Quyết định 3315/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
| Số hiệu | 3315/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 17/09/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 17/09/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Khánh Hòa |
| Người ký | Lê Huyền |
| Lĩnh vực | Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3315/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 17 tháng 9 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT DANH SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN; XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI; XÃ KHU VỰC I, II, III GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo;
Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025 của Chính phủ về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030;
Theo đề nghị của Hội đồng thẩm định xác định thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa tại Tờ trình số 63/TTr-HĐTĐ ngày 14/9/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
(Chi tiết tại Phụ lục 01 và Phụ lục 02 kèm theo)
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, Quyết định số 199/QĐ-UBND ngày 20/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa và Quyết định số 539/QĐ- UBND ngày 11/02/2026 về việc điều chỉnh, bổ sung danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa hết hiệu lực thi hành.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đơn vị sự nghiệp thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
2. Giao Sở Dân tộc và Tôn giáo chịu trách nhiệm đôn đốc, hướng dẫn, kiểm tra việc triển khai thực hiện Quyết định này; định kỳ cập nhật, tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Dân tộc và Tôn giáo theo quy định./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC 01
DANH SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI,
THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số: 3315/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2026 của UBND tỉnh
Khánh Hòa)
|
TT |
Tên xã, phường |
Tên thôn/tổ dân phố |
Thôn thuộc vùng |
Thôn vùng đồng bào DTTS&MN |
Thôn đặc biệt khó khăn |
|
|
DTTS |
MN |
|||||
|
|
Tổng cộng |
164 |
151 |
102 |
164 |
73 |
|
I |
Xã Ninh Phước |
7 |
7 |
|
7 |
|
|
1 |
|
Bàu Trúc |
x |
|
x |
|
|
2 |
|
Thành Tín |
x |
|
x |
|
|
3 |
|
Phú Nhuận |
x |
|
x |
|
|
4 |
|
Chung Mỹ |
x |
|
x |
|
|
5 |
|
Mỹ Nghiệp 1 |
x |
|
x |
|
|
6 |
|
Mỹ Nghiệp 2 |
x |
|
x |
|
|
7 |
|
Vĩnh Thuận |
x |
|
x |
|
|
II |
Xã Thuận Nam |
8 |
8 |
|
8 |
|
|
1 |
|
Vụ Bổn |
x |
|
x |
|
|
2 |
|
Tân Bổn |
x |
|
x |
|
|
3 |
|
Văn Lâm 1 |
x |
|
x |
|
|
4 |
|
Văn Lâm 2 |
x |
|
x |
|
|
5 |
|
Văn Lâm 3 |
x |
|
x |
|
|
6 |
|
Văn Lâm 4 |
x |
|
x |
|
|
7 |
|
Phước Lập Tam Lang |
x |
|
x |
|
|
8 |
|
Hiếu Thiện |
x |
|
x |
|
|
III |
Xã Xuân Hải |
4 |
4 |
|
4 |
|
|
1 |
|
An Nhơn |
x |
|
x |
|
|
2 |
|
Phước Nhơn 1 |
x |
|
x |
|
|
3 |
|
Phước Nhơn 2 |
x |
|
x |
|
|
4 |
|
Phước Nhơn 3 |
x |
|
x |
|
|
IV |
Xã Suối Dầu |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
1 |
|
Suối Lau |
x |
x |
x |
|
|
V |
Xã Khánh Vĩnh |
5 |
4 |
5 |
5 |
2 |
|
1 |
|
Thôn 1 |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn 2 |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Sông Cầu |
|
x |
x |
|
|
4 |
|
Giang Mương |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Sơn Thành |
x |
x |
x |
x |
|
VI |
Xã Nam Cam Ranh |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
1 |
|
Thịnh Sơn |
x |
|
x |
|
|
2 |
|
Sông Cạn |
x |
|
x |
|
|
VII |
Xã Tây Ninh Hòa |
3 |
3 |
2 |
3 |
|
|
1 |
|
Ninh Tây |
x |
|
x |
|
|
2 |
|
Sông Búng |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Suối Sim |
x |
x |
x |
|
|
VIII |
Phường Đô Vinh |
2 |
2 |
|
2 |
1 |
|
1 |
|
Núi Ngỗng |
x |
|
x |
x |
|
2 |
|
Lương Tri |
x |
|
x |
|
|
IX |
Xã Bắc Khánh Vĩnh |
4 |
3 |
3 |
4 |
|
|
1 |
|
Suối Thơm |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Ba Dùi |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Bến Khế |
x |
|
x |
|
|
4 |
|
Suối Cau |
|
x |
x |
|
|
X |
Xã Lâm Sơn |
7 |
4 |
6 |
7 |
3 |
|
1 |
|
Lập Lá |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Gòn |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Tầm Ngân |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Trà Giang |
x |
|
x |
|
|
5 |
|
Lâm Bình |
|
x |
x |
|
|
6 |
|
Lâm Phú |
|
x |
x |
|
|
7 |
|
Tân Bình |
|
x |
x |
|
|
XI |
Xã Phước Hữu |
9 |
9 |
|
9 |
1 |
|
1 |
|
Thành Đức |
x |
|
x |
|
|
2 |
|
Tân Đức |
x |
|
x |
|
|
3 |
|
Hữu Đức |
x |
|
x |
|
|
4 |
|
Hậu Sanh |
x |
|
x |
|
|
5 |
|
Hoài Trung |
x |
|
x |
|
|
6 |
|
Như Bình |
x |
|
x |
|
|
7 |
|
Như Ngọc |
x |
|
x |
|
|
8 |
|
Hoài Ni |
x |
|
x |
|
|
9 |
|
Tà Dương |
x |
|
x |
x |
|
XII |
Xã Phước Hậu |
5 |
5 |
|
5 |
1 |
|
1 |
|
Liên Sơn 2 |
x |
|
x |
x |
|
2 |
|
Chất Thường |
x |
|
x |
|
|
3 |
|
Hiếu Lễ |
x |
|
x |
|
|
4 |
|
Phước Đồng 1 |
x |
|
x |
|
|
5 |
|
Phước Đồng 2 |
x |
|
x |
|
|
XIII |
Xã Ninh Hải |
3 |
3 |
|
3 |
2 |
|
1 |
|
Xóm Bằng |
x |
|
x |
x |
|
2 |
|
Xóm Bằng 2 |
x |
|
x |
x |
|
3 |
|
Bỉnh Nghĩa |
x |
|
x |
|
|
XIV |
Xã Cam Hiệp |
4 |
2 |
4 |
4 |
|
|
1 |
|
VaLy |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Suối Cốc |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Xuân Lập |
|
x |
x |
|
|
4 |
|
Hòa Hiệp |
|
x |
x |
|
|
XV |
Xã Khánh Sơn |
7 |
7 |
7 |
7 |
|
|
1 |
|
Tà Lương |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Liên Hòa |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Xóm Cỏ |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
Tà Gụ |
x |
x |
x |
|
|
5 |
|
Hòn Dung |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
Dốc Gạo |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Tô Hạp |
x |
x |
x |
|
|
XVI |
Xã Đông Khánh Sơn |
7 |
7 |
7 |
7 |
7 |
|
1 |
|
Tà Nĩa |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Dốc Trầu |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Suối Đá |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Tha Mang |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
A Thi |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Sơn Trung |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Ba Cụm Nam |
x |
x |
x |
x |
|
XVII |
Xã Tây Khánh Sơn |
6 |
5 |
6 |
6 |
4 |
|
1 |
|
A Pa |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thành Sơn |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Tà Giang |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Du Oai |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Ha Nít |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
Cam Khánh |
|
x |
x |
|
|
XVIII |
Xã Trung Khánh Vĩnh |
5 |
5 |
5 |
5 |
2 |
|
1 |
|
Ba Cẳng |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Suối Cá |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Sông Giang |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
Hòn Lay |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Cà Thiêu |
x |
x |
x |
|
|
XIX |
Xã Tây Khánh Vĩnh |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1 |
|
Tà Gộc |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Suối Cát |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Giang Ly |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Hòn Dù |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
A Xay |
x |
x |
x |
x |
|
XX |
Xã Nam Khánh Vĩnh |
6 |
6 |
6 |
6 |
4 |
|
1 |
|
Gia Răng |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Đá Bàn |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Đá Trắng |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Tà Mơ |
x |
x |
x |
|
|
5 |
|
Liên Sang |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Sơn Thái |
x |
x |
x |
x |
|
XXI |
Xã Thuận Bắc |
8 |
8 |
4 |
8 |
5 |
|
1 |
|
Suối Đá |
x |
|
x |
x |
|
2 |
|
Suối Le |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Bà Râu 1 |
x |
|
x |
|
|
4 |
|
Bà Râu 2 |
x |
|
x |
|
|
5 |
|
Ấn Đạt |
x |
|
x |
|
|
6 |
|
Kiền Kiền |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Phước Kháng |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Đá Liệt |
x |
x |
x |
x |
|
XXII |
Xã Phước Hà |
4 |
4 |
3 |
4 |
4 |
|
1 |
|
Là A |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Tân Hà |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Trà Nô |
x |
|
x |
x |
|
4 |
|
Giá |
x |
x |
x |
x |
|
XXIII |
Xã Công Hải |
8 |
7 |
7 |
8 |
3 |
|
1 |
|
Ma Trai |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Suối Vang |
x |
|
x |
|
|
3 |
|
Thôn Bình Tiên |
|
x |
x |
|
|
4 |
|
Động Thông |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Phước Chiến |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Suối Giếng |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Hiệp Kiết |
x |
x |
x |
|
|
8 |
|
Kà Rôm |
x |
x |
x |
|
|
XXIV |
Xã Anh Dũng |
9 |
6 |
9 |
9 |
6 |
|
1 |
|
Do |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Hà Dài |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Tà Nôi |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Gia Hoa |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Tân Lập |
|
x |
x |
|
|
6 |
|
Tân Định |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Ú |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Tân Hiệp |
|
x |
x |
|
|
9 |
|
Tân Hòa |
|
x |
x |
|
|
XXV |
Xã Mỹ Sơn |
5 |
5 |
1 |
5 |
4 |
|
1 |
|
Phú Thạnh |
x |
|
x |
|
|
2 |
|
Mỹ Hiệp |
x |
|
x |
x |
|
3 |
|
Nha Húi |
x |
|
x |
x |
|
4 |
|
Rã Trên |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Đồng Dầy |
x |
|
x |
x |
|
XXVI |
Xã Bác Ái |
8 |
8 |
4 |
8 |
8 |
|
1 |
|
Trà Co 2 |
x |
|
x |
x |
|
2 |
|
Suối Rua |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Chà Đung |
x |
|
x |
x |
|
4 |
|
Ma Oai |
x |
|
x |
x |
|
5 |
|
Phước Tiến |
x |
|
x |
x |
|
6 |
|
Đá Bàn |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Phước Thắng |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Phước Chính |
x |
x |
x |
x |
|
XXVII |
Xã Bác Ái Tây |
7 |
7 |
7 |
7 |
5 |
|
1 |
|
Ma lâm |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Phước Tân |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Bậc Rây |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Bố Lang |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Phước Bình |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
Hành Rạc |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Phước Hòa |
x |
x |
x |
x |
|
XXVIII |
Xã Bác Ái Đông |
5 |
5 |
5 |
5 |
4 |
|
1 |
|
Phước Đại |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Tà Lú |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Ma Hoa |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Phước Lâm |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Phước Thành |
x |
x |
x |
x |
|
XXIX |
Xã Ninh Sơn |
1 |
1 |
|
1 |
1 |
|
1 |
|
Lương Giang |
x |
|
x |
x |
|
XXX |
Xã Vĩnh Hải |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
1 |
|
Cầu Gãy - Đá Hang |
x |
x |
x |
x |
|
XXXI |
Xã Cam Lâm |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
1 |
|
Đồng Cau |
x |
x |
x |
|
|
XXXII |
Xã Cam An |
2 |
1 |
2 |
2 |
|
|
1 |
|
Văn Sơn |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Tân Lập |
|
x |
x |
|
|
XXXIII |
Xã Diên Thọ |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
1 |
|
Đá Mài |
x |
x |
x |
|
|
XXXIV |
Phường Cam Ranh |
1 |
1 |
|
1 |
|
|
1 |
|
Xuân Ninh |
x |
|
x |
|
|
XXXV |
Phường Ba Ngòi |
1 |
1 |
|
1 |
|
|
1 |
|
Giải Phóng |
x |
|
x |
|
|
XXXVI |
Xã Nam Ninh Hoà |
1 |
1 |
|
1 |
|
|
1 |
|
Suối Sâu |
x |
|
x |
|
|
XXXVII |
Xã Phước Dinh |
1 |
1 |
|
1 |
|
|
1 |
|
Thôn Tuấn Tú |
x |
|
x |
|
PHỤ LỤC 02
DANH SÁCH XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, XÃ KHU
VỰC I, II, III GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số: 3315/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2026 của UBND tỉnh
Khánh Hòa)
|
TT |
Tên xã, phường, đặc khu |
Xã |
Xã thuộc vùng đồng bào DTTS&MN |
Xã thuộc khu vực I, II, III |
Số thôn DTTS&MN |
||
|
DTTS |
MN |
Tổng số thôn |
Số thôn ĐBKK |
||||
|
I |
Tổng cộng: |
28 |
14 |
28 |
28 |
164 |
73 |
|
|
Thôn vùng DTTS&MN nằm ngoài xã khu vực I, II, III |
|
|
|
|
10 |
2 |
|
|
Xã khu vực I |
7 |
2 |
7 |
7 |
30 |
2 |
|
|
Xã khu vực II |
8 |
3 |
8 |
8 |
41 |
8 |
|
|
Xã khu vực III |
13 |
9 |
13 |
13 |
83 |
61 |
|
II |
Chi tiết |
28 |
14 |
28 |
28 |
164 |
73 |
|
a. |
Xã, phường thuộc vùng đồng bào DTTS&MN; xã khu vực I, II, III |
||||||
|
1 |
Xã Ninh Phước |
x |
|
x |
I |
7 |
|
|
2 |
Xã Thuận Nam |
x |
|
x |
I |
8 |
|
|
3 |
Xã Xuân Hải |
x |
|
x |
I |
4 |
|
|
4 |
Xã Suối Dầu |
x |
x |
x |
I |
1 |
|
|
5 |
Xã Khánh Vĩnh |
x |
x |
x |
I |
5 |
2 |
|
6 |
Xã Nam Cam Ranh |
x |
|
x |
I |
2 |
|
|
7 |
Xã Tây Ninh Hòa |
x |
|
x |
I |
3 |
|
|
8 |
Phường Đô Vinh |
x |
|
x |
II |
2 |
1 |
|
9 |
Xã Bắc Khánh Vĩnh |
x |
x |
x |
II |
4 |
|
|
10 |
Xã Lâm Sơn |
x |
|
x |
II |
7 |
3 |
|
11 |
Xã Phước Hữu |
x |
|
x |
II |
9 |
1 |
|
12 |
Xã Phước Hậu |
x |
|
x |
II |
5 |
1 |
|
13 |
Xã Ninh Hải |
x |
|
x |
II |
3 |
2 |
|
14 |
Xã Cam Hiệp |
x |
x |
x |
II |
4 |
|
|
15 |
Xã Khánh Sơn |
x |
x |
x |
II |
7 |
|
|
16 |
Xã Đông Khánh Sơn |
x |
x |
x |
III |
7 |
7 |
|
17 |
Xã Tây Khánh Sơn |
x |
x |
x |
III |
6 |
4 |
|
18 |
Xã Trung Khánh Vĩnh |
x |
x |
x |
III |
5 |
2 |
|
19 |
Xã Tây Khánh Vĩnh |
x |
x |
x |
III |
5 |
5 |
|
20 |
Xã Nam Khánh Vĩnh |
x |
x |
x |
III |
6 |
4 |
|
21 |
Xã Thuận Bắc |
x |
|
x |
III |
8 |
5 |
|
22 |
Xã Phước Hà |
x |
|
x |
III |
4 |
4 |
|
23 |
Xã Công Hải |
x |
x |
x |
III |
8 |
3 |
|
24 |
Xã Anh Dũng |
x |
x |
x |
III |
9 |
6 |
|
25 |
Xã Mỹ Sơn |
x |
|
x |
III |
5 |
4 |
|
26 |
Xã Bác Ái |
x |
|
x |
III |
8 |
8 |
|
27 |
Xã Bác Ái Tây |
x |
x |
x |
III |
7 |
5 |
|
28 |
Xã Bác Ái Đông |
x |
x |
x |
III |
5 |
4 |
|
29 |
Xã Ninh Sơn |
|
|
|
|
1 |
1 |
|
30 |
Xã Vĩnh Hải |
|
|
|
|
1 |
1 |
|
31 |
Xã Cam Lâm |
|
|
|
|
1 |
|
|
32 |
Xã Cam An |
|
|
|
|
2 |
|
|
33 |
Xã Diên Thọ |
|
|
|
|
1 |
|
|
34 |
Phường Cam Ranh |
|
|
|
|
1 |
|
|
35 |
Phường Ba Ngòi |
|
|
|
|
1 |
|
|
36 |
Xã Nam Ninh Hoà |
|
|
|
|
1 |
|
|
37 |
Xã Phước Dinh |
|
|
|
|
1 |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3315/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 17 tháng 9 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT DANH SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN; XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI; XÃ KHU VỰC I, II, III GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo;
Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025 của Chính phủ về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030;
Theo đề nghị của Hội đồng thẩm định xác định thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa tại Tờ trình số 63/TTr-HĐTĐ ngày 14/9/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
(Chi tiết tại Phụ lục 01 và Phụ lục 02 kèm theo)
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, Quyết định số 199/QĐ-UBND ngày 20/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa và Quyết định số 539/QĐ- UBND ngày 11/02/2026 về việc điều chỉnh, bổ sung danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa hết hiệu lực thi hành.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đơn vị sự nghiệp thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
2. Giao Sở Dân tộc và Tôn giáo chịu trách nhiệm đôn đốc, hướng dẫn, kiểm tra việc triển khai thực hiện Quyết định này; định kỳ cập nhật, tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Dân tộc và Tôn giáo theo quy định./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC 01
DANH SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI,
THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số: 3315/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2026 của UBND tỉnh
Khánh Hòa)
|
TT |
Tên xã, phường |
Tên thôn/tổ dân phố |
Thôn thuộc vùng |
Thôn vùng đồng bào DTTS&MN |
Thôn đặc biệt khó khăn |
|
|
DTTS |
MN |
|||||
|
|
Tổng cộng |
164 |
151 |
102 |
164 |
73 |
|
I |
Xã Ninh Phước |
7 |
7 |
|
7 |
|
|
1 |
|
Bàu Trúc |
x |
|
x |
|
|
2 |
|
Thành Tín |
x |
|
x |
|
|
3 |
|
Phú Nhuận |
x |
|
x |
|
|
4 |
|
Chung Mỹ |
x |
|
x |
|
|
5 |
|
Mỹ Nghiệp 1 |
x |
|
x |
|
|
6 |
|
Mỹ Nghiệp 2 |
x |
|
x |
|
|
7 |
|
Vĩnh Thuận |
x |
|
x |
|
|
II |
Xã Thuận Nam |
8 |
8 |
|
8 |
|
|
1 |
|
Vụ Bổn |
x |
|
x |
|
|
2 |
|
Tân Bổn |
x |
|
x |
|
|
3 |
|
Văn Lâm 1 |
x |
|
x |
|
|
4 |
|
Văn Lâm 2 |
x |
|
x |
|
|
5 |
|
Văn Lâm 3 |
x |
|
x |
|
|
6 |
|
Văn Lâm 4 |
x |
|
x |
|
|
7 |
|
Phước Lập Tam Lang |
x |
|
x |
|
|
8 |
|
Hiếu Thiện |
x |
|
x |
|
|
III |
Xã Xuân Hải |
4 |
4 |
|
4 |
|
|
1 |
|
An Nhơn |
x |
|
x |
|
|
2 |
|
Phước Nhơn 1 |
x |
|
x |
|
|
3 |
|
Phước Nhơn 2 |
x |
|
x |
|
|
4 |
|
Phước Nhơn 3 |
x |
|
x |
|
|
IV |
Xã Suối Dầu |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
1 |
|
Suối Lau |
x |
x |
x |
|
|
V |
Xã Khánh Vĩnh |
5 |
4 |
5 |
5 |
2 |
|
1 |
|
Thôn 1 |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn 2 |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Sông Cầu |
|
x |
x |
|
|
4 |
|
Giang Mương |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Sơn Thành |
x |
x |
x |
x |
|
VI |
Xã Nam Cam Ranh |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
1 |
|
Thịnh Sơn |
x |
|
x |
|
|
2 |
|
Sông Cạn |
x |
|
x |
|
|
VII |
Xã Tây Ninh Hòa |
3 |
3 |
2 |
3 |
|
|
1 |
|
Ninh Tây |
x |
|
x |
|
|
2 |
|
Sông Búng |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Suối Sim |
x |
x |
x |
|
|
VIII |
Phường Đô Vinh |
2 |
2 |
|
2 |
1 |
|
1 |
|
Núi Ngỗng |
x |
|
x |
x |
|
2 |
|
Lương Tri |
x |
|
x |
|
|
IX |
Xã Bắc Khánh Vĩnh |
4 |
3 |
3 |
4 |
|
|
1 |
|
Suối Thơm |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Ba Dùi |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Bến Khế |
x |
|
x |
|
|
4 |
|
Suối Cau |
|
x |
x |
|
|
X |
Xã Lâm Sơn |
7 |
4 |
6 |
7 |
3 |
|
1 |
|
Lập Lá |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Gòn |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Tầm Ngân |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Trà Giang |
x |
|
x |
|
|
5 |
|
Lâm Bình |
|
x |
x |
|
|
6 |
|
Lâm Phú |
|
x |
x |
|
|
7 |
|
Tân Bình |
|
x |
x |
|
|
XI |
Xã Phước Hữu |
9 |
9 |
|
9 |
1 |
|
1 |
|
Thành Đức |
x |
|
x |
|
|
2 |
|
Tân Đức |
x |
|
x |
|
|
3 |
|
Hữu Đức |
x |
|
x |
|
|
4 |
|
Hậu Sanh |
x |
|
x |
|
|
5 |
|
Hoài Trung |
x |
|
x |
|
|
6 |
|
Như Bình |
x |
|
x |
|
|
7 |
|
Như Ngọc |
x |
|
x |
|
|
8 |
|
Hoài Ni |
x |
|
x |
|
|
9 |
|
Tà Dương |
x |
|
x |
x |
|
XII |
Xã Phước Hậu |
5 |
5 |
|
5 |
1 |
|
1 |
|
Liên Sơn 2 |
x |
|
x |
x |
|
2 |
|
Chất Thường |
x |
|
x |
|
|
3 |
|
Hiếu Lễ |
x |
|
x |
|
|
4 |
|
Phước Đồng 1 |
x |
|
x |
|
|
5 |
|
Phước Đồng 2 |
x |
|
x |
|
|
XIII |
Xã Ninh Hải |
3 |
3 |
|
3 |
2 |
|
1 |
|
Xóm Bằng |
x |
|
x |
x |
|
2 |
|
Xóm Bằng 2 |
x |
|
x |
x |
|
3 |
|
Bỉnh Nghĩa |
x |
|
x |
|
|
XIV |
Xã Cam Hiệp |
4 |
2 |
4 |
4 |
|
|
1 |
|
VaLy |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Suối Cốc |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Xuân Lập |
|
x |
x |
|
|
4 |
|
Hòa Hiệp |
|
x |
x |
|
|
XV |
Xã Khánh Sơn |
7 |
7 |
7 |
7 |
|
|
1 |
|
Tà Lương |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Liên Hòa |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Xóm Cỏ |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
Tà Gụ |
x |
x |
x |
|
|
5 |
|
Hòn Dung |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
Dốc Gạo |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Tô Hạp |
x |
x |
x |
|
|
XVI |
Xã Đông Khánh Sơn |
7 |
7 |
7 |
7 |
7 |
|
1 |
|
Tà Nĩa |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Dốc Trầu |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Suối Đá |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Tha Mang |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
A Thi |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Sơn Trung |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Ba Cụm Nam |
x |
x |
x |
x |
|
XVII |
Xã Tây Khánh Sơn |
6 |
5 |
6 |
6 |
4 |
|
1 |
|
A Pa |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thành Sơn |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Tà Giang |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Du Oai |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Ha Nít |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
Cam Khánh |
|
x |
x |
|
|
XVIII |
Xã Trung Khánh Vĩnh |
5 |
5 |
5 |
5 |
2 |
|
1 |
|
Ba Cẳng |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Suối Cá |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Sông Giang |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
Hòn Lay |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Cà Thiêu |
x |
x |
x |
|
|
XIX |
Xã Tây Khánh Vĩnh |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1 |
|
Tà Gộc |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Suối Cát |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Giang Ly |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Hòn Dù |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
A Xay |
x |
x |
x |
x |
|
XX |
Xã Nam Khánh Vĩnh |
6 |
6 |
6 |
6 |
4 |
|
1 |
|
Gia Răng |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Đá Bàn |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Đá Trắng |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Tà Mơ |
x |
x |
x |
|
|
5 |
|
Liên Sang |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Sơn Thái |
x |
x |
x |
x |
|
XXI |
Xã Thuận Bắc |
8 |
8 |
4 |
8 |
5 |
|
1 |
|
Suối Đá |
x |
|
x |
x |
|
2 |
|
Suối Le |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Bà Râu 1 |
x |
|
x |
|
|
4 |
|
Bà Râu 2 |
x |
|
x |
|
|
5 |
|
Ấn Đạt |
x |
|
x |
|
|
6 |
|
Kiền Kiền |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Phước Kháng |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Đá Liệt |
x |
x |
x |
x |
|
XXII |
Xã Phước Hà |
4 |
4 |
3 |
4 |
4 |
|
1 |
|
Là A |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Tân Hà |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Trà Nô |
x |
|
x |
x |
|
4 |
|
Giá |
x |
x |
x |
x |
|
XXIII |
Xã Công Hải |
8 |
7 |
7 |
8 |
3 |
|
1 |
|
Ma Trai |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Suối Vang |
x |
|
x |
|
|
3 |
|
Thôn Bình Tiên |
|
x |
x |
|
|
4 |
|
Động Thông |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Phước Chiến |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Suối Giếng |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Hiệp Kiết |
x |
x |
x |
|
|
8 |
|
Kà Rôm |
x |
x |
x |
|
|
XXIV |
Xã Anh Dũng |
9 |
6 |
9 |
9 |
6 |
|
1 |
|
Do |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Hà Dài |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Tà Nôi |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Gia Hoa |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Tân Lập |
|
x |
x |
|
|
6 |
|
Tân Định |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Ú |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Tân Hiệp |
|
x |
x |
|
|
9 |
|
Tân Hòa |
|
x |
x |
|
|
XXV |
Xã Mỹ Sơn |
5 |
5 |
1 |
5 |
4 |
|
1 |
|
Phú Thạnh |
x |
|
x |
|
|
2 |
|
Mỹ Hiệp |
x |
|
x |
x |
|
3 |
|
Nha Húi |
x |
|
x |
x |
|
4 |
|
Rã Trên |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Đồng Dầy |
x |
|
x |
x |
|
XXVI |
Xã Bác Ái |
8 |
8 |
4 |
8 |
8 |
|
1 |
|
Trà Co 2 |
x |
|
x |
x |
|
2 |
|
Suối Rua |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Chà Đung |
x |
|
x |
x |
|
4 |
|
Ma Oai |
x |
|
x |
x |
|
5 |
|
Phước Tiến |
x |
|
x |
x |
|
6 |
|
Đá Bàn |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Phước Thắng |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Phước Chính |
x |
x |
x |
x |
|
XXVII |
Xã Bác Ái Tây |
7 |
7 |
7 |
7 |
5 |
|
1 |
|
Ma lâm |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Phước Tân |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Bậc Rây |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Bố Lang |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Phước Bình |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
Hành Rạc |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Phước Hòa |
x |
x |
x |
x |
|
XXVIII |
Xã Bác Ái Đông |
5 |
5 |
5 |
5 |
4 |
|
1 |
|
Phước Đại |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Tà Lú |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Ma Hoa |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Phước Lâm |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Phước Thành |
x |
x |
x |
x |
|
XXIX |
Xã Ninh Sơn |
1 |
1 |
|
1 |
1 |
|
1 |
|
Lương Giang |
x |
|
x |
x |
|
XXX |
Xã Vĩnh Hải |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
1 |
|
Cầu Gãy - Đá Hang |
x |
x |
x |
x |
|
XXXI |
Xã Cam Lâm |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
1 |
|
Đồng Cau |
x |
x |
x |
|
|
XXXII |
Xã Cam An |
2 |
1 |
2 |
2 |
|
|
1 |
|
Văn Sơn |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Tân Lập |
|
x |
x |
|
|
XXXIII |
Xã Diên Thọ |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
1 |
|
Đá Mài |
x |
x |
x |
|
|
XXXIV |
Phường Cam Ranh |
1 |
1 |
|
1 |
|
|
1 |
|
Xuân Ninh |
x |
|
x |
|
|
XXXV |
Phường Ba Ngòi |
1 |
1 |
|
1 |
|
|
1 |
|
Giải Phóng |
x |
|
x |
|
|
XXXVI |
Xã Nam Ninh Hoà |
1 |
1 |
|
1 |
|
|
1 |
|
Suối Sâu |
x |
|
x |
|
|
XXXVII |
Xã Phước Dinh |
1 |
1 |
|
1 |
|
|
1 |
|
Thôn Tuấn Tú |
x |
|
x |
|
PHỤ LỤC 02
DANH SÁCH XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, XÃ KHU
VỰC I, II, III GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số: 3315/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2026 của UBND tỉnh
Khánh Hòa)
|
TT |
Tên xã, phường, đặc khu |
Xã |
Xã thuộc vùng đồng bào DTTS&MN |
Xã thuộc khu vực I, II, III |
Số thôn DTTS&MN |
||
|
DTTS |
MN |
Tổng số thôn |
Số thôn ĐBKK |
||||
|
I |
Tổng cộng: |
28 |
14 |
28 |
28 |
164 |
73 |
|
|
Thôn vùng DTTS&MN nằm ngoài xã khu vực I, II, III |
|
|
|
|
10 |
2 |
|
|
Xã khu vực I |
7 |
2 |
7 |
7 |
30 |
2 |
|
|
Xã khu vực II |
8 |
3 |
8 |
8 |
41 |
8 |
|
|
Xã khu vực III |
13 |
9 |
13 |
13 |
83 |
61 |
|
II |
Chi tiết |
28 |
14 |
28 |
28 |
164 |
73 |
|
a. |
Xã, phường thuộc vùng đồng bào DTTS&MN; xã khu vực I, II, III |
||||||
|
1 |
Xã Ninh Phước |
x |
|
x |
I |
7 |
|
|
2 |
Xã Thuận Nam |
x |
|
x |
I |
8 |
|
|
3 |
Xã Xuân Hải |
x |
|
x |
I |
4 |
|
|
4 |
Xã Suối Dầu |
x |
x |
x |
I |
1 |
|
|
5 |
Xã Khánh Vĩnh |
x |
x |
x |
I |
5 |
2 |
|
6 |
Xã Nam Cam Ranh |
x |
|
x |
I |
2 |
|
|
7 |
Xã Tây Ninh Hòa |
x |
|
x |
I |
3 |
|
|
8 |
Phường Đô Vinh |
x |
|
x |
II |
2 |
1 |
|
9 |
Xã Bắc Khánh Vĩnh |
x |
x |
x |
II |
4 |
|
|
10 |
Xã Lâm Sơn |
x |
|
x |
II |
7 |
3 |
|
11 |
Xã Phước Hữu |
x |
|
x |
II |
9 |
1 |
|
12 |
Xã Phước Hậu |
x |
|
x |
II |
5 |
1 |
|
13 |
Xã Ninh Hải |
x |
|
x |
II |
3 |
2 |
|
14 |
Xã Cam Hiệp |
x |
x |
x |
II |
4 |
|
|
15 |
Xã Khánh Sơn |
x |
x |
x |
II |
7 |
|
|
16 |
Xã Đông Khánh Sơn |
x |
x |
x |
III |
7 |
7 |
|
17 |
Xã Tây Khánh Sơn |
x |
x |
x |
III |
6 |
4 |
|
18 |
Xã Trung Khánh Vĩnh |
x |
x |
x |
III |
5 |
2 |
|
19 |
Xã Tây Khánh Vĩnh |
x |
x |
x |
III |
5 |
5 |
|
20 |
Xã Nam Khánh Vĩnh |
x |
x |
x |
III |
6 |
4 |
|
21 |
Xã Thuận Bắc |
x |
|
x |
III |
8 |
5 |
|
22 |
Xã Phước Hà |
x |
|
x |
III |
4 |
4 |
|
23 |
Xã Công Hải |
x |
x |
x |
III |
8 |
3 |
|
24 |
Xã Anh Dũng |
x |
x |
x |
III |
9 |
6 |
|
25 |
Xã Mỹ Sơn |
x |
|
x |
III |
5 |
4 |
|
26 |
Xã Bác Ái |
x |
|
x |
III |
8 |
8 |
|
27 |
Xã Bác Ái Tây |
x |
x |
x |
III |
7 |
5 |
|
28 |
Xã Bác Ái Đông |
x |
x |
x |
III |
5 |
4 |
|
29 |
Xã Ninh Sơn |
|
|
|
|
1 |
1 |
|
30 |
Xã Vĩnh Hải |
|
|
|
|
1 |
1 |
|
31 |
Xã Cam Lâm |
|
|
|
|
1 |
|
|
32 |
Xã Cam An |
|
|
|
|
2 |
|
|
33 |
Xã Diên Thọ |
|
|
|
|
1 |
|
|
34 |
Phường Cam Ranh |
|
|
|
|
1 |
|
|
35 |
Phường Ba Ngòi |
|
|
|
|
1 |
|
|
36 |
Xã Nam Ninh Hoà |
|
|
|
|
1 |
|
|
37 |
Xã Phước Dinh |
|
|
|
|
1 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh