Quyết định 1834/QĐ-UBND năm 2025 về Danh mục các cơ quan, tổ chức của Nhà nước nộp hồ sơ, tài liệu vào lưu trữ lịch sử trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, không thuộc trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 18 Luật Lưu trữ
| Số hiệu | 1834/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 24/10/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 24/10/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Đinh Văn Tuấn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1834/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 24 tháng 10 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Lưu trữ ngày 21 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ;
Căn cứ Thông tư số 06/2025/TT-BNV ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định chi tiết một số điều của Luật Lưu trữ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 416/TTr-SNV ngày 16 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành danh mục các cơ quan, tổ chức của Nhà nước nộp hồ sơ, tài liệu vào lưu trữ lịch sử trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, không thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 18 Luật Lưu trữ (có Danh mục các cơ quan, tổ chức kèm theo).
1. Các cơ quan, tổ chức thuộc danh mục quy định tại Điều 1 của Quyết định này có trách nhiệm thực hiện các quy định tại khoản 1 Điều 19 của Luật Lưu trữ ngày 21 tháng 6 năm 2024 và các văn bản hướng dẫn thi hành có liên quan.
2. Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh thuộc Sở Nội vụ có trách nhiệm thực hiện các quy định tại khoản 2 Điều 19 của Luật Lưu trữ ngày 21 tháng 6 năm 2024.
3. Giao Sở Nội vụ hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra thực hiện Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và đơn vị sự nghiệp thuộc sở, ban, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
CÁC
CƠ QUAN, TỔ CHỨC CỦA NHÀ NƯỚC NỘP HỒ SƠ, TÀI LIỆU VÀO LƯU TRỮ LỊCH SỬ TỈNH LÂM
ĐỒNG, KHÔNG THUỘC TRƯỜNG HỢP QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 2 ĐIỀU 18 LUẬT LƯU TRỮ
(Kèm theo Quyết định số 1834/QĐ-UBND ngày 24 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
|
STT |
TÊN CƠ QUAN TỔ CHỨC |
|
1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
2 |
Trung tâm Thông tin tỉnh Lâm Đồng |
|
3 |
Trung tâm Hội nghị tỉnh Lâm Đồng |
|
1 |
Trung tâm Khuyến nông tỉnh Lâm Đồng |
|
2 |
Trung tâm Giống và Vật tư nông nghiệp tỉnh Lâm Đồng |
|
3 |
Trung tâm Kỹ thuật Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lâm Đồng |
|
4 |
Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng |
|
5 |
Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Lâm Đồng |
|
6 |
Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Lâm Đồng |
|
7 |
Trung tâm Chuyển đổi số |
|
8 |
Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Lâm Đồng |
|
9 |
Trung tâm Quản lý đầu tư khai thác và thủy lợi tỉnh Lâm Đồng |
|
10 |
Ban Quản lý các Cảng cá tỉnh Lâm Đồng |
|
11 |
Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Nam Nung |
|
12 |
Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Núi Ông |
|
13 |
Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Tà Kóu |
|
14 |
Ban quản lý Khu bảo tồn biển Hòn Cau |
|
15 |
Ban quản lý rừng phòng hộ Tuy Phong |
|
16 |
Ban quản lý rừng phòng hộ Sông Mao - Phan Điền |
|
17 |
Ban quản lý rừng phòng hộ Sông Lũy - Cà Giây |
|
18 |
Ban quản lý rừng phòng hộ Tánh Linh |
|
19 |
Ban quản lý rừng phòng hộ Đông Giang |
|
20 |
Ban quản lý rừng phòng hộ Sông Quao |
|
21 |
Ban quản lý rừng phòng hộ Lê Hồng Phong |
|
22 |
Ban quản lý rừng phòng hộ Hồng Phú |
|
23 |
Ban quản lý rừng phòng hộ Đức Linh |
|
24 |
Ban quản lý rừng phòng hộ Sông Móng - Ka Pét |
|
25 |
Ban quản lý rừng phòng hộ Nam Cát Tiên |
|
26 |
Ban quản lý rừng phòng hộ Đắk Glong - Gia Nghĩa |
|
27 |
Ban quản lý rừng phòng hộ Vành đai biên giới |
|
28 |
Ban quản lý rừng phòng hộ Lâm Viên |
|
29 |
Ban quản lý rừng phòng hộ Đa Nhim |
|
30 |
Ban quản lý rừng phòng hộ D’ran |
|
31 |
Ban quản lý rừng phòng hộ Đức Trọng |
|
32 |
Ban quản lý rừng phòng hộ Lâm Hà |
|
33 |
Ban quản lý rừng phòng hộ Sêrêpôk |
|
34 |
Ban quản lý rừng phòng hộ Tân Thượng - Hòa Bắc |
|
35 |
Ban quản lý rừng phòng hộ Đam B’ri |
|
36 |
Ban quản lý rừng phòng hộ Nam Huoai |
|
37 |
Quỹ Bảo vệ môi trường |
|
38 |
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng |
|
39 |
Quỹ Phòng chống thiên tai |
|
40 |
Văn phòng Điều phối nông thôn mới |
|
1 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lâm Đồng |
|
2 |
Bệnh viện Đa khoa Bình Thuận |
|
3 |
Bệnh viện Đa khoa Đắk Nông |
|
4 |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Bắc Bình Thuận |
|
5 |
Bệnh viện Đa khoa khu vực La Gi |
|
6 |
Bệnh viện Đa khoa khu vực phía Nam |
|
7 |
Bệnh viện II Lâm Đồng |
|
8 |
Bệnh viện Da liễu Bình Thuận |
|
9 |
Bệnh viện Phổi Bình Thuận |
|
10 |
Bệnh viện Y học cổ truyền Bảo Lộc |
|
11 |
Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Bình Thuận |
|
12 |
Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Lâm Đồng |
|
13 |
Bệnh viện Y học cổ truyền Phạm Ngọc Thạch |
|
14 |
Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Lâm Đồng |
|
15 |
Trung tâm Bảo trợ xã hội Đắk Nông |
|
16 |
Trung tâm Bảo trợ xã hội Bình Thuận |
|
17 |
Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Lâm Đồng |
|
18 |
Trung tâm Pháp Y Đắk Nông |
|
19 |
Trung tâm Y khoa - Pháp y Bình Thuận |
|
20 |
Trung tâm Pháp Y tỉnh Lâm Đồng |
|
21 |
Trung tâm Giám định Y khoa Đắk Nông |
|
22 |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Bình Thuận |
|
23 |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Đắk Nông |
|
24 |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Lâm Đồng |
|
25 |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Bình Thuận |
|
26 |
Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm - Mỹ phẩm tỉnh Lâm Đồng |
|
27 |
Trung tâm Y tế khu vực Cư Jút |
|
28 |
Trung tâm Y tế khu vực Bảo Lộc |
|
29 |
Trung tâm Y tế khu vực Bảo Lâm |
|
30 |
Trung tâm Y tế khu vực Bắc Bình |
|
31 |
Trung tâm Y tế khu vực Di Linh |
|
32 |
Trung tâm Y tế khu vực Đà Lạt |
|
33 |
Trung tâm Y tế khu vực Đạ Hoai |
|
34 |
Trung tâm Y tế khu vực Đắk Mil |
|
35 |
Trung tâm Y tế khu vực Đắk Song |
|
36 |
Trung tâm Y tế khu vực Đắk Glong |
|
37 |
Trung tâm Y tế khu vực Đắk R'lấp |
|
38 |
Trung tâm Y tế khu vực Đam Rông |
|
39 |
Trung tâm Y tế khu vực Đơn Dương |
|
40 |
Trung tâm Y tế khu vực Đức Trọng |
|
41 |
Trung tâm Y tế khu vực Đức Linh |
|
42 |
Trung tâm Y tế khu vực Gia Nghĩa |
|
43 |
Trung tâm Y tế khu vực Hàm Thuận Bắc |
|
44 |
Trung tâm Y tế khu vực Hàm Thuận Nam |
|
45 |
Trung tâm Y tế khu vực Hàm Tân |
|
46 |
Trung tâm Y tế khu vực Krông Nô |
|
47 |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Dương |
|
48 |
Trung tâm Y tế khu vực Lâm Hà |
|
49 |
Trung tâm Y tế khu vực La Gi |
|
50 |
Trung tâm Y tế Quân dân y Đặc khu Phú Quý |
|
51 |
Trung tâm Y tế khu vực Phan Thiết |
|
52 |
Trung tâm Y tế khu vực Tánh Linh |
|
53 |
Trung tâm Y tế khu vực Tuy Đức |
|
54 |
Trung tâm Y tế khu vực Tuy Phong |
|
1 |
Ban Quản lý nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Lâm Đồng |
|
2 |
Ban Quản lý nghĩa trang liệt sĩ Bình Thuận |
|
3 |
Trung tâm Điều dưỡng người có công tỉnh Lâm Đồng |
|
4 |
Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Lâm Đồng |
|
5 |
Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh Lâm Đồng |
|
1 |
Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa |
|
1 |
Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Lâm Đồng |
|
2 |
Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh Lâm Đồng |
|
3 |
Phòng Công chứng số 1 |
|
4 |
Phòng Công chứng số 2 |
|
5 |
Phòng Công chứng số 3 |
|
6 |
Phòng Công chứng số 5 |
|
1 |
Thư viện tỉnh Lâm Đồng |
|
2 |
Bảo tàng tỉnh Lâm Đồng |
|
3 |
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể thao tỉnh Lâm Đồng |
|
4 |
Trung tâm Văn hóa và Quản lý Công viên địa chất Đắk Nông - tỉnh Lâm Đồng |
|
5 |
Nhà hát Nghệ thuật Lâm Đồng |
|
6 |
Bảo tàng Hồ Chí Minh Bình Thuận tỉnh Lâm Đồng |
|
7 |
Ban Quản lý Khu di tích căn cứ Tỉnh ủy Bình Thuận trong kháng chiến chống Mỹ |
|
8 |
Trung tâm Xúc tiến Du lịch tỉnh Lâm Đồng |
|
1 |
Trung tâm Hạ tầng và Công nghệ số tỉnh Lâm Đồng |
|
2 |
Trung tâm Ứng dụng khoa học và công nghệ tỉnh Lâm Đồng |
|
3 |
Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Lâm Đồng |
|
1 |
Viện Quy hoạch xây dựng Bình Thuận |
|
2 |
Trung tâm Kiểm định và Tư vấn xây dựng Lâm Đồng |
|
3 |
Trung tâm Kiểm định xây dựng Bình Thuận |
|
4 |
Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lâm Đồng |
|
5 |
Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Bình Thuận |
|
6 |
Ban Quản lý dự án bảo trì công trình và Tư vấn xây dựng Đắk Nông |
|
7 |
Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới Lâm Đồng |
|
8 |
Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới Bình Thuận |
|
9 |
Ban Quản lý Cảng Phú Quý |
|
10 |
Trung tâm Quản lý nhà Lâm Đồng |
|
11 |
Bến xe Bình Thuận |
|
1 |
Trung tâm Giáo dục thường xuyên Đà Lạt |
|
2 |
Trung tâm Giáo dục thường xuyên - Ngoại ngữ, Tin học tỉnh |
|
3 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Di Linh |
|
4 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Bảo Lộc |
|
5 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Đạ Huoai |
|
6 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Đức Trọng |
|
7 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Lâm Hà |
|
8 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Đắk R'lấp |
|
9 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Đắk Glong |
|
10 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Đắk Song |
|
11 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Đắk Mil |
|
12 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Tuy Đức |
|
13 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Cư Jút |
|
14 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Krông Nô |
|
15 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Tuy Phong |
|
16 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Bắc Bình |
|
17 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Hàm Thuận Bắc |
|
18 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Hàm Thuận Nam |
|
19 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Hàm Tân |
|
20 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên La Gi |
|
21 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Tánh Linh |
|
22 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Đức Linh |
|
23 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Phú Quý |
|
24 |
Trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập - Cam Ly |
|
25 |
Trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập - Gia Nghĩa |
|
26 |
Trường Phổ thông Dân tộc nội trú |
|
27 |
Trường Phổ thông Dân tộc nội trú Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Krông Nô |
|
28 |
Trường Phổ thông Dân tộc nội trú Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Đắk Glong |
|
29 |
Trường Phổ thông Dân tộc nội trú Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Đắk Mil |
|
30 |
Trường Phổ thông Dân tộc nội trú Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Đắk R'lấp |
|
31 |
Trường Phổ thông Dân tộc nội trú Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Đắk Song |
|
32 |
Trường Phổ thông Dân tộc nội trú Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Tuy Đức |
|
33 |
Trường Phổ thông Dân tộc nội trú Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Cư Jút |
|
34 |
Trường Phổ thông Dân tộc nội trú Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Đạ Tẻh |
|
35 |
Trường Phổ thông Dân tộc nội trú Trung học cơ sở và Trung học phổ thông tỉnh Lâm Đồng |
|
36 |
Trường Tình thương |
|
37 |
Trường Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Chi Lăng |
|
38 |
Trường Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Đạ Nhim |
|
39 |
Trường Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Đạ Sar |
|
40 |
Trường Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Đống Đa |
|
41 |
Trường Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Lê Hữu Trác |
|
42 |
Trường Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Lộc Bắc |
|
43 |
Trường Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Quảng Hòa |
|
44 |
Trường Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Tà Nung |
|
45 |
Trường Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Tây Sơn |
|
46 |
Trường Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Võ Nguyên Giáp |
|
47 |
Trường Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Xuân Trường |
|
48 |
Trường Trung học phổ thông Bắc Bình |
|
49 |
Trường Trung học phổ thông Bảo Lâm |
|
50 |
Trường Trung học phổ thông Bảo Lộc |
|
51 |
Trường Trung học phổ thông Bùi Thị Xuân - Đà Lạt |
|
52 |
Trường Trung học phổ thông Bùi Thị Xuân - Mũi Né |
|
53 |
Trường Trung học phổ thông Cát Tiên |
|
54 |
Trường Trung học phổ thông Chu Văn An - Hiệp Thạnh |
|
55 |
Trường Trung học phổ thông Chu Văn An - Gia Nghĩa |
|
56 |
Trường Trung học phổ thông Chuyên Bảo Lộc |
|
57 |
Trường Trung học phổ thông Chuyên Nguyễn Chí Thanh |
|
58 |
Trường Trung học phổ thông Chuyên Thăng Long |
|
59 |
Trường Trung học phổ thông Chuyên Trần Hưng Đạo |
|
60 |
Trường Trung học phổ thông Đạ Huoai |
|
61 |
Trường Trung học phổ thông Đạ Tẻh |
|
62 |
Trường Trung học phổ thông Đạ Tông |
|
63 |
Trường Trung học phổ thông Đắk Glong |
|
64 |
Trường Trung học phổ thông Đắk Mil |
|
65 |
Trường Trung học phổ thông Đắk Song |
|
66 |
Trường Trung học phổ thông Đạm Ri |
|
67 |
Trường Trung học phổ thông Di Linh |
|
68 |
Trường Trung học phổ thông Đơn Dương |
|
69 |
Trường Trung học phổ thông Dân tộc nội trú N'Trang Lơng |
|
70 |
Trường Trung học phổ thông Đức Linh |
|
71 |
Trường Trung học phổ thông Đức Tân |
|
72 |
Trường Trung học phổ thông Đức Trọng |
|
73 |
Trường Trung học phổ thông Gia Nghĩa |
|
74 |
Trường Trung học phổ thông Gia Viễn |
|
75 |
Trường Trung học phổ thông Hàm Tân |
|
76 |
Trường Trung học phổ thông Hàm Thuận Bắc |
|
77 |
Trường Trung học phổ thông Hàm Thuận Nam |
|
78 |
Trường Trung học phổ thông Hòa Đa |
|
79 |
Trường Trung học phổ thông Hoàng Hoa Thám |
|
80 |
Trường Trung học phổ thông Hùng Vương - D'Ran |
|
81 |
Trường Trung học phổ thông Hùng Vương - Hoài Đức |
|
82 |
Trường Trung học phổ thông Hùng Vương - Quảng Phú |
|
83 |
Trường Trung học phổ thông Huỳnh Thúc Kháng - Lâm Hà |
|
84 |
Trường Trung học phổ thông Huỳnh Thúc Kháng - Sơn Mỹ |
|
85 |
Trường Trung học phổ thông Krông Nô |
|
86 |
Trường Trung học phổ thông Lâm Hà |
|
87 |
Trường Trung học phổ thông Lang Biang |
|
88 |
Trường Trung học phổ thông Lê Duẩn |
|
89 |
Trường Trung học phổ thông Lê Hồng Phong |
|
90 |
Trường Trung học phổ thông Lê Quý Đôn - Đạ Tẻh |
|
91 |
Trường Trung học phổ thông Lê Quý Đôn - Lâm Hà |
|
92 |
Trường Trung học phổ thông Lê Quý Đôn - Tuy Đức |
|
93 |
Trường Trung học phổ thông Lê Thị Pha |
|
94 |
Trường Trung học phổ thông Lộc An |
|
95 |
Trường Trung học phổ thông Lộc Phát |
|
96 |
Trường Trung học phổ thông Lộc Thanh |
|
97 |
Trường Trung học phổ thông Lộc Thành |
|
98 |
Trường Trung học phổ thông Lương Thế Vinh - Đức Trọng |
|
99 |
Trường Trung học phổ thông Lương Thế Vinh - Hàm Kiệm |
|
100 |
Trường Trung học phổ thông Lương Thế Vinh - Thuận Hạnh |
|
101 |
Trường Trung học phổ thông Lý Thường Kiệt |
|
102 |
Trường Trung học phổ thông Ngô Quyền |
|
103 |
Trường Trung học phổ thông Nguyễn Bỉnh Khiêm - Tà Hine |
|
104 |
Trường Trung học phổ thông Nguyễn Bỉnh Khiêm - Nam Dong |
|
105 |
Trường Trung học phổ thông Nguyễn Chí Thanh |
|
106 |
Trường Trung học phổ thông Nguyễn Đình Chiểu |
|
107 |
Trường Trung học phổ thông Nguyễn Du - Bảo Lộc |
|
108 |
Trường Trung học phổ thông Nguyễn Du - Đắk Sắk |
|
109 |
Trường Trung học phổ thông Nguyễn Huệ - Đinh Trang Thượng |
|
110 |
Trường Trung học phổ thông Nguyễn Huệ - La Gi |
|
111 |
Trường Trung học phổ thông Nguyễn Tất Thành |
|
112 |
Trường Trung học phổ thông Nguyễn Thái Bình |
|
113 |
Trường Trung học phổ thông Nguyễn Thị Minh Khai |
|
114 |
Trường Trung học phổ thông Nguyễn Tri Phương |
|
115 |
Trường Trung học phổ thông Nguyễn Trường Tộ |
|
116 |
Trường Trung học phổ thông Nguyễn Văn Linh |
|
117 |
Trường Trung học phổ thông Nguyễn Văn Trỗi |
|
118 |
Trường Trung học phổ thông Nguyễn Viết Xuân |
|
119 |
Trường Trung học phổ thông Phạm Văn Đồng |
|
120 |
Trường Trung học phổ thông Phan Bội Châu - Di Linh |
|
121 |
Trường Trung học phổ thông Phan Bội Châu - Phan Thiết |
|
122 |
Trường Trung học phổ thông Phan Bội Châu - Nam Dong |
|
123 |
Trường Trung học phổ thông Phan Chu Trinh - Phan Thiết |
|
124 |
Trường Trung học phổ thông Phan Chu Trinh - Cư Jút |
|
125 |
Trường Trung học phổ thông Phan Đình Phùng - Đam Rông |
|
126 |
Trường Trung học phổ thông Phan Đình Phùng - Đức An |
|
127 |
Trường Trung học phổ thông Phan Thiết |
|
128 |
Trường Trung học phổ thông Pró |
|
129 |
Trường Trung học phổ thông Quang Trung - Cát Tiên |
|
130 |
Trường Trung học phổ thông Quang Trung - Nam Thành |
|
131 |
Trường Trung học phổ thông Quang Trung - Đắk Mil |
|
132 |
Trường Trung học phổ thông Tân Hà |
|
133 |
Trường Trung học phổ thông Tánh Linh |
|
134 |
Trường Trung học phổ thông Thăng Long |
|
135 |
Trường Trung học phổ thông Trần Hưng Đạo |
|
136 |
Trường Trung học phổ thông Trần Phú - Đà Lạt |
|
137 |
Trường Trung học phổ thông Trần Phú - Nam Đà |
|
138 |
Trường Trung học phổ thông Trường Chinh - Hòa Ninh |
|
139 |
Trường Trung học phổ thông Trường Chinh - Nhân Cơ |
|
140 |
Trường Trung học phổ thông Tuy Phong |
|
1 |
Trung tâm Dịch vụ miền núi |
|
1 |
Ban Quản lý khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
|
2 |
Công ty Phát triển hạ tầng khu công nghiệp Tâm Thắng |
|
3 |
Công ty Phát triển hạ tầng khu công nghiệp Lộc Sơn - Phú Hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1834/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 24 tháng 10 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Lưu trữ ngày 21 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ;
Căn cứ Thông tư số 06/2025/TT-BNV ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định chi tiết một số điều của Luật Lưu trữ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 416/TTr-SNV ngày 16 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành danh mục các cơ quan, tổ chức của Nhà nước nộp hồ sơ, tài liệu vào lưu trữ lịch sử trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, không thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 18 Luật Lưu trữ (có Danh mục các cơ quan, tổ chức kèm theo).
1. Các cơ quan, tổ chức thuộc danh mục quy định tại Điều 1 của Quyết định này có trách nhiệm thực hiện các quy định tại khoản 1 Điều 19 của Luật Lưu trữ ngày 21 tháng 6 năm 2024 và các văn bản hướng dẫn thi hành có liên quan.
2. Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh thuộc Sở Nội vụ có trách nhiệm thực hiện các quy định tại khoản 2 Điều 19 của Luật Lưu trữ ngày 21 tháng 6 năm 2024.
3. Giao Sở Nội vụ hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra thực hiện Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và đơn vị sự nghiệp thuộc sở, ban, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
CÁC
CƠ QUAN, TỔ CHỨC CỦA NHÀ NƯỚC NỘP HỒ SƠ, TÀI LIỆU VÀO LƯU TRỮ LỊCH SỬ TỈNH LÂM
ĐỒNG, KHÔNG THUỘC TRƯỜNG HỢP QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 2 ĐIỀU 18 LUẬT LƯU TRỮ
(Kèm theo Quyết định số 1834/QĐ-UBND ngày 24 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
|
STT |
TÊN CƠ QUAN TỔ CHỨC |
|
1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
2 |
Trung tâm Thông tin tỉnh Lâm Đồng |
|
3 |
Trung tâm Hội nghị tỉnh Lâm Đồng |
|
1 |
Trung tâm Khuyến nông tỉnh Lâm Đồng |
|
2 |
Trung tâm Giống và Vật tư nông nghiệp tỉnh Lâm Đồng |
|
3 |
Trung tâm Kỹ thuật Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lâm Đồng |
|
4 |
Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng |
|
5 |
Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Lâm Đồng |
|
6 |
Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Lâm Đồng |
|
7 |
Trung tâm Chuyển đổi số |
|
8 |
Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Lâm Đồng |
|
9 |
Trung tâm Quản lý đầu tư khai thác và thủy lợi tỉnh Lâm Đồng |
|
10 |
Ban Quản lý các Cảng cá tỉnh Lâm Đồng |
|
11 |
Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Nam Nung |
|
12 |
Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Núi Ông |
|
13 |
Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Tà Kóu |
|
14 |
Ban quản lý Khu bảo tồn biển Hòn Cau |
|
15 |
Ban quản lý rừng phòng hộ Tuy Phong |
|
16 |
Ban quản lý rừng phòng hộ Sông Mao - Phan Điền |
|
17 |
Ban quản lý rừng phòng hộ Sông Lũy - Cà Giây |
|
18 |
Ban quản lý rừng phòng hộ Tánh Linh |
|
19 |
Ban quản lý rừng phòng hộ Đông Giang |
|
20 |
Ban quản lý rừng phòng hộ Sông Quao |
|
21 |
Ban quản lý rừng phòng hộ Lê Hồng Phong |
|
22 |
Ban quản lý rừng phòng hộ Hồng Phú |
|
23 |
Ban quản lý rừng phòng hộ Đức Linh |
|
24 |
Ban quản lý rừng phòng hộ Sông Móng - Ka Pét |
|
25 |
Ban quản lý rừng phòng hộ Nam Cát Tiên |
|
26 |
Ban quản lý rừng phòng hộ Đắk Glong - Gia Nghĩa |
|
27 |
Ban quản lý rừng phòng hộ Vành đai biên giới |
|
28 |
Ban quản lý rừng phòng hộ Lâm Viên |
|
29 |
Ban quản lý rừng phòng hộ Đa Nhim |
|
30 |
Ban quản lý rừng phòng hộ D’ran |
|
31 |
Ban quản lý rừng phòng hộ Đức Trọng |
|
32 |
Ban quản lý rừng phòng hộ Lâm Hà |
|
33 |
Ban quản lý rừng phòng hộ Sêrêpôk |
|
34 |
Ban quản lý rừng phòng hộ Tân Thượng - Hòa Bắc |
|
35 |
Ban quản lý rừng phòng hộ Đam B’ri |
|
36 |
Ban quản lý rừng phòng hộ Nam Huoai |
|
37 |
Quỹ Bảo vệ môi trường |
|
38 |
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng |
|
39 |
Quỹ Phòng chống thiên tai |
|
40 |
Văn phòng Điều phối nông thôn mới |
|
1 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lâm Đồng |
|
2 |
Bệnh viện Đa khoa Bình Thuận |
|
3 |
Bệnh viện Đa khoa Đắk Nông |
|
4 |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Bắc Bình Thuận |
|
5 |
Bệnh viện Đa khoa khu vực La Gi |
|
6 |
Bệnh viện Đa khoa khu vực phía Nam |
|
7 |
Bệnh viện II Lâm Đồng |
|
8 |
Bệnh viện Da liễu Bình Thuận |
|
9 |
Bệnh viện Phổi Bình Thuận |
|
10 |
Bệnh viện Y học cổ truyền Bảo Lộc |
|
11 |
Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Bình Thuận |
|
12 |
Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Lâm Đồng |
|
13 |
Bệnh viện Y học cổ truyền Phạm Ngọc Thạch |
|
14 |
Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Lâm Đồng |
|
15 |
Trung tâm Bảo trợ xã hội Đắk Nông |
|
16 |
Trung tâm Bảo trợ xã hội Bình Thuận |
|
17 |
Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Lâm Đồng |
|
18 |
Trung tâm Pháp Y Đắk Nông |
|
19 |
Trung tâm Y khoa - Pháp y Bình Thuận |
|
20 |
Trung tâm Pháp Y tỉnh Lâm Đồng |
|
21 |
Trung tâm Giám định Y khoa Đắk Nông |
|
22 |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Bình Thuận |
|
23 |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Đắk Nông |
|
24 |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Lâm Đồng |
|
25 |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Bình Thuận |
|
26 |
Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm - Mỹ phẩm tỉnh Lâm Đồng |
|
27 |
Trung tâm Y tế khu vực Cư Jút |
|
28 |
Trung tâm Y tế khu vực Bảo Lộc |
|
29 |
Trung tâm Y tế khu vực Bảo Lâm |
|
30 |
Trung tâm Y tế khu vực Bắc Bình |
|
31 |
Trung tâm Y tế khu vực Di Linh |
|
32 |
Trung tâm Y tế khu vực Đà Lạt |
|
33 |
Trung tâm Y tế khu vực Đạ Hoai |
|
34 |
Trung tâm Y tế khu vực Đắk Mil |
|
35 |
Trung tâm Y tế khu vực Đắk Song |
|
36 |
Trung tâm Y tế khu vực Đắk Glong |
|
37 |
Trung tâm Y tế khu vực Đắk R'lấp |
|
38 |
Trung tâm Y tế khu vực Đam Rông |
|
39 |
Trung tâm Y tế khu vực Đơn Dương |
|
40 |
Trung tâm Y tế khu vực Đức Trọng |
|
41 |
Trung tâm Y tế khu vực Đức Linh |
|
42 |
Trung tâm Y tế khu vực Gia Nghĩa |
|
43 |
Trung tâm Y tế khu vực Hàm Thuận Bắc |
|
44 |
Trung tâm Y tế khu vực Hàm Thuận Nam |
|
45 |
Trung tâm Y tế khu vực Hàm Tân |
|
46 |
Trung tâm Y tế khu vực Krông Nô |
|
47 |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Dương |
|
48 |
Trung tâm Y tế khu vực Lâm Hà |
|
49 |
Trung tâm Y tế khu vực La Gi |
|
50 |
Trung tâm Y tế Quân dân y Đặc khu Phú Quý |
|
51 |
Trung tâm Y tế khu vực Phan Thiết |
|
52 |
Trung tâm Y tế khu vực Tánh Linh |
|
53 |
Trung tâm Y tế khu vực Tuy Đức |
|
54 |
Trung tâm Y tế khu vực Tuy Phong |
|
1 |
Ban Quản lý nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Lâm Đồng |
|
2 |
Ban Quản lý nghĩa trang liệt sĩ Bình Thuận |
|
3 |
Trung tâm Điều dưỡng người có công tỉnh Lâm Đồng |
|
4 |
Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Lâm Đồng |
|
5 |
Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh Lâm Đồng |
|
1 |
Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa |
|
1 |
Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Lâm Đồng |
|
2 |
Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh Lâm Đồng |
|
3 |
Phòng Công chứng số 1 |
|
4 |
Phòng Công chứng số 2 |
|
5 |
Phòng Công chứng số 3 |
|
6 |
Phòng Công chứng số 5 |
|
1 |
Thư viện tỉnh Lâm Đồng |
|
2 |
Bảo tàng tỉnh Lâm Đồng |
|
3 |
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể thao tỉnh Lâm Đồng |
|
4 |
Trung tâm Văn hóa và Quản lý Công viên địa chất Đắk Nông - tỉnh Lâm Đồng |
|
5 |
Nhà hát Nghệ thuật Lâm Đồng |
|
6 |
Bảo tàng Hồ Chí Minh Bình Thuận tỉnh Lâm Đồng |
|
7 |
Ban Quản lý Khu di tích căn cứ Tỉnh ủy Bình Thuận trong kháng chiến chống Mỹ |
|
8 |
Trung tâm Xúc tiến Du lịch tỉnh Lâm Đồng |
|
1 |
Trung tâm Hạ tầng và Công nghệ số tỉnh Lâm Đồng |
|
2 |
Trung tâm Ứng dụng khoa học và công nghệ tỉnh Lâm Đồng |
|
3 |
Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Lâm Đồng |
|
1 |
Viện Quy hoạch xây dựng Bình Thuận |
|
2 |
Trung tâm Kiểm định và Tư vấn xây dựng Lâm Đồng |
|
3 |
Trung tâm Kiểm định xây dựng Bình Thuận |
|
4 |
Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lâm Đồng |
|
5 |
Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Bình Thuận |
|
6 |
Ban Quản lý dự án bảo trì công trình và Tư vấn xây dựng Đắk Nông |
|
7 |
Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới Lâm Đồng |
|
8 |
Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới Bình Thuận |
|
9 |
Ban Quản lý Cảng Phú Quý |
|
10 |
Trung tâm Quản lý nhà Lâm Đồng |
|
11 |
Bến xe Bình Thuận |
|
1 |
Trung tâm Giáo dục thường xuyên Đà Lạt |
|
2 |
Trung tâm Giáo dục thường xuyên - Ngoại ngữ, Tin học tỉnh |
|
3 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Di Linh |
|
4 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Bảo Lộc |
|
5 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Đạ Huoai |
|
6 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Đức Trọng |
|
7 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Lâm Hà |
|
8 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Đắk R'lấp |
|
9 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Đắk Glong |
|
10 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Đắk Song |
|
11 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Đắk Mil |
|
12 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Tuy Đức |
|
13 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Cư Jút |
|
14 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Krông Nô |
|
15 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Tuy Phong |
|
16 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Bắc Bình |
|
17 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Hàm Thuận Bắc |
|
18 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Hàm Thuận Nam |
|
19 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Hàm Tân |
|
20 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên La Gi |
|
21 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Tánh Linh |
|
22 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Đức Linh |
|
23 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Phú Quý |
|
24 |
Trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập - Cam Ly |
|
25 |
Trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập - Gia Nghĩa |
|
26 |
Trường Phổ thông Dân tộc nội trú |
|
27 |
Trường Phổ thông Dân tộc nội trú Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Krông Nô |
|
28 |
Trường Phổ thông Dân tộc nội trú Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Đắk Glong |
|
29 |
Trường Phổ thông Dân tộc nội trú Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Đắk Mil |
|
30 |
Trường Phổ thông Dân tộc nội trú Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Đắk R'lấp |
|
31 |
Trường Phổ thông Dân tộc nội trú Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Đắk Song |
|
32 |
Trường Phổ thông Dân tộc nội trú Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Tuy Đức |
|
33 |
Trường Phổ thông Dân tộc nội trú Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Cư Jút |
|
34 |
Trường Phổ thông Dân tộc nội trú Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Đạ Tẻh |
|
35 |
Trường Phổ thông Dân tộc nội trú Trung học cơ sở và Trung học phổ thông tỉnh Lâm Đồng |
|
36 |
Trường Tình thương |
|
37 |
Trường Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Chi Lăng |
|
38 |
Trường Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Đạ Nhim |
|
39 |
Trường Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Đạ Sar |
|
40 |
Trường Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Đống Đa |
|
41 |
Trường Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Lê Hữu Trác |
|
42 |
Trường Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Lộc Bắc |
|
43 |
Trường Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Quảng Hòa |
|
44 |
Trường Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Tà Nung |
|
45 |
Trường Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Tây Sơn |
|
46 |
Trường Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Võ Nguyên Giáp |
|
47 |
Trường Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Xuân Trường |
|
48 |
Trường Trung học phổ thông Bắc Bình |
|
49 |
Trường Trung học phổ thông Bảo Lâm |
|
50 |
Trường Trung học phổ thông Bảo Lộc |
|
51 |
Trường Trung học phổ thông Bùi Thị Xuân - Đà Lạt |
|
52 |
Trường Trung học phổ thông Bùi Thị Xuân - Mũi Né |
|
53 |
Trường Trung học phổ thông Cát Tiên |
|
54 |
Trường Trung học phổ thông Chu Văn An - Hiệp Thạnh |
|
55 |
Trường Trung học phổ thông Chu Văn An - Gia Nghĩa |
|
56 |
Trường Trung học phổ thông Chuyên Bảo Lộc |
|
57 |
Trường Trung học phổ thông Chuyên Nguyễn Chí Thanh |
|
58 |
Trường Trung học phổ thông Chuyên Thăng Long |
|
59 |
Trường Trung học phổ thông Chuyên Trần Hưng Đạo |
|
60 |
Trường Trung học phổ thông Đạ Huoai |
|
61 |
Trường Trung học phổ thông Đạ Tẻh |
|
62 |
Trường Trung học phổ thông Đạ Tông |
|
63 |
Trường Trung học phổ thông Đắk Glong |
|
64 |
Trường Trung học phổ thông Đắk Mil |
|
65 |
Trường Trung học phổ thông Đắk Song |
|
66 |
Trường Trung học phổ thông Đạm Ri |
|
67 |
Trường Trung học phổ thông Di Linh |
|
68 |
Trường Trung học phổ thông Đơn Dương |
|
69 |
Trường Trung học phổ thông Dân tộc nội trú N'Trang Lơng |
|
70 |
Trường Trung học phổ thông Đức Linh |
|
71 |
Trường Trung học phổ thông Đức Tân |
|
72 |
Trường Trung học phổ thông Đức Trọng |
|
73 |
Trường Trung học phổ thông Gia Nghĩa |
|
74 |
Trường Trung học phổ thông Gia Viễn |
|
75 |
Trường Trung học phổ thông Hàm Tân |
|
76 |
Trường Trung học phổ thông Hàm Thuận Bắc |
|
77 |
Trường Trung học phổ thông Hàm Thuận Nam |
|
78 |
Trường Trung học phổ thông Hòa Đa |
|
79 |
Trường Trung học phổ thông Hoàng Hoa Thám |
|
80 |
Trường Trung học phổ thông Hùng Vương - D'Ran |
|
81 |
Trường Trung học phổ thông Hùng Vương - Hoài Đức |
|
82 |
Trường Trung học phổ thông Hùng Vương - Quảng Phú |
|
83 |
Trường Trung học phổ thông Huỳnh Thúc Kháng - Lâm Hà |
|
84 |
Trường Trung học phổ thông Huỳnh Thúc Kháng - Sơn Mỹ |
|
85 |
Trường Trung học phổ thông Krông Nô |
|
86 |
Trường Trung học phổ thông Lâm Hà |
|
87 |
Trường Trung học phổ thông Lang Biang |
|
88 |
Trường Trung học phổ thông Lê Duẩn |
|
89 |
Trường Trung học phổ thông Lê Hồng Phong |
|
90 |
Trường Trung học phổ thông Lê Quý Đôn - Đạ Tẻh |
|
91 |
Trường Trung học phổ thông Lê Quý Đôn - Lâm Hà |
|
92 |
Trường Trung học phổ thông Lê Quý Đôn - Tuy Đức |
|
93 |
Trường Trung học phổ thông Lê Thị Pha |
|
94 |
Trường Trung học phổ thông Lộc An |
|
95 |
Trường Trung học phổ thông Lộc Phát |
|
96 |
Trường Trung học phổ thông Lộc Thanh |
|
97 |
Trường Trung học phổ thông Lộc Thành |
|
98 |
Trường Trung học phổ thông Lương Thế Vinh - Đức Trọng |
|
99 |
Trường Trung học phổ thông Lương Thế Vinh - Hàm Kiệm |
|
100 |
Trường Trung học phổ thông Lương Thế Vinh - Thuận Hạnh |
|
101 |
Trường Trung học phổ thông Lý Thường Kiệt |
|
102 |
Trường Trung học phổ thông Ngô Quyền |
|
103 |
Trường Trung học phổ thông Nguyễn Bỉnh Khiêm - Tà Hine |
|
104 |
Trường Trung học phổ thông Nguyễn Bỉnh Khiêm - Nam Dong |
|
105 |
Trường Trung học phổ thông Nguyễn Chí Thanh |
|
106 |
Trường Trung học phổ thông Nguyễn Đình Chiểu |
|
107 |
Trường Trung học phổ thông Nguyễn Du - Bảo Lộc |
|
108 |
Trường Trung học phổ thông Nguyễn Du - Đắk Sắk |
|
109 |
Trường Trung học phổ thông Nguyễn Huệ - Đinh Trang Thượng |
|
110 |
Trường Trung học phổ thông Nguyễn Huệ - La Gi |
|
111 |
Trường Trung học phổ thông Nguyễn Tất Thành |
|
112 |
Trường Trung học phổ thông Nguyễn Thái Bình |
|
113 |
Trường Trung học phổ thông Nguyễn Thị Minh Khai |
|
114 |
Trường Trung học phổ thông Nguyễn Tri Phương |
|
115 |
Trường Trung học phổ thông Nguyễn Trường Tộ |
|
116 |
Trường Trung học phổ thông Nguyễn Văn Linh |
|
117 |
Trường Trung học phổ thông Nguyễn Văn Trỗi |
|
118 |
Trường Trung học phổ thông Nguyễn Viết Xuân |
|
119 |
Trường Trung học phổ thông Phạm Văn Đồng |
|
120 |
Trường Trung học phổ thông Phan Bội Châu - Di Linh |
|
121 |
Trường Trung học phổ thông Phan Bội Châu - Phan Thiết |
|
122 |
Trường Trung học phổ thông Phan Bội Châu - Nam Dong |
|
123 |
Trường Trung học phổ thông Phan Chu Trinh - Phan Thiết |
|
124 |
Trường Trung học phổ thông Phan Chu Trinh - Cư Jút |
|
125 |
Trường Trung học phổ thông Phan Đình Phùng - Đam Rông |
|
126 |
Trường Trung học phổ thông Phan Đình Phùng - Đức An |
|
127 |
Trường Trung học phổ thông Phan Thiết |
|
128 |
Trường Trung học phổ thông Pró |
|
129 |
Trường Trung học phổ thông Quang Trung - Cát Tiên |
|
130 |
Trường Trung học phổ thông Quang Trung - Nam Thành |
|
131 |
Trường Trung học phổ thông Quang Trung - Đắk Mil |
|
132 |
Trường Trung học phổ thông Tân Hà |
|
133 |
Trường Trung học phổ thông Tánh Linh |
|
134 |
Trường Trung học phổ thông Thăng Long |
|
135 |
Trường Trung học phổ thông Trần Hưng Đạo |
|
136 |
Trường Trung học phổ thông Trần Phú - Đà Lạt |
|
137 |
Trường Trung học phổ thông Trần Phú - Nam Đà |
|
138 |
Trường Trung học phổ thông Trường Chinh - Hòa Ninh |
|
139 |
Trường Trung học phổ thông Trường Chinh - Nhân Cơ |
|
140 |
Trường Trung học phổ thông Tuy Phong |
|
1 |
Trung tâm Dịch vụ miền núi |
|
1 |
Ban Quản lý khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
|
2 |
Công ty Phát triển hạ tầng khu công nghiệp Tâm Thắng |
|
3 |
Công ty Phát triển hạ tầng khu công nghiệp Lộc Sơn - Phú Hội |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh