Quyết định 1041/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý nhà nước về quỹ thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
| Số hiệu | 1041/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 05/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 05/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Phú Thọ |
| Người ký | Nguyễn Huy Ngọc |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1041/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 05 tháng 4 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 357/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 2268/TTr-SNV ngày 27 tháng 3 năm 2026.
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết đối với 12 thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý nhà nước về quỹ thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
1. Giám đốc Sở Nội vụ: Trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh; triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
3. Chủ tịch UBND các xã, phường chỉ đạo các cơ quan, đơn vị tổ chức triển khai thực hiện việc tiếp nhận thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các thủ tục hành chính được nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Thay thế các quy trình quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, mục IV, phần II của Phụ lục kèm theo Quyết định số 610/QĐ-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực ngành Nội vụ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- Thay thế các quy trình quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, mục II, phần II của Phụ lục kèm theo Quyết định số 675/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực ngành Nội vụ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Chủ tịch UBND các xã, phường; các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ
GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ QUỸ
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1041/QĐ-UBND ngày 05 tháng 4 năm 2026 của
Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
TT |
Mã TTHC |
LĨNH VỰC/THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
TRANG |
|
01 |
1.014936 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (cấp tỉnh) |
|
|
02 |
1.014937 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ (cấp tỉnh) |
|
|
03 |
1.014938 |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ (cấp tỉnh) |
|
|
04 |
1.014939 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động (Cấp tỉnh) |
|
|
05 |
1.014940 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ. |
|
|
06 |
1.014941 |
Thủ tục quỹ tự giải thể (Cấp tỉnh) |
|
|
TT |
Mã TTHC |
LĨNH VỰC/THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
TRANG |
|
01 |
1.014942 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (cấp xã) |
|
|
02 |
1.014943 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ (cấp xã) |
|
|
03 |
1.014944 |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ (cấp xã) |
|
|
04 |
1.014945 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động (Cấp xã) |
|
|
05 |
1.014946 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ. |
|
|
06 |
1.014947 |
Thủ tục quỹ tự giải thể (Cấp xã) |
|
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
01. Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (cấp tỉnh).
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, thu phí, lệ phí (nếu có), chuyển hồ sơ điện tử đến phòng TCPCP&VTLT thuộc Sở Nội vụ thẩm định; chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC có thẩm quyền giải quyết (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC khác) để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu chưa đủ điều kiện tiếp nhận) hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ (nếu không thuộc trường hợp giải quyết). |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Nội vụ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công |
25,0 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo phòng TCPCP&VTLT |
2,0 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
2,0 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành, chuyển Bộ phân 1 cửa của Sở |
Văn thư hoặc chuyên viên |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở Nội vụ tại Trung tâm PVHCC của tỉnh |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
Bước 7.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
TTPVHCC tỉnh |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 7.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
5,0 ngày làm việc |
|
Bước 7.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
2,0 ngày làm việc |
|
Bước 7.4 |
Ký kết quả hồ sơ thủ tục hành chính, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
3,0 ngày làm việc |
|
Bước 7.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa kết quả hồ sơ TTHC) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Nội vụ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
1,0 ngày làm việc |
|
Thời gian giải quyết |
45,0 ngày làm việc |
||
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, thu phí, lệ phí (nếu có), chuyển hồ sơ điện tử đến phòng TCPCP&VTLT thuộc Sở Nội vụ thẩm định; chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC có thẩm quyền giải quyết (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC khác) để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu chưa đủ điều kiện tiếp nhận) hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ (nếu không thuộc trường hợp giải quyết). |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Nội vụ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công |
25,0 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo phòng TCPCP&VTLT |
2,0 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
2,0 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành, chuyển Bộ phân 1 cửa của Sở |
Văn thư hoặc chuyên viên |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở Nội vụ tại Trung tâm PVHCC của tỉnh |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
Bước 7.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
TTPVHCC tỉnh |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 7.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
5,0 ngày làm việc |
|
Bước 7.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
2,0 ngày làm việc |
|
Bước 7.4 |
Ký kết quả hồ sơ thủ tục hành chính, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
3,0 ngày làm việc |
|
Bước 7.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa kết quả hồ sơ TTHC) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Nội vụ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
1,0 ngày làm việc |
|
Thời gian giải quyết |
45,0 ngày làm việc |
||
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, thu phí, lệ phí (nếu có), chuyển hồ sơ điện tử đến phòng TCPCP&VTLT thuộc Sở Nội vụ thẩm định; chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC có thẩm quyền giải quyết (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC khác) để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu chưa đủ điều kiện tiếp nhận) hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ (nếu không thuộc trường hợp giải quyết). |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Nội vụ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công |
25,0 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo phòng TCPCP&VTLT |
2,0 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
2,0 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành, chuyển Bộ phân 1 cửa của Sở |
Văn thư hoặc chuyên viên |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở Nội vụ tại Trung tâm PVHCC của tỉnh |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
Bước 7.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
TTPVHCC tỉnh |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 7.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
5,0 ngày làm việc |
|
Bước 7.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
2,0 ngày làm việc |
|
Bước 7.4 |
Ký kết quả hồ sơ thủ tục hành chính, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
3,0 ngày làm việc |
|
Bước 7.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa kết quả hồ sơ TTHC) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Nội vụ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
1,0 ngày làm việc |
|
Thời gian giải quyết |
45,0 ngày làm việc |
||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1041/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 05 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ QUỸ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ.
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 357/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 2268/TTr-SNV ngày 27 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết đối với 12 thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý nhà nước về quỹ thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
1. Giám đốc Sở Nội vụ: Trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh; triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
3. Chủ tịch UBND các xã, phường chỉ đạo các cơ quan, đơn vị tổ chức triển khai thực hiện việc tiếp nhận thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các thủ tục hành chính được nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Thay thế các quy trình quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, mục IV, phần II của Phụ lục kèm theo Quyết định số 610/QĐ-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực ngành Nội vụ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- Thay thế các quy trình quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, mục II, phần II của Phụ lục kèm theo Quyết định số 675/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực ngành Nội vụ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Chủ tịch UBND các xã, phường; các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ
GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ QUỸ
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1041/QĐ-UBND ngày 05 tháng 4 năm 2026 của
Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
TT |
Mã TTHC |
LĨNH VỰC/THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
TRANG |
|
01 |
1.014936 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (cấp tỉnh) |
|
|
02 |
1.014937 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ (cấp tỉnh) |
|
|
03 |
1.014938 |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ (cấp tỉnh) |
|
|
04 |
1.014939 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động (Cấp tỉnh) |
|
|
05 |
1.014940 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ. |
|
|
06 |
1.014941 |
Thủ tục quỹ tự giải thể (Cấp tỉnh) |
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
TT |
Mã TTHC |
LĨNH VỰC/THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
TRANG |
|
01 |
1.014942 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (cấp xã) |
|
|
02 |
1.014943 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ (cấp xã) |
|
|
03 |
1.014944 |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ (cấp xã) |
|
|
04 |
1.014945 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động (Cấp xã) |
|
|
05 |
1.014946 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ. |
|
|
06 |
1.014947 |
Thủ tục quỹ tự giải thể (Cấp xã) |
|
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
01. Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (cấp tỉnh).
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, thu phí, lệ phí (nếu có), chuyển hồ sơ điện tử đến phòng TCPCP&VTLT thuộc Sở Nội vụ thẩm định; chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC có thẩm quyền giải quyết (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC khác) để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu chưa đủ điều kiện tiếp nhận) hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ (nếu không thuộc trường hợp giải quyết). |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Nội vụ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công |
25,0 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo phòng TCPCP&VTLT |
2,0 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
2,0 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành, chuyển Bộ phân 1 cửa của Sở |
Văn thư hoặc chuyên viên |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở Nội vụ tại Trung tâm PVHCC của tỉnh |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
Bước 7.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
TTPVHCC tỉnh |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 7.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
5,0 ngày làm việc |
|
Bước 7.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
2,0 ngày làm việc |
|
Bước 7.4 |
Ký kết quả hồ sơ thủ tục hành chính, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
3,0 ngày làm việc |
|
Bước 7.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa kết quả hồ sơ TTHC) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Nội vụ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
1,0 ngày làm việc |
|
Thời gian giải quyết |
45,0 ngày làm việc |
||
2. Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản lý Quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ (cấp tỉnh).
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, thu phí, lệ phí (nếu có), chuyển hồ sơ điện tử đến phòng TCPCP&VTLT thuộc Sở Nội vụ thẩm định; chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC có thẩm quyền giải quyết (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC khác) để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu chưa đủ điều kiện tiếp nhận) hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ (nếu không thuộc trường hợp giải quyết). |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Nội vụ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công |
25,0 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo phòng TCPCP&VTLT |
2,0 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
2,0 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành, chuyển Bộ phân 1 cửa của Sở |
Văn thư hoặc chuyên viên |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở Nội vụ tại Trung tâm PVHCC của tỉnh |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
Bước 7.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
TTPVHCC tỉnh |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 7.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
5,0 ngày làm việc |
|
Bước 7.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
2,0 ngày làm việc |
|
Bước 7.4 |
Ký kết quả hồ sơ thủ tục hành chính, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
3,0 ngày làm việc |
|
Bước 7.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa kết quả hồ sơ TTHC) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Nội vụ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
1,0 ngày làm việc |
|
Thời gian giải quyết |
45,0 ngày làm việc |
||
3. Thủ tục công nhận Điều lệ (sửa đổi, bổ sung) Quỹ; đổi tên Quỹ (cấp tỉnh).
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, thu phí, lệ phí (nếu có), chuyển hồ sơ điện tử đến phòng TCPCP&VTLT thuộc Sở Nội vụ thẩm định; chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC có thẩm quyền giải quyết (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC khác) để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu chưa đủ điều kiện tiếp nhận) hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ (nếu không thuộc trường hợp giải quyết). |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Nội vụ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công |
25,0 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo phòng TCPCP&VTLT |
2,0 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
2,0 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành, chuyển Bộ phân 1 cửa của Sở |
Văn thư hoặc chuyên viên |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở Nội vụ tại Trung tâm PVHCC của tỉnh |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
Bước 7.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
TTPVHCC tỉnh |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 7.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
5,0 ngày làm việc |
|
Bước 7.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
2,0 ngày làm việc |
|
Bước 7.4 |
Ký kết quả hồ sơ thủ tục hành chính, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
3,0 ngày làm việc |
|
Bước 7.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa kết quả hồ sơ TTHC) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Nội vụ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
1,0 ngày làm việc |
|
Thời gian giải quyết |
45,0 ngày làm việc |
||
4. Thủ tục cho phép Quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động (cấp tỉnh).
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, thu phí, lệ phí (nếu có), chuyển hồ sơ điện tử đến phòng TCPCP&VTLT thuộc Sở Nội vụ thẩm định; chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC có thẩm quyền giải quyết (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC khác) để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu chưa đủ điều kiện tiếp nhận) hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ (nếu không thuộc trường hợp giải quyết). |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Nội vụ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công |
25,0 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo phòng TCPCP&VTLT |
2,0 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
2,0 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành, chuyển Bộ phân 1 cửa của Sở |
Văn thư hoặc chuyên viên |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở Nội vụ tại Trung tâm PVHCC của tỉnh |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
Bước 7.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
TTPVHCC tỉnh |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 7.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
5,0 ngày làm việc |
|
Bước 7.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
2,0 ngày làm việc |
|
Bước 7.4 |
Ký kết quả hồ sơ thủ tục hành chính, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
3,0 ngày làm việc |
|
Bước 7.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa kết quả hồ sơ TTHC) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Nội vụ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
1,0 ngày làm việc |
|
Thời gian giải quyết |
45,0 ngày làm việc |
||
5. Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, thu phí, lệ phí (nếu có), chuyển hồ sơ điện tử đến phòng TCPCP&VTLT thuộc Sở Nội vụ thẩm định; chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC có thẩm quyền giải quyết (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC khác) để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu chưa đủ điều kiện tiếp nhận) hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ (nếu không thuộc trường hợp giải quyết). |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Nội vụ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công |
25,0 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo phòng TCPCP&VTLT |
2,0 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
2,0 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành, chuyển Bộ phân 1 cửa của Sở |
Văn thư hoặc chuyên viên |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở Nội vụ tại Trung tâm PVHCC của tỉnh |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
Bước 7.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
TTPVHCC tỉnh |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 7.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
5,0 ngày làm việc |
|
Bước 7.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
2,0 ngày làm việc |
|
Bước 7.4 |
Ký kết quả hồ sơ thủ tục hành chính, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
3,0 ngày làm việc |
|
Bước 7.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa kết quả hồ sơ TTHC) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Nội vụ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
1,0 ngày làm việc |
|
Thời gian giải quyết |
45,0 ngày làm việc |
||
6. Thủ tục Quỹ tự giải thể (cấp tỉnh).
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, thu phí, lệ phí (nếu có), chuyển hồ sơ điện tử đến phòng TCPCP&VTLT thuộc Sở Nội vụ thẩm định; chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC có thẩm quyền giải quyết (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC khác) để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu chưa đủ điều kiện tiếp nhận) hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ (nếu không thuộc trường hợp giải quyết). |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Nội vụ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công |
4,0 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo phòng TCPCP&VTLT |
2,0 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký duyệt hồ sơ TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
2,0 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành, gửi văn bản lấy ý kiến các cơ quan liên quan. |
Văn thư hoặc chuyên viên |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phối hợp để thông báo trên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh về việc quỹ tự giải thể. |
Chuyên viên được phân công |
30,0 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công |
4,0 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo phòng TCPCP&VTLT |
2,0 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Ký duyệt hồ sơ TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
2,0 ngày làm việc |
|
Bước 10 |
Phát hành, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư hoặc chuyên viên |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 11 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
Bước 11.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
TTPVHCC tỉnh |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 11.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
4,0 ngày làm việc |
|
Bước 11.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
2,0 ngày làm việc |
|
Bước 11.4 |
Ký kết quả hồ sơ thủ tục hành chính, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
2,0 ngày làm việc |
|
Bước 11.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa kết quả hồ sơ TTHC) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 12 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Nội vụ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
1,0 ngày làm việc |
|
Thời gian giải quyết |
60,0 ngày làm việc |
||
B. LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ QUỸ CẤP XÃ (TRỪ QUỸ CÓ TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI GÓP TÀI SẢN ĐỂ THÀNH LẬP, HOẠT ĐỘNG TRONG PHẠM VI CẤP XÃ)
1. Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ Quỹ (cấp xã).
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, thu phí, lệ phí (nếu có), chuyển hồ sơ điện tử đến phòng Văn hoá - Xã hội thẩm định; chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC có thẩm quyền giải quyết (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC khác) để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu chưa đủ điều kiện tiếp nhận) hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ (nếu không thuộc trường hợp giải quyết). |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Nội vụ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công |
35,0 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo phòng Văn hoá - Xã hội |
3,0 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký duyệt kết quả TTHC, chuyển Văn thư phát hành |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
3,0 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư hoặc chuyên viên |
2,0 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ |
1,0 ngày làm việc |
|
Thời gian giải quyết |
45,0 ngày làm việc |
||
2. Thủ tục Công nhận Quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý Quỹ; Công nhận Hội đồng quản lý Quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ (cấp xã).
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, thu phí, lệ phí (nếu có), chuyển hồ sơ điện tử đến phòng Văn hoá - Xã hội thẩm định; chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC có thẩm quyền giải quyết (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC khác) để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu chưa đủ điều kiện tiếp nhận) hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ (nếu không thuộc trường hợp giải quyết). |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh - Trung tâm PVHCC xã, phường |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công |
35,0 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo phòng Văn hoá - Xã hội |
3,0 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký duyệt kết quả TTHC, chuyển Văn thư phát hành |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
3,0 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư hoặc chuyên viên |
2,0 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Nội vụ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
1,0 ngày làm việc |
|
Thời gian giải quyết |
45,0 ngày làm việc |
||
3. Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) Quỹ; đổi tên Quỹ (cấp xã).
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, thu phí, lệ phí (nếu có), chuyển hồ sơ điện tử đến phòng Văn hoá - Xã hội thẩm định; chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC có thẩm quyền giải quyết (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC khác) để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu chưa đủ điều kiện tiếp nhận) hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ (nếu không thuộc trường hợp giải quyết). |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Nội vụ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công |
35,0 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo phòng Văn hoá - Xã hội |
3,0 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký duyệt kết quả TTHC, chuyển Văn thư phát hành |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
3,0 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư hoặc chuyên viên |
2,0 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Nội vụ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
1,0 ngày làm việc |
|
Thời gian giải quyết |
45,0 ngày làm việc |
||
4. Thủ tục cho phép Quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động (cấp xã).
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, thu phí, lệ phí (nếu có), chuyển hồ sơ điện tử đến phòng Văn hoá - Xã hội thẩm định; chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC có thẩm quyền giải quyết (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC khác) để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu chưa đủ điều kiện tiếp nhận) hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ (nếu không thuộc trường hợp giải quyết). |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Nội vụ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công |
35,0 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo phòng Văn hoá - Xã hội |
3,0 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký duyệt kết quả TTHC, chuyển Văn thư phát hành |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
3,0 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư hoặc chuyên viên |
2,0 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Nội vụ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
1,0 ngày làm việc |
|
Thời gian giải quyết |
45,0 ngày làm việc |
||
5. Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách Quỹ
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, thu phí, lệ phí (nếu có), chuyển hồ sơ điện tử đến phòng Văn hoá - Xã hội thẩm định; chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC có thẩm quyền giải quyết (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC khác) để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu chưa đủ điều kiện tiếp nhận) hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ (nếu không thuộc trường hợp giải quyết). |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Nội vụ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công |
35,0 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo phòng Văn hoá - Xã hội |
3,0 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký duyệt kết quả TTHC, chuyển Văn thư phát hành |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
3,0 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư hoặc chuyên viên |
2,0 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Nội vụ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
1,0 ngày làm việc |
|
Thời gian giải quyết |
45,0 ngày làm việc |
||
6. Thủ tục Quỹ tự giải thể (cấp xã).
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, thu phí, lệ phí (nếu có), chuyển hồ sơ điện tử đến phòng Văn hoá - Xã hội thẩm định; chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC có thẩm quyền giải quyết (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC khác) để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu chưa đủ điều kiện tiếp nhận) hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ (nếu không thuộc trường hợp giải quyết). |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Nội vụ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công |
12,0 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo phòng Văn hoá - Xã hội |
2,0 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký duyệt kết quả TTHC, chuyển Văn thư phát hành |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
2,0 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành, gửi văn bản lấy ý kiến các cơ quan liên quan. |
Văn thư hoặc chuyên viên |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phối hợp để thông báo trên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh về việc quỹ tự giải thể. |
Chuyên viên được phân công |
30,0 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công |
5,0 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo phòng Văn hoá - Xã hội |
2,0 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Ký duyệt hồ sơ TTHC tại chuyển Văn thư phát hành |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
2,0 ngày làm việc |
|
Bước 10 |
Phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư hoặc chuyên viên |
2,0 ngày làm việc |
|
Bước 11 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Nội vụ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
1,0 ngày làm việc |
|
Thời gian giải quyết |
60,0 ngày làm việc |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh