Quyết định 388/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh lĩnh vực Hàng hải và Đường thủy nội địa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Bắc Ninh
| Số hiệu | 388/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 11/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 15/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Bắc Ninh |
| Người ký | Mai Sơn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giao thông - Vận tải |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 388/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 11 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH TRONG LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH BẮC NINH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 55/QĐ-BXD ngày 15/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hàng hải và đường thuỷ nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 200/QĐ-UBND ngày 26/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hàng hải và đường thuỷ nội địa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Bắc Ninh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh Bắc Ninh tại Tờ trình số 30/TTr-SXD ngày 29/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 04 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) thuộc thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh trong lĩnh vực hàng hải và đường thuỷ nội địa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Bắc Ninh.
(Chi tiết theo phụ lục đính kèm)
Điều 2. Giao các cơ quan, địa phương
1. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị có liên quan xây dựng quy trình điện tử trong giải quyết TTHC theo nội dung phê duyệt tại Quyết định này và các quy định khác có liên quan; tái cấu trúc quy trình cung cấp dịch vụ công trực tuyến tại Hệ thống thông tin giải quyết theo quy định. Thời hạn hoàn thành không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định.
2. Sở Xây dựng, UBND các xã, phường niêm yết công khai tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC và thực hiện giải quyết TTHC theo quy trình phê duyệt tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực theo Quyết định số 200/QĐ-UBND ngày 26/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, UBND các xã, phường và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ
ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH THUỘC PHẠM VI,
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH BẮC NINH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh Bắc Ninh)
1. Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa.
(Mã TTHC: 2.001998. H05)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc cụ thể |
Đơn vị/ Người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Sản phẩm |
|
Bước 1 |
* Nộp hồ sơ: - Trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) - Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến: + Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh địa chỉ tầng 1 và tầng 2 (giữa 2 toà nhà A, B) Khu liên cơ quan, Quảng trường 3/2, phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh hoặc Điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC phường Kinh Bắc; số 31 đường Kinh Dương Vương, phường Kinh Bắc, tỉnh Bắc Ninh. + Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (thực hiện nộp hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính). * Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ theo quy định + Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thực hiện số hóa hồ sơ và chuyển ngay trong ngày làm việc đến bộ phận chuyên môn để giải quyết, đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ thì chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đề thực hiện các quy trình tiếp theo. Trường hợp tiếp nhận không phụ thuộc vào địa giới hành chính: đơn vị tiếp nhận hồ sơ chuyển ngay hồ sơ điện tử đến Sở Xây dựng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính để giải quyết đồng thời chuyển hồ sơ giấy đến sở Xây dựng trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. + Hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ thì trả hồ sơ và hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,25 ngày làm việc |
Giấy hẹn hoặc Thông báo về tình trạng hồ sơ cần chỉnh sửa, các hướng dẫn (nếu có). |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng phân công cán bộ phòng xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo phòng |
0,25 ngày làm việc |
Hồ sơ được luân chuyển kịp thời. |
|
Bước 3 |
Xem xét, xử lý hồ sơ: - Xem xét hồ sơ, xác minh, kiểm tra thực tế (đối với trường hợp thay đổi địa chỉ hoặc loại cơ sở đào tạo). - Tờ trình kèm theo Dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa hoặc Dự thảo Văn bản trả lời nêu rõ lý do trong trường hợp không đạt. * Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện cần bổ sung có văn bản thông báo nêu rõ lý do, thời hạn không quá 02 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
Chuyên viên được phân công Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo Sở |
1,5 ngày làm việc |
- Các biên bản làm việc. - Tờ trình kèm theo Dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa hoặc Dự thảo Văn bản trả lời nêu rõ lý do trong trường hợp không đạt. |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng xem xét lại hồ sơ: - Tờ trình kèm theo Dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa hoặc Dự thảo Văn bản trả lời nêu rõ lý do trong trường hợp không đạt. |
Lãnh đạo phòng |
0,25 ngày làm việc |
- Tờ trình kèm theo Dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa hoặc Dự thảo Văn bản trả lời nêu rõ lý do trong trường hợp không đạt. |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở duyệt: - Tờ trình kèm theo Dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa hoặc Dự thảo Văn bản trả lời nêu rõ lý do trong trường hợp không đạt. |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày làm việc |
- Tờ trình kèm theo Dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa hoặc Dự thảo Văn bản trả lời nêu rõ lý do trong trường hợp không đạt. |
|
Bước 6 |
Chuyên viên phụ trách theo lĩnh vực VP UBND tỉnh xem xét hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa hoặc Văn bản trả lời nêu rõ lý do trong trường hợp không đạt. |
Lãnh đạo UBND tỉnh/Chuyên viên phụ trách lĩnh vực được giao |
2 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa hoặc Văn bản trả lời nêu rõ lý do trong trường hợp không đạt. |
|
Bước 7 |
Văn thư đóng dấu chuyển kết quả về Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả nơi tiếp nhận hồ sơ để trả cho tổ chức, cá nhân theo quy định. |
Văn thư UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa hoặc Văn bản trả lời nêu rõ lý do trong trường hợp không đạt. |
|
Bước 8 |
- Số hoá kết quả giải quyết TTHC. - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định. |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh hoặc Công chức Trung tâm Hành chính công cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa hoặc Văn bản trả lời nêu rõ lý do trong trường hợp không đạt. |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Không kể thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ) |
05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
|||
2. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa. (Mã TTHC: 2.002001. H05)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc cụ thể |
Đơn vị/ Người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Sản phẩm |
|
Bước 1 |
* Nộp hồ sơ: - Trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) - Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến: + Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh địa chỉ tầng 1 và tầng 2 (giữa 2 toà nhà A, B) Khu liên cơ quan, Quảng trường 3/2, phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh hoặc Điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC phường Kinh Bắc; số 31 đường Kinh Dương Vương, phường Kinh Bắc, tỉnh Bắc Ninh. + Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (thực hiện nộp hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính). * Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ theo quy định + Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thực hiện số hóa hồ sơ và chuyển ngay trong ngày làm việc đến bộ phận chuyên môn để giải quyết, đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ thì chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đề thực hiện các quy trình tiếp theo. Trường hợp tiếp nhận không phụ thuộc vào địa giới hành chính: đơn vị tiếp nhận hồ sơ chuyển ngay hồ sơ điện tử đến Sở Xây dựng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính để giải quyết đồng thời chuyển hồ sơ giấy đến sở Xây dựng trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. + Hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ thì trả hồ sơ và hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,25 ngày làm việc |
Giấy hẹn hoặc Thông báo về tình trạng hồ sơ cần chỉnh sửa, các hướng dẫn (nếu có). |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng phân công cán bộ phòng xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo phòng |
0,25 ngày làm việc |
Hồ sơ được luân chuyển kịp thời. |
|
Bước 3 |
Xem xét, xử lý hồ sơ: - Xem xét hồ sơ, xác minh kiểm tra thực tế. - Tờ trình kèm theo Dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa hoặc Dự thảo Văn bản trả lời nêu rõ lý do trong trường hợp không đạt. * Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện cần bổ sung có văn bản thông báo nêu rõ lý do, thời hạn không quá 02 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
Chuyên viên được phân công Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo Sở |
2 ngày làm việc |
- Các biên bản làm việc. - Tờ trình kèm theo Dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa hoặc Dự thảo Văn bản trả lời nêu rõ lý do trong trường hợp không đạt. |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng xem xét lại hồ sơ: - Tờ trình kèm theo Dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa hoặc Dự thảo Văn bản trả lời nêu rõ lý do trong trường hợp không đạt. |
Lãnh đạo phòng |
0,5 ngày làm việc |
- Tờ trình kèm theo Dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa hoặc Dự thảo Văn bản trả lời nêu rõ lý do trong trường hợp không đạt. |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở duyệt: - Tờ trình kèm theo Dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa hoặc Dự thảo Văn bản trả lời nêu rõ lý do trong trường hợp không đạt. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
- Tờ trình kèm theo Dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa hoặc Dự thảo Văn bản trả lời nêu rõ lý do trong trường hợp không đạt. |
|
Bước 6 |
Chuyên viên phụ trách theo lĩnh vực VP UBND tỉnh xem xét hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa hoặc Văn bản trả lời nêu rõ lý do trong trường hợp không đạt. |
Lãnh đạo UBND tỉnh/Chuyên viên phụ trách lĩnh vực được giao |
3 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa hoặc Văn bản trả lời nêu rõ lý do trong trường hợp không đạt. |
|
Bước 7 |
Văn thư đóng dấu chuyển kết quả về Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả nơi tiếp nhận hồ sơ để trả cho tổ chức, cá nhân theo quy định. |
Văn thư UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa hoặc Văn bản trả lời nêu rõ lý do trong trường hợp không đạt. |
|
Bước 8 |
- Số hoá kết quả giải quyết TTHC. - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định. |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh hoặc Công chức Trung tâm Hành chính công cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa hoặc Văn bản trả lời nêu rõ lý do trong trường hợp không đạt. |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Không kể thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ) |
07 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
|||
3. Thủ tục: Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương. (Mã TTHC: 2.002624. H05)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 388/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 11 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH TRONG LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH BẮC NINH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 55/QĐ-BXD ngày 15/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hàng hải và đường thuỷ nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 200/QĐ-UBND ngày 26/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hàng hải và đường thuỷ nội địa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Bắc Ninh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh Bắc Ninh tại Tờ trình số 30/TTr-SXD ngày 29/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 04 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) thuộc thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh trong lĩnh vực hàng hải và đường thuỷ nội địa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Bắc Ninh.
(Chi tiết theo phụ lục đính kèm)
Điều 2. Giao các cơ quan, địa phương
1. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị có liên quan xây dựng quy trình điện tử trong giải quyết TTHC theo nội dung phê duyệt tại Quyết định này và các quy định khác có liên quan; tái cấu trúc quy trình cung cấp dịch vụ công trực tuyến tại Hệ thống thông tin giải quyết theo quy định. Thời hạn hoàn thành không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định.
2. Sở Xây dựng, UBND các xã, phường niêm yết công khai tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC và thực hiện giải quyết TTHC theo quy trình phê duyệt tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực theo Quyết định số 200/QĐ-UBND ngày 26/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, UBND các xã, phường và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ
ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH THUỘC PHẠM VI,
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH BẮC NINH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh Bắc Ninh)
1. Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa.
(Mã TTHC: 2.001998. H05)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc cụ thể |
Đơn vị/ Người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Sản phẩm |
|
Bước 1 |
* Nộp hồ sơ: - Trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) - Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến: + Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh địa chỉ tầng 1 và tầng 2 (giữa 2 toà nhà A, B) Khu liên cơ quan, Quảng trường 3/2, phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh hoặc Điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC phường Kinh Bắc; số 31 đường Kinh Dương Vương, phường Kinh Bắc, tỉnh Bắc Ninh. + Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (thực hiện nộp hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính). * Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ theo quy định + Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thực hiện số hóa hồ sơ và chuyển ngay trong ngày làm việc đến bộ phận chuyên môn để giải quyết, đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ thì chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đề thực hiện các quy trình tiếp theo. Trường hợp tiếp nhận không phụ thuộc vào địa giới hành chính: đơn vị tiếp nhận hồ sơ chuyển ngay hồ sơ điện tử đến Sở Xây dựng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính để giải quyết đồng thời chuyển hồ sơ giấy đến sở Xây dựng trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. + Hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ thì trả hồ sơ và hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,25 ngày làm việc |
Giấy hẹn hoặc Thông báo về tình trạng hồ sơ cần chỉnh sửa, các hướng dẫn (nếu có). |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng phân công cán bộ phòng xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo phòng |
0,25 ngày làm việc |
Hồ sơ được luân chuyển kịp thời. |
|
Bước 3 |
Xem xét, xử lý hồ sơ: - Xem xét hồ sơ, xác minh, kiểm tra thực tế (đối với trường hợp thay đổi địa chỉ hoặc loại cơ sở đào tạo). - Tờ trình kèm theo Dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa hoặc Dự thảo Văn bản trả lời nêu rõ lý do trong trường hợp không đạt. * Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện cần bổ sung có văn bản thông báo nêu rõ lý do, thời hạn không quá 02 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
Chuyên viên được phân công Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo Sở |
1,5 ngày làm việc |
- Các biên bản làm việc. - Tờ trình kèm theo Dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa hoặc Dự thảo Văn bản trả lời nêu rõ lý do trong trường hợp không đạt. |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng xem xét lại hồ sơ: - Tờ trình kèm theo Dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa hoặc Dự thảo Văn bản trả lời nêu rõ lý do trong trường hợp không đạt. |
Lãnh đạo phòng |
0,25 ngày làm việc |
- Tờ trình kèm theo Dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa hoặc Dự thảo Văn bản trả lời nêu rõ lý do trong trường hợp không đạt. |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở duyệt: - Tờ trình kèm theo Dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa hoặc Dự thảo Văn bản trả lời nêu rõ lý do trong trường hợp không đạt. |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày làm việc |
- Tờ trình kèm theo Dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa hoặc Dự thảo Văn bản trả lời nêu rõ lý do trong trường hợp không đạt. |
|
Bước 6 |
Chuyên viên phụ trách theo lĩnh vực VP UBND tỉnh xem xét hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa hoặc Văn bản trả lời nêu rõ lý do trong trường hợp không đạt. |
Lãnh đạo UBND tỉnh/Chuyên viên phụ trách lĩnh vực được giao |
2 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa hoặc Văn bản trả lời nêu rõ lý do trong trường hợp không đạt. |
|
Bước 7 |
Văn thư đóng dấu chuyển kết quả về Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả nơi tiếp nhận hồ sơ để trả cho tổ chức, cá nhân theo quy định. |
Văn thư UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa hoặc Văn bản trả lời nêu rõ lý do trong trường hợp không đạt. |
|
Bước 8 |
- Số hoá kết quả giải quyết TTHC. - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định. |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh hoặc Công chức Trung tâm Hành chính công cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa hoặc Văn bản trả lời nêu rõ lý do trong trường hợp không đạt. |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Không kể thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ) |
05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
|||
2. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa. (Mã TTHC: 2.002001. H05)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc cụ thể |
Đơn vị/ Người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Sản phẩm |
|
Bước 1 |
* Nộp hồ sơ: - Trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) - Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến: + Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh địa chỉ tầng 1 và tầng 2 (giữa 2 toà nhà A, B) Khu liên cơ quan, Quảng trường 3/2, phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh hoặc Điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC phường Kinh Bắc; số 31 đường Kinh Dương Vương, phường Kinh Bắc, tỉnh Bắc Ninh. + Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (thực hiện nộp hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính). * Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ theo quy định + Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thực hiện số hóa hồ sơ và chuyển ngay trong ngày làm việc đến bộ phận chuyên môn để giải quyết, đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ thì chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đề thực hiện các quy trình tiếp theo. Trường hợp tiếp nhận không phụ thuộc vào địa giới hành chính: đơn vị tiếp nhận hồ sơ chuyển ngay hồ sơ điện tử đến Sở Xây dựng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính để giải quyết đồng thời chuyển hồ sơ giấy đến sở Xây dựng trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. + Hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ thì trả hồ sơ và hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,25 ngày làm việc |
Giấy hẹn hoặc Thông báo về tình trạng hồ sơ cần chỉnh sửa, các hướng dẫn (nếu có). |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng phân công cán bộ phòng xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo phòng |
0,25 ngày làm việc |
Hồ sơ được luân chuyển kịp thời. |
|
Bước 3 |
Xem xét, xử lý hồ sơ: - Xem xét hồ sơ, xác minh kiểm tra thực tế. - Tờ trình kèm theo Dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa hoặc Dự thảo Văn bản trả lời nêu rõ lý do trong trường hợp không đạt. * Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện cần bổ sung có văn bản thông báo nêu rõ lý do, thời hạn không quá 02 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
Chuyên viên được phân công Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo Sở |
2 ngày làm việc |
- Các biên bản làm việc. - Tờ trình kèm theo Dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa hoặc Dự thảo Văn bản trả lời nêu rõ lý do trong trường hợp không đạt. |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng xem xét lại hồ sơ: - Tờ trình kèm theo Dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa hoặc Dự thảo Văn bản trả lời nêu rõ lý do trong trường hợp không đạt. |
Lãnh đạo phòng |
0,5 ngày làm việc |
- Tờ trình kèm theo Dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa hoặc Dự thảo Văn bản trả lời nêu rõ lý do trong trường hợp không đạt. |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở duyệt: - Tờ trình kèm theo Dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa hoặc Dự thảo Văn bản trả lời nêu rõ lý do trong trường hợp không đạt. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
- Tờ trình kèm theo Dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa hoặc Dự thảo Văn bản trả lời nêu rõ lý do trong trường hợp không đạt. |
|
Bước 6 |
Chuyên viên phụ trách theo lĩnh vực VP UBND tỉnh xem xét hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa hoặc Văn bản trả lời nêu rõ lý do trong trường hợp không đạt. |
Lãnh đạo UBND tỉnh/Chuyên viên phụ trách lĩnh vực được giao |
3 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa hoặc Văn bản trả lời nêu rõ lý do trong trường hợp không đạt. |
|
Bước 7 |
Văn thư đóng dấu chuyển kết quả về Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả nơi tiếp nhận hồ sơ để trả cho tổ chức, cá nhân theo quy định. |
Văn thư UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa hoặc Văn bản trả lời nêu rõ lý do trong trường hợp không đạt. |
|
Bước 8 |
- Số hoá kết quả giải quyết TTHC. - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định. |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh hoặc Công chức Trung tâm Hành chính công cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa hoặc Văn bản trả lời nêu rõ lý do trong trường hợp không đạt. |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Không kể thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ) |
07 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
|||
3. Thủ tục: Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương. (Mã TTHC: 2.002624. H05)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc cụ thể |
Đơn vị/ Người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Sản phẩm |
|
Bước 1 |
* Nộp hồ sơ: - Trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) - Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến: + Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh địa chỉ tầng 1 và tầng 2 (giữa 2 toà nhà A, B) Khu liên cơ quan, Quảng trường 3/2, phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh hoặc Điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC phường Kinh Bắc; số 31 đường Kinh Dương Vương, phường Kinh Bắc, tỉnh Bắc Ninh. + Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (thực hiện nộp hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính). * Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ theo quy định + Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thực hiện số hóa hồ sơ và chuyển ngay trong ngày làm việc đến bộ phận chuyên môn để giải quyết, đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ thì chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đề thực hiện các quy trình tiếp theo. Trường hợp tiếp nhận không phụ thuộc vào địa giới hành chính: đơn vị tiếp nhận hồ sơ chuyển ngay hồ sơ điện tử đến Sở Xây dựng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính để giải quyết đồng thời chuyển hồ sơ giấy đến sở Xây dựng trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. + Hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ thì trả hồ sơ và hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,25 ngày làm việc |
Giấy hẹn hoặc Thông báo về tình trạng hồ sơ cần chỉnh sửa, các hướng dẫn (nếu có). |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng phân công cán bộ phòng xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo phòng |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ được luân chuyển kịp thời. |
|
Bước 3 |
Xem xét, xử lý hồ sơ: - Xem xét hồ sơ, xác minh hồ sơ khi thấy cần thiết - Tờ trình kèm theo Dự thảo Văn bản chấp thuận hoặc Dự thảo Văn bản trả lời nêu rõ lý do trong trường hợp không đạt. * Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện cần bổ sung có văn bản thông báo nêu rõ lý do, thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
Chuyên viên được phân công/Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo Sở |
3 ngày làm việc |
- Các biên bản làm việc (nếu có). - Tờ trình kèm theo Dự thảo Văn bản chấp thuận hoặc Dự thảo Văn bản trả lời nêu rõ lý do trong trường hợp không đạt. |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng xem xét lại hồ sơ: - Tờ trình kèm theo Dự thảo Văn bản chấp thuận hoặc Dự thảo Văn bản trả lời nêu rõ lý do trong trường hợp không đạt. |
Lãnh đạo phòng |
0,5 ngày làm việc |
- Tờ trình kèm theo Dự thảo Văn bản chấp thuận hoặc Dự thảo Văn bản trả lời nêu rõ lý do trong trường hợp không đạt. |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở duyệt: - Tờ trình kèm theo Dự thảo Văn bản chấp thuận hoặc Dự thảo Văn bản trả lời nêu rõ lý do trong trường hợp không đạt. |
Lãnh đạo Sở |
1 ngày làm việc |
- Tờ trình kèm theo Dự thảo Văn bản chấp thuận hoặc Dự thảo Văn bản trả lời nêu rõ lý do trong trường hợp không đạt. |
|
Bước 6 |
Chuyên viên phụ trách theo lĩnh vực, VP UBND tỉnh xem xét hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt. - Văn bản chấp thuận hoặc Văn bản trả lời nêu rõ lý do trong trường hợp không đạt. |
Lãnh đạo UBND tỉnh/Chuyên viên phụ trách lĩnh vực được giao |
4 ngày làm việc |
Văn bản chấp thuận hoặc Văn bản trả lời nêu rõ lý do trong trường hợp không đạt. |
|
Bước 7 |
Văn thư đóng dấu chuyển kết quả về Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả nơi tiếp nhận hồ sơ để trả cho tổ chức, cá nhân theo quy định. |
Văn thư UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản chấp thuận hoặc Văn bản trả lời nêu rõ lý do trong trường hợp không đạt. |
|
Bước 8 |
- Số hoá kết quả giải quyết TTHC. - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định. |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh hoặc Công chức Trung tâm Hành chính công cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
Văn bản chấp thuận hoặc Văn bản trả lời nêu rõ lý do trong trường hợp không đạt. |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Không kể thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ) |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề xuất của tổ chức, doanh nghiệp. |
|||
4. Thủ tục: Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ. (Mã TTHC: 2.002625. H05)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc cụ thể |
Đơn vị/ Người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Sản phẩm |
|
Bước 1 |
* Nộp hồ sơ: - Trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) - Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến: + Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh địa chỉ tầng 1 và tầng 2 (giữa 2 toà nhà A, B) Khu liên cơ quan, Quảng trường 3/2, phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh hoặc Điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC phường Kinh Bắc; số 31 đường Kinh Dương Vương, phường Kinh Bắc, tỉnh Bắc Ninh. + Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (thực hiện nộp hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính). * Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ theo quy định + Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thực hiện số hóa hồ sơ và chuyển ngay trong ngày làm việc đến bộ phận chuyên môn để giải quyết, đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ thì chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đề thực hiện các quy trình tiếp theo. Trường hợp tiếp nhận không phụ thuộc vào địa giới hành chính: đơn vị tiếp nhận hồ sơ chuyển ngay hồ sơ điện tử đến Sở Xây dựng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính để giải quyết đồng thời chuyển hồ sơ giấy đến sở Xây dựng trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. + Hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ thì trả hồ sơ và hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,25 ngày làm việc |
Giấy hẹn hoặc Thông báo về tình trạng hồ sơ cần chỉnh sửa, các hướng dẫn (nếu có). |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng phân công cán bộ phòng xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo phòng |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ được luân chuyển kịp thời. |
|
Bước 3 |
Xem xét, xử lý hồ sơ: - Xem xét hồ sơ, xác minh hồ sơ khi thấy cần thiết - Tờ trình kèm theo Dự thảo Văn bản trả lời tổ chức, cá nhân về khu vực, địa điểm đủ điều kiện hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận chất nạo vét. * Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện cần bổ sung có văn bản thông báo nêu rõ lý do, thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
Chuyên viên được phân công/Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo Sở |
7,25 ngày làm việc |
- Các biên bản làm việc (nếu có). - Tờ trình kèm theo Dự thảo Văn bản trả lời tổ chức, cá nhân về khu vực, địa điểm đủ điều kiện hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận chất nạo vét. |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng xem xét lại hồ sơ: - Tờ trình kèm theo Dự thảo Văn bản trả lời tổ chức, cá nhân về khu vực, địa điểm đủ điều kiện hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận chất nạo vét. |
Lãnh đạo phòng |
0,5 ngày làm việc |
- Tờ trình kèm theo Dự thảo Văn bản trả lời tổ chức, cá nhân về khu vực, địa điểm đủ điều kiện hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận chất nạo vét. |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở duyệt: - Tờ trình kèm theo Dự thảo Văn bản trả lời tổ chức, cá nhân về khu vực, địa điểm đủ điều kiện hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận chất nạo vét. |
Lãnh đạo Sở |
1 ngày làm việc |
- Tờ trình kèm theo Dự thảo Văn bản trả lời tổ chức, cá nhân về khu vực, địa điểm đủ điều kiện hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận chất nạo vét. |
|
Bước 6 |
Chuyên viên phụ trách theo lĩnh vực, VP UBND tỉnh xem xét hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt. - Văn bản trả lời tổ chức, cá nhân về khu vực, địa điểm đủ điều kiện hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận chất nạo vét. |
Lãnh đạo UBND tỉnh/Chuyên viên phụ trách lĩnh vực được giao |
5 ngày làm việc |
Văn bản trả lời tổ chức, cá nhân về khu vực, địa điểm đủ điều kiện hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận chất nạo vét. |
|
Bước 7 |
Văn thư đóng dấu chuyển kết quả về Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả nơi tiếp nhận hồ sơ để trả cho tổ chức, cá nhân theo quy định. |
Văn thư UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
Văn bản trả lời tổ chức, cá nhân về khu vực, địa điểm đủ điều kiện hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận chất nạo vét. |
|
Bước 8 |
- Số hoá kết quả giải quyết TTHC. - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định. |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh hoặc Công chức Trung tâm Hành chính công cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
Văn bản trả lời tổ chức, cá nhân về khu vực, địa điểm đủ điều kiện hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận chất nạo vét. |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Không kể thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ) |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề xuất của tổ chức, doanh nghiệp. |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh