Nghị quyết 99/NQ-HĐND năm 2025 về phương án phân bổ ngân sách địa phương tỉnh Tuyên Quang năm 2026
| Số hiệu | 99/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 10/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 09/12/2025 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Tuyên Quang |
| Người ký | Nguyễn Văn Sơn |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 99/NQ-HĐND |
Tuyên Quang, ngày 10 tháng 12 năm 2025 |
PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỈNH TUYÊN QUANG NĂM 2026
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
KHOÁ XIX, KỲ HỌP THỨ HAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 59/2020/QH14, Luật số 56/2024/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ Ban hành quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;
Căn cứ Nghị quyết số 245/2025/QH15 ngày 13 tháng 11 năm 2025 của Quốc hội Về dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ Chỉ thị số 14/CT-TTg ngày 28 tháng 5 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ Về xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ Quyết định số 2638/QĐ-TTg ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ Về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ Quyết định số 2661/QĐ-TTg ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ Về việc giao chi tiết dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ Thông tư số 56/2025/TT-BTC ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 và kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm 2026-2028;
Căn cứ Nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định phân cấp nguồn thu ngân sách nhà nước, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp xã trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;
Căn cứ Nghị quyết số 26/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2026 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;
Căn cứ Nghị quyết số 98/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Tuyên Quang năm 2026;
Xét Tờ trình số 146/TTr-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, thu, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách địa phương năm 2026 tỉnh Tuyên Quang; kế hoạch tài chính -NSNN 3 năm 2026-2028; Báo cáo thẩm tra số 199/BC- HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phân bổ ngân sách địa phương năm 2026
1. Phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2026
|
a) |
Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh |
30.208,99 tỷ đồng |
|
|
Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp |
4.734,97 tỷ đồng |
|
|
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên |
25.114,91 tỷ đồng |
|
|
Thu viện trợ; thu huy động đóng góp |
100,00 tỷ đồng |
|
|
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang |
259,11 tỷ đồng |
|
b) |
Chi ngân sách cấp tỉnh |
30.278,59 tỷ đồng |
|
|
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh |
13.518,23 tỷ đồng |
|
|
Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới |
16.660,36 tỷ đồng |
|
|
Chi từ nguồn thu viện trợ; thu huy động đóng góp |
100,00 tỷ đồng |
2. Số bổ sung cân đối, bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp xã:
|
|
Chi bổ sung cho ngân sách cấp xã |
16.660,36 tỷ đồng |
|
|
- Chi bổ sung cân đối cho ngân sách cấp xã |
14.395,90 tỷ đồng |
|
|
- Chi bổ sung mục tiêu cho ngân sách cấp xã |
2.264,47 tỷ đồng |
(Có biểu chi tiết kèm theo)
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh
a) Tổ chức thực hiện phân bổ, giao nhiệm vụ thu, chi ngân sách nhà nước cho từng đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước cấp tỉnh, từng xã, phường theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn thi hành.
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 99/NQ-HĐND |
Tuyên Quang, ngày 10 tháng 12 năm 2025 |
PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỈNH TUYÊN QUANG NĂM 2026
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
KHOÁ XIX, KỲ HỌP THỨ HAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 59/2020/QH14, Luật số 56/2024/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ Ban hành quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;
Căn cứ Nghị quyết số 245/2025/QH15 ngày 13 tháng 11 năm 2025 của Quốc hội Về dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ Chỉ thị số 14/CT-TTg ngày 28 tháng 5 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ Về xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ Quyết định số 2638/QĐ-TTg ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ Về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ Quyết định số 2661/QĐ-TTg ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ Về việc giao chi tiết dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ Thông tư số 56/2025/TT-BTC ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 và kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm 2026-2028;
Căn cứ Nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định phân cấp nguồn thu ngân sách nhà nước, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp xã trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;
Căn cứ Nghị quyết số 26/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2026 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;
Căn cứ Nghị quyết số 98/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Tuyên Quang năm 2026;
Xét Tờ trình số 146/TTr-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, thu, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách địa phương năm 2026 tỉnh Tuyên Quang; kế hoạch tài chính -NSNN 3 năm 2026-2028; Báo cáo thẩm tra số 199/BC- HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phân bổ ngân sách địa phương năm 2026
1. Phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2026
|
a) |
Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh |
30.208,99 tỷ đồng |
|
|
Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp |
4.734,97 tỷ đồng |
|
|
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên |
25.114,91 tỷ đồng |
|
|
Thu viện trợ; thu huy động đóng góp |
100,00 tỷ đồng |
|
|
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang |
259,11 tỷ đồng |
|
b) |
Chi ngân sách cấp tỉnh |
30.278,59 tỷ đồng |
|
|
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh |
13.518,23 tỷ đồng |
|
|
Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới |
16.660,36 tỷ đồng |
|
|
Chi từ nguồn thu viện trợ; thu huy động đóng góp |
100,00 tỷ đồng |
2. Số bổ sung cân đối, bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp xã:
|
|
Chi bổ sung cho ngân sách cấp xã |
16.660,36 tỷ đồng |
|
|
- Chi bổ sung cân đối cho ngân sách cấp xã |
14.395,90 tỷ đồng |
|
|
- Chi bổ sung mục tiêu cho ngân sách cấp xã |
2.264,47 tỷ đồng |
(Có biểu chi tiết kèm theo)
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh
a) Tổ chức thực hiện phân bổ, giao nhiệm vụ thu, chi ngân sách nhà nước cho từng đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước cấp tỉnh, từng xã, phường theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn thi hành.
b) Quyết định phân bổ chi tiết, giao dự toán cho các đơn vị sử dụng ngân sách cấp tỉnh và xã, phường từ nguồn dự toán chưa phân bổ chi tiết để thực hiện các nhiệm vụ, chế độ, chính sách theo quy định của pháp luật hiện hành và chủ trương của cấp có thẩm quyền, đảm bảo đúng đối tượng, tiết kiệm, hiệu quả, tránh lãng phí.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này có hiệu lực từ khi được Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang khoá XIX Kỳ họp thứ hai thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2025./.
|
|
CHỦ TỊCH |
CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
NĂM 2026
Kèm theo Nghị quyết số 99/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT |
NỘI DUNG |
Năm 2025 |
Dự toán năm 2026 |
So sánh |
||
|
Dự toán |
Ước thực hiện |
Tuyệt đối |
Tương đối (%) |
|||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
A |
NGÂN SÁCH CẤP TỈNH |
|
|
|
|
|
|
I |
Nguồn thu ngân sách |
49.917.668 |
54.961.172 |
30.208.990 |
-24.752.181 |
55,0% |
|
1 |
Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp |
7.802.769 |
5.641.500 |
4.734.969 |
-906.531 |
83,9% |
|
2 |
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên |
31.147.691 |
38.104.462 |
25.114.909 |
-12.989.553 |
65,9% |
|
- |
Thu bổ sung cân đối ngân sách |
21.438.221 |
21.438.221 |
21.266.106 |
-172.115 |
99,2% |
|
- |
Thu bổ sung có mục tiêu |
9.709.470 |
16.666.241 |
3.848.803 |
-12.817.438 |
23,1% |
|
3 |
Thu từ quỹ dự trữ tài chính |
|
|
|
|
|
|
4 |
Thu kết dư |
455.324 |
455.324 |
|
-455.324 |
|
|
5 |
Thu viện trợ; thu huy động đóng góp |
105.671 |
353.672 |
100.000 |
-253.672 |
28,3% |
|
6 |
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang |
10.406.214 |
10.406.214 |
259.112 |
-10.147.102 |
2,5% |
|
II |
Chi ngân sách |
49.945.968 |
51.378.007 |
30.278.591 |
-19.667.377 |
58,9% |
|
1 |
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh |
33.705.803 |
29.937.841 |
13.618.229 |
-20.087.574 |
45,5% |
|
2 |
Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới |
16.240.166 |
21.440.166 |
16.660.362 |
420.196 |
77,7% |
|
- |
Chi bổ sung cân đối ngân sách |
14.018.180 |
14.018.180 |
14.395.896 |
377.716 |
102,7% |
|
- |
Chi bổ sung có mục tiêu |
2.221.986 |
7.421.986 |
2.264.466 |
42.480 |
30,5% |
|
3 |
Chi chuyển nguồn sang năm sau |
|
|
|
|
|
|
III |
Bội chi NSĐP/Bội thu NSĐP |
28.300 |
|
69.600 |
|
|
|
B |
NGÂN SÁCH XÃ |
|
|
|
|
|
|
I |
Nguồn thu ngân sách |
17.154.547 |
22.442.216 |
18.198.443 |
-4.243.774 |
81,1% |
|
1 |
Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp |
252.331 |
340.000 |
1.538.081 |
1.198.081 |
452,4% |
|
2 |
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên |
16.240.166 |
21.440.166 |
16.660.362 |
-4.779.804 |
77,7% |
|
- |
Thu bổ sung cân đối ngân sách |
14.018.180 |
14.018.180 |
14.395.896 |
377.716 |
102,7% |
|
- |
Thu bổ sung có mục tiêu |
2.221.986 |
7.421.986 |
2.264.466 |
-5.157.520 |
30,5% |
|
3 |
Thu kết dư |
70.913 |
70.913 |
|
-70.913 |
|
|
4 |
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang |
591.138 |
591.138 |
|
-591.138 |
|
|
II |
Chi ngân sách |
17.154.547 |
21.314.547 |
18.198.443 |
-3.116.105 |
85,4% |
|
1 |
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp xã |
17.154.547 |
21.314.547 |
18.198.443 |
-3.116.105 |
85,4% |
|
2 |
Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới |
|
|
|
|
|
|
- |
Chi bổ sung cân đối ngân sách |
|
|
|
|
|
|
- |
Chi bổ sung có mục tiêu |
|
|
|
|
|
|
3 |
Chi chuyển nguồn sang năm sau |
|
|
|
|
|
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN NĂM 2026
TỪNG XÃ THEO LĨNH VỰC
Kèm theo Nghị quyết số 99/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
Số TT |
CHI TIÊU |
TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN (I+ II) |
Trong đó |
|||||||||||||||||||||||||||||||||
|
I. THU NỘI ĐỊA |
Thu từ khu vực DN do NN giữ vai trò chủ đạo TW quản lý |
Thu từ khu vực DN do nước giữ vai trò chủ đạo địa phương quản lý |
Thu từ khu vực DN có vốn ĐTNN |
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh |
Chia ra |
Lệ phí trước bạ |
Thuế sử dụng đất nông nghiệp |
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp |
Thuế thu nhập cá nhân |
Phí, lệ phí |
Trong đó |
Tiền sử dụng đất |
Trong đó |
Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước |
Trong đó |
Trong đó |
Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc shnn |
Thu khác ngân sách |
Trong đó |
Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác |
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản |
Thu cổ tức và lợi nhuận được chia |
Thu từ xổ số kiến thiết |
Thuế bảo vệ môi trường |
II. THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT NHẬP KHẨU |
III. THU VIỆN TRỢ, HUY ĐỘNG ĐÓNG GÓP |
||||||||||
|
Thu từ các DN và tổ chức kinh doanh |
Trong đó |
Thu từ hộ GĐ và cá nhân KD |
Trong đó |
Trung ương |
Địa phương |
Trung ương |
Địa phương |
Trung ương |
Địa phương |
Thu từ NNT do Thuế cơ sở quản lý |
Trung ương |
Địa phương |
||||||||||||||||||||||||
|
Thuế GTGT |
Thuế GTGT |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
31 |
32 |
33 |
34 |
35 |
|
|
TỔNG CỘNG (I+II) |
7.292.000,00 |
6.892.000,00 |
540.000,00 |
96.000,00 |
38.000,00 |
2.400.000,00 |
462.000,00 |
380.233,00 |
85.365,00 |
84.255,00 |
370.000,00 |
- |
7.000,00 |
345.000,00 |
210.000,00 |
32.000,00 |
178.000,00 |
1.800.000,00 |
270.000,00 |
1.530.000,00 |
125.000,00 |
18.750,00 |
106.250,00 |
200,00 |
1.000,00 |
300.000,00 |
65.000,00 |
235.000,00 |
3.000,00 |
150.000,00 |
7.000,00 |
50.000,00 |
450.000,00 |
300.000,00 |
100.000,00 |
|
I |
KHỐI TỈNH |
5.955.210,00 |
5.555.210,00 |
540.000,00 |
96.000,00 |
38.000,00 |
1.852.635,00 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
236.805,00 |
181.930,00 |
32.000,00 |
149.930,00 |
1.679.400,00 |
251.910,00 |
1.427.490,00 |
- |
- |
- |
- |
1.000,00 |
272.440,00 |
65.000,00 |
207.440,00 |
- |
150.000,00 |
7.000,00 |
50.000,00 |
450.000,00 |
300.000,00 |
100.000,00 |
|
1 |
Thuế tỉnh Tuyên Quang |
5.555.210,00 |
5.555.210,00 |
540.000,00 |
96.000,00 |
38.000,00 |
1.852.635,00 |
|
|
|
|
- |
|
- |
236.805,00 |
181.930,00 |
32.000,00 |
149.930,00 |
1.679.400,00 |
251.910,00 |
1.427.490,00 |
- |
|
|
- |
1.000,00 |
272.440,00 |
65.000,00 |
207.440,00 |
|
150.000,00 |
7.000,00 |
50.000,00 |
450.000,00 |
|
|
|
2 |
Chi cục Hải quan khu vực XVI |
300.000,00 |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
300.000,00 |
|
|
3 |
Sở, ban, ngành cấp tỉnh |
100.000,00 |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
100.000,00 |
|
II |
KHỐI XÃ |
1.336.790,00 |
1.336.790,00 |
- |
- |
- |
547.365,00 |
462.000,00 |
380.233,00 |
85.365,00 |
84.255,00 |
370.000,00 |
- |
7.000,00 |
108.195,00 |
28.070,00 |
- |
28.070,00 |
120.600,00 |
18.090,00 |
102.510,00 |
125.000,00 |
18.750,00 |
106.250,00 |
200,00 |
- |
27.560,00 |
- |
27.560,00 |
3.000,00 |
|
|
|
|
- |
|
|
1 |
Xã Thượng Lâm |
2.952,00 |
2.952,00 |
|
- |
|
1.595,00 |
1.430,00 |
1.350,00 |
165,00 |
150,00 |
1.050,00 |
|
2,00 |
120,00 |
60,00 |
|
60,00 |
|
- |
- |
10,00 |
1,50 |
8,50 |
|
|
55,00 |
|
55,00 |
60,00 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Xã Lâm Bình |
6.246,00 |
6.246,00 |
|
- |
|
1.198,00 |
640,00 |
550,00 |
558,00 |
540,00 |
3.450,00 |
|
13,00 |
1.210,00 |
150,00 |
|
150,00 |
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
225,00 |
|
225,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Xã Minh Quang |
5.449,00 |
5.449,00 |
|
- |
|
1.980,00 |
1.400,00 |
1.300,00 |
580,00 |
564,00 |
1.650,00 |
|
116,00 |
1.428,00 |
155,00 |
|
155,00 |
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
120,00 |
|
120,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Xã Bình An |
1.006,00 |
1.006,00 |
|
- |
|
242,00 |
135,00 |
130,00 |
107,00 |
100,00 |
600,00 |
|
- |
74,00 |
60,00 |
|
60,00 |
|
- |
- |
|
- |
- |
|
|
30,00 |
|
30,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Xã Côn Lôn |
426,00 |
426,00 |
|
- |
|
165,00 |
135,00 |
43,00 |
30,00 |
30,00 |
200,00 |
|
- |
16,00 |
20,00 |
|
20,00 |
|
- |
- |
|
- |
- |
|
|
25,00 |
|
25,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Xã Yên Hoa |
1.970,00 |
1.970,00 |
|
- |
|
1.203,00 |
1.020,00 |
780,00 |
183,00 |
183,00 |
550,00 |
|
- |
122,00 |
40,00 |
|
40,00 |
|
- |
- |
|
- |
- |
|
|
55,00 |
|
55,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Xã Thượng Nông |
302,00 |
302,00 |
|
- |
|
22,00 |
10,00 |
10,00 |
12,00 |
12,00 |
200,00 |
|
- |
10,00 |
50,00 |
|
50,00 |
|
- |
- |
|
- |
- |
|
|
20,00 |
|
20,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Xã Hồng Thái |
1.817,00 |
1.817,00 |
|
- |
|
702,00 |
410,00 |
370,00 |
292,00 |
280,00 |
850,00 |
|
- |
160,00 |
50,00 |
|
50,00 |
|
- |
- |
|
- |
- |
|
|
55,00 |
|
55,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Xã Nà Hang |
18.122,00 |
18.122,00 |
|
- |
|
11.558,00 |
8.820,00 |
7.020,00 |
2.738,00 |
2.656,00 |
3.450,00 |
|
54,00 |
1.860,00 |
315,00 |
|
315,00 |
- |
- |
- |
220,00 |
33,00 |
187,00 |
|
|
665,00 |
|
665,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Xã Tân Mỹ |
3.488,00 |
3.488,00 |
|
- |
|
1.735,00 |
1.560,00 |
1.510,00 |
175,00 |
175,00 |
1.270,00 |
|
1,00 |
135,00 |
195,00 |
|
195,00 |
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
17,00 |
|
17,00 |
135,00 |
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Xã Yên Lập |
1.315,00 |
1.315,00 |
|
- |
|
75,00 |
25,00 |
15,00 |
50,00 |
50,00 |
1.010,00 |
|
- |
35,00 |
115,00 |
|
115,00 |
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
15,00 |
|
15,00 |
65,00 |
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Xã Tân An |
4.013,00 |
4.013,00 |
|
- |
|
2.505,00 |
2.420,00 |
2.300,00 |
85,00 |
83,00 |
1.060,00 |
|
- |
85,00 |
140,00 |
|
140,00 |
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
61,00 |
|
61,00 |
162,00 |
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Xã Chiêm Hoá |
26.639,00 |
26.639,00 |
|
- |
|
11.633,00 |
9.130,00 |
7.800,00 |
2.503,00 |
2.500,00 |
9.700,00 |
|
91,00 |
2.500,00 |
1.435,00 |
|
1.435,00 |
1.000,00 |
150,00 |
850,00 |
30,00 |
4,50 |
25,50 |
|
|
250,00 |
|
250,00 |
- |
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Xã Hoà An |
1.545,00 |
1.545,00 |
|
- |
|
134,00 |
44,00 |
44,00 |
90,00 |
90,00 |
950,00 |
|
- |
85,00 |
116,00 |
|
116,00 |
100,00 |
15,00 |
85,00 |
|
- |
- |
|
|
10,00 |
|
10,00 |
150,00 |
|
|
|
|
|
|
|
15 |
Xã Kiên Đài |
553,00 |
553,00 |
|
- |
|
9,00 |
5,00 |
5,00 |
4,00 |
4,00 |
450,00 |
|
- |
10,00 |
74,00 |
|
74,00 |
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
10,00 |
|
10,00 |
- |
|
|
|
|
|
|
|
16 |
Xã Tri Phú |
648,00 |
648,00 |
|
- |
|
91,00 |
46,00 |
46,00 |
45,00 |
45,00 |
400,00 |
|
- |
40,00 |
47,00 |
|
47,00 |
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
30,00 |
|
30,00 |
40,00 |
|
|
|
|
|
|
|
17 |
Xã Kim Bình |
3.458,00 |
3.458,00 |
|
- |
|
944,00 |
654,00 |
614,00 |
290,00 |
290,00 |
1.650,00 |
|
1,00 |
240,00 |
306,00 |
|
306,00 |
150,00 |
22,50 |
127,50 |
|
- |
- |
|
|
37,00 |
|
37,00 |
130,00 |
|
|
|
|
|
|
|
18 |
Xã Yên Nguyên |
4.471,00 |
4.471,00 |
|
- |
|
1.973,00 |
1.693,00 |
1.693,00 |
280,00 |
280,00 |
1.850,00 |
|
- |
290,00 |
232,00 |
|
232,00 |
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
21,00 |
|
21,00 |
105,00 |
|
|
|
|
|
|
|
19 |
Xã Yên Phú |
6.337,00 |
6.337,00 |
|
- |
|
3.820,00 |
3.390,00 |
2.800,00 |
430,00 |
429,00 |
1.810,00 |
|
10,00 |
330,00 |
264,00 |
|
264,00 |
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
103,00 |
|
103,00 |
- |
|
|
|
|
|
|
|
20 |
Xã Bạch Xa |
9.828,00 |
9.828,00 |
|
- |
|
8.500,00 |
8.380,00 |
8.250,00 |
120,00 |
119,00 |
960,00 |
|
4,00 |
165,00 |
110,00 |
|
110,00 |
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
89,00 |
|
89,00 |
- |
|
|
|
|
|
|
|
21 |
Xã Phù Lưu |
2.364,00 |
2.364,00 |
|
- |
|
355,00 |
110,00 |
110,00 |
245,00 |
241,00 |
1.265,00 |
|
5,00 |
300,00 |
311,00 |
|
311,00 |
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
50,00 |
|
50,00 |
78,00 |
|
|
|
|
|
|
|
22 |
Xã Hàm Yên |
33.445,00 |
33.445,00 |
|
- |
|
14.734,00 |
12.070,00 |
10.440,00 |
2.664,00 |
2.631,00 |
10.780,00 |
|
96,00 |
2.900,00 |
975,00 |
|
975,00 |
- |
- |
- |
3.400,00 |
510,00 |
2.890,00 |
|
|
560,00 |
|
560,00 |
- |
|
|
|
|
|
|
|
23 |
Xã Bình Xa |
2.920,00 |
2.920,00 |
|
- |
|
665,00 |
10,00 |
10,00 |
655,00 |
654,00 |
1.520,00 |
|
7,00 |
370,00 |
203,00 |
|
203,00 |
- |
- |
- |
125,00 |
18,75 |
106,25 |
|
|
30,00 |
|
30,00 |
- |
|
|
|
|
|
|
|
24 |
Xã Thái Sơn |
4.358,00 |
4.358,00 |
|
- |
|
860,00 |
100,00 |
55,00 |
760,00 |
759,00 |
2.440,00 |
|
23,00 |
550,00 |
432,00 |
|
432,00 |
- |
- |
- |
15,00 |
2,25 |
12,75 |
|
|
38,00 |
|
38,00 |
- |
|
|
|
|
|
|
|
25 |
Xã Thái Hoà |
9.223,00 |
9.223,00 |
|
- |
|
3.771,00 |
2.841,00 |
2.801,00 |
930,00 |
927,00 |
2.945,00 |
|
13,00 |
685,00 |
340,00 |
|
340,00 |
- |
- |
- |
1.200,00 |
180,00 |
1.020,00 |
|
|
94,00 |
|
94,00 |
175,00 |
|
|
|
|
|
|
|
26 |
Xã Hùng Lợi |
1.589,50 |
1.589,50 |
|
- |
|
56,00 |
2,00 |
- |
54,00 |
43,00 |
1.300,00 |
|
2,50 |
161,00 |
65,00 |
|
65,00 |
|
- |
- |
|
- |
- |
- |
|
5,00 |
|
5,00 |
- |
|
|
|
|
|
|
|
27 |
Xã Trung Sơn |
5.513,51 |
5.513,51 |
|
- |
|
1.243,00 |
972,00 |
967,00 |
271,00 |
264,00 |
2.470,00 |
|
4,51 |
231,00 |
86,00 |
|
86,00 |
|
- |
- |
1.400,00 |
210,00 |
1.190,00 |
- |
|
42,00 |
|
42,00 |
37,00 |
|
|
|
|
|
|
|
28 |
Xã Thái Bình |
8.238,00 |
8.238,00 |
|
- |
|
4.136,00 |
3.572,00 |
3.480,00 |
564,00 |
557,00 |
3.120,00 |
|
16,00 |
660,00 |
231,00 |
|
231,00 |
|
- |
- |
|
- |
- |
|
|
58,00 |
|
58,00 |
17,00 |
|
|
|
|
|
|
|
29 |
Xã Tân Long |
6.179,38 |
6.179,38 |
|
- |
|
3.087,00 |
2.799,00 |
2.713,00 |
288,00 |
288,00 |
2.600,00 |
|
9,38 |
367,00 |
109,00 |
|
109,00 |
|
- |
- |
|
- |
- |
|
|
7,00 |
|
7,00 |
- |
|
|
|
|
|
|
|
30 |
Xã Xuân Vân |
4.661,97 |
4.661,97 |
|
- |
|
1.319,00 |
972,00 |
967,00 |
347,00 |
339,00 |
2.860,00 |
|
11,97 |
276,00 |
120,00 |
|
120,00 |
|
- |
- |
15,00 |
2,25 |
12,75 |
- |
|
22,00 |
|
22,00 |
38,00 |
|
|
|
|
|
|
|
31 |
Xã Lực Hành |
5.256,60 |
5.256,60 |
|
- |
|
86,00 |
26,00 |
24,00 |
60,00 |
60,00 |
5.000,00 |
|
2,60 |
81,00 |
77,00 |
|
77,00 |
|
- |
- |
|
- |
- |
- |
|
1,00 |
|
1,00 |
9,00 |
|
|
|
|
|
|
|
32 |
Xã Yên Sơn |
35.228,52 |
35.228,52 |
|
- |
|
23.127,00 |
21.801,00 |
20.324,00 |
1.326,00 |
1.300,00 |
8.060,00 |
|
87,52 |
2.194,00 |
828,00 |
|
828,00 |
|
- |
- |
350,00 |
52,50 |
297,50 |
|
|
482,00 |
|
482,00 |
100,00 |
|
|
|
|
|
|
|
33 |
Xã Nhữ Khê |
15.425,65 |
15.425,65 |
|
- |
|
3.403,00 |
2.425,00 |
2.299,00 |
978,00 |
950,00 |
6.500,00 |
|
8,65 |
1.093,00 |
310,00 |
|
310,00 |
|
- |
- |
4.000,00 |
600,00 |
3.400,00 |
- |
|
101,00 |
|
101,00 |
10,00 |
|
|
|
|
|
|
|
34 |
Xã Tân Trào |
4.158,80 |
4.158,80 |
|
- |
|
1.180,00 |
815,00 |
800,00 |
365,00 |
360,00 |
1.200,00 |
|
15,80 |
410,00 |
328,00 |
|
328,00 |
600,00 |
90,00 |
510,00 |
5,00 |
0,75 |
4,25 |
|
|
305,00 |
|
305,00 |
115,00 |
|
|
|
|
|
|
|
35 |
Xã Minh Thanh |
9.697,50 |
9.697,50 |
|
- |
|
7.055,00 |
6.750,00 |
6.700,00 |
305,00 |
305,00 |
1.300,00 |
|
2,50 |
246,00 |
204,00 |
|
204,00 |
350,00 |
52,50 |
297,50 |
|
- |
- |
|
|
390,00 |
|
390,00 |
150,00 |
|
|
|
|
|
|
|
36 |
Xã Sơn Dương |
114.418,60 |
114.418,60 |
|
- |
|
35.085,00 |
31.620,00 |
28.565,00 |
3.465,00 |
3.425,00 |
14.300,00 |
|
175,60 |
4.075,00 |
1.253,00 |
|
1.253,00 |
50.000,00 |
7.500,00 |
42.500,00 |
8.100,00 |
1.215,00 |
6.885,00 |
10,00 |
|
1.300,00 |
|
1.300,00 |
130,00 |
|
|
|
|
|
|
|
37 |
Xã Bình Ca |
11.104,60 |
11.104,60 |
|
- |
|
3.625,00 |
2.050,00 |
1.900,00 |
1.575,00 |
1.575,00 |
5.000,00 |
|
7,60 |
1.011,00 |
310,00 |
|
310,00 |
450,00 |
67,50 |
382,50 |
250,00 |
37,50 |
212,50 |
|
|
290,00 |
|
290,00 |
161,00 |
|
|
|
|
|
|
|
38 |
Xã Tân Thanh |
4.718,60 |
4.718,60 |
|
- |
|
640,00 |
120,00 |
70,00 |
520,00 |
520,00 |
2.400,00 |
|
10,60 |
561,00 |
400,00 |
|
400,00 |
350,00 |
52,50 |
297,50 |
80,00 |
12,00 |
68,00 |
|
|
190,00 |
|
190,00 |
87,00 |
|
|
|
|
|
|
|
39 |
Xã Sơn Thuỷ |
16.651,80 |
16.651,80 |
|
- |
|
4.825,00 |
4.610,00 |
3.500,00 |
215,00 |
215,00 |
9.500,00 |
|
36,80 |
630,00 |
510,00 |
|
510,00 |
700,00 |
105,00 |
595,00 |
|
- |
- |
|
|
275,00 |
|
275,00 |
175,00 |
|
|
|
|
|
|
|
40 |
Xã Phú Lương |
7.794,50 |
7.794,50 |
|
- |
|
3.920,00 |
3.480,00 |
3.450,00 |
440,00 |
440,00 |
2.200,00 |
|
2,50 |
412,00 |
320,00 |
|
320,00 |
400,00 |
60,00 |
340,00 |
|
- |
- |
|
|
390,00 |
|
390,00 |
150,00 |
|
|
|
|
|
|
|
41 |
Xã Trường Sinh |
7.173,00 |
7.173,00 |
|
- |
|
1.120,00 |
1.050,00 |
950,00 |
70,00 |
70,00 |
4.500,00 |
|
2,00 |
157,00 |
224,00 |
|
224,00 |
250,00 |
37,50 |
212,50 |
400,00 |
60,00 |
340,00 |
|
|
365,00 |
|
365,00 |
155,00 |
|
|
|
|
|
|
|
42 |
Xã Hồng Sơn |
5.810,60 |
5.810,60 |
|
- |
|
1.175,00 |
705,00 |
655,00 |
470,00 |
465,00 |
2.700,00 |
|
8,60 |
541,00 |
406,00 |
|
406,00 |
450,00 |
67,50 |
382,50 |
30,00 |
4,50 |
25,50 |
|
|
350,00 |
|
350,00 |
150,00 |
|
|
|
|
|
|
|
43 |
Xã Đông Thọ |
5.217,00 |
5.217,00 |
|
- |
|
675,00 |
550,00 |
450,00 |
125,00 |
125,00 |
2.900,00 |
|
8,00 |
208,00 |
666,00 |
|
666,00 |
450,00 |
67,50 |
382,50 |
35,00 |
5,25 |
29,75 |
|
|
195,00 |
|
195,00 |
80,00 |
|
|
|
|
|
|
|
44 |
Phường Mỹ Lâm |
34.023,88 |
34.023,88 |
|
- |
|
7.384,00 |
6.396,00 |
6.180,00 |
988,00 |
885,00 |
11.050,00 |
|
166,88 |
3.517,00 |
490,00 |
|
490,00 |
|
- |
- |
11.100,00 |
1.665,00 |
9.435,00 |
|
|
207,00 |
|
207,00 |
109,00 |
|
|
|
|
|
|
|
45 |
Phường Minh Xuân |
237.250,96 |
237.250,96 |
|
- |
|
95.433,00 |
74.176,00 |
60.588,00 |
21.257,00 |
20.910,00 |
45.300,00 |
|
3.143,96 |
27.918,00 |
3.190,00 |
|
3.190,00 |
|
- |
- |
61.000,00 |
9.150,00 |
51.850,00 |
60,00 |
|
1.266,00 |
|
1.266,00 |
- |
|
|
|
|
|
|
|
46 |
Phường Nông Tiến |
33.536,04 |
33.536,04 |
|
- |
|
12.875,00 |
10.843,00 |
8.866,00 |
2.032,00 |
2.015,00 |
8.980,00 |
|
297,04 |
3.622,00 |
400,00 |
|
400,00 |
|
- |
- |
7.000,00 |
1.050,00 |
5.950,00 |
10,00 |
|
301,00 |
|
301,00 |
61,00 |
|
|
|
|
|
|
|
47 |
Phường An Tường |
84.938,00 |
84.938,00 |
|
- |
|
42.553,00 |
37.582,00 |
29.400,00 |
4.971,00 |
4.956,00 |
22.700,00 |
|
1.238,00 |
10.972,00 |
690,00 |
|
690,00 |
|
- |
- |
6.000,00 |
900,00 |
5.100,00 |
30,00 |
|
650,00 |
|
650,00 |
135,00 |
|
|
|
|
|
|
|
48 |
Phường Bình Thuận |
19.212,00 |
19.212,00 |
|
- |
|
4.080,00 |
2.799,00 |
2.247,00 |
1.281,00 |
1.250,00 |
7.500,00 |
|
156,00 |
1.714,00 |
275,00 |
|
275,00 |
|
- |
- |
5.100,00 |
765,00 |
4.335,00 |
|
|
357,00 |
|
357,00 |
30,00 |
|
|
|
|
|
|
|
49 |
Xã Trung Hà |
1.887,00 |
1.887,00 |
|
- |
|
576,00 |
532,00 |
532,00 |
44,00 |
44,00 |
1.120,00 |
|
- |
70,00 |
91,00 |
|
91,00 |
10,00 |
1,50 |
8,50 |
|
- |
- |
|
|
20,00 |
|
20,00 |
- |
|
|
|
|
|
|
|
50 |
Xã Kiến Thiết |
3.957,00 |
3.957,00 |
|
- |
|
383,00 |
- |
- |
383,00 |
383,00 |
1.560,00 |
|
290,00 |
1.693,00 |
30,00 |
|
30,00 |
|
- |
- |
|
- |
- |
- |
|
- |
|
- |
1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
51 |
Xã Hùng Đức |
4.875,00 |
4.875,00 |
|
- |
|
3.620,00 |
3.440,00 |
3.410,00 |
180,00 |
179,00 |
820,00 |
|
9,00 |
110,00 |
212,00 |
|
212,00 |
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
104,00 |
|
104,00 |
- |
|
|
|
|
|
|
|
52 |
Xã Sủng Máng |
438,00 |
438,00 |
|
- |
|
10,00 |
- |
|
10,00 |
10,00 |
348,00 |
|
- |
15,00 |
20,00 |
|
20,00 |
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
45,00 |
|
45,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
53 |
Xã Sơn Vĩ |
491,00 |
491,00 |
|
- |
|
45,00 |
- |
|
45,00 |
45,00 |
373,00 |
|
- |
20,00 |
18,00 |
|
18,00 |
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
35,00 |
|
35,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
54 |
Xã Mèo Vạc |
20.891,00 |
20.891,00 |
|
|
|
4.308,00 |
2.820,00 |
2.500,00 |
1.488,00 |
1.488,00 |
5.368,00 |
|
10,00 |
1.345,00 |
450,00 |
|
450,00 |
6.400,00 |
960,00 |
5.440,00 |
10,00 |
1,50 |
8,50 |
|
|
3.000,00 |
|
3.000,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
55 |
Xã Khâu Vai |
507,00 |
507,00 |
|
- |
|
48,00 |
- |
- |
48,00 |
48,00 |
355,00 |
|
- |
24,00 |
30,00 |
|
30,00 |
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
50,00 |
|
50,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
56 |
Xã Niêm Sơn |
490,00 |
490,00 |
|
- |
|
48,00 |
- |
|
48,00 |
48,00 |
350,00 |
|
- |
24,00 |
18,00 |
|
18,00 |
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
50,00 |
|
50,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
57 |
Xã Tát Ngà |
359,00 |
359,00 |
|
- |
|
24,00 |
- |
|
24,00 |
24,00 |
285,00 |
|
- |
12,00 |
20,00 |
|
20,00 |
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
18,00 |
|
18,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
58 |
Xã Lũng Cú |
7.795,00 |
7.795,00 |
|
- |
|
512,00 |
- |
- |
512,00 |
512,00 |
597,00 |
|
- |
438,00 |
5.658,00 |
|
5.658,00 |
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
590,00 |
|
590,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
59 |
Xã Đồng Văn |
22.144,00 |
22.144,00 |
|
|
|
9.080,00 |
6.780,00 |
5.200,00 |
2.300,00 |
2.300,00 |
5.679,00 |
|
- |
1.500,00 |
545,00 |
|
545,00 |
2.000,00 |
300,00 |
1.700,00 |
50,00 |
7,50 |
42,50 |
16,00 |
|
3.290,00 |
|
3.290,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
60 |
Xã Sà Phìn |
1.630,00 |
1.630,00 |
|
- |
|
1.020,00 |
900,00 |
450,00 |
120,00 |
120,00 |
440,00 |
|
- |
80,00 |
40,00 |
|
40,00 |
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
50,00 |
|
50,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
61 |
Xã Phố Bảng |
1.030,00 |
1.030,00 |
|
- |
|
180,00 |
- |
|
180,00 |
180,00 |
670,00 |
|
- |
100,00 |
30,00 |
|
30,00 |
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
50,00 |
|
50,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
62 |
Xã Lũng Phìn |
499,00 |
499,00 |
|
- |
|
48,00 |
- |
- |
48,00 |
48,00 |
365,00 |
|
- |
25,00 |
20,00 |
|
20,00 |
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
41,00 |
|
41,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
63 |
Xã Mậu Duệ |
730,00 |
730,00 |
|
- |
|
120,00 |
- |
|
120,00 |
120,00 |
480,00 |
|
- |
60,00 |
40,00 |
|
40,00 |
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
30,00 |
|
30,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
64 |
Xã Thắng Mố |
394,00 |
394,00 |
|
- |
|
90,00 |
- |
|
90,00 |
90,00 |
227,00 |
|
- |
45,00 |
12,00 |
|
12,00 |
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
20,00 |
|
20,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
65 |
Xã Bạch Đích |
800,00 |
800,00 |
|
- |
|
129,00 |
- |
|
129,00 |
129,00 |
538,00 |
|
- |
80,00 |
23,00 |
|
23,00 |
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
30,00 |
|
30,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
66 |
Xã Yên Minh |
17.370,00 |
17.370,00 |
|
|
|
5.300,00 |
3.600,00 |
3.350,00 |
1.700,00 |
1.700,00 |
5.498,00 |
|
- |
1.262,00 |
450,00 |
|
450,00 |
1.500,00 |
225,00 |
1.275,00 |
90,00 |
13,50 |
76,50 |
|
|
3.270,00 |
|
3.270,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
67 |
Xã Du Già |
778,00 |
778,00 |
|
- |
|
259,00 |
- |
|
259,00 |
259,00 |
315,00 |
|
- |
156,00 |
30,00 |
|
30,00 |
- |
- |
- |
|
- |
- |
4,00 |
|
18,00 |
|
18,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
68 |
Xã Đường Thượng |
405,00 |
405,00 |
|
- |
|
50,00 |
- |
|
50,00 |
50,00 |
307,00 |
|
- |
20,00 |
13,00 |
|
13,00 |
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
15,00 |
|
15,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
69 |
Xã Ngọc Long |
160,00 |
160,00 |
|
- |
|
33,00 |
- |
|
33,00 |
33,00 |
92,00 |
|
- |
15,00 |
10,00 |
|
10,00 |
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
10,00 |
|
10,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
70 |
Xã Lùng Tám |
1.750,00 |
1.750,00 |
|
- |
|
804,00 |
700,00 |
700,00 |
104,00 |
104,00 |
435,00 |
|
- |
56,00 |
25,00 |
|
25,00 |
- |
- |
- |
400,00 |
60,00 |
340,00 |
|
|
30,00 |
|
30,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
71 |
Xã Cán Tỷ |
370,00 |
370,00 |
|
- |
|
28,00 |
- |
|
28,00 |
28,00 |
274,00 |
|
- |
10,00 |
18,00 |
|
18,00 |
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
40,00 |
|
40,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
72 |
Xã Nghĩa Thuận |
426,00 |
426,00 |
|
- |
|
64,00 |
40,00 |
35,00 |
24,00 |
24,00 |
289,00 |
|
- |
11,00 |
20,00 |
|
20,00 |
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
42,00 |
|
42,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
73 |
Xã Quản Bạ |
21.450,00 |
21.450,00 |
|
|
|
9.100,00 |
7.500,00 |
6.000,00 |
1.600,00 |
1.600,00 |
5.401,00 |
|
35,00 |
1.528,00 |
480,00 |
|
480,00 |
2.100,00 |
315,00 |
1.785,00 |
50,00 |
7,50 |
42,50 |
|
|
2.756,00 |
|
2.756,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
74 |
Xã Tùng Vài |
673,00 |
673,00 |
|
- |
|
290,00 |
250,00 |
250,00 |
40,00 |
40,00 |
314,00 |
|
- |
19,00 |
30,00 |
|
30,00 |
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
20,00 |
|
20,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
75 |
Xã Yên Cường |
355,00 |
355,00 |
|
- |
|
13,00 |
- |
- |
13,00 |
13,00 |
300,00 |
|
- |
10,00 |
10,00 |
|
10,00 |
20,00 |
3,00 |
17,00 |
|
- |
- |
- |
|
2,00 |
|
2,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
76 |
Xã Đường Hồng |
347,00 |
347,00 |
|
- |
|
10,00 |
- |
- |
10,00 |
10,00 |
300,00 |
|
- |
10,00 |
20,00 |
|
20,00 |
- |
- |
- |
|
- |
- |
- |
|
7,00 |
|
7,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
77 |
Xã Bắc Mê |
15.566,00 |
15.566,00 |
|
|
|
7.480,00 |
6.450,00 |
4.550,00 |
1.030,00 |
1.000,00 |
3.120,00 |
|
7,00 |
830,00 |
100,00 |
|
100,00 |
1.924,00 |
288,60 |
1.635,40 |
535,00 |
80,25 |
454,75 |
14,00 |
|
1.570,00 |
|
1.570,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
78 |
Xã Minh Ngọc |
519,00 |
519,00 |
|
- |
|
235,00 |
220,00 |
210,00 |
15,00 |
15,00 |
250,00 |
|
- |
15,00 |
13,00 |
|
13,00 |
- |
- |
- |
|
- |
- |
- |
|
6,00 |
|
6,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
79 |
Xã Minh Sơn |
386,00 |
386,00 |
|
- |
|
50,00 |
- |
- |
50,00 |
50,00 |
300,00 |
|
- |
30,00 |
6,00 |
|
6,00 |
- |
- |
- |
|
- |
- |
- |
|
- |
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
80 |
Xã Giáp Trung |
212,00 |
212,00 |
|
- |
|
42,00 |
40,00 |
40,00 |
2,00 |
2,00 |
150,00 |
|
- |
5,00 |
15,00 |
|
15,00 |
- |
- |
- |
|
- |
- |
- |
|
- |
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
81 |
Xã Ngọc Đường |
3.282,00 |
3.282,00 |
|
- |
|
260,00 |
250,00 |
230,00 |
10,00 |
10,00 |
2.000,00 |
|
20,00 |
450,00 |
25,00 |
|
25,00 |
527,00 |
79,05 |
447,95 |
|
- |
- |
3,00 |
|
- |
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
82 |
Phường Hà Giang 1 |
74.391,00 |
74.391,00 |
|
|
|
39.952,00 |
36.200,00 |
26.190,00 |
3.752,00 |
3.652,00 |
16.000,00 |
|
260,00 |
4.500,00 |
150,00 |
|
150,00 |
4.595,00 |
689,25 |
3.905,75 |
8.600,00 |
1.290,00 |
7.310,00 |
3,00 |
|
334,00 |
|
334,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
83 |
Phường Hà Giang 2 |
107.342,00 |
107.342,00 |
|
|
|
59.380,00 |
54.190,00 |
39.740,00 |
5.190,00 |
5.120,00 |
30.500,00 |
|
323,00 |
5.865,00 |
476,00 |
|
476,00 |
7.814,00 |
1.172,10 |
6.641,90 |
2.500,00 |
375,00 |
2.125,00 |
50,00 |
|
484,00 |
|
484,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
84 |
Xã Lao Chải |
36,00 |
36,00 |
|
- |
|
1,00 |
- |
- |
1,00 |
1,00 |
30,00 |
|
- |
- |
5,00 |
|
5,00 |
- |
- |
- |
|
- |
- |
- |
|
- |
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
85 |
Xã Thanh Thủy |
2.848,00 |
2.848,00 |
|
- |
|
1.443,00 |
1.170,00 |
590,00 |
273,00 |
273,00 |
600,00 |
|
- |
200,00 |
30,00 |
|
30,00 |
80,00 |
12,00 |
68,00 |
375,00 |
56,25 |
318,75 |
- |
|
120,00 |
|
120,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
86 |
Xã Phú Linh |
954,00 |
954,00 |
|
- |
|
50,00 |
- |
- |
50,00 |
50,00 |
652,00 |
|
2,00 |
120,00 |
30,00 |
|
30,00 |
100,00 |
15,00 |
85,00 |
|
- |
- |
|
|
- |
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
87 |
Xã Linh Hồ |
2.713,00 |
2.713,00 |
|
- |
|
635,00 |
505,00 |
500,00 |
130,00 |
130,00 |
874,00 |
|
2,00 |
232,00 |
40,00 |
|
40,00 |
600,00 |
90,00 |
510,00 |
300,00 |
45,00 |
255,00 |
|
|
30,00 |
|
30,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
88 |
Xã Bạch Ngọc |
794,00 |
794,00 |
|
- |
|
41,00 |
5,00 |
5,00 |
36,00 |
36,00 |
294,00 |
|
- |
319,00 |
20,00 |
|
20,00 |
30,00 |
4,50 |
25,50 |
90,00 |
13,50 |
76,50 |
|
|
- |
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
89 |
Xã Vị Xuyên |
46.727,00 |
46.727,00 |
|
- |
|
21.053,00 |
18.930,00 |
12.130,00 |
2.123,00 |
2.103,00 |
10.960,00 |
|
75,00 |
3.200,00 |
149,00 |
|
149,00 |
10.000,00 |
1.500,00 |
8.500,00 |
1.090,00 |
163,50 |
926,50 |
|
|
200,00 |
|
200,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
90 |
Xã Việt Lâm |
1.058,00 |
1.058,00 |
|
- |
|
95,00 |
85,00 |
75,00 |
10,00 |
10,00 |
294,00 |
|
2,00 |
137,00 |
20,00 |
|
20,00 |
500,00 |
75,00 |
425,00 |
10,00 |
1,50 |
8,50 |
|
|
- |
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
91 |
Xã Minh Tân |
198,00 |
198,00 |
|
- |
|
64,00 |
50,00 |
50,00 |
14,00 |
14,00 |
100,00 |
|
- |
25,00 |
5,00 |
|
5,00 |
- |
- |
- |
|
- |
- |
- |
|
4,00 |
|
4,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
92 |
Xã Thuận Hòa |
2.212,00 |
2.212,00 |
|
- |
|
1.682,00 |
1.650,00 |
1.570,00 |
32,00 |
32,00 |
300,00 |
|
- |
50,00 |
35,00 |
|
35,00 |
- |
- |
- |
140,00 |
21,00 |
119,00 |
- |
|
5,00 |
|
5,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
93 |
Xã Tùng Bá |
978,00 |
978,00 |
|
- |
|
858,00 |
850,00 |
770,00 |
8,00 |
8,00 |
50,00 |
|
- |
10,00 |
10,00 |
|
10,00 |
30,00 |
4,50 |
25,50 |
|
- |
- |
- |
|
20,00 |
|
20,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
94 |
Xã Thượng Sơn |
314,00 |
314,00 |
|
- |
|
60,00 |
50,00 |
40,00 |
10,00 |
10,00 |
218,00 |
|
- |
15,00 |
1,00 |
|
1,00 |
20,00 |
3,00 |
17,00 |
|
- |
- |
|
|
- |
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
95 |
Xã Cao Bồ |
410,00 |
410,00 |
|
- |
|
50,00 |
20,00 |
15,00 |
30,00 |
30,00 |
289,00 |
|
2,00 |
24,00 |
10,00 |
|
10,00 |
- |
- |
- |
35,00 |
5,25 |
29,75 |
|
|
- |
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
96 |
Xã Tân Quang |
8.262,00 |
8.262,00 |
|
- |
|
1.354,00 |
1.120,00 |
1.000,00 |
234,00 |
229,00 |
3.324,00 |
|
1,00 |
483,00 |
50,00 |
|
50,00 |
3.000,00 |
450,00 |
2.550,00 |
|
- |
- |
|
|
50,00 |
|
50,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
97 |
Xã Đồng Tâm |
530,00 |
530,00 |
|
- |
|
30,00 |
- |
- |
30,00 |
30,00 |
433,00 |
|
- |
32,00 |
20,00 |
|
20,00 |
15,00 |
2,25 |
12,75 |
|
- |
- |
|
|
- |
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
98 |
Xã Liên Hiệp |
2.129,00 |
2.129,00 |
|
- |
|
542,00 |
500,00 |
450,00 |
42,00 |
42,00 |
1.297,00 |
|
- |
165,00 |
20,00 |
|
20,00 |
105,00 |
15,75 |
89,25 |
|
- |
- |
|
|
- |
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
99 |
Xã Bằng Hành |
3.879,00 |
3.879,00 |
|
- |
|
1.682,00 |
1.550,00 |
1.450,00 |
132,00 |
132,00 |
1.012,00 |
|
- |
160,00 |
25,00 |
|
25,00 |
1.000,00 |
150,00 |
850,00 |
|
- |
- |
|
|
- |
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
100 |
Xã Bắc Quang |
55.899,00 |
55.899,00 |
|
- |
|
23.270,00 |
20.671,00 |
16.521,00 |
2.599,00 |
2.579,00 |
14.629,00 |
|
75,00 |
3.425,00 |
140,00 |
|
140,00 |
13.430,00 |
2.014,50 |
11.415,50 |
530,00 |
79,50 |
450,50 |
|
|
400,00 |
|
400,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
101 |
Xã Hùng An |
12.881,00 |
12.881,00 |
|
- |
|
5.909,00 |
5.750,00 |
5.400,00 |
159,00 |
159,00 |
2.887,00 |
|
3,00 |
447,00 |
45,00 |
|
45,00 |
3.500,00 |
525,00 |
2.975,00 |
60,00 |
9,00 |
51,00 |
|
|
30,00 |
|
30,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
102 |
Xã Vĩnh Tuy |
4.525,00 |
4.525,00 |
|
- |
|
715,00 |
530,00 |
500,00 |
185,00 |
185,00 |
1.741,00 |
|
3,00 |
456,00 |
40,00 |
|
40,00 |
1.400,00 |
210,00 |
1.190,00 |
150,00 |
22,50 |
127,50 |
|
|
20,00 |
|
20,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
103 |
Xã Đồng Yên |
3.601,00 |
3.601,00 |
|
- |
|
929,00 |
850,00 |
800,00 |
79,00 |
79,00 |
1.301,00 |
|
- |
306,00 |
50,00 |
|
50,00 |
1.000,00 |
150,00 |
850,00 |
15,00 |
2,25 |
12,75 |
|
|
- |
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
104 |
Xã Tiên Yên |
1.000,00 |
1.000,00 |
|
- |
|
148,00 |
69,00 |
69,00 |
79,00 |
79,00 |
580,00 |
|
- |
82,00 |
40,00 |
|
40,00 |
150,00 |
22,50 |
127,50 |
|
- |
- |
|
|
- |
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
105 |
Xã Xuân Giang |
2.585,00 |
2.585,00 |
|
- |
|
393,00 |
250,00 |
50,00 |
143,00 |
143,00 |
1.437,00 |
|
- |
620,00 |
35,00 |
|
35,00 |
100,00 |
15,00 |
85,00 |
|
- |
- |
|
|
- |
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
106 |
Xã Bằng Lang |
1.166,00 |
1.166,00 |
|
- |
|
131,00 |
25,00 |
20,00 |
106,00 |
106,00 |
863,00 |
|
- |
87,00 |
5,00 |
|
5,00 |
80,00 |
12,00 |
68,00 |
|
- |
- |
|
|
- |
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
107 |
Xã Yên Thành |
767,00 |
767,00 |
|
- |
|
30,00 |
- |
- |
30,00 |
30,00 |
576,00 |
|
- |
46,00 |
15,00 |
|
15,00 |
100,00 |
15,00 |
85,00 |
|
- |
- |
|
|
- |
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
108 |
Xã Quang Bình |
8.244,00 |
8.244,00 |
|
- |
|
3.269,00 |
2.100,00 |
1.800,00 |
1.169,00 |
1.164,00 |
3.181,00 |
|
3,00 |
921,00 |
30,00 |
|
30,00 |
800,00 |
120,00 |
680,00 |
20,00 |
3,00 |
17,00 |
|
|
20,00 |
|
20,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
109 |
Xã Tân Trịnh |
1.352,00 |
1.352,00 |
|
- |
|
104,00 |
45,00 |
35,00 |
59,00 |
59,00 |
724,00 |
|
17,00 |
47,00 |
10,00 |
|
10,00 |
450,00 |
67,50 |
382,50 |
|
- |
- |
|
|
- |
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
110 |
Xã Tiên Nguyên |
261,00 |
261,00 |
|
- |
|
15,00 |
- |
- |
15,00 |
15,00 |
143,00 |
|
- |
88,00 |
5,00 |
|
5,00 |
10,00 |
1,50 |
8,50 |
|
- |
- |
|
|
- |
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
111 |
Xã Thông Nguyên |
2.445,00 |
2.445,00 |
|
- |
|
1.470,00 |
1.405,00 |
1.265,00 |
65,00 |
65,00 |
600,00 |
|
|
40,00 |
15,00 |
|
15,00 |
300,00 |
45,00 |
255,00 |
|
- |
- |
|
|
20,00 |
|
20,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
112 |
Xã Nậm Dịch |
1.215,00 |
1.215,00 |
|
- |
|
350,00 |
300,00 |
250,00 |
50,00 |
50,00 |
600,00 |
|
|
25,00 |
15,00 |
|
15,00 |
200,00 |
30,00 |
170,00 |
|
- |
- |
|
|
25,00 |
|
25,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
113 |
Xã Hồ Thầu |
340,00 |
340,00 |
|
- |
|
7,00 |
- |
- |
7,00 |
7,00 |
250,00 |
|
|
3,00 |
10,00 |
|
10,00 |
50,00 |
7,50 |
42,50 |
|
- |
- |
|
|
20,00 |
|
20,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
114 |
Xã Tân Tiến |
785,00 |
785,00 |
|
- |
|
495,00 |
475,00 |
450,00 |
20,00 |
20,00 |
100,00 |
|
|
10,00 |
10,00 |
|
10,00 |
150,00 |
22,50 |
127,50 |
|
- |
- |
|
|
20,00 |
|
20,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
115 |
Xã Hoàng Su Phì |
9.650,00 |
9.650,00 |
|
|
|
5.551,00 |
4.680,00 |
4.230,00 |
871,00 |
861,00 |
2.600,00 |
|
4,00 |
540,00 |
110,00 |
|
110,00 |
600,00 |
90,00 |
510,00 |
45,00 |
6,75 |
38,25 |
|
|
200,00 |
|
200,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
116 |
Xã Thàng Tín |
277,00 |
277,00 |
|
- |
|
- |
- |
- |
- |
- |
250,00 |
|
|
|
7,00 |
|
7,00 |
10,00 |
1,50 |
8,50 |
|
- |
- |
|
|
10,00 |
|
10,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
117 |
Xã Bản Máy |
260,00 |
260,00 |
|
- |
|
21,00 |
15,00 |
10,00 |
6,00 |
6,00 |
200,00 |
|
|
3,00 |
8,00 |
|
8,00 |
10,00 |
1,50 |
8,50 |
|
- |
- |
|
|
18,00 |
|
18,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
118 |
Xã Pờ Ly Ngài |
85,00 |
85,00 |
|
- |
|
- |
- |
- |
- |
- |
50,00 |
|
|
|
5,00 |
|
5,00 |
10,00 |
1,50 |
8,50 |
|
- |
- |
|
|
20,00 |
|
20,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
119 |
Xã Xín Mần |
1.250,00 |
1.250,00 |
|
- |
|
110,00 |
80,00 |
60,00 |
30,00 |
30,00 |
1.000,00 |
|
|
15,00 |
15,00 |
|
15,00 |
100,00 |
15,00 |
85,00 |
|
- |
- |
|
|
10,00 |
|
10,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
120 |
Xã Pà Vầy Sủ |
5.756,00 |
5.756,00 |
|
|
|
2.155,00 |
1.355,00 |
1.240,00 |
800,00 |
800,00 |
2.500,00 |
|
6,00 |
540,00 |
80,00 |
|
80,00 |
400,00 |
60,00 |
340,00 |
40,00 |
6,00 |
34,00 |
|
|
35,00 |
|
35,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
121 |
Xã Nấm Dẩn |
1.492,00 |
1.492,00 |
|
- |
|
440,00 |
410,00 |
360,00 |
30,00 |
30,00 |
900,00 |
|
|
15,00 |
15,00 |
|
15,00 |
100,00 |
15,00 |
85,00 |
|
- |
- |
|
|
22,00 |
|
22,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
122 |
Xã Trung Thịnh |
633,00 |
633,00 |
|
- |
|
5,00 |
- |
- |
5,00 |
5,00 |
600,00 |
|
|
3,00 |
5,00 |
|
5,00 |
10,00 |
1,50 |
8,50 |
|
- |
- |
|
|
10,00 |
|
10,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
123 |
Xã Khuôn Lùng |
489,00 |
489,00 |
|
- |
|
50,00 |
- |
- |
50,00 |
50,00 |
291,00 |
|
- |
88,00 |
50,00 |
|
50,00 |
10,00 |
1,50 |
8,50 |
|
- |
- |
|
|
- |
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
124 |
Xã Quảng Nguyên |
397,00 |
397,00 |
|
- |
|
16,00 |
- |
- |
16,00 |
16,00 |
350,00 |
|
|
6,00 |
5,00 |
|
5,00 |
10,00 |
1,50 |
8,50 |
|
- |
- |
|
|
10,00 |
|
10,00 |
|
|
|
|
|
|
|
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO CƠ CẤU CHI NĂM
2026
Kèm theo Nghị quyết số 99/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Đơn vị tính : Triệu đồng
|
Số TT |
NỘI DUNG CHI |
Ngân sách địa phương |
Trong đó |
|
|
Ngân sách cấp tỉnh |
Ngân sách xã, phường |
|||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
31.816.671 |
13.618.229 |
18.198.443 |
|
A |
CHI CÂN ĐỐI NSĐP |
27.667.868 |
11.733.892 |
15.933.977 |
|
I |
CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN |
2.926.400 |
2.171.263 |
755.137 |
|
1 |
Chi đầu tư cho các dự án |
2.926.400 |
2.171.263 |
755.137 |
|
|
Trong đó: Chia theo lĩnh vực |
|
|
|
|
|
- Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
|
|
|
|
|
- Chi khoa học và công nghệ |
|
|
|
|
|
Trong đó: Chia theo nguồn vốn |
2.926.400 |
2.171.263 |
755.137 |
|
|
- Chi đầu tư từ nguồn xây dự cơ bản tập trung |
1.476.800 |
1.252.420 |
224.380 |
|
|
- Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
1.330.000 |
799.243 |
530.757 |
|
|
- Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết |
50.000 |
50.000 |
|
|
|
- Chi từ nguồn bội chi NSĐP |
69.600 |
69.600 |
|
|
2 |
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật |
|
|
|
|
3 |
Chi đầu tư phát triển khác |
|
|
|
|
II |
CHI THƯỜNG XUYÊN |
24.173.603 |
9.313.443 |
14.860.160 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
1 |
Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo và dạy nghề |
12.103.763 |
2.837.772 |
9.265.990 |
|
2 |
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
125.030 |
112.630 |
12.400 |
|
III |
CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO VAY CHÍNH QUYỀN ĐP VAY |
9.500 |
9.500 |
|
|
IV |
CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH |
2.400 |
2.400 |
|
|
V |
DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH |
555.965 |
237.285 |
318.680 |
|
VI |
CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG |
|
|
|
|
B |
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU |
4.048.803 |
1.784.337 |
2.264.466 |
|
I |
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia |
|
|
|
|
II |
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ |
4.048.803 |
1.784.337 |
2.264.466 |
|
1 |
Bổ sung có mục tiêu vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu nhiệm vụ (1.1 +1.2 ) |
691.200 |
491.200 |
200.000 |
|
1.1 |
Vốn nước ngoài |
462.700 |
462.700 |
|
|
1.2 |
Vốn đầu tư trong nước |
228.500 |
28.500 |
200.000 |
|
a |
Đầu tư theo ngành, lĩnh vực và các CTMT |
28.500 |
28.500 |
|
|
b |
Đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách cấp tỉnh |
200.000 |
|
200.000 |
|
2 |
Bổ sung mục tiêu vốn sự nghiệp |
3.357.603 |
1.293.137 |
2.064.466 |
|
2.1 |
Vốn ngoài nước |
9.430 |
9.430 |
|
|
2.2 |
Vốn trong nước |
3.348.173 |
1.283.707 |
2.064.466 |
|
|
Kinh phí thực hiện hoạt động của Chi cục quản lý thị trường |
43.166 |
43.166 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện Pháp lệnh NCCCM |
397.541 |
12.070 |
385.471 |
|
|
Kinh phí biên chế giáo viên tăng thêm |
467.923 |
|
467.923 |
|
|
Kinh phí thực hiện các chính sách ASXH |
1.866.047 |
678.844 |
1.187.203 |
|
|
Kinh phí hỗ trợ địa phương sản xuất lúa |
23.869 |
|
23.869 |
|
|
Vốn dự bị động viên |
33.720 |
33.720 |
|
|
|
Kinh phí hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa |
980 |
980 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông |
9.613 |
9.613 |
|
|
|
Kinh phí bảo trì đường bộ |
505.314 |
505.314 |
|
|
C |
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU |
|
|
|
|
D |
CHI TỪ NGUỒN THU VIỆN TRỢ; HUY ĐỘNG ĐÓNG GÓP |
100.000 |
100.000 |
|
Biểu số 34 - NĐ 31
DỰ
TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2026
Kèm theo Nghị quyết số 99/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
Số TT |
NỘI DUNG |
Dự toán |
Ghi chú |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
* |
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (A+B+C+D) |
30.278.591 |
|
|
A |
BỔ SUNG CHO CÁC XÃ, PHƯỜNG |
16.660.362 |
|
|
B |
CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC |
13.518.229 |
|
|
I |
Chi đầu tư phát triển |
2.662.463 |
|
|
1 |
Chi đầu tư cho các dự án |
2.171.263 |
|
|
2 |
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật |
|
|
|
3 |
Chi đầu tư phát triển khác |
491.200 |
|
|
II |
Chi thường xuyên |
10.606.581 |
|
|
1 |
Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo và dạy nghề |
2.952.343 |
|
|
2 |
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ |
112.630 |
|
|
3 |
Chi quốc phòng |
405.807 |
|
|
4 |
Chi an ninh |
84.529 |
|
|
5 |
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình |
2.788.373 |
|
|
6 |
Chi sự nghiệp văn hoá thông tin; Thể dục, thể thao |
248.553 |
|
|
7 |
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình |
144.776 |
|
|
8 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
8.300 |
|
|
9 |
Chi hoạt động kinh tế |
886.995 |
|
|
10 |
Chi hoạt động quản lý NN, Đảng đoàn thể |
2.611.143 |
|
|
11 |
Chi đảm bảo xã hội |
142.464 |
|
|
12 |
Chi thường xuyên khác |
220.667 |
|
|
III |
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
9.500 |
|
|
IV |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
2.400 |
|
|
V |
Dự phòng ngân sách |
237.285 |
|
|
VI |
Chi tạo nguồn cải cách tiền lương |
|
|
|
C |
Chi chuyển nguồn sang năm sau thuộc ngân sách địa phương |
|
|
|
D |
Chi từ nguồn thu viện trợ; huy động đóng góp |
100.000 |
|
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN ĐƠN
VỊ THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2026
Kèm theo Nghị quyết số 99/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
Số TT |
TÊN ĐƠN VỊ |
Tổng chi |
Trong đó |
||||||||||
|
Chi đầu tư phát triển (Không kể CTMTQG) |
Chi thường xuyên (Không kể CTMTQG) |
Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay |
Chi bổ sung Quỹ dự trữ TC |
Dự phòng NS theo luật |
Chi tạo nguồn điều chỉnh tiền lương |
Chi CTMTQG |
Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu |
Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau |
|||||
|
Tổng số |
Trong đó |
||||||||||||
|
Chi đầu tư PT |
Chi thường xuyên |
||||||||||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
|
|
TỔNG SỐ |
15.291.495 |
2.371.263 |
9.313.444 |
9.500 |
2.400 |
237.285 |
|
|
|
|
3.357.603 |
|
|
I |
CÁC ĐƠN VỊ DỰ TOÁN KHỐI TỈNH |
7.165.421 |
|
6.435.999 |
|
|
|
|
|
|
|
729.422 |
|
|
I.1 |
SỞ, NGÀNH, ĐƠN VỊ CẤP TỈNH |
5.250.975 |
|
5.119.546 |
|
|
|
|
|
|
|
131.429 |
|
|
1 |
Văn phòng Tỉnh ủy (gồm các đơn vị trực thuộc) |
307.222 |
|
307.222 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
VP Đoàn Đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh |
90.085 |
|
90.085 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Văn phòng UBND tỉnh |
124.901 |
|
124.901 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
17.785 |
|
17.785 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
53.483 |
|
53.483 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
418.997 |
|
418.997 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Sở Xây dựng |
107.545 |
|
34.317 |
|
|
|
|
|
|
|
73.228 |
|
|
8 |
Văn phòng Ban AT giao thông |
4.929 |
|
1.943 |
|
|
|
|
|
|
|
2.986 |
|
|
9 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
158.445 |
|
158.445 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Sở Công Thương |
78.240 |
|
45.217 |
|
|
|
|
|
|
|
33.023 |
|
|
|
Trong đó: Quản lý thị trường chi từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu |
33.023 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
33.023 |
|
|
11 |
Sở Tư Pháp |
31.968 |
|
31.968 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Sở Y tế |
1.291.762 |
|
1.291.762 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Sở Tài chính |
72.722 |
|
72.722 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Thanh tra tỉnh |
63.949 |
|
63.949 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15 |
Sở Nội vụ |
177.299 |
|
165.229 |
|
|
|
|
|
|
|
12.070 |
|
|
16 |
Sở Giáo dục - Đào tạo |
1.733.968 |
|
1.733.276 |
|
|
|
|
|
|
|
692 |
|
|
17 |
Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc |
80.058 |
|
80.058 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18 |
Trường Chính trị tỉnh |
29.844 |
|
29.844 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19 |
Trung tâm xúc tiến đầu tư tỉnh |
6.501 |
|
6.501 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20 |
BQL các khu du lịch tỉnh TQ |
4.440 |
|
4.440 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21 |
Trường Đại học Tân Trào |
51.447 |
|
51.447 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22 |
Trường Cao đẳng nghề kỹ thuật - Công nghệ Tuyên Quang |
48.553 |
|
48.553 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23 |
Trường Cao đẳng kỹ thuật - Công nghệ Hà Giang |
62.999 |
|
62.999 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24 |
Sở Ngoại vụ |
17.736 |
|
17.736 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25 |
BQL khu công nghiệp và khu kinh tế tỉnh |
47.315 |
|
47.315 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26 |
Trung tâm phát triển quỹ đất |
12.071 |
|
12.071 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27 |
Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài |
11.935 |
|
2.505 |
|
|
|
|
|
|
|
9.430 |
|
|
28 |
Báo và Phát thanh truyền hình tỉnh |
144.776 |
|
144.776 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I.2 |
HỘI DO ĐẢNG, NHÀ NƯỚC GIAO NHIỆM VỤ |
40.244 |
|
40.244 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hội Văn học nghệ thuật tỉnh |
5.408 |
|
5.408 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Hội chữ thập đỏ tỉnh |
6.993 |
|
6.993 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Hội Đông Y tỉnh |
2.039 |
|
2.039 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Hội Nhà báo tỉnh |
3.016 |
|
3.016 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Liên minh Hợp tác xã tỉnh |
5.061 |
|
5.061 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Liên hiệp các hội khoa học kỹ thuật tỉnh Tuyên Quang |
3.925 |
|
3.925 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh Tuyên Quang |
589 |
|
589 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Hội người cao tuổi |
1.734 |
|
1.734 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Hội Cựu TN xung phong |
1.424 |
|
1.424 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Hội Liên hiệp thanh niên |
120 |
|
120 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Hội làm vườn |
998 |
|
998 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Câu Lạc bộ Tân Trào |
345 |
|
345 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Hội cựu giáo chức |
883 |
|
883 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Hội Khuyến học |
1.690 |
|
1.690 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15 |
Hội luật gia |
1.349 |
|
1.349 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16 |
Hội nạn nhân C độc màu da cam /Dioxin |
1.345 |
|
1.345 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17 |
Đoàn Luật sư |
200 |
|
200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18 |
Hội Hữu nghị Việt Nam - Lào |
485 |
|
485 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19 |
Hội Hữu nghị Việt Nam - Thái |
120 |
|
120 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20 |
Hội Hữu nghị Việt Nam - Pháp |
120 |
|
120 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21 |
Hội Bảo trợ người khuyết tật và trẻ em mồ côi tỉnh Tuyên Quang |
1.207 |
|
1.207 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22 |
Hội nông nghiệp hữu cơ tỉnh Tuyên Quang |
200 |
|
200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23 |
Hội bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng |
391 |
|
391 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24 |
Hội người mù |
105 |
|
105 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25 |
Hiệp hội du lịch |
497 |
|
497 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I.3 |
CÁC ĐƠN VỊ TRUNG ƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN |
1.874.202 |
|
1.276.209 |
|
|
|
|
|
|
|
597.993 |
|
|
1 |
Thống kê tỉnh |
280 |
|
280 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Toà án nhân dân tỉnh |
300 |
|
300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Viện Kiểm sát nhân dân |
300 |
|
300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Liên đoàn lao động tỉnh |
350 |
|
350 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Hội Cấp cứu chữ thập đỏ Sông Lô |
110 |
|
110 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Cục Thi hành án Dân sự |
150 |
|
150 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh |
351.627 |
|
317.907 |
|
|
|
|
|
|
|
33.720 |
|
|
8 |
Công an tỉnh |
84.529 |
|
84.529 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng |
52.160 |
|
52.160 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Đoàn kinh tế quốc phòng 313 |
2.440 |
|
2.440 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Thuế tỉnh Tuyên Quang |
50 |
|
50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Bảo hiểm xã hội tỉnh Tuyên Quang |
1.381.906 |
|
817.633 |
|
|
|
|
|
|
|
564.273 |
|
|
II |
NGUỒN CHI THƯỜNG XUYÊN PHÂN BỔ TRONG NĂM |
3.441.160 |
|
2.877.445 |
|
|
|
|
|
|
|
563.715 |
|
|
III |
CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY |
9.500 |
|
|
9.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV |
CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH |
2.400 |
|
|
|
2.400 |
|
|
|
|
|
|
|
|
V |
CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH |
237.285 |
|
|
|
|
237.285 |
|
|
|
|
|
|
|
VI |
CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VII |
CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI |
2.264.466 |
200.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.064.466 |
|
|
VIII |
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO
TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2026
Kèm theo Nghị quyết số 99/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
Số TT |
TÊN ĐƠN VỊ |
TỔNG SỐ |
Tổng chi thường xuyên trong cân đối |
Chia ra |
Tổng chi thường xuyên từ nguồn NSTW bổ sung 2026 |
Chia ra |
||||||||||||||||||||||
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
Chi khoa học và công nghệ, đổi mới sáng tạo và CĐS |
Chi Quốc phòng |
Chi an ninh trật tự an toàn xã hội |
Chi y tế, dân số và gia đình |
Chi văn hóa thông tin |
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn |
Chi thể dục thể thao |
Chi bảo vệ môi trường |
Chi các hoạt động kinh tế |
Trong đó |
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể |
Chi bảo đảm xã hội |
Chi thường xuyên khác |
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
Chi Quốc phòng |
Chi y tế, dân số và gia đình |
Chi các hoạt động kinh tế |
Trong đó |
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể |
Chi bảo đảm xã hội |
Chi thường xuyên khác |
|||||||
|
Chi giao thông |
Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản |
Chi giao thông |
Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản |
|||||||||||||||||||||||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
27 |
|
|
TỔNG SỐ |
10.606.581 |
9.313.444 |
2.837.772 |
112.630 |
372.087 |
84.529 |
2.213.860 |
208.340 |
144.776 |
40.213 |
8.300 |
381.681 |
|
191.742 |
2.557.384 |
140.634 |
211.237 |
1.293.137 |
114.571 |
33.720 |
574.513 |
505.314 |
505.314 |
|
53.759 |
1.830 |
9.430 |
|
A |
CÁC ĐƠN VỊ DỰ TOÁN KHỐI TỈNH |
7.165.421 |
6.435.999 |
1.901.274 |
12.388 |
372.087 |
84.529 |
2.010.063 |
97.703 |
144.776 |
40.213 |
8.300 |
200.613 |
|
86.742 |
1.419.324 |
140.634 |
4.095 |
729.422 |
692 |
33.720 |
574.513 |
73.228 |
73.228 |
|
36.009 |
1.830 |
9.430 |
|
I |
SỞ, NGÀNH, ĐƠN VỊ CẤP TỈNH |
5.250.975 |
5.119.546 |
1.900.854 |
11.530 |
|
|
1.213.682 |
97.703 |
144.776 |
40.213 |
8.300 |
200.116 |
|
86.742 |
1.380.435 |
119.432 |
2.505 |
131.429 |
692 |
|
10.240 |
73.228 |
73.228 |
|
36.009 |
1.830 |
9.430 |
|
1 |
Tỉnh ủy Tuyên Quang (gồm Văn phòng Tỉnh ủy và các đơn vị trực thuộc) |
307.222 |
307.222 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.126 |
|
|
304.096 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh |
90.085 |
90.085 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
90.085 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Văn phòng UBND tỉnh |
124.901 |
124.901 |
|
|
|
|
|
9.247 |
|
|
|
6.522 |
|
|
109.132 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
17.785 |
17.785 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17.785 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
53.483 |
53.483 |
|
11.242 |
|
|
|
|
|
|
|
19.185 |
|
|
23.056 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
418.997 |
418.997 |
|
227 |
|
|
|
|
|
|
|
86.742 |
|
86.742 |
332.028 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Sở Xây dựng |
107.545 |
34.317 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
151 |
|
|
34.166 |
|
|
73.228 |
|
|
|
73.228 |
73.228 |
|
|
|
|
|
8 |
Văn phòng Ban AT giao thông |
4.929 |
1.943 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.943 |
|
|
2.986 |
|
|
|
|
|
|
2.986 |
|
|
|
9 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
158.445 |
158.445 |
|
|
|
|
|
83.931 |
|
40.213 |
|
6.236 |
|
|
28.065 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Sở Công Thương |
78.240 |
45.217 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27.897 |
|
|
17.320 |
|
|
33.023 |
|
|
|
|
|
|
33.023 |
|
|
|
|
Trong đó: Quản lý thị trường chi từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu |
33.023 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
33.023 |
|
|
|
|
|
|
33.023 |
|
|
|
11 |
Sở Tư Pháp |
31.968 |
31.968 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.857 |
|
|
19.111 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Sở Y tế |
1.291.762 |
1.291.762 |
|
|
|
|
1.213.682 |
|
|
|
|
|
|
|
39.819 |
38.261 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Sở Tài chính |
72.722 |
72.722 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.248 |
|
|
70.474 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Thanh tra tỉnh |
63.949 |
63.949 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
63.949 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15 |
Sở Nội vụ |
177.299 |
165.229 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.019 |
|
|
78.039 |
81.171 |
|
12.070 |
|
|
10.240 |
|
|
|
|
1.830 |
|
|
16 |
Sở Giáo dục - Đào tạo |
1.733.968 |
1.733.276 |
1.708.072 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25.204 |
|
|
692 |
692 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17 |
Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc |
80.058 |
80.058 |
|
|
|
|
|
4.525 |
|
|
|
|
|
|
75.533 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18 |
Trường Chính trị tỉnh |
29.844 |
29.844 |
29.844 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19 |
Trung tâm xúc tiến đầu tư tỉnh |
6.501 |
6.501 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.501 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20 |
BQL các khu du lịch tỉnh TQ |
4.440 |
4.440 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.440 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21 |
Trường Đại học Tân Trào |
51.447 |
51.447 |
51.447 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22 |
Trường Cao đẳng nghề kỹ thuật - Công nghệ Tuyên Quang |
48.553 |
48.553 |
48.492 |
61 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23 |
Trường Cao đẳng kỹ thuật - Công nghệ Hà Giang |
62.999 |
62.999 |
62.999 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24 |
Sở Ngoại vụ |
17.736 |
17.736 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
811 |
|
|
16.925 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25 |
BQL khu công nghiệp và khu kinh tế tỉnh |
47.315 |
47.315 |
|
|
|
|
|
|
|
|
8.300 |
5.310 |
|
|
33.705 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26 |
Trung tâm phát triển quỹ đất |
12.071 |
12.071 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.071 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27 |
Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài |
11.935 |
2.505 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.505 |
9.430 |
|
|
|
|
|
|
|
|
9.430 |
|
28 |
Báo và Phát thanh truyền hình tỉnh |
144.776 |
144.776 |
|
|
|
|
|
|
144.776 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
HỘI DO ĐẢNG, NHÀ NƯỚC GIAO NHIỆM VỤ |
40.244 |
40.244 |
|
858 |
|
|
|
|
|
|
|
497 |
|
|
38.889 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hội Văn học nghệ thuật tỉnh |
5.408 |
5.408 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.408 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Hội chữ thập đỏ tỉnh |
6.993 |
6.993 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.993 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Hội Đông Y tỉnh |
2.039 |
2.039 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.039 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Hội Nhà báo tỉnh |
3.016 |
3.016 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.016 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Liên minh Hợp tác xã tỉnh |
5.061 |
5.061 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.061 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Liên hiệp các hội khoa học kỹ thuật tỉnh Tuyên Quang |
3.925 |
3.925 |
|
858 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.067 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh Tuyên Quang |
589 |
589 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
589 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Hội người cao tuổi |
1.734 |
1.734 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.734 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Hội Cựu TN xung phong |
1.424 |
1.424 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.424 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Hội Liên hiệp thanh niên |
120 |
120 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
120 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Hội làm vườn |
998 |
998 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
998 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Câu Lạc bộ Tân Trào |
345 |
345 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
345 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Hội cựu giáo chức |
883 |
883 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
883 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Hội Khuyến học |
1.690 |
1.690 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.690 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15 |
Hội luật gia |
1.349 |
1.349 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.349 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16 |
Hội nạn nhân C độc màu da cam /Dioxin |
1.345 |
1.345 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.345 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17 |
Đoàn Luật sư |
200 |
200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18 |
Hội Hữu nghị Việt Nam - Lào |
485 |
485 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
485 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19 |
Hội Hữu nghị Việt Nam - Thái |
120 |
120 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
120 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20 |
Hội Hữu nghị Việt Nam - Pháp |
120 |
120 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
120 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21 |
Hội Bảo trợ người khuyết tật và trẻ em mồ côi tỉnh Tuyên Quang |
1.207 |
1.207 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.207 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22 |
Hội nông nghiệp hữu cơ tỉnh Tuyên Quang |
200 |
200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23 |
Hội bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng |
391 |
391 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
391 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24 |
Hội người mù |
105 |
105 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
105 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25 |
Hiệp hội du lịch |
497 |
497 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
497 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
CÁC ĐƠN VỊ TRUNG ƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN |
1.874.202 |
1.276.209 |
420 |
|
372.087 |
84.529 |
796.381 |
|
|
|
|
|
|
|
|
21.202 |
1.590 |
597.993 |
|
33.720 |
564.273 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thống kê tỉnh |
280 |
280 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
280 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Toà án nhân dân tỉnh |
300 |
300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Viện Kiểm sát nhân dân |
300 |
300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Liên đoàn lao động tỉnh |
350 |
350 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
350 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Hội Cấp cứu chữ thập đỏ Sông Lô |
110 |
110 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
110 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Thi hành án Dân sự |
150 |
150 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
150 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh |
351.627 |
317.907 |
420 |
|
317.487 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
33.720 |
|
33.720 |
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Công an tỉnh |
84.529 |
84.529 |
|
|
|
84.529 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng |
52.160 |
52.160 |
|
|
52.160 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Đoàn kinh tế quốc phòng 313 |
2.440 |
2.440 |
|
|
2.440 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Thuế tỉnh Tuyên Quang |
50 |
50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Bảo hiểm xã hội tỉnh Tuyên Quang |
1.381.906 |
817.633 |
|
|
|
|
796.381 |
|
|
|
|
|
|
|
|
21.202 |
50 |
564.273 |
|
|
564.273 |
|
|
|
|
|
|
|
B |
NGUỒN CHI THƯỜNG XUYÊN PHÂN BỔ TRONG NĂM |
3.441.160 |
2.877.445 |
936.498 |
100.242 |
|
|
203.797 |
110.637 |
|
|
|
181.068 |
|
105.000 |
1.138.060 |
|
207.142 |
563.715 |
113.879 |
|
|
432.086 |
432.086 |
|
17.750 |
|
|
|
I |
NGUỒN BỔ SUNG MỤC TIÊU |
563.715 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
563.715 |
113.879 |
|
|
432.086 |
432.086 |
|
17.750 |
|
|
|
1 |
Kinh phí thực hiện hoạt động của các Chi cục quản lý thị trường |
10.143 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.143 |
|
|
|
|
|
|
10.143 |
|
|
|
2 |
Kinh phí thực hiện các chính sách ASXH |
113.879 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
113.879 |
113.879 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Kinh phí hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa |
980 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
980 |
|
|
|
|
|
|
980 |
|
|
|
4 |
Bổ sung kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông |
6.627 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.627 |
|
|
|
|
|
|
6.627 |
|
|
|
5 |
Kinh phí bảo trì đường bộ |
432.086 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
432.086 |
|
|
|
432.086 |
432.086 |
|
|
|
|
|
|
- Kinh phí bảo trì đường bộ phân bổ cho các xã theo km |
149.533 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
149.533 |
|
|
|
149.533 |
149.533 |
|
|
|
|
|
|
- Kiính phí bảo trì đường bộ phân bổ trong năm 2026 |
282.553 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
282.553 |
|
|
|
282.553 |
282.553 |
|
|
|
|
|
II |
KINH PHÍ THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ TRONG NĂM 2026 |
2.877.445 |
2.877.445 |
936.498 |
100.242 |
|
|
203.797 |
110.637 |
|
|
|
181.068 |
|
105.000 |
1.138.060 |
|
207.142 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Chi khác ngân sách |
159.416 |
159.416 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
159.416 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Tiết kiệm chi từ việc giảm biên chế theo NĐ 178, nguồn Tiết kiệm chi thường xuyên NST năm 2026 từ tinh giản biên chế để thực hiện nhiệm vụ theo quy định và kinh phí thực hiện các nhiệm vụ phát sinh |
622.859 |
622.859 |
103.571 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
511.533 |
|
7.755 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Kinh phí thực hiện các chính sách ASXH thuộc chi cân đối NSĐP phân bổ trong năm 2026 |
527.761 |
527.761 |
423.539 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
104.221 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Kính phí chưa phân bổ chi tiết để thực hiện các nhiệm vụ phát sinh trong năm |
1.189.434 |
1.189.434 |
409.388 |
100.242 |
|
|
125.350 |
108.379 |
|
|
|
181.068 |
|
105.000 |
265.007 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Kinh phí để thực hiện CCTL, tiết kiệm chi thực hiện chính sách ASXH và nhiệm vụ phát sinh trong năm 2026 |
377.975 |
377.975 |
|
|
|
|
78.447 |
2.258 |
|
|
|
|
|
|
257.299 |
|
39.971 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ SỐ BỔ SUNG
CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO CÁC XÃ PHƯỜNG NĂM 2026
Kèm theo Nghị quyết số 99/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT |
CHI TIÊU |
Tổng thu NSNN trên địa bàn |
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp |
Chia ra |
Số bổ sung từ ngân sách cấp trên |
Thu chuyển nguồn năm trước chuyển sang |
Tổng chi NSĐP |
|||
|
Thu được hưởng 100% |
Thu phân chia |
|||||||||
|
Tổng số |
Trong đó: Phần NSĐP được hưởng |
Thu tiền sử dụng đất phân chia |
||||||||
|
A |
B |
1 |
2=3+5+6 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
|
|
TỔNG SỐ |
1.336.790 |
1.538.081 |
626.702 |
1.138.335 |
483.132 |
428.247 |
16.660.362 |
|
18.198.443 |
|
1 |
Xã Thượng Lâm |
2.952 |
2.276 |
1.442 |
1.510 |
834 |
|
70.034 |
|
72.310 |
|
2 |
Xã Lâm Bình |
6.246 |
5.971 |
5.156 |
1.090 |
815 |
|
119.756 |
|
125.727 |
|
3 |
Xã Minh Quang |
5.449 |
4.799 |
3.585 |
1.864 |
1.214 |
|
176.385 |
|
181.184 |
|
4 |
Xã Bình An |
1.006 |
941 |
776 |
230 |
165 |
|
102.685 |
|
103.626 |
|
5 |
Xã Côn Lôn |
426 |
405 |
353 |
73 |
52 |
|
71.395 |
|
71.800 |
|
6 |
Xã Yên Hoa |
1.970 |
1.580 |
1.007 |
963 |
573 |
|
91.812 |
|
93.392 |
|
7 |
Xã Thượng Nông |
302 |
297 |
280 |
22 |
17 |
|
80.597 |
|
80.894 |
|
8 |
Xã Hồng Thái |
1.817 |
1.632 |
1.167 |
650 |
465 |
|
125.692 |
|
127.324 |
|
9 |
Xã Nà Hang |
18.122 |
14.579 |
8.226 |
9.896 |
6.353 |
|
144.789 |
|
159.368 |
|
10 |
Xã Tân Mỹ |
3.488 |
2.733 |
1.803 |
1.685 |
930 |
|
131.533 |
|
134.266 |
|
11 |
Xã Yên Lập |
1.315 |
1.308 |
1.250 |
65 |
58 |
|
100.540 |
|
101.848 |
|
12 |
Xã Tân An |
4.013 |
2.863 |
1.630 |
2.383 |
1.233 |
|
92.089 |
|
94.952 |
|
13 |
Xã Chiêm Hoá |
26.639 |
22.585 |
15.309 |
11.330 |
7.276 |
|
172.714 |
|
195.298 |
|
14 |
Xã Hoà An |
1.545 |
1.508 |
1.311 |
234 |
197 |
|
127.266 |
|
128.774 |
|
15 |
Xã Kiên Đài |
553 |
551 |
544 |
9 |
7 |
|
92.132 |
|
92.682 |
|
16 |
Xã Tri Phú |
648 |
625 |
557 |
91 |
68 |
|
99.822 |
|
100.447 |
|
17 |
Xã Kim Bình |
3.458 |
3.129 |
2.404 |
1.054 |
725 |
|
107.542 |
|
110.670 |
|
18 |
Xã Yên Nguyên |
4.471 |
3.625 |
2.498 |
1.973 |
1.127 |
|
85.127 |
|
88.751 |
|
19 |
Xã Yên Phú |
6.337 |
4.937 |
3.108 |
3.229 |
1.829 |
|
103.826 |
|
108.763 |
|
20 |
Xã Bạch Xa |
9.828 |
5.703 |
1.459 |
8.369 |
4.244 |
|
117.379 |
|
123.082 |
|
21 |
Xã Phù Lưu |
2.364 |
2.309 |
2.013 |
351 |
296 |
|
107.085 |
|
109.394 |
|
22 |
Xã Hàm Yên |
33.445 |
27.715 |
16.974 |
16.471 |
10.741 |
|
167.424 |
|
195.139 |
|
23 |
Xã Bình Xa |
2.920 |
2.896 |
2.131 |
789 |
765 |
|
117.401 |
|
120.297 |
|
24 |
Xã Thái Sơn |
4.358 |
4.328 |
3.529 |
829 |
799 |
|
108.912 |
|
113.241 |
|
25 |
Xã Thái Hoà |
9.223 |
7.643 |
4.295 |
4.928 |
3.348 |
|
104.609 |
|
112.251 |
|
26 |
Xã Hùng Lợi |
1.590 |
1.590 |
1.547 |
43 |
43 |
|
125.925 |
|
127.515 |
|
27 |
Xã Trung Sơn |
5.514 |
4.820 |
2.883 |
2.631 |
1.938 |
|
114.673 |
|
119.493 |
|
28 |
Xã Thái Bình |
8.238 |
6.498 |
4.201 |
4.037 |
2.297 |
|
87.020 |
|
93.518 |
|
29 |
Xã Tân Long |
6.179 |
4.823 |
3.178 |
3.001 |
1.645 |
|
85.681 |
|
90.504 |
|
30 |
Xã Xuân Vân |
4.662 |
4.176 |
3.341 |
1.321 |
835 |
|
110.110 |
|
114.286 |
|
31 |
Xã Lực Hành |
5.257 |
5.245 |
5.173 |
84 |
72 |
|
96.980 |
|
102.224 |
|
32 |
Xã Yên Sơn |
35.229 |
25.014 |
13.255 |
21.974 |
11.760 |
|
197.742 |
|
222.756 |
|
33 |
Xã Nhữ Khê |
15.426 |
13.676 |
8.177 |
7.249 |
5.500 |
|
114.981 |
|
128.657 |
|
34 |
Xã Tân Trào |
4.159 |
3.668 |
2.394 |
1.765 |
1.274 |
|
109.351 |
|
113.019 |
|
35 |
Xã Minh Thanh |
9.698 |
6.295 |
2.343 |
7.355 |
3.953 |
|
101.118 |
|
107.413 |
|
36 |
Xã Sơn Dương |
114.419 |
91.421 |
24.329 |
90.090 |
67.093 |
|
189.528 |
|
280.949 |
|
37 |
Xã Bình Ca |
11.105 |
10.050 |
6.930 |
4.175 |
3.120 |
|
119.367 |
|
129.416 |
|
38 |
Xã Tân Thanh |
4.719 |
4.619 |
3.699 |
1.020 |
921 |
|
125.269 |
|
129.888 |
|
39 |
Xã Sơn Thuỷ |
16.652 |
14.797 |
12.237 |
4.415 |
2.560 |
|
130.040 |
|
144.837 |
|
40 |
Xã Phú Lương |
7.795 |
6.010 |
3.505 |
4.290 |
2.505 |
|
135.908 |
|
141.917 |
|
41 |
Xã Trường Sinh |
7.173 |
6.601 |
5.503 |
1.670 |
1.098 |
|
128.849 |
|
135.450 |
|
42 |
Xã Hồng Sơn |
5.811 |
5.411 |
4.211 |
1.600 |
1.201 |
|
116.172 |
|
121.583 |
|
43 |
Xã Đông Thọ |
5.217 |
4.919 |
4.157 |
1.060 |
762 |
|
126.875 |
|
131.794 |
|
44 |
Phường Mỹ Lâm |
34.024 |
182.269 |
15.859 |
171.165 |
13.410 |
153.000 |
126.924 |
|
309.193 |
|
45 |
Phường Minh Xuân |
237.251 |
197.807 |
94.753 |
142.498 |
103.054 |
|
204.601 |
|
402.408 |
|
46 |
Phường Nông Tiến |
33.536 |
108.378 |
15.655 |
98.206 |
12.398 |
80.325 |
60.288 |
|
168.666 |
|
47 |
Phường An Tường |
84.938 |
108.455 |
44.582 |
79.473 |
24.756 |
39.117 |
142.542 |
|
250.997 |
|
48 |
Phường Bình Thuận |
19.212 |
54.299 |
10.615 |
45.572 |
6.709 |
36.975 |
81.631 |
|
135.930 |
|
49 |
Xã Trung Hà |
1.887 |
1.620 |
1.301 |
586 |
319 |
|
75.301 |
|
76.921 |
|
50 |
Xã Kiến Thiết |
3.957 |
3.957 |
3.574 |
383 |
383 |
|
73.316 |
|
77.273 |
|
51 |
Xã Hùng Đức |
4.875 |
3.170 |
1.286 |
3.589 |
1.884 |
|
78.659 |
|
81.829 |
|
52 |
Xã Sủng Máng |
438 |
438 |
428 |
10 |
10 |
|
143.150 |
|
143.588 |
|
53 |
Xã Sơn Vĩ |
491 |
491 |
446 |
45 |
45 |
|
254.697 |
|
255.188 |
|
54 |
Xã Mèo Vạc |
20.891 |
18.680 |
10.493 |
10.398 |
8.187 |
|
222.026 |
|
240.705 |
|
55 |
Xã Khâu Vai |
507 |
507 |
459 |
48 |
48 |
|
233.259 |
|
233.766 |
|
56 |
Xã Niêm Sơn |
490 |
490 |
442 |
48 |
48 |
|
128.051 |
|
128.541 |
|
57 |
Xã Tát Ngà |
359 |
359 |
335 |
24 |
24 |
|
93.101 |
|
93.460 |
|
58 |
Xã Lũng Cú |
7.795 |
7.795 |
7.283 |
512 |
512 |
|
212.975 |
|
220.770 |
|
59 |
Xã Đồng Văn |
22.144 |
35.047 |
12.594 |
25.360 |
6.643 |
15.810 |
378.402 |
|
413.449 |
|
60 |
Xã Sà Phìn |
1.630 |
1.405 |
1.060 |
570 |
345 |
|
203.227 |
|
204.632 |
|
61 |
Xã Phố Bảng |
1.030 |
1.030 |
850 |
180 |
180 |
|
212.923 |
|
213.953 |
|
62 |
Xã Lũng Phìn |
499 |
499 |
451 |
48 |
48 |
|
167.463 |
|
167.962 |
|
63 |
Xã Mậu Duệ |
730 |
730 |
610 |
120 |
120 |
|
203.724 |
|
204.454 |
|
64 |
Xã Thắng Mố |
394 |
394 |
304 |
90 |
90 |
|
187.903 |
|
188.297 |
|
65 |
Xã Bạch Đích |
800 |
800 |
671 |
129 |
129 |
|
148.417 |
|
149.217 |
|
66 |
Xã Yên Minh |
17.370 |
15.457 |
10.730 |
6.640 |
4.727 |
|
300.098 |
|
315.555 |
|
67 |
Xã Du Già |
778 |
778 |
519 |
259 |
259 |
|
141.052 |
|
141.830 |
|
68 |
Xã Đường Thượng |
405 |
405 |
355 |
50 |
50 |
|
145.144 |
|
145.549 |
|
69 |
Xã Ngọc Long |
160 |
160 |
127 |
33 |
33 |
|
104.842 |
|
105.002 |
|
70 |
Xã Lùng Tám |
1.750 |
1.340 |
546 |
1.204 |
794 |
|
132.759 |
|
134.099 |
|
71 |
Xã Cán Tỷ |
370 |
370 |
342 |
28 |
28 |
|
151.567 |
|
151.937 |
|
72 |
Xã Nghĩa Thuận |
426 |
409 |
367 |
59 |
42 |
|
136.960 |
|
137.369 |
|
73 |
Xã Quản Bạ |
21.450 |
18.128 |
11.700 |
9.750 |
6.428 |
|
175.069 |
|
193.196 |
|
74 |
Xã Tùng Vài |
673 |
548 |
383 |
290 |
165 |
|
183.415 |
|
183.963 |
|
75 |
Xã Yên Cường |
355 |
352 |
322 |
33 |
30 |
|
133.389 |
|
133.741 |
|
76 |
Xã Đường Hồng |
347 |
347 |
337 |
10 |
10 |
|
178.860 |
|
179.207 |
|
77 |
Xã Bắc Mê |
15.566 |
12.922 |
7.557 |
8.009 |
5.365 |
|
193.300 |
|
206.222 |
|
78 |
Xã Minh Ngọc |
519 |
414 |
294 |
225 |
120 |
|
107.543 |
|
107.957 |
|
79 |
Xã Minh Sơn |
386 |
386 |
336 |
50 |
50 |
|
132.282 |
|
132.668 |
|
80 |
Xã Giáp Trung |
212 |
192 |
170 |
42 |
22 |
|
86.469 |
|
86.661 |
|
81 |
Xã Ngọc Đường |
3.282 |
3.088 |
2.515 |
767 |
573 |
|
80.894 |
|
83.982 |
|
82 |
Phường Hà Giang 1 |
74.391 |
59.317 |
31.354 |
43.037 |
27.963 |
|
123.063 |
|
182.379 |
|
83 |
Phường Hà Giang 2 |
107.342 |
182.825 |
52.168 |
152.074 |
33.757 |
96.900 |
221.948 |
|
404.773 |
|
84 |
Xã Lao Chải |
36 |
36 |
35 |
1 |
1 |
|
114.627 |
|
114.663 |
|
85 |
Xã Thanh Thủy |
2.848 |
2.485 |
1.530 |
1.318 |
955 |
|
90.415 |
|
92.900 |
|
86 |
Xã Phú Linh |
954 |
939 |
804 |
150 |
135 |
|
131.800 |
|
132.739 |
|
87 |
Xã Linh Hồ |
2.713 |
2.328 |
1.183 |
1.530 |
1.145 |
|
189.541 |
|
191.869 |
|
88 |
Xã Bạch Ngọc |
794 |
774 |
633 |
161 |
141 |
|
105.684 |
|
106.458 |
|
89 |
Xã Vị Xuyên |
46.727 |
45.119 |
21.404 |
31.443 |
17.595 |
6.120 |
164.211 |
|
209.330 |
|
90 |
Xã Việt Lâm |
1.058 |
944 |
463 |
595 |
481 |
|
123.380 |
|
124.324 |
|
91 |
Xã Minh Tân |
198 |
173 |
134 |
64 |
39 |
|
121.643 |
|
121.816 |
|
92 |
Xã Thuận Hòa |
2.212 |
1.406 |
470 |
1.742 |
936 |
|
145.940 |
|
147.346 |
|
93 |
Xã Tùng Bá |
978 |
589 |
170 |
808 |
419 |
|
65.931 |
|
66.519 |
|
94 |
Xã Thượng Sơn |
314 |
291 |
244 |
70 |
47 |
|
92.299 |
|
92.590 |
|
95 |
Xã Cao Bồ |
410 |
397 |
330 |
80 |
67 |
|
69.285 |
|
69.682 |
|
96 |
Xã Tân Quang |
8.262 |
7.312 |
4.033 |
4.229 |
3.279 |
|
141.613 |
|
148.925 |
|
97 |
Xã Đồng Tâm |
530 |
528 |
485 |
45 |
43 |
|
172.726 |
|
173.253 |
|
98 |
Xã Liên Hiệp |
2.129 |
1.888 |
1.532 |
597 |
356 |
|
102.913 |
|
104.801 |
|
99 |
Xã Bằng Hành |
3.879 |
3.004 |
1.297 |
2.582 |
1.707 |
|
131.331 |
|
134.335 |
|
100 |
Xã Bắc Quang |
55.899 |
45.545 |
22.839 |
33.060 |
22.706 |
|
229.529 |
|
275.073 |
|
101 |
Xã Hùng An |
12.881 |
9.647 |
3.762 |
9.119 |
5.885 |
|
163.322 |
|
172.969 |
|
102 |
Xã Vĩnh Tuy |
4.525 |
4.043 |
2.290 |
2.235 |
1.753 |
|
98.007 |
|
102.049 |
|
103 |
Xã Đồng Yên |
3.601 |
3.049 |
1.707 |
1.894 |
1.342 |
|
127.128 |
|
130.176 |
|
104 |
Xã Tiên Yên |
1.000 |
943 |
702 |
298 |
241 |
|
161.360 |
|
162.303 |
|
105 |
Xã Xuân Giang |
2.585 |
2.545 |
2.292 |
293 |
253 |
|
103.083 |
|
105.628 |
|
106 |
Xã Bằng Lang |
1.166 |
1.144 |
960 |
206 |
184 |
|
111.639 |
|
112.783 |
|
107 |
Xã Yên Thành |
767 |
752 |
637 |
130 |
115 |
|
86.642 |
|
87.394 |
|
108 |
Xã Quang Bình |
8.244 |
7.221 |
4.460 |
3.784 |
2.761 |
|
125.327 |
|
132.548 |
|
109 |
Xã Tân Trịnh |
1.352 |
1.267 |
808 |
544 |
459 |
|
105.805 |
|
107.072 |
|
110 |
Xã Tiên Nguyên |
261 |
260 |
236 |
25 |
24 |
|
97.044 |
|
97.304 |
|
111 |
Xã Thông Nguyên |
2.445 |
1.768 |
815 |
1.630 |
953 |
|
65.980 |
|
67.748 |
|
112 |
Xã Nậm Dịch |
1.215 |
1.060 |
715 |
500 |
345 |
|
94.409 |
|
95.469 |
|
113 |
Xã Hồ Thầu |
340 |
333 |
283 |
57 |
50 |
|
104.825 |
|
105.157 |
|
114 |
Xã Tân Tiến |
785 |
538 |
165 |
620 |
373 |
|
131.004 |
|
131.542 |
|
115 |
Xã Hoàng Su Phì |
9.650 |
7.438 |
3.914 |
5.736 |
3.524 |
|
211.775 |
|
219.214 |
|
116 |
Xã Thàng Tín |
277 |
276 |
267 |
10 |
9 |
|
144.035 |
|
144.310 |
|
117 |
Xã Bản Máy |
260 |
254 |
234 |
26 |
20 |
|
145.257 |
|
145.510 |
|
118 |
Xã Pờ Ly Ngài |
85 |
84 |
75 |
10 |
9 |
|
98.551 |
|
98.635 |
|
119 |
Xã Xín Mần |
1.250 |
1.205 |
1.060 |
190 |
145 |
|
243.716 |
|
244.921 |
|
120 |
Xã Pà Vầy Sủ |
5.756 |
5.070 |
3.276 |
2.480 |
1.794 |
|
200.173 |
|
205.243 |
|
121 |
Xã Nấm Dẩn |
1.492 |
1.297 |
1.002 |
490 |
295 |
|
139.513 |
|
140.810 |
|
122 |
Xã Trung Thịnh |
633 |
632 |
618 |
15 |
14 |
|
153.598 |
|
154.230 |
|
123 |
Xã Khuôn Lùng |
489 |
488 |
429 |
60 |
59 |
|
83.581 |
|
84.068 |
|
124 |
Xã Quảng Nguyên |
397 |
396 |
371 |
26 |
25 |
|
76.356 |
|
76.751 |
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG XÃ, PHƯỜNG NĂM 2026
Kèm theo Nghị quyết số 99/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT |
Tên đơn vị |
Tổng chi ngân sách địa phương |
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương |
Chi Chương trình mục tiêu |
Chi chuyển nguồn sang năm sau |
|||||||||||||||||
|
Tổng số |
Chi đầu tư phát triển |
Chi thường xuyên |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
Dự phòng ngân sách |
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương |
Tổng số |
Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện chương trình, nhiệm vụ (từ thu tiền sử dụng đất) |
Bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện chế độ, chính sách |
Bổ sung thực hiện các chương trình MTQG |
|||||||||||||
|
Tổng số |
Trong đó |
Chi đầu tư từ nguồn vốn trong nước |
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết (nếu có) |
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
Trong đó |
Tổng số |
Trong đó |
|||||||||||||||
|
Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
Chi khoa học và công nghệ |
Chi từ nguồn thu phân chia |
Chi từ nguồn thu NSX |
Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
Chi khoa học và công nghệ |
|||||||||||||||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
21 |
|
|
Tổng số |
18.198.443 |
15.933.977 |
755.137,0 |
|
|
224.380,00 |
|
530.757 |
428.247 |
102.510 |
14.860.160 |
9.265.990 |
12.400 |
|
318.680 |
|
2.264.466 |
200.000 |
2.064.466 |
|
|
|
1 |
Xã Thượng Lâm |
72.310 |
66.559 |
1.470,00 |
|
|
1.470,0 |
|
|
|
|
63.758,2 |
29.628,3 |
100,0 |
|
1.331,2 |
|
5.750,5 |
1.310,0 |
4.441 |
|
|
|
2 |
Xã Lâm Bình |
125.727 |
110.035 |
2.767,00 |
|
|
2.767,0 |
|
|
|
|
105.067,1 |
59.842,8 |
100,0 |
|
2.200,7 |
|
15.692,3 |
2.466,0 |
13.226 |
|
|
|
3 |
Xã Minh Quang |
181.184 |
154.571 |
2.162,00 |
|
|
2.162,0 |
|
|
|
|
149.317,6 |
98.344,4 |
100,0 |
|
3.091,4 |
|
26.613,3 |
1.927,0 |
24.686 |
|
|
|
4 |
Xã Bình An |
103.626 |
90.330 |
1.729,00 |
|
|
1.729,0 |
|
|
|
|
86.794,2 |
53.324,9 |
100,0 |
|
1.806,6 |
|
13.296,0 |
1.542,0 |
11.754 |
|
|
|
5 |
Xã Côn Lôn |
71.800 |
62.378 |
1.729,00 |
|
|
1.729,0 |
|
|
|
|
59.401,2 |
33.220,4 |
100,0 |
|
1.247,6 |
|
9.421,9 |
1.542,0 |
7.880 |
|
|
|
6 |
Xã Yên Hoa |
93.392 |
81.462 |
1.729,00 |
|
|
1.729,0 |
|
|
|
|
78.103,8 |
44.098,1 |
100,0 |
|
1.629,2 |
|
11.929,9 |
1.542,0 |
10.388 |
|
|
|
7 |
Xã Thượng Nông |
80.894 |
69.720 |
1.816,00 |
|
|
1.816,0 |
|
|
|
|
66.509,8 |
35.734,5 |
100,0 |
|
1.394,4 |
|
11.173,9 |
1.619,0 |
9.555 |
|
|
|
8 |
Xã Hồng Thái |
127.324 |
110.538 |
1.643,00 |
|
|
1.643,0 |
|
|
|
|
106.684,3 |
68.285,1 |
100,0 |
|
2.210,8 |
|
16.785,9 |
1.464,0 |
15.322 |
|
|
|
9 |
Xã Nà Hang |
159.368 |
137.821 |
2.335,00 |
|
|
2.335,0 |
|
|
|
|
132.729,3 |
79.746,7 |
100,0 |
|
2.756,4 |
|
21.547,4 |
2.081,0 |
19.466 |
|
|
|
10 |
Xã Tân Mỹ |
134.266 |
111.152 |
1.816,00 |
|
|
1.816,0 |
|
|
|
|
107.112,8 |
69.734,2 |
100,0 |
|
2.223,0 |
|
23.113,9 |
1.619,0 |
21.495 |
|
|
|
11 |
Xã Yên Lập |
101.848 |
85.030 |
1.902,00 |
|
|
1.902,0 |
|
|
|
|
81.427,6 |
46.163,2 |
100,0 |
|
1.700,6 |
|
16.817,5 |
1.696,0 |
15.122 |
|
|
|
12 |
Xã Tân An |
94.952 |
82.492 |
1.729,00 |
|
|
1.729,0 |
|
|
|
|
79.113,0 |
45.504,7 |
100,0 |
|
1.649,8 |
|
12.459,8 |
1.542,0 |
10.918 |
|
|
|
13 |
Xã Chiêm Hoá |
195.298 |
168.498 |
3.271,00 |
|
|
2.421,0 |
|
850,0 |
|
850,0 |
161.857,2 |
93.761,4 |
100,0 |
|
3.370,0 |
|
26.800,2 |
2.158,0 |
24.642 |
|
|
|
14 |
Xã Hoà An |
128.774 |
111.739 |
1.641,00 |
|
|
1.556,0 |
|
85,0 |
|
85,0 |
107.863,1 |
64.521,4 |
100,0 |
|
2.234,8 |
|
17.035,0 |
1.387,0 |
15.648 |
|
|
|
15 |
Xã Kiên Đài |
92.682 |
78.184 |
1.902,00 |
|
|
1.902,0 |
|
|
|
|
74.717,9 |
41.237,9 |
100,0 |
|
1.563,7 |
|
14.498,8 |
1.696,0 |
12.803 |
|
|
|
16 |
Xã Tri Phú |
100.447 |
85.309 |
2.075,00 |
|
|
2.075,0 |
|
|
|
|
81.527,4 |
46.503,7 |
100,0 |
|
1.706,2 |
|
15.138,1 |
1.850,0 |
13.288 |
|
|
|
17 |
Xã Kim Bình |
110.670 |
98.220 |
1.683,50 |
|
|
1.556,0 |
|
127,5 |
|
127,5 |
94.572,1 |
55.524,8 |
100,0 |
|
1.964,4 |
|
12.450,4 |
1.387,0 |
11.063 |
|
|
|
18 |
Xã Yên Nguyên |
88.751 |
74.979 |
1.643,00 |
|
|
1.643,0 |
|
|
|
|
71.836,7 |
39.053,4 |
100,0 |
|
1.499,6 |
|
13.771,9 |
1.464,0 |
12.308 |
|
|
|
19 |
Xã Yên Phú |
108.763 |
98.074 |
1.384,00 |
|
|
1.384,0 |
|
|
|
|
94.728,1 |
60.586,3 |
100,0 |
|
1.961,5 |
|
10.689,6 |
1.233,0 |
9.457 |
|
|
|
20 |
Xã Bạch Xa |
123.082 |
109.184 |
1.643,00 |
|
|
1.643,0 |
|
|
|
|
105.357,1 |
68.118,3 |
100,0 |
|
2.183,7 |
|
13.897,8 |
1.464,0 |
12.434 |
|
|
|
21 |
Xã Phù Lưu |
109.394 |
100.316 |
1.556,00 |
|
|
1.556,0 |
|
|
|
|
96.754,0 |
61.174,3 |
100,0 |
|
2.006,3 |
|
9.078,2 |
1.387,0 |
7.691 |
|
|
|
22 |
Xã Hàm Yên |
195.139 |
174.292 |
2.508,00 |
|
|
2.508,0 |
|
|
|
|
168.297,8 |
110.107,8 |
100,0 |
|
3.485,8 |
|
20.847,1 |
2.235,0 |
18.612 |
|
|
|
23 |
Xã Bình Xa |
120.297 |
106.788 |
1.729,00 |
|
|
1.729,0 |
|
|
|
|
102.923,4 |
62.722,1 |
100,0 |
|
2.135,8 |
|
13.508,9 |
1.541,0 |
11.968 |
|
|
|
24 |
Xã Thái Sơn |
113.241 |
101.290 |
1.556,00 |
|
|
1.556,0 |
|
|
|
|
97.708,0 |
62.229,9 |
100,0 |
|
2.025,8 |
|
11.950,8 |
1.387,0 |
10.564 |
|
|
|
25 |
Xã Thái Hoà |
112.251 |
98.483 |
1.297,00 |
|
|
1.297,0 |
|
|
|
|
95.216,4 |
54.539,7 |
100,0 |
|
1.969,7 |
|
13.767,9 |
1.156,0 |
12.612 |
|
|
|
26 |
Xã Hùng Lợi |
127.515 |
109.953 |
2.162,00 |
|
|
2.162,0 |
|
|
|
|
105.592,1 |
73.155,7 |
100,0 |
|
2.199,1 |
|
17.561,4 |
1.927,0 |
15.634 |
|
|
|
27 |
Xã Trung Sơn |
119.493 |
104.427 |
1.902,00 |
|
|
1.902,0 |
|
|
|
|
100.436,0 |
64.740,6 |
100,0 |
|
2.088,5 |
|
15.066,5 |
1.696,0 |
13.370 |
|
|
|
28 |
Xã Thái Bình |
93.518 |
86.796 |
1.556,00 |
|
|
1.556,0 |
|
|
|
|
83.504,5 |
50.084,7 |
100,0 |
|
1.735,9 |
|
6.721,2 |
1.387,0 |
5.334 |
|
|
|
29 |
Xã Tân Long |
90.504 |
80.647 |
1.470,00 |
|
|
1.470,0 |
|
|
|
|
77.564,3 |
46.887,8 |
100,0 |
|
1.612,9 |
|
9.856,5 |
1.310,0 |
8.546 |
|
|
|
30 |
Xã Xuân Vân |
114.286 |
105.467 |
1.470,00 |
|
|
1.470,0 |
|
|
|
|
101.887,2 |
62.440,6 |
100,0 |
|
2.109,3 |
|
8.819,3 |
1.310,0 |
7.509 |
|
|
|
31 |
Xã Lực Hành |
102.224 |
92.430 |
1.470,00 |
|
|
1.470,0 |
|
|
|
|
89.111,0 |
51.591,4 |
100,0 |
|
1.848,6 |
|
9.794,7 |
1.310,0 |
8.485 |
|
|
|
32 |
Xã Yên Sơn |
222.756 |
201.569 |
2.508,00 |
|
|
2.508,0 |
|
|
|
|
195.029,3 |
122.208,2 |
100,0 |
|
4.031,4 |
|
21.187,6 |
2.235,0 |
18.953 |
|
|
|
33 |
Xã Nhữ Khê |
128.657 |
114.472 |
1.384,00 |
|
|
1.384,0 |
|
|
|
|
110.798,1 |
65.587,1 |
100,0 |
|
2.289,4 |
|
14.185,9 |
1.233,0 |
12.953 |
|
|
|
34 |
Xã Tân Trào |
113.019 |
102.136 |
1.980,00 |
|
|
1.470,0 |
|
510,0 |
|
510,0 |
98.113,7 |
61.795,6 |
100,0 |
|
2.042,7 |
|
10.882,3 |
1.310,0 |
9.572 |
|
|
|
35 |
Xã Minh Thanh |
107.413 |
97.078 |
1.853,50 |
|
|
1.556,0 |
|
297,5 |
|
297,5 |
93.283,4 |
54.975,9 |
100,0 |
|
1.941,6 |
|
10.334,9 |
1.387,0 |
8.948 |
|
|
|
36 |
Xã Sơn Dương |
280.949 |
248.434 |
45.008,00 |
|
|
2.508,0 |
|
42.500,0 |
|
42.500,0 |
198.457,7 |
124.492,6 |
100,0 |
|
4.968,7 |
|
32.514,5 |
2.235,0 |
30.279 |
|
|
|
37 |
Xã Bình Ca |
129.416 |
117.536 |
1.852,50 |
|
|
1.470,0 |
|
382,5 |
|
382,5 |
113.332,5 |
71.031,2 |
100,0 |
|
2.350,7 |
|
11.880,5 |
1.310,0 |
10.570 |
|
|
|
38 |
Xã Tân Thanh |
129.888 |
116.281 |
1.853,50 |
|
|
1.556,0 |
|
297,5 |
|
297,5 |
112.101,7 |
72.097,0 |
100,0 |
|
2.325,6 |
|
13.607,2 |
1.387,0 |
12.220 |
|
|
|
39 |
Xã Sơn Thuỷ |
144.837 |
131.149 |
2.238,00 |
|
|
1.643,0 |
|
595,0 |
|
595,0 |
126.287,9 |
79.190,7 |
100,0 |
|
2.623,0 |
|
13.688,3 |
1.464,0 |
12.224 |
|
|
|
40 |
Xã Phú Lương |
141.917 |
127.044 |
1.896,00 |
|
|
1.556,0 |
|
340,0 |
|
340,0 |
122.607,0 |
78.271,5 |
100,0 |
|
2.540,9 |
|
14.873,6 |
1.387,0 |
13.487 |
|
|
|
41 |
Xã Trường Sinh |
135.450 |
121.902 |
1.682,50 |
|
|
1.470,0 |
|
212,5 |
|
212,5 |
117.781,5 |
58.085,9 |
100,0 |
|
2.438,0 |
|
13.547,7 |
1.310,0 |
12.238 |
|
|
|
42 |
Xã Hồng Sơn |
121.583 |
109.150 |
1.766,50 |
|
|
1.384,0 |
|
382,5 |
|
382,5 |
105.200,5 |
64.911,0 |
100,0 |
|
2.183,0 |
|
12.432,8 |
1.233,0 |
11.200 |
|
|
|
43 |
Xã Đông Thọ |
131.794 |
118.225 |
2.025,50 |
|
|
1.643,0 |
|
382,5 |
|
382,5 |
113.835,4 |
72.892,8 |
100,0 |
|
2.364,5 |
|
13.568,4 |
1.464,0 |
12.104 |
|
|
|
44 |
Phường Mỹ Lâm |
309.193 |
290.292 |
155.248,00 |
|
|
2.248,0 |
|
153.000,0 |
153.000,0 |
|
129.237,7 |
76.819,9 |
100,0 |
|
5.805,8 |
|
18.901,2 |
2.004,0 |
16.897 |
|
|
|
45 |
Phường Minh Xuân |
402.408 |
351.448 |
2.335,00 |
|
|
2.335,0 |
|
|
|
|
342.084,5 |
210.778,7 |
100,0 |
|
7.029,0 |
|
50.959,9 |
2.081,0 |
48.879 |
|
|
|
46 |
Phường Nông Tiến |
168.666 |
158.127 |
82.141,00 |
|
|
1.816,0 |
|
80.325,0 |
80.325,0 |
|
72.823,8 |
37.538,5 |
100,0 |
|
3.162,5 |
|
10.539,0 |
1.619,0 |
8.920 |
|
|
|
47 |
Phường An Tường |
250.997 |
220.179 |
41.279,00 |
|
|
2.162,0 |
|
39.117,0 |
39.117,0 |
|
174.496,2 |
106.645,7 |
100,0 |
|
4.403,6 |
|
30.818,1 |
1.927,0 |
28.891 |
|
|
|
48 |
Phường Bình Thuận |
135.930 |
126.438 |
38.877,00 |
|
|
1.902,0 |
|
36.975,0 |
36.975,0 |
|
85.032,3 |
49.218,0 |
100,0 |
|
2.528,8 |
|
9.491,9 |
1.696,0 |
7.796 |
|
|
|
49 |
Xã Trung Hà |
76.921 |
64.520 |
1.478,50 |
|
|
1.470,0 |
|
8,5 |
|
8,5 |
61.750,7 |
34.911,3 |
100,0 |
|
1.290,4 |
|
12.401,0 |
1.310,0 |
11.091 |
|
|
|
50 |
Xã Kiến Thiết |
77.273 |
68.208 |
1.816,00 |
|
|
1.816,0 |
|
|
|
|
65.027,6 |
37.008,8 |
100,0 |
|
1.364,2 |
|
9.065,0 |
1.619,0 |
7.446 |
|
|
|
51 |
Xã Hùng Đức |
81.829 |
71.447 |
1.384,00 |
|
|
1.384,0 |
|
|
|
|
68.633,8 |
41.721,0 |
100,0 |
|
1.428,9 |
|
10.381,8 |
1.233,0 |
9.149 |
|
|
|
52 |
Xã Sủng Máng |
143.588 |
117.951 |
1.643,00 |
|
|
1.643,0 |
|
|
|
|
113.949,2 |
73.293,5 |
100,0 |
|
2.359,0 |
|
25.637,0 |
1.464,0 |
24.173 |
|
|
|
53 |
Xã Sơn Vĩ |
255.188 |
208.205 |
1.816,00 |
|
|
1.816,0 |
|
|
|
|
202.224,4 |
142.807,6 |
100,0 |
|
4.164,1 |
|
46.983,4 |
1.619,0 |
45.364 |
|
|
|
54 |
Xã Mèo Vạc |
240.705 |
204.338 |
7.948,00 |
|
|
2.508,0 |
|
5.440,0 |
|
5.440,0 |
192.303,5 |
134.087,7 |
100,0 |
|
4.086,8 |
|
36.367,1 |
2.235,0 |
34.132 |
|
|
|
55 |
Xã Khâu Vai |
233.766 |
187.036 |
1.816,00 |
|
|
1.816,0 |
|
|
|
|
181.479,0 |
122.517,4 |
100,0 |
|
3.740,7 |
|
46.730,6 |
1.619,0 |
45.112 |
|
|
|
56 |
Xã Niêm Sơn |
128.541 |
100.424 |
1.556,00 |
|
|
1.556,0 |
|
|
|
|
96.859,7 |
63.245,0 |
100,0 |
|
2.008,5 |
|
28.116,7 |
1.387,0 |
26.730 |
|
|
|
57 |
Xã Tát Ngà |
93.460 |
76.929 |
1.729,00 |
|
|
1.729,0 |
|
|
|
|
73.661,6 |
39.878,6 |
100,0 |
|
1.538,6 |
|
16.530,5 |
1.541,0 |
14.990 |
|
|
|
58 |
Xã Lũng Cú |
220.770 |
189.220 |
1.816,00 |
|
|
1.816,0 |
|
|
|
|
183.619,5 |
119.683,7 |
100,0 |
|
3.784,4 |
|
31.549,9 |
1.618,0 |
29.932 |
|
|
|
59 |
Xã Đồng Văn |
413.449 |
363.387 |
20.277,00 |
|
|
2.767,0 |
|
17.510,0 |
15.810,0 |
1.700,0 |
335.842,3 |
221.255,6 |
100,0 |
|
7.267,7 |
|
50.061,7 |
2.466,0 |
47.596 |
|
|
|
60 |
Xã Sà Phìn |
204.632 |
173.397 |
1.816,00 |
|
|
1.816,0 |
|
|
|
|
168.113,0 |
112.899,2 |
100,0 |
|
3.467,9 |
|
31.234,9 |
1.619,0 |
29.616 |
|
|
|
61 |
Xã Phố Bảng |
213.953 |
185.305 |
1.729,00 |
|
|
1.729,0 |
|
|
|
|
179.870,2 |
131.139,1 |
100,0 |
|
3.706,1 |
|
28.647,6 |
1.541,0 |
27.107 |
|
|
|
62 |
Xã Lũng Phìn |
167.962 |
135.499 |
1.816,00 |
|
|
1.816,0 |
|
|
|
|
130.972,7 |
86.064,2 |
100,0 |
|
2.710,0 |
|
32.463,1 |
1.619,0 |
30.844 |
|
|
|
63 |
Xã Mậu Duệ |
204.454 |
174.128 |
1.989,00 |
|
|
1.989,0 |
|
|
|
|
168.656,0 |
116.584,6 |
100,0 |
|
3.482,6 |
|
30.326,3 |
1.773,0 |
28.553 |
|
|
|
64 |
Xã Thắng Mố |
188.297 |
161.107 |
1.902,00 |
|
|
1.902,0 |
|
|
|
|
155.982,6 |
111.934,0 |
100,0 |
|
3.222,1 |
|
27.190,8 |
1.696,0 |
25.495 |
|
|
|
65 |
Xã Bạch Đích |
149.217 |
131.033 |
1.556,00 |
|
|
1.556,0 |
|
|
|
|
126.856,6 |
83.965,6 |
100,0 |
|
2.620,7 |
|
18.183,9 |
1.387,0 |
16.797 |
|
|
|
66 |
Xã Yên Minh |
315.555 |
273.150 |
4.042,00 |
|
|
2.767,0 |
|
1.275,0 |
|
1.275,0 |
263.645,3 |
172.442,6 |
100,0 |
|
5.463,0 |
|
42.404,4 |
2.466,0 |
39.938 |
|
|
|
67 |
Xã Du Già |
141.830 |
117.633 |
1.816,00 |
|
|
1.816,0 |
|
|
|
|
113.464,2 |
74.204,3 |
100,0 |
|
2.352,7 |
|
24.197,2 |
1.619,0 |
22.578 |
|
|
|
68 |
Xã Đường Thượng |
145.549 |
121.454 |
1.902,00 |
|
|
1.902,0 |
|
|
|
|
117.123,4 |
76.334,5 |
100,0 |
|
2.429,1 |
|
24.094,7 |
1.696,0 |
22.399 |
|
|
|
69 |
Xã Ngọc Long |
105.002 |
86.611 |
1.729,00 |
|
|
1.729,0 |
|
|
|
|
83.150,0 |
45.404,0 |
100,0 |
|
1.732,2 |
|
18.390,4 |
1.541,0 |
16.849 |
|
|
|
70 |
Xã Lùng Tám |
134.099 |
114.423 |
1.902,00 |
|
|
1.902,0 |
|
|
|
|
110.232,1 |
76.284,4 |
100,0 |
|
2.288,5 |
|
19.676,8 |
1.696,0 |
17.981 |
|
|
|
71 |
Xã Cán Tỷ |
151.937 |
133.169 |
1.989,00 |
|
|
1.989,0 |
|
|
|
|
128.516,7 |
86.449,2 |
100,0 |
|
2.663,4 |
|
18.768,2 |
1.773,0 |
16.995 |
|
|
|
72 |
Xã Nghĩa Thuận |
137.369 |
118.788 |
1.729,00 |
|
|
1.729,0 |
|
|
|
|
114.682,8 |
72.815,8 |
100,0 |
|
2.375,8 |
|
18.581,2 |
1.541,0 |
17.040 |
|
|
|
73 |
Xã Quản Bạ |
193.196 |
173.032 |
4.206,00 |
|
|
2.421,0 |
|
1.785,0 |
|
1.785,0 |
165.365,1 |
108.214,6 |
100,0 |
|
3.460,6 |
|
20.164,6 |
2.158,0 |
18.007 |
|
|
|
74 |
Xã Tùng Vài |
183.963 |
158.704 |
1.989,00 |
|
|
1.989,0 |
|
|
|
|
153.540,5 |
104.104,1 |
100,0 |
|
3.174,1 |
|
25.259,7 |
1.773,0 |
23.487 |
|
|
|
75 |
Xã Yên Cường |
133.741 |
113.939 |
1.833,00 |
|
|
1.816,0 |
|
17,0 |
|
17,0 |
109.826,8 |
68.047,6 |
100,0 |
|
2.278,8 |
|
19.802,8 |
1.619,0 |
18.184 |
|
|
|
76 |
Xã Đường Hồng |
179.207 |
158.420 |
1.902,00 |
|
|
1.902,0 |
|
|
|
|
153.349,1 |
77.895,9 |
100,0 |
|
3.168,4 |
|
20.787,2 |
1.696,0 |
19.091 |
|
|
|
77 |
Xã Bắc Mê |
206.222 |
186.331 |
4.229,40 |
|
|
2.594,0 |
|
1.635,4 |
|
1.635,4 |
178.374,7 |
108.145,4 |
100,0 |
|
3.726,6 |
|
19.891,1 |
2.312,0 |
17.579 |
|
|
|
78 |
Xã Minh Ngọc |
107.957 |
97.901 |
1.902,00 |
|
|
1.902,0 |
|
|
|
|
94.041,3 |
54.031,7 |
100,0 |
|
1.958,0 |
|
10.055,7 |
1.696,0 |
8.360 |
|
|
|
79 |
Xã Minh Sơn |
132.668 |
105.746 |
1.729,00 |
|
|
1.729,0 |
|
|
|
|
101.902,5 |
56.487,2 |
100,0 |
|
2.114,9 |
|
26.921,3 |
1.541,0 |
25.380 |
|
|
|
80 |
Xã Giáp Trung |
86.661 |
71.789 |
1.816,00 |
|
|
1.816,0 |
|
|
|
|
68.537,2 |
40.743,4 |
100,0 |
|
1.435,8 |
|
14.871,6 |
1.619,0 |
13.253 |
|
|
|
81 |
Xã Ngọc Đường |
83.982 |
76.049 |
1.658,95 |
|
|
1.211,0 |
|
448,0 |
|
448,0 |
72.868,6 |
39.232,7 |
100,0 |
|
1.521,0 |
|
7.933,2 |
1.079,0 |
6.854 |
|
|
|
82 |
Phường Hà Giang 1 |
182.379 |
166.902 |
5.980,75 |
|
|
2.075,0 |
|
3.905,8 |
|
3.905,8 |
157.583,4 |
104.004,5 |
100,0 |
|
3.338,0 |
|
15.477,1 |
1.850,0 |
13.627 |
|
|
|
83 |
Phường Hà Giang 2 |
404.773 |
381.851 |
105.703,90 |
|
|
2.162,0 |
|
103.541,9 |
96.900,0 |
6.641,9 |
268.509,8 |
167.432,9 |
100,0 |
|
7.637,0 |
|
22.921,9 |
1.927,0 |
20.995 |
|
|
|
84 |
Xã Lao Chải |
114.663 |
100.328 |
1.729,00 |
|
|
1.729,0 |
|
|
|
|
96.592,7 |
60.834,9 |
100,0 |
|
2.006,6 |
|
14.334,5 |
1.541,0 |
12.794 |
|
|
|
85 |
Xã Thanh Thủy |
92.900 |
83.151 |
1.624,00 |
|
|
1.556,0 |
|
68,0 |
|
68,0 |
79.864,4 |
38.424,6 |
100,0 |
|
1.663,0 |
|
9.748,4 |
1.387,0 |
8.361 |
|
|
|
86 |
Xã Phú Linh |
132.739 |
120.306 |
1.641,00 |
|
|
1.556,0 |
|
85,0 |
|
85,0 |
116.258,5 |
59.485,5 |
100,0 |
|
2.406,1 |
|
12.433,0 |
1.387,0 |
11.046 |
|
|
|
87 |
Xã Linh Hồ |
191.869 |
178.917 |
2.239,00 |
|
|
1.729,0 |
|
510,0 |
|
510,0 |
173.100,0 |
104.755,8 |
100,0 |
|
3.578,3 |
|
12.952,1 |
1.541,0 |
11.411 |
|
|
|
88 |
Xã Bạch Ngọc |
106.458 |
93.495 |
1.754,50 |
|
|
1.729,0 |
|
25,5 |
|
25,5 |
89.870,9 |
59.297,3 |
100,0 |
|
1.869,9 |
|
12.962,3 |
1.541,0 |
11.421 |
|
|
|
89 |
Xã Vị Xuyên |
209.330 |
189.856 |
16.868,00 |
|
|
2.248,0 |
|
14.620,0 |
6.120,0 |
8.500,0 |
169.190,7 |
104.596,6 |
100,0 |
|
3.797,1 |
|
19.473,8 |
2.004,0 |
17.470 |
|
|
|
90 |
Xã Việt Lâm |
124.324 |
114.458 |
1.809,00 |
|
|
1.384,0 |
|
425,0 |
|
425,0 |
110.360,0 |
49.930,1 |
100,0 |
|
2.289,2 |
|
9.865,7 |
1.233,0 |
8.633 |
|
|
|
91 |
Xã Minh Tân |
121.816 |
102.522 |
1.902,00 |
|
|
1.902,0 |
|
|
|
|
98.569,4 |
64.591,8 |
100,0 |
|
2.050,4 |
|
19.293,9 |
1.696,0 |
17.598 |
|
|
|
92 |
Xã Thuận Hòa |
147.346 |
131.129 |
1.902,00 |
|
|
1.902,0 |
|
|
|
|
126.604,5 |
94.633,7 |
100,0 |
|
2.622,6 |
|
16.217,0 |
1.696,0 |
14.521 |
|
|
|
93 |
Xã Tùng Bá |
66.519 |
55.630 |
1.581,50 |
|
|
1.556,0 |
|
25,5 |
|
25,5 |
52.936,1 |
25.244,1 |
100,0 |
|
1.112,6 |
|
10.889,2 |
1.387,0 |
9.502 |
|
|
|
94 |
Xã Thượng Sơn |
92.590 |
79.812 |
1.833,00 |
|
|
1.816,0 |
|
17,0 |
|
17,0 |
76.382,8 |
41.188,6 |
100,0 |
|
1.596,2 |
|
12.778,3 |
1.619,0 |
11.159 |
|
|
|
95 |
Xã Cao Bồ |
69.682 |
61.489 |
1.729,00 |
|
|
1.729,0 |
|
|
|
|
58.530,3 |
30.190,3 |
100,0 |
|
1.229,8 |
|
8.192,7 |
1.541,0 |
6.652 |
|
|
|
96 |
Xã Tân Quang |
148.925 |
134.066 |
4.020,00 |
|
|
1.470,0 |
|
2.550,0 |
|
2.550,0 |
127.364,7 |
89.374,7 |
100,0 |
|
2.681,3 |
|
14.859,4 |
1.310,0 |
13.549 |
|
|
|
97 |
Xã Đồng Tâm |
173.253 |
157.555 |
1.568,75 |
|
|
1.556,0 |
|
12,8 |
|
12,8 |
152.834,9 |
93.958,4 |
100,0 |
|
3.151,1 |
|
15.698,6 |
1.387,0 |
14.312 |
|
|
|
98 |
Xã Liên Hiệp |
104.801 |
92.206 |
1.732,25 |
|
|
1.643,0 |
|
89,3 |
|
89,3 |
88.629,9 |
45.866,1 |
100,0 |
|
1.844,1 |
|
12.594,9 |
1.464,0 |
11.131 |
|
|
|
99 |
Xã Bằng Hành |
134.335 |
119.237 |
2.493,00 |
|
|
1.643,0 |
|
850,0 |
|
850,0 |
114.359,5 |
73.976,6 |
100,0 |
|
2.384,7 |
|
15.097,9 |
1.464,0 |
13.634 |
|
|
|
100 |
Xã Bắc Quang |
275.073 |
248.147 |
14.009,50 |
|
|
2.594,0 |
|
11.415,5 |
|
11.415,5 |
229.174,1 |
169.229,0 |
100,0 |
|
4.962,9 |
|
26.926,6 |
2.312,0 |
24.615 |
|
|
|
101 |
Xã Hùng An |
172.969 |
160.756 |
4.531,00 |
|
|
1.556,0 |
|
2.975,0 |
|
2.975,0 |
153.010,1 |
98.169,1 |
100,0 |
|
3.215,1 |
|
12.212,9 |
1.387,0 |
10.826 |
|
|
|
102 |
Xã Vĩnh Tuy |
102.049 |
92.962 |
2.487,00 |
|
|
1.297,0 |
|
1.190,0 |
|
1.190,0 |
88.616,1 |
55.304,2 |
100,0 |
|
1.859,2 |
|
9.086,7 |
1.156,0 |
7.931 |
|
|
|
103 |
Xã Đồng Yên |
130.176 |
116.080 |
2.320,00 |
|
|
1.470,0 |
|
850,0 |
|
850,0 |
111.438,5 |
78.309,8 |
100,0 |
|
2.321,6 |
|
14.096,4 |
1.310,0 |
12.786 |
|
|
|
104 |
Xã Tiên Yên |
162.303 |
140.263 |
1.597,50 |
|
|
1.470,0 |
|
127,5 |
|
127,5 |
135.860,3 |
84.887,3 |
100,0 |
|
2.805,3 |
|
22.039,6 |
1.310,0 |
20.730 |
|
|
|
105 |
Xã Xuân Giang |
105.628 |
92.102 |
1.469,00 |
|
|
1.384,0 |
|
85,0 |
|
85,0 |
88.791,1 |
53.384,4 |
100,0 |
|
1.842,0 |
|
13.525,4 |
1.233,0 |
12.292 |
|
|
|
106 |
Xã Bằng Lang |
112.783 |
101.630 |
1.538,00 |
|
|
1.470,0 |
|
68,0 |
|
68,0 |
98.059,4 |
55.085,9 |
100,0 |
|
2.032,6 |
|
11.152,5 |
1.310,0 |
9.842 |
|
|
|
107 |
Xã Yên Thành |
87.394 |
76.628 |
1.555,00 |
|
|
1.470,0 |
|
85,0 |
|
85,0 |
73.540,4 |
44.658,5 |
100,0 |
|
1.532,6 |
|
10.765,9 |
1.310,0 |
9.456 |
|
|
|
108 |
Xã Quang Bình |
132.548 |
108.224 |
2.928,00 |
|
|
2.248,0 |
|
680,0 |
|
680,0 |
103.131,1 |
64.981,5 |
100,0 |
|
2.164,5 |
|
24.324,6 |
2.004,0 |
22.321 |
|
|
|
109 |
Xã Tân Trịnh |
107.072 |
98.571 |
1.766,50 |
|
|
1.384,0 |
|
382,5 |
|
382,5 |
94.832,9 |
65.075,4 |
100,0 |
|
1.971,4 |
|
8.501,4 |
1.233,0 |
7.268 |
|
|
|
110 |
Xã Tiên Nguyên |
97.304 |
87.088 |
1.392,50 |
|
|
1.384,0 |
|
8,5 |
|
8,5 |
83.954,2 |
40.743,8 |
100,0 |
|
1.741,8 |
|
10.215,5 |
1.233,0 |
8.982 |
|
|
|
111 |
Xã Thông Nguyên |
67.748 |
60.173 |
1.725,00 |
|
|
1.470,0 |
|
255,0 |
|
255,0 |
57.245,0 |
28.506,6 |
100,0 |
|
1.203,5 |
|
7.574,3 |
1.310,0 |
6.264 |
|
|
|
112 |
Xã Nậm Dịch |
95.469 |
83.324 |
1.899,00 |
|
|
1.729,0 |
|
170,0 |
|
170,0 |
79.758,4 |
50.379,1 |
100,0 |
|
1.666,5 |
|
12.145,3 |
1.542,0 |
10.603 |
|
|
|
113 |
Xã Hồ Thầu |
105.157 |
88.365 |
1.944,50 |
|
|
1.902,0 |
|
42,5 |
|
42,5 |
84.653,6 |
50.303,6 |
100,0 |
|
1.767,3 |
|
16.791,9 |
1.696,0 |
15.096 |
|
|
|
114 |
Xã Tân Tiến |
131.542 |
111.946 |
2.029,50 |
|
|
1.902,0 |
|
127,5 |
|
127,5 |
107.677,4 |
70.630,9 |
100,0 |
|
2.238,9 |
|
19.595,8 |
1.696,0 |
17.900 |
|
|
|
115 |
Xã Hoàng Su Phì |
219.214 |
187.058 |
3.104,00 |
|
|
2.594,0 |
|
510,0 |
|
510,0 |
180.212,8 |
114.020,8 |
100,0 |
|
3.741,2 |
|
32.155,7 |
2.312,0 |
29.844 |
|
|
|
116 |
Xã Thàng Tín |
144.310 |
119.593 |
1.824,50 |
|
|
1.816,0 |
|
8,5 |
|
8,5 |
115.376,2 |
69.226,8 |
100,0 |
|
2.391,9 |
|
24.717,7 |
1.618,0 |
23.100 |
|
|
|
117 |
Xã Bản Máy |
145.510 |
122.031 |
1.910,50 |
|
|
1.902,0 |
|
8,5 |
|
8,5 |
117.679,7 |
71.508,4 |
100,0 |
|
2.440,6 |
|
23.479,5 |
1.696,0 |
21.784 |
|
|
|
118 |
Xã Pờ Ly Ngài |
98.635 |
81.869 |
1.737,50 |
|
|
1.729,0 |
|
8,5 |
|
8,5 |
78.494,6 |
45.017,6 |
100,0 |
|
1.637,4 |
|
16.765,0 |
1.541,0 |
15.224 |
|
|
|
119 |
Xã Xín Mần |
244.921 |
210.134 |
2.160,00 |
|
|
2.075,0 |
|
85,0 |
|
85,0 |
203.771,1 |
138.865,0 |
100,0 |
|
4.202,7 |
|
34.787,1 |
1.850,0 |
32.937 |
|
|
|
120 |
Xã Pà Vầy Sủ |
205.243 |
178.391 |
2.675,00 |
|
|
2.335,0 |
|
340,0 |
|
340,0 |
172.148,2 |
114.328,0 |
100,0 |
|
3.567,8 |
|
26.852,0 |
2.081,0 |
24.771 |
|
|
|
121 |
Xã Nấm Dẩn |
140.810 |
118.308 |
1.987,00 |
|
|
1.902,0 |
|
85,0 |
|
85,0 |
113.955,2 |
69.795,5 |
100,0 |
|
2.366,2 |
|
22.502,0 |
1.696,0 |
20.806 |
|
|
|
122 |
Xã Trung Thịnh |
154.230 |
131.447 |
1.997,50 |
|
|
1.989,0 |
|
8,5 |
|
8,5 |
126.820,7 |
78.128,2 |
100,0 |
|
2.628,9 |
|
22.782,5 |
1.773,0 |
21.009 |
|
|
|
123 |
Xã Khuôn Lùng |
84.068 |
72.734 |
1.651,50 |
|
|
1.643,0 |
|
8,5 |
|
8,5 |
69.627,5 |
38.965,7 |
100,0 |
|
1.454,7 |
|
11.334,6 |
1.464,0 |
9.871 |
|
|
|
124 |
Xã Quảng Nguyên |
76.751 |
65.349 |
1.651,50 |
|
|
1.643,0 |
|
8,5 |
|
8,5 |
62.390,2 |
35.715,2 |
100,0 |
|
1.307,0 |
|
11.402,6 |
1.464,0 |
9.939 |
|
|
DỰ TOÁN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
CHO NGÂN SÁCH TỪNG XÃ NĂM 2026
Kèm theo Nghị quyết số 99/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT |
Tên đơn vị |
Tổng số |
Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện chương trình mục tiêu, nhiệm vụ (nguồn thu tiền sử dụng đất) |
Bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện chế độ, chính sách, nhiệm vụ |
Trong đó |
Bổ sung thực hiện các chương trình MTQG |
||||
|
Hỗ trợ chính sách cho học sinh và nhà trường theo NĐ 66 |
Trợ giúp các đối tượng BTXH theo NĐ 20 |
Hỗ trợ địa phương sản xuất đất lúa |
Tiền lương giáo viên tăng thêm |
Pháp lệnh người có công |
||||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
|
|
Tổng số |
2.264.466 |
200.000 |
2.064.466 |
889.393 |
297.810 |
23.869 |
467.923 |
385.471 |
|
|
1 |
Xã Thượng Lâm |
5.751 |
1.310 |
4.441 |
553 |
1.216 |
222 |
1.173 |
1.277 |
|
|
2 |
Xã Lâm Bình |
15.692 |
2.466 |
13.226 |
5.444 |
3.584 |
252 |
2.971 |
975 |
|
|
3 |
Xã Minh Quang |
26.613 |
1.927 |
24.686 |
8.015 |
5.742 |
350 |
5.274 |
5.305 |
|
|
4 |
Xã Bình An |
13.296 |
1.542 |
11.754 |
4.132 |
2.144 |
175 |
2.837 |
2.467 |
|
|
5 |
Xã Côn Lôn |
9.422 |
1.542 |
7.880 |
4.837 |
1.429 |
80 |
1.509 |
25 |
|
|
6 |
Xã Yên Hoa |
11.930 |
1.542 |
10.388 |
5.620 |
2.093 |
100 |
2.350 |
225 |
|
|
7 |
Xã Thượng Nông |
11.174 |
1.619 |
9.555 |
5.088 |
2.077 |
132 |
1.809 |
449 |
|
|
8 |
Xã Hồng Thái |
16.786 |
1.464 |
15.322 |
8.458 |
2.047 |
147 |
3.808 |
862 |
|
|
9 |
Xã Nà Hang |
21.547 |
2.081 |
19.466 |
5.932 |
3.910 |
180 |
3.818 |
5.626 |
|
|
10 |
Xã Tân Mỹ |
23.114 |
1.619 |
21.495 |
9.115 |
3.454 |
338 |
3.900 |
4.688 |
|
|
11 |
Xã Yên Lập |
16.818 |
1.696 |
15.122 |
8.327 |
2.415 |
174 |
2.557 |
1.648 |
|
|
12 |
Xã Tân An |
12.460 |
1.542 |
10.918 |
1.172 |
3.678 |
287 |
2.783 |
2.997 |
|
|
13 |
Xã Chiêm Hoá |
26.800 |
2.158 |
24.642 |
287 |
5.411 |
352 |
4.264 |
14.328 |
|
|
14 |
Xã Hoà An |
17.035 |
1.387 |
15.648 |
2.919 |
3.562 |
322 |
3.900 |
4.945 |
|
|
15 |
Xã Kiên Đài |
14.499 |
1.696 |
12.803 |
5.738 |
2.422 |
197 |
2.273 |
2.173 |
|
|
16 |
Xã Tri Phú |
15.138 |
1.850 |
13.288 |
7.389 |
2.766 |
162 |
2.522 |
449 |
|
|
17 |
Xã Kim Bình |
12.450 |
1.387 |
11.063 |
151 |
3.546 |
230 |
2.708 |
4.429 |
|
|
18 |
Xã Yên Nguyên |
13.772 |
1.464 |
12.308 |
91 |
1.830 |
324 |
1.773 |
8.290 |
|
|
19 |
Xã Yên Phú |
10.690 |
1.233 |
9.457 |
3.078 |
1.366 |
193 |
3.056 |
1.764 |
|
|
20 |
Xã Bạch Xa |
13.898 |
1.464 |
12.434 |
5.338 |
1.186 |
90 |
3.343 |
2.476 |
|
|
21 |
Xã Phù Lưu |
9.078 |
1.387 |
7.691 |
467 |
1.718 |
187 |
3.134 |
2.185 |
|
|
22 |
Xã Hàm Yên |
20.847 |
2.235 |
18.612 |
1.313 |
4.191 |
223 |
5.350 |
7.535 |
|
|
23 |
Xã Bình Xa |
13.509 |
1.541 |
11.968 |
2.975 |
2.071 |
350 |
3.169 |
3.403 |
|
|
24 |
Xã Thái Sơn |
11.951 |
1.387 |
10.564 |
408 |
2.446 |
306 |
3.188 |
4.216 |
|
|
25 |
Xã Thái Hoà |
13.768 |
1.156 |
12.612 |
96 |
4.295 |
275 |
2.431 |
5.515 |
|
|
26 |
Xã Hùng Lợi |
17.561 |
1.927 |
15.634 |
9.596 |
1.480 |
253 |
4.122 |
184 |
|
|
27 |
Xã Trung Sơn |
15.066 |
1.696 |
13.370 |
5.201 |
2.224 |
172 |
3.709 |
2.065 |
|
|
28 |
Xã Thái Bình |
6.721 |
1.387 |
5.334 |
128 |
1.312 |
130 |
2.480 |
1.284 |
|
|
29 |
Xã Tân Long |
9.856 |
1.310 |
8.546 |
1.106 |
1.871 |
193 |
2.540 |
2.837 |
|
|
30 |
Xã Xuân Vân |
8.819 |
1.310 |
7.509 |
215 |
1.123 |
190 |
2.920 |
3.061 |
|
|
31 |
Xã Lực Hành |
9.795 |
1.310 |
8.485 |
1.720 |
2.141 |
167 |
2.717 |
1.740 |
|
|
32 |
Xã Yên Sơn |
21.188 |
2.235 |
18.953 |
1.885 |
3.648 |
172 |
5.657 |
7.591 |
|
|
33 |
Xã Nhữ Khê |
14.186 |
1.233 |
12.953 |
250 |
2.426 |
143 |
3.322 |
6.813 |
|
|
34 |
Xã Tân Trào |
10.882 |
1.310 |
9.572 |
351 |
3.229 |
535 |
3.175 |
2.282 |
|
|
35 |
Xã Minh Thanh |
10.335 |
1.387 |
8.948 |
796 |
3.072 |
358 |
3.097 |
1.625 |
|
|
36 |
Xã Sơn Dương |
32.514 |
2.235 |
30.279 |
439 |
3.424 |
73 |
5.616 |
20.727 |
|
|
37 |
Xã Bình Ca |
11.880 |
1.310 |
10.570 |
718 |
2.919 |
231 |
3.187 |
3.515 |
|
|
38 |
Xã Tân Thanh |
13.607 |
1.387 |
12.220 |
735 |
2.959 |
230 |
3.892 |
4.405 |
|
|
39 |
Xã Sơn Thuỷ |
13.688 |
1.464 |
12.224 |
170 |
2.494 |
432 |
3.421 |
5.708 |
|
|
40 |
Xã Phú Lương |
14.874 |
1.387 |
13.487 |
3 |
3.865 |
342 |
3.449 |
5.828 |
|
|
41 |
Xã Trường Sinh |
13.548 |
1.310 |
12.238 |
81 |
3.705 |
237 |
2.687 |
5.527 |
|
|
42 |
Xã Hồng Sơn |
12.433 |
1.233 |
11.200 |
175 |
2.132 |
447 |
2.954 |
5.492 |
|
|
43 |
Xã Đông Thọ |
13.568 |
1.464 |
12.104 |
681 |
2.859 |
421 |
3.871 |
4.272 |
|
|
44 |
Phường Mỹ Lâm |
18.901 |
2.004 |
16.897 |
37 |
4.121 |
332 |
3.355 |
9.052 |
|
|
45 |
Phường Minh Xuân |
50.960 |
2.081 |
48.879 |
9 |
7.111 |
387 |
8.041 |
33.331 |
|
|
46 |
Phường Nông Tiến |
10.539 |
1.619 |
8.920 |
22 |
1.800 |
362 |
1.537 |
5.199 |
|
|
47 |
Phường An Tường |
30.818 |
1.927 |
28.891 |
|
4.338 |
460 |
4.578 |
19.515 |
|
|
48 |
Phường Bình Thuận |
9.492 |
1.696 |
7.796 |
|
1.295 |
315 |
2.084 |
4.101 |
|
|
49 |
Xã Trung Hà |
12.401 |
1.310 |
11.091 |
7.063 |
1.424 |
48 |
1.746 |
810 |
|
|
50 |
Xã Kiến Thiết |
9.065 |
1.619 |
7.446 |
3.595 |
1.246 |
193 |
2.076 |
336 |
|
|
51 |
Xã Hùng Đức |
10.382 |
1.233 |
9.149 |
4.887 |
1.228 |
80 |
1.918 |
1.037 |
|
|
52 |
Xã Sủng Máng |
25.637 |
1.464 |
24.173 |
18.160 |
1.875 |
144 |
3.994 |
|
|
|
53 |
Xã Sơn Vĩ |
46.983 |
1.619 |
45.364 |
33.162 |
3.115 |
20 |
8.982 |
86 |
|
|
54 |
Xã Mèo Vạc |
36.367 |
2.235 |
34.132 |
23.798 |
2.940 |
137 |
7.110 |
147 |
|
|
55 |
Xã Khâu Vai |
46.731 |
1.619 |
45.112 |
35.511 |
3.368 |
77 |
6.113 |
43 |
|
|
56 |
Xã Niêm Sơn |
28.117 |
1.387 |
26.730 |
21.338 |
1.897 |
85 |
3.353 |
57 |
|
|
57 |
Xã Tát Ngà |
16.531 |
1.541 |
14.990 |
11.552 |
1.180 |
|
2.172 |
86 |
|
|
58 |
Xã Lũng Cú |
31.550 |
1.618 |
29.932 |
21.280 |
2.439 |
75 |
5.838 |
300 |
|
|
59 |
Xã Đồng Văn |
50.062 |
2.466 |
47.596 |
31.643 |
4.170 |
|
11.098 |
685 |
|
|
60 |
Xã Sà Phìn |
31.235 |
1.619 |
29.616 |
20.654 |
2.240 |
30 |
6.663 |
29 |
|
|
61 |
Xã Phố Bảng |
28.648 |
1.541 |
27.107 |
16.631 |
2.204 |
110 |
7.775 |
386 |
|
|
62 |
Xã Lũng Phìn |
32.463 |
1.619 |
30.844 |
23.432 |
3.007 |
22 |
4.383 |
|
|
|
63 |
Xã Mậu Duệ |
30.326 |
1.773 |
28.553 |
19.771 |
2.693 |
30 |
5.504 |
556 |
|
|
64 |
Xã Thắng Mố |
27.191 |
1.696 |
25.495 |
16.270 |
2.769 |
86 |
6.238 |
132 |
|
|
65 |
Xã Bạch Đích |
18.184 |
1.387 |
16.797 |
9.535 |
1.272 |
106 |
5.250 |
635 |
|
|
66 |
Xã Yên Minh |
42.404 |
2.466 |
39.938 |
24.665 |
4.278 |
200 |
8.990 |
1.805 |
|
|
67 |
Xã Du Già |
24.197 |
1.619 |
22.578 |
16.024 |
2.654 |
150 |
3.724 |
26 |
|
|
68 |
Xã Đường Thượng |
24.095 |
1.696 |
22.399 |
15.294 |
3.147 |
46 |
3.859 |
53 |
|
|
69 |
Xã Ngọc Long |
18.390 |
1.541 |
16.849 |
13.208 |
1.113 |
200 |
2.250 |
79 |
|
|
70 |
Xã Lùng Tám |
19.677 |
1.696 |
17.981 |
10.993 |
2.572 |
10 |
4.088 |
318 |
|
|
71 |
Xã Cán Tỷ |
18.768 |
1.773 |
16.995 |
9.932 |
2.559 |
107 |
4.377 |
20 |
|
|
72 |
Xã Nghĩa Thuận |
18.581 |
1.541 |
17.040 |
9.781 |
1.780 |
104 |
4.374 |
1.001 |
|
|
73 |
Xã Quản Bạ |
20.165 |
2.158 |
18.007 |
8.368 |
3.006 |
150 |
5.084 |
1.398 |
|
|
74 |
Xã Tùng Vài |
25.260 |
1.773 |
23.487 |
13.133 |
2.852 |
90 |
6.493 |
918 |
|
|
75 |
Xã Yên Cường |
19.803 |
1.619 |
18.184 |
12.108 |
2.362 |
50 |
3.558 |
106 |
|
|
76 |
Xã Đường Hồng |
20.787 |
1.696 |
19.091 |
11.679 |
3.112 |
35 |
3.734 |
532 |
|
|
77 |
Xã Bắc Mê |
19.891 |
2.312 |
17.579 |
8.172 |
3.130 |
57 |
5.507 |
713 |
|
|
78 |
Xã Minh Ngọc |
10.056 |
1.696 |
8.360 |
3.529 |
2.196 |
178 |
2.245 |
211 |
|
|
79 |
Xã Minh Sơn |
26.921 |
1.541 |
25.380 |
11.064 |
1.580 |
102 |
2.992 |
9.642 |
|
|
80 |
Xã Giáp Trung |
14.872 |
1.619 |
13.253 |
9.624 |
1.515 |
156 |
1.931 |
26 |
|
|
81 |
Xã Ngọc Đường |
7.933 |
1.079 |
6.854 |
2.233 |
1.429 |
173 |
1.753 |
1.267 |
|
|
82 |
Phường Hà Giang 1 |
15.477 |
1.850 |
13.627 |
89 |
2.241 |
158 |
4.296 |
6.843 |
|
|
83 |
Phường Hà Giang 2 |
22.922 |
1.927 |
20.995 |
87 |
2.906 |
217 |
7.267 |
10.517 |
|
|
84 |
Xã Lao Chải |
14.335 |
1.541 |
12.794 |
8.577 |
711 |
130 |
3.325 |
51 |
|
|
85 |
Xã Thanh Thủy |
9.748 |
1.387 |
8.361 |
3.892 |
1.013 |
150 |
2.355 |
952 |
|
|
86 |
Xã Phú Linh |
12.433 |
1.387 |
11.046 |
2.830 |
2.581 |
188 |
3.013 |
2.434 |
|
|
87 |
Xã Linh Hồ |
12.952 |
1.541 |
11.411 |
1.727 |
3.478 |
78 |
4.384 |
1.744 |
|
|
88 |
Xã Bạch Ngọc |
12.962 |
1.541 |
11.421 |
5.448 |
1.953 |
212 |
3.126 |
682 |
|
|
89 |
Xã Vị Xuyên |
19.474 |
2.004 |
17.470 |
2.462 |
2.906 |
97 |
4.866 |
7.139 |
|
|
90 |
Xã Việt Lâm |
9.866 |
1.233 |
8.633 |
3.812 |
1.112 |
96 |
1.792 |
1.820 |
|
|
91 |
Xã Minh Tân |
19.294 |
1.696 |
17.598 |
11.555 |
1.310 |
76 |
4.232 |
425 |
|
|
92 |
Xã Thuận Hòa |
16.217 |
1.696 |
14.521 |
9.083 |
1.824 |
130 |
3.029 |
455 |
|
|
93 |
Xã Tùng Bá |
10.889 |
1.387 |
9.502 |
561 |
1.663 |
115 |
1.212 |
5.951 |
|
|
94 |
Xã Thượng Sơn |
12.778 |
1.619 |
11.159 |
6.803 |
1.539 |
260 |
1.719 |
838 |
|
|
95 |
Xã Cao Bồ |
8.193 |
1.541 |
6.652 |
3.829 |
1.013 |
394 |
1.264 |
152 |
|
|
96 |
Xã Tân Quang |
14.859 |
1.310 |
13.549 |
4.748 |
2.208 |
103 |
4.363 |
2.128 |
|
|
97 |
Xã Đồng Tâm |
15.699 |
1.387 |
14.312 |
7.226 |
1.896 |
177 |
4.406 |
607 |
|
|
98 |
Xã Liên Hiệp |
12.595 |
1.464 |
11.131 |
6.021 |
1.624 |
96 |
2.240 |
1.150 |
|
|
99 |
Xã Bằng Hành |
15.098 |
1.464 |
13.634 |
1.337 |
4.016 |
82 |
4.143 |
4.056 |
|
|
100 |
Xã Bắc Quang |
26.927 |
2.312 |
24.615 |
1.252 |
4.016 |
193 |
7.601 |
11.553 |
|
|
101 |
Xã Hùng An |
12.213 |
1.387 |
10.826 |
299 |
2.600 |
226 |
4.774 |
2.927 |
|
|
102 |
Xã Vĩnh Tuy |
9.087 |
1.156 |
7.931 |
846 |
1.500 |
78 |
2.729 |
2.778 |
|
|
103 |
Xã Đồng Yên |
14.096 |
1.310 |
12.786 |
172 |
3.184 |
108 |
4.469 |
4.853 |
|
|
104 |
Xã Tiên Yên |
22.040 |
1.310 |
20.730 |
3.925 |
2.657 |
457 |
4.498 |
9.193 |
|
|
105 |
Xã Xuân Giang |
13.525 |
1.233 |
12.292 |
5.104 |
2.197 |
235 |
2.823 |
1.934 |
|
|
106 |
Xã Bằng Lang |
11.152 |
1.310 |
9.842 |
1.147 |
2.317 |
267 |
2.733 |
3.378 |
|
|
107 |
Xã Yên Thành |
10.766 |
1.310 |
9.456 |
5.322 |
1.011 |
104 |
2.407 |
612 |
|
|
108 |
Xã Quang Bình |
24.325 |
2.004 |
22.321 |
5.368 |
1.646 |
345 |
3.168 |
11.794 |
|
|
109 |
Xã Tân Trịnh |
8.501 |
1.233 |
7.268 |
1.154 |
1.663 |
287 |
2.837 |
1.327 |
|
|
110 |
Xã Tiên Nguyên |
10.215 |
1.233 |
8.982 |
6.442 |
541 |
404 |
1.570 |
25 |
|
|
111 |
Xã Thông Nguyên |
7.574 |
1.310 |
6.264 |
3.744 |
782 |
262 |
1.209 |
267 |
|
|
112 |
Xã Nậm Dịch |
12.145 |
1.542 |
10.603 |
6.175 |
931 |
220 |
2.766 |
512 |
|
|
113 |
Xã Hồ Thầu |
16.792 |
1.696 |
15.096 |
9.901 |
1.764 |
268 |
2.796 |
367 |
|
|
114 |
Xã Tân Tiến |
19.596 |
1.696 |
17.900 |
11.693 |
1.849 |
157 |
3.728 |
472 |
|
|
115 |
Xã Hoàng Su Phì |
32.156 |
2.312 |
29.844 |
13.385 |
3.478 |
281 |
5.534 |
7.166 |
|
|
116 |
Xã Thàng Tín |
24.718 |
1.618 |
23.100 |
14.157 |
1.310 |
211 |
4.596 |
2.826 |
|
|
117 |
Xã Bản Máy |
23.480 |
1.696 |
21.784 |
14.195 |
1.424 |
330 |
4.316 |
1.519 |
|
|
118 |
Xã Pờ Ly Ngài |
16.765 |
1.541 |
15.224 |
10.696 |
1.525 |
140 |
2.509 |
354 |
|
|
119 |
Xã Xín Mần |
34.787 |
1.850 |
32.937 |
20.951 |
2.686 |
110 |
8.323 |
866 |
|
|
120 |
Xã Pà Vầy Sủ |
26.852 |
2.081 |
24.771 |
15.470 |
1.984 |
266 |
6.260 |
791 |
|
|
121 |
Xã Nấm Dẩn |
22.502 |
1.696 |
20.806 |
13.698 |
2.154 |
140 |
3.789 |
1.025 |
|
|
122 |
Xã Trung Thịnh |
22.782 |
1.773 |
21.009 |
14.034 |
1.941 |
330 |
3.799 |
905 |
|
|
123 |
Xã Khuôn Lùng |
11.335 |
1.464 |
9.871 |
4.056 |
1.344 |
200 |
2.185 |
2.085 |
|
|
124 |
Xã Quảng Nguyên |
11.403 |
1.464 |
9.939 |
6.766 |
818 |
210 |
1.993 |
152 |
|
KẾ HOẠCH THU DỊCH VỤ CỦA CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP
NĂM 2026
Kèm theo Nghị quyết số 99/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
Số TT |
NỘI DUNG CHI |
Ước thực năm 2025 |
Dự toán năm 2026 |
So sánh (%) |
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
|
|
TỔNG CỘNG |
2.119.023 |
2.190.793 |
103,4% |
|
I |
Sự nghiệp Giáo dục - Đào tạo |
81.975 |
98.687 |
120,4% |
|
1 |
Trường Cao đẳng nghề kỹ thuật - Công nghệ Tuyên Quang |
28.851 |
39.657 |
137,5% |
|
2 |
Trường Đại học Tân Trào |
16.860 |
21.728 |
128,9% |
|
3 |
Trường Phổ thông Tuyên Quang |
3.473 |
5.422 |
156,1% |
|
4 |
Trung cấp DTNT - GDTX Bắc Quang |
6.791 |
5.880 |
86,6% |
|
5 |
Trường cao đẳng Kỹ thuật và Công nghệ Hà Giang |
26.000 |
26.000 |
100,0% |
|
II |
Sự nghiệp Y tế |
1.886.057 |
1.924.041 |
102,0% |
|
1 |
Bệnh viện đa khoa tỉnh Tuyên Quang. |
466.511 |
477.000 |
102,2% |
|
2 |
Bệnh viện đa khoa Hà Giang tỉnh Tuyên Quang |
361.764 |
368.000 |
101,7% |
|
3 |
Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh Tuyên Quang |
52.726 |
55.416 |
105,1% |
|
4 |
Bệnh viện Y dược cổ truyền Hà Giang tỉnh Tuyên Quang |
15.200 |
18.085 |
119,0% |
|
5 |
Bệnh viện Phổi tỉnh Tuyên Quang |
12.432 |
13.053 |
105,0% |
|
6 |
Bệnh viện Phổi Hà Giang, tỉnh Tuyên Quang |
12.500 |
12.500 |
100,0% |
|
7 |
Bệnh viện Phục hồi chức năng Hương Sen tỉnh Tuyên Quang |
23.000 |
23.700 |
103,0% |
|
8 |
Bệnh viện Phục hồi chức năng Hà Giang, tỉnh Tuyên Quang |
9.364 |
10.800 |
115,3% |
|
9 |
Bệnh viện Suối khoáng Mỹ Lâm tỉnh Tuyên Quang |
12.050 |
13.680 |
113,5% |
|
10 |
Bệnh viện Mắt Hà Giang, tỉnh Tuyên Quang |
10.600 |
10.800 |
101,9% |
|
11 |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Tuyên Quang |
745 |
820 |
110,1% |
|
12 |
Trung tâm Giám định Y khoa và Pháp Y tỉnh Tuyên Quang |
8.872 |
10.386 |
117,1% |
|
13 |
Trung tâm Y tế khu vực Na Hang, tỉnh Tuyên Quang |
18.994 |
19.759 |
104,0% |
|
14 |
Trung tâm Y tế khu vực Lâm Bình tỉnh Tuyên Quang |
9.120 |
9.079 |
99,6% |
|
15 |
Trung tâm Y tế khu vực Chiêm Hóa tỉnh Tuyên Quang |
122.000 |
129.000 |
105,7% |
|
16 |
Trung tâm Y tế khu vực Hàm Yên tỉnh Tuyên Quang |
72.000 |
72.000 |
100,0% |
|
17 |
Trung tâm Y tế khu vực Yên Sơn tỉnh Tuyên Quang |
55.400 |
30.048 |
54,2% |
|
18 |
Trung tâm Y tế khu vực Sơn Dương tỉnh Tuyên Quang |
127.906 |
120.007 |
93,8% |
|
19 |
Bệnh viện đa khoa khu vực ATK tỉnh Tuyên Quang |
8.557 |
8.603 |
100,5% |
|
20 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Yên Hoa tỉnh Tuyên Quang |
4.731 |
5.337 |
112,8% |
|
21 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Kim Xuyên tỉnh Tuyên Quang |
12.993 |
14.307 |
110,1% |
|
22 |
Trung tâm Y tế khu vực Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
1.575 |
1.575 |
100,0% |
|
23 |
Trung tâm Y tế khu vực Mèo Vạc tỉnh Tuyên Quang |
1.718 |
2.239 |
130,3% |
|
24 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc tỉnh Tuyên Quang |
38.087 |
38.468 |
101,0% |
|
25 |
Trung tâm Y tế khu vực Đồng Văn tỉnh Tuyên Quang |
1.547 |
1.600 |
103,4% |
|
26 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Đồng Văn tỉnh Tuyên Quang |
33.172 |
37.358 |
112,6% |
|
27 |
Trung tâm Y tế khu vực Yên Minh tỉnh Tuyên Quang |
750 |
950 |
126,7% |
|
28 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Yên Minh tỉnh Tuyên Quang |
41.200 |
50.433 |
122,4% |
|
29 |
Trung tâm Y tế khu vực Quản Bạ tỉnh Tuyên Quang |
2.189 |
2.100 |
95,9% |
|
30 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Quản Bạ tỉnh Tuyên Quang |
34.716 |
34.815 |
100,3% |
|
31 |
Trung tâm Y tế khu vực Bắc Mê tỉnh Tuyên Quang |
369 |
360 |
97,6% |
|
32 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Bắc Mê tỉnh Tuyên Quang |
21.000 |
25.350 |
120,7% |
|
33 |
Trung tâm Y tế khu vực Hoàng Su Phì tỉnh Tuyên Quang |
848 |
848 |
100,0% |
|
34 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Hoàng Su Phì tỉnh Tuyên Quang |
40.662 |
44.353 |
109,1% |
|
35 |
Trung tâm Y tế khu vực Xín Mần tỉnh Tuyên Quang |
826 |
900 |
109,0% |
|
36 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Xín Mần tỉnh Tuyên Quang |
32.700 |
33.700 |
103,1% |
|
37 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Nà Chì tỉnh Tuyên Quang |
9.757 |
9.872 |
101,2% |
|
38 |
Trung tâm Y tế khu vực Bắc Quang tỉnh Tuyên Quang |
1.700 |
1.750 |
102,9% |
|
39 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Bắc Quang tỉnh Tuyên Quang |
98.637 |
103.072 |
104,5% |
|
40 |
Trung tâm Y tế khu vực Quang Bình tỉnh Tuyên Quang |
1.200 |
1.350 |
112,5% |
|
41 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Quang Bình tỉnh Tuyên Quang |
45.699 |
47.968 |
105,0% |
|
42 |
Trung tâm Y tế khu vực Vị Xuyên tỉnh Tuyên Quang |
2.500 |
1.800 |
72,0% |
|
43 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Vị Xuyên tỉnh Tuyên Quang |
57.158,0 |
60.295,0 |
105,5% |
|
44 |
Trung tâm Y tế khu vực Hà Giang tỉnh Tuyên Quang |
582,0 |
505,0 |
86,8% |
|
III |
Sự nghiệp Văn Hóa |
973 |
1.673 |
171,9% |
|
1 |
Trung tâm Văn hoá thể thao thanh thiếu nhi |
250 |
260 |
104,0% |
|
2 |
Bảo tàng Tỉnh |
390 |
400 |
102,6% |
|
3 |
Đoàn Nghệ thuật dân tộc |
333 |
333 |
100,0% |
|
4 |
Bảo tàng ATK Tân Trào |
|
680 |
|
|
IV |
Sự nghiệp Kinh tế |
149.118 |
165.642 |
111,1% |
|
1 |
Trung tâm Quy hoạch và giám định xây dựng |
9.200 |
|
0,0% |
|
2 |
Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản |
3.965 |
1.100 |
27,7% |
|
3 |
Phòng công chứng số 1 |
3.400 |
2.800 |
82,4% |
|
4 |
Trung tâm dạy nghề và sát hạch lái xe |
24.153 |
26.220 |
108,6% |
|
5 |
Bến xe khách thành phố Tuyên Quang |
4.000 |
4.100 |
102,5% |
|
6 |
Trung tâm đăng kiểm phương tiện GTVT |
3.800 |
5.080 |
133,7% |
|
7 |
TT thông tin tư vấn và dịch vụ đối ngoại |
96 |
85 |
88,5% |
|
8 |
TT phát triển hạ tầng và dịch vụ Khu công nghiệp |
- |
2.539 |
#DIV/0! |
|
9 |
Phòng công chứng số 2 |
2.647 |
1.600 |
60,4% |
|
10 |
Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới |
46.000 |
58.936 |
128,1% |
|
11 |
Trung tâm đào tạo điều khiển phương tiện giao thông |
2.600 |
|
0,0% |
|
12 |
TT Quy hoạch |
3.800 |
9.202 |
242,2% |
|
13 |
TT Kiểm định chất lượng xây dựng |
6.000 |
11.000 |
183,3% |
|
14 |
Ban quản lý rừng đặc dụng, phòng hộ Na Hang |
550 |
2.317 |
421,3% |
|
15 |
Ban quản lý rừng phòng hộ Lâm Bình |
2.540 |
2.700 |
106,3% |
|
16 |
Trung tâm Nước sạch nông thôn |
6.289 |
7.047 |
112,1% |
|
17 |
Trung tâm Điều tra quy hoạch thiết kế nông lâm nghiệp |
3.000 |
3.000 |
100,0% |
|
18 |
Trung tâm Thủy sản |
3.100 |
3.100 |
100,0% |
|
19 |
Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường |
15.600 |
15.600 |
100,0% |
|
20 |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
8.378 |
9.216 |
110,0% |
|
VI |
Sự nghiệp khoa học |
900 |
750 |
83,3% |
|
1 |
Trung tâm khoa học công nghệ và đổi mới sáng tạo |
900 |
750 |
83,3% |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh