Quyết định 961/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt 08 Quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu | 961/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 25/08/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 25/08/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Quyền dân sự |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 961/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 25 tháng 8 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 707/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 574/TTr-STP ngày 12 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 08 (Tám) quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 707/QĐ-UBND ngày 31/7/2025 (Phụ lục kèm theo).
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 1668/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính trong lĩnh vực quốc tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long.
2. Giao Giám đốc Sở Tư pháp triển khai thực hiện tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
3. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp Sở Tư pháp thiết lập cấu hình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long ngay sau khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG TIẾP
NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUỐC TỊCH THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 961/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố TTHC |
|
1 |
2.001895.000.00.00.H61 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam |
Quyết định số 707/QĐ- UBND ngày 31/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
2 |
2.002039.000.00.00.H61 |
Thủ tục nhập quốc tịch Việt Nam |
|
|
3 |
2.002038.000.00.00.H61 |
Thủ tục trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
|
|
4 |
2.002036.000.00.00.H61 |
Thủ tục thôi quốc tịch Việt nam ở trong nước |
|
|
5 |
1.005136.000.00.00.H61 |
Thủ tục cấp giấy xác nhận có quốc tịch Việt nam ở trong nước |
Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH
NỘI BỘ TRONG TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYÊT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
01. Thủ tục cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam
a) Đối với hồ sơ xác minh thông thường
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ. - Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả và thu phí. - Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy. |
Công chức Một cửa Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm tra, phối hợp công an tỉnh xác minh hồ sơ, dự thảo kết quả. |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Sở Tư pháp |
49 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét kết quả dự thảo, trình lãnh đạo Sở ký kết quả giải quyết. |
Lãnh đạo phòng HC&BTTP |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Ký phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
1,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC tỉnh; lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
- Thông báo cho cá nhân đến nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc trả kết quả qua dịch vụ bưu chính theo yêu cầu của cá nhân - Xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh. |
Công chức Một cửa Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết: 53 ngày (Thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền). |
||||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 961/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 25 tháng 8 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 707/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 574/TTr-STP ngày 12 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 08 (Tám) quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 707/QĐ-UBND ngày 31/7/2025 (Phụ lục kèm theo).
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 1668/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính trong lĩnh vực quốc tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long.
2. Giao Giám đốc Sở Tư pháp triển khai thực hiện tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
3. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp Sở Tư pháp thiết lập cấu hình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long ngay sau khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG TIẾP
NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUỐC TỊCH THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 961/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố TTHC |
|
1 |
2.001895.000.00.00.H61 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam |
Quyết định số 707/QĐ- UBND ngày 31/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
2 |
2.002039.000.00.00.H61 |
Thủ tục nhập quốc tịch Việt Nam |
|
|
3 |
2.002038.000.00.00.H61 |
Thủ tục trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
|
|
4 |
2.002036.000.00.00.H61 |
Thủ tục thôi quốc tịch Việt nam ở trong nước |
|
|
5 |
1.005136.000.00.00.H61 |
Thủ tục cấp giấy xác nhận có quốc tịch Việt nam ở trong nước |
Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH
NỘI BỘ TRONG TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYÊT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
01. Thủ tục cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam
a) Đối với hồ sơ xác minh thông thường
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ. - Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả và thu phí. - Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy. |
Công chức Một cửa Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm tra, phối hợp công an tỉnh xác minh hồ sơ, dự thảo kết quả. |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Sở Tư pháp |
49 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét kết quả dự thảo, trình lãnh đạo Sở ký kết quả giải quyết. |
Lãnh đạo phòng HC&BTTP |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Ký phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
1,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC tỉnh; lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
- Thông báo cho cá nhân đến nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc trả kết quả qua dịch vụ bưu chính theo yêu cầu của cá nhân - Xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh. |
Công chức Một cửa Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết: 53 ngày (Thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền). |
||||
b) Đối với hồ sơ xác minh phức tạp
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ. - Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả và thu phí. - Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy. |
Công chức Một cửa Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm tra, phối hợp công an tỉnh xác minh hồ sơ, dự thảo kết quả. |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Sở Tư pháp |
64 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét kết quả dự thảo, trình lãnh đạo Sở ký kết quả giải quyết. |
Lãnh đạo phòng HC&BTTP |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Ký phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
1,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC tỉnh; lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
- Thông báo cho cá nhân đến nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc trả kết quả qua dịch vụ bưu chính theo yêu cầu của cá nhân - Xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh. |
Công chức Một cửa Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết: 68 ngày (Thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền) |
||||
02. Thủ tục nhập quốc tịch Việt Nam
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ. - Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả (thực hiện ký số) và thu phí. - Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh. |
Công chức Một cửa Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
- Thẩm tra, phối hợp công an tỉnh xác minh hồ sơ. - Hoàn tất hồ sơ, dự thảo Tờ trình. |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Sở Tư pháp |
35 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét Tờ trình dự thảo, trình lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP |
1,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Ký văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định gửi Bộ Tư pháp. |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
1,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, trình hồ sơ UBND tỉnh. |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Tiếp nhận hồ sơ do Sở Tư pháp trình, chuyển Phòng Nội chính thẩm định |
Văn thư UBND tỉnh |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Phòng Nội chính tiếp nhận hồ sơ do Sở Tư pháp trình UBND tỉnh thẩm định, dự thảo văn bản đề xuất ý kiến gửi Bộ Tư pháp, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký |
Chuyên viên Phòng Nội chính |
04 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Đóng dấu trả hồ sơ giấy và gửi hồ sơ giấy về Bộ Tư pháp; đồng thời, chuyển hồ sơ điện tử theo quy trình điện tử về Sở Tư pháp |
Văn thư UBND tỉnh |
0.5 ngày làm việc |
|
|
Bước 9 |
- Phối hợp với Bộ Tư pháp theo dõi hồ sơ. - Khi nhận được kết quả, tổ chức Lễ trao Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam cho người được nhập quốc tịch Việt Nam. - Chuyển văn thư Sở Tư pháp số hóa kết quả, lưu trữ hồ sơ điện tử khi nhận kết quả từ Bộ Tư pháp |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Sở Tư pháp |
60 ngày làm việc |
|
Bước 10 |
Số hóa kết quả giải quyết TTHC, lưu trữ hồ sơ điện tử |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 11 |
Xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh. |
Công chức Một cửa Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 105 ngày (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền). |
||||
03. Thủ tục trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ. - Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả (thực hiện ký số) và thu phí. - Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy. |
Công chức Một cửa Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
- Thẩm tra, phối hợp Công an tỉnh xác minh hồ sơ. - Hoàn tất hồ sơ, dự thảo Tờ trình. |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Sở Tư pháp |
25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét Tờ trình dự thảo, trình lãnh đạo Sở Tư pháp. |
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP |
1,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Ký Tờ trình dự thảo. |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
1.5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
- Đóng dấu Tờ trình. - Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh. |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Tiếp nhận hồ sơ do Sở Tư pháp trình, chuyển Phòng Nội chính thẩm định |
Văn thư UBND tỉnh |
Văn phòng UBND tỉnh |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Phòng Nội chính tiếp nhận hồ sơ do Sở Tư pháp trình UBND tỉnh thẩm định, dự thảo văn bản đề xuất ý kiến gửi Bộ Tư pháp, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký |
Chuyên viên Phòng Nội chính |
04 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Đóng dấu trả hồ sơ giấy và gửi hồ sơ giấy về Bộ Tư pháp; đồng thời, chuyển hồ sơ điện tử theo quy trình điện tử về Sở Tư pháp |
Văn thư UBND tỉnh |
0.5 ngày làm việc |
|
|
Bước 9 |
- Phối hợp Bộ Tư pháp theo dõi hồ sơ. - Chuyển Văn thư Sở Tư pháp số hóa, lưu trữ hồ sơ điện tử khi nhận kết quả từ Bộ Tư pháp. |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Bộ Tư pháp Chủ tịch nước |
50 ngày làm việc |
|
Bước 10 |
Số hóa kết quả giải quyết; lưu trữ hồ sơ điện tử |
Văn thư Sở Tư pháp |
Sở Tư pháp |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 11 |
- Thông báo cho cá nhân đến nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc trả kết quả qua dịch vụ bưu chính theo yêu cầu của cá nhân. - Xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh. |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC |
Trung tâm PVHCC |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết: 85 ngày (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền). |
||||
04. Thủ tục xin thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ. - Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả (thực hiện ký số) và thu phí. - Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy. |
Công chức Một cửa Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
- Thẩm tra, phối hợp với Công an tỉnh xác minh, phối hợp với các cơ quan ở tỉnh và Bộ Tư pháp để đăng thông tin thôi quốc tịch Việt Nam. - Hoàn tất hồ sơ, dự thảo Tờ trình. |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Sở Tư pháp |
25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét Tờ trình dự thảo, trình lãnh đạo Sở Tư pháp. |
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP |
1,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Ký Tờ trình dự thảo. |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
1,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
- Đóng dấu Tờ trình dự thảo. - Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh. |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Tiếp nhận hồ sơ do Sở Tư pháp trình, chuyển Phòng Nội chính thẩm định |
Văn thư UBND tỉnh |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Phòng Nội chính tiếp nhận hồ sơ do Sở Tư pháp trình UBND tỉnh thẩm định, dự thảo văn bản đề xuất ý kiến gửi Bộ Tư pháp, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký |
Chuyên viên Phòng Nội chính |
04 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Đóng dấu trả hồ sơ giấy và gửi hồ sơ giấy về Bộ Tư pháp; đồng thời, chuyển hồ sơ điện tử theo quy trình điện tử về Sở Tư pháp |
Văn thư UBND tỉnh |
0.5 ngày làm việc |
|
|
Bước 9 |
- Phối hợp Bộ Tư pháp theo dõi hồ sơ. - Chuyển Văn thư Sở Tư pháp số hóa, lưu trữ hồ sơ điện tử khi nhận kết quả từ Bộ Tư pháp. |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Bộ Tư pháp Chủ tịch nước |
40 ngày làm việc |
|
Bước 10 |
Số hóa kết quả giải quyết, lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Văn thư Sở Tư pháp |
Sở Tư pháp |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 11 |
- Thông báo cho cá nhân đến nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc trả kết quả qua dịch vụ bưu chính theo yêu cầu của cá nhân. - Xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh. |
Công chức Một cửa Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết: 75 ngày (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền). |
||||
05. Thủ tục cấp giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước
5.1. Trường hợp có Giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ. - Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả (thực hiện ký số) và thu phí. - Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy. |
Công chức Một cửa Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm tra, phối hợp với Bộ Tư pháp tra cứu thông tin về quốc tịch Việt Nam và các cơ quan có liên quan tính hợp pháp các giấy tờ, dự thảo kết quả. |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Sở Tư pháp |
14,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét kết quả dự thảo, trình lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo HC&BTTP |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Ký phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, chuyển Trung tâm PVHCC tỉnh; lưu trữ hồ sơ điện tử |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
- Thông báo cho cá nhân đến nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc trả kết quả qua dịch vụ bưu chính theo yêu cầu của cá nhân. - Xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh. |
Công chức Một cửa Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết: 18 ngày làm việc (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền). |
||||
5.2. Đối với trường hợp không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam (hồ sơ xác minh thông thường)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ - Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả (thực hiện ký số) và thu phí. - Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy. |
Công chức Một cửa Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm tra, phối hợp với Bộ Tư pháp tra cứu thông tin quốc tịch Việt Nam, đồng thời gửi công an tỉnh xác minh nhân thân; dự thảo kết quả |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Sở Tư pháp |
49,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét kết quả dự thảo, trình lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo HC&BTTP |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Ký phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, chuyển kết quả về Trung tâm PVHCC tỉnh; lưu trữ hồ sơ điện tử |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
- Thông báo cho cá nhân đến nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc trả kết quả qua dịch vụ bưu chính theo yêu cầu của cá nhân. - Xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh. |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết: 53 ngày làm việc (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền). |
||||
5.3. Đối với trường hợp không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam (hồ sơ xác minh phức tạp)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ. - Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả (thực hiện ký số) và thu phí. - Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy. |
Công chức Một cửa Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm tra, phối hợp với Bộ Tư pháp tra cứu thông tin về quốc tịch Việt Nam; đồng thời gửi công an tỉnh xác minh nhân thân; dự thảo kết quả. |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Sở Tư pháp |
64,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét kết quả dự thảo, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo HC&BTTP |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Ký phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, chuyển kết quả về Trung tâm PVHCC tỉnh; lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
- Thông báo cho cá nhân đến nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc trả kết quả qua dịch vụ bưu chính theo yêu cầu của cá nhân. - Xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh. |
Công chức Một cửa Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết: 68 ngày làm việc (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền). |
||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh