Quyết định 07/2026/QĐ-UBND quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực Y tế thuộc tỉnh Đồng Nai quản lý
| Số hiệu | 07/2026/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 26/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 09/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Nai |
| Người ký | Nguyễn Kim Long |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước,Thể thao - Y tế |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 07/2026/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 26 tháng 01 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 64/2020/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật số 24/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 56/2024/QH15, Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 72/2023/NĐ-CP của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 153/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 186/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 286/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 27/2017/TT-BYT của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn và sử dụng xe ô tô cứu thương;
Căn cứ Thông tư số 31/2024/TT-BYT của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về xác định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 6178/TTr-SYT ngày 30 tháng 12 năm 2025;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế thuộc tỉnh Đồng Nai quản lý.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Quyết định này quy định chi tiết điểm b khoản 1 Điều 17 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 153/2025/NĐ-CP về tiêu chuẩn, định mức sử dụng, đối tượng sử dụng, số lượng, mức giá xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan và đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực y tế thuộc tỉnh Đồng Nai quản lý (trừ đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư) theo Phụ lục chi tiết kèm theo.
1. Các cơ quan và đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực y tế thuộc tỉnh Đồng Nai quản lý căn cứ tiêu chuẩn, định mức để thực hiện trang bị xe ô tô chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế quản lý, sử dụng theo đúng quy định hiện hành, kịp thời báo cáo Sở Y tế tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh chủng loại, số lượng, mức giá khi có thay đổi cho phù hợp thực tế, quy định có liên quan.
2. Sở Y tế phối hợp các đơn vị có liên quan kiểm tra việc mua sắm, quản lý, sử dụng xe ô tô chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế của các cơ quan và đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực y tế thuộc tỉnh Đồng Nai quản lý, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xử lý các trường hợp vi phạm.
3. Kho bạc Nhà nước khu vực XVII chịu trách nhiệm kiểm soát chi theo quy định pháp luật và theo định mức ban hành tại Quyết định này.
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 09 tháng 02 năm 2026
2. Quyết định này thay thế các Quyết định sau:
a) Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND ngày 12 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế cho các cơ sở y tế thuộc ngành y tế tỉnh Đồng Nai quản lý;
b) Quyết định số 11/2021/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Phước.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước khu vực XVII, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 07/2026/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 26 tháng 01 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 64/2020/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật số 24/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 56/2024/QH15, Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 72/2023/NĐ-CP của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 153/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 186/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 286/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 27/2017/TT-BYT của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn và sử dụng xe ô tô cứu thương;
Căn cứ Thông tư số 31/2024/TT-BYT của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về xác định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 6178/TTr-SYT ngày 30 tháng 12 năm 2025;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế thuộc tỉnh Đồng Nai quản lý.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Quyết định này quy định chi tiết điểm b khoản 1 Điều 17 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 153/2025/NĐ-CP về tiêu chuẩn, định mức sử dụng, đối tượng sử dụng, số lượng, mức giá xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan và đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực y tế thuộc tỉnh Đồng Nai quản lý (trừ đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư) theo Phụ lục chi tiết kèm theo.
1. Các cơ quan và đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực y tế thuộc tỉnh Đồng Nai quản lý căn cứ tiêu chuẩn, định mức để thực hiện trang bị xe ô tô chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế quản lý, sử dụng theo đúng quy định hiện hành, kịp thời báo cáo Sở Y tế tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh chủng loại, số lượng, mức giá khi có thay đổi cho phù hợp thực tế, quy định có liên quan.
2. Sở Y tế phối hợp các đơn vị có liên quan kiểm tra việc mua sắm, quản lý, sử dụng xe ô tô chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế của các cơ quan và đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực y tế thuộc tỉnh Đồng Nai quản lý, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xử lý các trường hợp vi phạm.
3. Kho bạc Nhà nước khu vực XVII chịu trách nhiệm kiểm soát chi theo quy định pháp luật và theo định mức ban hành tại Quyết định này.
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 09 tháng 02 năm 2026
2. Quyết định này thay thế các Quyết định sau:
a) Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND ngày 12 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế cho các cơ sở y tế thuộc ngành y tế tỉnh Đồng Nai quản lý;
b) Quyết định số 11/2021/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Phước.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước khu vực XVII, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG
CỦA CÁC CƠ QUAN VÀ ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP THUỘC LĨNH VỰC Y TẾ THUỘC TỈNH ĐỒNG
NAI QUẢN LÝ
(Kèm theo Quyết định số: 07/2026/QĐ-UBND ngày 26/01/2026 của UBND tỉnh)
|
STT |
Đối tượng sử dụng/ Chủng loại xe |
Số lượng định mức tối đa |
Mức giá tối đa (đồng/ xe) |
Ghi chú |
|
A |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế |
|||
|
1 |
Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế |
1 |
950.000.000 |
Vận chuyển thực phẩm phục vụ công tác kiểm tra, giám sát an toàn thực phẩm tại các cơ sở sản xuất, chế biến, kinh doanh thực phẩm, chợ, siêu thị. |
|
A |
Xe ô tô cứu thương |
|||
|
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 27/2017/TT-BYT quy định tiêu chuẩn và sử dụng xe ô tô cứu thương |
9 |
1.800.000.000 |
1150 giường bệnh |
|
B |
Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế |
|||
|
1 |
Xe chụp X.quang lưu động. |
1 |
8.200.000.000 |
Phục vụ công tác khám từ thiện, khám sức khỏe cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tại các cơ quan, xí nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
|
C |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế |
|||
|
1 |
Xe chuyên dùng phục vụ công tác chăm sóc, bảo vệ sức khỏe cán bộ trung và cấp cao |
2 |
1.200.000.000 |
Phục vụ công tác chăm sóc, bảo vệ sức khỏe cán bộ trung và cấp cao trên địa bàn tỉnh |
|
2 |
Xe vận chuyển người bệnh |
2 |
1.200.000.000 |
Phục vụ công tác vận chuyển người bệnh, chuyển bệnh, phục vụ khám chữa bệnh, dịch bệnh, thiên tai |
|
3 |
Xe ô tô khác có gắn thiết bị chuyên dùng dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm. |
1 |
1.800.000.000 |
Phục vụ công tác khám từ thiện, khám sức khỏe cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tại các cơ quan, xí nghiệp trên địa bàn tỉnh |
|
A |
Xe ô tô cứu thương |
|||
|
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 27/2017/TT-BYT |
8 |
1.800.000.000 |
1050 giường bệnh |
|
2 |
Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt (xe có kết cấu không gian rộng rãi được trang bị máy nóc, trang thiết bị y tế phục vụ công tác cấp cứu, hồi sức tích cực trên xe) |
1 |
2.500.000.000 |
|
|
B |
Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế |
|||
|
1 |
Xe chụp X.quang lưu động. |
1 |
8.200.000.000 |
Phục vụ công tác khám từ thiện, khám sức khỏe cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tại các cơ quan, xí nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
|
2 |
Xe xét nghiệm lưu động. |
1 |
5.500.000.000 |
Phục vụ công tác xét nghiệm lưu động, dự phòng phòng chống dịch, tai nạn, thiên tai |
|
3 |
Xe phẫu thuật lưu động. |
1 |
1.500.000.000 |
Phục vụ công tác cấp cứu, phẫu thuật gây mê hồi sức, dự phòng tai nạn, thiên tai |
|
4 |
Xe lấy máu. |
1 |
1.200.000.000 |
Phục vụ công tác lấy máu từ thiện, lấy máu khi có thiên tai, hiểm họa |
|
C |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế |
|||
|
1 |
Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế |
1 |
950.000.000 |
Phục vụ công tác lấy máu, mẫu, bệnh phẩm bệnh truyền nhiễm cộng đồng, mẫu ngộ độc thực phẩm, công tác tiêm chủng mở rộng, phòng chống dịch trên địa bàn tỉnh |
|
2 |
Xe vận chuyển người bệnh |
1 |
1.200.000.000 |
Phục vụ công tác vận chuyển người bệnh, chuyển bệnh, phục vụ khám chữa bệnh, dịch bệnh, thiên tai |
|
3 |
Xe chở máy phun và hóa chất lưu động |
1 |
950.000.000 |
Phục vụ công tác phòng chống dịch trên địa bàn tỉnh |
|
4 |
Xe phục vụ lấy, vận chuyển mô, tạng để phục vụ công tác cấy ghép mô, tạng cho người. |
1 |
1.800.000.000 |
Phục vụ chức năng cấp cứu, phẫu thuật gây mê hồi sức, triển khai kỹ thuật cấp ghép tạng |
|
5 |
Xe ô tô khác có gắn thiết bị chuyên dùng dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm. |
1 |
1.800.000.000 |
Phục vụ công tác thám từ thiện, khám sức khỏe cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tại các cơ quan, xí nghiệp trên địa bàn tỉnh |
|
6 |
Xe chỉ đạo tuyến có gắn thiết bị chuyên dùng. |
1 |
1.500.000.000 |
Phục vụ công tác chỉ đạo tuyến, chuyển giao kỹ thuật |
|
A |
Xe ô tô cứu thương |
|||
|
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 27/2017/TT-BYT |
5 |
1.800.000.000 |
600 giường bệnh |
|
2 |
Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt (xe có kết cấu không gian rộng rãi được trang bị máy móc, trang thiết bị y tế phục vụ công tác cấp cứu, hồi sức tích cực trên xe) |
1 |
2.500.000.000 |
|
|
B |
Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế |
|||
|
1 |
Xe xét nghiệm lưu động. |
1 |
5.500.000.000 |
Phục vụ công tác xét nghiệm lưu động, dự phòng phòng chống dịch, tai nạn, thiên tai |
|
C |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế |
|||
|
1 |
Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế |
1 |
950.000.000 |
Phục vụ công tác lấy máu, mẫu, bệnh phẩm bệnh truyền nhiễm cộng đồng, mẫu ngộ độc thực phẩm, công tác tiêm chủng mở rộng, phòng chống dịch trên địa bàn tỉnh |
|
2 |
Xe vận chuyển người bệnh |
2 |
1.200.000.000 |
Phục vụ công tác vận chuyển người bệnh, chuyển bệnh, phục vụ khám chữa bệnh, dịch bệnh, thiên tai |
|
3 |
Xe ô tô khác có gắn thiết bị chuyên dùng dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm. |
1 |
1.800.000.000 |
Phục vụ công tác thám từ thiện, khám sức khỏe cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tại các cơ quan, xí nghiệp trên địa bàn tỉnh |
|
A |
Xe ô tô cứu thương |
|||
|
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 27/2017/TT-BYT |
6 |
1.800.000.000 |
740 giường bệnh |
|
2 |
Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt (xe có kết cấu không gian rộng rãi được trang bị máy móc, trang thiết bị y tế phục vụ công tác cấp cứu, hồi sức tích cực trên xe) |
1 |
2.500.000.000 |
|
|
B |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế |
|||
|
1 |
Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế |
1 |
950.000.000 |
Phục vụ công tác lấy máu, mẫu, bệnh phẩm bệnh truyền nhiễm cộng đồng, công tác tiêm chủng mở rộng, phòng chống dịch trên địa bàn tỉnh |
|
2 |
Xe vận chuyển người bệnh |
1 |
1.200.000.000 |
Phục vụ công tác vận chuyển bệnh nhi, chuyển bệnh, phục vụ khám chữa bệnh, dịch bệnh, thiên tai |
|
3 |
Xe ô tô khác có gắn thiết bị chuyên dùng dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm. |
1 |
1.800.000.000 |
Phục vụ công tác khám từ thiện, phòng chống dịch |
|
A |
Xe ô tô cứu thương |
|||
|
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 27/2017/TT-BYT |
9 |
1.800.000.000 |
1025 giường bệnh |
|
B |
Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế |
|||
|
1. |
Xe chụp X.quang lưu động. |
1 |
8.200.000.000 |
Phục vụ công tác khám sức khỏe cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tại các cơ quan, xí nghiệp trên địa bàn quản lý và các địa bàn lân cận |
|
C |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế |
|||
|
1 |
Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế |
1 |
950.000.000 |
Phục vụ công tác lấy máu, mẫu, bệnh phẩm bệnh truyền nhiễm cộng đồng, mẫu ngộ độc thực phẩm, công tác tiêm chủng mở rộng, phòng chống dịch trên địa bàn quản lý |
|
2 |
Xe vận chuyển người bệnh |
1 |
1.200.000.000 |
Phục vụ công tác vận chuyển người bệnh, chuyển bệnh, phục vụ khám chữa bệnh, dịch bệnh, thiên tai |
|
3 |
Xe ô tô khác có gắn thiết bị chuyên dùng dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm. |
1 |
1.800.000.000 |
Phục vụ công tác khám từ thiện, khám sức khỏe cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tại các cơ quan, xí nghiệp trên địa bàn tỉnh |
|
A |
Xe ô tô cứu thương |
|||
|
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 27/2017/TT-BYT |
5 |
1.800.000.000 |
520 giường bệnh |
|
2 |
Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt (xe có kết cấu không gian rộng rãi được trang bị máy nóc, trang thiết bị y tế phục vụ công tác cấp cứu, hồi sức tích cực trên xe) |
1 |
2.500.000.000 |
|
|
B |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế |
|||
|
1 |
Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế |
1 |
950.000.000 |
Phục vụ công tác lấy máu, mẫu, bệnh phẩm bệnh truyền nhiễm cộng đồng, mẫu ngộ độc thực phẩm, công tác tiêm chủng mở rộng, phòng chống dịch trên địa bàn quản lý |
|
2 |
Xe vận chuyển người bệnh |
1 |
1.200.000.000 |
Phục vụ công tác vận chuyển người bệnh, chuyển bệnh, phục vụ khám chữa bệnh, dịch bệnh, thiên tai |
|
3 |
Xe ô tô khác có gắn thiết bị chuyên dùng dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm. |
1 |
1.800.000.000 |
Phục vụ công tác khám từ thiện, khám sức khỏe cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tại các cơ quan, xí nghiệp trên địa bàn tỉnh |
|
A |
Xe ô tô cứu thương |
|||
|
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 27/2017/TT-BYT |
6 |
1.800.000.000 |
510 giường bệnh |
|
B |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế |
|||
|
1 |
Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế |
1 |
950.000.000, |
Phục vụ công tác lấy máu, mẫu, bệnh phẩm bệnh truyền nhiễm cộng đồng, mẫu ngộ độc thực phẩm, công tác tiêm chủng mở rộng, phòng chống dịch trên địa bàn quản lý |
|
2 |
Xe vận chuyển người bệnh |
1 |
1.200.000.000 |
Phục vụ công tác vận chuyển người bệnh, chuyển bệnh, phục vụ khám chữa bệnh, dịch bệnh, thiên tai |
|
3 |
Xe ô tô khác có gắn thiết bị chuyên dùng dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm. |
1 |
1.800.000.000 |
Phục vụ công tác khám từ thiện, khám sức khỏe cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tại các cơ quan, xí nghiệp trên địa bàn tỉnh |
|
A |
Xe ô tô cứu thương |
|||
|
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 27/2017/TT-BYT |
2 |
1.800.000.000 |
80 giường bệnh |
|
B |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế |
|||
|
1 |
Xe vận chuyển người bệnh |
1 |
1.200.000.000 |
Phục vụ công tác vận chuyển người bệnh, chuyển bệnh, phục vụ khám chữa bệnh, dịch bệnh, thiên tai |
|
A |
Xe ô tô cứu thương |
|||
|
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 27/2017/TT-BYT |
4 |
1.800.000.000 |
240 giường bệnh |
|
B |
Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế |
|||
|
1. |
Xe chụp X.quang lưu động. |
1 |
8.200.000.000 |
Phục vụ công tác chụp X.quang phát hiện bệnh lao tại cộng đồng (trại giam Z30A, cơ sở điều trị cai nghiện ma túy tỉnh) trên địa bàn tỉnh |
|
C |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế |
|||
|
1 |
Xe vận chuyển người bệnh |
1 |
1.200.000.000 |
Phục vụ công tác vận chuyển người bệnh, chuyển bệnh, phục vụ khám chữa bệnh, dịch bệnh, thiên tai |
|
A |
Xe ô tô cứu thương |
|||
|
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 27/2017/TT-BYT |
3 |
1.800.000.000 |
200 giường bệnh |
|
B |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế |
|||
|
1 |
Xe vận chuyển người bệnh |
1 |
|
Phục vụ công tác vận chuyển người bệnh, chuyển bệnh, phục vụ khám chữa bệnh, dịch bệnh, thiên tai |
|
A |
Xe ô tô cứu thương |
|||
|
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 27/2017/TT-BYT |
3 |
1.800.000.000 |
170 giường bệnh |
|
B |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế |
|||
|
1 |
Xe vận chuyển người bệnh |
1 |
1.200.000.000 |
Phục vụ công tác vận chuyển người bệnh, chuyển bệnh, phục vụ khám chữa bệnh, dịch bệnh, thiên tai |
|
A |
Xe ô tô cứu thương |
|||
|
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 27/2017/TT-BYT |
3 |
1.800.000.000 |
150 giường bệnh |
|
B |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế |
|||
|
1 |
Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế |
1 |
800.000.000 |
Phục vụ công tác vận chuyển vắc xin, sinh phẩm và phòng chống dịch |
|
2 |
Xe vận chuyển người bệnh |
1 |
950.000.000 |
Phục vụ công tác khám chữa bệnh, điều trị, chuyển tuyến trên địa bàn quản lý |
|
3 |
Xe chở máy phun và hóa chất lưu động |
1 |
950.000.000 |
Phục vụ công tác phòng chống dịch trên địa bàn quản lý |
|
A |
Xe ô tô cứu thương |
|||
|
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 27/2017/TT-BYT |
4 |
1.800.000.000 |
280 giường bệnh |
|
B |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế |
|||
|
1 |
Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế |
1 |
800.000.000 |
Phục vụ công tác vận chuyển vắc xin, sinh phẩm và phòng chống dịch |
|
2 |
Xe vận chuyển người bệnh |
1 |
950.000.000 |
Phục vụ công tác khám chữa bệnh, điều trị, chuyển tuyến trên địa bàn quản lý |
|
3 |
Xe chở máy phun và hóa chất lưu động |
1 |
950.000.000 |
Phục vụ công tác phòng chống dịch trên địa bàn quản lý |
|
A |
Xe ô tô cứu thương |
|||
|
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 27/2017/TT-BYT |
3 |
1.800.000.000 |
200 giường bệnh |
|
B |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế |
|||
|
1 |
Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế |
1 |
800.000.000 |
Phục vụ công tác vận chuyển vắc xin, sinh phẩm và phòng chống dịch |
|
2 |
Xe vận chuyển người bệnh |
1 |
950.000.000 |
Phục vụ công tác khám chữa bệnh, điều trị, chuyển tuyến trên địa bàn quản lý |
|
3 |
Xe chở máy phun và hóa chất lưu động |
1 |
950.000.000 |
Phục vụ công tác phòng chống dịch trên địa bàn quản lý |
|
A |
Xe ô tô cứu thương |
|||
|
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 27/2017/TT-BYT |
4 |
1.800.000.000 |
250 giường bệnh |
|
B |
Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế |
|||
|
1 |
Xe chụp X.quang lưu động. |
1 |
8.200.000.000 |
Phục vụ công tác khám sức khỏe trên địa bàn quản lý |
|
C |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế |
|||
|
1 |
Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế |
1 |
800.000.000 |
Phục vụ công tác vận chuyển vắc xin, sinh phẩm và phòng chống dịch |
|
2 |
Xe vận chuyển người bệnh |
1 |
950.000.000 |
Phục vụ công tác khám chữa bệnh, điều trị, chuyển tuyến trên địa bàn quản lý |
|
3 |
Xe chở máy phun và hóa chất lưu động |
2 |
950.000.000 |
Phục vụ công tác phòng chống dịch trên địa bàn quản lý |
|
4 |
Xe giám định pháp y, xe vận chuyển tử thi. |
1 |
1.350.000.000 |
Phục vụ công tác vận chuyển bệnh nhân tử vong |
|
A |
Xe ô tô cứu thương |
|||
|
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 27/2017/TT-BYT |
4 |
1.800.000.000 |
220 giường bệnh |
|
B |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế |
|||
|
1 |
Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế |
1 |
800.000.000 |
Phục vụ công tác vận chuyển vắc xin, sinh phẩm và phòng chống dịch |
|
2 |
Xe vận chuyển người bệnh |
1 |
950.000.000 |
Phục vụ công tác khám chữa bệnh, điều trị, chuyển tuyến trên địa bàn quản lý |
|
3 |
Xe chở máy phun và hóa chất lưu động |
1 |
950.000.000 |
Phục vụ công tác phòng chống dịch trên địa bàn quản lý |
|
A |
Xe ô tô cứu thương |
|||
|
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 27/2017/TT-BYT |
4 |
1.800.000.000 |
300 giường |
|
B |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế |
|||
|
1 |
Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế |
1 |
800.000.000 |
Phục vụ công tác vận chuyển vắc xin, sinh phẩm và phòng chống dịch |
|
2 |
Xe vận chuyển người bệnh |
1 |
950.000.000 |
Phục vụ công tác khám chữa bệnh, điều trị, chuyển tuyến trên địa bàn quản lý |
|
3 |
Xe chở máy phun và hóa chất lưu động |
1 |
950.000.000 |
Phục vụ công tác phòng chống dịch trên địa bàn quản lý |
|
A |
Xe ô tô cứu thương |
|||
|
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 27/2017/TT-BYT |
4 |
1.800.000.000 |
200 giường bệnh |
|
B |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế |
|||
|
1 |
Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế |
1 |
800.000.000 |
Phục vụ công tác vận chuyển vắc xin, sinh phẩm và phòng chống dịch |
|
2 |
Xe vận chuyển người bệnh |
1 |
950.000.000 |
Phục vụ công tác khám chữa bệnh, điều trị, chuyển tuyến trên địa bàn quản lý |
|
3 |
Xe chở máy phun và hóa chất lưu động |
1 |
950.000.000 |
Phục vụ công tác phòng chống dịch trên địa bàn quản lý |
|
A |
Xe ô tô cứu thương |
|||
|
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 27/2017/TT-BYT |
4 |
1.800.000.000 |
200 giường bệnh |
|
B |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế |
|||
|
1 |
Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế |
1 |
800.000.000 |
Phục vụ công tác vận chuyển vắc xin, sinh phẩm và phòng chống dịch |
|
2 |
Xe vận chuyển người bệnh |
1 |
950.000.000 |
Phục vụ công tác khám chữa bệnh, điều trị, chuyển tuyến trên địa bàn quản lý |
|
3 |
Xe chở máy phun và hóa chất lưu động |
1 |
950.000.000 |
Phục vụ công tác phòng chống dịch trên địa bàn quản lý |
|
A |
Xe ô tô cứu thương |
|||
|
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 27/2017/TT-BYT |
2 |
1.800.000.000 |
60 giường bệnh |
|
B |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế |
|||
|
1 |
Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế |
1 |
800.000.000 |
Phục vụ công tác vận chuyển vắc xin, sinh phẩm và phòng chống dịch |
|
2 |
Xe vận chuyển người bệnh |
1 |
950.000.000 |
Phục vụ công tác khám chữa bệnh, điều trị, chuyển tuyến trên địa bàn quản lý |
|
3 |
Xe chở máy phun và hóa chất lưu động |
1 |
950.000.000 |
Phục vụ công tác phòng chống dịch trên địa bàn quản lý |
|
A |
Xe ô tô cứu thương |
|||
|
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 27/2017/TT-BYT |
4 |
1.800.000.000 |
400 giường bệnh |
|
B |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế |
|||
|
1 |
Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế |
1 |
800.000.000 |
Phục vụ công tác vận chuyển vắc xin, sinh phẩm và phòng chống dịch |
|
2 |
Xe vận chuyển người bệnh |
1 |
950.000.000 |
Phục vụ công tác khám chữa bệnh, điều trị, chuyển tuyến trên địa bàn quản lý |
|
3 |
Xe chở máy phun và hóa chất lưu động |
1 |
950.000.000 |
Phục vụ công tác phòng chống dịch trên địa bàn quản lý |
|
A |
Xe ô tô cứu thương |
|||
|
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 27/2017/TT-BYT |
4 |
1.800.000.000 |
300 giường bệnh |
|
B |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế |
|||
|
1 |
Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế |
1 |
800.000.000 |
Phục vụ công tác vận chuyển vắc xin, sinh phẩm và phòng chống dịch |
|
2 |
Xe vận chuyển người bệnh |
1 |
950.000.000 |
Phục vụ công tác khám chữa bệnh, điều trị, chuyển tuyến trên địa bàn quản lý |
|
3 |
Xe chở máy phun và hóa chất lưu động |
1 |
950.000.000 |
Phục vụ công tác phòng chống dịch trên địa bàn quản lý |
|
A |
Xe ô tô cứu thương |
|||
|
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 27/2017/TT-BYT |
2 |
1.800.000.000 |
90 giường bệnh |
|
B |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế |
|||
|
1 |
Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế |
1 |
800.000.000 |
Phục vụ công tác vận chuyển vắc xin, sinh phẩm và phòng chống dịch |
|
2 |
Xe vận chuyển người bệnh |
1 |
950.000.000 |
Phục vụ công tác khám chữa bệnh, điều trị, chuyển tuyến trên địa bàn quản lý |
|
3 |
Xe chở máy phun và hóa chất lưu động |
1 |
950.000.000 |
Phục vụ công tác phòng chống dịch trên địa bàn quản lý |
|
A |
Xe ô tô cứu thương |
|||
|
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 27/2017/TT-BYT |
2 |
1.800.000.000 |
70 giường bệnh |
|
B |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế |
|||
|
1 |
Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế |
1 |
800.000.000 |
Phục vụ công tác vận chuyển vắc xin, sinh phẩm và phòng chống dịch |
|
2 |
Xe vận chuyển người bệnh |
1 |
950.000.000 |
Phục vụ công tác khám chữa bệnh, điều trị, chuyển tuyến trên địa bàn quản lý |
|
3 |
Xe chở máy phun và hóa chất lưu động |
1 |
950.000.000 |
Phục vụ công tác phòng chống dịch trên địa bàn quản lý |
|
A |
Xe ô tô cứu thương |
|||
|
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 27/2017/TT-BYT |
2 |
1.800.000.000 |
50 giường bệnh |
|
B |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế |
|||
|
1 |
Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế |
1 |
800.000.000 |
Phục vụ công tác vận chuyển vắc xin, sinh phẩm và phòng chống dịch |
|
2 |
Xe vận chuyển người bệnh |
1 |
950.000.000 |
Phục vụ công tác khám chữa bệnh, điều trị, chuyển tuyến trên địa bàn quản lý |
|
3 |
Xe chở máy phun và hóa chất lưu động |
1 |
950.000.000 |
Phục vụ công tác phòng chống dịch trên địa bàn quản lý |
|
A |
Xe ô tô cứu thương |
|||
|
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 27/2017/TT-BYT |
1 |
1.800.000.000 |
40 giường bệnh |
|
B |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế |
|||
|
1 |
Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế |
1 |
800.000.000 |
Phục vụ công tác vận chuyển vắc xin, sinh phẩm và phòng chống dịch |
|
2 |
Xe vận chuyển người bệnh |
1 |
950.000.000 |
Phục vụ công tác khám chữa bệnh, điều trị, chuyển tuyến trên địa bàn quản lý |
|
3 |
Xe chở máy phun và hóa chất lưu động |
1 |
950.000.000 |
Phục vụ công tác phòng chống dịch trên địa bàn quản lý |
|
A |
Xe ô tô cứu thương |
|||
|
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 27/2017/TT-BYT |
3 |
1.800.000.000 |
150 giường bệnh |
|
B |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế |
|||
|
1 |
Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế |
1 |
800.000.000 |
Phục vụ công tác vận chuyển vắc xin, sinh phẩm và phòng chống dịch |
|
2 |
Xe vận chuyển người bệnh |
1 |
950.000.000 |
Phục vụ công tác khám chữa bệnh, điều trị, chuyển tuyến trên địa bàn quản lý |
|
3 |
Xe chở máy phun và hóa chất lưu động |
1 |
950.000.000 |
Phục vụ công tác phòng chống dịch trên địa bàn quản lý |
|
A |
Xe ô tô cứu thương |
|||
|
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 27/2017/TT-BYT |
2 |
1.800.000.000 |
70 giường bệnh |
|
B |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế |
|||
|
1 |
Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế |
1 |
800.000.000 |
Phục vụ công tác vận chuyển vắc xin, sinh phẩm và phòng chống dịch |
|
2 |
Xe vận chuyển người 3ệnh |
1 |
950.000.000 |
Phục vụ công tác khám chữa bệnh, điều trị, chuyển tuyến trên địa bàn quản lý |
|
3 |
Xe chở máy phun và hóa chất lưu động |
1 |
950.000.000 |
Phục vụ công tác phòng chống dịch trên địa bàn quản lý |
|
A |
Xe ô tô cứu thương |
|||
|
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 27/2017/TT-BYT |
2 |
1.800.000.000 |
50 giường bệnh |
|
B |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế |
|||
|
1 |
Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế |
1 |
800.000.000 |
Phục vụ công tác vận chuyển vắc xin, sinh phẩm và phòng chống dịch |
|
2 |
Xe vận chuyển người bệnh |
1 |
950.000.000 |
Phục vụ công tác khám chữa bệnh, điều trị, chuyển tuyến trên địa bàn quản lý |
|
3 |
Xe chở máy phun và hóa chất lưu động |
1 |
950.000.000 |
Phục vụ công tác phòng chống dịch trên địa bàn quản lý |
|
A |
Xe ô tô cứu thương |
|||
|
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 27/2017/TT-BYT |
3 |
1.800.000.000 |
180 giường bệnh |
|
B |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế |
|||
|
1 |
Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế |
1 |
800.000.000 |
Phục vụ công tác vận chuyển vắc xin, sinh phẩm và phòng chống dịch |
|
2 |
Xe vận chuyển người bệnh |
1 |
950.000.000 |
Phục vụ công tác khám chữa bệnh, điều trị, chuyển tuyến trên địa bàn quản lý |
|
3 |
Xe chở máy phun và hóa chất lưu động |
1 |
950.000.000 |
Phục vụ công tác phòng chống dịch trên địa bàn quản lý |
|
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế |
|||
|
1 |
Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế |
1 |
800.000.000 |
Phục vụ công tác vận chuyển vắc xin, sinh phẩm và phòng chống dịch |
|
2 |
Xe chở máy phun và hóa chất lưu động |
1 |
950.000.000 |
Phục vụ công tác phòng chống dịch trên địa bàn quản lý |
|
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế |
|||
|
1 |
Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế |
1 |
800.000.000 |
Phục vụ công tác vận chuyển vắc xin, sinh phẩm và phòng chống dịch |
|
2 |
Xe chở máy phun và hóa chất lưu động |
1 |
950.000.000 |
Phục vụ công tác phòng chống dịch trên địa bàn quản lý |
|
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế |
|||
|
1 |
Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế |
1 |
800.000.000 |
Phục vụ công tác vận chuyển vắc xin, sinh phẩm và phòng chống dịch |
|
2 |
Xe chở máy phun và hóa chất lưu động |
1 |
950.000.000 |
Phục vụ công tác phòng chống dịch trên địa bàn quản lý |
|
A |
Xe ô tô cứu thương |
|||
|
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 27/2017/TT-BYT |
2 |
1.800.000.000 |
Đơn vị thực hiện nhiệm vụ thuộc lĩnh vực y tế dự phòng, cung cấp dịch vụ tiêm chủng vắc xin, tập huấn thực hành so cấp cứu trên xe cứu thương cho các cơ quan, công ty, xí nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. Đồng thời thường trực cấp cứu tại cửa khẩu sân bay Long Thành. |
|
B |
Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế |
|||
|
1 |
Xe chụp X.quang lưu động. |
1 |
8.200.000.000 |
Phục vụ công tác khám từ thiện, khám sức khỏe cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tại các cơ quan, xí nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
|
C |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế |
|||
|
1 |
Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế |
2 |
950.000.000 |
Phục vụ công tác lấy mẫu, bệnh phẩm bệnh truyền nhiễm cộng đồng, mẫu ngộ độc thực phẩm, mẫu xét nghiệm khám tuyến nghĩa vụ quân sự, chuyển bệnh phẩm lên các phòng xét nghiệm tuyến trên, công tác tiêm chủng mở rộng trên địa bàn tỉnh |
|
2 |
Xe chở máy phun và hóa chất lưu động |
5 |
950.000.000 |
Phục vụ công tác phòng chống dịch, xử lý/ điều tra/ giám sát các ổ dịch sốt xuất huyết, tay chân miệng, cúm, sởi, Covid-19 trên địa bàn tỉnh |
|
3 |
Xe vận chuyển dụng cụ, vật tư, trang thiết bị y tế chuyên dùng trong lĩnh vực truyền nhiễm. |
3 |
950.000.000 |
Phục vụ công tác sức khỏe môi trường - Y tế trường học, phòng chống ký sinh trùng - côn trùng, quản lý chất thải trên địa bàn tỉnh, phục vụ kiểm dịch y tế quốc tế tại các cảng |
|
4 |
Xe ô tô khác có gắn thiết bị chuyên dùng dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm. |
1 |
1.800.000.000 |
Phục vụ công tác khám từ thiện, khám sức khỏe cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tại các cơ quan, xí nghiệp trên địa bàn tỉnh |
|
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế |
|||
|
1 |
Xe giám định pháp y, xe vận chuyển tử thi. |
2 |
1.350.000.000 |
Phục vụ công tác vận chuyển tử thi tại hiện trường về cơ sở y tế để khám nghiệm/ Công tác giám định pháp y |
|
A |
Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế |
|||
|
1 |
Xe xét nghiệm lưu động. |
1 |
5.500.000.000 |
Thực hiện xét nghiệm sản phẩm, thực phẩm kiểm nghiệm phục vụ công tác kiểm tra liên ngành an toàn thực phẩm của tỉnh. |
|
B |
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế |
|||
|
1 |
Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế |
1 |
950.000.000 |
Phục vụ công tác lấy máu, mẫu, bệnh phẩm bệnh truyền nhiễm cộng đồng, mẫu ngộ độc thực phẩm, công tác tiêm chủng mở rộng, phòng chống dịch trên địa bàn tỉnh |
|
|
Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế |
|||
|
1 |
Xe vận chuyển người bệnh |
2 |
1.200.000.000 |
Phục vụ công tác vận chuyển đối tượng, chuyển bệnh, đưa đối tượng đi học, phục vụ khám chữa bệnh, dịch bệnh, thiên tai. |
|
2 |
Xe ô tô khác được thiết kế dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm. |
1 |
2.000.000.000 |
Phục vụ công tác vận chuyển chăm sóc đối tượng xã hội tỉnh |
|
|
Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế |
|||
|
1 |
Xe vận chuyển người bệnh |
2 |
1.200.000.000 |
Phục vụ công tác vận chuyển đối tượng, chuyển bệnh, đưa đối tượng đi học, phục vụ khám chữa bệnh, dịch bệnh, thiên tai. |
|
2 |
Xe ô tô khác được thiết kế dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm. |
1 |
2.000.000.000 |
Phục vụ công tác vận chuyển chăm sóc đối tượng xã hội tỉnh |
|
A |
Xe ô tô cứu thương |
|||
|
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 27/2017/TT-BYT |
1 |
1.800.000.000 |
Phục vụ công tác hoạt động chăm sóc sức khỏe ban đầu của các Trạm Y tế phường/ xã, thực hiện nhiệm vụ thuộc lĩnh vực y tế dự phòng |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh