Quyết định 1842/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn tỉnh Điện Biên
| Số hiệu | 1842/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 17/08/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 17/08/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Điện Biên |
| Người ký | Nguyễn Minh Phú |
| Lĩnh vực | Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1842/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 17 tháng 8 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025 của Chính phủ về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2030;
Theo đề nghị của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 1709/TTr-SDTTG ngày 14/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Sở Dân tộc và Tôn giáo, UBND các xã, phường và các cơ quan, đơn vị liên quan theo chức năng, nhiệm vụ, thẩm quyền được giao chịu trách nhiệm toàn diện về tính chính xác của các nội dung, thông tin, số liệu thẩm định, trình UBND tỉnh phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn tỉnh nêu trên.
2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có sự chia tách, sáp nhập thôn, xã hoặc yêu cầu của cấp có thẩm quyền, việc rà soát, xác định và phân định được thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 10 Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025 của Chính phủ và các quy định hiện hành.
3. Địa bàn áp dụng các chính sách dân tộc, chính sách an sinh xã hội, phát triển kinh tế - xã hội và các chính sách có liên quan khác của Nhà nước thực hiện theo Quyết định công bố của Bộ Dân tộc và Tôn giáo và các quy định hiện hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ
VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN GIAI ĐOẠN 2026-2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐIỆN
BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày 17/8/2026 của UBND tỉnh Điện Biên)
|
TT |
Tên xã, phường |
Tên thôn |
Thôn thuộc vùng |
Thôn đặc biệt khó khăn |
Ghi chú |
||
|
Xã |
Thôn |
Dân tộc thiểu số |
Miền núi |
||||
|
|
|
Tổng cộng |
|
818 |
888 |
627 |
|
|
|
|
11 |
38 |
0 |
|
||
|
|
1 |
|
Tổ dân phố Thanh Minh |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 1, 2 Thanh Minh cũ và Tổ dân phố 1 Him Lam cũ |
|
|
2 |
|
Tổ dân phố Độc Lập |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Him Lam 2, một phần Tổ dân phố 3 Him Lam cũ, một phần bản Na Púng Thanh Trường cũ |
|
|
3 |
|
Tổ dân phố Đoàn Kết |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 2 Him Lam cũ, một phần Tổ dân phố 3 Him Lam cũ |
|
|
4 |
|
Tổ dân phố Tô Vĩnh Diện |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 5, 6 Him Lam cũ |
|
|
5 |
|
Tổ dân phố Hoa Ban |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 9, 11 Him Lam cũ và bản Him Lam 1 |
|
|
6 |
|
Tổ dân phố 7 tháng 5 |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 16, 17, 18 Him Lam cũ và một phần Tổ dân phố 8, 11 Him Lam cũ |
|
|
7 |
|
Tổ dân phố Him Lam |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 19, 20 Him Lam cũ và một phần Tổ dân phố 8, 21 Him Lam cũ |
|
|
8 |
|
Tổ dân phố Pha Đin |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 14, 15 Him Lam cũ và một phần Tổ dân phố 8 Him Lam cũ, một phần Tổ dân phố 1 Tân Thanh cũ |
|
|
9 |
|
Tổ dân phố Mường Phăng |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ một phần Tổ dân phố 1, 2 Tân Thanh cũ và một phần Tổ dân phố 21 Him Lam cũ |
|
|
10 |
|
Tổ dân phố Thắng Lợi |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 5 Tân Thanh cũ và một phần Tổ dân phố 1 Tân Thanh cũ |
|
|
11 |
|
Tổ dân phố Chiến Thắng |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 4 Tân Thanh cũ, một phần Tổ dân phố 3, 9 Tân Thanh cũ |
|
|
12 |
|
Tổ dân phố Tân Thanh |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ một phần Tổ dân phố 9, 10 Tân Thanh cũ |
|
|
13 |
|
Tổ dân phố Trường Chinh |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 7, 8 Tân Thanh cũ |
|
|
14 |
|
Tổ dân phố Võ Nguyên Giáp |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 23 Him Lam cũ và một phần Tổ dân phố 2, 3 Tân Thanh cũ |
|
|
15 |
|
Tổ dân phố Bế Văn Đàn |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 4 Mường Thanh cũ và một phần Tổ dân phố 3 Mường Thanh cũ |
|
|
16 |
|
Tổ dân phố Trần Can |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 5 Mường Thanh cũ và một phần Tổ dân phố 10 Tân Thanh cũ |
|
|
17 |
|
Tổ dân phố Phan Đình Giót |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 6, 7 Mường Thanh cũ |
|
|
18 |
|
Tổ dân phố Phạm Văn Đồng |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 2 Mường Thanh cũ, một phần Tổ dân phố 3 Mường Thanh cũ |
|
|
19 |
|
Tổ dân phố Hoàng Công Chất |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 8, 9 Mường Thanh cũ |
|
|
20 |
|
Tổ dân phố Văn Minh |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 10 Mường Thanh cũ và một phần Tổ dân phố 12 Mường Thanh cũ |
|
|
21 |
|
Tổ dân phố A1 |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 11, 13 Mường Thanh cũ và một phần Tổ dân phố 12 Mường Thanh cũ |
|
|
22 |
|
Tổ dân phố Hoàng Văn Thái |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 14, 15 Mường Thanh cũ |
|
|
23 |
|
Tổ dân phố Thanh Bình |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 1, 2 Thanh Bình cũ |
|
|
24 |
|
Tổ dân phố Nậm Rốm |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 3, 4 Thanh Bình cũ |
|
|
25 |
|
Tổ dân phố Hạnh Phúc |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 5, 6 Thanh Bình cũ và một phần Tổ dân phố 7 Thanh Bình cũ |
|
|
26 |
|
Tổ dân phố Nguyễn Hữu Thọ |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ một phần Tổ dân phố 7 Thanh Bình cũ và một phần Tổ dân phố 9, 10 Thanh Trường cũ |
|
|
27 |
|
Tổ dân phố Thanh Trường |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 1, 2, 3, 8 Thanh Trường cũ |
|
|
28 |
|
Tổ dân phố Khát Vọng |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Bản Che Phai Thanh Trường cũ và một phần Tổ dân phố 9, 10 Thanh Trường cũ |
|
|
29 |
|
Tổ dân phố Hữu Nghị |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 4, 5, 6 Thanh Trường cũ |
|
|
30 |
|
Bản Púng Tôm |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Co Củ, Púng Tôm Thanh Minh cũ |
|
|
31 |
|
Bản Phiêng Lơi |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Na Lơi, Huổi Lơi, Phiêng Lơi Thanh Minh cũ |
|
|
32 |
|
Bản Kê Nênh |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nà Nghè, Kê Nênh Thanh Minh cũ |
|
|
33 |
|
Bản Huổi Phạ |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Bản Huổi Phạ, Tân Quang và Cụm Lọng Hỏm Thanh Minh cũ |
|
|
34 |
|
Bản Ta Pô |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Mớ, Ta Pô, Na Lanh, một phần bản Na Púng, một phần Tổ dân phố 9 Thanh Trường cũ và khu tái định cư số 1 (Tổ dân phố 1, 2, 4, 5, 6 Thanh Trường cũ) |
|
|
35 |
|
Tổ dân phố Hòa Bình |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp đổi tên từ Tổ dân phố 6 Tân Thanh cũ |
|
|
36 |
|
Tổ dân phố Mường Thanh |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp đổi tên từ Tổ dân phố 1 Mường Thanh cũ |
|
|
37 |
|
Bản Pa Pốm |
X |
X |
|
|
|
|
38 |
|
Bản Tà Lèng |
X |
X |
|
|
|
|
|
25 |
25 |
9 |
|
||
|
|
1 |
|
Tổ dân phố 1 |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 7, 8 |
|
|
2 |
|
Tổ dân phố 2 |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 9, 10, 11 |
|
|
3 |
|
Tổ dân phố 3 |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 3, Bản Xá, Nghé Toong, Chi Luông 2 |
|
|
4 |
|
Tổ dân phố 4 |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 1, 2 |
|
|
5 |
|
Tổ dân phố 5 |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 4, 5, 6 |
|
|
6 |
|
Bản Chi Luông |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Chi Luông 1, bản Đớ |
|
|
7 |
|
Bản Quan Chiêng |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Quan Chiêng, Na Nát, bản Đán |
|
|
8 |
|
Bản Nậm Cản |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nậm Cản, Naka |
|
|
9 |
|
Bản Bắc |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Bắc 1, 2; bản Ổ |
|
|
10 |
|
Bản Mo |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Mo 1, 2 |
|
|
11 |
|
Bản Tạo Sen |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Ho Cang; Tạo Sen |
|
|
12 |
|
Bản Ho Luông |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Ho Luông 1; 2; 3 |
|
|
13 |
|
Bản Ló Lé |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Ló; Bản Lé |
|
|
14 |
|
Bản Dế Da |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Trung Ghênh, Dế Da |
|
|
15 |
|
Bản Xà Phìn |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Xà Phìn 1, 2 |
|
|
16 |
|
Bản Hốc |
X |
X |
|
|
|
|
17 |
|
Bản Hô Huổi Luông |
X |
X |
|
|
|
|
18 |
|
Bản Huổi Min |
X |
X |
|
|
|
|
19 |
|
Bản Huổi Luân |
X |
X |
X |
|
|
|
20 |
|
Bản Hô Nậm Cản |
X |
X |
X |
|
|
|
21 |
|
Bản Sá Ninh |
X |
X |
X |
|
|
|
22 |
|
Bản Sá Tổng |
X |
X |
X |
|
|
|
23 |
|
Bản Đề Dê |
X |
X |
X |
|
|
|
24 |
|
Bản Phi Hai |
X |
X |
X |
|
|
|
25 |
|
Bản Háng Mùa Lừ |
X |
X |
X |
|
|
|
|
14 |
22 |
0 |
|
||
|
|
1 |
|
Tổ dân phố 1 |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 1, 2, 3 phường Noong Bua cũ |
|
|
2 |
|
Tổ dân phố 2 |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 4 - Khe Chít, tổ dân phố 5 phường Noong Bua cũ |
|
|
3 |
|
Tổ dân phố 3 |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 6, 7 và một phần Tổ dân phố 8 phường Noong Bua cũ |
|
|
4 |
|
Tổ dân phố 4 |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 9, 10 và một phần của Tổ dân phố 8 phường Noong Bua cũ |
|
|
5 |
|
Tổ dân phố 5 |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 1, 3 và Bản Hoong En phường Nam Thanh cũ |
|
|
6 |
|
Tổ dân phố 6 |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 5, 7 phường Nam Thanh cũ |
|
|
7 |
|
Tổ dân phố 7 |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 2, 4 phường Nam Thanh cũ |
|
|
8 |
|
Tổ dân phố 8 |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 6, 8, 9 phường Nam Thanh cũ |
|
|
9 |
|
Tổ dân phố 9 |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 10, 11 phường Nam Thanh cũ |
|
|
10 |
|
Tổ dân phố Thanh Xương |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Thôn Thanh Đông, Đội 7, Bản Noong Nhai 2 xã Thanh Xương cũ |
|
|
11 |
|
Tổ dân phố 11 |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Thôn C17 và một phần Đội 18 xã Thanh Xương cũ |
|
|
12 |
|
Bản Noong Bua |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Noong Bua, Phiêng Bua phường Noong Bua cũ |
|
|
13 |
|
Bản Hồng Líu |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Hồng Líu phường Noong Bua cũ và bản Pom Loi phường Nam Thanh cũ |
|
|
14 |
|
Bản Khá |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Khá, Co Cáng phường Nam Thanh cũ |
|
|
15 |
|
Bản Huổi Hốc |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Đội 9, bản Pá Đông, Bản Huổi Hốc xã Thanh Xương cũ |
|
|
16 |
|
Bản Noong Nhai |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Đội C9, Đội Chăn Nuôi 2, Bản Noong Nhai 1 và một phần của Đội 18 xã Thanh Xương cũ |
|
|
17 |
|
Bản Ten |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Ten A, B, Bản Pá Luống xã Thanh Xương cũ |
|
|
18 |
|
Bản Bó Hóng |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Đội 10, Bản Bánh, Bản Bồ Hóng xã Thanh Xương cũ |
|
|
19 |
|
Bản Pá Cấu |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Đội C17, Bản Pá Cấu và 04 hộ của Bản Bồ Hóng, 01 hộ Bản Bánh, 01 hộ Đội 10 xã Thanh Xương cũ |
|
|
20 |
|
Bản Pú Tỉu |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Pú Tỉu 1, 2 xã Thanh Xương cũ |
|
|
21 |
|
Tổ dân phố 12 |
X |
X |
|
Đổi tên từ bản Bôm La xã Thanh Xương cũ |
|
|
22 |
|
Bản Noong Chứn |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Noong Chứn và cụm Pa Pe phường Nam Thanh cũ |
|
|
|
27 |
27 |
24 |
|
||
|
|
1 |
|
Bản Co Có |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Ko Có, một phần của bản Pá Tra |
|
|
2 |
|
Bản Pá Tra |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Cha Nọi, một phần bản Pá Tra |
|
|
3 |
|
Bản Bua |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Bua 1, 2 , một phần bản Pá Tra |
|
|
4 |
|
Bản Hồng Sọt |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Kéo Nánh, Pá Tong, Hồng Sọt |
|
|
5 |
|
Bản Xuân Tre |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Xuân tre I, II |
|
|
6 |
|
Bản Co Nỏng |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nà Dên, Khu Chợ, Co Nỏng |
|
|
7 |
|
Bản Búng |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Búng, Nà Lấu, Xuân Món |
|
|
8 |
|
Bản Cộng |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Cộng, bản Phang |
|
|
9 |
|
Bản Vánh II |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Vánh II, III |
|
|
10 |
|
Bản Nôm |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nôm, bản Chăn |
|
|
11 |
|
Bản Tọ |
X |
X |
X |
|
|
|
12 |
|
Bản Quyết Tiến |
X |
X |
|
|
|
|
13 |
|
Bản Bó |
X |
X |
X |
|
|
|
14 |
|
Bản Vánh I |
X |
X |
X |
|
|
|
15 |
|
Bản Cha Cuông |
X |
X |
X |
|
|
|
16 |
|
Bản Pú Tỉu |
X |
X |
X |
|
|
|
17 |
|
Bản Tọ Cuông |
X |
X |
X |
|
|
|
18 |
|
Bản Huổi Chỏn |
X |
X |
X |
|
|
|
19 |
|
Bản Huổi Háo |
X |
X |
X |
|
|
|
20 |
|
Bản Huổi Châng |
X |
X |
X |
|
|
|
21 |
|
Bản Thộ Lộ |
X |
X |
X |
|
|
|
22 |
|
Bản Huổi Hỏm |
X |
X |
X |
|
|
|
23 |
|
Bản Pá Sáng |
X |
X |
X |
|
|
|
24 |
|
Bản Huổi Cắm |
X |
X |
X |
|
|
|
25 |
|
Bản Pú Nen |
X |
X |
X |
|
|
|
26 |
|
Bản Hua Nạ |
X |
X |
X |
|
|
|
27 |
|
Bản Hua Chăn |
X |
X |
X |
|
|
|
|
14 |
14 |
14 |
|
||
|
|
1 |
|
Bản Phiêng Luông |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nà Én, Nà Pẩu |
|
|
2 |
|
Bản Nà Mười |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nà Mười, Hô Hằng |
|
|
3 |
|
Bản Hô He |
X |
X |
X |
|
|
|
4 |
|
Bản Sìn Thàng |
X |
X |
X |
|
|
|
5 |
|
Bản Nậm Củng |
X |
X |
X |
|
|
|
6 |
|
Bản Hô Củng |
X |
X |
X |
|
|
|
7 |
|
Bản Huổi Anh |
X |
X |
X |
|
|
|
8 |
|
Bản Nậm Chua |
X |
X |
X |
|
|
|
9 |
|
Bản Nậm Khăn |
X |
X |
X |
|
|
|
10 |
|
Bản Vằng Xôn |
X |
X |
X |
|
|
|
11 |
|
Bản Hô Tâu |
X |
X |
X |
|
|
|
12 |
|
Bản Nậm Pang |
X |
X |
X |
|
|
|
13 |
|
Bản Huổi Văng |
X |
X |
X |
|
|
|
14 |
|
Bản Huổi Nỏng |
X |
X |
X |
|
|
|
|
19 |
19 |
19 |
|
||
|
|
1 |
|
Bản Nà Sáy I |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nà Sáy I, bản Hả |
|
|
2 |
|
Bản Huổi Hốc |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Huổi Sáy, Hốc Chứn |
|
|
3 |
|
Bản Thín |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Thín A, B |
|
|
4 |
|
Bản Muông |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Muông, bản Yên |
|
|
5 |
|
Bản Đông Liếng |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Đông Liếng, Thẳm Xả |
|
|
6 |
|
Bản Khong Tở |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Khoong Tở, Co Đứa |
|
|
7 |
|
Bản Khong Nưa |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Khong Nưa, Phai Mướng |
|
|
8 |
|
Bản Hiệu Dửn |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Hiệu, bản Dửn |
|
|
9 |
|
Bản Kép Ly |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Kép, Ly Xôm |
|
|
10 |
|
Bản Che Phai I |
X |
X |
X |
|
|
|
11 |
|
Bản Che Phai II |
X |
X |
X |
|
|
|
12 |
|
Bản Ta Cơn |
X |
X |
X |
|
|
|
13 |
|
Bản Nà Sáy II |
X |
X |
X |
|
|
|
14 |
|
Bản Nậm Cá |
X |
X |
X |
|
|
|
15 |
|
Bản Hong Lực |
X |
X |
X |
|
|
|
16 |
|
Bản Phiêng Hin |
X |
X |
X |
|
|
|
17 |
|
Bản Huổi Nôm |
X |
X |
X |
|
|
|
18 |
|
Bản Hua Sát |
X |
X |
X |
|
|
|
19 |
|
Bản Đông Thấp |
X |
X |
X |
|
|
|
|
17 |
23 |
12 |
|
||
|
|
1 |
|
Bản Tin Tốc |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Tin Tốc, Co Sáng |
|
|
2 |
|
Bản Na Luông |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Na Luông, Co Hắm |
|
|
3 |
|
Bản Bó Mạy |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Mới, Bó Mạy |
|
|
4 |
|
Bản Co Củ |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Củ, bản Lé, bản Cang |
|
|
5 |
|
Bản Mánh Đanh |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Mánh Đanh, Hua Ná |
|
|
6 |
|
Bản Co En |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Co En, bản Kéo |
|
|
7 |
|
Bản Cói Bánh |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Co Sản, Cói Bánh |
|
|
8 |
|
Bản Hua Nguống |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Hua Nguống, Pom Ké |
|
|
9 |
|
Bản Hón Sáng |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Hón Sáng, bản Hón |
|
|
10 |
|
Bản Noong Hang |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Noong Háng, bản Giảng |
|
|
11 |
|
Bản Hua Nậm |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Pú Khớ, Hua Nặm |
|
|
12 |
|
Thôn Hòa Bình |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 3, 4 |
|
|
13 |
|
Thôn Thống Nhất |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 5, 6 |
|
|
14 |
|
Thôn Tiền Phong |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 9, 10 |
|
|
15 |
|
Thôn Bình Minh |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp đổi tên từ Tổ dân phố 1 |
|
|
16 |
|
Thôn Thắng Lợi |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp đổi tên từ Tổ dân phố 7 |
|
|
17 |
|
Thôn Đoàn Kết |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp đổi tên từ Tổ dân phố 8 |
|
|
18 |
|
Bản Huổi Sứa |
X |
X |
|
|
|
|
19 |
|
Bản Tát Hẹ |
X |
X |
X |
|
|
|
20 |
|
Bản Pú Cai |
X |
X |
X |
|
|
|
21 |
|
Bản Pá Liếng |
X |
X |
X |
|
|
|
22 |
|
Bản Hồng Sọt |
X |
X |
X |
|
|
|
23 |
|
Bản Pú Súa |
X |
X |
X |
|
|
|
|
24 |
24 |
21 |
|
||
|
|
1 |
|
Bản Nà Sự |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Na Sự, Nà Cang |
|
|
2 |
|
Bản Na Quang |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nà Ín, Pà Có |
|
|
3 |
|
Bản Mới |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Mới 1, 2 |
|
|
4 |
|
Bản Vàng Lếch |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Huổi Chá, Vàng Lếch |
|
|
5 |
|
Bản Nậm Đích |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Hô Hài, Nậm Đích |
|
|
6 |
|
Bản Nậm Hài |
X |
X |
X |
|
|
|
7 |
|
Bản Nà Khuyết |
X |
X |
X |
|
|
|
8 |
|
Bản Cấu |
X |
X |
X |
|
|
|
9 |
|
Bản Pa Tần |
X |
X |
X |
|
|
|
10 |
|
Bản Huổi Sâu |
X |
X |
X |
|
|
|
11 |
|
Bản Lả Chà |
X |
X |
X |
|
|
|
12 |
|
Bản Huổi Khương |
X |
X |
X |
|
|
|
13 |
|
Bản Nậm Thà Là |
X |
X |
X |
|
|
|
14 |
|
Bản Ta Hăm |
X |
X |
X |
|
|
|
15 |
|
Bản Huổi Tre |
X |
X |
X |
|
|
|
16 |
|
Bản Huổi Púng |
X |
X |
X |
|
|
|
17 |
|
Bản Huổi Quang |
X |
X |
X |
|
|
|
18 |
|
Bản Nậm Tin 1 |
X |
X |
X |
|
|
|
19 |
|
Bản Nậm Tin 2 |
X |
X |
X |
|
|
|
20 |
|
Bản Nâm Tin |
X |
X |
X |
|
|
|
21 |
|
Bản Mốc 4 |
X |
X |
X |
|
|
|
22 |
|
Bản Huổi Đắp |
X |
X |
X |
|
|
|
23 |
|
Bản Tàng Do |
X |
X |
X |
|
|
|
24 |
|
Bản Huổi Tang |
X |
X |
X |
|
|
|
|
21 |
21 |
21 |
|
||
|
|
1 |
|
Bản Có |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Hua Ná, Có |
|
|
2 |
|
Bản Lạn |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Lạn, Xuân Lứa |
|
|
3 |
|
Bản Bon |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Bon, Co Sản |
|
|
4 |
|
Bản Pháy Váng |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Pá Lạn, Pháy Váng, Co Hón |
|
|
5 |
|
Bản Món Hà |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Phiêng Lao, Món Hà |
|
|
6 |
|
Bản Pí |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Co Muông, Pí |
|
|
7 |
|
Bản Chùa Sấu |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Chùa Sấu, Hua Pí |
|
|
8 |
|
Bản Lịch Tở |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Lịch Tở, Ít Nọi |
|
|
9 |
|
Bản Lịch Nưa |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Lịch Nưa, Ten |
|
|
10 |
|
Bản Chua Ta |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Thẳm Phẩng, Pá Khôm |
|
|
11 |
|
Bản Kéo |
X |
X |
X |
|
|
|
12 |
|
Bản Lao |
X |
X |
X |
|
|
|
13 |
|
Bản Pha Hún |
X |
X |
X |
|
|
|
14 |
|
Bản Khén |
X |
X |
X |
|
|
|
15 |
|
Bản Thẳm Tọ |
X |
X |
X |
|
|
|
16 |
|
Bản Nhộp |
X |
X |
X |
|
|
|
17 |
|
Bản Huổi Lỵ |
X |
X |
X |
|
|
|
18 |
|
Bản Pá Nặm |
X |
X |
X |
|
|
|
19 |
|
Bản Thẳm Hóng |
X |
X |
X |
|
|
|
20 |
|
Bản Lịch Cang |
X |
X |
X |
|
|
|
21 |
|
Bản Huổi Lướng |
X |
X |
X |
|
|
|
|
21 |
21 |
21 |
|
||
|
|
1 |
|
Bản Pá Vạt |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Pá Vạt 1, 2 |
|
|
2 |
|
Bản Na Pục |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Tạng Áng, Na Pục |
|
|
3 |
|
Bản Trung Tâm |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Trung Tâm, Na Sản, Na Ten |
|
|
4 |
|
Bản Co Kham |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Co Kham, Na Hát |
|
|
5 |
|
Bản Mường Luân |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Bản Mường 1, 2 |
|
|
6 |
|
Bản Pá Pao |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Pá Pao 1, 2 |
|
|
7 |
|
Bản Luân Giói |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Giói A, B, Phiêng Muông |
|
|
8 |
|
Bản Na Ngua |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Na Ngua, Co Củ, Co Cưởm |
|
|
9 |
|
Bản Pá Khôm |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Pá Khôm, Pá Khoang |
|
|
10 |
|
Bản Đại |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Đại, Na Lại |
|
|
11 |
|
Bản Na Ản |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Na Ản, Na Cai |
|
|
12 |
|
Bản Che Phai |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Che Phai, Yên Bua |
|
|
13 |
|
Bản Nà Muông |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nà Muông, Ten Luống |
|
|
14 |
|
Bản Cang |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ Bản Cang, bản Mẽ |
|
|
15 |
|
Bản Chiềng Sơ |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ Bản Kéo, bản Kéo, Huổi Tấu |
|
|
16 |
|
Bản Pá Hịa |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Pá Hịa, Kéo Đứa |
|
|
17 |
|
Bản Hin Óng |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ Hin Óng, bản Nà Ly |
|
|
18 |
|
Bản Nặm Mắn |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nậm Mắn A, B |
|
|
19 |
|
Bản Háng Tầu |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Háng Tầu, Thẩm Chẩu |
|
|
20 |
|
Bản Huổi Hu |
X |
X |
X |
|
|
|
21 |
|
Bản Háng Pa |
X |
X |
X |
|
|
|
|
18 |
18 |
18 |
|
||
|
|
1 |
|
Bản Ta Lếch |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Ta Lếch, Bó Lếch |
|
|
2 |
|
Bản Chiềng Ban |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Co En, Chiềng Ban |
|
|
3 |
|
Bản Huổi Lóng |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Huổi Lóng, Xóm Chợ |
|
|
4 |
|
Bản Phiêng Pẻn |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Phiêng Pẻn, Co Sản |
|
|
5 |
|
Bản Mường |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Mường 1, 2 |
|
|
6 |
|
Bản Hỏm Hốc |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Hỏm Hốc, bản Lúm |
|
|
7 |
|
Bản Nà Chua |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nà Chua, Xuân Tươi, Huổi Cáy 2 |
|
|
8 |
|
Bản Huổi Khạ |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Huối Khạ, Pú Piến |
|
|
9 |
|
Bản Ta Pao |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Ta Pao, Hát Khoang |
|
|
10 |
|
Bản Pú Xi |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Pú Xi 1, 2 |
|
|
11 |
|
Bản Hua Mức |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Hua Mức 1, 2 |
|
|
12 |
|
Bản Thẩm Mú |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Thẩm Mú, Hua Mức 3 |
|
|
13 |
|
Bản Huổi Cáy |
X |
X |
X |
Đổi tên từ bản Huổi Cáy 1 |
|
|
14 |
|
Bản Huổi Lốt |
X |
X |
X |
|
|
|
15 |
|
Bản Gia Bọp |
X |
X |
X |
|
|
|
16 |
|
Bản Hua Mùn |
X |
X |
X |
|
|
|
17 |
|
Bản Hát Láu |
X |
X |
X |
|
|
|
18 |
|
Bản Thẩm Táng |
X |
X |
X |
|
|
|
|
21 |
21 |
17 |
|
||
|
|
1 |
|
Bản Xôm |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Kham Pọm, Xôm 1 |
|
|
2 |
|
Bản Ban |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Ban, Xôm 2 |
|
|
3 |
|
Bản Na Phay |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Na Phay 1, 2 |
|
|
4 |
|
Bản Na Khoang |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Na Khoang, Trung Tâm |
|
|
5 |
|
Bản Hồi Hương |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Khon Kén, Hồi Hương |
|
|
6 |
|
Bản Huổi Cảnh |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Pá Chả, Huổi Cảnh |
|
|
7 |
|
Bản Loọng Ngua |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Mốc C5, Lọong Ngua |
|
|
8 |
|
Bản Na Chén |
X |
X |
X |
|
|
|
9 |
|
Bản Xẻ |
X |
X |
X |
|
|
|
10 |
|
Bản Na Cọ |
X |
X |
|
|
|
|
11 |
|
Bản Na Há |
X |
X |
X |
|
|
|
12 |
|
Bản Mường Lói |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp đổi tên từ bản Lói |
|
|
13 |
|
Bản Tin Tốc |
X |
X |
X |
|
|
|
14 |
|
Bản Noong É |
X |
X |
X |
|
|
|
15 |
|
Bản Phì Cao |
X |
X |
X |
|
|
|
16 |
|
Bản Pha Thanh |
X |
X |
X |
|
|
|
17 |
|
Bản Pha Lay |
X |
X |
X |
|
|
|
18 |
|
Bản Pu Lau |
X |
X |
|
|
|
|
19 |
|
Bản Huổi Không |
X |
X |
X |
|
|
|
20 |
|
Bản Huổi Chon |
X |
X |
X |
|
|
|
21 |
|
Bản Co Đứa |
X |
X |
X |
|
|
|
|
32 |
32 |
29 |
|
||
|
|
1 |
|
Bản Nậm Khum |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nậm Khum, Húi To |
|
|
2 |
|
Bản Si Ma |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Si Ma, Si Ma 2 |
|
|
3 |
|
Bản Đoàn Kết |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Đoàn Kết, Nậm Pắc |
|
|
4 |
|
Bản Tân Phong |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nậm Là 2, Tân Phong |
|
|
5 |
|
Tổ dân cư số 2 |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nà Pán, Tổ dân cư số 2 |
|
|
6 |
|
Tổ dân cư số 3 |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân cứ số 3, bản Mường Nhé Mới |
|
|
7 |
|
Bản Mường Nhé |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Mường Nhé, Phiêng Kham |
|
|
8 |
|
Bản Nậm Pố 1 |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nậm Pố 1, 2 |
|
|
9 |
|
Bản Nậm Pố 2 |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Mường Nhé 2, Nậm Pồ 4 |
|
|
10 |
|
Bản Co Lót |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Co Lót, Huổi Ban |
|
|
11 |
|
Bản Nậm Vì 1 |
X |
X |
X |
|
|
|
12 |
|
Bản Hua Sin |
X |
X |
X |
|
|
|
13 |
|
Bản Nậm Sin |
X |
X |
X |
|
|
|
14 |
|
Bản Húi To 1 |
X |
X |
X |
|
|
|
15 |
|
Bản Húi To 2 |
X |
X |
X |
|
|
|
16 |
|
Bản Pá Lùng |
X |
X |
X |
|
|
|
17 |
|
Bản Xà Quế |
X |
X |
X |
|
|
|
18 |
|
Bản Nậm San 1 |
X |
X |
X |
|
|
|
19 |
|
Bản Nậm San 2 |
X |
X |
X |
|
|
|
20 |
|
Bản Nậm Là |
X |
X |
X |
|
|
|
21 |
|
Bản Mường Nhé 1 |
X |
X |
X |
|
|
|
22 |
|
Tổ dân cư số 1 |
X |
X |
X |
|
|
|
23 |
|
Bản Huổi Cọ |
X |
X |
X |
|
|
|
24 |
|
Bản Nậm Pố 3 |
X |
X |
X |
|
|
|
25 |
|
Bản Co Lót 1 |
X |
X |
X |
|
|
|
26 |
|
Bản Huổi Chạ 1 |
X |
X |
X |
|
|
|
27 |
|
Bản Huổi Chạ 2 |
X |
X |
X |
|
|
|
28 |
|
Bản Nậm Vì |
X |
X |
X |
|
|
|
29 |
|
Bản Huổi Lúm |
X |
X |
X |
|
|
|
30 |
|
Bản Vang Hồ |
X |
X |
X |
|
|
|
31 |
|
Bản Cây Sổ |
X |
X |
X |
|
|
|
32 |
|
Bản Huổi Cấu |
X |
X |
X |
|
|
|
|
20 |
20 |
0 |
|
||
|
|
1 |
|
Bản Lọng Luông |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Lọng Luông 1, 2, Lọng Nghịu, Lọng Háy |
|
|
2 |
|
Bản Cang |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Cang 1, 2, Co Luống |
|
|
3 |
|
Bản Yên |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Yên 1, 2, Co Mận, Khẩu cắm |
|
|
4 |
|
Bản Phăng |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Phăng 1, 2, bản Bánh |
|
|
5 |
|
Bản Che Căn |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Tân Bình, bản Khá, Che Căn |
|
|
6 |
|
Bản Bua |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Trung Tâm, bản Bua, Co Đíu |
|
|
7 |
|
Bản Hả |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Sáng, bản Hả, bản Bó, Co Muông, Co Cượm |
|
|
8 |
|
Bản Kéo |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Ten, bản Kéo |
|
|
9 |
|
Bản Xôm |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Xôm 3, bản Xôm |
|
|
10 |
|
Bản Đông Mệt |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Co Thón, Đông Mẹt 1, 2 |
|
|
11 |
|
Bản Vang |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Pú Sung, Pá Trả, bản Vang |
|
|
12 |
|
Bản Nà Ngám |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nà Ngám 1, 2, Huổi Hộc |
|
|
13 |
|
Bản Huổi Hẹ |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nà Nọi 1, 2, Huổi Hẹ |
|
|
14 |
|
Bản Nà Nhạn |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nà Nhạn 1, 2 |
|
|
15 |
|
Bản Nà Pen |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nà Pen 1, 2 |
|
|
16 |
|
Bản Nghịu |
X |
X |
|
|
|
|
17 |
|
Bản Nậm Khẩu Hú |
X |
X |
|
|
|
|
18 |
|
Bản Huổi Chổn |
X |
X |
|
|
|
|
19 |
|
Bản Pá Khôm |
X |
X |
|
|
|
|
20 |
|
Bản Tẩu Pung |
X |
X |
|
|
|
|
|
17 |
17 |
14 |
|
||
|
|
1 |
|
Bản Cò Chạy |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Cò Chạy 1, 2 |
|
|
2 |
|
Bản Mường Pồn |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Mường Pồn 1, 2 |
|
|
3 |
|
Bản Lĩnh |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Lĩnh, Tin Tốc |
|
|
4 |
|
Bản Púng Giắt |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Púng Giắt I, II |
|
|
5 |
|
Bản Mường Mươn |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Mường Mươn I, II |
|
|
6 |
|
Bản Huổi Un |
X |
X |
X |
|
|
|
7 |
|
Bản Đỉnh Đèo |
X |
X |
X |
|
|
|
8 |
|
Bản Pá Trả |
X |
X |
X |
|
|
|
9 |
|
Bản Huổi Chan 1 |
X |
X |
X |
|
|
|
10 |
|
Bản Huổi Chan 2 |
X |
X |
X |
|
|
|
11 |
|
Bản Huổi Ho |
X |
X |
X |
|
|
|
12 |
|
Bản Huổi Meo |
X |
X |
X |
|
|
|
13 |
|
Bản Huổi Vang |
X |
X |
X |
|
|
|
14 |
|
Bản Pú Chả |
X |
X |
X |
|
|
|
15 |
|
Bản Huổi Nhả |
X |
X |
X |
|
|
|
16 |
|
Bản Pú Múa |
X |
X |
X |
|
|
|
17 |
|
Bản Kết Tinh |
X |
X |
X |
|
|
|
|
16 |
16 |
16 |
|
||
|
|
1 |
|
Bản Nậm Mỳ |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nậm Mỳ 1, 2 |
|
|
2 |
|
Bản Huổi Lếch |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nậm Pan 2, Huổi Lếch |
|
|
3 |
|
Bản Nậm Pan |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nậm Hà, Nậm Pan |
|
|
4 |
|
Bản Huổi Pinh |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Huổi Đanh, Huổi Pinh |
|
|
5 |
|
Bản Nậm Xả |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Yên, Nậm Xả |
|
|
6 |
|
Bản Huổi Cắn |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Mường Toong 7, Huổi Cắn |
|
|
7 |
|
Bản Mường Toong 2 |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Mường Toong 2, Đoàn Kết |
|
|
8 |
|
Bản Tà Hàng |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Mường Toong 6, Tà Hàng |
|
|
9 |
|
Bản Mường Toong 1 |
X |
X |
X |
|
|
|
10 |
|
Bản Mường Toong 3 |
X |
X |
X |
|
|
|
11 |
|
Bản Ngã Ba |
X |
X |
X |
|
|
|
12 |
|
Bản Huổi Lanh |
X |
X |
X |
|
|
|
13 |
|
Bản Cây Sặt |
X |
X |
X |
|
|
|
14 |
|
Bản Nậm Hính 1 |
X |
X |
X |
|
|
|
15 |
|
Bản Nậm Hính 2 |
X |
X |
X |
|
|
|
16 |
|
Bản Pa Tết |
X |
X |
X |
|
|
|
|
13 |
13 |
11 |
|
||
|
|
1 |
|
Bản Huổi Toóng |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Huổi Tóong 1, 2 |
|
|
2 |
|
Bản Huổi Lèng |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Ma Lù Thàng, Huổi Lèng |
|
|
3 |
|
Bản Huổi Sấy |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Huổi Sấy, Huổi Điết |
|
|
4 |
|
Bản Mường Tùng |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Mường Tùng, Pom Cại, Tin Tốc |
|
|
5 |
|
Bản Trung Dình |
X |
X |
X |
|
|
|
6 |
|
Bản Ca Dính Nhè |
X |
X |
X |
|
|
|
7 |
|
Bản Nậm Chua |
X |
X |
X |
|
|
|
8 |
|
Bản Huổi Chá |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp đổi tên từ bản Huổi Trá |
|
|
9 |
|
Bản Nậm He |
X |
X |
|
|
|
|
10 |
|
Bản Nậm Cang |
X |
X |
X |
|
|
|
11 |
|
Bản Nậm Piền |
X |
X |
X |
|
|
|
12 |
|
Bản Đán Đanh |
X |
X |
X |
|
|
|
13 |
|
Bản Púng Trạng |
X |
X |
X |
|
|
|
|
11 |
11 |
11 |
|
||
|
|
1 |
|
Bản Nà Bủng 1 |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nà Bủng 1 và một phần bản Nà Bủng 2 |
|
|
2 |
|
Bản Nà Bủng 2 |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nà Bủng 3 và một phần bản Nà Bủng 2 |
|
|
3 |
|
Bản Ngải Thầu |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Ngải Thầu 1,2 |
|
|
4 |
|
Bản Nậm Tắt |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nậm Tắt 1, 2 |
|
|
5 |
|
Bản Nộc Cốc |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nộc Cốc 1, 2 |
|
|
6 |
|
Bản Ham Xoong |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Ham Xoong 1, 2 |
|
|
7 |
|
Bản Púng Pá Kha |
X |
X |
X |
|
|
|
8 |
|
Bản Trên Nương |
X |
X |
X |
|
|
|
9 |
|
Bản Huổi Khương |
X |
X |
X |
|
|
|
10 |
|
Bản Huổi Dạo |
X |
X |
X |
|
|
|
11 |
|
Bản Vàng Đán |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp đổi tên từ bản Vàng Đán Dạo |
|
|
|
23 |
23 |
23 |
|
||
|
|
1 |
|
Bản Huổi Cơ Dạo |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Sín Chải, Huổi Cơ Dạo |
|
|
2 |
|
Bản Huổi Đáp |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Huổi Hâu, Huổi Đáp |
|
|
3 |
|
Bản Nậm Ngà |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nậm Ngà 1, 2 |
|
|
4 |
|
Bản Nậm Chua 1 |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nậm Chua 1, 3 |
|
|
5 |
|
Bản Nậm Chua 3 |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nậm Chua 4, 5 |
|
|
6 |
|
Bản Nậm Nhừ Con |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nậm Nhừ Con, Nhóm Chăn nuôi |
|
|
7 |
|
Bản Nà Khoa |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nậm Pồ Con, Nà Khoa |
|
|
8 |
|
Bản Nà Hỳ 1 |
X |
X |
X |
|
|
|
9 |
|
Bản Nà Hỳ 2 |
X |
X |
X |
|
|
|
10 |
|
Bản Nà Hỳ 3 |
X |
X |
X |
|
|
|
11 |
|
Bản Huổi Hoi |
X |
X |
X |
|
|
|
12 |
|
Bản Huổi Sang |
X |
X |
X |
|
|
|
13 |
|
Bản Lai Khoang |
X |
X |
X |
|
|
|
14 |
|
Bản Sam Lang |
X |
X |
X |
|
|
|
15 |
|
Bản Phiêng Ngúa |
X |
X |
X |
|
|
|
16 |
|
Bản Nậm Chua 2 |
X |
X |
X |
|
|
|
17 |
|
Bản Huổi Cơ Mông |
X |
X |
X |
|
|
|
18 |
|
Bản Nậm Nhừ 1 |
X |
X |
X |
|
|
|
19 |
|
Bản Nậm Nhừ 2 |
X |
X |
X |
|
|
|
20 |
|
Bản Nậm Nhừ 3 |
X |
X |
X |
|
|
|
21 |
|
Bản Huổi Lụ 1 |
X |
X |
X |
|
|
|
22 |
|
Bản Huổi Lụ 2 |
X |
X |
X |
|
|
|
23 |
|
Bản Huổi Lụ 3 |
X |
X |
X |
|
|
|
|
25 |
25 |
21 |
|
||
|
|
1 |
|
Bản Na Pheo |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nà Pheo, Tổ dân phố 11 và một phần Tổ dân phố 1 |
|
|
2 |
|
Bản Hin |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Hin 1, 2 |
|
|
3 |
|
Bản Huổi Hạ |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Huổi Hạ và một phần bản Huổi Y |
|
|
4 |
|
Bản Hồ Chim 1 |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Hồ Chim 1, Nậm Chim |
|
|
5 |
|
Bản Huổi Xuân |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Huổi Xuân, Huổi Xưa |
|
|
6 |
|
Bản Huổi Sang |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Huổi Mý, Huổi Sang và một phần bản Huổi Quang 2 |
|
|
7 |
|
Bản Huổi Quang |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Huổi Quang 1, một phần bản Huổi Quang 2 và một phần bản Huổi Y |
|
|
8 |
|
Tổ dân phố 01 |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 2, 3; một phần Tổ dân phố 1 và một phần Tổ dân phố 4 |
|
|
9 |
|
Tổ dân phố 02 |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 5, 6, 7, 1 phần Tổ dân phố 4 và một phần Tổ dân phố 8 |
|
|
10 |
|
Bản Đoàn Kết |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 9, 10 và một phần Tổ dân phố 8 |
|
|
11 |
|
Bản Na Sang |
X |
X |
X |
|
|
|
12 |
|
Bản Co Đứa |
X |
X |
X |
|
|
|
13 |
|
Bản Huổi Lóng |
X |
X |
X |
|
|
|
14 |
|
Bản Nậm Bó |
X |
X |
X |
|
|
|
15 |
|
Bản Ma Thì Hồ 1 |
X |
X |
X |
|
|
|
16 |
|
Bản Làng Dung |
X |
X |
X |
|
|
|
17 |
|
Bản Hồ Chim 2 |
X |
X |
X |
|
|
|
18 |
|
Bản Ma Thì Hồ 2 |
X |
X |
X |
|
|
|
19 |
|
Bản Huổi Chua |
X |
X |
X |
|
|
|
20 |
|
Bản Sa Lông 1 |
X |
X |
X |
|
|
|
21 |
|
Bản Thèn Pả |
X |
X |
X |
|
|
|
22 |
|
Bản 36 |
X |
X |
X |
|
|
|
23 |
|
Bản Cổng Trời |
X |
X |
X |
|
|
|
24 |
|
Bản Sa Lông 2 |
X |
X |
X |
|
|
|
25 |
|
Bản Chiêu Ly |
X |
X |
X |
|
|
|
|
21 |
21 |
18 |
|
||
|
|
1 |
|
Bản Suối Lư |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Suối Lư I, II, III |
|
|
2 |
|
Bản Huổi Po |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ sắp xếp các hộ thuộc diện phải di dân tái định cư của các bản Suối Lư I, II, III |
|
|
3 |
|
Bản Keo Lôm |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Xì Cơ, Keo Lôm I, III |
|
|
4 |
|
Bản Chóp Ly |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Chóp Ly, Keo Lôm II |
|
|
5 |
|
Bản Huổi Xa |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Huổi Xa I, II |
|
|
6 |
|
Bản Sam Măn |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Sam Măn A, B |
|
|
7 |
|
Bản Từ Xa |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Từ Xa, Huổi Múa A, B |
|
|
8 |
|
Bản Tìa Ghếnh |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Tìa Ghếnh A, B, C |
|
|
9 |
|
Bản Sư Lư |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Co Hả và một phần bản Sư Lư |
|
|
10 |
|
Bản Na Lanh |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Na Lanh với một phần bản Sư Lư |
|
|
11 |
|
Bản Bó |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Pá Chuông - Pá Dên và bản Bó |
|
|
12 |
|
Bản Na Phát |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Na Phát, Na Cảnh |
|
|
13 |
|
Bản Trung Phu |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Trung Phu, Tìa Ló, Ho Cớ |
|
|
14 |
|
Bản Lọng Chuông |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Lọng Chuông, Co Píp |
|
|
15 |
|
Bản Huổi Hoa |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Huổi Hoa A1, A2 |
|
|
16 |
|
Bản Na Son |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân cư số 1, 3 và bản Bắng Chộc |
|
|
17 |
|
Thôn Na Son 1 |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ tổ dân cư số 4 và một phần tổ dân cư số 5 |
|
|
18 |
|
Thôn Na Son 2 |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ tổ dân cư số 2 và một phần tổ dân cư số 5 |
|
|
19 |
|
Bản Trại Bò |
X |
X |
X |
|
|
|
20 |
|
Bản Trung Sua |
X |
X |
X |
|
|
|
21 |
|
Bản Háng Lia |
X |
X |
X |
|
|
|
|
20 |
20 |
11 |
|
||
|
|
1 |
|
Bản Nặm Chan II |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Pơ Mu, Nặm Chan II |
|
|
2 |
|
Bản Nặm Chan |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nặm Chan I, Nặm Pọng |
|
|
3 |
|
Bản Pọng |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Pọng, bản Ban |
|
|
4 |
|
Bản Thái |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Co Pháy, bản Thái |
|
|
5 |
|
Bản Đắng |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Đắng, Co Muông |
|
|
6 |
|
Bản Nong Sẳng |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nong, bản Sẳng |
|
|
7 |
|
Bản Ngối |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Xuân Ban, bản Ngối |
|
|
8 |
|
Bản Cáy |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Cáy, Co Hắm |
|
|
9 |
|
Bản Tà Cáng |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Tà Cáng, Phiêng Ban |
|
|
10 |
|
Bản Nà Láo |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nà Láo, bản Xôm (Nà Tấu cũ) |
|
|
11 |
|
Bản Nà Cái |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Đán Yên, Nà Cái |
|
|
12 |
|
Bản Cang Hoa |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Hoa, bản Cang |
|
|
13 |
|
Bản Nà Tấu |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nà Tấu 1, 2 |
|
|
14 |
|
Bản Nà Luống |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Hua Luống, Nà Luống |
|
|
15 |
|
Bản Trung Tâm |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Trung Tâm, Nà Tấu 3 |
|
|
16 |
|
Bản Xôm |
X |
X |
X |
|
|
|
17 |
|
Bản Nặm Cứm |
X |
X |
X |
|
|
|
18 |
|
Bản Nặm Chan III |
X |
X |
X |
|
|
|
19 |
|
Bản Hua Rốm |
X |
X |
|
|
|
|
20 |
|
Bản Hồng Líu |
X |
X |
|
|
|
|
|
14 |
14 |
14 |
|
||
|
|
1 |
|
Bản Huổi Hốc |
X |
X |
X |
Thôn mới sắp xếp từ bản Huổi Hốc, Huổi Hẹt |
|
|
2 |
|
Bản Chuyên Gia |
X |
X |
X |
Thôn mới sắp xếp từ bản Chuyên Gia 1, 2 |
|
|
3 |
|
Bản Pá Mỳ |
X |
X |
X |
Thôn mới sắp xếp từ bản Pá Mỳ 1, 2 |
|
|
4 |
|
Bản Huổi Pết |
X |
X |
X |
Thôn mới sắp xếp từ bản Pá Mỳ 3 và một phần bản Huổi Pết |
|
|
5 |
|
Bản Huổi Lụ 1 |
X |
X |
X |
Thôn mới sắp xếp từ bản Huổi Lụ 1 và một phần bản Huổi Pết |
|
|
6 |
|
Bản Huổi Lụ 2 |
X |
X |
X |
Thôn mới sắp xếp từ bản Huổi Lụ 2, 3 |
|
|
7 |
|
Bản Huổi Lích |
X |
X |
X |
Thôn mới sắp xếp từ bản Huổi Lích 1, 2 |
|
|
8 |
|
Bản Huổi Khon |
X |
X |
X |
Thôn mới sắp xếp từ bản Huổi Khon 1, 2 |
|
|
9 |
|
Bản Huổi Đá |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp đổi tên từ bản Chuyên Gia 3 |
|
|
10 |
|
Bản Phiêng Vai |
X |
X |
X |
|
|
|
11 |
|
Bản Nậm Kè |
X |
X |
X |
|
|
|
12 |
|
Bản Huổi Thanh 1 |
X |
X |
X |
|
|
|
13 |
|
Bản Huổi Thanh 2 |
X |
X |
X |
|
|
|
14 |
|
Bản Tàng Phon |
X |
X |
X |
|
|
|
|
15 |
15 |
8 |
|
||
|
|
1 |
|
Bản Nậm Nèn |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nậm Nèn 1, 2 |
|
|
2 |
|
Bản Phiêng Đất |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Phiêng Đất A, B |
|
|
3 |
|
Bản Nậm Mức |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nậm Cút, bản Hô Mức |
|
|
4 |
|
Bản Cứu Táng |
X |
X |
|
|
|
|
5 |
|
Bản Háng Trở |
X |
X |
|
|
|
|
6 |
|
Bản Huổi Mí 1 |
X |
X |
|
|
|
|
7 |
|
Bản Huổi Mí 2 |
X |
X |
|
|
|
|
8 |
|
Bản Lùng Thàng 1 |
X |
X |
|
|
|
|
9 |
|
Bản Lùng Thàng 2 |
X |
X |
|
|
|
|
10 |
|
Bản Pa Xoan 1 |
X |
X |
X |
|
|
|
11 |
|
Bản Pa Xoan 2 |
X |
X |
X |
|
|
|
12 |
|
Bản Long Tạo |
X |
X |
|
|
|
|
13 |
|
Bản Pa Ít |
X |
X |
X |
|
|
|
14 |
|
Bản Huổi Ít |
X |
X |
X |
|
|
|
15 |
|
Bản Huổi xuân |
X |
X |
X |
|
|
|
|
18 |
18 |
15 |
|
||
|
|
1 |
|
Bản Gia Phú |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Gia Phú A, B |
|
|
2 |
|
Bản Tân Quang |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Na Ố, Na Hươm |
|
|
3 |
|
Bản Na Tông |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Na Tông 1, 2 |
|
|
4 |
|
Bản Pa Hua |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Hát Tao, Công Binh, Pá Hẹ |
|
|
5 |
|
Bản Nậm Hẹ |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nậm Hẹ 1, 2 |
|
|
6 |
|
Bản Tân Ngam |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Pá Bông, Hợp Thành, Tân Ngam |
|
|
7 |
|
Bản Na Sang |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Na Sang 1, 2 |
|
|
8 |
|
Bản Pá Ngam |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Pá Ngam 1, 2, Phú Ngam, Hát Hẹ |
|
|
9 |
|
Bản Ta Lét |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Ta Lét 1, 2, Loong Sọt |
|
|
10 |
|
Bản Na Dôn |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Na Dôn, Sái Lương |
|
|
11 |
|
Bản Sơn Tống |
X |
X |
X |
|
|
|
12 |
|
Bản Huổi Chanh |
X |
X |
X |
|
|
|
13 |
|
Bản Pa Kín |
X |
X |
X |
|
|
|
14 |
|
Bản Hin Phon |
X |
X |
X |
|
|
|
15 |
|
Bản Na Côm |
X |
X |
X |
|
|
|
16 |
|
Bản Ten Núa |
X |
X |
|
|
|
|
17 |
|
Bản Huổi Hua |
X |
X |
X |
|
|
|
18 |
|
Bản Tin Lán |
X |
X |
X |
|
|
|
|
10 |
10 |
8 |
|
||
|
|
1 |
|
Bản Mường Anh |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Mường Anh 1, 2 |
|
|
2 |
|
Bản Pa Ham |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Pa Ham, Phong Châu |
|
|
3 |
|
Bản Huổi Cang |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Huổi Cang, Huổi Đáp |
|
|
4 |
|
Bản Há Là Chủ |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Há Là Chủ A và một phần bản Há Là Chủ B |
|
|
5 |
|
Bản Hừa Ngài |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản San Súi, Hừa Ngài |
|
|
6 |
|
Bản San Sả Hồ |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Há Là Chủ B và một phần bản San Sả Hồ |
|
|
7 |
|
Bản Hát Tre |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Hát Tre và một phần bản San Sả Hồ |
|
|
8 |
|
Bản Huổi Bon |
X |
X |
X |
|
|
|
9 |
|
Bản Phua Di Tổng |
X |
X |
X |
|
|
|
10 |
|
Bản Phi Công |
X |
X |
X |
|
|
|
|
14 |
14 |
14 |
|
||
|
|
1 |
|
Bản Tin Tốc |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Tin Tốc A, B |
|
|
2 |
|
Bản Nà Nếnh |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nà Nếnh A, B, C |
|
|
3 |
|
Bản Pú Hồng |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Pú Hồng A, B |
|
|
4 |
|
Bản Phiêng Muông |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Phiêng Muông A, B, Chả A |
|
|
5 |
|
Bản Chả |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Chả B, C, Ao Cá |
|
|
6 |
|
Bản Quyết Thắng |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Huổi Có, Cảnh Lay |
|
|
7 |
|
Bản Xa Vua |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Xa Vua A, B, Pa Cá |
|
|
8 |
|
Bản Mường Ten |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Mường Ten, Nậm Ma |
|
|
9 |
|
Bản Tồng Sớ |
X |
X |
X |
|
|
|
10 |
|
Bản Huổi Dên |
X |
X |
X |
|
|
|
11 |
|
Bản Phì Cao |
X |
X |
X |
|
|
|
12 |
|
Bản Phá Khẩu |
X |
X |
X |
|
|
|
13 |
|
Bản Huổi Dụa |
X |
X |
X |
|
|
|
14 |
|
Bản Phì Xua |
X |
X |
X |
|
|
|
|
16 |
16 |
16 |
|
||
|
|
1 |
|
Bản Huổi Tao |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Huổi Tao A, B |
|
|
2 |
|
Bản Dê Chơ |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nậm Ngám B, C |
|
|
3 |
|
Bản Phù Lồng |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Phù Lồng A, B |
|
|
4 |
|
Bản Pu Nhi |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Pu Nhi A, B |
|
|
5 |
|
Bản Tìa Ló |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Tìa Ló A, B |
|
|
6 |
|
Bản Tìa Mùng |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Tìa Mùng A, B |
|
|
7 |
|
Bản Dư O |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Dư O A, Dư O B |
|
|
8 |
|
Bản Tà Té |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Tà Té B, D |
|
|
9 |
|
Bản Phư To |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Tà Té A, C |
|
|
10 |
|
Bản Nậm Ngám |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp đổi tên từ bản Nậm Ngám A |
|
|
11 |
|
Bản Háng Trợ |
X |
X |
X |
|
|
|
12 |
|
Bản Nậm Bó |
X |
X |
X |
|
|
|
13 |
|
Bản Háng Giống |
X |
X |
X |
|
|
|
14 |
|
Bản Pu Cai |
X |
X |
X |
|
|
|
15 |
|
Bản Thanh Ngám |
X |
X |
X |
|
|
|
16 |
|
Bản Pá Ban |
X |
X |
X |
|
|
|
|
18 |
19 |
19 |
|
||
|
|
1 |
|
Bản Pú Nhung |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Xá Tự, Khó Bua |
|
|
2 |
|
Bản Đề Chia |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Đề Chia A, B |
|
|
3 |
|
Bản Phiêng Pi |
X |
X |
X |
|
|
|
4 |
|
Bản Trung Dình |
X |
X |
X |
|
|
|
5 |
|
Bản Tênh Lá |
X |
X |
X |
|
|
|
6 |
|
Bản Chua Lú |
X |
X |
X |
|
|
|
7 |
|
Bản Bon A |
X |
X |
X |
|
|
|
8 |
|
Bản Bon B |
X |
X |
X |
|
|
|
9 |
|
Bản Noong Luông |
X |
X |
X |
|
|
|
10 |
|
Bản Rạng Đông |
|
X |
X |
|
|
|
11 |
|
Bản Nậm Mu |
X |
X |
X |
|
|
|
12 |
|
Bản Háng Á |
X |
X |
X |
|
|
|
13 |
|
Bản Xá Nhè |
X |
X |
X |
|
|
|
14 |
|
Bản Thớ Tỷ |
X |
X |
X |
|
|
|
15 |
|
Bản Háng Chua |
X |
X |
X |
|
|
|
16 |
|
Bản Nà Đắng |
X |
X |
X |
|
|
|
17 |
|
Bản Trạm Củ |
X |
X |
X |
|
|
|
18 |
|
Bản Kề Cải |
X |
X |
X |
|
|
|
19 |
|
Bản Phình Cứ |
X |
X |
X |
|
|
|
|
18 |
19 |
12 |
|
||
|
|
1 |
|
Bản Băng |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Băng Sản, bản Chấng |
|
|
2 |
|
Bản Xuân Ban |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Bông Ban, Pom Ban, bản Biếng |
|
|
3 |
|
Bản Xuân Én |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Món, Én Pậu, bản Đứa |
|
|
4 |
|
Bản Hới |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Hới Nọ, Hới Cuông |
|
|
5 |
|
Bản Xuân Ái |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Lé Xôm, bản Ta |
|
|
6 |
|
Bản Hoa Ban |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Ngúa, bản Lói |
|
|
7 |
|
Bản Xuân Tươi |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Có, bản Lạ |
|
|
8 |
|
Bản Hua Ca |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Hua Ca, Thẳm Pao |
|
|
9 |
|
Bản Hua Sa |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Hua Sa A, B, Sông Ia |
|
|
10 |
|
Bản Tân Lập |
|
X |
|
|
|
|
11 |
|
Bản Huổi Anh |
X |
X |
X |
|
|
|
12 |
|
Bản Ten Hon |
X |
X |
X |
|
|
|
13 |
|
Bản Xá Tự |
X |
X |
X |
|
|
|
14 |
|
Bản Há Dùa |
X |
X |
X |
|
|
|
15 |
|
Bản Thẳm Nặm |
X |
X |
X |
|
|
|
16 |
|
Bản Háng Tầu |
X |
X |
X |
|
|
|
17 |
|
Bản Lồng |
X |
X |
X |
|
|
|
18 |
|
Bản Tỏa Tình |
X |
X |
X |
|
|
|
19 |
|
Bản Chế Á |
X |
X |
X |
|
|
|
|
14 |
14 |
14 |
|
||
|
|
1 |
|
Bản Huổi Lắp |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Huổi Lắp và một phần bản Tàng Phon |
|
|
2 |
|
Bản Trạm Púng |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Trạm Púng và một phần bản Tàng Phon |
|
|
3 |
|
Bản Huổi Sái Lương |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Huổi Sái Lương, Dền Thàng |
|
|
4 |
|
Bản Na Cô Sa 1 |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Na Cô Sa 1, 2 |
|
|
5 |
|
Bản Nậm Chẩn |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nậm Chẩn, Huổi Po |
|
|
6 |
|
Bản Pắc A 1 |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Pắc A 1, Huổi Thủng 3 |
|
|
7 |
|
Bản Na Cô Sa 2 |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp đổi tên từ bản Na Cô Sa 3 |
|
|
8 |
|
Bản Na Cô Sa 3 |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp đổi tên từ bản Na Cô Sa 4 |
|
|
9 |
|
Bản Huổi Thủng 1 |
X |
X |
X |
|
|
|
10 |
|
Bản Huổi Thủng 2 |
X |
X |
X |
|
|
|
11 |
|
Bản Pắc A 2 |
X |
X |
X |
|
|
|
12 |
|
Bản Quảng Lâm |
X |
X |
X |
|
|
|
13 |
|
Bản Nậm Chà Nọi 1 |
X |
X |
X |
|
|
|
14 |
|
Bản Nậm Chà Nọi 2 |
X |
X |
X |
|
|
|
|
8 |
12 |
6 |
|
||
|
|
1 |
|
Thôn Sam Mứn |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn 6 và 1 phần của: thôn 4, thôn 7, bản Pom Lót |
|
|
2 |
|
Thôn Tam Vạn |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn 3, 5 Pom lót và 1 phần của: thôn 4, thôn 2 Pom Lót |
|
|
3 |
|
Thôn Hòa Bình |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn 1 Pom Lót và 1 phần của: thôn 2, thôn 9 Pom Lót |
|
|
4 |
|
Thôn Pom Lót |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ 1 phần của: thôn 7, thôn 2, thôn 9 Pom Lót |
|
|
5 |
|
Bản Na Vai |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Na Vai và 1 phần của bản Pom Lót |
|
|
6 |
|
Bản Pá Nặm |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Na Có, Pá Nặm, Na Ten |
|
|
7 |
|
Bản Ca Hâu |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Ca Hâu, Na Láy |
|
|
8 |
|
Bản Na Hai |
X |
X |
X |
|
|
|
9 |
|
Bản Con Cang |
X |
X |
X |
|
|
|
10 |
|
Bản Hua Thanh |
X |
X |
X |
|
|
|
11 |
|
Bản Na Ư |
X |
X |
X |
|
|
|
12 |
|
Bản Púng Bửa |
X |
X |
X |
|
|
|
|
21 |
21 |
19 |
|
||
|
|
1 |
|
Thôn Pàng Dề |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Pàng Dề A, Tỉnh B |
|
|
2 |
|
Thôn Sính Sủ |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Sín Sủ I, II |
|
|
3 |
|
Thôn Trung Dù |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Trung Dù, một phần bản Lịch II |
|
|
4 |
|
Thôn Mảng Hề |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Hẹ, một phần bản Đun |
|
|
5 |
|
Thôn Bản Lịch |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Lịch I, một phần bản Lịch II |
|
|
6 |
|
Thôn Mường Đun |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Loọng Phạ, một phần bản Đun |
|
|
7 |
|
Thôn Bản Hột |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Hột, bản Kép |
|
|
8 |
|
Thôn Nà Sa |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Túc, Nà Xa |
|
|
9 |
|
Thôn Háng Phàng Củ |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Háng Chua, Phàng Củ |
|
|
10 |
|
Thôn Mý Làng |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Mý Làng A, B |
|
|
11 |
|
Thôn Phình Sáng |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Phiêng Hoa, Phình Sáng |
|
|
12 |
|
Thôn Sáng Nhè |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp đổi tên từ thôn Pàng Dề B |
|
|
13 |
|
Thôn Phiêng Quảng |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp đổi tên từ bản Phiêng Quảng |
|
|
14 |
|
Thôn Pàng Nhang |
X |
X |
X |
|
|
|
15 |
|
Thôn Sông A |
X |
X |
X |
|
|
|
16 |
|
Thôn Đề Tâu |
X |
X |
X |
|
|
|
17 |
|
Thôn Đun Nưa |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp đổi tên từ bản Đun Nưa |
|
|
18 |
|
Thôn Háng Khúa |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp đổi tên từ bản Háng Khúa |
|
|
19 |
|
Thôn Nậm Din |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp đổi tên từ bản Nậm Din |
|
|
20 |
|
Thôn Khua Trá |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp đổi tên từ bản Khua Trá |
|
|
21 |
|
Thôn Phiêng Cải |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp đổi tên từ bản Phiêng Cải |
|
|
|
12 |
12 |
12 |
|
||
|
|
1 |
|
Bản Phi Lĩnh |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Phi Lĩnh 1, 2 |
|
|
2 |
|
Bản Nậm Chim |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nậm Chim 1 và bản Chế Phù |
|
|
3 |
|
Bản Tân Phong |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Tân Lập và bản Tân Phong |
|
|
4 |
|
Bản Pú Đao |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nậm Chim 2 và bản Pú Đao |
|
|
5 |
|
Bản Long Dạo |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Long Dạo và bản Van Hồ |
|
|
6 |
|
Bản Chăn Nuôi |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Đệ Tinh 2 và bản Chăn Nuôi |
|
|
7 |
|
Bản Đệ Tinh |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Pháng Chủ và bản Đề Tinh 1 |
|
|
8 |
|
Bản Mạy Hốc |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Mo Công và bản Mạy Hốc |
|
|
9 |
|
Bản Chiềng Nưa |
X |
X |
X |
|
|
|
10 |
|
Bản Sân Bay |
X |
X |
X |
|
|
|
11 |
|
Bản Phìn Hồ |
X |
X |
X |
|
|
|
12 |
|
Bản Đề Bua |
X |
X |
X |
|
|
|
|
15 |
15 |
15 |
|
||
|
|
1 |
|
Thôn Sín Chải |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Cáng Tỷ, Sín Chải |
|
|
2 |
|
Thôn Háng Khúa |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Háng Khúa, Séo Mí Chải |
|
|
3 |
|
Thôn Trung Gầu Bua |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Háng Là, Trung Gầu Bua |
|
|
4 |
|
Thôn Tả Sìn Thàng |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Tả Sìn Thàng, Háng Chơ |
|
|
5 |
|
Thôn Tà Chinh |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Tà Chính, Páo Tỉnh Làng II |
|
|
6 |
|
Thôn Làng Sảng |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Lầu Câu Phình, Làng Sảng |
|
|
7 |
|
Thôn Lao Xả Phình |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ các thôn I, II, III |
|
|
8 |
|
Thôn Cáng Phình |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Cáng Phình, Chẻo Chử Phình |
|
|
9 |
|
Thôn Páo Tỉnh Làng |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp đổi tên từ thôn Páo Tỉnh Làng I |
|
|
10 |
|
Thôn Lồng Sử Phình |
X |
X |
X |
|
|
|
11 |
|
Thôn Cáng Chua I |
X |
X |
X |
|
|
|
12 |
|
Thôn Cáng Chua II |
X |
X |
X |
|
|
|
13 |
|
Thôn Hấu Chua |
X |
X |
X |
|
|
|
14 |
|
Thôn Chế Cu Nhe |
X |
X |
X |
|
|
|
15 |
|
Thôn Háng Sùa |
X |
X |
X |
|
|
|
|
13 |
13 |
13 |
|
||
|
|
1 |
|
Ban Suối Voi |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Suối Voi, Gia Chứ |
|
|
2 |
|
Bản Phứ Ma |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Phứ Ma, Á Di và một phần bản Cà Là Pá |
|
|
3 |
|
Bản Cà Là Pá |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ chia tách một phần sang bản Phứ Ma |
|
|
4 |
|
Ban Tá Khoa Pá |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Tả Khoa Pá, Long San, Chiếu Sừng |
|
|
5 |
|
Bản Pa Ma |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Pa Ma, Lò San Chái |
|
|
6 |
|
Bản Lỳ Mạ Tá |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Lỳ Mà Tá, Tả Sú Lình |
|
|
7 |
|
Bản A Pa Chải |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản A Pa Chải, Tả Có Ky |
|
|
8 |
|
Bản Tá Miếu |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Tá Miếu, Pờ Nhù Khò |
|
|
9 |
|
Bản Leng Su Sìn |
X |
X |
X |
|
|
|
10 |
|
Bản Sen Thượng |
X |
X |
X |
|
|
|
11 |
|
Bản Tả Ló San |
X |
X |
X |
|
|
|
12 |
|
Bản Tả Kố Khừ |
X |
X |
X |
|
|
|
13 |
|
Bản Cà Là Pá 1 |
X |
X |
X |
|
|
|
|
18 |
18 |
18 |
|
||
|
|
1 |
|
Thôn Vàng Chua |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Vàng Chua, Đề Bâu |
|
|
2 |
|
Thôn Trung Phàng Khổ |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Trung Vàng Khổ và một phần thôn Phô Ca Dao |
|
|
3 |
|
Thôn Bản Phô |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Bản Phô, Phô Ca Dao và một số hộ thuộc thôn Háng Cu Tâu |
|
|
4 |
|
Thôn Trung Thu |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Nhè Sua Háng, Trung Thu và một phần thôn Đề Can Hồ |
|
|
5 |
|
Thôn Háng Cu Tâu |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Háng Cu Tâu và một phần thôn Đề Can Hồ |
|
|
6 |
|
Thôn I |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ Thôn I và một phần thôn III, IV |
|
|
7 |
|
Thôn II |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ Thôn II và một phần thôn III, IV |
|
|
8 |
|
Thôn Đề Dê Hu |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Đề Dê Hu I, II |
|
|
9 |
|
Thôn Háng Đề Dê |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Háng Đề Dê, Tào Pao |
|
|
10 |
|
Thôn Háng Sung |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Háng Sung I và một phần thôn Háng Sung II |
|
|
11 |
|
Thôn Là Xa |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Là Xa và một phần thôn Háng Sung II |
|
|
12 |
|
Thôn Tả Phìn |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Tả Phìn, Tào Cu Nhe |
|
|
13 |
|
Thôn Séo Phình |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Séo Phình, Tủa Chử Phồng, Tà Dê |
|
|
14 |
|
Thôn Phiêng Páng |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp đổi tên từ thôn Phiêng Báng |
|
|
15 |
|
Thôn Dê Dàng |
X |
X |
X |
|
|
|
16 |
|
Thôn Củ Dỉ Sang |
X |
X |
X |
|
|
|
17 |
|
Thôn Phi Dinh |
X |
X |
X |
|
|
|
18 |
|
Thôn Tà Là Cáo |
X |
X |
X |
|
|
|
|
16 |
22 |
0 |
|
||
|
|
1 |
|
Thôn Đông Biên |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Đông Biên 1, 2 |
|
|
2 |
|
Thôn Hồng Cúm |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Đông Biên 3, Hồng Cúm, Trại Lúa |
|
|
3 |
|
Bản Sáng |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Hồng Khoong 1, bản Sáng |
|
|
4 |
|
Bản Chiềng Chung |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Chiềng Chung, Co Chai |
|
|
5 |
|
Bản Huổi Cánh |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Huổi Cánh, Ten Luống |
|
|
6 |
|
Bản Phiêng Ban |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Huổi Púng, Phiêng Ban, bản Cha |
|
|
7 |
|
Bản Noong Ứng |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Xôm, Noong Ứng |
|
|
8 |
|
Thôn Hoàng Công Chất |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Hoàng Công Chất, thôn 24 |
|
|
9 |
|
Thôn Tân Lập |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Trần Phú, Tân Lập |
|
|
10 |
|
Bản Noong Hẹt |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Sam Phương, bản Noong Hẹt |
|
|
11 |
|
Thôn Duyên Long |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Duyên Long, bản Mớ |
|
|
12 |
|
Thôn Tân Biên |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Tân Biên, bản Noong Bua |
|
|
13 |
|
Thôn Văn Biên |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Văn Biên, Hợp Thành |
|
|
14 |
|
Thôn Văn Tân |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Văn Tân, Đội 1 Sam Mứn |
|
|
15 |
|
Bản Lọng Bon |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Lọng Bon, bản Ban, thôn 4 |
|
|
16 |
|
Bản Sam Mứn |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Sam Mứn, Hồng Sạt, Lọng Quân |
|
|
17 |
|
Thôn C10 |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Yên Cang 2, Co Mỵ, thôn 10 Yên Cang |
|
|
18 |
|
Bản Cang |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Cà Phê, bản Cang |
|
|
19 |
|
Bản Yên |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Na Lao, Chiềng Xôm, bản Yên |
|
|
20 |
|
Thôn Bình An |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Đồi Cao, bản Chiềng An |
|
|
21 |
|
Bản Bông |
X |
X |
|
|
|
|
22 |
|
Bản Phủ |
X |
X |
|
|
|
|
|
26 |
37 |
3 |
|
||
|
|
1 |
|
Bản Nậm Ty |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nậm Ty 1, 2 |
|
|
2 |
|
Bản Pá Sáng |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Pá Sáng, Xá Nhù |
|
|
3 |
|
Bản Tâu |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Tâu 1, 2, 3 |
|
|
4 |
|
Bản Nà Hý |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nà Ten, Nà Hý |
|
|
5 |
|
Bản Mển |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Hua Ná, bản Mển, Pom Khoang |
|
|
6 |
|
Bản Nà Lốm |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nà Lốm, Giảng - Co Ké |
|
|
7 |
|
Bản Tông Khao |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Tông Khao, bản Hạ, bản On |
|
|
8 |
|
Bản Hồng Lạnh |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Hồng Lạnh, Co Pao, thôn Thanh Bình - Co Rốm |
|
|
9 |
|
Bản Lé |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Lé, Hoong Hin |
|
|
10 |
|
Thôn Thanh Bình |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp thôn Thanh Bình A, B |
|
|
11 |
|
Bản Pe Luông |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Pe Luông, bản Món |
|
|
12 |
|
Bản Nghịu |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nghịu, Pe Nọi |
|
|
13 |
|
Bản Bánh |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Bánh, Đội 11 |
|
|
14 |
|
Bản Lọng Tóng |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Lọng Tóng, Đội Hua Pe |
|
|
15 |
|
Thôn Thanh Trường |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn C1, Chế Biến |
|
|
16 |
|
Thôn Hưng Thịnh |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Hưng Thịnh, thôn 13 |
|
|
17 |
|
Thôn Việt An |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Việt Thanh, An Bình |
|
|
18 |
|
Thôn Thái Hòa |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Thanh Hòa, Hồng Thái |
|
|
19 |
|
Thôn C4-Pa Pe |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn C4, bản Pa Pe |
|
|
20 |
|
Bản Mé |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Mé, thôn Thanh Bình |
|
|
21 |
|
Bản Bó |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Pó, Noong Pết, Na Khếnh |
|
|
22 |
|
Thôn Thanh Xuân |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Thanh Xuân, Thanh Đông |
|
|
23 |
|
Bản Pom Mỏ |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Púng Nghịu, Pom Mỏ Thái, Pom Mỏ thổ |
|
|
24 |
|
Thôn Việt Thanh |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Việt Thanh 4, 5, thôn Nhà Trường |
|
|
25 |
|
Thôn Hồng Thanh |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Hồng Thanh 7, bản Phai Đin |
|
|
26 |
|
Bản Hoong Lếch |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Hồng Lếch Cuông, Hoong Lếch Cang |
|
|
27 |
|
Thôn Thanh Hồng |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Thanh Hồng 10, 11 |
|
|
28 |
|
Bản Na Khưa |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Thôn Thanh Hà, Thanh Sơn, bản Na Khưa |
|
|
29 |
|
Bản Co Pục |
X |
X |
|
|
|
|
30 |
|
Thôn Độc Lập |
|
X |
|
|
|
|
31 |
|
Bản Phiêng Ban |
X |
X |
|
|
|
|
32 |
|
Thôn Cộng Hòa |
|
X |
|
|
|
|
33 |
|
Bản Ló |
X |
X |
|
|
|
|
34 |
|
Thôn Mỹ Hưng |
|
X |
|
|
|
|
35 |
|
Thôn Thanh Chung |
|
X |
|
|
|
|
36 |
|
Bản Co Mỵ |
X |
X |
|
|
|
|
37 |
|
Bản Pa Lếch |
X |
X |
|
|
|
|
|
17 |
20 |
12 |
|
||
|
|
1 |
|
Bản Noong Vai |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Noong Vai, Yên Màu |
|
|
2 |
|
Bản Tiến Thanh |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Tiến Thanh, Pa Pháy |
|
|
3 |
|
Thôn Yên Trường |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Yên Trường, Thanh Trường, Yên Bình |
|
|
4 |
|
Bản Nà Ngum |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nà Ngum, bản Hạ |
|
|
5 |
|
Bản Pa Bói |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Hoàng Yên, Pa Bói, Yên Sơn |
|
|
6 |
|
Bản Phượn |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Phú Yên, bản Bánh, bản Phượn |
|
|
7 |
|
Bản Chiềng Đông |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Chiềng Tông, Thôn Thanh Hà |
|
|
8 |
|
Bản Noong Luống |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Co Nôm, bản Nôm |
|
|
9 |
|
Thôn A2 |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Thanh Sơn, thôn A2 |
|
|
10 |
|
Bản Lún Liếng |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Huổi Phúc, bản Liếng, bản Lún |
|
|
11 |
|
Bản Co Luống |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Co Luống, Thanh Chính |
|
|
12 |
|
Bản U Va |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Hưng Biên, bản U Va, bản Noong Luống |
|
|
13 |
|
Thôn A1 |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản A1, bản Đại Thanh |
|
|
14 |
|
Bản On |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Đại Thành, bản On |
|
|
15 |
|
Bản Pa Xa |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Pa Xa Lào, Pa Xa Xá |
|
|
16 |
|
Thôn Việt Yên |
|
X |
|
|
|
|
17 |
|
Bản Xa Cuông |
X |
X |
X |
|
|
|
18 |
|
Bản Púng Bon |
X |
X |
X |
|
|
|
19 |
|
Bản Pa Thơm |
X |
X |
X |
|
|
|
20 |
|
Bản Huổi Moi |
X |
X |
X |
|
|
|
|
15 |
15 |
15 |
|
||
|
|
1 |
|
Bản Tân Lập |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Háng Lìa A, B |
|
|
2 |
|
Bản Huổi Tống |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Huổi Tống A,B |
|
|
3 |
|
Bản Đoàn Kết |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Huổi Va A, Háng Tây |
|
|
4 |
|
Bản Tìa Dình |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Tìa Dình 1,2 |
|
|
5 |
|
Bản Chua Ta |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Chua Ta 1,2 |
|
|
6 |
|
Bản Tân An |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp đổi tên từ bản Tìa Mùng |
|
|
7 |
|
Bản Văn Minh |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp đổi tên từ bản Háng Sua |
|
|
8 |
|
Bản Huổi Va |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp đổi tên từ bản Huổi Va B |
|
|
9 |
|
Bản Bình Minh |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp đổi tên từ bản Tào La |
|
|
10 |
|
Bản Đồng Thạch |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp đổi tên từ bản Púng Báng |
|
|
11 |
|
Bản Huổi Sông |
X |
X |
X |
|
|
|
12 |
|
Bản Trống Dình |
X |
X |
X |
|
|
|
13 |
|
Bản Tìa Ghếnh |
X |
X |
X |
|
|
|
14 |
|
Bản Na Hay |
X |
X |
X |
|
|
|
15 |
|
Bản Na Su |
X |
X |
X |
|
|
|
|
23 |
24 |
14 |
|
||
|
|
1 |
|
Thôn Đoàn Kết |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ tổ dân phố Đoàn Kết, Thành Công |
|
|
2 |
|
Thôn Đồng Tâm |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ tổ dân phố Đồng Tâm, Thống Nhất |
|
|
3 |
|
Thôn Thắng Lợi |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ tổ dân phố Thắng Lợi 1, 2 |
|
|
4 |
|
Thôn Từ Ngài |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Từ Ngài I, II |
|
|
5 |
|
Thôn Kể Cải |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Súng Ún, Kể Cải |
|
|
6 |
|
Thôn Đông Phi |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Huổi Lếch, Đông Phi |
|
|
7 |
|
Thôn Phiêng Bung |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Phiêng Bung và một phần bản Nà Tòng |
|
|
8 |
|
Bản Bó |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Bó, Bó Én |
|
|
9 |
|
Bản Mường Báng |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Báng và một phần tổ dân phố Tân Phong |
|
|
10 |
|
Bản Nà Tòng |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nong Tóng, Pá Tong và một phần bản Nà Tòng |
|
|
11 |
|
Bản Phai Tung |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Phai Tung, Tiên Phong |
|
|
12 |
|
Bản Nong Ten |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Ten, Nong Ten |
|
|
13 |
|
Bản Sẳng |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Sẳng và một phần bản Ten |
|
|
14 |
|
Bản Tân Phong |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nong Hung và một phần tổ dân phố Tân Phong |
|
|
15 |
|
Tổ dân phố Háng Sáng |
X |
X |
X |
|
|
|
16 |
|
Thôn Huổi Lực |
X |
X |
|
|
|
|
17 |
|
Tổ dân phố Quyết Tiến |
X |
X |
X |
|
|
|
18 |
|
Thôn Háng Trở |
X |
X |
X |
|
|
|
19 |
|
Thôn Pú Ôn |
X |
X |
X |
|
|
|
20 |
|
Thôn Nà Áng |
X |
X |
X |
|
|
|
21 |
|
Thôn Háng Tơ Mang |
X |
X |
X |
|
|
|
22 |
|
Bản Nậm Bay |
X |
X |
X |
|
|
|
23 |
|
Bản Co Phát |
X |
X |
X |
|
|
|
24 |
|
Bản Co Muông |
X |
X |
X |
|
|
|
|
13 |
13 |
12 |
|
||
|
|
1 |
|
Thôn Cộng Hòa |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Huổi Só I, II |
|
|
2 |
|
Thôn Hoa Ban |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Tà Si Láng, Tà Huổi Tráng |
|
|
3 |
|
Thôn Đoàn Kết |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Tù Cha, Háng Pàng |
|
|
4 |
|
Thôn Huổi Lóng |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp đổi tên từ thôn Huổi Loóng |
|
|
5 |
|
Thôn Pê Răng Ky |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp đổi tên từ thôn Nậm Bành |
|
|
6 |
|
Thôn Phi Giàng |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp đổi tên từ thôn Phi Giàng I |
|
|
7 |
|
Thôn Quyết Tiến |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp đổi tên từ thôn Phi Giàng II |
|
|
8 |
|
Thôn Tà Hủ Tráng |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp đổi tên từ thôn Tà Huổi Tráng I |
|
|
9 |
|
Thôn Pắc Na |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp đổi tên từ thôn Huổi Trẳng |
|
|
10 |
|
Thôn Đề Chu |
X |
X |
X |
|
|
|
11 |
|
Thôn Làng Vùa |
X |
X |
X |
|
|
|
12 |
|
Thôn Tủa Thàng |
X |
X |
X |
|
|
|
13 |
|
Thôn Hồng Ngài |
X |
X |
X |
|
|
|
|
26 |
28 |
10 |
|
||
|
|
1 |
|
Bản Sáng |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Sáng, bản Cá |
|
|
2 |
|
Bản Phủ |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Phủ và một phần bản Phung |
|
|
3 |
|
Bản Khá |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Khá và một phần bản Phung |
|
|
4 |
|
Bản Giăng |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Giăng, bản Kệt |
|
|
5 |
|
Bản Củ |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Củ, bản Cang |
|
|
6 |
|
Bản Chăn |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Chăn, bản Ten |
|
|
7 |
|
Thôn Huổi Củ |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ khối Huổi Củ, Tân Tiến |
|
|
8 |
|
Thôn Đoàn Kết |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ khối Đoàn Kết và khối 20/7 |
|
|
9 |
|
Thôn Đồng Tâm |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ khối Đồng Tâm và và một phần khối Sơn Thủy |
|
|
10 |
|
Thôn Tân Giang |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ khối Tân Giang, Tân Thủy và một phần khối Sơn Thủy |
|
|
11 |
|
Bản Chiềng Chung |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Chiềng Chung, Chiềng Khoang |
|
|
12 |
|
Bản Sái |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Sái Trong, Sái Ngoài |
|
|
13 |
|
Bản Bó Giáng |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Bó Giáng, bản Giáng |
|
|
14 |
|
Thôn Trường Xuân |
|
X |
|
|
|
|
15 |
|
Thôn Thắng Lợi |
X |
X |
|
|
|
|
16 |
|
Bản Cuông |
X |
X |
|
|
|
|
17 |
|
Bản Cản |
X |
X |
X |
|
|
|
18 |
|
Bản Cọ |
X |
X |
X |
|
|
|
19 |
|
Bản Sảo |
X |
X |
X |
|
|
|
20 |
|
Bản Pha Nàng |
X |
X |
X |
|
|
|
21 |
|
Bản Nong Tấu |
X |
X |
|
|
|
|
22 |
|
Bản Đông |
X |
X |
|
|
|
|
23 |
|
Bản Lập |
X |
X |
|
|
|
|
24 |
|
Bản Chá |
X |
X |
X |
|
|
|
25 |
|
Bản Nát |
X |
X |
X |
|
|
|
26 |
|
Bản Mạ Khúa |
X |
X |
X |
|
|
|
27 |
|
Bản Nong Liếng |
X |
X |
X |
|
|
|
28 |
|
Bản Minh Thắng |
X |
X |
|
|
|
|
|
28 |
28 |
28 |
|
||
|
|
1 |
|
Bản Trống Sư A |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Chống Sư A, Từ Xa 2 |
|
|
2 |
|
Bản Pó Sinh |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Pó Sinh 1, 2 |
|
|
3 |
|
Bản Phì Nhừ |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Phì Nhừ A, B |
|
|
4 |
|
Bản Trống Mông |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Chua Ta B, Chống Mông |
|
|
5 |
|
Bản Chua Ta |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Chua Ta A, C |
|
|
6 |
|
Bản Tào Xa |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Tào Xa 1, 2 |
|
|
7 |
|
Bản Trống Giông |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Chống Giông 1, 2 |
|
|
8 |
|
Bản Nà Sản |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nà Sản A, B |
|
|
9 |
|
Bản Mường Tỉnh |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Mường Tỉnh A, B, C |
|
|
10 |
|
Bản Chóng |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Chóng A, B |
|
|
11 |
|
Bản Xa Dung A |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Xa Dung A, Chống Chúa Thò |
|
|
12 |
|
Bản Xa Dung C |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Xa Dung C,Tìa Ghếnh |
|
|
13 |
|
Bản Thẩm Mỹ |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Thẩm Mỹ A, B |
|
|
14 |
|
Bản Huổi Hịa |
X |
X |
X |
|
|
|
15 |
|
Bản Háng Tầu |
X |
X |
X |
|
|
|
16 |
|
Bản Xa Dung B |
X |
X |
X |
|
|
|
17 |
|
Bản Ca Tâu |
X |
X |
X |
|
|
|
18 |
|
Bản Háng Pù Xi |
X |
X |
X |
|
|
|
19 |
|
Bản Háng Sông Trên |
X |
X |
X |
|
|
|
20 |
|
Bản Háng Sông Dưới |
X |
X |
X |
|
|
|
21 |
|
Bản Na Nghịu |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp đổi tên từ bản Nà Nghịu |
|
|
22 |
|
Bản Từ Xa |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp đổi tên từ bản Từ Xa 1 |
|
|
23 |
|
Bản Trống Sư B |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp đổi tên từ bản Chống Sư B |
|
|
24 |
|
Bản Suối Lư |
X |
X |
X |
|
|
|
25 |
|
Bản Háng Trợ |
X |
X |
X |
|
|
|
26 |
|
Bản Cồ Dề |
X |
X |
X |
|
|
|
27 |
|
Bản Phà Só A |
X |
X |
X |
|
|
|
28 |
|
Bản Phà Só B |
X |
X |
X |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1842/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 17 tháng 8 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025 của Chính phủ về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2030;
Theo đề nghị của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 1709/TTr-SDTTG ngày 14/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Sở Dân tộc và Tôn giáo, UBND các xã, phường và các cơ quan, đơn vị liên quan theo chức năng, nhiệm vụ, thẩm quyền được giao chịu trách nhiệm toàn diện về tính chính xác của các nội dung, thông tin, số liệu thẩm định, trình UBND tỉnh phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn tỉnh nêu trên.
2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có sự chia tách, sáp nhập thôn, xã hoặc yêu cầu của cấp có thẩm quyền, việc rà soát, xác định và phân định được thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 10 Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025 của Chính phủ và các quy định hiện hành.
3. Địa bàn áp dụng các chính sách dân tộc, chính sách an sinh xã hội, phát triển kinh tế - xã hội và các chính sách có liên quan khác của Nhà nước thực hiện theo Quyết định công bố của Bộ Dân tộc và Tôn giáo và các quy định hiện hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ
VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN GIAI ĐOẠN 2026-2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐIỆN
BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày 17/8/2026 của UBND tỉnh Điện Biên)
|
TT |
Tên xã, phường |
Tên thôn |
Thôn thuộc vùng |
Thôn đặc biệt khó khăn |
Ghi chú |
||
|
Xã |
Thôn |
Dân tộc thiểu số |
Miền núi |
||||
|
|
|
Tổng cộng |
|
818 |
888 |
627 |
|
|
|
|
11 |
38 |
0 |
|
||
|
|
1 |
|
Tổ dân phố Thanh Minh |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 1, 2 Thanh Minh cũ và Tổ dân phố 1 Him Lam cũ |
|
|
2 |
|
Tổ dân phố Độc Lập |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Him Lam 2, một phần Tổ dân phố 3 Him Lam cũ, một phần bản Na Púng Thanh Trường cũ |
|
|
3 |
|
Tổ dân phố Đoàn Kết |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 2 Him Lam cũ, một phần Tổ dân phố 3 Him Lam cũ |
|
|
4 |
|
Tổ dân phố Tô Vĩnh Diện |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 5, 6 Him Lam cũ |
|
|
5 |
|
Tổ dân phố Hoa Ban |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 9, 11 Him Lam cũ và bản Him Lam 1 |
|
|
6 |
|
Tổ dân phố 7 tháng 5 |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 16, 17, 18 Him Lam cũ và một phần Tổ dân phố 8, 11 Him Lam cũ |
|
|
7 |
|
Tổ dân phố Him Lam |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 19, 20 Him Lam cũ và một phần Tổ dân phố 8, 21 Him Lam cũ |
|
|
8 |
|
Tổ dân phố Pha Đin |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 14, 15 Him Lam cũ và một phần Tổ dân phố 8 Him Lam cũ, một phần Tổ dân phố 1 Tân Thanh cũ |
|
|
9 |
|
Tổ dân phố Mường Phăng |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ một phần Tổ dân phố 1, 2 Tân Thanh cũ và một phần Tổ dân phố 21 Him Lam cũ |
|
|
10 |
|
Tổ dân phố Thắng Lợi |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 5 Tân Thanh cũ và một phần Tổ dân phố 1 Tân Thanh cũ |
|
|
11 |
|
Tổ dân phố Chiến Thắng |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 4 Tân Thanh cũ, một phần Tổ dân phố 3, 9 Tân Thanh cũ |
|
|
12 |
|
Tổ dân phố Tân Thanh |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ một phần Tổ dân phố 9, 10 Tân Thanh cũ |
|
|
13 |
|
Tổ dân phố Trường Chinh |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 7, 8 Tân Thanh cũ |
|
|
14 |
|
Tổ dân phố Võ Nguyên Giáp |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 23 Him Lam cũ và một phần Tổ dân phố 2, 3 Tân Thanh cũ |
|
|
15 |
|
Tổ dân phố Bế Văn Đàn |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 4 Mường Thanh cũ và một phần Tổ dân phố 3 Mường Thanh cũ |
|
|
16 |
|
Tổ dân phố Trần Can |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 5 Mường Thanh cũ và một phần Tổ dân phố 10 Tân Thanh cũ |
|
|
17 |
|
Tổ dân phố Phan Đình Giót |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 6, 7 Mường Thanh cũ |
|
|
18 |
|
Tổ dân phố Phạm Văn Đồng |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 2 Mường Thanh cũ, một phần Tổ dân phố 3 Mường Thanh cũ |
|
|
19 |
|
Tổ dân phố Hoàng Công Chất |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 8, 9 Mường Thanh cũ |
|
|
20 |
|
Tổ dân phố Văn Minh |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 10 Mường Thanh cũ và một phần Tổ dân phố 12 Mường Thanh cũ |
|
|
21 |
|
Tổ dân phố A1 |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 11, 13 Mường Thanh cũ và một phần Tổ dân phố 12 Mường Thanh cũ |
|
|
22 |
|
Tổ dân phố Hoàng Văn Thái |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 14, 15 Mường Thanh cũ |
|
|
23 |
|
Tổ dân phố Thanh Bình |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 1, 2 Thanh Bình cũ |
|
|
24 |
|
Tổ dân phố Nậm Rốm |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 3, 4 Thanh Bình cũ |
|
|
25 |
|
Tổ dân phố Hạnh Phúc |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 5, 6 Thanh Bình cũ và một phần Tổ dân phố 7 Thanh Bình cũ |
|
|
26 |
|
Tổ dân phố Nguyễn Hữu Thọ |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ một phần Tổ dân phố 7 Thanh Bình cũ và một phần Tổ dân phố 9, 10 Thanh Trường cũ |
|
|
27 |
|
Tổ dân phố Thanh Trường |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 1, 2, 3, 8 Thanh Trường cũ |
|
|
28 |
|
Tổ dân phố Khát Vọng |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Bản Che Phai Thanh Trường cũ và một phần Tổ dân phố 9, 10 Thanh Trường cũ |
|
|
29 |
|
Tổ dân phố Hữu Nghị |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 4, 5, 6 Thanh Trường cũ |
|
|
30 |
|
Bản Púng Tôm |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Co Củ, Púng Tôm Thanh Minh cũ |
|
|
31 |
|
Bản Phiêng Lơi |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Na Lơi, Huổi Lơi, Phiêng Lơi Thanh Minh cũ |
|
|
32 |
|
Bản Kê Nênh |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nà Nghè, Kê Nênh Thanh Minh cũ |
|
|
33 |
|
Bản Huổi Phạ |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Bản Huổi Phạ, Tân Quang và Cụm Lọng Hỏm Thanh Minh cũ |
|
|
34 |
|
Bản Ta Pô |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Mớ, Ta Pô, Na Lanh, một phần bản Na Púng, một phần Tổ dân phố 9 Thanh Trường cũ và khu tái định cư số 1 (Tổ dân phố 1, 2, 4, 5, 6 Thanh Trường cũ) |
|
|
35 |
|
Tổ dân phố Hòa Bình |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp đổi tên từ Tổ dân phố 6 Tân Thanh cũ |
|
|
36 |
|
Tổ dân phố Mường Thanh |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp đổi tên từ Tổ dân phố 1 Mường Thanh cũ |
|
|
37 |
|
Bản Pa Pốm |
X |
X |
|
|
|
|
38 |
|
Bản Tà Lèng |
X |
X |
|
|
|
|
|
25 |
25 |
9 |
|
||
|
|
1 |
|
Tổ dân phố 1 |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 7, 8 |
|
|
2 |
|
Tổ dân phố 2 |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 9, 10, 11 |
|
|
3 |
|
Tổ dân phố 3 |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 3, Bản Xá, Nghé Toong, Chi Luông 2 |
|
|
4 |
|
Tổ dân phố 4 |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 1, 2 |
|
|
5 |
|
Tổ dân phố 5 |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 4, 5, 6 |
|
|
6 |
|
Bản Chi Luông |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Chi Luông 1, bản Đớ |
|
|
7 |
|
Bản Quan Chiêng |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Quan Chiêng, Na Nát, bản Đán |
|
|
8 |
|
Bản Nậm Cản |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nậm Cản, Naka |
|
|
9 |
|
Bản Bắc |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Bắc 1, 2; bản Ổ |
|
|
10 |
|
Bản Mo |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Mo 1, 2 |
|
|
11 |
|
Bản Tạo Sen |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Ho Cang; Tạo Sen |
|
|
12 |
|
Bản Ho Luông |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Ho Luông 1; 2; 3 |
|
|
13 |
|
Bản Ló Lé |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Ló; Bản Lé |
|
|
14 |
|
Bản Dế Da |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Trung Ghênh, Dế Da |
|
|
15 |
|
Bản Xà Phìn |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Xà Phìn 1, 2 |
|
|
16 |
|
Bản Hốc |
X |
X |
|
|
|
|
17 |
|
Bản Hô Huổi Luông |
X |
X |
|
|
|
|
18 |
|
Bản Huổi Min |
X |
X |
|
|
|
|
19 |
|
Bản Huổi Luân |
X |
X |
X |
|
|
|
20 |
|
Bản Hô Nậm Cản |
X |
X |
X |
|
|
|
21 |
|
Bản Sá Ninh |
X |
X |
X |
|
|
|
22 |
|
Bản Sá Tổng |
X |
X |
X |
|
|
|
23 |
|
Bản Đề Dê |
X |
X |
X |
|
|
|
24 |
|
Bản Phi Hai |
X |
X |
X |
|
|
|
25 |
|
Bản Háng Mùa Lừ |
X |
X |
X |
|
|
|
|
14 |
22 |
0 |
|
||
|
|
1 |
|
Tổ dân phố 1 |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 1, 2, 3 phường Noong Bua cũ |
|
|
2 |
|
Tổ dân phố 2 |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 4 - Khe Chít, tổ dân phố 5 phường Noong Bua cũ |
|
|
3 |
|
Tổ dân phố 3 |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 6, 7 và một phần Tổ dân phố 8 phường Noong Bua cũ |
|
|
4 |
|
Tổ dân phố 4 |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 9, 10 và một phần của Tổ dân phố 8 phường Noong Bua cũ |
|
|
5 |
|
Tổ dân phố 5 |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 1, 3 và Bản Hoong En phường Nam Thanh cũ |
|
|
6 |
|
Tổ dân phố 6 |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 5, 7 phường Nam Thanh cũ |
|
|
7 |
|
Tổ dân phố 7 |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 2, 4 phường Nam Thanh cũ |
|
|
8 |
|
Tổ dân phố 8 |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 6, 8, 9 phường Nam Thanh cũ |
|
|
9 |
|
Tổ dân phố 9 |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 10, 11 phường Nam Thanh cũ |
|
|
10 |
|
Tổ dân phố Thanh Xương |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Thôn Thanh Đông, Đội 7, Bản Noong Nhai 2 xã Thanh Xương cũ |
|
|
11 |
|
Tổ dân phố 11 |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Thôn C17 và một phần Đội 18 xã Thanh Xương cũ |
|
|
12 |
|
Bản Noong Bua |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Noong Bua, Phiêng Bua phường Noong Bua cũ |
|
|
13 |
|
Bản Hồng Líu |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Hồng Líu phường Noong Bua cũ và bản Pom Loi phường Nam Thanh cũ |
|
|
14 |
|
Bản Khá |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Khá, Co Cáng phường Nam Thanh cũ |
|
|
15 |
|
Bản Huổi Hốc |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Đội 9, bản Pá Đông, Bản Huổi Hốc xã Thanh Xương cũ |
|
|
16 |
|
Bản Noong Nhai |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Đội C9, Đội Chăn Nuôi 2, Bản Noong Nhai 1 và một phần của Đội 18 xã Thanh Xương cũ |
|
|
17 |
|
Bản Ten |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Ten A, B, Bản Pá Luống xã Thanh Xương cũ |
|
|
18 |
|
Bản Bó Hóng |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Đội 10, Bản Bánh, Bản Bồ Hóng xã Thanh Xương cũ |
|
|
19 |
|
Bản Pá Cấu |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Đội C17, Bản Pá Cấu và 04 hộ của Bản Bồ Hóng, 01 hộ Bản Bánh, 01 hộ Đội 10 xã Thanh Xương cũ |
|
|
20 |
|
Bản Pú Tỉu |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Pú Tỉu 1, 2 xã Thanh Xương cũ |
|
|
21 |
|
Tổ dân phố 12 |
X |
X |
|
Đổi tên từ bản Bôm La xã Thanh Xương cũ |
|
|
22 |
|
Bản Noong Chứn |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Noong Chứn và cụm Pa Pe phường Nam Thanh cũ |
|
|
|
27 |
27 |
24 |
|
||
|
|
1 |
|
Bản Co Có |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Ko Có, một phần của bản Pá Tra |
|
|
2 |
|
Bản Pá Tra |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Cha Nọi, một phần bản Pá Tra |
|
|
3 |
|
Bản Bua |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Bua 1, 2 , một phần bản Pá Tra |
|
|
4 |
|
Bản Hồng Sọt |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Kéo Nánh, Pá Tong, Hồng Sọt |
|
|
5 |
|
Bản Xuân Tre |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Xuân tre I, II |
|
|
6 |
|
Bản Co Nỏng |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nà Dên, Khu Chợ, Co Nỏng |
|
|
7 |
|
Bản Búng |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Búng, Nà Lấu, Xuân Món |
|
|
8 |
|
Bản Cộng |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Cộng, bản Phang |
|
|
9 |
|
Bản Vánh II |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Vánh II, III |
|
|
10 |
|
Bản Nôm |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nôm, bản Chăn |
|
|
11 |
|
Bản Tọ |
X |
X |
X |
|
|
|
12 |
|
Bản Quyết Tiến |
X |
X |
|
|
|
|
13 |
|
Bản Bó |
X |
X |
X |
|
|
|
14 |
|
Bản Vánh I |
X |
X |
X |
|
|
|
15 |
|
Bản Cha Cuông |
X |
X |
X |
|
|
|
16 |
|
Bản Pú Tỉu |
X |
X |
X |
|
|
|
17 |
|
Bản Tọ Cuông |
X |
X |
X |
|
|
|
18 |
|
Bản Huổi Chỏn |
X |
X |
X |
|
|
|
19 |
|
Bản Huổi Háo |
X |
X |
X |
|
|
|
20 |
|
Bản Huổi Châng |
X |
X |
X |
|
|
|
21 |
|
Bản Thộ Lộ |
X |
X |
X |
|
|
|
22 |
|
Bản Huổi Hỏm |
X |
X |
X |
|
|
|
23 |
|
Bản Pá Sáng |
X |
X |
X |
|
|
|
24 |
|
Bản Huổi Cắm |
X |
X |
X |
|
|
|
25 |
|
Bản Pú Nen |
X |
X |
X |
|
|
|
26 |
|
Bản Hua Nạ |
X |
X |
X |
|
|
|
27 |
|
Bản Hua Chăn |
X |
X |
X |
|
|
|
|
14 |
14 |
14 |
|
||
|
|
1 |
|
Bản Phiêng Luông |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nà Én, Nà Pẩu |
|
|
2 |
|
Bản Nà Mười |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nà Mười, Hô Hằng |
|
|
3 |
|
Bản Hô He |
X |
X |
X |
|
|
|
4 |
|
Bản Sìn Thàng |
X |
X |
X |
|
|
|
5 |
|
Bản Nậm Củng |
X |
X |
X |
|
|
|
6 |
|
Bản Hô Củng |
X |
X |
X |
|
|
|
7 |
|
Bản Huổi Anh |
X |
X |
X |
|
|
|
8 |
|
Bản Nậm Chua |
X |
X |
X |
|
|
|
9 |
|
Bản Nậm Khăn |
X |
X |
X |
|
|
|
10 |
|
Bản Vằng Xôn |
X |
X |
X |
|
|
|
11 |
|
Bản Hô Tâu |
X |
X |
X |
|
|
|
12 |
|
Bản Nậm Pang |
X |
X |
X |
|
|
|
13 |
|
Bản Huổi Văng |
X |
X |
X |
|
|
|
14 |
|
Bản Huổi Nỏng |
X |
X |
X |
|
|
|
|
19 |
19 |
19 |
|
||
|
|
1 |
|
Bản Nà Sáy I |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nà Sáy I, bản Hả |
|
|
2 |
|
Bản Huổi Hốc |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Huổi Sáy, Hốc Chứn |
|
|
3 |
|
Bản Thín |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Thín A, B |
|
|
4 |
|
Bản Muông |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Muông, bản Yên |
|
|
5 |
|
Bản Đông Liếng |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Đông Liếng, Thẳm Xả |
|
|
6 |
|
Bản Khong Tở |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Khoong Tở, Co Đứa |
|
|
7 |
|
Bản Khong Nưa |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Khong Nưa, Phai Mướng |
|
|
8 |
|
Bản Hiệu Dửn |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Hiệu, bản Dửn |
|
|
9 |
|
Bản Kép Ly |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Kép, Ly Xôm |
|
|
10 |
|
Bản Che Phai I |
X |
X |
X |
|
|
|
11 |
|
Bản Che Phai II |
X |
X |
X |
|
|
|
12 |
|
Bản Ta Cơn |
X |
X |
X |
|
|
|
13 |
|
Bản Nà Sáy II |
X |
X |
X |
|
|
|
14 |
|
Bản Nậm Cá |
X |
X |
X |
|
|
|
15 |
|
Bản Hong Lực |
X |
X |
X |
|
|
|
16 |
|
Bản Phiêng Hin |
X |
X |
X |
|
|
|
17 |
|
Bản Huổi Nôm |
X |
X |
X |
|
|
|
18 |
|
Bản Hua Sát |
X |
X |
X |
|
|
|
19 |
|
Bản Đông Thấp |
X |
X |
X |
|
|
|
|
17 |
23 |
12 |
|
||
|
|
1 |
|
Bản Tin Tốc |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Tin Tốc, Co Sáng |
|
|
2 |
|
Bản Na Luông |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Na Luông, Co Hắm |
|
|
3 |
|
Bản Bó Mạy |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Mới, Bó Mạy |
|
|
4 |
|
Bản Co Củ |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Củ, bản Lé, bản Cang |
|
|
5 |
|
Bản Mánh Đanh |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Mánh Đanh, Hua Ná |
|
|
6 |
|
Bản Co En |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Co En, bản Kéo |
|
|
7 |
|
Bản Cói Bánh |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Co Sản, Cói Bánh |
|
|
8 |
|
Bản Hua Nguống |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Hua Nguống, Pom Ké |
|
|
9 |
|
Bản Hón Sáng |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Hón Sáng, bản Hón |
|
|
10 |
|
Bản Noong Hang |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Noong Háng, bản Giảng |
|
|
11 |
|
Bản Hua Nậm |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Pú Khớ, Hua Nặm |
|
|
12 |
|
Thôn Hòa Bình |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 3, 4 |
|
|
13 |
|
Thôn Thống Nhất |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 5, 6 |
|
|
14 |
|
Thôn Tiền Phong |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 9, 10 |
|
|
15 |
|
Thôn Bình Minh |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp đổi tên từ Tổ dân phố 1 |
|
|
16 |
|
Thôn Thắng Lợi |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp đổi tên từ Tổ dân phố 7 |
|
|
17 |
|
Thôn Đoàn Kết |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp đổi tên từ Tổ dân phố 8 |
|
|
18 |
|
Bản Huổi Sứa |
X |
X |
|
|
|
|
19 |
|
Bản Tát Hẹ |
X |
X |
X |
|
|
|
20 |
|
Bản Pú Cai |
X |
X |
X |
|
|
|
21 |
|
Bản Pá Liếng |
X |
X |
X |
|
|
|
22 |
|
Bản Hồng Sọt |
X |
X |
X |
|
|
|
23 |
|
Bản Pú Súa |
X |
X |
X |
|
|
|
|
24 |
24 |
21 |
|
||
|
|
1 |
|
Bản Nà Sự |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Na Sự, Nà Cang |
|
|
2 |
|
Bản Na Quang |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nà Ín, Pà Có |
|
|
3 |
|
Bản Mới |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Mới 1, 2 |
|
|
4 |
|
Bản Vàng Lếch |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Huổi Chá, Vàng Lếch |
|
|
5 |
|
Bản Nậm Đích |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Hô Hài, Nậm Đích |
|
|
6 |
|
Bản Nậm Hài |
X |
X |
X |
|
|
|
7 |
|
Bản Nà Khuyết |
X |
X |
X |
|
|
|
8 |
|
Bản Cấu |
X |
X |
X |
|
|
|
9 |
|
Bản Pa Tần |
X |
X |
X |
|
|
|
10 |
|
Bản Huổi Sâu |
X |
X |
X |
|
|
|
11 |
|
Bản Lả Chà |
X |
X |
X |
|
|
|
12 |
|
Bản Huổi Khương |
X |
X |
X |
|
|
|
13 |
|
Bản Nậm Thà Là |
X |
X |
X |
|
|
|
14 |
|
Bản Ta Hăm |
X |
X |
X |
|
|
|
15 |
|
Bản Huổi Tre |
X |
X |
X |
|
|
|
16 |
|
Bản Huổi Púng |
X |
X |
X |
|
|
|
17 |
|
Bản Huổi Quang |
X |
X |
X |
|
|
|
18 |
|
Bản Nậm Tin 1 |
X |
X |
X |
|
|
|
19 |
|
Bản Nậm Tin 2 |
X |
X |
X |
|
|
|
20 |
|
Bản Nâm Tin |
X |
X |
X |
|
|
|
21 |
|
Bản Mốc 4 |
X |
X |
X |
|
|
|
22 |
|
Bản Huổi Đắp |
X |
X |
X |
|
|
|
23 |
|
Bản Tàng Do |
X |
X |
X |
|
|
|
24 |
|
Bản Huổi Tang |
X |
X |
X |
|
|
|
|
21 |
21 |
21 |
|
||
|
|
1 |
|
Bản Có |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Hua Ná, Có |
|
|
2 |
|
Bản Lạn |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Lạn, Xuân Lứa |
|
|
3 |
|
Bản Bon |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Bon, Co Sản |
|
|
4 |
|
Bản Pháy Váng |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Pá Lạn, Pháy Váng, Co Hón |
|
|
5 |
|
Bản Món Hà |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Phiêng Lao, Món Hà |
|
|
6 |
|
Bản Pí |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Co Muông, Pí |
|
|
7 |
|
Bản Chùa Sấu |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Chùa Sấu, Hua Pí |
|
|
8 |
|
Bản Lịch Tở |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Lịch Tở, Ít Nọi |
|
|
9 |
|
Bản Lịch Nưa |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Lịch Nưa, Ten |
|
|
10 |
|
Bản Chua Ta |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Thẳm Phẩng, Pá Khôm |
|
|
11 |
|
Bản Kéo |
X |
X |
X |
|
|
|
12 |
|
Bản Lao |
X |
X |
X |
|
|
|
13 |
|
Bản Pha Hún |
X |
X |
X |
|
|
|
14 |
|
Bản Khén |
X |
X |
X |
|
|
|
15 |
|
Bản Thẳm Tọ |
X |
X |
X |
|
|
|
16 |
|
Bản Nhộp |
X |
X |
X |
|
|
|
17 |
|
Bản Huổi Lỵ |
X |
X |
X |
|
|
|
18 |
|
Bản Pá Nặm |
X |
X |
X |
|
|
|
19 |
|
Bản Thẳm Hóng |
X |
X |
X |
|
|
|
20 |
|
Bản Lịch Cang |
X |
X |
X |
|
|
|
21 |
|
Bản Huổi Lướng |
X |
X |
X |
|
|
|
|
21 |
21 |
21 |
|
||
|
|
1 |
|
Bản Pá Vạt |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Pá Vạt 1, 2 |
|
|
2 |
|
Bản Na Pục |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Tạng Áng, Na Pục |
|
|
3 |
|
Bản Trung Tâm |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Trung Tâm, Na Sản, Na Ten |
|
|
4 |
|
Bản Co Kham |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Co Kham, Na Hát |
|
|
5 |
|
Bản Mường Luân |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Bản Mường 1, 2 |
|
|
6 |
|
Bản Pá Pao |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Pá Pao 1, 2 |
|
|
7 |
|
Bản Luân Giói |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Giói A, B, Phiêng Muông |
|
|
8 |
|
Bản Na Ngua |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Na Ngua, Co Củ, Co Cưởm |
|
|
9 |
|
Bản Pá Khôm |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Pá Khôm, Pá Khoang |
|
|
10 |
|
Bản Đại |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Đại, Na Lại |
|
|
11 |
|
Bản Na Ản |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Na Ản, Na Cai |
|
|
12 |
|
Bản Che Phai |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Che Phai, Yên Bua |
|
|
13 |
|
Bản Nà Muông |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nà Muông, Ten Luống |
|
|
14 |
|
Bản Cang |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ Bản Cang, bản Mẽ |
|
|
15 |
|
Bản Chiềng Sơ |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ Bản Kéo, bản Kéo, Huổi Tấu |
|
|
16 |
|
Bản Pá Hịa |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Pá Hịa, Kéo Đứa |
|
|
17 |
|
Bản Hin Óng |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ Hin Óng, bản Nà Ly |
|
|
18 |
|
Bản Nặm Mắn |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nậm Mắn A, B |
|
|
19 |
|
Bản Háng Tầu |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Háng Tầu, Thẩm Chẩu |
|
|
20 |
|
Bản Huổi Hu |
X |
X |
X |
|
|
|
21 |
|
Bản Háng Pa |
X |
X |
X |
|
|
|
|
18 |
18 |
18 |
|
||
|
|
1 |
|
Bản Ta Lếch |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Ta Lếch, Bó Lếch |
|
|
2 |
|
Bản Chiềng Ban |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Co En, Chiềng Ban |
|
|
3 |
|
Bản Huổi Lóng |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Huổi Lóng, Xóm Chợ |
|
|
4 |
|
Bản Phiêng Pẻn |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Phiêng Pẻn, Co Sản |
|
|
5 |
|
Bản Mường |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Mường 1, 2 |
|
|
6 |
|
Bản Hỏm Hốc |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Hỏm Hốc, bản Lúm |
|
|
7 |
|
Bản Nà Chua |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nà Chua, Xuân Tươi, Huổi Cáy 2 |
|
|
8 |
|
Bản Huổi Khạ |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Huối Khạ, Pú Piến |
|
|
9 |
|
Bản Ta Pao |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Ta Pao, Hát Khoang |
|
|
10 |
|
Bản Pú Xi |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Pú Xi 1, 2 |
|
|
11 |
|
Bản Hua Mức |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Hua Mức 1, 2 |
|
|
12 |
|
Bản Thẩm Mú |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Thẩm Mú, Hua Mức 3 |
|
|
13 |
|
Bản Huổi Cáy |
X |
X |
X |
Đổi tên từ bản Huổi Cáy 1 |
|
|
14 |
|
Bản Huổi Lốt |
X |
X |
X |
|
|
|
15 |
|
Bản Gia Bọp |
X |
X |
X |
|
|
|
16 |
|
Bản Hua Mùn |
X |
X |
X |
|
|
|
17 |
|
Bản Hát Láu |
X |
X |
X |
|
|
|
18 |
|
Bản Thẩm Táng |
X |
X |
X |
|
|
|
|
21 |
21 |
17 |
|
||
|
|
1 |
|
Bản Xôm |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Kham Pọm, Xôm 1 |
|
|
2 |
|
Bản Ban |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Ban, Xôm 2 |
|
|
3 |
|
Bản Na Phay |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Na Phay 1, 2 |
|
|
4 |
|
Bản Na Khoang |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Na Khoang, Trung Tâm |
|
|
5 |
|
Bản Hồi Hương |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Khon Kén, Hồi Hương |
|
|
6 |
|
Bản Huổi Cảnh |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Pá Chả, Huổi Cảnh |
|
|
7 |
|
Bản Loọng Ngua |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Mốc C5, Lọong Ngua |
|
|
8 |
|
Bản Na Chén |
X |
X |
X |
|
|
|
9 |
|
Bản Xẻ |
X |
X |
X |
|
|
|
10 |
|
Bản Na Cọ |
X |
X |
|
|
|
|
11 |
|
Bản Na Há |
X |
X |
X |
|
|
|
12 |
|
Bản Mường Lói |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp đổi tên từ bản Lói |
|
|
13 |
|
Bản Tin Tốc |
X |
X |
X |
|
|
|
14 |
|
Bản Noong É |
X |
X |
X |
|
|
|
15 |
|
Bản Phì Cao |
X |
X |
X |
|
|
|
16 |
|
Bản Pha Thanh |
X |
X |
X |
|
|
|
17 |
|
Bản Pha Lay |
X |
X |
X |
|
|
|
18 |
|
Bản Pu Lau |
X |
X |
|
|
|
|
19 |
|
Bản Huổi Không |
X |
X |
X |
|
|
|
20 |
|
Bản Huổi Chon |
X |
X |
X |
|
|
|
21 |
|
Bản Co Đứa |
X |
X |
X |
|
|
|
|
32 |
32 |
29 |
|
||
|
|
1 |
|
Bản Nậm Khum |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nậm Khum, Húi To |
|
|
2 |
|
Bản Si Ma |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Si Ma, Si Ma 2 |
|
|
3 |
|
Bản Đoàn Kết |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Đoàn Kết, Nậm Pắc |
|
|
4 |
|
Bản Tân Phong |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nậm Là 2, Tân Phong |
|
|
5 |
|
Tổ dân cư số 2 |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nà Pán, Tổ dân cư số 2 |
|
|
6 |
|
Tổ dân cư số 3 |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân cứ số 3, bản Mường Nhé Mới |
|
|
7 |
|
Bản Mường Nhé |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Mường Nhé, Phiêng Kham |
|
|
8 |
|
Bản Nậm Pố 1 |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nậm Pố 1, 2 |
|
|
9 |
|
Bản Nậm Pố 2 |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Mường Nhé 2, Nậm Pồ 4 |
|
|
10 |
|
Bản Co Lót |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Co Lót, Huổi Ban |
|
|
11 |
|
Bản Nậm Vì 1 |
X |
X |
X |
|
|
|
12 |
|
Bản Hua Sin |
X |
X |
X |
|
|
|
13 |
|
Bản Nậm Sin |
X |
X |
X |
|
|
|
14 |
|
Bản Húi To 1 |
X |
X |
X |
|
|
|
15 |
|
Bản Húi To 2 |
X |
X |
X |
|
|
|
16 |
|
Bản Pá Lùng |
X |
X |
X |
|
|
|
17 |
|
Bản Xà Quế |
X |
X |
X |
|
|
|
18 |
|
Bản Nậm San 1 |
X |
X |
X |
|
|
|
19 |
|
Bản Nậm San 2 |
X |
X |
X |
|
|
|
20 |
|
Bản Nậm Là |
X |
X |
X |
|
|
|
21 |
|
Bản Mường Nhé 1 |
X |
X |
X |
|
|
|
22 |
|
Tổ dân cư số 1 |
X |
X |
X |
|
|
|
23 |
|
Bản Huổi Cọ |
X |
X |
X |
|
|
|
24 |
|
Bản Nậm Pố 3 |
X |
X |
X |
|
|
|
25 |
|
Bản Co Lót 1 |
X |
X |
X |
|
|
|
26 |
|
Bản Huổi Chạ 1 |
X |
X |
X |
|
|
|
27 |
|
Bản Huổi Chạ 2 |
X |
X |
X |
|
|
|
28 |
|
Bản Nậm Vì |
X |
X |
X |
|
|
|
29 |
|
Bản Huổi Lúm |
X |
X |
X |
|
|
|
30 |
|
Bản Vang Hồ |
X |
X |
X |
|
|
|
31 |
|
Bản Cây Sổ |
X |
X |
X |
|
|
|
32 |
|
Bản Huổi Cấu |
X |
X |
X |
|
|
|
|
20 |
20 |
0 |
|
||
|
|
1 |
|
Bản Lọng Luông |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Lọng Luông 1, 2, Lọng Nghịu, Lọng Háy |
|
|
2 |
|
Bản Cang |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Cang 1, 2, Co Luống |
|
|
3 |
|
Bản Yên |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Yên 1, 2, Co Mận, Khẩu cắm |
|
|
4 |
|
Bản Phăng |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Phăng 1, 2, bản Bánh |
|
|
5 |
|
Bản Che Căn |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Tân Bình, bản Khá, Che Căn |
|
|
6 |
|
Bản Bua |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Trung Tâm, bản Bua, Co Đíu |
|
|
7 |
|
Bản Hả |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Sáng, bản Hả, bản Bó, Co Muông, Co Cượm |
|
|
8 |
|
Bản Kéo |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Ten, bản Kéo |
|
|
9 |
|
Bản Xôm |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Xôm 3, bản Xôm |
|
|
10 |
|
Bản Đông Mệt |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Co Thón, Đông Mẹt 1, 2 |
|
|
11 |
|
Bản Vang |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Pú Sung, Pá Trả, bản Vang |
|
|
12 |
|
Bản Nà Ngám |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nà Ngám 1, 2, Huổi Hộc |
|
|
13 |
|
Bản Huổi Hẹ |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nà Nọi 1, 2, Huổi Hẹ |
|
|
14 |
|
Bản Nà Nhạn |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nà Nhạn 1, 2 |
|
|
15 |
|
Bản Nà Pen |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nà Pen 1, 2 |
|
|
16 |
|
Bản Nghịu |
X |
X |
|
|
|
|
17 |
|
Bản Nậm Khẩu Hú |
X |
X |
|
|
|
|
18 |
|
Bản Huổi Chổn |
X |
X |
|
|
|
|
19 |
|
Bản Pá Khôm |
X |
X |
|
|
|
|
20 |
|
Bản Tẩu Pung |
X |
X |
|
|
|
|
|
17 |
17 |
14 |
|
||
|
|
1 |
|
Bản Cò Chạy |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Cò Chạy 1, 2 |
|
|
2 |
|
Bản Mường Pồn |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Mường Pồn 1, 2 |
|
|
3 |
|
Bản Lĩnh |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Lĩnh, Tin Tốc |
|
|
4 |
|
Bản Púng Giắt |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Púng Giắt I, II |
|
|
5 |
|
Bản Mường Mươn |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Mường Mươn I, II |
|
|
6 |
|
Bản Huổi Un |
X |
X |
X |
|
|
|
7 |
|
Bản Đỉnh Đèo |
X |
X |
X |
|
|
|
8 |
|
Bản Pá Trả |
X |
X |
X |
|
|
|
9 |
|
Bản Huổi Chan 1 |
X |
X |
X |
|
|
|
10 |
|
Bản Huổi Chan 2 |
X |
X |
X |
|
|
|
11 |
|
Bản Huổi Ho |
X |
X |
X |
|
|
|
12 |
|
Bản Huổi Meo |
X |
X |
X |
|
|
|
13 |
|
Bản Huổi Vang |
X |
X |
X |
|
|
|
14 |
|
Bản Pú Chả |
X |
X |
X |
|
|
|
15 |
|
Bản Huổi Nhả |
X |
X |
X |
|
|
|
16 |
|
Bản Pú Múa |
X |
X |
X |
|
|
|
17 |
|
Bản Kết Tinh |
X |
X |
X |
|
|
|
|
16 |
16 |
16 |
|
||
|
|
1 |
|
Bản Nậm Mỳ |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nậm Mỳ 1, 2 |
|
|
2 |
|
Bản Huổi Lếch |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nậm Pan 2, Huổi Lếch |
|
|
3 |
|
Bản Nậm Pan |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nậm Hà, Nậm Pan |
|
|
4 |
|
Bản Huổi Pinh |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Huổi Đanh, Huổi Pinh |
|
|
5 |
|
Bản Nậm Xả |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Yên, Nậm Xả |
|
|
6 |
|
Bản Huổi Cắn |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Mường Toong 7, Huổi Cắn |
|
|
7 |
|
Bản Mường Toong 2 |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Mường Toong 2, Đoàn Kết |
|
|
8 |
|
Bản Tà Hàng |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Mường Toong 6, Tà Hàng |
|
|
9 |
|
Bản Mường Toong 1 |
X |
X |
X |
|
|
|
10 |
|
Bản Mường Toong 3 |
X |
X |
X |
|
|
|
11 |
|
Bản Ngã Ba |
X |
X |
X |
|
|
|
12 |
|
Bản Huổi Lanh |
X |
X |
X |
|
|
|
13 |
|
Bản Cây Sặt |
X |
X |
X |
|
|
|
14 |
|
Bản Nậm Hính 1 |
X |
X |
X |
|
|
|
15 |
|
Bản Nậm Hính 2 |
X |
X |
X |
|
|
|
16 |
|
Bản Pa Tết |
X |
X |
X |
|
|
|
|
13 |
13 |
11 |
|
||
|
|
1 |
|
Bản Huổi Toóng |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Huổi Tóong 1, 2 |
|
|
2 |
|
Bản Huổi Lèng |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Ma Lù Thàng, Huổi Lèng |
|
|
3 |
|
Bản Huổi Sấy |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Huổi Sấy, Huổi Điết |
|
|
4 |
|
Bản Mường Tùng |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Mường Tùng, Pom Cại, Tin Tốc |
|
|
5 |
|
Bản Trung Dình |
X |
X |
X |
|
|
|
6 |
|
Bản Ca Dính Nhè |
X |
X |
X |
|
|
|
7 |
|
Bản Nậm Chua |
X |
X |
X |
|
|
|
8 |
|
Bản Huổi Chá |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp đổi tên từ bản Huổi Trá |
|
|
9 |
|
Bản Nậm He |
X |
X |
|
|
|
|
10 |
|
Bản Nậm Cang |
X |
X |
X |
|
|
|
11 |
|
Bản Nậm Piền |
X |
X |
X |
|
|
|
12 |
|
Bản Đán Đanh |
X |
X |
X |
|
|
|
13 |
|
Bản Púng Trạng |
X |
X |
X |
|
|
|
|
11 |
11 |
11 |
|
||
|
|
1 |
|
Bản Nà Bủng 1 |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nà Bủng 1 và một phần bản Nà Bủng 2 |
|
|
2 |
|
Bản Nà Bủng 2 |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nà Bủng 3 và một phần bản Nà Bủng 2 |
|
|
3 |
|
Bản Ngải Thầu |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Ngải Thầu 1,2 |
|
|
4 |
|
Bản Nậm Tắt |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nậm Tắt 1, 2 |
|
|
5 |
|
Bản Nộc Cốc |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nộc Cốc 1, 2 |
|
|
6 |
|
Bản Ham Xoong |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Ham Xoong 1, 2 |
|
|
7 |
|
Bản Púng Pá Kha |
X |
X |
X |
|
|
|
8 |
|
Bản Trên Nương |
X |
X |
X |
|
|
|
9 |
|
Bản Huổi Khương |
X |
X |
X |
|
|
|
10 |
|
Bản Huổi Dạo |
X |
X |
X |
|
|
|
11 |
|
Bản Vàng Đán |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp đổi tên từ bản Vàng Đán Dạo |
|
|
|
23 |
23 |
23 |
|
||
|
|
1 |
|
Bản Huổi Cơ Dạo |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Sín Chải, Huổi Cơ Dạo |
|
|
2 |
|
Bản Huổi Đáp |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Huổi Hâu, Huổi Đáp |
|
|
3 |
|
Bản Nậm Ngà |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nậm Ngà 1, 2 |
|
|
4 |
|
Bản Nậm Chua 1 |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nậm Chua 1, 3 |
|
|
5 |
|
Bản Nậm Chua 3 |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nậm Chua 4, 5 |
|
|
6 |
|
Bản Nậm Nhừ Con |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nậm Nhừ Con, Nhóm Chăn nuôi |
|
|
7 |
|
Bản Nà Khoa |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nậm Pồ Con, Nà Khoa |
|
|
8 |
|
Bản Nà Hỳ 1 |
X |
X |
X |
|
|
|
9 |
|
Bản Nà Hỳ 2 |
X |
X |
X |
|
|
|
10 |
|
Bản Nà Hỳ 3 |
X |
X |
X |
|
|
|
11 |
|
Bản Huổi Hoi |
X |
X |
X |
|
|
|
12 |
|
Bản Huổi Sang |
X |
X |
X |
|
|
|
13 |
|
Bản Lai Khoang |
X |
X |
X |
|
|
|
14 |
|
Bản Sam Lang |
X |
X |
X |
|
|
|
15 |
|
Bản Phiêng Ngúa |
X |
X |
X |
|
|
|
16 |
|
Bản Nậm Chua 2 |
X |
X |
X |
|
|
|
17 |
|
Bản Huổi Cơ Mông |
X |
X |
X |
|
|
|
18 |
|
Bản Nậm Nhừ 1 |
X |
X |
X |
|
|
|
19 |
|
Bản Nậm Nhừ 2 |
X |
X |
X |
|
|
|
20 |
|
Bản Nậm Nhừ 3 |
X |
X |
X |
|
|
|
21 |
|
Bản Huổi Lụ 1 |
X |
X |
X |
|
|
|
22 |
|
Bản Huổi Lụ 2 |
X |
X |
X |
|
|
|
23 |
|
Bản Huổi Lụ 3 |
X |
X |
X |
|
|
|
|
25 |
25 |
21 |
|
||
|
|
1 |
|
Bản Na Pheo |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nà Pheo, Tổ dân phố 11 và một phần Tổ dân phố 1 |
|
|
2 |
|
Bản Hin |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Hin 1, 2 |
|
|
3 |
|
Bản Huổi Hạ |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Huổi Hạ và một phần bản Huổi Y |
|
|
4 |
|
Bản Hồ Chim 1 |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Hồ Chim 1, Nậm Chim |
|
|
5 |
|
Bản Huổi Xuân |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Huổi Xuân, Huổi Xưa |
|
|
6 |
|
Bản Huổi Sang |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Huổi Mý, Huổi Sang và một phần bản Huổi Quang 2 |
|
|
7 |
|
Bản Huổi Quang |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Huổi Quang 1, một phần bản Huổi Quang 2 và một phần bản Huổi Y |
|
|
8 |
|
Tổ dân phố 01 |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 2, 3; một phần Tổ dân phố 1 và một phần Tổ dân phố 4 |
|
|
9 |
|
Tổ dân phố 02 |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 5, 6, 7, 1 phần Tổ dân phố 4 và một phần Tổ dân phố 8 |
|
|
10 |
|
Bản Đoàn Kết |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân phố 9, 10 và một phần Tổ dân phố 8 |
|
|
11 |
|
Bản Na Sang |
X |
X |
X |
|
|
|
12 |
|
Bản Co Đứa |
X |
X |
X |
|
|
|
13 |
|
Bản Huổi Lóng |
X |
X |
X |
|
|
|
14 |
|
Bản Nậm Bó |
X |
X |
X |
|
|
|
15 |
|
Bản Ma Thì Hồ 1 |
X |
X |
X |
|
|
|
16 |
|
Bản Làng Dung |
X |
X |
X |
|
|
|
17 |
|
Bản Hồ Chim 2 |
X |
X |
X |
|
|
|
18 |
|
Bản Ma Thì Hồ 2 |
X |
X |
X |
|
|
|
19 |
|
Bản Huổi Chua |
X |
X |
X |
|
|
|
20 |
|
Bản Sa Lông 1 |
X |
X |
X |
|
|
|
21 |
|
Bản Thèn Pả |
X |
X |
X |
|
|
|
22 |
|
Bản 36 |
X |
X |
X |
|
|
|
23 |
|
Bản Cổng Trời |
X |
X |
X |
|
|
|
24 |
|
Bản Sa Lông 2 |
X |
X |
X |
|
|
|
25 |
|
Bản Chiêu Ly |
X |
X |
X |
|
|
|
|
21 |
21 |
18 |
|
||
|
|
1 |
|
Bản Suối Lư |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Suối Lư I, II, III |
|
|
2 |
|
Bản Huổi Po |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ sắp xếp các hộ thuộc diện phải di dân tái định cư của các bản Suối Lư I, II, III |
|
|
3 |
|
Bản Keo Lôm |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Xì Cơ, Keo Lôm I, III |
|
|
4 |
|
Bản Chóp Ly |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Chóp Ly, Keo Lôm II |
|
|
5 |
|
Bản Huổi Xa |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Huổi Xa I, II |
|
|
6 |
|
Bản Sam Măn |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Sam Măn A, B |
|
|
7 |
|
Bản Từ Xa |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Từ Xa, Huổi Múa A, B |
|
|
8 |
|
Bản Tìa Ghếnh |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Tìa Ghếnh A, B, C |
|
|
9 |
|
Bản Sư Lư |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Co Hả và một phần bản Sư Lư |
|
|
10 |
|
Bản Na Lanh |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Na Lanh với một phần bản Sư Lư |
|
|
11 |
|
Bản Bó |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Pá Chuông - Pá Dên và bản Bó |
|
|
12 |
|
Bản Na Phát |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Na Phát, Na Cảnh |
|
|
13 |
|
Bản Trung Phu |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Trung Phu, Tìa Ló, Ho Cớ |
|
|
14 |
|
Bản Lọng Chuông |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Lọng Chuông, Co Píp |
|
|
15 |
|
Bản Huổi Hoa |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Huổi Hoa A1, A2 |
|
|
16 |
|
Bản Na Son |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Tổ dân cư số 1, 3 và bản Bắng Chộc |
|
|
17 |
|
Thôn Na Son 1 |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ tổ dân cư số 4 và một phần tổ dân cư số 5 |
|
|
18 |
|
Thôn Na Son 2 |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ tổ dân cư số 2 và một phần tổ dân cư số 5 |
|
|
19 |
|
Bản Trại Bò |
X |
X |
X |
|
|
|
20 |
|
Bản Trung Sua |
X |
X |
X |
|
|
|
21 |
|
Bản Háng Lia |
X |
X |
X |
|
|
|
|
20 |
20 |
11 |
|
||
|
|
1 |
|
Bản Nặm Chan II |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Pơ Mu, Nặm Chan II |
|
|
2 |
|
Bản Nặm Chan |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nặm Chan I, Nặm Pọng |
|
|
3 |
|
Bản Pọng |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Pọng, bản Ban |
|
|
4 |
|
Bản Thái |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Co Pháy, bản Thái |
|
|
5 |
|
Bản Đắng |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Đắng, Co Muông |
|
|
6 |
|
Bản Nong Sẳng |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nong, bản Sẳng |
|
|
7 |
|
Bản Ngối |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Xuân Ban, bản Ngối |
|
|
8 |
|
Bản Cáy |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Cáy, Co Hắm |
|
|
9 |
|
Bản Tà Cáng |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Tà Cáng, Phiêng Ban |
|
|
10 |
|
Bản Nà Láo |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nà Láo, bản Xôm (Nà Tấu cũ) |
|
|
11 |
|
Bản Nà Cái |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Đán Yên, Nà Cái |
|
|
12 |
|
Bản Cang Hoa |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Hoa, bản Cang |
|
|
13 |
|
Bản Nà Tấu |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nà Tấu 1, 2 |
|
|
14 |
|
Bản Nà Luống |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Hua Luống, Nà Luống |
|
|
15 |
|
Bản Trung Tâm |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Trung Tâm, Nà Tấu 3 |
|
|
16 |
|
Bản Xôm |
X |
X |
X |
|
|
|
17 |
|
Bản Nặm Cứm |
X |
X |
X |
|
|
|
18 |
|
Bản Nặm Chan III |
X |
X |
X |
|
|
|
19 |
|
Bản Hua Rốm |
X |
X |
|
|
|
|
20 |
|
Bản Hồng Líu |
X |
X |
|
|
|
|
|
14 |
14 |
14 |
|
||
|
|
1 |
|
Bản Huổi Hốc |
X |
X |
X |
Thôn mới sắp xếp từ bản Huổi Hốc, Huổi Hẹt |
|
|
2 |
|
Bản Chuyên Gia |
X |
X |
X |
Thôn mới sắp xếp từ bản Chuyên Gia 1, 2 |
|
|
3 |
|
Bản Pá Mỳ |
X |
X |
X |
Thôn mới sắp xếp từ bản Pá Mỳ 1, 2 |
|
|
4 |
|
Bản Huổi Pết |
X |
X |
X |
Thôn mới sắp xếp từ bản Pá Mỳ 3 và một phần bản Huổi Pết |
|
|
5 |
|
Bản Huổi Lụ 1 |
X |
X |
X |
Thôn mới sắp xếp từ bản Huổi Lụ 1 và một phần bản Huổi Pết |
|
|
6 |
|
Bản Huổi Lụ 2 |
X |
X |
X |
Thôn mới sắp xếp từ bản Huổi Lụ 2, 3 |
|
|
7 |
|
Bản Huổi Lích |
X |
X |
X |
Thôn mới sắp xếp từ bản Huổi Lích 1, 2 |
|
|
8 |
|
Bản Huổi Khon |
X |
X |
X |
Thôn mới sắp xếp từ bản Huổi Khon 1, 2 |
|
|
9 |
|
Bản Huổi Đá |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp đổi tên từ bản Chuyên Gia 3 |
|
|
10 |
|
Bản Phiêng Vai |
X |
X |
X |
|
|
|
11 |
|
Bản Nậm Kè |
X |
X |
X |
|
|
|
12 |
|
Bản Huổi Thanh 1 |
X |
X |
X |
|
|
|
13 |
|
Bản Huổi Thanh 2 |
X |
X |
X |
|
|
|
14 |
|
Bản Tàng Phon |
X |
X |
X |
|
|
|
|
15 |
15 |
8 |
|
||
|
|
1 |
|
Bản Nậm Nèn |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nậm Nèn 1, 2 |
|
|
2 |
|
Bản Phiêng Đất |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Phiêng Đất A, B |
|
|
3 |
|
Bản Nậm Mức |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nậm Cút, bản Hô Mức |
|
|
4 |
|
Bản Cứu Táng |
X |
X |
|
|
|
|
5 |
|
Bản Háng Trở |
X |
X |
|
|
|
|
6 |
|
Bản Huổi Mí 1 |
X |
X |
|
|
|
|
7 |
|
Bản Huổi Mí 2 |
X |
X |
|
|
|
|
8 |
|
Bản Lùng Thàng 1 |
X |
X |
|
|
|
|
9 |
|
Bản Lùng Thàng 2 |
X |
X |
|
|
|
|
10 |
|
Bản Pa Xoan 1 |
X |
X |
X |
|
|
|
11 |
|
Bản Pa Xoan 2 |
X |
X |
X |
|
|
|
12 |
|
Bản Long Tạo |
X |
X |
|
|
|
|
13 |
|
Bản Pa Ít |
X |
X |
X |
|
|
|
14 |
|
Bản Huổi Ít |
X |
X |
X |
|
|
|
15 |
|
Bản Huổi xuân |
X |
X |
X |
|
|
|
|
18 |
18 |
15 |
|
||
|
|
1 |
|
Bản Gia Phú |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Gia Phú A, B |
|
|
2 |
|
Bản Tân Quang |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Na Ố, Na Hươm |
|
|
3 |
|
Bản Na Tông |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Na Tông 1, 2 |
|
|
4 |
|
Bản Pa Hua |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Hát Tao, Công Binh, Pá Hẹ |
|
|
5 |
|
Bản Nậm Hẹ |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nậm Hẹ 1, 2 |
|
|
6 |
|
Bản Tân Ngam |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Pá Bông, Hợp Thành, Tân Ngam |
|
|
7 |
|
Bản Na Sang |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Na Sang 1, 2 |
|
|
8 |
|
Bản Pá Ngam |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Pá Ngam 1, 2, Phú Ngam, Hát Hẹ |
|
|
9 |
|
Bản Ta Lét |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Ta Lét 1, 2, Loong Sọt |
|
|
10 |
|
Bản Na Dôn |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Na Dôn, Sái Lương |
|
|
11 |
|
Bản Sơn Tống |
X |
X |
X |
|
|
|
12 |
|
Bản Huổi Chanh |
X |
X |
X |
|
|
|
13 |
|
Bản Pa Kín |
X |
X |
X |
|
|
|
14 |
|
Bản Hin Phon |
X |
X |
X |
|
|
|
15 |
|
Bản Na Côm |
X |
X |
X |
|
|
|
16 |
|
Bản Ten Núa |
X |
X |
|
|
|
|
17 |
|
Bản Huổi Hua |
X |
X |
X |
|
|
|
18 |
|
Bản Tin Lán |
X |
X |
X |
|
|
|
|
10 |
10 |
8 |
|
||
|
|
1 |
|
Bản Mường Anh |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Mường Anh 1, 2 |
|
|
2 |
|
Bản Pa Ham |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Pa Ham, Phong Châu |
|
|
3 |
|
Bản Huổi Cang |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Huổi Cang, Huổi Đáp |
|
|
4 |
|
Bản Há Là Chủ |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Há Là Chủ A và một phần bản Há Là Chủ B |
|
|
5 |
|
Bản Hừa Ngài |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản San Súi, Hừa Ngài |
|
|
6 |
|
Bản San Sả Hồ |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Há Là Chủ B và một phần bản San Sả Hồ |
|
|
7 |
|
Bản Hát Tre |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Hát Tre và một phần bản San Sả Hồ |
|
|
8 |
|
Bản Huổi Bon |
X |
X |
X |
|
|
|
9 |
|
Bản Phua Di Tổng |
X |
X |
X |
|
|
|
10 |
|
Bản Phi Công |
X |
X |
X |
|
|
|
|
14 |
14 |
14 |
|
||
|
|
1 |
|
Bản Tin Tốc |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Tin Tốc A, B |
|
|
2 |
|
Bản Nà Nếnh |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nà Nếnh A, B, C |
|
|
3 |
|
Bản Pú Hồng |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Pú Hồng A, B |
|
|
4 |
|
Bản Phiêng Muông |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Phiêng Muông A, B, Chả A |
|
|
5 |
|
Bản Chả |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Chả B, C, Ao Cá |
|
|
6 |
|
Bản Quyết Thắng |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Huổi Có, Cảnh Lay |
|
|
7 |
|
Bản Xa Vua |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Xa Vua A, B, Pa Cá |
|
|
8 |
|
Bản Mường Ten |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Mường Ten, Nậm Ma |
|
|
9 |
|
Bản Tồng Sớ |
X |
X |
X |
|
|
|
10 |
|
Bản Huổi Dên |
X |
X |
X |
|
|
|
11 |
|
Bản Phì Cao |
X |
X |
X |
|
|
|
12 |
|
Bản Phá Khẩu |
X |
X |
X |
|
|
|
13 |
|
Bản Huổi Dụa |
X |
X |
X |
|
|
|
14 |
|
Bản Phì Xua |
X |
X |
X |
|
|
|
|
16 |
16 |
16 |
|
||
|
|
1 |
|
Bản Huổi Tao |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Huổi Tao A, B |
|
|
2 |
|
Bản Dê Chơ |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nậm Ngám B, C |
|
|
3 |
|
Bản Phù Lồng |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Phù Lồng A, B |
|
|
4 |
|
Bản Pu Nhi |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Pu Nhi A, B |
|
|
5 |
|
Bản Tìa Ló |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Tìa Ló A, B |
|
|
6 |
|
Bản Tìa Mùng |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Tìa Mùng A, B |
|
|
7 |
|
Bản Dư O |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Dư O A, Dư O B |
|
|
8 |
|
Bản Tà Té |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Tà Té B, D |
|
|
9 |
|
Bản Phư To |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Tà Té A, C |
|
|
10 |
|
Bản Nậm Ngám |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp đổi tên từ bản Nậm Ngám A |
|
|
11 |
|
Bản Háng Trợ |
X |
X |
X |
|
|
|
12 |
|
Bản Nậm Bó |
X |
X |
X |
|
|
|
13 |
|
Bản Háng Giống |
X |
X |
X |
|
|
|
14 |
|
Bản Pu Cai |
X |
X |
X |
|
|
|
15 |
|
Bản Thanh Ngám |
X |
X |
X |
|
|
|
16 |
|
Bản Pá Ban |
X |
X |
X |
|
|
|
|
18 |
19 |
19 |
|
||
|
|
1 |
|
Bản Pú Nhung |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Xá Tự, Khó Bua |
|
|
2 |
|
Bản Đề Chia |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Đề Chia A, B |
|
|
3 |
|
Bản Phiêng Pi |
X |
X |
X |
|
|
|
4 |
|
Bản Trung Dình |
X |
X |
X |
|
|
|
5 |
|
Bản Tênh Lá |
X |
X |
X |
|
|
|
6 |
|
Bản Chua Lú |
X |
X |
X |
|
|
|
7 |
|
Bản Bon A |
X |
X |
X |
|
|
|
8 |
|
Bản Bon B |
X |
X |
X |
|
|
|
9 |
|
Bản Noong Luông |
X |
X |
X |
|
|
|
10 |
|
Bản Rạng Đông |
|
X |
X |
|
|
|
11 |
|
Bản Nậm Mu |
X |
X |
X |
|
|
|
12 |
|
Bản Háng Á |
X |
X |
X |
|
|
|
13 |
|
Bản Xá Nhè |
X |
X |
X |
|
|
|
14 |
|
Bản Thớ Tỷ |
X |
X |
X |
|
|
|
15 |
|
Bản Háng Chua |
X |
X |
X |
|
|
|
16 |
|
Bản Nà Đắng |
X |
X |
X |
|
|
|
17 |
|
Bản Trạm Củ |
X |
X |
X |
|
|
|
18 |
|
Bản Kề Cải |
X |
X |
X |
|
|
|
19 |
|
Bản Phình Cứ |
X |
X |
X |
|
|
|
|
18 |
19 |
12 |
|
||
|
|
1 |
|
Bản Băng |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Băng Sản, bản Chấng |
|
|
2 |
|
Bản Xuân Ban |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Bông Ban, Pom Ban, bản Biếng |
|
|
3 |
|
Bản Xuân Én |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Món, Én Pậu, bản Đứa |
|
|
4 |
|
Bản Hới |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Hới Nọ, Hới Cuông |
|
|
5 |
|
Bản Xuân Ái |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Lé Xôm, bản Ta |
|
|
6 |
|
Bản Hoa Ban |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Ngúa, bản Lói |
|
|
7 |
|
Bản Xuân Tươi |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Có, bản Lạ |
|
|
8 |
|
Bản Hua Ca |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Hua Ca, Thẳm Pao |
|
|
9 |
|
Bản Hua Sa |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Hua Sa A, B, Sông Ia |
|
|
10 |
|
Bản Tân Lập |
|
X |
|
|
|
|
11 |
|
Bản Huổi Anh |
X |
X |
X |
|
|
|
12 |
|
Bản Ten Hon |
X |
X |
X |
|
|
|
13 |
|
Bản Xá Tự |
X |
X |
X |
|
|
|
14 |
|
Bản Há Dùa |
X |
X |
X |
|
|
|
15 |
|
Bản Thẳm Nặm |
X |
X |
X |
|
|
|
16 |
|
Bản Háng Tầu |
X |
X |
X |
|
|
|
17 |
|
Bản Lồng |
X |
X |
X |
|
|
|
18 |
|
Bản Tỏa Tình |
X |
X |
X |
|
|
|
19 |
|
Bản Chế Á |
X |
X |
X |
|
|
|
|
14 |
14 |
14 |
|
||
|
|
1 |
|
Bản Huổi Lắp |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Huổi Lắp và một phần bản Tàng Phon |
|
|
2 |
|
Bản Trạm Púng |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Trạm Púng và một phần bản Tàng Phon |
|
|
3 |
|
Bản Huổi Sái Lương |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Huổi Sái Lương, Dền Thàng |
|
|
4 |
|
Bản Na Cô Sa 1 |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Na Cô Sa 1, 2 |
|
|
5 |
|
Bản Nậm Chẩn |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nậm Chẩn, Huổi Po |
|
|
6 |
|
Bản Pắc A 1 |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Pắc A 1, Huổi Thủng 3 |
|
|
7 |
|
Bản Na Cô Sa 2 |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp đổi tên từ bản Na Cô Sa 3 |
|
|
8 |
|
Bản Na Cô Sa 3 |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp đổi tên từ bản Na Cô Sa 4 |
|
|
9 |
|
Bản Huổi Thủng 1 |
X |
X |
X |
|
|
|
10 |
|
Bản Huổi Thủng 2 |
X |
X |
X |
|
|
|
11 |
|
Bản Pắc A 2 |
X |
X |
X |
|
|
|
12 |
|
Bản Quảng Lâm |
X |
X |
X |
|
|
|
13 |
|
Bản Nậm Chà Nọi 1 |
X |
X |
X |
|
|
|
14 |
|
Bản Nậm Chà Nọi 2 |
X |
X |
X |
|
|
|
|
8 |
12 |
6 |
|
||
|
|
1 |
|
Thôn Sam Mứn |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn 6 và 1 phần của: thôn 4, thôn 7, bản Pom Lót |
|
|
2 |
|
Thôn Tam Vạn |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn 3, 5 Pom lót và 1 phần của: thôn 4, thôn 2 Pom Lót |
|
|
3 |
|
Thôn Hòa Bình |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn 1 Pom Lót và 1 phần của: thôn 2, thôn 9 Pom Lót |
|
|
4 |
|
Thôn Pom Lót |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ 1 phần của: thôn 7, thôn 2, thôn 9 Pom Lót |
|
|
5 |
|
Bản Na Vai |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Na Vai và 1 phần của bản Pom Lót |
|
|
6 |
|
Bản Pá Nặm |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Na Có, Pá Nặm, Na Ten |
|
|
7 |
|
Bản Ca Hâu |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Ca Hâu, Na Láy |
|
|
8 |
|
Bản Na Hai |
X |
X |
X |
|
|
|
9 |
|
Bản Con Cang |
X |
X |
X |
|
|
|
10 |
|
Bản Hua Thanh |
X |
X |
X |
|
|
|
11 |
|
Bản Na Ư |
X |
X |
X |
|
|
|
12 |
|
Bản Púng Bửa |
X |
X |
X |
|
|
|
|
21 |
21 |
19 |
|
||
|
|
1 |
|
Thôn Pàng Dề |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Pàng Dề A, Tỉnh B |
|
|
2 |
|
Thôn Sính Sủ |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Sín Sủ I, II |
|
|
3 |
|
Thôn Trung Dù |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Trung Dù, một phần bản Lịch II |
|
|
4 |
|
Thôn Mảng Hề |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Hẹ, một phần bản Đun |
|
|
5 |
|
Thôn Bản Lịch |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Lịch I, một phần bản Lịch II |
|
|
6 |
|
Thôn Mường Đun |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Loọng Phạ, một phần bản Đun |
|
|
7 |
|
Thôn Bản Hột |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Hột, bản Kép |
|
|
8 |
|
Thôn Nà Sa |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Túc, Nà Xa |
|
|
9 |
|
Thôn Háng Phàng Củ |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Háng Chua, Phàng Củ |
|
|
10 |
|
Thôn Mý Làng |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Mý Làng A, B |
|
|
11 |
|
Thôn Phình Sáng |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Phiêng Hoa, Phình Sáng |
|
|
12 |
|
Thôn Sáng Nhè |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp đổi tên từ thôn Pàng Dề B |
|
|
13 |
|
Thôn Phiêng Quảng |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp đổi tên từ bản Phiêng Quảng |
|
|
14 |
|
Thôn Pàng Nhang |
X |
X |
X |
|
|
|
15 |
|
Thôn Sông A |
X |
X |
X |
|
|
|
16 |
|
Thôn Đề Tâu |
X |
X |
X |
|
|
|
17 |
|
Thôn Đun Nưa |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp đổi tên từ bản Đun Nưa |
|
|
18 |
|
Thôn Háng Khúa |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp đổi tên từ bản Háng Khúa |
|
|
19 |
|
Thôn Nậm Din |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp đổi tên từ bản Nậm Din |
|
|
20 |
|
Thôn Khua Trá |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp đổi tên từ bản Khua Trá |
|
|
21 |
|
Thôn Phiêng Cải |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp đổi tên từ bản Phiêng Cải |
|
|
|
12 |
12 |
12 |
|
||
|
|
1 |
|
Bản Phi Lĩnh |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Phi Lĩnh 1, 2 |
|
|
2 |
|
Bản Nậm Chim |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nậm Chim 1 và bản Chế Phù |
|
|
3 |
|
Bản Tân Phong |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Tân Lập và bản Tân Phong |
|
|
4 |
|
Bản Pú Đao |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nậm Chim 2 và bản Pú Đao |
|
|
5 |
|
Bản Long Dạo |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Long Dạo và bản Van Hồ |
|
|
6 |
|
Bản Chăn Nuôi |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Đệ Tinh 2 và bản Chăn Nuôi |
|
|
7 |
|
Bản Đệ Tinh |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Pháng Chủ và bản Đề Tinh 1 |
|
|
8 |
|
Bản Mạy Hốc |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Mo Công và bản Mạy Hốc |
|
|
9 |
|
Bản Chiềng Nưa |
X |
X |
X |
|
|
|
10 |
|
Bản Sân Bay |
X |
X |
X |
|
|
|
11 |
|
Bản Phìn Hồ |
X |
X |
X |
|
|
|
12 |
|
Bản Đề Bua |
X |
X |
X |
|
|
|
|
15 |
15 |
15 |
|
||
|
|
1 |
|
Thôn Sín Chải |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Cáng Tỷ, Sín Chải |
|
|
2 |
|
Thôn Háng Khúa |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Háng Khúa, Séo Mí Chải |
|
|
3 |
|
Thôn Trung Gầu Bua |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Háng Là, Trung Gầu Bua |
|
|
4 |
|
Thôn Tả Sìn Thàng |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Tả Sìn Thàng, Háng Chơ |
|
|
5 |
|
Thôn Tà Chinh |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Tà Chính, Páo Tỉnh Làng II |
|
|
6 |
|
Thôn Làng Sảng |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Lầu Câu Phình, Làng Sảng |
|
|
7 |
|
Thôn Lao Xả Phình |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ các thôn I, II, III |
|
|
8 |
|
Thôn Cáng Phình |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Cáng Phình, Chẻo Chử Phình |
|
|
9 |
|
Thôn Páo Tỉnh Làng |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp đổi tên từ thôn Páo Tỉnh Làng I |
|
|
10 |
|
Thôn Lồng Sử Phình |
X |
X |
X |
|
|
|
11 |
|
Thôn Cáng Chua I |
X |
X |
X |
|
|
|
12 |
|
Thôn Cáng Chua II |
X |
X |
X |
|
|
|
13 |
|
Thôn Hấu Chua |
X |
X |
X |
|
|
|
14 |
|
Thôn Chế Cu Nhe |
X |
X |
X |
|
|
|
15 |
|
Thôn Háng Sùa |
X |
X |
X |
|
|
|
|
13 |
13 |
13 |
|
||
|
|
1 |
|
Ban Suối Voi |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Suối Voi, Gia Chứ |
|
|
2 |
|
Bản Phứ Ma |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Phứ Ma, Á Di và một phần bản Cà Là Pá |
|
|
3 |
|
Bản Cà Là Pá |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ chia tách một phần sang bản Phứ Ma |
|
|
4 |
|
Ban Tá Khoa Pá |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Tả Khoa Pá, Long San, Chiếu Sừng |
|
|
5 |
|
Bản Pa Ma |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Pa Ma, Lò San Chái |
|
|
6 |
|
Bản Lỳ Mạ Tá |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Lỳ Mà Tá, Tả Sú Lình |
|
|
7 |
|
Bản A Pa Chải |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản A Pa Chải, Tả Có Ky |
|
|
8 |
|
Bản Tá Miếu |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Tá Miếu, Pờ Nhù Khò |
|
|
9 |
|
Bản Leng Su Sìn |
X |
X |
X |
|
|
|
10 |
|
Bản Sen Thượng |
X |
X |
X |
|
|
|
11 |
|
Bản Tả Ló San |
X |
X |
X |
|
|
|
12 |
|
Bản Tả Kố Khừ |
X |
X |
X |
|
|
|
13 |
|
Bản Cà Là Pá 1 |
X |
X |
X |
|
|
|
|
18 |
18 |
18 |
|
||
|
|
1 |
|
Thôn Vàng Chua |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Vàng Chua, Đề Bâu |
|
|
2 |
|
Thôn Trung Phàng Khổ |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Trung Vàng Khổ và một phần thôn Phô Ca Dao |
|
|
3 |
|
Thôn Bản Phô |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Bản Phô, Phô Ca Dao và một số hộ thuộc thôn Háng Cu Tâu |
|
|
4 |
|
Thôn Trung Thu |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Nhè Sua Háng, Trung Thu và một phần thôn Đề Can Hồ |
|
|
5 |
|
Thôn Háng Cu Tâu |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Háng Cu Tâu và một phần thôn Đề Can Hồ |
|
|
6 |
|
Thôn I |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ Thôn I và một phần thôn III, IV |
|
|
7 |
|
Thôn II |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ Thôn II và một phần thôn III, IV |
|
|
8 |
|
Thôn Đề Dê Hu |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Đề Dê Hu I, II |
|
|
9 |
|
Thôn Háng Đề Dê |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Háng Đề Dê, Tào Pao |
|
|
10 |
|
Thôn Háng Sung |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Háng Sung I và một phần thôn Háng Sung II |
|
|
11 |
|
Thôn Là Xa |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Là Xa và một phần thôn Háng Sung II |
|
|
12 |
|
Thôn Tả Phìn |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Tả Phìn, Tào Cu Nhe |
|
|
13 |
|
Thôn Séo Phình |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Séo Phình, Tủa Chử Phồng, Tà Dê |
|
|
14 |
|
Thôn Phiêng Páng |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp đổi tên từ thôn Phiêng Báng |
|
|
15 |
|
Thôn Dê Dàng |
X |
X |
X |
|
|
|
16 |
|
Thôn Củ Dỉ Sang |
X |
X |
X |
|
|
|
17 |
|
Thôn Phi Dinh |
X |
X |
X |
|
|
|
18 |
|
Thôn Tà Là Cáo |
X |
X |
X |
|
|
|
|
16 |
22 |
0 |
|
||
|
|
1 |
|
Thôn Đông Biên |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Đông Biên 1, 2 |
|
|
2 |
|
Thôn Hồng Cúm |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Đông Biên 3, Hồng Cúm, Trại Lúa |
|
|
3 |
|
Bản Sáng |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Hồng Khoong 1, bản Sáng |
|
|
4 |
|
Bản Chiềng Chung |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Chiềng Chung, Co Chai |
|
|
5 |
|
Bản Huổi Cánh |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Huổi Cánh, Ten Luống |
|
|
6 |
|
Bản Phiêng Ban |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Huổi Púng, Phiêng Ban, bản Cha |
|
|
7 |
|
Bản Noong Ứng |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Xôm, Noong Ứng |
|
|
8 |
|
Thôn Hoàng Công Chất |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Hoàng Công Chất, thôn 24 |
|
|
9 |
|
Thôn Tân Lập |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Trần Phú, Tân Lập |
|
|
10 |
|
Bản Noong Hẹt |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Sam Phương, bản Noong Hẹt |
|
|
11 |
|
Thôn Duyên Long |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Duyên Long, bản Mớ |
|
|
12 |
|
Thôn Tân Biên |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Tân Biên, bản Noong Bua |
|
|
13 |
|
Thôn Văn Biên |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Văn Biên, Hợp Thành |
|
|
14 |
|
Thôn Văn Tân |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Văn Tân, Đội 1 Sam Mứn |
|
|
15 |
|
Bản Lọng Bon |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Lọng Bon, bản Ban, thôn 4 |
|
|
16 |
|
Bản Sam Mứn |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Sam Mứn, Hồng Sạt, Lọng Quân |
|
|
17 |
|
Thôn C10 |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Yên Cang 2, Co Mỵ, thôn 10 Yên Cang |
|
|
18 |
|
Bản Cang |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Cà Phê, bản Cang |
|
|
19 |
|
Bản Yên |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Na Lao, Chiềng Xôm, bản Yên |
|
|
20 |
|
Thôn Bình An |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Đồi Cao, bản Chiềng An |
|
|
21 |
|
Bản Bông |
X |
X |
|
|
|
|
22 |
|
Bản Phủ |
X |
X |
|
|
|
|
|
26 |
37 |
3 |
|
||
|
|
1 |
|
Bản Nậm Ty |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nậm Ty 1, 2 |
|
|
2 |
|
Bản Pá Sáng |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Pá Sáng, Xá Nhù |
|
|
3 |
|
Bản Tâu |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Tâu 1, 2, 3 |
|
|
4 |
|
Bản Nà Hý |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nà Ten, Nà Hý |
|
|
5 |
|
Bản Mển |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Hua Ná, bản Mển, Pom Khoang |
|
|
6 |
|
Bản Nà Lốm |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nà Lốm, Giảng - Co Ké |
|
|
7 |
|
Bản Tông Khao |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Tông Khao, bản Hạ, bản On |
|
|
8 |
|
Bản Hồng Lạnh |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Hồng Lạnh, Co Pao, thôn Thanh Bình - Co Rốm |
|
|
9 |
|
Bản Lé |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Lé, Hoong Hin |
|
|
10 |
|
Thôn Thanh Bình |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp thôn Thanh Bình A, B |
|
|
11 |
|
Bản Pe Luông |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Pe Luông, bản Món |
|
|
12 |
|
Bản Nghịu |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nghịu, Pe Nọi |
|
|
13 |
|
Bản Bánh |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Bánh, Đội 11 |
|
|
14 |
|
Bản Lọng Tóng |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Lọng Tóng, Đội Hua Pe |
|
|
15 |
|
Thôn Thanh Trường |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn C1, Chế Biến |
|
|
16 |
|
Thôn Hưng Thịnh |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Hưng Thịnh, thôn 13 |
|
|
17 |
|
Thôn Việt An |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Việt Thanh, An Bình |
|
|
18 |
|
Thôn Thái Hòa |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Thanh Hòa, Hồng Thái |
|
|
19 |
|
Thôn C4-Pa Pe |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn C4, bản Pa Pe |
|
|
20 |
|
Bản Mé |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Mé, thôn Thanh Bình |
|
|
21 |
|
Bản Bó |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Pó, Noong Pết, Na Khếnh |
|
|
22 |
|
Thôn Thanh Xuân |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Thanh Xuân, Thanh Đông |
|
|
23 |
|
Bản Pom Mỏ |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Púng Nghịu, Pom Mỏ Thái, Pom Mỏ thổ |
|
|
24 |
|
Thôn Việt Thanh |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Việt Thanh 4, 5, thôn Nhà Trường |
|
|
25 |
|
Thôn Hồng Thanh |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Hồng Thanh 7, bản Phai Đin |
|
|
26 |
|
Bản Hoong Lếch |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Hồng Lếch Cuông, Hoong Lếch Cang |
|
|
27 |
|
Thôn Thanh Hồng |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Thanh Hồng 10, 11 |
|
|
28 |
|
Bản Na Khưa |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ Thôn Thanh Hà, Thanh Sơn, bản Na Khưa |
|
|
29 |
|
Bản Co Pục |
X |
X |
|
|
|
|
30 |
|
Thôn Độc Lập |
|
X |
|
|
|
|
31 |
|
Bản Phiêng Ban |
X |
X |
|
|
|
|
32 |
|
Thôn Cộng Hòa |
|
X |
|
|
|
|
33 |
|
Bản Ló |
X |
X |
|
|
|
|
34 |
|
Thôn Mỹ Hưng |
|
X |
|
|
|
|
35 |
|
Thôn Thanh Chung |
|
X |
|
|
|
|
36 |
|
Bản Co Mỵ |
X |
X |
|
|
|
|
37 |
|
Bản Pa Lếch |
X |
X |
|
|
|
|
|
17 |
20 |
12 |
|
||
|
|
1 |
|
Bản Noong Vai |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Noong Vai, Yên Màu |
|
|
2 |
|
Bản Tiến Thanh |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Tiến Thanh, Pa Pháy |
|
|
3 |
|
Thôn Yên Trường |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Yên Trường, Thanh Trường, Yên Bình |
|
|
4 |
|
Bản Nà Ngum |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nà Ngum, bản Hạ |
|
|
5 |
|
Bản Pa Bói |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Hoàng Yên, Pa Bói, Yên Sơn |
|
|
6 |
|
Bản Phượn |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Phú Yên, bản Bánh, bản Phượn |
|
|
7 |
|
Bản Chiềng Đông |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Chiềng Tông, Thôn Thanh Hà |
|
|
8 |
|
Bản Noong Luống |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Co Nôm, bản Nôm |
|
|
9 |
|
Thôn A2 |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Thanh Sơn, thôn A2 |
|
|
10 |
|
Bản Lún Liếng |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Huổi Phúc, bản Liếng, bản Lún |
|
|
11 |
|
Bản Co Luống |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Co Luống, Thanh Chính |
|
|
12 |
|
Bản U Va |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Hưng Biên, bản U Va, bản Noong Luống |
|
|
13 |
|
Thôn A1 |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản A1, bản Đại Thanh |
|
|
14 |
|
Bản On |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Đại Thành, bản On |
|
|
15 |
|
Bản Pa Xa |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Pa Xa Lào, Pa Xa Xá |
|
|
16 |
|
Thôn Việt Yên |
|
X |
|
|
|
|
17 |
|
Bản Xa Cuông |
X |
X |
X |
|
|
|
18 |
|
Bản Púng Bon |
X |
X |
X |
|
|
|
19 |
|
Bản Pa Thơm |
X |
X |
X |
|
|
|
20 |
|
Bản Huổi Moi |
X |
X |
X |
|
|
|
|
15 |
15 |
15 |
|
||
|
|
1 |
|
Bản Tân Lập |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Háng Lìa A, B |
|
|
2 |
|
Bản Huổi Tống |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Huổi Tống A,B |
|
|
3 |
|
Bản Đoàn Kết |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Huổi Va A, Háng Tây |
|
|
4 |
|
Bản Tìa Dình |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Tìa Dình 1,2 |
|
|
5 |
|
Bản Chua Ta |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Chua Ta 1,2 |
|
|
6 |
|
Bản Tân An |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp đổi tên từ bản Tìa Mùng |
|
|
7 |
|
Bản Văn Minh |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp đổi tên từ bản Háng Sua |
|
|
8 |
|
Bản Huổi Va |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp đổi tên từ bản Huổi Va B |
|
|
9 |
|
Bản Bình Minh |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp đổi tên từ bản Tào La |
|
|
10 |
|
Bản Đồng Thạch |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp đổi tên từ bản Púng Báng |
|
|
11 |
|
Bản Huổi Sông |
X |
X |
X |
|
|
|
12 |
|
Bản Trống Dình |
X |
X |
X |
|
|
|
13 |
|
Bản Tìa Ghếnh |
X |
X |
X |
|
|
|
14 |
|
Bản Na Hay |
X |
X |
X |
|
|
|
15 |
|
Bản Na Su |
X |
X |
X |
|
|
|
|
23 |
24 |
14 |
|
||
|
|
1 |
|
Thôn Đoàn Kết |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ tổ dân phố Đoàn Kết, Thành Công |
|
|
2 |
|
Thôn Đồng Tâm |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ tổ dân phố Đồng Tâm, Thống Nhất |
|
|
3 |
|
Thôn Thắng Lợi |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ tổ dân phố Thắng Lợi 1, 2 |
|
|
4 |
|
Thôn Từ Ngài |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Từ Ngài I, II |
|
|
5 |
|
Thôn Kể Cải |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Súng Ún, Kể Cải |
|
|
6 |
|
Thôn Đông Phi |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Huổi Lếch, Đông Phi |
|
|
7 |
|
Thôn Phiêng Bung |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Phiêng Bung và một phần bản Nà Tòng |
|
|
8 |
|
Bản Bó |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Bó, Bó Én |
|
|
9 |
|
Bản Mường Báng |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Báng và một phần tổ dân phố Tân Phong |
|
|
10 |
|
Bản Nà Tòng |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nong Tóng, Pá Tong và một phần bản Nà Tòng |
|
|
11 |
|
Bản Phai Tung |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Phai Tung, Tiên Phong |
|
|
12 |
|
Bản Nong Ten |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Ten, Nong Ten |
|
|
13 |
|
Bản Sẳng |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Sẳng và một phần bản Ten |
|
|
14 |
|
Bản Tân Phong |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nong Hung và một phần tổ dân phố Tân Phong |
|
|
15 |
|
Tổ dân phố Háng Sáng |
X |
X |
X |
|
|
|
16 |
|
Thôn Huổi Lực |
X |
X |
|
|
|
|
17 |
|
Tổ dân phố Quyết Tiến |
X |
X |
X |
|
|
|
18 |
|
Thôn Háng Trở |
X |
X |
X |
|
|
|
19 |
|
Thôn Pú Ôn |
X |
X |
X |
|
|
|
20 |
|
Thôn Nà Áng |
X |
X |
X |
|
|
|
21 |
|
Thôn Háng Tơ Mang |
X |
X |
X |
|
|
|
22 |
|
Bản Nậm Bay |
X |
X |
X |
|
|
|
23 |
|
Bản Co Phát |
X |
X |
X |
|
|
|
24 |
|
Bản Co Muông |
X |
X |
X |
|
|
|
|
13 |
13 |
12 |
|
||
|
|
1 |
|
Thôn Cộng Hòa |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Huổi Só I, II |
|
|
2 |
|
Thôn Hoa Ban |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Tà Si Láng, Tà Huổi Tráng |
|
|
3 |
|
Thôn Đoàn Kết |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ thôn Tù Cha, Háng Pàng |
|
|
4 |
|
Thôn Huổi Lóng |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp đổi tên từ thôn Huổi Loóng |
|
|
5 |
|
Thôn Pê Răng Ky |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp đổi tên từ thôn Nậm Bành |
|
|
6 |
|
Thôn Phi Giàng |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp đổi tên từ thôn Phi Giàng I |
|
|
7 |
|
Thôn Quyết Tiến |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp đổi tên từ thôn Phi Giàng II |
|
|
8 |
|
Thôn Tà Hủ Tráng |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp đổi tên từ thôn Tà Huổi Tráng I |
|
|
9 |
|
Thôn Pắc Na |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp đổi tên từ thôn Huổi Trẳng |
|
|
10 |
|
Thôn Đề Chu |
X |
X |
X |
|
|
|
11 |
|
Thôn Làng Vùa |
X |
X |
X |
|
|
|
12 |
|
Thôn Tủa Thàng |
X |
X |
X |
|
|
|
13 |
|
Thôn Hồng Ngài |
X |
X |
X |
|
|
|
|
26 |
28 |
10 |
|
||
|
|
1 |
|
Bản Sáng |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Sáng, bản Cá |
|
|
2 |
|
Bản Phủ |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Phủ và một phần bản Phung |
|
|
3 |
|
Bản Khá |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Khá và một phần bản Phung |
|
|
4 |
|
Bản Giăng |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Giăng, bản Kệt |
|
|
5 |
|
Bản Củ |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Củ, bản Cang |
|
|
6 |
|
Bản Chăn |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Chăn, bản Ten |
|
|
7 |
|
Thôn Huổi Củ |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ khối Huổi Củ, Tân Tiến |
|
|
8 |
|
Thôn Đoàn Kết |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ khối Đoàn Kết và khối 20/7 |
|
|
9 |
|
Thôn Đồng Tâm |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ khối Đồng Tâm và và một phần khối Sơn Thủy |
|
|
10 |
|
Thôn Tân Giang |
|
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ khối Tân Giang, Tân Thủy và một phần khối Sơn Thủy |
|
|
11 |
|
Bản Chiềng Chung |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Chiềng Chung, Chiềng Khoang |
|
|
12 |
|
Bản Sái |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Sái Trong, Sái Ngoài |
|
|
13 |
|
Bản Bó Giáng |
X |
X |
|
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Bó Giáng, bản Giáng |
|
|
14 |
|
Thôn Trường Xuân |
|
X |
|
|
|
|
15 |
|
Thôn Thắng Lợi |
X |
X |
|
|
|
|
16 |
|
Bản Cuông |
X |
X |
|
|
|
|
17 |
|
Bản Cản |
X |
X |
X |
|
|
|
18 |
|
Bản Cọ |
X |
X |
X |
|
|
|
19 |
|
Bản Sảo |
X |
X |
X |
|
|
|
20 |
|
Bản Pha Nàng |
X |
X |
X |
|
|
|
21 |
|
Bản Nong Tấu |
X |
X |
|
|
|
|
22 |
|
Bản Đông |
X |
X |
|
|
|
|
23 |
|
Bản Lập |
X |
X |
|
|
|
|
24 |
|
Bản Chá |
X |
X |
X |
|
|
|
25 |
|
Bản Nát |
X |
X |
X |
|
|
|
26 |
|
Bản Mạ Khúa |
X |
X |
X |
|
|
|
27 |
|
Bản Nong Liếng |
X |
X |
X |
|
|
|
28 |
|
Bản Minh Thắng |
X |
X |
|
|
|
|
|
28 |
28 |
28 |
|
||
|
|
1 |
|
Bản Trống Sư A |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Chống Sư A, Từ Xa 2 |
|
|
2 |
|
Bản Pó Sinh |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Pó Sinh 1, 2 |
|
|
3 |
|
Bản Phì Nhừ |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Phì Nhừ A, B |
|
|
4 |
|
Bản Trống Mông |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Chua Ta B, Chống Mông |
|
|
5 |
|
Bản Chua Ta |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Chua Ta A, C |
|
|
6 |
|
Bản Tào Xa |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Tào Xa 1, 2 |
|
|
7 |
|
Bản Trống Giông |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Chống Giông 1, 2 |
|
|
8 |
|
Bản Nà Sản |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Nà Sản A, B |
|
|
9 |
|
Bản Mường Tỉnh |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Mường Tỉnh A, B, C |
|
|
10 |
|
Bản Chóng |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Chóng A, B |
|
|
11 |
|
Bản Xa Dung A |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Xa Dung A, Chống Chúa Thò |
|
|
12 |
|
Bản Xa Dung C |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Xa Dung C,Tìa Ghếnh |
|
|
13 |
|
Bản Thẩm Mỹ |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp từ bản Thẩm Mỹ A, B |
|
|
14 |
|
Bản Huổi Hịa |
X |
X |
X |
|
|
|
15 |
|
Bản Háng Tầu |
X |
X |
X |
|
|
|
16 |
|
Bản Xa Dung B |
X |
X |
X |
|
|
|
17 |
|
Bản Ca Tâu |
X |
X |
X |
|
|
|
18 |
|
Bản Háng Pù Xi |
X |
X |
X |
|
|
|
19 |
|
Bản Háng Sông Trên |
X |
X |
X |
|
|
|
20 |
|
Bản Háng Sông Dưới |
X |
X |
X |
|
|
|
21 |
|
Bản Na Nghịu |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp đổi tên từ bản Nà Nghịu |
|
|
22 |
|
Bản Từ Xa |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp đổi tên từ bản Từ Xa 1 |
|
|
23 |
|
Bản Trống Sư B |
X |
X |
X |
Thôn mới sau sắp xếp đổi tên từ bản Chống Sư B |
|
|
24 |
|
Bản Suối Lư |
X |
X |
X |
|
|
|
25 |
|
Bản Háng Trợ |
X |
X |
X |
|
|
|
26 |
|
Bản Cồ Dề |
X |
X |
X |
|
|
|
27 |
|
Bản Phà Só A |
X |
X |
X |
|
|
|
28 |
|
Bản Phà Só B |
X |
X |
X |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh