Quyết định 1575/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt 35 Quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hộ tịch (33 cấp xã: 02 cấp tỉnh, cấp xã) thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu | 1575/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 07/10/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 07/10/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Quyền dân sự |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1575/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 07 tháng 10 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1301/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hộ tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 1391/TTr-STP ngày 30 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 35 (Ba mươi lăm) quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hộ tịch (33 cấp xã: 02 cấp tỉnh, cấp xã) thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 1301/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hộ tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long (chi tiết Phụ lục kèm theo).
1. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã cập nhật quy trình điện tử đối với các quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh, trong thời gian 03 ngày kể từ ngày Quyết định phê duyệt quy trình nội bộ có hiệu lực thi hành.
2. Giao Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức triển khai tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đúng quy trình quy định.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1413/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hộ tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TƯ PHÁP CẤP XÃ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
TỈNH VĨNH LONG
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 1575/QĐ-UBND ngày 07 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố danh mục TTHC |
|
LĨNH VỰC: HỘ TỊCH |
|||
|
01 |
1.001193.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký khai sinh |
Quyết định số 1301/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
02 |
2.000528.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài |
|
|
03 |
1.004884.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký lại khai sinh |
|
|
04 |
2.000522.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài |
|
|
05 |
1.001022.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con |
|
|
06 |
2.000779.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
|
|
07 |
1.000689.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con |
|
|
08 |
1.001695.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
|
|
09 |
1.004772.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
|
|
10 |
1.000893.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
|
|
11 |
1.000894.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký kết hôn |
|
|
12 |
2.000806.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài |
|
|
13 |
1.004746.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký lại kết hôn |
|
|
14 |
2.000513.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài |
|
|
15 |
1.000656.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký khai tử |
Quyết định số 1301/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
16 |
1.001766.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài |
|
|
17 |
1.005461.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký lại khai tử |
|
|
18 |
2.000497.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài |
|
|
19 |
1.004837.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký giám hộ |
|
|
20 |
1.001669.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài |
|
|
21 |
1.004845.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ |
|
|
22 |
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài |
||
|
23 |
3.000323.H61 |
Thủ tục đăng ký giám sát việc giám hộ |
|
|
24 |
3.000322.H61 |
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ |
|
|
25 |
1.004859.000.00.00.H61 |
Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc |
|
|
26 |
2.000748.000.00.00.H61 |
Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch có yếu tố nước ngoài |
|
|
27 |
2.002189.000.00.00.H61 |
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
|
|
28 |
2.000554.000.00.00.H61 |
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
|
|
29 |
2.000547.000.00.00.H61 |
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) |
|
|
30 |
1.003583.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động |
|
|
31 |
1.000593.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động |
|
|
32 |
1.000419.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký khai tử lưu động |
Quyết định số 1301/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
33 |
1.004873.000.00.00.H61 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân |
|
|
34 |
2.000635.000.00.00.H61 |
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch (tại Cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử) |
|
|
35 |
2.002516.000.00.00.H61 |
Xác nhận thông tin hộ tịch (tại Cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử) |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1575/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 07 tháng 10 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1301/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hộ tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 1391/TTr-STP ngày 30 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 35 (Ba mươi lăm) quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hộ tịch (33 cấp xã: 02 cấp tỉnh, cấp xã) thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 1301/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hộ tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long (chi tiết Phụ lục kèm theo).
1. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã cập nhật quy trình điện tử đối với các quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh, trong thời gian 03 ngày kể từ ngày Quyết định phê duyệt quy trình nội bộ có hiệu lực thi hành.
2. Giao Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức triển khai tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đúng quy trình quy định.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1413/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hộ tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TƯ PHÁP CẤP XÃ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
TỈNH VĨNH LONG
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 1575/QĐ-UBND ngày 07 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố danh mục TTHC |
|
LĨNH VỰC: HỘ TỊCH |
|||
|
01 |
1.001193.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký khai sinh |
Quyết định số 1301/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
02 |
2.000528.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài |
|
|
03 |
1.004884.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký lại khai sinh |
|
|
04 |
2.000522.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài |
|
|
05 |
1.001022.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con |
|
|
06 |
2.000779.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
|
|
07 |
1.000689.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con |
|
|
08 |
1.001695.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
|
|
09 |
1.004772.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
|
|
10 |
1.000893.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
|
|
11 |
1.000894.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký kết hôn |
|
|
12 |
2.000806.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài |
|
|
13 |
1.004746.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký lại kết hôn |
|
|
14 |
2.000513.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài |
|
|
15 |
1.000656.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký khai tử |
Quyết định số 1301/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
16 |
1.001766.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài |
|
|
17 |
1.005461.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký lại khai tử |
|
|
18 |
2.000497.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài |
|
|
19 |
1.004837.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký giám hộ |
|
|
20 |
1.001669.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài |
|
|
21 |
1.004845.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ |
|
|
22 |
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài |
||
|
23 |
3.000323.H61 |
Thủ tục đăng ký giám sát việc giám hộ |
|
|
24 |
3.000322.H61 |
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ |
|
|
25 |
1.004859.000.00.00.H61 |
Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc |
|
|
26 |
2.000748.000.00.00.H61 |
Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch có yếu tố nước ngoài |
|
|
27 |
2.002189.000.00.00.H61 |
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
|
|
28 |
2.000554.000.00.00.H61 |
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
|
|
29 |
2.000547.000.00.00.H61 |
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) |
|
|
30 |
1.003583.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động |
|
|
31 |
1.000593.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động |
|
|
32 |
1.000419.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký khai tử lưu động |
Quyết định số 1301/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
33 |
1.004873.000.00.00.H61 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân |
|
|
34 |
2.000635.000.00.00.H61 |
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch (tại Cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử) |
|
|
35 |
2.002516.000.00.00.H61 |
Xác nhận thông tin hộ tịch (tại Cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử) |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
