Quyết định 761/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình giải quyết thủ tục hành chính mới, thay thế và bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai
| Số hiệu | 761/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 11/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 11/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đồng Nai |
| Người ký | Nguyễn Thị Hoàng |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 761/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 11 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 432/QĐ-UBND ngày 27/5/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 143/TTr-SNNMT ngày 09 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Quy trình giải quyết TTHC cấp tỉnh
a) Ban hành mới quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính:
Ban hành mới 01 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản có mã thủ tục 1.014834.
b) Thay thế quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính:
- Thay thế 10 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính có tên và mã thủ tục tương ứng lĩnh vực thủy lợi được ban hành tại Quyết định số 1655/QĐ- UBND ngày 28/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính một số lĩnh vực ngành Nông nghiệp và Môi trường được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết theo Quyết định số 1372/QĐ- UBND ngày 07/4/2026.
- Thay thế 01 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai được ban hành tại Quyết định số 818/QĐ- UBND ngày 05/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính ban hành mới, thay thế lĩnh vực thủy lợi, lĩnh vực quản lý đê điều và phòng chống thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
c) Bãi bỏ quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính:
Bãi bỏ 4 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính có mã thủ tục 1.004253; 1.012500; 1,008,127; 1.003893 được ban hành tại Quyết định 1655/QĐ-UBND ngày 28/04/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính một số lĩnh vực ngành Nông nghiệp và Môi trường được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết theo Quyết định số 1372/QĐ-UBND ngày 07/4/2026;
Bãi bỏ 5 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính có mã thủ tục 1.008127; 3.000127; 3.000128; 3.000129; 3.000130 được ban hành tại Quyết định số 674/QĐ-UBND ngày 12/2/2026 về việc phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính ban hành mới, thay thế lĩnh vực chăn nuôi, thú y và thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Bãi bỏ 02 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính có mã thủ tục 1.008408 và 1.014846 được ban hành tại Quyết định số 818/QĐ-UBND ngày 05/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính ban hành mới, thay thế lĩnh vực thủy lợi, lĩnh vực quản lý đê điều và phòng chống thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
2. Quy trình giải quyết TTHC cấp xã
Thay thế 12 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính có tên, mã thủ tục tương ứng lĩnh vực thủy lợi và lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai, đồng thời bãi bỏ 01 quy trình điện tử của thủ tục có mã số 1.014854 được ban hành tại Quyết định số 818/QĐ-UBND ngày 05/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính ban hành mới, thay thế lĩnh vực thủy lợi, lĩnh vực quản lý đê điều và phòng chống thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Các nội dung khác tại Quyết định số 674/QĐ-UBND ngày 12/02/2026; Quyết định số 1655/QĐ-UBND ngày 28/4/2026; Quyết định số 818/QĐ-UBND ngày 05/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.
Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, UBND xã, phường và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo các quy trình điện tử được phê duyệt tại Quyết định này.
Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin và giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Môi trường; Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 761/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 11 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 432/QĐ-UBND ngày 27/5/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 143/TTr-SNNMT ngày 09 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Quy trình giải quyết TTHC cấp tỉnh
a) Ban hành mới quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính:
Ban hành mới 01 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản có mã thủ tục 1.014834.
b) Thay thế quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính:
- Thay thế 10 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính có tên và mã thủ tục tương ứng lĩnh vực thủy lợi được ban hành tại Quyết định số 1655/QĐ- UBND ngày 28/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính một số lĩnh vực ngành Nông nghiệp và Môi trường được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết theo Quyết định số 1372/QĐ- UBND ngày 07/4/2026.
- Thay thế 01 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai được ban hành tại Quyết định số 818/QĐ- UBND ngày 05/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính ban hành mới, thay thế lĩnh vực thủy lợi, lĩnh vực quản lý đê điều và phòng chống thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
c) Bãi bỏ quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính:
Bãi bỏ 4 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính có mã thủ tục 1.004253; 1.012500; 1,008,127; 1.003893 được ban hành tại Quyết định 1655/QĐ-UBND ngày 28/04/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính một số lĩnh vực ngành Nông nghiệp và Môi trường được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết theo Quyết định số 1372/QĐ-UBND ngày 07/4/2026;
Bãi bỏ 5 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính có mã thủ tục 1.008127; 3.000127; 3.000128; 3.000129; 3.000130 được ban hành tại Quyết định số 674/QĐ-UBND ngày 12/2/2026 về việc phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính ban hành mới, thay thế lĩnh vực chăn nuôi, thú y và thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Bãi bỏ 02 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính có mã thủ tục 1.008408 và 1.014846 được ban hành tại Quyết định số 818/QĐ-UBND ngày 05/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính ban hành mới, thay thế lĩnh vực thủy lợi, lĩnh vực quản lý đê điều và phòng chống thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
2. Quy trình giải quyết TTHC cấp xã
Thay thế 12 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính có tên, mã thủ tục tương ứng lĩnh vực thủy lợi và lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai, đồng thời bãi bỏ 01 quy trình điện tử của thủ tục có mã số 1.014854 được ban hành tại Quyết định số 818/QĐ-UBND ngày 05/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính ban hành mới, thay thế lĩnh vực thủy lợi, lĩnh vực quản lý đê điều và phòng chống thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Các nội dung khác tại Quyết định số 674/QĐ-UBND ngày 12/02/2026; Quyết định số 1655/QĐ-UBND ngày 28/4/2026; Quyết định số 818/QĐ-UBND ngày 05/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.
Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, UBND xã, phường và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo các quy trình điện tử được phê duyệt tại Quyết định này.
Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin và giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Môi trường; Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN
HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
(ban hành kèm theo Quyết định số 761/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2026 của Chủ
tịch UBND thành phố Đồng Nai)
PHẦN I: THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
DVC Trực tuyến |
Cơ quan thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
I |
Lĩnh vực biến đổi khí hậu |
||||||||
|
1 |
1.014129 |
Đăng ký tài khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các- bon |
05 ngày làm việc. |
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia |
Một phần |
- Thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện. |
Không quy định |
- Khoản 11 Điều 139 Luật Bảo vệ môi trường 2020; - Điểm b khoản 2 Điều 18 Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ; - Mục I Phần B Phụ Lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/ NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1603/QĐ-BNNMT ngày 05/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
2 |
1.014136 |
Đăng ký/Điều chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước |
15 ngày làm việc và 47 ngày[1] |
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh của một trong các khu vực thực hiện dự án; - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia |
Một phần |
- Thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh của một trong các khu vực thực hiện dự án giao thực hiện. - Cơ quan phối hợp: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh của các khu vực thực hiện dự án (nếu có) và cơ quan, tổ chức có liên quan. |
Không quy định |
- Điểm d khoản 2, khoản 8 Điều 91, khoản 6 Điều 139 Luật Bảo vệ môi trường 2020; - Khoản 6 Điều 20 Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ; - Mục II Phần B Phụ Lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/ NQ -CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1603/QĐ-BNNMT ngày 05/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
3 |
1.014131 |
Thay đổi thành phần tham gia dự án |
10 ngày |
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh của một trong các khu vực thực hiện dự án - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia |
Một phần |
- Thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện. |
|
- Điểm d khoản 2, khoản 8 Điều 91, khoản 6 Điều 139 Luật Bảo vệ môi trường 2020; - Khoản 7 Điều 20 Nghị định số 06/2022/ NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ; - Mục III Phần B Phụ Lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/ NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1603/QĐ-BNNMT ngày 05/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
4 |
1.014132 |
Hủy đăng ký dự án |
30 ngày |
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh của một trong các khu vực thực hiện dự án; - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia |
Một phần |
- Thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh của một trong các khu vực thực hiện dự án giao thực hiện. |
|
- Điểm d khoản 2, khoản 8 Điều 91, khoản 6 Điều 139 Luật Bảo vệ môi trường 2020; - Khoản 8 Điều 20 Nghị định số 06/2022/ NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ; - Mục IV Phần B Phụ Lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/ NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1603/QĐ-BNNMT ngày 05/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
5 |
1.014133 |
Cấp tín chỉ các-bon theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước |
06 ngày làm việc và 30 ngày[2] |
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh của một trong các khu vực thực hiện dự án; - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia |
Một phần |
- Thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh của một trong các khu vực thực hiện dự án giao thực hiện. - Cơ quan phối hợp: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh của các khu vực thực hiện dự án (nếu có) và cơ quan, tổ chức có liên quan. |
|
- Điểm d khoản 2, khoản 8 Điều 91, khoản 6 Điều 139 Luật Bảo vệ môi trường 2020; - Khoản 9 Điều 20 Nghị định số 06/2022/ NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ; - Mục V Phần B Phụ Lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/ NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1603/QĐ-BNNMT ngày 05/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
II |
Lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư |
||||||||
|
1 |
1.014834 |
Cấp, cấp lại Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý từ 02 tỉnh, thành phố trở lên và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
- Đối với trường hợp cấp Giấy xác nhận là 08 ngày làm việc; - Đối với trường hợp cấp lại Giấy xác nhận là 05 ngày làm việc. |
Trực tiếp tại Bộ phận một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia |
Một phần |
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao tiếp nhận giải quyết hồ sơ TTHC |
không quy định |
- Khoản 5 Điều 38 Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 146/2025/QH15- - Điều 21 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP - Mục B Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP; |
Nội dung thủ tục hành chính thực hiện theo Quyết định số 1763/QĐ-BNNMT ngày 15/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi bổ sung
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
DVC Trực tuyến |
Cơ quan thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
I |
Lĩnh vực thủy lợi |
||||||||
|
1 |
1.004427 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
13 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia |
Toàn trình |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Khoản 1, 2, 8 Điều 15, Điều 19; Điều 20; Điểm a, b khoản 1 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026. - Mục I phần A Phụ lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
Thủ tục này đã được ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo QĐ 1372/QĐ- UBND ngày 7/4/2025 của UBND tỉnh Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1750/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
2 |
2.001796 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
8 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia |
Toàn trình |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường và Môi trường. |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Khoản 4 Điều 15; Điểm a khoản 1 Điều 19; Điều 20; Điểm a, b khoản 1 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026. - Mục I phần A Phụ lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
Thủ tục này đã được ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo QĐ 1372/QĐ- UBND ngày 7/4/2025 của UBND tỉnh. Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1750/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
3 |
2.001426 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
8 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia |
Toàn trình |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Khoản 1, 2, 8 Điều 15; Điểm b khoản 1 Điều 19; Điều 20; Điểm a, b Khoản 1 Điều 24; Điều 25 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026. - Mục III phần A Phụ lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
Thủ tục này đã được ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo QĐ 1372/QĐ- UBND ngày 7/4/2025 của UBND tỉnh Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1750/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
4 |
2.001795 |
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
8 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia |
Toàn trình |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Khoản 7, Điều 15; Điểm a khoản 1 Điều 19; Điều 20; Điểm a, b khoản 1 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026. - Mục I phần A Phụ lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
Thủ tục này đã được ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo QĐ 1372/QĐ- UBND ngày 7/4/2025 của UBND tỉnh Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1750/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
5 |
1.003870 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
6 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia |
Toàn trình |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Khoản 7, Điều 15; Điểm b khoản 1 Điều 19; Điểm a, b khoản 1 Điều 24; Điều 25 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026/ - Mục III phần A Phụ lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
Thủ tục này đã được ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo QĐ 1372/QĐ- UBND ngày 7/4/2025 của UBND tỉnh Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1750/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
6 |
2.001793 |
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
6 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia |
Toàn trình |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Khoản 5, Điều 15; Điểm a khoản 1 Điều 19; Điều 20; Điểm a, b Khoản 1 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026. - Mục I phần A Phụ lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
Thủ tục này đã được ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo QĐ 1372/QĐ- UBND ngày 7/4/2025 của UBND tỉnh Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1750/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
7 |
1.004385 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
6 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia |
Toàn trình |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Khoản 3, Điều 15; Điểm a khoản 1 Điều 19; Điều 20; Điểm a, b Khoản 1 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026. - Mục I phần A Phụ lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
Thủ tục này đã được ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo QĐ 1372/QĐ- UBND ngày 7/4/2025 của UBND tỉnh Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1750/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
8 |
2.001791 |
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
8 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia |
Toàn trình |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Khoản 6, Điều 15; Điểm a khoản 1 Điều 19; Điều 20; Điểm a, b Khoản 1 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026. - Mục I phần A Phụ lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
Thủ tục này đã được ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo QĐ 1372/QĐ- UBND ngày 7/4/2025 của UBND tỉnh Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1750/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
9 |
1.003880 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
6 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. |
Toàn trình |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Khoản 4. Điều 15; điểm b khoản 1 Điều 19; Điểm a, b khoản 1 Điều 24, Điều 25 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026. - Mục III phần A Phụ lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
Thủ tục này đã được ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo QĐ 1372/QĐ- UBND ngày 7/4/2025 của UBND tỉnh Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1750/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
10 |
2.001401 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
2 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia |
Toàn trình |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Khoản 4, 6 Điều 15; điểm b khoản 1 Điều 19; Điểm a, b Khoản 1 Điều 24; Điều 25 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026. - Mục III phần A Phụ lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
Thủ tục này đã được ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo QĐ 1372/QĐ- UBND ngày 7/4/2025 của UBND tỉnh Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1750/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
II |
Quản lý đê điều và phòng chống thiên tai |
||||||||
|
1 |
1.013644 |
Cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh |
trong thời hạn không quá 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia |
Một phần |
- Cơ quan thực hiện: Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện; - Cơ quan/người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. |
Không quy định |
Điều 25 Luật Đê điều số 79/2006/QH11 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 2 Luật số 60/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều, điểm a, điểm b, điểm đ khoản 16 Điều 5 Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường. |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1827/QĐ-BNNMT ngày 20/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
III |
Lĩnh vực nông nghiệp |
||||||||
|
1 |
1.003388 |
Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
12 ngày làm việc |
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm hành chính công tỉnh - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Toàn trình |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Không |
- Quyết định số 19/2018/QĐ- TTg ngày 19/4/2018 của Thủ tướng Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ. |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1738/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
2 |
1.003371 |
Cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
12 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm hành chính công tỉnh - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Toàn trình |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Không |
- Quyết định số 19/2018/QĐ- TTg ngày 19/4/2018 của Thủ tướng Chính phủ; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ. |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1738/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
3 |
1.011647 |
Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
18 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm hành chính công tỉnh - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Một phần |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Không |
- Quyết định số 66/2015/QĐ- TTg ngày 25/12/2015 của Thủ tướng Chính phủ; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ. |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1738/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi bổ sung
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
|
STT |
Mã thủ tục |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
Ghi chú |
|
I |
Lĩnh vực tài nguyên nước |
|||
|
1 |
1.012.500 |
Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước |
Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1821/QĐ-BNNMT ngày 20/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
2 |
1.000.824 |
Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước |
Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1821/QĐ-BNNMT ngày 20/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
II |
Chăn nuôi và Thú y |
|||
|
1 |
1.008.129 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn |
Mục VIII Phần A Phụ lục II Nghị quyết số 66.19/2026/NĐ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1825/QĐ-BNNMT ngày 20/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
2 |
1.008.127 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu) |
Mục VII Phần A Phụ lục II Nghị quyết số 66.19/2026/NĐ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1825/QĐ-BNNMT ngày 20/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
3 |
3.000.127 |
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước |
Mục II Phần A Phụ lục II Nghị quyết số 66.19/2026/NĐ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1825/QĐ-BNNMT ngày 20/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
4 |
3.000.128 |
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu |
Mục III Phần A Phụ lục II Nghị quyết số 66.19/2026/NĐ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1821/QĐ-BNNMT ngày 20/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
5 |
3.000.129 |
Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung |
Mục IV Phần A Phụ lục II Nghị quyết số 66.19/2026/NĐ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1825/QĐ-BNNMT ngày 20/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
6 |
3.000.130 |
Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung |
Mục V Phần A Phụ lục II Nghị quyết số 66.19/2026/NĐ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1825/QĐ-BNNMT ngày 20/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
III |
Lĩnh vực đê điều và phòng chống thiên tai |
|||
|
1 |
1.008.408 |
Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh |
Nghị định số 50/2020/NĐ-CP ngày 20/4/2020 của Chính phủ - Nghị định số 53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026 của Chính phủ |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1827/QĐ-BNNMT ngày 20/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
2 |
1.014.846 |
Phê duyệt Văn kiện, điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ |
- Nghị định số 50/2020/NĐ-CP ngày 20/4/2020 của Chính phủ - Nghị định số 53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026 của Chính phủ |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1827/QĐ-BNNMT ngày 20/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
IV |
Thủy lợi |
|||
|
1 |
1.003.893 |
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
Nghị quyết 66.19 ngày 18/5/2026/NĐ-CP |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1836/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi bổ sung
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
DVC Trực tuyến |
Cơ quan thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
I |
Lĩnh vực thủy lợi |
||||||||
|
1 |
1.014849 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
11 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc bưu chính tại Bộ phận Một cửa cấp xã. - Nộp trực tuyến trên cổng dịch vụ công quốc gia |
Toàn trình |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Khoản 1, 2, 8 Điều 15, Điều 19; Điều 20; Điểm a, b khoản 2 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026. - Mục II phần A Phụ lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1750/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
2 |
1.014850 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
6 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc bưu chính tại Bộ phận Một cửa cấp xã. - Nộp trực tuyến trên cổng dịch vụ công quốc gia |
Toàn trình |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Khoản 4 Điều 15; Điểm a khoản 1 Điều 19; Điều 20; Điểm a, b khoản 2 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026. - Mục II phần A Phụ lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1750/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
3 |
1.014851 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
6 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc bưu chính tại Bộ phận Một cửa cấp xã. - Nộp trực tuyến trên cổng dịch vụ công quốc gia . |
Toàn trình |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Khoản 1, 2, 8 Điều 15; Điểm b khoản 1 Điều 19 Điều 20; Điểm a, b Khoản 2 Điều 24; Điều 25 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026. - Mục IV phần A Phụ lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1750/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
4 |
1.014852 |
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
6 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc bưu chính tại Bộ phận Một cửa cấp xã. - Nộp trực tuyến trên cổng dịch vụ công quốc gia |
Toàn trình |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Khoản 4 Điều 15; Điểm a khoản 1 Điều 19; Điều 20; Điểm a, b khoản 2 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026. - Mục II phần A Phụ lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1750/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
5 |
1.014853 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã. |
4 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc bưu chính tại Bộ phận Một cửa cấp xã. - Nộp trực tuyến trên cổng dịch vụ công quốc gia |
Toàn trình |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Khoản 6, 7 Điều 15; Điểm b khoản 1 Điều 19; Điều 23; Điểm a, b khoản 2 Điều 24; Điều 25, Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026. - Mục IV phần A Phụ lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1750/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
6 |
1.014859 |
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
4 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc bưu chính tại Bộ phận Một cửa cấp xã. - Nộp trực tuyến trên cổng dịch vụ công quốc gia |
Toàn trình |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Khoản 5, Điều 15; Điểm a khoản 1 Điều 19; Điều 20; Điểm a, b Khoản 2 Điều 22, Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026. - Mục II phần A Phụ lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1750/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
7 |
1.014860 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
4 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc bưu chính tại Bộ phận Một cửa cấp xã. - Nộp trực tuyến trên cổng dịch vụ công quốc gia . |
Toàn trình |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Khoản 3, Điều 15; Điểm a khoản 1 Điều 19; Điều 20; Điểm a, b Khoản 2, Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026. - Mục II phần A Phụ lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1750/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
8 |
1.014862 |
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
6 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc bưu chính tại Bộ phận Một cửa cấp xã. - Nộp trực tuyến trên cổng dịch vụ công quốc gia . |
Toàn trình |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025. - Khoản 6, Điều 15; Điểm a khoản 1 Điều 19; Điều 20; Điểm a, b Khoản 2 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026. - Mục II phần A Phụ lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1750/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
9 |
1.014863 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
4 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc bưu chính tại Bộ phận Một cửa cấp xã. - Nộp trực tuyến trên cổng dịch vụ công quốc gia |
Toàn trình |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Khoản 4. Điều 15; Điểm a, b Khoản 2, Điều 24; Điều 25 Nghị định số 40/2026/NĐ CP ngày 25/01/2026. - Mục IV phần A Phụ lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1750/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
10 |
1.014864 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
2 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc bưu chính tại Bộ phận Một cửa cấp xã. - Nộp trực tuyến trên cổng dịch vụ công quốc gia |
Toàn trình |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Khoản 4, 6 Điều 15; Điểm a, b Khoản 2 Điều 24; Điều 25 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026. - Mục IV phần A Phụ lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1750/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
II |
Lĩnh vực quản lý đê điều và phòng chống thiên tai |
||||||||
|
1 |
1.010091 |
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội |
10 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc bưu chính tại Bộ phận Một cửa cấp xã. - Nộp trực tuyến trên cổng dịch vụ công quốc gia |
Toàn trình |
Cơ quan thực hiện: cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường thuộc Uỷ ban nhân dân cấp xã - Cơ quan/người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
Không |
Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày 06/7/2021 của Chính phủ. - Điều 13, khoản 11 Điều 14, khoản 6 Điều 15 Nghị định số 53/2026/NĐ-CP của Chính phủ. |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1827/QĐ-BNNMT ngày 20/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
2 |
1.010092 |
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội |
13 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc bưu chính tại Bộ phận Một cửa cấp xã. - Nộp trực tuyến trên cổng dịch vụ công quốc gia |
Toàn trình |
- Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã; - Cơ quan/người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
- Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày 06/7/2021 của Chính phủ - Điều 13 Nghị định số 53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026 của Chính phủ |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1827/QĐ-BNNMT ngày 20/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi bổ sung
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH BÃI BỎ
|
STT |
Mã thủ tục |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
Ghi chú |
|
1 |
1.014.854 |
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
Nghị quyết 66.19 ngày 18/5/2026/NĐ-CP |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1836/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi bổ sung
QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÁC
LĨNH VỰC THUỘC NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
(ban hành kèm theo Quyết định số 761/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6/2026 của Chủ tịch
UBND thành phố)
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
Phí, lệ phí (vnđ) |
Ghi chú |
|
|
a. Đối với trường hợp cấp Giấy xác nhận |
||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,5 ngày làm việc |
Không quy định |
Quy trình thủ tục được thực hiện theo Quyết định 1763/QĐ-BNNMT ngày 15/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Thủy sản |
01 ngày làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Thủy sản |
04 ngày làm việc |
|||
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
|||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
8 ngày làm việc |
|||||
|
b. Đối với trường hợp cấp lại Giấy xác nhận |
||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
Không quy định |
Quy trình thủ tục được thực hiện theo Quyết định 1763/QĐ-BNNMT ngày 15/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Thủy sản |
0,5 ngày làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Thủy sản |
2,5 ngày làm việc |
|||
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 ngày làm việc |
|||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
5 ngày làm việc |
|
|
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,5 ngày làm việc |
Không |
Thủ tục này đã được ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo QĐ 1372/QĐ- UBND ngày 07/04/2026 của UBND tỉnh |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
0,5 ngày làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
11 ngày làm việc |
|||
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC |
0,5 ngày làm việc |
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
13 ngày làm việc |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,5 ngày làm việc |
Không |
Thủ tục này đã được ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo QĐ 1372/QĐ- UBND ngày 07/04/2026 của UBND tỉnh |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
0,5 ngày làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
6 ngày làm việc |
|||
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC |
0,5 ngày làm việc |
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
8 ngày làm việc |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,5 ngày làm việc |
Không |
Thủ tục này đã được ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo QĐ 1372/QĐ- UBND ngày 07/04/2026 của UBND tỉnh |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
0,5 ngày làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
6 ngày làm việc |
|||
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC |
0,5 ngày làm việc |
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
8 ngày làm việc |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,5 ngày làm việc |
Không |
Thủ tục này đã được ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo QĐ 1372/QĐ- UBND ngày 07/04/2026 của UBND tỉnh |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
0,5 ngày làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
6 ngày làm việc |
|||
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC |
0,5 ngày làm việc |
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
8 ngày làm việc |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,25 ngày làm việc |
Không |
Thủ tục này đã được ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo QĐ 1372/QĐ- UBND ngày 07/04/2026 của UBND tỉnh |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
0,5 ngày làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
4,5 ngày làm việc |
|||
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC |
0,25 ngày làm việc |
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
6 ngày làm việc |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,25 ngày làm việc |
Không |
Thủ tục này đã được ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo QĐ 1372/QĐ- UBND ngày 07/04/2026 của UBND tỉnh |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
0,5 ngày làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
4,5 ngày làm việc |
|||
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC |
0,25 ngày làm việc |
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
6 ngày làm việc |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,25 ngày làm việc |
Không |
Thủ tục này đã được ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo QĐ 1372/QĐ- UBND ngày 07/04/2026 của UBND tỉnh |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
0,5 ngày làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
4,5 ngày làm việc |
|||
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC |
0,25 ngày làm việc |
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
6 ngày làm việc |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,5 ngày làm việc |
Không |
Thủ tục này đã được ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo QĐ 1372/QĐ- UBND ngày 07/04/2026 của UBND tỉnh |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
0,5 ngày làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
6 ngày làm việc |
|||
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC |
0,5 ngày làm việc |
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
8 ngày làm việc |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,25 ngày làm việc |
Không |
Thủ tục này đã được ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo QĐ 1372/QĐ- UBND ngày 07/04/2026 của UBND tỉnh |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
0,5 ngày làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
4,5 ngày làm việc |
|||
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC |
0,25 ngày làm việc |
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
6 ngày làm việc |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,25 ngày làm việc |
Không |
Thủ tục này đã được ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo QĐ 1372/QĐ- UBND ngày 07/04/2026 của UBND tỉnh |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
0,25 ngày làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
1 ngày làm việc |
|||
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC |
0,25 ngày làm việc |
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
2 ngày làm việc |
|||||
|
|
||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,5 ngày làm việc |
Không quy định |
Quy trình thủ tục được thực hiện theo Quyết định 1763/QĐ-BNNMT ngày 15/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
1 ngày làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
10 ngày làm việc |
|||
|
Bước 4 |
Trình duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 ngày làm việc |
|||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Chủ tịch UBND thành phố |
7 ngày làm việc |
|||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC |
0,5 ngày làm việc |
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
20 ngày làm việc |
|
|
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích) |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
Không |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1738/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
||||||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
- Lãnh đạo phòng Trồng trọt/ phòng Quản lý chất lượng/phòng Kinh tế hợp tác (Chi cục Phát triển nông thôn); |
0,5 ngày làm việc |
|||
|
- Lãnh đạo phòng Chăn nuôi/ phòng Thú y/ phòng Thuỷ sản (Chi cục Chăn nuôi và Thuỷ sản) |
||||||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
- Chuyên viên phòng Trồng trọt/ phòng Quản lý chất lượng/ phòng Kinh tế hợp tác/ (Chi cục Phát triển nông thôn); |
7 ngày làm việc |
|||
|
- Chuyên viên phòng Chăn nuôi/phòng Thú y/ phòng Thuỷ sản (Chi cục Chăn nuôi và Thuỷ sản) |
||||||
|
Bước 4 |
Trình phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
1,5 ngày làm việc |
|||
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
UBND thành phố |
02 ngày làm việc |
|||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân) |
12 ngày làm việc |
|
|
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích) |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
Không |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1738/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
||||||
|
Bước 2 |
Chuyển xử lý hồ sơ |
- Lãnh đạo phòng Trồng trọt/ phòng Quản lý chất lượng/ phòng Kinh tế hợp tác (Chi cục Phát triển nông thôn); |
0,5 ngày làm việc |
|||
|
- Lãnh đạo phòng Chăn nuôi/ phòng Thú y/ phòng Thuỷ sản (Chi cục Chăn nuôi và Thuỷ sản) |
||||||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
- Chuyên viên phòng Trồng trọt/ phòng Quản lý chất lượng/ phòng Kinh tế hợp tác/ (Chi cục Phát triển nông thôn); |
7 ngày làm việc |
|||
|
- Chuyên viên phòng Chăn nuôi/phòng Thú y/ phòng Thuỷ sản (Chi cục Chăn nuôi và Thuỷ sản) |
||||||
|
Bước 4 |
Trình phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
1,5 ngày làm việc |
|||
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
UBND thành phố |
02 ngày làm việc |
|||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân) |
12 ngày làm việc |
|
|
|||
|
3. Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao . Mã số thủ tục: 1.011647 Toàn trình |
||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích) |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
Không |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1738/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
||||||
|
Bước 2 |
Chuyển xử lý hồ sơ |
- Lãnh đạo phòng Trồng trọt/ phòng Quản lý chất lượng/ phòng Kinh tế hợp tác (Chi cục Phát triển nông thôn); |
01 ngày làm việc |
|||
|
- Lãnh đạo phòng Chăn nuôi/ phòng Thú y/ phòng Thuỷ sản (Chi cục Chăn nuôi và Thuỷ sản) |
||||||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
12 ngày làm việc |
|||
|
Bước 4 |
Trình phê duyệt hồ sơ |
- Chuyên viên phòng Trồng trọt/ phòng Quản lý chất lượng/ phòng Kinh tế hợp tác/ (Chi cục Phát triển nông thôn); |
1,5 ngày làm việc |
|||
|
- Chuyên viên phòng Chăn nuôi/phòng Thú y/ phòng Thuỷ sản (Chi cục Chăn nuôi và Thuỷ sản) |
||||||
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
UBND thành phố |
2,5 ngày làm việc |
|||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân) |
18 ngày làm việc |
|||||
PHẦN II. QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
Phí, lệ phí (vnđ) |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,5 ngày làm việc |
Không |
Quy trình thủ tục được thực hiện theo Quyết định 1750/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
1 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Chuyên viên Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
6 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trình duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
1 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Chủ tịch UBND xã/Chủ tịch UBND phường |
2 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
11 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,25 ngày làm việc |
Không |
Quy trình thủ tục được thực hiện theo Quyết định 1750/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Chuyên viên Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
4 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trình duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Chủ tịch UBND xã/Chủ tịch UBND phường |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
6 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,25 ngày làm việc |
Không |
Quy trình thủ tục được thực hiện theo Quyết định 1750/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Chuyên viên Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
4 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trình duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Chủ tịch UBND xã/Chủ tịch UBND phường |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
6 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,25 ngày làm việc |
Không |
Quy trình thủ tục được thực hiện theo Quyết định 1750/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Chuyên viên Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
4 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trình duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Chủ tịch UBND xã/Chủ tịch UBND phường |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
6 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,25 ngày làm việc |
Không |
Quy trình thủ tục được thực hiện theo Quyết định 1750/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Chuyên viên Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
2 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trình duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Chủ tịch UBND xã/Chủ tịch UBND phường |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
4 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,25 ngày làm việc |
Không |
Quy trình thủ tục được thực hiện theo Quyết định 1750/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Chuyên viên Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
2 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trình duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Chủ tịch UBND xã/Chủ tịch UBND phường |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
4 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,25 ngày làm việc |
Không |
Quy trình thủ tục được thực hiện theo Quyết định 1750/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Chuyên viên Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
2 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trình duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Chủ tịch UBND xã/Chủ tịch UBND phường |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
4 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,25 ngày làm việc |
Không |
Quy trình thủ tục được thực hiện theo Quyết định 1750/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Chuyên viên Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
4 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trình duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Chủ tịch UBND xã/Chủ tịch UBND phường |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
6 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,25 ngày làm việc |
Không |
Quy trình thủ tục được thực hiện theo Quyết định 1750/QĐ-BNNMT ngày |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,5 ngày làm việc |
|
14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Chuyên viên Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
2 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trình duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Chủ tịch UBND xã/Chủ tịch UBND phường |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
4 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,25 ngày làm việc |
Không |
Quy trình thủ tục được thực hiện theo Quyết định 1750/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Chuyên viên Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trình duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Chủ tịch UBND xã/Chủ tịch UBND phường |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã |
0,25 ngày làm việc |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
2 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,25 ngày làm việc |
Không |
Quy trình thủ tục được thực hiện theo Quyết định 1827/QĐ-BNNMT ngày 20/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Chuyên viên Phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị |
5,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trình duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị |
1,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Chủ tịch UBND xã/Chủ tịch UBND phường |
2 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
10 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,5 ngày làm việc |
Không |
Quy trình thủ tục được thực hiện theo Quyết định 1827/QĐ-BNNMT ngày 20/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị |
1 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Chuyên viên Phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị |
3 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trình duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị |
2 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Trình duyệt |
UBND xã/ UBND phường |
2 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trình duyệt |
Chủ tịch UBND thành phố |
4 ngày làm việc |
||
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
13 ngày làm việc |
||||
[1] - Thời hạn kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: 03 ngày làm việc; Thời hạn đăng tải hồ sơ lấy ý kiến rộng rãi: 01 ngày làm việc; Thời hạn lấy ý kiến rộng rãi: 30 ngày
- Thời hạn tổng hợp và thông báo ý kiến: 05 ngày làm việc; Thời hạn kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ sau hoàn thiện: 03 ngày làm việc; Thời hạn lấy ý kiến về việc phê duyệt đăng ký dự án: 03 ngày làm việc và 10 ngày; Tổ chức đánh giá, quyết định phê duyệt đăng ký dự án: 07 ngày.
[2] - Thời hạn kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: 03 ngày làm việc.
- Thời hạn gửi hồ sơ lấy ý kiến: 03 ngày làm việc.
- Thời hạn góp ý kiến: 15 ngày.
- Trình phê duyệt và trả kết quả giải quyết: 15 ngày.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh