Quyết định 1523/QĐ-UBND năm 2025 lựa chọn các Văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên (cũ) và tỉnh Thái Bình để áp dụng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
| Số hiệu | 1523/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 24/10/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 24/10/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Hưng Yên |
| Người ký | Nguyễn Lê Huy |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1523/QĐ-UBND |
Hưng Yên, ngày 24 tháng 10 năm 2025 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 74/TT-STP ngày 22 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Lựa chọn các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên (cũ) và tỉnh Thái Bình để áp dụng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên (Chi tiết tại Danh mục kèm theo).
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA ỦY
BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN (CŨ) HOẶC TỈNH THÁI BÌNH ĐƯỢC LỰA CHỌN ÁP DỤNG TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH HƯNG YÊN
(Kèm theo Quyết định số 1523/QĐ-UBND ngày 24/10/2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Hưng Yên)
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản |
Tên gọi của văn bản/Trích yếu nội dung văn bản |
Thời điểm có hiệu lực |
Ghi chú |
|
I. QUYẾT ĐỊNH |
|||||
|
LĨNH VỰC TƯ PHÁP |
|||||
|
1. |
Quyết định |
Số 78/2021/QĐ-UBND ngày 02/11/2021 |
Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
12/11/2021 |
Hưng Yên (HY) |
|
2. |
Quyết định |
Số 32/2022/QĐ-UBND ngày 02/8/2022 |
Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước đối với công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
12/08/2022 |
HY |
|
LĨNH VỰC THỐNG KÊ |
|||||
|
3. |
Quyết định |
Số 35/2019/QĐ-UBND ngày 14/10/2019 |
Ban hành Quy chế phổ biến thông tin thống kê Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
01/11/2019 |
HY |
|
4. |
Quyết định |
Số 38/2019/QĐ-UBND ngày 15/11/2019 |
Ban hành Quy chế phối hợp và chia sẻ thông tin thống kê giữa Cục Thống kê với các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
25/11/2019 |
HY |
|
LĨNH VỰC CÔNG AN |
|||||
|
5. |
Quyết định |
Số 02/2023/QĐ-UBND ngày 20/02/2023 |
Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
01/03/2023 |
HY |
|
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG |
|||||
|
6. |
Quyết định |
Số 11/2023/QĐ-UBND ngày 20/7/2023 |
Ban hành Quy định bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai đối với việc quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn, công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn tỉnh Thái Bình |
01/08/2023 |
Thái Bình (TB) |
|
7. |
Quyết định |
Số 22/2013/QĐ-UBND ngày 26/12/2013 |
Ban hành “Quy định trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc kêu gọi tàu thuyền vào nơi trú ẩn, bố trí sắp xếp, hướng dẫn và kiểm tra việc neo đậu tàu thuyền tránh trú bão, lũ nhằm đảm bảo an toàn cho người và tài sản trên địa bàn tỉnh Thái Bình”. |
05/01/2014 |
TB |
|
8. |
Quyết định |
Số 30/2024/QĐ-UBND ngày 25/9/2024 |
Ban hành Quy trình sản xuất một số cây trồng, thủy sản trên địa bàn tỉnh Thái Bình |
27/09/2024 |
TB |
|
9. |
Quyết định |
Số 41/2024/QĐ-UBND ngày 11/11/2024 |
Phê duyệt đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Thái Bình. |
18/11/2024 |
TB |
|
10. |
Quyết định |
Số 12/2025/QĐ-UBND ngày 10/3/2025 |
Ban hành Quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
20/3/2025 |
HY |
|
11. |
Quyết định |
Số 08/2024/QĐ-UBND ngày 17/4/2024 |
Ban hành Quy định địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa, vùng nước biển và vùng biển của tỉnh Thái Bình |
29/04/2024 |
TB |
|
12. |
Quyết định |
Số 07/2024/QĐ-UBND ngày 17/4/2024 |
Ban hành Quy định quản lý chất thải rắn xây dựng, bùn thải từ bể phốt, hầm cầu và bùn thải từ hệ thống thoát nước trên địa bàn tỉnh Thái Bình |
29/04/2024 |
TB |
|
13. |
Quyết định |
Số 10/2014/QĐ- UBND ngày 20/8/2014 |
Ban hành Quy chế quản lý khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá trên địa bàn tỉnh Thái Bình. |
30/08/2014 |
TB |
|
14. |
Quyết định |
Số 11/2014/QĐ- UBND ngày 20/8/2014 |
Ban hành Quy chế quản lý cảng cá, bến cá trên địa bàn tỉnh Thái Bình. |
30/08/2014 |
TB |
|
15. |
Quyết định |
Số 27/2014/QĐ- UBND ngày 04/12/2014 |
Về việc sửa đổi Khoản 1 Điều 3 của Quy chế quản lý cảng cá, bến cá ban hành kèm theo Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình. |
14/12/2014 |
TB |
|
16. |
Quyết định |
Số 28/2014/QĐ- UBND ngày 04/12/2014 |
Về việc sửa đổi Khoản 2, Điều 3 của Quy chế quản lý khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá trên địa bàn tỉnh Thái Bình ban hành kèm theo Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình. |
14/12/2014 |
TB |
|
17. |
Quyết định |
Số 10/2015/QĐ- UBND ngày 06/10/2015 |
Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 10 của Quy chế quản lý cảng cá, bến cá ban hành kèm theo Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình. |
16/10/2015 |
TB |
|
18. |
Quyết định |
Số 10/2023/QĐ- UBND ngày 05/7/2023 |
Ban hành Quy định quản lý, bảo vệ hành lang bảo vệ bờ trên địa bàn tỉnh Thái Bình. |
20/07/2023 |
TB |
|
LĨNH VỰC XÂY DỰNG |
|||||
|
19. |
Quyết định |
Số 32/2025/QĐ-UBND ngày 28/4/2025 |
Quy định quản lý đường bộ được phân cấp trên địa bàn tỉnh Thái Bình |
10/05/2025 |
TB |
|
20. |
Quyết định |
Số 08/2017/QĐ-UBND ngày 20/7/2017 |
Ban hành Quy định phân cấp Quản lý các công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Thái Bình |
01/08/2017 |
TB |
|
21. |
Quyết định |
Số 33/2024/QĐ-UBND ngày 22/10/2024 |
Ban hành Quy định chi tiết và hướng dẫn một số nội dung cụ thể của Luật nhà ở năm 2023, Luật kinh doanh Bất động sản năm 2023 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
05/11/2024 |
HY |
|
22. |
Quyết định |
Số 17/2025/QĐ-UBND ngày 28/4/2025 |
Quy định khung giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn; khung giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng; khung giá thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
10/05/2025 |
HY |
|
23. |
Quyết định |
Số 39/2024/QĐ-UBND ngày 19/11/2024 |
Ban hành Quy định Quản lý, sử dụng nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
01/12/2024 |
HY |
|
24. |
Quyết định |
Số 38/2024/QĐ-UBND ngày 19/11/2024 |
Ban hành Quy định khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
01/12/2024 |
HY |
|
25. |
Quyết định |
Số 03/2025/QĐ-UBND ngày 10/01/2025 |
Ban hành Quy chế phối hợp về xây dựng cơ sở dữ liệu, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Thái Bình |
24/01/2025 |
TB |
|
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH |
|||||
|
26. |
Quyết định |
Số 27/2020/QĐ-UBND ngày 18/9/2020 |
Về việc tiếp nhận, quản lý và sử dụng Quỹ phòng, chống tội phạm tỉnh Hưng Yên |
01/10/2020 |
HY |
|
27. |
Quyết định |
Số 19/2025/QĐ-UBND ngày 05/5/2025 |
Quy định mức chi đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
15/5/2025 |
HY |
|
28. |
Quyết định |
Số 17/2019/QĐ-UBND ngày 08/3/2019 |
Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị và diện tích công trình sự nghiệp thuộc cơ sở hoạt động sự nghiệp (trừ lĩnh vực y tế giáo dục và đào tạo) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hưng Yên |
20/03/2019 |
HY |
|
29. |
Quyết định |
Số 29/2020/QĐ-UBND ngày 29/9/2020 |
Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế trang bị cho các cơ quan, đơn vị sự nghiệp y tế công lập trực thuộc Sở Y tế tỉnh Hưng Yên |
10/10/2020 |
HY |
|
30. |
Quyết định |
Số 06/2021/QĐ-UBND ngày 22/3/2021 |
Ban hành Danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hưng Yên |
01/4/2021 |
HY |
|
31. |
Quyết định |
Số 44/2024/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 |
Ban hành Quy định phân công nhiệm vụ thực hiện công tác quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
01/01/2025 |
HY |
|
32. |
Quyết định |
Số 35/2024/QĐ-UBND ngày 14/11/2024 |
Quy định mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc làm tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
01/12/2024 |
HY |
|
33. |
Quyết định |
Số 02/2023/QĐ-UBND ngày 16/01/2023 |
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam trên địa bàn tỉnh Thái Bình. |
27/01/2023 |
TB |
|
LĨNH VỰC BAN QUẢN LÝ KHU CÔNG NGHIỆP |
|||||
|
34. |
Quyết định |
Số 16/2010/QĐ-UBND ngày 18/6/2010 |
Ban hành Quy chế phối hợp giữa Ban quản lý các khu công nghiệp với các cơ quan liên quan trong việc quản lý các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
28/6/2010 |
HY |
|
35. |
Quyết định |
Số 90/2004/QĐ-UBND ngày 03/11/2004 |
Về việc ban hành Điều lệ khu công nghiệp Phố Nối B- ngành Dệt may |
03/11/2004 |
HY |
|
36. |
Quyết định |
Số 91/2004/QĐ-UBND ngày 03/11/2004 |
Về việc ban hành Điều lệ khu công nghiệp Phố Nối A |
03/11/2004 |
HY |
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
|||||
|
37. |
Quyết định |
Số 32/2025/QÐ-UBND ngày 10/6/2025 |
Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
20/06/2025 |
HY |
|
LĨNH VỰC SỞ CÔNG THƯƠNG |
|||||
|
38. |
Quyết định |
Số 01/2021/QĐ-UBND ngày 18/01/2021 |
Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác thanh tra, kiểm tra giám sát hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. |
01/02/2021 |
HY |
|
39. |
Quyết định |
Số 01/2022/QĐ-UBND ngày 12/01/2022 |
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước trong hoạt động bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
25/01/2022 |
HY |
|
40. |
Quyết định |
Số 41/2022/QĐ-UBND ngày 05/10/2022 |
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với hoạt động kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. |
20/10/2022 |
HY |
|
41. |
Quyết định |
Số 24/2023/QĐ-UBND ngày 12/12/2023 |
Ban hành Quy định thời gian bán hàng, các trường hợp dừng bán hàng, quy định đăng ký, đăng ký thay đổi thời gian bán hàng và quy trình thông báo trước khi dừng bán hàng tại các cửa hàng bán lẻ xăng dầu trên địa bàn tỉnh Thái Bình |
05/01/2024 |
TB |
|
42. |
Quyết định |
Số 19/2016/QĐ-UBND ngày 29/9/2016 |
Ban hành Quy chế trách nhiệm và quan hệ phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý nhà nước trong công tác đấu tranh phòng, chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trên địa bàn tỉnh |
10/10/2016 |
HY |
|
LĨNH VỰC NỘI VỤ |
|||||
|
43. |
Quyết định |
Số 02/2021/QĐ-UBND ngày 29/01/2021 |
Về việc ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động và tiêu chí phân loại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
10/02/2021 |
HY |
|
44. |
Quyết định |
Số 35/2022/QĐ-UBND ngày 11/8/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tổ chức, hoạt động và tiêu chí phân loại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Hưng Yên ban hành kèm theo Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND ngày 19 ngày 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
22/08/2022 |
HY |
|
45. |
Quyết định |
Số 26/2024/QĐ-UBND ngày 12/9/2024 |
Ban hành Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực Lưu trữ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
22/09/2024 |
HY |
|
46. |
Quyết định |
Số 14/2024/QĐ-UBND ngày 29/5/2024 |
Ban hành Quy chế cập nhật, sử dụng, khai thác, quản lý cơ sở dữ liệu cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tỉnh Hưng Yên |
10/6/2024 |
HY |
|
47. |
Quyết định |
Số 05/2025/QĐ-UBND ngày 07/02/2025 |
Ban hành Quy định về tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập tỉnh Hưng Yên |
20/02/2025 |
HY |
|
48. |
Quyết định |
Số 01/2023/QĐ-UBND ngày 11/01/2023 |
Ban hành quy định đánh giá năng lực thực hiện các chỉ số cải cách nền hành chính tỉnh Hưng Yên |
01/02/2023 |
HY |
|
49. |
Quyết định |
Số 11/2024/QĐ-UBND ngày 25/4/2024 |
Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
15/5/2024 |
HY |
|
50. |
Quyết định |
Số 17/2017/QĐ-UBND ngày 21/08/2017 |
Quy định chế độ thù lao đối với lãnh đạo chuyên trách Ban đại diện Hội Người cao tuổi cấp tỉnh, cấp huyện; Hội Người cao tuổi cấp xã; Chi hội Người cao tuổi ở thôn, khu phố tỉnh Hưng Yên |
01/9/2017 |
HY |
|
LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH |
|||||
|
51. |
Quyết định |
Số 15/2021/QĐ-UBND ngày 20/5/2021 |
Ban hành Quy định về Giải thưởng Văn học - Nghệ thuật Phố Hiến |
01/6/2021 |
HY |
|
52. |
Quyết định |
Số 32/2024/QĐ-UBND ngày 17/10/2024 |
Ban hành Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu đối với sản phẩm trên báo in, báo điện tử thực hiện từ nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
28/10/2024 |
HY |
|
53. |
Quyết định |
Số 27/2019/QĐ-UBND ngày 19/7/2019 |
Ban hành Quy chế quản lý hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
01/8/2019 |
HY |
|
54. |
Quyết định |
Số 2141/2004/QĐ-UB ngày 31/8/2004 |
Ban hành Quy định việc quản lý, bảo vệ, khai thác các nhà tưởng niệm danh nhân trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
31/08/2004 |
HY |
|
55. |
Quyết định |
Số 12/2014/QĐ-UBND ngày 19/09/2014 |
Về việc đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động và thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu |
29/09/2014 |
HY |
|
56. |
Quyết định |
Số 02/2015/QĐ-UBND ngày 23/01/2015 |
Về việc đặt tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn thành phố Hưng Yên |
02/02/2015 |
HY |
|
57. |
Quyết định |
Số 31/2018/QĐ-UBND ngày 17/08/2018 |
Về việc đặt tên đường phố trên địa bàn thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên |
01/09/2018 |
HY |
|
58. |
Quyết định |
Số 39/2019/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 |
Ban hành Quy định quản lý di tích, di vật cổ vật, bảo vật quốc gia trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
01/12/2019 |
HY |
|
59. |
Quyết định |
Số 59/2021/QĐ-UBND ngày 20/8/2021 |
Về việc đổi từ số hiệu 07 tuyến đường huyện thành tên đường trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
01/09/2021 |
HY |
|
60. |
Quyết định |
Số 381/2003/QĐ-UB ngày 09/10/2003 |
Về việc công nhận di tích lịch sử văn hóa |
09/10/2003 |
TB |
|
61. |
Quyết định |
Số 94/2004/QĐ-UB ngày 01/10/2004 |
Về việc công nhận di tích lịch sử văn hóa |
01/10/2004 |
TB |
|
62. |
Quyết định |
Số 26/2005/QĐ-UBND ngày 03/3/2005 |
Về việc công nhận di tích lịch sử văn hóa |
03/3/2005 |
TB |
|
63. |
Quyết định |
Số 62/2005/QĐ-UBND ngày 12/10/2005 |
Về việc công nhận di tích lịch sử văn hóa |
12/10/2005 |
TB |
|
LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
|||||
|
64. |
Quyết định |
Số 51/2022/QĐ-UBND ngày 26/12/2022 |
Phân cấp thẩm quyền xử lý tài sản trang bị để thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng toàn bộ ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
01/01/2023 |
HY |
|
65. |
Quyết định |
Số 46/2024/QĐ-UBND ngày 10/12/2024 |
Ban hành Quy chế xét tặng Giải thưởng Lê Quý Đôn tỉnh Thái Bình |
22/12/2024 |
TB |
|
66. |
Quyết định |
Số 29/2025/QĐ-UBND ngày 21/5/2025 |
Ban hành Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước về duy trì, bảo quản và sử dụng hệ thống chuẩn đo lường thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hưng Yên |
01/6/2025 |
HY |
|
67. |
Quyết định |
Số 10/2021/QĐ-UBND ngày 03/8/2021 |
Ban hành Quy chế quản lý, chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu số của cơ sở dữ liệu tỉnh Thái Bình |
16/08/2021 |
TB |
|
68. |
Quyết định |
Số 02/2025/QĐ-UBND ngày 15/01/2025 |
Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước về duy trì, bảo quản và sử dụng hệ thống chuẩn đo lường thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hưng Yên |
25/01/2025 |
HY |
|
69. |
Quyết định |
Số 20/2016/QĐ-UBND ngày 21/10/2016 |
Ban hành Quy định xét, công nhận sáng kiến tỉnh Hưng Yên |
10/11/2016 |
HY |
|
70. |
Quyết định |
Số 22/2017/QĐ-UBND; ngày 12/09/2017 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND ngày 21/10/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên Ban hành Quy định xét, công nhận sáng kiến tỉnh Hưng Yên |
20/09/2017 |
HY |
|
71. |
Quyết định |
Số 40/2022/QĐ-UBND ngày 29/9/2022 |
Sửa đổi, bổ sung Điều 15 của Quy định xét, công nhận sáng kiến tỉnh Hưng Yên ban hành kèm theo Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
15/10/2022 |
HY |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1523/QĐ-UBND |
Hưng Yên, ngày 24 tháng 10 năm 2025 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 74/TT-STP ngày 22 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Lựa chọn các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên (cũ) và tỉnh Thái Bình để áp dụng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên (Chi tiết tại Danh mục kèm theo).
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA ỦY
BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN (CŨ) HOẶC TỈNH THÁI BÌNH ĐƯỢC LỰA CHỌN ÁP DỤNG TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH HƯNG YÊN
(Kèm theo Quyết định số 1523/QĐ-UBND ngày 24/10/2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Hưng Yên)
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản |
Tên gọi của văn bản/Trích yếu nội dung văn bản |
Thời điểm có hiệu lực |
Ghi chú |
|
I. QUYẾT ĐỊNH |
|||||
|
LĨNH VỰC TƯ PHÁP |
|||||
|
1. |
Quyết định |
Số 78/2021/QĐ-UBND ngày 02/11/2021 |
Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
12/11/2021 |
Hưng Yên (HY) |
|
2. |
Quyết định |
Số 32/2022/QĐ-UBND ngày 02/8/2022 |
Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước đối với công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
12/08/2022 |
HY |
|
LĨNH VỰC THỐNG KÊ |
|||||
|
3. |
Quyết định |
Số 35/2019/QĐ-UBND ngày 14/10/2019 |
Ban hành Quy chế phổ biến thông tin thống kê Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
01/11/2019 |
HY |
|
4. |
Quyết định |
Số 38/2019/QĐ-UBND ngày 15/11/2019 |
Ban hành Quy chế phối hợp và chia sẻ thông tin thống kê giữa Cục Thống kê với các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
25/11/2019 |
HY |
|
LĨNH VỰC CÔNG AN |
|||||
|
5. |
Quyết định |
Số 02/2023/QĐ-UBND ngày 20/02/2023 |
Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
01/03/2023 |
HY |
|
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG |
|||||
|
6. |
Quyết định |
Số 11/2023/QĐ-UBND ngày 20/7/2023 |
Ban hành Quy định bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai đối với việc quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn, công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn tỉnh Thái Bình |
01/08/2023 |
Thái Bình (TB) |
|
7. |
Quyết định |
Số 22/2013/QĐ-UBND ngày 26/12/2013 |
Ban hành “Quy định trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc kêu gọi tàu thuyền vào nơi trú ẩn, bố trí sắp xếp, hướng dẫn và kiểm tra việc neo đậu tàu thuyền tránh trú bão, lũ nhằm đảm bảo an toàn cho người và tài sản trên địa bàn tỉnh Thái Bình”. |
05/01/2014 |
TB |
|
8. |
Quyết định |
Số 30/2024/QĐ-UBND ngày 25/9/2024 |
Ban hành Quy trình sản xuất một số cây trồng, thủy sản trên địa bàn tỉnh Thái Bình |
27/09/2024 |
TB |
|
9. |
Quyết định |
Số 41/2024/QĐ-UBND ngày 11/11/2024 |
Phê duyệt đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Thái Bình. |
18/11/2024 |
TB |
|
10. |
Quyết định |
Số 12/2025/QĐ-UBND ngày 10/3/2025 |
Ban hành Quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
20/3/2025 |
HY |
|
11. |
Quyết định |
Số 08/2024/QĐ-UBND ngày 17/4/2024 |
Ban hành Quy định địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa, vùng nước biển và vùng biển của tỉnh Thái Bình |
29/04/2024 |
TB |
|
12. |
Quyết định |
Số 07/2024/QĐ-UBND ngày 17/4/2024 |
Ban hành Quy định quản lý chất thải rắn xây dựng, bùn thải từ bể phốt, hầm cầu và bùn thải từ hệ thống thoát nước trên địa bàn tỉnh Thái Bình |
29/04/2024 |
TB |
|
13. |
Quyết định |
Số 10/2014/QĐ- UBND ngày 20/8/2014 |
Ban hành Quy chế quản lý khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá trên địa bàn tỉnh Thái Bình. |
30/08/2014 |
TB |
|
14. |
Quyết định |
Số 11/2014/QĐ- UBND ngày 20/8/2014 |
Ban hành Quy chế quản lý cảng cá, bến cá trên địa bàn tỉnh Thái Bình. |
30/08/2014 |
TB |
|
15. |
Quyết định |
Số 27/2014/QĐ- UBND ngày 04/12/2014 |
Về việc sửa đổi Khoản 1 Điều 3 của Quy chế quản lý cảng cá, bến cá ban hành kèm theo Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình. |
14/12/2014 |
TB |
|
16. |
Quyết định |
Số 28/2014/QĐ- UBND ngày 04/12/2014 |
Về việc sửa đổi Khoản 2, Điều 3 của Quy chế quản lý khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá trên địa bàn tỉnh Thái Bình ban hành kèm theo Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình. |
14/12/2014 |
TB |
|
17. |
Quyết định |
Số 10/2015/QĐ- UBND ngày 06/10/2015 |
Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 10 của Quy chế quản lý cảng cá, bến cá ban hành kèm theo Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình. |
16/10/2015 |
TB |
|
18. |
Quyết định |
Số 10/2023/QĐ- UBND ngày 05/7/2023 |
Ban hành Quy định quản lý, bảo vệ hành lang bảo vệ bờ trên địa bàn tỉnh Thái Bình. |
20/07/2023 |
TB |
|
LĨNH VỰC XÂY DỰNG |
|||||
|
19. |
Quyết định |
Số 32/2025/QĐ-UBND ngày 28/4/2025 |
Quy định quản lý đường bộ được phân cấp trên địa bàn tỉnh Thái Bình |
10/05/2025 |
TB |
|
20. |
Quyết định |
Số 08/2017/QĐ-UBND ngày 20/7/2017 |
Ban hành Quy định phân cấp Quản lý các công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Thái Bình |
01/08/2017 |
TB |
|
21. |
Quyết định |
Số 33/2024/QĐ-UBND ngày 22/10/2024 |
Ban hành Quy định chi tiết và hướng dẫn một số nội dung cụ thể của Luật nhà ở năm 2023, Luật kinh doanh Bất động sản năm 2023 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
05/11/2024 |
HY |
|
22. |
Quyết định |
Số 17/2025/QĐ-UBND ngày 28/4/2025 |
Quy định khung giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn; khung giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng; khung giá thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
10/05/2025 |
HY |
|
23. |
Quyết định |
Số 39/2024/QĐ-UBND ngày 19/11/2024 |
Ban hành Quy định Quản lý, sử dụng nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
01/12/2024 |
HY |
|
24. |
Quyết định |
Số 38/2024/QĐ-UBND ngày 19/11/2024 |
Ban hành Quy định khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
01/12/2024 |
HY |
|
25. |
Quyết định |
Số 03/2025/QĐ-UBND ngày 10/01/2025 |
Ban hành Quy chế phối hợp về xây dựng cơ sở dữ liệu, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Thái Bình |
24/01/2025 |
TB |
|
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH |
|||||
|
26. |
Quyết định |
Số 27/2020/QĐ-UBND ngày 18/9/2020 |
Về việc tiếp nhận, quản lý và sử dụng Quỹ phòng, chống tội phạm tỉnh Hưng Yên |
01/10/2020 |
HY |
|
27. |
Quyết định |
Số 19/2025/QĐ-UBND ngày 05/5/2025 |
Quy định mức chi đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
15/5/2025 |
HY |
|
28. |
Quyết định |
Số 17/2019/QĐ-UBND ngày 08/3/2019 |
Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị và diện tích công trình sự nghiệp thuộc cơ sở hoạt động sự nghiệp (trừ lĩnh vực y tế giáo dục và đào tạo) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hưng Yên |
20/03/2019 |
HY |
|
29. |
Quyết định |
Số 29/2020/QĐ-UBND ngày 29/9/2020 |
Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế trang bị cho các cơ quan, đơn vị sự nghiệp y tế công lập trực thuộc Sở Y tế tỉnh Hưng Yên |
10/10/2020 |
HY |
|
30. |
Quyết định |
Số 06/2021/QĐ-UBND ngày 22/3/2021 |
Ban hành Danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hưng Yên |
01/4/2021 |
HY |
|
31. |
Quyết định |
Số 44/2024/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 |
Ban hành Quy định phân công nhiệm vụ thực hiện công tác quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
01/01/2025 |
HY |
|
32. |
Quyết định |
Số 35/2024/QĐ-UBND ngày 14/11/2024 |
Quy định mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc làm tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
01/12/2024 |
HY |
|
33. |
Quyết định |
Số 02/2023/QĐ-UBND ngày 16/01/2023 |
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam trên địa bàn tỉnh Thái Bình. |
27/01/2023 |
TB |
|
LĨNH VỰC BAN QUẢN LÝ KHU CÔNG NGHIỆP |
|||||
|
34. |
Quyết định |
Số 16/2010/QĐ-UBND ngày 18/6/2010 |
Ban hành Quy chế phối hợp giữa Ban quản lý các khu công nghiệp với các cơ quan liên quan trong việc quản lý các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
28/6/2010 |
HY |
|
35. |
Quyết định |
Số 90/2004/QĐ-UBND ngày 03/11/2004 |
Về việc ban hành Điều lệ khu công nghiệp Phố Nối B- ngành Dệt may |
03/11/2004 |
HY |
|
36. |
Quyết định |
Số 91/2004/QĐ-UBND ngày 03/11/2004 |
Về việc ban hành Điều lệ khu công nghiệp Phố Nối A |
03/11/2004 |
HY |
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
|||||
|
37. |
Quyết định |
Số 32/2025/QÐ-UBND ngày 10/6/2025 |
Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
20/06/2025 |
HY |
|
LĨNH VỰC SỞ CÔNG THƯƠNG |
|||||
|
38. |
Quyết định |
Số 01/2021/QĐ-UBND ngày 18/01/2021 |
Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác thanh tra, kiểm tra giám sát hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. |
01/02/2021 |
HY |
|
39. |
Quyết định |
Số 01/2022/QĐ-UBND ngày 12/01/2022 |
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước trong hoạt động bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
25/01/2022 |
HY |
|
40. |
Quyết định |
Số 41/2022/QĐ-UBND ngày 05/10/2022 |
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với hoạt động kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. |
20/10/2022 |
HY |
|
41. |
Quyết định |
Số 24/2023/QĐ-UBND ngày 12/12/2023 |
Ban hành Quy định thời gian bán hàng, các trường hợp dừng bán hàng, quy định đăng ký, đăng ký thay đổi thời gian bán hàng và quy trình thông báo trước khi dừng bán hàng tại các cửa hàng bán lẻ xăng dầu trên địa bàn tỉnh Thái Bình |
05/01/2024 |
TB |
|
42. |
Quyết định |
Số 19/2016/QĐ-UBND ngày 29/9/2016 |
Ban hành Quy chế trách nhiệm và quan hệ phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý nhà nước trong công tác đấu tranh phòng, chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trên địa bàn tỉnh |
10/10/2016 |
HY |
|
LĨNH VỰC NỘI VỤ |
|||||
|
43. |
Quyết định |
Số 02/2021/QĐ-UBND ngày 29/01/2021 |
Về việc ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động và tiêu chí phân loại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
10/02/2021 |
HY |
|
44. |
Quyết định |
Số 35/2022/QĐ-UBND ngày 11/8/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tổ chức, hoạt động và tiêu chí phân loại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Hưng Yên ban hành kèm theo Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND ngày 19 ngày 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
22/08/2022 |
HY |
|
45. |
Quyết định |
Số 26/2024/QĐ-UBND ngày 12/9/2024 |
Ban hành Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực Lưu trữ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
22/09/2024 |
HY |
|
46. |
Quyết định |
Số 14/2024/QĐ-UBND ngày 29/5/2024 |
Ban hành Quy chế cập nhật, sử dụng, khai thác, quản lý cơ sở dữ liệu cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tỉnh Hưng Yên |
10/6/2024 |
HY |
|
47. |
Quyết định |
Số 05/2025/QĐ-UBND ngày 07/02/2025 |
Ban hành Quy định về tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập tỉnh Hưng Yên |
20/02/2025 |
HY |
|
48. |
Quyết định |
Số 01/2023/QĐ-UBND ngày 11/01/2023 |
Ban hành quy định đánh giá năng lực thực hiện các chỉ số cải cách nền hành chính tỉnh Hưng Yên |
01/02/2023 |
HY |
|
49. |
Quyết định |
Số 11/2024/QĐ-UBND ngày 25/4/2024 |
Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
15/5/2024 |
HY |
|
50. |
Quyết định |
Số 17/2017/QĐ-UBND ngày 21/08/2017 |
Quy định chế độ thù lao đối với lãnh đạo chuyên trách Ban đại diện Hội Người cao tuổi cấp tỉnh, cấp huyện; Hội Người cao tuổi cấp xã; Chi hội Người cao tuổi ở thôn, khu phố tỉnh Hưng Yên |
01/9/2017 |
HY |
|
LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH |
|||||
|
51. |
Quyết định |
Số 15/2021/QĐ-UBND ngày 20/5/2021 |
Ban hành Quy định về Giải thưởng Văn học - Nghệ thuật Phố Hiến |
01/6/2021 |
HY |
|
52. |
Quyết định |
Số 32/2024/QĐ-UBND ngày 17/10/2024 |
Ban hành Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu đối với sản phẩm trên báo in, báo điện tử thực hiện từ nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
28/10/2024 |
HY |
|
53. |
Quyết định |
Số 27/2019/QĐ-UBND ngày 19/7/2019 |
Ban hành Quy chế quản lý hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
01/8/2019 |
HY |
|
54. |
Quyết định |
Số 2141/2004/QĐ-UB ngày 31/8/2004 |
Ban hành Quy định việc quản lý, bảo vệ, khai thác các nhà tưởng niệm danh nhân trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
31/08/2004 |
HY |
|
55. |
Quyết định |
Số 12/2014/QĐ-UBND ngày 19/09/2014 |
Về việc đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động và thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu |
29/09/2014 |
HY |
|
56. |
Quyết định |
Số 02/2015/QĐ-UBND ngày 23/01/2015 |
Về việc đặt tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn thành phố Hưng Yên |
02/02/2015 |
HY |
|
57. |
Quyết định |
Số 31/2018/QĐ-UBND ngày 17/08/2018 |
Về việc đặt tên đường phố trên địa bàn thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên |
01/09/2018 |
HY |
|
58. |
Quyết định |
Số 39/2019/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 |
Ban hành Quy định quản lý di tích, di vật cổ vật, bảo vật quốc gia trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
01/12/2019 |
HY |
|
59. |
Quyết định |
Số 59/2021/QĐ-UBND ngày 20/8/2021 |
Về việc đổi từ số hiệu 07 tuyến đường huyện thành tên đường trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
01/09/2021 |
HY |
|
60. |
Quyết định |
Số 381/2003/QĐ-UB ngày 09/10/2003 |
Về việc công nhận di tích lịch sử văn hóa |
09/10/2003 |
TB |
|
61. |
Quyết định |
Số 94/2004/QĐ-UB ngày 01/10/2004 |
Về việc công nhận di tích lịch sử văn hóa |
01/10/2004 |
TB |
|
62. |
Quyết định |
Số 26/2005/QĐ-UBND ngày 03/3/2005 |
Về việc công nhận di tích lịch sử văn hóa |
03/3/2005 |
TB |
|
63. |
Quyết định |
Số 62/2005/QĐ-UBND ngày 12/10/2005 |
Về việc công nhận di tích lịch sử văn hóa |
12/10/2005 |
TB |
|
LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
|||||
|
64. |
Quyết định |
Số 51/2022/QĐ-UBND ngày 26/12/2022 |
Phân cấp thẩm quyền xử lý tài sản trang bị để thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng toàn bộ ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
01/01/2023 |
HY |
|
65. |
Quyết định |
Số 46/2024/QĐ-UBND ngày 10/12/2024 |
Ban hành Quy chế xét tặng Giải thưởng Lê Quý Đôn tỉnh Thái Bình |
22/12/2024 |
TB |
|
66. |
Quyết định |
Số 29/2025/QĐ-UBND ngày 21/5/2025 |
Ban hành Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước về duy trì, bảo quản và sử dụng hệ thống chuẩn đo lường thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hưng Yên |
01/6/2025 |
HY |
|
67. |
Quyết định |
Số 10/2021/QĐ-UBND ngày 03/8/2021 |
Ban hành Quy chế quản lý, chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu số của cơ sở dữ liệu tỉnh Thái Bình |
16/08/2021 |
TB |
|
68. |
Quyết định |
Số 02/2025/QĐ-UBND ngày 15/01/2025 |
Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước về duy trì, bảo quản và sử dụng hệ thống chuẩn đo lường thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hưng Yên |
25/01/2025 |
HY |
|
69. |
Quyết định |
Số 20/2016/QĐ-UBND ngày 21/10/2016 |
Ban hành Quy định xét, công nhận sáng kiến tỉnh Hưng Yên |
10/11/2016 |
HY |
|
70. |
Quyết định |
Số 22/2017/QĐ-UBND; ngày 12/09/2017 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND ngày 21/10/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên Ban hành Quy định xét, công nhận sáng kiến tỉnh Hưng Yên |
20/09/2017 |
HY |
|
71. |
Quyết định |
Số 40/2022/QĐ-UBND ngày 29/9/2022 |
Sửa đổi, bổ sung Điều 15 của Quy định xét, công nhận sáng kiến tỉnh Hưng Yên ban hành kèm theo Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
15/10/2022 |
HY |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh