Quyết định 03/2026/QĐ-UBND về Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực Y tế của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Cà Mau
| Số hiệu | 03/2026/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 13/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 25/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cà Mau |
| Người ký | Nguyễn Minh Luân |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước,Thể thao - Y tế |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 03/2026/QĐ-UBND |
Cà Mau, ngày 13 tháng 01 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 64/2020/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật số 24/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 56/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 153/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 186/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 286/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về xác định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 450/TTr-SYT ngày 25 tháng 12 năm 2025;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Cà Mau.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định tiêu chuẩn, định mức (bao gồm chủng loại, định mức số lượng được trang bị); sử dụng xe ô tô chuyên dùng được phép trang bị trong lĩnh vực y tế và trách nhiệm quản lý, sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
2. Đối tượng áp dụng
a) Các cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực y tế thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Cà Mau;
b) Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc trang bị, quản lý, sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế.
1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế của các cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực y tế, đơn vị thực hiện nhiệm vụ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Cà Mau được quy định cụ thể tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Nguồn kinh phí mua sắm: Theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước và quản lý, sử dụng tài sản công; bảo đảm đúng quy trình, tiết kiệm, hiệu quả.
3. Trường hợp phát sinh nhu cầu mua sắm, trang bị xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế không thuộc danh mục, chủng loại, số lượng đã được quy định tại khoản 1 Điều này, Sở Y tế có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo và trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định trên cơ sở từng trường hợp cụ thể, bảo đảm đúng quy định pháp luật hiện hành.
1. Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này; hướng dẫn, kiểm tra, tổng hợp nhu cầu trang bị xe ô tô chuyên dùng và đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
2. Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức thẩm định nhu cầu trang bị, bảo đảm thực hiện đúng quy định về quản lý, sử dụng tài sản công.
3. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị sự nghiệp công lập chịu trách nhiệm quản lý, sử dụng xe ô tô chuyên dùng đúng mục đích, đúng tiêu chuẩn, định mức và thực hiện chế độ công khai, báo cáo theo quy định.
4. Ủy ban nhân dân cấp xã phối hợp với Sở Y tế theo dõi, giám sát việc quản lý, sử dụng phương tiện trên địa bàn.
5. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, đơn vị phản ánh về Sở Y tế để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 01 năm 2026.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 03/2026/QĐ-UBND |
Cà Mau, ngày 13 tháng 01 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 64/2020/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật số 24/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 56/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 153/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 186/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 286/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về xác định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 450/TTr-SYT ngày 25 tháng 12 năm 2025;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Cà Mau.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định tiêu chuẩn, định mức (bao gồm chủng loại, định mức số lượng được trang bị); sử dụng xe ô tô chuyên dùng được phép trang bị trong lĩnh vực y tế và trách nhiệm quản lý, sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
2. Đối tượng áp dụng
a) Các cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực y tế thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Cà Mau;
b) Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc trang bị, quản lý, sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế.
1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế của các cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực y tế, đơn vị thực hiện nhiệm vụ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Cà Mau được quy định cụ thể tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Nguồn kinh phí mua sắm: Theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước và quản lý, sử dụng tài sản công; bảo đảm đúng quy trình, tiết kiệm, hiệu quả.
3. Trường hợp phát sinh nhu cầu mua sắm, trang bị xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế không thuộc danh mục, chủng loại, số lượng đã được quy định tại khoản 1 Điều này, Sở Y tế có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo và trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định trên cơ sở từng trường hợp cụ thể, bảo đảm đúng quy định pháp luật hiện hành.
1. Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này; hướng dẫn, kiểm tra, tổng hợp nhu cầu trang bị xe ô tô chuyên dùng và đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
2. Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức thẩm định nhu cầu trang bị, bảo đảm thực hiện đúng quy định về quản lý, sử dụng tài sản công.
3. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị sự nghiệp công lập chịu trách nhiệm quản lý, sử dụng xe ô tô chuyên dùng đúng mục đích, đúng tiêu chuẩn, định mức và thực hiện chế độ công khai, báo cáo theo quy định.
4. Ủy ban nhân dân cấp xã phối hợp với Sở Y tế theo dõi, giám sát việc quản lý, sử dụng phương tiện trên địa bàn.
5. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, đơn vị phản ánh về Sở Y tế để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 01 năm 2026.
2. Quyết định số 05/2022/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế trên địa bàn tỉnh Cà Mau hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Y tế; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG TRONG
LĨNH VỰC Y TẾ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2026/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
|
TT |
Tên đơn vị, đối tượng sử dụng |
Chủng loại |
Quy mô giường bệnh/ Theo chức năng, nhiệm vụ |
Định mức số lượng được trang bị |
Đơn vị tính |
Danh mục xe ô tô chuyên dùng |
Mức giá |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|
1 |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật |
Xe cứu thương |
Theo chức năng, nhiệm vụ |
1 |
Chiếc |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định. |
Giá mua xe là giá bán xe trên thị trường tại thời điểm mua sắm do cơ quan, đơn vị đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân tỉnh xem xét, quyết định |
|
Xe ô tô tải |
1 |
Chiếc |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế: Xe ô tô khác có gắn thiết bị chuyên dùng dành riêng các hoạt động khám bệnh chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm. |
||||
|
Xe ô tô tải |
1 |
Chiếc |
Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế: Xe xét nghiệm lưu động. |
||||
|
Xe ô tô bán tải |
3 |
Chiếc |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế: Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế và xe chỉ đạo tuyến. |
||||
|
Xe ô tô tải |
2 |
Chiếc |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế: Xe chở máy phun và hóa chất lưu động. |
||||
|
2 |
Bệnh viện Đa khoa Cà Mau |
Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt |
Theo chức năng, nhiệm vụ |
1 |
Chiếc |
Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt (xe có kết cấu không gian rộng rãi được trang bị máy móc, trang thiết bị y tế phục vụ công tác cấp cứu, hồi sức tích cực trên xe). |
Giá mua xe là giá bán xe trên thị trường tại thời điểm mua sắm do cơ quan, đơn vị đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân tỉnh xem xét, quyết định |
|
Xe cứu thương |
1.130 |
9 |
Chiếc |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định. |
|||
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt |
Theo chức năng, nhiệm vụ |
4 |
Chiếc |
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt (khoản 2 Điều 16 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP: Xe thu gom, ép rác, xe chở rác, chất thải...) |
|||
|
3 |
Bệnh viện Sản - Nhi Cà Mau |
Xe cứu thương |
Theo giường bệnh và theo chức năng, nhiệm vụ |
1 |
Chiếc |
Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt (xe có kết cấu không gian rộng rãi được trang bị máy móc, trang thiết bị y tế phục vụ công tác cấp cứu, hồi sức tích cực trên xe). |
Giá mua xe là giá bán xe trên thị trường tại thời điểm mua sắm do cơ quan, đơn vị đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân tỉnh xem xét, quyết định |
|
Xe cứu thương |
580 |
5 |
Chiếc |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định. |
|||
|
4 |
Bệnh viện Y Dược cổ truyền - Phục hồi chức năng |
Xe cứu thương |
230 |
4 |
Chiếc |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định. |
Giá mua xe là giá bán xe trên thị trường tại thời điểm mua sắm do cơ quan, đơn vị đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân tỉnh xem xét, quyết định |
|
5 |
Bệnh viện Mắt - Da liễu |
Xe cứu thương |
100 |
3 |
Chiếc |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định. |
Giá mua xe là giá bán xe trên thị trường tại thời điểm mua sắm do cơ quan, đơn vị đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân tỉnh xem xét, quyết định |
|
Xe ô tô tải |
Theo chức năng, nhiệm vụ |
1 |
Chiếc |
Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế: Xe khám, chữa mắt lưu động. |
|||
|
6 |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Cà Mau |
Xe cứu thương |
100 |
3 |
Chiếc |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định. |
Giá mua xe là giá bán xe trên thị trường tại thời điểm mua sắm do cơ quan, đơn vị đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân tỉnh xem xét, quyết định |
|
7 |
Bệnh viện Đa khoa Cái Nước |
Xe cứu thương |
530 |
5 |
Chiếc |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định. |
Giá mua xe là giá bán xe trên thị trường tại thời điểm mua sắm do cơ quan, đơn vị đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân tỉnh xem xét, quyết định |
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt |
Theo chức năng, nhiệm vụ |
2 |
Chiếc |
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt (khoản 2 Điều 16 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP: Xe thu gom, ép rác, xe chở rác, chất thải...) |
|||
|
8 |
Bệnh viện Đa khoa Trần Văn Thời |
Xe cứu thương |
240 |
4 |
Chiếc |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định. |
Giá mua xe là giá bán xe trên thị trường tại thời điểm mua sắm do cơ quan, đơn vị đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân tỉnh xem xét, quyết định |
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt |
Theo chức năng, nhiệm vụ |
1 |
Chiếc |
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt (khoản 2 Điều 16 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP: Xe thu gom, ép rác, xe chở rác, chất thải..) |
|||
|
9 |
Bệnh viện Đa khoa Đầm Dơi |
Xe cứu thương |
230 |
4 |
Chiếc |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định. |
Giá mua xe là giá bán xe trên thị trường tại thời điểm mua sắm do cơ quan, đơn vị đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân tỉnh xem xét, quyết định |
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt |
Theo chức năng, nhiệm vụ |
1 |
Chiếc |
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt (khoản 2 Điều 16 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP: Xe thu gom, ép rác, xe chở rác, chất thải...) |
|||
|
10 |
Bệnh viện Đa khoa Năm Căn |
Xe cứu thương |
220 |
4 |
Chiếc |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định. |
Giá mua xe là giá bán xe trên thị trường tại thời điểm mua sắm do cơ quan, đơn vị đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân tỉnh xem xét, quyết định |
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt |
Theo chức năng, nhiệm vụ |
1 |
Chiếc |
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt (khoản 2 Điều 16 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP: Xe thu gom, ép rác, xe chở rác, chất thải...) |
|||
|
11 |
Bệnh viện Đa khu vực Cà Mau |
Xe cứu thương |
150 |
3 |
Chiếc |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định. |
Giá mua xe là giá bán xe trên thị trường tại thời điểm mua sắm do cơ quan, đơn vị đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân tỉnh xem xét, quyết định |
|
12 |
Trung tâm Y tế khu vực U Minh |
Xe cứu thương |
153 |
3 |
Chiếc |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định. |
Giá mua xe là giá bán xe trên thị trường tại thời điểm mua sắm do cơ quan, đơn vị đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân tỉnh xem xét, quyết định |
|
Xe ô tô bán tải |
Theo chức năng, nhiệm vụ |
1 |
Chiếc |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế: Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế; xe chở máy phun, hóa chất lưu động và xe chỉ đạo tuyến. |
|||
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt |
Theo chức năng, nhiệm vụ |
1 |
Chiếc |
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt (khoản 2 Điều 16 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP: Xe thu gom, ép rác, xe chở rác, chất thải...) |
|||
|
13 |
Trung tâm Y tế khu vực Thới Bình |
Xe cứu thương |
240 |
4 |
Chiếc |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định. |
Giá mua xe là giá bán xe trên thị trường tại thời điểm mua sắm do cơ quan, đơn vị đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân tỉnh xem xét, quyết định |
|
Xe ô tô bán tải |
Theo chức năng, nhiệm vụ |
1 |
Chiếc |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế: Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế; xe chở máy phun, hóa chất lưu động và xe chỉ đạo tuyến. |
|||
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt |
Theo chức năng, nhiệm vụ |
1 |
Chiếc |
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt (khoản 2 Điều 16 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP: Xe thu gom, ép rác, xe chở rác, chất thải...) |
|||
|
14 |
Trung tâm Y tế khu vực Phú Tân |
Xe cứu thương |
100 |
3 |
Chiếc |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định. |
Giá mua xe là giá bán xe trên thị trường tại thời điểm mua sắm do cơ quan, đơn vị đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân tỉnh xem xét, quyết định |
|
Xe ô tô bán tải |
Theo chức năng, nhiệm vụ |
1 |
Chiếc |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế: Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế; xe chở máy phun, hóa chất lưu động và xe chỉ đạo tuyến. |
|||
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt |
Theo chức năng, nhiệm vụ |
1 |
Chiếc |
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt (khoản 2 Điều 16 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP: Xe thu gom, ép rác, xe chở rác, chất thải...) |
|||
|
15 |
Trung tâm Y tế khu vực Ngọc Hiển |
Xe cứu thương |
100 |
3 |
Chiếc |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định. |
Giá mua xe là giá bán xe trên thị trường tại thời điểm mua sắm do cơ quan, đơn vị đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân tỉnh xem xét, quyết định |
|
Xe ô tô bán tải |
Theo chức năng, nhiệm vụ |
1 |
Chiếc |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế: Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế; xe chở máy phun, hóa chất lưu động và xe chỉ đạo tuyến. |
|||
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt |
Theo chức năng, nhiệm vụ |
1 |
Chiếc |
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt (khoản 2 Điều 16 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP: Xe thu gom, ép rác, xe chở rác, chất thải...) |
|||
|
16 |
Trung tâm Y tế khu vực Cà Mau |
Xe ô tô bán tải |
Theo chức năng, nhiệm vụ |
1 |
Chiếc |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế: Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế; xe chở máy phun, hóa chất lưu động và xe chỉ đạo tuyến. |
Giá mua xe là giá bán xe trên thị trường tại thời điểm mua sắm do cơ quan, đơn vị đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân tỉnh xem xét, quyết định |
|
17 |
Trung tâm Y tế khu vực Cái Nước |
Xe ô tô bán tải |
Theo chức năng, nhiệm vụ |
1 |
Chiếc |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế: Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế; xe chở máy phun, hóa chất lưu động và xe chỉ đạo tuyến. |
Giá mua xe là giá bán xe trên thị trường tại thời điểm mua sắm do cơ quan, đơn vị đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân tỉnh xem xét, quyết định |
|
18 |
Trung tâm Y tế khu vực Trần Văn Thời |
Xe ô tô bán tải |
Theo chức năng, nhiệm vụ |
1 |
Chiếc |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế: Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế; xe chở máy phun, hóa chất lưu động và xe chỉ đạo tuyến. |
Giá mua xe là giá bán xe trên thị trường tại thời điểm mua sắm do cơ quan, đơn vị đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân tỉnh xem xét, quyết định |
|
19 |
Trung tâm Y tế khu vực Đầm Dơi |
Xe ô tô bán tải |
Theo chức năng, nhiệm vụ |
1 |
Chiếc |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế: Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế; xe chở máy phun, hóa chất lưu động và xe chỉ đạo tuyến. |
Giá mua xe là giá bán xe trên thị trường tại thời điểm mua sắm do cơ quan, đơn vị đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân tỉnh xem xét, quyết định |
|
20 |
Trung tâm Y tế khu vực Năm Căn |
Xe ô tô bán tải |
Theo chức năng, nhiệm vụ |
1 |
Chiếc |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế: Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế; xe chở máy phun, hóa chất lưu động và xe chỉ đạo tuyến. |
Giá mua xe là giá bán xe trên thị trường tại thời điểm mua sắm do cơ quan, đơn vị đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân tỉnh xem xét, quyết định |
|
21 |
Trung tâm Pháp y |
Xe ô tô tải |
Theo chức năng, nhiệm vụ |
1 |
Chiếc |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế: Xe giám định pháp y, xe vận chuyển tử thi. |
Giá mua xe là giá bán xe trên thị trường tại thời điểm mua sắm do cơ quan, đơn vị đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân tỉnh xem xét, quyết định |
|
22 |
Trung tâm Nuôi dưỡng Người tâm thần Cà Mau |
Xe cứu thương |
Theo chức năng, nhiệm vụ |
1 |
Chiếc |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định. |
Giá mua xe là giá bán xe trên thị trường tại thời điểm mua sắm do cơ quan, đơn vị đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân tỉnh xem xét, quyết định |
|
Xe ô tô tải |
1 |
Chiếc |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế: Xe vận chuyển bữa ăn cho bệnh nhân tâm thần. |
||||
|
23 |
Trung tâm Bảo trợ xã hội Cà Mau |
Xe cứu thương |
Theo chức năng, nhiệm vụ |
1 |
Chiếc |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định. |
Giá mua xe là giá bán xe trên thị trường tại thời điểm mua sắm do cơ quan, đơn vị đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân tỉnh xem xét, quyết định |
|
24 |
Trung tâm Bảo trợ xã hội Bạc Liêu |
Xe cứu thương |
Theo chức năng, nhiệm vụ |
1 |
Chiếc |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định. |
Giá mua xe là giá bán xe trên thị trường tại thời điểm mua sắm do cơ quan, đơn vị đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân tỉnh xem xét, quyết định |
|
25 |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt |
Theo chức năng, nhiệm vụ |
1 |
Chiếc |
Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt (xe có kết cấu không gian rộng rãi được trang bị máy móc, trang thiết bị y tế phục vụ công tác cấp cứu, hồi sức tích cực trên xe). |
Giá mua xe là giá bán xe trên thị trường tại thời điểm mua sắm do cơ quan, đơn vị đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân tỉnh xem xét, quyết định |
|
Xe cứu thương |
1.030 |
8 |
Chiếc |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định. |
|||
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt |
Theo chức năng, nhiệm vụ |
3 |
Chiếc |
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt (khoản 2 Điều 16 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP: Xe thu gom, ép rác, xe chở rác, chất thải...) |
|||
|
26 |
Bệnh viện Chuyên khoa tâm thần |
Xe cứu thương |
80 |
2 |
Chiếc |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định. |
Giá mua xe là giá bán xe trên thị trường tại thời điểm mua sắm do cơ quan, đơn vị đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân tỉnh xem xét, quyết định |
|
Xe ô tô tải |
Theo chức năng, nhiệm vụ |
1 |
Chiếc |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế: Xe vận chuyển bữa ăn cho bệnh nhân tâm thần. |
|||
|
27 |
Trung tâm Y tế khu vực Giá Rai |
Xe cứu thương |
300 |
4 |
Chiếc |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định. |
Giá mua xe là giá bán xe trên thị trường tại thời điểm mua sắm do cơ quan, đơn vị đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân tỉnh xem xét, quyết định |
|
Xe ô tô bán tải |
Theo chức năng, nhiệm vụ |
1 |
Chiếc |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế: Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế; xe chở máy phun, hóa chất lưu động và xe chỉ đạo tuyến. |
|||
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt |
Theo chức năng, nhiệm vụ |
1 |
Chiếc |
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt (khoản 2 Điều 16 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP: Xe thu gom, ép rác, xe chở rác, chất thải...) |
|||
|
28 |
Trung tâm Y tế khu vực Hồng Dân |
Xe cứu thương |
140 |
3 |
Chiếc |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định. |
Giá mua xe là giá bán xe trên thị trường tại thời điểm mua sắm do cơ quan, đơn vị đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân tỉnh xem xét, quyết định |
|
Xe ô tô bán tải |
Theo chức năng, nhiệm vụ |
1 |
Chiếc |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế: Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế; xe chở máy phun, hóa chất lưu động và xe chỉ đạo tuyến. |
|||
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt |
Theo chức năng, nhiệm vụ |
1 |
Chiếc |
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt (khoản 2 Điều 16 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP: Xe thu gom, ép rác, xe chở rác, chất thải...) |
|||
|
29 |
Trung tâm Y tế khu vực Vĩnh Lợi |
Xe cứu thương |
100 |
3 |
Chiếc |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định. |
Giá mua xe là giá bán xe trên thị trường tại thời điểm mua sắm do cơ quan, đơn vị đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân tỉnh xem xét, quyết định |
|
Xe ô tô bán tải |
Theo chức năng, nhiệm vụ |
1 |
Chiếc |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế: Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế; xe chở máy phun, hóa chất lưu động và xe chỉ đạo tuyến. |
|||
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt |
Theo chức năng, nhiệm vụ |
1 |
Chiếc |
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt (khoản 2 Điều 16 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP: Xe thu gom, ép rác, xe chở rác, chất thải...) |
|||
|
30 |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
Xe cứu thương |
250 |
4 |
Chiếc |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định. |
Giá mua xe là giá bán xe trên thị trường tại thời điểm mua sắm do cơ quan, đơn vị đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân tỉnh xem xét, quyết định |
|
Xe ô tô bán tải |
Theo chức năng, nhiệm vụ |
1 |
Chiếc |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế: Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế; xe chở máy phun, hóa chất lưu động và xe chỉ đạo tuyến. |
|||
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt |
Theo chức năng, nhiệm vụ |
1 |
Chiếc |
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt (khoản 2 Điều 16 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP: Xe thu gom, ép rác, xe chở rác, chất thải...) |
|||
|
31 |
Trung tâm Y tế khu vực Đông Hải |
Xe cứu thương |
100 |
3 |
Chiếc |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định. |
Giá mua xe là giá bán xe trên thị trường tại thời điểm mua sắm do cơ quan, đơn vị đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân tỉnh xem xét, quyết định |
|
Xe ô tô bán tải |
Theo chức năng, nhiệm vụ |
1 |
Chiếc |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế: Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế; xe chở máy phun, hóa chất lưu động và xe chỉ đạo tuyến. |
|||
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt |
Theo chức năng, nhiệm vụ |
1 |
Chiếc |
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt (khoản 2 Điều 16 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP: Xe thu gom, ép rác, xe chở rác, chất thải...) |
|||
|
32 |
Trung tâm Y tế khu vực Bạc Liêu |
Xe cứu thương |
40 |
1 |
Chiếc |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định. |
Giá mua xe là giá bán xe trên thị trường tại thời điểm mua sắm do cơ quan, đơn vị đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân tỉnh xem xét, quyết định |
|
Xe ô tô bán tải |
Theo chức năng, nhiệm vụ |
1 |
Chiếc |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế: Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế; xe chở máy phun, hóa chất lưu động và xe chỉ đạo tuyến. |
|||
|
33 |
Trung tâm Y tế khu vực Hòa Bình |
Xe cứu thương |
130 |
3 |
Chiếc |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định. |
Giá mua xe là giá bán xe trên thị trường tại thời điểm mua sắm do cơ quan, đơn vị đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân tỉnh xem xét, quyết định |
|
Xe ô tô bán tải |
Theo chức năng, nhiệm vụ |
1 |
Chiếc |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế: Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế; xe chở máy phun, hóa chất lưu động và xe chỉ đạo tuyến. |
|||
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt |
Theo chức năng, nhiệm vụ |
1 |
Chiếc |
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt (khoản 2 Điều 16 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP: Xe thu gom, ép rác, xe chở rác, chất thải...) |
|||
|
34 |
Bệnh viện Quân - Dân y Cà Mau |
Xe cứu thương |
80 |
2 |
Chiếc |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định. |
Giá mua xe là giá bán xe trên thị trường tại thời điểm mua sắm do cơ quan, đơn vị đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân tỉnh xem xét, quyết định |
|
35 |
Bệnh viện Quân dân y Bạc Liêu |
Xe cứu thương |
200 |
4 |
Chiếc |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định. |
Giá mua xe là giá bán xe trên thị trường tại thời điểm mua sắm do cơ quan, đơn vị đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân tỉnh xem xét, quyết định |
|
Xe ô tô bán tải |
Theo chức năng, nhiệm vụ |
1 |
Chiếc |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế: Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế; xe chở máy phun, hóa chất lưu động và xe chỉ đạo tuyến. |
|||
|
36 |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Bạc Liêu |
Xe cứu thương |
100 |
3 |
Chiếc |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định. |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh