Quyết định 1109/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt 02 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh và 01 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh, xã lĩnh vực Dược phẩm, Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu | 1109/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 05/09/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 05/09/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Thể thao - Y tế |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1109/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 05 tháng 09 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT 02 QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH VÀ 01 QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, XÃ TRONG LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM, LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025 ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND ngày 02/7/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 1304/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 852/QĐ-UBND ngày 18/8/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục 01 thủ tục hành chính cấp tỉnh mới ban hành và 04 thủ tục hành chính cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Dược phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 1604/TTr-SYT ngày 29/8/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 03 (ba) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh; cấp tỉnh, xã trong lĩnh vực Dược phẩm, lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long, cụ thể:
- Phê duyệt mới: 02 (hai) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh trong lĩnh vực Dược phẩm đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 852/QĐ-UBND ngày 18/8/2025.
- Phê duyệt sửa đổi: 01 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh, xã trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 1304/QĐ-UBND ngày 27/6/2025.
(chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Y tế cập nhật quy trình điện tử lên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh Vĩnh Long, kể từ ngày Quyết định phê duyệt quy trình nội bộ có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân cấp xã và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 1109/QĐ-UBND ngày 05/09/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Vĩnh Long)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||
|
|
LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM |
||
|
1 |
1.014203.H61 |
Thẩm định điều kiện về cơ sở vật chất kỹ thuật, nhân sự và đánh giá đáp ứng thực hành tốt đối với cơ sở có hoạt động phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc không vì mục đích thương mại (trường hợp cơ sở có đề nghị); Đánh giá định kỳ, đánh giá kiểm soát thay đổi về điều kiện cơ sở vật chất, kỹ thuật, nhân sự đối với cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc, cơ sở bán lẻ thuốc |
Quyết định số 852/QĐ-UBND ngày 18/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
1.014100.H61 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ (trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất) |
Quyết định số 852/QĐ-UBND ngày 18/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, XÃ |
||
|
|
LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI |
||
|
1 |
2.000286.000.00.00.H61 |
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội |
Quyết định số 1304/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH I. LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM
1. Thẩm định điều kiện về cơ sở vật chất kỹ thuật, nhân sự và đánh giá đáp ứng thực hành tốt đối với cơ sở có hoạt động phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc không vì mục đích thương mại (trường hợp cơ sở có đề nghị); Đánh giá định kỳ, đánh giá kiểm soát thay đổi về điều kiện cơ sở vật chất, kỹ thuật, nhân sự đối với cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc, cơ sở bán lẻ thuốc (Mã TTHC: 1.014203.H61)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1109/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 05 tháng 09 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT 02 QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH VÀ 01 QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, XÃ TRONG LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM, LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025 ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND ngày 02/7/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 1304/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 852/QĐ-UBND ngày 18/8/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục 01 thủ tục hành chính cấp tỉnh mới ban hành và 04 thủ tục hành chính cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Dược phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 1604/TTr-SYT ngày 29/8/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 03 (ba) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh; cấp tỉnh, xã trong lĩnh vực Dược phẩm, lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long, cụ thể:
- Phê duyệt mới: 02 (hai) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh trong lĩnh vực Dược phẩm đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 852/QĐ-UBND ngày 18/8/2025.
- Phê duyệt sửa đổi: 01 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh, xã trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 1304/QĐ-UBND ngày 27/6/2025.
(chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Y tế cập nhật quy trình điện tử lên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh Vĩnh Long, kể từ ngày Quyết định phê duyệt quy trình nội bộ có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân cấp xã và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 1109/QĐ-UBND ngày 05/09/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Vĩnh Long)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||
|
|
LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM |
||
|
1 |
1.014203.H61 |
Thẩm định điều kiện về cơ sở vật chất kỹ thuật, nhân sự và đánh giá đáp ứng thực hành tốt đối với cơ sở có hoạt động phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc không vì mục đích thương mại (trường hợp cơ sở có đề nghị); Đánh giá định kỳ, đánh giá kiểm soát thay đổi về điều kiện cơ sở vật chất, kỹ thuật, nhân sự đối với cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc, cơ sở bán lẻ thuốc |
Quyết định số 852/QĐ-UBND ngày 18/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
1.014100.H61 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ (trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất) |
Quyết định số 852/QĐ-UBND ngày 18/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, XÃ |
||
|
|
LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI |
||
|
1 |
2.000286.000.00.00.H61 |
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội |
Quyết định số 1304/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH I. LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM
1. Thẩm định điều kiện về cơ sở vật chất kỹ thuật, nhân sự và đánh giá đáp ứng thực hành tốt đối với cơ sở có hoạt động phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc không vì mục đích thương mại (trường hợp cơ sở có đề nghị); Đánh giá định kỳ, đánh giá kiểm soát thay đổi về điều kiện cơ sở vật chất, kỹ thuật, nhân sự đối với cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc, cơ sở bán lẻ thuốc (Mã TTHC: 1.014203.H61)
1.1. Trường hợp A: Đánh giá lần đầu với cơ sở phân phối thuốc thuốc, nguyên liệu làm thuốc; cơ sở bán lẻ thuốc
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng Phòng Nghiệp vụ Dược xử lý |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Dược tiếp nhận và thẩm định hồ sơ - Nếu hồ sơ chưa đúng quy định tham mưu ban hành văn bản gửi cơ sở đề nghị cụ thể các tài liệu, nội dung cần sửa đổi, bổ sung (05 ngày). - Nếu hồ sơ đúng quy định tham mưu thành lập Đoàn đánh giá cơ sở (do Giám đốc Sở Y tế quyết định thành lập) (16 ngày). - Xử lý kết quả đánh giá thực tế, trình lãnh đạo Phòng xem xét (05 ngày) + Nếu mức độ 1: Dự thảo Giấy chứng nhận GDP (nếu có đề nghị). + Nếu mức độ 2: Gửi văn bản yêu cầu cơ sở báo cáo khắc phục (Thời gian báo cáo khắc phục tối đa là 180 ngày). + Nếu mức độ 3: Thông báo cho cơ sở không đáp ứng GDP. |
Sở Y tế |
26 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Dược xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt; chuyển Văn thư vào số, đóng dấu phát hành; chuyển trả kết quả, lưu trữ theo quy định |
02 ngày |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày |
||
1.2. Trường hợp B: Đánh giá định kỳ đối với cơ sở phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc, cơ sở bán lẽ thuốc
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng Phòng Nghiệp vụ Dược xử lý |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Dược tiếp nhận và thẩm định hồ sơ - Nếu hồ sơ chưa đúng quy định tham mưu ban hành văn bản gửi cơ sở đề nghị cụ thể các tài liệu, nội dung cần sửa đổi, bổ sung.(04 ngày) - Nếu hồ sơ đúng quy định tham mưu thành lập Đoàn đánh giá cơ sở (do Giám đốc Sở Y tế quyết định thành lập) )(15 ngày). - Xử lý kết quả đánh giá thực tế, trình lãnh đạo Phòng xem xét (07 ngày): + Nếu mức độ 1: Dự thảo Giấy chứng nhận GDP (nếu có đề nghị). - Mức độ 2: Soạn văn bản yêu cầu cơ sở phải báo cáo khắc phục + Thời gian báo cáo khắc phục tối đa là 90 ngày + 20 ngày khi nhận được báo cáo khắc phục, cấp Giấy chứng nhận nếu đạt - Mức độ 3 hoặc cơ sở bán lẻ không đáp ứng GDP/GPP: Văn bản thông báo không đáp ứng và áp dụng biện pháp xử lý |
Sở Y tế |
26 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Dược xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt; chuyển Văn thư vào số, đóng dấu phát hành; chuyển trả kết quả, lưu trữ theo quy định |
02 ngày |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày |
||
Trường hợp C: Kiểm soát thay đổi đối với cơ sở phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc, cơ sở bán lẽ thuốc
Trường hợp C1: Phải đánh giá thực tế tại cơ sở
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển chuyên viên Sở Y tế xử lý |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận và thẩm định hồ sơ Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung. Soạn văn bản gửi cơ sở đề nghị cụ thể các tài liệu, nội dung cần sửa đổi, bổ sung (04 ngày). - Nếu hồ sơ đúng quy định tham mưu thành lập Đoàn đánh giá cơ sở (do Giám đốc Sở Y tế quyết định thành lập) (15 ngày). Xử lý kết quả đánh giá thực tế, trình lãnh đạo phòng xem xét (07ngày): - Nếu mức độ 1: Dự thảo Giấy chứng nhận GDP (nếu có đề nghị). - Nếu mức độ 2: Gửi văn bản yêu cầu cơ sở báo cáo khắc phục: + Thời gian báo cáo khắc phục tối đa là 180 ngày + 20 ngày khi nhận được báo cáo khắc phục, cấp Giấy chứng nhận nếu đạt. - Nếu mức độ 3: Thông báo cho cơ sở không đáp ứng GDP. |
Sở Y tế |
26 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Dược xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt; chuyển Văn thư vào số, đóng dấu phát hành; chuyển trả kết quả, lưu trữ theo quy định |
02 ngày |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày |
||
Trường hợp C2: Không phải đánh giá thực tế tại cơ sở
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng Phòng Nghiệp vụ Dược xử lý |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Dược tiếp nhận và thẩm định hồ sơ - Nếu hồ sơ chưa đúng quy định tham mưu ban hành văn bản gửi cơ sở đề nghị cụ thể các tài liệu, nội dung cần sửa đổi, bổ sung (02 ngày). Xử lý kết quả, trình lãnh đạo Phòng xem xét (04 ngày): - Ban hành văn bản thông báo đồng ý - Ban hành văn bản yêu cầu khắc phục + Cơ sở thực hiện khắc phục theo yêu cầu và nộp báo cáo, kèm bằng chứng (45 ngày kể từ ngày có văn bản yêu cầu); + Đánh giá kết quả khắc phục và ban hành văn bản kết luận đáp ứng GDP/GPP |
Sở Y tế |
06 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Dược xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt; chuyển Văn thư vào số, đóng dấu phát hành; chuyển trả kết quả, lưu trữ theo quy định |
02 ngày |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày |
||
2. Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ (trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất), (Mã TTHC: 1.014100.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển chuyên viên Sở Y tế xử lý |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo phòng |
Sở Y tế |
03 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn trình Lãnh đạo Sở kết quả xử lý |
0,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở chuyển kết quả ký duyệt đến bộ phận văn thư |
0,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
Văn thư vào số, đóng dấu và chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
|
Bước 6 |
Công chức trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
0,25 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, XÃ I. LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI
1. Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội (Mã TTHC: 2.000286.000.00.00.H61)
a) Trường hợp cơ sở trợ giúp xã hội thuộc phạm vi quản lý của Uỷ ban nhân dân xã
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ chuyển Phòng chuyên môn UBND cấp xã xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng xem xét |
UBND xã |
06 ngày |
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xử lý hồ sơ trình Văn phòng UBND cấp xã |
01 ngày |
||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã xem xét ký duyệt, trình lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, quyết định |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt; chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, lưu trữ theo quy định |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Công chức trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
b) Trường hợp cơ sở trợ giúp xã hội thuộc phạm vi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ chuyển Phòng chuyên môn UBND cấp xã xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
01 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng xem xét |
UBND xã |
05 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xử lý hồ sơ trình Văn phòng UBND cấp xã |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã xem xét ký duyệt, trình lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, quyết định |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt, chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển hồ sơ tiếp nhận đối tượng đến cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh |
01 ngày |
|
|
Bước 6 |
Người đứng đầu Cơ sở trợ giúp xã hội quyết định tiếp nhận đối tượng vào cơ sở trợ giúp xã hội. Trường hợp đối tượng không được tiếp nhận vào Cơ sở trợ giúp xã hội thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do; Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, lưu hồ sơ điện tử |
Cơ sở trợ giúp xã hội |
05 ngày |
|
Bước 7 |
Công chức trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
01 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh