Quyết định 3226/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính liên thông lĩnh vực Quản lý nhà nước về hội, quỹ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Gia Lai
| Số hiệu | 3226/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 26/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 26/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Gia Lai |
| Người ký | Lâm Hải Giang |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3226/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 26 tháng 12 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 631/TTr-SNV ngày 19 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 03 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG
TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI, QUỸ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
SỞ NỘI VỤ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 3226/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết TTHC theo quy định |
Thời gian thực hiện TTHC của từng cơ quan |
Quy trình các bước giải quyết TTHC |
TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
|
Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội (cấp tỉnh) 1.012927.H21
|
16,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: Tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến sở, ngành quản lý lĩnh vực hoạt động của hội. |
Quyết định số 3186/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 |
|
|
13 ngày làm việc |
Bước 2. Sở, ngành quản lý lĩnh vực hoạt động của hội thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công thụ lý 01 ngày làm việc. 2.2. Chuyên viên giải quyết 11 ngày làm việc. 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả 01 ngày làm việc. |
||||
|
02 ngày làm việc |
Bước 3. Lãnh đạo sở, ngành quản lý lĩnh vực hoạt động của hội ký duyệt. |
||||
|
01 ngày làm việc |
Bước 4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường. |
||||
|
Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội (cấp tỉnh) 1.012942.H21 |
Đối với đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường |
Quyết định số 3186/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 |
|||
|
27,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: Tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nội vụ |
|||
|
24 ngày làm việc |
Bước 2. Sở Nội vụ thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Tổ chức - Biên chế phân công thụ lý 01 ngày làm việc. 2.2. Chuyên viên giải quyết 22 ngày làm việc. 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả 01 ngày làm việc. |
||||
|
02 ngày |
Bước 3. Lãnh đạo Sở ký duyệt. |
||||
|
01 ngày |
Bước 4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường. |
||||
|
Đối với đại hội thành lập |
|||||
|
10 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: Tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nội vụ |
|||
|
7,5 ngày làm việc |
Bước 2. Sở Nội vụ thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Tổ chức - Biên chế phân công thụ lý 01 ngày làm việc. 2.2. Chuyên viên giải quyết 06 ngày làm việc. 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả 0,5 ngày làm việc. |
||||
|
01 ngày |
Bước 3. Lãnh đạo Sở ký duyệt. |
||||
|
01 ngày |
Bước 4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường. |
||||
|
Thủ tục thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội (cấp tỉnh) 1.012943.H21 |
Trường hợp hồ sơ báo cáo kết quả đại hội không đề nghị phê duyệt Điều lệ, hoặc sửa đổi, bổ sung Điều lệ hội, đổi tên hội |
Quyết định số 3186/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 |
|||
|
37 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: Tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở nội vụ |
|||
|
33,5 ngày làm việc |
Bước 2. Sở Nội vụ thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Tổ chức - Biên chế phân công thụ lý 01 ngày làm việc. 2.2. Chuyên viên giải quyết 30,5 ngày làm việc. 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả 02 ngày làm việc. |
||||
|
02 ngày |
Bước 3. Lãnh đạo Sở ký duyệt. |
||||
|
01 ngày |
Bước 4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường. |
||||
|
Trường hợp hồ sơ báo cáo kết quả đại hội có đề nghị phê duyệt Điều lệ hội hoặc sửa đổi, bổ sung Điều lệ hội, đổi tên hội |
|||||
|
37 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: Tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nội vụ |
|||
|
30 ngày làm việc |
Bước 2. Sở Nội vụ thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Tổ chức - Biên chế phân công thụ lý 01 ngày làm việc. 2.2. Chuyên viên giải quyết 24,5 ngày làm việc. 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả 02 ngày làm việc. 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt 02 ngày làm việc. 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh 0,5 ngày làm việc. |
||||
|
06 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản. |
||||
|
0,5 ngày |
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường. |
||||
|
Tổng cộng: 03 TTHC |
|
|
|
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3226/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 26 tháng 12 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 631/TTr-SNV ngày 19 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 03 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG
TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI, QUỸ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
SỞ NỘI VỤ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 3226/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết TTHC theo quy định |
Thời gian thực hiện TTHC của từng cơ quan |
Quy trình các bước giải quyết TTHC |
TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
|
Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội (cấp tỉnh) 1.012927.H21
|
16,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: Tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến sở, ngành quản lý lĩnh vực hoạt động của hội. |
Quyết định số 3186/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 |
|
|
13 ngày làm việc |
Bước 2. Sở, ngành quản lý lĩnh vực hoạt động của hội thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công thụ lý 01 ngày làm việc. 2.2. Chuyên viên giải quyết 11 ngày làm việc. 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả 01 ngày làm việc. |
||||
|
02 ngày làm việc |
Bước 3. Lãnh đạo sở, ngành quản lý lĩnh vực hoạt động của hội ký duyệt. |
||||
|
01 ngày làm việc |
Bước 4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường. |
||||
|
Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội (cấp tỉnh) 1.012942.H21 |
Đối với đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường |
Quyết định số 3186/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 |
|||
|
27,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: Tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nội vụ |
|||
|
24 ngày làm việc |
Bước 2. Sở Nội vụ thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Tổ chức - Biên chế phân công thụ lý 01 ngày làm việc. 2.2. Chuyên viên giải quyết 22 ngày làm việc. 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả 01 ngày làm việc. |
||||
|
02 ngày |
Bước 3. Lãnh đạo Sở ký duyệt. |
||||
|
01 ngày |
Bước 4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường. |
||||
|
Đối với đại hội thành lập |
|||||
|
10 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: Tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nội vụ |
|||
|
7,5 ngày làm việc |
Bước 2. Sở Nội vụ thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Tổ chức - Biên chế phân công thụ lý 01 ngày làm việc. 2.2. Chuyên viên giải quyết 06 ngày làm việc. 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả 0,5 ngày làm việc. |
||||
|
01 ngày |
Bước 3. Lãnh đạo Sở ký duyệt. |
||||
|
01 ngày |
Bước 4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường. |
||||
|
Thủ tục thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội (cấp tỉnh) 1.012943.H21 |
Trường hợp hồ sơ báo cáo kết quả đại hội không đề nghị phê duyệt Điều lệ, hoặc sửa đổi, bổ sung Điều lệ hội, đổi tên hội |
Quyết định số 3186/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 |
|||
|
37 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: Tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở nội vụ |
|||
|
33,5 ngày làm việc |
Bước 2. Sở Nội vụ thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Tổ chức - Biên chế phân công thụ lý 01 ngày làm việc. 2.2. Chuyên viên giải quyết 30,5 ngày làm việc. 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả 02 ngày làm việc. |
||||
|
02 ngày |
Bước 3. Lãnh đạo Sở ký duyệt. |
||||
|
01 ngày |
Bước 4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường. |
||||
|
Trường hợp hồ sơ báo cáo kết quả đại hội có đề nghị phê duyệt Điều lệ hội hoặc sửa đổi, bổ sung Điều lệ hội, đổi tên hội |
|||||
|
37 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: Tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nội vụ |
|||
|
30 ngày làm việc |
Bước 2. Sở Nội vụ thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Tổ chức - Biên chế phân công thụ lý 01 ngày làm việc. 2.2. Chuyên viên giải quyết 24,5 ngày làm việc. 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả 02 ngày làm việc. 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt 02 ngày làm việc. 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh 0,5 ngày làm việc. |
||||
|
06 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản. |
||||
|
0,5 ngày |
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường. |
||||
|
Tổng cộng: 03 TTHC |
|
|
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh