Quyết định 1742/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quốc tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng
| Số hiệu | 1742/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 16/10/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 16/10/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cao Bằng |
| Người ký | Lê Hải Hòa |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Quyền dân sự |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1742/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 16 tháng 10 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2358/QĐ-BTP ngày 16 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 2417/TTr-STP ngày 10 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 05 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quốc tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục 1 và Phụ lục 2 kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 2358/QĐ-BTP ngày 16 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
Điều 2. Giao Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với đơn vị cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xác lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định này bãi bỏ danh mục và nội dung 05 thủ tục hành chính có số thứ tự từ 1 đến 5 tại tiểu mục II, Mục B, phần II, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 142/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực hộ tịch, lĩnh vực quốc tịch, lĩnh vực chứng thực, lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Uỷ ban nhân dân cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp xã, Tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC QUỐC TỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1742/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (05 TTHC)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính (mã TTHC) |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (05 TTHC) |
|
||||||
|
1 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam (2.001895) |
53 ngày đối với hồ sơ xác minh thông thường hoặc 68 ngày đối với hồ sơ xác minh phức tạp |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng |
Người có yêu cầu nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. |
Phí: 100.000 đồng |
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008. - Nghị định số 191/2025/NĐ- CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam. - Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch. - Thông tư số 264/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao áp dụng tại các cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài. - Thông tư số 281/2016/TT- BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch. |
Sửa đổi, bổ sung: căn cứ pháp lý; thời hạn giải quyết. |
|
2 |
Thủ tục nhập quốc tịch Việt Nam (2.002039) |
105 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền) |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng |
Người có yêu cầu nộp hồ sơ: - Trực tiếp. (không được ủy quyền cho người khác nộp hồ sơ). |
Lệ phí: 3.000.000 đồng. Miễn lệ phí đối với những trường hợp sau: + Người có công lao đặc biệt đóng góp cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam (phải là người được tặng thưởng Huân chương, Huy chương, danh hiệu cao quý khác của Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hòa, Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam, Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hoặc được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam xác nhận về công lao đặc biệt đó). + Người không quốc tịch có hoàn cảnh kinh tế khó khăn, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã, nơi cư trú. |
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2025. - Nghị định số 191/2025/NĐ- CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam. - Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch. - Thông tư số 281/2016/TT- BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch. |
Sửa đổi, bổ sung: căn cứ pháp lý; thời hạn giải quyết. |
|
3 |
Thủ tục trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước (2.002038) |
85 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền) |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng |
Người có yêu cầu nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. (không được ủy quyền cho người khác nộp hồ sơ). |
Lệ phí: 2.500.000 đồng. Miễn lệ phí đối với người mất quốc tịch xin trở lại quốc tịch Việt Nam mà có hoàn cảnh kinh tế khó khăn, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã, nơi cư trú |
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2025. - Nghị định số 191/2025/NĐ- CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam. - Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch. - Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch. |
Sửa đổi, bổ sung: căn cứ pháp lý. |
|
4 |
Thủ tục thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước (2.002036) |
75 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng |
Người có yêu cầu nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. (không được ủy quyền cho người khác nộp hồ sơ). |
Lệ phí: 2.500.000 đồng |
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2025. - Nghị định số 191/2025/NĐ- CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam. - Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch. - Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch. |
Sửa đổi, bổ sung: căn cứ pháp lý; cách thức thực hiện. |
|
5 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước (1.005136) |
- 18 ngày làm việc đối với trường hợp có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam; - 53 ngày làm việc đối với trường hợp không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam (hồ sơ xác minh thông thường) hoặc 68 ngày làm việc (hồ sơ xác minh phức tạp). |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng |
Người yêu cầu nộp hồ sơ trực tiếp thực hiện, không ủy quyền cho người khác nộp hồ sơ. - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. (không được ủy quyền cho người khác nộp hồ sơ). |
Phí: 100.000 đồng. Miễn phí đối với: người di cư từ Lào được phép cư trú xin xác nhận có quốc tịch Việt Nam theo quy định của điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên; kiều bào Việt Nam tại các nước láng giềng có chung đường biên giới đất liền với Việt Nam, có hoàn cảnh kinh tế khó khăn, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã. |
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2025. - Nghị định số 191/2025/NĐ- CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam. - Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch. - Thông tư số 281/2016/TT- BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch. |
Sửa đổi, bổ sung: căn cứ pháp lý; thời hạn giải quyết, cách thức thực hiện. |
Tổng số danh mục TTHC được công bố: 05 TTHC
Trong đó:
Số TTHC được sửa đổi, bổ sung: 05 TTHC
Số TTHC thực hiện qua DVC trực tuyến một phần: 04 TTHC
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1742/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 16 tháng 10 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2358/QĐ-BTP ngày 16 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 2417/TTr-STP ngày 10 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 05 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quốc tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục 1 và Phụ lục 2 kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 2358/QĐ-BTP ngày 16 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
Điều 2. Giao Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với đơn vị cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xác lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định này bãi bỏ danh mục và nội dung 05 thủ tục hành chính có số thứ tự từ 1 đến 5 tại tiểu mục II, Mục B, phần II, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 142/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực hộ tịch, lĩnh vực quốc tịch, lĩnh vực chứng thực, lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Uỷ ban nhân dân cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp xã, Tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC QUỐC TỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1742/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (05 TTHC)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính (mã TTHC) |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (05 TTHC) |
|
||||||
|
1 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam (2.001895) |
53 ngày đối với hồ sơ xác minh thông thường hoặc 68 ngày đối với hồ sơ xác minh phức tạp |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng |
Người có yêu cầu nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. |
Phí: 100.000 đồng |
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008. - Nghị định số 191/2025/NĐ- CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam. - Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch. - Thông tư số 264/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao áp dụng tại các cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài. - Thông tư số 281/2016/TT- BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch. |
Sửa đổi, bổ sung: căn cứ pháp lý; thời hạn giải quyết. |
|
2 |
Thủ tục nhập quốc tịch Việt Nam (2.002039) |
105 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền) |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng |
Người có yêu cầu nộp hồ sơ: - Trực tiếp. (không được ủy quyền cho người khác nộp hồ sơ). |
Lệ phí: 3.000.000 đồng. Miễn lệ phí đối với những trường hợp sau: + Người có công lao đặc biệt đóng góp cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam (phải là người được tặng thưởng Huân chương, Huy chương, danh hiệu cao quý khác của Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hòa, Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam, Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hoặc được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam xác nhận về công lao đặc biệt đó). + Người không quốc tịch có hoàn cảnh kinh tế khó khăn, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã, nơi cư trú. |
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2025. - Nghị định số 191/2025/NĐ- CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam. - Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch. - Thông tư số 281/2016/TT- BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch. |
Sửa đổi, bổ sung: căn cứ pháp lý; thời hạn giải quyết. |
|
3 |
Thủ tục trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước (2.002038) |
85 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền) |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng |
Người có yêu cầu nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. (không được ủy quyền cho người khác nộp hồ sơ). |
Lệ phí: 2.500.000 đồng. Miễn lệ phí đối với người mất quốc tịch xin trở lại quốc tịch Việt Nam mà có hoàn cảnh kinh tế khó khăn, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã, nơi cư trú |
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2025. - Nghị định số 191/2025/NĐ- CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam. - Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch. - Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch. |
Sửa đổi, bổ sung: căn cứ pháp lý. |
|
4 |
Thủ tục thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước (2.002036) |
75 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng |
Người có yêu cầu nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. (không được ủy quyền cho người khác nộp hồ sơ). |
Lệ phí: 2.500.000 đồng |
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2025. - Nghị định số 191/2025/NĐ- CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam. - Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch. - Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch. |
Sửa đổi, bổ sung: căn cứ pháp lý; cách thức thực hiện. |
|
5 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước (1.005136) |
- 18 ngày làm việc đối với trường hợp có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam; - 53 ngày làm việc đối với trường hợp không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam (hồ sơ xác minh thông thường) hoặc 68 ngày làm việc (hồ sơ xác minh phức tạp). |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng |
Người yêu cầu nộp hồ sơ trực tiếp thực hiện, không ủy quyền cho người khác nộp hồ sơ. - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. (không được ủy quyền cho người khác nộp hồ sơ). |
Phí: 100.000 đồng. Miễn phí đối với: người di cư từ Lào được phép cư trú xin xác nhận có quốc tịch Việt Nam theo quy định của điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên; kiều bào Việt Nam tại các nước láng giềng có chung đường biên giới đất liền với Việt Nam, có hoàn cảnh kinh tế khó khăn, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã. |
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2025. - Nghị định số 191/2025/NĐ- CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam. - Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch. - Thông tư số 281/2016/TT- BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch. |
Sửa đổi, bổ sung: căn cứ pháp lý; thời hạn giải quyết, cách thức thực hiện. |
Tổng số danh mục TTHC được công bố: 05 TTHC
Trong đó:
Số TTHC được sửa đổi, bổ sung: 05 TTHC
Số TTHC thực hiện qua DVC trực tuyến một phần: 04 TTHC
Số TTHC thực hiện qua dịch vụ bưu chính công ích: 05 TTHC
(Kèm theo Quyết định số 1742/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (05 TTHC)
Quy trình 01
1. Quy trình giải quyết thủ tục: “Cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam” (Mã số TTHC: 2.001895)
a) Đối với hồ sơ xác minh thông thường
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu hồ sơ điện tử, chuyển Phòng Hành chính tư pháp và Bổ trợ tư pháp (Phòng HCTP&BTTP) xử lý hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (TTPVHCC tỉnh) |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công thụ lý hồ sơ: Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng HCTP&BTTP xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm). Có văn bản gửi cơ quan Công an cấp tỉnh xác minh về nhân thân của người có yêu cầu. Sau khi có kết quả xác minh, nếu thấy có đủ cơ sở để xác định người đó có nguồn gốc Việt Nam, cơ quan thụ lý hồ sơ ghi vào Sổ cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam. In giấy xác nhận là người gốc Việt Nam |
Chuyên viên phòng HCTP&BTTP |
50 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Kiểm tra, trình lãnh đạo Sở ký giấy xác nhận là người gốc Việt Nam |
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Ký giấy xác nhận là người gốc Việt Nam chuyển đến bộ phận văn thư |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến TTPVHCC tỉnh |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
53 ngày làm việc |
||
b) Đối với hồ sơ xác minh phức tạp
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Người thực hiện (*) |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu hồ sơ điện tử, chuyển Phòng HCTP&BTTP xử lý hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công thụ lý hồ sơ: Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng HCTP&BTTP xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm). Có văn bản gửi cơ quan Công an cấp tỉnh xác minh về nhân thân của người có yêu cầu. Sau khi có kết quả xác minh, nếu thấy có đủ cơ sở để xác định người đó có nguồn gốc Việt Nam, cơ quan thụ lý hồ sơ ghi vào Sổ cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam. In giấy xác nhận là người gốc Việt Nam |
Chuyên viên phòng HCTP&BTTP |
64 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Kiểm tra, trình lãnh đạo Sở ký giấy xác nhận là người gốc Việt Nam |
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Ký giấy xác nhận là người gốc Việt Nam chuyển đến bộ phận văn thư |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến TTPVHCC tỉnh |
Văn thư Sở |
01 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
68 ngày làm việc |
||
Quy trình 02
2. Quy trình giải quyết thủ tục: “Nhập quốc tịch Việt Nam” (Mã số TTHC: 2.002039)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu hồ sơ điện tử, chuyển Phòng HCTP&BTTP xử lý hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công thụ lý hồ sơ: Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng HCTP&BTTP xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
- Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm) - Gửi văn bản đề nghị cơ quan Công an cấp tỉnh xác minh về nhân thân của người xin nhập quốc tịch Việt Nam. - Lập danh mục đầy đủ các giấy tờ trong từng hồ sơ, kèm danh sách những người xin nhập quốc tịch Việt Nam theo mẫu quy định. Trình lãnh đạo phòng |
Chuyên viên phòng HCTP&BTTP |
37 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Kiểm tra, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Kiểm tra, xem xét và ký Tờ trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, chuyển đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Xem xét, thẩm định hồ sơ. Trình lãnh đạo UBND tỉnh ký văn bản gửi Bộ Tư pháp |
Chuyên viên Phòng Nội chính - Văn phòng UBND tỉnh |
4,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Đóng dấu, gửi văn bản đến Bộ Tư pháp |
Văn thư UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
- Tiếp nhận Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam của Chủ tịch nước, thông báo và trả kết quả cho cá nhân; - Tổ chức Lễ trao Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam. |
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh; - Sở Tư pháp. |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
105 ngày làm việc (thời gian tính cả thời gian giải quyết của Bộ Tư pháp và Chủ tịch nước) |
||
Quy trình 03
3. Quy trình giải quyết thủ tục “Trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước” (Mã số TTHC: 2.002038)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Người thực hiện (*) |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu hồ sơ điện tử, chuyển Phòng HCTP&BTTP xử lý hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công thụ lý hồ sơ: Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng HCTP&BTTP xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
- Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm). - Gửi văn bản đề nghị cơ quan Công an cấp tỉnh xác minh về nhân thân của người xin trở lại quốc tịch Việt Nam. - Lập danh mục đầy đủ các giấy tờ trong từng hồ sơ, kèm danh sách những người xin trở lại quốc tịch Việt Nam theo mẫu quy định. Trình lãnh đạo phòng |
Chuyên viên phòng HCTP&BTTP |
27 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Kiểm tra, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Kiểm tra, xem xét và ký Tờ trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, chuyển đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Xem xét, thẩm định hồ sơ. Trình lãnh đạo UBND tỉnh ký văn bản gửi Bộ Tư pháp |
Chuyên viên Phòng Nội chính - Văn phòng UBND tỉnh |
4,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Đóng dấu, gửi văn bản đến Bộ Tư pháp |
Văn thư UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Sau khi có thông báo của Bộ Tư pháp cho trở lại Quốc tịch Việt Nam. Sở Tư pháp nơi đã đăng ký hộ tịch của người đó để ghi chú hoặc hướng dẫn ghi chú vào Sổ hộ tịch. Chuyển kết quả đến TTPVHCC tỉnh |
Sở Tư pháp |
Không tính thời gian |
|
Bước 10 |
Trả kết quả cho công dân. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
85 ngày làm việc (thời gian tính cả thời gian giải quyết của Bộ Tư pháp và Chủ tịch nước) |
||
Quy trình 04
4. Quy trình giải quyết thủ tục “Thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước” (Mã số TTHC: 2.002036)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Người thực hiện (*) |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu hồ sơ điện tử, chuyển Phòng HCTP&BTTP xử lý hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công thụ lý hồ sơ: Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng HCTP&BTTP xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
- Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm). - Đăng thông báo về việc xin thôi quốc tịch Việt Nam trên một tờ báo viết hoặc báo điện tử ở địa phương trong ba số liên tiếp và gửi đăng trên Trang thông tin điện tử của Bộ Tư pháp. - Lập danh mục đầy đủ các giấy tờ trong từng hồ sơ, kèm danh sách những người xin thôi quốc tịch theo mẫu quy định. - Đề nghị cơ quan Công an cấp tỉnh xác minh về nhân thân của người xin thôi quốc tịch Việt Nam. - Trình lãnh đạo phòng |
Chuyên viên phòng HCTP&BTTP |
27 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Kiểm tra, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Kiểm tra, xem xét và ký Tờ trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, chuyển đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Xem xét, thẩm định hồ sơ. Trình lãnh đạo UBND tỉnh ký văn bản gửi Bộ Tư pháp |
Chuyên viên Phòng Nội chính - Văn phòng UBND tỉnh |
4,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Đóng dấu, gửi văn bản đến Bộ Tư pháp |
Văn thư UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Sau khi có thông báo của Bộ Tư pháp về việc cho thôi quốc tịch Việt Nam. Sở Tư pháp nơi đã đăng ký hộ tịch của người đó để ghi chú hoặc hướng dẫn ghi chú vào Sổ hộ tịch. Chuyển kết quả đến TTPVHCC tỉnh |
Sở Tư pháp |
Không tính thời gian |
|
Bước 10 |
Trả kết quả cho công dân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
75 ngày làm việc (thời gian tính cả thời gian giải quyết của Bộ Tư pháp và Chủ tịch nước) |
||
Quy trình 05
a) Trường hợp có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu hồ sơ điện tử, chuyển Phòng HCTP&BTTP xử lý hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công thụ lý hồ sơ: Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng HCTP&BTTP xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
- Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm). - Thực hiện kiểm tra, xác minh tra cứu Quốc tịch Việt Nam của công dân - In giấy xác nhận có Quốc tịch Việt Nam, trình lãnh đạo phòng |
Chuyên viên phòng HCTP&BTTP |
15 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Kiểm tra, trình lãnh đạo Sở ký giấy xác nhận có Quốc tịch Việt Nam |
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Ký giấy xác nhận có Quốc tịch Việt Nam chuyển đến bộ phận văn thư |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến TTPVHCC tỉnh |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho công dân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
18 ngày làm việc |
||
b) Đối với trường hợp không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam: Xác minh thông thường
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu hồ sơ điện tử, chuyển Phòng HCTP&BTTP xử lý hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công thụ lý hồ sơ: Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng HCTP&BTTP xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
- Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm). - Thực hiện kiểm tra, xác minh tra cứu Quốc tịch Việt Nam của công dân - In giấy xác nhận có Quốc tịch Việt Nam, trình lãnh đạo phòng |
Chuyên viên phòng HCTP&BTTP |
49 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Kiểm tra, trình lãnh đạo Sở ký giấy xác nhận có Quốc tịch Việt Nam |
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Ký giấy xác nhận có Quốc tịch Việt Nam chuyển đến bộ phận văn thư |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
02 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến TTPVHCC tỉnh |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho công dân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
53 ngày làm việc |
||
c) Đối với trường hợp không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam: Xác minh phức tạp
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu hồ sơ điện tử, chuyển Phòng HCTP&BTTP xử lý hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công thụ lý hồ sơ: Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng HCTP&BTTP xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
- Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm). - Thực hiện kiểm tra, xác minh tra cứu Quốc tịch Việt Nam của công dân - In giấy xác nhận có Quốc tịch Việt Nam, trình lãnh đạo phòng |
Chuyên viên phòng HCTP&BTTP |
64 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Kiểm tra, trình lãnh đạo Sở ký giấy xác nhận có Quốc tịch Việt Nam |
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Ký giấy xác nhận có Quốc tịch Việt Nam chuyển đến bộ phận văn thư |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
02 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến TTPVHCC tỉnh |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho công dân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
68 ngày làm việc |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh