Quyết định 146/2025/QĐ-UBND quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực Y tế trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
| Số hiệu | 146/2025/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 31/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 31/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Phú Thọ |
| Người ký | Nguyễn Huy Ngọc |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước,Thể thao - Y tế |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 146/2025/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG TRONG LĨNH VỰC Y TẾ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật ngân sách nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Luật Quản lý tài sản công số 15/2017/QH14 được sửa đổi bổ sung bởi Luật số 56/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô, Nghị định số 153/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô;
Căn cứ Thông tư số 27/2017/TT- BYT ngày 28 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn và sử dụng xe ô tô cứu thương;
Căn cứ Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về xác định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 190/TTr-SYT ngày 15 tháng 12 năm 2025 và Báo cáo thẩm định số 2503/BC-STP ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Sở Tư pháp;
Ủy ban nhân dân ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế cho các cơ quan, đơn vị hành chính, sự nghiệp hoạt động trong lĩnh vực y tế trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
2. Đối tượng áp dụng
a) Các cơ quan, đơn vị hoạt động trong lĩnh vực y tế thuộc phạm vi quản lý của địa phương (sau đây gọi tắt là cơ quan, tổ chức, đơn vị).
b) Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan.
c) Quyết định này không áp dụng đối với đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư.
Điều 2: Nguyên tắc trang bị, quản lý, sử dụng xe ô tô chuyên dùng
1. Việc trang bị xe ô tô phải phù hợp với nhiệm vụ công tác, đồng thời xem xét đến tần suất và hiệu quả sử dụng đối với từng cơ quan, tổ chức, đơn vị. Trong phạm vi tiêu chuẩn, định mức quy định, việc trang bị xe chỉ được thực hiện khi có nguồn kinh phí đảm bảo và được trang bị theo lộ trình, phù hợp với khả năng của ngân sách.
2. Xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị phải được sử dụng đúng mục đích, đối tượng, tiêu chuẩn, định mức, tiết kiệm, hiệu quả và thực hiện đúng các quy định về kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ. Nghiêm cấm việc sử dụng xe ô tô chuyên dùng sai mục đích, cho thuê, hoặc điều chuyển cho bất kỳ cá nhân, tổ chức nào nếu không có sự chấp thuận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
3. Mức giá xe ô tô chuyên dùng theo giá bán trên thị trường của chủng loại xe tương ứng tại thời điểm mua sắm. Giá mua xe ô tô chuyên dùng là giá mua đã bao gồm các loại thuế phải nộp theo quy định của pháp luật, sau khi trừ đi các khoản chiết khấu, giảm giá (nếu có); chưa bao gồm: lệ phí trước bạ; lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông; phí bảo hiểm; lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; phí bảo trì đường bộ liên quan đến việc sử dụng xe. Trường hợp xe ô tô được miễn các loại thuế (nhập khẩu, tiêu thụ đặc biệt, giá trị gia tăng) thì phải tính đủ số thuế được miễn này vào giá mua xe.
4. Trường hợp những nội dung khác không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô, Nghị định số 153/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô và Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về xác định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế.
Điều 3. Tiêu chuẩn, định mức và nguồn kinh phí trang bị xe ô tô chuyên dùng
1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này
2. Nguồn kinh phí trang bị xe ô tô: Nguồn ngân sách nhà nước theo phân cấp quản lý hiện hành, ngân sách nhà nước hỗ trợ (nếu có), quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập, nguồn kinh phí khác được phép sử dụng theo quy định của pháp luật.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và bãi bỏ các Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND ngày 06/5/2021 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc ban hành tiêu chuẩn định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế cho các đơn vị hành chính, sự nghiệp hoạt động trong lĩnh vực y tế trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc; Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND ngày 12/6/2023 của UBND tỉnh VĨnh Phúc về việc sửa đổi, bổ sung phụ lục tiêu chuẩn, định mức sử dụng sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế ban hành kèm theo Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND ngày 06/5/2021 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc; Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND ngày 12/5/2021 của UBND tỉnh Hòa Bình ban hành quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi tỉnh quản lý và Một phần Quyết định số 13/2024/QĐ-UBND ngày 08/7/2024 của UBND tỉnh Phú Thọ ban hành tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Phú Thọ (tiểu mục 12.2, mục 12, phần A, Phụ lục số 1 kèm theo Quyết định).
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 146/2025/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG TRONG LĨNH VỰC Y TẾ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật ngân sách nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Luật Quản lý tài sản công số 15/2017/QH14 được sửa đổi bổ sung bởi Luật số 56/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô, Nghị định số 153/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô;
Căn cứ Thông tư số 27/2017/TT- BYT ngày 28 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn và sử dụng xe ô tô cứu thương;
Căn cứ Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về xác định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 190/TTr-SYT ngày 15 tháng 12 năm 2025 và Báo cáo thẩm định số 2503/BC-STP ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Sở Tư pháp;
Ủy ban nhân dân ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế cho các cơ quan, đơn vị hành chính, sự nghiệp hoạt động trong lĩnh vực y tế trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
2. Đối tượng áp dụng
a) Các cơ quan, đơn vị hoạt động trong lĩnh vực y tế thuộc phạm vi quản lý của địa phương (sau đây gọi tắt là cơ quan, tổ chức, đơn vị).
b) Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan.
c) Quyết định này không áp dụng đối với đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư.
Điều 2: Nguyên tắc trang bị, quản lý, sử dụng xe ô tô chuyên dùng
1. Việc trang bị xe ô tô phải phù hợp với nhiệm vụ công tác, đồng thời xem xét đến tần suất và hiệu quả sử dụng đối với từng cơ quan, tổ chức, đơn vị. Trong phạm vi tiêu chuẩn, định mức quy định, việc trang bị xe chỉ được thực hiện khi có nguồn kinh phí đảm bảo và được trang bị theo lộ trình, phù hợp với khả năng của ngân sách.
2. Xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị phải được sử dụng đúng mục đích, đối tượng, tiêu chuẩn, định mức, tiết kiệm, hiệu quả và thực hiện đúng các quy định về kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ. Nghiêm cấm việc sử dụng xe ô tô chuyên dùng sai mục đích, cho thuê, hoặc điều chuyển cho bất kỳ cá nhân, tổ chức nào nếu không có sự chấp thuận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
3. Mức giá xe ô tô chuyên dùng theo giá bán trên thị trường của chủng loại xe tương ứng tại thời điểm mua sắm. Giá mua xe ô tô chuyên dùng là giá mua đã bao gồm các loại thuế phải nộp theo quy định của pháp luật, sau khi trừ đi các khoản chiết khấu, giảm giá (nếu có); chưa bao gồm: lệ phí trước bạ; lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông; phí bảo hiểm; lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; phí bảo trì đường bộ liên quan đến việc sử dụng xe. Trường hợp xe ô tô được miễn các loại thuế (nhập khẩu, tiêu thụ đặc biệt, giá trị gia tăng) thì phải tính đủ số thuế được miễn này vào giá mua xe.
4. Trường hợp những nội dung khác không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô, Nghị định số 153/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô và Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về xác định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế.
Điều 3. Tiêu chuẩn, định mức và nguồn kinh phí trang bị xe ô tô chuyên dùng
1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này
2. Nguồn kinh phí trang bị xe ô tô: Nguồn ngân sách nhà nước theo phân cấp quản lý hiện hành, ngân sách nhà nước hỗ trợ (nếu có), quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập, nguồn kinh phí khác được phép sử dụng theo quy định của pháp luật.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và bãi bỏ các Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND ngày 06/5/2021 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc ban hành tiêu chuẩn định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế cho các đơn vị hành chính, sự nghiệp hoạt động trong lĩnh vực y tế trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc; Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND ngày 12/6/2023 của UBND tỉnh VĨnh Phúc về việc sửa đổi, bổ sung phụ lục tiêu chuẩn, định mức sử dụng sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế ban hành kèm theo Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND ngày 06/5/2021 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc; Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND ngày 12/5/2021 của UBND tỉnh Hòa Bình ban hành quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi tỉnh quản lý và Một phần Quyết định số 13/2024/QĐ-UBND ngày 08/7/2024 của UBND tỉnh Phú Thọ ban hành tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Phú Thọ (tiểu mục 12.2, mục 12, phần A, Phụ lục số 1 kèm theo Quyết định).
Điều 5. Trách nhiệm thi hành
1. Sở Tài chính có trách nhiệm thẩm định tiêu chuẩn, định mức mua sắm; hướng dẫn, theo dõi, giám sát các cơ quan, đơn vị y tế trong việc thực hiện mua sắm, quản lý, sử dụng xe ô tô chuyên dùng theo quy định.
2. Sở Y tế hướng dẫn, chỉ đạo các đơn vị có tên tại Điều 3 Quyết định này triển khai thực hiện.
3. Các cơ quan, đơn vị căn cứ tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng; tình trạng xe hiện có và nhu cầu sử dụng của đơn vị để báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét, giải quyết theo quy định để đảm bảo số lượng xe ô tô chuyên dùng phục vụ hoạt động chuyên môn và công tác chăm sóc sức khỏe nhân dân trên địa bàn tỉnh.
4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính, Y tế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực VIII và các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC:
TIÊU
CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG THUỘC LĨNH VỰC Y TẾ CỦA CÁC ĐƠN VỊ SỰ
NGHIỆP TRỰC THUỘC SỞ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 146/2025/QĐ-UBND)
|
STT |
Tên đơn vị/Tiêu chuẩn, chủng loại xe |
Định mức xe/đơn vị |
|
1 |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Phú Thọ |
|
|
|
Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế |
|
|
|
Xe chụp X.quang lưu động |
1 |
|
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế |
|
|
|
Xe ô tô khác có gắn thiết bị chuyên dùng dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm |
3 |
|
2 |
Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Phú Thọ |
|
|
|
Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế |
|
|
|
Xe ô tô khác được thiết kế dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm |
3 |
|
3 |
Trung tâm Pháp y tỉnh Phú Thọ |
|
|
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế, bao gồm: |
|
|
|
Xe giám định pháp y, xe vận chuyển tử thi |
3 |
|
4 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Phú Thọ |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
12 |
|
|
Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế |
|
|
|
Xe chụp X.quang lưu động |
1 |
|
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế, |
|
|
|
Xe chuyên dùng phục vụ công tác chăm sóc, bảo vệ sức khỏe cán bộ trung và cấp cao |
2 |
|
5 |
Bệnh viện Y dược cổ truyền và Phục hồi chức năng tỉnh Phú Thọ |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
5 |
|
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế |
|
|
|
Xe chuyên dùng phục vụ công tác chăm sóc, bảo vệ sức khỏe cán bộ trung và cấp cao |
1 |
|
|
Xe vận chuyển người bệnh |
1 |
|
6 |
Bệnh viện tỉnh Mắt Phú Thọ |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
2 |
|
7 |
Bệnh viện Phổi tỉnh Phú Thọ |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
4 |
|
|
Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế |
|
|
|
Xe chụp X.quang lưu động |
1 |
|
|
Xe ô tô khác được thiết kế dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm |
2 |
|
8 |
Bệnh viện Tâm thần tỉnh Phú Thọ |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
4 |
|
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế, bao gồm: |
|
|
|
Xe chỉ đạo tuyến có gắn thiết bị chuyên dùng. |
1 |
|
|
Xe ô tô khác được thiết kế dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm |
1 |
|
9 |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Phú Thọ |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
4 |
|
|
Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt (xe có kết cấu không gian rộng rãi được trang bị máy móc, thiết bị y tế phục vụ công tác cấp cứu, hồi sức tích cực trên xe). |
1 |
|
|
Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế |
|
|
|
Xe chụp X.quang lưu động |
1 |
|
|
Xe ô tô khác được thiết kế dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm |
1 |
|
10 |
Trung tâm Trợ giúp xã hội Phú Thọ |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1 |
|
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế, bao gồm: |
|
|
|
Xe vận chuyển người bệnh |
1 |
|
11 |
Trung tâm Y tế khu vực Việt Trì |
|
|
|
Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế |
|
|
|
Xe ô tô khác được thiết kế dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm |
1 |
|
12 |
Trung tâm Y tế khu vực Tam Nông |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
3 |
|
|
Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt (xe có kết cấu không gian rộng rãi được trang bị máy móc, thiết bị y tế phục vụ công tác cấp cứu, hồi sức tích cực trên xe). |
1 |
|
|
Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế |
|
|
|
Xe chụp X.quang lưu động |
1 |
|
|
Xe vận chuyển vắc xin, sin phẩm |
1 |
|
|
Xe ô tô khác được thiết kế dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm |
1 |
|
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế, bao gồm: |
|
|
|
Xe vận chuyển người bệnh |
2 |
|
|
Xe chở máy phun và hóa chất lưu động |
1 |
|
13 |
Trung tâm Y tế khu vực Thanh Thủy |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
4 |
|
|
Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt (xe có kết cấu không gian rộng rãi được trang bị máy móc, thiết bị y tế phục vụ công tác cấp cứu, hồi sức tích cực trên xe). |
1 |
|
|
Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế |
|
|
|
Xe chụp X.quang lưu động |
1 |
|
|
Xe xét nghiệm lưu động |
1 |
|
14 |
Trung tâm Y tế khu vực Thanh Sơn |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
4 |
|
|
Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt (xe có kết cấu không gian rộng rãi được trang bị máy móc, thiết bị y tế phục vụ công tác cấp cứu, hồi sức tích cực trên xe). |
1 |
|
|
Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế |
|
|
|
Xe chụp X.quang lưu động |
1 |
|
|
Xe lấy máu |
1 |
|
|
Xe vận chuyển vắc xin, sinh phẩm |
1 |
|
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế, bao gồm: |
|
|
|
Xe vận chuyển người bệnh |
1 |
|
|
Xe ô tô khác có gắn thiết bị chuyên dùng dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm |
1 |
|
15 |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Sơn |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
3 |
|
|
Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt (xe có kết cấu không gian rộng rãi được trang bị máy móc, thiết bị y tế phục vụ công tác cấp cứu, hồi sức tích cực trên xe). |
1 |
|
|
Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế |
|
|
|
Xe chụp X.quang lưu động |
1 |
|
|
Xe xét nghiệm lưu động |
1 |
|
|
Xe vận chuyển vắc xin, sin phẩm |
1 |
|
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế |
|
|
|
Xe vận chuyển người bệnh |
1 |
|
16 |
Trung tâm Y tế khu vực Yên Lập |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
3 |
|
|
Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt (xe có kết cấu không gian rộng rãi được trang bị máy móc, thiết bị y tế phục vụ công tác cấp cứu, hồi sức tích cực trên xe). |
1 |
|
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế, bao gồm: |
|
|
|
Xe ô tô khác có gắn thiết bị chuyên dùng dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm |
1 |
|
17 |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
4 |
|
|
Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt (xe có kết cấu không gian rộng rãi được trang bị máy móc, thiết bị y tế phục vụ công tác cấp cứu, hồi sức tích cực trên xe). |
1 |
|
|
Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế |
|
|
|
Xe chụp X.quang lưu động |
1 |
|
|
Xe ô tô khác được thiết kế dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm |
1 |
|
18 |
Trung tâm Y tế khu vực Thanh Ba |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
5 |
|
19 |
Trung tâm Y tế khu vực Hạ Hòa |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
4 |
|
|
Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt (xe có kết cấu không gian rộng rãi được trang bị máy móc, thiết bị y tế phục vụ công tác cấp cứu, hồi sức tích cực trên xe). |
1 |
|
|
Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế |
|
|
|
Xe ô tô khác được thiết kế dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm |
1 |
|
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế, bao gồm: |
|
|
|
Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế |
1 |
|
20 |
Trung tâm Y tế khu vực Đoan Hùng |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
3 |
|
|
Xe cứu thương có không gian rộng trang bị thiết bị y tế phục vụ công tác hồi sức tích cực trên xe |
1 |
|
|
Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế |
|
|
|
Xe chụp X.quang lưu động |
1 |
|
|
Xe xét nghiệm lưu động |
1 |
|
|
Xe vận chuyển vắc xin, sinh phẩm. |
1 |
|
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế |
|
|
|
Xe vận chuyển người bệnh |
1 |
|
|
Xe ô tô khác có gắn thiết bị chuyên dùng dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm |
1 |
|
21 |
Trung tâm Y tế khu vực Phù Ninh |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
4 |
|
|
Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế |
|
|
|
Xe ô tô khác được thiết kế dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm |
1 |
|
|
Xe chụp X.quang lưu động |
1 |
|
22 |
Trung tâm Y tế khu vực Lâm Thao |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
4 |
|
|
Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt (xe có kết cấu không gian rộng rãi được trang bị máy móc, thiết bị y tế phục vụ công tác cấp cứu, hồi sức tích cực trên xe). |
1 |
|
|
Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế |
|
|
|
Xe chụp X.quang lưu động |
1 |
|
|
Xe ô tô khác được thiết kế dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm |
1 |
|
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế, bao gồm: |
|
|
|
Xe vận chuyển người bệnh |
3 |
|
23 |
Bệnh viện Đa khoa Hòa Bình |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
8 |
|
|
Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế |
|
|
|
Xe chụp X.quang lưu động |
1 |
|
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế, bao gồm: |
|
|
|
Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế |
1 |
|
|
Xe vận chuyển người bệnh |
2 |
|
24 |
Bệnh viện Y học cổ truyền Hòa Bình |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
2 |
|
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế, bao gồm: |
|
|
|
Xe vận chuyển người bệnh |
1 |
|
25 |
Trung tâm Công tác xã hội Hòa Bình |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
2 |
|
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế, bao gồm: |
|
|
|
Xe vận chuyển người bệnh. |
1 |
|
26 |
Trung tâm Y tế khu vực Hòa Bình |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
3 |
|
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế, bao gồm: |
|
|
|
Xe ô tô khác có gắn thiết bị chuyên dùng dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm |
1 |
|
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế, |
|
|
|
Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế. |
2 |
|
27 |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
4 |
|
|
Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế |
|
|
|
Xe vận chuyển vắc xin, sin phẩm |
1 |
|
28 |
Trung tâm Y tế khu vực Đà Bắc |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
3 |
|
|
Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế |
|
|
|
Xe vận chuyển vắc xin, sin phẩm |
1 |
|
29 |
Trung tâm Y tế khu vực Mai Châu |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
2 |
|
|
Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt (xe có kết cấu không gian rộng rãi được trang bị máy móc, thiết bị y tế phục vụ công tác cấp cứu, hồi sức tích cực trên xe). |
1 |
|
|
Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế |
|
|
|
Xe vận chuyển vắc xin, sin phẩm |
1 |
|
30 |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Sơn |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
4 |
|
31 |
Trung tâm Y tế khu vực Cao Phong |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
3 |
|
|
Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế |
|
|
|
Xe vận chuyển vắc xin, sin phẩm |
1 |
|
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế, bao gồm: |
|
|
|
Xe vận chuyển người bệnh |
2 |
|
32 |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
3 |
|
|
Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế |
|
|
|
Xe vận chuyển vắc xin, sinh phẩm |
1 |
|
33 |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
4 |
|
|
Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế |
|
|
|
Xe vận chuyển vắc xin, sinh phẩm |
1 |
|
34 |
Trung tâm Y tế khu vực Yên Thủy |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
3 |
|
|
Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế |
|
|
|
Xe vận chuyển vắc xin, sinh phẩm |
1 |
|
35 |
Trung tâm Y tế khu vực Lương Sơn |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
3 |
|
|
Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế |
|
|
|
Xe vận chuyển vắc xin, sinh phẩm |
1 |
|
36 |
Bệnh viện Đa khoa Vĩnh Phúc |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
10 |
|
37 |
Bệnh viện Đa khoa Phúc Yên |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
7 |
|
|
Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế |
|
|
|
Xe chụp X.quang lưu động |
1 |
|
38 |
Bệnh viện Sản Nhi Vĩnh Phúc |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
4 |
|
|
Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt (xe có kết cấu không gian rộng rãi được trang bị máy móc, thiết bị y tế phục vụ công tác cấp cứu, hồi sức tích cực trên xe). |
1 |
|
39 |
Bệnh viện Y Dược cổ truyền Vĩnh Phúc |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
4 |
|
40 |
Bệnh viện Phục hồi chức năng Vĩnh Phúc |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
3 |
|
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế |
|
|
|
Xe chuyên dùng phục vụ công tác chăm sóc, bảo vệ sức khỏe cán bộ trung và cấp cao |
1 |
|
41 |
Bệnh viện Giao thông Vĩnh Phúc |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
4 |
|
|
Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế |
|
|
|
Xe chụp X.quang lưu động |
1 |
|
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế, bao gồm: |
|
|
|
Xe vận chuyển người bệnh |
1 |
|
42 |
Bệnh viện Tâm thần Vĩnh Phúc |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
3 |
|
43 |
Trung tâm Công tác xã hội Vĩnh Phúc |
|
|
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế, bao gồm: |
|
|
|
Xe vận chuyển người bệnh. |
1 |
|
44 |
Trung tâm Y tế khu vực Vĩnh Yên |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
2 |
|
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế, bao gồm: |
|
|
|
Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế |
1 |
|
|
Xe ô tô khác có gắn thiết bị chuyên dùng dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm |
1 |
|
45 |
Trung tâm Y tế khu vực Phúc Yên |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
3 |
|
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế |
|
|
|
Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế |
1 |
|
|
Xe ô tô khác có gắn thiết bị chuyên dùng dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm. |
1 |
|
46 |
Trung tâm Y tế khu vực Vĩnh Tường |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
3 |
|
|
Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt (xe có kết cấu không gian rộng rãi được trang bị máy móc, thiết bị y tế phục vụ công tác cấp cứu, hồi sức tích cực trên xe). |
1 |
|
|
Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế |
|
|
|
Xe chụp X.quang lưu động |
1 |
|
|
Xe vận chuyển vắc xin, sinh phẩm |
1 |
|
|
Xe ô tô khác được thiết kế dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm |
1 |
|
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế, bao gồm: |
|
|
|
Xe vận chuyển người bệnh |
1 |
|
|
Xe ô tô khác có gắn thiết bị chuyên dùng dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm |
1 |
|
47 |
Trung tâm Y tế khu vực Yên Lạc |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
4 |
|
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế, bao gồm: |
|
|
|
Xe ô tô khác có gắn thiết bị chuyên dùng dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm |
1 |
|
48 |
Trung tâm Y tế khu vực Bình Xuyên |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
3 |
|
|
Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt (xe có kết cấu không gian rộng rãi được trang bị máy móc, thiết bị y tế phục vụ công tác cấp cứu, hồi sức tích cực trên xe). |
1 |
|
|
Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế |
|
|
|
Xe chụp X.quang lưu động |
1 |
|
|
Xe ô tô khác được thiết kế dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm |
1 |
|
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế, bao gồm: |
|
|
|
Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế |
1 |
|
49 |
Trung tâm Y tế khu vực Tam Đảo |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1 |
|
|
Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt (xe có kết cấu không gian rộng rãi được trang bị máy móc, thiết bị y tế phục vụ công tác cấp cứu, hồi sức tích cực trên xe). |
2 |
|
|
Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế |
|
|
|
Xe vận chuyển vắc xin, sin phẩm |
1 |
|
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế, bao gồm: |
|
|
|
Xe ô tô khác có gắn thiết bị chuyên dùng dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm |
1 |
|
50 |
Trung tâm Y tế khu vực Tam Dương |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
3 |
|
|
Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt (xe có kết cấu không gian rộng rãi được trang bị máy móc, thiết bị y tế phục vụ công tác cấp cứu, hồi sức tích cực trên xe). |
1 |
|
|
Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế |
|
|
|
Xe vận chuyển vắc xin, sin phẩm |
1 |
|
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế, bao gồm: |
|
|
|
Xe ô tô khác có gắn thiết bị chuyên dùng dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm |
1 |
|
51 |
Trung tâm Y tế khu vực Sông Lô |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
4 |
|
52 |
Trung tâm Y tế khu vực Lập Thạch |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
4 |
|
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế, bao gồm: |
|
|
|
Xe ô tô khác có gắn thiết bị chuyên dùng dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm |
1 |
|
53 |
Sở Y tế |
|
|
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế, bao gồm: |
|
|
|
Xe ô tô khác có gắn thiết bị chuyên dùng dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm. |
1 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh