Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 3315/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Số hiệu 3315/QĐ-UBND
Ngày ban hành 17/09/2026
Ngày có hiệu lực 17/09/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Khánh Hòa
Người ký Lê Huyền
Lĩnh vực Văn hóa - Xã hội

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3315/QĐ-UBND

Khánh Hòa, ngày 17 tháng 9 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT DANH SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN; XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI; XÃ KHU VỰC I, II, III GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo;

Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025 của Chính phủ về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030;

Theo đề nghị của Hội đồng thẩm định xác định thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa tại Tờ trình số 63/TTr-HĐTĐ ngày 14/9/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

(Chi tiết tại Phụ lục 01 và Phụ lục 02 kèm theo)

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

2. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, Quyết định số 199/QĐ-UBND ngày 20/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa và Quyết định số 539/QĐ- UBND ngày 11/02/2026 về việc điều chỉnh, bổ sung danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa hết hiệu lực thi hành.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đơn vị sự nghiệp thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

2. Giao Sở Dân tộc và Tôn giáo chịu trách nhiệm đôn đốc, hướng dẫn, kiểm tra việc triển khai thực hiện Quyết định này; định kỳ cập nhật, tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Dân tộc và Tôn giáo theo quy định./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Dân tộc và Tôn giáo (báo cáo);
- Thường trực Tỉnh ủy (báo cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh (báo cáo);
- Chủ tịch UBND tỉnh (báo cáo);
- Các PCT UBND tỉnh;
- UBMT Tổ quốc Việt Nam tỉnh;
- Báo và PTTH Khánh Hòa;
- VPUB: LĐ, P.KT, P.KGVX;
- Lưu: VT, TP, NNN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Huyền

 

PHỤ LỤC 01

DANH SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số: 3315/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2026 của UBND tỉnh Khánh Hòa)

TT

Tên xã, phường

Tên thôn/tổ dân phố

Thôn thuộc vùng

Thôn vùng đồng bào DTTS&MN

Thôn đặc biệt khó khăn

DTTS

MN

 

Tổng cộng

164

151

102

164

73

I

Xã Ninh Phước

7

7

 

7

 

1

 

Bàu Trúc

x

 

x

 

2

 

Thành Tín

x

 

x

 

3

 

Phú Nhuận

x

 

x

 

4

 

Chung Mỹ

x

 

x

 

5

 

Mỹ Nghiệp 1

x

 

x

 

6

 

Mỹ Nghiệp 2

x

 

x

 

7

 

Vĩnh Thuận

x

 

x

 

II

Xã Thuận Nam

8

8

 

8

 

1

 

Vụ Bổn

x

 

x

 

2

 

Tân Bổn

x

 

x

 

3

 

Văn Lâm 1

x

 

x

 

4

 

Văn Lâm 2

x

 

x

 

5

 

Văn Lâm 3

x

 

x

 

6

 

Văn Lâm 4

x

 

x

 

7

 

Phước Lập Tam Lang

x

 

x

 

8

 

Hiếu Thiện

x

 

x

 

III

Xã Xuân Hải

4

4

 

4

 

1

 

An Nhơn

x

 

x

 

2

 

Phước Nhơn 1

x

 

x

 

3

 

Phước Nhơn 2

x

 

x

 

4

 

Phước Nhơn 3

x

 

x

 

IV

Xã Suối Dầu

1

1

1

1

 

1

 

Suối Lau

x

x

x

 

V

Xã Khánh Vĩnh

5

4

5

5

2

1

 

Thôn 1

x

x

x

 

2

 

Thôn 2

x

x

x

 

3

 

Sông Cầu

 

x

x

 

4

 

Giang Mương

x

x

x

x

5

 

Sơn Thành

x

x

x

x

VI

Xã Nam Cam Ranh

2

2

 

2

 

1

 

Thịnh Sơn

x

 

x

 

2

 

Sông Cạn

x

 

x

 

VII

Xã Tây Ninh Hòa

3

3

2

3

 

1

 

Ninh Tây

x

 

x

 

2

 

Sông Búng

x

x

x

 

3

 

Suối Sim

x

x

x

 

VIII

Phường Đô Vinh

2

2

 

2

1

1

 

Núi Ngỗng

x

 

x

x

2

 

Lương Tri

x

 

x

 

IX

Xã Bắc Khánh Vĩnh

4

3

3

4

 

1

 

Suối Thơm

x

x

x

 

2

 

Ba Dùi

x

x

x

 

3

 

Bến Khế

x

 

x

 

4

 

Suối Cau

 

x

x

 

X

Xã Lâm Sơn

7

4

6

7

3

1

 

Lập Lá

x

x

x

x

2

 

Gòn

x

x

x

x

3

 

Tầm Ngân

x

x

x

x

4

 

Trà Giang

x

 

x

 

5

 

Lâm Bình

 

x

x

 

6

 

Lâm Phú

 

x

x

 

7

 

Tân Bình

 

x

x

 

XI

Xã Phước Hữu

9

9

 

9

1

1

 

Thành Đức

x

 

x

 

2

 

Tân Đức

x

 

x

 

3

 

Hữu Đức

x

 

x

 

4

 

Hậu Sanh

x

 

x

 

5

 

Hoài Trung

x

 

x

 

6

 

Như Bình

x

 

x

 

7

 

Như Ngọc

x

 

x

 

8

 

Hoài Ni

x

 

x

 

9

 

Tà Dương

x

 

x

x

XII

Xã Phước Hậu

5

5

 

5

1

1

 

Liên Sơn 2

x

 

x

x

2

 

Chất Thường

x

 

x

 

3

 

Hiếu Lễ

x

 

x

 

4

 

Phước Đồng 1

x

 

x

 

5

 

Phước Đồng 2

x

 

x

 

XIII

Xã Ninh Hải

3

3

 

3

2

1

 

Xóm Bằng

x

 

x

x

2

 

Xóm Bằng 2

x

 

x

x

3

 

Bỉnh Nghĩa

x

 

x

 

XIV

Xã Cam Hiệp

4

2

4

4

 

1

 

VaLy

x

x

x

 

2

 

Suối Cốc

x

x

x

 

3

 

Xuân Lập

 

x

x

 

4

 

Hòa Hiệp

 

x

x

 

XV

Xã Khánh Sơn

7

7

7

7

 

1

 

Tà Lương

x

x

x

 

2

 

Liên Hòa

x

x

x

 

3

 

Xóm Cỏ

x

x

x

 

4

 

Tà Gụ

x

x

x

 

5

 

Hòn Dung

x

x

x

 

6

 

Dốc Gạo

x

x

x

 

7

 

Tô Hạp

x

x

x

 

XVI

Xã Đông Khánh Sơn

7

7

7

7

7

1

 

Tà Nĩa

x

x

x

x

2

 

Dốc Trầu

x

x

x

x

3

 

Suối Đá

x

x

x

x

4

 

Tha Mang

x

x

x

x

5

 

A Thi

x

x

x

x

6

 

Sơn Trung

x

x

x

x

7

 

Ba Cụm Nam

x

x

x

x

XVII

Xã Tây Khánh Sơn

6

5

6

6

4

1

 

A Pa

x

x

x

x

2

 

Thành Sơn

x

x

x

x

3

 

Tà Giang

x

x

x

x

4

 

Du Oai

x

x

x

x

5

 

Ha Nít

x

x

x

 

6

 

Cam Khánh

 

x

x

 

XVIII

Xã Trung Khánh Vĩnh

5

5

5

5

2

1

 

Ba Cẳng

x

x

x

x

2

 

Suối Cá

x

x

x

 

3

 

Sông Giang

x

x

x

 

4

 

Hòn Lay

x

x

x

x

5

 

Cà Thiêu

x

x

x

 

XIX

Xã Tây Khánh Vĩnh

5

5

5

5

5

1

 

Tà Gộc

x

x

x

x

2

 

Suối Cát

x

x

x

x

3

 

Giang Ly

x

x

x

x

4

 

Hòn Dù

x

x

x

x

5

 

A Xay

x

x

x

x

XX

Xã Nam Khánh Vĩnh

6

6

6

6

4

1

 

Gia Răng

x

x

x

 

2

 

Đá Bàn

x

x

x

x

3

 

Đá Trắng

x

x

x

x

4

 

Tà Mơ

x

x

x

 

5

 

Liên Sang

x

x

x

x

6

 

Sơn Thái

x

x

x

x

XXI

Xã Thuận Bắc

8

8

4

8

5

1

 

Suối Đá

x

 

x

x

2

 

Suối Le

x

x

x

x

3

 

Bà Râu 1

x

 

x

 

4

 

Bà Râu 2

x

 

x

 

5

 

Ấn Đạt

x

 

x

 

6

 

Kiền Kiền

x

x

x

x

7

 

Phước Kháng

x

x

x

x

8

 

Đá Liệt

x

x

x

x

XXII

Xã Phước Hà

4

4

3

4

4

1

 

Là A

x

x

x

x

2

 

Tân Hà

x

x

x

x

3

 

Trà Nô

x

 

x

x

4

 

Giá

x

x

x

x

XXIII

Xã Công Hải

8

7

7

8

3

1

 

Ma Trai

x

x

x

x

2

 

Thôn Suối Vang

x

 

x

 

3

 

Thôn Bình Tiên

 

x

x

 

4

 

Động Thông

x

x

x

x

5

 

Phước Chiến

x

x

x

x

6

 

Suối Giếng

x

x

x

 

7

 

Hiệp Kiết

x

x

x

 

8

 

Kà Rôm

x

x

x

 

XXIV

Xã Anh Dũng

9

6

9

9

6

1

 

Do

x

x

x

x

2

 

Hà Dài

x

x

x

x

3

 

Tà Nôi

x

x

x

x

4

 

Gia Hoa

x

x

x

x

5

 

Tân Lập

 

x

x

 

6

 

Tân Định

x

x

x

x

7

 

Thôn Ú

x

x

x

x

8

 

Tân Hiệp

 

x

x

 

9

 

Tân Hòa

 

x

x

 

XXV

Xã Mỹ Sơn

5

5

1

5

4

1

 

Phú Thạnh

x

 

x

 

2

 

Mỹ Hiệp

x

 

x

x

3

 

Nha Húi

x

 

x

x

4

 

Rã Trên

x

x

x

x

5

 

Đồng Dầy

x

 

x

x

XXVI

Xã Bác Ái

8

8

4

8

8

1

 

Trà Co 2

x

 

x

x

2

 

Suối Rua

x

x

x

x

3

 

Chà Đung

x

 

x

x

4

 

Ma Oai

x

 

x

x

5

 

Phước Tiến

x

 

x

x

6

 

Đá Bàn

x

x

x

x

7

 

Phước Thắng

x

x

x

x

8

 

Phước Chính

x

x

x

x

XXVII

Xã Bác Ái Tây

7

7

7

7

5

1

 

Ma lâm

x

x

x

x

2

 

Phước Tân

x

x

x

x

3

 

Bậc Rây

x

x

x

x

4

 

Bố Lang

x

x

x

x

5

 

Phước Bình

x

x

x

 

6

 

Hành Rạc

x

x

x

 

7

 

Phước Hòa

x

x

x

x

XXVIII

Xã Bác Ái Đông

5

5

5

5

4

1

 

Phước Đại

x

x

x

 

2

 

Tà Lú

x

x

x

x

3

 

Ma Hoa

x

x

x

x

4

 

Phước Lâm

x

x

x

x

5

 

Phước Thành

x

x

x

x

XXIX

Xã Ninh Sơn

1

1

 

1

1

1

 

Lương Giang

x

 

x

x

XXX

Xã Vĩnh Hải

1

1

1

1

1

1

 

Cầu Gãy - Đá Hang

x

x

x

x

XXXI

Xã Cam Lâm

1

1

1

1

 

1

 

Đồng Cau

x

x

x

 

XXXII

Xã Cam An

2

1

2

2

 

1

 

Văn Sơn

x

x

x

 

2

 

Tân Lập

 

x

x

 

XXXIII

Xã Diên Thọ

1

1

1

1

 

1

 

Đá Mài

x

x

x

 

XXXIV

Phường Cam Ranh

1

1

 

1

 

1

 

Xuân Ninh

x

 

x

 

XXXV

Phường Ba Ngòi

1

1

 

1

 

1

 

Giải Phóng

x

 

x

 

XXXVI

Xã Nam Ninh Hoà

1

1

 

1

 

1

 

Suối Sâu

x

 

x

 

XXXVII

Xã Phước Dinh

1

1

 

1

 

1

 

Thôn Tuấn Tú

x

 

x

 

 

PHỤ LỤC 02

DANH SÁCH XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, XÃ KHU VỰC I, II, III GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số: 3315/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2026 của UBND tỉnh Khánh Hòa)

TT

Tên xã, phường, đặc khu

Xã thuộc vùng đồng bào DTTS&MN

Xã thuộc khu vực I, II, III

Số thôn DTTS&MN

DTTS

MN

Tổng số thôn

Số thôn

ĐBKK

I

Tổng cộng:

28

14

28

28

164

73

 

Thôn vùng DTTS&MN nằm ngoài xã khu vực I, II, III

 

 

 

 

10

2

 

Xã khu vực I

7

2

7

7

30

2

 

Xã khu vực II

8

3

8

8

41

8

 

Xã khu vực III

13

9

13

13

83

61

II

Chi tiết

28

14

28

28

164

73

a.

Xã, phường thuộc vùng đồng bào DTTS&MN; xã khu vực I, II, III

1

Xã Ninh Phước

x

 

x

I

7

 

2

Xã Thuận Nam

x

 

x

I

8

 

3

Xã Xuân Hải

x

 

x

I

4

 

4

Xã Suối Dầu

x

x

x

I

1

 

5

Xã Khánh Vĩnh

x

x

x

I

5

2

6

Xã Nam Cam Ranh

x

 

x

I

2

 

7

Xã Tây Ninh Hòa

x

 

x

I

3

 

8

Phường Đô Vinh

x

 

x

II

2

1

9

Xã Bắc Khánh Vĩnh

x

x

x

II

4

 

10

Xã Lâm Sơn

x

 

x

II

7

3

11

Xã Phước Hữu

x

 

x

II

9

1

12

Xã Phước Hậu

x

 

x

II

5

1

13

Xã Ninh Hải

x

 

x

II

3

2

14

Xã Cam Hiệp

x

x

x

II

4

 

15

Xã Khánh Sơn

x

x

x

II

7

 

16

Xã Đông Khánh Sơn

x

x

x

III

7

7

17

Xã Tây Khánh Sơn

x

x

x

III

6

4

18

Xã Trung Khánh Vĩnh

x

x

x

III

5

2

19

Xã Tây Khánh Vĩnh

x

x

x

III

5

5

20

Xã Nam Khánh Vĩnh

x

x

x

III

6

4

21

Xã Thuận Bắc

x

 

x

III

8

5

22

Xã Phước Hà

x

 

x

III

4

4

23

Xã Công Hải

x

x

x

III

8

3

24

Xã Anh Dũng

x

x

x

III

9

6

25

Xã Mỹ Sơn

x

 

x

III

5

4

26

Xã Bác Ái

x

 

x

III

8

8

27

Xã Bác Ái Tây

x

x

x

III

7

5

28

Xã Bác Ái Đông

x

x

x

III

5

4

29

Xã Ninh Sơn

 

 

 

 

1

1

30

Xã Vĩnh Hải

 

 

 

 

1

1

31

Xã Cam Lâm

 

 

 

 

1

 

32

Xã Cam An

 

 

 

 

2

 

33

Xã Diên Thọ

 

 

 

 

1

 

34

Phường Cam Ranh

 

 

 

 

1

 

35

Phường Ba Ngòi

 

 

 

 

1

 

36

Xã Nam Ninh Hoà

 

 

 

 

1

 

37

Xã Phước Dinh

 

 

 

 

1

 

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...