Quyết định 1042/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng
| Số hiệu | 1042/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 25/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 25/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Hồ Quang Bửu |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giao thông - Vận tải |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1042/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 25 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 802/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2026 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 4067/TTr-SXD ngày 20 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 06 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, Sở Xây dựng thành phố chủ trì cung cấp đầy đủ dữ liệu, quy trình đã được phê duyệt tại Quyết định này, các đơn vị có liên quan gửi danh sách nhân sự tham gia quy trình nội bộ về đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố và Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố để thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố.
2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, phối hợp với Sở Xây dựng và các cơ quan, đơn vị có liên quan cấu hình đầy đủ quy trình điện tử được phê duyệt tại Quyết định này vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố.
3. Sở Xây dựng chủ trì kiểm tra việc cấu hình quy trình điện tử, cập nhật nội dung thủ tục hành chính thuộc ngành, lĩnh vực quản lý đảm bảo kịp thời, đầy đủ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Sửa đổi các quy trình nội bộ số 56 mục II; quy trình nội bộ số 01, 02, 30, 34, 35 mục IV danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 618/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 1042/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT |
Tên quy trình nội bộ |
Mã TTHC |
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|
|
I |
LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ (06 TTHC) |
|
|
1. |
Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác |
1.001046.H17 |
|
2. |
Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác |
1.001061.H17 |
|
3. |
Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác |
1.013061.H17 |
|
4. |
Công bố đưa bến xe khách vào khai thác |
1.000660.H17 |
|
5. |
Công bố lại bến xe khách |
1.000672.H17 |
|
6. |
Phê duyệt quy trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô |
1.005021.H17 |
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
I. LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ (06 TTHC)
1. Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác - 1.001046.H17
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1042/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 25 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 802/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2026 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 4067/TTr-SXD ngày 20 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 06 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, Sở Xây dựng thành phố chủ trì cung cấp đầy đủ dữ liệu, quy trình đã được phê duyệt tại Quyết định này, các đơn vị có liên quan gửi danh sách nhân sự tham gia quy trình nội bộ về đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố và Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố để thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố.
2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, phối hợp với Sở Xây dựng và các cơ quan, đơn vị có liên quan cấu hình đầy đủ quy trình điện tử được phê duyệt tại Quyết định này vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố.
3. Sở Xây dựng chủ trì kiểm tra việc cấu hình quy trình điện tử, cập nhật nội dung thủ tục hành chính thuộc ngành, lĩnh vực quản lý đảm bảo kịp thời, đầy đủ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Sửa đổi các quy trình nội bộ số 56 mục II; quy trình nội bộ số 01, 02, 30, 34, 35 mục IV danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 618/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 1042/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT |
Tên quy trình nội bộ |
Mã TTHC |
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|
|
I |
LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ (06 TTHC) |
|
|
1. |
Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác |
1.001046.H17 |
|
2. |
Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác |
1.001061.H17 |
|
3. |
Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác |
1.013061.H17 |
|
4. |
Công bố đưa bến xe khách vào khai thác |
1.000660.H17 |
|
5. |
Công bố lại bến xe khách |
1.000672.H17 |
|
6. |
Phê duyệt quy trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô |
1.005021.H17 |
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
I. LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ (06 TTHC)
1. Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác - 1.001046.H17
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc (40 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân (nếu nhận hồ sơ trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Lãnh đạo phòng Quản lý hạ tầng giao thông |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng Quản lý hạ tầng giao thông tiếp nhận và phân công công chức chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ của tổ chức, công dân |
Lãnh đạo phòng Quản lý hạ tầng giao thông |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Công chức chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và xử lý như sau: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ: Công chức dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo phòng trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, ban hành, trả kết quả. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức chuyên môn xử lý hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo phòng trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký văn bản chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối |
Công chức chuyên môn phòng Quản lý hạ tầng giao thông |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo phòng Quản lý hạ tầng giao thông xem xét dự thảo văn bản và hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký văn bản chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối hoặc văn bản trả lời không chấp thuận |
Lãnh đạo phòng Quản lý hạ tầng giao thông |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký văn bản và chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư vào sổ, đóng dấu phát hành và chuyển cho công chức chuyên môn phòng Quản lý hạ tầng giao thông xử lý hồ sơ để thực hiện số hóa hồ sơ giải quyết TTHC, lập hồ sơ công việc điện tử theo quy định và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn thư Sở Xây dựng |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Thông báo cho cá nhân/tổ chức biết đã có kết quả giải quyết; trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
05 ngày làm việc (40 giờ làm việc) |
||
2. Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác - 1.001061.H17
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc (40 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân (nếu nhận hồ sơ trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Lãnh đạo phòng Quản lý hạ tầng giao thông |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng Quản lý hạ tầng giao thông tiếp nhận và phân công công chức chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ của tổ chức, công dân |
Lãnh đạo phòng Quản lý hạ tầng giao thông |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Công chức chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và xử lý như sau: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ: Công chức dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo phòng trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, ban hành, trả kết quả. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức chuyên môn xử lý hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo phòng trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký văn bản cấp phép thi công nút giao đấu nối |
Công chức chuyên môn phòng Quản lý hạ tầng giao thông |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo phòng Quản lý hạ tầng giao thông xem xét dự thảo văn bản và hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký văn bản cấp phép thi công nút giao đấu nối hoặc văn bản trả lời không chấp thuận |
Lãnh đạo phòng Quản lý hạ tầng giao thông |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký văn bản và chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư vào sổ, đóng dấu phát hành và chuyển cho công chức chuyên môn phòng Quản lý hạ tầng giao thông xử lý hồ sơ để thực hiện số hóa hồ sơ giải quyết TTHC, lập hồ sơ công việc điện tử theo quy định và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn thư Sở Xây dựng |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Thông báo cho cá nhân/tổ chức biết đã có kết quả giải quyết; trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
05 ngày làm việc (40 giờ làm việc) |
||
3. Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác - 1.013061.H17
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc (40 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân (nếu nhận hồ sơ trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Lãnh đạo phòng Quản lý hạ tầng giao thông |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng Quản lý hạ tầng giao thông tiếp nhận và phân công công chức chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ của tổ chức, công dân |
Lãnh đạo phòng Quản lý hạ tầng giao thông |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Công chức chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và xử lý như sau: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ: Công chức dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo phòng trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, ban hành, trả kết quả. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức chuyên môn xử lý hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo phòng trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký văn bản công trình trên đường bộ đang khai thác |
Công chức chuyên môn phòng Quản lý hạ tầng giao thông |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo phòng Quản lý hạ tầng giao thông xem xét dự thảo văn bản và hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký văn bản công trình trên đường bộ đang khai thác hoặc văn bản trả lời không chấp thuận |
Lãnh đạo phòng Quản lý hạ tầng giao thông |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký văn bản và chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư vào sổ, đóng dấu phát hành và chuyển cho công chức chuyên môn phòng Quản lý hạ tầng giao thông xử lý hồ sơ để thực hiện số hóa hồ sơ giải quyết TTHC, lập hồ sơ công việc điện tử theo quy định và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn thư Sở Xây dựng |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Thông báo cho cá nhân/tổ chức biết đã có kết quả giải quyết; trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
05 ngày làm việc (40 giờ làm việc) |
||
4. Công bố đưa bến xe khách vào khai thác - 1.000660.H17
a) Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn kiểm tra: 05 ngày làm việc (40 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định;
- Thời hạn công bố: Trường hợp Quyết định công bố: trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra; Trường hợp không công bố, Thông báo cho đơn vị kinh doanh dịch vụ bến xe khách: trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra.
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân (nếu nhận hồ sơ trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Lãnh đạo phòng Vận tải và An toàn giao thông |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng Vận tải và An toàn giao thông tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ và phân công công chức chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ của tổ chức, công dân |
Lãnh đạo phòng Vận tải và An toàn giao thông |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Công chức chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và xử lý như sau: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ: Trong thời gian 08 giờ làm việc, công chức chuyên môn dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo phòng trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, ban hành, trả kết quả. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức chuyên môn tham mưu Lãnh đạo Sở tổ chức kiểm tra thực tế. Sau khi tổ chức kiểm tra và lập biên bản, Công chức chuyên môn tham mưu Lãnh đạo phòng trình Lãnh đạo Sở phê duyệt Quyết định công bố bến xe đưa vào hoạt động hoặc văn bản trả lời, nêu rõ lý do trong trường hợp không đạt yêu cầu |
Công chức chuyên môn phòng Vận tải và An toàn giao thông |
36 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo phòng Vận tải và An toàn giao thông xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. |
Lãnh đạo phòng Vận tải và An toàn giao thông |
10 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký văn bản và chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư đóng dấu và chuyển cho công chức chuyên môn xử lý hồ sơ của phòng Vận tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ |
Văn thư |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Công chức chuyên môn xử lý hồ sơ thực hiện sao lưu kết quả, thực hiện số hóa hồ sơ giải quyết TTHC, lập hồ sơ công việc điện tử theo quy định và chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Công chức chuyên môn phòng Vận tải và An toàn giao thông |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Thông báo cho cá nhân/tổ chức biết đã có kết quả giải quyết; trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
08 ngày làm việc (64 giờ làm việc) |
||
5. Công bố lại bến xe khách - 1.000672.H17
a) Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn kiểm tra: 03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định;
- Thời hạn công bố: Trường hợp quyết định công bố lại: trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra; Trường hợp không công bố, Thông báo cho đơn vị kinh doanh dịch vụ bến xe khách: trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra.
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân (nếu nhận hồ sơ trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Lãnh đạo phòng Vận tải và An toàn giao thông |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn giao thông tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ và phân công công chức chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ của tổ chức, công dân |
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn giao thông |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Công chức chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và xử lý như sau: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ: Trong thời gian 08 giờ làm việc, công chức chuyên môn dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, ban hành, trả kết quả. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức chuyên môn tham mưu Lãnh đạo Sở tổ chức kiểm tra thực tế. Sau khi tổ chức kiểm tra và lập biên bản, Công chức chuyên môn tham mưu Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở phê duyệt Quyết định công bố lại bến xe hoặc văn bản trả lời, nêu rõ lý do trong trường hợp không đạt yêu cầu |
Công chức chuyên môn phòng Vận tải và An toàn giao thông |
20 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn giao thông xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Vận tải và An toàn giao thông |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký văn bản và chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư đóng dấu và chuyển cho công chức chuyên môn xử lý hồ sơ của Phòng Vận tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ |
Văn thư |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Công chức chuyên môn xử lý hồ sơ thực hiện sao lưu kết quả, thực hiện số hóa hồ sơ giải quyết TTHC, lập hồ sơ công việc điện tử theo quy định và chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Công chức chuyên môn phòng Vận tải và An toàn giao thông |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Thông báo cho cá nhân/tổ chức biết đã có kết quả giải quyết; trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
06 ngày làm việc (48 giờ làm việc) |
||
6. Phê duyệt quy trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô - 1.005021.H17
a) Thời hạn giải quyết: 09 ngày làm việc (72 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân (nếu nhận hồ sơ trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Lãnh đạo phòng Vận tải và An toàn giao thông |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn giao thông tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ và phân công công chức chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ của tổ chức, công dân |
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn giao thông |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Công chức chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và xử lý như sau: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ: Trong thời gian 08 giờ làm việc, công chức chuyên môn dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, ban hành, trả kết quả. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức chuyên môn tham mưu Lãnh đạo Sở tổ chức kiểm tra thực tế. |
Công chức chuyên môn Phòng Vận tải và An toàn giao thông |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Đoàn kiểm tra tổ chức kiểm tra, lập biên bản |
Đoàn kiểm tra (phối hợp Phòng QLHTGT - Sở Xây dựng và Cảng vụ Đường thủy nội địa) |
24 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Sau khi tổ chức kiểm tra và lập biên bản, Công chức chuyên môn tham mưu Lãnh đạo phòng trình Lãnh đạo Sở phê duyệt Quyết định công bố bến xe đưa vào hoạt động hoặc văn bản trả lời, nêu rõ lý do trong trường hợp không đạt yêu cầu |
Công chức chuyên môn phòng Vận tải và An toàn giao thông |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo phòng Vận tải và An toàn giao thông xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Vận tải và An toàn giao thông |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký văn bản và chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Văn thư đóng dấu và chuyển cho công chức chuyên môn xử lý hồ sơ của phòng Vận tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ |
Văn thư |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 11 |
Công chức chuyên môn xử lý hồ sơ thực hiện sao lưu kết quả, thực hiện số hóa hồ sơ giải quyết TTHC, lập hồ sơ công việc điện tử theo quy định và chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Công chức chuyên môn phòng Vận tải và An toàn giao thông |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 12 |
Thông báo cho cá nhân/tổ chức biết đã có kết quả giải quyết; trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Tổng thời gian giải quyết |
09 ngày làm việc (72 giờ làm việc) |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh