Quyết định 1744/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt 12 Quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính (06 cấp tỉnh, 06 cấp xã) lĩnh vực Quản lý nhà nước về quỹ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
| Số hiệu | 1744/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 20/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 20/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1744/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 20 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT 12 QUY TRÌNH NỘI BỘ TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (06 CẤP TỈNH, 06 CẤP XÃ) LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ QUỸ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025 ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1538/QĐ-UBND ngày 12/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục 12 thủ tục hành chính mới ban hành (06 cấp tỉnh, 06 cấp xã); 14 thủ tục hành chính bị bãi bỏ (07 cấp tỉnh, 07 cấp xã) lĩnh vực Quản lý nhà nước về quỹ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ (Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 405/TTr-SNV ngày 18/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 12 (Mười hai) quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính (06 cấp tỉnh, 06 cấp xã) trong lĩnh vực Quản lý nhà nước về quỹ đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 1538/QĐ-UBND ngày 12/3/2026 (Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính), cụ thể:
- Cấp tỉnh: 06 (Sáu) quy trình.
- Cấp xã: 06 (Sáu) quy trình.
(chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Giao Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với Bộ Nội vụ, Sở Khoa học và Công nghệ cập nhật quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính tỉnh đối với các quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ các quy trình nội bộ sau:
- 07 quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính: có số thứ tự số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07 (cấp tỉnh) Phụ lục kèm Quyết định số 2562/QĐ-UBND ngày 11/12/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý nhà nước về quỹ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long.
- 07 quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính: có số thứ tự số 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15 (cấp xã) Phụ lục kèm theo Quyết định số 1406/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý nhà nước về hội, quỹ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
(Kèm theo Quyết định số 1744/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ QUỸ |
||
|
I. |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||
|
1 |
1.014936.H61 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
Quyết định số 1538/QĐ-UBND ngày 12/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
1.014937.H61 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ |
Quyết định số 1538/QĐ-UBND ngày 12/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
3 |
1.014938.H61 |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ |
Quyết định số 1538/QĐ-UBND ngày 12/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
4 |
1.014939.H61 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động |
Quyết định số 1538/QĐ-UBND ngày 12/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
5 |
1.014940.H61 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ |
Quyết định số 1538/QĐ-UBND ngày 12/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
6 |
1.014941.H61 |
Thủ tục quỹ tự giải thể |
Quyết định số 1538/QĐ-UBND ngày 12/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
II. |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
||
|
1 |
1.014942.H61 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
Quyết định số 1538/QĐ-UBND ngày 12/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
1.014943.H61 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ |
Quyết định số 1538/QĐ-UBND ngày 12/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
3 |
1.014944.H61 |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ |
Quyết định số 1538/QĐ-UBND ngày 12/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
4 |
1.014945.H61 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động |
Quyết định số 1538/QĐ-UBND ngày 12/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
5 |
1.014946.H61 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ |
Quyết định số 1538/QĐ-UBND ngày 12/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
6 |
1.014947.H61 |
Thủ tục quỹ tự giải thể |
Quyết định số 1538/QĐ-UBND ngày 12/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1744/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 20 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT 12 QUY TRÌNH NỘI BỘ TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (06 CẤP TỈNH, 06 CẤP XÃ) LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ QUỸ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025 ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1538/QĐ-UBND ngày 12/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục 12 thủ tục hành chính mới ban hành (06 cấp tỉnh, 06 cấp xã); 14 thủ tục hành chính bị bãi bỏ (07 cấp tỉnh, 07 cấp xã) lĩnh vực Quản lý nhà nước về quỹ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ (Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 405/TTr-SNV ngày 18/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 12 (Mười hai) quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính (06 cấp tỉnh, 06 cấp xã) trong lĩnh vực Quản lý nhà nước về quỹ đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 1538/QĐ-UBND ngày 12/3/2026 (Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính), cụ thể:
- Cấp tỉnh: 06 (Sáu) quy trình.
- Cấp xã: 06 (Sáu) quy trình.
(chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Giao Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với Bộ Nội vụ, Sở Khoa học và Công nghệ cập nhật quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính tỉnh đối với các quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ các quy trình nội bộ sau:
- 07 quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính: có số thứ tự số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07 (cấp tỉnh) Phụ lục kèm Quyết định số 2562/QĐ-UBND ngày 11/12/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý nhà nước về quỹ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long.
- 07 quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính: có số thứ tự số 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15 (cấp xã) Phụ lục kèm theo Quyết định số 1406/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý nhà nước về hội, quỹ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
(Kèm theo Quyết định số 1744/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ QUỸ |
||
|
I. |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||
|
1 |
1.014936.H61 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
Quyết định số 1538/QĐ-UBND ngày 12/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
1.014937.H61 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ |
Quyết định số 1538/QĐ-UBND ngày 12/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
3 |
1.014938.H61 |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ |
Quyết định số 1538/QĐ-UBND ngày 12/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
4 |
1.014939.H61 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động |
Quyết định số 1538/QĐ-UBND ngày 12/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
5 |
1.014940.H61 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ |
Quyết định số 1538/QĐ-UBND ngày 12/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
6 |
1.014941.H61 |
Thủ tục quỹ tự giải thể |
Quyết định số 1538/QĐ-UBND ngày 12/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
II. |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
||
|
1 |
1.014942.H61 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
Quyết định số 1538/QĐ-UBND ngày 12/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
1.014943.H61 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ |
Quyết định số 1538/QĐ-UBND ngày 12/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
3 |
1.014944.H61 |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ |
Quyết định số 1538/QĐ-UBND ngày 12/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
4 |
1.014945.H61 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động |
Quyết định số 1538/QĐ-UBND ngày 12/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
5 |
1.014946.H61 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ |
Quyết định số 1538/QĐ-UBND ngày 12/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
6 |
1.014947.H61 |
Thủ tục quỹ tự giải thể |
Quyết định số 1538/QĐ-UBND ngày 12/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ QUỸ I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ đến Phòng Tổ chức Biên chế |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng Tổ chức Biên chế thẩm định hồ sơ |
Sở Nội vụ |
27 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng Tổ chức Biên chế kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt Tờ trình |
03 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt và chuyển Văn thư vào số, chuyển UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
10 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
45 ngày làm việc |
||
2. Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ đến Phòng Tổ chức Biên chế |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng Tổ chức Biên chế thẩm định hồ sơ |
Sở Nội vụ |
27 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng Tổ chức Biên chế kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt Tờ trình |
03 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt và chuyển Văn thư vào số, chuyển UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
10 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
|
01 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
45 ngày làm việc |
||
3. Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ đến Phòng Tổ chức Biên chế |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng Tổ chức Biên chế thẩm định hồ sơ |
Sở Nội vụ |
27 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng Tổ chức Biên chế kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt Tờ trình |
03 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt và chuyển Văn thư vào số, chuyển UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
10 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
45 ngày làm việc |
||
4. Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ đến Phòng Tổ chức Biên chế |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng Tổ chức Biên chế thẩm định hồ sơ |
Sở Nội vụ |
27 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng Tổ chức Biên chế kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt Tờ trình |
03 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt và chuyển Văn thư vào số, chuyển UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
|
10 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
45 ngày làm việc |
||
5. Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ đến Phòng Tổ chức Biên chế |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng Tổ chức Biên chế thẩm định hồ sơ |
Sở Nội vụ |
27 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng Tổ chức Biên chế kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt Tờ trình |
03 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt và chuyển Văn thư vào số, chuyển UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
10 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
45 ngày làm việc |
||
6. Thủ tục quỹ tự giải thể
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ đến Phòng Tổ chức Biên chế |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng Tổ chức Biên chế thẩm định hồ sơ |
Sở Nội vụ |
16 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng Tổ chức Biên chế kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt Tờ trình |
02 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt và chuyển Văn thư vào số, chuyển UBND tỉnh |
|
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Văn thư tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
08 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày làm việc |
||
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Chuyển công chức phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Công chức phòng Văn hóa - Xã hội kiểm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo phòng xem xét |
UBND cấp xã |
28 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt |
10 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét ký duyệt, chuyển văn thư |
05 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành và chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã, lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải quyết TTHC |
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
45 ngày làm việc |
||
2. Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Chuyển công chức phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Công chức phòng Văn hóa - Xã hội kiểm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo phòng xem xét |
UBND cấp xã |
28 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt |
10 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét ký duyệt, chuyển văn thư |
05 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành và chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã, lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải quyết TTHC |
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
45 ngày làm việc |
||
3. Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Chuyển công chức phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Công chức phòng Văn hóa - Xã hội kiểm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo phòng xem xét |
UBND cấp xã |
28 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt |
10 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét ký duyệt, chuyển văn thư |
05 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành và chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
|
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã, lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải quyết TTHC |
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
45 ngày làm việc |
||
4. Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Chuyển công chức phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Công chức phòng Văn hóa - Xã hội kiểm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo phòng xem xét |
UBND cấp xã |
28 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt |
10 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét ký duyệt, chuyển văn thư |
05 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành và chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã, lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải quyết TTHC |
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
45 ngày làm việc |
||
5. Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Chuyển công chức phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Công chức phòng Văn hóa - Xã hội kiểm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo phòng xem xét |
UBND cấp xã |
16 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt |
07 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét ký duyệt, chuyển văn thư |
05 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành và chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã, lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải quyết TTHC |
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày làm việc |
||
6. Thủ tục quỹ tự giải thể
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Chuyển công chức phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Công chức phòng Văn hóa - Xã hội kiểm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo phòng xem xét |
UBND cấp xã |
16 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt |
07 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét ký duyệt, chuyển văn thư |
05 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành và chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã, lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải quyết TTHC |
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày làm việc |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh