Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 106/2025/QĐ-UBND quy định địa bàn, khoảng cách làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày được hưởng chính sách theo quy định tại Nghị định 66/2025/NĐ-CP trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Số hiệu 106/2025/QĐ-UBND
Ngày ban hành 31/12/2025
Ngày có hiệu lực 10/01/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Lai Châu
Người ký Tống Thanh Hải
Lĩnh vực Giáo dục

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 106/2025/QĐ-UBND

Lai Châu, ngày 31 tháng 12 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH ĐỊA BÀN, KHOẢNG CÁCH LÀM CĂN CỨ XÁC ĐỊNH HỌC SINH, HỌC VIÊN KHÔNG THỂ ĐI ĐẾN TRƯỜNG VÀ TRỞ VỀ NHÀ TRONG NGÀY ĐƯỢC HƯỞNG CHÍNH SÁCH THEO QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 66/2025/NĐ-CP CỦA CHÍNH PHỦ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LAI CHÂU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chính sách cho trẻ em nhà trẻ, học sinh, học viên ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo và cơ sở giáo dục có trẻ em nhà trẻ, học sinh hưởng chính sách;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo;

Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định Quy định địa bàn, khoảng cách làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày được hưởng chính sách theo quy định tại Nghị định số 66/2025/NĐ-CP của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định địa bàn, khoảng cách làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày được hưởng chính sách theo quy định tại Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chính sách cho trẻ em nhà trẻ, học sinh, học viên ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo và cơ sở giáo dục có trẻ em nhà trẻ, học sinh hưởng chính sách trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

2. Đối tượng áp dụng

a) Học sinh, học viên (sau đây gọi chung là học sinh) bán trú theo quy định tại các khoản 2, khoản 3 Điều 4 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP.

b) Cơ sở giáo dục, bao gồm: trường phổ thông dân tộc bán trú; cơ sở giáo dục phổ thông có tổ chức ăn, ở tập trung cho học sinh bán trú; trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên; trung tâm Giáo dục thường xuyên - Hướng nghiệp tỉnh (sau đây gọi chung là cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục thường xuyên).

c) Các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan.

Điều 2. Địa bàn, khoảng cách làm căn cứ để xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày

1. Địa bàn là các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I; thôn, bản đặc biệt khó khăn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quyết định của các cấp có thẩm quyền.

2. Khoảng cách từ nhà đến trường

a) Từ 4 km trở lên đối với học sinh tiểu học, từ 7 km trở lên đối với học sinh trung học cơ sở, từ 10 km trở lên đối với học sinh trung học phổ thông đang học tại cơ sở giáo dục phổ thông hoặc cơ sở giáo dục thường xuyên.

b) Trường hợp phải đi qua địa bàn có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua hồ, sông, suối, qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá: Từ 2 km trở lên đối với học sinh tiểu học, từ 3 km trở lên đối với học sinh trung học cơ sở, từ 5 km trở lên đối với học sinh trung học phổ thông đang học tại cơ sở giáo dục phổ thông hoặc cơ sở giáo dục thường xuyên (chi tiết địa bàn, khoảng cách theo Phụ lục I, II, III, IV kèm theo).

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2026.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính, Xây dựng, Dân tộc và Tôn giáo; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Cục Kiểm tra văn bản và QLXLVPHC-Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy; HĐND tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Ủy ban nhân dân các xã, phường;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm tin học - Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, VX4.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Tống Thanh Hải

 

PHỤ LỤC I

QUY ĐỊNH CỤ THỂ ĐỊA BÀN, KHOẢNG CÁCH TRONG TRƯỜNG HỢP ĐỊA HÌNH CÁCH TRỞ, GIAO THÔNG ĐI LẠI KHÓ KHĂN PHẢI QUA HỒ, SÔNG, SUỐI, QUA ĐÈO, NÚI CAO, QUA VÙNG SẠT LỞ ĐẤT ĐÁ LÀM CĂN CỨ XÁC ĐỊNH HỌC SINH CẤP TIỂU HỌC KHÔNG THỂ ĐI ĐẾN TRƯỜNG VÀ TRỞ VỀ NHÀ TRONG NGÀY ĐƯỢC HƯỞNG CHÍNH SÁCH THEO QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 66/2025/NĐ-CP
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 106/2025/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)

TT

Xã, phường

Xã, phường thuộc khu vực

Thôn/Bản/Tổ dân phố

Thôn, bản, tổ dân phố thuộc khu vực

Trường, điểm trường Tiểu học

Khoảng cách từ nhà đến trường, điểm trường từ 2km đến dưới 4km (ĐVT: Km)

Ghi chú

1

Xã Bum Nưa

III

Bum

 

Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Bum Nưa

2

 

Nà Lang

ĐBKK

2

 

Khoang Thèn

ĐBKK

Trường PTDTBT Tiểu học PaVệ Sủ

3,5

 

2

Xã Phong Thổ

III

Can Thàng

ĐBKK

Trường PTDTBT Tiểu học Huổi Luông

3,8

 

3

Phường Tân Phong

I

Sáy San IV

 

Trường PTDTBT Tiểu học và Trung học cơ sở Nùng Nàng

2

 

4

Xã Sin Suối Hồ

III

Điểm bản Na Đông (Bản cũ)

ĐBKK

Trường PTDTBT Tiểu Học Thèn Sin

4

 

Sin Câu

ĐBKK

3,7

 

5

Xã Khổng Lào

III

Nà Giang

ĐBKK

Trường PTDTBT Tiểu học và Trung học cơ sở số 2 Bản Lang

2,7

 

Nậm Và

 

Trường PTDTB Tiểu học Hoang Thèn

3,3

 

6

Xã Dào San

III

Cò Ký

ĐBKK

Trường PTDTBT Tiểu học và Trung học cơ sở Tung Qua Lìn

3,5

 

Căng Ký

ĐBKK

2,3

 

Căng Há

ĐBKK

2

 

Sin Chải

ĐBKK

Trường PTDTBT Tiểu học Dào San

2

 

U Ní Chải

ĐBKK

2

 

Lèng Chư

ĐBKK

3,1

 

Khoa San

ĐBKK

Trường PTDTBT Tiểu học Mù Sang

3,1

 

7

Phường Đoàn Kết

I

Suối Thầu

ĐBKK

Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Sùng Phài

2

 

8

Xã Bình Lư

II

46

ĐBKK

Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Sơn Bình

2

 

Nậm Dê

 

3

 

9

Xã Sì Lở Lầu

III

Nhóm 1

ĐBKK

Trường PTDTBT Tiểu học Vàng Ma Chải

3,8

 

Nhóm 2

ĐBKK

3,5

 

Nhóm 3

ĐBKK

3,1

 

Tả Phùng

ĐBKK

3

 

Tô Y Phìn

ĐBKK

Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Mồ Sì San

3,5

 

Séo Hồ Thầu

ĐBKK

3,4

 

Gia Khâu

ĐBKK

Trường PTDTBT Tiểu học Sì Lở Lầu

3

 

Phố Vây

ĐBKK

3,9

 

Tỷ Phùng

ĐBKK

3,7

 

Sín Chải

ĐBKK

3

 

Thà Giàng

ĐBKK

2,5

 

Hang É

ĐBKK

Trường PTDTBT Tiểu học và Trung học cơ sở Pa Vây Sử

3,2

 

Trung Chải

ĐBKK

3,5

 

10

Xã Tả Lèng

III

Xin Chải

 

Trường PTDTBT Tiểu học Giang Ma

3,5

 

Sin Câu

 

3,5

 

Sử Thàng

 

3

 

Bãi Bằng

 

3,5

 

Mào Phô

 

3

 

Phìn Chải

 

3,5

 

Chù Lìn

ĐBKK

Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Hồ Thầu

3,9

 

Gia Khâu

ĐBKK

3,8

 

Nhiều sang

ĐBKK

3

 

Phô Hồ Thầu

ĐBKK

3

 

Rừng Ổi Khèo Thầu

ĐBKK

3

 

11

Xã Pa Ủ

III

Thăm Pa

ĐBKK

Trường PTDTBT Tiểu học Pa Ủ

2

 

12

Xã Khoen On

III

On 1

 

Trường PTDTBT Tiểu học Khoen on

2,5

 

13

Xã Tủa Sín Chải

III

Lùng Sử Phìn

ĐBKK

Trường PTDTBT Tiểu học Tả Ngảo

2,5

 

Điểm nhóm Sang Sông Hồ -Bản Hồ Suối Tổng

ĐBKK

Trường PTDTBT Tiểu học Làng Mô

2

 

Điểm nhóm Làng Mô cũ - Bản Làng Mô

ĐBKK

3,5

 

Điểm nhóm Pề Sì Ngài- Bản Ngài San

ĐBKK

3,5

 

14

Xã Pắc Ta

III

Mít Thái

ĐBKK

Trường Tiểu học Pắc Ta

4,5

 

Lầu

ĐBKK

Trường PTDTBT Tiểu học Hố Mít

3

 

15

Xã Sìn Hồ

III

Sang Tăng Ngai

ĐBKK

PTDTBT Tiểu học Phăng Sô Lin

3,1

 

16

Xã Mường Kim

III

Huổi Bắc

 

Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Pha Mu

2

 

Chít

 

2

 

Điểm Phải Lao - Bản Hô Ta

ĐBKK

Trường PTDTBT Tiểu học Tà Mung

3

 

Điểm cuối Bản Tà Mung

ĐBKK

2,5

 

17

Xã Hồng Thu

III

Can Tỷ 3

ĐBKK

Trường Tiểu học Ma Quai

2,5

 

Làng Sảng

ĐBKK

Trường PTDTBT Tiểu học Phăng Sô Lin

3,3

 

18

Xã Mù Cả

III

Má Ký

ĐBKK

Điểm trung tâm - Trường PTDTBT Tiểu học Mù Cả

3,3

 

19

Xã Mường Mô

III

Giẳng

 

Trường PTDTBT Tiểu học Mường Mô

3,5

 

20

Xã Pu Sam Cáp

III

Nà Phân

ĐBKK

Trường PTDTBT Tiểu học và Trung học cơ sở Pu Sam Cáp

3,3

 

Hồ Sìn Pán

ĐBKK

3

 

21

Xã Pa Tần

III

Trung Chải

ĐBKK

Trường PTDTBT Tiểu học và Trung học cơ sở Trung Chải

2

 

22

Xã Thu Lũm

III

Lò Ma

ĐBKK

Trường PTDTBT Tiểu học Ka Lăng

3,3

 

Y Ka Đa

ĐBKK

Điểm trường Lé Ma - Trường PTDTBT Tiểu học Ka Lăng

3,6

 

Gò Khà

ĐBKK

Trường PTDTBT Tiểu học Thu Lũm

3,3

 

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...