Quyết định 1282/QĐ-UBND năm 2026 phân loại đơn vị hành chính các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
| Số hiệu | 1282/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 30/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 30/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Y Ngọc |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1282/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 30 tháng 4 năm 2026 |
VỀ VIỆC PHÂN LOẠI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 1677/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Quảng Ngãi năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 112/2025/UBTVQH15 ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về tiêu chuẩn của đơn vị hành chính;
Căn cứ Nghị định số 307/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ về phân loại đơn vị hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 340/TTr-SNV ngày 28 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phân loại đơn vị hành chính các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi cụ thể:
- Đơn vị hành chính cấp xã loại I: 45 đơn vị (37 xã, 08 phường).
- Đơn vị hành chính cấp xã loại II: 49 đơn vị (47 xã, 01 phường và 01 đặc khu).
- Đơn vị hành chính cấp xã loại III: 02 xã.
(Chi tiết có Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHÂN LOẠI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1282/QĐ-UBND ngày 30/4/2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi )
|
STT |
Tên đơn vị hành chính |
Loại đơn vị hành chính (loại I, II và III) |
Ghi chú |
|
1 |
Phường Trương Quang Trọng |
I |
|
|
2 |
Phường Cẩm Thành |
I |
|
|
3 |
Phường Nghĩa Lộ |
I |
|
|
4 |
Phường Sa Huỳnh |
I |
|
|
5 |
Phường Đức Phổ |
I |
|
|
6 |
Phường Trà Câu |
I |
|
|
7 |
Phường Kon Tum |
I |
|
|
8 |
Phường Đăk Cấm |
I |
|
|
9 |
Xã Tịnh Khê |
I |
|
|
10 |
Xã Bình Sơn |
I |
|
|
11 |
Xã Vạn Tường |
I |
|
|
12 |
Xã Đông Sơn |
I |
|
|
13 |
Xã Tư Nghĩa |
I |
|
|
14 |
Xã Nghĩa Giang |
I |
|
|
15 |
Xã Lân Phong |
I |
|
|
16 |
Xã Mộ Đức |
I |
|
|
17 |
Xã Sơn Tịnh |
I |
|
|
18 |
Xã Sơn Hà |
I |
|
|
19 |
Xã Sơn Hạ |
I |
|
|
20 |
Xã Ia Chim |
I |
|
|
21 |
Xã Đăk Rơ Wa |
I |
|
|
22 |
Xã Đăk Pxi |
I |
|
|
23 |
Xã Ngọk Réo |
I |
|
|
24 |
Xã Đăk Hà |
I |
|
|
25 |
Xã Đăk Tô |
I |
|
|
26 |
Xã Măng Ri |
I |
|
|
27 |
Xã Bờ Y |
I |
|
|
28 |
Xã Sa Loong |
I |
|
|
29 |
Xã Dục Nông |
I |
|
|
30 |
Xã Xốp |
I |
|
|
31 |
Xã Ngọc Linh |
I |
|
|
32 |
Xã Đăk PLô |
I |
|
|
33 |
Xã Đăk Pék |
I |
|
|
34 |
Xã Sa Thầy |
I |
|
|
35 |
Xã Sa Bình |
I |
|
|
36 |
Xã Ya Ly |
I |
|
|
37 |
Xã Ia Tơi |
I |
|
|
38 |
Xã Đăk Kôi |
I |
|
|
39 |
Xã Kon Braih |
I |
|
|
40 |
Xã Măng Đen |
I |
|
|
41 |
Xã Kon Plông |
I |
|
|
42 |
Xã Đăk Long |
I |
|
|
43 |
Xã Rờ Kơi |
I |
|
|
44 |
Xã Mô Rai |
I |
|
|
45 |
Xã Ia Đal |
I |
|
|
46 |
Đặc khu Lý Sơn |
II |
|
|
47 |
Phường Đăk Bla |
II |
|
|
48 |
Xã An Phú |
II |
|
|
49 |
Xã Bình Minh |
II |
|
|
50 |
Xã Nghĩa Hành |
II |
|
|
51 |
Xã Đình Cương |
II |
|
|
52 |
Xã Thiện Tín |
II |
|
|
53 |
Xã Phước Giang |
II |
|
|
54 |
Xã Trà Giang |
II |
|
|
55 |
Xã Vệ Giang |
II |
|
|
56 |
Xã Khánh Cường |
II |
|
|
57 |
Xã Nguyễn Nghiêm |
II |
|
|
58 |
Xã Mỏ Cày |
II |
|
|
59 |
Xã Long Phụng |
II |
|
|
60 |
Xã Trường Giang |
II |
|
|
61 |
Xã Ba Gia |
II |
|
|
62 |
Xã Thọ Phong |
II |
|
|
63 |
Xã Minh Long |
II |
|
|
64 |
Xã Sơn Mai |
II |
|
|
65 |
Xã Sơn Linh |
II |
|
|
66 |
Xã Sơn Thủy |
II |
|
|
67 |
Xã Sơn Kỳ |
II |
|
|
68 |
Xã Sơn Tây |
II |
|
|
69 |
Xã Sơn Tây Thượng |
II |
|
|
70 |
Xã Sơn Tây Hạ |
II |
|
|
71 |
Xã Ba Vì |
II |
|
|
72 |
Xã Ba Xa |
II |
|
|
73 |
Xã Ba Tô |
II |
|
|
74 |
Xã Ba Dinh |
II |
|
|
75 |
Xã Ba Tơ |
II |
|
|
76 |
Xã Ba Vinh |
II |
|
|
77 |
Xã Ba Động |
II |
|
|
78 |
Xã Đặng Thuỳ Trâm |
II |
|
|
79 |
Xã Trà Bồng |
II |
|
|
80 |
Xã Thanh Bồng |
II |
|
|
81 |
Xã Tây Trà Bồng |
II |
|
|
82 |
Xã Tây Trà |
II |
|
|
83 |
Xã Đông Trà Bồng |
II |
|
|
84 |
Xã Ngọk Bay |
II |
|
|
85 |
Xã Đăk Ui |
II |
|
|
86 |
Xã Đăk Mar |
II |
|
|
87 |
Xã Ngọk Tụ |
II |
|
|
88 |
Xã Kon Đào |
II |
|
|
89 |
Xã Đăk Sao |
II |
|
|
90 |
Xã Đăk Tờ Kan |
II |
|
|
91 |
Xã Tu Mơ Rông |
II |
|
|
92 |
Xã Đăk Môn |
II |
|
|
93 |
Xã Đăk Rve |
II |
|
|
94 |
Xã Măng Bút |
II |
|
|
95 |
Xã Bình Chương |
III |
|
|
96 |
Xã Cà Đam |
III |
|
|
Tổng cộng: 96 (86 xã, 09 phường và 01 đặc khu) |
|||
Ghi chú:
- Đơn vị hành chính cấp xã loại I: 45 đơn vị (37 xã, 08 phường).
- Đơn vị hành chính cấp xã loại II: 49 đơn vị (47 xã, 01 phường và 01 đặc khu).
- Đơn vị hành chính cấp xã loại III: 02 xã.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1282/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 30 tháng 4 năm 2026 |
VỀ VIỆC PHÂN LOẠI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 1677/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Quảng Ngãi năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 112/2025/UBTVQH15 ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về tiêu chuẩn của đơn vị hành chính;
Căn cứ Nghị định số 307/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ về phân loại đơn vị hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 340/TTr-SNV ngày 28 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phân loại đơn vị hành chính các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi cụ thể:
- Đơn vị hành chính cấp xã loại I: 45 đơn vị (37 xã, 08 phường).
- Đơn vị hành chính cấp xã loại II: 49 đơn vị (47 xã, 01 phường và 01 đặc khu).
- Đơn vị hành chính cấp xã loại III: 02 xã.
(Chi tiết có Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHÂN LOẠI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1282/QĐ-UBND ngày 30/4/2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi )
|
STT |
Tên đơn vị hành chính |
Loại đơn vị hành chính (loại I, II và III) |
Ghi chú |
|
1 |
Phường Trương Quang Trọng |
I |
|
|
2 |
Phường Cẩm Thành |
I |
|
|
3 |
Phường Nghĩa Lộ |
I |
|
|
4 |
Phường Sa Huỳnh |
I |
|
|
5 |
Phường Đức Phổ |
I |
|
|
6 |
Phường Trà Câu |
I |
|
|
7 |
Phường Kon Tum |
I |
|
|
8 |
Phường Đăk Cấm |
I |
|
|
9 |
Xã Tịnh Khê |
I |
|
|
10 |
Xã Bình Sơn |
I |
|
|
11 |
Xã Vạn Tường |
I |
|
|
12 |
Xã Đông Sơn |
I |
|
|
13 |
Xã Tư Nghĩa |
I |
|
|
14 |
Xã Nghĩa Giang |
I |
|
|
15 |
Xã Lân Phong |
I |
|
|
16 |
Xã Mộ Đức |
I |
|
|
17 |
Xã Sơn Tịnh |
I |
|
|
18 |
Xã Sơn Hà |
I |
|
|
19 |
Xã Sơn Hạ |
I |
|
|
20 |
Xã Ia Chim |
I |
|
|
21 |
Xã Đăk Rơ Wa |
I |
|
|
22 |
Xã Đăk Pxi |
I |
|
|
23 |
Xã Ngọk Réo |
I |
|
|
24 |
Xã Đăk Hà |
I |
|
|
25 |
Xã Đăk Tô |
I |
|
|
26 |
Xã Măng Ri |
I |
|
|
27 |
Xã Bờ Y |
I |
|
|
28 |
Xã Sa Loong |
I |
|
|
29 |
Xã Dục Nông |
I |
|
|
30 |
Xã Xốp |
I |
|
|
31 |
Xã Ngọc Linh |
I |
|
|
32 |
Xã Đăk PLô |
I |
|
|
33 |
Xã Đăk Pék |
I |
|
|
34 |
Xã Sa Thầy |
I |
|
|
35 |
Xã Sa Bình |
I |
|
|
36 |
Xã Ya Ly |
I |
|
|
37 |
Xã Ia Tơi |
I |
|
|
38 |
Xã Đăk Kôi |
I |
|
|
39 |
Xã Kon Braih |
I |
|
|
40 |
Xã Măng Đen |
I |
|
|
41 |
Xã Kon Plông |
I |
|
|
42 |
Xã Đăk Long |
I |
|
|
43 |
Xã Rờ Kơi |
I |
|
|
44 |
Xã Mô Rai |
I |
|
|
45 |
Xã Ia Đal |
I |
|
|
46 |
Đặc khu Lý Sơn |
II |
|
|
47 |
Phường Đăk Bla |
II |
|
|
48 |
Xã An Phú |
II |
|
|
49 |
Xã Bình Minh |
II |
|
|
50 |
Xã Nghĩa Hành |
II |
|
|
51 |
Xã Đình Cương |
II |
|
|
52 |
Xã Thiện Tín |
II |
|
|
53 |
Xã Phước Giang |
II |
|
|
54 |
Xã Trà Giang |
II |
|
|
55 |
Xã Vệ Giang |
II |
|
|
56 |
Xã Khánh Cường |
II |
|
|
57 |
Xã Nguyễn Nghiêm |
II |
|
|
58 |
Xã Mỏ Cày |
II |
|
|
59 |
Xã Long Phụng |
II |
|
|
60 |
Xã Trường Giang |
II |
|
|
61 |
Xã Ba Gia |
II |
|
|
62 |
Xã Thọ Phong |
II |
|
|
63 |
Xã Minh Long |
II |
|
|
64 |
Xã Sơn Mai |
II |
|
|
65 |
Xã Sơn Linh |
II |
|
|
66 |
Xã Sơn Thủy |
II |
|
|
67 |
Xã Sơn Kỳ |
II |
|
|
68 |
Xã Sơn Tây |
II |
|
|
69 |
Xã Sơn Tây Thượng |
II |
|
|
70 |
Xã Sơn Tây Hạ |
II |
|
|
71 |
Xã Ba Vì |
II |
|
|
72 |
Xã Ba Xa |
II |
|
|
73 |
Xã Ba Tô |
II |
|
|
74 |
Xã Ba Dinh |
II |
|
|
75 |
Xã Ba Tơ |
II |
|
|
76 |
Xã Ba Vinh |
II |
|
|
77 |
Xã Ba Động |
II |
|
|
78 |
Xã Đặng Thuỳ Trâm |
II |
|
|
79 |
Xã Trà Bồng |
II |
|
|
80 |
Xã Thanh Bồng |
II |
|
|
81 |
Xã Tây Trà Bồng |
II |
|
|
82 |
Xã Tây Trà |
II |
|
|
83 |
Xã Đông Trà Bồng |
II |
|
|
84 |
Xã Ngọk Bay |
II |
|
|
85 |
Xã Đăk Ui |
II |
|
|
86 |
Xã Đăk Mar |
II |
|
|
87 |
Xã Ngọk Tụ |
II |
|
|
88 |
Xã Kon Đào |
II |
|
|
89 |
Xã Đăk Sao |
II |
|
|
90 |
Xã Đăk Tờ Kan |
II |
|
|
91 |
Xã Tu Mơ Rông |
II |
|
|
92 |
Xã Đăk Môn |
II |
|
|
93 |
Xã Đăk Rve |
II |
|
|
94 |
Xã Măng Bút |
II |
|
|
95 |
Xã Bình Chương |
III |
|
|
96 |
Xã Cà Đam |
III |
|
|
Tổng cộng: 96 (86 xã, 09 phường và 01 đặc khu) |
|||
Ghi chú:
- Đơn vị hành chính cấp xã loại I: 45 đơn vị (37 xã, 08 phường).
- Đơn vị hành chính cấp xã loại II: 49 đơn vị (47 xã, 01 phường và 01 đặc khu).
- Đơn vị hành chính cấp xã loại III: 02 xã.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh