Nghị quyết 34/NQ-HĐND năm 2026 sửa đổi Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng tại Nghị quyết 85/NQ-HĐND
| Số hiệu | 34/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 28/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 28/07/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hải Phòng |
| Người ký | Lê Văn Hiệu |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 34/NQ-HĐND |
Hải Phòng, ngày 28 tháng 7 năm 2026 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
KHOÁ XVII, KỲ HỌP THỨ 3
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị quyết số 29/NQ-HĐND ngày 23 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc trình tự, thủ tục sửa đổi, bổ sung bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố tại Nghị quyết số 85/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố;
Xét Tờ trình số 127/TTr-UBND ngày 12 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố tại Nghị quyết số 85/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân thành phố và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố tại Nghị quyết số 85/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố, cụ thể như sau:
1. Bổ sung điểm e vào sau điểm d khoản 5 Điều 1, cụ thể như sau:
Giá đất nông nghiệp khác, đất chăn nuôi tập trung được xác định theo giá đất trồng cây lâu năm khu vực 1 tại Phụ lục I.
2. Sửa đổi, bổ sung giá đất tại Phụ lục II - Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất hoạt động khoáng sản tại nông thôn.
3. Sửa đổi, bổ sung giá đất tại Phụ lục III - Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất hoạt động khoáng sản tại đô thị.
4. Bỏ một số tuyến đường: STT 186, STT 1048, STT 1079, STT 1494; STT 1525, STT 1526, STT 2964 tại Phụ lục III.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng khóa XVII, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 28 tháng 7 năm 2026./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC II:
SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI
NÔNG NGHIỆP, ĐẤT HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN TẠI NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số:…...../NQ-HĐND ngày 28/7/2026 của Hội đồng
nhân dân thành phố)
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 34/NQ-HĐND |
Hải Phòng, ngày 28 tháng 7 năm 2026 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
KHOÁ XVII, KỲ HỌP THỨ 3
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị quyết số 29/NQ-HĐND ngày 23 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc trình tự, thủ tục sửa đổi, bổ sung bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố tại Nghị quyết số 85/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố;
Xét Tờ trình số 127/TTr-UBND ngày 12 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố tại Nghị quyết số 85/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân thành phố và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố tại Nghị quyết số 85/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố, cụ thể như sau:
1. Bổ sung điểm e vào sau điểm d khoản 5 Điều 1, cụ thể như sau:
Giá đất nông nghiệp khác, đất chăn nuôi tập trung được xác định theo giá đất trồng cây lâu năm khu vực 1 tại Phụ lục I.
2. Sửa đổi, bổ sung giá đất tại Phụ lục II - Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất hoạt động khoáng sản tại nông thôn.
3. Sửa đổi, bổ sung giá đất tại Phụ lục III - Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất hoạt động khoáng sản tại đô thị.
4. Bỏ một số tuyến đường: STT 186, STT 1048, STT 1079, STT 1494; STT 1525, STT 1526, STT 2964 tại Phụ lục III.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng khóa XVII, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 28 tháng 7 năm 2026./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC II:
SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI
NÔNG NGHIỆP, ĐẤT HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN TẠI NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số:…...../NQ-HĐND ngày 28/7/2026 của Hội đồng
nhân dân thành phố)
|
STT |
Tên đường phố, địa danh |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
||||||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
||
|
51 |
XÃ KIẾN THỤY |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường Gom hai bên Đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng |
Từ giáp địa phận xã An Hưng |
Đến giáp địa phận xã Kiến Minh |
10.400 |
6.240 |
5.200 |
4.160 |
4.680 |
2.808 |
2.340 |
1.870 |
3.640 |
2.180 |
1.820 |
1.460 |
|
53 |
XÃ KIẾN HẢI |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đường 404 |
Ngã ba giao với đường 403 |
cách 100 m về hai phía |
12.000 |
7.200 |
4.800 |
3.600 |
5.400 |
3.240 |
2.160 |
1.620 |
4.200 |
2.520 |
1.680 |
1.260 |
|
3 |
Đường 402 |
Giáp Kiến Hưng |
Giao đường 361 |
10.000 |
6.000 |
4.200 |
3.500 |
4.500 |
2.700 |
1.890 |
1.575 |
3.500 |
2.100 |
1.470 |
1.225 |
|
4 |
Đường 403 |
Bưu Điện |
Địa phận khu vực Đại Hợp (cũ) |
18.000 |
10.800 |
5.500 |
4.800 |
8.100 |
4.860 |
2.475 |
2.160 |
6.300 |
3.780 |
1.925 |
1.680 |
|
5 |
Đường 404 |
cách ngã tư đường bộ ven biển 100m |
Đê biển II (Khu vực Cổ Tiểu |
8.000 |
4.800 |
3.800 |
3.000 |
3.600 |
2.160 |
1.710 |
1.350 |
2.800 |
1.680 |
1.330 |
1.050 |
|
60 |
XÃ CHẤN HƯNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Đoạn đường |
Cống DT2 |
Đê biển |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
3.200 |
3.600 |
2.160 |
1.800 |
1.440 |
2.800 |
1.680 |
1.400 |
1.120 |
|
7 |
Đoạn đường |
Đường ven biển |
Cầu C1 giáp xã Nguyễn Bỉnh Khiêm |
10.000 |
6.000 |
4.200 |
3.600 |
4.500 |
2.700 |
1.890 |
1.620 |
3.500 |
2.100 |
1.470 |
1.260 |
|
62 |
XÃ VĨNH BẢO |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Đường QL37 |
cầu Nhân Hoà 1 |
cầu Rùa |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
6.000 |
6.750 |
4.050 |
3.375 |
2.700 |
5.250 |
3.150 |
2.625 |
2.100 |
|
9 |
Đường QL37 |
cầu Rùa |
giáp xã Vĩnh Am |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
4.800 |
5.400 |
3.240 |
2.700 |
2.160 |
4.200 |
2.520 |
2.100 |
1.680 |
|
10 |
Đường QL37 mới qua địa bàn xã |
|
12.000 |
7.200 |
6.000 |
4.800 |
5.400 |
3.240 |
2.700 |
2.160 |
4.200 |
2.520 |
2.100 |
1.680 |
|
|
11 |
Đoạn đường |
Cổng làng Gia Phong |
nhà ông Biêm |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
4.000 |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
1.800 |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
1.400 |
|
12 |
Đoạn đường |
Cổng làng Gia Phong |
cầu Kênh Giếc |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
4.000 |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
1.800 |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
1.400 |
|
13 |
Đường trục thôn Cổ Đẳng |
nhà ông Hải |
nhà ông Hoả |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
2.000 |
2.250 |
1.350 |
1.125 |
900 |
1.750 |
1.050 |
875 |
720 |
|
14 |
Đoạn đường |
Quốc lộ 37 |
Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
4.000 |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
1.800 |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
1.400 |
|
15 |
Đoạn đường |
Quốc lộ 37 |
Cầu xóm 2 |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
4.000 |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
1.800 |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
1.400 |
|
16 |
Đoạn đường trục Kim Lâu - Nội Đơn - An Ngoại |
Cầu Nội Đơn |
Cổng làng An Ngoại |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
3.600 |
4.050 |
2.430 |
2.025 |
1.620 |
3.150 |
1.890 |
1.575 |
1.260 |
|
67 |
XÃ VĨNH THỊNH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17 |
Quốc lộ 37 |
Cầu Chanh |
cách chợ Hà Phương 200m |
6.500 |
3.900 |
3.200 |
2.500 |
2.925 |
1.755 |
1.440 |
1.125 |
2.275 |
1.365 |
1.120 |
875 |
|
71 |
XÃ NAM SÁCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18 |
Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách (cũ) |
Các thửa đất thuộc đường trục chính (đường đôi). |
35.000 |
16.000 |
8.000 |
4.500 |
10.500 |
4.800 |
2.400 |
1.350 |
8.750 |
4.000 |
2.000 |
1.125 |
|
|
73 |
XÃ TRẦN PHÚ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19 |
Khu dân cư mới thôn Thượng Dương |
Đường gom đường dẫn phía Bắc cầu Hàn mặt cắt đường 27,5m lòng đường + vỉa hè 13m |
24.000 |
|
|
|
7.200 |
|
|
|
6.000 |
|
|
|
|
|
20 |
Khu dân cư mới thôn Thượng Dương |
Đường nội bộ mặt cắt đường từ 19m - 19.5m |
16.000 |
|
|
|
4.800 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
|
|
21 |
Khu dân cư mới thôn Thượng Dương |
Đường nội bộ mặt cắt đường 15.5m và lô đất mặt cắt đường 17.5m hướng Nghĩa trang nhân dân |
12.000 |
|
|
|
3.600 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
22 |
Khu dân cư Thanh Quang - Quốc Tuấn |
Các thửa đất ven đường gom Quốc lộ 37 |
35.700 |
|
|
|
10.700 |
|
|
|
8.900 |
|
|
|
|
|
23 |
Khu dân cư Thanh Quang - Quốc Tuấn |
Các thửa đất tiếp giáp đường mặt cắt Bn = 30m (đoạn nối từ thôn Lương Gián đi ra Quốc lộ 37) |
28.000 |
|
|
|
8.580 |
|
|
|
7.150 |
|
|
|
|
|
24 |
Khu dân cư Thanh Quang - Quốc Tuấn |
Các thửa đất thuộc đường nội bộ còn lại có mặt cắt Bn=7,5m |
20.000 |
|
|
|
7.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
25 |
Đường trục xã |
Đường 390 |
Dốc đê kinh dương |
15.000 |
7.900 |
5.300 |
2.600 |
4.500 |
2.370 |
1.590 |
780 |
3.750 |
1.975 |
1.325 |
720 |
|
26 |
Đường Trục xã từ nút giao Quốc lộ 37, đến hết địa phận thôn Tống Xá |
Đường liên xã từ giáp địa phận xã Hợp Tiến |
Nút giao quốc lộ 37 |
15.000 |
7.900 |
5.300 |
2.600 |
4.500 |
2.370 |
1.590 |
780 |
3.750 |
1.975 |
1.325 |
720 |
|
27 |
Đường Bác Hồ về thăm Nam Chính |
Từ đường tỉnh 390 |
Ngã tư giao với đường tỉnh 390D (đường dẫn cầu Hàn) |
16.000 |
8.100 |
4.100 |
2.700 |
4.860 |
2.430 |
1.230 |
810 |
4.050 |
2.025 |
1.025 |
720 |
|
28 |
Đường Bác Hồ về thăm Nam Chính |
Ngã tư giao với đường tỉnh 390D (đường dẫn cầu Hàn) |
Hết địa phận xã Trần Phú |
10.000 |
6.000 |
4.000 |
2.200 |
3.000 |
1.800 |
1.200 |
750 |
2.500 |
1.500 |
1.000 |
720 |
|
80 |
XÃ HÀ ĐÔNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
29 |
Đường gom cao tốc Hà Nội - Hải Phòng |
|
|
9.000 |
5.400 |
3.000 |
2.200 |
2.700 |
1.620 |
900 |
750 |
2.250 |
1.350 |
750 |
720 |
|
30 |
Khu dân cư mới Nhân Hiền |
Mặt đường gom giáp đường 390 |
15.000 |
|
12.000 |
|
4.500 |
|
|
|
3.750 |
|
|
|
|
|
31 |
Khu dân cư mới Nhân Hiền |
Mặt đường vào khu nhà văn hóa Nhân Hiền |
14.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
32 |
Khu dân cư mới Nhân Hiền |
Đường nội bộ có mặt cắt lòng đường BN =7,5m |
12.000 |
|
|
|
3.600 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
33 |
Khu Tái định cư phục vụ GPMB xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại Điểm dân cư thôn Nhan Bầu |
Mặt đường giáp đường trục xã |
11.000 |
|
|
|
3.850 |
|
|
|
2.750 |
|
|
|
|
|
34 |
Khu Tái định cư phục vụ GPMB xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại Điểm dân cư thôn Nhan Bầu |
Mặt đường đấu kết nối với đường trục chính xã có mặt cắt lòng đường BN = 10,5m |
9.000 |
|
|
|
2.400 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
|
|
35 |
Khu Tái định cư phục vụ GPMB xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại Điểm dân cư thôn Nhan Bầu |
Đường nội bộ có mặt cắt lòng đường BN =7,5m |
7.000 |
|
|
|
2100 |
|
|
|
1750 |
|
|
|
|
|
36 |
Khu Tái định cư phục vụ GPMB xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội- Hải Phòng tại Điểm dân cư đường ngang thôn Thiệu Mỹ |
Mặt đường giáp đường trục xã |
11.000 |
|
|
|
2700 |
|
|
|
2250 |
|
|
|
|
|
37 |
Khu Tái định cư phục vụ GPMB xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội- Hải Phòng tại Điểm dân cư đường ngang thôn Thiệu Mỹ |
Đường nội bộ có mặt cắt lòng đường BN =7,5m |
7.000 |
|
|
|
2100 |
|
|
|
1750 |
|
|
|
|
|
87 |
XÃ ĐƯỜNG AN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
38 |
Đường 392 |
cây xăng Tân Hồng |
Trường trung học phổ thông Đường An thôn Mỹ Trạch |
20.000 |
7.800 |
4.400 |
3.300 |
6.000 |
2.340 |
1.320 |
990 |
5.000 |
1.950 |
1.100 |
825 |
|
39 |
Khu dân cư mới Lược Vạc, thôn Vạc |
Trọn khu |
|
20.000 |
|
|
|
6.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
40 |
Đất ven đường Thanh Niên |
Quốc lộ 38 mới |
Đường 394 |
7.000 |
3.600 |
2.400 |
1.900 |
2.450 |
1.400 |
1.100 |
865 |
1.750 |
1.200 |
1.000 |
850 |
|
41 |
Khu dân cư - chợ - dịch vụ Phủ |
Trọn khu |
|
18.000 |
|
|
|
5.400 |
|
|
|
4.500 |
|
|
|
|
42 |
Đoạn đường |
Từ đường 394 |
Đường gom đường 5B |
11.000 |
5.700 |
3.400 |
2.700 |
3.850 |
1.995 |
1.360 |
1.080 |
2.750 |
1.425 |
1.020 |
945 |
|
43 |
Đường trục chính các thôn My Cầu, thôn Lương Ngọc, thôn Ngọc Cục , thôn Thị Tranh , thôn Tào Khê, thôn Châu Khê, thôn Ngọc Tân, thôn Mộ Trạch, thôn Bá Đông, thôn Sồi Tó, thôn Sồi Cầu, thôn Vạc, thôn Phủ, Hoàng Sơn |
Đầu đường |
Cuối đường |
5.000 |
3.000 |
1.300 |
1.100 |
1.500 |
900 |
780 |
750 |
1.250 |
800 |
750 |
720 |
|
89 |
XÃ GIA LỘC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
44 |
Tuyến đường nội bộ trong khu đô thị Nam Hải Dương |
Đường có mặt cắt đường ≥ 21m |
23.000 |
|
|
|
8.050 |
|
|
|
5.750 |
|
|
|
|
|
45 |
Tuyến đường nội bộ trong khu đô thị Nam Hải Dương |
Đường có mặt cắt đường 15,5m ≤Bn<21m |
22.000 |
|
|
|
7.700 |
|
|
|
5.500 |
|
|
|
|
|
46 |
Tuyến đường nội bộ trong khu đô thị Nam Hải Dương |
Đường có mặt cắt đường 9m≤Bn<15,5m |
18.000 |
|
|
|
6.300 |
|
|
|
4.500 |
|
|
|
|
|
47 |
Điểm dân cư mới giáp sân vận động xã Gia Khánh (cũ) |
Đất trục chính đấu nối 191D (Huyện lộ 191D cũ), Khu dân cư số mới giáp sân vận động xã Gia Khánh (cũ) (nay là xã Gia Lộc), mặt cắt Bn ≥ 7,5m |
5.100 |
|
|
|
2.250 |
|
|
|
1.750 |
|
|
|
|
|
48 |
Điểm dân cư mới giáp sân vận động xã Gia Khánh (cũ) |
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư, có mặt cắt Bn ≥ 6.0m |
3.800 |
|
|
|
1.600 |
|
|
|
1.300 |
|
|
|
|
|
91 |
XÃ GIA PHÚC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
49 |
Đường huyện 191D đoạn qua xã Hoàng Diệu (cũ) |
Từ nút giao đường 191C |
đến Cầu vượt Tây Sơn |
7.200 |
3.800 |
2.000 |
1.600 |
2.160 |
1.140 |
780 |
750 |
1.800 |
950 |
750 |
720 |
|
50 |
Đường huyện 191C |
đường QL38 |
cầu cờ đoạn qua địa phận xã Gia Phúc |
10.400 |
4.800 |
3.200 |
2.400 |
3.120 |
1.440 |
960 |
750 |
2.600 |
1.200 |
800 |
720 |
|
51 |
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại thôn Long Tràng |
|
|
7.200 |
3.800 |
2.000 |
1.600 |
2.160 |
1.140 |
780 |
750 |
1.800 |
950 |
750 |
720 |
|
101 |
XÃ KHÚC THỪA DỤ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
52 |
Điểm dân cư mới số 1 thôn Bồng Lai |
Trọn khu |
|
14.000 |
|
|
|
4.200 |
|
|
|
3.500 |
|
|
|
|
53 |
Đường trục Bắc - Nam |
Trên địa bàn xã |
18.000 |
9.000 |
7.200 |
5.400 |
5.400 |
2.700 |
2.160 |
1.620 |
4.500 |
2.250 |
1.800 |
1.350 |
|
|
103 |
XÃ HỒNG CHÂU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
54 |
Đường trục Bắc - Nam |
Trên địa bàn xã |
18.000 |
9.000 |
7.200 |
5.400 |
5.400 |
2.700 |
2.160 |
1.620 |
4.500 |
2.250 |
1.800 |
1.350 |
|
|
106 |
XÃ HẢI HƯNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
55 |
Khu dân cư Thủ Pháp |
Trọn khu |
18.000 |
9.000 |
7.200 |
5.400 |
5.400 |
2.700 |
2.160 |
1.620 |
4.500 |
2.250 |
1.800 |
1.350 |
|
|
108 |
XÃ NAM THANH MIỆN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
56 |
Đường 396 cũ |
Nút giao đường 392B với Trục Đông Tây |
Đảo Cò |
12.500 |
11.500 |
5.800 |
2.900 |
3.750 |
3.450 |
1.740 |
870 |
3.125 |
2.875 |
1.450 |
725 |
|
109 |
XÃ PHÚ THÁI |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
57 |
Đường từ Quốc lộ 5 đi vào Nhà máy UBI TOWER |
Quốc lộ 5 |
đường đê Hữu Kinh Môn |
10.000 |
6.000 |
1.700 |
1.200 |
3.000 |
1.800 |
780 |
750 |
2.500 |
1.500 |
750 |
720 |
|
58 |
Đường trục thôn Quỳnh Khê 1 |
đầu đường |
Cuối đường |
8.100 |
4.900 |
2.800 |
2.200 |
2.430 |
1.470 |
840 |
750 |
2.025 |
1.225 |
750 |
720 |
|
59 |
Đường từ Quốc lộ 5 đi Đò Phủ |
QL5 |
Ngã tư trường Tiểu học Phúc Thành |
10.000 |
6.300 |
3.100 |
2.500 |
3.000 |
1.890 |
930 |
750 |
2.500 |
1.575 |
775 |
720 |
|
60 |
Đường từ Quốc lộ 5 đi Đò Phủ |
Ngã tư trường tiểu học Phúc Thành |
Đò phủ |
8.100 |
4.900 |
2.800 |
2.200 |
2.430 |
1.470 |
840 |
750 |
2.025 |
1.225 |
750 |
720 |
|
61 |
Đường ven sông An Thành |
Từ cầu Bất nạo |
đi Quảng trường 20/9 |
10.000 |
6.300 |
1.500 |
1.000 |
3.000 |
1.890 |
780 |
750 |
2.500 |
1.575 |
750 |
720 |
|
62 |
Đoạn đường |
Đường ven sông An Thành |
Đường Đồng tâm |
10.000 |
6.300 |
3.100 |
2.500 |
3.000 |
1.890 |
930 |
750 |
2.500 |
1.575 |
775 |
720 |
|
63 |
Đường Kim Anh Kim liên |
Từ cầu Bất nạo |
Ngã ba cầu Kim liên Kim khê |
15.000 |
7.400 |
3.700 |
1.800 |
4.500 |
2.220 |
1.110 |
750 |
3.750 |
1.850 |
925 |
720 |
|
64 |
Đường từ Quốc lộ 17B đi Trung tâm Y tế Kim Thành |
Ngã tư Quốc lộ17B với đường 20/9 |
Hết Trung tâm Y tế Kim Thành |
18.000 |
9.000 |
6.800 |
5.500 |
5.400 |
2.700 |
2.040 |
1.650 |
4.500 |
2.250 |
1.700 |
1.375 |
|
65 |
Đường trục chính các thôn (Dưỡng Thái Nam, Dưỡng Thái Bắc, Lễ Độ, Phan Chi, Đồng Mỹ, Tân Thành, Quang Khải, Cổ Phục Nam, Vân Dương, Cống Khê, Phương Tân, Quỳnh Khê 1) |
Đầu đường |
Cuối đường |
4.900 |
3.200 |
1.800 |
1.500 |
1.470 |
960 |
780 |
750 |
1.225 |
800 |
750 |
720 |
|
66 |
Điểm dân cư xã Phúc Thành (Liên danh tập đoàn Hưng Thịnh - Trường Thành) |
Đất ven quốc lộ 17B, có mặt cắt đường 34m |
31.500 |
|
|
|
11.025 |
|
|
|
7.875 |
|
|
|
|
|
67 |
Điểm dân cư xã Phúc Thành (Liên danh tập đoàn Hưng Thịnh - Trường Thành) |
Đất ven đường trung tâm y tế đi Quỳnh Khê 1, xã Kim Xuyên (tiếp giáp với đường 20-9 thị trấn Phú Thái kéo dài - đoạn thuộc xã Phúc Thành) |
25.600 |
|
|
|
8.960 |
|
|
|
6.400 |
|
|
|
|
|
68 |
Điểm dân cư xã Phúc Thành (Liên danh tập đoàn Hưng Thịnh - Trường Thành) |
Đất có vị trí giáp đường quy hoạch trong Khu dân cư |
12.800 |
|
|
|
4.480 |
|
|
|
3.200 |
|
|
|
|
|
69 |
Điểm dân cư mới thôn Cống Khê |
Vị trí giáp đường huyện lộ 29,0m (đoạn thuộc xã Kim Liên) |
21.300 |
|
|
|
7.455 |
|
|
|
5.325 |
|
|
|
|
|
70 |
Điểm dân cư mới thôn Cống Khê |
Vị trí giáp đường quy hoạch trong điểm dân cư |
15.500 |
|
|
|
5.425 |
|
|
|
3.875 |
|
|
|
|
|
71 |
Điểm dân cư mới thôn Cống Khê |
Vị trí có mặt cắt đường: 12,5 m (các lô biệt thự) |
9.600 |
|
|
|
3.360 |
|
|
|
2.400 |
|
|
|
|
|
72 |
Điểm dân cư thôn Dưỡng Thái Trung |
Mặt Trục đường đôi |
10.000 |
|
|
|
3.500 |
|
|
|
2.500 |
|
|
|
|
|
73 |
Điểm dân cư thôn Dưỡng Thái Trung |
Các đường còn lại |
6.000 |
|
|
|
2.100 |
|
|
|
1.500 |
|
|
|
|
|
111 |
XÃ AN THÀNH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
74 |
Đường trục chính các thôn: Phù Tải 1, Phù Tải 2, Quảng Đạt, Dưỡng Mông, Bằng Lai (đường trục xã cũ) |
Đầu đường |
Cuối đường |
8.100 |
4.900 |
2.800 |
2.200 |
2.430 |
1.470 |
840 |
750 |
2.025 |
1.225 |
750 |
720 |
|
75 |
Đường trục chính các thôn: Chuẩn Thừng, đường trục chính các thôn: Chuẩn Thừng, Hải Linh, Thiên Đông, Thiên Xuân, Viên Chử (đường trục xã cũ) |
Đầu đường |
Cuối đường |
4.900 |
3.200 |
1.800 |
1.500 |
1.470 |
960 |
780 |
750 |
1.225 |
800 |
750 |
720 |
|
76 |
Đường còn lại các thôn: Phù Tải 1, Phù Tải 2, Quảng Đạt, Dưỡng Mông, Bằng Lai (đường thôn, xóm xã cũ) |
Đầu đường |
Cuối đường |
4.900 |
3.200 |
1.800 |
1.500 |
1.470 |
960 |
780 |
750 |
1.225 |
800 |
750 |
720 |
|
77 |
Đường còn lại các thôn: Chuẩn Thừng, đường trục chính các thôn: Chuẩn Thừng, Hải Linh, Thiên Đông, Thiên Xuân, Viên Chử (đường thôn, xóm xã cũ) |
Đầu đường |
Cuối đường |
3,200 |
1,800 |
1,500 |
1,300 |
1.920 |
1.080 |
900 |
780 |
1.280 |
720 |
600 |
520 |
|
78 |
Đường 390E |
Đầu Đò Giải |
Ngã tư chợ giải |
12.500 |
7.500 |
4.100 |
2.100 |
3.750 |
2.250 |
1.230 |
750 |
3.125 |
1.875 |
1.025 |
720 |
|
113 |
ĐẶC KHU CÁT HẢI |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
79 |
Đường 2A (Thị trấn Cát Hải cũ) |
Ngã ba đường hoàn trả và đường tỉnh 356 |
Ngã ba Gia Lộc |
15.000 |
10.500 |
9.000 |
7.500 |
6.750 |
4.725 |
4.050 |
3.375 |
5.250 |
3.675 |
3.150 |
2.625 |
PHỤ LỤC III.
SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI
NÔNG NGHIỆP, ĐẤT HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN TẠI ĐÔ THỊ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số:…...../NQ-HĐND ngày 28/7/2026 của Hội đồng
nhân dân thành phố)
|
STT |
Tên đường phố, địa danh |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
||||||||||
|
|
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
|
1 |
PHƯỜNG THỦY NGUYÊN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường Máng nước |
Đoạn từ Ngã 4 đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2) |
ngã 4 đường tỉnh 359 |
60.000 |
36.000 |
30.000 |
24.000 |
27.000 |
16.200 |
13.500 |
10.800 |
21.000 |
12.600 |
10.500 |
8.400 |
|
2 |
Khu Tái định cư Hoa Động, Lâm Động |
Đường nội bộ lộ giới từ 25m trở lên |
|
20.000 |
|
|
|
9.000 |
|
|
|
7.000 |
|
|
|
|
3 |
Khu Tái định cư Hoa Động, Lâm Động |
Đường nội bộ lộ giới từ 15m đến dưới 25m |
|
15.000 |
|
|
|
6.750 |
|
|
|
5.250 |
|
|
|
|
4 |
Khu Tái định cư Hoa Động, Lâm Động |
Đường nội bộ lộ giới dưới 15m |
|
10.000 |
|
|
|
4.500 |
|
|
|
3.500 |
|
|
|
|
5 |
Đường nội bộ các khu đấu giá: Khang Dồi, Đầm Tràng; Bái Trong; Bái Ngoài |
|
|
25.000 |
|
|
|
11.250 |
|
|
|
8.750 |
|
|
|
|
6 |
Khu đấu giá Cửa Trại - Đầm Huyện |
Đường nội bộ lộ giới 12m |
20.000 |
|
|
|
9.000 |
|
|
|
7.000 |
|
|
|
|
|
7 |
Khu đấu giá Cửa Trại - Đầm Huyện |
Đường nội bộ lộ giới 15,5m-17,5m |
22.000 |
|
|
|
9.900 |
|
|
|
7.700 |
|
|
|
|
|
8 |
Khu đấu giá Cửa Trại - Đầm Huyện |
Đường nội bộ lộ giới 19,25m |
25.000 |
|
|
|
11.250 |
|
|
|
8.750 |
|
|
|
|
|
9 |
PHƯỜNG HỒNG AN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Nguyễn Văn Túy |
Đường Hùng Vương |
TDP Song Mai |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
6.000 |
6.750 |
4.050 |
3.375 |
2.700 |
5.250 |
3.150 |
2.625 |
2.100 |
|
10 |
Đoạn đường |
Ngã 3 đường Do Nha, trường mầm non Sơn Ca |
Cầu Bà Vị |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
6.000 |
6.750 |
4.050 |
3.375 |
2.700 |
5.250 |
3.150 |
2.625 |
2.100 |
|
11 |
Đoạn đường |
Trường Mầm non An Hồng |
Trạm bơm Thuần Tỵ 1 |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
4.000 |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
1.800 |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
1.400 |
|
12 |
Đoạn đường |
Tuyến đường Hồng Hưng qua Nhà văn hóa Thuần Tỵ |
Tuyến đường sang Đồng Hải phường An Hưng cũ |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
4.000 |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
1.800 |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
1.400 |
|
13 |
PHƯỜNG AN BIÊN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Đường Vĩnh Cát |
Đầu đường (Từ đường Thiên Lôi) |
Cục thuế thành phố Hải Phòng |
30.000 |
18.000 |
15.000 |
12.000 |
13.500 |
8.100 |
6.750 |
5.400 |
10.500 |
6.300 |
5.250 |
4.200 |
|
14 |
Đường Khúc Hạo |
Đầu đường |
ngã ba tiếp giáp khu tái định cư 4,3ha |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
8.000 |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
3.600 |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
2.800 |
|
14 |
PHƯỜNG HẢI AN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15 |
Nam Thành |
Đầu đường |
Cuối đường |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
4.800 |
5.400 |
3.240 |
2.700 |
2.160 |
4.200 |
2.520 |
2.100 |
1.680 |
|
15 |
PHƯỜNG ĐÔNG HẢI |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16 |
Khu Tái định cư Lạch Tray - Hồ Đông |
Đường nội bộ có mặt cắt 13m |
17.000 |
|
|
|
7.650 |
|
|
|
6.300 |
|
|
|
|
|
17 |
Khu Tái định cư Lạch Tray - Hồ Đông |
Đường nội bộ có mặt cắt 15m |
20.000 |
|
|
|
9.000 |
|
|
|
7.000 |
|
|
|
|
|
18 |
Khu Tái định cư Lạch Tray - Hồ Đông |
Đường nội bộ có mặt cắt 21m |
25.000 |
|
|
|
11.250 |
|
|
|
8.500 |
|
|
|
|
|
19 |
PHƯỜNG ĐỒ SƠN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19 |
Đường trung tâm phường Đồ Sơn |
Ngã Tư Cống Thị (Trường THPT Đồ Sơn) |
Đường 361 |
30.000 |
14.400 |
12.000 |
9.600 |
13.500 |
6.480 |
5.400 |
4.320 |
10.500 |
5.040 |
4.200 |
3.360 |
|
22 |
PHƯỜNG AN DƯƠNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20 |
Đoạn đường |
từ giao Quốc lộ 5 |
đường Máng nước |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
4.000 |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
1.800 |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
1.400 |
|
21 |
Đoạn đường |
từ đường gom đường sắt |
Nghĩa trang Nông Xá - Vụ Bản |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
3.200 |
3.600 |
2.160 |
1.800 |
1.440 |
2.800 |
1.680 |
1.400 |
1.120 |
|
25 |
PHƯỜNG HẢI DƯƠNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22 |
Phan Chu Trinh kéo dài |
Ngã tư Trương Hán Siêu |
Hết thửa đất số 43, tờ bản đồ 23 |
11.200 |
6.000 |
3.000 |
2.400 |
3.920 |
2.100 |
1.050 |
865 |
2.800 |
1.500 |
950 |
850 |
|
26 |
PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23 |
Ngô Quyền |
Nguyễn Lương Bằng |
Đến hết phường |
60.000 |
30.000 |
18.000 |
14.400 |
21.000 |
10.500 |
6.300 |
5.040 |
15.000 |
7.500 |
4.500 |
3.600 |
|
24 |
Trần Huy San |
Nguyễn Nhạc |
Đê |
24.000 |
12.000 |
6.000 |
4.800 |
8.400 |
4.200 |
2.100 |
1.680 |
6.000 |
3.000 |
1.500 |
1.200 |
|
25 |
Nhữ Đình Hiền |
Nguyễn Lương Bằng |
Bình Lộc |
26.400 |
13.000 |
6.500 |
5.200 |
9.240 |
4.550 |
2.275 |
1.820 |
6.600 |
3.250 |
1.625 |
1.300 |
|
28 |
PHƯỜNG THÀNH ĐÔNG |
Bỏ 1862 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26 |
Đường từ đường dẫn Cầu Hàn đến Cầu Đình Đông |
đường dẫn Cầu Hàn |
Cầu Đình Đông |
16.000 |
7.500 |
3.000 |
2.000 |
5.600 |
2.625 |
1.050 |
865 |
4.000 |
1.875 |
900 |
850 |
|
27 |
Đường trục toàn bộ các tuyến đường, đoạn đường của Tổ dân phố số 1, Tổ dân phố số Nam Thượng và các thửa đất thuộc thôn Đông Giàng cũ |
|
|
16.000 |
7.500 |
3.000 |
2.000 |
5.600 |
2.625 |
1.050 |
865 |
4.000 |
1.875 |
900 |
850 |
|
28 |
Đường trục các tuyến đường, đoạn đường thuộc Tổ dân phố Trác Châu |
|
|
6.480 |
4.900 |
4.200 |
3.500 |
3.150 |
2.205 |
1.890 |
1.575 |
2.450 |
1.715 |
1.470 |
1.225 |
|
29 |
Đường dẫn phía Bắc cầu Hàn |
cầu Hàn |
giáp xã Nam Sách |
24.000 |
16.000 |
8.000 |
4.000 |
7.200 |
4.800 |
2.400 |
1.200 |
6.000 |
4.000 |
2.000 |
1.000 |
|
33 |
PHƯỜNG ÁI QUỐC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30 |
Đường còn lại trong khu dân cư Nam Quang |
|
|
12.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
34 |
PHƯỜNG CHU VĂN AN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
31 |
Đường Trần Quốc Chẩn |
Ngã tư Khang Thọ |
nhà văn hóa Nhân Hậu cũ (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 59) |
13.000 |
7.900 |
4.500 |
3.600 |
4.550 |
2.765 |
1.575 |
1.260 |
3.250 |
1.975 |
1.125 |
900 |
|
32 |
Đường Trần Quốc Chẩn |
hộ ông Nguyễn Tuấn Dung (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 59) |
Quốc lộ 37 km77+500 |
7.500 |
3.800 |
2.500 |
2.000 |
2.625 |
1.400 |
1.100 |
865 |
1.875 |
1.200 |
1.000 |
850 |
|
33 |
Đường trong khu dân cư Vườn Mai |
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 17,5 phía ngoài đoạn từ Lô L1 đến Lô L9 |
13.600 |
|
|
|
4.500 |
|
|
|
3.300 |
|
|
|
|
|
34 |
Đường còn lại trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn |
|
|
18.000 |
|
|
|
6.300 |
|
|
|
4.500 |
|
|
|
|
35 |
Phố Ngô Quyền |
Đầu đường |
Cuối đường |
10.000 |
5.190 |
3.100 |
2.500 |
3.500 |
1.817 |
1.200 |
880 |
2.500 |
1.298 |
1.080 |
870 |
|
36 |
Các tuyến đường còn lại trong phạm vi phường không có tên đường, phố trong Bảng giá đất |
|
|
4.500 |
2.300 |
1.800 |
1.400 |
1.575 |
1.200 |
1.000 |
865 |
1.125 |
950 |
900 |
850 |
|
36 |
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
37 |
Đường Phượng Hoàng |
Quốc lộ 37 |
Hết KĐT Trường Linh |
18.000 |
9.200 |
5.100 |
4.080 |
6.300 |
4.600 |
2.550 |
2.040 |
4.500 |
2.300 |
1.275 |
1.020 |
|
38 |
Đường Phượng Hoàng |
Từ hết KĐT Trường Linh |
Đến giáp Doanh trại 490 |
14.000 |
7.450 |
4.150 |
3.320 |
4.900 |
3.725 |
2.075 |
1.660 |
3.500 |
1.863 |
1.038 |
860 |
|
39 |
Đường Phượng Hoàng |
Từ giáp Doanh trại 490 |
Hết đường |
11.600 |
6.500 |
5.200 |
4.200 |
4.060 |
3.250 |
2.600 |
2.100 |
2.900 |
1.625 |
1.300 |
1.050 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh