Nghị quyết 72/2026/NQ-HĐND sửa đổi Quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên kèm theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND
| Số hiệu | 72/2026/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 17/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 17/07/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Thái Nguyên |
| Người ký | Bùi Văn Lương |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 72/2026/NQ-HĐND |
Thái Nguyên, ngày 17 tháng 7 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 140/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 08 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Xét Tờ trình số 275/TTr-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành Nghị quyết bổ sung Quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên được ban hành kèm theo Nghị quyết số 33/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; Báo cáo số 257/BC-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên giải trình, làm rõ một số nội dung thẩm tra của các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp thứ năm (Kỳ họp thường lệ giữa năm 2026), Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XV; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành Nghị quyết sửa đổi, bổ sung Quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ban hành kèm theo Nghị quyết số 33/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ban hành kèm theo Nghị quyết số 33/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên, cụ thể như sau:
1. Bổ sung giá đất tái định cư vào Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo).
2. Sửa đổi tên tuyến đường tại Phụ lục số II ban hành kèm theo Quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo).
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 17 tháng 7 năm 2026.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên Khóa XV, Kỳ họp thứ năm thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2026./.
|
|
CHỦ
TỊCH |
BỔ SUNG GIÁ ĐẤT TÁI ĐỊNH CƯ VÀO BẢNG
GIÁ ĐẤT LẦN ĐẦU NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 72/2026/NQ-HĐND)
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
|
STT |
Tên vị trí, dự án |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Ghi chú |
|
I |
Phường Phan Đình Phùng |
|
|
|
|
1 |
Khu tái định cư tổ 39 và 40, phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên |
Đường quy hoạch rộng 22,5 m |
10.000 |
|
|
Đường quy hoạch rộng 15 m |
7.500 |
|
||
|
Đường quy hoạch rộng 13 m |
6.200 |
|
||
|
II |
Phường Quan Triều |
|
|
|
|
1 |
Khu tái định cư tổ 7, phường Quang Vinh, thành phố Thái Nguyên |
Đường quy hoạch rộng 27 m |
9.300 |
|
|
Đường quy hoạch rộng 15 m |
6.800 |
|
||
|
Đường quy hoạch rộng 13 m |
6.000 |
|
||
|
III |
Phường Linh Sơn |
|
|
|
|
1 |
Khu tái định cư số 02 xã Cao Ngạn, thành phố Thái Nguyên |
Đường quy hoạch rộng 20 m |
5.200 |
|
|
Đường quy hoạch rộng 15 m |
3.800 |
|
||
|
2 |
Khu tái định cư số 02 Cao Ngạn 07 ha (tăng lên 20 ha) - xã Cao Ngạn cũ |
Đường quy hoạch rộng 20 m |
5.200 |
|
|
Đường quy hoạch rộng 15 m |
3.800 |
|
||
|
Đường quy hoạch rộng 11 m |
3.000 |
|
||
|
IV |
Phường Gia Sàng |
|
|
|
|
1 |
Khu tái định cư Trại Bầu (Tổ 4, phường Gia Sàng) |
Đường quy hoạch rộng 22 m |
9.000 |
|
|
Đường quy hoạch rộng 19,5 m |
8.400 |
|
||
|
Đường quy hoạch rộng 15 m |
5.200 |
|
||
|
V |
Phường Phổ Yên |
|
|
|
|
1 |
Khu tái định cư Hồng Tiến 4, phường Phổ Yên |
Trục đường quy hoạch rộng 17,5 m: Gồm các DO19-1; DO18-1; DO17-1; DO15-1; DO13; DO7-1; DO7-3; DO 07; DO 06-1 |
3.000 |
|
|
Trục đường quy hoạch rộng 15,5 m: Gồm các DO19-2; DO18-2; DO18-4; DO08-1; DO08 2; DO17-2; DO 09-1 |
2.700 |
|
||
|
Trục đường quy hoạch rộng 15,5 m: Gồm DO02 |
2.500 |
|
||
|
2 |
Tái định cư tập trung Hồng Tiến |
Các lô đất bám trục đường quy hoạch rộng 19,5 m |
4.000 |
|
|
Các lô đất bám trục đường quy hoạch rộng 16,5 m |
3.500 |
|
||
|
Các lô đất bám trục đường quy hoạch rộng 15,5 m |
3.000 |
|
||
|
3 |
Tái định cư xóm Hanh |
Các lô đất bám trục đường quy hoạch rộng 18,5 m |
3.700 |
|
|
Các lô đất bám trục đường quy hoạch rộng 15 m |
3.500 |
|
||
|
Các lô đất bám trục đường quy hoạch rộng 12 m |
3.000 |
|
||
|
VI |
Phường Vạn Xuân |
|
|
|
|
1 |
Khu tái định cư phục vụ phát triển kinh tế - xã hội phường Vạn Xuân (Khu số 1) |
Đường quy hoạch rộng 22 m |
6.000 |
|
|
Đường quy hoạch rộng 19,5 m |
4.500 |
|
||
|
Đường quy hoạch rộng 15,5 m |
3.200 |
|
||
|
Đường quy hoạch rộng 15 m |
3.100 |
|
||
|
2 |
Khu tái định cư phục vụ phát triển kinh tế - xã hội phường Vạn Xuân (Khu số 2) |
Đường quy hoạch rộng 22 m |
4.800 |
|
|
Đường quy hoạch rộng 19,5 m |
3.200 |
|
||
|
Đường quy hoạch rộng 15,5 m |
2.600 |
|
||
|
3 |
Khu tái định cư Đông Kết |
Đường quy hoạch rộng 15,5 m |
2.600 |
|
|
4 |
Khu tái định cư dự án Tuyến kết nối Phía Tây Nam khu công nghiệp Yên Bình 3 với Đường 47 (Khu số 4) |
Đường quy hoạch rộng 22 m |
6.000 |
|
|
Đường quy hoạch rộng 19,5 m |
4.500 |
|
||
|
Đường quy hoạch rộng 15,5 m |
3.200 |
|
||
|
Đường quy hoạch rộng 15 m |
3.100 |
|
||
|
5 |
Khu tái định cư phục vụ phát triển kinh tế - xã hội phường Vạn Xuân (Khu số 3) |
Đường quy hoạch rộng 22 m |
4.900 |
|
|
Đường quy hoạch rộng 19,5 m |
3.500 |
|
||
|
Đường quy hoạch rộng 15,5 m |
2.600 |
|
||
|
VII |
Phường Trung Thành |
|
|
|
|
1 |
Dự án khu tái định cư Phú Đông |
Đường quy hoạch rộng 20,5 m |
3.000 |
|
|
Đường quy hoạch rộng 16,5 m (trục kết nối với đường Triệu Quang Phục) |
2.500 |
|
||
|
Đường quy hoạch rộng 16,5 m (Các trục đường quy hoạch còn lại) |
2.200 |
|
||
|
Đường quy hoạch 13,5 m |
2.200 |
|
||
|
VIII |
Phường Bách Quang |
|
|
|
|
1 |
Khu tái định cư số 2 phường Bách Quang (Hạ tầng khu dân cư số 5 phường Lương Sơn) |
Đường quy hoạch rộng 22,5 m |
4.200 |
|
|
Đường quy hoạch rộng 15,5 m |
3.600 |
|
||
|
2 |
Khu tái định cư số 1 phường Bách Quang (Khu dân cư số 1 phường Bách Quang) |
Đường quy hoạch rộng 20,5 m |
3.500 |
|
|
Đường quy hoạch rộng 16,5 m |
3.100 |
|
||
|
Đường quy hoạch rộng 15 m |
3.000 |
|
||
|
IX |
Phường Bá Xuyên |
|
|
|
|
1 |
Khu tái định cư Khu công nghiệp Sông Công 2 xã Bá Xuyên (xây dựng khu tái định cư và nhà ở công nhân xã Bá Xuyên) |
Đường quy hoạch rộng 27 m (Trục Bắc - Nam): Gồm các lô quy hoạch OM-4.1; OM-4.2; OM-4.3; OM-5.1; OM-5.2; OM-5.3; OM-6.1; OM-6.2; OM-7.1; OM-7.2; OM-8.1; OM-8.2; OM-8.3; OM-8.4 |
2.200 |
|
|
Đường quy hoạch rộng 15,5 m: Gồm các lô quy hoạch OM-4.1; OM-4.2; OM-4.3; OM-5.1; OM-5.2; OM-5.3; OM-6.1; OM-6.2; OM-7.1; OM-7.2; OM-8.1; OM-8.2; OM-8.3; OM-8.4; OM-4.10 và các ô đất hướng Đông Bắc thuộc lô quy hoạch OM-4.11; OM-4.12 |
1.800 |
|
||
|
Đường quy hoạch rộng 15,5 m: Gồm các ô đất hướng Tây Nam thuộc lô quy hoạch OM-4.10; OM-4.11; OM-4.12 |
1.500 |
|
||
|
2 |
Khu dân cư và khu tái định cư số 5 Bá Xuyên |
Đường quy hoạch rộng 11,5 m: Gồm các lô quy hoạch OLK5; OLK6; OLK7 |
1.500 |
|
|
Đường quy hoạch rộng 10 m: GồmcácblockquyhoạchOLK3;OLK4 |
1.400 |
|
||
|
X |
Xã Tân Cương |
|
|
|
|
1 |
Dự án các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc (Khu số 1) |
|
|
|
|
Đường rộng 27 m |
Gồm vị trí các ô quy hoạch: C.LK42-16, C.LK43-1, C.LK41-15, C.LK41-14, C.LK40.13, C.LK40.14 |
2.800 |
|
|
|
Đường rộng 25,5m |
Gồm vị trí ô quy hoạch C.LK44-15 |
2.800 |
|
|
|
2 |
Dự án các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc (Khu số 2) |
|
|
|
|
Đường rộng 27 m |
Gồm vị trí ô quy hoạch C.LK3-1 |
2.800 |
|
|
|
Đường rộng 25,5m |
Gồm vị trí ô quy hoạch C.LK1-12 |
2.800 |
||
|
3 |
Dự án Khu dân cư nông thôn và tái định cư số 3 |
Đường quy hoạch rộng 17 m |
4.200 |
|
|
Các đường quy hoạch rộng 15,5 m |
3.400 |
|||
|
Đường quy hoạch rộng 15,5 m bám các lô quy hoạch D.LK06, D.LK07, D.LK08 |
2.800 |
|||
|
XI |
Xã Điềm Thụy |
|
|
|
|
1 |
Khu tái định cư Thượng Đình |
Đường gom đường Quốc lộ 37 |
3.500 |
|
|
Các vị trí còn lại |
2.500 |
|
||
|
2 |
Khu tái định cư số 1 Nga My |
Đường rộng 20 m |
3.000 |
|
|
Các vị trí còn lại |
2.500 |
|
||
|
3 |
Khu tái định cư số 5 Điềm Thụy |
Đường quy hoạch rộng 36 m (LK-01 từ lô số 1-5; LK-02 từ lô 6-10) |
3.500 |
|
|
Đường quy hoạch rộng 20,5 m |
2.900 |
|
||
|
Đường quy hoạch rộng 15 m |
2.200 |
|
||
|
Đường quy hoạch rộng 13 m |
2.100 |
|
||
|
4 |
Khu tái định cư xóm Trung |
Đường quy hoạch rộng 24 m |
3.200 |
|
|
Đường quy hoạch rộng 22,5 m |
3.000 |
|
||
|
Đường quy hoạch rộng 15,5 m |
2.500 |
|
||
|
XII |
Xã Phú Bình |
|
|
|
|
1 |
Tái định cư Hương Sơn (giai đoạn 1) |
Lô đất giáp đường gom Vành đai V |
4.000 |
|
|
Đường quy hoạch rộng 15 m (băng thứ 2 song song với đường gom Vành đai V) |
3.500 |
|
||
|
Các lô còn lại |
3.000 |
|
||
|
XIII |
Xã Tân Thành |
|
|
|
|
1 |
Khu tái định cư Tân Hòa 1 |
Đường gom ĐT 269B rộng 11,5 m |
3.000 |
|
|
Đường nội bộ quy hoạch rộng 20 m |
2.400 |
|
||
|
Đường nội bộ quy hoạch rộng 15,5 m |
2.200 |
|
||
|
2 |
Khu tái định cư Tân Hòa 2 |
Đường gom ĐT 269B rộng 11,5 m |
3.000 |
|
|
Đường nội bộ quy hoạch rộng 20 m |
2.400 |
|
||
|
Đường nội bộ quy hoạch rộng 15,5 m |
2.200 |
|
||
|
XIV |
Xã Vô Tranh |
|
|
|
|
1 |
Dự án Khu dân cư mới đường Vành đai 1 |
Đường quy hoạch rộng 19,5 m |
4.500 |
|
|
Đường quy hoạch rộng 15,5 m |
3.000 |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 72/2026/NQ-HĐND |
Thái Nguyên, ngày 17 tháng 7 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 140/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 08 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Xét Tờ trình số 275/TTr-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành Nghị quyết bổ sung Quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên được ban hành kèm theo Nghị quyết số 33/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; Báo cáo số 257/BC-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên giải trình, làm rõ một số nội dung thẩm tra của các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp thứ năm (Kỳ họp thường lệ giữa năm 2026), Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XV; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành Nghị quyết sửa đổi, bổ sung Quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ban hành kèm theo Nghị quyết số 33/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ban hành kèm theo Nghị quyết số 33/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên, cụ thể như sau:
1. Bổ sung giá đất tái định cư vào Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo).
2. Sửa đổi tên tuyến đường tại Phụ lục số II ban hành kèm theo Quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo).
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 17 tháng 7 năm 2026.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên Khóa XV, Kỳ họp thứ năm thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2026./.
|
|
CHỦ
TỊCH |
BỔ SUNG GIÁ ĐẤT TÁI ĐỊNH CƯ VÀO BẢNG
GIÁ ĐẤT LẦN ĐẦU NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 72/2026/NQ-HĐND)
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
|
STT |
Tên vị trí, dự án |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Ghi chú |
|
I |
Phường Phan Đình Phùng |
|
|
|
|
1 |
Khu tái định cư tổ 39 và 40, phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên |
Đường quy hoạch rộng 22,5 m |
10.000 |
|
|
Đường quy hoạch rộng 15 m |
7.500 |
|
||
|
Đường quy hoạch rộng 13 m |
6.200 |
|
||
|
II |
Phường Quan Triều |
|
|
|
|
1 |
Khu tái định cư tổ 7, phường Quang Vinh, thành phố Thái Nguyên |
Đường quy hoạch rộng 27 m |
9.300 |
|
|
Đường quy hoạch rộng 15 m |
6.800 |
|
||
|
Đường quy hoạch rộng 13 m |
6.000 |
|
||
|
III |
Phường Linh Sơn |
|
|
|
|
1 |
Khu tái định cư số 02 xã Cao Ngạn, thành phố Thái Nguyên |
Đường quy hoạch rộng 20 m |
5.200 |
|
|
Đường quy hoạch rộng 15 m |
3.800 |
|
||
|
2 |
Khu tái định cư số 02 Cao Ngạn 07 ha (tăng lên 20 ha) - xã Cao Ngạn cũ |
Đường quy hoạch rộng 20 m |
5.200 |
|
|
Đường quy hoạch rộng 15 m |
3.800 |
|
||
|
Đường quy hoạch rộng 11 m |
3.000 |
|
||
|
IV |
Phường Gia Sàng |
|
|
|
|
1 |
Khu tái định cư Trại Bầu (Tổ 4, phường Gia Sàng) |
Đường quy hoạch rộng 22 m |
9.000 |
|
|
Đường quy hoạch rộng 19,5 m |
8.400 |
|
||
|
Đường quy hoạch rộng 15 m |
5.200 |
|
||
|
V |
Phường Phổ Yên |
|
|
|
|
1 |
Khu tái định cư Hồng Tiến 4, phường Phổ Yên |
Trục đường quy hoạch rộng 17,5 m: Gồm các DO19-1; DO18-1; DO17-1; DO15-1; DO13; DO7-1; DO7-3; DO 07; DO 06-1 |
3.000 |
|
|
Trục đường quy hoạch rộng 15,5 m: Gồm các DO19-2; DO18-2; DO18-4; DO08-1; DO08 2; DO17-2; DO 09-1 |
2.700 |
|
||
|
Trục đường quy hoạch rộng 15,5 m: Gồm DO02 |
2.500 |
|
||
|
2 |
Tái định cư tập trung Hồng Tiến |
Các lô đất bám trục đường quy hoạch rộng 19,5 m |
4.000 |
|
|
Các lô đất bám trục đường quy hoạch rộng 16,5 m |
3.500 |
|
||
|
Các lô đất bám trục đường quy hoạch rộng 15,5 m |
3.000 |
|
||
|
3 |
Tái định cư xóm Hanh |
Các lô đất bám trục đường quy hoạch rộng 18,5 m |
3.700 |
|
|
Các lô đất bám trục đường quy hoạch rộng 15 m |
3.500 |
|
||
|
Các lô đất bám trục đường quy hoạch rộng 12 m |
3.000 |
|
||
|
VI |
Phường Vạn Xuân |
|
|
|
|
1 |
Khu tái định cư phục vụ phát triển kinh tế - xã hội phường Vạn Xuân (Khu số 1) |
Đường quy hoạch rộng 22 m |
6.000 |
|
|
Đường quy hoạch rộng 19,5 m |
4.500 |
|
||
|
Đường quy hoạch rộng 15,5 m |
3.200 |
|
||
|
Đường quy hoạch rộng 15 m |
3.100 |
|
||
|
2 |
Khu tái định cư phục vụ phát triển kinh tế - xã hội phường Vạn Xuân (Khu số 2) |
Đường quy hoạch rộng 22 m |
4.800 |
|
|
Đường quy hoạch rộng 19,5 m |
3.200 |
|
||
|
Đường quy hoạch rộng 15,5 m |
2.600 |
|
||
|
3 |
Khu tái định cư Đông Kết |
Đường quy hoạch rộng 15,5 m |
2.600 |
|
|
4 |
Khu tái định cư dự án Tuyến kết nối Phía Tây Nam khu công nghiệp Yên Bình 3 với Đường 47 (Khu số 4) |
Đường quy hoạch rộng 22 m |
6.000 |
|
|
Đường quy hoạch rộng 19,5 m |
4.500 |
|
||
|
Đường quy hoạch rộng 15,5 m |
3.200 |
|
||
|
Đường quy hoạch rộng 15 m |
3.100 |
|
||
|
5 |
Khu tái định cư phục vụ phát triển kinh tế - xã hội phường Vạn Xuân (Khu số 3) |
Đường quy hoạch rộng 22 m |
4.900 |
|
|
Đường quy hoạch rộng 19,5 m |
3.500 |
|
||
|
Đường quy hoạch rộng 15,5 m |
2.600 |
|
||
|
VII |
Phường Trung Thành |
|
|
|
|
1 |
Dự án khu tái định cư Phú Đông |
Đường quy hoạch rộng 20,5 m |
3.000 |
|
|
Đường quy hoạch rộng 16,5 m (trục kết nối với đường Triệu Quang Phục) |
2.500 |
|
||
|
Đường quy hoạch rộng 16,5 m (Các trục đường quy hoạch còn lại) |
2.200 |
|
||
|
Đường quy hoạch 13,5 m |
2.200 |
|
||
|
VIII |
Phường Bách Quang |
|
|
|
|
1 |
Khu tái định cư số 2 phường Bách Quang (Hạ tầng khu dân cư số 5 phường Lương Sơn) |
Đường quy hoạch rộng 22,5 m |
4.200 |
|
|
Đường quy hoạch rộng 15,5 m |
3.600 |
|
||
|
2 |
Khu tái định cư số 1 phường Bách Quang (Khu dân cư số 1 phường Bách Quang) |
Đường quy hoạch rộng 20,5 m |
3.500 |
|
|
Đường quy hoạch rộng 16,5 m |
3.100 |
|
||
|
Đường quy hoạch rộng 15 m |
3.000 |
|
||
|
IX |
Phường Bá Xuyên |
|
|
|
|
1 |
Khu tái định cư Khu công nghiệp Sông Công 2 xã Bá Xuyên (xây dựng khu tái định cư và nhà ở công nhân xã Bá Xuyên) |
Đường quy hoạch rộng 27 m (Trục Bắc - Nam): Gồm các lô quy hoạch OM-4.1; OM-4.2; OM-4.3; OM-5.1; OM-5.2; OM-5.3; OM-6.1; OM-6.2; OM-7.1; OM-7.2; OM-8.1; OM-8.2; OM-8.3; OM-8.4 |
2.200 |
|
|
Đường quy hoạch rộng 15,5 m: Gồm các lô quy hoạch OM-4.1; OM-4.2; OM-4.3; OM-5.1; OM-5.2; OM-5.3; OM-6.1; OM-6.2; OM-7.1; OM-7.2; OM-8.1; OM-8.2; OM-8.3; OM-8.4; OM-4.10 và các ô đất hướng Đông Bắc thuộc lô quy hoạch OM-4.11; OM-4.12 |
1.800 |
|
||
|
Đường quy hoạch rộng 15,5 m: Gồm các ô đất hướng Tây Nam thuộc lô quy hoạch OM-4.10; OM-4.11; OM-4.12 |
1.500 |
|
||
|
2 |
Khu dân cư và khu tái định cư số 5 Bá Xuyên |
Đường quy hoạch rộng 11,5 m: Gồm các lô quy hoạch OLK5; OLK6; OLK7 |
1.500 |
|
|
Đường quy hoạch rộng 10 m: GồmcácblockquyhoạchOLK3;OLK4 |
1.400 |
|
||
|
X |
Xã Tân Cương |
|
|
|
|
1 |
Dự án các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc (Khu số 1) |
|
|
|
|
Đường rộng 27 m |
Gồm vị trí các ô quy hoạch: C.LK42-16, C.LK43-1, C.LK41-15, C.LK41-14, C.LK40.13, C.LK40.14 |
2.800 |
|
|
|
Đường rộng 25,5m |
Gồm vị trí ô quy hoạch C.LK44-15 |
2.800 |
|
|
|
2 |
Dự án các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc (Khu số 2) |
|
|
|
|
Đường rộng 27 m |
Gồm vị trí ô quy hoạch C.LK3-1 |
2.800 |
|
|
|
Đường rộng 25,5m |
Gồm vị trí ô quy hoạch C.LK1-12 |
2.800 |
||
|
3 |
Dự án Khu dân cư nông thôn và tái định cư số 3 |
Đường quy hoạch rộng 17 m |
4.200 |
|
|
Các đường quy hoạch rộng 15,5 m |
3.400 |
|||
|
Đường quy hoạch rộng 15,5 m bám các lô quy hoạch D.LK06, D.LK07, D.LK08 |
2.800 |
|||
|
XI |
Xã Điềm Thụy |
|
|
|
|
1 |
Khu tái định cư Thượng Đình |
Đường gom đường Quốc lộ 37 |
3.500 |
|
|
Các vị trí còn lại |
2.500 |
|
||
|
2 |
Khu tái định cư số 1 Nga My |
Đường rộng 20 m |
3.000 |
|
|
Các vị trí còn lại |
2.500 |
|
||
|
3 |
Khu tái định cư số 5 Điềm Thụy |
Đường quy hoạch rộng 36 m (LK-01 từ lô số 1-5; LK-02 từ lô 6-10) |
3.500 |
|
|
Đường quy hoạch rộng 20,5 m |
2.900 |
|
||
|
Đường quy hoạch rộng 15 m |
2.200 |
|
||
|
Đường quy hoạch rộng 13 m |
2.100 |
|
||
|
4 |
Khu tái định cư xóm Trung |
Đường quy hoạch rộng 24 m |
3.200 |
|
|
Đường quy hoạch rộng 22,5 m |
3.000 |
|
||
|
Đường quy hoạch rộng 15,5 m |
2.500 |
|
||
|
XII |
Xã Phú Bình |
|
|
|
|
1 |
Tái định cư Hương Sơn (giai đoạn 1) |
Lô đất giáp đường gom Vành đai V |
4.000 |
|
|
Đường quy hoạch rộng 15 m (băng thứ 2 song song với đường gom Vành đai V) |
3.500 |
|
||
|
Các lô còn lại |
3.000 |
|
||
|
XIII |
Xã Tân Thành |
|
|
|
|
1 |
Khu tái định cư Tân Hòa 1 |
Đường gom ĐT 269B rộng 11,5 m |
3.000 |
|
|
Đường nội bộ quy hoạch rộng 20 m |
2.400 |
|
||
|
Đường nội bộ quy hoạch rộng 15,5 m |
2.200 |
|
||
|
2 |
Khu tái định cư Tân Hòa 2 |
Đường gom ĐT 269B rộng 11,5 m |
3.000 |
|
|
Đường nội bộ quy hoạch rộng 20 m |
2.400 |
|
||
|
Đường nội bộ quy hoạch rộng 15,5 m |
2.200 |
|
||
|
XIV |
Xã Vô Tranh |
|
|
|
|
1 |
Dự án Khu dân cư mới đường Vành đai 1 |
Đường quy hoạch rộng 19,5 m |
4.500 |
|
|
Đường quy hoạch rộng 15,5 m |
3.000 |
SỬA ĐỔI TÊN TUYẾN ĐƯỜNG TẠI PHỤ LỤC
II BAN HÀNH KÈM THEO QUY ĐỊNH VỀ BẢNG GIÁ ĐẤT LẦN ĐẦU NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
THÁI NGUYÊN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 72/2026/NQ-HĐND)
|
STT |
Địa điểm (xã, phường) |
Nghị quyết số 33/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của HĐND tỉnh |
Nay sửa đổi lại như sau |
|
Tên tuyến đường |
|||
|
1 |
17. Xã Phú Bình |
8. Đường tỉnh 269D |
8. Đường tỉnh 261D |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh