Quyết định 2191/QĐ-UBND năm 2026 phân loại đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
| Số hiệu | 2191/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 09/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 09/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Trị |
| Người ký | Lê Hồng Vinh |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2191/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 09 tháng 6 năm 2026 |
VỀ VIỆC PHÂN LOẠI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 112/2025/UBTVQH15 ngày 24/12/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về tiêu chuẩn của đơn vị hành chính;
Căn cứ Nghị định số 307/2025/NĐ-CP ngày 27/11/2025 của Chính phủ về phân loại đơn vị hành chính;
Căn cứ Thông báo số 325-TB/TU ngày 06/6/2026 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy Quảng Trị kết luận Hội nghị Ban Thường vụ Tỉnh ủy lần thứ 13;
Theo đề nghị của Sở Nội vụ tại Tờ trình số 422/TTr-SNV ngày 08/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phân loại đơn vị hành chính cấp xã đối với 77 xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (có Danh sách kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu có tên tại Điều 1 và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHÂN LOẠI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG
TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 2191/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Trị)
|
STT |
TÊN ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH |
PHÂN LOẠI |
|
1 |
Phường Nam Đông Hà |
Loại I |
|
2 |
Phường Đông Hà |
Loại I |
|
3 |
Phường Đồng Sơn |
Loại I |
|
4 |
Phường Đồng Thuận |
Loại I |
|
5 |
Phường Quảng Trị |
Loại I |
|
6 |
Phường Bắc Gianh |
Loại I |
|
7 |
Phường Ba Đồn |
Loại I |
|
8 |
Xã Phong Nha |
Loại I |
|
9 |
Xã Bố Trạch |
Loại I |
|
10 |
Xã Cam Lộ |
Loại I |
|
11 |
Xã Phú Trạch |
Loại I |
|
12 |
Xã Bắc Trạch |
Loại I |
|
13 |
Xã Nam Trạch |
Loại I |
|
14 |
Xã Tuyên Hóa |
Loại I |
|
15 |
Xã Đồng Lê |
Loại I |
|
16 |
Xã Hiếu Giang |
Loại I |
|
17 |
Xã Hoàn Lão |
Loại I |
|
18 |
Xã Lệ Thủy |
Loại I |
|
19 |
Xã Minh Hóa |
Loại I |
|
20 |
Xã Khe Sanh |
Loại I |
|
21 |
Xã Quảng Ninh |
Loại I |
|
22 |
Xã Kim Phú |
Loại I |
|
23 |
Xã Kim Ngân |
Loại I |
|
24 |
Xã Đakrông |
Loại I |
|
25 |
Xã Vĩnh Linh |
Loại I |
|
26 |
Xã Sen Ngư |
Loại I |
|
27 |
Xã Trường Sơn |
Loại I |
|
28 |
Xã Dân Hóa |
Loại I |
|
29 |
Xã Lao Bảo |
Loại I |
|
30 |
Xã Kim Điền |
Loại I |
|
31 |
Xã Hướng Hiệp |
Loại I |
|
32 |
Xã Thượng Trạch |
Loại I |
|
33 |
Xã Gio Linh |
Loại I |
|
34 |
Xã Hướng Phùng |
Loại I |
|
35 |
Xã Bến Quan |
Loại I |
|
36 |
Xã Nam Gianh |
Loại I |
|
37 |
Xã Hướng Lập |
Loại I |
|
38 |
Xã Trường Ninh |
Loại I |
|
39 |
Xã Ninh Châu |
Loại I |
|
40 |
Xã Cồn Tiên |
Loại I |
|
41 |
Xã Tuyên Lâm |
Loại I |
|
42 |
Xã Tà Rụt |
Loại II |
|
43 |
Xã Nam Ba Đồn |
Loại II |
|
44 |
Xã Nam Hải Lăng |
Loại II |
|
45 |
Xã Hòa Trạch |
Loại II |
|
46 |
Xã Ba Lòng |
Loại II |
|
47 |
Xã La Lay |
Loại II |
|
48 |
Xã Cửa Việt |
Loại II |
|
49 |
Xã Đông Trạch |
Loại II |
|
50 |
Xã Hải Lăng |
Loại II |
|
51 |
Xã Trường Phú |
Loại II |
|
52 |
Xã Tân Mỹ |
Loại II |
|
53 |
Xã Cửa Tùng |
Loại II |
|
54 |
Xã Vĩnh Thủy |
Loại II |
|
55 |
Xã Nam Cửa Việt |
Loại II |
|
56 |
Xã Tuyên Phú |
Loại II |
|
57 |
Xã Triệu Phong |
Loại II |
|
58 |
Xã A Dơi |
Loại II |
|
59 |
Xã Diên Sanh |
Loại II |
|
60 |
Xã Quảng Trạch |
Loại II |
|
61 |
Xã Cam Hồng |
Loại II |
|
62 |
Xã Ái Tử |
Loại II |
|
63 |
Xã Lìa |
Loại II |
|
64 |
Xã Vĩnh Hoàng |
Loại II |
|
65 |
Xã Tuyên Sơn |
Loại II |
|
66 |
Xã Tuyên Bình |
Loại II |
|
67 |
Xã Lệ Ninh |
Loại II |
|
68 |
Xã Triệu Cơ |
Loại II |
|
69 |
Xã Tân Thành |
Loại II |
|
70 |
Xã Trung Thuần |
Loại II |
|
71 |
Xã Mỹ Thủy |
Loại II |
|
72 |
Xã Bến Hải |
Loại II |
|
73 |
Xã Tân Gianh |
Loại II |
|
74 |
Xã Triệu Bình |
Loại II |
|
75 |
Xã Tân Lập |
Loại II |
|
76 |
Xã Vĩnh Định |
Loại II |
|
77 |
Đặc khu Cồn Cỏ |
Loại III |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2191/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 09 tháng 6 năm 2026 |
VỀ VIỆC PHÂN LOẠI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 112/2025/UBTVQH15 ngày 24/12/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về tiêu chuẩn của đơn vị hành chính;
Căn cứ Nghị định số 307/2025/NĐ-CP ngày 27/11/2025 của Chính phủ về phân loại đơn vị hành chính;
Căn cứ Thông báo số 325-TB/TU ngày 06/6/2026 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy Quảng Trị kết luận Hội nghị Ban Thường vụ Tỉnh ủy lần thứ 13;
Theo đề nghị của Sở Nội vụ tại Tờ trình số 422/TTr-SNV ngày 08/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phân loại đơn vị hành chính cấp xã đối với 77 xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (có Danh sách kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu có tên tại Điều 1 và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHÂN LOẠI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG
TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 2191/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Trị)
|
STT |
TÊN ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH |
PHÂN LOẠI |
|
1 |
Phường Nam Đông Hà |
Loại I |
|
2 |
Phường Đông Hà |
Loại I |
|
3 |
Phường Đồng Sơn |
Loại I |
|
4 |
Phường Đồng Thuận |
Loại I |
|
5 |
Phường Quảng Trị |
Loại I |
|
6 |
Phường Bắc Gianh |
Loại I |
|
7 |
Phường Ba Đồn |
Loại I |
|
8 |
Xã Phong Nha |
Loại I |
|
9 |
Xã Bố Trạch |
Loại I |
|
10 |
Xã Cam Lộ |
Loại I |
|
11 |
Xã Phú Trạch |
Loại I |
|
12 |
Xã Bắc Trạch |
Loại I |
|
13 |
Xã Nam Trạch |
Loại I |
|
14 |
Xã Tuyên Hóa |
Loại I |
|
15 |
Xã Đồng Lê |
Loại I |
|
16 |
Xã Hiếu Giang |
Loại I |
|
17 |
Xã Hoàn Lão |
Loại I |
|
18 |
Xã Lệ Thủy |
Loại I |
|
19 |
Xã Minh Hóa |
Loại I |
|
20 |
Xã Khe Sanh |
Loại I |
|
21 |
Xã Quảng Ninh |
Loại I |
|
22 |
Xã Kim Phú |
Loại I |
|
23 |
Xã Kim Ngân |
Loại I |
|
24 |
Xã Đakrông |
Loại I |
|
25 |
Xã Vĩnh Linh |
Loại I |
|
26 |
Xã Sen Ngư |
Loại I |
|
27 |
Xã Trường Sơn |
Loại I |
|
28 |
Xã Dân Hóa |
Loại I |
|
29 |
Xã Lao Bảo |
Loại I |
|
30 |
Xã Kim Điền |
Loại I |
|
31 |
Xã Hướng Hiệp |
Loại I |
|
32 |
Xã Thượng Trạch |
Loại I |
|
33 |
Xã Gio Linh |
Loại I |
|
34 |
Xã Hướng Phùng |
Loại I |
|
35 |
Xã Bến Quan |
Loại I |
|
36 |
Xã Nam Gianh |
Loại I |
|
37 |
Xã Hướng Lập |
Loại I |
|
38 |
Xã Trường Ninh |
Loại I |
|
39 |
Xã Ninh Châu |
Loại I |
|
40 |
Xã Cồn Tiên |
Loại I |
|
41 |
Xã Tuyên Lâm |
Loại I |
|
42 |
Xã Tà Rụt |
Loại II |
|
43 |
Xã Nam Ba Đồn |
Loại II |
|
44 |
Xã Nam Hải Lăng |
Loại II |
|
45 |
Xã Hòa Trạch |
Loại II |
|
46 |
Xã Ba Lòng |
Loại II |
|
47 |
Xã La Lay |
Loại II |
|
48 |
Xã Cửa Việt |
Loại II |
|
49 |
Xã Đông Trạch |
Loại II |
|
50 |
Xã Hải Lăng |
Loại II |
|
51 |
Xã Trường Phú |
Loại II |
|
52 |
Xã Tân Mỹ |
Loại II |
|
53 |
Xã Cửa Tùng |
Loại II |
|
54 |
Xã Vĩnh Thủy |
Loại II |
|
55 |
Xã Nam Cửa Việt |
Loại II |
|
56 |
Xã Tuyên Phú |
Loại II |
|
57 |
Xã Triệu Phong |
Loại II |
|
58 |
Xã A Dơi |
Loại II |
|
59 |
Xã Diên Sanh |
Loại II |
|
60 |
Xã Quảng Trạch |
Loại II |
|
61 |
Xã Cam Hồng |
Loại II |
|
62 |
Xã Ái Tử |
Loại II |
|
63 |
Xã Lìa |
Loại II |
|
64 |
Xã Vĩnh Hoàng |
Loại II |
|
65 |
Xã Tuyên Sơn |
Loại II |
|
66 |
Xã Tuyên Bình |
Loại II |
|
67 |
Xã Lệ Ninh |
Loại II |
|
68 |
Xã Triệu Cơ |
Loại II |
|
69 |
Xã Tân Thành |
Loại II |
|
70 |
Xã Trung Thuần |
Loại II |
|
71 |
Xã Mỹ Thủy |
Loại II |
|
72 |
Xã Bến Hải |
Loại II |
|
73 |
Xã Tân Gianh |
Loại II |
|
74 |
Xã Triệu Bình |
Loại II |
|
75 |
Xã Tân Lập |
Loại II |
|
76 |
Xã Vĩnh Định |
Loại II |
|
77 |
Đặc khu Cồn Cỏ |
Loại III |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh