Quyết định 139/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính mới lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên
| Số hiệu | 139/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 23/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 23/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Điện Biên |
| Người ký | Nguyễn Minh Phú |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 139/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 23 tháng 01 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một của liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Tiếp theo Quyết định số 52/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ trong lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên tại Tờ trình số 266/TTr-SNV ngày 19/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
(Kèm theo Quyết định số 139/QĐ-UBND ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên)
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, chuyển phòng chuyên môn thụ lý giải quyết |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
1/2 ngày làm việc |
Chuyển Hồ sơ kèm Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả |
|
Bước 3 |
Thẩm định và dự thảo Giấy phép/Công văn thông báo lý do không cấp Giấy phép |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
02 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy phép/Công văn thông báo lý do không cấp Giấy phép |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng xem xét, thẩm định trình lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
1/2 ngày làm việc |
Dự thảo tờ trình phê duyệt Giấy phép |
|
Bước 5 |
Xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
1/2 ngày làm việc |
Tờ trình phê duyệt Giấy phép |
|
Bước 6 |
Phê duyệt ban hành Giấy phép |
UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
Giấy phép/Công văn thông báo lý do không cấp Giấy phép |
|
Bước 7 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu; Chuyển kết quả giải quyết |
Văn thư UBND tỉnh |
1/2 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm. - Công văn thông báo lý do không cấp Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm (trong đó có nêu rõ lý do từ chối). |
|
Tổng thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc |
||||
2. Quy trình số 02: Thủ tục Cấp lại giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm 2.1. Đối với trường hợp thay đổi tên doanh nghiệp được cấp phép theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; thay đổi người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp thực hiện hoạt động dịch vụ việc làm; thay đổi địa chỉ trụ sở chính thực hiện hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp nhưng vẫn trên địa bàn cấp tỉnh đã cấp Giấy phép; Giấy phép bị ghi sai thông tin, bị hư hỏng không còn sử dụng được hoặc không xác thực được; Giấy phép bị mất.
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển phòng chuyên môn thụ lý giải quyết |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
1/2 ngày làm việc |
Chuyển Hồ sơ kèm Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả |
|
Bước 3 |
Thẩm định và dự thảo Giấy phép (cấp lại)/Công văn thông báo lý do không cấp lại Giấy phép |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
01 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy phép (cấp lại)/Công văn thông báo lý do không cấp lại Giấy phép |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng xem xét, thẩm định trình lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
1/2 ngày làm việc |
Dự thảo tờ trình phê duyệt Giấy phép (cấp lại))/Công văn thông báo lý do không cấp lại Giấy phép |
|
Bước 5 |
Xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
1/2 ngày làm việc |
Tờ trình phê duyệt Giấy phép |
|
Bước 6 |
Phê duyệt ban hành Giấy phép (cấp lại)/Công văn thông báo lý do không cấp lại Giấy phép |
UBND tỉnh |
1/2 ngày làm việc |
Giấy phép (cấp lại)/Công văn thông báo lý do không cấp lại Giấy phép |
|
Bước 7 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết |
Văn thư UBND tỉnh |
Giờ hành chính |
|
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm (cấp lại). - Công văn thông báo lý do không cấp lại Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm (trong đó có nêu rõ lý do từ chối). |
|
Tổng thời gian thực hiện: 03 ngày làm việc |
||||
2.2. Đối với trường hợp thay đổi địa chỉ trụ sở chính sang địa bàn cấp tỉnh khác so với nơi đã được cấp Giấy phép:
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, chuyển phòng chuyên môn thụ lý giải quyết |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
1/2 ngày làm việc |
Chuyển Hồ sơ kèm Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả |
|
Bước 3 |
- Thẩm định và dự thảo Văn bản đề nghị Sở Nội vụ nơi doanh nghiệp đã được cấp giấy phép cung cấp bản sao hồ sơ đề nghị cấp giấy phép và xác nhận về các điều kiện không bị thu hồi giấy phép của doanh nghiệp; - Thẩm định và dự thảo Giấy phép (cấp lại)/Công văn thông báo lý do không cấp lại Giấy phép |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
04 ngày làm việc |
- Văn bản đề nghị Sở Nội vụ nơi doanh nghiệp đã được cấp giấy phép cung cấp bản sao hồ sơ đề nghị cấp giấy phép và xác nhận về các điều kiện không bị thu hồi giấy phép của doanh nghiệp; - Dự thảo Giấy phép (cấp lại)/Công văn thông báo lý do không cấp lại Giấy phép |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng xem xét, thẩm định trình lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
1/2 ngày làm việc |
Dự thảo tờ trình phê duyệt Giấy phép (cấp lại) |
|
Bước 5 |
Xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
1/2 ngày làm việc |
Tờ trình phê duyệt Giấy phép (cấp lại) |
|
Bước 6 |
Phê duyệt ban hành Giấy phép (cấp lại) |
UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
Giấy phép cấp lại/Công văn thông báo lý do không cấp lại Giấy phép |
|
Bước 7 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết |
Văn thư UBND tỉnh |
1/2 ngày làm việc |
|
|
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm (cấp lại). - Công văn thông báo lý do không cấp lại Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm (trong đó có nêu rõ lý do từ chối). |
|
Tổng thời gian thực hiện: 08 ngày làm việc |
||||
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, chuyển phòng chuyên môn thụ lý giải quyết |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
1/4 ngày làm việc |
Chuyển Hồ sơ kèm Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả |
|
Bước 3 |
Thẩm định và dự thảo văn bản gia hạn Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp; trình Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt Tờ trình |
Chuyên viên; Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
1 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản gia hạn Giấy phép |
|
Bước 4 |
Xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
1/2 ngày làm việc |
Tờ trình phê duyệt văn bản gia hạn Giấy phép |
|
Bước 5 |
Phê duyệt ban hành văn bản gia hạn Giấy phép |
UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
Văn bản gia hạn Giấy phép |
|
Bước 6 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết |
Văn thư UBND tỉnh |
1/4 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm (gia hạn) - Công văn thông báo lý do không gia hạn giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm (trong đó có nêu rõ lý do từ chối). |
|
Tổng thời gian thực hiện: 03 ngày làm việc |
||||
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, chuyển phòng chuyên môn thụ lý giải quyết |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
1/2 ngày làm việc |
Chuyển Hồ sơ kèm Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và dự thảo Quyết định thu hồi giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm; trình lãnh đạo Sở phê duyệt |
Chuyên viên; Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
1/2 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định thu hồi giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm |
|
Bước 4 |
Xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
1/2 ngày làm việc |
Tờ trình phê duyệt Quyết định thu hồi giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm |
|
Bước 5 |
Phê duyệt ban hành văn bản đồng ý về việc rút tiền ký quỹ hoạt động dịch vụ việc làm |
UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
Quyết định thu hồi giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm |
|
Bước 6 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu; Chuyển kết quả giải quyết |
Văn thư UBND tỉnh |
1/2 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Quyết định thu hồi giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm |
|
Tổng thời gian thực hiện: 03 ngày làm việc |
||||
5. Quy trình số 05: Thủ tục Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 139/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 23 tháng 01 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một của liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Tiếp theo Quyết định số 52/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ trong lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên tại Tờ trình số 266/TTr-SNV ngày 19/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
(Kèm theo Quyết định số 139/QĐ-UBND ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên)
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, chuyển phòng chuyên môn thụ lý giải quyết |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
1/2 ngày làm việc |
Chuyển Hồ sơ kèm Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả |
|
Bước 3 |
Thẩm định và dự thảo Giấy phép/Công văn thông báo lý do không cấp Giấy phép |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
02 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy phép/Công văn thông báo lý do không cấp Giấy phép |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng xem xét, thẩm định trình lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
1/2 ngày làm việc |
Dự thảo tờ trình phê duyệt Giấy phép |
|
Bước 5 |
Xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
1/2 ngày làm việc |
Tờ trình phê duyệt Giấy phép |
|
Bước 6 |
Phê duyệt ban hành Giấy phép |
UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
Giấy phép/Công văn thông báo lý do không cấp Giấy phép |
|
Bước 7 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu; Chuyển kết quả giải quyết |
Văn thư UBND tỉnh |
1/2 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm. - Công văn thông báo lý do không cấp Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm (trong đó có nêu rõ lý do từ chối). |
|
Tổng thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc |
||||
2. Quy trình số 02: Thủ tục Cấp lại giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm 2.1. Đối với trường hợp thay đổi tên doanh nghiệp được cấp phép theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; thay đổi người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp thực hiện hoạt động dịch vụ việc làm; thay đổi địa chỉ trụ sở chính thực hiện hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp nhưng vẫn trên địa bàn cấp tỉnh đã cấp Giấy phép; Giấy phép bị ghi sai thông tin, bị hư hỏng không còn sử dụng được hoặc không xác thực được; Giấy phép bị mất.
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển phòng chuyên môn thụ lý giải quyết |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
1/2 ngày làm việc |
Chuyển Hồ sơ kèm Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả |
|
Bước 3 |
Thẩm định và dự thảo Giấy phép (cấp lại)/Công văn thông báo lý do không cấp lại Giấy phép |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
01 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy phép (cấp lại)/Công văn thông báo lý do không cấp lại Giấy phép |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng xem xét, thẩm định trình lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
1/2 ngày làm việc |
Dự thảo tờ trình phê duyệt Giấy phép (cấp lại))/Công văn thông báo lý do không cấp lại Giấy phép |
|
Bước 5 |
Xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
1/2 ngày làm việc |
Tờ trình phê duyệt Giấy phép |
|
Bước 6 |
Phê duyệt ban hành Giấy phép (cấp lại)/Công văn thông báo lý do không cấp lại Giấy phép |
UBND tỉnh |
1/2 ngày làm việc |
Giấy phép (cấp lại)/Công văn thông báo lý do không cấp lại Giấy phép |
|
Bước 7 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết |
Văn thư UBND tỉnh |
Giờ hành chính |
|
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm (cấp lại). - Công văn thông báo lý do không cấp lại Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm (trong đó có nêu rõ lý do từ chối). |
|
Tổng thời gian thực hiện: 03 ngày làm việc |
||||
2.2. Đối với trường hợp thay đổi địa chỉ trụ sở chính sang địa bàn cấp tỉnh khác so với nơi đã được cấp Giấy phép:
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, chuyển phòng chuyên môn thụ lý giải quyết |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
1/2 ngày làm việc |
Chuyển Hồ sơ kèm Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả |
|
Bước 3 |
- Thẩm định và dự thảo Văn bản đề nghị Sở Nội vụ nơi doanh nghiệp đã được cấp giấy phép cung cấp bản sao hồ sơ đề nghị cấp giấy phép và xác nhận về các điều kiện không bị thu hồi giấy phép của doanh nghiệp; - Thẩm định và dự thảo Giấy phép (cấp lại)/Công văn thông báo lý do không cấp lại Giấy phép |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
04 ngày làm việc |
- Văn bản đề nghị Sở Nội vụ nơi doanh nghiệp đã được cấp giấy phép cung cấp bản sao hồ sơ đề nghị cấp giấy phép và xác nhận về các điều kiện không bị thu hồi giấy phép của doanh nghiệp; - Dự thảo Giấy phép (cấp lại)/Công văn thông báo lý do không cấp lại Giấy phép |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng xem xét, thẩm định trình lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
1/2 ngày làm việc |
Dự thảo tờ trình phê duyệt Giấy phép (cấp lại) |
|
Bước 5 |
Xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
1/2 ngày làm việc |
Tờ trình phê duyệt Giấy phép (cấp lại) |
|
Bước 6 |
Phê duyệt ban hành Giấy phép (cấp lại) |
UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
Giấy phép cấp lại/Công văn thông báo lý do không cấp lại Giấy phép |
|
Bước 7 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết |
Văn thư UBND tỉnh |
1/2 ngày làm việc |
|
|
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm (cấp lại). - Công văn thông báo lý do không cấp lại Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm (trong đó có nêu rõ lý do từ chối). |
|
Tổng thời gian thực hiện: 08 ngày làm việc |
||||
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, chuyển phòng chuyên môn thụ lý giải quyết |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
1/4 ngày làm việc |
Chuyển Hồ sơ kèm Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả |
|
Bước 3 |
Thẩm định và dự thảo văn bản gia hạn Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp; trình Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt Tờ trình |
Chuyên viên; Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
1 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản gia hạn Giấy phép |
|
Bước 4 |
Xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
1/2 ngày làm việc |
Tờ trình phê duyệt văn bản gia hạn Giấy phép |
|
Bước 5 |
Phê duyệt ban hành văn bản gia hạn Giấy phép |
UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
Văn bản gia hạn Giấy phép |
|
Bước 6 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết |
Văn thư UBND tỉnh |
1/4 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm (gia hạn) - Công văn thông báo lý do không gia hạn giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm (trong đó có nêu rõ lý do từ chối). |
|
Tổng thời gian thực hiện: 03 ngày làm việc |
||||
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, chuyển phòng chuyên môn thụ lý giải quyết |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
1/2 ngày làm việc |
Chuyển Hồ sơ kèm Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và dự thảo Quyết định thu hồi giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm; trình lãnh đạo Sở phê duyệt |
Chuyên viên; Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
1/2 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định thu hồi giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm |
|
Bước 4 |
Xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
1/2 ngày làm việc |
Tờ trình phê duyệt Quyết định thu hồi giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm |
|
Bước 5 |
Phê duyệt ban hành văn bản đồng ý về việc rút tiền ký quỹ hoạt động dịch vụ việc làm |
UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
Quyết định thu hồi giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm |
|
Bước 6 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu; Chuyển kết quả giải quyết |
Văn thư UBND tỉnh |
1/2 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Quyết định thu hồi giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm |
|
Tổng thời gian thực hiện: 03 ngày làm việc |
||||
5. Quy trình số 05: Thủ tục Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
1 |
Sở Nội vụ (04 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, chuyển phòng chuyên môn thụ lý giải quyết |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
1/2 ngày làm việc |
Chuyển Hồ sơ kèm Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản đồng ý về việc rút tiền ký quỹ/văn bản không đồng ý rút tiền ký quỹ; trình lãnh đạo Sở phê duyệt |
Chuyên viên; Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
1,5 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản đồng ý về việc rút tiền ký quỹ/văn bản không đồng ý rút tiền ký quỹ |
|
Bước 4 |
Xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
1/2 ngày làm việc |
Tờ trình phê duyệt văn bản đồng ý về việc rút tiền ký quỹ/văn bản không đồng ý rút tiền ký quỹ |
|
Bước 5 |
Phê duyệt ban hành văn bản đồng ý về việc rút tiền ký quỹ hoạt động dịch vụ việc làm |
UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
Văn bản đồng ý về việc rút tiền ký quỹ/văn bản không đồng ý rút tiền ký quỹ |
|
Bước 6 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết |
Văn thư UBND tỉnh |
1/2 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Văn bản đồng ý về việc rút tiền ký quỹ hoạt động dịch vụ việc làm. - Văn bản không đồng ý rút tiền ký quỹ hoạt động dịch vụ việc làm (nêu rõ lý do). |
|
2 |
Ngân hàng nhận ký quỹ (01 ngày làm việc) |
|||
|
|
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp, nếu đúng quy định thì ngân hàng nhận ký quỹ cho doanh nghiệp thực hiện rút tiền ký quỹ |
Ngân hàng nhận ký quỹ |
01 ngày làm việc |
- Doanh nghiệp nhận tiền ký quỹ. - Trường hợp doanh nghiệp rút tiền ký quỹ do doanh nghiệp gặp khó khăn, không đủ khả năng bồi thường cho người lao động, người sử dụng lao động do vi phạm quy định về dịch vụ việc làm sau thời hạn 60 ngày kể từ ngày đến thời hạn bồi thường theo quy định của pháp luật thì việc thanh toán, bồi thường cho người lao động, người sử dụng lao động do ngân hàng nhận ký quỹ trực tiếp chi trả theo phương án đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền đồng ý sau khi trừ chi phí dịch vụ ngân hàng. |
II. LĨNH VỰC NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG
1. Quy trình 01: Thủ tục Hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển phòng chuyên môn xử lý |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và dự thảo Văn bản/Quyết định Hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
05 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản/Quyết định Hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
|
Bước 3 |
Xem xét, thẩm định trình lãnh đạo Sở phê duyệt Dự thảo Văn bản/Quyết định Hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
1/2 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản/Quyết định Hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
|
Bước 4 |
Xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
1/2 ngày làm việc |
Tờ trình phê duyệt Văn bản |
|
Bước 5 |
Phê duyệt Văn bản/Quyết định Hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
Văn bản/Quyết định Hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
|
Bước 6 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết |
Văn thư UBND tỉnh |
Giờ hành chính |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho người lao động |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Văn bản/Quyết định Hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
|
Tổng thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc |
||||
B THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC VIỆC LÀM CẤP XÃ (01 THỦ TỤC)
|
Trình tự các hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng chuyên môn thụ lý giải quyết |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
||||
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||
|
Bước 2 |
Thẩm định, dự thảo Quyết định phê duyệt Hồ sơ hỗ trợ đào tạo nghề hoặc thông báo bằng văn bản đối với trường hợp không đủ điều kiện trình Chủ tịch UBND cấp xã |
Phòng chuyên môn thuộc UBND cấp xã được giao thực hiện nhiệm vụ |
05 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định phê duyệt Hồ sơ hỗ trợ đào tạo nghề hoặc thông báo bằng văn bản đối với trường hợp không đủ điều kiện trình Chủ tịch UBND cấp xã |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Quyết định phê duyệt Hồ sơ hỗ trợ đào tạo nghề hoặc thông báo bằng văn bản đối với trường hợp không đủ điều kiện |
UBND cấp xã |
02 ngày làm việc |
Quyết định phê duyệt Hồ sơ hỗ trợ đào tạo nghề hoặc thông báo bằng văn bản đối với trường hợp không đủ điều kiện trình Chủ tịch UBND cấp xã |
|
Bước 4 |
Vào số, ký, đóng dấu |
Văn thư |
|
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả cho người dân |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính trong ngày |
Quyết định phê duyệt Hồ sơ hỗ trợ đào tạo nghề hoặc thông báo bằng văn bản đối với trường hợp không đủ điều kiện trình Chủ tịch UBND cấp xã |
|
Tổng thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc |
||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh