Quyết định 842/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Vật liệu xây dựng; Hàng hải và Đường thuỷ nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Gia Lai
| Số hiệu | 842/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 07/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 07/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Gia Lai |
| Người ký | Lâm Hải Giang |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị,Giao thông - Vận tải |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 842/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 07 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG; HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 99/TTr-SXD ngày 27 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết 03 thủ tục hành chính không liên thông và 06 thủ tục hành chính liên thông trong lĩnh vực Vật liệu xây dựng; Hàng hải và đường thuỷ nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng.
Điều 2. Sở Xây dựng có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thiết lập cấu hình cung cấp dịch vụ công trực tuyến đối với thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này theo quy định.
Điều 3. Chinh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 03 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG VÀ 06 THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG; HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY
NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 842/QĐ-UBND ngày 07/03/2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh)
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG (03 TTHC)
|
STT |
(1) Tên thủ tục hành chính |
(2) Thời gian giải quyết |
(3) Trình tự các bước thực hiện |
(4) TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
|||
|
(3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường |
(3B) Bộ phận chuyên môn |
(3C) Lãnh đạo cơ quan |
(3D) Văn thư |
||||
|
1 |
Phê duyệt phương in trục vớt tài sản chìm đắm 1.002771.H21 |
Trường hợp đối với tài sản chìm đắm không gây nguy hiểm |
|||||
|
07 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Phòng Quản lý vận tải: 06 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 5,5 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 0,25 ngày làm việc. |
0,5 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Quyết định số 555/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 |
||
|
Trường hợp đối với tài sản chìm đắm gây nguy hiểm |
|||||||
|
24 giờ |
0,5 giờ |
Phòng Quản lý vận tải: 22 giờ, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 giờ; 2. Chuyên viên giải quyết: 21 giờ; 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 0,5 giờ. |
01 giờ |
0,5 giờ |
|||
|
Trường hợp đối với tài sản chìm đắm gây nguy hiểm không xác định được chủ sở hữu, tài sản chìm đắm thuộc sở hữu nhà nước và tài sản chìm đắm do Cảng vụ tổ chức trục vớt |
|||||||
|
48 giờ |
01 giờ |
Phòng Quản lý vận tải: 45 giờ, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 01 giờ; 2. Chuyên viên giải quyết: 43 giờ; 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 01 giờ. |
01 giờ |
01 giờ |
|||
|
2 |
Chấm dứt hoạt động tàu lặn 1.013468.H21 |
02 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Phòng Quản lý vận tải: 1,25 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 0,75 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 0,25 ngày làm việc. |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Quyết định số 555/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 |
|
3 |
Cấp giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy 1.014783.H21 |
05 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Phòng Quản lý đầu tư xây dựng và vật liệu xây dựng: 04 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 03 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 0,5 ngày làm việc. |
0,5 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Quyết định số 384/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 |
|
Tổng cộng: 03 TTHC |
|
|
|
|
|
|
|
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG (06 TTHC)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết TTHC theo quy định |
Thời gian thực hiện TTHC của từng cơ quan |
Quy trình các bước giải quyết TTHC |
TTHC được quy định tại Quyết định của UBND tỉnh |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
|
1 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa 2.001998.H21 |
4,25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Đối với trường hợp cấp lại khi Giấy chứng nhận bị mất, bị hỏng: |
Quyết định số 555/QĐ- UBND ngày 06/02/2026 |
|
|
0,125 ngày làm việc |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Xây dựng. |
||||
|
2,875 ngày làm việc |
Bước 2. Sở Xây dựng thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết: 02 ngày làm việc. 2.3. Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc. 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc. 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,125 ngày làm việc. |
||||
|
1,125 ngày làm việc |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản. |
||||
|
0,125 ngày làm việc |
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường. |
||||
|
4,25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận khi thay đổi địa chỉ hoặc loại cơ sở đào tạo: |
||||
|
0,125 ngày làm việc |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Xây dựng. |
||||
|
2,875 ngày làm việc |
Bước 2. Sở Xây dựng thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết: 02 ngày làm việc. 2.3. Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc. 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc. 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,125 ngày làm việc. |
||||
|
1,125 ngày làm việc |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản. |
||||
|
0,125 ngày làm việc |
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường. |
||||
|
2 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa 2.002001.H21 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
0,125 ngày làm việc |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Xây dựng. |
Quyết định số 555/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 |
|
3,25 ngày làm việc |
Bước 2. Sở Xây dựng thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết: 2,375 ngày làm việc. 2.3. Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc. 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc. 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,125 ngày làm việc. |
||||
|
1,5 ngày làm việc |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản. |
||||
|
0,125 ngày làm việc |
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường. |
||||
|
3 |
Chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn 1.013466.H21 |
Trong thời hạn 09 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
0,25 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Xây dựng. |
Quyết định số 555/QĐ-UBND ngày |
|
06 ngày |
Bước 2. Sở Xây dựng kiểm tra hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý giao thông phân công thụ lý: 0,25 ngày. 2.2. Chuyên viên giải quyết, kiểm tra hồ sơ, lấy ý kiến của cơ quan liên quan (nếu có): 4,75 ngày. 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,25 ngày. 2.4. Lãnh đạo Sở Xây dựng ký duyệt văn bản: 0,5 ngày. 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày. |
||||
|
2,5 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản. |
||||
|
0,25 ngày |
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường. |
||||
|
4 |
Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương 2.002624.H21 |
Trong thời hạn 8,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề xuất |
0,25 ngày làm việc |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Xây dựng. |
Quyết định số 555/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 |
|
07 ngày làm việc |
Bước 2. Sở Xây dựng kiểm tra hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý giao thông phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 2.2. Chuyên viên giải quyết, kiểm tra hồ sơ, lấy ý kiến của cơ quan liên quan (nếu có): 5,75 ngày làm việc. 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc. 2.4. Lãnh đạo Sở Xây dựng ký duyệt văn bản: 0,5 ngày làm việc. 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc. |
||||
|
01 ngày làm việc |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. |
||||
|
0,25 ngày làm việc |
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường. |
||||
|
5 |
Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ 2.002625.H21 |
Trong thời gian 12,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định. |
0,25 ngày làm việc |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến Sở Xây dựng. |
Quyết định số 555/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 |
|
11 ngày làm việc |
Bước 2. Sở Xây dựng kiểm tra hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý hạ tầng kỹ thuật phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 2.2. Chuyên viên giải quyết, kiểm tra hồ sơ, lấy ý kiến của cơ quan liên quan (nếu có): 9,75 ngày làm việc. 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc. 2.4. Lãnh đạo Sở Xây dựng ký duyệt văn bản: 0,5 ngày làm việc. 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc. |
||||
|
01 ngày làm việc |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. |
||||
|
0,25 ngày làm việc |
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường. |
||||
|
6 |
Chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển 2.001802.H21 |
Trường hợp chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển phù hợp cho chủ đầu tư dự án, công trình |
Quyết định số 555/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 |
||
|
Trong thời gian 15 ngày làm việc, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phải có văn bản trả lời về việc chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển phù hợp cho chủ đầu tư dự in, công trình. |
0,5 ngày làm việc |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến Sở Xây dựng. |
|||
|
13 ngày làm việc |
Bước 2. Sở Xây dựng kiểm tra hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý giao thông phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 2.2. Chuyên viên giải quyết, kiểm tra hồ sơ, lấy ý kiến của cơ quan liên quan (nếu có): 11 ngày làm việc. 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc. 2.4. Lãnh đạo Sở Xây dựng ký duyệt văn bản: 01 ngày làm việc. 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc. |
||||
|
01 ngày làm việc |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. |
||||
|
0,5 ngày làm việc |
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường. |
||||
|
Trường hợp chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét cho dự án, công trình nạo vét khẩn cấp |
|||||
|
Sau khi nhận được đề xuất của chủ đầu tư, chậm nhất sau 03 ngày làm việc, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có văn bản trả lời về việc chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét cho dự án, công trình. |
0,25 ngày làm việc |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến Sở Xây dựng. |
|||
|
2,25 ngày làm việc |
Bước 2. Sở Xây dựng kiểm tra hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý giao thông phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 2.2. Chuyên viên giải quyết, kiểm tra hồ sơ, lấy ý kiến của cơ quan liên quan (nếu có): 1,25 ngày làm việc. 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc. 2.4. Lãnh đạo Sở Xây dựng ký duyệt văn bản: 0,25 ngày làm việc. 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc. |
||||
|
0,25 ngày làm việc |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. |
||||
|
0,25 ngày làm việc |
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường. |
||||
|
Tổng cộng: 06 TTHC |
|
|
|
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 842/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 07 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG; HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 99/TTr-SXD ngày 27 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết 03 thủ tục hành chính không liên thông và 06 thủ tục hành chính liên thông trong lĩnh vực Vật liệu xây dựng; Hàng hải và đường thuỷ nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng.
Điều 2. Sở Xây dựng có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thiết lập cấu hình cung cấp dịch vụ công trực tuyến đối với thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này theo quy định.
Điều 3. Chinh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 03 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG VÀ 06 THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG; HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY
NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 842/QĐ-UBND ngày 07/03/2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh)
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG (03 TTHC)
|
STT |
(1) Tên thủ tục hành chính |
(2) Thời gian giải quyết |
(3) Trình tự các bước thực hiện |
(4) TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
|||
|
(3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường |
(3B) Bộ phận chuyên môn |
(3C) Lãnh đạo cơ quan |
(3D) Văn thư |
||||
|
1 |
Phê duyệt phương in trục vớt tài sản chìm đắm 1.002771.H21 |
Trường hợp đối với tài sản chìm đắm không gây nguy hiểm |
|||||
|
07 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Phòng Quản lý vận tải: 06 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 5,5 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 0,25 ngày làm việc. |
0,5 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Quyết định số 555/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 |
||
|
Trường hợp đối với tài sản chìm đắm gây nguy hiểm |
|||||||
|
24 giờ |
0,5 giờ |
Phòng Quản lý vận tải: 22 giờ, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 giờ; 2. Chuyên viên giải quyết: 21 giờ; 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 0,5 giờ. |
01 giờ |
0,5 giờ |
|||
|
Trường hợp đối với tài sản chìm đắm gây nguy hiểm không xác định được chủ sở hữu, tài sản chìm đắm thuộc sở hữu nhà nước và tài sản chìm đắm do Cảng vụ tổ chức trục vớt |
|||||||
|
48 giờ |
01 giờ |
Phòng Quản lý vận tải: 45 giờ, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 01 giờ; 2. Chuyên viên giải quyết: 43 giờ; 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 01 giờ. |
01 giờ |
01 giờ |
|||
|
2 |
Chấm dứt hoạt động tàu lặn 1.013468.H21 |
02 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Phòng Quản lý vận tải: 1,25 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 0,75 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 0,25 ngày làm việc. |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Quyết định số 555/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 |
|
3 |
Cấp giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy 1.014783.H21 |
05 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Phòng Quản lý đầu tư xây dựng và vật liệu xây dựng: 04 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 03 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 0,5 ngày làm việc. |
0,5 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Quyết định số 384/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 |
|
Tổng cộng: 03 TTHC |
|
|
|
|
|
|
|
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG (06 TTHC)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết TTHC theo quy định |
Thời gian thực hiện TTHC của từng cơ quan |
Quy trình các bước giải quyết TTHC |
TTHC được quy định tại Quyết định của UBND tỉnh |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
|
1 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa 2.001998.H21 |
4,25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Đối với trường hợp cấp lại khi Giấy chứng nhận bị mất, bị hỏng: |
Quyết định số 555/QĐ- UBND ngày 06/02/2026 |
|
|
0,125 ngày làm việc |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Xây dựng. |
||||
|
2,875 ngày làm việc |
Bước 2. Sở Xây dựng thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết: 02 ngày làm việc. 2.3. Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc. 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc. 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,125 ngày làm việc. |
||||
|
1,125 ngày làm việc |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản. |
||||
|
0,125 ngày làm việc |
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường. |
||||
|
4,25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận khi thay đổi địa chỉ hoặc loại cơ sở đào tạo: |
||||
|
0,125 ngày làm việc |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Xây dựng. |
||||
|
2,875 ngày làm việc |
Bước 2. Sở Xây dựng thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết: 02 ngày làm việc. 2.3. Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc. 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc. 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,125 ngày làm việc. |
||||
|
1,125 ngày làm việc |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản. |
||||
|
0,125 ngày làm việc |
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường. |
||||
|
2 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa 2.002001.H21 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
0,125 ngày làm việc |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Xây dựng. |
Quyết định số 555/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 |
|
3,25 ngày làm việc |
Bước 2. Sở Xây dựng thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết: 2,375 ngày làm việc. 2.3. Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc. 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc. 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,125 ngày làm việc. |
||||
|
1,5 ngày làm việc |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản. |
||||
|
0,125 ngày làm việc |
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường. |
||||
|
3 |
Chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn 1.013466.H21 |
Trong thời hạn 09 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
0,25 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Xây dựng. |
Quyết định số 555/QĐ-UBND ngày |
|
06 ngày |
Bước 2. Sở Xây dựng kiểm tra hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý giao thông phân công thụ lý: 0,25 ngày. 2.2. Chuyên viên giải quyết, kiểm tra hồ sơ, lấy ý kiến của cơ quan liên quan (nếu có): 4,75 ngày. 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,25 ngày. 2.4. Lãnh đạo Sở Xây dựng ký duyệt văn bản: 0,5 ngày. 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày. |
||||
|
2,5 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản. |
||||
|
0,25 ngày |
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường. |
||||
|
4 |
Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương 2.002624.H21 |
Trong thời hạn 8,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề xuất |
0,25 ngày làm việc |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Xây dựng. |
Quyết định số 555/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 |
|
07 ngày làm việc |
Bước 2. Sở Xây dựng kiểm tra hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý giao thông phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 2.2. Chuyên viên giải quyết, kiểm tra hồ sơ, lấy ý kiến của cơ quan liên quan (nếu có): 5,75 ngày làm việc. 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc. 2.4. Lãnh đạo Sở Xây dựng ký duyệt văn bản: 0,5 ngày làm việc. 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc. |
||||
|
01 ngày làm việc |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. |
||||
|
0,25 ngày làm việc |
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường. |
||||
|
5 |
Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ 2.002625.H21 |
Trong thời gian 12,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định. |
0,25 ngày làm việc |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến Sở Xây dựng. |
Quyết định số 555/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 |
|
11 ngày làm việc |
Bước 2. Sở Xây dựng kiểm tra hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý hạ tầng kỹ thuật phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 2.2. Chuyên viên giải quyết, kiểm tra hồ sơ, lấy ý kiến của cơ quan liên quan (nếu có): 9,75 ngày làm việc. 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc. 2.4. Lãnh đạo Sở Xây dựng ký duyệt văn bản: 0,5 ngày làm việc. 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc. |
||||
|
01 ngày làm việc |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. |
||||
|
0,25 ngày làm việc |
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường. |
||||
|
6 |
Chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển 2.001802.H21 |
Trường hợp chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển phù hợp cho chủ đầu tư dự án, công trình |
Quyết định số 555/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 |
||
|
Trong thời gian 15 ngày làm việc, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phải có văn bản trả lời về việc chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển phù hợp cho chủ đầu tư dự in, công trình. |
0,5 ngày làm việc |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến Sở Xây dựng. |
|||
|
13 ngày làm việc |
Bước 2. Sở Xây dựng kiểm tra hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý giao thông phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 2.2. Chuyên viên giải quyết, kiểm tra hồ sơ, lấy ý kiến của cơ quan liên quan (nếu có): 11 ngày làm việc. 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc. 2.4. Lãnh đạo Sở Xây dựng ký duyệt văn bản: 01 ngày làm việc. 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc. |
||||
|
01 ngày làm việc |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. |
||||
|
0,5 ngày làm việc |
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường. |
||||
|
Trường hợp chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét cho dự án, công trình nạo vét khẩn cấp |
|||||
|
Sau khi nhận được đề xuất của chủ đầu tư, chậm nhất sau 03 ngày làm việc, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có văn bản trả lời về việc chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét cho dự án, công trình. |
0,25 ngày làm việc |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến Sở Xây dựng. |
|||
|
2,25 ngày làm việc |
Bước 2. Sở Xây dựng kiểm tra hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý giao thông phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 2.2. Chuyên viên giải quyết, kiểm tra hồ sơ, lấy ý kiến của cơ quan liên quan (nếu có): 1,25 ngày làm việc. 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc. 2.4. Lãnh đạo Sở Xây dựng ký duyệt văn bản: 0,25 ngày làm việc. 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc. |
||||
|
0,25 ngày làm việc |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. |
||||
|
0,25 ngày làm việc |
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường. |
||||
|
Tổng cộng: 06 TTHC |
|
|
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh