Quyết định 1980/QĐ-UBND năm 2025 về Danh mục các cơ quan, tổ chức nộp hồ sơ, tài liệu vào lưu trữ lịch sử tỉnh Đồng Tháp
| Số hiệu | 1980/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 12/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 12/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Tháp |
| Người ký | Huỳnh Minh Tuấn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1980/QĐ-UBND |
Đồng Tháp, ngày 12 tháng 12 năm 2025 |
BAN HÀNH DANH MỤC CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC NỘP HỒ SƠ, TÀI LIỆU VÀO LƯU TRỮ LỊCH SỬ TỈNH ĐỒNG THÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Lưu trữ ngày 21 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Thông tư số 06/2025/TT-BNV ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định chi tiết một số điều của Luật Lưu trữ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 4024/TTr-SNV ngày 05 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục các cơ quan, tổ chức nộp hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ lịch sử tỉnh Đồng Tháp (Danh mục kèm theo).
1. Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có tên trong Danh mục tại Điều 1 chịu trách nhiệm thu thập, chỉnh lý, xác định giá trị tài liệu, lựa chọn hồ sơ, tài liệu có thời hạn bảo quản vĩnh viễn giao nộp vào Lưu trữ lịch sử tỉnh Đồng Tháp theo quy định của pháp luật. Trường hợp cơ quan, tổ chức có tên trong Danh mục tại Điều 1 thay đổi về tên gọi thì vẫn có trách nhiệm nộp hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ lịch sử tỉnh Đồng Tháp.
2. Giao Giám đốc Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức có liên quan tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân Tỉnh ban hành Danh mục thành phần hồ sơ, tài liệu nộp lưu vào Lưu trữ lịch sử tỉnh Đồng Tháp; hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thu nộp hồ sơ, tài liệu đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 892/QĐ-UBND-HC ngày 07 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành Danh mục các cơ quan, tổ chức thuộc nguồn nộp lưu tài liệu lưu trữ vào Trung tâm Lưu trữ lịch sử Tỉnh và Quyết định số 2375/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Danh mục các cơ quan, tổ chức thuộc nguồn nộp lưu tài liệu vào Lưu trữ lịch sử tỉnh Tiền Giang.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có tên trong Danh mục tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC NỘP HỒ SƠ, TÀI LIỆU VÀO LƯU TRỮ LỊCH SỬ
TỈNH ĐỒNG THÁP
(Kèm theo Quyết định số: 1980/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
|
STT |
Tên cơ quan, tổ chức |
Ghi chú |
|
|
||
|
ĐOÀN ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI, HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH |
|
|
|
1 |
Hội đồng nhân dân Tỉnh |
|
|
2 |
Đoàn Đại biểu Quốc hội Tỉnh |
|
|
3 |
Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân Tỉnh[1] |
|
|
4 |
Ủy ban nhân dân Tỉnh |
|
|
|
||
|
1 |
Sở Nội vụ |
|
|
2 |
Sở Tư pháp |
|
|
3 |
Sở Tài chính |
|
|
4 |
Sở Công Thương |
|
|
5 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
6 |
Sở Xây dựng |
|
|
7 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
8 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
9 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
10 |
Sở Y tế |
|
|
11 |
Thanh tra Tỉnh |
|
|
12 |
Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh[2] |
|
|
|
||
|
1 |
Ban Quản lý Khu kinh tế Tỉnh |
|
|
|
||
|
1 |
Tòa án nhân dân Tỉnh |
|
|
2 |
Viện Kiểm sát nhân dân Tỉnh |
|
|
CÁC TỔ CHỨC TRỰC THUỘC CƠ QUAN CHUYÊN MÔN THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÓ CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC |
|
|
|
1 |
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
2 |
Chi cục Chăn nuôi và Thú y thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
3 |
Chi cục Thủy sản thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
4 |
Chi cục Thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
5 |
Chi cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
6 |
Chi cục Kiểm lâm thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
7 |
Chi cục Phát triển nông thôn thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
8 |
Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm thuộc Sở Y tế |
|
|
9 |
Chi cục Quản lý thị trường thuộc Sở Công Thương |
|
|
|
||
|
1 |
Ban Quản lý Dự án tỉnh Đồng Tháp |
|
|
2 |
Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Đồng Tháp |
|
|
3 |
Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đồng Tháp |
|
|
4 |
Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình Giao thông tỉnh Đồng Tháp |
|
|
5 |
Trường Đại học Tiền Giang |
|
|
6 |
Trường Cao đẳng Y tế Đồng Tháp |
|
|
7 |
Trường Cao đẳng Y tế Tiền Giang |
|
|
8 |
Trường Cao đẳng Cộng đồng Đồng Tháp |
|
|
9 |
Trường Cao đẳng Tiền Giang |
|
|
10 |
Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng khu vực 1 |
|
|
11 |
Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng khu vực 2 |
|
|
12 |
Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng khu vực 3 |
|
|
13 |
Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng khu vực 4 |
|
|
14 |
Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Đồng Tháp |
|
|
15 |
Vườn Quốc gia Tràm Chim |
|
|
CƠ QUAN, TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP TRUNG ƯƠNG HOẠT ĐỘNG THEO NGÀNH DỌC Ở CẤP TỈNH |
|
|
|
1 |
Bảo hiểm xã hội tỉnh Đồng Tháp |
|
|
2 |
Thống kê tỉnh Đồng Tháp |
|
|
3 |
Thi hành án dân sự tỉnh Đồng Tháp |
|
|
4 |
Thuế tỉnh Đồng Tháp |
|
|
5 |
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực 13 |
|
|
6 |
Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Đồng Tháp |
|
|
7 |
Bưu điện Đồng Tháp |
|
|
8 |
Viễn thông Đồng Tháp |
|
|
9 |
Trường Đại học Đồng Tháp |
|
|
10 |
Công ty Điện lực Đồng Tháp |
|
|
DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC DO CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUYẾT ĐỊNH THÀNH LẬP |
|
|
|
1 |
Công ty TNHH MTV Cấp nước Tiền Giang |
|
|
2 |
Công ty TNHH MTV Xổ số kiến thiết Tiền Giang |
|
|
3 |
Công ty TNHH MTV Xổ số kiến thiết Đồng Tháp |
|
|
4 |
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình Thủy lợi Tiền Giang |
|
|
5 |
Công ty TNHH MTV Công trình Đô thị Mỹ Tho |
|
|
|
||
|
1 |
Viện Kiểm sát nhân dân khu vực (1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12) |
|
|
2 |
Tòa án nhân dân khu vực (1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12) |
|
|
3 |
Thuế cơ sở (1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9) |
|
|
|
||
|
I |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ |
|
|
1 |
Hội đồng nhân dân |
|
|
2 |
Ủy ban nhân dân |
|
|
II |
CƠ QUAN CHUYÊN MÔN THUỘC UBND CẤP XÃ |
|
|
1 |
Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân[3] |
|
|
2 |
Phòng Kinh tế (đối với xã)/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
|
|
3 |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
|
[1] Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân Tỉnh làm đầu mối nộp hồ sơ, tài liệu của Đoàn Đại biểu Quốc hội Tỉnh, Hội đồng nhân dân Tỉnh và của Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân Tỉnh.
[2] Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh làm đầu mối nộp hồ sơ, tài liệu của Ủy ban nhân dân Tỉnh và Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh.
[3] Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã làm đầu mối nộp hồ sơ, tài liệu của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1980/QĐ-UBND |
Đồng Tháp, ngày 12 tháng 12 năm 2025 |
BAN HÀNH DANH MỤC CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC NỘP HỒ SƠ, TÀI LIỆU VÀO LƯU TRỮ LỊCH SỬ TỈNH ĐỒNG THÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Lưu trữ ngày 21 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Thông tư số 06/2025/TT-BNV ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định chi tiết một số điều của Luật Lưu trữ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 4024/TTr-SNV ngày 05 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục các cơ quan, tổ chức nộp hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ lịch sử tỉnh Đồng Tháp (Danh mục kèm theo).
1. Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có tên trong Danh mục tại Điều 1 chịu trách nhiệm thu thập, chỉnh lý, xác định giá trị tài liệu, lựa chọn hồ sơ, tài liệu có thời hạn bảo quản vĩnh viễn giao nộp vào Lưu trữ lịch sử tỉnh Đồng Tháp theo quy định của pháp luật. Trường hợp cơ quan, tổ chức có tên trong Danh mục tại Điều 1 thay đổi về tên gọi thì vẫn có trách nhiệm nộp hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ lịch sử tỉnh Đồng Tháp.
2. Giao Giám đốc Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức có liên quan tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân Tỉnh ban hành Danh mục thành phần hồ sơ, tài liệu nộp lưu vào Lưu trữ lịch sử tỉnh Đồng Tháp; hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thu nộp hồ sơ, tài liệu đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 892/QĐ-UBND-HC ngày 07 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành Danh mục các cơ quan, tổ chức thuộc nguồn nộp lưu tài liệu lưu trữ vào Trung tâm Lưu trữ lịch sử Tỉnh và Quyết định số 2375/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Danh mục các cơ quan, tổ chức thuộc nguồn nộp lưu tài liệu vào Lưu trữ lịch sử tỉnh Tiền Giang.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có tên trong Danh mục tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC NỘP HỒ SƠ, TÀI LIỆU VÀO LƯU TRỮ LỊCH SỬ
TỈNH ĐỒNG THÁP
(Kèm theo Quyết định số: 1980/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
|
STT |
Tên cơ quan, tổ chức |
Ghi chú |
|
|
||
|
ĐOÀN ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI, HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH |
|
|
|
1 |
Hội đồng nhân dân Tỉnh |
|
|
2 |
Đoàn Đại biểu Quốc hội Tỉnh |
|
|
3 |
Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân Tỉnh[1] |
|
|
4 |
Ủy ban nhân dân Tỉnh |
|
|
|
||
|
1 |
Sở Nội vụ |
|
|
2 |
Sở Tư pháp |
|
|
3 |
Sở Tài chính |
|
|
4 |
Sở Công Thương |
|
|
5 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
6 |
Sở Xây dựng |
|
|
7 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
8 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
9 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
10 |
Sở Y tế |
|
|
11 |
Thanh tra Tỉnh |
|
|
12 |
Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh[2] |
|
|
|
||
|
1 |
Ban Quản lý Khu kinh tế Tỉnh |
|
|
|
||
|
1 |
Tòa án nhân dân Tỉnh |
|
|
2 |
Viện Kiểm sát nhân dân Tỉnh |
|
|
CÁC TỔ CHỨC TRỰC THUỘC CƠ QUAN CHUYÊN MÔN THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÓ CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC |
|
|
|
1 |
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
2 |
Chi cục Chăn nuôi và Thú y thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
3 |
Chi cục Thủy sản thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
4 |
Chi cục Thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
5 |
Chi cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
6 |
Chi cục Kiểm lâm thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
7 |
Chi cục Phát triển nông thôn thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
8 |
Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm thuộc Sở Y tế |
|
|
9 |
Chi cục Quản lý thị trường thuộc Sở Công Thương |
|
|
|
||
|
1 |
Ban Quản lý Dự án tỉnh Đồng Tháp |
|
|
2 |
Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Đồng Tháp |
|
|
3 |
Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đồng Tháp |
|
|
4 |
Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình Giao thông tỉnh Đồng Tháp |
|
|
5 |
Trường Đại học Tiền Giang |
|
|
6 |
Trường Cao đẳng Y tế Đồng Tháp |
|
|
7 |
Trường Cao đẳng Y tế Tiền Giang |
|
|
8 |
Trường Cao đẳng Cộng đồng Đồng Tháp |
|
|
9 |
Trường Cao đẳng Tiền Giang |
|
|
10 |
Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng khu vực 1 |
|
|
11 |
Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng khu vực 2 |
|
|
12 |
Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng khu vực 3 |
|
|
13 |
Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng khu vực 4 |
|
|
14 |
Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Đồng Tháp |
|
|
15 |
Vườn Quốc gia Tràm Chim |
|
|
CƠ QUAN, TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP TRUNG ƯƠNG HOẠT ĐỘNG THEO NGÀNH DỌC Ở CẤP TỈNH |
|
|
|
1 |
Bảo hiểm xã hội tỉnh Đồng Tháp |
|
|
2 |
Thống kê tỉnh Đồng Tháp |
|
|
3 |
Thi hành án dân sự tỉnh Đồng Tháp |
|
|
4 |
Thuế tỉnh Đồng Tháp |
|
|
5 |
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực 13 |
|
|
6 |
Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Đồng Tháp |
|
|
7 |
Bưu điện Đồng Tháp |
|
|
8 |
Viễn thông Đồng Tháp |
|
|
9 |
Trường Đại học Đồng Tháp |
|
|
10 |
Công ty Điện lực Đồng Tháp |
|
|
DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC DO CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUYẾT ĐỊNH THÀNH LẬP |
|
|
|
1 |
Công ty TNHH MTV Cấp nước Tiền Giang |
|
|
2 |
Công ty TNHH MTV Xổ số kiến thiết Tiền Giang |
|
|
3 |
Công ty TNHH MTV Xổ số kiến thiết Đồng Tháp |
|
|
4 |
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình Thủy lợi Tiền Giang |
|
|
5 |
Công ty TNHH MTV Công trình Đô thị Mỹ Tho |
|
|
|
||
|
1 |
Viện Kiểm sát nhân dân khu vực (1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12) |
|
|
2 |
Tòa án nhân dân khu vực (1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12) |
|
|
3 |
Thuế cơ sở (1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9) |
|
|
|
||
|
I |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ |
|
|
1 |
Hội đồng nhân dân |
|
|
2 |
Ủy ban nhân dân |
|
|
II |
CƠ QUAN CHUYÊN MÔN THUỘC UBND CẤP XÃ |
|
|
1 |
Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân[3] |
|
|
2 |
Phòng Kinh tế (đối với xã)/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
|
|
3 |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
|
[1] Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân Tỉnh làm đầu mối nộp hồ sơ, tài liệu của Đoàn Đại biểu Quốc hội Tỉnh, Hội đồng nhân dân Tỉnh và của Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân Tỉnh.
[2] Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh làm đầu mối nộp hồ sơ, tài liệu của Ủy ban nhân dân Tỉnh và Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh.
[3] Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã làm đầu mối nộp hồ sơ, tài liệu của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh