Quyết định 100/2025/QĐ-UBND quy định khoảng cách làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày thuộc đối tượng hưởng chính sách theo quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 4 Nghị định 66/2025/NĐ-CP trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
| Số hiệu | 100/2025/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 30/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 01/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Trần Anh Tuấn |
| Lĩnh vực | Giáo dục |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 100/2025/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 30 tháng 12 năm 2025 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP; Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ Quy định chính sách cho trẻ em nhà trẻ, học sinh, học viên ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo và cơ sở giáo dục có trẻ em nhà trẻ, học sinh hưởng chính sách;
Căn cứ Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 143/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 2929/TTr-SGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2025 về dự thảo Quyết định quy định khoảng cách, địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày thuộc đối tượng hưởng chính sách theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 4 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của Chính phủ và ý kiến thống nhất của thành viên UBND thành phố tại cuộc họp UBND thành phố ngày 30/12/2025;
Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Quyết định quy định khoảng cách, địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày thuộc đối tượng hưởng chính sách theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 4 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của Chính phủ, trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Quy định khoảng cách, địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày thuộc đối tượng hưởng chính sách theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 4 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ, trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
1. Học sinh tiểu học và trung học cơ sở đang học tại cơ sở giáo dục phổ thông (hoặc điểm trường) theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 4 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 03 năm 2025 của Chính phủ.
2. Học sinh trung học phổ thông đang học tại cơ sở giáo dục phổ thông theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 4 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 03 năm 2025 của Chính phủ.
3. Học viên bán trú đang học tại cơ sở giáo dục thường xuyên theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 03 năm 2025 của Chính phủ.
4. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan.
1. Nhà ở xa trường từ 4 km trở lên đối với học sinh tiểu học, từ 7 km trở lên đối với học sinh trung học cơ sở và học viên học chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở, từ 10 km trở lên đối với học sinh trung học phổ thông và học viên học chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông.
2. Khoảng cách, địa bàn có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua biển, hồ, sông, suối, qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá (chi tiết theo Phụ lục đính kèm).
Giao Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, đơn vị, địa phương liên quan hướng dẫn triển khai thực hiện; tổ chức, chỉ đạo kiểm tra, giám sát việc thực hiện các quy định tại Quyết định này.
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng; Giám đốc các Sở: Tài Chính, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Dân tộc và Tôn giáo; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY
BAN NHÂN DÂN |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 100/2025/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 30 tháng 12 năm 2025 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP; Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ Quy định chính sách cho trẻ em nhà trẻ, học sinh, học viên ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo và cơ sở giáo dục có trẻ em nhà trẻ, học sinh hưởng chính sách;
Căn cứ Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 143/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 2929/TTr-SGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2025 về dự thảo Quyết định quy định khoảng cách, địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày thuộc đối tượng hưởng chính sách theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 4 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của Chính phủ và ý kiến thống nhất của thành viên UBND thành phố tại cuộc họp UBND thành phố ngày 30/12/2025;
Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Quyết định quy định khoảng cách, địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày thuộc đối tượng hưởng chính sách theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 4 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của Chính phủ, trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Quy định khoảng cách, địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày thuộc đối tượng hưởng chính sách theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 4 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ, trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
1. Học sinh tiểu học và trung học cơ sở đang học tại cơ sở giáo dục phổ thông (hoặc điểm trường) theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 4 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 03 năm 2025 của Chính phủ.
2. Học sinh trung học phổ thông đang học tại cơ sở giáo dục phổ thông theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 4 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 03 năm 2025 của Chính phủ.
3. Học viên bán trú đang học tại cơ sở giáo dục thường xuyên theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 03 năm 2025 của Chính phủ.
4. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan.
1. Nhà ở xa trường từ 4 km trở lên đối với học sinh tiểu học, từ 7 km trở lên đối với học sinh trung học cơ sở và học viên học chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở, từ 10 km trở lên đối với học sinh trung học phổ thông và học viên học chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông.
2. Khoảng cách, địa bàn có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua biển, hồ, sông, suối, qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá (chi tiết theo Phụ lục đính kèm).
Giao Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, đơn vị, địa phương liên quan hướng dẫn triển khai thực hiện; tổ chức, chỉ đạo kiểm tra, giám sát việc thực hiện các quy định tại Quyết định này.
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng; Giám đốc các Sở: Tài Chính, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Dân tộc và Tôn giáo; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY
BAN NHÂN DÂN |
KHOẢNG CÁCH, ĐỊA BÀN CÓ ĐỊA HÌNH CÁCH TRỞ, GIAO THÔNG ĐI
LẠI KHÓ KHĂN PHẢI QUA BIỂN, HỒ, SÔNG, SUỐI, QUA ĐÈO, NÚI CAO, QUA VÙNG SẠT LỞ ĐẤT,
ĐÁ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 100/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025
của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
|
TT |
Tên đơn vị |
Cấp học |
Địa bàn |
Khu vực |
Tên Tổ dân phố/thôn (bản, xóm) |
ĐBKK |
Đặc điểm |
Ghi chú |
|
|
Địa hình cách trở |
Số km |
|
|||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
|
|
1 |
Trường PTDTBT TH Gari |
Tiểu học |
Gari |
III |
Thôn Pứt |
x |
Qua đèo núi |
3,0 |
|
|
2 |
Trường PTDTBT THCS Lý Tự Trọng |
THCS |
Hùng Sơn |
III |
Thôn T’râm |
x |
Qua đèo, núi cao; qua vùng sạt lở |
5,0 |
Axan (cũ) |
|
Thôn Ki’nonh |
x |
Qua vùng sạt lở đất, đá |
4,5 |
Axan (cũ) |
|||||
|
Thôn Ga’nil |
x |
Qua vùng sạt lở đất, đá |
4,5 |
Axan (cũ) |
|||||
|
3 |
Trường PTDTBT THCS Nguyễn Bá Ngọc |
THCS |
Bhalêê |
III |
Thôn Adzốc |
x |
Qua đèo, núi cao; qua vùng sạt lở |
5,6 |
|
|
THCS |
A Vương |
III |
Bhlố |
x |
Qua đèo, núi cao; qua vùng sạt lở |
5,5 |
|
||
|
4 |
Trường PTDTBT THCS Nguyễn Văn Trỗi |
THCS |
ATiêng |
II |
Thôn Ta Vang |
x |
Địa hình cách trở |
5,0 |
|
|
5 |
Trường PTDTBT TH&THCS Dang |
THCS |
Dang |
III |
Thôn Arui |
x |
Đường sạt lở, qua đèo dốc |
5,5 |
|
|
Thôn Tưr |
x |
Đường sạt lở, qua đèo dốc |
5,0 |
|
|||||
|
6 |
Trường PTDTBT TH&THCS Ch’ơm |
THCS |
Ch’ơm |
III |
Thôn Cha’nôc |
x |
Địa hình cách trở |
4,5 |
|
|
7 |
Trường THPT Võ Chí Công- Hùng Sơn |
THPT |
Axan |
III |
Thôn Ki’nonh |
x |
Qua đồi, núi cao, vùng hay xảy ra sạt lở đất |
6,0 |
|
|
III |
Thôn Ga’nil |
x |
Qua đồi, núi cao, vùng hay xảy ra sạt lở đất |
6,0 |
|
||||
|
III |
Thôn T’râm |
x |
Qua đồi, núi cao, vùng hay xảy ra sạt lở đất |
7,0 |
|
||||
|
III |
Thôn Agriih |
x |
Qua đồi, núi cao, vùng hay xảy ra sạt lở đất, qua suối |
8,0 |
|
||||
|
8 |
Trường THPT Tây Giang |
THPT |
ATiêng |
II |
Thôn Achiing |
x |
Sườn dốc, đi bộ |
7,0 |
|
|
Thôn Ta Vang |
x |
Sườn dốc, đi bộ |
5,5 |
|
|||||
|
Thôn Ra'bhướp |
x |
Sườn dốc, qua suối, đi bộ |
7,0 |
|
|||||
|
ANông |
I |
Thôn Z'rượt |
x |
Sườn dốc, qua suối, đi bộ |
9,5 |
|
|||
|
Lăng |
Thôn Tà'ri |
x |
Dốc, qua suối |
9,0 |
|
||||
|
CÁC XÃ: THẠNH MỸ, BẾN GIẰNG, NAM GIANG, ĐẮC PRING, LA DÊÊ, LA ÊÊ |
|||||||||
|
1 |
Trường PTDTBT THCS Bến Giằng |
THCS |
Cà Dy |
III |
Bến Giằng |
x |
Đi bộ, qua đoạn trũng, sông, suối, có nguy cơ sạt lở |
2,0 |
|
|
2 |
Trường PTDTBT THCS La Dêê |
THCS |
La Dêê |
III |
Công Tờ Rơn |
x |
Qua đoạn trũng, suối khe, ngập lụt, qua đèo núi có nguy cơ sạt lở đất, đá |
3,1 |
I |
|
Đắc Rế |
x |
Đường đèo dốc, có nguy cơ sạt lở đất, đá |
3,5 |
||||||
|
3 |
Trường PTDTBT TH La Dêê |
TH |
La Dêê |
III |
Công Tờ Rơn |
x |
Qua đoạn trũng, suối khe, ngập lụt, qua đèo núi có nguy cơ sạt lở đất, đá |
3,1 |
|
|
Đắc Rế |
x |
Đường đèo dốc, có nguy cơ sạt lở đất, đá |
3,5 |
|
|||||
|
4 |
Trường PTDTBT THCS La Êê |
THCS |
La Êê |
III |
Đắc Ngol |
x |
Qua suối, đèo núi sạt lở |
4,5 |
|
|
Pa Lan |
x |
Qua suối, đèo núi sạt lở |
5,0 |
|
|||||
|
Pà Ooi |
x |
Qua khe, suối, đường dốc |
2,5 |
|
|||||
|
5 |
Trường PTDTBT THCS xã Đắc Pring |
THCS |
Đắc Pring |
III |
49A |
x |
Qua suối, sạt lở |
2,0 |
|
|
49B |
x |
Qua suối, sạt lở |
2,5 |
|
|||||
|
47 |
x |
Qua suối, đường dốc, sạt lở |
4,5 |
|
|||||
|
48 |
x |
Qua suối, đường dốc, sạt lở |
4,0 |
|
|||||
|
Đắc Pre |
III |
57 |
x |
Qua sông, đường dốc, sạt lở |
4,0 |
|
|||
|
58 |
x |
Qua sông, đường dốc, sạt lở |
4,0 |
|
|||||
|
5 |
Trường Tiểu học Tà Bhing |
Tiểu học |
Tà Bhing |
III |
A Liêng |
x |
Qua suối |
2,0 |
I |
|
6 |
Trường PTDTBT THCS Nam Giang |
THCS |
Nam Giang |
III |
Pring |
x |
Đường lầy lội, vùng sạt lở đất đá, ngập lụt, qua suối. |
6,0 |
|
|
A Dinh |
x |
Đường lầy lội, vùng sạt lở đất đá, ngập lụt, qua suối. |
4,0 |
|
|||||
|
La Bơ |
x |
Đường lầy lội, vùng sạt lở đất đá, ngập lụt, qua suối. |
5,0 |
|
|||||
|
7 |
Trường PTDTBT TH xã Đắc Pring |
Tiểu học |
Đắc Pring |
III |
49A |
x |
Qua suối |
2,0 |
|
|
49B |
x |
Qua suối |
2,5 |
|
|||||
|
8 |
Trường PTDTBT TH La Êê |
Tiểu học |
La Êê |
III |
Pà Ooi |
x |
Qua đèo, qua suối |
2,5 |
|
|
9 |
Trường PTDTBT Tiểu học Nam Giang 2 |
Tiểu học |
Zuôih |
III |
Công Dồn |
x |
Qua vùng có nguy cơ sạt lở |
2,0 |
|
|
10 |
Trường Tiểu học Zơ Nông |
Tiểu học |
Thạnh Mỹ |
II |
Đồng Râm |
x |
Đường dốc, có nguy cơ sạt lở |
3,0 |
|
|
11 |
Trường THCS Thạnh Mỹ |
THCS |
Thạnh Mỹ |
II |
Hoa |
x |
Đường dốc, có nguy cơ sạt lở |
4,5 |
|
|
Pà Dấu I |
x |
Đường dốc, có nguy cơ sạt lở |
3,0 |
|
|||||
|
Đồng Râm |
x |
Đường dốc, có nguy cơ sạt lở |
3,5 |
|
|||||
|
Hà Ra |
x |
Đường dốc, có nguy cơ sạt lở, qua sông, suối |
5,0 |
|
|||||
|
Mực |
x |
Có nguy cơ sạt lở, đường dốc |
3,0 |
|
|||||
|
Dung |
x |
Đường dốc, qua khe suối |
3,0 |
|
|||||
|
12 |
Trường THPT Tố Hữu |
THPT |
Thạnh Mỹ |
II |
Hoa |
x |
Đường dốc, có nguy cơ sạt lở |
4,5 |
|
|
Pà Dấu I |
x |
Đường dốc, có nguy cơ sạt lở |
3,0 |
|
|||||
|
Mực |
x |
Có nguy cơ sạt lở, đường dốc |
3,0 |
|
|||||
|
Đồng Râm |
x |
Đường dốc, có nguy cơ sạt lở |
3,5 |
|
|||||
|
Dung |
x |
Đường dốc, qua khe suối |
3,0 |
|
|||||
|
Hà Ra |
x |
Đường dốc, có nguy cơ sạt lở, qua sông, suối |
5,0 |
|
|||||
|
Cà Dy |
III |
Cà Lai |
x |
Đi bộ, xa trường, có nguy cơ sạt lở |
7,0 |
|
|||
|
13 |
Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi |
THPT |
La Dêê |
III |
Đắc Chơ Đay |
x |
Qua vùng sông, suối, vùng hay bị sạt lở đất, đá, đèo dốc |
9,2 |
|
|
Kông Tờ Rơn |
x |
Qua vùng sông, suối, vùng hay bị sạt lở đất, đá, đèo dốc |
8,7 |
|
|||||
|
Đắc Ốc |
x |
Qua vùng sông, suối, vùng hay bị sạt lở đất, đá, đèo dốc |
6,3 |
|
|||||
|
Đắc Rế |
x |
Đường dốc |
1,0 |
|
|||||
|
La Dêê |
III |
Đắc Tà Vâng |
x |
Đường đèo dốc, qua suối, vùng hay bị sạt lở đất, đá |
8,5 |
|
|||
|
Đắc Rích |
x |
Đường đèo dốc, qua suối, vùng hay bị sạt lở đất, đá |
8,3 |
|
|||||
|
Đắc Ro |
x |
Đường đèo dốc, qua suối |
8,0 |
|
|||||
|
Xóm 10 |
x |
Đường đèo dốc, qua suối, vùng hay bị sạt lở đất, đá |
9,2 |
|
|||||
|
Nam Giang |
III |
La Bơ |
x |
Đường đèo dốc, qua suối, ngập lụt, lũ quét |
3,0 |
|
|||
|
A dinh |
x |
Đường đèo dốc, qua suối, ngập lụt, lũ quét |
2,5 |
|
|||||
|
A Bát |
x |
Đường dốc, qua khe suối, ngập lụt, lũ quét |
5,0 |
|
|||||
|
Pring (cụm cần đôn) |
x |
Đường dốc, qua khe suối, ngập lụt, lũ quét |
8,5 |
|
|||||
|
1 |
Trường THCS Lê Văn Tám |
THCS |
Sông Kôn |
III |
Thôn Ra Đung (tổ Kèn, tổ Ngật) |
x |
Qua vùng sạt lở, ngập lụt |
Trên 3,0 |
Jơ Ngây (cũ) |
|
III |
Ra Nuối (tổ Aram 2, tổ La Đàng, tổ Zà Há) |
x |
Qua vùng sạt lở đất đá |
6,5 |
Jơ Ngây (cũ) |
||||
|
III |
Arớch |
x |
Qua vùng sạt lở đất đá |
5,0 |
A ting (cũ) |
||||
|
III |
A liêng- Ra Vãh |
x |
Qua vùng sạt lở đất đá, qua vùng ngập lụt |
6,0 |
A ting (cũ) |
||||
|
2 |
Trường TH&THCS Phan Bội Châu |
Tiểu học |
Kà Dăng |
III |
Dốc Gợp (cụm 1) |
x |
Qua vùng sạt lở đất, đá |
3,0 |
|
|
THCS |
III |
Cột Buồm |
x |
Qua sông, suối, qua vùng sạt lở đất, đá |
5,0 |
|
|||
|
III |
Dốc Gợp |
x |
Qua sông, suối, qua vùng sạt lở đất, đá |
6,0 |
|
||||
|
3 |
Trường THCS Phan Châu Trinh |
THCS |
Sông Kôn |
III |
Thôn Bhơhôồng |
x |
Qua sông, qua suối |
5,0 |
|
|
4 |
Trường TH&THCS Za Hung |
THCS |
A Rooi |
III |
Ka Đắp |
x |
Qua sông, qua suối |
4,5 |
|
|
5 |
Trường Tiểu học Sông Kôn |
Tiểu học |
Sông Kôn |
III |
Thôn K8 (tổ 3) |
x |
Qua sông, qua suối |
1,5 |
|
|
6 |
Trường Tiểu học Thị trấn Prao |
Tiểu học |
Prao |
III |
Tà Vạc (tổ 2,4,5) |
x |
Qua vùng sạt lở đất, đá |
3,5 |
|
|
7 |
Trường Tiểu học Tà Lu |
Tiểu học |
Tà Lu |
III |
Aré Đhrồng |
x |
Qua vùng sạt lở đất, đá; qua sông, qua suối |
2,0 |
|
|
8 |
Trường THCS Mẹ Thứ |
THCS |
Prao |
III |
ADinh |
x |
Qua vùng sạt lở đất, đá |
6,0 |
|
|
III |
Tà Vạc (tổ 2,4,5) |
x |
Qua vùng sạt lở đất, đá |
3,5 |
|
||||
|
Tà Lu |
III |
Aré Đhrồng |
x |
Qua vùng sạt lở đất, đá |
6,0 |
|
|||
|
9 |
Trường THPT Quang Trung- Đông Giang |
THPT |
Prao |
III |
Aduông (Cụm Aduông 2 cũ) |
x |
Qua vùng sạt lở đất, đá |
8,0 |
|
|
III |
Adinh (Cụm Adinh 2, Adinh 3 cũ) |
x |
Qua vùng sạt lở đất, đá |
6,0 |
|
||||
|
Tà Lu |
III |
Pà Nai |
x |
Qua vùng sạt lở đất, đá |
7,0 |
|
|||
|
III |
Aré Đhrồng |
x |
Qua vùng sạt lở đất, đá |
6,0 |
|
||||
|
III |
Kà Dâu |
x |
Qua vùng sạt lở đất, đá |
7,0 |
|
||||
|
III |
Xa Nghir |
x |
Qua vùng sạt lở đất, đá |
6,5 |
|
||||
|
A Rooi |
III |
Ka Đắp |
x |
Qua sông, qua suối |
9,0 |
|
|||
|
10 |
Trường THPT Âu Cơ |
THPT |
Ba |
I |
ĐhaMi (tổ 1, 3) |
x |
Qua vùng sạt lở đất, đá |
5,5 |
|
|
1 |
Trường PTDTBT TH&THCS Trà Nam |
TH&THCS |
Trà Linh |
III |
thôn 4, nóc Mang Dí 2 |
x |
Qua sông, suối, núi cao và vùng sạt lở đất, đá. |
2,0 |
|
|
thôn 4, nóc Mang Dí 3 |
x |
Qua sông, suối, núi cao và vùng sạt lở đất, đá. |
1,0 |
|
|||||
|
thôn 5 nóc Tu Ron 2 |
x |
Qua sông, suối, núi cao và vùng sạt lở đất, đá. |
dưới 4,0 |
|
|||||
|
2 |
Trường PTDTBT TH&THCS Trà Vân |
TH&THCS |
Trà Vân |
III |
thôn 4 nóc ông Nút |
x |
Qua đồi dốc, núi cao, đường thường xuyên sạt lở |
1,0 |
|
|
thôn 4 nóc ông Hải |
x |
Qua đồi dốc, núi cao, đường thường xuyên sạt lở |
dưới 4,0 |
|
|||||
|
3 |
Trường PTDTBT THCS Trà Vân |
THCS |
Trà Vân |
III |
Thôn 1, nóc ông Nơi |
x |
Qua đồi dốc, núi cao, đường thường xuyên sạt lở |
1,5 |
|
|
Thôn 1, nóc ông Sinh |
x |
Qua đồi dốc, núi cao, đường thường xuyên sạt lở |
5,0 |
|
|||||
|
4 |
Trường PTDTBT THCS Võ Nguyên Giáp |
THCS |
Trà Tập |
III |
Thôn 1, nóc Tu gia |
x |
Qua dốc, núi cao, qua vùng sạt lở đất |
4,0 |
|
|
Thôn 4, nóc Tu Lung |
x |
Qua sông, suối, không có cầu, núi cao qua vùng sạt lở đất |
5,0 |
|
|||||
|
Khu dân cư thôn 1 |
x |
Qua đồi dốc, qua suối |
3,0 |
|
|||||
|
5 |
Trường PTDTBT THCS Nguyễn Trãi |
THCS |
Trà Tập |
III |
Thôn 5, Mộ Lang |
x |
Qua núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá |
4,0 |
|
|
Thôn 3, Tu Chân |
x |
Qua núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá |
4,0 |
|
|||||
|
6 |
Trường PTDTBT TH Trà Leng 1 |
Tiểu học |
Trà Dơn |
III |
Thôn 1, nóc ông Hà |
x |
Qua đồi dốc, sạt lở |
2,0 |
|
|
Thôn 1, nóc ông Mát |
x |
Qua đèo dốc, đường sạt lở |
2,0 |
|
|||||
|
Nước Xa, xã Nam Trà My |
x |
Qua sông suối, đường sạt lở |
3,0 |
|
|||||
|
7 |
Trường PTDTBT THCS Trà Leng 1 |
THCS |
Trà Dơn |
III |
Nước Xa, xã Nam Trà My |
x |
Qua sông suối, đường sạt lở |
3,0 |
|
|
8 |
Trường PTDTBT THCS Trà Leng 2 |
THCS |
Trà Leng |
III |
thôn 5, nóc ông Tiến |
x |
Qua đồi dốc, suối sâu, thường xuyên bị sạt lở |
4,5 |
|
|
thôn 4, ông Nhầy |
x |
Qua đồi dốc, suối sâu, thường xuyên bị sạt lở |
4,0 |
|
|||||
|
thôn 5, ông Tiêu |
x |
Qua đồi dốc, đường thường xuyên sạt lở |
4,0 |
|
|||||
|
9 |
Trường PTDTBT TH Vừ A Dính |
Tiểu học |
Trà Don |
III |
Thôn Trà Don, Làng Lê |
x |
Qua đèo dốc |
1,5 |
|
|
Thôn Măng Tra, ông Toàn |
x |
Qua đồi dốc |
3,5 |
|
|||||
|
10 |
Trường PTDTBT THCS Trà Don |
THCS |
Trà Don |
III |
Thôn Măng Tra, nóc Chị Hạnh |
x |
Qua đồi dốc, sạt lở, qua suối |
5,5 |
|
|
Thôn Trà Don, nóc Tất Chanh |
x |
Qua đồi dốc, sạt lở, đi bộ |
2,0 |
|
|||||
|
Thôn Trà Don, nóc Làng Lê 2 |
x |
Qua đồi dốc, sạt lở, qua suối, không có cầu |
5,0 |
|
|||||
|
11 |
Trường THPT Nam Trà My |
THPT |
Trà Tập |
III |
Thôn 1, nóc Mô Rổi |
x |
Qua đồi dốc |
9,0 |
|
|
Thôn 1, nóc Tất Pổ |
x |
Qua đồi dốc |
9,8 |
|
|||||
|
Thôn 1, nóc Tất Giác |
x |
Qua đồi dốc |
5,0 |
|
|||||
|
Thôn 2, nóc Tu Gia |
x |
Qua đồi dốc |
9,0 |
|
|||||
|
Thôn 2, nóc Làng Lương |
x |
Qua đồi dốc |
9,0 |
|
|||||
|
Thôn 2, nóc Răng Chuổi |
x |
Qua đồi dốc |
9,0 |
|
|||||
|
Thôn 4, nóc Răng Dí |
x |
Qua đồi dốc, sạt lở, qua khe không có cầu |
8,0 |
|
|||||
|
Thôn 4, nóc Tu Lung |
x |
Qua đồi dốc |
4,0 |
|
|||||
|
Trà Cang |
III |
Thôn 7, C72 |
x |
Qua đồi dốc, sạt lở, qua suối |
5,0 |
|
|||
|
Thôn 7, Xu xoa |
x |
Qua đồi dốc, sạt lở, qua suối |
5,0 |
|
|||||
|
1 |
Trường PTDTBT TH&THCS Võ Thị Sáu |
Tiểu học |
Trà Ka |
III |
Thôn 4 (tổ 1, xóm trên; tổ 2, tổ 3, tổ 4; tổ 9, xóm trên) |
x |
Đường đi lại khó khăn, qua sông, suối |
2,5- 3,7 |
|
|
Thôn 5 (tổ 1, xóm Tam góc; tổ 2, tổ 3) |
Đường đi lại khó khăn, qua sông, suối, nguy cơ sạt lở cao |
3,0 |
|
||||||
|
THCS |
Trà Ka |
III |
Thôn 4 (tổ 1 xóm trên; tổ 3, tổ 4; tổ 9 xóm trên) |
Đường đi lại khó khăn, qua sông, suối, nguy cơ sạt lở cao |
2,5- 3,7 |
|
|||
|
Thôn 5 (tổ 1, xóm Tam góc; tổ 2; tổ 3; tổ 5) |
Đường đi lại khó khăn, qua sông, suối, nguy cơ sạt lở cao |
2,5- 3,3 |
|
||||||
|
Thôn 4 (tổ 5) |
Đường dốc, hiểm trở, nguy cơ sạt lở cao |
6,5 |
|
||||||
|
Thôn 5 (tổ 5) |
Đường dốc, hiểm trở, nguy cơ sạt lở cao |
6,5 |
|
||||||
|
2 |
Trường PTDTBT TH&THCS Trần Phú |
THCS |
Trà Kót |
III |
Thôn Tak Kót (tổ 1) |
x |
Địa hình cách trở |
Trên 4km |
|
|
Thôn Tak Ngưi (Tổ 1) qua suối Mò Có) |
Địa hình cách trở, sạt lở vào mùa mưa |
Trên 4km |
|
||||||
|
Thôn Tak Ngưi (tổ 2, tổ 3, tổ 4) |
x |
Địa hình cách trở, sạt lở vào mùa mưa |
Trên 7 km |
|
|||||
|
3 |
Trường PTDTBT TH Trà Giáp |
TH |
Trà Giáp |
III |
Thôn 1 (tổ 6) |
x |
Qua suối, đường dốc sạt lở |
3,5 |
|
|
Thôn 2 (tổ 5, 6) |
Qua suối, đường dốc, núi cao sạt lở. |
3,0 |
|
||||||
|
4 |
Trường PTDTBT TH Trần Cao Vân |
Tiểu học |
Trà Giác |
III |
Thôn 1 (nóc ông Nam, cây số 27 và cây số 19) |
x |
Qua vùng núi cao, sạt lở |
3,5 |
|
|
Thôn 4, đường Đông trường Sơn nóc bà Cúc, nóc ông Hoàng, nóc ông Hiến TackLay và nóc ông Mãi |
Qua suối, núi cao, sạt lở |
3,5 |
|
||||||
|
5 |
Trường THCS Nguyễn Huệ |
THCS |
Trà My |
III |
Thôn 1 (tổ 9,10) |
x |
Qua suối, đường sạt lở đất, đá, đi bộ nguy hiểm mùa mưa |
3,0 |
|
|
Thôn 2 (tổ 11- các hộ dưới cầu 14 (từ nhà ông Bùi Văn Luận đến nhà ông Bùi Văn Chình); tổ 13 (từ nhà ông Đào Văn Mạnh đến ông Vũ Văn Hoàng) |
Không có đường bê tông, qua suối, đường nhiều điểm sạt lở |
4,0 |
|
||||||
|
Thôn 3 (tổ 8, 9, 10) |
Không có đường bê tông, qua suối đường sạt lở |
4,5 |
|
||||||
|
6 |
Trường PTDTBT TH Nông Văn Dền |
Tiểu học |
Trà Đốc |
III |
Thôn 9 (nóc ông Phong, nóc ông Xiêm) |
x |
Đường dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở vào mùa mưa |
3,0 |
|
|
7 |
Trường PTDTBT TH&THCS Trà Nú |
THCS |
Trà Nú |
III |
Thôn Làng Gạch |
x |
Leo dốc ông Đồng; đường dốc sạt lở, qua suối, giao thông không có cầu |
5,0 |
|
|
8 |
Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi |
THCS |
Trà Sơn |
III |
Tân Hiệp (tổ 1, tổ 2, tổ 3) |
x |
Qua suối, đường dốc sạt lở |
4,5 |
|
|
9 |
Trường PTDTBT TH Trà Bui |
Tiểu học |
Trà Đốc |
III |
Thôn 4 (nóc ông Hương) |
x |
Qua suối, đường dốc sạt lở |
3,0 |
|
|
10 |
Trường PTDTBT THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm |
THCS |
Trà Đốc |
III |
Thôn 5 (gồm thôn 6 cũ, từ trong dốc ông Hùng trở vào) |
x |
Đường dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở vào mùa mưa |
4,4 trở lên |
|
|
Thôn 6 (gồm Nước Lía (Thôn 1 cũ 6km) và thôn 2 cũ bên kia cầu sông Bui |
Đường dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở vào mùa mưa |
4,0 trở lên |
|
||||||
|
Thôn 3 (tư nóc ông Hoa trở ra đến hết thôn 3) |
Đường dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở vào mùa mưa |
4,4 trở lên |
|
||||||
|
Thôn 6 (từ đầu cầu sông Bui mới đi lên nóc ông Giám, nóc ông Đô) |
Đường dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở vào mùa mưa, qua suối hay có lũ quét |
3,7 trở lên |
|
||||||
|
11 |
Trường PTDTBT THCS Chu Huy Mân |
THCS |
Trà Giáp |
III |
Thôn 1 (Tổ 6,7,8, 9,10,11,12,13,14) |
x |
Qua suối, đường dốc sạt lở |
5,0 |
|
|
Thôn 2 (Tổ 1, 2, 3, 4, 9,15) |
Qua suối, đường dốc, núi cao sạt lở. |
5,0 |
|
||||||
|
12 |
Trường PTDTBT THCS Lý Tự Trọng |
THCS |
Trà Giác |
III |
Thôn 1 (Cây số 27 và cây số 19) |
x |
Qua vùng núi cao, sạt lở |
4,5 |
|
|
Thôn 2a, tổ Trung tâm, nóc ông Đi, nóc ông Yên |
Qua suối, núi cao, sạt lở |
4,5 |
|
||||||
|
Thôn 4 khu vực dưới dốc Đá Đen nóc Tak Lay, nóc ông Mãi, nóc bà Cúc |
Qua suối, núi cao, sạt lở |
4,5 |
|
||||||
|
13 |
Trường PTDTBT TH Nguyễn Thị Minh Khai |
Tiểu học |
Trà Đốc |
III |
Thôn 1 (nóc ông Tăng, tổ 3, 7 nóc) |
x |
Qua suối, núi cao, sạt lở |
3,5 |
|
|
Thôn 2 (nóc ông Rí, nóc ông Hùng, nóc ông Tướng) |
Qua suối, núi cao, sạt lở |
2,0 |
|
||||||
|
Thôn 3 (nóc ông Chốt, nóc Ông Tài) |
Qua suối, núi cao, sạt lở |
2,0 |
|
||||||
|
14 |
Trường PTDTBT THCS Lê Hồng Phong |
THCS |
Trà Đốc |
III |
Thôn 1 (nóc Ông Tăng, nóc Ông Dương và 7 nóc) |
x |
Qua suối, núi cao, sạt lở |
4,0- 6,0 |
|
|
15 |
Trường THPT Bắc Trà My |
THPT |
Trà Giang |
III |
Thôn 1 (Tổ 7, 8, 9, 10) |
x |
Qua suối, đường sạt lở |
6,0 |
|
|
Thôn 2 (Tổ 11, 13) |
Đường núi, không có đường bê tông, qua suối, đường sạt lở |
7,0 |
|
||||||
|
Thôn 3 (Tổ 8, 9, 10, 11,12) |
Không có đường bê tông, qua suối (tổ 8, 12); qua suối, đường sạt lở (tổ 9,10, 11) |
7,5 |
|
||||||
|
Trà Sơn |
III |
Thôn Long Sơn (khu vực Nà Gành) |
x |
Qua vùng sạt lở, qua suối, giao thông không có cầu |
8,0 |
|
|||
|
1 |
Trường PTDTBT TH&THCS Phước Lộc |
THCS |
Phước Lộc (cũ) |
III |
thôn 9 (tổ Đoàn kết 1) |
x |
Sông, suối, núi cao hiểm trở, chia cắt, sạt lở đất |
5,0 |
|
|
thôn 9 (tổ Đoàn kết 2) |
x |
Sông, suối, núi cao hiểm trở, chia cắt, sạt lở đất |
5,0 |
|
|||||
|
Thôn 8 (Tổ Đoàn kết số 2) |
x |
Sông, suối, núi cao hiểm trở, chia cắt, sạt lở đất |
4,0 |
|
|||||
|
Thôn 8 (Tổ Đoàn kết số 3) |
x |
Sông, suối, núi cao hiểm trở, chia cắt, sạt lở đất |
4,0 |
|
|||||
|
2 |
Trường TH&THCS Phước Thành |
TH&THCS |
Phước Thành (cũ) |
III |
Thôn 4 |
x |
Sông, suối, núi cao hiểm trở, chia cắt, sạt lở đất |
3,5 |
|
|
THCS |
Thôn 2 (Tổ Đoàn kết 3) |
x |
Qua đèo núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá |
4,0 |
|
||||
|
Thôn 3 |
x |
Qua đèo núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá |
5,0 |
|
|||||
|
3 |
Trường PTDTBT TH&THCS Phước Kim |
THCS |
Phước Kim (cũ) |
III |
Thôn 5 (tổ Đoàn kết Nước Kiết) |
x |
Qua đèo núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá |
5,5 |
|
|
TH&THCS |
Thôn 5 (tổ Đoàn kết Trà Văn B) |
x |
Qua đèo núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá |
3,4 |
|
||||
|
Thôn 6 (tổ Đoàn kết Trà Văn A) |
x |
Qua đèo núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá |
2,7 |
|
|||||
|
Thôn 7 (tổ Đoàn kết Luông B) |
x |
Qua vùng sạt lở đất, đá |
2,0 |
|
|||||
|
4 |
Trường PTDTBT THCS Phước Chánh |
THCS |
Phước Chánh |
III |
Thôn 1 |
x |
Đường dốc, qua vùng sạt lở đất, đá vào mùa mưa |
3,5 |
|
|
Thôn 4 |
x |
Đường sạt lở đất, đá vào mùa mưa |
6,0 |
||||||
|
Thôn 5 |
x |
Đường sạt lở đất, đá vào mùa mưa |
4,0 |
||||||
|
5 |
Trường TH Phước Chánh |
Tiểu học |
Phước Chánh |
III |
Thôn 1 |
x |
Đường dốc, qua vùng sạt lở đất, đá vào mùa mưa |
3,5 |
|
|
6 |
Trường TH&THCS Phước Mỹ |
THCS |
Phước Mỹ |
III |
Thôn 3 |
x |
Núi đèo cao, giao thông nguy hiểm, sạt lở đất, đá |
6,0 |
|
|
7 |
Trường TH&THCS Kim Đồng |
THCS |
Phước Đức |
III |
Thôn 4 |
x |
Giao thông nguy hiểm, sạt lở đất, đá vào mùa mưa |
5,0 |
|
|
8 |
Trường THPT Khâm Đức |
THPT |
Phước Đức |
III |
Thôn 1 và thôn 5 |
x |
Giao thông đi lại khó khăn, núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá. |
6,0 |
|
|
Phước Xuân |
II |
Thôn Lao Mưng |
|
Giao thông đi lại khó khăn, núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá. |
7,5 |
|
|||
|
1 |
Trường Tiểu học Kpa Kơ Lơng |
Tiểu học |
Phước Gia |
III |
Thôn Gia Cao |
x |
Địa hình qua sông qua suối cách trường 2km |
2,0 |
|
|
2 |
Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc |
Tiểu học |
Sông Trà |
III |
Thôn Trà Va |
x |
Địa hình qua sông qua suối cách trường 2km |
2,0 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh