Quyết định 05/2026/QĐ-UBND quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, đơn vị, địa phương thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk
| Số hiệu | 05/2026/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 16/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 27/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đắk Lắk |
| Người ký | Hồ Thị Nguyên Thảo |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 05/2026/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 16 tháng 01 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 90/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 72/2023/NĐ-CP của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô;
Căn cứ Nghị định số 153/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 427/TTr-STC ngày 30 tháng 12 năm 2025;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, đơn vị, địa phương thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
a) Quyết định này quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, đơn vị, địa phương thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk theo quy định tại điểm b khoản 1, điểm b khoản 2 Điều 17 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô bị thay thế bởi điểm i khoản 2 Điều 2 Nghị định số 153/2025/NĐ-CP.
b) Quyết định này không áp dụng đối với các trường hợp quy định tại điểm b khoản 4 Điều 1 và điểm c khoản 1, điểm c khoản 2 Điều 17 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 153/2025/NĐ-CP).
c) Quyết định này quy định giá mua xe ô tô chuyên dùng là mức giá tối đa phù hợp với giá mua trên thị trường của chủng loại xe tương ứng.
2. Đối tượng áp dụng
a) Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh (bao gồm các tổ chức chính trị - xã hội cấp tỉnh), ban quản lý dự án sử dụng vốn nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk.
b) Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 2. Tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng
1. Tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng của cơ quan, đơn vị, địa phương thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Mức giá mua xe ô tô chuyên dùng của cơ quan, đơn vị, địa phương thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
3. Giá mua xe ô tô trong tiêu chuẩn, định mức là giá mua đã bao gồm các loại thuế phải nộp theo quy định của pháp luật, sau khi trừ đi các khoản chiết khấu, giảm giá (nếu có); chưa bao gồm: lệ phí trước bạ; lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông; phí bảo hiểm; lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; phí bảo trì đường bộ liên quan đến việc sử dụng xe. Trường hợp xe ô tô được miễn các loại thuế (nhập khẩu, tiêu thụ đặc biệt, giá trị gia tăng) thì phải tính đủ số thuế được miễn này vào giá mua xe để xác định tiêu chuẩn, định mức.
1. Các cơ quan, đơn vị, địa phương căn cứ số lượng, chủng loại xe ô tô chuyên dùng ban hành tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này thực hiện chế độ quản lý, sử dụng, mua sắm, điều chuyển xe ô tô chuyên dùng theo đúng quy định của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công hiện hành.
2. Sở Tài chính có trách nhiệm rà soát, sắp xếp xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, đơn vị, địa phương; thẩm định tiêu chuẩn, định mức để mua sắm, thanh lý, thu hồi, điều chuyển xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, đơn vị, địa phương theo đúng quy định.
1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 27 tháng 01 năm 2026.
2. Quyết định này bãi bỏ các Quyết định:
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 05/2026/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 16 tháng 01 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 90/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 72/2023/NĐ-CP của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô;
Căn cứ Nghị định số 153/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 427/TTr-STC ngày 30 tháng 12 năm 2025;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, đơn vị, địa phương thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
a) Quyết định này quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, đơn vị, địa phương thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk theo quy định tại điểm b khoản 1, điểm b khoản 2 Điều 17 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô bị thay thế bởi điểm i khoản 2 Điều 2 Nghị định số 153/2025/NĐ-CP.
b) Quyết định này không áp dụng đối với các trường hợp quy định tại điểm b khoản 4 Điều 1 và điểm c khoản 1, điểm c khoản 2 Điều 17 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 153/2025/NĐ-CP).
c) Quyết định này quy định giá mua xe ô tô chuyên dùng là mức giá tối đa phù hợp với giá mua trên thị trường của chủng loại xe tương ứng.
2. Đối tượng áp dụng
a) Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh (bao gồm các tổ chức chính trị - xã hội cấp tỉnh), ban quản lý dự án sử dụng vốn nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk.
b) Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 2. Tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng
1. Tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng của cơ quan, đơn vị, địa phương thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Mức giá mua xe ô tô chuyên dùng của cơ quan, đơn vị, địa phương thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
3. Giá mua xe ô tô trong tiêu chuẩn, định mức là giá mua đã bao gồm các loại thuế phải nộp theo quy định của pháp luật, sau khi trừ đi các khoản chiết khấu, giảm giá (nếu có); chưa bao gồm: lệ phí trước bạ; lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông; phí bảo hiểm; lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; phí bảo trì đường bộ liên quan đến việc sử dụng xe. Trường hợp xe ô tô được miễn các loại thuế (nhập khẩu, tiêu thụ đặc biệt, giá trị gia tăng) thì phải tính đủ số thuế được miễn này vào giá mua xe để xác định tiêu chuẩn, định mức.
1. Các cơ quan, đơn vị, địa phương căn cứ số lượng, chủng loại xe ô tô chuyên dùng ban hành tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này thực hiện chế độ quản lý, sử dụng, mua sắm, điều chuyển xe ô tô chuyên dùng theo đúng quy định của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công hiện hành.
2. Sở Tài chính có trách nhiệm rà soát, sắp xếp xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, đơn vị, địa phương; thẩm định tiêu chuẩn, định mức để mua sắm, thanh lý, thu hồi, điều chuyển xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, đơn vị, địa phương theo đúng quy định.
1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 27 tháng 01 năm 2026.
2. Quyết định này bãi bỏ các Quyết định:
a) Bãi bỏ các Điều 1, Điều 4, Điều 5, Điều 6 và Điều 7 Quyết định số 55/2024/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk (cũ) về việc quy định số lượng, chủng loại xe ô tô phục vụ công tác chung; tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý tỉnh Đắk Lắk (Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND hết hiệu lực toàn bộ).
b) Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên (trước đây) ban hành tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng (trừ xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế) trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Phú Yên và Quyết định số 49/2025/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên (trước đây) ban hành tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng (trong lĩnh vực y tế) của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Phú Yên.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực XIV và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC
XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, ĐỊA PHƯƠNG THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA
TỈNH ĐẮK LẮK
(Ban hành kèm theo Quyết định số 05/2026/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2026 của
UBND tỉnh Đắk Lắk)
|
TT |
Tên đơn vị |
Định mức (xe/đơn vị) |
Chủng loại |
Mục đích sử dụng |
|
|
|
|||||
|
Tổng cộng |
531 |
|
|
|
|
|
357 |
|
|
|
||
|
I |
Khối tỉnh |
310 |
|
|
|
|
1 |
Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh |
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
Giám sát, khảo sát tiếp xúc cử tri |
|
|
2 |
Văn phòng UBND tỉnh |
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
Công tác ngoại giao đoàn |
|
|
3 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Đắk Lắk |
1 |
|
|
|
|
|
Trung tâm hoạt động Thanh thiếu nhi tỉnh Đắk Lắk |
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
Đưa đón lãnh đạo và thanh thiếu nhi tham gia các hoạt động trong và ngoài tỉnh |
|
|
4 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
20 |
|
|
|
|
4.1 |
Nhà hát Ca múa nhạc dân gian Sao biển |
3 |
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
Phục vụ tổ chức biểu diễn, đưa đón cán bộ, diễn viên, thiết bị biểu diễn |
|
|
4.2 |
Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể thao |
3 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
Đưa vận động viên đi tập luyện và thi đấu |
|
|
4.3 |
Trung tâm Văn hóa - Du lịch tỉnh |
3 |
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
Thông tin lưu động, chiếu bóng lưu động, chở thiết bị, chở diễn viên biểu diễn |
|
|
4.4 |
Đoàn ca múa dân tộc tỉnh |
2 |
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
Chở thiết bị, chở diễn viên biểu diễn |
|
|
4.5 |
Thư viện tỉnh Đắk Lắk |
1 |
Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng |
Vận chuyển sách và trang thiết bị |
|
|
4.6 |
Bảo tàng Đắk Lắk |
1 |
Xe ô tô tải |
Vận chuyển tài liệu, hiện vật |
|
|
4.7 |
Trung tâm Phát hành phim và Chiếu bóng |
5 |
Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng |
Tuyên truyền lưu động và chiếu phim lưu động |
|
|
4.8 |
Ban Quản lý Công viên địa chất Phú Yên |
1 |
Xe ô tô tải |
Kiểm tra, khảo sát, quản lý, bảo tồn, khai thác và phát huy giá trị của Công viên địa chất |
|
|
4.9 |
Ban Quản lý Di tích |
1 |
Xe ô tô tải |
Sưu tầm, kiểm kê, bảo quản, phân loại, lập hồ sơ xếp hạng; tu bổ, tôn tạo, bảo vệ và phát huy giá trị các di tích lịch sử - văn hoá, danh lam thắng cảnh |
|
|
5 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
147 |
|
|
|
|
5.1 |
Trung tâm GDNN - GDTX Phú Yên |
144 |
Theo thông số kỹ thuật của xe ô tô tập lái, sát hạch (như kích thước chiều dài, chiều rộng, chiều dài cơ sở của xe), có gắn biển hiệu nhận biết theo quy định |
Đào tạo, sát hạch lái xe ô tô (xe tập lái, xe sát hạch) |
|
|
5.2 |
Trường THPT DTNT Nơ Trang Lơng |
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
Phục vụ chở học sinh dân tộc thiểu số đang ở tập trung nội trú tại trường |
|
|
5.3 |
Trường THPT DTNT Đam San |
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
Phục vụ chở học sinh dân tộc thiểu số đang ở tập trung nội trú tại trường |
|
|
5.4 |
Trung tâm Hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập Trẻ khuyết tật tỉnh Đắk Lắk |
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
Phục vụ hoạt động của trung tâm theo Thông tư số 20/2022/TT-BGDĐT ngày 28/12/2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
|
6 |
Ban An toàn giao thông tỉnh Đắk Lắk |
1 |
Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng |
Phục vụ An toàn giao thông của tỉnh |
|
|
7 |
Trường Cao đẳng Nghề Phú Yên |
77 |
Theo thông số kỹ thuật của xe ô tô tập lái, sát hạch (như kích thước chiều dài, chiều rộng, chiều dài cơ sở của xe), có gắn biển hiệu nhận biết theo quy định |
Đào tạo, sát hạch lái xe ô tô (xe tập lái, xe sát hạch) |
|
|
8 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
2 |
|
|
|
|
|
Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
2 |
Xe có gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt |
Xe vận chuyển thiết bị về đo lường, chất lượng, xe ô tô gắn cần cẩu |
|
|
9 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
20 |
|
|
|
|
9.1 |
Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường |
2 |
Xe ô tô gắn biển hiệu nhận biết theo quy định |
Phục vụ công tác đào tạo phòng chống thiên tai |
|
|
9.2 |
Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường |
3 |
Xe ô tô gắn biển hiệu nhận biết theo quy định |
Phục vụ công tác quan trắc môi trường |
|
|
9.3 |
Vườn Quốc gia Chư Yang Sin |
1 |
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt |
Phòng chống cháy rừng, vận chuyển động vật hoang dã, tuyên truyền, quản lý bảo vệ rừng |
|
|
9.4 |
Ban Quản lý rừng đặc dụng Nam Ka |
1 |
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt |
Phòng chống cháy rừng, vận chuyển động vật hoang dã, tuyên truyền, quản lý bảo vệ rừng |
|
|
9.5 |
Ban Quản lý rừng thiên nhiên Ea Sô |
1 |
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt |
Phòng chống cháy rừng, vận chuyển động vật hoang dã, tuyên truyền, quản lý bảo vệ rừng |
|
|
9.6 |
Ban Quản lý rừng phòng hộ Sông Hinh |
1 |
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt |
Phòng chống cháy rừng, vận chuyển động vật hoang dã, tuyên truyền, quản lý bảo vệ rừng |
|
|
9.7 |
Chi cục Kiểm lâm |
11 |
|
|
|
|
9.7.1 |
Hạt Kiểm lâm Khu vực Buôn Ma Thuột |
1 |
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt |
Phòng chống cháy rừng, vận chuyển động vật hoang dã tuyên truyền, quản lý bảo vệ rừng, vận chuyển, bốc xếp tang vật tịch thu sung công quỹ nhà nước |
|
|
9.7.2 |
Hạt Kiểm lâm Khu vực Buôn Đôn |
1 |
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt |
Phòng chống cháy rừng, vận chuyển động vật hoang dã tuyên truyền, quản lý bảo vệ rừng, vận chuyển, bốc xếp tang vật tịch thu sung công quỹ nhà nước |
|
|
9.7.3 |
Hạt Kiểm lâm Khu vực Ea Súp |
1 |
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt |
Phòng chống cháy rừng, vận chuyển động vật hoang dã tuyên truyền, quản lý bảo vệ rừng, vận chuyển, bốc xếp tang vật tịch thu sung công quỹ nhà nước |
|
|
9.7.4 |
Hạt Kiểm lâm Khu vực Ea Kar |
1 |
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt |
Phòng chống cháy rừng, vận chuyển động vật hoang dã tuyên truyền, quản lý bảo vệ rừng, vận chuyển, bốc xếp tang vật tịch thu sung công quỹ nhà nước |
|
|
9.7.5 |
Hạt Kiểm lâm Khu vực Ea H'leo |
1 |
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt |
Phòng chống cháy rừng, vận chuyển động vật hoang dã tuyên truyền, quản lý bảo vệ rừng, vận chuyển, bốc xếp tang vật tịch thu sung công quỹ nhà nước |
|
|
9.7.6 |
Hạt Kiểm lâm Khu vực Lắk |
1 |
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt |
Phòng chống cháy rừng, vận chuyển động vật hoang dã tuyên truyền, quản lý bảo vệ rừng, vận chuyển, bốc xếp tang vật tịch thu sung công quỹ nhà nước |
|
|
9.7.7 |
Hạt Kiểm lâm Khu vực Krông Bông |
1 |
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt |
Phòng chống cháy rừng, vận chuyển động vật hoang dã tuyên truyền, quản lý bảo vệ rừng, vận chuyển, bốc xếp tang vật tịch thu sung công quỹ nhà nước |
|
|
9.7.8 |
Hạt Kiểm lâm Khu vực M'Drắk |
1 |
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt |
Phòng chống cháy rừng, vận chuyển động vật hoang dã tuyên truyền, quản lý bảo vệ rừng, vận chuyển, bốc xếp tang vật tịch thu sung công quỹ nhà nước |
|
|
9.7.9 |
Hạt Kiểm lâm Khu vực Đồng Xuân |
1 |
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt |
Phòng chống cháy rừng, vận chuyển động vật hoang dã tuyên truyền, quản lý bảo vệ rừng, vận chuyển, bốc xếp tang vật tịch thu sung công quỹ nhà nước |
|
|
9.7.10 |
Hạt Kiểm lâm Khu vực Sơn Hoà |
1 |
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt |
Phòng chống cháy rừng, vận chuyển động vật hoang dã tuyên truyền, quản lý bảo vệ rừng, vận chuyển, bốc xếp tang vật tịch thu sung công quỹ nhà nước |
|
|
9.7.11 |
Hạt Kiểm lâm Khu vực Tây Hoà |
1 |
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt |
Phòng chống cháy rừng, vận chuyển động vật hoang dã tuyên truyền, quản lý bảo vệ rừng, vận chuyển, bốc xếp tang vật tịch thu sung công quỹ nhà nước |
|
|
10 |
Trường Cao đẳng Y tế Đắk Lắk |
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
Phục vụ công tác đào tạo |
|
|
11 |
Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật |
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
Phục vụ công tác đào tạo |
|
|
12 |
Trường Cao đẳng Đắk Lắk |
34 |
Theo thông số kỹ thuật của xe ô tô tập lái, dạy nghề, (như kích thước chiều dài, chiều rộng, chiều dài cơ sở của xe), có gắn biển hiệu nhận biết theo quy định, xe ô tô tải, xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
Đào tạo, tập lái, dạy nghề, chở sinh viên đi thực tế |
|
|
13 |
Ban Quản lý các dự án ĐTXD khu vực phía Đông |
4 |
|
|
|
|
|
Ban Quản lý dự án ĐTXD Tuy Hoà |
4 |
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt |
Phục vụ hoạt động trật tự đô thị; phục vụ sửa chữa điện chiếu sáng công cộng, đèn tín hiệu giao thông; phục vụ hút bùn và tưới nước rửa đường |
|
|
47 |
|
|
|
||
|
1 |
UBND phường Buôn Ma Thuột |
5 |
|
|
|
|
1.1 |
Trung tâm Cung ứng dịch vụ sự nghiệp công phường Buôn Ma Thuột |
2 |
Xe phát thanh truyền hình lưu động hoặc xe tải |
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động |
|
|
1.2 |
Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị |
3 |
Xe tải |
Phục vụ hoạt động quy hoạch xây dựng, quản lý trật tự xây dựng, đô thị |
|
|
2 |
UBND phường Tân An |
1 |
|
|
|
|
|
Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị |
1 |
Xe tải |
Phục vụ hoạt động quy hoạch xây dựng, quản lý trật tự xây dựng, đô thị |
|
|
3 |
UBND phường Tân Lập |
2 |
|
|
|
|
|
Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị |
2 |
Xe tải |
Phục vụ hoạt động quy hoạch xây dựng, quản lý trật tự xây dựng, đô thị |
|
|
4 |
UBND phường Ea Kao |
1 |
|
|
|
|
|
Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị |
1 |
Xe tải |
Phục vụ hoạt động quy hoạch xây dựng, quản lý trật tự xây dựng, đô thị |
|
|
5 |
UBND phường Thành Nhất |
2 |
|
|
|
|
|
Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị |
2 |
Xe tải |
Phục vụ hoạt động quy hoạch xây dựng, quản lý trật tự xây dựng, đô thị |
|
|
6 |
UBND phường Buôn Hồ |
1 |
|
|
|
|
|
Trung tâm Cung ứng dịch vụ sự nghiệp công phường Buôn Hồ |
1 |
Xe phát thanh truyền hình lưu động hoặc xe tải |
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động |
|
|
7 |
UBND phường Tuy Hoà |
4 |
|
|
|
|
7.1 |
Trung tâm Cung ứng dịch vụ sự nghiệp công phường Tuy Hoà |
2 |
Xe phát thanh truyền hình lưu động hoặc xe tải |
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động |
|
|
7.2 |
Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị |
2 |
Xe tải |
Thực hiện quản lý nhà nước về trật tự đô thị, trật tự xây dựng, quản lý đất đai trên địa bàn thành phố |
|
|
8 |
UBND phường Phú Yên |
2 |
|
|
|
|
8.1 |
Trung tâm Cung ứng dịch vụ sự nghiệp công phường Phú Yên |
1 |
Xe phát thanh truyền hình lưu động hoặc xe tải |
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động |
|
|
8.2 |
Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị |
1 |
Xe tải |
Phục vụ hoạt động quy hoạch xây dựng, quản lý trật tự xây dựng, đô thị |
|
|
9 |
UBND phường Bình Kiến |
1 |
|
|
|
|
|
Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị |
1 |
Xe tải |
Phục vụ hoạt động quy hoạch xây dựng, quản lý trật tự xây dựng, đô thị |
|
|
10 |
UBND phường Đông Hoà |
1 |
|
|
|
|
|
Trung tâm Cung ứng dịch vụ sự nghiệp công phường Đông Hoà |
1 |
Xe phát thanh truyền hình lưu động hoặc xe tải |
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động |
|
|
11 |
UBND phường Sông Cầu |
3 |
|
|
|
|
11.1 |
Trung tâm Cung ứng dịch vụ sự nghiệp công phường Sông Cầu |
1 |
Xe phát thanh truyền hình lưu động hoặc xe tải |
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động |
|
|
11.2 |
Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị |
2 |
Xe tải |
Phục vụ hoạt động quy hoạch xây dựng, quản lý trật tự xây dựng, đô thị |
|
|
12 |
UBND xã Ea Drăng |
2 |
|
|
|
|
12.1 |
Trung tâm Cung ứng dịch vụ sự nghiệp công xã Ea Drăng |
1 |
Xe phát thanh truyền hình lưu động hoặc xe tải |
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động |
|
|
12.2 |
Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị |
1 |
Xe tải |
Phục vụ hoạt động quy hoạch xây dựng, quản lý trật tự xây dựng, đô thị |
|
|
13 |
UBND xã Ea Súp |
1 |
|
|
|
|
|
Trung tâm Cung ứng dịch vụ sự nghiệp công xã Ea Súp |
1 |
Xe phát thanh truyền hình lưu động hoặc xe tải |
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động |
|
|
14 |
UBND xã Krông Năng |
1 |
|
|
|
|
|
Trung tâm Cung ứng dịch vụ sự nghiệp công xã Krông Năng |
1 |
Xe phát thanh truyền hình lưu động hoặc xe tải |
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động |
|
|
15 |
UBND xã Ea Wer |
1 |
|
|
|
|
|
Trung tâm Cung ứng dịch vụ sự nghiệp công xã Ea Wer |
1 |
Xe phát thanh truyền hình lưu động hoặc xe tải |
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động |
|
|
16 |
UBND xã Quảng Phú |
2 |
|
|
|
|
16.1 |
Trung tâm Cung ứng dịch vụ sự nghiệp công xã Quảng Phú |
1 |
Xe phát thanh truyền hình lưu động hoặc xe tải |
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động |
|
|
16.2 |
Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị |
1 |
Xe tải |
Phục vụ hoạt động quy hoạch xây dựng, quản lý trật tự xây dựng, đô thị |
|
|
17 |
UBND xã Ea Kar |
1 |
|
|
|
|
|
Trung tâm Cung ứng dịch vụ sự nghiệp công xã Ea Kar |
1 |
Xe phát thanh truyền hình lưu động hoặc xe tải |
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động |
|
|
18 |
UBND xã Liên Sơn Lắk |
1 |
|
|
|
|
|
Trung tâm Cung ứng dịch vụ sự nghiệp công xã Liên Sơn Lắk |
1 |
Xe phát thanh truyền hình lưu động hoặc xe tải |
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động |
|
|
19 |
UBND xã M'Drắk |
1 |
|
|
|
|
|
Trung tâm Cung ứng dịch vụ sự nghiệp công xã M'Drắk |
1 |
Xe phát thanh truyền hình lưu động hoặc xe tải |
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động |
|
|
20 |
UBND xã Krông Pắc |
2 |
|
|
|
|
20.1 |
Trung tâm Cung ứng dịch vụ sự nghiệp công xã Krông Pắc |
1 |
Xe phát thanh truyền hình lưu động hoặc xe tải |
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động |
|
|
20.2 |
Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị |
1 |
Xe tải |
Phục vụ hoạt động quy hoạch xây dựng, quản lý trật tự xây dựng, đô thị |
|
|
21 |
UBND xã Krông Ana |
2 |
|
|
|
|
21.1 |
Trung tâm Cung ứng dịch vụ sự nghiệp công xã Krông Ana |
1 |
Xe phát thanh truyền hình lưu động hoặc xe tải |
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động |
|
|
21.2 |
Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị |
1 |
Xe tải |
Phục vụ hoạt động quy hoạch xây dựng, quản lý trật tự xây dựng, đô thị |
|
|
22 |
UBND xã Krông Bông |
1 |
|
|
|
|
|
Trung tâm Cung ứng dịch vụ sự nghiệp công xã Krông Bông |
1 |
Xe phát thanh truyền hình lưu động hoặc xe tải |
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động |
|
|
23 |
UBND xã Dray Bhăng |
1 |
|
|
|
|
|
Trung tâm Cung ứng dịch vụ sự nghiệp công xã Dray Bhăng |
1 |
Xe phát thanh truyền hình lưu động hoặc xe tải |
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động |
|
|
24 |
UBND xã Krông Búk |
1 |
|
|
|
|
|
Trung tâm Cung ứng dịch vụ sự nghiệp công xã Krông Búk |
1 |
Xe phát thanh truyền hình lưu động hoặc xe tải |
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động |
|
|
25 |
UBND xã Tuy An Bắc |
1 |
|
|
|
|
|
Trung tâm Cung ứng dịch vụ sự nghiệp công xã Tuy An Bắc |
1 |
Xe phát thanh truyền hình lưu động hoặc xe tải |
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động |
|
|
26 |
UBND xã Tây Hòa |
1 |
|
|
|
|
|
Trung tâm Cung ứng dịch vụ sự nghiệp công xã Tây Hoà |
1 |
Xe phát thanh truyền hình lưu động hoặc xe tải |
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động |
|
|
27 |
UBND xã Phú Hòa 1 |
1 |
|
|
|
|
|
Trung tâm Cung ứng dịch vụ sự nghiệp công xã Phú Hoà 1 |
1 |
Xe phát thanh truyền hình lưu động hoặc xe tải |
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động |
|
|
28 |
UBND xã Phú Hòa 2 |
1 |
|
|
|
|
|
Trung tâm Cung ứng dịch vụ sự nghiệp công xã Phú Hoà 2 |
1 |
Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng |
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động |
|
|
29 |
UBND xã Đồng Xuân |
1 |
|
|
|
|
|
Trung tâm Cung ứng dịch vụ sự nghiệp công xã Đồng Xuân |
1 |
Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng |
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động |
|
|
30 |
UBND xã Sơn Hòa |
1 |
|
|
|
|
|
Trung tâm Cung ứng dịch vụ sự nghiệp công xã Sơn Hoà |
1 |
Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng |
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động |
|
|
31 |
UBND xã Sông Hinh |
1 |
|
|
|
|
|
Trung tâm Cung ứng dịch vụ sự nghiệp công xã Sông Hinh |
1 |
Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng |
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động |
|
|
174 |
|
|
|
||
|
|
Sở Y tế |
174 |
|
|
|
|
1 |
Văn phòng Sở Y tế |
2 |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng |
Hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm |
|
|
2 |
Bệnh viện đa khoa Phú Yên |
5 |
Xe ô tô cứu thương thông thường |
Trực cấp cứu, vận chuyển bệnh nhân |
|
|
2 |
Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt |
|
|||
|
1 |
Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt |
Lấy máu |
|
||
|
1 |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng |
Chỉ đạo tuyến có gắn thiết bị chuyên dùng |
|
||
|
3 |
Trung tâm chăm sóc sức khoẻ cán bộ |
2 |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng |
Chăm sóc, bảo vệ sức khỏe cán bộ trung và cấp cao |
|
|
Vận chuyển người bệnh |
|
||||
|
4 |
Bệnh viện Y học cổ truyền Phú Yên |
4 |
Xe ô tô cứu thương thông thường |
Trực cấp cứu, vận chuyển bệnh nhân |
|
|
1 |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng |
Chỉ đạo tuyến có gắn thiết bị chuyên dùng |
|
||
|
5 |
Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Đắk Lắk |
2 |
Xe ô tô cứu thương thông thường |
Trực cấp cứu, vận chuyển bệnh nhân |
|
|
1 |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng |
Chỉ đạo tuyến có gắn thiết bị chuyên dùng |
|
||
|
6 |
Bệnh viện Mắt Phú Yên |
2 |
Xe ô tô cứu thương thông thường |
Trực cấp cứu, vận chuyển bệnh nhân |
|
|
1 |
Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt |
Khám, chữa mắt lưu động |
|
||
|
7 |
Bệnh viện Sản- Nhi tỉnh Đắk Lắk |
4 |
Xe ô tô cứu thương thông thường |
Trực cấp cứu, vận chuyển bệnh nhân |
|
|
2 |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng |
Chỉ đạo tuyến có gắn thiết bị chuyên dùng |
|
||
|
Vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế |
|
||||
|
8 |
Bệnh viện Da liễu tỉnh Đắk Lắk |
3 |
Xe ô tô cứu thương thông thường |
Trực cấp cứu, vận chuyển bệnh nhân |
|
|
1 |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng |
Chỉ đạo tuyến có gắn thiết bị chuyên dùng |
|
||
|
9 |
Trung tâm Cấp cứu 115 Phú Yên |
4 |
Xe ô tô cứu thương thông thường |
Trực cấp cứu, vận chuyển bệnh nhân |
|
|
4 |
Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt |
|
|||
|
10 |
Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Đắk Lắk |
2 |
Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt |
Vận chuyển vắc xin, sinh phẩm |
|
|
Chụp X.quang lưu động |
|
||||
|
2 |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng |
Vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế |
|
||
|
Chở máy phun và hóa chất lưu động |
|
||||
|
9 |
Hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm, kiểm tra giám sát dịch bệnh |
|
|||
|
1 |
Xe chống dịch và vận chuyển bệnh nhân |
|
|||
|
11 |
Trung tâm Pháp y tỉnh Đắk Lắk |
2 |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng |
Giám định pháp y |
|
|
12 |
Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc - Mỹ phẩm - Thực phẩm tỉnh Đắk Lắk |
2 |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng |
Xe phục vụ lấy mẫu xét nghiệm, kiểm nghiệm |
|
|
13 |
Trung tâm nuôi dưỡng người có công và Công tác xã hội Phú Yên |
1 |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng |
Vận chuyển người bệnh |
|
|
14 |
Trung tâm Y tế Tuy Hoà |
2 |
Xe ô tô cứu thương thông thường |
Trực cấp cứu, vận chuyển bệnh nhân |
|
|
2 |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng |
Vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế |
|
||
|
Chở máy phun và hóa chất lưu động |
|
||||
|
15 |
Trung tâm Y tế Đông Hoà |
2 |
Xe ô tô cứu thương thông thường |
Trực cấp cứu, vận chuyển bệnh nhân |
|
|
3 |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng |
Vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế |
|
||
|
Chở máy phun và hóa chất lưu động |
|
||||
|
Hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm |
|
||||
|
16 |
Trung tâm Y tế Sông Cầu |
3 |
Xe ô tô cứu thương thông thường |
Trực cấp cứu, vận chuyển bệnh nhân |
|
|
3 |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng |
Vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế |
|
||
|
Chở máy phun và hóa chất lưu động |
|
||||
|
Hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm |
|
||||
|
17 |
Trung tâm Y tế Đồng Xuân |
2 |
Xe ô tô cứu thương thông thường |
Trực cấp cứu, vận chuyển bệnh nhân |
|
|
1 |
Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt |
Trực cấp cứu, vận chuyển bệnh nhân |
|
||
|
18 |
Trung tâm Y tế huyện Phú Hoà |
2 |
Xe ô tô cứu thương thông thường |
Trực cấp cứu, vận chuyển bệnh nhân |
|
|
2 |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng |
Vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế |
|
||
|
19 |
Trung tâm Y tế Phường Sông Hinh |
2 |
Xe ô tô cứu thương thông thường |
Trực cấp cứu, vận chuyển bệnh nhân |
|
|
2 |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng |
Vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế |
|
||
|
Chở máy phun và hóa chất lưu động |
|
||||
|
20 |
Trung tâm Y tế xã Tây Hoà |
3 |
Xe ô tô cứu thương thông thường |
Trực cấp cứu, vận chuyển bệnh nhân |
|
|
3 |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng |
Vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế |
|
||
|
Chở máy phun và hóa chất lưu động |
|
||||
|
Hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm |
|
||||
|
21 |
Trung tâm Y tế xã Sơn Hoà |
3 |
Xe ô tô cứu thương thông thường |
Trực cấp cứu, vận chuyển bệnh nhân |
|
|
3 |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng |
Vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế |
|
||
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng |
Chở máy phun và hóa chất lưu động |
|
|||
|
Hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm |
|
||||
|
22 |
Trung tâm Y tế xã Tuy An |
3 |
Xe ô tô cứu thương thông thường |
Trực cấp cứu, vận chuyển bệnh nhân |
|
|
3 |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng |
Vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế |
|
||
|
Chở máy phun và hóa chất lưu động |
|
||||
|
Hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm |
|
||||
|
23 |
Bệnh viện Đa khoa Vùng Tây Nguyên |
8 |
Xe ô tô cứu thương |
Xe trực cấp cứu, vận chuyển bệnh nhân |
|
|
1 |
Xe ô tô chuyên dùng |
Xe phục vụ công tác chăm sóc, bảo vệ sức khỏe cán bộ trung và cao cấp |
|
||
|
1 |
Xe phục vụ hoạt động khám, chữa bệnh |
|
|||
|
24 |
Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Đắk Lắk |
2 |
Xe ô tô cứu thương |
Xe vận chuyển bệnh nhân |
|
|
25 |
Bệnh viện Phổi tỉnh Đắk Lắk |
1 |
Xe ô tô chuyên dùng |
Xe phòng chống dịch và vận chuyển bệnh nhân |
|
|
1 |
Chụp X quang lưu động |
|
|||
|
1 |
Xe ô tô cứu thương |
Xe vận chuyển bệnh nhân |
|
||
|
26 |
Bệnh viện Tâm thần tỉnh Đắk Lắk |
2 |
Xe ô tô cứu thương |
Xe vận chuyển bệnh nhân |
|
|
27 |
Bệnh viện Mắt Đắk Lắk |
1 |
Xe ô tô chuyên dùng |
Xe khám, chữa mắt lưu động |
|
|
1 |
Xe ô tô cứu thương |
Xe trực cấp cứu, vận chuyển bệnh nhân |
|
||
|
28 |
Bệnh viện Đa khoa khu vực 333 |
3 |
Xe ô tô chuyên dùng |
Xe phòng chống dịch và vận chuyển bệnh nhân |
|
|
1 |
Xe ô tô cứu thương |
Xe vận chuyển bệnh nhân |
|
||
|
29 |
Bệnh viện Đa khoa Buôn Ma Thuột |
2 |
Xe ô tô cứu thương |
Xe vận chuyển bệnh nhân |
|
|
30 |
Bệnh viện Đa khoa Buôn Hồ |
2 |
Xe ô tô cứu thương |
Xe vận chuyển bệnh nhân |
|
|
31 |
Trung tâm Huyết học Truyền máu tỉnh Đắk Lắk |
1 |
Xe ô tô chuyên dùng |
Xe lấy máu |
|
|
32 |
Trung tâm Y tế Ea Súp |
2 |
Xe ô tô cứu thương |
Xe vận chuyển bệnh nhân |
|
|
1 |
Xe ô tô chuyên dùng |
Xe phòng chống dịch và vận chuyển bệnh nhân |
|
||
|
33 |
Trung tâm Y tế Krông Ana |
2 |
Xe ô tô cứu thương |
Xe vận chuyển bệnh nhân |
|
|
1 |
Xe ô tô chuyên dùng |
Xe phòng chống dịch và vận chuyển bệnh nhân |
|
||
|
34 |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
2 |
Xe ô tô cứu thương |
Xe vận chuyển bệnh nhân |
|
|
1 |
Xe ô tô chuyên dùng |
Xe phòng chống dịch và vận chuyển bệnh nhân |
|
||
|
35 |
Trung tâm Y tế Lắk |
2 |
Xe ô tô cứu thương |
Xe vận chuyển bệnh nhân |
|
|
1 |
Xe ô tô chuyên dùng |
Xe phòng chống dịch và vận chuyển bệnh nhân |
|
||
|
36 |
Trung tâm Y tế Krông Pắc |
2 |
Xe ô tô cứu thương |
Xe vận chuyển bệnh nhân |
|
|
1 |
Xe ô tô chuyên dùng |
Xe phòng chống dịch và vận chuyển bệnh nhân |
|
||
|
37 |
Trung tâm Y tế Ea Kar |
2 |
Xe ô tô cứu thương |
Xe vận chuyển bệnh nhân |
|
|
1 |
Xe ô tô chuyên dùng |
Xe phòng chống dịch và vận chuyển bệnh nhân |
|
||
|
38 |
Trung tâm Y tế Cư M’gar |
2 |
Xe ô tô cứu thương |
Xe vận chuyển bệnh nhân |
|
|
1 |
Xe ô tô chuyên dùng |
Xe phòng chống dịch và vận chuyển bệnh nhân |
|
||
|
39 |
Trung tâm Y tế M’Drắk |
2 |
Xe ô tô cứu thương |
Xe vận chuyển bệnh nhân |
|
|
1 |
Xe ô tô chuyên dùng |
Xe phòng chống dịch và vận chuyển bệnh nhân |
|
||
|
40 |
Trung tâm Y tế Krông Năng |
2 |
Xe ô tô cứu thương |
Xe vận chuyển bệnh nhân |
|
|
1 |
Xe ô tô chuyên dùng |
Xe phòng chống dịch và vận chuyển bệnh nhân |
|
||
|
41 |
Trung tâm Y tế Cư Kuin |
2 |
Xe ô tô cứu thương |
Xe vận chuyển bệnh nhân |
|
|
1 |
Xe ô tô chuyên dùng |
Xe phòng chống dịch và vận chuyển bệnh nhân |
|
||
|
42 |
Trung tâm Y tế Krông Búk |
2 |
Xe ô tô cứu thương |
Xe vận chuyển bệnh nhân |
|
|
1 |
Xe ô tô chuyên dùng |
Xe phòng chống dịch và vận chuyển bệnh nhân |
|
||
|
43 |
Trung tâm Y tế Ea H’leo |
2 |
Xe ô tô cứu thương |
Xe vận chuyển bệnh nhân |
|
|
|
|
1 |
Xe ô tô chuyên dùng |
Xe phòng chống dịch và vận chuyển bệnh nhân |
|
|
44 |
Trung tâm Y tế Buôn Hồ |
1 |
Xe ô tô chuyên dùng |
Xe phòng chống dịch và vận chuyển bệnh nhân |
|
|
45 |
Trung tâm Y tế Buôn Đôn |
2 |
Xe ô tô cứu thương |
Xe vận chuyển bệnh nhân |
|
|
1 |
Xe ô tô chuyên dùng |
Xe phòng chống dịch và vận chuyển bệnh nhân |
|
||
|
46 |
Trung tâm Y tế Buôn Ma Thuột |
1 |
Xe ô tô chuyên dùng |
Xe phòng chống dịch và vận chuyển bệnh nhân |
|
QUY ĐỊNH MỨC GIÁ MUA XE Ô TÔ
CHUYÊN DÙNG CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, ĐỊA PHƯƠNG THUỘC PHẠM VI CỦA TỈNH ĐẮK LẮK
(Ban hành kèm theo Quyết định số 05/2026/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2026 của
UBND tỉnh Đắk Lắk)
|
TT |
Loại xe |
Giá mua xe tối đa/xe (đồng/xe) |
Ghi chú |
|
|
|
||||
|
I |
Mức giá xe ô tô chuyên dùng (trừ lĩnh vực y tế) |
|
|
|
|
1 |
Xe ô tô tải |
850.000.000 |
|
|
|
2 |
Xe ô tô con chuyên dùng đào tạo, tập lái, sát hạch xe ô tô |
950.000.000 |
|
|
|
3 |
Xe ô tô từ 12 chỗ ngồi đến 24 chỗ ngồi (kể cả xe ô tô chuyên dùng đào tạo, tập lái, sát hạch xe ô tô) |
1.300.000.000 |
|
|
|
4 |
Xe ô tô trên 24 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi (kể cả xe ô tô chuyên dùng đào tạo, tập lái, sát hạch xe ô tô) |
1.400.000.000 |
|
|
|
5 |
Xe ô tô từ 31 chỗ ngồi đến dưới 40 chỗ ngồi (kể cả xe ô tô chuyên dùng đào tạo, tập lái, sát hạch xe ô tô) |
1.600.000.000 |
|
|
|
6 |
Xe ô tô từ 40 chỗ trở lên (kể cả xe ô tô chuyên dùng đào tạo, tập lái, sát hạch xe ô tô) |
2.900.000.000 |
|
|
|
7 |
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt, xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật |
Theo giá thị trường từng chủng loại tại thời điểm mua sắm |
|
|
|
II |
Mức giá xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế |
|
|
|
|
1 |
Xe ô tô cứu thương thông thường |
1.480.000.000 |
|
|
|
2 |
Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt |
2.486.450.000 |
|
|
|
3 |
Xe chỉ đạo tuyến có gắn thiết bị chuyên dùng |
1.181.000.000 |
|
|
|
4 |
Xe chở máy phun và hóa chất lưu động |
918.000.000 |
|
|
|
5 |
Xe chụp X.quang lưu động |
3.059.000.000 |
|
|
|
6 |
Xe chuyên dùng phục vụ công tác chăm sóc, bảo vệ sức khỏe cán bộ trung và cấp cao |
1.176.000.000 |
|
|
|
7 |
Xe giám định pháp y |
725.000.000 |
|
|
|
8 |
Xe khám, chữa mắt lưu động |
1.480.000.000 |
|
|
|
9 |
Xe lấy máu |
2.800.000.000 |
|
|
|
10 |
Xe ô tô khác có gắn thiết bị chuyên dùng dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm |
1.020.000.000 |
|
|
|
11 |
Xe ô tô khác được thiết kế dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm |
1.800.000.000 |
|
|
|
12 |
Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế |
1.181.000.000 |
|
|
|
13 |
Xe vận chuyển tử thi |
1.480.000.000 |
|
|
|
14 |
Xe vận chuyển vắc xin, sinh phẩm |
1.181.000.000 |
|
|
|
15 |
Xe vận chuyển người bệnh |
950.000.000 |
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh