Quyết định 178/2025/QĐ-UBND về Đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
| Số hiệu | 178/2025/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 19/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 01/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Ninh Bình |
| Người ký | Trần Anh Dũng |
| Lĩnh vực | Bất động sản,Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 178/2025/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 19 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 16/2023/QH15 và Luật số 31/2024/QH15;
Căn cứ Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 31/2024/QH15 và Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14;
Căn cứ Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi các Luật số 43/2024/QH15, số 47/2024/QH15, số 58/2024/QH15, số 71/2025/QH15, số 84/2025/QH15, số 93/2025/QH15 và số 95/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15/7/2024 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất;
Căn cứ Nghị định 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của Chính quyền địa phương 2 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh:
Quyết định này ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
2. Đối tượng áp dụng
a) Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước, cơ quan tham mưu thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình;
b) Người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 khi Nhà nước thu hồi đất bị thiệt hại cây trồng, vật nuôi;
c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thu hồi đất và bồi thường thiệt hại cho người có đất thu hồi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Điều 2. Ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
1. Đơn giá bồi thường thiệt hại đối với các loại cây trồng: Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này.
2. Đơn giá bồi thường thiệt hại đối với các loài vật nuôi là thủy sản: Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này.
Điều 3. Nguyên tắc bồi thường
1. Khi Nhà nước thu hồi đất mà gây thiệt hại đối với cây trồng, vật nuôi thì việc bồi thường thiệt hại được thực hiện theo quy định tại Điều 103 Luật Đất đai số 31/2024/QH15.
2. Trong quá trình thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng nếu có phát sinh các loại cây trồng, vật nuôi là thủy sản hoặc vật nuôi khác mà không thể di chuyển nhưng chưa có trong Phụ lục đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi được quy định tại Điều 2 Quyết định này thì Ủy ban nhân dân cấp xã chỉ đạo tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với chủ đầu tư và các cơ quan liên quan điều tra, khảo sát (hoặc thuê tổ chức tư vấn) xác định giá trị cây trồng, vật nuôi là thủy sản hoặc vật nuôi khác mà không thể di chuyển để tính toán mức giá bồi thường theo thực tế, lập thành biên bản có chữ ký của các thành viên, báo cáo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét để trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Điều 4. Hiệu lực thi hành và quy định chuyển tiếp
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 178/2025/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 19 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 16/2023/QH15 và Luật số 31/2024/QH15;
Căn cứ Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 31/2024/QH15 và Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14;
Căn cứ Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi các Luật số 43/2024/QH15, số 47/2024/QH15, số 58/2024/QH15, số 71/2025/QH15, số 84/2025/QH15, số 93/2025/QH15 và số 95/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15/7/2024 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất;
Căn cứ Nghị định 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của Chính quyền địa phương 2 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh:
Quyết định này ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
2. Đối tượng áp dụng
a) Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước, cơ quan tham mưu thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình;
b) Người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 khi Nhà nước thu hồi đất bị thiệt hại cây trồng, vật nuôi;
c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thu hồi đất và bồi thường thiệt hại cho người có đất thu hồi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Điều 2. Ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
1. Đơn giá bồi thường thiệt hại đối với các loại cây trồng: Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này.
2. Đơn giá bồi thường thiệt hại đối với các loài vật nuôi là thủy sản: Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này.
Điều 3. Nguyên tắc bồi thường
1. Khi Nhà nước thu hồi đất mà gây thiệt hại đối với cây trồng, vật nuôi thì việc bồi thường thiệt hại được thực hiện theo quy định tại Điều 103 Luật Đất đai số 31/2024/QH15.
2. Trong quá trình thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng nếu có phát sinh các loại cây trồng, vật nuôi là thủy sản hoặc vật nuôi khác mà không thể di chuyển nhưng chưa có trong Phụ lục đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi được quy định tại Điều 2 Quyết định này thì Ủy ban nhân dân cấp xã chỉ đạo tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với chủ đầu tư và các cơ quan liên quan điều tra, khảo sát (hoặc thuê tổ chức tư vấn) xác định giá trị cây trồng, vật nuôi là thủy sản hoặc vật nuôi khác mà không thể di chuyển để tính toán mức giá bồi thường theo thực tế, lập thành biên bản có chữ ký của các thành viên, báo cáo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét để trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Điều 4. Hiệu lực thi hành và quy định chuyển tiếp
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Các Quyết định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành:
a) Quyết định số 80/2024/QĐ-UBND ngày 25/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
b) Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND ngày 06/3/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình sửa đổi khoản 17 và khoản 20 Mục IV Đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 80/2024/QĐ-UBND ngày 25 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình;
c) Quyết định số 46/2024/QĐ-UBND ngày 30/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định ban hành quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Nam Định;
d) Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND ngày 20/3/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam ban hành quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
3. Quy định chuyển tiếp
Đối với trường hợp đã có Quyết định thu hồi đất và Quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo quy định của pháp luật về đất đai trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành nhưng chưa thực hiện thì tiếp tục thực hiện phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã phê duyệt.
Điều 5. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
ĐƠN GIÁ
BỒI
THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH NINH BÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 178/2025/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2025 của
Ủy ban nhân dân tỉnh)
Phụ lục I
ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI ĐỐI VỚI CÁC LOẠI CÂY TRỒNG
|
TT |
Danh mục |
Đơn vị tính |
Đơn giá |
Ghi chú |
|
I |
CÂY HÀNG NĂM |
|
|
|
|
1 |
Cây lúa |
đồng/m2 |
9.000 |
|
|
2 |
Cây ngô |
đồng/m2 |
9.000 |
|
|
3 |
Cây rau muống, rau cần, rau cần tây, rau rút |
đồng/m2 |
18.000 |
|
|
4 |
Rau đay, rau diếp, rau dền, mồng tơi, dọc mùng, rau khoai lang, rau ngót, rau xà lách, cải các loại (cải chíp, cải xoong, cải ngồng, cài thìa, cải cúc, cải bẹ, cải ngọt, cải xanh mỡ,…)… và các loại rau ăn lá tương tự |
đồng/m2 |
15.000 |
|
|
5 |
Tỏi, hành, hẹ, giềng, củ kiệu, tỏi tây, tỏi ngồng |
đồng/m2 |
16.500 |
|
|
6 |
Các loại rau gia vị: húng, mùi tàu, mùi ta, thì là, tía tô, kinh giới, dăm, ngổ, xương xông, lá lốt, lá mơ, ngải cứu, rau má và các loại rau gia vị khác |
đồng/m2 |
15.000 |
|
|
7 |
Nhóm cây đậu làm rau: Đậu côve, đậu đũa, đậu ván, đậu rồng, đậu hà lan, đậu nho nhe, đậu răng ngựa và các loại đậu làm rau khác |
đồng/m2 |
15.000 |
|
|
8 |
Cây bắp cải, cải làn |
đồng/m2 |
17.000 |
|
|
9 |
Cây cải thảo |
đồng/m2 |
20.000 |
|
|
10 |
Cây cà chua |
đồng/m2 |
26.500 |
|
|
11 |
Các loại rau lấy củ quả (su hào, cà rốt, các loại củ cải, hành tây, củ niễng) và các loại rau lấy củ quả khác |
đồng/m2 |
15.000 |
|
|
12 |
Các loại rau cao cấp (súp lơ, măng tây) và các loại rau cao cấp khác |
đồng/m2 |
21.000 |
|
|
13 |
Các loại rau thông thường hàng năm còn lại (vụ xuân, hè, thu đông) |
đồng/m2 |
10.500 |
|
|
14 |
Su Su, hoa thiên lý, mướp, mướp đắng, lặc lày và các loài cây lấy quả leo giàn khác |
đồng/m2 |
16.500 |
|
|
15 |
Bầu, bí đỏ, bí xanh, bì bò, bí ngồi |
đồng/m2 |
16.000 |
|
|
16 |
Cây lạc |
đồng/m2 |
9.000 |
|
|
17 |
Nhóm cây lấy hạt (đậu tương, đậu đen, đậu xanh, vừng, kê, đậu đỏ) và các loại cây lấy hạt khác |
đồng/m2 |
8.500 |
|
|
18 |
Cây Khoai lang |
đồng/m2 |
11.500 |
|
|
19 |
Cây Khoai tây |
đồng/m2 |
21.500 |
|
|
20 |
Cây Khoai sọ, khoai môn, khoai sáp, khoai mỡ |
đồng/m2 |
16.500 |
|
|
21 |
Cây Sắn (mỳ) |
đồng/m2 |
7.000 |
|
|
22 |
Cây dong giềng, dong đao, hoàng tinh, khoai nưa |
đồng/m2 |
6.000 |
|
|
23 |
Cây củ từ, củ lỗ, củ cọc rào, củ mỡ, củ mài, sắn dây, củ đậu, củ ngà và các loại cây lấy củ hàng năm khác |
đồng/m2 |
8.500 |
|
|
24 |
Nhóm cây cà các loại (cà pháo, cà bát, cà tím) và các loại cây cà khác |
đồng/m2 |
13.000 |
|
|
25 |
Cây ớt |
đồng/m2 |
25.500 |
|
|
26 |
Cây ớt ngọt |
đồng/m2 |
17.000 |
|
|
27 |
Dưa hấu, dưa lê, dưa bở, dưa gang, dưa chuột |
đồng/m2 |
20.000 |
|
|
28 |
Dưa hoàng kim, Dưa lưới, dưa vàng |
đồng/m2 |
180.000 |
|
|
29 |
Cây khoai môn ngọt lấy ngó |
đồng/m2 |
22.500 |
|
|
30 |
Cây rau tiến vua |
đồng/m2 |
35.000 |
|
|
31 |
Cây dong lấy lá |
đồng/m2 |
10.000 |
|
|
32 |
Cây Bèo cải, Bèo ong, bèo tấm |
đồng/m2 |
2.000 |
|
|
33 |
Cây khoai nước, cây ráy |
đồng/m2 |
8.000 |
|
|
34 |
Các loại cỏ chăn nuôi |
đồng/m2 |
3.500 |
|
|
35 |
Các loại nấm mộc nhĩ |
đồng/bịch |
21.000 |
|
|
36 |
Các loại nấm sò, nấm rơm, nấm mỡ, nấm hương, nấm trứng, nấm kim châm và các loại nấm khác |
đồng/bịch |
24.000 |
|
|
II |
NHÓM CÂY LÂU NĂM |
|
|
|
|
II.1 |
NHÓM CÂY ĂN QUẢ |
|
|
|
|
1 |
Mít (Mật độ 300 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
60.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 3cm |
đồng/cây |
130.000 |
|
|
- |
3cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
246.000 |
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 8cm |
đồng/cây |
364.000 |
|
|
- |
8cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
531.000 |
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 25cm |
đồng/cây |
897.000 |
|
|
- |
25cm ≤ ĐK thân < 35cm |
đồng/cây |
1.430.000 |
|
|
- |
35cm ≤ ĐK thân < 50cm |
đồng/cây |
1.979.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 50 cm |
đồng/cây |
2.497.000 |
|
|
2 |
Cây nhãn (Mật độ 500 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
60.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 2,5cm |
đồng/cây |
135.000 |
|
|
- |
2,5cm ≤ ĐK thân < 4cm |
đồng/cây |
228.000 |
|
|
- |
4cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
307.000 |
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
682.000 |
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm |
đồng/cây |
950.000 |
|
|
- |
15cm ≤ ĐK thân < 25cm |
đồng/cây |
1.350.000 |
|
|
- |
25cm ≤ ĐK thân < 35cm |
đồng/cây |
1.600.000 |
|
|
- |
35cm ≤ ĐK thân < 45cm |
đồng/cây |
2.100.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 45 cm |
đồng/cây |
2.450.000 |
|
|
3 |
Cây vải (Mật độ 500 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
60.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 2,5cm |
đồng/cây |
136.000 |
|
|
- |
2,5cm ≤ ĐK thân < 4cm |
đồng/cây |
246.000 |
|
|
- |
4cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
337.000 |
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
706.000 |
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm |
đồng/cây |
968.000 |
|
|
- |
15cm ≤ ĐK thân < 25cm |
đồng/cây |
1.418.000 |
|
|
- |
25cm ≤ ĐK thân < 35cm |
đồng/cây |
1.643.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 35 cm |
đồng/cây |
2.168.000 |
|
|
4 |
Cam (Mật độ 625 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
60.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 2cm |
đồng/cây |
107.000 |
|
|
- |
2cm ≤ ĐK thân < 3cm |
đồng/cây |
183.000 |
|
|
- |
3cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
241.000 |
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 8cm |
đồng/cây |
443.000 |
|
|
- |
8cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
663.000 |
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 12cm |
đồng/cây |
916.000 |
|
|
- |
12cm ≤ ĐK thân < 15cm |
đồng/cây |
1.249.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 15 cm |
đồng/cây |
1.585.000 |
|
|
5 |
Cây Quýt (Mật độ 400 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
60.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 2cm |
đồng/cây |
99.000 |
|
|
- |
2cm ≤ ĐK thân < 3cm |
đồng/cây |
179.000 |
|
|
- |
3cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
232.000 |
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 8cm |
đồng/cây |
437.000 |
|
|
- |
8cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
632.000 |
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 12cm |
đồng/cây |
867.000 |
|
|
- |
12cm ≤ ĐK thân < 15cm |
đồng/cây |
1.197.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 15 cm |
đồng/cây |
1.532.000 |
|
|
6 |
Cây Bưởi (Mật độ 500 cây/ha); Bòng (Mật độ 625 cây/ha); Phật thủ (Mật độ 800 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
60.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 3cm |
đồng/cây |
148.000 |
|
|
- |
3cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
258.000 |
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 8cm |
đồng/cây |
368.000 |
|
|
- |
8cm ≤ ĐK thân < 12cm |
đồng/cây |
667.000 |
|
|
- |
12cm ≤ ĐK thân < 15cm |
đồng/cây |
1.092.000 |
|
|
- |
15cm ≤ ĐK thân < 20cm |
đồng/cây |
1.517.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm |
đồng/cây |
1.942.000 |
|
|
7 |
Chanh (Mật độ 1.600 cây/ha); quất lấy quả, chấp (chanh Thái): (Mật độ 1.300 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
60.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 1,5 cm |
đồng/cây |
55.000 |
|
|
- |
1,5cm ≤ ĐK thân < 2,5cm |
đồng/cây |
90.000 |
|
|
- |
2,5cm ≤ ĐK thân < 4cm |
đồng/cây |
134.000 |
|
|
- |
4cm ≤ ĐK thân < 6cm |
Đồng/cây |
234.000 |
|
|
- |
6cm ≤ ĐK thân < 8cm |
Đồng/cây |
334.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 8 cm |
Đồng/cây |
434.000 |
|
|
8 |
Xoài (Mật độ 500 cây/ha); muỗm, Quéo, Cóc: (Mật độ 330 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
60.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 3cm |
đồng/cây |
138.000 |
|
|
- |
3cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
226.000 |
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 7cm |
đồng/cây |
305.000 |
|
|
- |
7cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
379.000 |
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm |
đồng/cây |
529.000 |
|
|
- |
15cm ≤ ĐK thân < 20cm |
đồng/cây |
769.000 |
|
|
- |
20cm ≤ ĐK thân < 30cm |
đồng/cây |
904.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 30 cm |
đồng/cây |
1.054.000 |
|
|
9 |
Cây ổi (mật độ 1.250 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
60.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 2cm |
đồng/cây |
75.000 |
|
|
- |
2cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
114.000 |
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
191.000 |
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm |
đồng/cây |
291.000 |
|
|
- |
15cm ≤ ĐK thân < 20cm |
đồng/cây |
371.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm |
đồng/cây |
441.000 |
|
|
10 |
Cây Táo (Mật độ 450 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
60.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 3cm |
đồng/cây |
81.000 |
|
|
- |
3cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
113.000 |
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 8cm |
đồng/cây |
140.000 |
|
|
- |
8cm ≤ ĐK thân < 12cm |
Đồng/cây |
211.000 |
|
|
- |
12cm ≤ ĐK thân < 15cm |
Đồng/cây |
282.000 |
|
|
- |
15cm ≤ ĐK thân < 20cm |
Đồng/cây |
396.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm |
Đồng/cây |
524.000 |
|
|
11 |
Cây Mận, Mận thép, Đào lấy quả, Móc thép: (Mật độ 625 cây/ha); Mơ (Mật độ 500 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
60.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 3cm |
đồng/cây |
90.000 |
|
|
- |
3cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
150.000 |
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 7cm |
đồng/cây |
253.000 |
|
|
- |
7cm ≤ ĐK thân < 9cm |
đồng/cây |
322.000 |
|
|
- |
9cm ≤ ĐK thân < 12cm |
Đồng/cây |
345.000 |
|
|
- |
12cm ≤ ĐK thân < 15cm |
Đồng/cây |
442.000 |
|
|
- |
15cm ≤ ĐK thân < 20cm |
Đồng/cây |
592.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm |
Đồng/cây |
757.000 |
|
|
12 |
Cây Hồng xiêm (mật độ 238 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
60.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 3cm |
đồng/cây |
135.000 |
|
|
- |
3cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
223.000 |
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 7cm |
đồng/cây |
304.000 |
|
|
- |
7cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
402.000 |
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm |
đồng/cây |
600.000 |
|
|
- |
15cm ≤ ĐK thân < 20cm |
đồng/cây |
842.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm |
đồng/cây |
1.029.000 |
|
|
13 |
Cây Hồng (mật độ 400 cây/ha); Bồ quân (Nụ quân), chôm chôm: (mật độ 250 cây/ha); măng cụt (mật độ 200 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
59.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 3cm |
đồng/cây |
106.000 |
|
|
- |
3cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
162.000 |
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 7cm |
đồng/cây |
230.000 |
|
|
- |
7cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
330.000 |
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm |
đồng/cây |
520.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 15 cm |
đồng/cây |
880.000 |
|
|
14 |
Cây Na (Mật độ 800 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
60.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 2 cm |
đồng/cây |
88.000 |
|
|
- |
2cm ≤ ĐK thân < 4cm |
đồng/cây |
132.000 |
|
|
- |
4cm ≤ ĐK thân < 6cm |
đồng/cây |
175.000 |
|
|
- |
6cm ≤ ĐK thân < 8cm |
đồng/cây |
298.000 |
|
|
- |
8cm ≤ ĐK thân < 12cm |
đồng/cây |
568.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 12 cm |
đồng/cây |
808.000 |
|
|
15 |
Cây Vú sữa (Mật độ 220 cây/ha); cây roi (Mật độ 1.333 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
60.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 3 cm |
đồng/cây |
117.000 |
|
|
- |
3cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
188.000 |
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 7cm |
đồng/cây |
259.000 |
|
|
- |
7cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
319.000 |
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm |
đồng/cây |
376.000 |
|
|
- |
15cm ≤ ĐK thân < 20cm |
đồng/cây |
477.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm |
đồng/cây |
606.000 |
|
|
16 |
Cây Lựu (Mật độ 1.200 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
59.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 3 cm |
đồng/cây |
59.000 |
|
|
- |
3cm ≤ ĐK thân < 6cm |
đồng/cây |
82.000 |
|
|
- |
6cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
122.000 |
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm |
đồng/cây |
162.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 15 cm |
đồng/cây |
269.000 |
|
|
17 |
Cây Khế (Mật độ 500 cây/ha); Nhâm (quất hồng bì) (Mật độ 1.000 cây/ha); Thị, Dọc chua, tai chua: (Mật độ 330 cây/ha); dâu da (Mật độ 400 cây/ha), Me (Mật độ 200 cây/ha), trứng gà (Mật độ 350 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
60.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 2 cm |
đồng/cây |
71.000 |
|
|
- |
2cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
130.000 |
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
196.000 |
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 20cm |
đồng/cây |
279.000 |
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 20cm |
đồng/cây |
421.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm |
đồng/cây |
554.000 |
|
|
18 |
Cây lê (Mật độ 450 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
60.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 3 cm |
đồng/cây |
64.000 |
|
|
- |
3cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
95.000 |
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 8cm |
đồng/cây |
134.000 |
|
|
- |
8cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
190.000 |
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 12cm |
Đồng/cây |
240.000 |
|
|
- |
12cm ≤ ĐK thân < 15cm |
Đồng/cây |
370.000 |
|
|
- |
15cm ≤ ĐK thân < 20cm |
Đồng/cây |
550.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm |
Đồng/cây |
650.000 |
|
|
19 |
Cây Dứa |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
59.000 |
|
|
19.1 |
Cây dứa CAIEN |
|
|
|
|
- |
Cây dứa CAIEN vụ 1 |
đồng/m2 |
43.000 |
|
|
- |
Cây dứa CAIEN vụ 2 |
đồng/m2 |
29.000 |
|
|
19.2 |
Cây dứa Queen |
|
|
|
|
- |
Cây dứa Queen vụ 1 |
đồng/m2 |
41.000 |
|
|
- |
Cây dứa Queen vụ 2 |
đồng/m2 |
26.000 |
|
|
19.3 |
Các loại dứa trồng phân tán |
đồng/khóm |
25.000 |
|
|
20 |
Cây chuối (Mật độ 2.500 cây (khóm)/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
58.000 |
|
|
20.1 |
Cây chuối đơn (không hình thành khóm) |
|
|
|
|
- |
Mới trồng (Chiều cao cây ≤ 1 mét) |
đồng/cây |
19.000 |
|
|
- |
1m < chiều cao cây ≤ 1,5 mét chưa có quả |
đồng/cây |
38.000 |
|
|
- |
Cây có buồng, chưa cho thu hoạch |
đồng/cây |
61.000 |
|
|
20.2 |
Cây chuối hình thành khóm |
|
|
|
|
- |
Khóm < 3 cây |
đồng/khóm |
146.000 |
|
|
- |
Khóm từ 3 cây đến 5 cây |
đồng/khóm |
232.000 |
|
|
- |
Khóm từ 5 cây đến 7 cây |
đồng/khóm |
339.000 |
|
|
- |
Khóm từ 7 cây đến 10 cây |
đồng/khóm |
409.000 |
|
|
- |
Khóm trên 10 cây |
đồng/khóm |
525.000 |
|
|
21 |
Cây đu đủ (Mật độ 2.000 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
59.000 |
|
|
- |
Cây mới trồng (Chiều cao ≤ 0,5m) |
đồng/cây |
24.000 |
|
|
- |
0,5 m < Chiều cao ≤ 1,0m; chưa có quả |
đồng/cây |
42.000 |
|
|
- |
0,5 m < Chiều cao ≤ 1,0m; đang có quả |
đồng/cây |
95.000 |
|
|
- |
1,0 m < Chiều cao ≤ 1,5 m; đang có quả |
đồng/cây |
155.000 |
|
|
- |
Cây có chiều cao > 1,5m; đang có quả |
đồng/cây |
230.000 |
|
|
22 |
Cây Thanh Long (Mật độ 1.190 trụ/ha tương đương 5.555 cây/hom/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
61.000 |
|
|
- |
Thanh long mới trồng (cây đã ra rễ, mầm) |
đồng/cây |
37.000 |
|
|
- |
Cây thanh long chưa có quả |
đồng/cây |
48.000 |
|
|
- |
Cây thanh long có quả bói (thu hoạch dưới 1kg/cây) |
đồng/cây |
64.000 |
|
|
- |
Cây cho thu hoạch từ 1-3 kg/cây |
đồng/cây |
70.000 |
|
|
- |
Cây cho thu hoạch từ 3-5 kg/cây |
đồng/cây |
77.000 |
|
|
- |
Cây cho thu hoạch từ 5kg/cây trở lên |
đồng/cây |
88.000 |
|
|
23 |
Cây nhót (Mật độ 625 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
58.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 2 cm |
đồng/cây |
45.000 |
|
|
- |
2cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
72.000 |
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
123.000 |
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm |
đồng/cây |
246.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 15cm |
đồng/cây |
325.000 |
|
|
24 |
Cây sấu ăn quả (Mật độ 1.000 cây/ha); cây trám, bùi: (Mật độ 500 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
60.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 3 cm |
đồng/cây |
89.000 |
|
|
- |
3cm ≤ ĐK thân < 6cm |
đồng/cây |
175.000 |
|
|
- |
6cm ≤ ĐK thân < 8cm |
đồng/cây |
235.000 |
|
|
- |
8cm ≤ ĐK thân < 15cm |
đồng/cây |
338.000 |
|
|
- |
15cm ≤ ĐK thân < 20cm |
đồng/cây |
563.000 |
|
|
- |
20cm ≤ ĐK thân < 30cm |
đồng/cây |
988.000 |
|
|
- |
30cm ≤ ĐK thân < 40cm |
đồng/cây |
1.438.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 40 cm |
đồng/cây |
1.888.000 |
|
|
25 |
Cây dừa lấy quả (Mật độ 160 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
59.500 |
|
|
- |
Cây có chiều cao < 1m |
đồng/cây |
168.000 |
|
|
- |
1m ≤ Chiều cao < 2m |
đồng/cây |
273.000 |
|
|
- |
2m ≤ Chiều cao < 3m |
đồng/cây |
326.000 |
|
|
- |
3m ≤ Chiều cao < 4m |
đồng/cây |
378.000 |
|
|
- |
4m ≤ Chiều cao < 5m |
đồng/cây |
539.000 |
|
|
- |
Cây có chiều cao ≥ 5 m |
đồng/cây |
646.000 |
|
|
26 |
Cây Cau (Mật độ 1.000 cây/ha); Cọ ăn quả (Mật độ 1.600 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
59.000 |
|
|
- |
Cây có chiều cao < 1m |
đồng/cây |
58.000 |
|
|
- |
1m ≤ Chiều cao < 2m |
đồng/cây |
88.000 |
|
|
- |
2m ≤ Chiều cao < 3m |
đồng/cây |
203.000 |
|
|
- |
3m ≤ Chiều cao < 4m |
đồng/cây |
299.000 |
|
|
- |
4m ≤ Chiều cao < 5m |
đồng/cây |
374.000 |
|
|
- |
Cây có chiều cao ≥ 5 m |
đồng/cây |
434.000 |
|
|
27 |
Cây Nho (mật độ 4.000 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
59.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 1,5 cm |
đồng/cây |
80.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 1,5 cm (thu hoạch dưới 3kg/cây) |
đồng/cây |
139.000 |
|
|
- |
Cây cho thu hoạch từ 3-5 kg/cây |
đồng/cây |
175.000 |
|
|
- |
Cây cho thu hoạch trên 5 kg/cây |
đồng/cây |
226.000 |
|
|
28 |
Cây Bơ (Mật độ 400 cây/ha), cây Mãng cầu (mật độ 1.000 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
62.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 3 cm |
đồng/cây |
65.000 |
|
|
- |
3cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
100.000 |
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 7cm |
đồng/cây |
139.000 |
|
|
- |
7cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
163.000 |
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm |
đồng/cây |
268.000 |
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm |
đồng/cây |
373.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm |
đồng/cây |
415.000 |
|
|
29 |
Cây sung, cây vả lấy quả: (Mật độ 500 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
58.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 3 cm |
đồng/cây |
48.000 |
|
|
- |
3cm ≤ ĐK thân < 6cm |
đồng/cây |
73.000 |
|
|
- |
6cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
147.000 |
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 20cm |
đồng/cây |
226.000 |
|
|
- |
20cm ≤ ĐK thân < 30cm |
đồng/cây |
331.000 |
|
|
- |
30cm ≤ ĐK thân < 40cm |
đồng/cây |
446.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 40 cm |
đồng/cây |
572.000 |
|
|
30 |
Cây chanh leo |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
63.000 |
|
|
- |
Cây mới gieo trồng |
đồng/m2 |
8.000 |
|
|
- |
Mới leo dàn, chưa có quả |
đồng/m2 |
12.000 |
|
|
- |
Cây sắp cho thu hoạch |
đồng/m2 |
15.000 |
|
|
- |
Cây đang cho thu hoạch |
đồng/m2 |
22.000 |
|
|
31 |
Cây Chay ăn quả (Mật độ 400 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
57.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 3 cm |
đồng/cây |
25.000 |
|
|
- |
3cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
37.000 |
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
54.000 |
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm |
đồng/cây |
82.000 |
|
|
- |
15cm ≤ ĐK thân < 20cm |
Đồng/cây |
150.000 |
|
|
- |
20cm ≤ ĐK thân < 25cm |
Đồng/cây |
202.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 25 cm |
Đồng/cây |
270.000 |
|
|
32 |
Cây dâu tằm lấy quả (Mật độ 3.000 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
55.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 2 cm |
đồng/cây |
18.000 |
|
|
- |
2cm ≤ ĐK thân < 3cm |
đồng/cây |
27.000 |
|
|
- |
3cm ≤ ĐK thân < 4cm |
đồng/cây |
36.000 |
|
|
- |
4cm ≤ ĐK thân < 6cm |
đồng/cây |
47.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 6 cm |
đồng/cây |
65.000 |
|
|
33 |
Dâu tây |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
65.000 |
|
|
- |
Cây mới gieo trồng |
đồng/m2 |
10.000 |
|
|
- |
Cây còn non, chưa cho thu hoạch |
đồng/m2 |
13.000 |
|
|
- |
Cây sắp cho thu hoạch |
đồng/m2 |
18.000 |
|
|
- |
Cây đang cho thu hoạch |
đồng/m2 |
22.000 |
|
|
34 |
Cây gấc |
|
|
|
|
- |
Cây mới gieo trồng |
đồng/m2 |
8.000 |
|
|
- |
Mới leo dàn, chưa cho thu hoạch |
đồng/m2 |
11.000 |
|
|
- |
Cây sắp cho thu hoạch |
đồng/m2 |
18.000 |
|
|
- |
Cây đang cho thu hoạch |
đồng/m2 |
22.000 |
|
|
II.2 |
NHÓM CÂY CÔNG NGHIỆP |
|
|
|
|
1 |
Cây chè |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
42.000 |
|
|
1.1 |
Cây chè trồng phân tán (Mật độ 10.000 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây mới trồng dưới 1 năm |
đồng/cây |
15.000 |
|
|
- |
Cây có Đk tán < 0,5m |
đồng/cây |
22.000 |
|
|
- |
0,5m ≤ ĐK tán < 0,7m |
đồng/cây |
28.000 |
|
|
- |
0,7m ≤ ĐK tán < 1m |
đồng/cây |
32.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK tán ≥ 1m |
đồng/cây |
50.000 |
|
|
1.2 |
Cây chè trồng tập trung |
|
|
|
|
- |
Cây có Đk tán < 0,5m |
đồng/m2 |
12.000 |
|
|
- |
0,5m ≤ ĐK tán < 0,7m |
đồng/m2 |
17.000 |
|
|
- |
0,7m ≤ ĐK tán < 1m |
đồng/m2 |
26.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK tán ≥ 1,0m |
đồng/m2 |
37.000 |
|
|
2 |
Cây dâu tằm (Mật độ 40.000 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
43.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK tán < 0,3m |
đồng/cây |
2.000 |
|
|
- |
0,3m ≤ ĐK tán < 0,5m |
đồng/cây |
3.000 |
|
|
- |
0,5m ≤ ĐK tán < 1,0m |
đồng/cây |
4.000 |
|
|
- |
1,0m ≤ ĐK tán < 1,5m |
đồng/cây |
7.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK tán ≥ 1,5m |
đồng/cây |
12.000 |
|
|
3 |
Cây Cà phê Arabica (chè) (Mật độ 4.600 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
54.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 2cm |
đồng/cây |
54.000 |
|
|
- |
2cm ≤ ĐK thân < 3 cm |
đồng/cây |
74.000 |
|
|
- |
3cm ≤ ĐK thân < 4cm |
đồng/cây |
89.000 |
|
|
- |
4cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
126.000 |
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 6cm |
đồng/cây |
319.000 |
|
|
- |
ĐK thân ≥ 6cm |
đồng/cây |
371.000 |
|
|
4 |
Cây Bồ kết (Mật độ 1.111 cây/ha); bồ hòn (Mật độ 1.000 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
52.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 3cm |
đồng/cây |
30.000 |
|
|
- |
3cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
46.000 |
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
67.000 |
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm |
đồng/cây |
118.000 |
|
|
- |
15cm ≤ ĐK thân < 20cm |
đồng/cây |
221.000 |
|
|
- |
20cm ≤ ĐK thân < 30cm |
đồng/cây |
324.000 |
|
|
- |
30cm ≤ ĐK thân < 40cm |
đồng/cây |
474.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 40cm |
đồng/cây |
681.000 |
|
|
5 |
Cây Hoa hoè (Mật độ 1.100 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
55.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 3cm |
đồng/cây |
29.000 |
|
|
- |
3cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
44.000 |
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
81.000 |
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm |
đồng/cây |
123.000 |
|
|
- |
15cm ≤ ĐK thân < 20cm |
đồng/cây |
255.000 |
|
|
- |
20cm ≤ ĐK thân < 25cm |
đồng/cây |
365.000 |
|
|
- |
25cm ≤ ĐK thân < 30cm |
đồng/cây |
497.000 |
|
|
- |
30cm ≤ ĐK thân < 40cm |
đồng/cây |
618.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 40cm |
đồng/cây |
706.000 |
|
|
6 |
Cây Vối lấy lá (Mật độ 1.660 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
58.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 3cm |
đồng/cây |
34.000 |
|
|
- |
3cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
54.000 |
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
74.000 |
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm |
đồng/cây |
122.000 |
|
|
- |
15cm ≤ ĐK thân < 20cm |
đồng/cây |
250.000 |
|
|
- |
20cm ≤ ĐK thân < 25cm |
đồng/cây |
370.000 |
|
|
- |
25cm ≤ ĐK thân < 30cm |
đồng/cây |
490.000 |
|
|
- |
30cm ≤ ĐK thân < 40cm |
đồng/cây |
610.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 40cm |
đồng/cây |
700.000 |
|
|
7 |
Cây Chay ăn vỏ (Mật độ 400 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
52.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 3cm |
đồng/cây |
12.000 |
|
|
- |
3cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
18.000 |
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
24.000 |
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm |
đồng/cây |
52.000 |
|
|
- |
15cm ≤ ĐK thân < 20cm |
Đồng/cây |
91.000 |
|
|
- |
20cm ≤ ĐK thân < 25cm |
Đồng/cây |
130.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 25 cm |
Đồng/cây |
163.000 |
|
|
8 |
Cây mía |
|
|
|
|
8.1 |
Mía tím |
|
|
|
|
- |
Cây mía trồng chưa đến 6 tháng |
đồng/m2 |
13.000 |
|
|
- |
Cây mía trồng từ 6 tháng trở lên |
đồng/m2 |
25.000 |
|
|
8.2 |
Mía nguyên liệu (lưu gốc) |
|
|
|
|
- |
Mía năm thứ 1, thứ 2 |
đồng/m2 |
9.000 |
|
|
- |
Từ năm thứ 3 trở đi |
đồng/m2 |
12.000 |
|
|
9 |
Trầu không |
|
|
|
|
- |
Cây cắm gốc mới trồng, bắt đầu leo giàn |
đồng/cây |
10.000 |
|
|
- |
Cây đã leo giàn |
đồng/m2 |
26.000 |
|
|
10 |
Cây Mây (song mây) |
|
|
|
|
- |
ĐK thân ≤ 2cm |
đồng/m2 |
6.000 |
|
|
- |
ĐK thân > 2cm |
đồng/m2 |
16.000 |
|
|
11 |
Cây Cói |
đồng/m2 |
4.500 |
|
|
12 |
Cây thuốc lào, Cây thuốc lá |
đồng/m2 |
21.000 |
|
|
II.3 |
NHÓM CÂY LÂM NGHIỆP |
|
|
|
|
1 |
Cây lấy gỗ (trừ lim, lát), cây giáng hương: (Mật độ 1.250 cây/ha); cây dẻ chưa thu hoạch, cây sung, cây sở, cây bông: (Mật độ 1.100 cây/ha); cây keo lai (Mật độ 1.660 cây/ha); keo tai tượng (Mật độ 3.300 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
52.000 |
|
|
1.1 |
Cây trồng phân tán |
|
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 2cm |
đồng/cây |
15.000 |
|
|
- |
2cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
28.000 |
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
51.000 |
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm |
đồng/cây |
68.000 |
|
|
- |
15cm ≤ ĐK thân < 20cm |
đồng/cây |
105.000 |
|
|
- |
20cm ≤ ĐK thân < 25cm |
đồng/cây |
150.000 |
|
|
- |
25cm ≤ ĐK thân < 30cm |
đồng/cây |
210.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 30 cm |
đồng/cây |
360.000 |
|
|
1.2 |
Cây trồng tập trung |
|
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 5cm |
đồng/ha |
46.200.000 |
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/ha |
84.050.000 |
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm |
đồng/ha |
112.100.000 |
|
|
- |
15cm ≤ ĐK thân < 20cm |
đồng/ha |
125.197.000 |
|
|
- |
20cm ≤ ĐK thân < 25cm |
đồng/ha |
134.684.000 |
|
|
- |
25cm ≤ ĐK thân < 30cm |
đồng/ha |
149.852.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 30 cm |
đồng/ha |
256.973.000 |
|
|
2 |
Cây bạch đàn (mật độ 1.660 cây/ha); phi lao (Mật độ 3.300 cây/ha); cây tếch (mật độ 2.200 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
49.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 2cm |
đồng/cây |
22.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
35.000 |
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
122.000 |
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm |
đồng/cây |
181.000 |
|
|
- |
15cm ≤ ĐK thân < 20cm |
đồng/cây |
263.000 |
|
|
- |
20cm ≤ ĐK thân < 30cm |
đồng/cây |
307.000 |
|
|
- |
30cm ≤ ĐK thân < 40cm |
đồng/cây |
511.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 40 cm |
đồng/cây |
607.000 |
|
|
3 |
Cây thông caribê (Mật độ 2.000 cây/ha); cây lát mexico (Mật độ 1.000 cây/ha); cây mỡ (mật độ 2.500 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
52.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 2cm |
đồng/cây |
25.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
41.000 |
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
144.000 |
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm |
đồng/cây |
236.000 |
|
|
- |
15cm ≤ ĐK thân < 20cm |
đồng/cây |
262.000 |
|
|
- |
20cm ≤ ĐK thân < 30cm |
đồng/cây |
365.000 |
|
|
- |
30cm ≤ ĐK thân < 40cm |
đồng/cây |
456.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 40 cm |
đồng/cây |
522.000 |
|
|
4 |
Cây xoan ta (Mật độ 2.500 cây/ha); xoan đào, cây gạo (Mật độ 1.100 cây/ha); cây vông, cây nhội (Mật độ 1.330 cây/ha); cọ dầu (Mật độ 200 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
48.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 2cm |
đồng/cây |
15.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
31.000 |
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
133.000 |
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm |
đồng/cây |
252.000 |
|
|
- |
15cm ≤ ĐK thân < 20cm |
đồng/cây |
298.000 |
|
|
- |
20cm ≤ ĐK thân < 30cm |
đồng/cây |
359.000 |
|
|
- |
30cm ≤ ĐK thân < 40cm |
đồng/cây |
541.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 40 cm |
đồng/cây |
625.000 |
|
|
5 |
Cây cây xà cừ (Mật độ 830 cây/ha), cây bồ đề (Mật độ 2.000 cây/ha), cây hông (Mật độ 1.100 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
61.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 3cm |
đồng/cây |
41.000 |
|
|
- |
3 cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
79.000 |
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
151.000 |
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm |
đồng/cây |
243.000 |
|
|
- |
15cm ≤ ĐK thân < 20cm |
đồng/cây |
267.000 |
|
|
- |
20cm ≤ ĐK thân < 30cm |
đồng/cây |
358.000 |
|
|
- |
30cm ≤ ĐK thân < 40cm |
đồng/cây |
432.000 |
|
|
- |
40cm ≤ ĐK thân < 50cm |
đồng/cây |
512.000 |
|
|
- |
50cm ≤ ĐK thân < 60cm |
đồng/cây |
609.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 60 cm |
đồng/cây |
705.000 |
|
|
6 |
Cây lát hoa, Cây giổi xanh lấy gỗ: (mật độ 1.000 cây/ha); cây muồng đen (mật độ 2.500 cây/ha), cây trẩu (Mật độ 1.100 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
65.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 3cm |
đồng/cây |
28.000 |
|
|
- |
3 cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
42.000 |
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
122.000 |
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 20cm |
đồng/cây |
264.000 |
|
|
- |
20cm ≤ ĐK thân < 30cm |
đồng/cây |
306.000 |
|
|
- |
30cm ≤ ĐK thân < 40cm |
đồng/cây |
458.000 |
|
|
- |
40cm ≤ ĐK thân < 50cm |
đồng/cây |
525.000 |
|
|
- |
50cm ≤ ĐK thân < 60cm |
đồng/cây |
565.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 60 cm |
đồng/cây |
668.000 |
|
|
7 |
Cây lim (Mật độ 555 cây/ha); sao đen (Mật độ 500 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
90.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 3cm |
đồng/cây |
25.000 |
|
|
- |
3 cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
42.000 |
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
126.000 |
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 20cm |
đồng/cây |
304.000 |
|
|
- |
20cm ≤ ĐK thân < 30cm |
đồng/cây |
430.000 |
|
|
- |
30cm ≤ ĐK thân < 40cm |
đồng/cây |
624.000 |
|
|
- |
40cm ≤ ĐK thân < 50cm |
đồng/cây |
690.000 |
|
|
- |
50cm ≤ ĐK thân < 60cm |
đồng/cây |
748.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 60 cm |
đồng/cây |
828.000 |
|
|
8 |
Cây gỗ sưa (cây huỳnh đàn) (mật độ 1.660 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
63.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 3cm |
đồng/cây |
84.000 |
|
|
- |
3 cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
135.000 |
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
185.000 |
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm |
đồng/cây |
281.000 |
|
|
- |
15cm ≤ ĐK thân < 20cm |
đồng/cây |
357.000 |
|
|
- |
20cm ≤ ĐK thân < 30cm |
đồng/cây |
396.000 |
|
|
- |
30cm ≤ ĐK thân < 40cm |
đồng/cây |
536.000 |
|
|
- |
40cm ≤ ĐK thân < 50cm |
đồng/cây |
592.000 |
|
|
- |
50cm ≤ ĐK thân < 60cm |
đồng/cây |
754.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 60 cm |
đồng/cây |
869.000 |
|
|
9 |
Cây đàn hương (mật độ 500 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
90.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 3cm |
đồng/cây |
97.000 |
|
|
- |
3 cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
127.000 |
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
259.000 |
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm |
đồng/cây |
407.000 |
|
|
- |
15cm ≤ ĐK thân < 20cm |
đồng/cây |
510.000 |
|
|
- |
20cm ≤ ĐK thân < 30cm |
đồng/cây |
710.000 |
|
|
- |
30cm ≤ ĐK thân < 40cm |
đồng/cây |
784.000 |
|
|
- |
40cm ≤ ĐK thân < 50cm |
đồng/cây |
930.000 |
|
|
- |
50cm ≤ ĐK thân < 60cm |
đồng/cây |
1.040.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 60 cm |
đồng/cây |
1.148.000 |
|
|
10 |
Cây gáo (mật độ 625 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
45.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 3cm |
đồng/cây |
19.000 |
|
|
- |
3cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
31.000 |
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
99.000 |
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 20cm |
đồng/cây |
212.000 |
|
|
- |
20cm ≤ ĐK thân < 30cm |
đồng/cây |
305.000 |
|
|
- |
30cm ≤ ĐK thân < 60cm |
đồng/cây |
596.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 60 cm |
đồng/cây |
1.016.000 |
|
|
11 |
Cây Luồng, bương (mật độ 300 khóm (cây)/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
45.000 |
|
|
11.1 |
Cây đơn (chưa hình thành khóm) |
|
|
|
|
- |
Cây mới trồng có ĐK thân < 2 cm |
đồng/cây |
10.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 4cm |
đồng/cây |
13.000 |
|
|
- |
4cm ≤ ĐK thân < 6cm |
đồng/cây |
20.000 |
|
|
- |
6cm ≤ ĐK thân < 8cm |
đồng/cây |
26.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 8 cm |
đồng/cây |
34.000 |
|
|
11.2 |
Cây hình thành khóm |
|
|
|
|
- |
Khóm từ 2 đến 3 cây trưởng thành |
đồng/khóm |
67.000 |
|
|
- |
Khóm từ 3 đến 5 cây trưởng thành |
đồng/khóm |
120.000 |
|
|
- |
Khóm từ 5 đến 7 cây trưởng thành |
đồng/khóm |
172.000 |
|
|
- |
Khóm lớn hơn 7 cây trưởng thành |
đồng/khóm |
225.000 |
|
|
12 |
Cây Tre, cây Trúc: (mật độ 500 khóm/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
43.000 |
|
|
12.1 |
Cây đơn (chưa hình thành khóm) |
|
|
|
|
- |
Cây mới trồng có ĐK thân < 2 cm |
đồng/cây |
6.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 4cm |
đồng/cây |
8.000 |
|
|
- |
4cm ≤ ĐK thân < 6cm |
đồng/cây |
9.000 |
|
|
- |
6cm ≤ ĐK thân < 8cm |
đồng/cây |
17.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 8 cm |
đồng/cây |
21.000 |
|
|
12.2 |
Cây hình thành khóm |
|
|
|
|
- |
Khóm từ 2 đến 3 cây trưởng thành |
đồng/khóm |
38.000 |
|
|
- |
Khóm từ 3 đến 5 cây trưởng thành |
đồng/khóm |
70.000 |
|
|
- |
Khóm từ 5 đến 7 cây trưởng thành |
đồng/khóm |
101.000 |
|
|
- |
Khóm lớn hơn 7 cây trưởng thành |
đồng/khóm |
133.000 |
|
|
13 |
Cây tre lấy măng các loại (mật độ 500 khóm/ha) |
|
|
|
|
- |
Tuổi cây < 1 năm |
đồng/khóm |
25.000 |
|
|
- |
Tuổi cây từ 1-2 năm |
đồng/khóm |
55.000 |
|
|
- |
Tuổi cây ≥ 3 năm |
đồng/khóm |
70.000 |
|
|
14 |
Cây Nứa (mật độ 500 khóm/ha); Cây Vầu, Cây Giang, cây Sặt: (mật độ 2.000 khóm/ha); Cây Lành hanh, cây Hóp các loại, cây giáo: (mật độ 2.500 khóm/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
39.500 |
|
|
14.1 |
Cây đơn (chưa hình thành khóm) |
|
|
|
|
- |
Cây mới trồng có ĐK thân < 2 cm |
đồng/cây |
7.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 4cm |
đồng/cây |
10.000 |
|
|
- |
4cm ≤ ĐK thân < 6cm |
đồng/cây |
12.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 6 cm |
đồng/cây |
14.000 |
|
|
14.2 |
Cây hình thành khóm |
|
|
|
|
- |
Khóm từ 2 đến 5 cây trưởng thành |
đồng/khóm |
28.000 |
|
|
- |
Khóm từ 5 đến 7 cây trưởng thành |
đồng/khóm |
44.000 |
|
|
- |
Khóm từ 7 đến 10 cây trưởng thành |
đồng/khóm |
64.000 |
|
|
- |
Khóm lớn hơn 10 cây trưởng thành |
đồng/khóm |
84.000 |
|
|
15 |
Cây quế (mật độ 4.444 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
55.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 1cm |
đồng/cây |
18.000 |
|
|
- |
1cm ≤ ĐK thân < 3cm |
đồng/cây |
23.000 |
|
|
- |
3cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
29.000 |
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 7cm |
đồng/cây |
54.000 |
|
|
- |
7cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
84.000 |
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm |
đồng/cây |
121.000 |
|
|
- |
15cm ≤ ĐK thân < 20cm |
đồng/cây |
166.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm |
đồng/cây |
211.000 |
|
|
16 |
Cây mắc mật (mật độ 500 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
51.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 1cm |
đồng/cây |
35.000 |
|
|
- |
1cm ≤ ĐK thân < 2cm |
đồng/cây |
60.000 |
|
|
- |
2cm ≤ ĐK thân < 3cm |
đồng/cây |
85.000 |
|
|
- |
3cm ≤ ĐK thân < 4cm |
đồng/cây |
110.000 |
|
|
- |
4cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
135.000 |
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 7cm |
đồng/cây |
255.000 |
|
|
- |
7cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
375.000 |
|
|
- |
ĐK thân ≥ 10 cm |
đồng/cây |
480.000 |
|
|
17 |
Cây giổi lấy hạt (mật độ 500 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
62.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 2 cm |
đồng/cây |
90.000 |
|
|
- |
2cm ≤ ĐK thân < 4cm |
đồng/cây |
153.000 |
|
|
- |
4cm ≤ ĐK thân < 6cm |
đồng/cây |
238.000 |
|
|
- |
6cm ≤ ĐK thân < 8cm |
đồng/cây |
317.000 |
|
|
- |
8cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
339.000 |
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 20cm |
đồng/cây |
579.000 |
|
|
- |
20cm ≤ ĐK thân < 30cm |
đồng/cây |
1.179.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 30 cm |
đồng/cây |
2.019.000 |
|
|
18 |
Cây hồi (Mật độ 500cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
55.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 2 cm |
đồng/cây |
56.000 |
|
|
- |
2cm ≤ ĐK thân < 3cm |
đồng/cây |
91.000 |
|
|
- |
3cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
127.000 |
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 7cm |
đồng/cây |
161.000 |
|
|
- |
7cm ≤ ĐK thân < 9cm |
đồng/cây |
194.000 |
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm |
đồng/cây |
344.000 |
|
|
- |
15cm ≤ ĐK thân < 20cm |
đồng/cây |
494.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm |
đồng/cây |
694.000 |
|
|
19 |
Cây trôm (Mật độ 1.600 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
51.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 2 cm |
đồng/cây |
54.000 |
|
|
- |
2cm ≤ ĐK thân < 4cm |
đồng/cây |
75.000 |
|
|
- |
4cm ≤ ĐK thân < 6cm |
đồng/cây |
100.000 |
|
|
- |
6cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
165.000 |
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm |
đồng/cây |
258.000 |
|
|
- |
15cm ≤ ĐK thân < 20cm |
đồng/cây |
393.000 |
|
|
- |
20cm ≤ ĐK thân < 20cm |
đồng/cây |
528.000 |
|
|
- |
ĐK thân ≥ 25 cm |
đồng/cây |
678.000 |
|
|
20 |
Núc nác (Mật độ 1.100 cây/ha); Bứa (Mật độ 500 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
45.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân <3cm |
đồng/cây |
17.000 |
|
|
- |
3cm ≤ ĐK thân < 5cm; |
đồng/cây |
31.000 |
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 10cm; |
đồng/cây |
66.000 |
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm; |
đồng/cây |
102.000 |
|
|
- |
15cm ≤ ĐK thân < 20cm; |
đồng/cây |
132.000 |
|
|
- |
20cm ≤ ĐK thân < 30cm; |
đồng/cây |
197.000 |
|
|
- |
30cm ≤ ĐK thân < 40cm; |
đồng/cây |
222.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 40cm |
đồng/cây |
314.000 |
|
|
21 |
Cây bần chua, vẹt |
|
|
|
|
- |
Tuổi cây < 1 năm |
đồng/m2 |
2.000 |
|
|
- |
Tuổi cây từ 1-2 năm |
đồng/m2 |
3.000 |
|
|
- |
Tuổi cây ≥ 3 năm |
đồng/m2 |
4.000 |
|
|
II.4 |
NHÓM CÂY DƯỢC LIỆU |
|
|
|
|
1 |
Cây gừng; cây nghệ |
|
|
|
|
- |
Mới gieo trồng |
đồng/m2 |
7.000 |
|
|
- |
Cây còn non, chưa cho thu hoạch |
đồng/m2 |
12.000 |
|
|
- |
Cây sắp cho thu hoạch |
đồng/m2 |
16.000 |
|
|
- |
Cây đang cho thu hoạch |
đồng/m2 |
24.000 |
|
|
2 |
Cây sả |
|
|
|
|
- |
Mới gieo trồng |
đồng/m2 |
5.000 |
|
|
- |
Cây còn non, chưa cho thu hoạch |
đồng/m2 |
6.500 |
|
|
- |
Cây sắp cho thu hoạch |
đồng/m2 |
10.000 |
|
|
- |
Cây đang cho thu hoạch |
đồng/m2 |
13.000 |
|
|
3 |
Cây ba kích, đương quy, sa nhân, đảng sâm, tam thất, ắc ti sô, bạch chỉ, bạch hoa xà thiệt thảo |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
65.000 |
|
|
- |
Mới gieo trồng |
đồng/m2 |
14.000 |
|
|
- |
Cây còn non, chưa cho thu hoạch |
đồng/m2 |
21.000 |
|
|
- |
Cây sắp cho thu hoạch |
đồng/m2 |
28.000 |
|
|
- |
Cây đang cho thu hoạch (chưa đủ dược chất để thu hoạch toàn bộ) |
đồng/m2 |
39.000 |
|
|
4 |
Cây dược liệu thông thường: thiên niên kiện, ý dĩ, mã tiền, mạch môn, xuyên khung, thầu dầu, cối xay, cam thảo, tiết dê, bình vôi, con khỉ, ngọc hoàn, nha đam, hương bài, giảo cổ lam, địa hoàng, diệp hạ châu, bạch truật, cà gai leo, nhân trần, sâm bổ chính, an xoa, dây thìa canh, bảy lá một hoa, bách bộ, kim tiền thảo |
|
|
|
|
- |
Mới gieo trồng |
đồng/m2 |
13.000 |
|
|
- |
Cây còn non, chưa cho thu hoạch |
đồng/m2 |
16.000 |
|
|
- |
Cây sắp cho thu hoạch |
đồng/m2 |
19.000 |
|
|
- |
Cây đang cho thu hoạch |
đồng/m2 |
23.000 |
|
|
5 |
Cây Đinh lăng, Thổ hào sâm: (mật độ 25.000 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
45.000 |
|
|
5.1 |
Đinh lăng (trừ đinh lăng lá to), Thổ hào sâm |
|
|
|
|
- |
Chiều cao <0,5m |
đồng/cây |
15.000 |
|
|
- |
0,5m ≤ chiều cao <1m |
đồng/cây |
60.000 |
|
|
- |
Chiều cao ≥1m |
đồng/cây |
120.000 |
|
|
5.2 |
Đinh lăng lá to |
|
|
|
|
- |
Mới gieo trồng |
đồng/m2 |
14.000 |
|
|
- |
Cây còn non, chưa cho thu hoạch |
đồng/m2 |
18.000 |
|
|
- |
Cây sắp cho thu hoạch |
đồng/m2 |
24.000 |
|
|
- |
Cây đang cho thu hoạch (chưa đủ dược chất để thu hoạch toàn bộ) |
đồng/m2 |
32.000 |
|
|
6 |
Cây mật gấu (Mật độ 1.100 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
45.000 |
|
|
|
Cây mới trồng |
đồng/cây |
16.000 |
|
|
- |
Cây có chiều cao < 30cm |
đồng/cây |
20.000 |
|
|
- |
30 cm ≤ chiều cao < 70 cm |
đồng/cây |
35.000 |
|
|
- |
70 cm ≤ chiều cao < 150 cm |
đồng/cây |
69.000 |
|
|
- |
Cây có chiều cao ≥ 150 cm |
đồng/cây |
128.000 |
|
|
7 |
Cây cát cánh, cát sâm, Hà thủ ô, thục phổ linh, ngưu tất, xuyên khung |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
58.000 |
|
|
- |
Mới gieo trồng |
đồng/m2 |
12.000 |
|
|
- |
Cây còn non, chưa cho thu hoạch |
đồng/m2 |
21.000 |
|
|
- |
Cây sắp cho thu hoạch |
đồng/m2 |
29.000 |
|
|
- |
Cây đang cho thu hoạch (chưa đủ dược chất để thu hoạch toàn bộ) |
đồng/m2 |
40.000 |
|
|
8 |
Cây khôi tía (mật độ 10.000 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
55.000 |
|
|
- |
Mới gieo trồng |
đồng/cây |
10.000 |
|
|
- |
Chiều cao <30cm |
đồng/cây |
14.000 |
|
|
- |
30 cm ≤ chiều cao < 50 cm |
đồng/cây |
20.000 |
|
|
- |
50 cm ≤ chiều cao < 100 cm |
đồng/cây |
33.000 |
|
|
- |
Cây có chiều cao ≥ 100 cm |
đồng/cây |
56.000 |
|
|
9 |
Cây trà hoa vàng (mật độ 5.000 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
70.000 |
|
|
- |
Cây mới trồng |
đồng/cây |
39.000 |
|
|
- |
Chiều cao < 30 cm |
đồng/cây |
48.000 |
|
|
- |
30cm ≤ chiều cao < 70cm |
đồng/cây |
84.000 |
|
|
- |
70cm ≤ chiều cao < 100cm (đã có hoa) |
đồng/cây |
192.000 |
|
|
- |
Chiều cao ≥ 100cm |
đồng/cây |
274.000 |
|
|
10 |
Cây lá đắng, cây hồ quân |
|
|
|
|
- |
Cây mới gieo trồng |
đồng/m2 |
6.000 |
|
|
- |
Cây còn non, chưa cho thu hoạch |
đồng/m2 |
8.500 |
|
|
- |
Cây sắp cho thu hoạch |
đồng/m2 |
12.500 |
|
|
- |
Cây đang cho thu hoạch |
đồng/m2 |
15.000 |
|
|
11 |
Cây hương nhu, Má đề, Bồ công anh |
|
|
|
|
- |
Cây mới gieo trồng |
đồng/m2 |
8.000 |
|
|
- |
Cây còn non, chưa cho thu hoạch |
đồng/m2 |
9.000 |
|
|
- |
Cây sắp cho thu hoạch |
đồng/m2 |
12.000 |
|
|
- |
Cây đang cho thu hoạch |
đồng/m2 |
15.000 |
|
|
12 |
Cây trạch tả |
|
|
|
|
- |
Cây mới gieo trồng |
đồng/m2 |
3.000 |
|
|
- |
Cây trồng dưới 3 tháng |
đồng/m2 |
4.000 |
|
|
- |
Cây trồng từ 3-5 tháng |
đồng/m2 |
9.000 |
|
|
13 |
Cây chùm ngây (Mật độ 1.660 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây mới trồng |
đồng/cây |
15.000 |
|
|
- |
Cây có chiều cao < 30cm |
đồng/cây |
23.000 |
|
|
- |
30 cm ≤ chiều cao < 50 cm |
đồng/cây |
52.000 |
|
|
- |
50 cm ≤ chiều cao < 100 cm |
đồng/cây |
93.000 |
|
|
- |
Cây có chiều cao ≥ 100 cm |
đồng/cây |
139.000 |
|
|
14 |
Cây bình bát (Mật độ 1.100 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
45.000 |
|
|
- |
Cây mới trồng |
đồng/cây |
28.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 3cm |
đồng/cây |
41.000 |
|
|
- |
3cm ≤ ĐK thân < 6cm |
đồng/cây |
68.000 |
|
|
- |
6cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
168.000 |
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 20cm |
đồng/cây |
303.000 |
|
|
- |
20 cm ≤ ĐK thân < 30cm |
đồng/cây |
384.000 |
|
|
- |
30 cm ≤ ĐK thân < 40cm |
đồng/cây |
533.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 40cm |
đồng/cây |
675.000 |
|
|
15 |
Cây đơn làm thuốc |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
47.000 |
|
|
- |
Cây mới trồng |
đồng/m2 |
7.000 |
|
|
- |
Cây có chiều cao < 50 cm |
đồng/m2 |
13.000 |
|
|
- |
50cm ≤ chiều cao < 100cm |
đồng/m2 |
23.000 |
|
|
- |
Cây có chiều cao ≥ 100cm |
đồng/m2 |
33.000 |
|
|
16 |
Cây rau sắng (ngót rừng) (Mật độ 2.500 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây mới trồng có ĐK thân < 2 cm |
đồng/cây |
46.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 6cm |
đồng/cây |
83.000 |
|
|
- |
6cm ≤ ĐK thân < 8cm |
đồng/cây |
147.000 |
|
|
- |
8cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
178.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 10cm |
đồng/cây |
196.000 |
|
|
17 |
Cây vọng cách (Mật độ 1.100 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
42.000 |
|
|
- |
Mới gieo trồng |
đồng/cây |
18.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 3cm |
đồng/cây |
27.000 |
|
|
- |
3cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
47.000 |
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
83.000 |
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm |
đồng/cây |
134.000 |
|
|
- |
15 cm ≤ ĐK thân < 20cm |
đồng/cây |
215.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20cm |
đồng/cây |
331.000 |
|
|
18 |
Cây đỗ trọng (Mật độ 833 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
44.000 |
|
|
- |
Mới gieo trồng |
đồng/cây |
50.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 3cm |
đồng/cây |
81.000 |
|
|
- |
3cm ≤ ĐK thân < 6cm |
đồng/cây |
117.000 |
|
|
- |
6cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
230.000 |
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 20cm |
đồng/cây |
373.000 |
|
|
- |
20 cm ≤ ĐK thân < 30cm |
đồng/cây |
493.000 |
|
|
- |
30 cm ≤ ĐK thân < 40cm |
đồng/cây |
633.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 40cm |
đồng/cây |
842.000 |
|
|
19 |
Cây lưỡi rắn, cây xạ đen |
|
|
|
|
- |
chiều cao <30cm |
đồng/m2 |
9.000 |
|
|
- |
Cây đã cho thu hoạch |
đồng/m2 |
16.000 |
|
|
20 |
Cây đại tướng quân (Mật độ 10.000 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây có chiều cao < 50cm |
đồng/cây |
14.000 |
|
|
- |
Cây có chiều cao ≥ 50cm |
đồng/cây |
32.000 |
|
|
21 |
Lược vàng, trinh nữ hoàng cung |
đồng/m2 |
5.000 |
|
|
22 |
Cây Điền thanh |
đồng/m2 |
5.000 |
|
|
23 |
Cây lấy vỏ |
đồng/m2 |
5.000 |
|
|
II.5 |
CÂY CẢNH QUAN, BÓNG MÁT |
|
|
|
|
1 |
Tường vi (Mật độ 833 cây/ha), long não (Mật độ 1.100 cây/ha); phượng vĩ, trứng cá, Hoa sữa, vồng, ngô đồng, cọ, vông, lúc lắc, trúc đào, Bàng, Duối, Hoa dẻ, Phong linh, Sa la, Hoàng nam, hoa gạo, Kèn Hồng, Cây Chuông Vàng, hoa Nhài Nhật, cây Mimosa…: (Mật độ 625 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
55.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 3cm |
đồng/cây |
31.000 |
|
|
- |
3cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
68.000 |
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
90.000 |
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm |
đồng/cây |
141.000 |
|
|
- |
15cm ≤ ĐK thân < 20cm |
đồng/cây |
233.000 |
|
|
- |
20cm ≤ ĐK thân < 30cm |
đồng/cây |
350.000 |
|
|
- |
30cm ≤ ĐK thân < 40cm |
đồng/cây |
480.000 |
|
|
- |
40cm ≤ ĐK thân < 50cm |
đồng/cây |
720.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 50 cm |
đồng/cây |
1.130.000 |
|
|
2 |
Cây Sến, Đa, Sanh, Si, Sung, Đại, Bồ đề, Bách tán, Sao đen, Sấu, Sang, Bằng lăng, Hoàng Lan, Ngọc lan…: (Mật độ 625 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/cây |
56.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 3cm |
đồng/cây |
76.000 |
|
|
- |
3cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
155.000 |
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
233.000 |
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm |
đồng/cây |
278.000 |
|
|
- |
15cm ≤ ĐK thân < 20cm |
đồng/cây |
370.000 |
|
|
- |
20cm ≤ ĐK thân < 30cm |
đồng/cây |
428.000 |
|
|
- |
30cm ≤ ĐK thân < 40cm |
đồng/cây |
569.000 |
|
|
- |
40cm ≤ ĐK thân < 50cm |
đồng/cây |
861.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 50 cm |
đồng/cây |
1.351.000 |
|
|
3 |
Cây muồng Hoàng Yến (cây Osaka vàng), cây hoa ban: (mật độ 625 cây/ha); Bàng Đài Loan (mật độ 400 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/cây |
65.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 2cm |
đồng/cây |
75.000 |
|
|
- |
2cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
102.000 |
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
503.000 |
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm |
đồng/cây |
1.000.000 |
|
|
- |
15cm ≤ ĐK thân < 20cm |
đồng/cây |
2.000.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm |
đồng/cây |
3.000.000 |
|
|
4 |
Cây Lộc vừng (mật độ 625 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 3cm |
đồng/cây |
82.000 |
|
|
- |
3cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
173.000 |
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 8cm |
đồng/cây |
305.000 |
|
|
- |
8cm ≤ ĐK thân < 12cm |
đồng/cây |
484.000 |
|
|
- |
12cm ≤ ĐK thân < 16cm |
đồng/cây |
773.000 |
|
|
- |
16cm ≤ ĐK thân < 20cm |
đồng/cây |
862.000 |
|
|
- |
20cm ≤ ĐK thân < 25cm |
đồng/cây |
976.000 |
|
|
- |
25cm ≤ ĐK thân < 30cm |
đồng/cây |
1.103.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 30 cm |
đồng/cây |
1.190.000 |
|
|
III |
NHÓM CÁC CÂY KHÁC |
|
|
|
|
III.1 |
NHÓM CÂY HOA, CÂY CẢNH |
|
|
|
|
1 |
Cúc các loại |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
55.000 |
|
|
- |
Mới trồng, còn nhỏ chưa có hoa |
đồng/m2 |
80.000 |
|
|
- |
Cây có hoa, sắp cho thu hoạch |
đồng/m2 |
100.000 |
|
|
2 |
Hoa hồng |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
50.000 |
|
|
- |
Mới trồng, còn nhỏ chưa có hoa |
đồng/m2 |
60.000 |
|
|
- |
Cây có hoa, sắp cho thu hoạch |
đồng/m2 |
100.000 |
|
|
- |
Đã cho thu hoạch (với loại hoa cho thu hoạch nhiều lần) |
đồng/m2 |
116.000 |
|
|
3 |
Hoa mẫu đơn, trà, mộc |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
48.000 |
|
|
- |
Mới trồng, còn nhỏ chưa có hoa |
đồng/m2 |
38.000 |
|
|
- |
Cây có hoa, sắp cho thu hoạch |
đồng/m2 |
46.000 |
|
|
- |
Đã cho thu hoạch (với loại hoa cho thu hoạch nhiều lần) |
đồng/m2 |
51.000 |
|
|
4 |
Các loại hoa lay ơn, huệ, loa kèn, ngọc trâm |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
45.000 |
|
|
- |
Mới trồng, còn nhỏ chưa có hoa |
đồng/m2 |
11.000 |
|
|
- |
Cây có hoa, sắp cho thu hoạch |
đồng/m2 |
23.000 |
|
|
- |
Đã cho thu hoạch (với loại hoa cho thu hoạch nhiều lần) |
đồng/m2 |
30.000 |
|
|
5 |
Các loại hoa cao cấp: Lily (bách hợp, huệ tây), cúc Đà Lạt, hoa bi, hoa tuylip, tú cầu, hoa cát tường, hoa hướng dương, hoa mõm sói và các loại hoa cao cấp khác |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
105.000 |
|
|
- |
Mới trồng, còn nhỏ chưa có hoa |
đồng/m2 |
44.000 |
|
|
- |
Cây có hoa, sắp cho thu hoạch |
đồng/m2 |
100.000 |
|
|
- |
Đã cho thu hoạch (với loại hoa cho thu hoạch nhiều lần) |
đồng/m2 |
140.000 |
|
|
6 |
Hoa đồng tiền, thược dược, mào gà, xương rồng, hoa phăng, cẩm chướng, hoa salem, thạch thảo, lưu ly, dâm bụt, violet, hoa bướm, hoa dạ yến thảo |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
60.500 |
|
|
- |
Mới trồng, còn nhỏ chưa có hoa |
đồng/m2 |
28.000 |
|
|
- |
Cây có hoa, sắp cho thu hoạch |
đồng/m2 |
40.000 |
|
|
- |
Đã cho thu hoạch (với loại hoa cho thu hoạch nhiều lần) |
đồng/m2 |
60.000 |
|
|
7 |
Cây sen, súng |
|
|
|
|
7.1 |
Cây lấy hoa |
|
|
|
|
- |
Mới trồng, còn nhỏ chưa có hoa |
đồng/m2 |
16.000 |
|
|
- |
Cây có hoa, sắp cho thu hoạch |
đồng/m2 |
35.000 |
|
|
- |
Đã cho thu hoạch (với loại hoa cho thu hoạch nhiều lần) |
đồng/m2 |
50.000 |
|
|
7.2 |
Cây lấy hạt, ngó, củ |
|
|
|
|
- |
Mới trồng, còn nhỏ |
đồng/m2 |
15.000 |
|
|
- |
Cây sắp cho thu hoạch |
đồng/m2 |
30.000 |
|
|
- |
Đã cho thu hoạch (với loại cho thu hoạch nhiều lần) |
đồng/m2 |
41.000 |
|
|
8 |
Các loại hoa mào gà, bóng nước, hoa sói |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
52.000 |
|
|
- |
Mới trồng, còn nhỏ chưa có hoa |
đồng/m2 |
18.000 |
|
|
- |
Cây có hoa, sắp cho thu hoạch |
đồng/m2 |
30.000 |
|
|
- |
Đã cho thu hoạch (với loại hoa cho thu hoạch nhiều lần) |
đồng/m2 |
40.000 |
|
|
9 |
Hoa mười giờ, sống đời, cây cẩm nhung, Dạ yến thảo, hoa lồng đèn, dừa cạn, trầu bà, cẩm thạch, bình an, triệu chuông, phong lữ, hương tuyết cầu, cúc sao băng, thài lài tím, son môi, thanh tú, chua me đất tím, oải hương, tóc tiên (lan đất) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
39.500 |
|
|
- |
Mới trồng, còn nhỏ chưa có hoa |
đồng/m2 |
8.000 |
|
|
- |
Cây có hoa, sắp cho thu hoạch |
đồng/m2 |
11.000 |
|
|
- |
Đã cho thu hoạch (với loại hoa cho thu hoạch nhiều lần) |
đồng/m2 |
15.000 |
|
|
10 |
Các loại hoa leo giàn: hoa giấy, hoa hồng leo, hoa tầm xuân, lan hoàng yến, hoa tigon, hoa lan tỏi, lan hoàng dương, sư tử quân (hoa giun), hoa chùm ớt, hoa hồng anh, hoa hoàng thảo, hoa thanh xà, hoa thiên lý đỏ, hoa tử đằng, hoa huỳnh anh, hoa đậu biếc, hoa thường xuân, hoa ngọc nữ, hoa mắt huyền, hoa leo cẩm tú, hoa đăng tiêu, hoa cát đăng, dây tơ hồng thái… các loại hoa leo giàn khác |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
40.000 |
|
|
- |
Mới trồng, còn nhỏ chưa có hoa |
đồng/m2 |
14.000 |
|
|
- |
Cây có hoa, sắp cho thu hoạch |
đồng/m2 |
25.000 |
|
|
- |
Đã cho thu hoạch (với loại hoa cho thu hoạch nhiều lần) |
đồng/m2 |
38.000 |
|
|
11 |
Cây hoa quỳnh, lan tỏi, móng rồng, xương rồng bà, chu đinh lan, hoa náng, hoa thiên điểu |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
40.000 |
|
|
- |
Mới trồng, còn nhỏ chưa có hoa |
đồng/bụi |
9.000 |
|
|
- |
Cây có hoa, sắp cho thu hoạch |
đồng/bụi |
16.000 |
|
|
- |
Đã cho thu hoạch (với loại hoa cho thu hoạch nhiều lần) |
đồng/bụi |
32.000 |
|
|
12 |
Hoa ngâu, hoa nhài, hoa dạ ngọc minh châu: (Mật độ 4.000 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
40.000 |
|
|
- |
Cây mới trồng có chiều cao < 15 cm |
đồng/cây |
15.000 |
|
|
- |
15 cm ≤ Chiều cao < 25 cm |
đồng/cây |
21.000 |
|
|
- |
25 cm ≤ Chiều cao < 50 cm |
đồng/cây |
31.000 |
|
|
- |
50 cm ≤ Chiều cao < 100 cm |
đồng/cây |
56.000 |
|
|
- |
100 cm ≤ Chiều cao < 200 cm |
đồng/cây |
85.000 |
|
|
- |
Cây có chiều cao ≥ 200 cm |
đồng/cây |
120.000 |
|
|
13 |
Hoa ngọc bút, hoa hải đường, hoa dạ hương, kim ngân: (Mật độ 4.000 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
40.000 |
|
|
- |
Cây mới trồng có chiều cao < 15 cm |
đồng/cây |
18.000 |
|
|
- |
15 cm ≤ Chiều cao < 25 cm |
đồng/cây |
24.000 |
|
|
- |
25 cm ≤ Chiều cao < 50 cm |
đồng/cây |
32.000 |
|
|
- |
50 cm ≤ Chiều cao < 100 cm |
đồng/cây |
54.000 |
|
|
- |
Cây có chiều cao ≥ 100 cm |
đồng/cây |
87.000 |
|
|
14 |
Các loại cây mục đích làm cảnh (Bách tán, trắc bách diệp, tùng kim, thông, lan Ý, hoa sứ, hoa ban, chuối tràng pháo, đa cảnh, liễu cảnh, cây phát lộc): (Mật độ 2.500 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
50.000 |
|
|
- |
Cây mới trồng có chiều cao <30cm |
đồng/cây |
11.000 |
|
|
- |
30 cm ≤ chiều cao < 50 cm |
đồng/cây |
20.000 |
|
|
- |
50 cm ≤ chiều cao < 100 cm |
đồng/cây |
29.000 |
|
|
- |
Cây có chiều cao > 100 cm |
đồng/cây |
45.000 |
|
|
15 |
Hàng rào cây ô rô, duối, chẻ mạn, hàng rào trúc, hàng rào dâm bụt, cúc tần, găng, vàng anh lá đốm, cây chiều tím, thanh táo, cây cẩm tú mai, cây chuỗi ngọc, cây Ắc ó, cây nguyệt quế, cây mai vạn phúc, cây hoa dã quỳ…… hàng rào cây xanh |
|
|
|
|
15.1 |
Hàng rào cắt tỉa |
|
|
|
|
- |
Cây trồng dưới 1 năm |
đồng/m dài |
36.500 |
|
|
- |
Trồng từ 1 năm trở lên |
đồng/m dài |
185.000 |
|
|
15.2 |
Hàng rào tạp |
|
|
|
|
- |
Cây trồng dưới 1 năm |
đồng/m dài |
18.000 |
|
|
- |
Trồng từ 1 năm trở lên |
đồng/m dài |
112.000 |
|
|
16 |
Trúc cảnh, tre vàng ngà: (Mật độ 4.000 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 1cm |
đồng/cây |
11.000 |
|
|
- |
1cm ≤ ĐK thân < 2cm |
đồng/cây |
14.000 |
|
|
- |
2cm ≤ ĐK thân < 3cm |
đồng/cây |
20.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 3cm |
đồng/cây |
35.000 |
|
|
17 |
Cây cau lùn (mật độ 1.000 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
47.000 |
|
|
- |
Cây mới trồng có ĐK thân < 3cm |
đồng/cây |
17.000 |
|
|
- |
3cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
47.000 |
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
133.000 |
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 20cm |
đồng/cây |
165.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20cm |
đồng/cây |
214.000 |
|
|
18 |
Cây cau sâm banh (mật độ 1.000 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
42.000 |
|
|
- |
Cây mới trồng có ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
13.000 |
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm |
đồng/cây |
31.000 |
|
|
- |
15cm ≤ ĐK thân < 25cm |
đồng/cây |
153.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 25cm |
đồng/cây |
204.000 |
|
|
19 |
Cây cau Vua (mật độ 1.000 cây/ha), cây cọ cảnh (mật độ 1.111 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
45.000 |
|
|
- |
Cây mới trồng có ĐK thân < 3cm |
đồng/cây |
21.000 |
|
|
- |
3cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
50.000 |
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
110.000 |
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm |
đồng/cây |
142.000 |
|
|
- |
15cm ≤ ĐK thân < 20cm |
đồng/cây |
181.000 |
|
|
- |
20cm ≤ ĐK thân < 25cm |
đồng/cây |
221.000 |
|
|
- |
25cm ≤ ĐK thân < 30cm |
đồng/cây |
251.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 30cm |
đồng/cây |
330.000 |
|
|
20 |
Cây cau cảnh khác (mật độ 1.000 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
40.000 |
|
|
- |
Cây mới trồng có chiều cao < 0,3m |
đồng/cây |
8.000 |
|
|
- |
0,3m ≤ chiều cao < 0,5m |
đồng/cây |
10.000 |
|
|
- |
0,5m ≤ chiều cao < 1m |
đồng/cây |
14.000 |
|
|
- |
1m ≤ chiều cao < 2m |
đồng/cây |
28.000 |
|
|
- |
2m ≤ chiều cao < 4m |
đồng/cây |
53.000 |
|
|
- |
Cây có chiều cao ≥ 4m |
đồng/cây |
130.000 |
|
|
21 |
Cây dừa cảnh (mật độ 2.500 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
40.000 |
|
|
- |
Chiều cao < 0,3m |
đồng/cây |
10.000 |
|
|
- |
0,3m ≤ chiều cao < 0,5m |
đồng/cây |
14.000 |
|
|
- |
0,5m ≤ chiều cao < 1m |
đồng/cây |
26.000 |
|
|
- |
Cây có chiều cao ≥ 1m |
đồng/cây |
35.000 |
|
|
22 |
Cây dứa cảnh, chuối cảnh, huyết dụ, ké, lưỡi hổ |
đồng/m2 |
12.000 |
|
|
23 |
Cây ngũ gia bì (Mật độ 4.000 cây/ha); nguyệt quế, phèn đen: (Mật độ 6.250 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
40.000 |
|
|
- |
Cây mới trồng có chiều cao < 0,3m |
đồng/cây |
4.000 |
|
|
- |
0,3m ≤ chiều cao < 0,5m |
đồng/cây |
7.000 |
|
|
- |
0,5m ≤ chiều cao < 1m |
đồng/cây |
12.000 |
|
|
- |
Cây có chiều cao ≥ 1m |
đồng/cây |
23.000 |
|
|
24 |
Cây sung cảnh, sơn liễu (Mật độ 4.000 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/cây |
10.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 3 cm |
đồng/cây |
25.000 |
|
|
- |
3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm |
đồng/cây |
51.000 |
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 10 cm |
đồng/cây |
85.000 |
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 20 cm |
đồng/cây |
115.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm |
đồng/cây |
176.000 |
|
|
25 |
Cây thiên tuế (Mật độ 6.250 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
15.000 |
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
25.000 |
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 20cm |
đồng/cây |
55.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20cm |
đồng/cây |
95.000 |
|
|
26 |
Cây thiết mộc lan |
|
|
|
|
- |
Cây chưa có hoa |
đồng/m2 |
20.000 |
|
|
- |
Cây đã có hoa nhưng chưa thu hoạch |
đồng/m2 |
35.000 |
|
|
27 |
Cây trúc nhật |
|
|
|
|
- |
Chiều cao < 0,3 m |
đồng/m2 |
12.000 |
|
|
- |
0,3m ≤ chiều cao < 0,5 m |
đồng/m2 |
19.000 |
|
|
- |
0,5m ≤ chiều cao < 1 m |
đồng/m2 |
28.000 |
|
|
- |
1m ≤ chiều cao < 2m |
đồng/m2 |
35.000 |
|
|
- |
Cây có chiều cao ≥ 2m |
đồng/m2 |
45.000 |
|
|
28 |
Cây vạn tuế (Mật độ 1.600 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/cây |
10.000 |
|
|
- |
Cây mới trồng chưa nhô lên mặt đất |
đồng/cây |
20.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 5 cm |
đồng/cây |
50.000 |
|
|
- |
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm |
đồng/cây |
105.000 |
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 20 cm |
đồng/cây |
230.000 |
|
|
- |
20 cm ≤ ĐK thân < 25 cm |
đồng/cây |
560.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 25 cm |
đồng/cây |
720.000 |
|
|
29 |
Cây tùng la hán, tùng bách tán (Mật độ 400 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/cây |
30.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 3 cm |
đồng/cây |
80.000 |
|
|
- |
3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm |
đồng/cây |
125.000 |
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 10 cm |
đồng/cây |
230.000 |
|
|
- |
10 cm ≤ ĐK thân < 20 cm |
đồng/cây |
490.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm |
đồng/cây |
660.000 |
|
|
30 |
Cây đào phai, đào Nhật Tân (mật độ 5.000 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
250.000 |
|
|
- |
Cây con mới trồng |
đồng/cây |
10.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 1cm |
đồng/cây |
19.000 |
|
|
- |
1cm ≤ ĐK thân < 2cm |
đồng/cây |
49.000 |
|
|
- |
2cm ≤ ĐK thân < 3cm |
đồng/cây |
109.000 |
|
|
- |
3cm ≤ ĐK thân < 4cm |
đồng/cây |
179.000 |
|
|
- |
4cm ≤ ĐK thân < 7cm |
đồng/cây |
279.000 |
|
|
- |
7cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
349.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 10cm |
đồng/cây |
450.000 |
|
|
31 |
Cây đào thế, đào dáng, đào bonsai làm cảnh (mật độ 2.500 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
250.000 |
|
|
- |
Cây con mới trồng |
đồng/cây |
15.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 0,5cm |
đồng/cây |
20.000 |
|
|
- |
0,5cm ≤ ĐK thân < 1cm |
đồng/cây |
35.000 |
|
|
- |
1cm ≤ ĐK thân < 2cm |
đồng/cây |
85.000 |
|
|
- |
2cm ≤ ĐK thân < 3cm |
đồng/cây |
180.000 |
|
|
- |
3cm ≤ ĐK thân < 4cm |
đồng/cây |
265.000 |
|
|
- |
4cm ≤ ĐK thân < 7cm |
đồng/cây |
450.000 |
|
|
- |
7cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
800.000 |
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm |
đồng/cây |
1.300.000 |
|
|
- |
15cm ≤ ĐK thân < 20cm |
đồng/cây |
1.600.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20cm |
đồng/cây |
1.750.000 |
|
|
32 |
Cây Quất cảnh (Mật độ: 10.000 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
250.000 |
|
|
- |
Cây có chiều cao < 50 cm |
đồng/cây |
50.000 |
|
|
- |
50cm ≤ Chiều cao < 80 cm |
đồng/cây |
95.000 |
|
|
- |
80 cm ≤ Chiều cao < 120 cm |
đồng/cây |
202.000 |
|
|
- |
120 cm ≤ Chiều cao < 150 cm |
đồng/cây |
309.000 |
|
|
- |
Cây có chiều cao ≥ 150cm |
đồng/cây |
407.000 |
|
|
33 |
Cây mai hoa (mật độ 2.500 cây/ha) |
|
|
|
|
33.1 |
Cây mai vàng lá tím khi non (hoàng diệp mai), bạch mai, mai chiếu thủy |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
120.000 |
|
|
- |
ĐK thân < 2cm |
đồng/cây |
21.500 |
|
|
- |
2cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
53.500 |
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
266.000 |
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm |
đồng/cây |
465.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 15cm |
đồng/cây |
1.150.000 |
|
|
33.2 |
Cây mai vàng lá xanh (hoàng mai) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
120.000 |
|
|
- |
ĐK thân < 2cm |
đồng/cây |
43.000 |
|
|
- |
2cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
106.000 |
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
335.000 |
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 20cm |
đồng/cây |
830.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20cm |
đồng/cây |
1.550.000 |
|
|
34 |
Cây đào tiên (mật độ 1.111 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
40.000 |
|
|
- |
ĐK thân < 2cm |
đồng/cây |
20.000 |
|
|
- |
2cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
55.000 |
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
120.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 10cm |
đồng/cây |
280.000 |
|
|
35 |
Cây mộc hương (mật độ 1.111 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
45.000 |
|
|
- |
ĐK thân < 2cm |
đồng/cây |
30.000 |
|
|
- |
2cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
70.000 |
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
190.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 10cm |
đồng/cây |
350.000 |
|
|
36 |
Cây trạng nguyên (mật độ 10.000 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Chiều cao <30cm |
đồng/cây |
20.000 |
|
|
- |
30 cm ≤ chiều cao < 70 cm |
đồng/cây |
50.000 |
|
|
- |
Cây có chiều cao ≥ 70 cm |
đồng/cây |
130.000 |
|
|
37 |
Cây ngô đồng cảnh (mật độ 2.500 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
40.000 |
|
|
- |
Cây chưa có hoa |
đồng/cây |
30.000 |
|
|
- |
Cây đã có hoa nhưng chưa thu hoạch |
đồng/cây |
60.000 |
|
|
38 |
Cây dành dành (mật độ 1.111 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
40.000 |
|
|
- |
Cây cao < 15 cm |
đồng/cây |
28.000 |
|
|
- |
15 cm ≤ Chiều cao < 25 cm |
đồng/cây |
45.000 |
|
|
- |
25 cm ≤ Chiều cao < 50 cm |
đồng/cây |
72.000 |
|
|
- |
50 cm ≤ Chiều cao < 100 cm |
đồng/cây |
105.000 |
|
|
- |
100 cm ≤ Chiều cao < 150 cm |
đồng/cây |
158.000 |
|
|
- |
Cây có chiều cao ≥ 150 cm |
đồng/cây |
200.000 |
|
|
39 |
Cây thiên phúc (Hoa pháo bông), hoa mộc lan, hoa lan tiêu, hoa giáng hương, hoa linh san, bạch thiên hương, mai tứ quý: (mật độ 1.600 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
50.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 2 cm |
đồng/cây |
80.000 |
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 5 cm |
đồng/cây |
100.000 |
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 8 cm |
đồng/cây |
260.000 |
|
|
- |
8 cm ≤ ĐK thân < 10 cm |
đồng/cây |
450.000 |
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 10cm |
đồng/cây |
665.000 |
|
|
40 |
Cây sen cạn |
|
|
|
|
- |
Cây chưa có hoa |
đồng/cây |
30.000 |
|
|
- |
Cây đã có hoa nhưng chưa thu hoạch |
đồng/cây |
85.000 |
|
|
III.2 |
CÁC LOẠI CÂY CHƯA PHÂN LOẠI |
|
|
|
|
1 |
Cây cỏ Keo và cỏ STYLOR |
đồng/m2 |
5.500 |
|
|
2 |
Cây cỏ Voi |
đồng/m2 |
6.900 |
|
|
IV |
DI CHUYỂN CÂY ƯƠM, CÂY TRONG VƯỜN ƯƠM, CÂY CẢNH VÀ CÁC LOẠI CÂY KHÁC |
|
|
|
|
1 |
Di chuyển cây ươm, trồng trong bầu |
|
|
|
|
- |
Loại cây lâm nghiệp |
đồng/m2 |
15.000 |
|
|
- |
Cây công nghiệp |
đồng/m2 |
15.000 |
|
|
- |
Cây ăn quả |
đồng/m2 |
20.000 |
|
|
2 |
Di chuyển cây ươm, trồng dưới đất |
|
|
|
|
- |
ĐK tán < 50cm, chiều cao < 10cm |
đồng/cây |
500 |
|
|
- |
ĐK tán < 50cm, 10cm ≤ chiều cao < 30cm |
đồng/cây |
2.000 |
|
|
- |
ĐK tán < 50cm, 30cm ≤ chiều cao < 60cm |
đồng/cây |
4.000 |
|
|
- |
50 ≤ ĐK tán < 100 cm, 60cm ≤ chiều cao < 100cm |
đồng/cây |
25.000 |
|
|
- |
100 ≤ ĐK tán < 150 cm, 100cm ≤ chiều cao < 150cm |
đồng/cây |
45.000 |
|
|
- |
ĐK tán ≥ 150cm, chiều cao ≥ 150 cm |
đồng/cây |
55.000 |
|
|
3 |
Di chuyển cây đã đánh bầu hoặc bó bầu ươm, trồng dưới đất |
|
|
|
|
- |
ĐK tán < 50cm |
đồng/cây |
8.000 |
|
|
- |
50 ≤ ĐK tán < 100 cm |
đồng/cây |
13.000 |
|
|
- |
100 ≤ ĐK tán < 150 cm |
đồng/cây |
23.000 |
|
|
- |
ĐK tán ≥ 150cm |
đồng/cây |
28.000 |
|
|
4 |
Di chuyển đối với cây không còn tán |
Lấy ĐK thân x 20 để tính ĐK tán áp dụng theo đơn giá tương ứng tại mục 2, 3 |
|
|
|
5 |
Di chuyển cây chưa cho thu hoạch, cây cảnh trồng dưới đất có thể di chuyển |
|
|
|
|
- |
ĐK thân < 15 cm |
đồng/cây |
85.000 |
|
|
- |
15 cm ≤ ĐK thân < 25 cm |
đồng/cây |
295.000 |
|
|
- |
ĐK thân ≥ 25 cm |
đồng/cây |
540.000 |
|
|
6 |
Di chuyển cây cảnh trồng trong giỏ, giá thể … |
đồng/m2 |
15.000 |
|
|
7 |
Di chuyển cây cảnh trồng trong chậu |
|
|
|
|
- |
Cây trồng trong chậu có đường kính chậu hoặc trung bình cạnh mặt chậu từ 20 cm đến dưới 50 cm |
Đồng/chậu |
60.000 |
|
|
- |
Cây trồng trong chậu có đường kính chậu hoặc trung bình cạnh mặt chậu từ 50 cm đến dưới 70cm |
Đồng/chậu |
200.000 |
|
|
- |
Cây trồng trong chậu có đường kính chậu hoặc trung bình cạnh mặt chậu từ 70 cm đến dưới 100cm |
Đồng/chậu |
420.000 |
|
|
- |
Cây trồng trong chậu có đường kính chậu hoặc trung bình cạnh mặt chậu từ 100 cm đến dưới 150cm |
Đồng/chậu |
830.000 |
|
|
- |
Cây trồng trong chậu có đường kính chậu hoặc trung bình cạnh mặt chậu từ 150 cm đến dưới 200cm |
Đồng/chậu |
1.960.000 |
|
|
- |
Cây trồng trong chậu có đường kính chậu hoặc trung bình cạnh mặt chậu trên 200cm |
Đồng/chậu |
2.660.000 |
|
Nguyên tắc áp dụng đơn giá bồi thường thiệt hại đối với cây trồng:
1. Đối với cây hàng năm, mức bồi thường thiệt hại theo quy định tại khoản 1 Điều 103 Luật số 31/2024/QH15.
2. Đối với cây lâu năm là loại cho thu hoạch nhiều lần mà đang trong thời kỳ thu hoạch thì mức bồi thường được tính bằng sản lượng vườn cây còn chưa thu hoạch tương ứng với số năm còn lại trong chu kỳ thu hoạch và đơn giá bồi thường. Nếu không xác định được sản lượng vườn cây còn chưa thu hoạch tương ứng với số năm còn lại trong chu kỳ thu hoạch thì mức bồi thường được tính bằng giá trị thiệt hại thực tế của vườn cây cụ thể như sau:
a) Đối với vườn cây lâu năm trồng thuần loài (chỉ trồng 01 loại cây): Trường hợp trồng mật độ thấp hơn hoặc bằng mật độ theo quy định thì tính bồi thường theo mật độ thực tế tại thời điểm kiểm đếm, mức bồi thường được tính theo số lượng cây trồng thực tế nhân (x) với đơn giá một cây tương ứng theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này; Trường hợp trồng vượt mật độ thì số cây trong mật độ được bồi thường bằng 100% đơn giá cây tương ứng quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này, số cây vượt mật độ được bồi thường bằng 30% đơn giá cây tương ứng quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này nhưng giá trị bồi thường đối với cây vượt mật độ không quá 100% giá trị bồi thường đối với cây đúng mật độ theo quy định.
b) Trường hợp trong cùng một diện tích trồng nhiều loại cây lâu năm, xác định cây trồng chính và cây trồng phụ. Cây trồng chính là cây sẽ cho giá trị thu nhập lớn nhất hoặc cây có thời gian cho thu hoạch dài nhất trên diện tích canh tác đó. Cây trồng chính được chọn để tính bồi thường trước theo mục a, các cây trồng phụ còn lại được bồi thường bằng 30% theo đơn giá bồi thường tương ứng cho loại cây đó quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này nhưng giá trị bồi thường đối với cây trồng phụ không quá 100% giá trị bồi thường đối với cây trồng phụ đúng mật độ theo quy định.
3. Đối với vườn cây lâu năm trồng xen cây trồng hàng năm thì cây lâu năm được bồi thường theo mục 2 ở trên, cây trồng hàng năm được bồi thường bằng diện tích trồng thực tế nhân (x) với đơn giá từng loại cây trồng tương ứng.
4. Đối với các loại cây lấy gỗ, cây lâm nghiệp có quy định cây trồng phân tán và cây trồng tập trung: Với diện tích < 0,3 ha được bồi thường bằng đơn giá cây trồng phân tán, với diện tích ≥ 0,3 ha và có độ tàn che của cây rừng trồng từ 0,1 trở lên được bồi thường bằng đơn giá cây trồng tập trung.
5. Chủ sở hữu cây trồng được tự thu hồi cây trồng trước khi bàn giao lại đất cho Nhà nước theo quy định tại khoản 5 Điều 103 Luật số 31/2024/QH15.
6. Đối với cây trồng, cây cảnh, cây giống chưa thu hoạch nhưng có thể di chuyển đến địa điểm khác thì được bồi thường chi phí di chuyển theo đơn giá quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này. Đối với cây trồng khác (cây cảnh trồng trên chậu, giỏ, giá thể, …) bồi thường chi phí di chuyển theo đơn giá quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
7. Phương pháp xác định
a) Vườn ươm cây giống là nơi chuyên biệt để gieo hạt, chăm sóc cây giống từ giai đoạn đầu phát triển cho đến khi chúng đủ lớn và khỏe để trồng ở vị trí cuối cùng hoặc bán. Mức bồi thường được xác định bằng khối lượng thực tế đo đếm (m2) nhân với đơn giá bồi thường loại cây tương ứng quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
b) Đối với cây hàng năm: Mức bồi thường được xác định bằng khối lượng thực tế đo đếm (m2) nhân với đơn giá bồi thường loại cây tương ứng quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
c) Đối với cây lâu năm, các loại cây khác: Mức bồi thường được xác định bằng đo đếm diện tích, số lượng theo thực tế và theo giai đoạn sinh trưởng (m2, cây, khóm, bụi, gốc) đối chiếu với mật độ quy định nhân với đơn giá bồi thường loại cây tương ứng quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
d) Phương pháp xác định, đơn vị đo đạc, kiểm đếm, thống kê
- Diện tích vườn cây được xác định theo thực tế và đối chiếu với bản đồ địa chính, bản đồ hiện trạng sử dụng đất, bản đồ quy hoạch sử dụng đất và trích đo địa chính thửa đất.
- Đối với cây hàng năm trồng thuần loài diện tích thực tế thiệt hại được đo trực tiếp; đối với cây trồng theo luống, diện tích được bồi thường là toàn bộ diện tích thửa đất có trồng cây, bao gồm cả diện tích phần rãnh và diện tích luống có cây (nếu có).
- Đơn vị đo chiều dài, chiều rộng, chiều cao, bề rộng tán cây, đường kính tán cây được tính là mét, được làm tròn tới 0,1 m;
- Đơn vị đo đường kính thân cây được tính là cm, làm tròn tới 0,1 cm;
- Đơn vị đo diện tích là m2, được làm tròn số tới 0,1 m2;
- Đơn vị đo thời gian để tính tuổi cây trồng được làm tròn tới tháng.
- Đối với cây lâu năm xác định (cây lấy gỗ) theo tuổi cây, đường kính gốc
(D00), đường kính 1,3 mét (D1,3) hay đường kính thân.
đ) Cách xác định đường kính thân cây
- Đối với cây trồng lâu năm
+ Đối với cây trồng bằng hạt hoặc cành chiết: Đường kính gốc của cây được đo sát phía trên phần rễ nổi (cổ rễ), nếu cây không có rễ nổi đo sát mặt đất.
+ Đối với cây trồng bằng cành ghép: Đường kính gốc của cây đo trên điểm ghép 05 cm.
+ Trường hợp cây có từ 2 thân trở lên mọc trên một gốc sát mặt đất thì đo đường kính của từng thân cây cộng lại. Đo cách điểm chia thân 15 cm.
- Đối với cây lâm nghiệp
+ Đo chu vi tại vị trí cách mặt đất 1,3 m của tất cả những cây gỗ có D1,3 ≥ 6 cm; ghi số hiệu cây đo đếm bằng sơn đỏ hoặc bút phớt không xóa trên thân cây ở vị trí 1,3 m (Lưu ý: số hiệu cây trên thân cây theo hướng quay vào tâm ô đo đếm).
+ Đối với rừng ngập mặn: đo chu vi tại vị trí cách mặt đất 1,3 m của tất cả những cây gỗ có D1,3 ≥ 4 cm.
+ Trong trường hợp cây có bạnh vè hoặc rừng ngập mặn có rễ chống chân nơm, đo chu vi của các cây có D1,3 ≥ 6 cm phía trên bạnh vè hoặc trên bộ rễ chân nơm, tại vị trí thân sinh trưởng bình thường.
+ Đơn vị đo là cm, lấy tròn 0,1 cm.
+ Công cụ đo chu vi để tính ra đường kính: thước dây.
+ Tính D1,3 bằng cách lấy chu vi tại vị trí cách mặt đất 1,3 m chia cho 3,1416.
e) Cách xác định đường kính tán cây
- Vị trí đo: Đo hình chiếu vuông góc của tán cây với mặt đất.
- Cách đo: Dùng thước đo khoảng cách lớn nhất (R1) và nhỏ nhất (R2) từ thân cây đến mép của hình chiếu tán cây. Tổng hai khoảng cách (D) là đường kính tán cây (D = R1+R2).
g) Cách xác định chiều cao của cây
Chiều cao cây được tính từ gốc trên mặt đất theo thân chính đến chạc đôi, chạc ba cao nhất. Đối với cây có chạc lá là bẹ như dừa, cau... thì độ cao cây tính từ mặt đất đến bẹ gần nhất.
Phụ lục II
ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI ĐỐI VỚI CÁC LOÀI VẬT NUÔI LÀ THỦY SẢN
|
STT |
|
ĐVT |
Đơn giá |
Ghi chú |
|
A |
Nuôi ghép, quảng canh, quảng canh cải tiến |
|
|
|
|
I |
Đối tượng nước ngọt |
|
|
|
|
1 |
Các loài cá truyền thống (trôi, trắm, chép, …) |
Đồng/m2 |
26.000 |
|
|
2 |
Các loại thuỷ sản khác |
Đồng/m2 |
21.000 |
|
|
II |
Đối tượng nước mặn lợ |
|
|
|
|
1 |
Tôm (tôm sú, tôm thẻ trân trắng) |
Đồng/m2 |
28.000 |
|
|
2 |
Cá (cá mú, cá vược, …) |
Đồng/m2 |
61.000 |
|
|
3 |
Các loại thuỷ sản khác |
Đồng/m2 |
25.000 |
|
|
B |
Nuôi thâm canh |
|
|
|
|
I |
Đối tượng nước ngọt |
|
|
|
|
1 |
Cá chép (Cyprinus carpio) (Mật độ thâm canh: 5 con/m²; cỡ giống 50–100 g/con) |
Đồng/m2 |
33.000 |
|
|
2 |
Cá trắm cỏ (Megalobrama amblycephala) (Mật độ thâm canh: 2,5 con/m²; cỡ giống 50– 100 g/con) |
Đồng/m2 |
36.000 |
|
|
3 |
Cá trắm đen (Mylopharyngodon piceus) (Mật độ thâm canh: 2,0 con/m²; cỡ giống 30-50 g/con) |
Đồng/m2 |
53.000 |
|
|
4 |
Cá chuối (Channa striata) (Mật độ thâm canh: 10 con/m²; cỡ giống từ 5–7 cm/con) |
Đồng/m2 |
42.000 |
|
|
5 |
Cá rô đồng (Anabas testudineus) (Mật độ thâm canh: 50 con/m²; cỡ giống 4–6 cm/con) |
Đồng/m2 |
48.000 |
|
|
6 |
Cá rô phi (Oreochromis niloticus) (Mật độ thâm canh: 5 con/m²; cỡ giống 20–30 g/con); Cá diêu hồng (Oreochromis sp) (Mật độ thâm canh: 5 con/m²; cỡ giống 20–30 g/con) |
Đồng/m2 |
30.000 |
|
|
7 |
Cá chim trắng (Ctenopharyngodon idella) (Mật độ thâm canh: 4 con/m²; cỡ giống ≥ 10 cm/con) |
Đồng/m2 |
34.000 |
|
|
8 |
Cá trê phi (Clarias batrachus) (Mật độ thâm canh: 20 con/m²; cỡ từ 4–5 cm/con) |
Đồng/m2 |
41.000 |
|
|
9 |
Cá chạch đồng (Misgurnus anguillicaudatus) (Mật độ thâm canh: 60 con/m²; cỡ giống 4 g/con) |
Đồng/m2 |
48.000 |
|
|
10 |
Cá nheo Mỹ (Ictalurus punctatus) (Mật độ thâm canh: 2 con/m²; cỡ giống ≥ 10 cm/con) |
Đồng/m2 |
58.000 |
|
|
11 |
Cá lăng nha (Hemibagrus wyckioides) (Mật độ thâm canh: 2 con/m²; cỡ giống ≥ 50 g/con) |
Đồng/m2 |
53.000 |
|
|
12 |
Cá lăng chấm (Hemibagrus guttatus) (Mật độ thâm canh: 1 con/m²; cỡ giống ≤ 500 g/con) |
Đồng/m2 |
36.000 |
|
|
13 |
Cá chình hoa (Anguilla marmorata) (Mật độ thâm canh: 10 con/m²; cỡ giống ≥ 100g/con) |
Đồng/m2 |
132.000 |
|
|
14 |
Cá bống bớp (Bostrichthys sinensis Lacépède) (Mật độ thâm canh: 8-10 con/m²; cỡ giống 10- 20g/con) |
Đồng/m2 |
83.000 |
|
|
15 |
Ếch (Hoplobatrachus tigerinus) (Mật độ thâm canh: 80 con/m²; cỡ giống ≥ 20g/con) |
Đồng/m2 |
68.000 |
|
|
16 |
Ba ba trơn (Trionyx sinensis) (Mật độ thâm canh: 2 con/m²; cỡ giống 0,1–0,2 kg/con) |
Đồng/m2 |
243.000 |
|
|
17 |
Lươn (Monopterus albus) (Mật độ thâm canh: 60-200 con/m²; cỡ giống ≥ 15 cm/con) |
Đồng/m2 |
304.000 |
|
|
18 |
Ốc nhồi (Pila conica) (Mật độ thâm canh: 50- 100 con/m²; cỡ giống 0,4–0,5 g/con) |
Đồng/m2 |
28.000 |
|
|
19 |
Tôm cành xanh (Macrobrachium rosenbergii) (Mật độ thâm canh: 15-20 con/m²; cỡ giống 1,0–1,5 g/con) |
Đồng/m2 |
32.000 |
|
|
20 |
Các loại thuỷ sản khác |
Đồng/m2 |
32.000 |
|
|
II |
Đối tượng nước mặn lợ |
|
|
|
|
1 |
Tôm sú (Penaeus monodon) (Mật độ thâm canh: 60-80 con/m²; cỡ giống 11mg/con) |
Đồng/m2 |
41.000 |
|
|
2 |
Tôm thẻ chân trắng (Penaeus vanamei) trong ao lót bạt (Mật độ thâm canh: 200–300 con/m²; cỡ giống 1,0–1,5 g/con) |
Đồng/m2 |
45.000 |
|
|
3 |
Tôm thẻ chân trắng (Penaeus vanamei) trong ao đất (Mật độ thâm canh: 80–120 con/m²; cỡ giống 1,0–1,5 g/con) |
Đồng/m2 |
38.000 |
|
|
4 |
Cá song (cá mú) (E.coioides) trong ao đất (Mật độ thâm canh: 1–2 con/m²; cỡ giống 10- 15 cm) |
Đồng/m2 |
113.000 |
|
|
5 |
Cá vược (cá chẽm) (Lates calcarifer) trong ao đất (Mật độ thâm canh: 1–2 con/m²; cỡ giống 10 –15 cm) |
Đồng/m2 |
62.000 |
|
|
6 |
Cá chim vây vàng (Trachinotus blochii) trong ao đất (Mật độ thâm canh: 3–4 con/m²; cỡ giống ≥ 8 cm) |
Đồng/m2 |
63.000 |
|
|
7 |
Cá hồng mỹ (Sciaenops ocellatus) trong ao đất (Mật độ thâm canh: 1–2 con/m²; cỡ giống ≥ 12 cm) |
Đồng/m2 |
36.000 |
|
|
8 |
Ốc hương (Babylonia areolata) trong ao đất (Mật độ thâm canh: 500–700 con/m²; cỡ giống 20.000 con/kg) |
Đồng/m2 |
45.000 |
|
|
9 |
Cá đối mục (Mugil cephalux) (Mật độ thâm canh: 2 con/m²; cỡ giống 6–8 cm) |
Đồng/m2 |
31.000 |
|
|
10 |
Cua xanh (cua biển) (Scylla serrata) (Mật độ thâm canh: 1–2 con/m²; cỡ giống 10–20 g/con) |
Đồng/m2 |
38.000 |
|
|
11 |
Ngao Bến Tre (Meretrix lyrata) (Mật độ thâm canh: 200 con/m²; cỡ giống 400–600 con/kg) |
Đồng/m2 |
21.000 |
|
|
12 |
Các loại thuỷ sản khác |
Đồng/m2 |
35.000 |
|
|
Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh |
||||
|
C |
Nuôi lồng, bè |
|
|
|
|
1 |
Cá Chép, cá quả, (Mật độ nuôi: 60–80 con/m³; cỡ giống 20–30 g/con) |
Đồng/m3 |
177.000 |
|
|
2 |
Cá Chép giòn (Mật độ nuôi: 8–10 con/m³; cỡ giống 0,8 - 1,2 kg/con) |
Đồng/m3 |
360.000 |
|
|
3 |
Cá Trắm giòn (Mật độ nuôi: 8–12 con/m³; cỡ giống 1,5 – 2,5 kg) |
Đồng/m3 |
288.000 |
|
|
4 |
Cá Rô phi, cá Diêu hồng, cá Trê (Mật độ nuôi: 100 con/m³; cỡ giống ≥ 6 cm) |
Đồng/m3 |
189.000 |
|
|
5 |
Cá trắm cỏ, trắm đen (Mật độ nuôi: 20 – 30 con/m³; cỡ giống 300-500 g/con) |
Đồng/m3 |
276.000 |
|
|
6 |
Cá Lăng nha (Mật độ nuôi: 20 con/m3; cỡ giống ≥ 15 cm/con), cá Nheo Mỹ (Mật độ nuôi: 10 con/m³; cỡ giống ≥ 10 cm/con) |
Đồng/m3 |
338.000 |
|
|
7 |
Cá chình (Mật độ nuôi: 20 con/m3; cỡ giống ≥ 10 cm/con) |
Đồng/m3 |
464.000 |
|
|
8 |
Hầu Thái Bình Dương nuôi trên giàn bè (Mật độ nuôi: 14–16 chùm/m2; cỡ giống 1–2 g/con) |
Đồng/m3 |
28.000 |
|
|
9 |
Các loại thuỷ sản khác |
Đồng/m3 |
108.000 |
|
|
D |
Máng (bể) nuôi cá ứng dụng công nghệ “sông trong ao” |
|
|
|
|
1 |
Cá trắm cỏ, cá chép |
Đồng/m3 |
515.000 |
|
|
2 |
Cá rô phi, cá diêu hồng |
Đồng/m3 |
592.000 |
|
|
3 |
Cá trắm đen |
Đồng/m3 |
990.000 |
|
|
4 |
Cá lăng, cá ngạnh |
Đồng/m3 |
759.000 |
|
|
E |
Giống thuỷ sản |
|
|
|
|
1 |
Baba giống |
Đồng/m2 |
44.000 |
|
|
2 |
Ếch giống |
Đồng/m2 |
43.000 |
|
|
3 |
Lươn giống |
Đồng/m2 |
63.000 |
|
|
4 |
Ương giống từ nhuyễn thể lên giống cỡ lớn (ngao, hàu, sò huyết, ốc hương…) |
Đồng/m2 |
33.000 |
|
|
5 |
Giống giáp xác (tôm, cua…) |
Đồng/m2 |
29.000 |
|
|
6 |
Nuôi giống các loại thuỷ sản khác |
Đồng/m2 |
25.000 |
|
Nguyên tắc áp dụng đơn giá bồi thường thiệt hại đối với vật nuôi là thuỷ sản:
1. Xác định hình thức nuôi thâm canh, bán thâm canh
Theo quy định tại khoản 1, khoản 2, Điều 3 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 8/3/2019 của Chính phủ về Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuỷ sản:
- Nuôi trồng thủy sản bán thâm canh là nuôi trồng thủy sản trong điều kiện kiểm soát được một phần quá trình tăng trưởng, sản lượng của loài thủy sản nuôi và sự tăng trưởng của loài thủy sản nuôi phụ thuộc vào nguồn thức ăn tự nhiên và thức ăn thủy sản.
- Nuôi trồng thủy sản thâm canh là nuôi trồng thủy sản trong điều kiện kiểm soát được quá trình tăng trưởng, sản lượng của loài thủy sản nuôi và sự tăng trưởng của loài thủy sản nuôi phụ thuộc hoàn toàn vào nguồn thức ăn thủy sản.
Trường hợp không xác định được nuôi thâm canh, nuôi bán thâm canh, loài thủy sản thả nuôi thì tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư lấy đơn giá nuôi ghép nhiều loài thuỷ sản để tính đơn giá bồi thường.
2. Các trường hợp áp dụng
- Đối với vật nuôi là thủy sản mà thời điểm kiểm kê chưa đến thời kỳ thu hoạch (đối tượng thiệt hại do phải thu hoạch sớm hoặc không thể di chuyển được): Kiểm kê diện tích, thể tích lồng nuôi để áp đơn giá bồi thường.
- Đối với vật nuôi là thủy sản mà thời điểm kiểm kê đã đến thời kỳ thu hoạch thì không được bồi thường.
3. Xác định diện tích, thể tích nuôi trồng thuỷ sản
- Xác định diện tích: Diện tích bị thu hồi theo kết quả đo đạc bản đồ thu hồi đất.
- Xác định thể tích bể nuôi: Bể nuôi thuỷ sản có một phần hoặc toàn bộ nằm trong diện tích đất bị thu hồi thì xác định 100% thể tích bể nuôi thuỷ sản thực tế bằng đo trực tiếp.
- Xác định thể tích lồng nuôi: Xác định thể tích lồng nuôi thuỷ sản bị thiệt hại do không thể di dời bằng đo trực tiếp.
4. Cách xác định giá trị bồi thường
* Giá trị bồi thường thiệt hại với vật nuôi là thủy sản được tính như sau:
M = S (V) x ĐG
Trong đó:
M: Mức bồi thường (đồng).
S: Diện tích nuôi trồng thuỷ sản bị thiệt hại do thu hồi (m2) được làm tròn số tới 0,1 (trừ nuôi lồng bè, bể).
V: Thể tích lồng bè, bể thực nuôi thuỷ sản bị thiệt hại (m3) được làm tròn số tới 0,1.
ĐG: Đơn giá bồi thường thiệt hại. Dấu x: Phép nhân; dấu ( ): Hoặc.
5. Xác định bồi thường
Đối với vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi diện tích đất thủy sản mà gây thiệt hại thì được bồi thường thiệt hại theo quy định, mức bồi thường không bao gồm giá trị đầu tư ao hồ.
6. Chủ sở hữu vật nuôi là thuỷ sản được tự thu hồi vật nuôi là thuỷ sản trước khi bàn giao lại đất cho Nhà nước theo quy định tại khoản 5 Điều 103 Luật số 31/2024/QH15.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh