Quyết định 1425/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu | 1425/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 30/06/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 01/07/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Thị Quyên Thanh |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1425/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 30 tháng 6 năm 2025 |
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 824/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 1228/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 07 (bảy) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường (Phụ lục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Giao sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường xây dựng quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
I. LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN |
|||
|
1. CẤP TỈNH |
|||
|
1 |
1.003727.000.00.00.H61 |
Công nhận làng nghề truyền thống |
Quyết định số 1228/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
|
2 |
1.003712.000.00.00.H61 |
Công nhận nghề truyền thống |
|
|
3 |
1.003695.000.00.00.H61 |
Công nhận làng nghề |
|
|
4 |
1.003397.000.00.00.H61 |
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh) |
|
|
5 |
1.003524.000.00.00.H61 |
Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu |
Quyết định số 824/QĐ-UBND ngày 07/5/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
|
6 |
1.003486.000.00.00.H61 |
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu |
|
|
2. CẤP XÃ |
|||
|
1 |
1.003397.000.00.00.H61 |
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp xã) |
Quyết định số 1228/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
PHẦN II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Thủ tục hành chính: Công nhận làng nghề truyền thống (Mã TTHC: 1.003727.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển xử lý hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua đơn vị trực thuộc được phân công) |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phòng chuyên môn thuộc đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách thẩm định hồ sơ và tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường trình UBND tỉnh thành lập Hội đồng xét duyệt |
Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách |
07 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách kiểm tra và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
UBND tỉnh xử lý hồ sơ |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
03 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phòng chuyên môn của đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường hoàn tất thủ tục trình UBND tỉnh cấp bằng công nhận sau khi Hội đồng xét duyệt, chọn những đối tượng đủ tiêu chuẩn theo quy định |
Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách |
11 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT xem xét và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
01 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
UBND tỉnh xử lý hồ sơ |
UBND tỉnh |
04 ngày làm việc |
|
Bước 10 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết THC |
30 ngày làm việc |
||
2. Thủ tục hành chính: Công nhận nghề truyền thống (Mã TTHC: 1.003712.000.00.00.H61 )
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển xử lý hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua đơn vị trực thuộc được phân công) |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phòng chuyên môn thuộc đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách thẩm định hồ sơ và tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường trình UBND tỉnh thành lập Hội đồng xét duyệt |
Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách |
07 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách kiểm tra và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
UBND tỉnh xử lý hồ sơ |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
03 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phòng chuyên môn của đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường hoàn tất thủ tục trình UBND tỉnh cấp bằng công nhận sau khi Hội đồng xét duyệt, chọn những đối tượng đủ tiêu chuẩn theo quy định |
Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách |
11 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT xem xét và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
Bước 10 |
UBND tỉnh xử lý hồ sơ |
UBND tỉnh |
04 ngày làm việc |
|
Bước 11 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết THC |
30 ngày làm việc |
||
3. Thủ tục hành chính: Công nhận làng nghề (Mã TTHC: 1.003695.000.00.00.H61 )
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển xử lý hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua đơn vị trực thuộc được phân công) |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phòng chuyên môn thuộc đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách thẩm định hồ sơ và tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường trình UBND tỉnh thành lập Hội đồng xét duyệt |
Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách |
07 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách kiểm tra và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
UBND tỉnh xử lý hồ sơ |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
03 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phòng chuyên môn của đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường hoàn tất thủ tục trình UBND tỉnh cấp bằng công nhận sau khi Hội đồng xét duyệt, chọn những đối tượng đủ tiêu chuẩn theo quy định |
Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách |
11 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT xem xét và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
01 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
UBND tỉnh xử lý hồ sơ |
UBND tỉnh |
04 ngày làm việc |
|
Bước 10 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết THC |
30 ngày làm việc |
||
4. Tên thủ tục hành chính: Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh) - (Mã TTHC: 1.003397.000.00.00.H61 )
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển xử lý hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua đơn vị trực thuộc được phân công) |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phòng chuyên môn thuộc đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách thẩm định hồ sơ và tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường trình UBND tỉnh thành lập Hội đồng thẩm định |
Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách |
03 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách kiểm tra và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
2 giờ |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
2 giờ |
|
Bước 5 |
UBND tỉnh xử lý hồ sơ |
UBND tỉnh |
1,5 ngày |
|
Bước 6 |
Hội đồng thẩm định tiến hành thẩm định hồ sơ |
Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách |
03 ngày làm việc |
|
|
+ Nếu hồ sơ đủ điều kiện thì phòng chuyên môn của đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách tham mưu tờ trình trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét phê duyệt |
05 ngày làm việc |
|
|
|
+ Nếu hồ sơ không đủ điều kiện phòng chuyên môn của đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách tham mưu thông báo và nêu rõ lý do cho chủ đầu tư dự án liên kết được biết |
Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách |
01 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Lãnh đạo đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách kiểm tra và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc ký thông báo và nêu rõ lý do cho chủ đầu tư dự án liên kết được biết. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
UBND tỉnh xử lý hồ sơ |
UBND tỉnh |
10 ngày làm việc |
|
Bước 10 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm phục vụ hành |
0,5 ngày làm việc |
|
|
|
chính công tỉnh |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
Tối đa 25 ngày làm việc |
||
5. Tên thủ tục hành chính: Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu (Mã TTHC: 1.003524.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển xử lý hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua đơn vị trực thuộc được phân công) |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định, kiểm tra xác nhận người nhập khẩu đã đăng ký kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu |
Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách |
04 giờ làm việc |
|
Bước 03 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách |
02 giờ làm việc |
|
Bước 04 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
1 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
01 ngày làm việc |
||
6. Tên thủ tục hành chính: Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu (Mã TTHC: 1.003486.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
* Đối với phương thức kiểm tra chặt |
|||
|
Bước 1 |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển xử lý hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua đơn vị trực thuộc được phân công) |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, lấy mẫu kiểm nghiệm các chỉ tiêu ATTP |
Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách |
05 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm tra quá trình xử lý hồ sơ |
0,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 05 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày làm việc |
||
|
* Đối với phương thức kiểm tra thông thường |
|||
|
Bước 1 |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển xử lý hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua đơn vị trực thuộc được phân công) |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ |
Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm tra quá trình xử lý hồ sơ |
0,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
trách |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 05 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc |
||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1425/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 30 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 824/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 1228/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 07 (bảy) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường (Phụ lục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Giao sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường xây dựng quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC
KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm
theo Quyết định số 1425/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
I. LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN |
|||
|
1. CẤP TỈNH |
|||
|
1 |
1.003727.000.00.00.H61 |
Công nhận làng nghề truyền thống |
Quyết định số 1228/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
|
2 |
1.003712.000.00.00.H61 |
Công nhận nghề truyền thống |
|
|
3 |
1.003695.000.00.00.H61 |
Công nhận làng nghề |
|
|
4 |
1.003397.000.00.00.H61 |
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh) |
|
|
5 |
1.003524.000.00.00.H61 |
Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu |
Quyết định số 824/QĐ-UBND ngày 07/5/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
|
6 |
1.003486.000.00.00.H61 |
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu |
|
|
2. CẤP XÃ |
|||
|
1 |
1.003397.000.00.00.H61 |
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp xã) |
Quyết định số 1228/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
PHẦN II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Thủ tục hành chính: Công nhận làng nghề truyền thống (Mã TTHC: 1.003727.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển xử lý hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua đơn vị trực thuộc được phân công) |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phòng chuyên môn thuộc đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách thẩm định hồ sơ và tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường trình UBND tỉnh thành lập Hội đồng xét duyệt |
Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách |
07 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách kiểm tra và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
UBND tỉnh xử lý hồ sơ |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
03 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phòng chuyên môn của đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường hoàn tất thủ tục trình UBND tỉnh cấp bằng công nhận sau khi Hội đồng xét duyệt, chọn những đối tượng đủ tiêu chuẩn theo quy định |
Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách |
11 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT xem xét và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
01 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
UBND tỉnh xử lý hồ sơ |
UBND tỉnh |
04 ngày làm việc |
|
Bước 10 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết THC |
30 ngày làm việc |
||
2. Thủ tục hành chính: Công nhận nghề truyền thống (Mã TTHC: 1.003712.000.00.00.H61 )
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển xử lý hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua đơn vị trực thuộc được phân công) |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phòng chuyên môn thuộc đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách thẩm định hồ sơ và tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường trình UBND tỉnh thành lập Hội đồng xét duyệt |
Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách |
07 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách kiểm tra và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
UBND tỉnh xử lý hồ sơ |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
03 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phòng chuyên môn của đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường hoàn tất thủ tục trình UBND tỉnh cấp bằng công nhận sau khi Hội đồng xét duyệt, chọn những đối tượng đủ tiêu chuẩn theo quy định |
Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách |
11 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT xem xét và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
Bước 10 |
UBND tỉnh xử lý hồ sơ |
UBND tỉnh |
04 ngày làm việc |
|
Bước 11 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết THC |
30 ngày làm việc |
||
3. Thủ tục hành chính: Công nhận làng nghề (Mã TTHC: 1.003695.000.00.00.H61 )
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển xử lý hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua đơn vị trực thuộc được phân công) |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phòng chuyên môn thuộc đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách thẩm định hồ sơ và tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường trình UBND tỉnh thành lập Hội đồng xét duyệt |
Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách |
07 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách kiểm tra và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
UBND tỉnh xử lý hồ sơ |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
03 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phòng chuyên môn của đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường hoàn tất thủ tục trình UBND tỉnh cấp bằng công nhận sau khi Hội đồng xét duyệt, chọn những đối tượng đủ tiêu chuẩn theo quy định |
Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách |
11 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT xem xét và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
01 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
UBND tỉnh xử lý hồ sơ |
UBND tỉnh |
04 ngày làm việc |
|
Bước 10 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết THC |
30 ngày làm việc |
||
4. Tên thủ tục hành chính: Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh) - (Mã TTHC: 1.003397.000.00.00.H61 )
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển xử lý hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua đơn vị trực thuộc được phân công) |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phòng chuyên môn thuộc đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách thẩm định hồ sơ và tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường trình UBND tỉnh thành lập Hội đồng thẩm định |
Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách |
03 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách kiểm tra và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
2 giờ |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
2 giờ |
|
Bước 5 |
UBND tỉnh xử lý hồ sơ |
UBND tỉnh |
1,5 ngày |
|
Bước 6 |
Hội đồng thẩm định tiến hành thẩm định hồ sơ |
Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách |
03 ngày làm việc |
|
|
+ Nếu hồ sơ đủ điều kiện thì phòng chuyên môn của đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách tham mưu tờ trình trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét phê duyệt |
05 ngày làm việc |
|
|
|
+ Nếu hồ sơ không đủ điều kiện phòng chuyên môn của đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách tham mưu thông báo và nêu rõ lý do cho chủ đầu tư dự án liên kết được biết |
Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách |
01 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Lãnh đạo đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách kiểm tra và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc ký thông báo và nêu rõ lý do cho chủ đầu tư dự án liên kết được biết. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
UBND tỉnh xử lý hồ sơ |
UBND tỉnh |
10 ngày làm việc |
|
Bước 10 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm phục vụ hành |
0,5 ngày làm việc |
|
|
|
chính công tỉnh |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
Tối đa 25 ngày làm việc |
||
5. Tên thủ tục hành chính: Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu (Mã TTHC: 1.003524.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển xử lý hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua đơn vị trực thuộc được phân công) |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định, kiểm tra xác nhận người nhập khẩu đã đăng ký kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu |
Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách |
04 giờ làm việc |
|
Bước 03 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách |
02 giờ làm việc |
|
Bước 04 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
1 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
01 ngày làm việc |
||
6. Tên thủ tục hành chính: Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu (Mã TTHC: 1.003486.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
* Đối với phương thức kiểm tra chặt |
|||
|
Bước 1 |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển xử lý hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua đơn vị trực thuộc được phân công) |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, lấy mẫu kiểm nghiệm các chỉ tiêu ATTP |
Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách |
05 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm tra quá trình xử lý hồ sơ |
0,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 05 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày làm việc |
||
|
* Đối với phương thức kiểm tra thông thường |
|||
|
Bước 1 |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển xử lý hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua đơn vị trực thuộc được phân công) |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ |
Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm tra quá trình xử lý hồ sơ |
0,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
trách |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 05 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc |
||
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Tên thủ tục hành chính: Hỗ trợ dự án liên kết (cấp xã) - Mã TTHC: 1.003434.000.00.00.H61
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Trung tâm phục vụ hành chính công xã hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển xử lý hồ sơ về Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường thuộc UBND cấp xã |
Trung tâm phục vụ hành chính công xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường thuộc UBND cấp xã thành lập hội đồng thẩm định hồ sơ |
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường thuộc UBND cấp xã |
04 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn kiểm tra và trình Chủ tịch UBND xã |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Chủ tịch UBND xã xem xét,` ký duyệt quyết định thành lập hội đồng thẩm định |
Chủ tịch UBND xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường thuộc UBND cấp xã hoàn chỉnh hồ sơ tham mưu Chủ tịch phê duyệt hoặc không phê duyệt sau khi Hội đồng thẩm định tiến hành thẩm định hồ sơ |
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường thuộc UBND cấp xã |
08 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn kiểm tra và trình Chủ tịch UBND xã |
|
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã ra quyết định phê duyệt hỗ trợ dự án liên kết hoặc có văn bản thông báo nêu rõ lý do không phê duyệt |
Chủ tịch UBND xã |
03 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm phục vụ hành chính công xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
Tối đa 18 ngày làm việc |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh