Quyết định 1068/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Công chứng thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Sơn La
| Số hiệu | 1068/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 06/06/2024 |
| Ngày có hiệu lực | 06/06/2024 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Sơn La |
| Người ký | Hoàng Quốc Khánh |
| Lĩnh vực | Dịch vụ pháp lý,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1068/QĐ-UBND |
Sơn La, ngày 06 tháng 06 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 6/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/20218/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ;
Quyết định số 851/QĐ-BTP ngày 17/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công chứng thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 60/TTr-STP ngày 29/5/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công chứng thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp như sau:
1. Công bố 13 Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công chứng và bãi bỏ 13 Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực công chứng tại thứ tự 7, 8, 10, 11, 12, 14, 15, 16, 17, 18, 19 phần II Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 1614/QĐ-UBND ngày 09/7/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực lý lịch tư pháp, công chứng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp; bãi bỏ 02 danh mục thủ hành chính trong lĩnh vực công chứng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp ban hành kèm theo Quyết định số 878/QĐ-UBND ngày 25/5/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh.
(Có Phụ lục I kèm theo)
2. Phê duyệt 13 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công chứng và bãi bỏ 13 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực công chứng tại thứ tự 7, 8, 10, 11, 12, 14, 15, 16, 17, 18, 19 phần II phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1837/QĐ-UBND ngày 19/7/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực lý lịch tư pháp, công chứng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp; bãi bỏ 02 quy trình giải quyết thủ hành chính trong lĩnh vực công chứng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp ban hành kèm theo Quyết định số 878/QĐ-UBND ngày 25/5/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh.
(Có Phụ lục II kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 878/QĐ-UBND ngày 25/5/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công chứng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG THUỘC PHẠM VI, CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Ban hành Kèm theo Quyết định số 1068/QĐ-UBND ngày 06/06/ 2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Sơn La)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí (đồng) |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ công chứng viên |
5,5 ngày làm việc |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục vụ hành chính công |
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến |
100.000 đồng/hồ sơ |
- Luật Công chứng số 53/2014/QH13; - Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công; - Thông tư số 01/2021/TT- BTP ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Công chứng; - Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 111/2017/TT-BTC ngày 20/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; - Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp. |
|
2 |
Cấp lại Thẻ công chứng viên |
04 ngày làm việc |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục vụ hành chính công |
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến |
100.000 đồng/hồ sơ |
- Luật Công chứng số 53/2014/QH13; - Thông tư số 01/2021/TT- BTP ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Công chứng; - Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 111/2017/TT-BTC ngày 20/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; - Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp. |
|
3 |
Xóa đăng ký hành nghề và thu hồi thẻ công chứng viên trong trường hợp công chứng viên không còn hành nghề tại tổ chức hành nghề công chứng. |
04 ngày làm việc |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục vụ hành chính công |
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến |
Không |
- Luật công chứng năm 2014; - Thông tư số 01/2021/TT- BTP ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật công chứng. |
|
4 |
Thành lập Văn phòng công chứng |
15 ngày |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục vụ hành chính công |
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến |
Không |
- Luật Công chứng số 53/2014/QH13; - Nghị định số 29/2015/NĐ-CP ngày 15/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Công chứng; - Thông tư số 01/2021/TT-BTP ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Công chứng. - Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp. |
|
5 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng |
08 ngày làm việc |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục vụ hành chính công |
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến |
1.000.000 đồng/hồ sơ |
- Luật Công chứng số 53/2014/QH13; - Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công; - Thông tư số 01/2021/TT- BTP ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Công chứng; - Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 111/2017/TT-BTC ngày 20/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; - Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp. |
|
6 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng |
5,5 ngày làm việc |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục vụ hành chính công |
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến |
- 500.000 đồng/hồ sơ đối với trường hợp cấp lại Giấy đăng ký hoạt động khi thay đổi tên gọi, địa chỉ chủ trụ sở, Trưởng Văn phòng Công chứng. - Không thu lệ phí đối với trường hợp ghi nhận nội dung thay đổi đăng ký hoạt động khi thay đổi công chứng viên hợp danh hoặc công chứng viên làm việc theo chế độ hợp đồng |
- Luật Công chứng số 53/2014/QH13; - Nghị định số 29/2015/NĐ-CP ngày 15/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Công chứng; - Thông tư số 01/2021/TT- BTP ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Công chứng; - Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 111/2017/TT-BTC ngày 20/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; - Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp. |
|
7 |
Hợp nhất Văn phòng công chứng |
27 ngày |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục vụ hành chính công |
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến |
Không |
- Luật công chứng năm 2014; - Nghị định số 29/2015/NĐ-CP ngày 15/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Công chứng; - Thông tư số 01/2021/TT- BTP ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật công chứng. |
|
8 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất |
08 ngày làm việc |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục vụ hành chính công |
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến |
1.000.000 đồng/hồ sơ |
- Luật Công chứng số 53/2014/QH13; - Nghị định số 29/2015/NĐ-CP ngày 15/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Công chứng; - Thông tư số 01/2021/TT- BTP ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Công chứng; - Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 111/2017/TT-BTC ngày 20/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; - Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp. |
|
9 |
Sáp nhập Văn phòng công chứng |
27 ngày |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục vụ hành chính công |
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến |
Không |
- Luật công chứng năm 2014; - Nghị định số 29/2015/NĐ-CP ngày 15/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Công chứng; - Thông tư số 01/2021/TT- BTP ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật công chứng. |
|
10 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập |
5,5 ngày làm việc |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục vụ hành chính công |
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến |
500.000 đồng/hồ sơ |
- Luật Công chứng số 53/2014/QH13; - Nghị định số 29/2015/NĐ-CP ngày 15/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Công chứng; - Thông tư số 01/2021/TT- BTP ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Công chứng; - Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 111/2017/TT-BTC ngày 20/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; - Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp. |
|
11 |
Chuyển nhượng Văn phòng công chứng |
27 ngày |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục vụ hành chính công |
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến |
Không |
- Luật công chứng năm 2014; - Nghị định số 29/2015/NĐ- CP ngày 15/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Công chứng; - Thông tư số 01/2021/TT- BTP ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật công chứng. |
|
12 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng |
5,5 ngày làm việc |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục vụ hành chính công |
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến |
500.000 đồng/hồ sơ |
- Luật Công chứng số 53/2014/QH13; - Nghị định số 29/2015/NĐ-CP ngày 15/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Công chứng; - Thông tư số 01/2021/TT- BTP ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Công chứng; - Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 111/2017/TT-BTC ngày 20/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; - Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp. |
|
13 |
Thành lập Hội công chứng viên |
35 ngày |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục vụ hành chính công |
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến |
Không |
- Luật công chứng năm 2014. - Nghị định số 29/2015/NĐ-CP ngày 15/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Công chứng. |
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC SỞ TƯ PHÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1068/QĐ-UBND ngày 06/06/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Sơn La)
1. Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ công chứng viên
Thời gian thực hiện: 5,5 ngày làm việc.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1068/QĐ-UBND |
Sơn La, ngày 06 tháng 06 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 6/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/20218/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ;
Quyết định số 851/QĐ-BTP ngày 17/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công chứng thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 60/TTr-STP ngày 29/5/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công chứng thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp như sau:
1. Công bố 13 Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công chứng và bãi bỏ 13 Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực công chứng tại thứ tự 7, 8, 10, 11, 12, 14, 15, 16, 17, 18, 19 phần II Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 1614/QĐ-UBND ngày 09/7/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực lý lịch tư pháp, công chứng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp; bãi bỏ 02 danh mục thủ hành chính trong lĩnh vực công chứng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp ban hành kèm theo Quyết định số 878/QĐ-UBND ngày 25/5/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh.
(Có Phụ lục I kèm theo)
2. Phê duyệt 13 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công chứng và bãi bỏ 13 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực công chứng tại thứ tự 7, 8, 10, 11, 12, 14, 15, 16, 17, 18, 19 phần II phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1837/QĐ-UBND ngày 19/7/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực lý lịch tư pháp, công chứng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp; bãi bỏ 02 quy trình giải quyết thủ hành chính trong lĩnh vực công chứng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp ban hành kèm theo Quyết định số 878/QĐ-UBND ngày 25/5/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh.
(Có Phụ lục II kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 878/QĐ-UBND ngày 25/5/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công chứng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG THUỘC PHẠM VI, CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Ban hành Kèm theo Quyết định số 1068/QĐ-UBND ngày 06/06/ 2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Sơn La)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí (đồng) |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ công chứng viên |
5,5 ngày làm việc |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục vụ hành chính công |
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến |
100.000 đồng/hồ sơ |
- Luật Công chứng số 53/2014/QH13; - Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công; - Thông tư số 01/2021/TT- BTP ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Công chứng; - Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 111/2017/TT-BTC ngày 20/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; - Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp. |
|
2 |
Cấp lại Thẻ công chứng viên |
04 ngày làm việc |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục vụ hành chính công |
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến |
100.000 đồng/hồ sơ |
- Luật Công chứng số 53/2014/QH13; - Thông tư số 01/2021/TT- BTP ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Công chứng; - Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 111/2017/TT-BTC ngày 20/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; - Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp. |
|
3 |
Xóa đăng ký hành nghề và thu hồi thẻ công chứng viên trong trường hợp công chứng viên không còn hành nghề tại tổ chức hành nghề công chứng. |
04 ngày làm việc |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục vụ hành chính công |
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến |
Không |
- Luật công chứng năm 2014; - Thông tư số 01/2021/TT- BTP ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật công chứng. |
|
4 |
Thành lập Văn phòng công chứng |
15 ngày |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục vụ hành chính công |
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến |
Không |
- Luật Công chứng số 53/2014/QH13; - Nghị định số 29/2015/NĐ-CP ngày 15/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Công chứng; - Thông tư số 01/2021/TT-BTP ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Công chứng. - Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp. |
|
5 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng |
08 ngày làm việc |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục vụ hành chính công |
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến |
1.000.000 đồng/hồ sơ |
- Luật Công chứng số 53/2014/QH13; - Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công; - Thông tư số 01/2021/TT- BTP ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Công chứng; - Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 111/2017/TT-BTC ngày 20/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; - Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp. |
|
6 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng |
5,5 ngày làm việc |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục vụ hành chính công |
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến |
- 500.000 đồng/hồ sơ đối với trường hợp cấp lại Giấy đăng ký hoạt động khi thay đổi tên gọi, địa chỉ chủ trụ sở, Trưởng Văn phòng Công chứng. - Không thu lệ phí đối với trường hợp ghi nhận nội dung thay đổi đăng ký hoạt động khi thay đổi công chứng viên hợp danh hoặc công chứng viên làm việc theo chế độ hợp đồng |
- Luật Công chứng số 53/2014/QH13; - Nghị định số 29/2015/NĐ-CP ngày 15/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Công chứng; - Thông tư số 01/2021/TT- BTP ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Công chứng; - Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 111/2017/TT-BTC ngày 20/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; - Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp. |
|
7 |
Hợp nhất Văn phòng công chứng |
27 ngày |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục vụ hành chính công |
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến |
Không |
- Luật công chứng năm 2014; - Nghị định số 29/2015/NĐ-CP ngày 15/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Công chứng; - Thông tư số 01/2021/TT- BTP ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật công chứng. |
|
8 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất |
08 ngày làm việc |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục vụ hành chính công |
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến |
1.000.000 đồng/hồ sơ |
- Luật Công chứng số 53/2014/QH13; - Nghị định số 29/2015/NĐ-CP ngày 15/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Công chứng; - Thông tư số 01/2021/TT- BTP ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Công chứng; - Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 111/2017/TT-BTC ngày 20/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; - Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp. |
|
9 |
Sáp nhập Văn phòng công chứng |
27 ngày |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục vụ hành chính công |
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến |
Không |
- Luật công chứng năm 2014; - Nghị định số 29/2015/NĐ-CP ngày 15/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Công chứng; - Thông tư số 01/2021/TT- BTP ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật công chứng. |
|
10 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập |
5,5 ngày làm việc |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục vụ hành chính công |
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến |
500.000 đồng/hồ sơ |
- Luật Công chứng số 53/2014/QH13; - Nghị định số 29/2015/NĐ-CP ngày 15/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Công chứng; - Thông tư số 01/2021/TT- BTP ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Công chứng; - Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 111/2017/TT-BTC ngày 20/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; - Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp. |
|
11 |
Chuyển nhượng Văn phòng công chứng |
27 ngày |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục vụ hành chính công |
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến |
Không |
- Luật công chứng năm 2014; - Nghị định số 29/2015/NĐ- CP ngày 15/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Công chứng; - Thông tư số 01/2021/TT- BTP ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật công chứng. |
|
12 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng |
5,5 ngày làm việc |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục vụ hành chính công |
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến |
500.000 đồng/hồ sơ |
- Luật Công chứng số 53/2014/QH13; - Nghị định số 29/2015/NĐ-CP ngày 15/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Công chứng; - Thông tư số 01/2021/TT- BTP ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Công chứng; - Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 111/2017/TT-BTC ngày 20/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; - Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp. |
|
13 |
Thành lập Hội công chứng viên |
35 ngày |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục vụ hành chính công |
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến |
Không |
- Luật công chứng năm 2014. - Nghị định số 29/2015/NĐ-CP ngày 15/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Công chứng. |
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC SỞ TƯ PHÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1068/QĐ-UBND ngày 06/06/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Sơn La)
1. Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ công chứng viên
Thời gian thực hiện: 5,5 ngày làm việc.
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện (ngày) |
|
B1 |
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh |
Hồ sơ đề nghị đăng ký hành nghề và cấp Thẻ công chứng viên |
0,5 |
|
B2 |
Phòng Hành chính tư pháp và Bổ trợ tư pháp tiếp nhận, xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng |
Ý kiến phân công thụ lý |
0,5 |
|
Chuyên viên |
Thẩm định hồ sơ; các văn bản đầu ra |
1,5 |
||
|
Lãnh đạo phòng |
Xét duyệt hồ sơ; ý kiến xét duyệt |
01 |
||
|
B3 |
Xem xét và phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
Ký duyệt |
01 |
|
B4 |
Bàn giao hồ sơ |
Chuyên viên phòng Hành chính tư pháp và Bổ trợ tư pháp |
Ghi tên vào danh sách đăng ký hành nghề tại tỉnh; Scan quyết định cấp thẻ công chứng viên |
0,5 |
|
B5 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh |
Quyết định cấp thẻ công chứng viên; thẻ công chứng viên |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
5,5 ngày |
||
2. Cấp lại thẻ công chứng viên
Thời gian thực hiện: 04 ngày làm việc.
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện (ngày) |
|
B1 |
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh |
Hồ sơ đề nghị cấp lại thẻ công chứng viên |
0,5 |
|
B2 |
Phòng Hành chính tư pháp và Bổ trợ tư pháp tiếp nhận, xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng |
Ý kiến phân công thụ lý |
0,25 |
|
Chuyên viên |
Thẩm định hồ sơ; các văn bản đầu ra |
01 |
||
|
Lãnh đạo phòng |
Xét duyệt hồ sơ; ý kiến xét duyệt |
01 |
||
|
B3 |
Xem xét và phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
Ký duyệt |
0,75 |
|
B4 |
Bàn giao hồ sơ |
Chuyên viên phòng Hành chính tư pháp và Bổ trợ tư pháp |
Scan quyết định cấp lại thẻ công chứng viên |
0,25 |
|
B5 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh |
Quyết định cấp lại thẻ công chứng viên; thẻ công chứng viên |
0,25 |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
04 ngày |
||
3. Thủ tục xóa đăng ký hành nghề và thu hồi thẻ công chứng viên trong trường hợp công chứng viên không còn hành nghề tại tổ chức hành nghề công chứng.
Thời gian thực hiện: 04 ngày làm việc.
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện (ngày) |
|
B1 |
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh |
Hồ sơ đề nghị xóa đăng ký hành nghề và thu hồi thẻ công chứng viên |
0,5 |
|
B2 |
Phòng Hành chính tư pháp và Bổ trợ tư pháp tiếp nhận, xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng |
Ý kiến phân công thụ lý |
0,25 |
|
Chuyên viên |
Thẩm định hồ sơ; các văn bản đầu ra |
01 |
||
|
Lãnh đạo phòng |
Xét duyệt hồ sơ; ý kiến xét duyệt |
01 |
||
|
B3 |
Xem xét và phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
Ký duyệt |
0,75 |
|
B4 |
Bàn giao hồ sơ |
Chuyên viên phòng Hành chính tư pháp và Bổ trợ tư pháp |
Scan Quyết định xóa đăng ký hành nghề và thu hồi thẻ công chứng viên |
0,25 |
|
B5 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh |
Quyết định xóa đăng ký hành nghề và thu hồi thẻ công chứng viên |
0,25 |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
04 ngày |
||
4. Thành lập Văn phòng công chứng
Thời gian thực hiện: 15 ngày.
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện (ngày) |
|
B1 |
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh |
Hồ sơ đề nghị thành lập phòng công chứng |
0,5 |
|
B2 |
Phòng Hành chính tư pháp và Bổ trợ tư pháp tiếp nhận và xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng |
Ý kiến phân công thụ lý |
0,5 |
|
Chuyên viên |
Thẩm định hồ sơ; các văn bản đầu ra |
05 |
||
|
Lãnh đạo phòng |
Xét duyệt hồ sơ; ý kiến xét duyệt |
1,5 |
||
|
B3 |
Xem xét và phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
Ký duyệt |
1,5 |
|
B4 |
Tiếp nhận hồ sơ chuyển liên thông |
Chuyên viên phòng Hành chính tư pháp và Bổ trợ tư pháp |
Hồ sơ, kèm dự thảo văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh |
0,5 |
|
B5 |
Hồ sơ liên thông UBND tỉnh xử lý |
05 |
||
|
B6 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh |
Quyết định của UBND tỉnh cho phép thành lập Văn phòng Công chứng |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
15 ngày |
||
5. Đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng
Thời gian thực hiện: 08 ngày làm việc.
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện (ngày) |
|
B1 |
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh |
Hồ sơ đề nghị đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng |
0,5 |
|
B2 |
Phòng Hành chính tư pháp và Bổ trợ tư pháp tiếp nhận, xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng |
Ý kiến phân công thụ lý |
0,5 |
|
Chuyên viên |
Thẩm định hồ sơ; các văn bản đầu ra |
03 |
||
|
Lãnh đạo phòng |
Xét duyệt hồ sơ; ý kiến xét duyệt |
02 |
||
|
B3 |
Xem xét và phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
Ký duyệt |
01 |
|
B4 |
Bàn giao hồ sơ |
Chuyên viên phòng Hành chính tư pháp và Bổ trợ tư pháp |
Scan Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng Công chứng |
0,5 |
|
B5 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh |
Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng Công chứng |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
08 ngày |
||
6. Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng
Thời gian thực hiện: 5,5 ngày làm việc.
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện (ngày) |
|
B1 |
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh |
Hồ sơ đề nghị thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng |
0,5 |
|
B2 |
Phòng Hành chính tư pháp và Bổ trợ tư pháp tiếp nhận, xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng |
Ý kiến phân công thụ lý |
0,5 |
|
Chuyên viên |
Thẩm định hồ sơ; các văn bản đầu ra |
1,5 |
||
|
Lãnh đạo phòng |
Xét duyệt hồ sơ; ý kiến xét duyệt |
01 |
||
|
B3 |
Xem xét và phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
Ký duyệt |
01 |
|
B4 |
Bàn giao hồ sơ |
Chuyên viên phòng Hành chính tư pháp và Bổ trợ tư pháp |
Scan Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được thay đổi/Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được cấp mới |
0,5 |
|
B5 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh |
Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
5,5 ngày |
||
7. Hợp nhất Văn phòng công chứng
Thời gian thực hiện: 27 ngày
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện (ngày) |
|
B1 |
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh |
Hồ sơ đề nghị hợp nhất văn phòng công chứng |
0,5 |
|
B2 |
Phòng Hành chính tư pháp và Bổ trợ tư pháp tiếp nhận và xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng |
Ý kiến phân công thụ lý |
0,5 |
|
Chuyên viên |
Thẩm định hồ sơ; các văn bản đầu ra |
05 |
||
|
Lãnh đạo phòng |
Xét duyệt hồ sơ; ý kiến xét duyệt |
04 |
||
|
B3 |
Xem xét và phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
Ký duyệt |
03 |
|
B4 |
Tiếp nhận hồ sơ chuyển liên thông |
Chuyên viên phòng Hành chính tư pháp và Bổ trợ tư pháp |
Kèm hồ sơ |
01 |
|
B5 |
Hồ sơ liên thông UBND tỉnh xử lý |
12 |
||
|
B6 |
Tiếp nhận kết quả liên thông và trả kết quả Hồ sơ liên thông có kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh |
Quyết định cho phép hợp nhất Văn phòng công chứng |
01 |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
27 ngày |
||
8. Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất
Thời gian thực hiện: 08 ngày làm việc.
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện (ngày) |
|
B1 |
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh |
Hồ sơ đề nghị đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất |
0,5 |
|
B2 |
Phòng Hành chính tư pháp và Bổ trợ tư pháp tiếp nhận, xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng |
Ý kiến phân công thụ lý |
0,5 |
|
Chuyên viên |
Thẩm định hồ sơ; các văn bản đầu ra |
03 |
||
|
Lãnh đạo phòng |
Xét duyệt hồ sơ; ý kiến xét duyệt |
02 |
||
|
B3 |
Xem xét và phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
Ký duyệt |
01 |
|
B4 |
Bàn giao hồ sơ |
Chuyên viên phòng Hành chính tư pháp và Bổ trợ tư pháp |
Scan Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng hợp nhất |
0,5 |
|
B5 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh |
Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng hợp nhất |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
08 ngày |
||
9. Sáp nhập Văn phòng công chứng
Thời gian thực hiện: 27 ngày.
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện (ngày) |
|
B1 |
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh |
Hồ sơ đề nghị sáp nhập Văn phòng công chứng |
0,5 |
|
B2 |
Phòng Hành chính tư pháp và Bổ trợ tư pháp tiếp nhận, xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng |
Ý kiến phân công thụ lý |
0,5 |
|
Chuyên viên |
Thẩm định hồ sơ; các văn bản đầu ra |
05 |
||
|
Lãnh đạo phòng |
Xét duyệt hồ sơ; ý kiến xét duyệt |
04 |
||
|
B3 |
Xem xét và phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
Ký duyệt |
03 |
|
B4 |
Tiếp nhận hồ sơ chuyển liên thông |
Chuyên viên phòng Hành chính tư pháp và Bổ trợ tư pháp |
Kèm hồ sơ |
01 |
|
B5 |
Hồ sơ liên thông với UBND tỉnh xử lý |
12 |
||
|
B6 |
Tiếp nhận kết quả và trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh |
Quyết định cho phép sáp nhập Văn phòng công chứng |
01 |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
27 ngày |
||
10. Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập
Thời gian thực hiện: 5,5 ngày làm việc.
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện (ngày) |
|
B1 |
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh |
Hồ sơ đề nghị thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập |
0,5 |
|
B2 |
Phòng Hành chính tư pháp và Bổ trợ tư pháp tiếp nhận, xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng |
Ý kiến phân công thụ lý |
0,5 |
|
Chuyên viên |
Thẩm định hồ sơ; các văn bản đầu ra |
1,5 |
||
|
Lãnh đạo phòng |
Xét duyệt hồ sơ; ý kiến xét duyệt |
01 |
||
|
B3 |
Xem xét và phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
Ký duyệt |
01 |
|
B4 |
Bàn giao hồ sơ |
Chuyên viên phòng Hành chính tư pháp và Bổ trợ tư pháp |
Scan Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập đã thay đổi |
0,5 |
|
B5 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh |
Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập đã thay đổi |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
5,5 ngày |
||
11. Chuyển nhượng Văn phòng công chứng
Thời gian thực hiện: 27 ngày
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện (ngày) |
|
B1 |
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh |
Hồ sơ đề nghị chuyển nhượng Văn phòng công chứng |
0,5 |
|
B2 |
Phòng Hành chính tư pháp và Bổ trợ tư pháp tiếp nhận, xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng |
Ý kiến phân công thụ lý |
0,5 |
|
Chuyên viên |
Thẩm định hồ sơ, các văn bản đầu ra |
05 |
||
|
Lãnh đạo phòng |
Xét duyệt hồ sơ; ý kiến xét duyệt |
04 |
||
|
B3 |
Xem xét và phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
Ký duyệt |
03 |
|
B4 |
Tiếp nhận hồ sơ chuyển liên thông |
Chuyên viên phòng Hành chính tư pháp và Bổ trợ tư pháp |
Kèm hồ sơ |
01 |
|
B5 |
Hồ sơ liên thông UBND tỉnh xử lý |
12 |
||
|
B6 |
Hồ sơ liên thông có kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh |
Quyết định cho phép chuyển nhượng Văn phòng công chứng |
01 |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
27 ngày |
||
12. Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng
Thời gian thực hiện: 5,5 ngày làm việc.
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện (ngày) |
|
B1 |
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh |
Hồ sơ đề nghị thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng |
0,5 |
|
B2 |
Phòng Hành chính tư pháp và Bổ trợ tư pháp tiếp nhận, xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng |
Ý kiến phân công thụ lý |
0,5 |
|
Chuyên viên |
Thẩm định hồ sơ; các văn bản đầu ra |
1,5 |
||
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
Xét duyệt hồ sơ; ý kiến xét duyệt |
01 |
||
|
B3 |
Xem xét và phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
Ký duyệt |
01 |
|
B4 |
Bàn giao hồ sơ |
Chuyên viên phòng Hành chính tư pháp và Bổ trợ tư pháp |
Scan Giấy đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng |
0,5 |
|
B5 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh |
Giấy đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
5,5 ngày |
||
13. Thành lập Hội công chứng viên
Thời gian thực hiện: 35 ngày
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện (ngày) |
|
B1 |
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh |
Hồ sơ đề nghị thành lập Hội công chứng viên |
0,5 |
|
B2 |
Phòng Hành chính tư pháp và Bổ trợ tư pháp tiếp nhận, xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng |
Ý kiến phân công thụ lý |
0,5 |
|
Chuyên viên |
Thẩm định, các văn bản đầu ra |
08 |
||
|
Lãnh đạo phòng |
Xét duyệt hồ sơ; ý kiến xét duyệt |
05 |
||
|
B3 |
Xem xét và phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
Ký duyệt |
04 |
|
B6 |
Tiếp nhận hồ sơ chuyển liên thông |
Chuyên viên phòng Hành chính tư pháp và Bổ trợ tư pháp |
Kèm hồ sơ |
01 |
|
B7 |
Hồ sơ liên thông UBND tỉnh xử lý |
15 |
||
|
B8 |
Hồ sơ liên thông có kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh |
Quyết định cho phép thành lập Hội công chứng viên |
01 |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
35 ngày |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh