Nghị quyết 51/NQ-HĐND điều chỉnh phân bổ kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn Ngân sách Trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2025 do tỉnh Nghệ An ban hành
| Số hiệu | 51/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 03/11/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 03/11/2025 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Nghệ An |
| Người ký | Hoàng Nghĩa Hiếu |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước,Văn hóa - Xã hội |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 51/NQ-HĐND |
Nghệ An, ngày 03 tháng 11 năm 2025 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 33
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 56/2024/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 24/2021/QH15 ngày 28 tháng 7 năm 2021 của Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 111/2024/QH15 ngày 18 tháng 01 năm 2024 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc thù thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 1678/NQ-UBTVQH ngày 06 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Nghệ An năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 38/2023/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 02/2022/QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 90/QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 570/QĐ-TTg ngày 11 tháng 3 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc bổ sung dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2025 cho các bộ, cơ quan ở trung ương và các địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025;
Quyết định số 1454/QĐ-TTg ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc điều chỉnh, bổ sung kinh phí sự nghiệp của ngân sách trung ương năm 2025 cho các địa phương để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Căn cứ Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An về việc phân bổ kinh phí chi thường xuyên nguồn ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2025;
Xét Tờ trình số 11316/TTr-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hoá - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Điều chỉnh phân bổ kinh phí chi thường xuyên nguồn ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2025 đã phân bổ tại Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh, như sau:
1. Điều chỉnh giảm tổng kinh phí chi thường xuyên nguồn ngân sách trung ương số tiền: 9.762.047.000 đồng (Chín tỷ bảy trăm sáu mươi hai triệu, không trăm bốn mươi bảy nghìn đồng) để trả về ngân sách trung ương.
2. Điều chỉnh phân bổ từ nguồn kinh phí chi thường xuyên nguồn ngân sách trung ương cho các đơn vị, xã, phường (sau sáp nhập), số tiền: 326.385.953.000 đồng (Ba trăm hai mươi sáu tỷ, ba trăm tám mươi lăm triệu, chín trăm năm mươi ba nghìn đồng).
(Chi tiết tại các phụ lục kèm theo)
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An Khoá XVIII, Kỳ họp thứ 33 thông qua ngày 03 tháng 11 năm 2025 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 51/NQ-HĐND |
Nghệ An, ngày 03 tháng 11 năm 2025 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 33
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 56/2024/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 24/2021/QH15 ngày 28 tháng 7 năm 2021 của Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 111/2024/QH15 ngày 18 tháng 01 năm 2024 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc thù thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 1678/NQ-UBTVQH ngày 06 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Nghệ An năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 38/2023/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 02/2022/QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 90/QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 570/QĐ-TTg ngày 11 tháng 3 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc bổ sung dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2025 cho các bộ, cơ quan ở trung ương và các địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025;
Quyết định số 1454/QĐ-TTg ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc điều chỉnh, bổ sung kinh phí sự nghiệp của ngân sách trung ương năm 2025 cho các địa phương để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Căn cứ Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An về việc phân bổ kinh phí chi thường xuyên nguồn ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2025;
Xét Tờ trình số 11316/TTr-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hoá - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Điều chỉnh phân bổ kinh phí chi thường xuyên nguồn ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2025 đã phân bổ tại Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh, như sau:
1. Điều chỉnh giảm tổng kinh phí chi thường xuyên nguồn ngân sách trung ương số tiền: 9.762.047.000 đồng (Chín tỷ bảy trăm sáu mươi hai triệu, không trăm bốn mươi bảy nghìn đồng) để trả về ngân sách trung ương.
2. Điều chỉnh phân bổ từ nguồn kinh phí chi thường xuyên nguồn ngân sách trung ương cho các đơn vị, xã, phường (sau sáp nhập), số tiền: 326.385.953.000 đồng (Ba trăm hai mươi sáu tỷ, ba trăm tám mươi lăm triệu, chín trăm năm mươi ba nghìn đồng).
(Chi tiết tại các phụ lục kèm theo)
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An Khoá XVIII, Kỳ họp thứ 33 thông qua ngày 03 tháng 11 năm 2025 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
(Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 03 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH PHÂN BỐ KINH PHÍ CHI THƯỜNG XUYÊN
NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THỰC HIỆN CHƯƠNG
TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA
GIẢM NGHÈO BÈN VỮNG NĂM 2025
ĐVT: Đồng
|
TT |
Nội dung |
Kinh phí phân bổ |
||||
|
Tổng |
Sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
Sự nghiệp văn hóa, thông tin |
Sự nghiệp y tế, dân số và gia đình |
Sự nghiệp kinh tế |
||
|
|
Tổng cộng |
326.385.953.000 |
66.556.000.000 |
8.725.000.000 |
13.949.000.000 |
237.155.953.000 |
|
1 |
Dự án 1: Hỗ trợ đầu tư phát triển hạ tầng kinh tế-xã hội |
28.959.953.000 |
|
|
|
28.959.953.000 |
|
2 |
Dự án 2: Đa dạng hóa sinh kế, phát triển mô hình giảm nghèo |
93.075.000.000 |
|
|
|
93.075.000.000 |
|
3 |
Dự án 3: Hỗ trợ phát triển sản xuất, cải thiện sinh dưỡng |
53.401.000.000 |
0 |
0 |
13.949.000.000 |
39.452.000.000 |
|
3.1 |
Tiểu dự án 1: Hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp |
39.452.000.000 |
|
|
|
39.452.000.000 |
|
3.2 |
Tiểu dự án 2: Cải thiện sinh dưỡng |
13.949.000.000 |
|
|
13.949.000.000 |
|
|
4 |
Dự án 4: Phát triển giáo dục nghề nghiệp, việc làm bền vững |
65.411.000.000 |
44.342.000.000 |
0 |
0 |
21.069.000.000 |
|
4.1 |
Tiểu dự án 1: Phát triển giáo dục nghề nghiệp vùng nghèo, vùng khó khăn |
44.342.000.000 |
44.342.000.000 |
|
|
|
|
4.2 |
Tiểu dự án 2: Hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
3.779.000.000 |
|
|
|
3.779.000.000 |
|
4.3 |
Tiểu dự án 3: Hỗ trợ việc làm bền vững |
17.290.000.000 |
|
|
|
17.290.000.000 |
|
5 |
Dự án 5: Hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận nghèo |
54.600.000.000 |
|
|
|
54.600.000.000 |
|
6 |
Dự án 6: Truyền thông và giảm nghèo về thông tin |
8.725.000.000 |
|
8.725.000.000 |
0 |
0 |
|
6.1 |
Tiểu dự án 1: Giảm nghèo về thông tin |
3.385.000.000 |
|
3.385.000.000 |
|
|
|
6.2 |
Tiểu dự án 2: Truyền thông về giảm nghèo đa chiều |
5.340.000.000 |
|
5.340.000.000 |
|
|
|
7 |
Dự án 7: Nâng cao năng lực và giám sát chương trình |
22.214.000.000 |
22.214.000.000 |
0 |
0 |
0 |
|
7.1 |
Tiểu dự án 1: Nâng cao năng lực thực hiện chương trình |
15.208.000.000 |
15.208.000.000 |
|
|
|
|
7.2 |
Tiểu dự án 2: Giảm sát, đánh giá |
7.006.000.000 |
7.006.000.000 |
|
|
|
ĐIỀU CHỈNH PHÂN BỔ KINH PHÍ CHI THƯỜNG XUYÊN
NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THỰC HIỆN CHƯƠNG
TRÌNH
MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG NĂM
2025
Dự án 1: Hỗ trợ đầu tư phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội các huyện nghèo
Kinh phí chi thường xuyên duy tu, bảo dưỡng
Lĩnh vực: Sự nghiệp kinh tế
ĐVT: Đồng
|
TT |
Đơn vị, địa phương |
Kinh phí phân bố |
Kinh phí trả về ngân sách |
Ghi chú |
|
|
Tổng cộng |
28.959.953.000 |
82.047.000 |
|
|
I |
Huyện Kỳ Sơn (cũ) |
7.928.000.000 |
|
|
|
1 |
Ban Quản lý dự án khu vực Kỳ Sơn |
7.928.000.000 |
|
|
|
II |
Huyện Tương Dương (cũ) |
7.038.000.000 |
|
|
|
2 |
Xã Yên Hòa |
1.400.000.000 |
|
|
|
3 |
Xã Nga My |
1.400.000.000 |
|
|
|
4 |
Xã Nhôn Mai |
2.838.000.000 |
|
|
|
5 |
Xã Hữu Khuông |
1.400.000.000 |
|
|
|
III |
Huyện Quế Phong (cũ) |
7.683.953.000 |
82.047.000 |
|
|
6 |
Xã Quế Phong |
4.395.243.000 |
|
|
|
7 |
Xã Tiền Phong |
3.288.710.000 |
|
|
|
IV |
Huyện Quỳ Châu (cũ) |
6.310.000.000 |
|
|
|
8 |
Xã Quỳ Châu |
700.000.000 |
|
|
|
9 |
Xã Châu Tiến |
2.610.000.000 |
|
|
|
10 |
Xã Hùng Chân |
1.600.000.000 |
|
|
|
11 |
Xã Châu Bình |
1.400.000.000 |
|
|
ĐIỀU CHỈNH PHÂN BỔ KINH PHÍ CHI THƯỜNG XUYÊN
NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THỰC HIỆN CHƯƠNG
TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG NĂM 2025
Dự án 2: Đa dạng sinh kế, phát triển mô hình giảm nghèo
Lĩnh vực: Sự nghiệp kinh tế
ĐVT: Đồng
|
|
Đơn vị, địa phương |
Kinh phí phân bổ |
Ghi chú |
|
|
Tổng cộng |
93.075.000.000 |
|
|
A |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
9.598.000.000 |
|
|
B |
Các địa phương |
83.477.000.000 |
|
|
I |
Thành phố Vinh (cũ) |
4.875.000.000 |
|
|
1 |
Phường Trường Vinh |
189.500.000 |
|
|
2 |
Phường Thành Vinh |
143.200.000 |
|
|
3 |
Phường Vinh Hưng |
487.500.000 |
|
|
4 |
Phường Vinh Phú |
561.000.000 |
|
|
5 |
Phường Vinh Lộc |
2.004.200.000 |
|
|
6 |
Phường Cửa Lò |
1.489.600.000 |
|
|
II |
Huyện Nam Đàn (cũ) |
2.590.000.000 |
|
|
7 |
Xã Vạn An |
482.500.000 |
|
|
8 |
Xã Nam Đàn |
616.200.000 |
|
|
9 |
Xã Đại Huệ |
516.700.000 |
|
|
10 |
Xã Thiên Nhẫn |
519.900.000 |
|
|
11 |
Xã Kim Liên |
454.700.000 |
|
|
III |
Huyện Hưng Nguyên (cũ) |
2.895.000.000 |
|
|
12 |
Xã Hưng Nguyên |
472.300.000 |
|
|
13 |
Xã Yên Trung |
1.207.000.000 |
|
|
14 |
Xã Hưng Nguyên Nam |
515.700.000 |
|
|
15 |
Xã Lam Thành |
700.000.000 |
|
|
IV |
Huyện Nghi Lộc (cũ) |
3.444.000.000 |
|
|
16 |
Xã Nghi Lộc |
465.400.000 |
|
|
17 |
Xã Phúc Lộc |
543.100.000 |
|
|
18 |
Xã Đông Lộc |
368.200.000 |
|
|
19 |
Xã Trung Lộc |
359 600.000 |
|
|
20 |
Xã Thần Lĩnh |
524.800.000 |
|
|
21 |
Xã Hải Lộc |
623.200.000 |
|
|
22 |
Xã Văn Kiều |
559.700.000 |
|
|
V |
Huyện Đô Lương (cũ) |
3.974.000.000 |
|
|
23 |
Xã Đô Lương |
534.800.000 |
|
|
24 |
Xã Bạch Ngọc |
736.700.000 |
|
|
25 |
Xã Văn Hiến |
578.900.000 |
|
|
26 |
Xã Bạch Hà |
828.500.000 |
|
|
27 |
Xã Thuần Trung |
700.300.000 |
|
|
28 |
Xã Lương Sơn |
594.800.000 |
|
|
VI |
Huyện Diễn Châu (cũ) |
4.372.000.000 |
|
|
29 |
Xã Diễn Châu |
689.000.000 |
|
|
30 |
Xã Đức Châu |
459.000.000 |
|
|
31 |
Xã Quảng Châu |
471.000.000 |
|
|
32 |
Xã Hải Châu |
505.000.000 |
|
|
33 |
Xã Tân Châu |
527.000.000 |
|
|
34 |
Xã An Châu |
532.000.000 |
|
|
35 |
Xã Minh Châu |
525.000.000 |
|
|
36 |
Xã Hùng Châu |
664.000.000 |
|
|
VII |
Huyện Yên Thành (cũ) |
4.372.000.000 |
|
|
37 |
Xã Yên Thành |
840.000.000 |
|
|
38 |
Xã Quan Thành |
600.000.000 |
|
|
39 |
Xã Hợp Minh |
750.000.000 |
|
|
40 |
Xã Vân Tụ |
832.000.000 |
|
|
41 |
Xã Vân Du |
680.000.000 |
|
|
42 |
Xã Đông Thành |
670.000.000 |
|
|
VIII |
Huyện Quỳnh Lưu (cũ) |
5.166.000.000 |
|
|
43 |
Xã Quỳnh Lưu |
755.000.000 |
|
|
44 |
Xã Quỳnh Văn |
740.000.000 |
|
|
45 |
Xã Quỳnh Anh |
748.000.000 |
|
|
46 |
Xã Quỳnh Tam |
742.000.000 |
|
|
47 |
Xã Quỳnh Phú |
743.000.000 |
|
|
48 |
Xã Quỳnh Sơn |
738.000.000 |
|
|
49 |
Xã Quỳnh Thắng |
700.000.000 |
|
|
X |
Thị xã Thái Hòa (cũ) |
2.114.000.000 |
|
|
50 |
Phường Thái Hòa |
608.000.000 |
|
|
51 |
Phường Tây Hiếu |
594.000.000 |
|
|
52 |
Xã Đông Hiếu |
912.000.000 |
|
|
XI |
Huyện Thanh Chương (cũ) |
4.769.000.000 |
|
|
53 |
Xã Cát Ngạn |
184.000.000 |
|
|
54 |
Xã Tam Đồng |
246.000.000 |
|
|
55 |
Xã Hạnh Lâm |
171.000.000 |
|
|
56 |
Xã Sơn Lâm |
2.429.000.000 |
|
|
57 |
Xã Hoa Quân |
513.000.000 |
|
|
58 |
Xã Kim Bảng |
319.000.000 |
|
|
59 |
Xã Bích Hào |
4 51.000.000 |
|
|
60 |
Xã Đại Đồng |
151.000.000 |
|
|
61 |
Xã Xuân Lâm |
305.000.000 |
|
|
XII |
Huyện Anh Sơn (cũ) |
4.133.000.000 |
|
|
62 |
Xã Yên Xuân |
1.343.000.000 |
|
|
63 |
Xã Nhân Hòa |
881.000.000 |
|
|
64 |
Xã Vĩnh Tường |
905.000.000 |
|
|
65 |
Xã Thành Bình Thọ |
1.004.000.000 |
|
|
XIII |
Huyện Tân Kỳ (cũ) |
4.133.000.000 |
|
|
66 |
Xã Tân Kỳ |
440.400.000 |
|
|
67 |
Xã Tân Phú |
420.900.000 |
|
|
68 |
Xã Tân An |
655.500.000 |
|
|
69 |
Xã Nghĩa Đồng |
198.500.000 |
|
|
70 |
Xã Giai Xuân |
1.135.800.000 |
|
|
71 |
Xã Nghĩa Hành |
724.400.000 |
|
|
72 |
Xã Tiên Đồng |
557.500.000 |
|
|
XIV |
Huyện Nghĩa Đàn (cũ) |
3.444.000.000 |
|
|
73 |
Xã Nghĩa Đàn |
254.000.000 |
|
|
74 |
Xã Nghĩa Thọ |
5 06.000.000 |
|
|
75 |
Xã Nghĩa Lâm |
718.000.000 |
|
|
76 |
Xã Nghĩa Mai |
742.000.000 |
|
|
77 |
Xã Nghĩa Hưng |
520.000.000 |
|
|
78 |
Xã Nghĩa Khánh |
434.000.000 |
|
|
79 |
Xã Nghĩa Lộc |
270.000.000 |
|
|
XV |
Huyện Quỳ Hợp (cũ) |
5.166.000.000 |
|
|
80 |
Xã Quỳ Hợp |
358.300.000 |
|
|
81 |
Xã Tam Hợp |
376.700.000 |
|
|
82 |
Xã Châu Lộc |
984.300.000 |
|
|
83 |
Xã Châu Hồng |
1.066.900.000 |
|
|
84 |
Xã Mường Ham |
945.900.000 |
|
|
85 |
Xã Mường Chọng |
940.700.000 |
|
|
86 |
Xã Minh Hợp |
493.200.000 |
|
|
XVI |
Huyện Quỳ Châu (cũ) |
5.378.000.000 |
|
|
87 |
Xã Quỳ Châu |
1.457.139.000 |
|
|
88 |
Xã Châu Tiến |
1.577.341.000 |
|
|
89 |
Xã Hùng Chân |
1.323.755.O00 |
|
|
90 |
Xã Châu Bình |
1.019.765.000 |
|
|
XVII |
Huyện Quế Phong (cũ) |
6.147.000.000 |
|
|
91 |
Xã Quế Phong |
2.947.000.000 |
|
|
92 |
Xã Tiền Phong |
700.000.000 |
|
|
93 |
Xã Tri Lễ |
800.000.000 |
|
|
94 |
Xã Mường Quàng |
].000.000.000 |
|
|
95 |
Xã Thông Thụ |
700.000.000 |
|
|
XVIII |
Huyện Con Cuông (cũ) |
3.961.000.000 |
|
|
96 |
Xã Con Cuông |
278.708.722 |
|
|
97 |
Xã Môn Sơn |
1.064.792.420 |
|
|
98 |
Xã Mậu Thạch |
985.558.519 |
|
|
99 |
Xã Cam Phục |
560.892.612 |
|
|
100 |
Xã Châu Khê |
790.253.904 |
|
|
101 |
Xã Bình Chuẩn |
280.793.823 |
|
|
XIX |
Huyện Tương Dương (cũ) |
5.761.000.000 |
|
|
102 |
Xã Tam Quang |
741.000.000 |
|
|
103 |
Xã Tam Thái |
500.000.000 |
|
|
104 |
Xã Tương Dương |
790.000.000 |
|
|
105 |
Xã Yên Na |
800.000.000 |
|
|
106 |
Xã Yên Hòa |
560.000.000 |
|
|
107 |
Xã Nga My |
610.000.000 |
|
|
108 |
Xã Nhôn Mai |
780.000.000 |
|
|
109 |
Xã Hữu Khuông |
380.000.000 |
|
|
110 |
Xã Lượng Minh |
600.000.000 |
|
|
XX |
Huyện Kỳ Sơn (cũ) |
6.783.000.000 |
|
|
111 |
Xã Mường Xén |
377.000.000 |
|
|
112 |
Xã Hữu Kiệm |
830.000.000 |
|
|
113 |
Xã Nậm Cắn |
744.000.000 |
|
|
114 |
Xã Chiêu Lưu |
717.000.000 |
|
|
115 |
Xã Na Loi |
394.000.000 |
|
|
116 |
Xã Mường Típ |
567.000.000 |
|
|
117 |
Xã Na Ngoi |
660.000.000 |
|
|
118 |
Xã Mỹ Lý |
538.000.000 |
|
|
119 |
Xã Bắc Lý |
561.000.000 |
|
|
120 |
Xã Keng Đu |
497.000.000 |
|
|
121 |
Xã Huồi Tụ |
448.000.000 |
|
|
122 |
Xã Mường Lống |
450.000.000 |
|
Dự án 3: Hỗ trợ phát triển sản xuất. cải thiện
dinh dưỡng
(Tiểu dự án 1: Hỗ trợ phát triển sản xuất
trong lĩnh vực nông nghiệp;
Tiểu dự án 2: Cải thiện dinh dưỡng)
Lĩnh vực: Tiểu dự án 1: Sự nghiệp kinh tế; Tiểu dự án 2; Sự nghiệp y tế. dân số và gia đình
ĐVT: Đồng
|
TT |
Đơn vị, địa phương |
Kinh phí Phân bổ |
Ghi chú |
||
|
Tổng |
Tiểu dự án 1 |
Tiểu dự án 2 |
|||
|
|
Tổng cộng |
53.401.000.000 |
39.452.000.000 |
13.949.000.000 |
|
|
A |
Các sở, ngành |
2.211.000.000 |
791.000.000 |
1.420.000.000 |
|
|
I |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
791.000.000 |
791.000.000 |
|
|
|
II |
Sở Y tế |
1.420.000.000 |
|
1.420.000.000 |
|
|
1 |
Trung tâm Y tế Tân Kỳ |
|
|
663.000.000 |
|
|
2 |
Trung tâm Y tế Anh Sơn |
|
|
757.000.000 |
|
|
B |
Các địa phương |
51.190.000.000 |
38.661.000.000 |
12.529.000.000 |
|
|
I |
Thành phố Vinh (cũ) |
2.828.000.000 |
2.089.000.000 |
739.000.000 |
|
|
1 |
Phường Trường Vinh |
110.100.000 |
81.300.000 |
28.800.000 |
|
|
2 |
Phường Thành Vinh |
83.000.000 |
61.300.000 |
21.700.000 |
|
|
3 |
Phường Vinh Hưng |
282.800.000 |
208.900.000 |
73.900.000 |
|
|
4 |
Phường Vinh Phú |
325.400.000 |
240.400.000 |
85.000.000 |
|
|
5 |
Phường Vinh Lộc |
1.162.600.000 |
858.800.000 |
303.800.000 |
|
|
6 |
Phường Cửa Lò |
864.100.000 |
638.300.000 |
225.800.000 |
|
|
II |
Huyện Nam Đàn (cũ) |
1.748.000.000 |
1.162.000.000 |
586.000.000 |
|
|
7 |
Xã Vạn An |
325.600.000 |
216.400.000 |
109.200.000 |
|
|
8 |
Xã Nam Đàn |
415.900.000 |
276.500.000 |
139.400.000 |
|
|
9 |
Xã Đại Huệ |
348.700.000 |
231.800.000 |
116.900.000 |
|
|
10 |
Xã Thiên Nhẫn |
350.900.000 |
233.300.000 |
117.600.000 |
|
|
11 |
Xã Kim Liên |
306.900.000 |
204.000.000 |
102.900.000 |
|
|
III |
Huyện Hưng Nguyên (cũ) |
1.801.000.000 |
1.299.000.000 |
502.000.000 |
|
|
12 |
Xã Hưng Nguyên |
294.000.000 |
212.000.000 |
82.000.000 |
|
|
13 |
Xã Yên Trung |
751.000.000 |
542.000.000 |
209.000.000 |
|
|
14 |
Xã Hưng Nguyên Nam |
321.000.000 |
231.000.000 |
90.000.000 |
|
|
15 |
Xã Lam Thành |
435.000.000 |
314.000.000 |
121.000.000 |
|
|
IV |
Huyện Nghi Lộc (cũ) |
2.113000.000 |
1.545.000.000 |
568.000.000 |
|
|
16 |
Xã Nghi Lộc |
285.400.000 |
208.700.000 |
76.700.000 |
|
|
17 |
Xã Phúc Lộc |
333.300.000 |
243.700.000 |
89.600.000 |
|
|
18 |
Xã Đông Lộc |
225.900.000 |
165.200.000 |
60.700.000 |
|
|
19 |
Xã Trung Lộc |
220.600.000 |
161.300.000 |
59.300.000 |
|
|
20 |
Xã Thần Lĩnh |
322.000.000 |
235.400.000 |
86.600.000 |
|
|
21 |
Xã Hải Lộc |
382.400.000 |
279.600.000 |
102.800.000 |
|
|
22 |
Xã Văn Kiều |
343.400.000 |
251.100.000 |
92.300.000 |
|
|
V |
Huyện Đô Lương (cũ) |
2.548.000.000 |
1.783.000.000 |
765.000.000 |
|
|
23 |
Xã Đô Lương |
343.000.000 |
240.000.000 |
103.000.000 |
|
|
24 |
Xã Bạch Ngọc |
472.300.000 |
330.500.000 |
141.800.000 |
|
|
25 |
Xã Văn Hiến |
371.100.000 |
259.700.000 |
111.400.000 |
|
|
26 |
Xã Bạch Hà |
531.200.000 |
371.700.000 |
159.500.000 |
|
|
27 |
Xã Thuần Trung |
449.000.000 |
314.200.000 |
134.800.000 |
|
|
28 |
Xã Lương Sơn |
381.400.000 |
266.900.000 |
114.500.000 |
|
|
VI |
Huyện Diễn Châu (cũ) |
2.617.000.000 |
1.962.000.000 |
655.000.000 |
|
|
29 |
Xã Diễn Châu |
413.000.000 |
310.000.000 |
103.000.000 |
|
|
30 |
Xã Đức Châu |
275.000.000 |
206.000.000 |
69.000.000 |
|
|
31 |
Xã Quảng Châu |
282.000.000 |
211.000.000 |
71.000.000 |
|
|
32 |
Xã Hải Châu |
302.000.000 |
227.000.000 |
75.000.000 |
|
|
33 |
Xã Tân Châu |
316.000.000 |
237.000.000 |
79.000.000 |
|
|
34 |
Xã An Châu |
319.000.000 |
239.000.000 |
80.000.000 |
|
|
35 |
Xã Minh Châu |
314.000.000 |
236.000.000 |
78.000.000 |
|
|
36 |
Xã Hùng Châu |
396.000.000 |
296.000.000 |
100.000.000 |
|
|
VII |
Huyện Yên Thành (cũ) |
2.727.000.000 |
1.962.000.000 |
765.000.000 |
|
|
37 |
Xã Yên Thành |
105.000.000 |
|
105.000.000 |
|
|
38 |
Xã Quan Thành |
80.000.000 |
|
80.000.000 |
|
|
39 |
Xã Hợp Minh |
100.000.000 |
|
100.000.000 |
|
|
40 |
Xã Vân Tụ |
100.000.000 |
|
100.000.000 |
|
|
41 |
Xã Vân Du |
80.000.000 |
|
80.000.000 |
|
|
42 |
Xã Quang Đồng |
595.000.000 |
535.000.000 |
60.000.000 |
|
|
43 |
Xã Giai Lạc |
794.000.000 |
714.000.000 |
80.000.000 |
|
|
44 |
Xã Bình Minh |
793.000.000 |
713.000.000 |
80.000.000 |
|
|
45 |
Xã Đông Thành |
80.000.000 |
|
80.000.000 |
|
|
VIII |
Huyện Quỳnh Lưu (cũ) |
3.192.000.000 |
2.318.000.000 |
874.000.000 |
|
|
46 |
Xã Quỳnh Lưu |
483.000.000 |
343.000.000 |
140.000.000 |
|
|
47 |
Xã Quỳnh Văn |
475.000.000 |
345.000.000 |
130.000.000 |
|
|
48 |
Xã Quỳnh Anh |
475.000.000 |
335.000.000 |
140.000.000 |
|
|
49 |
Xã Quỳnh Tam |
441.000.000 |
325.000.000 |
116.000.000 |
|
|
50 |
Xã Quỳnh Phú |
465.000.000 |
335.000.000 |
130.000.000 |
|
|
51 |
Xã Quỳnh Sơn |
453.600.000 |
335.000.000 |
118.000.000 |
|
|
52 |
Xã Quỳnh Thắng |
400.000.000 |
300.000.000 |
100.000.000 |
|
|
IX |
Thị xã Hoàng Mai (cũ) |
1.801.000.000 |
1.299.000.000 |
502.000.000 |
|
|
53 |
Phường Hoàng Mai |
549.200.000 |
396.000.000 |
153.200.000 |
|
|
54 |
Phường Tân Mai |
603.200.000 |
435.000.000 |
168.200.000 |
|
|
55 |
Phường Quỳnh Mai |
648.600.000 |
468.000.000 |
180.600.000 |
|
|
X |
Thị xã Thái hòa (cũ) |
1.388.000.000 |
951.000.000 |
437.000.000 |
|
|
56 |
Phường Thái Hòa |
400.000.000 |
274.000.000 |
126.000.000 |
|
|
57 |
Phường Tây Hiếu |
390.000.000 |
267.000.000 |
123.000.000 |
|
|
58 |
Xã Đông Hiếu |
598.000.000 |
410.000.000 |
188.000.000 |
|
|
XI |
Huyện Thanh Chương (cũ) |
2.905.000.000 |
2.140.000.000 |
765.000.000 |
|
|
59 |
Xã Cát Ngạn |
113.000.000 |
83.000.000 |
30.000.000 |
|
|
60 |
Xã Tam Đồng |
149.000.000 |
110.000.000 |
39.000.000 |
|
|
61 |
Xã Hạnh Lâm |
104.000.000 |
77.000.000 |
27.000.000 |
|
|
62 |
Xã Sơn Lâm |
1.480.000.000 |
1.090.000.000 |
390.000.000 |
|
|
63 |
Xã Hoa Quân |
312.000.000 |
230.000.000 |
82.000.000 |
|
|
64 |
Xã Kim Bảng |
194.000.000 |
143.000.000 |
51.000.000 |
|
|
65 |
Xã Bích Hào |
274.000.000 |
202.000.000 |
72.000.000 |
|
|
66 |
Xã Đại Đồng |
92.000.000 |
68.000.000 |
24.000.000 |
|
|
67 |
Xã Xuân Lâm |
187.000.000 |
137.000.000 |
50.000.000 |
|
|
XII |
Huyện Anh Sơn (cũ) |
1.855.000.000 |
1.855.000.000 |
0 |
|
|
68 |
Xã Anh Sơn |
1.105.000.000 |
1.105.000.000 |
|
|
|
69 |
Xã Yên Xuân |
0 |
|
|
|
|
70 |
Xã Nhân Hòa |
0 |
|
|
|
|
71 |
Xã Anh Sơn Đông |
750.000.000 |
750.000.000 |
|
|
|
72 |
Xã Vĩnh Tường |
0 |
|
|
|
|
7.3 |
Xã Thành Bình Thọ |
0 |
|
|
|
|
XIII |
Huyện Tân Kỳ (cũ) |
1.855.000.000 |
1.855.000.000 |
0 |
|
|
74 |
Xã Tân Kỳ |
197.800.000 |
197.800.000 |
|
|
|
75 |
Xã Tân Phú |
189.000.000 |
189.000.000 |
|
|
|
76 |
Xã Tân An |
293.800.000 |
293.800.000 |
|
|
|
77 |
Xã Nghĩa Đồng |
89.000.000 |
89.000.000 |
|
|
|
78 |
Xã Giai Xuân |
510.000.000 |
510.000.000 |
|
|
|
79 |
Xã Nghĩa Hành |
325.000.000 |
325.000.000 |
|
|
|
80 |
Xã Tiên Đồng |
250.400.000 |
250.400.000 |
|
|
|
XIV |
Huyện Nghĩa Đàn (cũ) |
2.113.000.000 |
1.545.000.000 |
568.000.000 |
|
|
81 |
Xã Nghĩa Đàn |
156.000.000 |
114.000.000 |
42.000.000 |
|
|
82 |
Xã Nghĩa Thọ |
310.000.000 |
227.000.000 |
83.000.000 |
|
|
83 |
Xã Nghĩa Lâm |
440.000.000 |
322.000.000 |
118.000.000 |
|
|
84 |
Xã Nghĩa Mai |
455.000.000 |
333.000.000 |
122.000.000 |
|
|
85 |
Xã Nghĩa Hưng |
320.000.000 |
234.000.000 |
86.000.000 |
|
|
86 |
Xã Nghĩa Khánh |
267.000.000 |
195.000.000 |
72.000.000 |
|
|
87 |
Xã Nghĩa Lộc |
165.000.000 |
120.000.000 |
45.000.000 |
|
|
XV |
Huyện Quỳ Hợp (cũ) |
3.075.000.000 |
2.318.000.000 |
757.000.000 |
|
|
88 |
Xã Quỳ Hợp |
213.400.000 |
160.800.000 |
52.600.000 |
|
|
89 |
Xã Tam Hợp |
224.200.000 |
169.000.000 |
55.200.000 |
|
|
90 |
Xã Châu Lộc |
585.900.000 |
441.700.000 |
144.200.000 |
|
|
91 |
Xã Châu Hồng |
635.000.000 |
478.700.000 |
156.300.000 |
|
|
92 |
Xã Mường Ham |
563.000.000 |
424.400.000 |
138.600.000 |
|
|
93 |
Xã Mường Chọng |
559.900.000 |
422.100.000 |
137.800.000 |
|
|
94 |
Xã Minh Hợp |
293.600.000 |
221.300.000 |
72.300.000 |
|
|
XVI |
Huyện Quỳ Châu (cũ) |
3.183.000.000 |
2.413.000.000 |
770.000.000 |
|
|
95 |
Xã Quỳ Châu |
923.789.000 |
653.789.000 |
270.000.000 |
|
|
96 |
Xã Châu Tiến |
907.720.000 |
707.720.000 |
200.000.000 |
|
|
97 |
Xã Hùng Chân |
783.943.000 |
593.943.000 |
190.000.000 |
|
|
98 |
Xã Châu Bình |
567.548.000 |
457.548.000 |
110.000.000 |
|
|
XVII |
Huyện Quế Phong (cũ) |
3.638.000.000 |
2.758.000.000 |
880.000.000 |
|
|
99 |
Xã Quế Phong |
3.028.790.000 |
2.758.000.000 |
270.790.000 |
|
|
100 |
Xã Tiền Phong |
135.380.000 |
|
135.380.000 |
|
|
101 |
Xã Tri Lễ |
135.380.000 |
|
135.380.000 |
|
|
102 |
Xã Mường Quàng |
203.070.000 |
|
203.070.000 |
|
|
103 |
Xã Thông Thụ |
135.380.000 |
|
135.380.000 |
|
|
XVIII |
Huyện Con Cuông (cũ) |
2.447.000.000 |
1.777.000.000 |
670.000.000 |
|
|
104 |
Xã Con Cuông |
172.178.804 |
125.035.445 |
47.143.359 |
|
|
105 |
Xã Môn Sơn |
657.800.315 |
477.691.524 |
180.108.791 |
|
|
106 |
Xã Mậu Thạch |
608.851.728 |
442.145.289 |
166.706.439 |
|
|
107 |
Xã Cam Phục |
346.504.474 |
251.629.935 |
94.874.539 |
|
|
108 |
Xã Châu Khê |
488.197.755 |
354.526.935 |
133.670.820 |
|
|
109 |
Xã Bình Chuẩn |
173.466.924 |
125.970.872 |
47.496.052 |
|
|
XIX |
Huyện Tương Dương (cũ) |
3.467.000.000 |
2.587.000.000 |
880.000.000 |
|
|
110 |
Xã Tam Quang |
443.000.000 |
330.000.000 |
113.000.000 |
|
|
111 |
Xã Tam Thái |
305.000.000 |
230.000.000 |
75.000.000 |
|
|
112 |
Xã Tương Dương |
492.000.000 |
377.000.000 |
115.000.000 |
|
|
113 |
Xã Yên Na |
471.000.000 |
350.000.000 |
121.000.000 |
|
|
114 |
Xã Yên Hòa |
334.000.000 |
250.000.000 |
84.000.000 |
|
|
115 |
Xã Nga My |
362.000.000 |
270.000.000 |
92.000.000 |
|
|
116 |
Xã Nhôn Mai |
469.000.000 |
350.000.000 |
119.000.000 |
|
|
117 |
Xã Hữu Khuông |
228.000.000 |
170.000.000 |
58.000.000 |
|
|
118 |
Xã Lượng Minh |
363.000.000 |
260.000.000 |
103.000.000 |
|
|
XX |
Huyện Kỳ Sơn (cũ) |
3.889.000.000 |
3.043.000.000 |
846.000.000 |
|
|
119 |
Xã Mường Xén |
217.000.000 |
169.000.000 |
48.000.000 |
|
|
120 |
Xã Hữu Kiệm |
476.000.000 |
373.000.000 |
103.000.000 |
|
|
121 |
Xã Nậm Cắn |
426.000.000 |
333.000.000 |
93.000.000 |
|
|
122 |
Xã Chiêu Lưu |
411.000.000 |
321.000.000 |
90.000.000 |
|
|
123 |
Xã Na Loi |
226.000.000 |
177.000.000 |
49.000.000 |
|
|
124 |
Xã Mường Típ |
325.000.000 |
255.000.000 |
70.000.000 |
|
|
125 |
Xã Na Ngoi |
378.000.000 |
296.000.000 |
82.000.000 |
|
|
126 |
Xã Mỹ Lý |
308.000.000 |
241.000.000 |
67.000.000 |
|
|
127 |
Xã Bắc Lý |
322.000.000 |
252.000.000 |
70.000.000 |
|
|
128 |
Xã Keng Đu |
285.000.000 |
223.000.000 |
62.000.000 |
|
|
129 |
Xã Huồi Tụ |
257.000.000 |
201.000.000 |
56.000.000 |
|
|
130 |
Xã Mường Lống |
258.000.000 |
202.000.000 |
56.000.000 |
|
Dự án 4: Phát triển giáo dục nghề nghiệp, việc làm ổn định
Lĩnh vực: Tiểu dự án 1: Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề; Tiểu dự án 2, Tiểu dự án 3: Sự nghiệp kinh tế
ĐVT. Đồng
|
TT |
Đơn vị, Địa phương |
Kinh phí phân bổ |
Ghi chú |
|||
|
Cộng |
Tiểu dự án 01 |
Tiểu dự án 02 |
Tiểu dự án 03 |
|||
|
|
Tổng cộng |
65.411.000.000 |
44.342.000.000 |
3.779.000.000 |
17.290.000.000 |
|
|
A |
Các sở, ngành |
9.763.000.000 |
8.872.000.000 |
|
891.000.000 |
|
|
1 |
Sử Giáo dục và Đào tạo |
710.000.000 |
710.000.000 |
|
|
|
|
1 |
Truyền thông, hướng nghiệp, hỗ trợ khởi nghiệp và tạo việc làm |
310.000.000 |
310.000.000 |
|
|
|
|
2 |
Xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật một số nghề trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng |
400.000.000 |
400.000.000 |
|
|
|
|
II |
Hỗ trợ khảo sát thống kê, dự thảo nhu cầu học nghề; truyền thông, hướng nghiệp, hỗ trợ khởi nghiệp và tạo việc làm cho địa phương |
1.032.000.000 |
1.032.000.000 |
0 |
0 |
|
|
1 |
Thị xã Thái Hòa (cũ) |
247.000.000 |
247.000.000 |
|
|
|
|
- |
Phường Thái Hòa |
71.100.000 |
71.100.000 |
|
|
|
|
- |
Phường Tây Hiếu |
69.400.000 |
69.400.000 |
|
|
|
|
- |
Phường Đông Hiếu |
106.500.000 |
106.500.000 |
|
|
|
|
2 |
Huyện Tân Kỳ (cũ) |
|
120.000.000 |
|
|
|
|
- |
Xã Tân Kỳ |
24.000.000 |
24.000.000 |
|
|
|
|
- |
xa Tân Phú |
24.000.000 |
24.000.000 |
|
|
|
|
- |
Xã Tân An |
18.000.000 |
18.000.000 |
|
|
|
|
- |
Xã Nghĩa Đồng |
12.000.000 |
12.000.000 |
|
|
|
|
- |
Xã Giai Xuân |
12.000.000 |
12.000.000 |
|
|
|
|
- |
Xã Nghĩa Hành |
18.000.000 |
18.000.000 |
|
|
|
|
- |
Xã Tiên Đồng |
12.000.000 |
12.000.000 |
|
|
|
|
3 |
Huyện Nghĩa Đàn (cũ) |
565.000.000 |
565.000.000 |
0 |
0 |
|
|
- |
Xã Nghĩa Đàn |
42.000.000 |
42.000.000 |
|
|
|
|
- |
Xã Nghĩa Thọ |
83.000.000 |
83.000.000 |
|
|
|
|
- |
Xã Nghĩa Lâm |
118.000.000 |
118.000.000 |
|
|
|
|
- |
Xã Nghĩa Mai |
122.000.000 |
122.000.000 |
|
|
|
|
- |
Xã Nghĩa Hưng |
85.000.000 |
85.000.000 |
|
|
|
|
- |
Xã Nghĩa Khánh |
71.000.000 |
71.000.000 |
|
|
|
|
- |
Xã Nghĩa Lộc |
44.000.000 |
44.000.000 |
|
|
|
|
4 |
Huyện Quỳ Hợp (cũ) |
|
100.000.000 |
|
|
|
|
- |
Xã Quỳ Hợp |
6.900.000 |
6.900.000 |
|
|
|
|
- |
Xã Tam Hợp |
7.300.000 |
7.300.000 |
|
|
|
|
- |
Xã Châu Lộc |
19.100.000 |
19.100.000 |
|
|
|
|
- |
Xã Châu Hồng |
20.700.000 |
20.700.000 |
|
|
|
|
- |
Xã Mường Ham |
18.300.000 |
18.300.000 |
|
|
|
|
- |
Xã Mường Chọng |
18.200.000 |
18.200.000 |
|
|
|
|
- |
Xã Minh Hợp |
9.500.000 |
9.500.000 |
|
|
|
|
III |
Các cơ sở giáo dục nghiệp thực hiện nội dung theo Điều 64, 66, 67 Thông tư số 55/2023/TT-BTC |
3.580.000.000 |
3.580.000.000 |
|
|
|
|
1 |
Trường Cao đẳng Việt Đức Nghệ An |
450.000.000 |
450.000.000 |
|
|
|
|
2 |
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghiệp Việt Nam - Hàn Quốc |
900.000.000 |
900.000.000 |
|
|
|
|
3 |
Trường Cao đẳng Du lịch - Thương mại Nghệ An |
400.000.000 |
400.000.000 |
|
|
|
|
4 |
Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Bắc Nghệ An |
650.000.000 |
650.000.000 |
|
|
|
|
5 |
Trường Trung cấp Dân tộc nội trú Nghệ An |
230.000.000 |
230.000.000 |
|
|
|
|
6 |
Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Miền Tây Nghệ An |
250.000.000 |
250.000.000 |
|
|
|
|
7 |
Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Tây Nam Nghệ An |
700.000.000 |
700.000.000 |
|
|
|
|
IV |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
3.550.000.000 |
3.550.000.000 |
|
|
|
|
V |
Sở Nội vụ |
891.000.000 |
|
|
891.000.000 |
|
|
1 |
Sở Nội vụ |
441.000.000 |
|
|
441.000.000 |
|
|
2 |
Trung tâm dịch vụ việc làm tỉnh |
450.000.000 |
|
|
450.000.000 |
|
|
B |
Các cơ sở giáo dục nghề nghiệp |
17.752.000.000 |
17.752.000.000 |
|
|
|
|
1 |
Trường Cao đẳng Việt Đức Nghệ An |
4.931.000.000 |
4.931.000.000 |
|
|
|
|
2 |
Trường Cao đẳng Du lịch - Thương mại Nghệ An |
4.931.000.000 |
4.931.000.000 |
|
|
|
|
3 |
Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Miền Tây Nghệ An |
3.945.000.000 |
3.945.000.000 |
|
|
|
|
4 |
Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Tây Nam Nghệ An |
3.945.000.000 |
3.945.000.000 |
|
|
|
|
C |
Các địa phương |
37.896.000.000 |
17.718.000.000 |
3.779.000.000 |
16.399.000.000 |
0 |
|
I |
Thành phố Vinh (cũ) |
3.142.000.000 |
2.043.000.000 |
0 |
1.099.000.000 |
|
|
1 |
Phường Trường vinh |
122.100.000 |
79.400.000 |
|
42.700.000 |
|
|
2 |
Phường Thành Vinh |
92.300.000 |
60.000.000 |
|
32.300.000 |
|
|
3 |
Phường Vinh Hưng |
314.200.000 |
204.300.000 |
|
109.900.000 |
|
|
4 |
Phường Vinh Phú |
361.600.000 |
235.100.000 |
|
126.500.000 |
|
|
5 |
Phường Vinh Lộc |
1.291.700.000 |
83 9.900.000 |
|
451.800.000 |
|
|
6 |
Phường Cửa Lò |
960.100.000 |
624.300.000 |
|
335.800.000 |
|
|
II |
Huyện Nam Đàn (cũ) |
327.000.000 |
0 |
0 |
327.000.000 |
|
|
7 |
Xã Vạn An |
61.000.000 |
|
|
61.000.000 |
|
|
8 |
Xã Nam Đàn |
77.800.000 |
|
|
77.800.000 |
|
|
9 |
Xã Đại Huệ |
65.200.000 |
|
|
65.200.000 |
|
|
10 |
Xã Thiên Nhẫn |
65.600.000 |
|
|
65.600.000 |
|
|
11 |
Xã Kim Liên |
57.400.000 |
|
|
57.400.000 |
|
|
III |
Huyện Hưng Nguyên (cũ) |
615.000.000 |
0 |
0 |
615.000.000 |
|
|
12 |
Xã Hưng Nguyên |
100.400.000 |
|
|
100.400.000 |
|
|
13 |
Xã Yên Trung |
256.500.000 |
|
|
256.500.000 |
|
|
14 |
Xã Hưng Nguyên Nam |
109.600.000 |
|
|
109.600.000 |
|
|
15 |
Xã Lam Thành |
148.500.000 |
|
|
148.500.000 |
|
|
IV |
Huyện Nghi Lộc (cũ) |
2.810.000.000 |
2.041.000.000 |
0 |
769.000.000 |
|
|
16 |
Xã Nghi Lộc |
379.700.000 |
275.800.000 |
|
103.900.000 |
|
|
17 |
Xã Phúc Lộc |
443.200.000 |
321.90O.000 |
|
121.300.000 |
|
|
18 |
Xã Đông Lộc |
300.400.000 |
218.200.000 |
|
82.200.000 |
|
|
19 |
Xã Trung Lộc |
293.400.000 |
213.100.000 |
|
80.300.000 |
|
|
20 |
Xã Thần Lĩnh |
428.200.000 |
311.000.000 |
|
117.200.000 |
|
|
21 |
Xã Hải Lộc |
508.4 00.000 |
369.300.000 |
|
139.100.000 |
|
|
22 |
Xã Văn Kiều |
456.700.000 |
331.700.000 |
|
125.000.000 |
|
|
V |
Huyện Đô Lương (cũ) |
3.115.000.000 |
2.224.000.000 |
0 |
891.000.000 |
|
|
23 |
Xã Đô Lương |
419.000.000 |
299.200.000 |
|
119.800.000 |
|
|
24 |
Xã Bạch Ngọc |
577.500.000 |
412.300.000 |
|
165.200.000 |
|
|
25 |
Xã Văn Hiến |
453.800.000 |
324.000.000 |
|
129.800.000 |
|
|
26 |
Xã Bạch Hà |
649.500.000 |
463.700.000 |
|
185.800.000 |
|
|
27 |
Xã Thuần Trung |
548.900.000 |
391.900.000 |
|
157.000.000 |
|
|
28 |
Xã Lương Sơn |
466.300.000 |
332.900.000 |
|
133.400.000 |
|
|
VI |
Huyện Diễn Châu (cũ) |
1.113.000.000 |
0 |
0 |
1.113.000.000 |
|
|
29 |
Xã Diễn Châu |
176.000.000 |
|
|
176.000.000 |
|
|
30 |
Xã Đức Châu |
117.000.000 |
|
|
117.000.000 |
|
|
31 |
Xã Quảng Châu |
120.000.000 |
|
|
120.000.000 |
|
|
32 |
Xã Hải Châu |
127.000.000 |
|
|
127.000.000 |
|
|
33 |
Xã Tân Châu |
134.000.000 |
|
|
134.000.000 |
|
|
34 |
Xã An Châu |
135.000.000 |
|
|
135.000.000 |
|
|
35 |
Xã Minh Châu |
135.000.000 |
|
|
135.000.000 |
|
|
36 |
Xã Hùng Châu |
169.000.000 |
|
|
169.000.000 |
|
|
VII |
Huyện Yên Thành (cũ) |
1.113.000.000 |
0 |
0 |
1.113.000.000 |
|
|
37 |
Xã Yên Thành |
148.000.000 |
|
|
148.000.000 |
|
|
38 |
Xã Quan Thành |
120.000.000 |
|
|
120.000.000 |
|
|
39 |
Xã Hợp Minh |
150.000.000 |
|
|
150.000.000 |
|
|
40 |
Xã Vân Tụ |
140.000.000 |
|
|
140.000.000 |
|
|
41 |
Xã Vân Du |
115.000.000 |
|
|
115.000.000 |
|
|
42 |
Xã Quang Đồng |
90.000.000 |
|
|
90.000.000 |
|
|
43 |
xa Giai Lạc |
115.000.000 |
|
|
115.000.000 |
|
|
44 |
Xã Bình Minh |
120.000.000 |
|
|
120.000.000 |
|
|
45 |
Xã Đông Thành |
115.000.000 |
|
|
115.000.000 |
|
|
VIII |
Huyện Quỳnh Lưu (cũ) |
3.722.000.000 |
2.406.000.000 |
0 |
1.316.000.000 |
|
|
46 |
Xã Quỳnh Lưu |
555.000.000 |
360.000.000 |
|
195.000.000 |
|
|
47 |
Xã Quỳnh Văn |
538.000.000 |
350.000.000 |
|
188.000.000 |
|
|
48 |
Xã Quỳnh Anh |
552.000.000 |
360.000.000 |
|
192.000.000 |
|
|
49 |
Xã Quỳnh Tam |
533.000.000 |
345.000.000 |
|
188.000.000 |
|
|
50 |
Xã Quỳnh Phú |
545.000.000 |
350.000.000 |
|
195.000.000 |
|
|
51 |
Xã Quỳnh Sơn |
538.000.000 |
350.000.000 |
|
188.000.000 |
|
|
52 |
Xã Quỳnh Thắng |
461.000.000 |
291.000.000 |
|
170.000.000 |
|
|
IX |
Thị xã Hoàng Mai (cũ) |
456.000.000 |
0 |
0 |
456.000.000 |
|
|
53 |
Phường Hoàng Mai |
13 9.200.000 |
|
|
139.200.000 |
|
|
54 |
Phương Tân Mai |
152.600.000 |
|
|
152.600.000 |
|
|
55 |
Phường Quỳnh Mai |
164.200.000 |
|
|
164.200.000 |
|
|
X |
Thị xã Thái Hòa (cũ) |
418.000.000 |
0 |
0 |
418.000.000 |
|
|
56 |
Phường Thái Hòa |
120.300.000 |
|
|
120.300.000 |
|
|
57 |
Phường Tây Hiếu |
117.400.000 |
|
|
117.400.000 |
|
|
58 |
Xã Đông Hiếu |
180.300.000 |
|
|
180.300.000 |
|
|
XI |
Huyện Thanh Chương (cũ) |
3.547.000.000 |
2.333.000.000 |
0 |
1.214.000.000 |
|
|
59 |
Xã Cát Ngạn |
137.100.000 |
90.100.000 |
|
47.000.000 |
|
|
60 |
xã Tam Đồng |
183.200.000 |
120.200.000 |
|
63.000.000 |
|
|
61 |
Xã Hạnh Lâm |
126.400.000 |
83.400.000 |
|
43.000.000 |
|
|
62 |
Xã Sơn Lâm |
1.806.200.000 |
1.188.200.000 |
|
618.000.000 |
|
|
63 |
Xa Hoa Quân |
382.200.000 |
251.200.000 |
|
131.000.000 |
|
|
64 |
Xã Kim Bảng |
237.100.000 |
156.100.000 |
|
81.000.000 |
|
|
65 |
Xã Bích Hào |
335.400.000 |
220.400.000 |
|
115.000.000 |
|
|
66 |
Xã Đại Đồng |
111.800.000 |
73.800.000 |
|
38.000.000 |
|
|
67 |
Xã Xuân Lâm |
227.600.000 |
149.600.000 |
|
78.000.000 |
|
|
XII |
Huyện Anh Sơn (cũ) |
777.000.000 |
0 |
0 |
777.000.000 |
|
|
68 |
Xã Anh Sơn |
132.000.000 |
|
|
132.000.000 |
|
|
69 |
Xã Yên Xuân |
160.000.000 |
|
|
160.000.000 |
|
|
70 |
Xã Nhân Hòa |
125.000.000 |
|
|
125.000.000 |
|
|
71 |
Xã Anh Sơn Đông |
110.000.000 |
|
|
110.000.000 |
|
|
72 |
Xã Vĩnh Tường |
115.000.000 |
|
|
115.000.000 |
|
|
73 |
Xã Thành Bình Thọ |
135.000.000 |
|
|
135.000.000 |
|
|
XIII |
Huyện Tân Kỳ (cũ) |
3.001.000.000 |
2.224.000.000 |
0 |
777.000.000 |
|
|
74 |
Xã Tân Kỳ |
302.400.000 |
207.400.000 |
|
95.000.000 |
|
|
75 |
Xã Tân Phú |
340.600.000 |
190.600.000 |
|
150.000.000 |
|
|
76 |
Xã Tân An |
478.800.000 |
353.800.000 |
|
125.000.000 |
|
|
77 |
Xã Nghĩa Đồng |
139.400.000 |
69.400.000 |
|
70.000.000 |
|
|
78 |
Xã Giai Xuân |
832.700.000 |
727.700.000 |
|
105.000.000 |
|
|
79 |
Xã Nghĩa Hành |
5 91.400.000 |
451.400.000 |
|
140.000.000 |
|
|
80 |
Xã Tiên Đồng |
315.700.000 |
223.700.000 |
|
92.000.000 |
|
|
XIV |
Huyện Nghĩa Đàn (cũ) |
2.689.000.000 |
2.041.000.000 |
0 |
648.000.000 |
|
|
81 |
Xã Nghĩa Đàn |
198.000.000 |
150.000.000 |
|
48.000.000 |
|
|
82 |
Xã Nghĩa Thọ |
395.000.000 |
300.000.000 |
|
95.000.000 |
|
|
33 |
Xã Nghĩa Lâm |
5 61.000.000 |
426.000.000 |
|
135.000.000 |
|
|
84 |
Xã Nghĩa Mai |
580.000.000 |
440.000.000 |
|
140.000.000 |
|
|
85 |
Xã Nghĩa Hưng |
407.000.000 |
309.000.000 |
|
98.000.000 |
|
|
86 |
Xã Nghĩa Khánh |
339.000.000 |
257.000.000 |
|
82.000.000 |
|
|
87 |
Xã Nghĩa Lộc |
209.000.000 |
159.000.000 |
|
50.000.000 |
|
|
XV |
Huyện Quỳ Hợp (cũ) |
3.378.000.000 |
2.406.000.000 |
0 |
972.000.000 |
|
|
88 |
Xã Quỳ Hợp |
2 34.400.000 |
167.000.000 |
|
67.400.000 |
|
|
89 |
Xã Tam Hợp |
246.300.000 |
175.400.000 |
|
70.900.000 |
|
|
90 |
Xã Châu Lộc |
643.600.000 |
458.400.000 |
|
185.200.000 |
|
|
91 |
Xã Châu Hồng |
697.600.000 |
496.900.000 |
|
200.700.000 |
|
|
92 |
Xã Mường Ham |
618.500.000 |
440.500.000 |
|
178.000.000 |
|
|
93 |
Xã Mường Chọng |
615.100.000 |
438.100.000 |
|
177.000.000 |
|
|
94 |
Xã Minh Hợp |
322.500.000 |
229.700.000 |
|
92.800.000 |
|
|
XVI |
Huyện Quỳ Châu (cũ) |
1.507.000.000 |
0 |
770.000.000 |
737.000.000 |
|
|
95 |
Xã Quỳ Châu |
450.000.000 |
|
225.000.000 |
22 5.000.000 |
|
|
96 |
Xã Châu Tiến |
443.000.000 |
|
228.000.000 |
215.000.000 |
|
|
97 |
Xã Hùng Chân |
334.000.000 |
|
172.000.000 |
162.000.000 |
|
|
98 |
Xã Châu Bình |
280.000.000 |
|
145.000.000 |
135.000.000 |
|
|
XVII |
Huyện Quế Phong (Cũ) |
1.892.000.000 |
0 |
1.050.000.000 |
842.000.000 |
|
|
99 |
Xã Quế Phong |
582.149.000 |
|
323.079.000 |
259.070.000 |
|
|
100 |
Xã Tiền Phong |
291.078.000 |
|
161.538.000 |
129.540.000 |
|
|
101 |
Xã Tri Lễ |
291.078.000 |
|
161.538.000 |
129.540.000 |
|
|
102 |
Xã Mường Quàng |
436.617.000 |
|
242.307.000 |
194.310.000 |
|
|
103 |
Xã Thông Thụ |
291.078.000 |
|
161.538.000 |
129.540.000 |
|
|
XVIII |
Huyện Con Cuông (cũ) |
684.000.000 |
0 |
0 |
684.000.000 |
|
|
104 |
Xã Con Cuông |
48.128.443 |
|
|
48.128.443 |
|
|
105 |
Xã Môn Sơn |
183.872.258 |
|
|
183.872.258 |
|
|
106 |
Xã Mậu Thạch |
170.189.858 |
|
|
170.189.858 |
|
|
107 |
Xã Cam Phục |
96.856.993 |
|
|
96.856.993 |
|
|
108 |
Xã Châu Khê |
136.463.941 |
|
|
136.463.941 |
|
|
109 |
Xã Bình Chuẩn |
48.488.507 |
|
|
48.488.507 |
|
|
XIX |
Huyện Tương Dương (cũ) |
1.629.000.000 |
0 |
840.000.000 |
789.000.000 |
|
|
110 |
Xã Tam Quang |
208.000.000 |
|
107.000.000 |
101.000.000 |
|
|
111 |
Xã Tam Thái |
139.000.000 |
|
71.000.000 |
68.000.000 |
|
|
112 |
Xã Tương Dương |
213.000.000 |
|
112.000.000 |
101.000.000 |
|
|
113 |
Xã Yên Na |
225.000.000 |
|
116.000.000 |
109.000.000 |
|
|
114 |
Xã Yên Hòa |
156.000.000 |
|
80.000.000 |
76.000.000 |
|
|
115 |
Xã Nga My |
170.000.000 |
|
87.000.000 |
83.000.000 |
|
|
116 |
Xã Nhôn Mai |
219.000.000 |
|
113.000.000 |
106.000.000 |
|
|
117 |
Xã Hữu Khuông |
108.000.000 |
|
56.000.000 |
52.000.000 |
|
|
118 |
Xã Lượng Minh |
191.000.000 |
|
98.000.000 |
93.000.000 |
|
|
IV |
Huyện Kỳ Sơn (cũ) |
1.961.000.000 |
0 |
1.119.000.000 |
842.000.000 |
|
|
119 |
Xã Mường Xén |
272.500.000 |
|
171.500.000 |
101.000.000 |
|
|
120 |
Xã Hữu Kiệm |
350.000.000 |
|
224.000.000 |
126.000.000 |
|
|
121 |
Xã Nậm Cắn |
145.000.000 |
|
82.000.000 |
63.000.000 |
|
|
122 |
Xã Chiêu Lưu |
334.000.000 |
|
232.000.000 |
102.000.000 |
|
|
123 |
Xã Na Loi |
91.000.000 |
|
60.000.000 |
31.000.000 |
|
|
124 |
Xã Mường Típ |
107.500.000 |
|
44.500.000 |
63.000.000 |
|
|
125 |
Xã Na Ngoi |
126.500.000 |
|
44.500.000 |
82.000.000 |
|
|
126 |
Xã Mỹ Lý |
166.000.000 |
|
90.000.000 |
76.000.000 |
|
|
127 |
Xã Bắc Lý |
165.000.000 |
|
104.000.000 |
61.000.000 |
|
|
128 |
Xã Keng Đu |
73.000.000 |
|
22.000.000 |
51.000.000 |
|
|
129 |
Xã Huồi Tụ |
72.000.000 |
|
37.000.000 |
35.000.000 |
|
|
130 |
Xã Mường Lống |
58.500.000 |
|
7.500.000 |
51.000.000 |
|
Dự án 5: Hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn các huyện nghèo
Lĩnh vực: Sự nghiệp kinh tế
ĐVT: Đồng
|
TT |
Đơn vị, Địa phương |
Kinh phí Phân bổ |
Kinh phí trả về ngân sách |
Ghi chú |
||
|
Tổng |
Xây mới |
Sửa chữa |
||||
|
|
Tổng |
54.600.000.000 |
35.940.000.000 |
18.660.000.000 |
9.680.000.000 |
|
|
I |
Huyện Kỳ Sơn (cũ) |
13.260.000.000 |
12.280.000.000 |
980.000.000 |
|
|
|
1 |
Xã Mường Xén |
440.000.000 |
280.000.000 |
160.000.000 |
|
|
|
2 |
Xã Hữu Kiệm |
2.080.000.000 |
2.080.000.000 |
0 |
|
|
|
3 |
Xã Nậm Cắn |
880.000.000 |
880.000.000 |
0 |
|
|
|
4 |
Xã Chiêu Lưu |
1.960.000.000 |
1.760.000.000 |
200.000.000 |
|
|
|
5 |
Xã Na Loi |
700.000.000 |
680.000.000 |
20.000.000 |
|
|
|
6 |
Xã Mường Típ |
1.480.000.000 |
1.320.000.000 |
160.000.000 |
|
|
|
7 |
Xã Na Ngoi |
200.000.000 |
200.000.000 |
0 |
|
|
|
8 |
Xã Mỹ Lý |
780.000.000 |
760.000.000 |
20.000.000 |
|
|
|
9 |
Xã Bắc Lý |
2.060.000.000 |
1.640.000.000 |
420.000.000 |
|
|
|
10 |
Xã Keng Đu |
2.000.000.000 |
2.000.000.000 |
0 |
|
|
|
11 |
Xã Huồi Tụ |
400.000.000 |
400.000.000 |
0 |
|
|
|
12 |
Xã Mường Lống |
280.000.000 |
280.000.000 |
0 |
|
|
|
II |
Huyện Quế Phong (cũ) |
3.640.000.000 |
980.000.000 |
2.660.000.000 |
|
|
|
13 |
Xã Quế Phong |
180.000.000 |
120.000.000 |
60.000.000 |
|
|
|
14 |
Xã Tiền Phong |
460.000.000 |
0 |
460.000.000 |
|
|
|
15 |
Xã Tri Lễ |
1.860.000.000 |
260.000.000 |
1.600.000.000 |
|
|
|
16 |
Xã Mường Quàng |
1.140.000.000 |
600.000.000 |
540.000.000 |
|
|
|
17 |
Xã Thông Thụ |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
III |
Huyện Quỳ Châu (cũ) |
16.980.000.000 |
14.200.000.000 |
2.780.000.000 |
|
|
|
18 |
Xã Quỳ Châu |
3.160.000.000 |
2.880.000.000 |
280.000.000 |
|
|
|
19 |
Xã Châu Tiến |
3.680.000.000 |
2.640.000.000 |
1.040.000.000 |
|
|
|
20 |
Xã Hùng Chân |
8.300.000.000 |
7.240.000.000 |
1.060.000.000 |
|
|
|
21 |
Xã Châu Bình |
1.840.000.000 |
1.440.000.000 |
400.000.000 |
|
|
|
IV |
Huyện Tương Dương (cũ) |
20.720.000.000 |
8.480.000.000 |
12.240.000.000 |
5.980.000.000 |
|
|
22 |
Xã Tam Quang |
860.000.000 |
120.000.000 |
740.000.000 |
|
|
|
23 |
Xã Tam Thái |
540.000.000 |
200.000.000 |
340.000.000 |
|
|
|
24 |
Xã Tương Dương |
720.000.000 |
480.000.000 |
240.000.000 |
|
|
|
25 |
Xã Yên Na |
4.340.000.000 |
1.040.000.000 |
3.300.000.000 |
|
|
|
26 |
Xã Yên Hòa |
2.660.000.000 |
1.800.000.000 |
860.000.000 |
|
|
|
27 |
Xã Nga My |
3.660.000.000 |
2.560.000.000 |
1.100.000.000 |
|
|
|
28 |
Xã Nhôn Mai |
3.040.000.000 |
440.000.000 |
2.600.000.000 |
|
|
|
29 |
Xã Hữu Khuông |
2.940.000.000 |
1.400.000.000 |
1.540.000.000 |
|
|
|
30 |
Xã Lượng Minh |
1.960.000.000 |
440.000.000 |
1.520.000.000 |
|
|
|
V |
Phân bổ sau |
|
|
|
3.700.000.000 |
|
Dự án 6: Truyền thông và giảm nghèo về thông tin
(Tiểu dự án 1: Giảm nghèo về thông tin; Tiểu
dự án 2; Truyền thông về giảm nghèo đa chiều)
Lĩnh vực: Sự nghiệp văn hóa thông tin
ĐVT: Đồng
|
TT |
Đơn vị, địa phương |
Kinh phí phân bổ |
Ghi chú |
||
|
Cộng |
Tiểu dự án 01 |
Tiểu dự án 02 |
|||
|
|
TỔNG CỘNG |
8.725.000.000 |
3.385.000.000 |
5.340.000.000 |
|
|
A |
Các sở, ban, ngành |
2.350.000.000 |
1.015.000.000 |
1.335.000.000 |
|
|
1 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
1.282.000.000 |
1.015.000.000 |
267.000.000 |
|
|
2 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
0 |
0 |
|
|
|
3 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
801.000.000 |
|
801.000.000 |
|
|
4 |
Cơ quan Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh |
267.000.000 |
|
267.000.000 |
|
|
B |
Các địa phương |
6.375.000.000 |
2.370.000.000 |
4.005.000.000 |
|
|
I |
Thành phố Vinh (cũ) |
372.000.000 |
138.000.000 |
234.000.000 |
|
|
1 |
Phường Trường Vinh |
14.400.000 |
5.300.000 |
9.100.000 |
|
|
2 |
Phường Thành Vinh |
11.000.000 |
4.100.000 |
6.900.000 |
|
|
3 |
Phường Vinh Hưng |
37.200.000 |
13.800.000 |
23.400.000 |
|
|
4 |
Phường Vinh Phú |
42.8 0.000 |
15.900.000 |
26.900.000 |
|
|
5 |
Phường Vinh Lộc |
152.900.000 |
56.700.000 |
96.200.000 |
|
|
6 |
Phường Cửa Lò |
113.700.000 |
42.200.000 |
71.500.000 |
|
|
II |
Huyện Nam Đàn (cũ) |
198.000.000 |
74.000.000 |
124.000.000 |
|
|
7 |
Xã Vạn An |
36.800.000 |
13.700.000 |
23.100.000 |
|
|
8 |
Xã Nam Đàn |
47.100.000 |
17.600.000 |
29.500.000 |
|
|
9 |
Xã Đại Huệ |
39.500.000 |
14.800.000 |
24.700.000 |
|
|
10 |
Xã Thiên Nhẫn |
39.800.000 |
14.900.000 |
24.900.000 |
|
|
11 |
Xã Kim Liên |
34.800.000 |
13.000.000 |
21.800.000 |
|
|
III |
Huyện Hưng Nguyên (cũ) |
221.000.000 |
82.000.000 |
139.000.000 |
|
|
12 |
Xã Hưng Nguyên |
36.100.000 |
13.400.000 |
22.700.000 |
|
|
13 |
Xã Yên Trung |
92.200.000 |
34.200.000 |
58.000.000 |
|
|
14 |
Xã Hưng Nguyên Nam |
39.400.000 |
14.600.000 |
24.800.000 |
|
|
15 |
Xã Lam Thành |
53.300.000 |
19.800.000 |
33.500.000 |
|
|
IV |
Huyện Nghi Lộc (cũ) |
263.000.000 |
98.000.000 |
165.000.000 |
|
|
16 |
Xã Nghi Lộc |
35.500.000 |
13.200.000 |
22 300.000 |
|
|
17 |
Xã Phúc Lộc |
41.500.000 |
15.500.000 |
26.000.000 |
|
|
18 |
Xã Đông Lộc |
28.100.000 |
10.500.000 |
17.600.000 |
|
|
19 |
Xã Trung Lộc |
27.500.000 |
10.300.000 |
17.200.000 |
|
|
20 |
Xã Thần Lĩnh |
40.100.000 |
14.900.000 |
25.200.000 |
|
|
21 |
Xã Hải Lộc |
47.600.000 |
17.700.000 |
29.900.000 |
|
|
22 |
Xã Văn Kiều |
42.700.000 |
15.900.000 |
26.800.000 |
|
|
V |
Huyện Đô Lương (cũ) |
304.000.000 |
113.000.000 |
191.000.000 |
|
|
23 |
Xã Đô Lương |
40.900.000 |
15.200.000 |
25.700.000 |
|
|
24 |
Xã Bạch Ngọc |
56.300.000 |
20.900.000 |
35.400.000 |
|
|
25 |
Xã Văn Hiến |
44.300.000 |
16.500.000 |
27.800.000 |
|
|
26 |
Xã Bạch Hà |
63.400.000 |
23.600.000 |
39.800.000 |
|
|
27 |
Xã Thuần Trung |
53.600.000 |
19.900.000 |
33.700.000 |
|
|
28 |
Xã Lương Sơn |
45.500.000 |
16.900.000 |
28.600.000 |
|
|
VI |
Huyện Diễn Châu (cũ) |
334.000.000 |
124.000.000 |
210.000.000 |
|
|
29 |
Xã Diễn Châu |
48.300.000 |
15.300.000 |
33.000.000 |
|
|
30 |
Xã Đức Châu |
37.200.000 |
15.200.000 |
22.000.000 |
|
|
31 |
Xã Quảng Châu |
38 300.000 |
15.300.000 |
23.000.000 |
|
|
32 |
Xã Hải Châu |
39.300.000 |
15.300.000 |
24.000.000 |
|
|
33 |
Xã Tân Châu |
42.800.000 |
17.800.000 |
25.000.000 |
|
|
34 |
Xã An Châu |
43.400.000 |
17.400.000 |
26 000.000 |
|
|
35 |
Xã Minh Châu |
38.400.000 |
13.400.000 |
25.000.000 |
|
|
36 |
Xã Hùng Châu |
46.300.000 |
14.300.000 |
32.000.000 |
|
|
VII |
Huyện Yên Thành (cũ) |
334.000.000 |
124.000.000 |
210.000.000 |
|
|
37 |
Xã Yên Thành |
37.000.000 |
12.000.000 |
25.000.000 |
|
|
38 |
Xã Quan Thành |
39.000.000 |
14.000.000 |
25.000.000 |
|
|
39 |
Xã Hợp Minh |
34.000.000 |
14.000.000 |
20.000.000 |
|
|
40 |
Xã Vân Tụ |
39.000.000 |
14.000.000 |
25.000.000 |
|
|
41 |
Xã Vân Du |
34.000.000 |
14.000.000 |
20.000.000 |
|
|
42 |
Xã Quang Đồng |
34.000.000 |
14.000.000 |
20.000.000 |
|
|
43 |
Xã Giai Lạc |
39.000.000 |
14.000.000 |
25.000.000 |
|
|
44 |
Xã Bình Minh |
39.000.000 |
14.000.000 |
25.000.000 |
|
|
45 |
Xã Đông Thành |
39.000.000 |
14.000.000 |
25.000.000 |
|
|
VIII |
Huyện Quỳnh Lưu (cũ) |
395.000.000 |
147.000.000 |
248.000.000 |
|
|
46 |
Xã Quỳnh Lưu |
61.000.000 |
21.000.000 |
40.000.000 |
|
|
47 |
Xã Quỳnh Văn |
57.000.000 |
21.000.000 |
36.000.000 |
|
|
48 |
Xã Quỳnh Anh |
61.000.000 |
21.000.000 |
40.000.000 |
|
|
49 |
Xã Quỳnh Tam |
57.000.000 |
21.000.000 |
36.000.000 |
|
|
50 |
Xã Quỳnh Phú |
57.000.000 |
21.000.000 |
36.000.000 |
|
|
51 |
Xã Quỳnh Sơn |
57.000.000 |
21.000.000 |
36.000.000 |
|
|
52 |
Xã Quỳnh Thắng |
45.000.000 |
21.000.000 |
24.000.000 |
|
|
IX |
Thị xã Hoàng Mai (cũ) |
221.000.000 |
82.000.000 |
139.000.000 |
|
|
53 |
Phường Hoàng Mai |
67.000.000 |
25.000.000 |
42.000.000 |
|
|
54 |
Phường Tân Mai |
74.500.000 |
27.500.000 |
47.000.000 |
|
|
55 |
Phường Quỳnh Mai |
79.500.000 |
29.500.000 |
50.000.000 |
|
|
X |
Thị xã Thái hòa (cũ) |
162.000.000 |
60.000.000 |
102.000.000 |
|
|
56 |
Phường Thái Hòa |
46.700.000 |
17.300.000 |
29.400.000 |
|
|
57 |
Phường Tây Hiếu |
45.600.000 |
16.900.000 |
28.700.000 |
|
|
58 |
Xã Đông Hiếu |
69.700.000 |
25.800.000 |
43.900.000 |
|
|
XI |
Huyện Thanh Chương (cũ) |
364.000.000 |
135.000.000 |
229.000.000 |
|
|
59 |
Xã Cát Ngạn |
14.000.000 |
5.200.000 |
8.800.000 |
|
|
60 |
Xã Tam Đồng |
18.800.000 |
7.000.000 |
11.800.000 |
|
|
61 |
Xã Hạnh Lâm |
13.000.000 |
4.800.000 |
8.200.000 |
|
|
62 |
Xã Sơn Lâm |
185.400.000 |
68.800.000 |
116.600.000 |
|
|
63 |
Xã Hoa Quân |
39.200.000 |
14.500.000 |
24.700.000 |
|
|
64 |
Xã Kim Bảng |
24.300.000 |
9.000.000 |
15.300.000 |
|
|
65 |
Xã Bích Hào |
34.400.000 |
12.800.000 |
21.600.000 |
|
|
66 |
Xã Đại Đồng |
11.500.000 |
4.300.000 |
7.200.000 |
|
|
67 |
Xã Xuân Lâm |
23.400.000 |
8.600.000 |
14.800.000 |
|
|
XII |
Huyện Anh Sơn (cũ) |
315.000.000 |
117.000.000 |
198.000.000 |
|
|
68 |
Xã Anh Sơn |
54.000.000 |
20.000.000 |
34.000.000 |
|
|
69 |
Xã Yên Xuân |
63.000.000 |
22.000.000 |
41.000.000 |
|
|
70 |
Xã Nhân Hòa |
52.000.000 |
19.000.000 |
33.000.000 |
|
|
71 |
Xã Anh Sơn Đông |
43.000.000 |
15.000.000 |
28.000.000 |
|
|
72 |
Xã Vĩnh Tường |
49.000.000 |
17.000.000 |
32.000.000 |
|
|
73 |
Xã Thành Bình Thọ |
54.000.000 |
24.000.000 |
30.000.000 |
|
|
XIII |
Huyện Tân Kỳ (cũ) |
315.000.000 |
117.000.000 |
198.000.000 |
|
|
74 |
Xã Tân Kỳ |
57.500.000 |
20.000.000 |
37.500.000 |
|
|
75 |
Xã Tân Phú |
59.500.000 |
22.000.000 |
37.500.000 |
|
|
76 |
Xã Tân An |
46.500.000 |
18.000.000 |
28.500.000 |
|
|
77 |
Xã Nghĩa Đồng |
28.000.000 |
11.000.000 |
17.000.000 |
|
|
78 |
Xã Giai Xuân |
40.000.000 |
14.000.000 |
26.000.000 |
|
|
79 |
Xã Nghĩa Hành |
43.000.000 |
18.000.000 |
25.000.000 |
|
|
80 |
Xã Tiên Đồng |
40.500.000 |
14.000.000 |
26.500.000 |
|
|
XIV |
Huyện Nghĩa Đàn (cũ) |
263.000.000 |
98.000.000 |
165.000.000 |
|
|
81 |
Xã Nghĩa Đàn |
19.400.000 |
7.200.000 |
12.200.000 |
|
|
82 |
Xã Nghĩa Thọ |
38.600.000 |
14.400.000 |
24.200.000 |
|
|
83 |
Xã Nghĩa Lâm |
54.800.000 |
20.400.000 |
34.400.000 |
|
|
84 |
Xã Nghĩa Mai |
56.700.000 |
21.100.000 |
35.600.000 |
|
|
85 |
Xã Nghĩa Hưng |
39.700.000 |
14.800.000 |
24.900.000 |
|
|
86 |
Xã Nghĩa Khánh |
33.100.000 |
12.300.000 |
20.800.000 |
|
|
87 |
Xã Nghĩa Lộc |
20.700.000 |
7.800.000 |
12.900.000 |
|
|
XV |
Huyện Quỳ Hợp (cũ) |
395.000.000 |
147.000.000 |
248.000.000 |
|
|
88 |
Xã Quỳ Hợp |
27.3 00.000 |
10.200.000 |
17.100.000 |
|
|
84 |
Xã Tam Hợp |
28.800.000 |
10.700.000 |
18 100.000 |
|
|
40 |
Xã Châu Lộc |
75.3 00.000 |
28.000.000 |
47.300.000 |
|
|
91 |
Xã Châu Hồng |
81.600.000 |
30.400.000 |
51.200.000 |
|
|
92 |
Xã Mường Ham |
72.3 00.000 |
26.900.000 |
45.400.000 |
|
|
93 |
Xã Mường Chọng |
72.000.000 |
26.800.000 |
45.200.000 |
|
|
94 |
Xã Minh Hợp |
37.700.000 |
14.000.000 |
23.700.000 |
|
|
XVI |
Huyện Quỳ Châu (cũ) |
360.000.000 |
134.000.000 |
226.000.000 |
|
|
95 |
Xã Quỳ Châu |
73.000.000 |
0 |
73.000.000 |
|
|
96 |
Xã Châu Tiến |
198.000.000 |
134.000.000 |
64.000.000 |
|
|
97 |
Xã Hùng Chân |
54.000.000 |
0 |
54.000.000 |
|
|
98 |
Xã Châu Bình |
35.000.000 |
0 |
35.000.000 |
|
|
XVII |
Huyện Quế Phong(cũ) |
411.000.000 |
153.000.000 |
258.000.000 |
|
|
99 |
Xã Quế Phong |
52.000.000 |
0 |
52.000.000 |
|
|
100 |
Xã Tiền Phong |
103.000.000 |
51.000.000 |
52.000.000 |
|
|
101 |
Xã Tri Lễ |
102.000.000 |
51.000.000 |
51.000.000 |
|
|
102 |
Xã Mường Quảng |
51.000.000 |
0 |
51.000.000 |
|
|
103 |
Xã Thông Thụ |
103.000.000 |
51.000.000 |
52.000.000 |
|
|
XVIII |
Huyện Con Cuông (cũ) |
302.000.000 |
112.000.000 |
190.000.000 |
|
|
104 |
Xã Con Cuông |
21.249.692 |
7.880.680 |
13.369.012 |
|
|
105 |
Xã Môn Sơn |
81.183.365 |
30.107.738 |
51.075.627 |
|
|
106 |
Xã Mậu Thạch |
75.142.306 |
27.867.345 |
47.274.961 |
|
|
107 |
Xã Cam Phục |
42.764.345 |
15.859.625 |
26.904.720 |
|
|
108 |
Xã Châu Khê |
60.251.623 |
22.3 44.973 |
37.906.650 |
|
|
109 |
Xã Bình Chuẩn |
21.408.669 |
7.939.639 |
13.469.030 |
|
|
XIX |
Huyện Tương Dương (cũ) |
385.000.000 |
143.000.000 |
242.000.000 |
|
|
110 |
Xã Tam Quang |
48.000.000 |
18.000.000 |
30.000.000 |
|
|
111 |
Xã Tam Thái |
36.000.000 |
13.000.000 |
23.000.000 |
|
|
112 |
Xã Tương Dương |
66.000.000 |
23.000.000 |
43.000.000 |
|
|
113 |
Xã Yên Na |
44.000.000 |
18.000.000 |
26.000.000 |
|
|
1 14 |
Xã Yên Hòa |
43.000.000 |
13.000.000 |
30.000.000 |
|
|
115 |
Xã Nga My |
41.000.000 |
15.000.000 |
26.000.000 |
|
|
116 |
Xã Nhôn Mai |
53.000.000 |
18.000.000 |
35.000.000 |
|
|
117 |
Xã Hữu Khuông |
21.000.000 |
9.000.000 |
12.000.000 |
|
|
118 |
Xã Lượng Minh |
33.000.000 |
16.000.000 |
17.000.000 |
|
|
XX |
Huyện Kỳ Sơn (cũ) |
461.000.000 |
172.000.000 |
289.000.000 |
|
|
119 |
Xã Mường Xén |
28.000.000 |
11.000.000 |
17.000.000 |
|
|
120 |
Xã Hữu Kiệm |
56.000.000 |
21.000.000 |
35.000.000 |
|
|
121 |
Xã Nậm Cắn |
50.000.000 |
18.000 000 |
32.000.000 |
|
|
122 |
Xã Chiêu Lưu |
48.000.000 |
18.000.000 |
30.000.000 |
|
|
123 |
Xã Na Loi |
27.000.000 |
10.000.000 |
17.000.000 |
|
|
124 |
Xã Mường Típ |
3 8.000.000 |
14.000.000 |
24.000.000 |
|
|
125 |
Xã Na Ngoi |
45.000.000 |
17.000.000 |
28.000.000 |
|
|
126 |
Xã Mỹ Lý |
37.000.000 |
14.000.000 |
23.000.000 |
|
|
127 |
Xã Bắc Lý |
3 8.000.000 |
14.000.000 |
24.000.000 |
|
|
128 |
Xã Keng Đu |
34.000.000 |
13.000.000 |
21.000.000 |
|
|
129 |
Xã Huồi Tụ |
30.000.000 |
11.000.000 |
19.000.000 |
|
|
130 |
Xã Mường Lống |
30.000.000 |
11.000.000 |
19.000.000 |
|
Dự án 7: Nâng cao năng lực và giám sát, đánh giá
Chương trình
(Tiểu dự án 1: Nâng cao năng lực thực hiện
Chương trình; Tiểu dự án 2: Giám sát, đánh giá)
Lĩnh vực: Sự nghiệp Giáo dục - đào tạo và dạy nghề
ĐVT: Đồng
|
|
Đơn vị, địa phương |
Kinh phí phân bổ |
ghi chú |
||
|
Tổng |
Tiểu dự án 01 |
Tiểu dự án 02 |
|||
|
|
TỔNG CỘNG |
22.214.000.000 |
15.208.000.000 |
7.006.000.000 |
|
|
A |
Các sở, ngành |
3.498.000.000 |
2.088.000.000 |
1.410.000.000 |
|
|
1 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1.898.000.000 |
1.088.000.000 |
810.000.000 |
|
|
2 |
Sở Tài chính |
100.000.000 |
|
100.000.000 |
|
|
3 |
Sở Nội vụ |
300.000.000 |
200.000.000 |
100.000.000 |
|
|
4 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
300.000.000 |
200.000.000 |
100.000.000 |
|
|
5 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
0 |
0 |
0 |
|
|
6 |
Sở Y tế |
300.000.000 |
200.000.000 |
100.000.000 |
|
|
- |
Văn phòng Sở Y tế |
250.000.000 |
200.000.000 |
50.000.000 |
|
|
- |
Trung tâm Kiểm soát bệnh lột |
50.000.000 |
|
50.000.000 |
|
|
7 |
Sở Văn hóa. thể thao và Du lịch |
300.000.000 |
200.000.000 |
100.000.000 |
|
|
8 |
Sở Xây dựng |
300.000.000 |
200.000.000 |
100.000.000 |
|
|
B |
Các địa phương |
18.716.000.000 |
13.120.000.000 |
5.596.000.000 |
|
|
I |
Thành phố Vinh (cũ) |
1.079.000.000 |
757.000.000 |
322.000.000 |
|
|
1 |
Phường Trường Vinh |
42.000.000 |
29.500.000 |
12.500.000 |
|
|
2 |
Phường Thành Vinh |
31.700.000 |
22.200.000 |
9.500.000 |
|
|
3 |
Phường Vinh Hưng |
107.900.000 |
75.700.000 |
32.200.000 |
|
|
4 |
Phường Vinh Phú |
124.100.000 |
87.100.000 |
37.000.000 |
|
|
5 |
Phường Vinh Lộc |
443.600.000 |
311.200.000 |
132.400.000 |
|
|
6 |
Phường Cửa Lò |
329.700.000 |
231.300.000 |
98.400.000 |
|
|
II |
Huyện Nam Đàn (cũ) |
574.000.000 |
402.000.000 |
172.009.000 |
|
|
7 |
Xã Vạn An |
107.000.000 |
74.900.000 |
32.100.000 |
|
|
8 |
Xã Nam Đàn |
136.500.000 |
95.600.000 |
40.900.000 |
|
|
9 |
Xã Đại Huệ |
114.500.000 |
80.200.000 |
34.300.000 |
|
|
10 |
Xã Thiên Nhẫn |
115.200.000 |
80.700.000 |
34.500.000 |
|
|
11 |
Xã Kim Liên |
100.800.000 |
70.600.000 |
30.200.000 |
|
|
III |
Huyện Hưng Nguyên (cũ) |
642.000.000 |
450.000.000 |
192.000.000 |
|
|
12 |
Xã Hưng Nguyên |
104.300.000 |
73.000.000 |
31.300.000 |
|
|
13 |
Xã Yên Trung |
268.100.000 |
188.000.000 |
80.100.000 |
|
|
14 |
Xã Hưng Nguyên Nam |
114.200.000 |
80.000.000 |
34.200.000 |
|
|
15 |
Xã Lam Thành |
155.400.000 |
109.000.000 |
46.400.000 |
|
|
IV |
Huyện Nghi Lộc (cũ) |
764.000.000 |
535.000.000 |
229.000.000 |
|
|
16 |
Xã Nghi Lộc |
103.300.000 |
72.300.000 |
31.000.000 |
|
|
17 |
Xã Phúc Lộc |
120.500.000 |
84.400.000 |
36.100.000 |
|
|
18 |
Xã Đông Lộc |
81.700.000 |
57.200.000 |
24.500.000 |
|
|
19 |
Xã Trung Lộc |
79.800.000 |
55.900.000 |
23.900.000 |
|
|
20 |
Xã Thần Lĩnh |
116.400.000 |
81.500.000 |
34.900.000 |
|
|
21 |
Xã Hải Lộc |
138.200.000 |
96.800.000 |
41.400.000 |
|
|
22 |
Xã Vân Kiều |
124.100.000 |
86.900.000 |
37.200.000 |
|
|
V |
Huyện Đô Lương (cũ) |
881.000.000 |
617.000.000 |
264.000.000 |
|
|
23 |
Xã Đô Lương |
118.700.000 |
83.100.000 |
35.600.000 |
|
|
24 |
Xã Bạch Ngọc |
163.300.000 |
114.400.000 |
48.900.000 |
|
|
25 |
Xã Văn Hiến |
128.400.000 |
89.900.000 |
38.500.000 |
|
|
26 |
Xã Bạch Hà |
183.600.000 |
128.600.000 |
55.000.000 |
|
|
27 |
Xã Thuần Trung |
155.200.000 |
108.700.000 |
46.500.000 |
|
|
28 |
Xã Lương Sơn |
131.800.000 |
92.300.000 |
39.500.000 |
|
|
VI |
Huyện Diễn Châu (cũ) |
969.000.000 |
679.000.000 |
290.000.000 |
|
|
29 |
Xã Diễn Châu |
153.000.000 |
108.000.000 |
45.000.000 |
|
|
30 |
Xã Đức Châu |
102.000.000 |
72.000.000 |
30.000.000 |
|
|
31 |
Xã Quảng Châu |
104.000.000 |
73.000.000 |
31.000.000 |
|
|
32 |
Xã Hải Châu |
111.000.000 |
78.000.000 |
33.000.000 |
|
|
33 |
Xã Tân Châu |
118.000.000 |
83.000.000 |
35.000.000 |
|
|
34 |
Xã An Châu |
117.000.000 |
81.000.000 |
36.000.000 |
|
|
35 |
Xã Minh Châu |
116.000.000 |
81.000.000 |
35.000.000 |
|
|
36 |
Xã Hùng Châu |
148.000.000 |
103.000.000 |
45.000.000 |
|
|
VII |
Huyện Yên Thành (cũ) |
969.000.000 |
679.000.000 |
290.000.000 |
|
|
37 |
Xã Yên Thành |
133.000.000 |
97.000.000 |
36.000.000 |
|
|
38 |
Xã Quan Thành |
106.000.000 |
70.000.000 |
36.000.000 |
|
|
39 |
Xã Hợp Minh |
133.000.000 |
88.000.000 |
45.000.000 |
|
|
40 |
Xã Vân Tụ |
107.000.000 |
80.000.000 |
27.000.000 |
|
|
41 |
Xã Vân Du |
91.000.000 |
64.000.000 |
27.000.000 |
|
|
42 |
Xã Quang Đồng |
87.000.000 |
60.000.000 |
27.000.000 |
|
|
43 |
Xã Giai Lạc |
98.000.000 |
70.000.000 |
28.000.000 |
|
|
44 |
Xã Bình Minh |
116.000.000 |
80.000.000 |
36.000.000 |
|
|
45 |
Xã Đông Thành |
98.000.000 |
70.000.000 |
28.000.000 |
|
|
VIII |
Huyện Quỳnh Lưu (cũ) |
1.146.000.000 |
803.000.000 |
343.000.000 |
|
|
46 |
Xã Quỳnh Lưu |
173.000.000 |
123.000.000 |
50.000.000 |
|
|
47 |
Xã Quỳnh Văn |
165.000.000 |
115.000.000 |
50.000.000 |
|
|
48 |
Xã Quỳnh Anh |
170.000.000 |
120.000.000 |
50.000.000 |
|
|
49 |
Xã Quỳnh Tam |
160.000.000 |
110.000.000 |
50.000.000 |
|
|
50 |
Xã Quỳnh Phú |
165.000.000 |
115.000.000 |
50.000.000 |
|
|
51 |
Xã Quỳnh Sơn |
170.000.000 |
120.000.000 |
50.000.000 |
|
|
52 |
Xã Quỳnh Thắng |
143.000.000 |
100.000.000 |
43.000.000 |
|
|
IX |
Thị xã Hoàng Mai (cũ) |
642.000.000 |
450.000.000 |
192.000.000 |
|
|
53 |
Phường Hoàng Mai |
195.400.000 |
137.400.000 |
58.000.000 |
|
|
54 |
Phương Tân Mai |
215.600.000 |
150.600.000 |
65.000.000 |
|
|
55 |
Phường Quỳnh Mai |
231.000.000 |
162.000.000 |
69.000.000 |
|
|
X |
Thị xã Thái hòa (cũ) |
377.000.000 |
282.000.000 |
95.000.000 |
|
|
56 |
Phường Thái Hòa |
108.500.000 |
81.200.000 |
27.300.000 |
|
|
57 |
Phường Tây Hiếu |
105.900.000 |
79.200.000 |
26.700.000 |
|
|
58 |
Xã Đông Hiếu |
162.600.000 |
121.600.000 |
41.000.000 |
|
|
XI |
Huyện Thanh Chương (cũ) |
1.134.000.000 |
791.000.000 |
343.000.000 |
|
|
59 |
Xã Cát Ngạn |
40.900.000 |
28.600.000 |
12.300.000 |
|
|
60 |
xã Tam Đồng |
54.600.000 |
38.200.000 |
16.400.000 |
|
|
61 |
Xã Hạnh Lâm |
37.900.000 |
26.500.000 |
11.400.000 |
|
|
62 |
Xã Sơn Lâm |
614.400.000 |
427.400.000 |
187.000.000 |
|
|
63 |
Xã Hoa Quân |
114.000.000 |
79.800.000 |
34.200.000 |
|
|
64 |
Xã Kim Bảng |
70.900.000 |
49.600.000 |
21.300.000 |
|
|
65 |
Xã Bích Hảo |
100.000.000 |
70.000.000 |
30.000.000 |
|
|
66 |
Xã Đại Đồng |
33.600.000 |
23.500.000 |
10.100.000 |
|
|
67 |
Xã Xuân Lâm |
67.700.000 |
47.400.000 |
20.300.000 |
|
|
XII |
Huyện Anh Sơn (cũ) |
916.000.000 |
642.000.000 |
274.000.000 |
|
|
68 |
Xã Anh Sơn |
155.000.000 |
109.000.000 |
46.000.000 |
|
|
69 |
Xã Yên Xuân |
186.000.000 |
131.000.000 |
55.000.000 |
|
|
70 |
Xã Nhân Hòa |
153.000.000 |
105.000.000 |
48.000.000 |
|
|
71 |
Xã Anh Sơn Đông |
131.000.000 |
92.000.000 |
39.000.000 |
|
|
72 |
Xã Vĩnh Tường |
!41.000.000 |
100.000.000 |
41.000.000 |
|
|
73 |
Xã Thành Bình Thọ |
150.000.000 |
105.000.000 |
45.000.000 |
|
|
XIII |
Huyện Tân Kỳ (cũ) |
916.000.000 |
642.000.000 |
274.000.000 |
|
|
74 |
Xã Tân Kỳ |
93.500.000 |
63.300.000 |
30.200.000 |
|
|
75 |
Xã Tân Phú |
91.800.000 |
58.800.000 |
33.000.000 |
|
|
76 |
Xã Tân An |
140.900.000 |
101.800.000 |
39.100.000 |
|
|
77 |
Xã Nghĩa Đồng |
41.700.000 |
22.300.000 |
19.400.000 |
|
|
78 |
Xã Giai Xuân |
280.700.000 |
202.700.000 |
78.000.000 |
|
|
79 |
Xã Nghĩa Hành |
177.900.000 |
128.500.000 |
49.400.000 |
|
|
80 |
Xã Tiên Đồng |
89.500.000 |
64.600.000 |
24.900.000 |
|
|
XIV |
Huyện Nghĩa Đàn (cũ) |
764.000.000 |
535.000.000 |
229.000.000 |
|
|
81 |
Xã Nghĩa Đàn |
56.300.000 |
39.400.000 |
16.900.000 |
|
|
82 |
Xã Nghĩa Thọ |
112.200.000 |
78.600.000 |
33.600.000 |
|
|
83 |
Xã Nghĩa Lâm |
159.400.000 |
111.600.000 |
47.800.000 |
|
|
84 |
Xã Nghĩa Mai |
164.600.000 |
115.300.000 |
49.300.000 |
|
|
85 |
Xã Nghĩa Hưng |
115.500.000 |
80.900.000 |
34.600.000 |
|
|
86 |
Xã Nghĩa Khánh |
96.200.000 |
67.400.000 |
28.800.000 |
|
|
87 |
Xã Nghĩa Lộc |
59.800.000 |
41.800.000 |
18.000.000 |
|
|
XV |
Huyện Quỳ Hợp (cũ) |
1.371.000.000 |
953.000.000 |
418.000.000 |
|
|
88 |
Xã Quỳ Hợp |
79.600.000 |
55.800.000 |
23.800.000 |
|
|
89 |
Xã Tam Hợp |
83.500.000 |
58.500.000 |
25.000.000 |
|
|
90 |
Xã Châu Lộc |
293.400.000 |
203.000.000 |
90.400.000 |
|
|
9Ị |
Xã Châu Hồng |
311.600.000 |
215.800.000 |
95.800.000 |
|
|
92 |
Xã Mường Ham |
284.800.000 |
197.000.000 |
87.800.000 |
|
|
93 |
Xã Mường Chọng |
208.700.000 |
146.200.000 |
62.500.000 |
|
|
94 |
Xã Minh Hợp |
109.400.000 |
76.700.000 |
32.700.000 |
|
|
XVI |
Huyện Quỳ Châu (cũ) |
1.045.000.000 |
732.000.000 |
313.000.000 |
|
|
95 |
Xã Quỳ Châu |
326.000.000 |
231.000.000 |
95.000.000 |
|
|
96 |
Xã Châu Tiến |
311.000.000 |
227.000.000 |
84.000.000 |
|
|
97 |
Xã Hùng Chân |
235.000.000 |
159.000.000 |
76.000.000 |
|
|
98 |
Xã Châu Bình |
173.000.000 |
115.000.000 |
58.000.000 |
|
|
XVII |
Huyện Quế Phong (cũ) |
1.194.000.000 |
836.000.000 |
358.000.000 |
|
|
99 |
Xã Quế Phong |
240.000.000 |
168.000.000 |
72.000.000 |
|
|
100 |
Xã Tiền Phong |
240.000.000 |
168.000.000 |
72.000.000 |
|
|
101 |
Xã Tri Lễ |
239.000.000 |
168.000.000 |
71.000.000 |
|
|
102 |
Xã Mường Quảng |
236.000.000 |
165.000.000 |
71.000.000 |
|
|
103 |
Xã Thông Thụ |
239.000.000 |
167.000.000 |
72.000.000 |
|
|
XVIII |
Huyện Con Cuông (cũ) |
878.000.000 |
615.000.000 |
263.000.000 |
|
|
104 |
Xã Con Cuông |
61.778.909 |
43.273.381 |
18.505.528 |
|
|
105 |
Xã Môn Sơn |
236.023.161 |
165.323.741 |
70.699.420 |
|
|
106 |
Xã Mậu Thạch |
218.460.081 |
153.02L583 |
65.438.498 |
|
|
107 |
Xã Cam Phục |
124.328.128 |
87.086.331 |
37.241.797 |
|
|
108 |
Xã Châu Khê |
175.168.626 |
122.697.842 |
52.470.784 |
|
|
109 |
Xã Bình Chuẩn |
62.241.095 |
43.597.122 |
18.643.973 |
|
|
XIX |
Huyện Tương Dương (cũ) |
1.120.000.000 |
785.000.000 |
335.000.000 |
|
|
110 |
Xã Tam Quang |
138.000.000 |
97.000.000 |
41.000.000 |
|
|
111 |
Xã Tam Thái |
107.000.000 |
75.000.000 |
32.000.000 |
|
|
112 |
Xã Tương Dương |
200.000.000 |
140.000.000 |
60.000.000 |
|
|
113 |
Xã Yên Na |
123.000.000 |
86.000.000 |
37.000.000 |
|
|
114 |
Xã Yên Hòa |
138.000.000 |
97.000.000 |
41.000.000 |
|
|
115 |
Xã Nga My |
122.000.000 |
86.000.000 |
36.000.000 |
|
|
116 |
Xã Nhôn Mai |
161.000.000 |
112.000.000 |
49.000.000 |
|
|
117 |
Xã Hữu Khuông |
54.000.000 |
38.000.000 |
16.000.000 |
|
|
118 |
Xã Lượng Minh |
77.000.000 |
54.000.000 |
23.000.000 |
|
|
XX |
Huyện Kỳ Sơn (cũ) |
1.335.000.000 |
935.000.000 |
400.000.000 |
|
|
119 |
Xã Mường Xén |
76.000.000 |
53.000.000 |
23.000.000 |
|
|
120 |
Xã Hữu Kiệm |
163.000.000 |
114.000.000 |
49.000.000 |
|
|
121 |
Xã Nậm Cắn |
146.000.000 |
103.000.000 |
43.000.000 |
|
|
122 |
Xã Chiêu Lưu |
142.000.000 |
99.000.000 |
43.000.000 |
|
|
123 |
Xã Na Loi |
77.000.000 |
54.000.000 |
23.000.000 |
|
|
124 |
Xã Mường Típ |
112.000.000 |
78.000.000 |
34.000.000 |
|
|
125 |
Xã Na Ngoi |
130.000.000 |
91.000.000 |
39.000.000 |
|
|
126 |
Xã Mỹ Lý |
106.000.000 |
74.000.000 |
32.000.000 |
|
|
127 |
Xã Bắc Lý |
110.000.000 |
77.000.000 |
33.000.000 |
|
|
128 |
Xã Keng Đu |
97.000.000 |
68.000.000 |
29.000.000 |
|
|
129 |
Xã Huồi Tụ |
88.000.000 |
62.000.000 |
26.000.000 |
|
|
130 |
Xã Mường Lống |
88.000.000 |
62.000.000 |
26.000.000 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh