Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 2040/QĐ-UBND năm 2026 phân loại đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Số hiệu 2040/QĐ-UBND
Ngày ban hành 05/06/2026
Ngày có hiệu lực 05/06/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Ninh Bình
Người ký Nguyễn Thanh Bình
Lĩnh vực Bộ máy hành chính

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2040/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 05 tháng 6 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÂN LOẠI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12/6/2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;

Căn cứ Nghị quyết số 1674/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Ninh Bình năm 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 112/2025/UBTVQH15 ngày 24/12/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về tiêu chuẩn của đơn vị hành chính;

Căn cứ Nghị định số 307/2025/NĐ-CP ngày 27/11/2025 của Chính phủ về phân loại đơn vị hành chính;

Thực hiện Thông báo số 347-TB/TU ngày 02/6/2026 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 677/TTr-SNV ngày 13/5/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phân loại đơn vị hành chính cấp xã đối với 129 phường, xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình như sau:

1. Đơn vị hành chính cấp xã loại I: 46 đơn vị (gồm 29 phường và 17 xã).

2. Đơn vị hành chính cấp xã loại II: 83 đơn vị (gồm 03 phường và 80 xã).

(Có danh sách chi tiết kèm theo)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nội vụ;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể;
- Đảng ủy, HĐND, UBND các xã, phường;
- Công báo tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, VP2,7.
TC_VP7_XDCQ_174

CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Bình

 

DANH SÁCH

PHÂN LOẠI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2040/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)

STT

Tên đơn vị hành chính

Loại đơn vị hành chính

Ghi chú

A

ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ LOẠI I

I

Các phường

1

Phường Châu Sơn

I

 

2

Phường Duy Tân

I

 

3

Phường Duy Tiên

I

 

4

Phường Đồng Văn

I

 

5

Phường Hà Nam

I

 

6

Phường Lê Hồ

I

 

7

Phường Liêm Tuyền

I

 

8

Phường Lý Thường Kiệt

I

 

9

Phường Nguyễn Úy

I

 

10

Phường Phủ Lý

I

 

11

Phường Phù Vân

I

 

12

Phường Tam Chúc

I

 

13

Phường Tiên Sơn

I

 

14

Phường Đông A

I

 

15

Phường Hồng Quang

I

 

16

Phường Mỹ Lộc

I

 

17

Phường Nam Định

I

 

18

Phường Thành Nam

I

 

19

Phường Thiên Trường

I

 

20

Phường Trường Thi

I

 

21

Phường Vị Khê

I

 

22

Phường Đông Hoa Lư

I

 

23

Phường Hoa Lư

I

 

24

Phường Nam Hoa Lư

I

 

25

Phường Tam Điệp

I

 

26

Phường Tây Hoa Lư

I

 

27

Phường Trung Sơn

I

 

28

Phường Yên Sơn

I

 

29

Phường Yên Thắng

I

 

II

Các xã

1

Xã Bình An

I

 

2

Xã Ý Yên

I

 

3

Xã Yên Đồng

I

 

4

Xã Tân Minh

I

 

5

Xã Cổ Lễ

I

 

6

Xã Ninh Giang

I

 

7

Xã Xuân Trường

I

 

8

Xã Hải Anh

I

 

9

Xã Hải Tiến

I

 

10

Xã Hải Hậu

I

 

11

Xã Hải Hưng

I

 

12

Xã Hải Xuân

I

 

13

Xã Giao Hoà

I

 

14

Xã Giao Thuỷ

I

 

15

Xã Giao Ninh

I

 

16

Xã Nho Quan

I

 

17

Xã Cúc Phương

I

 

B

ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ LOẠI II

I

Các phường

1

Phường Duy Hà

II

 

2

Phường Kim Bảng

II

 

3

Phường Kim Thanh

II

 

II

Các xã

1

Xã Bình Mỹ

II

 

2

Xã Tân Thanh

II

 

3

Xã Thanh Lâm

II

 

4

Xã Bình Lục

II

 

5

Xã Bình Giang

II

 

6

Xã Bình Sơn

II

 

7

Xã Liêm Hà

II

 

8

Xã Thanh Bình

II

 

9

Xã Thanh Liêm

II

 

10

Xã Lý Nhân

II

 

11

Xã Nam Xang

II

 

12

Xã Bắc Lý

II

 

13

Xã Vĩnh Trụ

II

 

14

Xã Trần Thương

II

 

15

Xã Nhân Hà

II

 

16

Xã Nam Lý

II

 

17

Xã Nam Trực

II

 

18

Xã Nam Đồng

II

 

19

Xã Minh Tân

II

 

20

Xã Vạn Thắng

II

 

21

Xã Phong Doanh

II

 

22

Xã Cát Thành

II

 

23

Xã Minh Thái

II

 

24

Xã Xuân Hưng

II

 

25

Xã Xuân Hồng

II

 

26

Xã Hải Thịnh

II

 

27

Xã Đồng Thịnh

II

 

28

Xã Nghĩa Sơn

II

 

29

Xã Quỹ Nhất

II

 

30

Xã Nghĩa Lâm

II

 

31

Xã Nam Minh

II

 

32

Xã Nam Ninh

II

 

33

Xã Nam Hồng

II

 

34

Xã Hiển Khánh

II

 

35

Xã Vụ Bản

II

 

36

Xã Liên Minh

II

 

37

Xã Yên Cường

II

 

38

Xã Vũ Dương

II

 

39

Xã Trực Ninh

II

 

40

Xã Quang Hưng

II

 

41

Xã Ninh Cường

II

 

42

Xã Xuân Giang

II

 

43

Xã Hải An

II

 

44

Xã Hải Quang

II

 

45

Xã Giao Minh

II

 

46

Xã Giao Phúc

II

 

47

Xã Giao Hưng

II

 

48

Xã Giao Bình

II

 

49

Xã Nghĩa Hưng

II

 

50

Xã Hồng Phong

II

 

51

Xã Rạng Đông

II

 

52

Xã Gia Viễn

II

 

53

Xã Gia Lâm

II

 

54

Xã Phú Sơn

II

 

55

Xã Phú Long

II

 

56

Xã Quỳnh Lưu

II

 

57

Xã Yên Khánh

II

 

58

Xã Khánh Nhạc

II

 

59

Xã Khánh Trung

II

 

60

Xã Yên Từ

II

 

61

Xã Đồng Thái

II

 

62

Xã Lai Thành

II

 

63

Xã Bình Minh

II

 

64

Xã Kim Đông

II

 

65

Xã Đại Hoàng

II

 

66

Xã Gia Hưng

II

 

67

Xã Gia Phong

II

 

68

Xã Gia Vân

II

 

69

Xã Gia Trấn

II

 

70

Xã Gia Tường

II

 

71

Xã Thanh Sơn

II

 

72

Xã Khánh Thiện

II

 

73

Xã Khánh Hội

II

 

74

Xã Yên Mô

II

 

75

Xã Yên Mạc

II

 

76

Xã Chất Bình

II

 

77

Xã Kim Sơn

II

 

78

Xã Quang Thiện

II

 

79

Xã Phát Diệm

II

 

80

Xã Định Hóa

II

 

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...