tử quân (hoa giun), hoa hồng anh, hoa hoàng thảo, hoa thanh xà, hoa thiên lý, hoa tử đằng, hoa huỳnh anh, hoa thường xuân, hoa ngọc nữ, hoa mắt huyền, hoa leo cẩm tú, hoa đăng tiêu, hoa cát đăng, … các loại hoa leo giàn khác |
|
|
|
|
- |
Mới trồng, còn nhỏ chưa có hoa |
đồng/m2 |
35.000 |
|
|
- |
Cây có hoa, sắp cho thu hoạch |
đồng/m2 |
53.000 |
|
|
- |
Đã cho thu hoạch (với loại hoa cho thu hoạch nhiều lần) |
đồng/m2 |
70.000 |
|
|
5 |
Cây hoa quỳnh, móng rồng, xương rồng bà, các loại xương rồng khác, chu đinh lan, hoa thiên điểu |
|
|
|
|
- |
Mới trồng, còn nhỏ chưa có hoa |
đồng/bụi |
18.000 |
|
|
- |
Cây có hoa, sắp cho thu hoạch |
đồng/bụi |
33.000 |
|
|
- |
Đã cho thu hoạch (với loại hoa cho thu hoạch nhiều lần) |
đồng/bụi |
55.000 |
|
|
6 |
Cây hoa ngâu, hoa nhài, hoa nhài Nhật, hoa dạ ngọc minh châu |
|
|
|
|
- |
Cây mới trồng có chiều cao < 15 cm |
đồng/cây |
26.000 |
|
|
- |
15 cm ≤ Chiều cao < 25 cm |
đồng/cây |
42.000 |
|
|
- |
25 cm ≤ Chiều cao < 50 cm |
đồng/cây |
54.000 |
|
|
- |
50 cm ≤ Chiều cao < 100 cm |
đồng/cây |
85.000 |
|
|
- |
100 cm ≤ Chiều cao < 200 cm |
đồng/cây |
119.000 |
|
|
- |
Cây có chiều cao ≥ 200 cm |
đồng/cây |
159.000 |
|
|
7 |
Cây hoa ngọc bút, hoa hải đường, hoa dạ hương, hoa kim ngân, bông trang |
|
|
|
|
- |
Cây mới trồng có chiều cao < 15 cm |
đồng/cây |
31.000 |
|
|
- |
15 cm ≤ Chiều cao < 25 cm |
đồng/cây |
45.000 |
|
|
- |
25 cm ≤ Chiều cao < 50 cm |
đồng/cây |
57.000 |
|
|
- |
50 cm ≤ Chiều cao < 100 cm |
đồng/cây |
81.000 |
|
|
- |
Cây có chiều cao ≥ 100 cm |
đồng/cây |
96.000 |
|
|
8 |
Cây hàng rào cây ô rô, chẻ mạn, hàng rào dâm bụt, găng, vàng anh lá đốm, hoàng anh, ngọc anh, cây chiều tím, thanh táo, cây cẩm tú mai, cây chuỗi ngọc, cây nguyệt quế, cây mai vạn phúc, cây hoa dã quỳ, sơn liễu…… hàng rào cây xanh |
|
|
|
|
8.1 |
Cây hàng rào cắt tỉa |
|
|
|
|
- |
Cây trồng dưới 1 năm |
đồng/m dài |
45.500 |
|
|
- |
Trồng từ 1 năm trở lên |
đồng/m dài |
155.000 |
|
|
8.2 |
Cây hàng rào tạp |
|
|
|
|
- |
Cây trồng dưới 1 năm |
đồng/m dài |
25.000 |
|
|
- |
Trồng từ 1 năm trở lên |
đồng/m dài |
85.000 |
|
|
9 |
Các loại cây mục đích làm cảnh (Bách tán, trắc bách diệp, tùng kim, cây dương, hoa sứ, hoa ban, chuối tràng pháo, đa cảnh, liễu cảnh, táo gai) |
|
|
|
|
- |
Cây mới trồng có chiều cao < 0,5 m |
đồng/cây |
28.000 |
|
|
- |
0,5 m ≤ chiều cao < 1 m |
đồng/cây |
53.000 |
|
|
- |
1 m ≤ chiều cao < 2 m |
đồng/cây |
82.000 |
|
|
- |
2 m ≤ chiều cao < 3 m |
đồng/cây |
109.000 |
|
|
- |
Cây có chiều cao > 3 m |
đồng/cây |
123.000 |
|
|
10 |
Cây chuối cảnh, chuối quạt, trạng nguyên |
|
|
|
|
- |
Chiều cao <30 cm |
đồng/cây |
35.000 |
|
|
- |
30 cm ≤ chiều cao < 60 cm |
đồng/cây |
49.000 |
|
|
- |
60 cm ≤ chiều cao < 90 cm |
đồng/cây |
70.000 |
|
|
- |
Cây có chiều cao ≥ 90 cm |
đồng/cây |
91.000 |
|
|
11 |
Cây trúc đùi gà, trúc quân tử, trúc cần câu, tre vàng ngà |
|
|
|
|
11.1 |
Cây mọc riêng rẽ chưa hình thành bụi |
|
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 1 cm |
đồng/cây |
18.000 |
|
|
- |
1 cm ≤ ĐK thân < 2 cm |
đồng/cây |
25.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 3 cm |
đồng/cây |
32.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 3 cm |
đồng/cây |
39.000 |
|
|
11.2 |
Cây mọc thành bụi |
|
|
|
|
- |
Bụi từ 2 đến dưới 5 cây |
đồng/bụi |
65.000 |
|
|
- |
Bụi từ 5 đến dưới 10 cây |
đồng/bụi |
130.000 |
|
|
- |
Bụi từ 10 đến dưới 20 cây |
đồng/bụi |
195.000 |
|
|
- |
Bụi từ 20 cây trở lên |
đồng/bụi |
260.000 |
|
|
12 |
Cây cau cảnh lùn |
|
|
|
|
- |
Cây mới trồng có ĐK thân < 3 cm |
đồng/cây |
18.000 |
|
|
- |
3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm |
đồng/cây |
51.000 |
|
|
- |
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm |
đồng/cây |
148.000 |
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 20 cm |
đồng/cây |
184.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm |
đồng/cây |
240.000 |
|
|
13 |
Cây cau sâm banh |
|
|
|
|
- |
Cây mới trồng có ĐK thân < 10 cm |
đồng/cây |
52.000 |
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm |
đồng/cây |
92.000 |
|
|
- |
15 cm ≤ ĐK thân < 25 cm |
đồng/cây |
170.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 25 cm |
đồng/cây |
233.000 |
|
|
14 |
Cây cau vua |
|
|
|
|
- |
Cây mới trồng có ĐK thân < 3 cm |
đồng/cây |
115.000 |
|
|
- |
3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm |
đồng/cây |
188.000 |
|
|
- |
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm |
đồng/cây |
277.000 |
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm |
đồng/cây |
339.000 |
|
|
- |
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm |
đồng/cây |
414.000 |
|
|
- |
20 cm ≤ ĐK thân < 30 cm |
đồng/cây |
503.000 |
|
|
- |
30 cm ≤ ĐK thân < 40 cm |
đồng/cây |
584.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 40 cm |
đồng/cây |
710.000 |
|
|
15 |
Cây cọ cảnh |
|
|
|
|
- |
Cây mới trồng có ĐK thân < 3 cm |
đồng/cây |
54.000 |
|
|
- |
3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm |
đồng/cây |
80.000 |
|
|
- |
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm |
đồng/cây |
106.000 |
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm |
đồng/cây |
138.000 |
|
|
- |
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm |
đồng/cây |
178.000 |
|
|
- |
20 cm ≤ ĐK thân < 25 cm |
đồng/cây |
219.000 |
|
|
|
25 cm ≤ ĐK thân < 30 cm |
đồng/cây |
248.000 |
|
|
|
Cây có ĐK thân ≥ 30 cm |
đồng/cây |
287.000 |
|
|
16 |
Cây dừa cảnh |
|
|
|
|
- |
Chiều cao < 30 cm |
đồng/cây |
58.000 |
|
|
- |
30 cm ≤ chiều cao < 50 cm |
đồng/cây |
86.000 |
|
|
- |
50 cm ≤ chiều cao < 80 cm |
đồng/cây |
120.000 |
|
|
- |
80 cm ≤ chiều cao < 120 cm |
đồng/cây |
147.000 |
|
|
- |
Cây có chiều cao ≥ 120 cm |
đồng/cây |
175.000 |
|
|
17 |
Cây dứa cảnh, huyết dụ, lưỡi hổ |
|
|
|
|
- |
Chiều cao < 30 cm |
đồng/cây |
12.000 |
|
|
- |
30 cm ≤ chiều cao < 50 cm |
đồng/cây |
19.000 |
|
|
- |
Cây có chiều cao ≥ 50 cm |
đồng/cây |
25.000 |
|
|
18 |
Cây sung cảnh |
|
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 3 cm |
đồng/cây |
45.000 |
|
|
- |
3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm |
đồng/cây |
69.000 |
|
|
- |
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm |
đồng/cây |
99.000 |
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 20 cm |
đồng/cây |
133.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm |
đồng/cây |
188.000 |
|
|
19 |
Cây thiên tuế |
|
|
|
|
- |
ĐK thân < 5 cm |
đồng/cây |
43.000 |
|
|
- |
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm |
đồng/cây |
74.000 |
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 20 cm |
đồng/cây |
106.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm |
đồng/cây |
146.000 |
|
|
20 |
Cây thiết mộc lan, cây thần tài, cây phát tài |
|
|
|
|
- |
Chiều cao < 30 cm |
đồng/cây |
55.000 |
|
|
- |
30 cm ≤ chiều cao < 50 cm |
đồng/cây |
89.000 |
|
|
- |
50 cm ≤ chiều cao < 100 cm |
đồng/cây |
126.000 |
|
|
- |
Cây có chiều cao ≥ 100 cm |
đồng/cây |
178.000 |
|
|
21 |
Cây trúc nhật, trúc mây |
|
|
|
|
- |
Chiều cao < 0,3 m |
đồng/m2 |
23.000 |
|
|
- |
0,3 m ≤ chiều cao < 0,5 m |
đồng/m2 |
30.000 |
|
|
- |
0,5 m ≤ chiều cao < 1 m |
đồng/m2 |
37.000 |
|
|
- |
1 m ≤ chiều cao < 1,5 m |
đồng/m2 |
44.000 |
|
|
- |
Cây có chiều cao ≥ 1,5 m |
đồng/m2 |
50.000 |
|
|
22 |
Cây đào tiên |
|
|
|
|
- |
ĐK thân < 2 cm |
đồng/cây |
51.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 5 cm |
đồng/cây |
105.000 |
|
|
- |
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm |
đồng/cây |
190.000 |
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 20 cm |
đồng/cây |
315.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm |
đồng/cây |
476.000 |
|
|
23 |
Cây vạn tuế |
|
|
|
|
- |
Cây mới trồng có ĐK thân < 5 cm |
đồng/cây |
55.000 |
|
|
- |
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm |
đồng/cây |
75.000 |
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm |
đồng/cây |
121.000 |
|
|
- |
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm |
đồng/cây |
198.000 |
|
|
- |
20 cm ≤ ĐK thân < 25 cm |
đồng/cây |
354.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 25 cm |
đồng/cây |
502.000 |
|
|
24 |
Cây tùng la hán, tùng bách tán |
|
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 3 cm |
đồng/cây |
128.000 |
|
|
- |
3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm |
đồng/cây |
213.000 |
|
|
- |
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm |
đồng/cây |
322.000 |
|
|
|
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm |
đồng/cây |
518.000 |
|
|
- |
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm |
đồng/cây |
684.000 |
|
|
- |
20 cm ≤ ĐK thân < 25 cm |
đồng/cây |
921.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 25 cm |
đồng/cây |
1.157.000 |
|
|
25 |
Cây đào bonsai, đào Nhật Tân |
|
|
|
|
- |
Cây con mới trồng có ĐK thân < 1 cm |
đồng/cây |
42.000 |
|
|
- |
1 cm ≤ ĐK thân < 2 cm |
đồng/cây |
53.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 3 cm |
đồng/cây |
79.000 |
|
|
- |
3 cm ≤ ĐK thân < 4 cm |
đồng/cây |
128.000 |
|
|
- |
4 cm ≤ ĐK thân < 5 cm |
đồng/cây |
190.000 |
|
|
- |
5 cm ≤ ĐK thân < 7 cm |
đồng/cây |
274.000 |
|
|
- |
7 cm ≤ ĐK thân < 10 cm |
đồng/cây |
391.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 10 cm |
đồng/cây |
450.000 |
|
|
26 |
Cây đào phai làm cảnh |
|
|
|
|
- |
Cây con mới trồng có ĐK thân < 1 cm |
đồng/cây |
63.000 |
|
|
- |
1 cm ≤ ĐK thân < 2 cm |
đồng/cây |
80.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 3 cm |
đồng/cây |
102.000 |
|
|
- |
3 cm ≤ ĐK thân < 4 cm |
đồng/cây |
142.000 |
|
|
- |
4 cm ≤ ĐK thân < 6 cm |
đồng/cây |
249.000 |
|
|
- |
6 cm ≤ ĐK thân < 8 cm |
đồng/cây |
404.000 |
|
|
- |
8 cm ≤ ĐK thân < 10 cm |
đồng/cây |
612.000 |
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm |
đồng/cây |
938.000 |
|
|
- |
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm |
đồng/cây |
1.334.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm |
đồng/cây |
1.907.000 |
|
|
27 |
Cây mai anh đào |
|
|
|
|
- |
Cây con mới trồng có ĐK thân < 1 cm |
đồng/cây |
102.000 |
|
|
- |
1 cm ≤ ĐK thân < 2 cm |
đồng/cây |
162.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 3 cm |
đồng/cây |
233.000 |
|
|
- |
3 cm ≤ ĐK thân < 4 cm |
đồng/cây |
331.000 |
|
|
- |
4 cm ≤ ĐK thân < 6 cm |
đồng/cây |
487.000 |
|
|
- |
6 cm ≤ ĐK thân < 8 cm |
đồng/cây |
733.000 |
|
|
- |
8 cm ≤ ĐK thân < 10 cm |
đồng/cây |
951.000 |
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm |
đồng/cây |
1.259.000 |
|
|
- |
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm |
đồng/cây |
1.539.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm |
đồng/cây |
2.059.000 |
|
|
28 |
Cây quất cảnh |
|
|
|
|
- |
Cây có chiều cao < 30 cm |
đồng/cây |
47.000 |
|
|
- |
30 cm ≤ Chiều cao < 50 cm |
đồng/cây |
81.000 |
|
|
- |
50 cm ≤ Chiều cao < 70 cm |
đồng/cây |
124.000 |
|
|
- |
70 cm ≤ Chiều cao < 100 cm |
đồng/cây |
179.000 |
|
|
- |
100 cm ≤ Chiều cao < 150 cm |
đồng/cây |
282.000 |
|
|
- |
Cây có chiều cao ≥ 150 cm |
đồng/cây |
425.000 |
|
|
29 |
Cây mai hoa |
|
|
|
|
29.1 |
Cây mai vàng chỉ thiên, mai vạn phúc, mai trắng (nhất chi mai), mai chiếu thủy, mai tứ quý |
|
|
|
|
- |
Cây mới trồng, có ĐK thân < 2 cm |
đồng/cây |
71.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 3 cm |
đồng/cây |
132.000 |
|
|
- |
3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm |
đồng/cây |
224.000 |
|
|
- |
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm |
đồng/cây |
353.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 10 cm |
đồng/cây |
564.000 |
|
|
29.2 |
Cây mai vàng (hoàng mai) |
|
|
|
|
- |
Cây mới trồng, có ĐK thân < 2 cm |
đồng/cây |
91.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 4 cm |
đồng/cây |
180.000 |
|
|
|
4 cm ≤ ĐK thân < 6 cm |
đồng/cây |
264.000 |
|
|
- |
6 cm ≤ ĐK thân < 8 cm |
đồng/cây |
347.000 |
|
|
- |
8 cm ≤ ĐK thân < 10 cm |
đồng/cây |
523.000 |
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm |
đồng/cây |
775.000 |
|
|
- |
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm |
đồng/cây |
1.002.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm |
đồng/cây |
1.410.000 |
|
|
30 |
Cây mộc hương |
|
|
|
|
- |
Cây mới trồng, có ĐK thân < 2 cm |
đồng/cây |
55.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 5 cm |
đồng/cây |
108.000 |
|
|
- |
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm |
đồng/cây |
201.000 |
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm |
đồng/cây |
276.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 15 cm |
đồng/cây |
407.000 |
|
|
31 |
Cây thiên phúc (hoa pháo bông), hoa mộc lan, hoa lan tiêu, hoa giáng hương, hoa linh sam |
|
|
|
|
- |
Cây mới trồng, có ĐK thân < 2 cm |
đồng/cây |
47.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 4 cm |
đồng/cây |
95.000 |
|
|
- |
4 cm ≤ ĐK thân < 6 cm |
đồng/cây |
156.000 |
|
|
- |
6 cm ≤ ĐK thân < 8 cm |
đồng/cây |
249.000 |
|
|
- |
8 cm ≤ ĐK thân < 10 cm |
đồng/cây |
388.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 10 cm |
đồng/cây |
507.000 |
|
|
32 |
Cây đỗ quyên, bạch thiên hương, hoa trà my |
|
|
|
|
- |
Cây mới trồng có chiều cao < 15 cm |
đồng/cây |
40.000 |
|
|
- |
15 cm ≤ Chiều cao < 25 cm |
đồng/cây |
62.000 |
|
|
- |
25 cm ≤ Chiều cao < 50 cm |
đồng/cây |
75.000 |
|
|
- |
50 cm ≤ Chiều cao < 100 cm |
đồng/cây |
101.000 |
|
|
- |
Cây có chiều cao ≥ 100 cm |
đồng/cây |
116.000 |
|
|
VI.2 |
CÁC LOẠI CÂY CHƯA PHÂN LOẠI |
|
|
|
|
1 |
Cây măng tây |
|
|
|
|
a |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản |
|
|
|
|
- |
Tuổi cây < 1 năm |
đồng/m2 |
11.000 |
|
|
- |
1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm |
đồng/m2 |
18.000 |
|
|
b |
Thời kỳ kinh doanh (từ năm thứ 2 của chu kỳ cây) |
|
|
|
|
- |
Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 2 |
đồng/m2 |
34.000 |
|
|
- |
Kinh doanh từ năm thứ 3 đến năm thứ 4 |
đồng/m2 |
66.000 |
|
|
- |
Kinh doanh từ năm thứ 5 đến năm thứ 8 |
đồng/m2 |
98.000 |
|
|
- |
Kinh doanh từ năm thứ 9 đến năm thứ 11 |
đồng/m2 |
58.000 |
|
|
- |
Kinh doanh từ năm thứ 12 đến năm thứ 15 |
đồng/m2 |
30.000 |
|
|
- |
Kinh doanh từ năm thứ 16 trở đi |
đồng/m2 |
24.000 |
|
|
2 |
Cây móc mật |
|
|
|
|
a |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản |
|
|
|
|
- |
Cây mới trồng, có ĐK thân < 1 cm hoặc tuổi cây < 1 năm |
đồng/cây |
55.000 |
|
|
- |
1 cm ≤ ĐK thân < 2 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm |
đồng/cây |
77.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 3 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm |
đồng/cây |
98.000 |
|
|
- |
3 cm ≤ ĐK thân < 4 cm hoặc 3 năm ≤ tuổi cây < 4 năm |
đồng/cây |
120.000 |
|
|
b |
Thời kỳ kinh doanh |
|
|
|
|
- |
4 cm ≤ ĐK thân < 7 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 3 |
đồng/cây |
246.000 |
|
|
- |
7 cm ≤ ĐK thân < 10 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 4 đến năm thứ 7 |
đồng/cây |
363.000 |
|
|
- |
ĐK thân ≥ 10 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 8 đến năm thứ 12 |
đồng/cây |
447.000 |
|
|
- |
ĐK thân ≥ 10 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 13 đến năm thứ 16 |
đồng/cây |
334.000 |
|
|
- |
ĐK thân ≥ 10 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 17 đến năm thứ 20 |
đồng/cây |
219.000 |
|
|
- |
ĐK thân ≥ 10 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 21 trở đi |
đồng/cây |
90.000 |
|
|
BỒI THƯỜNG DI DỜI CÂY ƯƠM, CÂY TRONG VƯỜN ƯƠM, CÂY CẢNH VÀ CÁC LOẠI CÂY KHÁC |
|
|
|
|
|
VII.1 |
Bồi thường di dời với cây trong vườn ươm (Các vườn ươm giống được hỗ trợ phải đảm bảo tiêu chuẩn vườn ươm tối thiểu được trồng trong nhà ươm, có hệ thống tưới, tiêu nước đảm bảo) |
|
|
|
|
1 |
Bồi thường di dời cây ươm, trồng trong bầu |
|
|
|
|
- |
Loại cây lâm nghiệp |
đồng/m2 |
55.000 |
|
|
- |
Cây công nghiệp |
đồng/m2 |
50.000 |
|
|
- |
Cây ăn quả |
đồng/m2 |
60.000 |
|
|
- |
Cây giống khác |
đồng/m2 |
45.000 |
|
|
2 |
Bồi thường di dời cây ươm, trồng dưới đất |
|
|
|
|
- |
ĐK tán < 50 cm, chiều cao < 10 cm |
đồng/cây |
1.000 |
|
|
- |
ĐK tán < 50 cm, 10 cm ≤ chiều cao < 30 cm |
đồng/cây |
2.000 |
|
|
- |
ĐK tán < 50 cm, 30 cm ≤ chiều cao < 60 cm |
đồng/cây |
4.000 |
|
|
- |
50 ≤ ĐK tán < 100 cm, 60 cm ≤ chiều cao < 100 cm |
đồng/cây |
25.000 |
|
|
- |
100 ≤ ĐK tán < 150 cm, 100 cm ≤ chiều cao < 150 cm |
đồng/cây |
45.000 |
|
|
- |
ĐK tán ≥ 150 cm, chiều cao ≥ 150 cm |
đồng/cây |
55.000 |
|
|
3 |
Bồi thường di dời cây đã đánh bầu hoặc bó bầu ươm, trồng dưới đất |
|
|
|
|
- |
ĐK tán < 50 cm |
đồng/cây |
8.000 |
|
|
- |
50 ≤ ĐK tán < 100 cm |
đồng/cây |
13.000 |
|
|
- |
100 ≤ ĐK tán < 150 cm |
đồng/cây |
23.000 |
|
|
- |
ĐK tán ≥ 150 cm |
đồng/cây |
28.000 |
|
|
4 |
Bồi thường di dời đối với cây không còn tán |
Lấy ĐK thân x 20 để tính ĐK tán áp dụng theo đơn giá tương ứng tại mục 2, 3 |
|
|
|
VII.2 |
Bồi thường di dời cây chưa cho thu hoạch, cây cảnh, cây dược liệu có giá trị cao (trồng dưới đất có thể di chuyển) |
|
|
|
|
- |
ĐK thân < 20 cm |
Không bồi thường |
|
|
|
- |
20 cm ≤ ĐK thân < 40 cm |
đồng/cây |
350.000 |
|
|
- |
40 cm ≤ ĐK thân < 70 cm |
đồng/cây |
800.000 |
|
|
- |
70 cm ≤ ĐK thân < 100 cm |
đồng/cây |
1.500.000 |
|
|
- |
ĐK thân ≥ 100 cm |
đồng/cây |
2.500.000 |
|
|
VII.3 |
Hỗ trợ di dời cây ngắn ngày, cây dược liệu có giá trị cao |
|
|
|
|
- |
Sâm các loại |
đồng/m2 |
15.000 |
|
|
- |
Dược liệu các loại khác |
đồng/m2 |
12.000 |
|
|
- |
Cây ngắn ngày và hoa các loại |
đồng/m2 |
10.000 |
|
|
VII.4 |
Bồi thường di dời cây cảnh trồng trong giỏ, giá thể … |
đồng/m2 |
15.000 |
|
|
VII.5 |
Bồi thường di dời cây cảnh trồng trong chậu |
|
|
|
|
- |
Cây trồng trong chậu có đường kính chậu hoặc trung bình cạnh mặt chậu < 10 cm |
đồng/chậu |
10.000 |
|
|
- |
Cây trồng trong chậu có đường kính chậu hoặc trung bình cạnh mặt chậu từ 10 cm đến dưới 20 cm |
đồng/chậu |
20.000 |
|
|
- |
Cây trồng trong chậu có đường kính chậu hoặc trung bình cạnh mặt chậu từ 20 cm đến dưới 30 cm |
đồng/chậu |
30.000 |
|
|
- |
Cây trồng trong chậu có đường kính chậu hoặc trung bình cạnh mặt chậu từ 30 cm đến dưới 50 cm |
đồng/chậu |
60.000 |
|
|
- |
Cây trồng trong chậu có đường kính chậu hoặc trung bình cạnh mặt chậu từ 50 cm đến dưới 70 cm |
đồng/chậu |
130.000 |
|
|
- |
Cây trồng trong chậu có đường kính chậu hoặc trung bình cạnh mặt chậu từ 70 cm đến dưới 100 cm |
đồng/chậu |
300.000 |
|
|
- |
Cây trồng trong chậu có đường kính chậu hoặc trung bình cạnh mặt chậu từ 100 cm đến dưới 150 cm |
đồng/chậu |
530.000 |
|
|
- |
Cây trồng trong chậu có đường kính chậu hoặc trung bình cạnh mặt chậu từ 150 cm đến dưới 200 cm |
đồng/chậu |
960.000 |
|
|
- |
Cây trồng trong chậu có đường kính chậu hoặc trung bình cạnh mặt chậu trên 200 cm |
đồng/chậu |
1.530.000 |
|
ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI ĐỐI VỚI CÁC LOÀI VẬT NUÔI LÀ THỦY SẢN
|
STT |
|
ĐVT |
Đơn giá |
Thời gian nuôi (tháng) |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
||
|
I |
Đối tượng cá nước ngọt |
|
|
|
|
|
1 |
Các loài cá truyền thống (nuôi ghép trắm, trôi, mè, rô phi…) |
|
|
|
|
|
a |
Nuôi thương phẩm thủy sản các loại cá đạt trọng lượng dưới 100 g |
đồng/m2 |
20.000 |
< 2 |
Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh |
|
b |
Nuôi thương phẩm thủy sản các loại cá đạt trọng lượng từ 100 g - dưới 300 g |
đồng/m2 |
38.000 |
2-3 |
|
|
c |
Nuôi thương phẩm thủy sản các loại cá đạt trọng lượng từ 300 g - dưới 500 g |
đồng/m2 |
61.000 |
4-5 |
|
|
d |
Nuôi thương phẩm thủy sản các loại cá đạt trọng lượng từ 500 g - dưới 700 g |
đồng/m2 |
28.000 |
6-8 |
|
|
đ |
Nuôi thương phẩm thủy sản các loại cá đạt trọng lượng từ 700 g - dưới 1.000 g (bồi thường thu hoạch sớm) |
đồng/m2 |
14.000 |
|
|
|
e |
Nuôi thương phẩm thủy sản các loại cá đạt trọng lượng ≥ 1.000 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi thường) |
đồng/m2 |
|
|
|
|
g |
Nuôi thương phẩm thủy sản các loại (quảng canh, quảng canh tiên tiến) |
đồng/m2 |
29.000 |
|
|
|
II |
Đối tượng nước mặn lợ |
|
|
|
|
|
1 |
Tôm (nuôi ghép tôm sú, tôm thẻ trân trắng) |
đồng/m2 |
33.000 |
|
|
|
2 |
Cá (nuôi ghép cá mú, cá vược, …) |
đồng/m2 |
72.000 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
B.1 |
Đối tượng cá nước ngọt |
|
|
|
|
|
1 |
Cá trắm cỏ |
|
|
|
|
|
a |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 200 g |
đồng/m2 |
42.000 |
< 2 |
Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh |
|
b |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 200 g - dưới 500 g |
đồng/m2 |
62.000 |
2-4 |
|
|
c |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500 g - dưới 1.000 g |
đồng/m2 |
74.000 |
4-6 |
|
|
d |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.000 g - dưới 1.500 g |
đồng/m2 |
85.000 |
6-8 |
|
|
đ |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.500 g - dưới 2.000 g (bồi thường thu hoạch sớm) |
đồng/m2 |
63.000 |
8-10 |
|
|
e |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 2.000 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi thường) |
đồng/m2 |
|
|
|
|
g |
Nuôi thương phẩm (quảng canh, quảng canh tiên tiến) |
đồng/m2 |
46.000 |
≥ 15 |
|
|
2 |
Cá trắm đen |
|
|
|
|
|
a |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 200 g |
đồng/m2 |
51.000 |
< 2 |
Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh |
|
b |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 200 g - dưới 500 g |
đồng/m2 |
81.000 |
2-4 |
|
|
c |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500 g - dưới 1.000 g |
đồng/m2 |
89.000 |
4-6 |
|
|
d |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.000 g - dưới 1.500 g |
đồng/m2 |
122.000 |
6-8 |
|
|
đ |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.500 g - dưới 2.000 g (bồi thường thu hoạch sớm) |
đồng/m2 |
75.000 |
8-10 |
|
|
e |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 2.000 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi thường) |
đồng/m2 |
|
|
|
|
g |
Nuôi thương phẩm (quảng canh, quảng canh tiên tiến) |
đồng/m2 |
60.000 |
≥ 15 |
|
|
3 |
Cá trắm giòn |
|
|
|
|
|
a |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500 g - dưới 1.000 g |
đồng/m2 |
199.000 |
< 2 |
Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh |
|
b |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.000 g - dưới 1.500 g |
đồng/m2 |
365.000 |
2-4 |
|
|
c |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.500 g - dưới 2.000 g |
đồng/m2 |
176.000 |
4-6 |
|
|
d |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 2.000 g - dưới 3.000 g (bồi thường thu hoạch sớm) |
đồng/m2 |
100.000 |
6-8 |
|
|
e |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 3.000 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi thường) |
đồng/m2 |
|
|
|
|
4 |
Cá chép |
|
|
|
|
|
a |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 100 g |
đồng/m2 |
36.000 |
< 2 |
Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh |
|
b |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 100 g - dưới 300 g |
đồng/m2 |
55.000 |
2-3 |
|
|
c |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 300 g - dưới 500 g |
đồng/m2 |
78.000 |
4-5 |
|
|
d |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500 g - dưới 700 g |
đồng/m2 |
49.000 |
6-8 |
|
|
đ |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 700 g - dưới 1.000 g (bồi thường thu hoạch sớm) |
đồng/m2 |
35.000 |
≥ 8 |
|
|
e |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 1.000 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi thường) |
đồng/m2 |
|
|
|
|
g |
Nuôi thương phẩm (quảng canh, quảng canh tiên tiến) |
đồng/m2 |
38.000 |
≥ 15 |
|
|
5 |
Cá chép giòn |
|
|
|
|
|
a |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 300 g - dưới 500 g |
đồng/m2 |
122.000 |
< 2 |
Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh |
|
b |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500 g - dưới 1.000 g |
đồng/m2 |
196.000 |
2-3 |
|
|
c |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.000 g - dưới 1.500 g |
đồng/m2 |
362.000 |
4-5 |
|
|
d |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.500 g - dưới 2.000 g (bồi thường thu hoạch sớm) |
đồng/m2 |
175.000 |
6-8 |
|
|
đ |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 2.000 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi thường) |
đồng/m2 |
|
|
|
|
6 |
Cá trôi |
|
|
|
|
|
a |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 200 g |
đồng/m2 |
24.000 |
< 2 |
Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh |
|
b |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 200 g - dưới 500 g |
đồng/m2 |
45.000 |
2-5 |
|
|
c |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500 g - dưới 1.000 g |
đồng/m2 |
57.000 |
5-7 |
|
|
d |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.000 g - dưới 1.500 g |
đồng/m2 |
77.000 |
7-9 |
|
|
đ |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.500 g - dưới 2.000 g |
đồng/m2 |
49.000 |
9-11 |
|
|
e |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 2.000 g - dưới 2.500 g (bồi thường thu hoạch sớm) |
đồng/m2 |
31.000 |
≥ 11 |
|
|
g |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 2.500 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi thường) |
đồng/m2 |
|
|
|
|
h |
Nuôi thương phẩm (quảng canh, quảng canh tiên tiến) |
đồng/m2 |
33.000 |
≥ 15 |
|
|
7 |
Cá rô phi |
|
|
|
|
|
a |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 50 g |
đồng/m2 |
23.000 |
< 1 |
Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh |
|
b |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 50 g - dưới 100 g |
đồng/m2 |
30.000 |
1-2 |
|
|
c |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 100 g - dưới 250 g |
đồng/m2 |
46.000 |
2-3 |
|
|
d |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 250 g - dưới 400 g |
đồng/m2 |
23.000 |
3-5 |
|
|
đ |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 400 g - dưới 800 g (bồi thường thu hoạch sớm) |
đồng/m2 |
22.000 |
≥ 5 |
|
|
e |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 800 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi thường) |
đồng/m2 |
|
|
|
|
g |
Nuôi thương phẩm (quảng canh, quảng canh tiên tiến) |
đồng/m2 |
27.000 |
≥ 10 |
|
|
8 |
Cá rô phi giòn |
|
|
|
|
|
a |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 200 g - dưới 400 g |
đồng/m2 |
35.000 |
< 1 |
Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh |
|
b |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 400 g - dưới 600 g |
đồng/m2 |
68.000 |
1-2 |
|
|
c |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 600 g - dưới 800 g |
đồng/m2 |
115.000 |
2-3 |
|
|
d |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 800 g - dưới 1.000 g (bồi thường thu hoạch sớm) |
đồng/m2 |
61.000 |
3-5 |
|
|
đ |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 1.000 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi thường) |
đồng/m2 |
|
|
|
|
9 |
Cá diêu hồng |
|
|
|
|
|
a |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 50 g |
đồng/m2 |
32.000 |
< 1 |
Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh |
|
b |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 50 g - dưới 100 g |
đồng/m2 |
41.000 |
1-2 |
|
|
c |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 100 g - dưới 250 g |
đồng/m2 |
53.000 |
2-3 |
|
|
d |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 250 g - dưới 400 g |
đồng/m2 |
33.000 |
3-5 |
|
|
đ |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 400 g - dưới 800 g (bồi thường thu hoạch sớm) |
đồng/m2 |
25.000 |
≥ 5 |
|
|
e |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 800 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi thường) |
đồng/m2 |
|
|
|
|
g |
Nuôi thương phẩm (quảng canh, quảng canh tiên tiến) |
đồng/m2 |
30.000 |
≥ 10 |
|
|
10 |
Cá chim trắng |
|
|
|
|
|
a |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 100 g |
đồng/m2 |
23.000 |
< 2 |
Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh |
|
b |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 100 g - dưới 300 g |
đồng/m2 |
48.000 |
2-4 |
|
|
c |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 300 g - dưới 600 g |
đồng/m2 |
64.000 |
4-6 |
|
|
d |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 600 g - dưới 800 g |
đồng/m2 |
52.000 |
6-8 |
|
|
đ |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 800 g - dưới 1.000 g (bồi thường thu hoạch sớm) |
đồng/m2 |
19.000 |
≥ 8 |
|
|
e |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 1.000 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi thường) |
đồng/m2 |
|
|
|
|
g |
Nuôi thương phẩm (quảng canh, quảng canh tiên tiến) |
đồng/m2 |
38.000 |
≥ 10 |
|
|
11 |
Cá mè |
|
|
|
|
|
a |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 200 g |
đồng/m2 |
22.000 |
< 2 |
Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh |
|
b |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 200 g - dưới 700 g |
đồng/m2 |
44.000 |
2-5 |
|
|
c |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 700 g - dưới 1.500 g |
đồng/m2 |
79.000 |
5-8 |
|
|
d |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.500 g - dưới 2.500 g |
đồng/m2 |
37.000 |
8-11 |
|
|
đ |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 2.500 g - dưới 3.000 g (bồi thường thu hoạch sớm) |
đồng/m2 |
32.000 |
≥ 11 |
|
|
e |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 3.000 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi thường) |
đồng/m2 |
|
|
|
|
g |
Nuôi thương phẩm (quảng canh, quảng canh tiên tiến) |
đồng/m2 |
24.000 |
≥ 15 |
|
|
12 |
Cá bống tượng |
|
|
|
|
|
a |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 100 g |
đồng/m2 |
42.000 |
< 5 |
Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh |
|
b |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 100 g - dưới 200 g |
đồng/m2 |
74.000 |
5-12 |
|
|
c |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 200 g - dưới 300 g |
đồng/m2 |
105.000 |
12-22 |
|
|
d |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 300 g - dưới 400 g |
đồng/m2 |
61.000 |
22-34 |
|
|
đ |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 400 g - dưới 500 g (bồi thường thu hoạch sớm) |
đồng/m2 |
47.000 |
≥ 34 |
|
|
e |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 500 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi thường) |
đồng/m2 |
|
|
|
|
g |
Nuôi thương phẩm (quảng canh, quảng canh tiên tiến) |
đồng/m2 |
49.000 |
≥ 34 |
|
|
13 |
Cá trê |
|
|
|
|
|
a |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 50 g |
đồng/m2 |
52.000 |
< 0,5 |
Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh |
|
b |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 50 g - dưới 200 g |
đồng/m2 |
102.000 |
0,5-1,5 |
|
|
c |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 200 g - dưới 400 g |
đồng/m2 |
189.000 |
1,5-2,5 |
|
|
d |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 400 g - dưới 600 g |
đồng/m2 |
83.000 |
2,5-3 |
|
|
đ |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 600 g - dưới 800 g (bồi thường thu hoạch sớm) |
đồng/m2 |
56.000 |
≥ 3 |
|
|
e |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 800 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi thường) |
đồng/m2 |
|
|
|
|
g |
Nuôi thương phẩm (quảng canh, quảng canh tiên tiến) |
đồng/m2 |
45.000 |
≥ 8 |
|
|
14 |
Cá lóc bông |
|
|
|
|
|
a |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 100 g |
đồng/m2 |
53.000 |
< 1 |
Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh |
|
b |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 100 g - dưới 200 g |
đồng/m2 |
115.000 |
1-2 |
|
|
c |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 200 g - dưới 400 g |
đồng/m2 |
178.000 |
2-3 |
|
|
d |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 400 g - dưới 600 g |
đồng/m2 |
255.000 |
3-4 |
|
|
đ |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 600 g - dưới 800 g |
đồng/m2 |
97.000 |
≥ 4 |
|
|
e |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 800 g - dưới 1.000 g (bồi thường thu hoạch sớm) |
đồng/m2 |
55.000 |
≥ 10 |
|
|
g |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 1.000 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi thường) |
đồng/m2 |
|
|
|
|
15 |
Cá rô đồng |
|
|
|
|
|
a |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 10 g |
đồng/m2 |
34.000 |
< 1 |
Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh |
|
b |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 10 g - dưới 30 g |
đồng/m2 |
50.000 |
1-2 |
|
|
c |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 30 g - dưới 50 g |
đồng/m2 |
76.000 |
2-3 |
|
|
d |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 50 g - dưới 70 g |
đồng/m2 |
35.000 |
3-5 |
|
|
đ |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 70 g - dưới 100 g (bồi thường thu hoạch sớm) |
đồng/m2 |
27.000 |
≥ 5 |
|
|
e |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 100 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi thường) |
đồng/m2 |
|
|
|
|
g |
Nuôi thương phẩm (quảng canh, quảng canh tiên tiến) |
đồng/m2 |
33.000 |
≥ 10 |
|
|
16 |
Cá nheo Mỹ |
|
|
|
|
|
a |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 200 g |
đồng/m2 |
93.000 |
< 2 |
Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh |
|
b |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 200 g - dưới 400 g |
đồng/m2 |
143.000 |
2-3 |
|
|
c |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 400 g - dưới 600 g |
đồng/m2 |
214.000 |
3-4 |
|
|
d |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 600 g - dưới 800 g |
đồng/m2 |
368.000 |
4-5 |
|
|
đ |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 800 g - dưới 1.000 g |
đồng/m2 |
196.000 |
5-6 |
|
|
e |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.000 g - dưới 1.200 g |
đồng/m2 |
88.000 |
6-8 |
|
|
g |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.200 g - dưới 1.500 g (bồi thường thu hoạch sớm) |
đồng/m2 |
49.000 |
≥ 8 |
|
|
h |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 1.500 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi thường) |
đồng/m2 |
|
|
|
|
17 |
Cá lăng nha |
|
|
|
|
|
a |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 100 g |
đồng/m2 |
47.000 |
< 2 |
Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh |
|
b |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 100 g - dưới 300 g |
đồng/m2 |
116.000 |
2-4 |
|
|
c |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 300 g - dưới 500 g |
đồng/m2 |
188.000 |
4-6 |
|
|
d |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500 g - dưới 800 g |
đồng/m2 |
92.000 |
8-12 |
|
|
đ |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 800 g - dưới 1.000 g (bồi thường thu hoạch sớm) |
đồng/m2 |
45.000 |
≥ 12 |
|
|
e |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 1.000 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi thường) |
đồng/m2 |
|
|
|
|
g |
Nuôi thương phẩm (quảng canh, quảng canh tiên tiến) |
đồng/m2 |
55.000 |
≥ 15 |
|
|
18 |
Cá lăng chấm |
|
|
|
|
|
a |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 100 g |
đồng/m2 |
36.000 |
< 2 |
Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh |
|
b |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 100 g - dưới 300 g |
đồng/m2 |
64.000 |
2-4 |
|
|
c |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 300 g - dưới 500 g |
đồng/m2 |
135.000 |
4-6 |
|
|
d |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500 g - dưới 900 g |
đồng/m2 |
43.000 |
8-12 |
|
|
đ |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 900 g - dưới 1.500 g (bồi thường thu hoạch sớm) |
đồng/m2 |
35.000 |
≥ 12 |
|
|
e |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 1.500 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi thường) |
đồng/m2 |
|
|
|
|
g |
Nuôi thương phẩm (quảng canh, quảng canh tiên tiến) |
đồng/m2 |
43.000 |
≥ 15 |
|
|
19 |
Cá thát lát |
|
|
|
|
|
a |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 50 g |
đồng/m2 |
34.000 |
< 2 |
Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh |
|
b |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 50 g - dưới 100 g |
đồng/m2 |
64.000 |
2-4 |
|
|
c |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 100 g - dưới 200 g |
đồng/m2 |
109.000 |
4-6 |
|
|
d |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 200 g - dưới 350 g |
đồng/m2 |
51.000 |
8-10 |
|
|
đ |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 350 g - dưới 500 g (bồi thường thu hoạch sớm) |
đồng/m2 |
35.000 |
≥ 10 |
|
|
e |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 500 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi thường) |
đồng/m2 |
|
|
|
|
g |
Nuôi thương phẩm (quảng canh, quảng canh tiên tiến) |
đồng/m2 |
23.000 |
≥ 15 |
|
|
20 |
Cá chình |
|
|
|
|
|
a |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 100 g |
đồng/m2 |
363.000 |
< 3 |
Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh |
|
b |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 100 g - dưới 300 g |
đồng/m2 |
472.000 |
3-5 |
|
|
c |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 300 g - dưới 500 g |
đồng/m2 |
693.000 |
5-8 |
|
|
d |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500 g - dưới 700 g |
đồng/m2 |
863.000 |
8-11 |
|
|
đ |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 700 g - dưới 1.000 g |
đồng/m2 |
545.000 |
11-15 |
|
|
e |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.000 g - dưới 1.500 g |
đồng/m2 |
345.000 |
15-20 |
|
|
g |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.500 g - dưới 2.000 g (bồi thường thu hoạch sớm) |
đồng/m2 |
238.000 |
≥ 20 |
|
|
h |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 2.000 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi thường) |
đồng/m2 |
|
|
|
|
21 |
Cá tầm |
|
|
|
|
|
a |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 100 g |
đồng/m2 |
283.000 |
< 3 |
Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh |
|
b |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 100 g - dưới 300 g |
đồng/m2 |
362.000 |
3-5 |
|
|
c |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 300 g - dưới 500 g |
đồng/m2 |
486.000 |
5-8 |
|
|
d |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500 g - dưới 1.000 g |
đồng/m2 |
689.000 |
8-11 |
|
|
đ |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.000 g - dưới 1.500 g |
đồng/m2 |
313.000 |
8-15 |
|
|
e |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.500 g - dưới 2.000 g |
đồng/m2 |
296.000 |
15-20 |
|
|
g |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 2.000 g - dưới 2.500 g (bồi thường thu hoạch sớm) |
đồng/m2 |
168.000 |
≥ 20 |
|
|
h |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 2.500 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi thường) |
đồng/m2 |
|
|
|
|
22 |
Cá hồi |
|
|
|
|
|
a |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 50 g |
đồng/m2 |
220.000 |
< 2 |
Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh |
|
b |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 50 g - dưới 200 g |
đồng/m2 |
251.000 |
2-4 |
|
|
c |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 200 g - dưới 400 g |
đồng/m2 |
389.000 |
4-6 |
|
|
d |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 400 g - dưới 600 g |
đồng/m2 |
573.000 |
6-8 |
|
|
đ |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 600 g - dưới 800 g |
đồng/m2 |
354.000 |
8-11 |
|
|
e |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 800 g - dưới 1.000 g |
đồng/m2 |
222.000 |
11-14 |
|
|
g |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.000 g - dưới 1.500 g (bồi thường thu hoạch sớm) |
đồng/m2 |
154.000 |
≥ 14 |
|
|
h |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 1.500 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi thường) |
đồng/m2 |
|
|
|
|
23 |
Cá chạch lấu |
|
|
|
|
|
a |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 50 g |
đồng/m2 |
109.000 |
< 1 |
Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh |
|
b |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 50 g - dưới 100 g |
đồng/m2 |
210.000 |
1-2 |
|
|
c |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 100 g - dưới 150 g |
đồng/m2 |
225.000 |
2-3 |
|
|
d |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 150 g - dưới 200 g |
đồng/m2 |
366.000 |
3-4 |
|
|
đ |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 200 g - dưới 250 g |
đồng/m2 |
195.000 |
4-5 |
|
|
e |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 250 g - dưới 300 g |
đồng/m2 |
127.000 |
5-6 |
|
|
g |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 300 g - dưới 350 g (bồi thường thu hoạch sớm) |
đồng/m2 |
92.000 |
≥ 6 |
|
|
h |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 350 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi thường) |
đồng/m2 |
|
|
|
|
24 |
Ba ba |
|
|
|
|
|
a |
Nuôi thương phẩm baba đạt trọng lượng dưới 300 g |
đồng/m2 |
238.000 |
< 3 |
Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh |
|
b |
Nuôi thương phẩm baba đạt trọng lượng từ 300 g - dưới 600 g |
đồng/m2 |
437.000 |
3-6 |
|
|
c |
Nuôi thương phẩm baba đạt trọng lượng từ 600 g - dưới 800 g |
đồng/m2 |
626.000 |
6-9 |
|
|
d |
Nuôi thương phẩm baba đạt trọng lượng từ 800 g - dưới 1.000 g |
đồng/m2 |
379.000 |
9-12 |
|
|
đ |
Nuôi thương phẩm ba ba đạt trọng lượng từ 1.000 g - dưới 1.200 g (bồi thường thu hoạch sớm) |
đồng/m2 |
157.000 |
≥ 12 |
|
|
e |
Nuôi thương phẩm ba ba đạt trọng lượng ≥ 1.200 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi thường) |
đồng/m2 |
|
|
|
|
25 |
Ếch |
|
|
|
|
|
a |
Nuôi thương phẩm ếch đạt trọng lượng dưới 50 g |
đồng/m2 |
333.000 |
< 1 |
Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh |
|
b |
Nuôi thương phẩm ếch đạt trọng lượng từ 50 g - dưới 100 g |
đồng/m2 |
473.000 |
1-2 |
|
|
c |
Nuôi thương phẩm ếch đạt trọng lượng từ 100 g - dưới 150 g |
đồng/m2 |
732.000 |
2-3 |
|
|
d |
Nuôi thương phẩm ếch đạt trọng lượng từ 150 g - dưới 200 g |
đồng/m2 |
427.000 |
3-4 |
|
|
đ |
Nuôi thương phẩm ếch đạt trọng lượng từ 200 g - dưới 250 g |
đồng/m2 |
275.000 |
≥ 4 |
|
|
e |
Nuôi thương phẩm ếch đạt trọng lượng từ 250 g - dưới 300 g (bồi thường thu hoạch sớm) |
đồng/m2 |
119.000 |
≥ 4 |
|
|
g |
Nuôi thương phẩm ếch đạt trọng lượng ≥ 300 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi thường) |
đồng/m2 |
|
|
|
|
26 |
Lươn |
|
|
|
|
|
a |
Nuôi thương phẩm lươn đạt trọng lượng dưới 30 g |
đồng/m2 |
392.000 |
< 2 |
Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh |
|
b |
Nuôi thương phẩm lươn đạt trọng lượng từ 30 g - dưới 50 g |
đồng/m2 |
664.000 |
2-4 |
|
|
c |
Nuôi thương phẩm lươn đạt trọng lượng từ 50 g - dưới 80 g |
đồng/m2 |
846.000 |
4-6 |
|
|
d |
Nuôi thương phẩm lươn đạt trọng lượng từ 80 g - dưới 120 g |
đồng/m2 |
554.000 |
6-7 |
|
|
đ |
Nuôi thương phẩm lươn đạt trọng lượng từ 120 g - dưới 150 g |
đồng/m2 |
317.000 |
7-8 |
|
|
e |
Nuôi thương phẩm lươn đạt trọng lượng từ 150 g - dưới 200 g (bồi thường thu hoạch sớm) |
đồng/m2 |
189.000 |
≥ 8 |
|
|
g |
Nuôi thương phẩm lươn đạt trọng lượng ≥ 200 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi thường) |
đồng/m2 |
|
|
|
|
27 |
Tôm cành xanh |
|
|
|
|
|
a |
Nuôi thương phẩm tôm đạt trọng lượng dưới 5 g |
đồng/m2 |
19.000 |
< 2 |
Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh |
|
b |
Nuôi thương phẩm tôm đạt trọng lượng từ 5 g - dưới 10 g |
đồng/m2 |
26.000 |
2-3 |
|
|
c |
Nuôi thương phẩm tôm đạt trọng lượng từ 10 g - dưới 15 g |
đồng/m2 |
35.000 |
3-4 |
|
|
d |
Nuôi thương phẩm tôm đạt trọng lượng từ 15 g - dưới 20 g |
đồng/m2 |
24.000 |
4-5 |
|
|
đ |
Nuôi thương phẩm tôm đạt trọng lượng từ 20 g - dưới 25 g |
đồng/m2 |
23.000 |
5-6 |
|
|
e |
Nuôi thương phẩm tôm đạt trọng lượng từ 25 g - dưới 30 g (bồi thường thu hoạch sớm) |
đồng/m2 |
15.000 |
≥ 6 |
|
|
g |
Nuôi thương phẩm tôm đạt trọng lượng ≥ 30 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi thường) |
đồng/m2 |
|
|
|
|
h |
Nuôi thương phẩm (quảng canh, quảng canh tiên tiến) |
đồng/m2 |
16.000 |
≥ 10 |
|
|
28 |
Ốc nhồi |
|
|
|
|
|
a |
Nuôi thương phẩm ốc đạt trọng lượng dưới 5 g |
đồng/m2 |
22.000 |
< 1 |
Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh |
|
b |
Nuôi thương phẩm ốc đạt trọng lượng từ 5 g - dưới 10 g |
đồng/m2 |
37.000 |
1-2 |
|
|
c |
Nuôi thương phẩm ốc đạt trọng lượng từ 10 g - dưới 20 g |
đồng/m2 |
59.000 |
2-3 |
|
|
d |
Nuôi thương phẩm ốc đạt trọng lượng từ 20 g - dưới 30 g |
đồng/m2 |
25.000 |
3-4 |
|
|
đ |
Nuôi thương phẩm ốc đạt trọng lượng từ 30 g - dưới 40 g (bồi thường thu hoạch sớm) |
đồng/m2 |
14.000 |
≥ 4 |
|
|
e |
Nuôi thương phẩm ốc đạt trọng lượng ≥ 40 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi thường) |
đồng/m2 |
|
|
|
|
29 |
Cua đồng |
|
|
|
|
|
a |
Nuôi thương phẩm cua đạt trọng lượng dưới 5 g |
đồng/m2 |
49.000 |
< 1 |
Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh |
|
b |
Nuôi thương phẩm cua đạt trọng lượng từ 5 g - dưới 10 g |
đồng/m2 |
99.000 |
1-2 |
|
|
c |
Nuôi thương phẩm cua đạt trọng lượng từ 10 g - dưới 15 g |
đồng/m2 |
160.000 |
2-3 |
|
|
d |
Nuôi thương phẩm cua đạt trọng lượng từ 15 g - dưới 20 g |
đồng/m2 |
87.000 |
3-4 |
|
|
đ |
Nuôi thương phẩm cua đạt trọng lượng từ 20 g - dưới 25 g (bồi thường thu hoạch sớm) |
đồng/m2 |
49.000 |
≥ 4 |
|
|
e |
Nuôi thương phẩm cua đạt trọng lượng ≥ 25 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi thường) |
đồng/m2 |
|
|
|
|
B.2 |
Đối tượng nước mặn lợ |
|
|
|
|
|
1 |
Tôm sú |
|
|
|
|
|
a |
Nuôi thương phẩm tôm đạt trọng lượng dưới 5 g |
đồng/m2 |
23.000 |
< 2 |
Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh |
|
b |
Nuôi thương phẩm tôm đạt trọng lượng từ 5 g - dưới 10 g |
đồng/m2 |
43.000 |
2-4 |
|
|
c |
Nuôi thương phẩm tôm đạt trọng lượng từ 10 g - dưới 20 g |
đồng/m2 |
50.000 |
4-6 |
|
|
d |
Nuôi thương phẩm tôm đạt trọng lượng từ 20 g - dưới 30 g (bồi thường thu hoạch sớm) |
đồng/m2 |
30.000 |
≥ 6 |
|
|
đ |
Nuôi thương phẩm tôm đạt trọng lượng ≥ 30 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi thường) |
đồng/m2 |
|
|
|
|
e |
Nuôi thương phẩm (quảng canh, quảng canh tiên tiến) |
đồng/m2 |
28.000 |
≥ 10 |
|
|
2 |
Tôm thẻ chân trắng |
|
|
|
|
|
a |
Nuôi thương phẩm tôm đạt trọng lượng dưới 5 g |
đồng/m2 |
32.000 |
< 1,7 |
Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh |
|
b |
Nuôi thương phẩm tôm đạt trọng lượng từ 5 g - dưới 10 g |
đồng/m2 |
42.000 |
1,7-3,3 |
|
|
c |
Nuôi thương phẩm tôm đạt trọng lượng từ 10 g - dưới 15 g |
đồng/m2 |
90.000 |
3,3-5 |
|
|
d |
Nuôi thương phẩm tôm đạt trọng lượng từ 15 g - dưới 20 g (bồi thường thu hoạch sớm) |
đồng/m2 |
45.000 |
≥ 5 |
|
|
đ |
Nuôi thương phẩm tôm đạt trọng lượng ≥ 20 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi thường) |
đồng/m2 |
|
|
|
|
e |
Nuôi thương phẩm (quảng canh, quảng canh tiên tiến) |
đồng/m2 |
42.000 |
≥ 10 |
|
|
3 |
Tôm thẻ chân trắng nuôi 2 giai đoạn |
|
|
|
|
|
3.1 |
Giai đoạn 1: Nuôi tháng thứ 1 trong ao dèo |
đồng/m2 |
265.000 |
< 1 |
|
|
3.2 |
Giai đoạn 2: Nuôi từ tháng thứ 2 trong ao nuôi |
|
|
|
|
|
a |
Nuôi thương phẩm tôm đạt trọng lượng dưới 5 g |
đồng/m2 |
93.000 |
< 1,7 |
Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh |
|
b |
Nuôi thương phẩm tôm đạt trọng lượng từ 5 g - dưới 10 g |
đồng/m2 |
126.000 |
1,7-3,3 |
|
|
c |
Nuôi thương phẩm tôm đạt trọng lượng từ 10 g - dưới 20 g |
đồng/m2 |
194.000 |
3,3-5 |
|
|
d |
Nuôi thương phẩm tôm đạt trọng lượng từ 20 g - dưới 25 g (bồi thường thu hoạch sớm) |
đồng/m2 |
63.000 |
≥ 5 |
|
|
đ |
Nuôi thương phẩm tôm đạt trọng lượng ≥ 25 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi thường) |
|
|
|
|
|
4 |
Cá song |
|
|
|
|
|
a |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 100 g |
đồng/m2 |
56.000 |
< 3 |
Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh |
|
b |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 100 g - dưới 300 g |
đồng/m2 |
124.000 |
3-6 |
|
|
c |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 300 g - dưới 500 g |
đồng/m2 |
197.000 |
6-9 |
|
|
d |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500 g - dưới 700 g |
đồng/m2 |
79.000 |
9-12 |
|
|
đ |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 700 g - dưới 1.000 g (bồi thường thu hoạch sớm) |
đồng/m2 |
63.000 |
≥ 12 |
|
|
e |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 1.000 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi thường) |
đồng/m2 |
|
|
|
|
g |
Nuôi thương phẩm (quảng canh, quảng canh tiên tiến) |
đồng/m2 |
84.000 |
≥ 15 |
|
|
5 |
Cá vược |
|
|
|
|
|
a |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 100 g |
đồng/m2 |
24.000 |
< 3 |
Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh |
|
b |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 100 g - dưới 300 g |
đồng/m2 |
42.000 |
3-6 |
|
|
c |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 300 g - dưới 500 g |
đồng/m2 |
59.000 |
6-9 |
|
|
d |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500 g - dưới 700 g |
đồng/m2 |
36.000 |
9-12 |
|
|
đ |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 700 g - dưới 1.000 g (bồi thường thu hoạch sớm) |
đồng/m2 |
32.000 |
≥ 12 |
|
|
e |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 1.000 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi thường) |
đồng/m2 |
|
|
|
|
g |
Nuôi thương phẩm (quảng canh, quảng canh tiên tiến) |
đồng/m2 |
24.000 |
≥ 15 |
|
|
6 |
Cá chim vây vàng |
|
|
|
|
|
a |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 100 g |
đồng/m2 |
45.000 |
< 1 |
Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh |
|
b |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 100 g - dưới 200 g |
đồng/m2 |
68.000 |
1-2 |
|
|
c |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 200 g - dưới 400 g |
đồng/m2 |
98.000 |
2-4 |
|
|
d |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 400 g - dưới 600 g |
đồng/m2 |
48.000 |
4-6 |
|
|
đ |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 600 g - dưới 800 g (bồi thường thu hoạch sớm) |
đồng/m2 |
36.000 |
≥ 6 |
|
|
e |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 800 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi thường) |
đồng/m2 |
|
|
|
|
7 |
Cá hồng mỹ |
|
|
|
|
|
a |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 100 g |
đồng/m2 |
23.000 |
<2 |
Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh |
|
b |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 100 g - dưới 300 g |
đồng/m2 |
33.000 |
2-4 |
|
|
c |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 300 g - dưới 500 g |
đồng/m2 |
50.000 |
4-6 |
|
|
d |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500 g - dưới 800 g |
đồng/m2 |
29.000 |
6-7 |
|
|
đ |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 800 g - dưới 1.000 g (bồi thường thu hoạch sớm) |
đồng/m2 |
21.000 |
≥ 7 |
|
|
e |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 1.000 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi thường) |
|
|
|
|
|
8 |
Ốc hương |
|
|
|
|
|
a |
Nuôi thương phẩm ốc đạt trọng lượng dưới 3 g |
đồng/m2 |
42.000 |
<2 |
Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh |
|
b |
Nuôi thương phẩm ốc đạt trọng lượng từ 3 g - dưới 4 g |
đồng/m2 |
54.000 |
2-3 |
|
|
c |
Nuôi thương phẩm ốc đạt trọng lượng từ 4 g - dưới 5 g |
đồng/m2 |
60.000 |
3-4 |
|
|
d |
Nuôi thương phẩm ốc đạt trọng lượng từ 5 g - dưới 6 g |
đồng/m2 |
30.000 |
4-5 |
|
|
đ |
Nuôi thương phẩm ốc đạt trọng lượng từ 6 g - dưới 8 g (bồi thường thu hoạch sớm) |
đồng/m2 |
24.000 |
≥ 5 |
|
|
e |
Nuôi thương phẩm ốc đạt trọng lượng ≥ 8 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi thường) |
|
|
|
|
|
9 |
Cua xanh (cua biển) |
|
|
|
|
|
a |
Nuôi thương phẩm cua đạt trọng lượng dưới 50 g |
đồng/m2 |
49.000 |
<2 |
Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh |
|
b |
Nuôi thương phẩm cua đạt trọng lượng từ 50 g - dưới 100 g |
đồng/m2 |
86.000 |
2-3 |
|
|
c |
Nuôi thương phẩm cua đạt trọng lượng từ 100 g - dưới 150 g |
đồng/m2 |
51.000 |
3-4 |
|
|
d |
Nuôi thương phẩm cua đạt trọng lượng từ 150 g - dưới 250 g (bồi thường thu hoạch sớm) |
đồng/m2 |
32.000 |
≥ 4 |
|
|
đ |
Nuôi thương phẩm cua đạt trọng lượng ≥ 250 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi thường) |
đồng/m2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
C.1 |
Cá nước ngọt nuôi lồng, bè |
|
|
|
|
|
1 |
Cá Chép |
|
|
|
|
|
a |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 100 g |
đồng/m3 |
182.000 |
<2 |
|
|
b |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 100 g - dưới 300 g |
đồng/m3 |
296.000 |
2-4 |
|
|
c |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 300 g - dưới 500 g |
đồng/m3 |
368.000 |
4-6 |
|
|
d |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500 g - dưới 700 g |
đồng/m3 |
237.000 |
6-7 |
|
|
đ |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 700 g - dưới 1.000 g (bồi thường thu hoạch sớm) |
đồng/m3 |
151.000 |
≥ 7 |
|
|
e |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 1.000 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi thường) |
đồng/m3 |
|
|
|
|
2 |
Cá trắm cỏ |
|
|
|
|
|
a |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 200 g |
đồng/m3 |
227.000 |
< 2 |
|
|
b |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 200 g - dưới 500 g |
đồng/m3 |
349.000 |
2-4 |
|
|
c |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500 g - dưới 1.000 g |
đồng/m3 |
466.000 |
4-6 |
|
|
d |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.000 g - dưới 1.500 g |
đồng/m3 |
508.000 |
6-8 |
|
|
đ |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.500 g - dưới 2.000 g (bồi thường thu hoạch sớm) |
đồng/m3 |
358.000 |
8-10 |
|
|
e |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 2.000 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi thường) |
đồng/m3 |
|
|
|
|
3 |
Cá lóc bông |
|
|
|
|
|
a |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 100 g |
đồng/m3 |
282.000 |
< 1 |
|
|
b |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 100 g - dưới 300 g |
đồng/m3 |
473.000 |
1-2 |
|
|
c |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 300 g - dưới 500 g |
đồng/m3 |
676.000 |
2-3 |
|
|
d |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500 g - dưới 800 g |
đồng/m3 |
438.000 |
3-4 |
|
|
đ |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 800 g - dưới 1.000 g (bồi thường thu hoạch sớm) |
đồng/m3 |
246.000 |
≥ 4 |
|
|
e |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 1.000 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi thường) |
đồng/m3 |
|
|
|
|
4 |
Cá rô phi, cá diêu hồng, cá trê |
|
|
|
|
|
a |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 50 g |
đồng/m3 |
224.000 |
< 1 |
|
|
b |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 50 g - dưới 200 g |
đồng/m3 |
300.000 |
1-2 |
|
|
c |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 200 g - dưới 400 g |
đồng/m3 |
392.000 |
2-3 |
|
|
d |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 400 g - dưới 600 g |
đồng/m3 |
274.000 |
3-5 |
|
|
đ |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 600 g - dưới 800 g (bồi thường thu hoạch sớm) |
đồng/m3 |
118.000 |
≥ 5 |
|
|
e |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 800 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi thường) |
đồng/m3 |
|
|
|
|
5 |
Cá trắm đen |
|
|
|
|
|
a |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 200 g |
đồng/m3 |
320.000 |
<2 |
|
|
b |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 200 g - dưới 500 g |
đồng/m3 |
504.000 |
2-5 |
|
|
c |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500 g - dưới 1.000 g |
đồng/m3 |
685.000 |
5-8 |
|
|
d |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.000 g - dưới 1.500 g |
đồng/m3 |
350.000 |
8-11 |
|
|
đ |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.500 g - dưới 2.000 g (bồi thường thu hoạch sớm) |
đồng/m3 |
285.000 |
≥ 11 |
|
|
e |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 2.000 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi thường) |
đồng/m3 |
|
|
|
|
6 |
Cá lăng nha |
|
|
|
|
|
a |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 500 g |
đồng/m3 |
198.000 |
< 2 |
|
|
b |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500 g - dưới 600 g |
đồng/m3 |
330.000 |
2-4 |
|
|
c |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 600 g - dưới 800 g |
đồng/m3 |
445.000 |
4-6 |
|
|
d |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 800 g - dưới 1.000 g |
đồng/m3 |
266.000 |
8-12 |
|
|
đ |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.000 g - dưới 1.200 g (bồi thường thu hoạch sớm) |
đồng/m3 |
190.000 |
≥ 12 |
|
|
e |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 1.200 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi thường) |
đồng/m3 |
|
|
|
|
7 |
Cá lăng chấm |
|
|
|
|
|
a |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 100 g |
đồng/m3 |
172.000 |
< 2 |
|
|
b |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 100 g - dưới 300 g |
đồng/m3 |
294.000 |
2-4 |
|
|
c |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 300 g - dưới 500 g |
đồng/m3 |
403.000 |
4-6 |
|
|
d |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500 g - dưới 900 g |
đồng/m3 |
265.000 |
8-12 |
|
|
đ |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 900 g - dưới 1.500 g (bồi thường thu hoạch sớm) |
đồng/m3 |
126.000 |
≥ 12 |
|
|
e |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 1.500 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi thường) |
đồng/m3 |
|
|
|
|
8 |
Cá nheo Mỹ |
|
|
|
|
|
a |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 300 g |
đồng/m3 |
229.000 |
< 2 |
|
|
b |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 300 g - dưới 500 g |
đồng/m3 |
392.000 |
2-4 |
|
|
c |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500 g - dưới 800 g |
đồng/m3 |
602.000 |
4-6 |
|
|
d |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 800 g - dưới 1.200 g |
đồng/m3 |
379.000 |
6-8 |
|
|
đ |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.200 g - dưới 1.500 g (bồi thường thu hoạch sớm) |
đồng/m3 |
234.000 |
≥ 8 |
|
|
e |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 1.500 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi thường) |
đồng/m3 |
|
|
|
|
9 |
Cá chình |
|
|
|
|
|
a |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 100 g |
đồng/m3 |
257.000 |
< 3 |
|
|
b |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 100 g - dưới 500 g |
đồng/m3 |
433.000 |
3-8 |
|
|
c |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500 g - dưới 1.000 g |
đồng/m3 |
743.000 |
8-15 |
|
|
d |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.000 g - dưới 1.500 g |
đồng/m3 |
327.000 |
15-20 |
|
|
đ |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.500 g - dưới 2.000 g (bồi thường thu hoạch sớm) |
đồng/m3 |
250.000 |
≥ 20 |
|
|
e |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 2.000 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi thường) |
đồng/m3 |
|
|
|
|
10 |
Cá thát lát |
|
|
|
|
|
a |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 50 g |
đồng/m3 |
153.000 |
|
|
|
b |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 50 g - dưới 100 g |
đồng/m3 |
337.000 |
|
|
|
c |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 100 g - dưới 200 g |
đồng/m3 |
553.000 |
|
|
|
d |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 200 g - dưới 350 g |
đồng/m3 |
259.000 |
|
|
|
đ |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 350 g - dưới 500 g (bồi thường thu hoạch sớm) |
đồng/m3 |
175.000 |
|
|
|
e |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 500 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi thường) |
đồng/m3 |
|
|
|
|
C.2 |
Cá nước mặn, lợ nuôi lồng, bè |
|
|
|
|
|
1 |
Cá bớp |
|
|
|
|
|
a |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 300 g |
đồng/m3 |
240.000 |
|
|
|
b |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 300 g - dưới 500 g |
đồng/m3 |
361.000 |
|
|
|
c |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500 g - dưới 1.000 g |
đồng/m3 |
564.000 |
|
|
|
d |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.000 g - dưới 2.000 g |
đồng/m3 |
385.000 |
|
|
|
đ |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 2.000 g - dưới 3.000 g (bồi thường thu hoạch sớm) |
đồng/m3 |
144.000 |
|
|
|
e |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 3.000 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi thường) |
đồng/m3 |
|
|
|
|
2 |
Cá mú |
|
|
|
|
|
a |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 200 g |
đồng/m3 |
591.000 |
|
|
|
b |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 200 g - dưới 400 g |
đồng/m3 |
667.000 |
|
|
|
c |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 400 g - dưới 600 g |
đồng/m3 |
762.000 |
|
|
|
d |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 600 g - dưới 800 g |
đồng/m3 |
485.000 |
|
|
|
đ |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 800 g - dưới 1.000 g (bồi thường thu hoạch sớm) |
đồng/m3 |
293.000 |
|
|
|
e |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 1.000 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi thường) |
đồng/m3 |
|
|
|
|
3 |
Cá chim, cá vược, cá bè các loại |
|
|
|
|
|
a |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 100 g |
đồng/m3 |
148.000 |
|
|
|
b |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 100 g - dưới 300 g |
đồng/m3 |
289.000 |
|
|
|
c |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 300 g - dưới 500 g |
đồng/m3 |
408.000 |
|
|
|
d |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500 g - dưới 700 g |
đồng/m3 |
132.000 |
|
|
|
đ |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 700 g - dưới 1.000 g (bồi thường thu hoạch sớm) |
đồng/m3 |
121.000 |
|
|
|
e |
Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 1.000 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi thường) |
đồng/m3 |
|
|
|
|
4 |
Tôm hùm bông |
|
|
|
|
|
a |
Nuôi thương phẩm tôm đạt trọng lượng dưới 100 g |
đồng/m3 |
5.005.000 |
|
|
|
b |
Nuôi thương phẩm tôm đạt trọng lượng từ 100 g - dưới 200 g |
đồng/m3 |
6.980.000 |
|
|
|
c |
Nuôi thương phẩm tôm đạt trọng lượng từ 200 g - dưới 400 g |
đồng/m3 |
8.866.000 |
|
|
|
d |
Nuôi thương phẩm tôm đạt trọng lượng từ 400 g - dưới 700 g |
đồng/m3 |
5.296.000 |
|
|
|
đ |
Nuôi thương phẩm tôm đạt trọng lượng từ 700 g - dưới 1.000 g (bồi thường thu hoạch sớm) |
đồng/m3 |
3.341.000 |
|
|
|
e |
Nuôi thương phẩm tôm đạt trọng lượng ≥ 1.000 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi thường) |
đồng/m3 |
|
|
|
|
5 |
Tôm hùm khác |
|
|
|
|
|
a |
Nuôi thương phẩm tôm đạt trọng lượng dưới 50 g |
đồng/m3 |
3.358.000 |
|
|
|
b |
Nuôi thương phẩm tôm đạt trọng lượng từ 50 g - dưới 100 g |
đồng/m3 |
3.388.000 |
|
|
|
c |
Nuôi thương phẩm tôm đạt trọng lượng từ 100 g - dưới 150 g |
đồng/m3 |
4.193.000 |
|
|
|
d |
Nuôi thương phẩm tôm đạt trọng lượng từ 150 g - dưới 200 g |
đồng/m3 |
2.810.000 |
|
|
|
đ |
Nuôi thương phẩm tôm đạt trọng lượng từ 200 g - dưới 250 g (bồi thường thu hoạch sớm) |
đồng/m3 |
1.827.000 |
|
|
|
e |
Nuôi thương phẩm tôm đạt trọng lượng ≥ 250 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi thường) |
đồng/m3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
D.1 |
Giống cá nước ngọt |
|
|
|
|
|
1.1 |
Cá Chép |
đồng/kg |
90.000 |
|
|
|
1.2 |
Cá Chép koi |
đồng/kg |
380.000 |
|
|
|
1.3 |
Cá Trắm cỏ |
đồng/kg |
105.000 |
|
|
|
1.4 |
Cá Trắm đen |
đồng/kg |
230.000 |
|
|
|
1.5 |
Cá Trôi |
đồng/kg |
92.000 |
|
|
|
1.6 |
Cá Mè |
đồng/kg |
71.000 |
|
|
|
1.7 |
Cá Rô phi |
đồng/kg |
140.000 |
|
|
|
1.8 |
Cá Diêu hồng |
đồng/kg |
108.000 |
|
|
|
1.9 |
Cá trê lai |
đồng/kg |
79.000 |
|
|
|
1.10 |
Cá rô đồng |
đồng/kg |
116.000 |
|
|
|
1.11 |
Cá lăng đuôi đỏ |
đồng/kg |
202.000 |
|
|
|
1.12 |
Cá Thát lát |
đồng/kg |
190.000 |
|
|
|
1.13 |
Cá Tai tượng |
đồng/kg |
185.000 |
|
|
|
1.14 |
Cá Bống tượng |
đồng/kg |
350.000 |
|
|
|
1.15 |
Baba giống |
đồng/kg |
420.000 |
|
|
|
1.16 |
Ếch giống |
đồng/kg |
187.000 |
|
|
|
1.17 |
Lươn giống |
đồng/kg |
360.000 |
|
|
|
1.18 |
Cua đồng giống |
đồng/kg |
188.000 |
|
|
|
1.19 |
Ốc bươu giống |
đồng/kg |
127.000 |
|
|
|
D.2 |
Giống cá nước lạnh |
|
|
|
|
|
2.1 |
Cá tầm (giá áp dụng với cỡ giống 10cm/con, tăng thêm tính 2.000 đồng/cm) |
đồng/con |
10.000 |
|
|
|
2.2 |
Cá hồi vân (giá áp dụng với cỡ giống 10cm/con, tăng thêm tính 2.000 đồng/cm) |
đồng/con |
22.000 |
|
|
|
D.3 |
Giống cá, thủy sản nước mặn, lợ |
|
|
|
|
|
3.1 |
Cá vược (cá chẽm) (giá áp dụng với cỡ giống 3cm/con, tăng thêm tính 500 đồng/cm) |
đồng/con |
750 |
|
|
|
3.2 |
Cá bớp (giá áp dụng với cỡ giống 10cm/con, tăng thêm tính 500 đồng/cm) |
đồng/con |
5.000 |
|
|
|
3.3 |
Cá mú (cá song) (giá áp dụng với cỡ giống 4cm/con, tăng thêm tính 1.250 đồng/cm) |
đồng/con |
5.000 |
|
|
|
3.4 |
Cá chim vây vàng (giá áp dụng với cỡ giống 3cm/con, tăng thêm tính 800 đồng/cm) |
đồng/con |
2.400 |
|
|
|
3.5 |
Cá hồng mỹ (giá áp dụng với cỡ giống 4cm/con, tăng thêm tính 300 đồng/cm) |
đồng/con |
1.200 |
|
|
|
3.6 |
Tôm thẻ chân trắng (giá áp dụng với cỡ giống < 9mm; tương đương < PL12) |
đồng/con |
30 |
|
|
|
3.7 |
Tôm sú (giá áp dụng với cỡ giống < 12mm; tương đương < PL15) |
đồng/con |
40 |
|
|
|
3.8 |
Ốc hương giống |
|
|
|
|
|
- |
Cỡ giống 0,3 g |
đồng/con |
90 |
|
|
|
- |
Cỡ giống 0,4 g |
đồng/con |
106 |
|
|
|
- |
Cỡ giống 0,5 g |
đồng/con |
120 |
|
|
|
3.9 |
Cua xanh giống |
|
|
|
|
|
- |
Cỡ giống 0,3 g |
đồng/con |
350 |
|
|
|
- |
Cỡ giống 0,4 g |
đồng/con |
450 |
|
|
|
- |
Cỡ giống 0,5 g |
đồng/con |
550 |
|
|
|
D.4 |
Cá giống bố mẹ |
|
|
|
|
|
4.1 |
Cá Chép |
|
|
|
|
|
- |
Năm thứ 1 |
đồng/kg |
1.060.000 |
|
|
|
- |
Năm thứ 2 |
đồng/kg |
1.020.000 |
|
|
|
- |
Năm thứ 3 |
đồng/kg |
980.000 |
|
|
|
- |
Năm thứ 4 |
đồng/kg |
940.000 |
|
|
|
- |
Năm thứ 5 |
đồng/kg |
900.000 |
|
|
|
- |
Năm thứ 6 |
đồng/kg |
860.000 |
|
|
|
4.2 |
Cá Trắm |
|
|
|
|
|
- |
Năm thứ 1 |
đồng/kg |
995.000 |
|
|
|
- |
Năm thứ 2 |
đồng/kg |
950.000 |
|
|
|
- |
Năm thứ 3 |
đồng/kg |
910.000 |
|
|
|
- |
Năm thứ 4 |
đồng/kg |
886.000 |
|
|
|
- |
Năm thứ 5 |
đồng/kg |
830.000 |
|
|
|
- |
Năm thứ 6 |
đồng/kg |
785.000 |
|
|
|
4.3 |
Cá Rô phi, cá Diêu hồng, cá Trê |
|
|
|
|
|
- |
Năm thứ 1 |
đồng/kg |
320.000 |
|
|
|
- |
Năm thứ 2 |
đồng/kg |
270.000 |
|
|
|
- |
Năm thứ 3 |
đồng/kg |
220.000 |
|
|
|
4.4 |
Cá Mè |
|
|
|
|
|
- |
Năm thứ 1 |
đồng/kg |
448.000 |
|
|
|
- |
Năm thứ 2 |
đồng/kg |
428.000 |
|
|
|
- |
Năm thứ 3 |
đồng/kg |
410.000 |
|
|
|
- |
Năm thứ 4 |
đồng/kg |
399.000 |
|
|
|
- |
Năm thứ 5 |
đồng/kg |
374.000 |
|
|
|
4.5 |
Cá Trôi |
|
|
|
|
|
- |
Năm thứ 1 |
đồng/kg |
530.000 |
|
|
|
- |
Năm thứ 2 |
đồng/kg |
510.000 |
|
|
|
- |
Năm thứ 3 |
đồng/kg |
490.000 |
|
|
|
- |
Năm thứ 4 |
đồng/kg |
470.000 |
|
|
|
- |
Năm thứ 5 |
đồng/kg |
450.000 |
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh