Nghị quyết 13/2026/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
| Số hiệu | 13/2026/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 09/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 19/07/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ninh |
| Người ký | Trịnh Thị Minh Thanh |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 13/2026/NQ-HĐND |
Quảng Ninh, ngày 09 tháng 7 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về giá đất, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 226/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật ban Ban hành văn bản quy phạm pháp luật, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Xét Tờ trình số 2640/TTr-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo tiếp thu, giải trình của Ủy ban nhân dân tỉnh tại Văn bản số 2827/UBND-TC ngày 01 tháng 7 năm 2026; Báo cáo thẩm tra số 167/BC-HĐND ngày 03 tháng 7 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 100/2025/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
“a) Giá đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở đã được công nhận quyền sử dụng đất hoặc đủ điều kiện công nhận quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật được xác định bằng 20% giá đất ở cùng vị trí quy định trong bảng giá đất; diện tích áp dụng tối đa không quá 02 lần hạn mức giao đất ở tại địa phương theo quy định của cấp có thẩm quyền.”
1. Bổ sung 51 vị trí giá đất vào Bảng giá đất, gồm 16 vị trí giá đất tại địa bàn các xã Thống Nhất, Điền Xá, Tiên Yên, Đầm Hà, Quảng Đức và Hoành Mô vào Phụ lục số 01 và 35 vị trí tại địa bàn các phường Bình Khê, Mạo Khê, Hoàng Quế, Yên Tử, Vàng Danh, Uông Bí, Đông Mai, Liên Hòa, Quảng Yên, Hà Tu và Hoành Bồ vào Phụ lục số 02.
2. Sửa đổi tên gọi đối với 90 vị trí trong Bảng giá đất, gồm 14 vị trí tại địa bàn các xã Thống Nhất, Tiên Yên, Ba Chẽ, Đầm Hà, Hoành Mô và Quảng Hà tại Phụ lục số 01 và 76 vị trí tại địa bàn các phường, đặc khu: Mạo Khê, Đông Mai, Hiệp Hòa, Liên Hòa, Hà An, Việt Hưng, Hà Lầm, Hồng Gai, Hoành Bồ, Mông Dương, Quang Hanh, Cẩm Phả, Cửa Ông, Móng Cái 2, Vân Đồn và Cô Tô tại Phụ lục số 02.
3. Hủy bỏ đối với 08 vị trí giá đất trong Bảng giá đất, gồm 01 vị trí tại xã Điền Xá tại Phụ lục số 01 và 07 vị trí tại địa bàn các phường Mạo Khê, Hồng Gai, Hoành Bồ, Móng Cái 2 tại Phụ lục số 02.
(Chi tiết tại các biểu số 01, 02, 03 kèm theo)
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết đảm bảo theo đúng quy định.
2. Thường trực, các ban, các tổ và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 7 năm 2026.
2. Trường hợp có sự thay đổi về tên gọi hoặc địa giới hành chính của xã, thôn, bản, khu phố do chia tách, sáp nhập hoặc thành lập mới thì mức giá đất tại các vị trí vẫn giữ nguyên theo Bảng giá đất hiện hành, không phải thực hiện thủ tục sửa đổi, điều chỉnh lại tên vị trí đất trong Bảng giá đất.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh khoá XV, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 09 tháng 7 năm 2026./.
|
|
CHỦ TỊCH |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 13/2026/NQ-HĐND |
Quảng Ninh, ngày 09 tháng 7 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về giá đất, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 226/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật ban Ban hành văn bản quy phạm pháp luật, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Xét Tờ trình số 2640/TTr-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo tiếp thu, giải trình của Ủy ban nhân dân tỉnh tại Văn bản số 2827/UBND-TC ngày 01 tháng 7 năm 2026; Báo cáo thẩm tra số 167/BC-HĐND ngày 03 tháng 7 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 100/2025/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
“a) Giá đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở đã được công nhận quyền sử dụng đất hoặc đủ điều kiện công nhận quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật được xác định bằng 20% giá đất ở cùng vị trí quy định trong bảng giá đất; diện tích áp dụng tối đa không quá 02 lần hạn mức giao đất ở tại địa phương theo quy định của cấp có thẩm quyền.”
1. Bổ sung 51 vị trí giá đất vào Bảng giá đất, gồm 16 vị trí giá đất tại địa bàn các xã Thống Nhất, Điền Xá, Tiên Yên, Đầm Hà, Quảng Đức và Hoành Mô vào Phụ lục số 01 và 35 vị trí tại địa bàn các phường Bình Khê, Mạo Khê, Hoàng Quế, Yên Tử, Vàng Danh, Uông Bí, Đông Mai, Liên Hòa, Quảng Yên, Hà Tu và Hoành Bồ vào Phụ lục số 02.
2. Sửa đổi tên gọi đối với 90 vị trí trong Bảng giá đất, gồm 14 vị trí tại địa bàn các xã Thống Nhất, Tiên Yên, Ba Chẽ, Đầm Hà, Hoành Mô và Quảng Hà tại Phụ lục số 01 và 76 vị trí tại địa bàn các phường, đặc khu: Mạo Khê, Đông Mai, Hiệp Hòa, Liên Hòa, Hà An, Việt Hưng, Hà Lầm, Hồng Gai, Hoành Bồ, Mông Dương, Quang Hanh, Cẩm Phả, Cửa Ông, Móng Cái 2, Vân Đồn và Cô Tô tại Phụ lục số 02.
3. Hủy bỏ đối với 08 vị trí giá đất trong Bảng giá đất, gồm 01 vị trí tại xã Điền Xá tại Phụ lục số 01 và 07 vị trí tại địa bàn các phường Mạo Khê, Hồng Gai, Hoành Bồ, Móng Cái 2 tại Phụ lục số 02.
(Chi tiết tại các biểu số 01, 02, 03 kèm theo)
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết đảm bảo theo đúng quy định.
2. Thường trực, các ban, các tổ và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 7 năm 2026.
2. Trường hợp có sự thay đổi về tên gọi hoặc địa giới hành chính của xã, thôn, bản, khu phố do chia tách, sáp nhập hoặc thành lập mới thì mức giá đất tại các vị trí vẫn giữ nguyên theo Bảng giá đất hiện hành, không phải thực hiện thủ tục sửa đổi, điều chỉnh lại tên vị trí đất trong Bảng giá đất.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh khoá XV, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 09 tháng 7 năm 2026./.
|
|
CHỦ TỊCH |
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ VỊ TRÍ GIÁ ĐẤT TẠI PHỤ LỤC SỐ
01 BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN BAN HÀNH KÈM NGHỊ QUYẾT SỐ
100/2025/NQ-HĐND NGÀY 16/12/2025 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2026/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm
2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
Số TT |
Tên đơn vị hành chính |
Giá đất ở tại nông thôn |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|||||||||
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
||
|
A |
SỬA ĐỔI TÊN VỊ TRÍ BẢNG GIÁ ĐẤT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
XÃ THỐNG NHẤT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trục đường TL 326 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đoạn từ ngầm Vũ Oai đến lối rẽ thôn Đồng Chùa, thôn Đồng Cháy |
3.000 |
800 |
300 |
250 |
1.800 |
480 |
180 |
150 |
1.200 |
320 |
120 |
100 |
|
1.7 |
Đoạn từ lối rẽ vào thôn Đồng Chùa, thôn Đồng Cháy (đoạn qua thôn Vũ Oai) đến hầm chui cao tốc Hạ Long - Vân Đồn |
2.200 |
800 |
300 |
250 |
1.320 |
480 |
180 |
150 |
880 |
320 |
120 |
100 |
|
1.8 |
Đoạn từ hầm chui cao tốc Hạ Long - Vân Đồn đến hết địa phận xã giáp ranh phường Mông Dương |
1.800 |
800 |
400 |
250 |
1.080 |
480 |
240 |
150 |
720 |
320 |
160 |
100 |
|
4 |
XÃ TIÊN YÊN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24.4 |
Khu quy hoạch khu dân cư thôn Thác Bưởi 2, thôn Đồng Châu |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
XÃ BA CHẼ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Từ nhà Đặng Lương (giáp Cầu Nam Hà ngoài) đến đầu đường sang nhà Lý Quang Cường trên tuyến đường TL330 (cả 2 bên đường) thôn Nam Hà trong |
1.500 |
1.000 |
600 |
400 |
900 |
600 |
360 |
240 |
600 |
400 |
240 |
160 |
|
4.4 |
Từ nhà Hoà Ngân đối diện nhà Quang Bảo (thôn 2) đến Quảng trường mùng 4 tháng 10 + đoạn đường xuống cầu Ngầm đến nhà Thống Đồng |
13.000 |
9.000 |
7.000 |
2.000 |
7.800 |
5.400 |
4.200 |
1.200 |
5.200 |
3.600 |
2.800 |
800 |
|
8.2 |
Từ nhà ông Hoàn Hương - đối diện Phòng GD&ĐT đến nhà ông Lê Thông đối diện Tòa án nhân dân huyện cũ (thôn 2) |
9.000 |
7.000 |
5.000 |
2.000 |
5.400 |
4.200 |
3.000 |
1.200 |
3.600 |
2.800 |
2.000 |
800 |
|
10.3 |
Từ nhà Hùng Đằm đối diện nhà bà Nịnh bảy đến ngã ba đường Thanh Niên (thôn 3A) |
7.000 |
4.000 |
2.000 |
1.000 |
4.200 |
2.400 |
1.200 |
600 |
2.800 |
1.600 |
800 |
400 |
|
18 |
Từ nhà ông Triệu tuấn đến nhà ông Hoàng Đông (đối diện Quảng trường mùng 4 tháng 10) |
11.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
XÃ ĐẦM HÀ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12 |
Đường thôn Tân Hà từ tiếp giáp ngã ba trạm điện đến giáp quy hoạch tái định cư thôn Tân Hà |
1.100 |
|
|
|
660 |
|
|
|
440 |
|
|
|
|
3 |
Các thôn Trại Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buồn, Trại Giữa, Trại Khe, Yên Định |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
XÃ QUẢNG HÀ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Từ đầu cầu Hải Hà đến thửa 125 tờ 44 (Từ đầu cầu Hải Hà đến lối rẽ vào UBND xã Quảng Minh cũ) |
5.000 |
400 |
320 |
260 |
3.000 |
240 |
190 |
160 |
2.000 |
160 |
130 |
100 |
|
16 |
XÃ HOÀNH MÔ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Khu dân cư A8; Ngã ba Bưu điện đến ngã ba thôn Pắc Pộc đường đi Đồng Văn cũ |
8.000 |
|
|
|
4.800 |
|
|
|
3.200 |
|
|
|
|
9 |
Tuyến đường liên thôn Loòng Vài – Cao Sơn – Đến ngã ba núi Cao Ly |
300 |
|
|
|
180 |
|
|
|
120 |
|
|
|
|
B |
BỔ SUNG VỊ TRÍ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
XÃ THỐNG NHẤT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Tái định cư thôn 2 (Đồng Cao) đối diện UBND xã cũ |
2.400 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Tái định cư thôn Thác Cát từ ô số 01 đến ô số 05 |
492 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Tái định cư đường Trới - Vũ Oai |
2.400 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
XÃ TIÊN YÊN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24.6 |
Khu tái định cư thôn Đồng Châu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24.6.1 |
Các ô đất bám đường 10,5m |
3.800 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24.6.2 |
Các ô đất bám đường 7,5m |
3.600 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24.6.3 |
Các ô đất bám đường 5,25m |
3.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
XÃ ĐIỀN XÁ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Khu tái định cư thôn Đồng Tâm, xã Điền Xá |
2.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Pắc Phai, xã Điền Xá (giai đoạn 1) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15.1 |
Các ô đất hướng ra QL4B |
3.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15.2 |
Các ô đất còn lại |
2.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
XÃ ĐẦM HÀ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Khu tái định cư thôn Tân Hà |
1900 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15 |
XÃ QUẢNG ĐỨC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
khu TĐC thôn Hải Thành, xã Quảng Đức |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.1 |
Các ô có diện tích từ 200m2 trở lên (bao gồm NO-01: từ ô 1 đến ô 11; NO-02: từ ô 1 đến ô 30; NO-03: Từ ô 1 đến ô 5) |
3.300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.2 |
Các ô có diện tích từ 100m2 đến dưới 200m2 (bao gồm: NO-04: từ ô số 1 đến ô số 21; từ ô số 2.1 đến ô số 2.4) |
3.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.3 |
Các ô có diện tích dưới 100m2 (bao gồm: NO-04: từ ô 1.1 đến ô 1.4) |
3.800 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16 |
XÃ HOÀNH MÔ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20 |
Bãi Hải quan, bãi Ban quản lý cửa khẩu và toàn bộ khu đất giáp bãi Ban quản lý cửa khẩu Hoành Mô |
2.000 |
1.500 |
1.000 |
500 |
1.500 |
900 |
600 |
180 |
1.000 |
600 |
400 |
120 |
|
21 |
Các hộ dân giáp quốc lộ 18C còn lại (bám mặt đường) |
300 |
|
|
|
180 |
|
|
|
120 |
|
|
|
|
22 |
Các hộ dân bám mặt đường liên thôn, liên xã |
300 |
|
|
|
180 |
|
|
|
120 |
|
|
|
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ VỊ TRÍ GIÁ ĐẤT TẠI PHỤ LỤC SỐ
02 BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ BAN HÀNH KÈM NGHỊ QUYẾT SỐ
100/2025/NQ-HĐND NGÀY 16/12/2025 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2026/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm
2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đơn vị hành chính |
Đoạn đường |
Giá đất ở đô thị |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
||||||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
||
|
A |
SỬA ĐỔI TÊN VỊ TRÍ BẢNG GIÁ ĐẤT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25 |
PHƯỜNG MẠO KHÊ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
29 |
Khu dân cư Vĩnh Hòa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
29.2.1 |
Các ô liền kề bám đường rộng từ 7m đến 10,5m |
Trọn khu |
8.100 |
|
|
|
4.860 |
|
|
|
3.240 |
|
|
|
|
|
29.2.2 |
Các ô liền kề bám đường tránh Trần Quang Khải |
Trọn khu |
13.000 |
|
|
|
7.800 |
|
|
|
5.200 |
|
|
|
|
|
31 |
PHƯỜNG HIỆP HOÀ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18 |
Trục đường từ Đường tỉnh 331 đến đầu Núi Rũi giáp khu phố Hải Hòa phường Đông Mai (gồm: thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18.1 |
Trục đường |
Đường tỉnh 331 |
hết thửa 282/TBĐ 15 (ngã tư đường chở sét) (gồm: thôn 1, 2, 3) |
4.400 |
1.800 |
1.100 |
600 |
2.600 |
1.100 |
700 |
400 |
1.800 |
700 |
400 |
200 |
|
18.2 |
Trục đường |
Thửa 283/TBĐ 15 |
Giáp khu phố Hải Hoà phường Đông Mai |
5.100 |
2.200 |
1.000 |
600 |
3.100 |
1.300 |
600 |
400 |
2.000 |
900 |
400 |
200 |
|
33 |
PHƯỜNG HÀ AN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Đường Đại Thành (trừ khu tái định cư Hà An) |
Đầu tuyến |
Cuối tuyến (đê khu 14) |
8.800 |
3.100 |
1.200 |
900 |
5.300 |
1.900 |
700 |
500 |
3.500 |
1.200 |
500 |
400 |
|
35 |
PHƯỜNG LIÊN HOÀ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.2 |
Đoạn từ thửa 119/TBĐ 128 và thửa 109/TBĐ 128 đến ngã 3 đường kênh 36 (gồm các khu phố: Đông, Đình, Quán, Bầu, Bấc, Hàn, Nam 1, Nam 2) |
Toàn tuyến |
6.800 |
3.800 |
1.800 |
1.000 |
4.100 |
2.300 |
1.100 |
600 |
2.700 |
1.500 |
700 |
400 |
|
|
37 |
PHƯỜNG VIỆT HƯNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19.2 |
Đường Hữu Nghị |
Cầu Trới 2 |
Giáp phường Hoành Bồ |
14.000 |
4.000 |
1.600 |
1.000 |
8.400 |
2.400 |
960 |
600 |
5.600 |
1.600 |
640 |
400 |
|
40 |
PHƯỜNG HÀ LẦM |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8 |
Đường 336 |
Thửa 6 TBĐ 38 |
Đường vào Lán 14 (hết thửa 271 TBĐ 48, thửa 3 TBĐ 56) |
19.300 |
6.600 |
2.500 |
1.600 |
11.580 |
3.960 |
1.500 |
960 |
7.720 |
2.640 |
1.000 |
640 |
|
1.9 |
Đường 336 |
Đường vào Lán 14 (hết thửa 271 TBĐ 48, thửa 3 TBĐ 56) |
đường vào chợ Hà Trung (thửa 121, thửa 138 TBĐ 57) |
24.000 |
8.100 |
3.300 |
1.600 |
14.400 |
4.860 |
1.980 |
960 |
9.600 |
3.240 |
1.320 |
640 |
|
1.1 |
Đường 336 |
đường vào chợ Hà Trung (hết thửa 121, thửa 138 TBĐ 57) |
Giáp phường Hạ Long (hết thửa 215 TBĐ 68) |
19.600 |
6.300 |
2.300 |
1.600 |
11.760 |
3.780 |
1.380 |
960 |
7.840 |
2.520 |
920 |
640 |
|
3.1 |
Đường Bãi Muối |
Đường 336 |
Ngã 3 vào trường học (hết thửa 152, thửa 139 TBĐ 105) |
31.900 |
13.400 |
5.500 |
2.500 |
19.140 |
8.040 |
3.300 |
1.500 |
12.760 |
5.360 |
2.200 |
1.000 |
|
3.2 |
Đường Bãi Muối |
Ngã 3 vào trường học (thửa 126, thửa 124 TBĐ 105) |
hết thửa 39 TBĐ 97 |
16.400 |
5.600 |
2.300 |
2.000 |
9.840 |
3.360 |
1.380 |
1.200 |
6.560 |
2.240 |
920 |
800 |
|
3.3 |
Đường Bãi Muối |
Ngã 3 vào trường học (thửa 134, thửa 144 TBĐ 105) |
Khu tái định cư Bãi Muối (hết thửa 140 TBĐ 90, thửa 255 TBĐ 91) |
23.900 |
7.900 |
2.800 |
2.500 |
14.340 |
4.740 |
1.680 |
1.500 |
9.560 |
3.160 |
1.120 |
1.000 |
|
3.4 |
Đường ngõ 5 đường 336 |
Thửa 107 tờ 91, thửa 149 tờ 90 |
Hết khu đô thị dự án Đức Hoàng |
16.800 |
7.900 |
2.800 |
2.500 |
10.080 |
4.740 |
1.680 |
1.500 |
6.720 |
3.160 |
1.120 |
1.000 |
|
4.1 |
Đường ngõ 5 đường 336 |
Đường 336 |
Hết thửa 211, thửa 225 TBĐ 126 |
26.300 |
6.600 |
3.500 |
2.500 |
15.780 |
3.960 |
2.100 |
1.500 |
10.520 |
2.640 |
1.400 |
1.000 |
|
4.2 |
Đường ngõ 5 đường 336 |
Hết thửa 211, thửa 225 TBĐ 126 |
Thửa 102 TBĐ 127 |
15.100 |
5.000 |
2.300 |
2.000 |
9.060 |
3.000 |
1.380 |
1.200 |
6.040 |
2.000 |
920 |
800 |
|
7 |
Đường vào trường 5/8 |
Thửa 153, thửa 178 TBĐ 111 |
Trường 5/8 (hết thửa 93 TBĐ 111) |
12.500 |
5.600 |
2.300 |
1.600 |
7.920 |
3.360 |
1.380 |
1.040 |
5.940 |
2.400 |
1.020 |
780 |
|
8 |
Đường ngõ 13 (Đường lên đồi tạp phẩm cũ) |
Đường 336 |
Nhóm nhà ở tại khu đất trường trung cấp KT-KT & Công nghệ Hạ Long (hết thửa 146 TBĐ 112) |
16.800 |
5.000 |
2.300 |
2.000 |
10.080 |
3.000 |
1.380 |
1.200 |
6.720 |
2.000 |
920 |
800 |
|
9 |
Đường ngõ 17 (Đường vào đập nước cũ) |
Đường 336 |
Hết thửa 211, thửa 364 TBĐ 121 |
15.300 |
5.500 |
2.300 |
2.000 |
9.180 |
3.300 |
1.380 |
1.200 |
6.120 |
2.200 |
920 |
800 |
|
10 |
Đường ngõ 18 |
Đường 336 |
Trường THPT Ngô Quyền (đến hết thửa 8, thửa 58 TBĐ 122) |
15.300 |
5.000 |
2.300 |
2.000 |
9.180 |
3.000 |
1.380 |
1.200 |
6.120 |
2.000 |
920 |
800 |
|
16 |
Khu dân cư tự xây hợp tác xã rau Chiến Thắng (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng), trừ dãy bám mặt đường chính đường 336 |
|
|
21.000 |
|
|
|
12.600 |
|
|
|
8.400 |
|
|
|
|
18 |
Đường lên xí nghiệp xây dựng công trình môi trường mỏ Hòn Gai |
Thửa 228, thửa 255 TBĐ 112 |
Hết thửa 217 TBĐ 105, thửa 87 TBĐ 104 |
11.000 |
4.000 |
2.300 |
2.000 |
6.600 |
2.400 |
1.380 |
1.200 |
4.400 |
1.600 |
920 |
800 |
|
20 |
Khu dân cư đô thị phường Cao Thắng (trừ dãy bám đường Bãi Muối, dãy bám mặt đường Trường Sơn) do công ty TNHH 1 Thành viên Đầu tư và Xây dựng Đức Hoàng quản lý đầu tư |
|
|
12.000 |
|
|
|
7.200 |
|
|
|
4.800 |
|
|
|
|
22 |
Khu tái định cư Bãi Muối (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu giáp dự án đã đầu tư hạ tầng), trừ dãy bám mặt đường Trường Sơn |
|
|
21.600 |
|
|
|
12.960 |
|
|
|
8.640 |
|
|
|
|
30.1 |
Đường xuống cầu nước Mặn |
Đường 336 |
Hết chợ Hà Lầm (hết thửa 51, thửa 117 TBĐ 17) |
24.800 |
8.000 |
4.400 |
2.000 |
14.880 |
4.800 |
2.640 |
1.200 |
9.920 |
3.360 |
1.760 |
800 |
|
30.2 |
Đường xuống cầu nước Mặn |
Hết chợ Hà Lầm (Thửa 369, thửa 116 TBĐ 17) |
Giáp phường Cao Xanh |
8.000 |
2.800 |
1.800 |
1.600 |
4.800 |
1.680 |
1.080 |
960 |
3.200 |
1.120 |
720 |
640 |
|
42,0 |
Đường Khu tự xây Trường Nguyễn Bá Ngọc |
Đường 336 |
Trung đoàn 213 (hết thửa 1 TBĐ 49) |
7.400 |
|
|
|
4.440 |
|
|
|
2.960 |
|
|
|
|
43.1 |
Đường vào Lán 14 |
Đường 336 |
Cổng Lán 14 (hết thửa 34 TBĐ 55, thửa 66 TBĐ 56) |
8.700 |
3.200 |
1.600 |
1.200 |
5.220 |
1.920 |
960 |
720 |
3.480 |
1.280 |
640 |
540 |
|
43.2 |
Đường vào Lán 14 |
Cổng Lán 14 (hết thửa 34 TBĐ 55, thửa 66 TBĐ 56) |
Trạm bơm A282 (Bên trái tuyến đến hết thửa 77 TBĐ 62, thửa 15 TBĐ 71) |
6.500 |
2.300 |
1.600 |
1.200 |
3.900 |
1.380 |
960 |
720 |
2.600 |
920 |
640 |
480 |
|
45.1 |
Dãy bám đường đoạn từ đường 366 đến nhà văn hóa khu 1 (Bên phải tuyến đến hết thửa 113 TBĐ 68) |
Đường 336 |
Nhà văn hóa khu 1 (hết thửa 149 TBĐ 68) |
|
|
|
|
4.680 |
|
|
|
3.120 |
|
|
|
|
48,0 |
Đường vào khu tập thể Gia Binh |
Thửa 22, thửa 27 TBĐ 43 |
Khu tập thể Gia Binh (hết thửa 94, thửa 91, TBĐ 39 |
7.400 |
5.200 |
2.300 |
1.200 |
4.440 |
3.120 |
1.380 |
720 |
3.240 |
2.160 |
920 |
480 |
|
49,0 |
Đường khu dân cư tổ 47 (Cạnh trường mầm non Hà Trung) |
Thửa 31 TBĐ 49 |
Trạm điện công ty than Hà Lầm (thửa 20 TBĐ 49) |
3.400 |
|
|
|
2.040 |
|
|
|
1.360 |
|
|
|
|
42 |
PHƯỜNG HỒNG GAI |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20.1 |
Đường Tuệ Tĩnh |
Chân dốc Bưu Điện |
đến Ngã 3 chân dốc trường THCS Lê Văn Tám (bên phải hết thửa 48 tờ 16 BD; bên trái hết thửa 183 tờ 17, THĐ) |
31.000 |
8.000 |
4.300 |
2.900 |
18.600 |
4.800 |
2.580 |
1.740 |
12.400 |
3.200 |
1.720 |
1.160 |
|
20.2 |
Đường Tuệ Tĩnh |
Ngã 3 chân dốc trường THCS Lê Văn Tám (bên phải hết thửa 48 tờ 16 BD; bên trái hết thửa 183 tờ 17, THĐ) |
hết ngã 3 Trường y cũ (bên phải hết thửa 88 tờ 11 BĐ; bên trái hết thửa 66 tờ 14, THĐ) |
19.000 |
7.000 |
3.700 |
2.700 |
11.400 |
4.200 |
2.220 |
1.620 |
7.600 |
2.800 |
1.480 |
1.080 |
|
20.3 |
Đường Tuệ Tĩnh |
Ngã ba dịch tễ (bên phải từ thửa 164, bên trái từ thửa 197 tờ 13 THĐ) |
cổng Dịch tế cũ |
20.000 |
7.000 |
3.500 |
2.700 |
12.000 |
4.200 |
2.100 |
1.620 |
8.000 |
2.800 |
1.400 |
1.080 |
|
21.1 |
Đường Nguyễn Đức Cảnh |
Ngã 3 Trường y cũ (từ thửa 88, thửa 55 tờ 11 Bản đồ) |
hết thửa 112 tờ BĐĐC số 12 (bên trái tuyến) và thửa 222 tờ BĐĐC số 12 (bên phải tuyến) năm 2017 |
12.000 |
4.000 |
37.000 |
27.000 |
7.200 |
2.400 |
2.220 |
1.620 |
4.800 |
1.600 |
1.480 |
1.080 |
|
21.2 |
Đường Nguyễn Đức Cảnh |
hết thửa 112 tờ BĐĐC số 12 (bên trái tuyến) và thửa 222 tờ BĐ ĐC số 12 (bên phải tuyến) năm 2017 |
hết thửa 67 tờ 12 BĐ |
5.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
|
25.1 |
Phố Bến Tàu |
Đường Long Tiên |
Đến bên phải thửa 93 tờ 24 BĐ, bên trái cổng Công ty Thuỷ Sản |
61.000 |
19.000 |
10.000 |
4.900 |
36.600 |
11.400 |
6.000 |
2.940 |
24.400 |
7.600 |
4.000 |
1.960 |
|
25.2 |
Dãy bám Khách thuỷ |
Trọn khu (từ 314 tờ 20 đến 91 tờ 24 BĐ) |
38.000 |
|
|
|
22.800 |
|
|
|
15.200 |
|
|
|
|
|
26.3 |
Phố Lê Quý Đôn |
Lê Quý Đôn |
hết thửa 312 tờ 20 BĐ |
18.000 |
|
|
|
10.800 |
|
|
|
7.200 |
|
|
|
|
38 |
Đường Trần Hưng Đạo, đoạn từ chân dốc nhà thờ đến ngã 4 Loong Toòng (Riêng bên phải tuyến tính đến hết thửa 22 tờ BĐĐC số 3) |
Từ thửa 50, 78 tờ 16 THĐ |
ngã 4 Loong Toòng (Riêng bên phải tuyến tính đến Bảo Hiểm Bảo Minh) |
159.000 |
27.000 |
13.000 |
5.000 |
95.400 |
16.200 |
7.800 |
3.000 |
63.600 |
10.800 |
5.200 |
2.000 |
|
47.1 |
Đường liên phường Trần Hưng Đạo, Yết Kiêu (cũ) |
đường Lê Lợi |
hết khu tự xây Ao cá (bên phải tuyến là thửa 199 tờ BĐ ĐC 23, bên trái tuyến là thửa 160 tờ BĐ ĐC 23) |
17.000 |
6.000 |
3.700 |
2.700 |
10.200 |
3.600 |
2.220 |
1.620 |
6.800 |
2.400 |
1.480 |
1.080 |
|
47.2 |
Đường liên phường Trần Hưng Đạo, Yết Kiêu (cũ) |
Bên phải tuyến là thửa 146 tờ BĐ ĐC 23, bên trái tuyến là thửa số 156 tờ BĐ ĐC 23 |
giáp Trần Hưng Đạo (cũ) bên phải tuyến thửa số 229 tờ BĐ ĐC số 22, bên trái tuyến thửa 197 tờ BĐ ĐC số 23 |
13.200 |
5.500 |
3.700 |
2.700 |
7.920 |
3.300 |
2.220 |
1.620 |
5.280 |
2.200 |
1.480 |
1.080 |
|
48 |
Đường Cao Thắng |
Hết Bảo Hiểm Bảo Minh |
thửa 08 tờ BĐĐC 09 THĐ |
96.600 |
31.000 |
16.000 |
8.000 |
57.960 |
18.600 |
9.600 |
4.800 |
38.640 |
12.400 |
6.400 |
3.200 |
|
49 |
Khu tái định cư 5 tầng (Lô E, F, G, H) |
Trọn khu |
36.200 |
|
|
|
21.720 |
|
|
|
14.480 |
|
|
|
|
|
53.2 |
Đường Lê Lợi |
Phải thửa 195, trái thửa 218 tờ 24 YK |
chân dốc Kho gạo (Đường vào khu tái định cư cầu Bãi Cháy và đường liên phường) |
53.000 |
20.000 |
10.800 |
3.800 |
31.800 |
12.000 |
6.480 |
2.280 |
21.200 |
8.000 |
4.320 |
1.520 |
|
53.3 |
Đường Lê Lợi |
Chân dốc Kho gạo |
bên trái tuyến nhà máy Bia, bên phải tuyến đầu đường Lương Thế Vinh |
26.000 |
12.000 |
4.600 |
3.800 |
15.600 |
7.200 |
2.760 |
2.280 |
10.400 |
4.800 |
1.840 |
1.520 |
|
53.5 |
Đường Lê Lợi |
bên phải tuyến thửa 216 tờ 20, Bên trái tuyến hết thửa 260 tờ BĐĐC 20 |
Thửa 60 tờ 18 |
26.000 |
9.000 |
4.300 |
2.900 |
15.600 |
5.400 |
2.580 |
1.740 |
10.400 |
3.600 |
1.720 |
1.160 |
|
54.2 |
Phố Dã Tượng |
Hết ngã 3 (bên trái tuyến hết thửa 08 tờ BĐ ĐC 25, bên phải tuyến hết thửa 193 tờ BĐ ĐC 17 ) |
Cổng trường Võ Thị Sáu, bên phải tuyến là thửa 312 TBĐC số 16 |
13.000 |
5.000 |
3.700 |
2.700 |
7.800 |
3.000 |
2.220 |
1.620 |
5.200 |
2.000 |
1.480 |
1.080 |
|
57 |
Đường Phạm Ngũ Lão đoạn từ đường Lê Lợi đến giáp khu tự xây Công ty Thương Mại |
Đường Lê Lợi (bên phải thửa 158 tờ 16) |
Trái thửa 167 tờ 09, phải thửa 96 tờ 10 |
22.000 |
9.000 |
4.300 |
2.700 |
13.200 |
5.400 |
2.580 |
1.620 |
8.800 |
3.600 |
1.720 |
1.080 |
|
60 |
Khu tái định cư Cầu Bãi Cháy và các thửa bám đường khu tái định cư cầu Bãi Cháy |
Trọn khu |
23.500 |
|
|
|
14.100 |
|
|
|
9.400 |
|
|
|
|
|
61 |
Khu tự xây Công ty Thương mại và khu tự xây công nghiệp tàu Thuỷ, Khu dân cư Xí nghiệp Giấy, khu tự xây công ty Tàu Thủy và khu dân cư bám đường các khu tự xây trên |
Trọn khu |
9.000 |
|
|
|
5.400 |
|
|
|
3.600 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
63 |
Khu dân cư bám đường cống CIENCO 5 (từ thửa 09 tờ 14 đến ngõ cạnh thửa 02 tờ 18) |
Trọn khu |
10.000 |
5.000 |
3.700 |
2.700 |
6.000 |
3.000 |
2.220 |
1.620 |
4.000 |
2.000 |
1.480 |
1.080 |
|
|
65.3 |
Đường khu tự xây cầu 1 |
chân dốc Núi Mắm Tôm (Bám biển) |
Công ty thương mại (trái thửa 178 tờ 10) |
13.000 |
5.000 |
3.700 |
2.700 |
7.800 |
3.000 |
2.220 |
1.620 |
5.200 |
2.000 |
1.480 |
1.080 |
|
71 |
Đường dọc mương tổ 3 khu 3 (phố Phạm Sư Mãnh) |
Trọn khu |
20.000 |
|
|
|
12.000 |
|
|
|
8.000 |
|
|
|
|
|
44 |
PHƯỜNG HOÀNH BỒ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4 |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) |
thửa 136 (trái tuyến) và thửa 134 (phải tuyến) tờ bản đồ số 114. |
Số nhà 425 (trái tuyến), số nhà 520 khu Trới 2) |
10.000 |
4.400 |
1.900 |
600 |
6.000 |
2.640 |
1.140 |
360 |
4.000 |
1.760 |
760 |
240 |
|
1.5 |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) |
Số nhà 427 (trái tuyến), hết số nhà 520 khu Trới 2) |
số nhà 473 (bên trái) và ngõ 532 xuống nhà ông Đặng Văn Chiến (bên phải) - Khu 2 |
6.300 |
2.700 |
1.000 |
450 |
3.780 |
1.620 |
600 |
270 |
2.520 |
1.080 |
400 |
180 |
|
20.8 |
Trục đường Trới - Lê Lợi |
Đoạn ngã 4 Vạn Yên giáp phường Việt Hưng theo đường QL279 |
Đường QL 279 đoạn giáp ranh xã Thống Nhất |
5.300 |
2.400 |
1.200 |
450 |
3.180 |
1.440 |
720 |
270 |
2.120 |
960 |
480 |
180 |
|
45 |
PHƯỜNG MÔNG DƯƠNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Đất dân cư còn lại ( Xã Dương huy cũ) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.2 |
Những hộ thuộc thôn Đá Bạc cũ (nay là khu Thác Bạc) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.2.1 |
Những hộ bám hai bên đường liên khu |
|
|
700 |
|
|
|
420 |
|
|
|
280 |
|
|
|
|
46 |
PHƯỜNG QUANH HANH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Từ đường bê tông ngõ 162 (từ thửa 29 tờ 116 đến thửa 214 tờ 117) |
đường bê tông ngõ 162 (từ thửa 29 tờ 116) |
đến giáp suối liên khu 4A, 4B( thửa 37 và thửa 89 tờ 48) |
21.000 |
- |
- |
- |
12.600 |
|
|
|
8.400 |
|
|
|
|
2.4 |
Đường Trần Phú |
giáp hộ phía tây cổng chào khu phố Đập Nước 1 (giáp thửa 188 tờ 262) |
hết địa phận phường Quang Hanh |
44.800 |
- |
- |
- |
26.880 |
|
|
|
17.920 |
|
|
|
|
47 |
PHƯỜNG CẨM PHẢ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.1 |
Từ sau hộ bám mặt đường Trần Phú đến tiếp giáp cầu nhà ông Lanh (khe cát) (từ thửa đất số 76, tờ bản đồ số 84 đến thửa đất số 08, tờ bản đồ số 112) |
thửa đất số 76, tờ bản đồ số 84 |
thửa đất số 08, tờ bản đồ số 112 |
7.500 |
|
|
|
4.500 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
40.1 |
Những hộ dân bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 3m thuộc các khu 3a, 3b, 3c, 4a, 4b, 4c, 5a, 5b, 6a, 6b, 6c |
đầu đường |
cuối đường |
3.500 |
|
|
|
2.100 |
|
|
|
1.400 |
|
|
|
|
75.4 |
Từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến tiếp giáp nhà ông Tuấn (Từ tiếp giáp thửa đất số 106 tờ bản đồ số 82 đến hết thửa đất số 9 tờ bản đồ số 145) |
sau hộ mặt đường Trần Phú (thửa đất số 106 tờ bản đồ số 82) |
tiếp giáp nhà ông Tuấn (hết thửa 9 tờ bản đồ số 145) |
5.800 |
|
|
|
3.480 |
|
|
|
2.320 |
|
|
|
|
131.2 |
Các hộ bám Ngõ 49 + Ngõ 39 + Ngõ 33 từ sau hộ bám đường Trần Phú đến khu Lê Hồng Phong |
sau hộ bám đường Trần Phú |
khu Lê Hồng Phong |
7.500 |
|
|
|
4.500 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
146 |
Đoạn đường phố Lê Lợi: Từ tiếp giáp ngõ 41 phố Hòa Bình đến tiếp giáp hộ mặt đường phố Hồ Tùng Mậu (từ thửa đất số 123, tờ bản đồ 64 đến hết thửa đất 96, tờ bản đồ 65) |
tiếp giáp ngõ 41 phố Hòa Bình (thửa đất số 123, tờ bản đồ 64) |
tiếp giáp hộ mặt đường phố Hồ Tùng Mậu (hết thửa đất 96, tờ bản đồ 65) |
10.400 |
|
|
|
6.240 |
|
|
|
4.200 |
|
|
|
|
152.2 |
Từ thửa đất số 2 tờ bản đồ số 65 đến hết đến hết trường Hồng Cẩm (thửa đất số 57 tờ bản đồ số 61) |
thửa đất số 2 tờ bản đồ số 65 |
thửa đất số 57 tờ bản đồ số 61 |
1.900 |
|
|
|
1.140 |
|
|
|
760 |
|
|
|
|
156 |
Một số hộ dân sau hộ mặt đường phía Bắc đường Nguyễn Du (thửa đất số 57 tờ bản đồ số 68 đến thửa đất số 64 tờ bản đồ số 68) |
thửa đất số 57 tờ bản đồ số 68 |
thửa đất số 64 tờ bản đồ số 68 |
4.400 |
|
|
|
2.640 |
|
|
|
1.800 |
|
|
|
|
161 |
Những hộ dân thuộc ngõ phía Nam đường Nguyễn Du, từ sau hộ mặt đường Nguyễn Du đến hết ngõ |
sau hộ mặt đường Nguyễn Du |
hết ngõ |
3.500 |
|
|
|
2.100 |
|
|
|
1.400 |
|
|
|
|
48 |
PHƯỜNG CỬA ÔNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10 |
Đoạn từ thửa số 91, TBĐ số 110 đến hết thửa số 153, TBĐ 107 (đường vào trường Trần Hưng Đạo) |
thửa số 91, TBĐ số 110 |
thửa số 153, TBĐ 107 (đường vào trường Trần Hưng Đạo) |
13.200 |
|
|
|
7.920 |
|
|
|
5.280 |
|
|
|
|
1.11 |
Từ đường vào trường Trần Hưng Đạo đến dốc Cảng vụ |
đường vào trường Trần Hưng Đạo |
dốc Cảng vụ |
11.300 |
|
|
|
6.780 |
|
|
|
4.520 |
|
|
|
|
50 |
PHƯỜNG MÓNG CÁI 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
42.12 |
Từ nhà bà Nguyễn Thị Lệ đến giáp đường đi Hải Yên (QL4B cũ) |
Đầu đường |
cuối đường |
5.200 |
3.600 |
2.600 |
2000 |
3.120 |
2.160 |
1.560 |
1.200 |
2.080 |
1.440 |
1.040 |
800 |
|
42.13 |
Từ giáp Đại lộ Hòa Bình (đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tiến) đến giáp thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Lệ |
Đầu đường |
cuối đường |
7.500 |
4.500 |
3.000 |
2000 |
4.500 |
2.700 |
1.800 |
1.200 |
3.000 |
1.800 |
1.200 |
800 |
|
42.26 |
Từ nhà ông Thiết Phượng đến giáp đất nhà ông Phạm Văn Hưng liền mương Tràng Vinh |
Đầu đường |
cuối đường |
4.600 |
3.200 |
2.300 |
2000 |
2.760 |
1.920 |
1.380 |
1.200 |
1.840 |
1.280 |
920 |
800 |
|
42.27 |
Các hộ còn lại Khu Hồng Phong |
|
|
2.000 |
|
|
|
1.200 |
|
|
|
800 |
|
|
|
|
52 |
ĐẶC KHU VÂN ĐỒN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Từ trạm thu phí cầu Vân Đồn thửa 43 tờ BĐĐC 493 năm 2025 (tờ BĐĐC 43 năm 2012) đến hết thửa đất số 29 tờ BĐĐC 492 năm 2025 (tờ BĐĐC 39 năm 2012 xã Đông Xá cũ) |
Giáp trạm thu phí cầu Vân Đồn thửa 43 tờ BĐĐC 493 năm 2025 (tờ BĐĐC 43 năm 2012) |
Đến hết thửa đất số 29 tờ BĐ ĐC 492 năm 2025 (Tờ BĐĐC 39 năm 2012 xã Đông Xá cũ) |
15.000 |
6.000 |
3.500 |
2.000 |
9.000 |
3.600 |
2.100 |
1.280 |
6.000 |
2.400 |
1.400 |
960 |
|
53 |
ĐẶC KHU CÔ TÔ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20 |
Đường Ngô Quyền |
Ngã 3 tiếp giáp đường Lê Lợi |
Bãi biển C76 |
1.800 |
1.400 |
1.000 |
700 |
1.080 |
840 |
600 |
420 |
720 |
560 |
420 |
300 |
|
B |
BỔ SUNG VỊ TRÍ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24 |
PHƯỜNG BÌNH KHÊ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Dự án hạ tầng đất tái định cư phục vụ dự án Doanh trại đóng quân của trung đoàn BB2/Sư đoàn 395/Quân khu 3 tại khu Trại Mới A, phường Bình Khê, tỉnh Quảng Ninh (phía Tây Nam chợ Bình Khê) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.2 |
Các thửa đất tiếp giáp đường rộng 10,5m |
|
|
6.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.3 |
Các thửa đất tiếp giáp đường rộng 7,5m |
|
|
5.540 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25 |
PHƯỜNG MẠO KHÊ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
29.2.3 |
Các ô liền kề bám đường nhỏ hơn hoặc bằng 5,5m |
Trọn khu |
7.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
44 |
Khu tái định cư Điểm phía Bắc nhà văn hóa khu Nhuệ Hổ |
Trọn khu |
7.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26 |
PHƯỜNG HOÀNG QUẾ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20 |
Dự án khu tái định cư tại khu Yên Dưỡng, phường Hoàng Quế |
|
|
4.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27 |
PHƯỜNG YÊN TỬ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
39 |
Ngõ 08 Quốc lộ 18A (cạnh Bưu điện ngã 3 Cầu Sến) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
39.1 |
Từ Quốc lộ 18A đến đường sắt |
Quốc lộ 18A |
đường sắt |
9.000 |
3.400 |
2.400 |
1.600 |
5.400 |
2.040 |
1.440 |
960 |
3.600 |
1.360 |
960 |
640 |
|
39.2 |
Từ đường sắt đến thửa 139, tờ 145 |
đường sắt |
thửa 139, tờ 145 |
7.000 |
2.100 |
1.800 |
700 |
4.200 |
1.260 |
1.080 |
420 |
2.800 |
840 |
720 |
280 |
|
40 |
Khu tái định cư tại tổ 3, khu Tân Lập (trừ các ô bám mặt đường thuộc vị trí 39.1) |
Trọn khu |
|
9.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
41 |
Khu tái định cư tại khu Bạch Đằng 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
41.1 |
Các ô đất bám đường Lê Quý Đôn |
Trọn khu |
|
7.400 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
41.2 |
Các ô đất còn lại |
Trọn khu |
|
6.200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
28 |
PHƯỜNG VÀNG DANH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
42.3 |
Đoạn từ nhà ông bà Bí Phi đến cầu Vành Lược ( Tuyến đường hành hương vào khu di tích Ngọa Vân) |
Tiếp theo nhà ông bà Bí Phi |
Cầu Vành Lược |
2.500 |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
1.500 |
1.200 |
720 |
600 |
1.000 |
800 |
480 |
400 |
|
29 |
PHƯỜNG UÔNG BÍ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
104 |
Khu tái định cư HT1, khu Bí Giàng, phường Uông Bí |
Trọn khu |
|
7.400 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30 |
PHƯỜNG ĐÔNG MAI |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15 |
Khu Tái định cư Đường Ngang, phường Đông Mai (Trọn khu) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15.1 |
Các ô đất bám đường Vũ Tướng |
Trọn khu |
11.880 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15.2 |
Các ô đất bám đường rộng 10,5m |
Trọn khu |
7.490 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15.3 |
Các ô đất bám đường rộng 7,5m |
Trọn khu |
7.230 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16 |
Khu Tái định cư Biểu Nghi, phường Đông Mai (Trọn khu) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16.1 |
Các ô đất liền kề |
Trọn khu |
6.580 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16.2 |
Các ô đất biệt thự |
Trọn khu |
5.640 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
32 |
PHƯỜNG QUẢNG YÊN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21 |
Đường ra bãi cọc Bạch Đằng |
Toàn tuyến |
6.200 |
4.700 |
2.400 |
1.200 |
3.700 |
2.800 |
1.400 |
700 |
2.500 |
1.900 |
1.000 |
500 |
|
|
70 |
Khu quy hoạch khu dân cư tại khu 4 phường Quảng Yên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
70.1 |
Thửa đất bám 01 mặt đường rộng 5,5m |
|
|
17.130 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
70.2 |
Thửa đất bám 01 mặt đường rộng 7,5m |
|
|
18.030 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
35 |
PHƯỜNG LIÊN HOÀ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25 |
Khu Quy hoạch dân cư số 1 Đìa Cốc |
Trọn khu |
|
5.300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26 |
Tuyến đường Hải An đoạn từ nút giao Phong Hải đến giáp phường Phong Cốc |
Nút giao Phong Hải |
Giáp phường Phong Cốc |
18.000 |
4.600 |
2.000 |
1.000 |
10.800 |
2.800 |
1.200 |
600 |
7.200 |
1.800 |
800 |
400 |
|
27 |
Khu dân cư tự xây sau Trạm điện và khu quy hoạch trạm điện Phong Hải |
Trọn khu |
|
6.800 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
28 |
Khu Quy hoạch dân cư Phong Hải 3 |
Trọn khu |
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
29 |
Khu Quy hoạch dân cư cây Đước, khu phố Phong Hải 7 |
Trọn khu |
|
4.600 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30 |
Khu tái định cư dự án đường nối đường cao tốc Hạ Long – Hải Phòng với khu công nghiệp Nam Tiền Phong (khu phố Liên Hòa 6) |
Trọn khu |
|
7.630 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
39 |
PHƯỜNG HÀ TU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21 |
Khu nhà ở và dịch vụ thương mại phường Hà Phong |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21.1 |
Các ô đất bám đường bao biển(đường gom rộng 7,5m) |
|
|
46.200 |
|
|
|
27.720 |
|
|
|
18.480 |
|
|
|
|
21.2 |
Các ô đất liền kề |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21.2.1 |
Đường quy hoạch 7m, 7,5m |
|
|
22.000 |
|
|
|
13.200 |
|
|
|
8.800 |
|
|
|
|
21.2.2 |
Đường quy hoạch 10,5 m (giáp suối) |
|
|
20.500 |
|
|
|
12.300 |
|
|
|
8.200 |
|
|
|
|
21.3 |
Các ô đất biệt thự |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21.3.1 |
Đường quy hoạch 10,5 m (giáp suối) |
|
|
19.000 |
|
|
|
11.400 |
|
|
|
7.600 |
|
|
|
|
22 |
Nhóm nhà ở phường Hà Phong |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22.1 |
Các ô đất tiếp giáp đường Khe Cá |
|
|
11.100 |
|
|
|
6.660 |
|
|
|
4.440 |
|
|
|
|
22.2 |
Các ô đất còn lại |
|
|
6.400 |
|
|
|
3.840 |
|
|
|
2.560 |
|
|
|
|
44 |
PHƯỜNG HOÀNH BỒ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.2 |
Các ô đất còn lại |
|
|
7.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27 |
Tuyến đường từ ngã 3 đường nối QL279 đến TL 342 (đường 10 làn) |
Đoạn từ ngã 3 đường QL279 thửa số 2, tờ bản đồ số 88 (trái tuyến) và thửa số 4, tờ bản đồ số 88 (phải tuyến) |
Nút giao cao tốc Trại Me |
5.300 |
2.400 |
1.200 |
450 |
3.180 |
1.440 |
720 |
270 |
2.120 |
960 |
480 |
180 |
|
28 |
Khu tái định cư tại các lô đất nhà liền kề thuộc khu trung tâm xã Sơn Dương (trọn khu) |
Trọn khu |
7.110 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HUỶ BỎ MỘT SỐ VỊ TRÍ GIÁ ĐẤT TẠI PHỤ LỤC SỐ 01 VÀ PHỤ
LỤC SỐ 02 BAN HÀNH KÈM NGHỊ QUYẾT SỐ 100/2025/NQ-HĐND NGÀY 16/12/2025 CỦA HỘI ĐỒNG
NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2026/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm
2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
Số TT |
Tên đơn vị hành chính |
Đoạn đường |
Giá đất ở tại nông thôn |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
||||||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
||
|
A |
CÁC VỊ TRÍ HỦY BỎ TẠI PHỤ LỤC SỐ 01 - BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
XÃ ĐIỀN XÁ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Đoạn đường đấu nối QL 4B với QL 18C (Các vị trí bám trục đường) |
|
|
500 |
350 |
250 |
200 |
320 |
210 |
150 |
120 |
240 |
140 |
100 |
80 |
|
B |
CÁC VỊ TRÍ HỦY BỎ TẠI PHỤ LỤC SỐ 02 - BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25 |
PHƯỜNG MẠO KHÊ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
29.2.3 |
Các ô biệt thự bám đường rộng 10,5m |
Trọn khu |
|
7.500 |
|
|
|
4.500 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
29.2.4 |
Các ô biệt thự bám đường rộng 7m |
Trọn khu |
|
7.300 |
|
|
|
4.380 |
|
|
|
2.920 |
|
|
|
|
29.2.5 |
Các ô biệt thự bám đường rộng 5,5m |
Trọn khu |
|
7.100 |
|
|
|
4.260 |
|
|
|
2.840 |
|
|
|
|
42 |
PHƯỜNG HỒNG GAI |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
62 |
Khu dân cư bám đường Khu tự xây Công ty Thương mại và khu tự xây công nghiệp tàu thuỷ |
Trọn khu |
15.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
44 |
PHƯỜNG HOÀNH BỒ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.8 |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279 |
doanh nghiệp Tùng Yến |
ngõ 619 theo phía phải đường |
5.100 |
2.700 |
1.200 |
450 |
3.060 |
1.620 |
720 |
270 |
2.040 |
1.080 |
480 |
180 |
|
16 |
Khu vực không thuộc trung tâm, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16.3 |
Đất ở bám theo trục đường Quốc lộ 279, đoạn từ ngã 3 bệnh viện đến cầu vượt cao tốc |
Ngã 3 bệnh viện |
cầu vượt cao tốc |
400 |
350 |
300 |
250 |
240 |
210 |
180 |
150 |
160 |
140 |
120 |
100 |
|
50 |
PHƯỜNG MÓNG CÁI 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
42.13 |
Từ nhà ông Ngô Duy Hùng đến giáp đường đi Hải Yên (QL4B cũ) |
Đầu đường |
cuối đường |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh