Quyết định 1126/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên
| Số hiệu | 1126/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 02/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 02/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Điện Biên |
| Người ký | Lê Văn Lương |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1126/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 02 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Tiếp theo Quyết định số 1061/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế các quy trình nội bộ số 01,04, 06 được ban hành kèm theo Quyết định số 2371/QĐ-UBND ngày 10/10/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên.
|
|
CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI
VỤ TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 1126/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
a) Trường hợp hồ sơ không bảo đảm theo quy định, Sở Nội vụ có văn bản yêu cầu cơ quan, doanh nghiệp hoàn thiện hồ sơ.
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển cho phòng chuyên môn xử lý |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ, thẩm định hồ sơ và dự thảo Văn bản thông báo lý do không chấp thuận |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
1,5 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản thông báo lý do không chấp thuận |
|
Bước 3 |
Xem xét, thẩm định trình lãnh đạo Sở phê duyệt Dự thảo Văn bản thông báo lý do không chấp thuận |
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản thông báo lý do không chấp thuận |
|
Bước 4 |
Phê duyệt Văn bản thông báo lý do không chấp thuận |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản thông báo lý do không chấp thuận |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho người lao động |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản thông báo lý do không chấp thuận |
|
Tổng thời gian thực hiện: 03 ngày làm việc |
||||
b) Trường hợp hồ sơ hợp lệ
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển cho phòng chuyên môn xử lý |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ, thẩm định hồ sơ và dự thảo Văn bản chấp thuận |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
03 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
|
Bước 3 |
Xem xét, thẩm định trình lãnh đạo Sở phê duyệt Dự thảo Giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
01 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
|
Bước 4 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
0,5 ngày làm việc |
Giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho người lao động |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
Giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
|
Tổng thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc |
||||
2. Quy trình số 02: Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
a) Trường hợp hồ sơ không bảo đảm theo quy định, Sở Nội vụ có văn bản yêu cầu cơ quan, doanh nghiệp hoàn thiện hồ sơ.
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển cho phòng chuyên môn xử lý |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ, thẩm định hồ sơ và dự thảo Văn bản thông báo lý do không chấp thuận |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
1,5 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản thông báo lý do không chấp thuận |
|
Bước 3 |
Xem xét, thẩm định trình lãnh đạo Sở phê duyệt Dự thảo Văn bản thông báo lý do không chấp thuận |
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản thông báo lý do không chấp thuận |
|
Bước 4 |
Phê duyệt Văn bản thông báo lý do không chấp thuận |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản thông báo lý do không chấp thuận |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho người lao động |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản thông báo lý do không chấp thuận |
|
Tổng thời gian thực hiện: 03 ngày làm việc |
||||
b) Trường hợp hồ sơ hợp lệ
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển cho phòng chuyên môn xử lý |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ, thẩm định hồ sơ và dự thảo Giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
08 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
|
Bước 3 |
Xem xét, thẩm định trình lãnh đạo Sở phê duyệt Dự thảo Giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
01 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
|
Bước 4 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
0,5 ngày làm việc |
Giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho người lao động |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
Giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
|
Tổng thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc |
||||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1126/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 02 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Tiếp theo Quyết định số 1061/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế các quy trình nội bộ số 01,04, 06 được ban hành kèm theo Quyết định số 2371/QĐ-UBND ngày 10/10/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên.
|
|
CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI
VỤ TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 1126/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
a) Trường hợp hồ sơ không bảo đảm theo quy định, Sở Nội vụ có văn bản yêu cầu cơ quan, doanh nghiệp hoàn thiện hồ sơ.
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển cho phòng chuyên môn xử lý |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ, thẩm định hồ sơ và dự thảo Văn bản thông báo lý do không chấp thuận |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
1,5 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản thông báo lý do không chấp thuận |
|
Bước 3 |
Xem xét, thẩm định trình lãnh đạo Sở phê duyệt Dự thảo Văn bản thông báo lý do không chấp thuận |
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản thông báo lý do không chấp thuận |
|
Bước 4 |
Phê duyệt Văn bản thông báo lý do không chấp thuận |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản thông báo lý do không chấp thuận |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho người lao động |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản thông báo lý do không chấp thuận |
|
Tổng thời gian thực hiện: 03 ngày làm việc |
||||
b) Trường hợp hồ sơ hợp lệ
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển cho phòng chuyên môn xử lý |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ, thẩm định hồ sơ và dự thảo Văn bản chấp thuận |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
03 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
|
Bước 3 |
Xem xét, thẩm định trình lãnh đạo Sở phê duyệt Dự thảo Giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
01 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
|
Bước 4 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
0,5 ngày làm việc |
Giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho người lao động |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
Giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
|
Tổng thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc |
||||
2. Quy trình số 02: Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
a) Trường hợp hồ sơ không bảo đảm theo quy định, Sở Nội vụ có văn bản yêu cầu cơ quan, doanh nghiệp hoàn thiện hồ sơ.
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển cho phòng chuyên môn xử lý |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ, thẩm định hồ sơ và dự thảo Văn bản thông báo lý do không chấp thuận |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
1,5 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản thông báo lý do không chấp thuận |
|
Bước 3 |
Xem xét, thẩm định trình lãnh đạo Sở phê duyệt Dự thảo Văn bản thông báo lý do không chấp thuận |
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản thông báo lý do không chấp thuận |
|
Bước 4 |
Phê duyệt Văn bản thông báo lý do không chấp thuận |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản thông báo lý do không chấp thuận |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho người lao động |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản thông báo lý do không chấp thuận |
|
Tổng thời gian thực hiện: 03 ngày làm việc |
||||
b) Trường hợp hồ sơ hợp lệ
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển cho phòng chuyên môn xử lý |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ, thẩm định hồ sơ và dự thảo Giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
08 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
|
Bước 3 |
Xem xét, thẩm định trình lãnh đạo Sở phê duyệt Dự thảo Giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
01 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
|
Bước 4 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
0,5 ngày làm việc |
Giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho người lao động |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
Giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
|
Tổng thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc |
||||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển cho phòng chuyên môn xử lý |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ, thẩm định hồ sơ và dự thảo Giấy phép lao động |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
08 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy phép lao động |
|
Bước 3 |
Xem xét, thẩm định trình lãnh đạo Sở phê duyệt Dự thảo Giấy phép lao động |
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
01 ngày làm việc |
Dự thảo Dự thảo Giấy phép lao động |
|
Bước 4 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
0,5 ngày làm việc |
Giấy phép lao động |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho người lao động |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
Giấy phép lao động |
|
Tổng thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc |
||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh