Quyết định 1727/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt 06 Quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đường bộ, Hàng hải và Đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu | 1727/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 20/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 20/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giao thông - Vận tải |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1727/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 20 tháng 3 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1585/QĐ-UBND ngày 16 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 06 (Sáu) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính).
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 144/TTr-SXD ngày 19 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 06 (sáu) quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đường bộ, Hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long. (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ xây dựng quy trình điện tử lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, hoàn thành trong 02 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ 06 quy trình nội bộ thủ tục hành chính (số thứ tự 29, 30, 31, 32, 33, 34) được ban hành kèm theo Quyết định số 58/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Long.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, các đơn vị khác có liên quan và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ, HÀNG HẢI
VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH VĨNH
LONG
(Kèm theo Quyết định số 1727/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Quyết định công bố danh mục TTHC của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
CẤP TỈNH |
||||
|
1 |
1.013259 |
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ |
Đường bộ |
Quyết định số 1585/QĐ-UBND ngày 16 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục 06 (Sáu) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính) |
|
2 |
2.002615 |
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
|
|
3 |
1.013260 |
Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép |
Đường bộ |
|
|
4 |
2.002616 |
Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
|
|
5 |
1.013261 |
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ |
Đường bộ |
|
|
6 |
2.002617 |
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa do bị mất, bị hỏng |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ, HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 1727/QĐ-UBND ngày 20 tháng
3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
1. Tên TTHC: Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ - Mã TTHC: 1.013259
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Sở Xây dựng |
||
|
Bước 2.1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Công chức Sở Xây dựng |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét. |
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải và An toàn |
08 giờ làm việc |
|
Bước 2.3 |
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và An toàn |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt Tờ trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2.5 |
Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Trình UBND tỉnh |
||
|
Bước 3.1 |
Tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng Kinh tế ngành xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3.2 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành |
12 giờ làm việc |
|
Bước 3.3 |
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Sở Xây dựng để trả kết quả. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
40 giờ làm việc (05 ngày làm việc) |
||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1727/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 20 tháng 3 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1585/QĐ-UBND ngày 16 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 06 (Sáu) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính).
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 144/TTr-SXD ngày 19 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 06 (sáu) quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đường bộ, Hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long. (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ xây dựng quy trình điện tử lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, hoàn thành trong 02 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ 06 quy trình nội bộ thủ tục hành chính (số thứ tự 29, 30, 31, 32, 33, 34) được ban hành kèm theo Quyết định số 58/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Long.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, các đơn vị khác có liên quan và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ, HÀNG HẢI
VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH VĨNH
LONG
(Kèm theo Quyết định số 1727/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Quyết định công bố danh mục TTHC của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
CẤP TỈNH |
||||
|
1 |
1.013259 |
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ |
Đường bộ |
Quyết định số 1585/QĐ-UBND ngày 16 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục 06 (Sáu) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính) |
|
2 |
2.002615 |
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
|
|
3 |
1.013260 |
Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép |
Đường bộ |
|
|
4 |
2.002616 |
Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
|
|
5 |
1.013261 |
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ |
Đường bộ |
|
|
6 |
2.002617 |
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa do bị mất, bị hỏng |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ, HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 1727/QĐ-UBND ngày 20 tháng
3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
1. Tên TTHC: Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ - Mã TTHC: 1.013259
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Sở Xây dựng |
||
|
Bước 2.1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Công chức Sở Xây dựng |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét. |
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải và An toàn |
08 giờ làm việc |
|
Bước 2.3 |
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và An toàn |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt Tờ trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2.5 |
Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Trình UBND tỉnh |
||
|
Bước 3.1 |
Tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng Kinh tế ngành xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3.2 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành |
12 giờ làm việc |
|
Bước 3.3 |
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Sở Xây dựng để trả kết quả. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
40 giờ làm việc (05 ngày làm việc) |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Sở Xây dựng |
||
|
Bước 2.1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Công chức Sở Xây dựng |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét. |
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải và An toàn |
08 giờ làm việc |
|
Bước 2.3 |
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và An toàn |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt Tờ trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2.5 |
Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Trình UBND tỉnh |
||
|
Bước 3.1 |
Tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng Kinh tế ngành xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3.2 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành |
12 giờ làm việc |
|
Bước 3.3 |
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Sở Xây dựng để trả kết quả. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
40 giờ làm việc (05 ngày làm việc) |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Sở Xây dựng |
||
|
Bước 2.1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Công chức Sở Xây dựng |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét. |
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải và An toàn |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2.3 |
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và An toàn |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt Tờ trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
Lãnh đạo Sở |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.5 |
Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Trình UBND tỉnh |
||
|
Bước 3.1 |
Tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng Kinh tế ngành xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3.2 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành |
06 giờ làm việc |
|
Bước 3.3 |
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Sở Xây dựng để trả kết quả. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
24 giờ làm việc (03 ngày làm việc) |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Sở Xây dựng |
||
|
Bước 2.1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Công chức Sở Xây dựng |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét. |
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải và An toàn |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2.3 |
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và An toàn |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt Tờ trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
Lãnh đạo Sở |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.5 |
Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Trình UBND tỉnh |
||
|
Bước 3.1 |
Tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng Kinh tế ngành xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3.2 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành |
06 giờ làm việc |
|
Bước 3.3 |
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Sở Xây dựng để trả kết quả. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
24 giờ làm việc (03 ngày làm việc) |
||
5. Tên TTHC: Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ - Mã TTHC: 1.013261
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Sở Xây dựng |
||
|
Bước 2.1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Công chức Sở Xây dựng |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét. |
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải và An toàn |
03 giờ làm việc |
|
Bước 2.3 |
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và An toàn |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt Tờ trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
Lãnh đạo Sở |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.5 |
Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
01 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Trình UBND tỉnh |
||
|
Bước 3.1 |
Tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng Kinh tế ngành xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
01 giờ làm việc |
|
Bước 3.2 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành |
05 giờ làm việc |
|
Bước 3.3 |
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Sở Xây dựng để trả kết quả. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
01 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
01 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
16 giờ làm việc (02 ngày làm việc) |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Sở Xây dựng |
||
|
Bước 2.1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Công chức Sở Xây dựng |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét. |
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải và An toàn |
03 giờ làm việc |
|
Bước 2.3 |
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và An toàn |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt Tờ trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
Lãnh đạo Sở |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.5 |
Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
01 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Trình UBND tỉnh |
||
|
Bước 3.1 |
Tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng Kinh tế ngành xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
01 giờ làm việc |
|
Bước 3.2 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành |
05 giờ làm việc |
|
Bước 3.3 |
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Sở Xây dựng để trả kết quả. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
01 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
01 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
16 giờ làm việc (02 ngày làm việc) |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh