Quyết định 4430/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý công sản và Quản lý giá thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Nghệ An
| Số hiệu | 4430/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 31/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 31/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Nghệ An |
| Người ký | Bùi Thanh An |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4430/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh: số 2392/QĐ-UBND ngày 25/7/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực tài chính đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính; số 2183/QĐ-UBND ngày 22/8/2024 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Quản lý giá thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính; số 3850/QĐ-UBND ngày 26/11/2025 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 9677/TTr-STC ngày 28/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 03 quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý công sản và lĩnh vực quản lý giá thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) để thiết lập quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết các thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ Quyết định số 675/QĐ-UBND ngày 06/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính; Quy trình nội bộ, quy trình điện tử tại Mục 1 (Hiệp thương giá) công bố kèm theo Quyết định số 3598/QĐ-UBND ngày 26/12/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý giá thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính; Phụ lục II (Quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết TTHC lĩnh vực tài chính đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính) ban hành kèm Quyết định số 2392/QĐ-UBND ngày 25/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực tài chính đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh liên quan; Chủ tịch UBND các xã phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY
TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
QUẢN LÝ CÔNG SẢN VÀ LĨNH VỰC QUẢN LÝ GIÁ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 4430/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Nghệ An)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
|
Doanh nghiệp được giao nhiệm vụ tổ chức xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
Lập hồ sơ đề nghị thanh toán |
144 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. - Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và đưa lên cổng dịch vụ công quốc gia, in phiếu hẹn kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý giá và Công sản. |
3 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Quản lý Giá và Công sản |
Nhận hồ sơ, phân công công chức xử lý hồ sơ |
3 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Quản lý Giá và Công sản |
- Nhận hồ sơ; xử lý, thẩm định hồ sơ: Phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan (nếu cần) thẩm định - Dự thảo kết quả giải quyết |
93 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Quản lý Giá và Công sản |
- Thẩm tra, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả |
3 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Tài chính |
- Ký phê duyệt văn bản đề nghị Lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC; - Chuyển hồ sơ đến Văn thư. |
3 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Tài chính |
- Vào số văn bản; - Chuyển hồ sơ đến Bộ phận tiếp nhận TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
3 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
3 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Nhận hồ sơ và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ. |
3 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
- Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh ký kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển bộ phận văn thư lấy số văn bản, đóng dấu; - Chuyển hồ sơ và chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công. |
30 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh; - Xác nhận phần mềm cổng Dịch vụ công quốc gia; - Trả kết quả |
Không tính thời gian |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
288 giờ làm việc (Doanh nghiệp được giao nhiệm vụ tổ chức xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi lập hồ sơ thanh toán trong vòng 18 kể từ ngày hoàn thành việc xử lý tài sản; UBND tỉnh ban hành Quyết định về thanh toán chi phí trong 18 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định của pháp luật) |
||
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. - Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và đưa lên cổng dịch vụ công quốc gia, in phiếu hẹn kết quả cho cá nhân. |
4 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Giá và Công sản |
Nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý hồ sơ. |
2 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Giá và công sản |
Nhận hồ sơ, xem xét, thẩm định, rà soát văn bản đề nghị hiệp thương giá: - Trường hợp văn bản đề nghị hiệp thương giá đúng quy định thì chuẩn bị tiến hành hiệp thương giá (Bước 5). - Trường hợp văn bản đề nghị hiệp thương giá không đúng quy định, có văn bản gửi Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh đề nghị các bên bổ sung thông tin về hàng hóa, dịch vụ. (Bước 4) |
39 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Gửi văn bản đề nghị tổ chức bổ sung thông tin về hàng hóa, dịch vụ qua dịch vụ công trực tuyến |
4 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên Phòng Quản lý giá và Công sản, Lãnh đạo Phòng Quản lý giá và Công sản, Lãnh đạo Sở Tài chính, bên mua, bên bán |
Tiến hành hiệp thương giá |
40 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Chuyên viên Phòng Quản lý giá và Công sản |
Dự thảo thông báo kết quả hiệp thương giá |
9 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý giá và Công sản |
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả hiệp thương giá. - Chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Sở |
9 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Sở Tài chính |
Phê duyệt, chuyển kết quả đến Văn thư. |
9 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Bộ phận Văn thư |
- Vào số văn bản; - Phát hành văn bản và gửi kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh. |
2 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Nhận kết quả. - Xác nhận trên cổng Dịch vụ công quốc gia; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức. |
2 giờ làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
120 giờ làm việc (15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định của pháp luật, không phải bổ sung thông tin) |
|||
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. - Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và đưa lên cổng dịch vụ công quốc gia, in phiếu hẹn kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý giá và Công sản. |
4 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Giá và Công sản |
Nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý hồ sơ. |
4 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Quản lý giá và Công sản |
Nhận hồ sơ, xem xét, thẩm định, dự thảo văn bản xác nhận số tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất gửi cho cơ quan thuế thực hiện việc trừ số tiền ứng trước vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. |
94 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý giá và Công sản |
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo văn bản xác nhận số tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất gửi cho cơ quan thuế thực hiện việc trừ số tiền ứng trước vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. - Chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Sở |
24 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Tài chính |
Phê duyệt, chuyển kết quả đến Văn thư. |
10 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận Văn thư |
- Vào số văn bản; - Phát hành văn bản và gửi kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh. |
4 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Nhận kết quả. - Xác nhận trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức. |
4 giờ làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
144 giờ (18 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định của pháp luật, không phải bổ sung thông tin) |
|||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4430/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh: số 2392/QĐ-UBND ngày 25/7/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực tài chính đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính; số 2183/QĐ-UBND ngày 22/8/2024 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Quản lý giá thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính; số 3850/QĐ-UBND ngày 26/11/2025 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 9677/TTr-STC ngày 28/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 03 quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý công sản và lĩnh vực quản lý giá thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) để thiết lập quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết các thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ Quyết định số 675/QĐ-UBND ngày 06/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính; Quy trình nội bộ, quy trình điện tử tại Mục 1 (Hiệp thương giá) công bố kèm theo Quyết định số 3598/QĐ-UBND ngày 26/12/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý giá thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính; Phụ lục II (Quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết TTHC lĩnh vực tài chính đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính) ban hành kèm Quyết định số 2392/QĐ-UBND ngày 25/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực tài chính đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh liên quan; Chủ tịch UBND các xã phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY
TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
QUẢN LÝ CÔNG SẢN VÀ LĨNH VỰC QUẢN LÝ GIÁ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 4430/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Nghệ An)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
|
Doanh nghiệp được giao nhiệm vụ tổ chức xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
Lập hồ sơ đề nghị thanh toán |
144 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. - Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và đưa lên cổng dịch vụ công quốc gia, in phiếu hẹn kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý giá và Công sản. |
3 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Quản lý Giá và Công sản |
Nhận hồ sơ, phân công công chức xử lý hồ sơ |
3 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Quản lý Giá và Công sản |
- Nhận hồ sơ; xử lý, thẩm định hồ sơ: Phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan (nếu cần) thẩm định - Dự thảo kết quả giải quyết |
93 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Quản lý Giá và Công sản |
- Thẩm tra, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả |
3 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Tài chính |
- Ký phê duyệt văn bản đề nghị Lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC; - Chuyển hồ sơ đến Văn thư. |
3 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Tài chính |
- Vào số văn bản; - Chuyển hồ sơ đến Bộ phận tiếp nhận TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
3 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
3 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Nhận hồ sơ và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ. |
3 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
- Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh ký kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển bộ phận văn thư lấy số văn bản, đóng dấu; - Chuyển hồ sơ và chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công. |
30 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh; - Xác nhận phần mềm cổng Dịch vụ công quốc gia; - Trả kết quả |
Không tính thời gian |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
288 giờ làm việc (Doanh nghiệp được giao nhiệm vụ tổ chức xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi lập hồ sơ thanh toán trong vòng 18 kể từ ngày hoàn thành việc xử lý tài sản; UBND tỉnh ban hành Quyết định về thanh toán chi phí trong 18 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định của pháp luật) |
||
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. - Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và đưa lên cổng dịch vụ công quốc gia, in phiếu hẹn kết quả cho cá nhân. |
4 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Giá và Công sản |
Nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý hồ sơ. |
2 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Giá và công sản |
Nhận hồ sơ, xem xét, thẩm định, rà soát văn bản đề nghị hiệp thương giá: - Trường hợp văn bản đề nghị hiệp thương giá đúng quy định thì chuẩn bị tiến hành hiệp thương giá (Bước 5). - Trường hợp văn bản đề nghị hiệp thương giá không đúng quy định, có văn bản gửi Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh đề nghị các bên bổ sung thông tin về hàng hóa, dịch vụ. (Bước 4) |
39 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Gửi văn bản đề nghị tổ chức bổ sung thông tin về hàng hóa, dịch vụ qua dịch vụ công trực tuyến |
4 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên Phòng Quản lý giá và Công sản, Lãnh đạo Phòng Quản lý giá và Công sản, Lãnh đạo Sở Tài chính, bên mua, bên bán |
Tiến hành hiệp thương giá |
40 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Chuyên viên Phòng Quản lý giá và Công sản |
Dự thảo thông báo kết quả hiệp thương giá |
9 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý giá và Công sản |
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả hiệp thương giá. - Chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Sở |
9 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Sở Tài chính |
Phê duyệt, chuyển kết quả đến Văn thư. |
9 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Bộ phận Văn thư |
- Vào số văn bản; - Phát hành văn bản và gửi kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh. |
2 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Nhận kết quả. - Xác nhận trên cổng Dịch vụ công quốc gia; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức. |
2 giờ làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
120 giờ làm việc (15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định của pháp luật, không phải bổ sung thông tin) |
|||
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. - Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và đưa lên cổng dịch vụ công quốc gia, in phiếu hẹn kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý giá và Công sản. |
4 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Giá và Công sản |
Nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý hồ sơ. |
4 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Quản lý giá và Công sản |
Nhận hồ sơ, xem xét, thẩm định, dự thảo văn bản xác nhận số tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất gửi cho cơ quan thuế thực hiện việc trừ số tiền ứng trước vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. |
94 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý giá và Công sản |
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo văn bản xác nhận số tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất gửi cho cơ quan thuế thực hiện việc trừ số tiền ứng trước vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. - Chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Sở |
24 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Tài chính |
Phê duyệt, chuyển kết quả đến Văn thư. |
10 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận Văn thư |
- Vào số văn bản; - Phát hành văn bản và gửi kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh. |
4 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Nhận kết quả. - Xác nhận trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức. |
4 giờ làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
144 giờ (18 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định của pháp luật, không phải bổ sung thông tin) |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh