Quyết định 1710/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Trồng trọt, Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
| Số hiệu | 1710/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 29/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 29/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Nai |
| Người ký | Lê Trường Sơn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1710/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 29 tháng 04 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1163/QĐ-BNNMT ngày 03 tháng 04 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 351/TTr-SNNMT ngày 27 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
(Phụ lục Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế 06 quy trình giải quyết thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết định 532/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thay thế lĩnh vực trồng trọt thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. Quyết định 532/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 hết hiệu lực thi hành.
Bãi bỏ 01 quy trình giải quyết thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết định 531/QĐ-UBND ngày 06/2/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, thay thế lĩnh vực trồng trọt, bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (mã thủ tục 1.011998).
Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được công bố lên Hệ thống thông tin và giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ LĨNH VỰC
TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI
(Kèm theo Quyết định số 1710/QĐ-UBND ngày 29/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Phí, lệ phí |
Ghi chú |
|
|
|
|
|||
|
1. Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng. Mã số thủ tục: 1.012001 (Toàn trình) |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ |
UBND tỉnh (thành phố trực thuộc trung ương) |
11 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết (kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
13 ngày làm việc |
||||
|
2. Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng. Mã TTHC: 1.012002 (Toàn trình) |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ |
UBND tỉnh (thành phố trực thuộc trung ương) |
6 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết (kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
08 ngày làm việc |
||||
|
* Trường hợp lỗi do UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ |
UBND tỉnh (thành phố trực thuộc trung ương) |
4 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết (kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
05 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ |
UBND tỉnh (thành phố trực thuộc trung ương) |
11 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết (kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
13 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ |
UBND tỉnh (thành phố trực thuộc trung ương) |
11 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết (kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
13 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ |
UBND tỉnh (thành phố trực thuộc trung ương) |
6 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết (kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
8 ngày làm việc |
||||
|
* Trường hợp lỗi do UBND tỉnh (thành phố trực thuộc trung ương) |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ |
UBND tỉnh (thành phố trực thuộc trung ương) |
4 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết (kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
05 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ |
UBND tỉnh (thành phố trực thuộc trung ương) |
11 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết (kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
13 ngày làm việc |
|
|
||
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1710/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 29 tháng 04 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1163/QĐ-BNNMT ngày 03 tháng 04 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 351/TTr-SNNMT ngày 27 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
(Phụ lục Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế 06 quy trình giải quyết thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết định 532/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thay thế lĩnh vực trồng trọt thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. Quyết định 532/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 hết hiệu lực thi hành.
Bãi bỏ 01 quy trình giải quyết thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết định 531/QĐ-UBND ngày 06/2/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, thay thế lĩnh vực trồng trọt, bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (mã thủ tục 1.011998).
Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được công bố lên Hệ thống thông tin và giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ LĨNH VỰC
TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI
(Kèm theo Quyết định số 1710/QĐ-UBND ngày 29/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Phí, lệ phí |
Ghi chú |
|
|
|
|
|||
|
1. Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng. Mã số thủ tục: 1.012001 (Toàn trình) |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ |
UBND tỉnh (thành phố trực thuộc trung ương) |
11 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết (kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
13 ngày làm việc |
||||
|
2. Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng. Mã TTHC: 1.012002 (Toàn trình) |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ |
UBND tỉnh (thành phố trực thuộc trung ương) |
6 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết (kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
08 ngày làm việc |
||||
|
* Trường hợp lỗi do UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ |
UBND tỉnh (thành phố trực thuộc trung ương) |
4 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết (kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
05 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ |
UBND tỉnh (thành phố trực thuộc trung ương) |
11 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết (kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
13 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ |
UBND tỉnh (thành phố trực thuộc trung ương) |
11 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết (kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
13 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ |
UBND tỉnh (thành phố trực thuộc trung ương) |
6 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết (kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
8 ngày làm việc |
||||
|
* Trường hợp lỗi do UBND tỉnh (thành phố trực thuộc trung ương) |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ |
UBND tỉnh (thành phố trực thuộc trung ương) |
4 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết (kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
05 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ |
UBND tỉnh (thành phố trực thuộc trung ương) |
11 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết (kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
13 ngày làm việc |
|
|
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh