Nghị quyết 48/NQ-HĐND năm 2025 quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; dự toán thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Ninh Bình năm 2026
| Số hiệu | 48/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 09/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 01/01/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Ninh Bình |
| Người ký | Lê Quốc Chỉnh |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 48/NQ-HĐND |
Ninh Bình, ngày 09 tháng 12 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN; DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỈNH NINH BÌNH NĂM 2026
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ SÁU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ ban hành Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;
Căn cứ Quyết định số 2638/QĐ-TTg ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ Quyết định số 2661/QĐ-TTg ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về giao chi tiết dự toán năm 2026;
Xét Tờ trình số 206/TTr-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; dự toán thu, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách địa phương tỉnh Ninh Bình năm 2026; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Ninh Bình năm 2026 như sau:
1. Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 80.260.800 triệu đồng.
2. Dự toán thu ngân sách địa phương: 87.477.929 triệu đồng.
3. Dự toán chi ngân sách địa phương: 87.638.029 triệu đồng.
4. Bội chi ngân sách địa phương: 160.100 triệu đồng.
(Chi tiết theo Phụ lục dính kèm)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình khóa XV, Kỳ họp thứ sáu thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2025 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026./.
|
|
CHỦ TỊCH |
|
|
Biểu số 01 |
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH
ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 48/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT |
Nội dung |
Dự toán năm 2026 |
|
A |
TỔNG NGUỒN THU NSĐP |
87.477.929 |
|
I |
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp |
67.111.150 |
|
- |
Các khoản thu NSĐP hưởng 100% |
3.705.500 |
|
- |
Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ (%) |
63.405.650 |
|
II |
Bổ sung từ ngân sách cấp trên |
17.739.346 |
|
- |
Bổ sung cân đối |
7.831.093 |
|
- |
Bổ sung có mục tiêu |
9.101.202 |
|
- |
Số bổ sung thực hiện cctl 2,34 trđ/tháng |
807.051 |
|
III |
Thu kết dư |
|
|
IV |
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang (1) |
2.627.433 |
|
V |
Thu phản ánh qua ngân sách, huy động đóng góp |
|
|
VI |
Thu viện trợ |
|
|
B |
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
87.638.029 |
|
I |
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương |
81.562.990 |
|
1 |
Chi đầu tư phát triển |
41.512.000 |
|
2 |
Chi thường xuyên (2) |
38.224.154 |
|
3 |
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
80.700 |
|
4 |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
3.510 |
|
5 |
Dự phòng ngân sách |
1.742.626 |
|
6 |
Chi tạo nguồn điều chỉnh tiền lương |
|
|
7 |
Chi từ nguồn tăng thu ngân sách |
|
|
II |
Chi thực hiện các chương trình mục tiêu |
6.075.039 |
|
1 |
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia |
|
|
2 |
Ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu vốn đầu tư cho tỉnh để thực hiện các dự án, nhiệm vụ |
1.875.350 |
|
3 |
Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu vốn sự nghiệp cho tỉnh để thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ theo quy định |
4.199.689 |
|
III |
Chi chuyển nguồn sang năm sau |
|
|
C |
BỘI THU NSĐP |
|
|
D |
BỘI CHI NSĐP |
160.100 |
|
E |
CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP |
88.500 |
|
I |
Từ nguồn vay để trả nợ gốc |
88.500 |
|
II |
Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh |
|
|
F |
TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP |
248.600 |
|
I |
Vay để bù đắp bội chi |
248.600 |
|
II |
Vay để trả nợ gốc |
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 48/NQ-HĐND |
Ninh Bình, ngày 09 tháng 12 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN; DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỈNH NINH BÌNH NĂM 2026
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ SÁU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ ban hành Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;
Căn cứ Quyết định số 2638/QĐ-TTg ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ Quyết định số 2661/QĐ-TTg ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về giao chi tiết dự toán năm 2026;
Xét Tờ trình số 206/TTr-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; dự toán thu, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách địa phương tỉnh Ninh Bình năm 2026; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Ninh Bình năm 2026 như sau:
1. Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 80.260.800 triệu đồng.
2. Dự toán thu ngân sách địa phương: 87.477.929 triệu đồng.
3. Dự toán chi ngân sách địa phương: 87.638.029 triệu đồng.
4. Bội chi ngân sách địa phương: 160.100 triệu đồng.
(Chi tiết theo Phụ lục dính kèm)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình khóa XV, Kỳ họp thứ sáu thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2025 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026./.
|
|
CHỦ TỊCH |
|
|
Biểu số 01 |
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH
ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 48/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT |
Nội dung |
Dự toán năm 2026 |
|
A |
TỔNG NGUỒN THU NSĐP |
87.477.929 |
|
I |
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp |
67.111.150 |
|
- |
Các khoản thu NSĐP hưởng 100% |
3.705.500 |
|
- |
Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ (%) |
63.405.650 |
|
II |
Bổ sung từ ngân sách cấp trên |
17.739.346 |
|
- |
Bổ sung cân đối |
7.831.093 |
|
- |
Bổ sung có mục tiêu |
9.101.202 |
|
- |
Số bổ sung thực hiện cctl 2,34 trđ/tháng |
807.051 |
|
III |
Thu kết dư |
|
|
IV |
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang (1) |
2.627.433 |
|
V |
Thu phản ánh qua ngân sách, huy động đóng góp |
|
|
VI |
Thu viện trợ |
|
|
B |
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
87.638.029 |
|
I |
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương |
81.562.990 |
|
1 |
Chi đầu tư phát triển |
41.512.000 |
|
2 |
Chi thường xuyên (2) |
38.224.154 |
|
3 |
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
80.700 |
|
4 |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
3.510 |
|
5 |
Dự phòng ngân sách |
1.742.626 |
|
6 |
Chi tạo nguồn điều chỉnh tiền lương |
|
|
7 |
Chi từ nguồn tăng thu ngân sách |
|
|
II |
Chi thực hiện các chương trình mục tiêu |
6.075.039 |
|
1 |
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia |
|
|
2 |
Ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu vốn đầu tư cho tỉnh để thực hiện các dự án, nhiệm vụ |
1.875.350 |
|
3 |
Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu vốn sự nghiệp cho tỉnh để thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ theo quy định |
4.199.689 |
|
III |
Chi chuyển nguồn sang năm sau |
|
|
C |
BỘI THU NSĐP |
|
|
D |
BỘI CHI NSĐP |
160.100 |
|
E |
CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP |
88.500 |
|
I |
Từ nguồn vay để trả nợ gốc |
88.500 |
|
II |
Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh |
|
|
F |
TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP |
248.600 |
|
I |
Vay để bù đắp bội chi |
248.600 |
|
II |
Vay để trả nợ gốc |
|
|
|
Biểu số 02 |
DỰ TOÁN THU NGÂN
SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 48/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Nội dung |
Dự toán năm 2026 |
|
|
Tổng thu NSNN |
Thu NSĐP |
|
|
TỔNG THU NSNN |
80.260.800 |
67.111.150 |
|
1. Thu nội địa |
75.160.800 |
67.111.150 |
|
* Trong đó thu nội địa không bao gồm tiền sử dụng đất, xổ số kiến thiết |
32.618.800 |
30.929.450 |
|
1. Thu từ doanh nghiệp nhà nước trung ương |
700.000 |
700.000 |
|
- Thuế giá trị gia tăng |
550.100 |
550.100 |
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp |
80.000 |
80.000 |
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt |
21.900 |
21.900 |
|
- Thuế tài nguyên |
48.000 |
48.000 |
|
2. Thu từ doanh nghiệp nhà nước địa phương |
193.000 |
193.000 |
|
- Thuế giá trị gia tăng |
111.100 |
111.100 |
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp |
75.000 |
75.000 |
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt |
100 |
100 |
|
- Thuế tài nguyên |
6.800 |
6.800 |
|
3. Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
4.011.000 |
3.995.000 |
|
- Thuế giá trị gia tăng |
770.700 |
770.700 |
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp |
3.000.000 |
2.984 000 |
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt |
240.000 |
240.000 |
|
- Thuế tài nguyên |
300 |
300 |
|
4. Thu từ khu vực công thương nghiệp ngoài quốc doanh |
16.444.800 |
16.423.100 |
|
- Thuế giá trị gia tăng |
6.431.900 |
6 431.900 |
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp |
2.645 000 |
2 645.000 |
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt |
6.823.000 |
6.801.300 |
|
Trong đó: thu từ HH CSKD NK tiếp tục bán ra trong nước |
21.700 |
|
|
- Thuế tài nguyên |
544.900 |
544.900 |
|
5. Lệ phí trước hạ |
1.430.000 |
1.430.000 |
|
Tr.đó: Lệ phí trước bạ nhà đất |
308.255 |
308.255 |
|
6. Thuế sử dụng đất nông nghiệp |
50 |
50 |
|
6. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp |
72.950 |
72.950 |
|
7. Thuế thu nhập cá nhân |
2.450.000 |
2.450.000 |
|
8. Thu thuế bảo vệ môi trường |
1.300.000 |
780.000 |
|
- Thu từ hàng hóa nhập khẩu |
520000 |
|
|
- Thu từ hàng hóa sản xuất trong nước |
780.000 |
780.000 |
|
9. Thu phí và lệ phí |
780.000 |
693.000 |
|
9.1. Phí và lệ phí trung ương |
87.000 |
|
|
9.2. Phí, lệ phí địa phương |
693.000 |
693.000 |
|
10. Tiền sử dụng đất |
42.402.000 |
36.041.700 |
|
11. Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước |
3.800.000 |
3.230.000 |
|
12. Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản tại xã |
90.000 |
90.000 |
|
13. Thu khác ngân sách |
1.100.000 |
682.400 |
|
14. Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản |
226.200 |
169.150 |
|
15. Thu tiền sử dụng khu vực biển |
2.000 |
2.000 |
|
15.Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết |
140.000 |
140.000 |
|
16 Thu cổ tức, LNĐC và LNST NSĐP hưởng 100% |
18.800 |
18.800 |
|
II. Thu huy động, đóng góp, phản ánh qua NS và viện trợ |
|
|
|
III. Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế TTĐB, thuế GTGT hàng nhập khẩu do Hải Quan thu |
5.100.000 |
|
|
1. Thuế xuất khẩu |
580.900 |
|
|
2. Thuế nhập khẩu |
1.155.200 |
|
|
3. Thuế bảo vệ môi trường |
26.900 |
|
|
4. Thuế giá trị gia tăng |
3.320.300 |
|
|
5. Thuế TTĐB |
15.800 |
|
|
6. Thu khác |
900 |
|
|
IV. Thu viện trợ |
|
|
|
|
Biểu số 03 |
DỰ TOÁN CHI NGÂN
SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 48/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình)
Đơn vị: triệu đồng
|
TT |
Nội dung các khoản chi |
Dự toán năm 2026 |
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
87.638.029 |
|
I |
A. Chi cân đối ngân sách địa phương |
81.562.990 |
|
Chi đầu tư phát triển |
41 512 000 |
|
|
1 |
Chi đầu tư xây dựng cơ bản |
41.512.000 |
|
1.1 |
Vốn đầu tư XDCB tập trung |
5.170.200 |
|
12 |
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
36.041.700 |
|
1.3 |
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết |
140.000 |
|
1.4 |
Chi đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương |
160.100 |
|
1.5 |
Chi đầu tư phát triển khác |
|
|
2 |
Chi đầu tư, hỗ trợ vốn cho các quỹ và đầu tư phát triển khác |
|
|
II |
Chi thường xuyên |
38.224.154 |
|
|
Trong đó: |
|
|
1 |
Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
17.697.718 |
|
2 |
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ |
680.452 |
|
III |
Chi bổ sung quỹ dư trữ tài chính |
3.510 |
|
IV |
Dự phòng ngân sách |
1.742.626 |
|
V |
Chi trả nợ lãi vay |
80.700 |
|
VI |
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương |
|
|
B |
Chi thực hiện các chương trình mục tiêu |
6.075.039 |
|
1 |
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia |
|
|
2 |
Ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu vốn đầu tư cho tỉnh để thực hiện các dự án, nhiệm vụ |
1.875.350 |
|
2.1 |
Vốn ngoài nước |
103.600 |
|
2.2 |
Vốn trong nước |
1.771 750 |
|
3 |
Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu vốn sự nghiệp cho tỉnh để thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ theo quy định |
4.199.689 |
|
|
Biểu số 04 |
KẾ HOẠCH VAY VÀ
TRẢ NỢ NGÂN SÁCH TÍNH NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 48/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình)
|
TT |
Nội dung |
Dự toán năm 2026 |
|
A |
MỨC DƯ NỢ VAY TỐI ĐA CỦA NSĐP |
53.688.920 |
|
B1 |
BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
160.100 |
|
B2 |
BỘI THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
- |
|
C |
KẾ HOẠCH VAY, TRẢ NỢ GỐC |
- |
|
I |
Tổng dư nợ đầu năm |
717.930 |
|
Tỷ lệ mức dư nợ đầu kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của ngân sách địa phương (%) |
1,3% |
|
|
1 |
Trái phiếu chính quyền địa phương |
- |
|
2 |
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước |
717.930 |
|
- |
Dự án cấp nước vệ sinh và sức khỏe nông thôn Đồng bằng sông Hồng |
48.295 |
|
- |
Dự án cấp nước và vệ sinh nông thôn Đồng bằng sông Hồng |
62.330 |
|
- |
Dự án: Xây dựng âu Kim Đài phục vụ ngăn mặn, giữ ngọt và ứng phó với tác động nước biển dâng cho 06 huyện, thành phố khu vực nam Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
104.472 |
|
- |
Dự án: Sửa chữa và nâng cao an toàn hồ đập tỉnh Ninh Bình |
18.740 |
|
- |
Dự án: Tăng cường quản lý đất đai và cư sở dữ liệu đất đai |
2 512 |
|
- |
Dự án Cải thiện cơ sở hạ tầng đô thị Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình |
170.887 |
|
- |
Dự án xử lý rác thải Nam Định |
1.000 |
|
- |
Dự án xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương |
27.083 |
|
- |
Dự án Nâng cấp hạ tầng thủy lợi huyện Hải Hậu - giai đoạn 2 |
10.717 |
|
- |
Dự án điện REII |
6.411 |
|
- |
Dự án mở rộng Trường Cao đẳng nghề Hà Nam |
14 485 |
|
- |
Dự án nâng cấp đô thị, tiểu dự án thành phố Phủ Lý (phần vốn bổ sung) |
144.252 |
|
II |
Hợp phần cấp nước Chương trình nước sạch và Vệ sinh nông thôn vốn vay WB |
106.746 |
|
Trả nợ gốc vay trong năm |
88.500 |
|
|
1 |
Nợ gốc phải trả phân theo nguồn vay |
88.500 |
|
1.1 |
Trái phiếu chính quyền địa phương |
- |
|
1.2 |
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước |
88.500 |
|
- |
Dự án cấp nước vệ sinh và sức khỏe nông thôn Đồng bằng sông Hồng |
9.659 |
|
- |
Dự án cấp nước và vệ sinh nông thôn Đồng bằng sông Hồng |
12.472 |
|
- |
Dự án: Xây dựng âu Kim Đài phục vụ ngăn mặn, giữ ngọt và ứng phó với tác động nước biển dâng cho 06 huyện, thành phố khu vực nam Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
15.339 |
|
- |
Dự án: Sửa chữa và nâng cao an toàn hồ đập tỉnh Ninh Bình |
4.500 |
|
- |
Dự án: Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai |
2.160 |
|
- |
Dự án Cải thiện cơ sở hạ tầng đô thị Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình |
- |
|
- |
Dự án xử lý rác thải Nam Định |
1.000 |
|
- |
Dự án xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương |
5.330 |
|
- |
Dự án Nâng cấp hạ tầng thủy lợi huyện Hải Hậu - giai đoạn 2 |
1.200 |
|
- |
Dự án điện REII |
2.000 |
|
- |
Dự án mở rộng Trường Cao đẳng nghề Hà Nam |
6.000 |
|
- |
Dự án nâng cấp đô thị, tiểu dự án thành phố Phủ Lý (phần vốn bổ sung) |
21.000 |
|
- |
Hợp phần cấp nước Chương trình nước sạch và Vệ sinh nông thôn vốn vay WB |
7.840 |
|
2 |
Nguồn trả nợ |
88.500 |
|
- |
Từ nguồn vay |
- |
|
- |
Bội thu ngân sách địa phương |
- |
|
|
Tăng thu, tiết kiệm chi |
88.500 |
|
- |
Kết dư ngân sách cấp tỉnh |
- |
|
III |
Tổng mức vay trong năm |
248.600 |
|
1 |
Theo mục đích vay |
- |
|
- |
Vay bù đắp bội chi |
- |
|
- |
Vay trả nợ gốc |
- |
|
2 |
Theo nguồn vay |
248.600 |
|
2 1 |
Trái phiếu chính quyền địa phương |
- |
|
2.2 |
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước |
248.600 |
|
- |
Dự án cấp nước vệ sinh và sức khỏe nông thôn Đồng bằng sông Hồng |
- |
|
- |
Dự án Cấp nước và vệ sinh nông thôn đồng bằng sông Hồng |
- |
|
- |
Dự án: Xây dựng âu Kim Đài phục vụ ngăn mặn, giữ ngọt và ứng phó với tác động nước biển dâng cho 06 huyện, thành phố khu vực nam Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
- |
|
- |
Dự án: Sửa chữa và nâng cao an toàn hồ đập tỉnh Ninh Bình |
- |
|
- |
Dự án: Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai |
- |
|
- |
Dự án Cải thiện cơ sở hạ tầng đô thị Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình |
44.400 |
|
- |
Dự án xử lý rác thải Nam Định |
- |
|
- |
Dự án xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương |
- |
|
- |
Dự án Nâng cấp hạ tầng thủy lợi huyện Hải Hậu - giai đoạn 2 |
- |
|
- |
Dự án điện REII |
- |
|
- |
Dự án mở rộng Trường Cao đẳng nghề Hà Nam |
- |
|
- |
Dự án nâng cấp đô thị, tiểu dự án thành phố Phủ Lý (phần vốn bổ sung) |
- |
|
|
Hợp phần cấp nước Chương trình nước sạch và Vệ sinh nông thôn vốn vay WB |
- |
|
|
Dự án cải thiện cơ sở hạ tầng đưa nước ngọt xuống vùng hạ du huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình phục vụ phát triển kinh tế xã hội thích ứng với biến đổi khí hậu |
204.200 |
|
IV |
Tổng dư nợ cuối năm |
878.030 |
|
|
Tỷ lệ mức dư nợ cuối kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của ngân sách địa phương (%) |
1,6% |
|
1 |
Trái phiếu chính quyền địa phương |
- |
|
2 |
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước |
878.030 |
|
- |
Dự án cấp nước vệ sinh và sức khỏe nông thôn Đồng bằng sông Hồng |
38.636 |
|
- |
Dự án Cấp nước và vệ sinh nông thôn đồng bằng sông Hồng |
49.858 |
|
- |
Dự án: Xây dựng âu Kim Đài phục vụ ngăn mặn, giữ ngọt và ứng phó với tác động nước biển dâng cho 06 huyện, thành phố khu vực nam Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
89.133 |
|
- |
Dự án: Sửa chữa và nâng cao an toàn hồ đập tỉnh Ninh Bình |
14.240 |
|
- |
Dự án: Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai |
352 |
|
- |
Dự án Cải thiện cơ sở hạ tầng đô thị Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình |
215.287 |
|
- |
Dự án xử lý rác thải Nam Định |
- |
|
- |
Dự án xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương |
21.753 |
|
- |
Dự án Nâng cấp hạ tầng thủy lợi huyện Hải Hậu - giai đoạn 2 |
9.517 |
|
- |
Dự án điện REII |
4.411 |
|
- |
Dự án mở rộng Trường Cao đẳng nghề Hà Nam |
8.485 |
|
- |
Dự án nâng cấp đô thị, tiểu dự án thành phố Phủ Lý (phần vốn bổ sung) |
123.252 |
|
- |
Hợp phần cấp nước Chương trình nước sạch và Vệ sinh nông thôn vốn vay WB |
98.906 |
|
- |
Dự án Cải thiện cơ sở hạ tầng đưa nước ngọt xuống vùng hạ du huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình phục vụ phát triển kinh tế xã hội thích ứng với biến đổi khí hậu |
204.200 |
|
D |
Trả nợ lãi, phí |
80.700 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh